Với kết cấu nội dung gồm 9 chương, thuyết minh dự án Nhà hàng ẩm thực và khu giải trí sông Vàm Cỏ phân tích môi trường đầu tư, đánh giá tác động môi trường, giải pháp thực hiện dự án Nhà hàng ẩm thực và khu giải trí sông Vàm Cỏ,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài thuyết minh để nắm bắt đầy đủ nội dung chi tiết.
Trang 1Trang 2
Đ N V T V N: Ơ Ị Ư Ấ CÔNG TY C PH N T V N Đ U T TH O NGUYÊN XANHỔ Ầ Ư Ấ Ầ Ư Ả
Trang 4Ngành ngh kinh doanh: ề
+ Đáp ng nhu c u cứ ầ ướ ỏi h i, liên hoan, h i ngh , t ch c s ki n c a nhân dânộ ị ổ ứ ự ệ ủ
và các c quan t ch c cũng nh khách du l ch t i t nh Long An.ơ ổ ứ ư ị ạ ỉ
+ T o vi c làm, mang l i thu nh p n đ nh cho lao đ ng t i đ a phạ ệ ạ ậ ổ ị ộ ạ ị ương, đóng góp tích c c vào Ngân sách Nhà Nự ước
+ Tăng l i nhu n cho ch đ u t , là c h i giúp phát tri n và m r ng ngànhợ ậ ủ ầ ư ơ ộ ể ở ộ ngh kinh doanh d ch v phù h p v i đi u ki n và năng l c th c t c a Công ty.ề ị ụ ợ ớ ề ệ ự ự ế ủ
+ V n ố vay ngân hàng : 15,063,181,000 đ ngồ chi m t l ế ỷ ệ 70% (Ngu n v n vay nàyồ ố
d ki n vay trong th i gian 120 tháng v i lãi su t d ki n là 10.5%/năm. Th i gian ânự ế ờ ớ ấ ự ế ờ
Trang 5CĂN C Đ U T D ÁN Ứ Ầ Ư Ự
Căn c pháp lýứ
Báo cáo đ u t đ ầ ư ượ ậ c l p d a trên c s các căn c pháp lý sau: ự ơ ở ứ
Lu t Doanh nghi p 2014 s 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 c a Qu c H i ậ ệ ố ủ ố ộ
n ướ c CHXHCN Vi t Nam; ệ
Lu t Đ t đai s 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013 c a Qu c H i n ậ ấ ố ủ ố ộ ướ c C ng ộ hoà Xã h i ch nghĩa Vi t Nam; ộ ủ ệ
Ngh đ nh s 43/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t đ t đai; ế ộ ố ề ủ ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 44/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy ứ ị ị ố ủ ủ
Lu t đ u t s 67/2014/QH1 ngày 26 tháng 11 năm 2014 c a Qu c H i nậ ầ ư ố ủ ố ộ ướ cCHXHCN Vi t Nam;ệ
Lu t kinh doanh b t đ ng s n s 66/2014/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2014 c a Qu cậ ấ ộ ả ố ủ ố
H i nộ ước CHXHCN Vi t Nam;ệ
Lu t nhà s 65/2014/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2014 c a Qu c h i nậ ở ố ủ ố ộ ước CHXHCN
Vi t Nam;ệ
Lu t Thu thu nh p doanh nghi p s 14/2008/QH12 ngày 03/6/2008 c a Qu c H iậ ế ậ ệ ố ủ ố ộ
nước CHXHCN Vi t Nam;ệ
Lu t thu thu nh p doanh nghi p s a đ i s 32/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013ậ ế ậ ệ ử ổ ố
c a Qu c H i nủ ố ộ ước CHXHCN Vi t Nam;ệ
B lu t Dân s s 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 c a Qu c H i nộ ậ ự ố ủ ố ộ ước CHXHCN Vi tệ Nam;
Lu t Qu n lý thu s 78/2006/QH11 và Lu t s 21/2012/QH13 s a đ i, b sung m t sậ ả ế ố ậ ố ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t Qu n lý thu ;ề ủ ậ ả ế
Lu t thu giá tr gia tăng s 13/2008/QH12 và Lu t s 31/2013/QH13 s a đ i, b sung m tậ ế ị ố ậ ố ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t thu giá tr gia tăng;ố ề ủ ậ ế ị
Lu t s 71/2014/QH13 s a đ i, b sung m t s đi u c a các Lu t v thu ;ậ ố ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ề ế
Ngh đ nh s 51/2010/NĐCP ngày 14/5/2010 và Ngh đ nh s 04/2014/NĐCP ngàyị ị ố ị ị ố 17/1/2014 c a Chính ph quy đ nh v hóa đ n bán hàng hóa, cung ng d ch v ;ủ ủ ị ề ơ ứ ị ụ
Ngh đ nh s 83/2013/NĐCP ngày 22/7/2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m tị ị ố ủ ủ ị ế ộ
s đi u c a Lu t Qu n lý thu và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu ;ố ề ủ ậ ả ế ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ả ế
Ngh đ nh s 209/2013/NĐCP ngày 18/12/2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ngị ị ố ủ ủ ị ế ướ
d n thi hành m t s đi u c a Lu t thu giá tr gia tăng;ẫ ộ ố ề ủ ậ ế ị
Căn cứ Ngh đ nh s 12/2015/NĐCP ngày 12/2/2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thiị ị ố ủ ủ ị ế
Trang 6hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a các Lu t v thu và s a đ i, b sung m t s đi uậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ề ế ử ổ ổ ộ ố ề
c a các Ngh đ nh v thu ;ủ ị ị ề ế
Căn c Ngh đ nh s 215/2013/NĐCP ngày 23/12/2013 c a Chính ph quy đ nh ch c năng,ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và U ban nhân dân ngày 26/11/2003;ứ ậ ổ ứ ộ ồ ỷ
Căn c Ngh đ nh s 92/2006/NĐCP ngày 07/9/2006 c a Chính ph v l p, phê duy tứ ị ị ố ủ ủ ề ậ ệ
và qu n lý quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i;ả ạ ổ ể ể ế ộ
Căn c Ngh đ nh s 04/2008/NĐCP ngày 11/01/2008 c a Chính ph s a đ i, b sungứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a Ngh đ nh s 92/2006/NĐCP ngày 07/9/2006 c a Chính ph v l p, phêộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ ề ậ duy t và qu n lý quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i;ệ ả ạ ổ ể ể ế ộ
Căn c Thông t s 05/2013/TTBKHĐT ngày 31/10/2013 c a B trứ ư ố ủ ộ ưởng B Kộ ế
ho ch và Đ u t hạ ầ ư ướng d n t ch c l p, th m đ nh, phê duy t, đi u ch nh và công b quyẫ ổ ứ ậ ẩ ị ệ ề ỉ ố
ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i; quy ho ch ngành, lĩnh v c và s n ph m ch y u;ạ ổ ể ể ế ộ ạ ự ả ẩ ủ ế
Thông t s 05/2008/TTBTNMT c a B Tài Nguyên & Môi Trư ố ủ ộ ường ngày 18/12/2008 v vi c hề ệ ướng d n v đánh giá môi trẫ ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ngộ môi trường và cam k t b o v môi trế ả ệ ường
Quy t đ nh 22/2006/QĐBTNMT ngày 18/12/2006 c a B Tài Nguy n và Môiế ị ủ ộ ệ
Trường v vi c áp d ng 5 Tiêu chu n Vi t Nam v môi trề ệ ụ ẩ ệ ề ường và bãi b áp d ngỏ ụ
m t s tiêu chu n đã quy đ nh theo QĐ s 35/2002/QĐBKHCNMT ngày 25/06/2002ộ ố ẩ ị ố
c a B KHCNMT;ủ ộ
Các tiêu chu n Vi t Nam ẩ ệ
D án Nhà hàng m th c và khu gi i trí Sông Vàm C c a Công ty TNHHự ẩ ự ả ỏ ủ MTV Sông Vàm C đỏ ược th c hi n d a trên nh ng tiêu chu n, quy chu nự ệ ự ữ ẩ ẩ chính nh sau:ư
Quy chu n xây d ng Vi t Nam (t p 1, 2, 3 xu t b n 1997BXD);ẩ ự ệ ậ ấ ả
Quy t đ nh s 04 /2008/QĐBXD ngày 03/4/2008. Ban hành Quy chu n k thu tế ị ố ẩ ỹ ậ
Qu c gia v Quy ho ch xây d ng (QCVN: 01/2008/BXD);ố ề ạ ự
TCVN 27371995: T i tr ng và tác đ ng Tiêu chu n thi t k ;ả ọ ộ ẩ ế ế
TCXD 2291999: Ch d n tính toán thành ph n đ ng c a t i tr ng gió theo ỉ ẫ ầ ộ ủ ả ọTCVN 2737 1995;
Trang 7 TCVN62:1995: H th ng PCCC ch t cháy b t, khí;ệ ố ấ ộ
TCVN 6160 – 1996: Yêu c u v thi t k , l p đ t, s d ng h th ng ch a cháy;ầ ề ế ế ắ ặ ử ụ ệ ố ữ
TCVN 6305.11997 (ISO 6182.192) và TCVN 6305.21997 (ISO 6182.293);
TCVN 47601993: H th ng PCCC Yêu c u chung v thi t k ;ệ ố ầ ề ế ế
TCXD 331985: C p nấ ước m ng lạ ưới bên ngoài; công trình tiêu chu n thi t ẩ ế
k ;ế
TCVN 55761991: H th ng c p thoát nệ ố ấ ước quy ph m qu n lý k thu t;ạ ả ỹ ậ
TCXD 511984: Thoát nước m ng lạ ưới bên trong và ngoài công trình Tiêu chu n thi t k ;ẩ ế ế
TCXD 1881996: Nước th i đô th Tiêu chu n th i;ả ị ẩ ả
TCVN 44741987: Tiêu Chu n Thi t k h th ng thoát nẩ ế ế ệ ố ước trong nhà;
TCVN 4473:1988: Tiêu Chu n Thi t k h th ng c p nẩ ế ế ệ ố ấ ước bên trong;
TCVN 5673:1992: Tiêu Chu n Thi t k h th ng c p thoát nẩ ế ế ệ ố ấ ước bên trong;
TCVN 45131998: C p nấ ước trong nhà;
TCVN 6772: Tiêu chu n ch t lẩ ấ ượng nước và nước th i sinh ho t;ả ạ
TCVN 1881996: Tiêu chu n nẩ ước th i đô th ;ả ị
TCVN 5502: Đ c đi m k thu t nặ ể ỹ ậ ước sinh ho t;ạ
TCVN 56871992: Tiêu chu n thi t k thông gió đi u ti t không khí sẩ ế ế ề ế ưởi m;
ấ
TCXDVN 175:2005: Tiêu chu n thi t k đ n t i đa cho phép;ẩ ế ế ộ ồ ố
11TCN 1984: Đường dây đi n;ệ
11TCN 2184: Thi t b phân ph i và tr m bi n th ;ế ị ố ạ ế ế
TCVN 58281994: Đèn đi n chi u sáng đệ ế ường ph Yêu c u k thu t chung;ố ầ ỹ ậ
TCXD 951983: Tiêu chu n thi t k chi u sáng nhân t o bên ngoài công trình ẩ ế ế ế ạdân d ng; ụ
TCXD 251991: Tiêu chu n đ t đẩ ặ ường dây d n đi n trong nhà và công trình ẫ ệ ởcông c ng;ộ
TCXD 271991: Tiêu chu n đ t thi t b đi n trong nhà và công trình công ẩ ặ ế ị ệ ở
c ng;ộ
TCVN4689: Ch ng sét cho các công trình xây d ng;ố ự
EVN : Yêu c u c a ngành đi n l c Vi t Nam (Electricity of Viet Nam).ầ ủ ệ ự ệ
2.2 Gi i thi u t nh Long Anớ ệ ỉ
2.2.1 Đi u ki n t nhiên t nh Long An ề ệ ự ỉ
T nh Long An ti p giáp v i Thành ph H Chí Minh và t nh Tây Ninh v phíaỉ ế ớ ố ồ ỉ ề
Trang 8Đông, giáp v i Vớ ương Qu c Campuchia v phía B c, giáp v i t nh Đ ng Tháp v phíaố ề ắ ớ ỉ ồ ề Tây và giáp t nh Ti n Giang.ỉ ề
T nh Long An có v trí đ a lý khá đ c bi t là tuy n m vùng ĐBSCL song l iỉ ị ị ặ ệ ằ ở ạ thu c Vùng phát tri n kinh t tr ng đi m phía Nam (VPTKTTĐPN), độ ể ế ọ ể ược xác đ nh làị vùng kinh t đ ng l c có vai trò đ c bi t quan tr ng trong chi n lế ộ ự ặ ệ ọ ế ược phát tri n kinhể
t Vi t Nam. Long An có đế ệ ường ranh gi i qu c gia v i Campuchia dài: 132,977 km,ớ ố ớ
v i hai c a kh u Bình Hi p (M c Hóa) và Tho Mo (Đ c Hu ). Long An là c a ngõớ ử ẩ ệ ộ ứ ệ ử
n i li n Đông Nam B v i ĐBSCL, nh t là có chung đố ề ộ ớ ấ ường ranh gi i v i TP. H Chíớ ớ ồ Minh, b ng h th ng giao thông đằ ệ ố ường b nh : qu c l 1A, qu c l 50, . . . cácộ ư ố ộ ố ộ
đường t nh l : ĐT.823, ĐT.824, ĐT.825 v.v . . . Đỉ ộ ường th y liên vùng và qu c gia đãủ ố
có và đang được nâng c p, m r ng, xây d ng m i, t o đ ng l c và c h i m i choấ ở ộ ự ớ ạ ộ ự ơ ộ ớ phát tri n. Ngoài ra, Long An còn để ược hưởng ngu n nồ ước c a hai h th ng sông Mêủ ệ ố Kông và sông Đ ng Nai.ồ
Là t nh n m c n k v i TP.HCM có m i liên h kinh t ngày càng ch t ch v iỉ ằ ậ ề ớ ố ệ ế ặ ẽ ớ Vùng Phát Tri n Kinh T Tr ng Đi m Phía Nam (VPTKTTĐPN), nh t là Thành phể ế ọ ể ấ ố
H Chí Minh m t vùng quan tr ng phía Nam đã cung c p 50% s n lồ ộ ọ ấ ả ượng công nghi pệ
c nả ước và là đ i tác đ u t , chuy n giao công ngh , là th trố ầ ư ể ệ ị ường tiêu th hàng hóaụ nông s n l n nh t c a Đ ng b ng Sông C u Long (ĐBSCL).ả ớ ấ ủ ồ ằ ử
Di n tích t nhiên c a toàn t nh là 449.194,49 ha, dân s 1.542.606 (theo s li uệ ự ủ ỉ ố ố ệ dân s tính đ n tháng 5 năm 2013). ố ế T a đ đ a lý : 105ọ ộ ị 030' 30'' đ n 106ế 047' 02'' kinh độ Đông và 10023' 40'' đ n 11ế 002' 00'' vĩ đ B c.ộ ắ
T nh Long An có 15 đ n v hành chính tr c thu c, bao g m các huy n: Đ c Hu ,ỉ ơ ị ự ộ ồ ệ ứ ệ
Đ c Hòa, B n L c, C n Đứ ế ứ ầ ước, C n Giu c, Th Th a, Tân Tr , Châu Thành, Th nhầ ộ ủ ừ ụ ạ Hóa, Tân Th nh, M c Hóa, Vĩnh H ng, Tân H ng, th xã Ki n Tạ ộ ư ư ị ế ường và thành phố Tân An; có 192 đ n v hành chính c p xã, g m 166 xã, 12 phơ ị ấ ồ ường và 14 th tr n.ị ấ
2.2.2. Tình hình kinh t xã h i T nh Long An ế ộ ỉ
Trong 6 tháng đ u năm, m c dù còn nhi u khó khăn nh ng tình hình kinh t c aầ ặ ề ư ế ủ
t nh đã đ t đỉ ạ ược k t qu kh quan, tăng trế ả ả ưởng kinh t cao h n cùng k ế ơ ỳ
S n xu t nông nghi p c b n thu n l i và có nhi u chuy n bi n tích c c: di nả ấ ệ ơ ả ậ ợ ề ể ế ự ệ tích, năng su t v lúa mùa và đông xuân 2013 – 2014 tăng so v i cùng k , xây d ngấ ụ ớ ỳ ự
“cánh đ ng l n” theo hồ ớ ướng liên k t 4 nhà mang l i hi u qu rõ r t (năng su t, giá cế ạ ệ ả ệ ấ ả
đ u cao h n so v i s n xu t bên ngoài), thanh long và chanh ti p t c là lo i cây tr ngề ơ ớ ả ấ ế ụ ạ ồ cho l i nhu n cao; d ch b nh trong chăn nuôi đợ ậ ị ệ ược ki m soát ch t ch , không gâyể ặ ẽ thi t h i l n, chăn nuôi đang có xu hệ ạ ớ ướng ph c h i và phát tri n; tri n khai nhanh muaụ ồ ể ể
t m tr theo ch trạ ữ ủ ương c a Chính ph đ t ch tiêu đủ ủ ạ ỉ ược giao, góp ph n tiêu th lúaầ ụ
g o hàng hóa trong dân; ti p t c t p trung ngu n l c th c hi n chạ ế ụ ậ ồ ự ự ệ ương trình xây d ngự nông thôn m i. ớ
Công nghi p đệ ược tích c c h tr tháo g khó khăn, thúc đ y s n xu t, kinhự ỗ ợ ỡ ẩ ả ấ doanh, giá tr s n xu t tăng khá so v i cùng k Thị ả ấ ớ ỳ ương m i – d ch v , xu t nh pạ ị ụ ấ ậ
Trang 9kh u ti p t c n đ nh và có bẩ ế ụ ổ ị ước phát tri n, ki m soát th trể ể ị ường, giá c , ch s giáả ỉ ố tiêu dùng tăng th p. Thu hút đ u t nấ ầ ư ước ngoài tăng c v s lả ề ố ượng d án và m c v nự ứ ố
đ u t so v i cùng k Công tác xây d ng c b n đầ ư ớ ỳ ự ơ ả ượ ậc t p trung ch đ o đ y nhanhỉ ạ ẩ
ti n đ thi công, gi i ngân k p th i theo kh i lế ộ ả ị ờ ố ượng, đ m b o ch t lả ả ấ ượng và thanh quy t toán theo quy đ nh. ế ị
Thường xuyên ki m tra đôn đ c huy đ ng các ngu n thu, thu đúng, đ , k p th iể ố ộ ồ ủ ị ờ vào ngân sách nên đ t ti n đ d toán, ti p t c th c hi n tri t đ ti t ki m chi theoạ ế ộ ự ế ụ ự ệ ệ ể ế ệ quy đ nh. T p trung xây d ng Đ án tái c c u kinh t c a t nh, tri n khai th c hi nị ậ ự ề ơ ấ ế ủ ỉ ể ự ệ
k ho ch, gi i pháp nâng cao ch s PCI năm 2014. ế ạ ả ỉ ố
Các lĩnh v c văn hóa xã h i tri n khai th c hi n các nhi m v tr ng tâm theoự ộ ể ự ệ ệ ụ ọ
k ho ch đ ra, đ m b o th c hi n đ y đ , k p th i các chính sách an sinh xã h i. Giế ạ ề ả ả ự ệ ầ ủ ị ờ ộ ữ
v ng an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i, ngăn ch n k p th i các bi u hi n l iữ ị ậ ự ộ ặ ị ờ ể ệ ợ
d ng tình hình liên quan đ n v n đ bi n Đông đ gây r i làm m t tr t t xã h i, chụ ế ấ ề ể ể ố ấ ậ ự ộ ủ
đ ng đ u tranh phòng ch ng t i ph m, ki m ch tai n n giao thông. Công tác c i cáchộ ấ ố ộ ạ ề ế ạ ả hành chính được đ y m nh.ẩ ạ
2.2.3. Tình hình giá c , di n bi n th tr ả ễ ế ị ườ ng trong T nh Long An ỉ
Di n bi n th trễ ế ị ường trên đ a bàn t nh tính đ n tháng 09 nhìn chung tị ỉ ế ương đ i nố ổ
đ nh, không có tình tr ng thi u hàng hóa, nh t là các m t hàng thu c di n bình n giá:ị ạ ế ấ ặ ộ ệ ổ
Lương th c, xăng d u, khí d u m hóa l ng (LPG), xi măng, s t thép, phân bón,ự ầ ầ ỏ ỏ ắ
đường cát, cám nguyên li u dùng làm th c ăn chăn nuôi.ệ ứ
Giá c m t s m t hàng thu c di n bình n giá c a Nhà nả ộ ố ặ ộ ệ ổ ủ ước nh : lư ương th c,ự xăng d u và vàng có dao đ ng, c th :ầ ộ ụ ể
Giá lúa trong tu n có xu hầ ướng tăng t 50 100 đ ng/kg; giá lúa n p tăng kho ngừ ồ ế ả
300 đ ng/kg; giá g o bán l t i các c a hàng tồ ạ ẻ ạ ử ương đ i n đ nh.ố ổ ị
Giá vàng mi ng SJC (t i Ngân hàng Xu t Nh p Kh u Vi t Nam chi nhánh Longế ạ ấ ậ ẩ ệ An) bán ra sáng ngày 12/9/2014 (lúc 08 gi 50 phút) trên đ a bàn thành ph Tân An làờ ị ố 3.602.000 đ ng/ch , gi m 35.000 đ ng/ch so v i ngày 05/9/2014 và t giá đô la Mồ ỉ ả ồ ỉ ớ ỷ ỹ bán ra 21.230 đ ng/USD tăng 10 đ ng/USD.ồ ồ
Tâm đi m trong tu n qua, liên B Công Thể ầ ộ ương B Tài chính đã ch đ o đi uộ ỉ ạ ề
ch nh gi m giá bán l xăng d u, vào lúc 18 gi 00 phút ngày 09/9/2014 các doanhỉ ả ẻ ầ ờ nghi p đ u m i kinh doanh xăng d u đã ti n hành đi u ch nh gi m giá bán l xăngệ ầ ố ầ ế ề ỉ ả ẻ
d u, c th : m t hàng xăng A92 gi m 30 đ ng/lít, d u điêzen gi m 160 đ ng/lít, d uầ ụ ể ặ ả ồ ầ ả ồ ầ
t i ch Tân An tạ ợ ương đ i n đ nh.ố ổ ị
* Tình hình giá c m t s m t hàng thi t y u t i t nh Long An tính đ n đ uả ộ ố ặ ế ế ạ ỉ ế ầ
Trang 10 Đường RE Biên Hòa (lo i 1 kg/b t): 19.000 19.500 đ/kg;ạ ị
S a đ c Vinamilk (Ông Th nhãn tr ng ch xanh): 21.000 đ/lon;ữ ặ ọ ắ ữ
S a Dielac Star step 1 h p thi c 400g: 119.000 đ/lon; ữ ộ ế
D u ăn Tầ ường An (chai 1 lít): 33.500 34.000 đ/chai;
Trang 112.3 Đ c đi m t nhiên thành ph Tân An, T nh Long Anặ ể ự ố ỉ
Thành ph Tân An có v trí r t quan tr ng, là c a ngõ c a 6 t nh Mi n Tây vàoố ị ấ ọ ử ủ ỉ ề Thành ph H Chí Minh. G n k t vùng Đ ng B ng Sông C u Long, vùng đ ng thápố ồ ắ ế ồ ằ ử ồ
mườ ới v i Trung tâm kinh t l n nh t c a c nế ớ ấ ủ ả ước là Thành ph H Chí Minh.ố ồ
Phía Nam giáp Huy n Châu Thành, t nh Ti n Giang.ệ ỉ ề
Phía Đông giáp Huy n Châu Thành, Long An và Huy n Tân Tr ệ ệ ụ
Th i ti t Khí h u ờ ế ậ : Thành ph Tân An n m trong vùng khí h u nhi t đ i gióố ằ ậ ệ ớ mùa, c n xích đ o, n n nhi t đ cao và n đ nh. Khí h u chia làm 2 mùa rõ r t, mùaậ ạ ề ệ ộ ổ ị ậ ệ
m a t tháng 5 đ n tháng 11, mùa khô t tháng 12 đ n tháng 4. Nhi t đ trung bìnhư ừ ế ừ ế ệ ộ năm là 27,9 oC. Đ m tộ ẩ ương đ i n đ nh trong năm v i m c bình quân là 79,2%.ố ổ ị ớ ứ
Lượng m a trung bình là 1.532mm, t p trung t tháng 5 đ n tháng 11 chi m kho ngư ậ ừ ế ế ả 91,7% t ng lổ ượng m a c năm.ư ả
Ch đ th y văn ế ộ ủ : H th ng sông ngòi, kênh r ch trên đ a bàn thành ph kháệ ố ạ ị ố
ch ng ch t mang s c thái c a vùng Đ ng b ng Sông C u Long và ch u nh hằ ị ắ ủ ồ ằ ử ị ả ưởng chế
đ bán nh t tri u c a bi n Đông. Biên đ tri u c c đ i trong tháng t 217 235 cm,ộ ậ ề ủ ể ộ ề ự ạ ừ
đ nh tri u c c đ i tháng 12 là 150 cm. M t chu k tri u kho ng 1314 ngày. Do g nỉ ề ự ạ ộ ỳ ề ả ầ
c a bi n, biên đ tri u l n, đ nh tri u vào đ u mùa gió chử ể ộ ề ớ ỉ ề ầ ướng nên sông r ch thạ ườ ng
b xâm nh p m n.ị ậ ặ
Trang 12 V mùa lũ sông Vàm C Tây v a ch u nh hề ỏ ừ ị ả ưởng c a th y tri u, v a ch u nhủ ủ ề ừ ị ả
hưởng c a lũ vùng Đ ng Tháp Mủ ở ồ ười tràn v Mùa khô t tháng 2 đ n tháng 6 nề ừ ế ướ csông Vàm C Tây b nhi m m n. Tháng 5 có đ m n cao nh t 5,489g/lít, tháng 1 có đỏ ị ễ ặ ộ ặ ấ ộ
m n 0,079g/l. Đ pH trong nặ ộ ước sông Vàm C Tây t tháng 6 đ n tháng 8 kho ng 3,8ỏ ừ ế ả
4,3 nên không th s d ng cho s n xu t và sinh ho t.ể ử ụ ả ấ ạ
Đ a hình Đ a ch t ị ị ấ : Đ a hình Thành ph Tân An mang đ c đi m chung vùngị ố ặ ể
đ ng b ng Sông C u Long. N i đây đ a hình đồ ằ ử ơ ị ược b i đ p liên t c và đ u đ n d nồ ắ ụ ề ặ ẫ
đ n s hình thành đ ng b ng có b m t b ng ph ng và n m ngang. Đ cao tuy t đ iế ự ồ ằ ề ặ ằ ẳ ằ ộ ệ ố
bi n đ i t 0,5 2 m (h Mũi Nai) và trung bình là 11,6 m. Đ c bi t l ra m t vùng cátế ổ ừ ệ ặ ệ ộ ộ
t Ti n Giang qua Tân Hi p lên đ n Xuân Sanh (L i Bình Nh n) v i đ cao thừ ề ệ ế ợ ơ ớ ộ ườ ng
bi n đ i t 13 m.ế ổ ừ
H u h t ph n di n tích đ t hi n h u không b ng p úng, r i rác có nh ngầ ế ầ ệ ấ ở ệ ữ ị ậ ả ữ
đi m trũng d c theo hai bên b sông r ch b ng p nể ọ ờ ạ ị ậ ước v mùa m a. Nhìn chung đ aề ư ị hình Thành ph tố ương đ i th p, d b tác đ ng khi tri u cố ấ ễ ị ộ ề ường ho c khi lũ Đ ng Thápặ ồ
R ch Bình Tâm, R ch C n Đ t. Nhìn chung ngu n nạ ạ ầ ố ồ ước m t không thu n l i cho s nặ ậ ợ ả
xu t và sinh ho t do b nhi m m n, phèn và ô nhi m ch t th i. Nấ ạ ị ễ ặ ễ ấ ả ước m a 1.2001.600ư mm/năm là ngu n b sung quan tr ng cho ngu n nồ ổ ọ ồ ước m t.ặ
Ch t lấ ượng nước ng m Tân An đầ ở ược đánh giá là khá t t, đ tiêu chu n số ủ ẩ ử
d ng cho nhu c u sinh ho t. K t qu phân tích m t s m u nụ ầ ạ ế ả ộ ố ẫ ước ng m thành phầ ở ố cho th y đ H=5,37,8; C=8200mg/l; lấ ộ ượng s t t ng s Fe= 1.28 41.8mg/l. Theo sắ ổ ố ố
li u kh o sát và tính toán c a liên đoàn 8 đi ch t th y văn, tr lệ ả ủ ạ ấ ủ ữ ượng nước ng m c aầ ủ thành ph Tân An là trên 133.000 mố 3/ngày đêm. Riêng phường Khánh H u, thành phậ ố Tân An có m nỏ ước khoáng đ sâu 400m đang đở ộ ược khai thác.
Tài nguyên đ t: ấ Đ t thành ph Tân An bi n đ i m nh theo đ a hình. Kho ngấ ở ố ế ổ ạ ị ả 86,13% di n tích đ t thu c nhóm đ t phù sa ng t đang phát tri n m nh, còn l i là di nệ ấ ộ ấ ọ ể ạ ạ ệ tích đ t phèn. Có th chia thành 5 lo i đ t chính nh sau:ấ ể ạ ấ ư
+ Đ t phù sa đang phát tri n t ng m t giàu h u c là 284,43 ha chi m 3,47% soấ ể ầ ặ ữ ơ ế
v i t ng di n tích t nhiên, phân b r i rác trên đ a hình trung bình đ n h i cao ớ ổ ệ ự ố ả ị ế ơ ở
phường Khánh H u và xã An Vĩnh Ngãi. Lo i đ t này thích nghi nhi u lo i cây tr ngậ ạ ấ ề ạ ồ nên có ti m năng đa d ng hóa r t cao.ề ạ ấ
+ Đ t phù sa phát tri n sâu, đi n hình, bão hòa nấ ể ể ước ng m là 4.507,72 ha, chi mầ ế 55,02% di n tích t nhiên. Đ t phát tri n t v t li u phù sa m i, tr m tích nệ ự ấ ể ừ ậ ệ ớ ầ ước ng tọ
có đ a hình cao và phân b thành các vùng l n kh p đ a bàn thành ph Lo i đ t nàyị ố ớ ở ắ ị ố ạ ấ thích nghi nhi u lo i cây tr ng và có ti m năng đa d ng hóa cây tr ng r t cao.ề ạ ồ ề ạ ồ ấ
Trang 13+ Đ t phù sa phát tri n sâu, b o hòa nấ ể ả ước ng m là 1.994,09 ha chi m 24,34%ầ ế
t ng di n tích t nhiên. M u ch t là tr m tích phù sa m i, đổ ệ ự ẫ ấ ầ ớ ược hình thành và phát tri n trong môi trể ường nước ng t, phân b trên đ a hình cao, rãi rác trong đ a bàn thànhọ ố ị ị
ph ố
+ Đ t phèn ti m tàng là 267,43 ha, chi m 3,26% t ng di n tích t nhiên. Phân bấ ề ế ổ ệ ự ố trên đ a hình trung bình p Ngãi L i B xã L i Bình Nh n, Hị ở ấ ợ ợ ơ ướng Th Phú và d cọ ọ sông Vàm C Tây.ỏ
+ Đ t phèn ho t đ ng là 152,19 ha chi m 1,86% t ng di n tích t nhiên, phân bấ ạ ộ ế ổ ệ ự ố trung tâm xã H ng Th Phú, đ t có đ a hình trung bình th p so v i chung quanh
Là m t đ a bàn hình thành khá lâu nên ph n l n di n tích đ t t nhiên c a thànhộ ị ầ ớ ệ ấ ự ủ
ph Tân An đố ượ ử ục s d ng vào m c đích phát tri n kinh t xã h i. Tuy là t nh l c aụ ể ế ộ ỉ ỵ ủ
t nh Long An nh ng ph n l n di n tích đ t t nhiên đỉ ư ầ ớ ệ ấ ự ược b trí cho m c đích nôngố ụ nghi p (kho ng 72%). Di n tích đ t chuyên dùng chi m ch a đ n 11%. T ng di nệ ả ệ ấ ế ư ế ổ ệ tích đ t s d ng cho đô th chi m kho ng 27% t ng di n tích t nhiên. M c đ phátấ ử ụ ị ế ả ổ ệ ự ứ ộ tri n đô th trên đ a bàn thành ph tể ị ị ố ương đ i th p, ch a đ t yêu c u là trung tâm t nhố ấ ư ạ ầ ỉ lỵ
2.4. Các đi u ki n và c s c a d ánề ệ ơ ở ủ ự
2.4.1. V trí Gi c m c a ch đ u t ị ấ ơ ủ ủ ầ ư
V trí tri n khai d án n m trong Khu đô th trung tâm hành chính t nh Long An –ị ể ự ằ ị ỉ Green City
Thu c khu trung tâm hành chính t nh trong tộ ỉ ương lai, bao g m: H i trồ ộ ườ ngUBND T nh Long An, tr s các ban ngành c a t nh.ỉ ụ ở ủ ỉ
Ti m năng phát tri n h t ng khu dân c , trung tâm thề ể ạ ầ ư ương m i, trạ ường h c,ọ
b nh vi n, ệ ệ
Hi n đã đ a vào khai thác d ch v khu th thao ph c h p: 04 sân tennis, 02 sânệ ư ị ụ ể ứ ợ bóng mini, 01 h b i, ồ ơ
2.4.2. Năng l c c a nhà đ u t ự ủ ầ ư
Ngoài v trí đ p trong m , d án còn có nh ng u đi m sau:ị ẹ ơ ự ữ ư ể
Năng l c tài chính v ng m nh.ự ữ ạ
Có kinh nghi m và v n ki n th c, hi u bi t nh t đ nh trong lĩnh v c kinh doanh nhàệ ố ế ứ ể ế ấ ị ự hàng, h i ngh , th thao,…ộ ị ể
D ch v cung c p đa d ng, không gian ph c v sang tr ng bao g m s nh ph cị ụ ấ ạ ụ ụ ọ ồ ả ụ
v bên trong nhà hàng và m t khu ngoài tr i theo nhu c u c a khách hàng.ụ ộ ờ ầ ủ
Ông Nguy n Anh Hoàng – Giám đ c Công ty TNHH MTV Sông Vàm C , đ nễ ố ỏ ơ
v ch đ u t d án là ngị ủ ầ ư ự ười có nhi u năm kinh nghi m trong ho t đ ng qu n lý đi uề ệ ạ ộ ả ề hành nhà hàng ăn u ng Yesterday's t i Phố ạ ường 04, Tp Tân An, Long An. Ông Hoàng là
em ru t Ông Nguy n Anh Lộ ễ ương hi n là giám đ c nhà hàng Yesterday's nên có nhi uệ ố ề
l i th trong vi c v n h tr trong công tác kinh doanh qu n lý nhà hàng ăn u ng gi iợ ế ệ ậ ỗ ợ ả ố ả
Trang 142.4.3. Ti m năng khai thác ề
Th trị ường kinh doanh nhà hàng, h i ngh và trung tâm th thao là m t trongộ ị ể ộ
nh ng lĩnh v c kinh doanh h p d n trong nh ng năm g n đây. V i dân s tr và ngàyữ ự ấ ẫ ữ ầ ớ ố ẻ càng phát tri n (v dân s l n m c s ng), khu v c TP Tân An nói riêng và Long Anể ề ố ẫ ứ ố ự nói chung là m t trong nh ng th trộ ữ ị ường h p d n nh t đ đ u t d án.ấ ẫ ấ ể ầ ư ự
M c tiêu c a d án đụ ủ ự ược xây d ng nh m đáp ng nhu c u gi i trí c a ngự ằ ứ ầ ả ủ ườ idân sau nh ng gi làm vi c v t v Đ ng th i đây cũng là n i vui ch i, rèn luy n thữ ờ ệ ấ ả ồ ờ ơ ơ ệ ể thao dành cho m i l a tu i. Khu v c đ u t n m trên tuy n tránh Qu c l 1, trong Khuọ ứ ổ ự ầ ư ằ ế ố ộ
đô th Green City, c n k m t s khu dân c tr ng đi m khác c a T nh nh : IDICO,ị ậ ề ộ ố ư ọ ể ủ ỉ ư
Đ i Dạ ương, Ki n Phát, Thái Dế ương, nên s có lẽ ượng khách đông và n đ nh. Đâyổ ị cũng là n i giao l u v i các t nh b n.ơ ư ớ ỉ ạ
Bên c nh đó, ta cũng xem xét tính r i ro c a d án: Lạ ủ ủ ự ượng khách hàng trong
th i gian đ u khai thác có th ít so v i d ki n. Do giao thông ch a hoàn thi n (m t sờ ầ ể ớ ự ế ư ệ ộ ố
n i ch a có tín hi u đèn giao thông). Tuy nhiên đây ch là y u t t m th i. Có thơ ư ệ ỉ ế ố ạ ờ ể
kh c ph c đắ ụ ược
2.5. S c n thi t đ u tự ầ ế ầ ư
Thành ph Tân An, T nh Long An đang trong giai đo n phát tri n v quy ho chố ỉ ạ ể ề ạ
đô th , xây d ng c b n. Khu đô th Trung tâm hành chính t nh Long An (Phị ự ơ ả ị ỉ ường 06) là hình m u v khu đô th chu n trong tẫ ề ị ẩ ương lai t i Tp Tân An bao g m k t h p Khu dânạ ồ ế ợ
c , trư ường h c, b nh vi n, khu vui ch i gi i trí, trung tâm thọ ệ ệ ơ ả ương m i. Ti m năngạ ề kinh doanh khai thác các d ch v th thao, gi i trí, d ch v ăn u ng ph c v cho ngị ụ ể ả ị ụ ố ụ ụ ườ idân trên đ a bàn Tp Tân An là r t l n. ị ấ ớ
Tuy nhiên, do s lố ượng nhà hàng trên đ a bàn Tp Tân An có c s v t ch t, m tị ơ ở ậ ấ ặ
b ng r ng rãi, ch t lằ ộ ấ ượng d ch v đáp ng nhu c u ph c v liên hoan, ti c cị ụ ứ ầ ụ ụ ệ ướ ừ i t
300 bàn tr lên còn khá ít, c th nh : Nhà hàng khách s n Công Đoàn (Phở ụ ể ư ạ ường 03, Tp Tân An), Nhà hàng Thu T (Phỷ ạ ường 04), Nhà hàng Yesterday's (Phường 04), Trung tâm ph c v h i ngh T nh Long An (Phụ ụ ộ ị ỉ ường 1)
Các khu gi i trí, t p luy n th d c th thao đả ậ ệ ể ụ ể ược đ u t đ y đ trang thi t bầ ư ầ ủ ế ị
ph c v nhu c u c a ngụ ụ ầ ủ ười dân còn r t h n ch , ho c đã xu ng c p.ấ ạ ế ặ ố ấ
Nh m ph c v các nhu c u trên: Công ty TNHH MTV Sông Vàm C đ u t xâyằ ụ ụ ầ ỏ ầ ư
d ng nhà hàng ăn u ng gi i trí n m trong Khu Đô Th Trung Tâm Hành Chính T nhự ố ả ằ ị ỉ Long An, Phường 06, Tp Tân An, T nh Long An (Green City), c nh khu liên h p gi iỉ ạ ợ ả trí th thao Đ ng Tâm thu c Green City (do chính Công ty TNHH MTV Sông Vàm Cể ồ ộ ỏ
Trang 15đ a bàn Tp Tân An.ị
Đ a đi m đ u t d ánị ể ầ ư ự
Đ a đi m đ u t xây d ng nhà hàng thu c Lô 14, Khu BT – 11 Đị ể ầ ư ự ộ ường s 8, Khuố
Đô Th Trung Tâm Hành Chính T nh Long An, Phị ỉ ường 06, Tp Tân An, T nh Long Anỉ (Green City). Đây khu v c quy ho ch khu ph c h p gi i trí c a d án g m: B n duự ạ ứ ợ ả ủ ự ồ ế thuy n, sân tennis (g m 04 sân đã ho t đ ng), sân bóng đá mini (02 sân đã ho t đ ng),ề ồ ạ ộ ạ ộ
h b i (đã hoàn thi n), quán ăn nh và cà phê, gi i khát (đã hoàn thi n).ồ ơ ệ ẹ ả ệ
Gi i thi u v Green City: ớ ệ ề
T ng di n tích c a d án Green City là 76,6 ha, g m các khu:ổ ệ ủ ự ồ
Khu C u Long ử
163 căn bi t th (DT t 432m2 – 2.741m2).ệ ự ừ
650 nhà liên k (DT t 135,52m2 – 325,6m2).ế ừ
Khu vui ch i gi i trí, th d c th thao, chăm sóc s c kho (2.2 ha).ơ ả ể ụ ể ứ ẻ
Trường h c qu c t (2.55 ha).ọ ố ế
Toà nhà Trung tâm thương m i và d ch v , căn h cao c p, văn phòng (cao 25ạ ị ụ ộ ấ
B nh vi n qu c t (2.3 ha).ệ ệ ố ế
7 Toà nhà thương m i và d ch v cao 9 – 12 t ng.ạ ị ụ ầ
Trang 16 Toà nhà Trung tâm thương m i và d ch v , căn h cao c p, văn phòng (cao 25ạ ị ụ ộ ấ
t ng, DT: 2.8 ha)ầ
Toàn c nh Khu đô th Trung tâm hành chính t nh Long An ả ị ỉ
Hi n tr ng khu đ t xây d ng d ánệ ạ ấ ự ự
3.2.1 Hi n tr ng s d ng đ t ệ ạ ử ụ ấ
Chi ti t đ a đi m đ u t :ế ị ể ầ ư
Khu BT – 11 Đường s 8, Khu Đô Th Trung Tâm Hành Chính T nh Long An,ố ị ỉ
Phường 06, Tp Tân An, T nh Long An (Green City).ỉ
Đ a đi m xây d ng nhà hàng và khu liên h p th thao ị ể ự ợ ể
Trang 173.2.2. Hi n tr ng c p đi n; c p –thoát n ệ ạ ấ ệ ấ ướ c
Ngu n cung c p đi n, c p thoát – nồ ấ ệ ấ ước đ y đ ầ ủ
3.3.2. Gi i pháp k thu t ả ỹ ậ
a) H th ng đệ ố ường giao thông
Bình đ tuy n: ồ ế
Cao đ xây d ng m t độ ự ặ ường trung bình + 1,0 m
K t c u m t đế ấ ặ ường bê tông nh a, v a hè, v a hè lát g ch terazzo, tr ng câyự ỉ ỉ ạ ồ xanh, th m c 2 bên đả ỏ ường
Tr c ngang tuy n đ ắ ế ườ : ng
Đ d c ngang m t độ ố ặ ường hai mái là: i = 2%
K t c u m t đế ấ ặ ường là bêtông nh a r i nóngự ả
N n móng đề ường được gia c c a tràm và l p đ m cátố ừ ớ ệ
S b ch n k t c u ph n đơ ộ ọ ế ấ ầ ường nh sau:ư+ N n đ t hi n h u gia c c tràmề ấ ệ ữ ố ừ
+ L p đ m cátớ ệ+ L p đá c p ph i s i đớ ấ ố ỏ ỏ+ L p đá c p ph i 0 – 4ớ ấ ố+ L p bêtông nh a r i nóngớ ự ả
Tr c d c đ ắ ọ ườ : ng
Cao đ thi t k t i tim độ ế ế ạ ường m i b ng cao đ tim đớ ằ ộ ường hi n h u, đ d cệ ữ ộ ố
d c tuy n đọ ế ường i = 0%
Trang 18Đ thu nể ước m t trên sân, t o đ d c t nhiên m t bãi d c 1% v phía tặ ạ ộ ố ự ặ ố ề ường bao quanh xây d ng các h thu nự ố ước m i.ớ
Đ ườ ng bê tông nh a ự
Đ đ m b o giao thông quanh khu v c d án để ả ả ự ự ược thông su t và thu n l i,ố ậ ợ
c n xây d ng m i bó v a, v a hè, h ga thoát nầ ự ớ ỉ ỉ ố ước và tr ng cây xanh xung quanh;ồ
Căn c h th ng thoát nứ ệ ố ước m t hi n h u và hặ ệ ữ ướng thoát nướ ừc t trong ra ngoài h th ng thoát nệ ố ước chung, thi t k đ d c d c đế ế ộ ố ọ ường là 0.5% và đ d c ngang độ ố ườ ng
đ t riêng bi t v i h th ng ti p đ t ch ng sét. Vi c tính toán thi t k h th ngặ ệ ớ ệ ố ế ấ ố ệ ế ế ệ ố
đi n đệ ược tuân th tuy t đ i các tiêu chu n qui đ nh c a tiêu chu n xây d ngủ ệ ố ẩ ị ủ ẩ ự
và tiêu chu n ngành.ẩ
d) H th ng c p thoát nệ ố ấ ước
H th ng c p thoát nệ ố ấ ước được thi t k đ m b o yêu c u s d ng nế ế ả ả ầ ử ụ ước:
Nước sinh ho t. ạ
Nước cho h th ng ch a cháy.ệ ố ữ
Vi c tính toán c p thoát nệ ấ ước được tính theo tiêu chu n c p thoát nẩ ấ ướ ccho công trình công c ng và theo tiêu chu n PCCC quy đ nh.ộ ẩ ị
e) H th ng ch ng sétệ ố ố
H th ng ch ng sét s d ng h th ng kim thu sét hi n đ i đ t tiêuệ ố ố ử ụ ệ ố ệ ạ ạ chu n.ẩ
H th ng ti p đ t ch ng sét ph i đ m b o Rd < 10 W và đệ ố ế ấ ố ả ả ả ược tách riêng
v i h th ng ti p đ t an toàn c a h th ng đi n.ớ ệ ố ế ấ ủ ệ ố ệ
Toàn b h th ng sau khi l p đ t ph i độ ệ ố ắ ặ ả ược b o trì và ki m tra đ nh k ả ể ị ỳ
Vi c tính toán thi t k ch ng sét đệ ế ế ố ược tuân th theo quy đ nh c a quyủ ị ủ chu n xây d ng và tiêu chu n xây d ng hi n hành.ẩ ự ầ ự ệ
f) H th ng PCCCệ ố
Công trình đượ ắc l p đ t h th ng báo cháy t đ ng t i các khu v c côngặ ệ ố ự ộ ạ ự
c ng đ đ m b o an toàn tuy t đ i cho công trình. H th ng ch a cháy độ ể ả ả ệ ố ệ ố ữ ượ c
l p đ t nh ng n i d thao tác và thắ ặ ở ữ ơ ễ ường xuyên có người qua l i.ạ
Trang 19H th ng ch a cháy: ng tráng k m, bình ch a cháy, h p ch a cháy,…ệ ố ữ ố ẽ ữ ộ ữ
s d ng thi t b c a Vi t Nam đ t tiêu chu n v yêu c u PCCC đ ra.ử ụ ế ị ủ ệ ạ ẩ ề ầ ề
Vi c tính toán thi t k PCCC đệ ế ế ược tuân th tuy t đ i các qui đ nh c aủ ệ ố ị ủ qui chu n xây d ng và tiêu chu n xây d ng hi n hành.ẩ ự ẩ ự ệ
g) H th ng thông tin liên l cệ ố ạ
Toàn b công trình độ ược b trí m t t ng đài chính ph c v liên l c đ iố ộ ổ ụ ụ ạ ố
n i và đ i ngo i. Các thi t b telex, đi n tho i n i b , fax (n u c n) độ ố ạ ế ị ệ ạ ộ ộ ế ầ ược đ uấ
n i đ n t ng phòng.ố ế ừ
Nhân s d ánự ự
Tuy n d ng và đào t o nhân s ể ụ ạ ự
Công ty s tuy n lao đ ng theo hình th c ký h p đ ng lao đ ng gi aẽ ể ộ ứ ợ ồ ộ ữ giám đ c ho c ngố ặ ườ ượi đ c giám đ c y quy n và ngố ủ ề ười lao đ ng phù h p v iộ ợ ớ các quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Công ty s u tiên s d ng lao đ ng là ngẽ ư ử ụ ộ ườ ịi đ a phương, đ c bi t làặ ệ
người dân s ng trong khu v c tri n khai d án.ố ự ể ự
Nh ng đ i trữ ố ượng lao đ ng thu c nhóm lao đ ng ph thông s độ ộ ộ ổ ẽ ượ ccông ty đào t o k năng công vi c phù h p v i v trí làm vi c theo s phân côngạ ỹ ệ ợ ớ ị ệ ự
Trang 20+ Quý IV/2016: Chính th c đ a d án vào ho t đ ng ứ ư ự ạ ộ
CH ƯƠ NG IV: ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI Ộ
4.1. Đánh giá tác đ ng môi trộ ường
4.1.1. Gi i thi u chung ớ ệ
Xây d ng D án ự ự Nhà hàng m th c và khu gi i trí Sông Vàm C ẩ ự ả ỏ v i t ngớ ổ
di n tích 2.174 m²ệ
Trang 21M c đích c a đánh giá tác đ ng môi trụ ủ ộ ường là xem xét đánh giá nh ngữ
y u t tích c c và tiêu c c nh hế ố ự ự ả ưởng đ n môi trế ường trong xây d ng d án vàự ự khu v c lân c n, đ t đó đ a ra các gi i pháp kh c ph c, gi m thi u ô nhi mự ậ ể ừ ư ả ắ ụ ả ể ễ
đ nâng cao ch t lể ấ ượng môi trường h n ch nh ng tác đ ng r i ro cho môiạ ế ữ ộ ủ
trường và cho xây d ng khi d án đự ự ược th c thi, đáp ng đự ứ ược các yêu c u vầ ề tiêu chu n môi trẩ ường.
4.1.2. Các quy đ nh và các h ị ướ ng d n v môi tr ẫ ề ườ ng
Các quy đ nh và h ị ướ ng d n sau đ ẫ ượ c dùng đ tham kh o: ể ả
Lu t B o v Môi trậ ả ệ ường s 52/2005/QH11 đã đố ược Qu c h i nố ộ ước CHXHCN
Vi t Nam khóa XI k h p th 8 thông qua tháng 11 năm 2005;ệ ỳ ọ ứ
Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP c a Chính ph ngày 09 tháng 8 năm 2006 v vi c ị ị ố ủ ủ ề ệquy đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a lu t B o v Môi trẫ ộ ố ề ủ ậ ả ệ ường;
Ngh đ nh s 21/2008/NĐCP c a Chính ph ngày 28 tháng 2 năm 2008 v S a ị ị ố ủ ủ ề ử
đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP ngày 09 tháng 8 năm 2006 ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
cu Chính ph v vi c quy đ nh chi ti t và hả ủ ề ệ ị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a lu t ẫ ộ ố ề ủ ậ
B o v Môi trả ệ ường;
Thông t s 05/2008/ TTBTNMT c a B Tài nguyên và Môi trư ố ủ ộ ường ngày
18/12/2008 v vi c hề ệ ướng d n v đánh giá môi trẫ ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng ộmôi trường và cam k t b o v môi trế ả ệ ường;
Quy t đ nh s 62/QĐBKHCNMT c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Khoa h c Công ngh và ộ ọ ệMôi trường ban hành ngày 09/8/2002 v vi c ban hành Quy ch b o v môi trề ệ ế ả ệ ường khu công nghi p;ệ
Quy t đ nh s 35/QĐBKHCNMT c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Khoa h c Công ngh và ộ ọ ệMôi trường ngày 25/6/2002 v vi c công b Danh m c tiêu chu n Vi t Nam v môi ề ệ ố ụ ẩ ệ ề
trường b t bu c áp d ng;ắ ộ ụ
Quy t đ nh s 23/2006/QĐBTNMT ngày 26/12/2006 v vi c ban hành Danh ế ị ố ề ệ
m c ch t th i nguy h i kèm theo Danh m c ch t th i nguy h i;ụ ấ ả ạ ụ ấ ả ạ
Tiêu chu n môi trẩ ường do B KHCN&MT ban hành 1995, 2001 & 2005;ộ
Quy t đ nh s 22/2006/QĐBTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2006 c a B Tài ế ị ố ủ ộNguyên và Môi trường v vi c b t bu c áp d ng 05 Tiêu chu n Vi t Nam v Môi ề ệ ắ ộ ụ ẩ ệ ề
trường và bãi b áp d ng m t s các Tiêu chu n đã quy đ nh theo quy t đ nh s ỏ ụ ộ ố ẩ ị ế ị ố
35/2002/QĐBKHCNMT ngày 25 tháng 6 năm 2002 c a B trủ ộ ưởng B KHCN và Môi ộ
trường;
Các tiêu chu n v môi tr ẩ ề ườ ng áp d ng cho d án ụ ự
Đ ti n hành thi t k và thi công D án đòi h i ph i đ m b o để ế ế ế ự ỏ ả ả ả ượ cđúng theo các tiêu chu n môi trẩ ường s đẽ ược li t kê trong các b ng sau đây c aệ ả ủ Chính ph Vi t Nam (1995). Tùy theo t ng trủ ệ ừ ường h p, các quy đ nh, đi uợ ị ề kho n ch t ch nh t trong nh ng tiêu chu n trên s đả ặ ẽ ấ ữ ẩ ẽ ược áp d ng.ụ
Trang 22Giá tr gi i h n các thông s c b n trong môi trị ớ ạ ố ơ ả ường không khí
Tru
ng bình 8 giờ
Trung bình 24 giờ
TIÊU CHU N VI T NAM TCVN 59421995Ẩ Ệ
Trang 23TIÊU CHU N VI T NAM TCVN 59421995Ẩ Ệ
G
iá tr gi iị ớ
h n Bạ
COD
m
< 35
Oxy hòa tan
Dầ
u, mỡ
mg/l
Khôn
g phát hi nệ
0.3
Coliform
MPN/10
4.2. Tác đ ng c a d án t i môi trộ ủ ự ớ ường
Vi c th c thi d án ệ ự ự Nhà hàng m th c và khu gi i trí Sông Vàm C ẩ ự ả ỏ s nhẽ ả
hưởng nh t đ nh đ n môi ấ ị ế trườ th c hi n và ng ự ệ xung quanh khu v c d ánự ự , s ẽ tác đ ngộ
tr c ti p đ n môi trự ế ế ường không khí, đ t, nấ ướ trong khu v c c ự này. Chúng ta có th dể ự báo được nh ng ngu n tác đ ng đ n môi trữ ồ ộ ế ường có kh năng x y ra trong các giaiả ả
Trang 24vi c đào đ t, san i m t b ng, v n chuy n và b c d nguyên v t li u xây d ng, pha tr n vàệ ấ ủ ặ ằ ậ ể ố ỡ ậ ệ ự ộ
s d ng vôi v a, đ t cát ho t đ ng c a các máy móc thi t b cũng nh các phử ụ ữ ấ ạ ộ ủ ế ị ư ương ti n v nệ ậ
t i và thi công c gi i t i công trạ ơ ớ ạ ường s gây ra ti ng n.ẽ ế ồ
+ Tác đ ng c a n ộ ủ ướ c th i ả
Trong giai đo n thi công cũng có phát sinh nạ ước th i sinh ho t c a công nhân xây d ng.ả ạ ủ ự
Lượng nước th i này tuy không nhi u nh ng cũng c n ph i đả ề ư ầ ả ược ki m soát ch t ch để ặ ẽ ể không làm ô nhi m ngu n nễ ồ ước m t, nặ ước ng m.ầ
+ Tác đ ng c a ch t th i r n ộ ủ ấ ả ắ
Ch t th i r n phát sinh trong giai đo n này g m 2 lo i: ấ ả ắ ạ ồ ạ ch t th i r n t quá trình xâyấ ả ắ ừ
d ng và rác sinh ho t c a công nhân xây d ng. Các ch t th i r n phát sinh trong giai đo n nàyự ạ ủ ự ấ ả ắ ạ
n u không đế ược qu n lý và x lý k p th i s có th b cu n trôi theo nả ử ị ờ ẽ ể ị ố ước m a gây t c ngh nư ắ ẽ
đường thoát nước và gây ra các v n đ v sinh khác. đây, ph n l n ph th i xây d ng (xàấ ề ệ Ở ầ ớ ế ả ự
b n, cát, s i…) s đầ ỏ ẽ ược tái s d ng làm v t li u san l p. Riêng rác sinh ho t r t ít vì lử ụ ậ ệ ấ ạ ấ ượ ngcông nhân không nhi u cũng s đề ẽ ược thu gom và giao cho các đ n v d ch v v sinh đô th xơ ị ị ụ ệ ị ử
lý ngay.
4.2.2. Giai đo n đ a d án vào khai thác s d ng ạ ư ự ử ụ
+ Tác đ ng c a môi trộ ủ ường không khí
Phun nước làm m các khu v c gây b i nh đẩ ự ụ ư ường đi, đào đ t, san i m t b ng…ấ ủ ặ ằ
Che ch n các bãi t p k t v t li u kh i gió, m a, nắ ậ ế ậ ệ ỏ ư ước ch y tràn, b trí cu i hả ố ở ố ướ nggió và có bi n pháp cách ly tránh hi n tệ ệ ượng gió cu n đ không nh hố ể ả ưởng toàn khu v c.ự
T n d ng t i đa các phậ ụ ố ương ti n thi công c gi i, tránh cho công nhân lao đ ng g ngệ ơ ớ ộ ắ
s c, ph i hít th nhi u làm lu ng b i xâm nh p vào ph i tăng lên.ứ ả ở ề ợ ụ ậ ổ
Cung c p đ y đ các phấ ầ ủ ương ti n b o h lao đ ng cho công nhân nh mũ, kh u trang,ệ ả ộ ộ ư ẩ
qu n áo, giày t i t i nh ng công đo n c n thi t. ầ ạ ạ ữ ạ ầ ế
Trang 25 H n ch nh hạ ế ả ưởng ti ng n t i khu v c công trế ồ ạ ự ường xây d ng. Các máy khoan, đào,ự đóng c c bêtông… gây ti ng n l n s không ho t đ ng t 18h – 06h. ọ ế ồ ớ ẽ ạ ộ ừ
Ch đ u t đ ngh đ n v ch th u và công nhân xây d ng th c hi n các yêu c u sau: ủ ầ ư ề ị ơ ị ủ ầ ự ự ệ ầ
Công nhân s t p trung bên ngoài khu v c thi công.ẽ ở ậ ự
Đ m b o đi u ki n v sinh cá nhân.ả ả ề ệ ệ
T ch c ăn u ng t i khu v c thi công ph i h p v sinh, có nhà ăn…ổ ứ ố ạ ự ả ợ ệ
H th ng nhà t m, nhà v sinh đệ ố ắ ệ ược xây d ng đ cho s lự ủ ố ượng công nhân t p trungậ trong khu v cự d án.ự
Rác sinh ho t đạ ược thu gom và chuy n v khu x lý rác t p trung.ể ề ử ậ
Có b ph n chuyên trách đ hộ ậ ể ướng d n các công tác v sinh phòng d ch, v sinh môiẫ ệ ị ệ
trường, an toàn lao đ ng và k lu t lao đ ng cho công nhân. ộ ỷ ậ ộ
4.3.2. Giai đo n đ a d án vào khai thác s d ng ạ ư ự ử ụ
+ Gi m thi u ô nhi m không khí:ả ể ễ
Tr ng cây xanh nh m t o c nh quan môi trồ ằ ạ ả ường xanh cho Nhà hàng, tr ng câyồ
c nh hài hoài v i ki n trúc. Cây c đả ớ ế ỏ ược tr ng trong nh ng vồ ữ ường chung và d c cácọ
đường ph n i b , t o bóng mát và cũng có tác d ng c n b i, h n ch ti ng n và c iố ộ ộ ạ ụ ả ụ ạ ế ế ồ ả
t o môi trạ ường
Gi m thi u ô nhi m do khí th i c a các phả ể ễ ả ủ ương ti n v n chuy n: bi n phápệ ậ ể ệ
gi m thi u ô nhi m kh thi có th áp d ng là thông thoáng. Đ ti t ki m năng lả ể ễ ả ể ụ ể ế ệ ượ ng
và gi m thi u có hi u qu , c n k t h p thông thoáng t nhiên s d ng c a thông gió,ả ể ệ ả ầ ế ợ ự ử ụ ử
ch n họ ướng gió ch đ o trong năm, b trí c a theo hủ ạ ố ử ướng đón gió và c a thoát theoử
hướng xuôi gió. Quá trình thông thoáng cưỡng b c b trí thêm qu t hút thoát khí theoứ ố ạ
ng khói cao.Tuy nhiên, đ i v i ng khói thoát gió cao, b n thân do chênh l nh áp su t
gi a hai m t c t s t o s thông thoáng t nhiên.ữ ặ ắ ẽ ạ ự ự
Gi m thi u ô nhi m do khí th i c a các lò n u: các lò đun n u c n b trí các b pả ể ễ ả ủ ấ ấ ầ ố ế
n u thông thoáng, các bình gas đấ ược đ t c n th n n i khô, mát gi m thi u tai n n r iặ ẩ ậ ơ ả ể ạ ủ
ro do b t c n gây ra.ấ ẩ
+ Gi m thi u ô nhi m nả ể ễ ước th i: Nả ước th i c a nhà hàng s đả ủ ẽ ược x lý tử ừ
nước th i nhà v sinh sang b t ho i.ả ệ ể ự ạ
+ Gi m thi u ô nhi m ch t th i r n: Đ thu n ti n cho công tác qu n lý và x lýả ể ễ ấ ả ắ ể ậ ệ ả ử
ch t th i r n phát sinh đ ng th i gi m thi u tác đ ng x u đ n môi trấ ả ắ ồ ờ ả ể ộ ấ ế ường. Ban qu nả
lý s cho thu gom và phân lo i rác ngay t i ngu n.ẽ ạ ạ ồ
B trí đ y đ phố ầ ủ ương tiên thu gom cho t ng ch t th i: có th tái ch ch t th iừ ấ ả ể ế ấ ả
Trang 264.4. K t lu nế ậ
Vi c đ u t nhà hàng t lúc xây d ng đ n khi đi vào ho t đ ng s ít nhi u làmệ ầ ư ừ ự ế ạ ộ ẽ ề
nh h ng đ n m i tr ng khu dân c Tuy nhiên, phía Công ty s đ m b o nh ng
tiêu chu n an toàn đ gi m thi u tác đ ng đ n môi trẩ ể ả ể ộ ế ường xung quanh. Đ ng th i,ồ ờ Công ty TNHH MTV Sông Vàm C chúng tôi xin cam k t th c hi n t t c các bi nỏ ế ự ệ ấ ả ệ pháp tri t đ đ gi m thi u m t vài tác đ ng môi trệ ể ể ả ể ộ ộ ường v ti ng n và b i khí th iề ế ồ ụ ả
c a D án; s n sàng báo cáo ho c h p tác v i các c quan qu n lý môi trủ ự ẵ ặ ợ ớ ơ ả ường đ t oể ạ
đi u ki n đánh giá ho c quan tr c môi trề ệ ặ ắ ường cho th t thu n l i.ậ ậ ợ
Trang 27CH ƯƠ NG V: GI I PHÁP TH C HI N D ÁN Ả Ự Ệ Ự
5.1.H ng m c xây d ng c s h t ngạ ụ ự ơ ở ạ ầ
STT
H ng m cạ ụ
D
i nệ tích m²Xây d ng công ự
trình
1,762Khu nhà hàng,
café
866
Xây d ng c nh ự ảquan cây xanh
2,7415.2.H ng m c máy móc thi t bạ ụ ế ị
Thi t b cho khu nhà hàng, caféế ịThi t b cho khu qu y barế ị ầThi t b khu qu y l u ni mế ị ầ ư ệThi t b c p thoát nế ị ấ ướcThi t b PCCCế ị
Trang 28Thi t b ch ng sétế ị ốThi t b đi n chi u sángế ị ệ ếMáy móc, thi t b văn phòngế ị5.3.K ho ch s n ph m d ch vế ạ ả ẩ ị ụ
M c đích đ u t xây d ng c a d án là ph c v nhu c u ăn u ng, gi i trí, t pụ ầ ư ự ủ ự ụ ụ ầ ố ả ậ luy n th thao, cho ngệ ể ười dân trên đ a bàn Tp Tân An, Long An và các t nh thànhị ỉ khác
Ph c v thụ ụ ưởng th c âm nh c, gi i trí hàng đêm v i h th ng âm thanh, sânứ ạ ả ớ ệ ố
kh u hi n đ i, qu y pha ch v i nhân viên pha ch chuyên nghi p t o ra nh ng th cấ ệ ạ ầ ế ớ ế ệ ạ ữ ứ
u ng h p d n, đ c s c.ố ấ ẫ ặ ắ
Các chương trình âm nh c do các ngh s chuyên nghi p và th c khách có nhuạ ệ ỹ ệ ự
c u thầ ưởng th c giao l u âm nh c.ứ ư ạ
Khu cà phê gi i khát ả (ăn sáng, tr a, t i, ăn nh ): ư ố ẹ Th i gian t 06h00 – 21h00 ờ ừ
Ph c các món ăn sáng, ăn nh : C m t m, ph , h ti u, bánh canh, bánh bì p la,ụ ẹ ơ ấ ở ủ ế ố
bò kho, Các th c u ng gi i khát nh cà phê, nứ ố ả ư ước ng t, ọ
Ph c v ti c buffet vào cu i tu n và các ngày l ụ ụ ệ ố ầ ễ
Khu bán hàng m ngh n i th tỹ ệ ộ ấ : Th i gian ho t đ ng t 08h00 – 17h00 ờ ạ ộ ừ
Tr ng bày và bán các s n ph m m ngh , n i cao c p b ng g do Công tyư ả ẩ ỹ ệ ộ ấ ằ ỗ TNHH Nhân Nghĩa s n xu t, Cty TNHH MTV Sông Vàm C là đ n v phân ph i.ả ấ ỏ ơ ị ốKhu liên h p th thaoợ ể : Th i gian ho t đ ng t 06h00 – 20h00 ờ ạ ộ ừ
Khu liên h p th thao v i s đ u t hi n đ i v c s v t ch t, g m sân tennis,ợ ể ớ ự ầ ư ệ ạ ề ơ ở ậ ấ ồ
h b i, sân bóng đá mini, phòng t p Gym, phòng massage foot, ồ ơ ậ
H th ng sân tennis hi n đ i g m 04 sân, trong đó có 02 sân mái che, 02 sânệ ố ệ ạ ồ ngoài tr i và 01 sân t p v i h th ng chi u sáng và mái che di đ ng có th c đ ng diờ ậ ớ ệ ố ế ộ ể ơ ộ chuy n theo ý mu n.ể ố
H th ng sân bóng đá mini g m 02 sân c nhân t o, đệ ố ồ ỏ ạ ược trang b đèn chi uị ế sáng ph c v các tr n đ u ban đêm.ụ ụ ậ ấ
H th ng h b i g m 03 đ sâu khác nhau dành cho nhi u l a tu i t tr emệ ố ồ ơ ồ ộ ề ứ ổ ừ ẻ
Trang 29đi m nh m kh c ph c và phát huy ph c v khách hàng hi u qu h n.ể ằ ắ ụ ụ ụ ệ ả ơ
Công ty s phát tri n mô hình nhà hàng n i trên sông Vàm C b ng cách mua 01ẽ ể ổ ỏ ằ
sà lan boong và xây d ng m t nhà hàng n i mini có th ph c v 80 – 100 khách cùngự ộ ổ ể ụ ụ lúc
5.5 K ho ch marketingế ạ
M c tiêu c a chụ ủ ương trình marketing là qu ng bá, gi i thi u hình nh, s n ph mả ớ ệ ả ả ẩ
d ch v c a d án đ n r ng rãi m i ngị ụ ủ ự ế ộ ọ ười trên đ a bàn Tp Tân An, T nh Long An vàị ỉ khách vãng lai khác
Trước th i đi m khai trờ ể ương 15 ngày, Công ty s tri n khai các chẽ ể ương trình treo băng rôn, qu ng cáo trên phả ương ti n truy n thông, báo, đài, t r i, ệ ề ờ ơ
Đ i tố ượng mà Công ty nh m đ n là các c quan ban ngành, doanh nghi p và cáắ ế ơ ệ nhân trên đ a bàn.ị
Công ty s tham kh o các chẽ ả ương trình khuy n mãi, giá c các đ i th c nhế ả ố ủ ạ tranh nh m đ a m t s chằ ư ộ ố ương trình khuy n mãi phù h p v i nhu c u c a khách hàngế ợ ớ ầ ủ
t i đ a phạ ị ương
Ví d : Gi m giá 10% cho hoá đ n trên 5.000.000 đ ng ho c th khách hàng VIP,ụ ả ơ ồ ặ ẻ
th u đãi cho t ch c, cá nhân, Th t p th thao, Gi m giá cho khách đoàn.ẻ ư ổ ứ ẻ ậ ể ả
CH ƯƠ NG VI: T NG M C Đ U T D ÁN Ổ Ứ Ầ Ư Ự
6.1.C s l p t ng m c đ u t ơ ở ậ ổ ứ ầ ư
T ng m c đ u t cho D án “ổ ứ ầ ư ự Nhà hàng m th c và khu gi i trí Sông Vàm Cẩ ự ả ỏ”
đượ ậc l p d a trên các phự ương án trong h s thi t k c s c a d án và các căn cồ ơ ế ế ơ ở ủ ự ứ sau đây:
14/2008/QH12 Ngày 03 tháng 06 năm 2008 ;
2009/2004/NĐCP;
Trang 30ti t thi hành Lu t thu giá tr gia tăng; ế ậ ế ị
6.2.N i dung t ng m c đ u tộ ổ ứ ầ ư
6.2.1.Tài s n c đ nh ả ố ị
M c đích c a t ng m c đ u t là tính toán toàn b chi phí đ u t xây d ng Dụ ủ ổ ứ ầ ư ộ ầ ư ự ự
an “́ Nhà hàng m th c và khu gi i trí Sông Vàm Cẩ ự ả ỏ”, làm c s đ l p k ho ch vàơ ở ể ậ ế ạ
qu n lý v n đ u t , xác đ nh hi u qu đ u t c a d án.ả ố ầ ư ị ệ ả ầ ư ủ ự
T ng m c đ u t c a d ánổ ứ ầ ư ủ ự 21,518,829,000 đ ngồ , bao gồm:
Đvt: 1,000vnđ
H ng m c đ u t xây d ng ạ ụ ầ ư ự c s h t ngơ ở ạ ầ
H ng m cạ ụ
T
²
Đ
ơ
n giá
Thàn
ế
Thu
ế GTGT
T
T sau thu
ế
Trang 31Xây d ng công ự
trình
,762
9,997,000
999,700
10,996,700
Khu nhà hàng,
6
7,500
6,495,000
649,500
7,144,500
Khu qu y barầ 2
0
5,500
1,210,000
121,000
1,331,000
Qu y bán hàng ầ
l u ni m, c ngư ệ ổ 5
2
4,000
1,008,000
100,800
1,108,800
Chòi, sân vườn 2
4
3,500
784,000
78,400
862,400
Bãi đ u xeậ 0
0
2,500
500,000
50,000
550,000
Xây d ng h ự ạ
t ng, c nh quanầ ả 7
9
2,805,000
280,500
3,085,500
Trang 32Xây d ng giao ựthông
1,250,000
125,000
1,375,000
Xây d ng c p ự ấ
đi nệ
120,000
12,000
132,000
Xây d ng c p ự ấ
nước
55,000
5,500
60,500
Xây d ng chi uự ế sáng
80,000
8,000
88,000
Xây d ng HT ự
x lý môi trử ường
50,000
5,000
55,000
Xây d ng tự ườ ngrào
500,000
50,000
550,000
Xây d ng c nh ự ảquan cây xanh
750,000
75,000
825,000
T ng CP xâyổ
d ngự
,741
12,802,000
1,280,200
14,082,200
CP máy móc thi t bế ị
Trang 33T sau
thuế
Thi t b cho khu nhàế ị hàng, café
1,050,000
105,000
1,155,000Thi t b cho khu ế ị
qu y barầ
350,000
35,000
385,000
Thi t b khu qu y ế ị ầ
l u ni mư ệ
150,000
15,000
165,000
Thi t b c p thoát ế ị ấ
nước
750,000
75,000
825,000
50,000
35,000
385,000
Thi t b ch ng sétế ị ố 1
50,000
15,000
165,000
Thi t b đi n chi u ế ị ệ ếsáng
1,250,000
125,000
1,375,000Máy móc, thi t b ế ị
văn phòng
150,000
15,000
165,000
T ng CP thi t bổ ế ị
4,200,000
420,000
4,620,000
Chi phí qu n lý d ánả ự
Chi phí qu n lý d án tính theo Đ nh m c chi phí qu n lý d án và t v n đ u tả ự ị ứ ả ự ư ấ ầ ư xây d ng công trình.ự
Chi phí qu n lý d án bao g m các chi phí đ t ch c th c hi n các công vi cả ự ồ ể ổ ứ ự ệ ệ
qu n lý d án t giai đo n chu n b d án, th c hi n d án đ n khi hoàn thành nghi mả ự ừ ạ ẩ ị ự ự ệ ự ế ệ thu bàn giao công trình vào khai thác s d ng, bao g m:ử ụ ồ
+ Chi phí t ch c l p d án đ u t ổ ứ ậ ự ầ ư
+ Chi phí t ch c th m đ nh d án đ u t , t ng m c đ u t ; chi phí t ch cổ ứ ẩ ị ự ầ ư ổ ứ ầ ư ổ ứ
th m tra thi t k k thu t, thi t k b n v thi công và d toán xây d ng công trình.ẩ ế ế ỹ ậ ế ế ả ẽ ự ự+ Chi phí t ch c l a ch n nhà th u trong ho t đ ng xây d ng;ổ ứ ự ọ ầ ạ ộ ự
+ Chi phí t ch c qu n lý ch t lổ ứ ả ấ ượng, kh i lố ượng, ti n đ và qu n lý chi phí xâyế ộ ả
Trang 34d ng công trình;ự
+ Chi phí t ch c đ m b o an toàn và v sinh môi trổ ứ ả ả ệ ường c a công trình;ủ
+ Chi phí t ch c nghi m thu, thanh toán, quy t toán h p đ ng; thanh toán, quy tổ ứ ệ ế ợ ồ ế toán v n đ u t xây d ng công trình;ố ầ ư ự
+ Chi phí t ch c nghi m thu, bàn giao công trình;ổ ứ ệ
+ Chi phí kh i công, khánh thành;ở
GXL: chi phí xây l pắ
GTB: chi phí thi t bế ị
Chi phí t v n đ u t xây d ngư ấ ầ ư ự
Bao g m các kho n chi phí sauồ ả
+ Chi phí kh o sát xây d ng ph c v thi t k c s ; ả ự ụ ụ ế ế ơ ở
+ Chi phí kh o sát ph c v thi t k b n v thi công; ả ụ ụ ế ế ả ẽ
+ Chi phí t v n l p d án đ u t xây d ng công trình;ư ấ ậ ự ầ ư ự
+ Chi phí th m tra thi t k k thu t, thi t k b n v thi công, d toán xây d ngẩ ế ế ỹ ậ ế ế ả ẽ ự ự công trình;
+ Chi phí l p h s yêu c u, h s m i s tuy n, h s m i th u và chi phí phânậ ồ ơ ầ ồ ơ ờ ơ ể ồ ơ ờ ầ tích đánh giá h s đ xu t, h s d s tuy n, h s d th u đ l a ch n nhà th uồ ơ ề ấ ồ ơ ự ơ ể ồ ơ ự ầ ể ự ọ ầ
t v n, nhà th u thi công xây d ng, nhà th u cung c p v t t thi t, t ng th u xâyư ấ ầ ự ầ ấ ậ ư ế ổ ầ
d ng;ự
+ Chi phí giám sát kh o sát xây d ng, giám sát thi công xây d ng và giám sát l pả ự ự ắ
đ t thi t b ;ặ ế ị
+ Chi phí l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trậ ộ ường;
+ Chi phí qu n lý chi phí đ u t xây d ng: t ng m c đ u t , d toán, đ nh m cả ầ ư ự ổ ứ ầ ư ự ị ứ xây d ng, đ n giá xây d ng công trình, h p đ ng;ự ơ ự ợ ồ
+ Chi phí t v n qu n lý d án; ư ấ ả ự
Chi phí khác
Chi phí khác bao g m các chi phí c n thi t không thu c chi phí xây d ng; chi phíồ ầ ế ộ ự thi t b ; chi phí b i thế ị ồ ường gi i phóng m t b ng, chi phí qu n lý d án và chi phí tả ặ ằ ả ự ư
v n đ u t xây d ng nói trên:ấ ầ ư ự
+ Chi phí th m tra t ng m c đ u t ; Chi phí b o hi m công trình;ẩ ổ ứ ầ ư ả ể
+ Chi phí ki m toán, th m tra, phê duy t quy t toán v n đ u t ;ể ẩ ệ ế ố ầ ư
D phòng phíự
D phòng phí b ng 5% chi phí xây l p, chi phí thi t b , chi phí qu n lý d án, chiự ằ ắ ế ị ả ự phí t v n đ u t xây d ng và chi phí khác phù h p v i Thông t s 05/2007/TTBXDư ấ ầ ư ự ợ ớ ư ố ngày 25/07/2007 c a B Xây d ng v vi c “Hủ ộ ự ề ệ ướng d n l p và qu n lý chi phí d ánẫ ậ ả ự
đ u t xây d ng công trình”. ầ ư ự Chi phí d phòng cho y u t kh i lự ế ố ố ượng công vi c phátệ sinh ch a lư ường trước được khi l p d án và chi phí d phòng cho y u t trậ ự ự ế ố ượt giá trong th i gian th c hi n d ánờ ự ệ ự ; chi phí này còn dùng đ chi tr chi phí lãi vay, chi phíể ả thuê đ t trong th i gian xây d ng.ấ ờ ự
T ng giá tr đ u tổ ị ầ ư
Trang 351,280,200
14,082,200
Chi phí thi t bế ị 4
,200,000
420,000
4,620,000Chi phí qu n lý d ả ự
án
383,905
38,391
422,296Chi phí t v n đ uư ấ ầ
t xây d ngư ự
879,913
87,991
967,904
Chi phí l p d ánậ ự 1
03,542
10,354
113,896Chi phí thi t k xây ế ế
d ng công trìnhự
425,923
42,592
468,515
CP giám sát thi công xây d ngự
322,098
32,210
354,308
CP giám sát l p đ t ắ ặthi t bế ị
28,350
2,835
31,185
65,203
36,520
401,723
CP b o hi m công ả ểtrình
255,030
25,503
280,533
CP ki m toán đ c ể ộ
l pậ
68,518
6,852
75,370
CP th m tra, phê ẩduy t quy t toánệ ế
41,655
4,165
45,820
Chi phí d phòngự 9
31,551
93,155
1,024,706
T NG M C Đ U Ổ Ứ Ầ
TƯ
19,562,57
2
1,956,257
21,518,829
Trang 36Doanh thu
Kho
n ph i tr
15
2018
2019
2020
Kho n ả
ph i thu (AR)ả
1,112,616
6,091,759
6,416,955
6,682,821
7,763,229Thay đ i ổ
(4,979,143)
(325,195)
(265,866)
(1,080,407)
Kho n ả
ph i tr (AP)ả ả
727,442
3,641,131
3,775,657
3,896,922
4,403,077Thay đ i ổ
(2,913,688)
(134,527)
(121,265)
(506,155)
S d ố ư
ti n m t (CB)ề ặ
242,481
1,213,710
1,258,552
1,298,974
1,467,692
Trang 3744,842
40,422
168,718
021
2022
2023
2024
2025
8,236,009
9,444,605
9,727,943
10,019,781Thay đ i ổ
(239,884)
(1,208,596)
(283,338)
(291,838)
Kho n ả
ph i tr (AP)ả ả
4,524,598
4,649,553
5,214,708
5,359,930
5,509,285Thay đ i ổ
(124,955)
(565,155)
(145,223)
(149,355)
S d ti nố ư ề
m t (CB)ặ
1,508,199
1,549,851
1,738,236
1,786,643
1,836,428Thay đ i ổ
s d ti n m t ố ư ề ặ
( (+)DCB = CBt
CBt1 )
40,507
41,652
188,385
48,408
49,785
Trang 38CH ƯƠ NG VII: NGU N V N TH C HI N D ÁN Ồ Ố Ự Ệ Ự
30
%
V n vay ốngân hàng
15,063,181
70
%
TMĐT
21,518,829
100
%
V i t ng m c đ u t là ớ ổ ứ ầ ư 21,518,829,000 đ ngồ (Hai m ươ i m t t , năm trăm m ố ỷ ườ i tám tri u, tám trăm hai m ệ ươ i chín ngàn đ ng ch n ồ ẵ ), v n ch s h u chi m 30%ố ủ ở ữ ế
tương ng v i s ti n là 6,455,649,000 đ ng; v n vay ngân hàng là 15,063,181,000ứ ớ ố ề ồ ố
đ ng chi m 60%. Ngu n v n này đồ ế ồ ố ược vay trong 84 tháng, ân h n 24 tháng. B t đ uạ ắ ầ
tr n g c t tháng th 25; n g c và lãi vay đả ợ ố ừ ứ ợ ố ược tr đ u hàng tháng.ả ề
7.2 Ti n đ phân b ngu n v nế ộ ổ ồ ố
Quý IV/2015: Kh i công xây d ngở ự
Quý IV/2016: Chính th c đ a d án vào ho t đ ngứ ư ự ạ ộ
Đvt: 1,000 vnđ
Trang 39Kho n m cả ụ
Q
UÝ IV/
15
QU
Ý I/
16
QU
Ý II/
16
QU
Ý III/
4,694,067
4,694,067
14,082,200
Chi phí thi t bế ị
4,620,000
4,620,000
Chi phí qu n lýả
d ánự
422,296
422,296
Chi phí t v n ư ấ
đ u t xây d ngầ ư ự
483,952
483,952
967,904
Chi phí khác
100,431
100,431
100,431
100,431
401,723
Chi phí d ựphòng
256,177
256,177
256,177
256,177
1,024,706
Trang 40T NG M C Ổ Ứ
Đ U TẦ Ư
5,956,922
5,534,626
5,050,674
4,976,607
21,518,829
15
Q
UÝ I/16
Q
UÝ II/16
Q
UÝ III/
16
T
Ổ
NG
1,660,388
1,515,202
1,492,982
6,455,6
V
n vayố
4,169,845
3,874,238
3,535,472
3,483,625
15,063,
Tng
ổ
c ngộ
5,956,922
5,534,626
5,050,674
4,976,607
21,518,829
ngàn
đ ngồTh
i h n
ờ ạvay
120
tháng
Ân
h nạ
24
thángLã
i vay
10.5
%
/năm