Mục đích chính của đề tài là nhằm làm sáng tỏ mối liên hệ giữa trình độ học vấn, sự quan tâm đến bảo vệ môi trường và ý thức trách nhiệm của người dân trên địa bàn ba phường nội ô xung quanh Thị Xã Tân Châu đối với việc giữ gìn vệ sinh, cảnh quan môi trường, đề xuất một số giải pháp nhằm khắc phục và nâng cao nhận thức của người dân trong công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn Thị Xã.
Trang 1Bên c nh đó, chung em xin tri ân đên cac cô chu, anh chi cac phạ ́ ́ ́ ́ ̣ ở ́ ương Long Thanh,̀ ̣ Long Châu, Long H ng đa h tr trong công tac phong vân đê chúng em co nh ng sô liêuư ̃ ỗ ợ ́ ̉ ́ ̉ ́ ữ ́ ̣ khao sat th c tê.̉ ́ ự ́
Xin cam n phong kinh tê Thi xa Tân Châu đa câp cho chúng em ban niên giam̉ ơ ̀ ́ ̣ ̃ ̃ ́ ̉ ́ thông kê, văn phong ph́ ̀ ương Long Thanh Thi xa Tân Châu đa cung câp cho em cac tai liêù ̣ ̣ ̃ ̃ ́ ́ ̀ ̣
vê môi tr̀ ương tai đia ph̀ ̣ ̣ ương đê chúng em co sô tai liêu tham khao nh m hoan thiên baỉ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ằ ̀ ̣ ̀ nghiên c u nay.ứ ̀
Nhom tŕ ưởng: Ngô Xuân Tân Ań
Trang 2M C L C Ụ Ụ
I LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI 3
II MỤC ĐÍCH VÀ MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 3
Trang 3PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
I. LÝ DO CH N Đ TÀI Ọ Ề
Môi trương co tâm quan trong đăc biêt đôi v i s tôn tai va phat triên cua đ i sông coǹ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ơ ự́ ̀ ̣ ̀ ́ ̉ ̉ ờ ́
ngươi, th c vât, đông vât cung v i s phat triên kinh tê văn hoa xa hôi cua môt đât ǹ ự ̣ ̣ ̣ ̀ ơ ự́ ́ ̉ ́ ́ ̃ ̣ ̉ ̣ ́ ươc, dân tôć ̣
va cua ca thê gi i, no keo theo s biên đôi manh me v i cac hê sinh thai. Tuy nhiên, môi tr̀ ̉ ̉ ́ ớ ́ ́ ự ́ ̉ ̣ ̃ ớ ́ ̣ ́ ươ ng̀cua chung ta đang bi ô nhiêm trâm trong. Ô nhiêm môi tr̉ ́ ̣ ̃ ̀ ̣ ̃ ương xuât phat t nhiêu nguyên nhâǹ ́ ́ ừ ̀ khac nhau chu yêu la hoat đông cua con nǵ ̉ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ươi va cac chât thai t cac khu công nghiêp ch à ̀ ́ ́ ̉ ừ ́ ̣ ư
được x li đã thai ra môi trử ́ ̉ ương nh môi tr̀ ư ương ǹ ươc, môi tŕ ương đât, môi tr̀ ́ ương không khi.̀ ́ Anh h̉ ưởng cua con ng̉ ươi gây ra cho môi tr̀ ương không chi trong môt pham vi nhât đinh nh̀ ̉ ̣ ̣ ́ ̣ ư môt âp, xã, huy n, tinh hay ca môt thanh phô va ca môt đât ṇ ́ ệ ̉ ̉ ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ươc, mà con anh h́ ̀ ̉ ưởng đên cać ́
nươc xung quanh va cac khu v c lân cân. Hiên nay, ô nhiêm môi tŕ ̀ ́ ự ̣ ̣ ̃ ương đang là v n đ hàng̀ ấ ề
đ u đầ ược nhiêu ǹ ươc trên thê gi i quan tâm, trong đó có Viêt Nam. Ô nhiêm môi tŕ ́ ớ ̣ ̃ ương cung̀ ̃ chinh la môt bai toan kho c a cac nha nghiên c u môi tŕ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ủ ́ ̀ ứ ương hi n nay. đông băng sông C ù ệ Ở ̀ ̀ ử Long, trong nh ng năm gân đây cung v i s phat triên cua công nghiêp hoa nông nghiêp, tôc đôữ ̀ ̀ ơ ự́ ́ ̉ ̉ ̣ ́ ̣ ́ ̣ phat triên cua cac đô thi moc lên nh nâm sau m a, s ng p m n và hi n t́ ̉ ̉ ́ ̣ ̣ ư ́ ư ự ặ ặ ệ ượng nước bi nể dâng [7], đa đăt nh ng ng̃ ̣ ữ ươi nông dân chân chât thât tha suôt năm v i ruông đông tr̀ ́ ̣ ̀ ́ ớ ̣ ̀ ước môt baị ̀ toan kho nan giai, đo la vân đê bao vê môi tŕ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ương. No đoi hoi moi ng̀ ́ ̀ ̉ ̣ ươi phai co y th c t thâǹ ̉ ́ ́ ư ự́ bao vê nh ng tai san co tinh chât lâu dai đê đam bao cho thê hê mai sau phat triên bên v ng ̉ ̣ ữ ̀ ̉ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ́ ̣ ́ ̉ ̀ ữ
Thi xa Tân Châu la môt trung tâm kinh tê văn hoa, chinh tri m i phát tri n trong ṃ ̃ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̣ ớ ể ươi ̀năm gân đây. Viêc quan li môi tr̀ ̣ ̉ ́ ương trên đia ban Thi xa vung biên nay cân phai co s h tr t ̀ ̣ ̀ ̣ ̃ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ự ỗ ợ ừnhiêu phia ma nhân th c cua ng̀ ́ ̀ ̣ ứ ̉ ươi dân là vân đê quan trong nh t. Th c trang môi tr̀ ́ ̀ ̣ ấ ự ̣ ương trên ̀đia ban Thi xa trong nh ng năm gân đây co m t s đi u băt câp, viêc tuyên truyên cua can bô điạ ̀ ̣ ̃ ữ ̀ ́ ộ ố ề ́ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ̣
phương ch a đư ược sâu sat đên t ng nǵ ́ ừ ươi dân và ch a đ̀ ư ược người dân quan tâm. Đ c bi t là ặ ệcác Phường n i ô xung quanh th xã, m t s khu, c m tuy n dân c các Phộ ị ộ ố ụ ế ư ở ường này, đ i v i ố ớ
v n đ rác và nấ ề ước th i sinh ho t ngả ạ ười dân có ý th c ra sao và có s ph i h p nh th nào ứ ự ố ợ ư ế
gi a chính quy n đ a phữ ề ị ương, p v i các h dân sinh s ng trên đ a bàn. Chính vì lý do đo ́ấ ớ ộ ố ịchung em chon đê tai: ́ ̣ ̀ ̀ “Nh n th c v rác và nậ ứ ề ước th i sinh ho t c a ngả ạ ủ ười dân Phường Long Th nh, Long Châu, Long H ng Th Xã Tân Châuạ ư ị ”
II. M C ĐÍCH VÀ M C TIÊU NGHIÊN C U Ụ Ụ Ứ
1. M c đích: ụ
Nh m làm sáng t m i liên h gi a trình đ h c v n, s quan tâm đ n b o v môiằ ỏ ố ệ ữ ộ ọ ấ ự ế ả ệ
trường và ý th c trách nhi m c a ngứ ệ ủ ười dân trên đ a bàn ba phị ường n i ô xung quanh Th Xãộ ị Tân Châu đ i v i vi c gi gìn v sinh, c nh quan môi trố ớ ệ ữ ệ ả ường
Trang 4 Đ xu t m t s gi i pháp nh m kh c ph c và nâng cao nh n th c c a ngề ấ ộ ố ả ằ ắ ụ ậ ứ ủ ười dân trong công tác b o v môi trả ệ ường trên đ a bàn Th Xã.ị ị
2. M c tiêu ụ
Qua bài nghiên c u, nh m giúp chúng em tr l i các câu h i sau:ứ ằ ả ờ ỏ
Trình đ h c v n có nh hộ ọ ấ ả ưởng nh th nào đ n s quan tâm đ n vi c b o v môiư ế ế ự ế ệ ả ệ
trường c a ngủ ười dân?
Vi c s d ng nệ ử ụ ước th i sinh ho t và các bi n pháp c a ngả ạ ệ ủ ười dân dùng đ ti t ki mể ế ệ ngu n nồ ước
Vi c tuyên truy n v ý th c b o v môi trệ ề ề ứ ả ệ ường có nh hả ưởng đ n vi c x lí rác t iế ệ ử ạ ngu n nh th nào?ồ ư ế
Vi c ho t đ ng x lí rác c a ban công trình công c ng đệ ạ ộ ử ủ ộ ược người dân đánh giá như
th nào?ế
M c đ quan tâm c a cá nhân đ n v v n đ b o v môi trứ ộ ủ ế ề ấ ề ả ệ ường nh th nào? T đâuư ế ừ
mà người dân có th tìm hi u các thông tin v môi trể ể ề ường?
Vi c ngệ ười dân đ xu t các ý ki n v b o v môi trề ấ ế ề ả ệ ường đâu là các ý chung nh t?ấIII. PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U: Ứ
- Phương pháp phân tích và t ng h p lí thuy t: tìm các tài li u liên quan đ n v nổ ợ ế ệ ế ấ
đ môi trề ường, phát tri n b n v ng, ô nhi m môi trể ề ữ ễ ường và các nhân t nh hố ả ưởng, s nh nự ậ
th c c a ngứ ủ ười dân t các tài li u s n có th vi n, trên m ng internet, các c quan đ aừ ệ ẵ ở ư ệ ạ ơ ở ị
phương
- Phương pháp l ch s : nghiên c u các tài li u liên quan đ n môi trị ử ứ ệ ế ường, s bi nự ế
đ i khí h u, s phát tri n đô th qua các tài li u l ch s và đ a phổ ậ ự ể ị ệ ị ử ị ương
- Phương pháp quan sát: ghi nh n hình nh v các th c tr ng rác th i sinh ho t, rácậ ả ề ự ạ ả ạ
th i b sông, s qu n lý và x lí rác c a ban công trình công c ng.ả ờ ự ả ử ủ ộ
- Phương pháp đi u tra: b ng h th ng các b ng câu h i ph ng v n m t s h dânề ằ ệ ố ả ỏ ỏ ấ ộ ố ộ trên đ a bàn Th xã Tân Châu.ị ị
IV. QUY TRÌNH VÀ Đ I T Ố ƯỢ NG NGHIÊN C U: Ứ
1. Quy trình nghiên c u:ứ
Trang 5Quá trình x lý rác trên đ a bàn Th Xã Tân Châuử ị ị
S quan tâm c a ngự ủ ười dân đ n vi c b o v môi trế ệ ả ệ ường
Xác đ nh v n ị ấ
đ nghiên c uề ứ
Môi trường là gì? Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n môi trế ường
Th c tr ng môi trự ạ ường Th Xã Tân Châu. ở ị
Tìm hi u các ể
thông tin c a ủ
v n đấ ề
S quan tâm đ n môi trự ế ường và trình đ h c v nộ ọ ấ
Vi c tuyên truy n v ý th c x lí rác t i ngu n c a các c p ệ ề ề ứ ử ạ ồ ủ ấ
và chính quy n đ a phề ị ương ra sao ?
Xây d ng gi ự ả
thuy t ế
Lý do ch n đ tài: V n đ c p bách đ nâng cao ý ọ ề ấ ề ấ ể
th c b o v môi trứ ả ệ ường
Phương pháp và quy trình nghiên c u. Các tài li u có ứ ệ
th tham kh o v môi trể ả ề ường và nh n th c c a con ngậ ứ ủ ười.
Xây d ng đ ự ề
cương
Xây d ng b ng câu h i ph ng v n. ự ả ỏ ỏ ấ
Ch p nh m t s khi v c nóng v Môi trụ ả ộ ố ự ề ường trên đ a bànị
Tr l i các câu h i ph n gi thuy t nghiên c u.ả ờ ỏ ở ầ ả ế ứ
Nêu các ki n ngh đ giúp nâng cao nh n th c c a ế ị ể ậ ứ ủ
người dân đ i v i môi trố ớ ường
Gi i thích k t ả ế
qu và vi t ả ế
báo cáo
Trang 62. Th i gian nghiên c u:ờ ứ
* T ngày 20/08/2015 ừ 10/09/2015 ti n hành kh o sát, ch p nh v hi n tr ng môiế ả ụ ả ề ệ ạ
trường, x lí rác, tình tr ng rác th i và nử ạ ả ước th i sinh ho t phả ạ ở ường Long Th nh, Longạ Châu, Long H ng.ư
* T ngày 11/09/2015 ừ 15/10/2015 ti n hành ph ng v n thu th p s li u.ế ỏ ấ ậ ố ệ
* T ngày 20/10/2015 ừ 28/11/2015 t ng k t x lí s li u và vi t báo cáo.ổ ế ử ố ệ ế
Ph m vi nghiên c u: phạ ứ ường Long Châu, Long Th nh, Long H ng, b kè Tân Châu,ạ ư ờ bãi rác Long Th nh.ạ
Đ i tố ượng: ch n ng u nhiên 70 h dân các đ a bàn trên, đ ph ng v n b ng phi uọ ẫ ộ ở ị ể ỏ ấ ằ ế
kh o sát có s n.ả ẵ
Trang 7CH ƯƠ NG 1: L ƯỢ C KH O TÀI LI U Ả Ệ
1.1. V trí đ a lý, đ c đi m t nhiên và kinh t xã h i: ị ị ặ ể ự ế ộ
1.1.1 V trí đ a lý:ị ị
Th xã Tân Châu thu c vùng biên gi i n m phía B c t nh An Giang, là đ a phị ộ ớ ằ ở ắ ỉ ị ươ ng
đ u ngu n sông Ti n, có đầ ồ ề ường biên gi i dài 6,33 km giáp v i t nh Kandal – Vớ ớ ỉ ương qu cố Campuchia
Phía B c giáp t nh Kandal – Campuchia.ắ ỉ
Phía Nam giáp huy n Phú Tân.ệ
Phía Tây giáp huy n An Phú.ệ
Phía Đông giáp sông Ti n ( Huy n H ng ng Đ ng Tháp) ề ệ ồ ự ồ
Trang 8Hình 1.1: B n đ hành chính Th Xã Tân Châu, T nh An Giangả ồ ị ỉ
Th xã Tân Châu đị ược thành l p theo ngh quy t 40/NQCP ngày 24 tháng 8 năm 2009ậ ị ế
c a chính ph có 14 đ n v hành chính phủ ủ ơ ị ường, xã. Trong đó có: 5 phường g m: Long Th nh,ồ ạ Long H ng, Long Châu, Long Phú, Long S n; và 9 xã g m: Phú l c, Vĩnh Xư ơ ồ ộ ương, Vĩnh Hòa, Tân An, Long An, Tân Th nh, Châu Phong, Phú Vĩnh, Lê Chánh ạ [3], [4]
2014 la 4056.11 ti đông.̀ ̉ ̀
1. 2. Th c tr ng môi trự ạ ường Th xã Tân Châuở ị
gia tăng v s lề ố ượng, ch ng lo i và tính đ c h i, đã đ t ra nhi u thách th c đ i v i công tácủ ạ ộ ạ ặ ề ứ ố ớ
qu n lý và x lý rác th i. Đó là k t qu t t y u c a quá trình sinh ho t và s n xu t, rác th i tácả ử ả ế ả ấ ế ủ ạ ả ấ ả
t d n đ n tình tr ng v t rác b a bãi, v t xu ng sông, kênh gây nh hế ẫ ế ạ ứ ừ ứ ố ả ưởng đ n môi trế ường và
d c theo các tuy n kênhọ ế Theo niên giam thông kê năm 2014 thi sô hô s dung ń ̀ ́ ̣ ử ̣ ươc h p vê sinh́ ợ ̣ đat 99,64% thanh thi, nông thôn la 99,82%, sô hô co nha tiêu h p vê sinh la 82,80% đôi v ị ở ̀ ̣ ở ̀ ́ ̣ ́ ̀ ợ ̣ ̀ ́ ơ ́thanh thi, đôi v i nông thôn la 72,18%. Cung trong năm 2014, vê chi tiêu chât thai va ǹ ̣ ́ ớ ̀ ̃ ̀ ̉ ́ ̉ ̀ ươc thaí ̉ sinh hoat cung cac hoat đông bao vê môi tṛ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ương nông thôn trên toan thi xa la ch a đat.̀ ̀ ̣ ̃ ̀ ư ̣
Trang 9Môi trường là m t t p h p bao g m t t c nh ng y u t t nhiên và xã h i có liên quanộ ậ ợ ồ ấ ả ữ ế ố ự ộ
m t thi t v i nhau đang bao quanh con ngậ ế ớ ười, có nh hả ưởng và tác đ ng lên m i ho t đ ngộ ọ ạ ộ
s ng c a con ngố ủ ười nh tài nguyên thiên nhiên, ánh sáng, c nh quan, không khí, nư ả ước, đ m,ộ ẩ quan h xã h i Nói chung, môi trệ ộ ường là t t c m i th xung quanh chúng ta, giúp chúng taấ ả ọ ứ
có c s đ t n t i và phát tri n.ơ ở ể ồ ạ ể
Hi n nay, có r t nhi u cách khác nhau đ phân lo i môi trệ ấ ề ể ạ ường
Phân lo i theo ch c năng:ạ ứ
+ Môi trường t nhiên: Bao g m nh ng nhân t khách quan nh : đ t đai, đ ngth cự ồ ữ ố ư ấ ộ ự
Phân lo i theo quy mô, theo không gian đ a lý ta có:ạ ị
+ Môi trường toàn c u (Toàn th gi i).ầ ế ớ
+ Môi trường khu v c. Ví d : Châu Á, Đông Nam Á.ự ụ
+ Môi trường Qu c Gia. Ví d : Vi tố ụ ệ Nam, Nh t B n.ậ ả
+ Môi trường vùng. Ví d : mi n b c nụ ề ắ ước ta.
+ Môi trường đ a phị ương. Ví d : Thành ph Hà N i, T nh Lai Châu.ụ ố ộ ỉ
Phân lo i theo m c đích nghiên c u s d ngạ ụ ứ ử ụ :
+ Môi trường theo nghĩa r ng: Môi trộ ường là t p h p t t c các nhân t t nhiênậ ợ ấ ả ố ự cũng nh xã h i c n thi t đ i v i s s ng và s n xu t c a con ngư ộ ầ ế ố ớ ự ố ả ấ ủ ười
+ Môi trường theo nghĩa h p: Chúng ta b đi nhân t tài nguyên thiên nhiên, ch quanẹ ỏ ố ỉ tâm đ n nh ng nhân t nào liên quan m t cách tr c ti p đ n ch t lế ữ ố ộ ự ế ế ấ ượng cu c s ng. ộ ố Ví d : môiụ
trường h c t p g m giáo viên, b n bè, n i quy trọ ậ ồ ạ ộ ường l p ; nh ng quy t c v ng x gi aớ ữ ắ ề ứ ử ữ các thành viên trong gia đình, gi a hàng xóm v i nhau, nh ng quy t c này tuy không đữ ớ ữ ắ ược vi tế thành văn b n nh ng nó v n đả ư ẫ ược xã h i công nh n và th c hi n; môi trộ ậ ự ệ ường hành chính nhà
nước gi a các c quan các c p và nh ng ngh đ nh, thông t ữ ơ ấ ữ ị ị ư
1.3.2. Cac loai ô nhiêm môi tŕ ̣ ̃ ương va nguyên nhâǹ ̀
Theo t ch c B o v môi trổ ứ ả ệ ường Green Cross c a Th y Sĩ và Vi n Blacksmith c a Mủ ụ ệ ủ ỹ
đã công b k t qu nghiên c u và đ a ra 10 nguyên nhân ô nhi m môi trố ế ả ứ ư ễ ường gây tác h iạ nghiêm tr ng nh t trên th gi i [5].ọ ấ ế ớ
Trang 10i. Khai thác vàng th côngủ
V i phớ ương ti n đ n gi n nh t nh qu ng vàng tr n l n v i th y ngân, h n h p này sệ ơ ả ấ ư ặ ộ ẫ ớ ủ ỗ ợ ẽ
được nung ch y, th y ngân b c h i, ch t còn l i là vàng. H u qu , ngả ủ ố ơ ấ ạ ậ ả ười khai thác hít khí đ c,ộ còn ch t th i th y ngân gây ô nhi m, môi trấ ả ủ ễ ường, tích t trong cây c i, đ ng v t và t đó lanụ ố ộ ậ ừ sang chu i th c ph m.ỗ ự ẩ
ii. Ô nhi m m t nễ ặ ước
Dân s tăng, tài nguyên nố ước ngày càng khan hi m và b ô nhi m n ng n Con ngế ị ễ ặ ề ườ ị i bnhi m đ c có th do u ng ph i nễ ộ ể ố ả ước ho c ăn th c ăn b nhi m đ c.ặ ứ ị ễ ộ
iii. Ô nhi m nễ ước ng mầ
T i các khu đô th , vi c ch n v trí đ ch t th i ho c nhà v sinh làm không t t nên ch tạ ị ệ ọ ị ổ ấ ả ặ ệ ố ấ
đ c cũng nh các tác nhân gây b nh có th ng m vào ngu n nộ ư ệ ể ấ ồ ước ng m. Ngoài ra, các lo iầ ạ
d u máy th i, ch t t y r a, thu c b o v th c v t, phân hóa h c dùng trong nông nghi p cũngầ ả ấ ẩ ử ố ả ệ ự ậ ọ ệ gây ô nhi m ngu n nễ ồ ước ng m.ầ
iv. Ô nhi m không khí do môi trễ ường s ngố
H n 50% dân s th gi i, ch y u các nơ ố ế ớ ủ ế ở ước đang phát tri n, s d ng than, c i và r mể ử ụ ủ ơ
r đ đun n u. Đây là nguyên nhân gây 3 tri u ca t vong h ng năm trên th gi i và 4% trạ ể ấ ệ ử ằ ế ớ ườ ng
h p b đau m. Vi c đun n u thợ ị ố ệ ấ ường di n ra m t khu v c ch t ch i, không có h th ngễ ở ộ ự ậ ộ ệ ố thoát khí
v. Khai khoáng công nghi pệ
Khó khăn l n nh t là x lý ch t th i dớ ấ ử ấ ả ướ ại d ng đ t đá và bùn. Ch t th i này có th cóấ ấ ả ể các hóa ch t đ c h i mà ngấ ộ ạ ười ta s d ng đ tách qu ng kh i đ t đá. Ch t th i các mử ụ ể ặ ỏ ấ ấ ả ở ỏ
thường có các h p ch t sulfidkim lo i, chúng có th t o thành axít, v i kh i lợ ấ ạ ể ạ ớ ố ượng l n chúngớ
có th gây h i đ i v i đ ng ru ng và ngu n nể ạ ố ớ ồ ộ ồ ướ ởc xung quanh. Bùn t các khu m ch y raừ ỏ ả sông su i có th gây ùn t c dòng ch y t đó gây lũ l t.ố ể ắ ả ừ ụ
vi. Các lò nung và ch bi n h p kimế ế ợ
Trong quá trình s n xu t và ch bi n các kim lo i nh đ ng, niken, k m, b c, cobalt,ả ấ ế ế ạ ư ồ ẽ ạ vàng và cadmium, môi trường b nh hị ả ưởng n ng b i các ch t th i nh : hydrofluor, sunfuaặ ở ấ ả ưdioxit, nit oxit khói đ c cũng nh các kim lo i n ng nh chì, arsen, chrom, cadmium, niken,ơ ộ ư ạ ặ ư
đ ng và k m. M t lồ ẽ ộ ượng l n axítsunfuaric đớ ượ ử ục s d ng đ ch bi n. Ch t th i r n đ c h iể ế ế ấ ả ắ ộ ạ cũng gây h i đ n môi trạ ế ường. Thông thường con người hít th các ch t đ c h i này ho cở ấ ộ ạ ặ chúng thâm nh p vào chu i th c ph m.ậ ỗ ự ẩ
vii. Ch t th i phóng x và ch t th i t vi c khai thác uraniấ ả ạ ấ ả ừ ệ
Ch t phóng x đấ ạ ượ ử ục s d ng đ s n xu t đi n, dùng trong lĩnh v c quân s và y h c.ể ả ấ ệ ự ự ọ
Vi c x lý ch t th i phóng x t các lò ph n ng dệ ử ấ ả ạ ừ ả ứ ướ ại d ng thanh đ t vô cùng khó khăn. Vi cố ệ chôn vĩnh vi n lo i ch t th i này h u nh là chuy n không th Quá trình khai thác urani tuyễ ạ ấ ả ầ ư ệ ể không t o ra ch t th i phóng x nguy hi m, nh ng l i t o ra m t lạ ấ ả ạ ể ư ạ ạ ộ ượng l n ch t th i cóớ ấ ả
lượng phóng x tạ ương đ i th p.ố ấ
viii. Nước th i không đả ược x lýử
Trang 11nhi u vùng, phân ng i và n c th i sinh ho t không đ c x lý mà quay tr l i
vòng tu n hoàn c a nầ ủ ước. Nước th i không đả ược x lý ch y vào sông, r ch và ao h gây thi uử ả ạ ồ ế
h t ôxy làm cho nhi u lo i đ ng v t và cây c không th t n t i. Theo WHO, trong năm 2008,ụ ề ạ ộ ậ ỏ ể ồ ạ
có kho ng 2,6 t ngả ỉ ười không được ti p c n v i các công trình v sinh. Đây chính là nguyênế ậ ớ ệ nhân vì sao các TP, nở ước b ô nhi m n ng n b i ch t bài ti t c a con ngị ễ ặ ề ở ấ ế ủ ười. M i năm cóỗ kho ng 1,5 tri u ngả ệ ười ch t liên quan đ n nế ế ước th i không đả ược x lý.ử
ix. Ô nhi m không khí các đô thễ ở ị
Khí th i t xe máy, ô tô, các nhà máy đi n, khu công nghi p ch a nhi u h p ch t đ cả ừ ệ ệ ứ ề ợ ấ ộ
h i và b i m n. Nh ng ch t này khi ph n ng v i ánh sáng m t tr i hình thành nh ng h p ch tạ ụ ị ữ ấ ả ứ ớ ặ ờ ữ ợ ấ
m i, ví d ozon, lo i khí này g n m t đ t r t đ c h i.ớ ụ ạ ở ầ ặ ấ ấ ộ ạ
Theo d đoán c a WHO, m i năm có kho ng 865.000 trự ủ ỗ ả ường h p t vong do ô nhi mợ ử ễ không khí gây nên
th công và không b o đ m đi u ki n an toàn nên thủ ả ả ề ệ ường x y ra các v ng đ c chì đ i v iả ụ ộ ộ ố ớ
nh ng lao đ ng ti p xúc tr c ti p v i bình c quy cũ. Ngoài ra, v lâu dài, nó còn gây ng đ cữ ộ ế ự ế ớ ắ ề ộ ộ mãn tính: chì tích t d n do kh i lụ ầ ố ượng r t nh qua h th ng hô h p và tích t xấ ỏ ệ ố ấ ụ ở ương
1.4. Tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường nh hả ưởng t i s c kh e c a con ngớ ứ ỏ ủ ười trên th gi iế ớ
và Vi t Namở ệ
1.4.1. Môi trường trên th gi iế ớ
T ch c Y t Th gi i WHO đã công b b ng phân tích đ u tiên v nh hổ ứ ế ế ớ ố ả ầ ề ả ưởng c a cácủ yêu t môi trố ường đ i v i s c kh e con ngố ớ ứ ỏ ườ ạ ừi t i t ng qu c gia trên toàn c u. Qua đó, c quanố ầ ơ
y t này kh ng đ nh s c kh e con ngế ẳ ị ứ ỏ ười có th để ượ ảc c i thi n r t nhi u n u gi m thi u đệ ấ ề ế ả ể ượ ccác nguy c v ô nhi m môi trơ ề ễ ường
Theo s li u c a WHO, m i năm th gi i có 13 tri u ngố ệ ủ ỗ ế ớ ệ ườ ửi t vong liên quan đ n v nế ấ
đ môi trề ường. T i nhi u qu c gia trên toàn c u, trung bình c 100 ngạ ề ố ầ ứ ười ch t thì có h n 10ế ơ
người thi t m ng vì các y u t môi trệ ạ ế ố ường, tiêu bi u nh ngu n nể ư ồ ước thi u v sinh hay ôế ệ nhi m không khí trong gia đình do dùng nhiên li u r n n u ăn.ễ ệ ắ ấ
Nh ng n n nhân chính c a “t th n môi trữ ạ ủ ừ ầ ường’ là tr em dẻ ưới 5 tu i, đã s các ca tổ ố ử vong thường g p là do tiêu ch y ho c nhi m trùng đặ ả ặ ễ ường hô h p dấ ưới. Th ng kê còn cho th yố ấ
m t s n c, trên 1/3 các lo i b nh t t có th đ c ngăn ng a đ c b ng cách c i thi n
môi trường s ng.ố
V n theo kh o sát c a T ch c y t th gi i, tuy các qu c gia có thu nh p th p ch uẫ ả ủ ổ ứ ế ế ớ ố ậ ấ ị
nh h ng n ng n nh t t các y u t môi tr ng, nh ng không m t đ t n c nào, k c
Trang 12nh ng nữ ước có đi u ki n môi trề ệ ường tương đ i t t, có kh năng mi n d ch trố ố ả ễ ị ước các tác h iạ
c a môi trủ ường lên s c kh e con ngứ ỏ ười
1.4.2. Môi trường Vi t Nam.ở ệ
Các ch t th i sinh ho t nh phân, nấ ả ạ ư ước ti u, các th c ăn th a, rác quét nhà, các ch t r nể ứ ừ ấ ắ trong quá trình x lí nử ước c ng rãnh… Trong các ch t này có các ch t th i h u c có th lênố ấ ấ ả ữ ơ ể men và là môi trường phát tri n c a các vi sinh v t gây b nh.ể ủ ậ ệ
V tình tr ng môi trề ạ ường Vi t Nam, T ch c y t th gi i ghi nh n trung bình cở ệ ổ ứ ế ế ớ ậ ứ
m i năm có trên 9 ngàn ca t vong vì ngu n nỗ ử ồ ước và đi u ki n v sinh kém. S ngề ệ ệ ố ười ch t vìế nguyên nhân do ô nhi m không khí trong nhà là h n 10 ngàn ngễ ơ ười và h n 6 ngàn ngơ ười thi tệ
m ng h ng năm vì b u không khí bên ngoài b ô nhi m.ạ ằ ầ ị ễ
Qu th t, tình tr ng ô nhi m môi trả ậ ạ ễ ường Vi t Nam đang ngày càng tr nên nghiêmở ệ ở
tr ng, đe d a đ n s c kh e con ngọ ọ ế ứ ỏ ười và lan r ng trong m i khía c nh sinh ho t đ i s ng, tộ ọ ạ ạ ờ ố ừ ngu n nồ ước, khói b i, không khí, rác th i, nhiên li u xăng d u… gi a lúc nhà ch c trách v nụ ả ệ ầ ữ ứ ẫ
ch a tìm ra gi i pháp đ i phó h u hi u. T ch c thư ả ố ữ ệ ổ ứ ương m i Qu c t (WHO) cũng yêu c uạ ố ế ầ các chính ph ph i l u ý h n n a đ n công tác x lí nủ ả ư ơ ữ ế ử ước sinh ho t, tiêu h y rác th i đúngạ ủ ả cách, và gi m thi u m c đ ô nhi m không khí đ b o v s c kh e cho ngả ể ứ ộ ễ ể ả ệ ứ ỏ ười dân
Các nhà y h c th gi i cho r ng 80% các lo i b nh t t c a con ngọ ế ớ ằ ạ ệ ậ ủ ườ ềi đ u liên quan đ nế
nước và v sinh môi trệ ường. Trong vòng 30 năm qua, có kho ng 40 b nh m i đã phát sinh vàả ệ ớ
đ u có ngu n g c t ô nhi m môi trề ồ ố ừ ễ ường, trong đó có nh ng b nh r t nguy hi m nh SARSữ ệ ấ ể ư
và b nh cúm do virus H5N1 vì đây là lo i virus nguy hi m lây truy n ch y u qua đệ ạ ể ề ủ ế ường hô
h p. N i b t trong s các b nh do ô nhi m môi trấ ổ ậ ố ệ ễ ường là nhóm b nh truy n nhi m, bao g mệ ề ễ ồ nhi m trùng hô h p c p tính, viêm ph i, ph i b t c ngh n mãn tính, viêm h ng, viêm phễ ấ ấ ổ ổ ị ắ ẽ ọ ế
qu n, viêm amidan, cúm, tiêu ch y, hen suy n, viêm tai gi a, đi c, các b nh v m t, tiêu ch y,ả ả ễ ữ ế ệ ề ắ ả
h i ch ng l , b i não, s t su t huy t. K đó là các quai b , viêm gan do virus, viêm da và cácộ ứ ỵ ạ ố ấ ế ế ị
b nh ngoài da, u n ván, l u thai…ệ ố ư
T i các l u v c sông b ô nhi m, t l ngạ ư ự ị ễ ỷ ệ ười m c b nh đắ ệ ường ru t gia tăng nh xãộ ư ở Hoàng Tây (Hà Nam) có 21% tr em m c b nh tiêu ch y, 86% tr b nh giun đũa, 76% tr m cẻ ắ ệ ả ẻ ệ ẻ ắ
b nh giun [6]. M t khác, nệ ặ ước có s n trong bãi rác ho c nẵ ặ ước m a ng m vào rác s t o thànhư ấ ẽ ạ
nước rò rĩ ch a các yêu t đ c h i đ c bi t ch a nhi u m m b nh nguy hi m, gây ô nhi mứ ố ộ ạ ặ ệ ứ ề ầ ệ ể ễ môi trường nước và đ t. Nấ ước rò r có th ng m làm ô nhi m nỉ ể ấ ễ ước ng m.ầ
1.5. Tác đ ng c a con ngộ ủ ườ ới t i môi trường
1.5.1. Các lo i rác th i sinh ho tạ ả ạ
Trang 13Trong các nguyên nhân gây ô nhi m môi trễ ường nh hi n nay, thì ngu n rác th i sinhư ệ ồ ả
ho t đô th l n c nông thôn ngày càng gia tăng và ngày càng nghiêm tr ng. Nh ng năm g nạ ở ị ẫ ả ọ ữ ầ đây do s gia tăng dân s , s thi u nh n th c đúng đ n v b o v môi trự ố ự ế ậ ứ ắ ề ả ệ ường, tài ngyên và các
ho t đ ng s n xu t kinh t ph c v cho con ngạ ộ ả ấ ế ụ ụ ười đã gây tác đ ng làm cho môi trộ ường và các thành ph n môi trầ ường ngày càng suy thoái theo chi u hề ướng b t l i. Rác th i là ch t đấ ợ ả ấ ượ c
lo i ra trong sinh ho t, trong quá trình s n xu t, ho c trong các ho t đ ng khác ạ ạ ả ấ ặ ạ ộ
Ngày nay rác th i sinh ho t có nhi u thành ph n và r t đa d ng. T các ch t d b phânả ạ ề ầ ấ ạ ừ ấ ễ ị
h y sinh h c (th c ph m th a, cu n rau, lá rau, v hoa qu , xác đ ng th c v t,…) đ n cácủ ọ ự ẩ ừ ộ ỏ ả ộ ự ậ ế
ch t khó b phân h y sinh h c (kim lo i, th y tinh, m nh bát, mãnh sành,…). Thành ph n rácấ ị ủ ọ ạ ủ ả ầ
th i nói chung là không n đ nh và thay đ i. Ch t d o dả ổ ị ổ ấ ẻ ướ ại d ng túi nylon bao bì ngày m tộ nhi u và tr thành nguy c ô nhi m trong nh ng năm g n đây . Lề ở ơ ễ ữ ầ ượng ch t th i không qua hấ ả ệ
th ng x lí mà tr c ti p mà đ a xu ng kinh r ch, các lo i rác th i sinh ho t khó x lí nh b cố ử ự ế ư ố ạ ạ ả ạ ử ư ọ nylon cũng góp ph n gây nên s ô nhi m dòng kinh, gây c n tr dòng ch y, gây m t v mầ ự ễ ả ở ả ấ ẻ ỹ quang c a dô th …Bên c nh đó, núi nylon dù b vùi l p hàng ch c năm nó v n không b phânủ ị ạ ị ắ ụ ẫ ị
h y. ủ Ước tính m t ngày Hà N i th i ra m t lộ ở ộ ả ộ ượng rác th i kho ng 10.000 trong đó 10% làả ả túi nylon. Do đó, túi nylon hi n t n t i kh p n i và ngày càng nhi u là m t trong nh ngệ ồ ạ ở ắ ơ ề ộ ữ nguyên nhân gây nên ô nhi m môi trễ ường. Vi t Nam hi n nay v n thỞ ệ ệ ẫ ường dùng cách x líử rác là chon, đ t, hay tái sinh. Tuy nhiên, khi đ t gây ô nhi m không khí sinh ra ch t đ c điôxin,ố ố ễ ấ ộ chôn thì làm cho đ t và ngu n nấ ồ ước ng m b ô nhi m . Song, s li u t ng k t đầ ị ễ ố ệ ổ ế ược đ i v i rácố ớ
th i các c p th tr n, th t , c p xã, rác h u c chi m thành ph n ch y u, kho ng 52,22%ả ở ấ ị ấ ị ứ ấ ữ ơ ế ầ ủ ế ả
t i 59,28%; rác th i có th tái ch ch t 9,72% (c p xã) t i 12,58% (c p th tr n); rác nguy h iớ ả ể ế ỉ ừ ấ ớ ấ ị ấ ạ
t 0,02% t i 0,04% . Ngoài ra, hi n nay các h s n xu t nói chung và d c các dòng sông nóiừ ớ ệ ộ ả ấ ọ riêng đa ph n th i nầ ả ước th i không qua h th ng x lí nào, đó chính là m t trong nh ngả ệ ố ử ộ ữ nguyên nhân gây nên ô nhi m.ễ
1.5.2. Các c s s n xu t nh hơ ở ả ấ ả ưởng đ n môi trế ường
Tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường s ng c a dân c nh ng n i có c s s n xu t trênố ủ ư ở ữ ơ ơ ở ả ấ sông là r t nghiêm tr ng, b i m t nấ ọ ở ặ ước sông, r ch ngạ ười dân dùng trong sinh ho t h ng ngàyạ ằ
thường xuyên có váng m , chuy n màu do ô nhi m. S ô nhi m đó chính là s phân gi i cácỡ ể ễ ự ễ ự ả
h p ch t h u c c a rác th i t o nên nh ng s n ph m đ c gây ô nhi m môi trợ ấ ữ ơ ủ ả ạ ữ ả ẩ ộ ễ ường nước, đ tấ
và không khí
Đáng lo ng i nh t là ngoài nh ng ch t th i đã phát hi n còn xu t hi n thêm nhi u ch tạ ấ ữ ấ ả ệ ấ ệ ề ấ
th i đ c h i khác mà cho đ n nay chúng ta v n ch a có đ phả ộ ạ ế ẫ ư ủ ương ti n máy móc đ phát hi n.ệ ể ệ1.5.3. T các ngu n gây ô nhi m khácừ ồ ễ
Trang 14Ngoài các ngu n ô nhi m trên còn vô s các ngu n khác nh : ngu n nhi m b n t đôồ ễ ố ồ ư ồ ễ ẩ ừ
th , đó là s r r c a h th ng c ng th i nị ự ỏ ỉ ủ ệ ố ố ả ước, ngu n nhi m b n dồ ễ ẩ ướ ại d ng l ng (t sinhỏ ừ
ho t, công nghi p, các ho t đ ng kinh t xã h i và t dòng ch y do m a t o ra), ch t th iạ ệ ạ ộ ế ộ ừ ả ư ạ ấ ả
dướ ại d ng r n (túi nylon, đ nh a,…), ngu n nhi m b n do các ho t đ ng công nghi p, ngu nắ ồ ự ồ ễ ẩ ạ ộ ệ ồ nhi m b n t công nghi p. Đ c th y ngân cũng là m t trong nh ng ch t gây nguy h i đ n sễ ẩ ừ ệ ộ ủ ộ ữ ấ ạ ế ự
t n t i c a cac dòng sông các nồ ạ ủ ở ước, đ c bi t đ i v i nh ng nặ ệ ố ớ ữ ước có n n công nghi p phátề ệ tri n thì s ô nhi m b i đ c ch t th y ngân tang cao.ể ự ễ ở ộ ấ ủ
T cu i nh ng năm 1970 các ho t đ ng khai thác m bùng n t i m t s nừ ố ữ ạ ộ ỏ ổ ạ ộ ố ước xung quanh khu v c sông Amazon, gây ra tình tr ng ô nhi m th y ngân trên l u v c con sông này vàự ạ ễ ủ ư ự các th y v c xung quanh. Đ n nay, ô nhi m thuyt ngân đã tr thành m t v n đ nan gi i mangủ ự ế ễ ở ộ ấ ề ả tính toàn c u, xu t hi n t i nhi u nầ ấ ệ ạ ề ước nh Tanzania, Philippin, Indonexia, Trung Qu c,ư ố Brazin, M , Canada,…Báo cáo g n đây c a chỹ ầ ủ ương trình Môi trường Liên Hi p Qu c cho th yệ ố ấ các ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười đã làm tăng hàm lượng th y ngân trong không khí quy n lên 3ủ ể
l n so v i th i kì ti n công nghi p.ầ ớ ờ ề ệ
Ngoài nh ng nguyên nhân c b n d n đ n ô nhi m môi trữ ơ ả ẫ ế ễ ường thì v n đ chung doấ ề bùng n dân s , dô th hóa, công nghi p hóa, ô nhi m do v t li u làm nhà, đ đ c v t d ngổ ố ị ệ ễ ậ ệ ồ ạ ậ ụ trong nhà và cách s ng c a m i gia đình. Do đó, ô nhi m còn tùy thu c r t nhi u vào ý th c vàố ủ ỗ ễ ộ ấ ề ứ
l i s ng, đi u ki n c a m i gia đình. Ô nhi m môi trố ố ề ệ ủ ỗ ễ ường có r t nhi u ngu n gây ô nhi mấ ề ồ ễ
nh ng ch y u v n là do con ngư ủ ế ẫ ười tác đ ng và gây ra ô nhi m. ộ ễ
1.6. Ý th c chung c a ngứ ủ ười dân v b o v môi trề ả ệ ường
Do thói quen sinh ho t và trình đ nh n th c c a ngạ ộ ậ ứ ủ ười dân ch a cao, trình đ qu n líư ộ ả
c a chính quy n đ a phủ ề ị ương còn th p và đ i s ng kinh t c a ngấ ờ ố ế ủ ười dân ch a đư ượ ảc c i thi n.ệ Cho nên, m c dù các v n đ v môi trặ ấ ề ề ường đã đượ ổc t ch c qu n lý nh ng hi u qu còn h nứ ả ư ệ ả ạ
ch , m t s ho t đ ng gây tác h i môi trế ộ ố ạ ộ ạ ường ngày nay v n còn phát tri n và khó ki m soát vàẫ ể ể
b o v môi trả ệ ường còn h n ch Bên c nh đó, các ch t th i t các c s s n xu t và rác th iạ ế ạ ấ ả ừ ơ ở ả ấ ả sinh ho t gia đình đ u đ xu ng sông, r ch ho c ra môi trạ ề ổ ố ạ ặ ường xung quanh, gây m t v mấ ẻ ỹ quan c a môi trủ ường s ng, không nh ng v y còn gây nh hố ữ ậ ả ưởng đ n s c kh e c a c c ngế ứ ỏ ủ ả ộ
đ ng dân c [2]. Nh ng dòng sông s ch trồ ư ữ ạ ước kia nay tr nên ô nhi m là do con ngở ễ ười đã vô ý
th c bi n dòng sông tr thành bãi rác th i đ các lo i t p ch t b n thi u do ngứ ế ở ả ủ ạ ạ ấ ẩ ể ười dân đã tuông xu ng dòng sông. ố
N u con ngế ườ ối s ng trong m t c ng đ ng không ý th c gi gìn v sinh môi trộ ộ ồ ứ ữ ệ ường thì con người không th s ng kh e m nh khi môi trể ố ỏ ạ ường b ô nhi m. “Hãy c u l y môi trị ễ ứ ấ ườ ng
trước khi quá mu n” là thông đi p mà t t c m i ngộ ệ ấ ả ọ ười trên hành tinh này nh c nh nhau. Rácắ ở tràn ng p các dòng kinh, nguyên nhân đây có th th y rõ là do ngậ ở ể ấ ười dân kém ý th c b o vứ ả ệ
Trang 15môi trường, xây d ng l n chi m, x rác b a bãi xu ng kinh, r ch làm t t dòng ch y, do côngự ấ ế ả ừ ố ạ ắ ả tác quy ho ch không phù h p.ạ ợ
Trang 16CH ƯƠ NG 2: K T QU TH O LU N Ế Ả Ả Ậ
2.1 Thông tin chung
Trình đ chung c a nh ng ngộ ủ ữ ườ ượi đ c ph ng v n đỏ ấ ược chia theo t ng c p đ v i các từ ấ ộ ớ ỉ
l ph n trăm nh sau: bi t đ c và bi t vi t là 8,57%, c p 1 là 11,43%, c p 2 là 14,29%, c p 3ệ ầ ư ế ọ ế ế ấ ấ ấ
là 14,29%, chi m t l cao nh t là trình đ trung c p cao đ ng đ i h c chi m 51,43%. Chính tế ỉ ệ ấ ộ ấ ẳ ạ ọ ế ỉ
l cao c a trình đ trung c p cao đ ng đ i h c cũng ph n nh m t ph n v ngh nghi p c aệ ủ ộ ấ ẳ ạ ọ ả ả ộ ầ ề ề ệ ủ
70 đ i tố ượng ph ng v n, c th có th xem trong đ th bên dỏ ấ ụ ể ể ồ ị ưới
CB-CNVCCông nhânKhác
Hình 2.1: Đ th phân b ngh nghi p c a các đ i tồ ị ố ề ệ ủ ố ượng ph ng v nỏ ấ
Nhìn vào đ th ta th y, 44,29% đó là cán b công nhân viên ch c, công nhân chi mồ ị ấ ộ ứ ế 5,71%, 11,43% là n i tr , 14,29% là làm thuê hay lao đ ng t do và các ngh nghi p còn l iộ ợ ộ ự ề ệ ạ
Trang 17chi m t ng là 24,28%. Trong đ th trên ta cũng th y có 5,71% là ngh nghi p khác, đó là cácế ổ ồ ị ấ ề ệ ngh bán ve chai, bán vé s , bán hàng rong, các ngề ố ườ ới l n tu i s ng b ng lổ ố ằ ương h u.ư
T hai ch s này ta có nh n đ nh chung v trình đ hi u bi t c a ngừ ỉ ố ậ ị ề ộ ể ế ủ ười dân được nâng cao
và có m t nh hộ ả ưởng không nh đ n nh n th c c a h đ i v i v n đ b o v môi trỏ ế ậ ứ ủ ọ ố ớ ấ ề ả ệ ường, cụ
th nh ng ngể ở ữ ườ ượi đ c h i đa ph n đ u có trách nhi m gi gìn môi trỏ ầ ề ệ ử ường s ng xung quanh,ố
đ u nhi t tình cho bi t các thông tin mà b n thân h thu đề ệ ế ả ọ ược liên quan đ n môi trế ường, cũng
nh ý th c trách nhi m c a h khá cao đ i v i vi c gi gìn đư ứ ệ ủ ọ ố ớ ệ ữ ường ph xanh, s ch, đ p. Bênố ạ ẹ
c nh đó, m t s ít ngạ ộ ố ười dân dù trình đ ch a h t c p 1, nh ng b n thân h cũng có ý th c vộ ư ế ấ ư ả ọ ứ ề
vi c đ rác và thu gom rác trệ ể ước nhà, đa ph n không có v n đ v t rác không đúng n i quyầ ấ ề ứ ơ
đ nh.ị
2.2. M t s nh n th c chung v nộ ố ậ ứ ề ước th i sinh ho t.ả ạ
Đa s nh ng đ i tố ữ ố ượng được ph ng v n đ u có s d ng h th ng nỏ ấ ề ử ụ ệ ố ước sinh ho t tạ ừ nhà máy c p nấ ướ ủc c a th xã, t l này là 88,57%, có 4 h (5,71%) là s d ng nị ỉ ệ ộ ử ụ ướ ừ ếc t gi ng, 4
h (5,71%) là s d ng nộ ử ụ ước sông. Nh n đ nh chung v ch t lậ ị ề ấ ượng nước ta có t l sau: t tỉ ệ ố 55,72%, khá t t 38,57%, không t t 5,71%, ch t lố ố ấ ượng nước này được đánh giá t ý ki n chừ ế ủ quan c a các đ i tủ ố ượng ph ng v n v i ngu n nỏ ấ ớ ồ ước c p t nhà máy. Cũng xin nói thêm, trongấ ừ
s nh ng ngố ữ ười có s đánh giá v ch t lự ề ấ ượng nướ ốc t t và khá t t thì đa ph n h đ u dùngố ầ ọ ề
nướ ừ ệ ốc t h th ng c p thoát nấ ước đ ph c v cho t t c các nh c u sinh ho t h ng ngày ể ụ ụ ấ ả ư ầ ạ ằ ở gia đình nh u ng tr c ti p, ho c n u đun sôi đ ngu i ư ố ự ế ặ ấ ể ộ
V hình th c x lý nề ứ ử ước th i sinh ho t, ta quan sát bi u đ bên dả ạ ể ồ ưới
Trang 18Trong bi u đ trên, chúng em nh n th y có 77,14% s h dân x lý nể ồ ậ ấ ố ộ ử ước th i sinh ho t ả ạ
ra h th ng thoát nệ ố ước chung các c ng, r nh nở ố ả ướ ậc c p và sau nhà. Đ i v i 10% s h c p ố ớ ố ộ ở ậ
b kè th xã Tân Châu, thì h th i nờ ị ọ ả ước ra sông qua h th ng đệ ố ường ng d n nố ẫ ước tr c ti p tự ế ừ nhà. M t s h dân s ng g n ru ng đ ng thì h dùng h thông t ng m b ng cách đào m t ộ ố ộ ố ở ầ ộ ồ ọ ệ ự ấ ằ ộcái h nh và có đố ỏ ường ng d n ra ngoài đ ng, s này chi m 12,86%. Theo nh n đ nh c a m tố ẫ ồ ố ế ậ ị ủ ộ
s h dân v v n đ nố ộ ề ấ ề ước th i sinh ho t, thì vào mùa m a, nh t là nh ng tr n m a l n thì h ả ạ ư ấ ữ ậ ư ớ ệ
th ng thoát nố ước cung 3 phở ường không đáp ng kip nên x y tình tr ng ng p nứ ả ạ ậ ướ ục c c b ộ(tr n m a l n trung tu n tháng 10, tình tr ng ng p c c b kéo dào g n 1 gi làm cho h th ng ậ ư ớ ầ ạ ậ ụ ộ ầ ờ ệ ốgia thông m t s tuy n đở ộ ố ế ường không thông su t). Cũng trong nghiên c u này, m t s h ố ứ ở ộ ố ộdân s ng ven các tuy n đố ề ược chính, khi chúng em h i, h có thỏ ọ ường xuyên đ nổ ước sinh ho t ạ
ra m t đặ ường, m t l không, đa ph n ngặ ộ ầ ười dân đi u tr l i là r t h n ch , lý do h đ a ra là ề ả ờ ấ ạ ế ọ ư
có s tuyên truy n c a các cán b ban t qu n p, khóm liên quan đ n v n đ b o v môi ự ề ủ ộ ự ả ấ ế ấ ề ả ệ
Trang 19Hình 2.3: Bi u đ v nh n xét m c đ ô nhi m ngu n nể ồ ề ậ ứ ộ ễ ồ ước sôngTheo nh n đ nh trên, ta th y ngậ ị ấ ười dân đã đánh giá v ch t lề ấ ượng nước sông theo c mả tính, c th trong 70 ngụ ể ườ ượi đ c ph ng v n, 26 ngỏ ấ ười (37,1%) đánh giá ch t lấ ượng nước sông
là ô nhi m n ng, không ô nhi m là 7 ngễ ặ ễ ười (chi m 10%), còn 11 ngế ười (15,7%) tr l i làả ờ không bi t. Theo nh n đ nh c a chúng em, v ô nhi m ngu n nế ậ ị ủ ề ễ ồ ước ch y u là do rác th i ủ ế ả ở
c p b kè Tân Châu, rác th i c a các h dân s ng c p các con kênh. M t khác, trong quá trìnhặ ờ ả ủ ộ ố ặ ặ
ph ng v n, m t s h dân có s so sánh gi a ch t lỏ ấ ộ ố ộ ự ữ ấ ượng nước sông vào mùa lũ, mùa khô và
ch t lấ ượng nước sinh ho t đạ ược cung c p qua h th ng c p nấ ệ ố ấ ước c a Th Xã. T s so sánhủ ị ừ ự
đó, h đánh giá ch t lọ ấ ượng nước sông là ô nhi m và ô nhi m n ng. Tuy nhiên, tình tr ng ôễ ễ ặ ạ nhi m này không đ n n i bi quan nh nh n đ nh c a các h dân đễ ế ỗ ư ậ ị ủ ộ ược ph ng v n trong nghiênỏ ấ
c u này. Riêng đ i v i 15,7% s h dân không bi t đánh giá th nào v ch t lứ ố ớ ố ộ ế ế ề ấ ượng nước sông,
lý do theo chúng em được bi t là đa ph n nh ng ngế ầ ữ ười này quanh năm lo buôn bán, đ u t tầ ắ
m t t i v i mi ng c m manh áo và b n thân h cũng ít đi đâu xa quanh n i h c trú.ặ ố ớ ế ơ ả ọ ơ ọ ư
Trang 20Hình 2.3: M t con r ch phía sau bãi rác Long Th nhộ ạ ạ
Trang 21Hình 2.4: Tình tr ng v t rác b a b i m t góc b kè Long Th nhạ ứ ừ ả ở ộ ờ ạ
V các cách ti t ki m nề ế ệ ước th i sinh ho tả ạ, theo chúng em đ c bi t m t s h dân ượ ế ộ ố ộdùng nước vo g o đ r a rau qu , r a chén hay dùng đ tạ ể ử ả ử ể ưới cây; h u nh các h thầ ư ộ ường dùng ca đ r a m t, súc mi ng v sinh h ng ngày nh m ti t ki m m t ph n nể ử ặ ệ ệ ằ ằ ế ệ ộ ầ ước. Ngoài ra,
h còn t n d ng nọ ậ ụ ước m a đ dùng cho vi c sinh ho t và tư ể ệ ạ ưới tiêu.
2.3. M t s nh n th c v rác và x lý rác t i ngu nộ ố ậ ứ ề ử ạ ồ
Trong 70 đ i tố ượng được h i v v n đ phân lo i và không phân lo i rác t i ngu n thìỏ ề ấ ề ạ ạ ạ ồ
46 ngườ ượi đ c h i tr l i là không phân lo i rác, chi m t l 65,71%. V vi c phân lo i rác, đaỏ ả ờ ạ ế ỉ ệ ề ệ ạ
s ngố ười dân đ u nói là trề ước đây, có m t s cán b p, Phộ ố ộ Ấ ường có xu ng gia đình v n đ ngố ậ ộ phân lo i rác h u c , vô c , đ ng th i h cũng đạ ữ ơ ơ ồ ờ ọ ược c p cho m t s b c nh a dùng đ phânấ ộ ố ọ ự ể
lo i rác. Nh ng sau m t th i gian, ngạ ư ộ ờ ười dân th y phi n ph c nên không còn th c hi n theoấ ề ứ ự ệ
hướng d n n a, Hi n gi , đ i v i các lo i rác có kh năng gây mùi hôi thúi thì h đ vào b cẫ ữ ệ ờ ố ớ ạ ả ọ ể ọ
ni lông và bu c l i đ tránh mùi khó ng i, và v n còn m t s h (gia đình h i khó khăn) đ iộ ạ ể ử ẫ ộ ố ộ ơ ố
v i các b c ni lông, chay nh a, chay l th y tinh h gi l i bán ve chai, đ mũ còn các lo iớ ọ ự ọ ủ ọ ữ ạ ồ ạ rác th i khác tùy theo m c đ có ích mà h v t ra ngoài đả ứ ộ ọ ứ ường hay chôn xung quanh các g cố cây xung quanh nhà
V hình th c x lý rác t i gia đình, chúng em có b ng th ng kê bên dề ứ ử ạ ả ố ưới