1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Kỹ thuật số - Chương 4: Hệ tổ hợp (Slide)

31 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 689,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương này tập trung trình bày đến người học các loại mạch thông dụng đã tích hợp thành IC như: Bộ dồn kênh (Multiplexer/Selecter – MUX), bộ phân kênh (Demuxtiplexer), bộ mã hóa (encoder), bộ giải mã (decoder), bộ so sánh, bộ kiểm tra chẵn lẻ (parity checker),... Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.

Trang 1

• Giới thiệu

• Cách thiết kế

• Các loại mạch thông dụng đã tích hợp thành IC:

– Bộ dồn kênh (Multiplexer/Selecter – MUX)

– Bộ phân kênh ( Demuxtiplexer)

Trang 2

Ngõ vào (Input)

Ngõ ra (Output)

Trang 3

4.2 Các bước thiết kế

• Phát biểu yêu cầu bài toán

• Xác định bao nhiêu biến vào và ra?

Trang 4

4.2 Cách thiết kế

• Ví dụ: Hãy thiết kế một mạch logic có

– Ba ngõ vào

– Một ngõ ra

– Ngõ ra ở mức cao chỉ khi đa số ngõ vào ở

mức cao (số bits 1 nhiều hơn số bits 0)

Trang 5

4.2 Các bước thiết kế

• Thành lập bảng sự thật

Trang 6

4.2 Các bước thiết kế

• Viết biểu thức ngõ ra

Trang 8

4.2 Các bước thiết kế

• Vẽ mạch

Trang 9

• Giới thiệu: ứng mỗi trạng thái ở ngõ vào lựa chọn, ngõ

ra chọn 1 ngõ vào của ngõ vào dữ liệu (data )

Trang 11

.

Y

Trang 12

IC dồn kênh: 74LS153: gồm 2 bộ MUX 4 1

1Y 7

2Y

A(LSB) B

1G 1C0 1C1 1C2 1C3 2G 2C0

15 10

5 4 3

6 1 2 14

9

2C1 2C2 2C3

13 11 12

Trang 13

Dùng bộ MUX thực hiện biểu thức logic

• Dùng IC Mux 4->1 thực hiện hàm:

f(A, B, C) = sum(1,3,5,6) ?

Trang 14

4.3.2 Bộ phân kênh (Demultiplexer)

• Giới thiệu: ngược lại bộ MUX, 1 ngõ vào data, n ngõ vào lựa chọn, 2 n ngõ ra

Trang 15

.

Trang 16

IC phân kênh 74LS155: gồm 2 bộ phân kênh 1  4

A

1Y1 1Y2 1Y3

13

2C 2G

B

3

14 15

6 5 4

7 1C

10

Trang 17

4.3.3 Mạch mã hĩa (encoder)

• Chức năng: mã hĩa từ mã nhị phân thành

ký hiệu hoặc đại lượng vật lý

– Ví dụ bộ mã hĩa m đường tín hiệu vào (mã

nhị phân 1 trong m = 2 n ) thành n đường tín hiệu ra

1 trong m Mã nhị phân n bit

Trang 20

• Chức năng: ngược lại bộ mã hĩa

– Ví dụ bộ mã hĩa: chuyển mã nhị phân n bits thành mã nhị

bit Mã nhị phân 1 trong m

Trang 21

Decoder 2->4, tích cực cao

Sơ đồ:

Trang 22

Decoder 2->4, tích cực thấp

Trang 23

Bộ giải mã có thêm ngõ vào cho phép

• Bộ giải mã có ngõ vào cho phép: mạch có thêm 1

hoặc nhiều ngõ vào cho phép (EN) Khi EN tích cực mạch mới hoạt động

Trang 24

4.3.4 Mạch giải mã

IC giải mã 74LS139: có hai bộ giải mã từ 2 sang 4, ngõ ra tích cực mức thấp

Trang 25

Dùng bộ giải mã thực hiện hàm logic

• Dùng mã hóa 2->4 thực hiện hàm:

– f(x,y,z) =sum (0,2,5) ?

Trang 26

4.3.5 Bộ so sánh

0

1

0 1

1

0 0

1

0 1

1

0 0

1 0

0

1

0 0

0

A<B

(Y 3 )

A=B (Y 2 )

A>B (Y 1 )

Trang 27

4.3.6 Bộ kiểm tra chẵn, lẻ (parity checker)

• Bit kiểm tra chẵn: tổng số bits bằng 1 của

dữ liệu và bit kiểm tra (b e ) là một số chẳn

• Bit kiểm tra lẻ

Trang 28

4.4 Một số IC tổ hợp thường gặp

• IC chọn kênh (dồn kênh) 8->1 : 74LS151

Trang 29

Dùng 2 IC 74LS151 (8->1) thành IC chọn kênh (16->1)

Trang 31

IC giải mã 74LS138

• IC giải mã 74LS138

Ngày đăng: 12/01/2020, 01:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm