Hóa học môi trường Tài nguyên đất và môi trường đất trình bày các nội dung chính như: Sơ lược tài nguyên đất, vai trò và chức năng của tài nguyên đất, thực trạng khai thác và sử dụng tài nguyên đất,...
Trang 1H C VI N K THU T QUÂN S Ọ Ệ Ỹ Ậ Ự
KHOA HÓA LÝ K THU TỸ Ậ
***********
CH Đ : TÀI NGUYÊN Đ T VÀ MÔI TRỦ Ề Ấ ƯỜNG Đ TẤ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
I.S lơ ược tài nguyên đ tấ
1.1. Khái ni mệ
Đ t là m t d ng tài nguyên v t li u c a con ngấ ộ ạ ậ ệ ủ ườ Đ t là l p ngoài cùngi ấ ớ
c a th ch quy n b bi n đ i t nhiên dủ ạ ể ị ế ổ ự ưới tác đ ng t ng h p c a nộ ổ ợ ủ ướ c,không khí, sinh v t.ậ
Đ t có 2 nghĩa: đ t đai là n i , xây d ng c s h t ng c a con ngấ ấ ơ ở ự ơ ở ạ ầ ủ ười và
th nhổ ưỡng là m t b ng đ s n xu t nông lâm nghi p.ặ ằ ể ả ấ ệ
.Đ t hi u theo nghĩa thông thấ ể ường nh t là ph n m ng n m trên b m t c aấ ầ ỏ ằ ề ặ ủ trái đ t mà không b nấ ị ước bao ph ủ
. Đ t theo nghĩa th nhấ ổ ưỡng là v t th thiên nhiên có c u t o đ c l p lâuậ ể ấ ạ ộ ậ
đ i, hình thành do k t qu c a nhi u y u t :đá g c, đ ng th c v t, khí h u,ờ ế ả ủ ề ế ố ố ộ ự ậ ậ
Trang 3Có nhi u phề ương pháp phân lo i đ t khác nhauạ ấ
. Phân lo i đ t theo phát sinh: (phạ ấ ương pháp bán đ nh lị ượng)
. Phân lo i đ t c a M (soil Taxanomy): hay còn g i là phạ ấ ủ ỹ ọ ương pháp phân
Trang 5 Đ t đấ ượ ạc t o thành t 3 ch t li u sau: Ch t r n (Khoáng ch t và mùn),ừ ấ ệ ấ ắ ấ
nước và không khí. Đ t t t là đ t có t l ba ch t li u này h p lý : 40% ch tấ ố ấ ỷ ệ ấ ệ ợ ấ
Trang 6r n, 30% nắ ước và 30% không khí. Đ t ph i m m, đ r cây d dàng xuyênấ ả ề ể ễ ễ qua đi hút ch t dinh dấ ưỡng.
Quá nhi u nề ước trong đ t s làm gi m t l không khí và gây ra thi uấ ẽ ả ỉ ệ ế oxy cho cây. Quá nhi u không khí trong đ t s gây ra khô h n.ề ấ ẽ ạ
Đ t sét có hàm lấ ượng ch t r n cao, kh năng gi nấ ắ ả ữ ướ ốc t t nh ng hàmư
lượng không khí th p.ấ
Đ t cát có hàm lấ ượng không khí cao nh ng kh năng gi nư ả ữ ước kém.
B i v y, đ t sét pha cát có th đ m b o v a gi nở ậ ấ ể ả ả ừ ữ ước v a gi không khí.ừ ữ
Có th cùng m t lo i đ t, nh ng m nh ru ng này đ t có k t c u t t,ể ộ ạ ấ ư ả ộ ấ ế ấ ố còn m nh ru ng kia, đ t có k t c u không t t. Nguyên nhân đây là doả ộ ấ ế ấ ố ở
lượng mùn trong đ t. Mùn có kh năng gi nấ ả ữ ước cao và hút nước nhanh, chỉ
có mùn m i có kh năng c i thi n k t c u đ t m t cách có hi u qu Đ tớ ả ả ệ ế ấ ấ ộ ệ ả ấ giàu mùn (trên 5%) là đ t có k t c u r t t t.ấ ế ấ ấ ố
Vòng chu chuy n dinh dể ưỡng cho th y, mùn đấ ược hình thành t cácừ
ch t h u c ( lá r ng, phân, xác súc v t) qua quá trình phân gi i c a các VSV.ấ ữ ơ ụ ậ ả ủ Mùn là th c ăn cho VSV, đ t và cây tr ng, do v y, n u không có đ ch t h uứ ấ ồ ậ ế ủ ấ ữ
c b sung thơ ổ ường xuyên thì lượng mùn cũng gi m, d n đ n k t c u đ t bả ẫ ế ế ấ ấ ị thoái hóa. Đ y là tình tr ng hi n nay, khi ngấ ạ ệ ười nông dân l i quá m c vàoỷ ạ ứ phân hóa h c. Phân hóa h c không nh ng không th c i thi n k t c u đ t màọ ọ ữ ể ả ệ ế ấ ấ còn tiêu di t h VSV trong đ t.ệ ệ ấ
2.3.2. Tính ch t hóa h cấ ọ
Đ t có tính ch t hóa h c t t là đ t có kh năng gi ch t dinh dấ ấ ọ ố ấ ả ữ ấ ưỡ ngcao, pH trung tính. Ch t lấ ượng và s lố ượng colloid (ch t keo) trong đ t quy tấ ấ ế
đ nh kh năng gi ch t dinh dị ả ữ ấ ưỡng
Coilloid ch t lấ ượng t t, gi đố ữ ược nhi u ch t dinh dề ấ ưỡng. Colloid trong mùn có ch t lấ ượng cao nh t, gi đấ ữ ược nhi u ch t dinh dề ấ ưỡng nh t. Cátấ
Trang 7th p. Thi u ch t h u c trong đ t là nguyên nhân làm cho đ t gi ch t dinhấ ế ấ ữ ơ ấ ấ ữ ấ
dưỡng kém. Nh ng nông dân đã dùng quen phân hóa h c đ u nh n th y r ng,ữ ọ ề ậ ấ ằ
mu n đ m b o đố ả ả ược năng su t thì lấ ượng phân hóa h c càng ngày càng ph iọ ả bón tăng, có nghĩa là kh năng gi ch t dinh dả ữ ấ ưỡng c a đ t kém.ủ ấ
Theo đ pH, đ t chia ra thành ba lo i: đ t chua có đ pH t 1 đ n 5,5,ộ ấ ạ ấ ộ ừ ế
đ t trung tính có pH t 5,5 đ n 7,5ấ ừ ế và pH trên 7,5 là đ t ki m. pH trung tính làấ ề
pH t i u cho cây tr ng. Gi và đi u ch nh đ đ t có pH g n 7 là quan tr ngố ư ồ ữ ề ỉ ể ấ ầ ọ trong nông nghi p.ệ
Mùn có kh năng đi u ch nh pH b ng cách h p th axít ho c ki m tả ề ỉ ằ ấ ụ ặ ề ừ ngoài vào. Bón phân hóa h c nhi u s làm đ t chua và b n thân phân hóa h cọ ề ẽ ấ ả ọ không đi u ch nh đề ỉ ược đ pH c a đ t.ộ ủ ấ
2.3.3. Tính ch t sinh h cấ ọ
Tính ch t sinh h c c a đ t là s ho t đ ng c a VSV trong đ t.ấ ọ ủ ấ ự ạ ộ ủ ấ
S lố ượng và ch ng lo i VSV trong các lo i đ t khác nhau là khác nhau.ủ ạ ạ ấ Trong nh ng đi u ki n có nhi u ch t h u c , đ m, không khí và pH thíchữ ề ệ ề ấ ữ ơ ộ ẩ
h p và không có nh ng y u t tiêu di t (các ch t hoá h c), thì h VSV trongợ ữ ế ố ệ ấ ọ ệ
đ t s phát tri n t t. Các quá trình phân hu và khoáng hoá c a VSV đ t,ấ ẽ ể ố ỷ ủ ấ giúp cho đ t có đ ch t dinh dấ ủ ấ ưỡng cung c p cho cây. Nh ng ho t đ ng nàyấ ữ ạ ộ
c a VSV trong đ t, làm choủ ấ đ t S ngấ ố S c kh e và đ phì nhiêu c a đ t phứ ỏ ộ ủ ấ ụ thu c vào ho t đ ng c a VSV.ộ ạ ộ ủ
Trong s các VSV trong đ t, cũng có nh ng lo i gây b nh, nh ng số ấ ữ ạ ệ ư ố
đó r t ít, ch chi m kho ng 23%. S còn l i là vô h i và h u ích. H VSVấ ỉ ế ả ố ạ ạ ữ ệ
đ t cũng gi m t s cân b ng sinh thái và do đó, b nh d ch ch x y ra n uấ ữ ộ ự ằ ệ ị ỉ ả ế
m t s cân b ng.ấ ự ằ
Bón nhi u phân hóa h c s làm cho đ t m t d n kh năng cung c pề ọ ẽ ấ ấ ầ ả ấ
ch t dinh dấ ưỡng cho cây và lúc đó, đ t ch th c hi n đấ ỉ ự ệ ược m t ch c năngộ ứ còn l i là v t đ cho cây. Đ t nuôi s ng t t c các sinh v t trên trái đ t, trongạ ậ ỡ ấ ố ấ ả ậ ấ
Trang 8đó có c con ngả ười, vì v y chăm lo cho đ t chính là chăm lo cho b n thânậ ấ ả chúng ta.
II. Vai trò và ch c năng c a tài nguyên đ tứ ủ ấ
2.1. Vai trò c a tài nguyên đ tủ ấ
Đ i v i sinh v tố ớ ậ : Đ t là môi trấ ường s ng c a sinh v t trên c n, cung c pố ủ ậ ạ ấ
n i cũng nh ngu n th c ăn.ơ ở ư ồ ứ
Đ i v i con ngố ớ ườ : Đ t là môi tri ấ ường s ng c a con ngố ủ ười , là n n móngề cho toàn b công trình xây d ng. Đ t cung c p tr c ti p h c gián ti p choộ ự ấ ấ ự ế ặ ế con người các nhu c u thi t y u c a s s ng.ầ ế ế ủ ự ố
. Đ t là t li u s n xu t c b n, ph bi n, là tài nguyên quý nh t c a s nấ ư ệ ả ấ ơ ả ổ ế ấ ủ ả
xu t công ngh p và nông nghi p.ấ ệ ệ
. Đ t còn có giá tr cao v m t l ch s tâm lý và tinh th n.ấ ị ề ặ ị ử ầ
S n ph m lao đ ngả ẩ ộ : Con người tác đ ng vào đ t t o raộ ấ ạ
s n ph m ph c v con ngả ẩ ụ ụ ười. Đ t v a là s n ph m c a t nhiên v a là s nấ ừ ả ẩ ủ ự ừ ả
ph m lao đ ng c a con ngẩ ộ ủ ười
Đ i v i xã h iố ớ ộ : Tài nguyên qu c gia quý giá, là t li uố ư ệ
s n xu t đ c bi t, là môi trả ấ ặ ệ ường s ng, là đ a bàn xây d ng các c s kinh t ,ố ị ự ơ ở ế văn hóa, xã h i an ninh và qu c phòng.ộ ố
Đ i v i kinh tố ớ ế: . Trong nghành phi nông nghi p: đ t giệ ấ ữ vai trò th đ ng v i ch c năng là c s không gian và v trí đ hoàn thi n quáụ ộ ớ ứ ơ ở ị ể ệ trình lao đ ng, là kho tàng d tr trong lòng đ t.ộ ự ữ ấ
. Trong các nghành nông – lâm nghi p: đ t đai là t li u s n xu t là đi uệ ấ ư ệ ả ấ ề
ki n v t ch t c s không gian là đ i tệ ậ ấ ỡ ở ố ượng lao đ ng và công c ộ ụ
Trang 92.2.Ch c năng c a tài nguyên đ t.ứ ủ ấ
Không gian s ng: Đ t là giá th cho sinh v t và con ngố ấ ể ậ ười
Ch c năng đi u hòa khí h uứ ề ậ
Ch c năng đi u hòa ngu n nứ ề ồ ước
Ch c năng ki m soát ch t th i và ô nhi mứ ể ấ ả ễ
Ch c năng b o t n văn hóa và l ch sứ ả ồ ị ử
Ch c năng s n xu t và môi trứ ả ấ ường s ngố
Ch c n n n i li n không gianứ ằ ố ề
Ch c năng t n trứ ồ ữ
III.Th c tr ng khai thác và s d ng tài nguyên đ tự ạ ử ụ ấ
3.1.Trên th gi iế ớ
T ng di n tích b m t 510 tri u km2( tổ ệ ề ặ ệ ương đương 51 t hecta)ỉ
Bi n và đ i dể ạ ương chi m kho ng 36 t hectaế ả ỉ
Đ t li n và h i đ o chi m 15 t hectaấ ề ả ả ế ỉ
Trong đó toàn b đ t vó kh năng canh tác nông nghi p c a th gi i 3,3 tộ ấ ả ệ ủ ế ớ ỉ hecta( chi m 22% di n tích đ t li n), còn 11,7 t hecta(chi m 78% t ng s đ tế ệ ấ ề ỉ ế ổ ố ấ
li n) không dùng cho s n xu t nông nghi p đề ả ấ ệ ược
Trang 10M t khác, mõi năm trên th gi i l i b m t 12 tri u hecta đ t tr ng tr t choặ ế ớ ạ ị ấ ệ ấ ồ ọ năng su t cao b chuy n thành đ t phi nông nghi p và 100 tri u hecta đ tấ ị ể ấ ệ ệ ấ
tr ng tr t b nhi m đ c.ồ ọ ị ễ ộ
T l đ t t nhiên và đ t nông nghi p trên toàn th gi iỉ ệ ấ ự ấ ệ ế ớ
Các châu l cụ Đ t t nhiênấ ự Đ t nông nghi pấ ệ
vi t phân nh ng bi n đ ng trong c c u s d ng đ t hi n nay, t đó đ a raế ữ ế ộ ơ ấ ử ụ ấ ệ ừ ư
m t s khuy n ngh nh m nâng cao hi u qu s d ng ngu n l c đ t đai trênộ ố ế ị ằ ệ ả ử ụ ồ ự ấ
c nả ước
Hi n tr ng s d ng đ tệ ạ ử ụ ấ
Theo báo cáo T ng đi u tra đ t đai năm 2010, t ng di n tích các lo i đ tổ ề ấ ổ ệ ạ ấ
ki m kê c a c nể ủ ả ước là 33.093.857 ha. Theo m c đích s d ng, đ t đụ ử ụ ấ ượ cphân thành 3 nhóm chính: đ t nông nghi p; đ t phi nông nghi p; đ t ch a sấ ệ ấ ệ ấ ư ử
d ng.ụ
Tình hình s d ng đ t c a nử ụ ấ ủ ước ta c th nh sau:ụ ể ư
Trang 11M t là, hi n tr ng và bi n đ ng đ t nông nghi p trên c n ộ ệ ạ ế ộ ấ ệ ả ướ : T ng di n c ổ ệ tích nhóm đ t nông nghi p c a c nấ ệ ủ ả ước năm 2010 là 26.100.160 ha, tăng 5.179.385 ha (g p 1,25 l n) so v i năm 2000. Trong đó, lấ ầ ớ ượng tăng ch y u ủ ế ở
lo i đ t lâm nghi p (tăng 3.673.998 ha) và lo i đ t s n xu t nông nghi pạ ấ ệ ạ ấ ả ấ ệ (tăng 1.140.393 ha)
Diện tích (ha) Biến động (ha)
Hi n tr ng s d ng đ t nông nghi p trên c nệ ạ ử ụ ấ ệ ả ước
Bi n đ ng s d ng đ t nông nghi p đế ộ ử ụ ấ ệ ược th hi n trên các đi m sau:ể ệ ể
Di n tích đ t s n xu t nông nghi p c nệ ấ ả ấ ệ ả ước có s gia tăng tự ương đ i, giaiố
đo n 20002010, tăng bình quân 114.000 ha/năm. S gia tăng này có th đ nạ ự ể ế
t vi c m r ng m t ph n qu đ t ch a s d ng, khai phá r ng, đ t lâmừ ệ ở ộ ộ ầ ỹ ấ ư ử ụ ừ ấ nghi p ệ
Trang 12Trong c c u đ t s n xu t nông nghi p, di n tích đ t tr ng lúa có s suyơ ấ ấ ả ấ ệ ệ ấ ồ ự
gi m đáng k (trên 340.000 ha), trung bình m i năm gi m trên 34.000 ha. Cóả ể ỗ ả 41/63 t nh gi m di n tích đ t tr ng lúa. Nguyên nhân gi m ch y u doỉ ả ệ ấ ồ ả ủ ế chuy n t đ t tr ng lúa kém hi u qu sang các lo i đ t nông nghi p khác,ể ừ ấ ồ ệ ả ạ ấ ệ
nh : đ t tr ng rau, màu ho c tr ng cây công nghi p (cao su, cà phê), tr ngư ấ ồ ặ ồ ệ ồ cây c nh, cây ăn qu , nuôi tr ng th y s n và các lo i đ t phi nông nghi pả ả ồ ủ ả ạ ấ ệ (công trình công c ng, phát tri n đô th và các khu dân c nông thôn, ho c đ tộ ể ị ư ặ ấ
phương đã đ y m nh vi c giao đ t đ tr ng ho c khoanh nuôi ph c h iẩ ạ ệ ấ ể ồ ặ ụ ồ
r ng, cùng v i đó là do quá trình đo đ c, v b n đ đ a chính đ t lâm nghi pừ ớ ạ ẽ ả ồ ị ấ ệ
được xác đ nh l i chính xác h n.ị ạ ơ
So v i quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2010 c a các t nh, thành ph , thì t ngớ ạ ử ụ ấ ế ủ ỉ ố ổ
di n tích đ t lâm nghi p c nệ ấ ệ ả ước đ t 96,3%, th p h n quy ho ch đạ ấ ơ ạ ượ cduy t là 595.059 ha, trong đó có 35 t nh không hoàn thành ch tiêu quy ho ch.ệ ỉ ỉ ạ
Trong 5 năm đ u (20002005), di n tích đ t nuôi tr ng th y s n có s tăngầ ệ ấ ồ ủ ả ự
trưởng m nh tăng t 367.846 ha lên 700.061 ha, bình quân hàng năm tăngạ ừ kho ng 66.500 ha. Giai đo n 5 năm ti p theo (20062010) gi m 9.843 haả ạ ế ả (Hình 1). Năm 2010, di n tích đ t nuôi tr ng th y s n chi m 2,64% trongệ ấ ồ ủ ả ế
t ng c c u đ t nông nghi p.ổ ơ ấ ấ ệ
So v i quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2010 c a các t nh, thành ph , t ngớ ạ ử ụ ấ ế ủ ỉ ố ổ
di n tích đ t nuôi tr ng th y s n c a c nệ ấ ồ ủ ả ủ ả ước (không tính di n tích nuôiệ
Trang 13tr ng th y s n k t h p) th c t th p h n 124.392 ha (đ t 84,72% so v i quyồ ủ ả ế ợ ự ế ấ ơ ạ ớ
ho ch đạ ược duy t).ệ
Di n tích đ t làm mu i có s suy gi m trong giai đo n đ u 20002005 vàệ ấ ố ự ả ạ ầ tăng trưởng tr l i trong giai đo n sau 20062010. Di n tích đ t làm mu iở ạ ạ ệ ấ ố
gi m 4.829 ha giai đo n 20002005 và 5 năm sau đó tăng 3.487 ha. Tính cả ạ ả giai đo n 20012010, di n tích đ t làm mu i gi m 1.342 ha. M c dù trongạ ệ ấ ố ả ặ
nh ng năm qua, s n xu t mu i có nh ng ti n b nh t đ nh v năng su t vàữ ả ấ ố ữ ế ộ ấ ị ề ấ
ch t lấ ượng, tuy nhiên, ngành này v n ch a đáp ng đẫ ư ứ ược nhu c u trongầ
nước. Hàng năm, đ t nấ ước còn ph i nh p kh u mu i cho các nhu c u khácả ậ ẩ ố ầ nhau v i giá thành cao. Đây là v n đ mang tính ngh ch lý c n ph i xem xét,ớ ấ ề ị ầ ả
vì Vi t Nam là m t nệ ộ ước nhi t đ i, v i 3.444 km chi u dài b bi n.ệ ớ ớ ề ờ ể
Di n tích đ t nông nghi p khác đã có s thay đ i đáng k , tăng trệ ấ ệ ự ổ ể ưở ng
m nh trong 10 năm qua, t 402 ha năm 2000 lên t i 25.462 ha vào năm 2010,ạ ừ ớ
g p h n 63 l n. M c tăng trấ ơ ầ ứ ưởng g n nh tuy n tính, lầ ư ế ượng tăng trưở nghàng năm m c 2.506 ha.ở ứ
Hai là, hi n tr ng và bi n đ ng đ t phi nông nghi p: ệ ạ ế ộ ấ ệ
Di n tích đ t phi nông nghi p trên c nệ ấ ệ ả ước có m c tăng trứ ưởng tương đ iố nhanh và tuy n tính trong vòng m t th p niên qua. Trung bình m i năm, di nế ộ ậ ỗ ệ tích đ t phi nông nghi p gia tăng thêm kho ng 82.000 ha và t c đ tăngấ ệ ả ố ộ
trưởng bình quân h ng năm m c x p x 29%.ằ ở ứ ấ ỉ
T ng di n tích nhóm đ t chuyên dùng gia tăng m nh nh t trong giai đo nổ ệ ấ ạ ấ ạ 20052010 (722.277 ha); ti p theo là di n tích đ t , tăng 237.300 ha; đ tế ệ ấ ở ấ nghĩa trang, nghĩa đ a tăng 7.200 ha; đ c bi t, nhóm đ t sông su i và m tị ặ ệ ấ ố ặ
nước chuyên dùng gi m m nh xu ng ch còn kho ng trên 1 tri u ha vào nămả ạ ố ỉ ả ệ
2010. Đ t tôn giáo, tín ngấ ưỡng cũng có s gia tăng đáng k , tăng trên 1.800 haự ể sau 5 năm, t năm 2005 đ n năm 2010 (B ng 3). ừ ế ả
Hi n tr ng s d ng đ t phi nông nghi p trên c nệ ạ ử ụ ấ ệ ả ước
Trang 14Đ t ấ ở: Giai đo n 20002005, di n tích đ t tăng trạ ệ ấ ở ưởng nhanh, t 443.178ừ
ha lên 598.428 ha, bình quân m i năm tăng trên 31.000 ha và m c trênỗ ở ứ 7%/năm. T c đ này đã tăng trố ộ ưởng ch m l i trong vòng 5 năm 20052010,ậ ạ tuy nhiên v n còn m c tẫ ở ứ ương đ i cao (3%/năm), trung bình m i năm tăngố ỗ trên 16.000 ha. Đây là m t con s không nh !ộ ố ỏ
Tính bình quân c giai đo n 20002010, đ t khu v c nông thôn tăng kho ngả ạ ấ ở ự ả 17.900 ha/năm, tăng trưởng m c 5,4%/năm; đ t đô th tăng kho ng 7.900ở ứ ấ ở ị ả ha/năm, tăng trưởng h ng năm m c 8,1%/năm. Nh v y, có th th y lằ ở ứ ư ậ ể ấ ượ ngtăng tuy t đ i di n tích đ t khu v c thành th nh h n r t nhi u khu v cệ ố ệ ấ ở ự ị ỏ ơ ấ ề ự nông thôn, nh ng xét v t c đ tăng trư ề ố ộ ưởng, thì khu v c này l i l n h n r tự ạ ớ ơ ấ nhi u. Đi u này ph n ánh áp l c nhu c u v đ t khu v c thành th và xuề ề ả ự ầ ề ấ ở ự ị
hướng này s còn ti p t c trong th i gian t i.ẽ ế ụ ờ ớ
Đ t chuyên dùng ấ : Giai đo n 20002005, đ t chuyên dùng trên c nạ ấ ả ước tăng
Trang 15nghi p; đ t qu c phòng, an ninh; đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p;ệ ấ ố ấ ả ấ ệ
đ t s d ng vào m c đích công c ng, tăng 213.473 ha so v i năm 2000.ấ ử ụ ụ ộ ớ
Giai đo n 20052010, di n tích đ t chuyên dùng c nạ ệ ấ ả ước tăng 410.713 ha; trong đó, đ t ph c v cho m c đích công c ng tăng m nh nh t (258.421 ha),ấ ụ ụ ụ ộ ạ ấ
ch y u là đ t giao thông và th y l i; đ t s n xu t, kinh doanh phi nôngủ ế ấ ủ ợ ấ ả ấ nghi p (101.677 ha); đ t qu c phòng và đ t an ninh (55.140 ha).ệ ấ ố ấ
So v i quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2010 c a các t nh, thành ph , thì t ngớ ạ ử ụ ấ ế ủ ỉ ố ổ
di n tích đ t chuyên dùng c nệ ấ ả ước m i th c hi n đớ ự ệ ược 94,28% m c quyứ
ho ch đạ ược duy t là 108.405 ha. Trong đó, k t qu th c hi n quy ho ch sệ ế ả ự ệ ạ ử
d ng đ t khu công nghi p ch đ t 53,8%, th p h n 83.691 ha so quy ho chụ ấ ệ ỉ ạ ấ ơ ạ
được duy t.ệ
Các lo i đ t khác ạ ấ : Đ t sông su i và m t nấ ố ặ ước chuyên dùng đã có s suyự
gi m đáng k trong c c u đ t phi nông nghi p. Năm 2000, di n tích đ tả ể ơ ấ ấ ệ ệ ấ sông su i và m t nố ặ ước chuyên dùng chi m t tr ng trên 40% trong t ng cế ỷ ọ ổ ơ
c u đ t phi nông nghi p, thì t l này năm 2010 ch còn trên 29%, gi mấ ấ ệ ỷ ệ ỉ ả kho ng 67.400 ha.ả
Giai đo n 20002010, di n tích đ t nghĩa trang, nghĩa đ a tăng trạ ệ ấ ị ưởng tươ ng
đ i nhanh m c 8%/năm, tăng t 93.700 ha năm 2000 lên t i 101.000 ha vàoố ở ứ ừ ớ năm 2010 và chi m 3,29% trong t ng c c u di n tích đ t phi nông nghi p.ế ổ ơ ấ ệ ấ ệ Tình tr ng l p m m t do, phân tán trong đ t canh tác, ngoài quy ho ch sạ ậ ồ ả ự ấ ạ ử
d ng đ t di n ra ph bi n, nh hụ ấ ễ ổ ế ả ưởng đ n s n xu t nông nghi p và v sinhế ả ấ ệ ệ môi trường. Do v y, v n đ quy ho ch và đ nh m c s d ng đ t nghĩa trang,ậ ấ ề ạ ị ứ ử ụ ấ nghĩa đ a đang n i lên c p bách t t c các đ a phị ổ ấ ở ấ ả ị ương, c n ph i gi i quy tầ ả ả ế trong th i gian t i.ờ ớ
Bên c nh đó, đ t tôn giáo, tín ngạ ấ ưỡng cũng có s gia tăng m nh, trong vòng 5ự ạ năm (20052010) tăng 1.820 ha, tăng trưởng 14%