Nội dung trình bày của đồ án: Giới thiệu về sản phẩm lạp xưởng heo, tổng quan về nguyên liệu và quy trình sản xuất lạp xưởng - giải thích quy trình công nghệ. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Tr n Hu nh Nhầ ỳ ư DH61400862Nguy n Th Bá Anễ ị DH61401786
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Trang
CHƯƠNG 1: GI I THI U V S N PH M L P XỚ Ệ Ề Ả Ẩ Ạ ƯỞNG HEO
I. L ch s hình thành và phát tri n ị ử ể 6
II. Gi i thi u v s n ph m ớ ệ ề ả ẩ 6
CHƯƠNG 2: T NG QUAN V NGUYÊN LI U.Ổ Ề Ệ
I. Th t heo ị 8
1. Vùng nguyên li u, th i v ệ ờ ụ 8
2. Thành ph n dinh dầ ưỡng 8
2.1. Mô c ơ 9
2.2. Mô m ỡ 11
3. Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng 12
II. Ru t nh i ộ ồ 16
III. Gia vị 1. Mu i ố 17
2. Đường 18
3. B t ng t ộ ọ 19
4. B t tiêu đen ộ 20
5. B t qu ộ ế 22
6. B t t i ộ ỏ 22
7. Rượu tr ng ắ 22
IV. Ph giaụ 1. Mu i nitrite, nitrate ố 23
2. Sodium ascorbate và erythobate 23
CHƯƠNG 3: QUY TRÌNH S N XU T L P XẢ Ấ Ạ ƯỞNG GI I THÍCHẢ QUY TRÌNH CÔNG NGH Ệ I. S đ kh i quy trình s n xu t l p xơ ồ ố ả ấ ạ ưởng 24
II. Gi i thích quy trình công ngh ả ệ
Trang 31. X lý nguyên li uử ệ 25
2. Quá trình rã đông 25
3. Quá trình r a ử 27
4. Quá trình c t và xay thô ắ 28
5. Quá trình ph i tr n ố ộ 29
6. Quá trình nh i đ nh lồ ị ượng 31
7. Quá trình r a (bán thành ph m)ử ẩ 32
8. Quá trình s y ấ 32
9. Quá trình hút chân không 34
10. Quá trình bao gói 35
CHƯƠNG 4: S N PH M VÀ CH TIÊU CH T LẢ Ẩ Ỉ Ấ ƯỢNG S N PH MẢ Ẩ I. Thành ph n dinh dầ ưỡ 36ng II. Ch tiêu đánh giá l p xỉ ạ ưở 36ng K T LU N VÀ KI N NGH Ế Ậ Ế Ị 39
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 40
Trang 4M C L C B NGỤ Ụ Ả
Trang
B ng 1. Thành ph n hóa h c c b n c a th t heo m và th t heo n c ả ầ ọ ơ ả ủ ị ỡ ị ạ 11
B ng 2. Thành ph n các acid amin không thay th trong th t heo ả ầ ế ị 11
B ng 3. Hàm lả ượng các acid béo ch y u trong m heoủ ế ỡ 12
B ng 4. Ch tiêu c m quan đ i v i th t l nh đôngả ỉ ả ố ớ ị ạ 13
B ng 5. Ch tiêu lý hóa đ i v i th t l nh đôngả ỉ ố ớ ị ạ 13
B ng 6. Ch tiêu vi sinh đ i v i th t l nh đôngả ỉ ố ớ ị ạ 14
B ng 7. Ch tiêu d lả ỉ ư ượng kim lo i n ng đ i v i th t l nh đôngạ ặ ố ớ ị ạ 14
B ng 8. Ch tiêu d lả ỉ ư ượng thu c thú y đ i v i th t l nh đôngố ố ớ ị ạ 14
B ng 9. Ch tiêu d lả ỉ ư ượng hoocmon đ i v i th t l nh đông ố ớ ị ạ 15
B ng 10. Tiêu chu n c a b t ng t ả ẩ ủ ộ ọ 19
B ng 11. Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng c a b t tiêu đen ủ ộ 21
B ng 12. Ch tiêu vi sinh c a b t tiêu đen ả ỉ ủ ộ 21
B ng 13. Thành ph n dinh dả ầ ưỡng trong 100g l p xạ ưởng 36
B ng 14. Ch tiêu c m quan c a l p xả ỉ ả ủ ạ ưởng 36
B ng 15. Ch tiêu hóa lý c a l p xả ỉ ủ ạ ưở 37ng B ng 16. Ch tiêu vi sinh c a l p xả ỉ ủ ạ ưởng 37
B ng 17. Ch tiêu hóa h c c a l p xả ỉ ọ ủ ạ ưởng 38
Trang 5M C L C HÌNHỤ Ụ
Trang
Hình 1. Th t heo.ị 8
Hình 2. Ru t nh i Collagenộ ồ 16
Hình 3. Mu iố 17
Hình 4. Đường tinh luy nệ 18
Hình 5. B t ng tộ ọ 19
Hình 6. B t tiêu đenộ 20
Hình 7. B t qu ộ ế 22
Hình 8. B t t iộ ỏ 22
Hình 9. Rượu tr ngắ 22
Hình 10. S đ kh i quy trình s n xu t l p xơ ồ ố ả ấ ạ ưở 24ng Hình 11. Thi t b rã đông chân không APV Torryế ị 26
Hình 12. Thi t b r a x iế ị ử ố 27
Hình 13. Máy c t th tắ ị 28
Hình 14. Máy xay th t công nghi pị ệ 29
Hình 15. Máy ph i tr n (trái) và s đ ho t đ ng máy ph i tr n (ph i)ố ộ ơ ồ ạ ộ ố ộ ả 30
Hình 16. Quá trình nh i đ nh lồ ị ượng và s n ph m sau khi nh iả ẩ ồ 31
Hình 17. Máy nh i đ nh lồ ị ượng chân không 31
Hình 18. Máy s y l p xấ ạ ưởng 34
Hình 19. Máy hút chân không 35
Hình 20. M t c t máy hút chân khôngặ ắ 35 Hình 21. Quy trình bao gói l p xạ ưở 35ng
Trang 6L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Do cu c s ng ngày càng phát tri n và v ộ ố ể ận đ ng nên th c ph m cũng có xu ộ ự ẩ
h ướ ng nhanh và ti n ích ệ Nhu c u dinh d ầ ưỡ ng c a con ng ủ ườ i thay đ i d n đ n ổ ẫ ế
th c ph m ch bi n nhanh có v trí quan tr ng cu c s ng hi n đ i ự ẩ ế ế ị ọ ộ ố ệ ạ T s n xu t ừ ả ấ truy n th ng, ề ố ngu n th c ph m ch bi n nhanh đã đ ồ ự ẩ ề ế ượ c s n xu t và c i ti n ả ấ ả ế nhi u v ch t l ề ề ấ ượ ng nh tính ti n d ng c a s n ph m nh m đ đáp ng nhu ư ệ ụ ủ ả ẩ ằ ể ứ
c u c a ng ầ ủ ườ i tiêu dùng hi n nay ệ Vì lí do đó mà ngành công nghi p ch bi n ệ ế ế
th c ph m ngày càng phát tri n m nh m góp ph n đáp ng nhu c u v ăn u ng ự ẩ ể ạ ẽ ầ ứ ầ ề ố cho m i ng ọ ườ i.
S n ph m ch bi n t th t đ ả ẩ ế ế ừ ị ượ c s d ng r t đa d ng. Đ c bi t là l p ử ụ ấ ạ ặ ệ ạ
x ưở ng phù h p kh u v c a ng ợ ẩ ị ủ ườ i Vi t nên đ ệ ượ c nhi u ng ề ườ ư i a chu ng ộ Và
l p x ạ ưở ng cũng là m t trong nh ng món ăn không th thi u trong nh ng ngày ộ ữ ể ế ữ
T t đ n xuân v ế ế ề
Tuy nhiên hi n t i quy trình s n xu t l p x ệ ạ ả ấ ạ ưở ng ch y u là th công, quy ủ ế ủ
mô công nghi p ch a chi m đa s ệ ư ế ố Chính v i lí do đó, ớ chúng em đã quy t đ nh ế ị
ch n “ ọ L p x ạ ưở ng heo ” làm đ tài ề đ án ồ nghiên c u ứ
Trong su t quá trình th c hi n đ hoàn thành đ tài này chúng em đã nh n ố ự ệ ể ề ậ
đ ượ ự c s giúp đ t n tình, h tr đúng lúc t Th y. Chúng em xin chân thành cám ỡ ậ ỗ ợ ừ ầ
n Th y
ơ ầ Tr n Quang Hi u ầ ế đã ch b o, t o đi u ki n t t nh t đ chúng em hoàn ỉ ả ạ ề ệ ố ấ ể thành đ án này ồ
M c dù nhóm đã c g ng t t nh t đ th c hi n t t đ án này nh ng do ặ ố ắ ố ấ ể ự ệ ố ồ ư
ki n th c còn nhi u h n ch bên c nh đó do đây cũng là l n đ u làm đ tài l n ế ứ ề ạ ế ạ ầ ầ ề ớ nên không th không tránh kh i thi u sót. Kính mong quý Th y Cô góp ý đ ể ỏ ế ầ ể chúng em hoàn thành đ tài này t t h n ề ố ơ
M t l n n a nhóm chúng em xin chân thành cám n! ộ ầ ữ ơ
Trang 7CHƯƠNG 1: GI I THI U V S N PH M L P XỚ Ệ Ề Ả Ẩ Ạ ƯỞNG HEO
I. L ch s hình thành và phát tri nị ử ể
L p xạ ưởng được có ngu n g c t Trung Qu c du nh p vào nồ ố ừ ố ậ ước ta t r từ ấ lâu, c b n đơ ả ược làm t th t heoừ ị L p xạ ưởng c a ngủ ườ Trung Qu ci ố ban đ u ầ làm
t th t dê và th t c u,ừ ị ị ừ đã xu t hi n l n ấ ệ ầ đ u tiên vào năm 589 trầ ướ Công Nguyên, c
nó có tên g i là l p xọ ạ ưởng (lap cheung) b i vì nó đở ược làm trong su t tháng ch pố ạ (tháng 12 âm l ch),ị theo ti ng Trung Qu c c t tháng ch p đế ố ổ ừ ạ ược phiên âm là lap yue, do v y t “lap” c a l p xậ ừ ủ ạ ưởng chính là có ngu n g c t t “chap” c a thángồ ố ừ ừ ủ
ch p vạ à còn có tên khác là “Lap Chong” phiên d ch ru t nh i hay ru t bôi sáp cònị ộ ồ ộ
có nghĩa là l p xạ ưở L p xng ạ ưởng được ăn quanh năm trung Qu c,ở ố còn Vi tở ệ Nam nó là nguyên li uệ c a nhi u món ăn thông d ngủ ề ụ , nh ngư lượng tiêu th l pụ ạ
xưởng đ c bi t tăng cao vào d p ặ ệ ị T tế
II. Gi i thi u v l p xớ ệ ề ạ ưởng
M i ngọ ười thường nghĩ r ng l p xằ ạ ưở g là s n ph m xúc xích xong khóin ả ẩ
nh ng s th t thì không ph i đúng nh v y.ư ự ậ ả ư ậ L p xạ ưởng là m t lo i xúc xích khô,ộ ạ
c ng, thứ ường được làm t th t heo vá có hàm lừ ị ượng m r t cao.ỡ ấ Ngày nay xã h iộ phát tri n, ý th c v s c kh e c a con ngể ứ ề ứ ỏ ủ ười ngày càng nâng cao nên đ đ mể ả
b o s c kh e con ngả ứ ỏ ười cũng nh l i ích kinh t , t l m đã đư ợ ế ỉ ệ ỡ ược gi m xu ngả ố cũng nh t l n c tăng lên kho ng 80%.ư ỉ ệ ạ ả
L p xạ ưởng ch c n mua v s ch , thông thỉ ầ ề ơ ế ường là h p, nấ ướng, chiên và
đượ ử ục s d ng nhi u cách ch bi n khác. Vào các d p t t c truy n c a dân t cề ế ế ị ế ổ ề ủ ộ
Vi t Nam đó lá m t món ăn không th thi u. Có giá tr dinh dệ ộ ể ế ị ưỡng cao, mùi vị
th m ngon, hơ ương v đ m đà, h p kh u v , th i gian b o qu n khá dài.ị ậ ợ ẩ ị ờ ả ả
Có nhi u lo i L p xề ạ ạ ưởng khác nhau v i nhi u phớ ề ương pháp, công th c,ứ nguyên li u, quá trình khác nhau v i các tên g i khác nhau. D a vào công th cệ ớ ọ ự ứ chia thành l p xạ ưởng gan và l c xạ ương th t. Đ c bi t l p xị ặ ệ ạ ưởng gan gà ho c ganặ
gà liên k t v i gan heo. Tuy theo, phế ớ ương pháp ch bi n và công th c gia vế ế ứ ị
tương t nhau. Hi n nay, h u nh s n ph m làm t th t heo chi m đa s trên thự ệ ầ ư ả ẩ ừ ị ế ố ị
trường. Ngoài ra còn có th làm t nhi u nguyên li u khác nh th t bò, gan gà,ể ừ ề ệ ư ị tôm
L p xạ ưởng Sóc Trăng, Long An, Vissan, là cái lo i l p xạ ạ ưởng n i ti ng ổ ế ở
Vi t Nam hi n nay. Có th nói, l p xệ ệ ể ạ ưởng là món ăn ngon r t g n gũi trong b aấ ầ ữ
ăn h ng ngày c a gia đình, hay khi chúng ta dùng b a t i các nhà hàng, k cằ ủ ữ ạ ể ả quán ăn l đề ường l p xạ ưởng được bán t i các t p hóa, đ i lý l n trên toàn qu c.ạ ạ ạ ớ ố
Trang 8là “hương v trên c s tuy t h o”. An toàn khi dùng, th m ngon đ n mi ng cu iị ả ự ệ ả ơ ế ế ố cùng là nh ng gì n ch a trong l p xữ ẩ ứ ạ ưởng. Nên các “Quý Ông” có th tr tài choể ổ các quý bà thưởng th c “Ngon – H p kh u v – An toàn v sinh”.ứ ợ ẩ ị ệ
L p xạ ưởng có hương v r t riêng không gì thay th đị ấ ế ược, hương v thu nị ầ
Vi t đệ ược k t h p gi a hế ợ ữ ương th m đ c tr ng c a th t, t i, tiêu, các lo i gia vơ ặ ư ủ ị ỏ ạ ị
t o nên s k t h p đ c s c trong văn hóa m th c c a ngạ ự ế ợ ặ ắ ẩ ự ủ ười Vi t Nam. Bênệ
c nh đó l p xạ ạ ưởng đượ ch bi n r t đ n gi n và không c u k , và vìc ế ế ấ ơ ả ầ ỳ s đ nự ơ
gi n đó màả món l p xạ ưởng không m t đi hấ ương v riêng bi t trong khâu chị ệ ế
bi n. Thành ph m c a l p xế ẩ ủ ạ ưởng t o ra khi ăn ph i t o đạ ả ạ ược c m quan m m,ả ề dai, có đ đàn h i cao, có mùi th m và màu đ tộ ồ ơ ỏ ươ ắi b t m t.ắ
Trang 9CHƯƠNG 2: T NG QUAN V NGUYÊN LI UỔ Ề Ệ
lượng l n protein và các ch t khoángớ ấ
nh Fe,ư Cu,Mg, P, Ngoài ra th t cònị
cung c p nhi u ch t khoáng nh :ấ ề ấ ư
vitamin A, vitamin B1, vitamin B2, Vì
v y vi c l a ch n nguyên li u này đòiậ ệ ự ọ ệ
h i ph i k lỏ ả ỹ ưỡng, an toàn v sinhệ
th c ph m.ự ẩ
S n xu t l p xả ấ ạ ưởng theo quy
mô công nghi p thệ ường dùng th t heo,ị
m heo đông l nh đ ch bi n nh m m c đích n đ nh ngu n nguyên li u vàỡ ạ ể ế ế ằ ụ ổ ị ồ ệ tính ch đ ng trong ch bi n và s n xu t.ủ ộ ế ế ả ấ
1. Vùng nguyên li u, th i vệ ờ ụ
Quy mô r ng kh p c nộ ắ ả ước nh ng ch y u là các đ ng b ng đ t n d ngư ủ ế ồ ằ ể ậ ụ ngu n th c ăn có s n. Tuy nhiên, mô hình công nghi p ch a chi m đa s mà chồ ứ ẵ ệ ư ế ố ủ
y u nuôi theo quy mô h gia đình.ế ộ
Ngu n nguyên li u ph i đồ ệ ả ược ki m soát ch t ch t đ u ngu n, ph iể ặ ẽ ừ ầ ồ ả
đ m b o đúng tiêu chu n v sinh t h th ng chu ng tr i, môi trả ả ẩ ệ ừ ệ ố ồ ạ ường, ngu nồ
nước, th c ăn, thu c thú y vv Ngu n th t ph i t các con v t kh e m nh, khôngứ ố ổ ị ả ừ ậ ỏ ạ
m c b nh và đắ ệ ược ki m nghi m c a b y t thông qua ki m tra ch t lể ệ ủ ộ ế ể ấ ượng th t.ị
2. Thành ph n dinh dầ ưỡng
Giá tr dinh dị ưỡng chính c a th t là ngu n cung c p protein cho c th ủ ị ồ ấ ơ ể trong th t ch a đ y đ acid amin không thay ị ứ ầ ủ th (valin, isoleucine, leucin,ế methionine, lysine, tryptophan, threonine, pheninalanin) (B ng 2) v i t l khá cânả ớ ỉ ệ
đ i. Ph n th t thố ầ ị ường đượ ấ ởc l y ph n đùi hay mông vì đó th t heo ráo, ít gân.ầ ở ị Ngày nay do nhu c u s c kh e cao c a con ngầ ứ ỏ ủ ườ ố ới đ i v i th c ph m nên t lự ẩ ỉ ệ
th t ph i cao, trên 80%.ị ả
Thành ph n c u trúc c a th t là t l 3 lo i mô c , mô liên k t và mô m ,ầ ấ ủ ị ỉ ệ ạ ơ ế ỡ
Trang 10ph n c a s n ph m th t…. Giá tr dinh dậ ủ ả ẩ ị ị ưỡng cao nh t và ngon nh t là mô cấ ấ ơ (th t n c), th p nh t là mô liên k t, mô m làm cho th t có v béo và có giá tr năngị ạ ấ ấ ế ỡ ị ị ị
lượng cao
Trang 11Nước trong mô c có th chia làm 3 lo i: ơ ể ạ
+ Nước liên k t y u: chi m kho ng 60 ÷ 80% t ng lế ế ế ả ổ ượng nước, được giữ
b i l c tĩnh đi n trên b m t phân t protein. Đây là nở ự ệ ề ặ ử ước liên k t n i bào,ế ộ chi m gi kho ng tr ng gi a các t c ế ữ ả ố ữ ơ ơ
+ Nước liên k t m nh: chi m kho ng 4 ÷ 5% t ng lế ạ ế ả ổ ượng nước, hình thành
l p đ n phân protein. ớ ơ
+ Nướ ực t do (ngo i bào): chi m t 20 ÷ 40% t ng lạ ế ừ ổ ượng nước được giữ
b i l c mao d n gi a các t c Nở ự ẫ ữ ơ ơ ướ ực t do cũng được xem nh nư ước gian bào.2.1.2. Protein
Protein chi m kho ng 80% ch t khô c a mô c H u h t các acid aminế ả ấ ủ ơ ầ ế không thay th đ u tìm th y trong mô c , vì v y th t có giá tr dinh dế ề ấ ơ ậ ị ị ưỡng cao
Các protein tham gia thành ph n mô c chia thành 3 nhóm chính: ch t c ,ầ ơ ấ ơ
t c , màng c ơ ơ ơ
Mioglobin là thành ph n đầ ược quan tâm nhi u nh t trong s các thànhề ấ ố
ph n c a t c Đó là protein mang l i s c t đ c a th t và thầ ủ ơ ơ ạ ắ ố ỏ ủ ị ường chi mế kho ng 90% t ng lả ổ ượng s c t c a th t. Hàm lắ ố ủ ị ượng mioglobin trong mô cơ kho ng 1% và khác nhau tùy tháng tu i cũng nh loài con v t.ả ổ ư ậ
Ch c năng c a mioglobin trong mô c là tham gia v n chuy n oxy. Conứ ủ ơ ậ ể
v t càng l n lậ ớ ượng protein này trong mô c càng cao. Kh i lơ ố ượng phân t c aử ủ mioglobin đ i v i heo là 16500 Da.ố ớ
+ Phân t mioglobin c u t o thành t ph n protide globin (kho ng 94%ử ấ ạ ừ ầ ả
kh i lố ượng chung) và hem. Trong phân t hem, nguyên t s t n m v trí trungử ử ắ ằ ở ị
Trang 12tâm có 6 liên k t ph i trí: m t n i nguyên t Fe v i phân t globin, 4 liên k t v iế ố ộ ố ử ớ ử ế ớ nit và liên k t th 6 tham gia vào vi c hình thành ph c c a mioglobin v i cácơ ế ứ ệ ứ ủ ớ
h p ch t khác nhau.ợ ấ
+ S có m t c a mioglobin t o thành màu đ huy t c a mô c Trongự ặ ủ ạ ỏ ế ủ ơ
trường h p này nguyên t Fe c a hem ( có hóa tr 2) đợ ử ủ ị ược n i b ng liên k t ph iố ằ ế ố trí th 6 v i phân t nứ ớ ử ước. Mioglobin d dàng liên k t v i oxy t o nên s c tễ ế ớ ạ ắ ố màu đ th m là oxymioglobin. Lúc đó, Fe c a hem không b oxy hóa mà v n giỏ ẫ ủ ị ẫ ữ nguyên hóa tr 2. Chính vì v y, hem trong phân t mioglobin đị ậ ử ược bao b c b iọ ở protein không phân c c S ti p xúc lâu dài v i oxy d n đ n s oxy hóaự ự ế ớ ẫ ế ự mioglobin và xu t hi n metmioglobin có màu nâu.ấ ệ
+ Trong quá trình ch bi n th t, mioglobin có th chuy n hóa theo cácế ế ị ể ể
hướng khác nhau Khi ch bi n nhi t, cromoproteit bi n tính hình thànhế ế ệ ế hemocrom và hematin. Trong trường h p này, màu c a th t chuy n t màu đợ ủ ị ể ừ ỏ sang màu nâu xám
+ Màu đ c tr ng c a th t khi ch bi n đ c b o v b ng vi c s d ngặ ư ủ ị ế ế ượ ả ệ ằ ệ ử ụ nitrite. Nitrozomioglobin, được hình thành do globin bi n tính khi n u s đem l iế ấ ẽ ạ màu đ h ng cho th t.ỏ ồ ị
T c bao g m miozin, actin, actomiozin, tropomiozin, troponin…, trong đóơ ơ ồ miozin chi m kho ng 55%.ế ả
Màng c bao g m m t ph c h p vô đ nh hình. Các protein này có trongơ ồ ộ ứ ợ ị thành ph n c a ch t c và màng liên k t bao b c s i c Màng c có th d ngầ ủ ấ ơ ế ọ ơ ơ ơ ể ở ạ
ch t ch , dày đ c hay lõng l o, tùy thu c vào thành ph n và s liên k t c a cácặ ẽ ặ ẻ ộ ầ ự ế ủ
t bào và các s i hi n di n. Collagen và elastin là hai thành ph n c b n c aế ợ ệ ệ ầ ơ ả ủ màng c Ngoài ra trong màng c còn có mucine và mucoid.ơ ơ
2.1.3. Lipid
Hàm lượng lipid trong mô c kho ng 3% và dao đ ng tùy thu c vào loài,ơ ả ộ ộ
gi i tính, đ l n, và ch đ nuôi dớ ộ ớ ế ộ ưỡng. Ph n lipid (ch y u là phospholipid) cóầ ủ ế trong thành ph n c a t c , màng t bào…. ầ ủ ơ ơ ế
Lipid là ch t d tr năng lấ ự ữ ượng có m t trong ch t c , mô liên k t gi a cácặ ấ ơ ế ữ
t bào và có d ng c b n là triglyceride. Hàm lế ạ ơ ả ượng acid béo không no c a ch tủ ấ béo mô c c a heo r t nh so v i đ ng v t nhai l i.ở ơ ủ ấ ỏ ớ ộ ậ ạ
2.1.4. Vitamin
Các vitamin trong mô c ph n l n tan trong nơ ầ ớ ước: vitamin B1, vitamin B2, vitamin B3, vitamin B6, vitamin B12, vitamin B15, vitamin PP, biotin (vitamin H),
Trang 13Nh v y mô c là ngu n ch a vitamin nhóm B. Các vitamin nhóm này khiư ậ ơ ồ ứ
ch bi n nhi t s b phân h y theo các m c đ khác nhau.ế ế ệ ẽ ị ủ ứ ộ
2.1.5. Ch t khoáng ấ
Hàm lượng các ch t khoáng trong mô c kho ng 1.01.5%. Trong th t cóấ ơ ả ị
m t K, Na, Mg, Ca, Fe, Zn, P, S, Cl. Nhi u cation liên k t v i các h p ch t protidặ ề ế ớ ợ ấ
c a mô c , m t s d ng t do xu t hi n khi gi t m Ngoài ra trong th t cũngủ ơ ộ ố ở ạ ự ấ ệ ế ổ ị
100g)
Acid amin(% trong protein)
Trang 14Mô m đỡ ược xem nh m t bi n th c a mô liên k t trong đó các t bàoư ộ ế ể ủ ế ế
m đỡ ượ ậc t p trung nhi u. Trong c u trúc c a t bào m gi t m chi m th tíchề ấ ủ ế ỡ ọ ỡ ế ể
l n nh t còn protoplasma, nhân và các thành ph n khác phân b ph n rìa c a tớ ấ ầ ố ở ầ ủ ế bào m c nh màng liên k t. Tham gia vào thành ph n các ch t n m gi a t bàoỡ ạ ế ầ ấ ằ ữ ế
và mô m ngoài các ch t vô đ nh hình còn có các s i collagen và elastin.ỡ ấ ị ợ
Hàm lượng c a các thành ph n c b n ( m, ch t béo, đ m) trong mô mủ ầ ơ ả ẩ ấ ạ ỡ tùy thu c vào t ng vùng trên c th con v t. Ngoài các thành ph n chính trong môộ ừ ơ ể ậ ầ
m còn ch a các ch t màu, ch t khoáng và vitamin.ỡ ứ ấ ấ
V c b n, giá tr th c ph m c a mô m đề ơ ả ị ự ẩ ủ ỡ ượ ạc t o nên do ch t béo, đó làấ ngu n cung c p năng lồ ấ ượng. Cùng v i ch t béo, cũng có m t các ch t sinh h cớ ấ ặ ấ ọ khác nh : acid béo không no, phosphatid, vitamin hòa tan trong d u, sterin. Sư ầ ự
hi n di n c a ch t béo trong đệ ệ ủ ấ ường ru t có vai trò quan tr ng trong vi c tiêu hóaộ ọ ệ các vitamin tan trong d u (B ng 3).ầ ả
Trong ch t béo đ ng v t có triglyceride, hàm lấ ộ ậ ượng di và monoglyceride không đáng k Hàm lể ượng acid béo không no có th xem nh chu n m c để ư ẩ ự ể đánh giá giá tr sinh h c c a mô m b i vì các acid béo linoleic Cị ọ ủ ỡ ở 17H31COOH và acid linolenic C17H29COOH không t ng h p đổ ợ ượ ừ ơ ểc t c th con người, còn acid arachidonic C19H31COOH ch đỉ ượ ổc t ng h p t acid linoleic.ợ ừ
Màu s c c a m là do các s c t tan trong đó quy t đ nh nh caroten, cóắ ủ ỡ ắ ố ế ị ưβ tính ch ng oxy hóa. M heo ch a kho ng 0,8 mg% vitamin A và 1,0 mg% vitaminố ỡ ứ ả E
M đ ng v t ch a qua các khâu x lí hóa h c, do ch a nh ng ch t ch ngỡ ộ ậ ư ử ọ ứ ữ ấ ố oxy hóa t nhiên nh phosphatid, caroten, vitamin A, vitamin E nên có th b oự ư ể ả
qu n m t th i gian lâu. Trong m còn ch a các enzim nh lipase, phospholipaseả ộ ờ ỡ ứ ư qua x lí nhi t các enzyme này m t ho t tính và có th b o qu n lâu.ử ệ ấ ạ ể ả ả
Vai trò c a m dùng trong s n ph m là làm cho s n ph m m m m i, t oủ ỡ ả ẩ ả ẩ ề ạ ạ nhũ tương t t, h n h p th t xay có đ nh t cao giúp quá trình nh i ru t d dàng.ố ỗ ợ ị ộ ớ ồ ộ ễ
Lượng m nh hỡ ả ưởng r t l n đ n dây chuy n s n xu t và cho hi u su t cao.ấ ớ ế ề ả ấ ệ ấ
B ng 3. Hàm l ả ượ ng các acid béo ch y u trong m heo ủ ế ỡ
Acid béo Hàm lượng (%) Acid béo Hàm lượng (%)
Miritinoleic 0,10 – 1,00 Arachidonic 0,50 – 1,00Parmetinoleic 1,50 – 3,50
Trang 153. Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng đ i v i v i th t l nh đông đố ớ ớ ị ạ ược đánh giá theo TCVN 7047:2002
Trang 16 Ch tiêu c m quanỉ ả
B ng 4. Ch tiêu c m quan đ i v i th t l nh đông ả ỉ ả ố ớ ị ạ
Tr ng tháiạ Đàn h i, b m t không b nh t, không dính t p ch t l M m m, dai, đ nh hìnhỡ ềồ ề ặị ị ớ ạ ấ ạ
Màu s cắ Màu h ng ho c đ tnh t.ạ ồ ặ ỏ ươi, không b m, xám xanh hay táiằ
Mùi T nhiên, đ c tr ng c a s n ph m, không có mùi l ự ặ ư ủ ả ẩ ạ
Ch tiêu lý hóa ỉ
B ng 5. Ch tiêu hóa lý đ i v i th t l nh đông ả ỉ ố ớ ị ạ
Ph n ng đ nh tính dihydro sulphua (Hả ứ ị 2S) Âm tính
Đ trong c a nộ ủ ước lu t th t khi ph n ng v i ộ ị ả ứ ớ
Trang 17 Ch tiêu vi sinh v tỉ ậ
B ng 6. Ch tiêu vi sinh đ i v i th t l nh đông ả ỉ ố ớ ị ạ
Tên ch tiêuỉ Gi i h n t i đaớ ạ ố
T ng s vi sinh v t hi u khí, s khu n l trong 1 g s n ổ ố ậ ế ố ẩ ạ ả
E. coli, s vi khu n trong 1 g s n ph m.ố ẩ ả ẩ 102
Coliform, s vi khu n trong 1 g s n ph m.ố ẩ ả ẩ 102
Salmonella, s vi khu n trong 25 g s n ph m.ố ẩ ả ẩ 0
B. cereus, s vi khu n trong 1 g s n ph m.ố ẩ ả ẩ 102
Staphylococcus aureus, s vi khu n trong 1 g s n ph m.ố ẩ ả ẩ 102
Clostridium botulinum, s vi khu n trong 1 g s n ph m.ố ẩ ả ẩ 0
Clotridium perfringens, s vi khu n trong 1 g s n ph m.ố ẩ ả ẩ 10
D lư ượng thu c thú yố
B ng 7. Ch tiêu d l ả ỉ ư ượ ng thu c thú y đ i v i th t l nh đông ố ố ớ ị ạ
Tên ch tiêuỉ Gi i h n t i đa (mg/kg)ớ ạ ố
H tetraxyclinọ
H cloramphenicolọ
0.1Không phát hi nệ
D lư ượng các kim lo i n ngạ ặ
B ng 8. Ch tiêu d l ả ỉ ư ượ ng các kim lo i n ng đ i v i th t l nh đông ạ ặ ố ớ ị ạ
Tên ch tiêuỉ Gi i h n t i đa (mg/kg)ớ ạ ố
Chì (Pb)
Cadimi (Cd)
Th y ngân (Hg)ủ
0.50.050.03
Trang 18 D lư ượng hoocmon
B ng 9 ả Ch tiêu d lỉ ư ượng hoocmon đ i v i th t l nh đông.ố ớ ị ạ
Tên ch tiêuỉ Gi i h n t i đa (mg/kg)ớ ạ ố
Dietylstil bestrol
Testosterol
Estradiol
0.50.0150.0003
Đ c t n m m cộ ố ấ ố
Hàm lượng aflatoxin B1 c a th t l nh đông ≤ 0.05 mg/kg.ủ ị ạ
Trang 19ch t. Ru t không nh ng ch u đặ ộ ữ ị ược áp l c trong quá trình d n mà còn ch u đự ồ ị ượ c
l c ép khi bu c và ch u đự ộ ị ược nhi t trong quá trình làm chín. Có th th m đệ ể ấ ượ c
h i nơ ước và khí đ s n ph m có th để ả ẩ ể ược làm khô
Bao bì nhân t o đạ ược phát tri n t đ u th k 20. Theo sau s phát tri nể ừ ầ ế ỉ ự ể
c a thi t b nh i th t t đ ng hóa cao, bao bì nhân t o phù h p h n đ i v i hủ ế ị ồ ị ự ộ ạ ợ ơ ố ớ ệ
th ng này, do tính đ ng b c a chúng.ố ồ ộ ủ
V v n đ v sinh, s nhi m b n vi sinh v t đ i v i bao bì nhân t o làề ấ ề ệ ự ễ ẩ ậ ố ớ ạ không đáng k Đ i v i bao bì nhân t o d dàng l a ch n nguyên li u và để ố ớ ạ ễ ự ọ ệ ườ ngkính h n.ơ
Bao bì làm t nguyên li u t nhiên v i 2 nhóm:ừ ệ ự ớ
+ Bao bì làm t th c v t h u c : cellulose (không ăn đừ ự ậ ữ ơ ược)
+ Bao bì t đ ng v t: collagen (ăn đ c).ừ ộ ậ ượ
Bao bì làm t c ch t t ng h p t nh a d o (có th là polymer ho c làừ ơ ấ ổ ợ ừ ự ẻ ể ặ plastic) Và ngày nay, ru t collagen độ ượ ử ục s d ng ph bi n trong ngành s nổ ế ả
xu t l p xấ ạ ưởng b i các tính năng và đ c đi m t i u (đ ng b v kích thở ặ ể ố ư ồ ộ ề ước, có kích c c đ nh, b n ch c, đàn h i t t, cho khói và khí m đi qua nên có th gi mỡ ố ị ề ắ ồ ố ẩ ể ả
b t quá trình châm, có th ăn đớ ể ược)
Collagen là m t lo i protein ph bi n trong t bào đ ng v t có xộ ạ ổ ế ế ộ ậ ươ ng
s ng, nguyên li u s n xu t collagen: da, v y cá, xố ệ ả ấ ả ương đ ng v t, v các loài giápộ ậ ỏ xác, collagen casing là v b c có ngu n g c t nhiên, đỏ ọ ồ ố ự ược làm t collagen tríchừ
ly t da heo, da bò. Đừ ược x lý và th i thành màng m ng, đử ổ ỏ ược dùng làm v b cỏ ọ xúc xích, l p xạ ưởng…
Trang 201. Mu i.ố
Dùng đ t o v m n làm tăng giá tr c mể ạ ị ặ ị ả quan cho L p Xạ ưởng, tăng kh năng k t dính c a actin và myosin.ả ế ủ Mu i có tínhố sát khu n nh ,gi m phát tri n vi sinh v t gây h i.ẩ ẹ ả ể ậ ạ
Công th c c u t o: NaClứ ấ ạ
+ M t s vi sinh v t b c ch , đ c bi t Salmonella có th b c ch ộ ố ậ ị ứ ế ặ ệ ể ị ứ ế ở
n ng đ mu i 3%, m t s loài khác nh Staphylococus c n n ng đ cao h n đồ ộ ố ộ ố ư ầ ồ ộ ơ ể
ki m hãm ho t đ ng c a nó.ề ạ ộ ủ
+ Mu i thúc đ y s oxi hóa ch t béo, làm gi m màu th t, đ c bi t khi dùngố ẩ ự ấ ả ị ặ ệ hàm lượng mu i l n h n 1.5%. H n n a khi s d ng mu i v i n ng đ cao thìố ớ ơ ơ ữ ử ụ ố ớ ồ ộ
s làm cho s n ph m khô và m n. Đ nâng cao hi u qu tác d ng c a mu iẽ ả ẩ ặ ể ệ ả ụ ủ ố
thường đượ ử ục s d ng k t h p v i đế ợ ớ ường và nitrite ho c nitrate.ặ
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng c a mu i: ủ ố
Tiêu chu n c a mu i ăn dùng trong ch bi n th c ph m (TCVN 3974 ẩ ủ ố ế ế ự ẩ 2007)
Màu s c: tr ng trong, tr ng.ắ ắ ắ
Mùi v : không mùi, không v l ị ị ạ
Trang 21D ng bên ngoài: khô ráo, t i đ u, tr ng s ch.ạ ơ ề ắ ạ
Đường đượ ử ục s d ng ph bi n làổ ế
đường tinh luy n Saccharose (Cệ 12H22O11)
Li u lề ượng s d ng: thử ụ ường t 1.52.5% so v i t ng kh i lừ ớ ổ ố ượng nguyên
li u.ệ
M c đích s d ng:ụ ử ụ
+ T o v ng tạ ị ọ
+ Làm gi m ho t tính c a nả ạ ủ ước
+ Đường có kh năng liên k t v i nả ế ớ ước nên làm cho s n ph m có hàmả ẩ
lượng nước cao (nước liên k t không m t đi trong quá trình ch bi n). C u trúcế ấ ế ế ấ
Trang 22+ Hàm lượng đường kh : ≤ 0.03 % kh i lử ố ượng (m/m).
+ Tro d n đi n: ≤ 0.03 % kh i lẫ ệ ố ượng (m/m)
+ S gi m kh i lự ả ố ượng khi s y 105ấ ở oC trong 3h: ≤ 0.05 % kh i lố ượ ng(m/m)
+ Đ màu: ≤ 30 đ n v ICUMSA.ộ ơ ị
D lư ượng SO2
Sunfua dioxit (SO2): ≤ 7 ppm
Trang 23nó hòa tan trong nướ ạc t o v ng t cho th t, phù h p v i s n ph m. có công th c làị ọ ị ợ ớ ả ẩ ứ C5H9O4Na t n t i th t do trong nhi u lo i th c ăn thông hồ ạ ở ể ự ề ạ ứ ường ch protein.ứ
B t ng t độ ọ ược dùng đ tăng v ng t gi ng th t cho l p xể ị ọ ố ị ạ ưởng, tham gia
t ng h p nhi u lo i acid amin, tác đ ng đ n quá trình phân gi i glucid và ch tổ ợ ề ạ ộ ế ả ấ béo, tác d ng đ n h th n kinh trung ụ ế ệ ầ ương, k t h p v i NHế ợ ớ 3 t o glutamineạ (glutamine dùng đ gi i đ c acid fenilacetic trong c th , ch a các b nh th nể ả ộ ơ ể ữ ệ ầ kinh, tim, teo c b p….)ơ ắ
Li u lề ượng s d ng t i đa là 10g/1kg nguyên li u.ử ụ ố ệ
Tiêu chu n c a b t ng t theo TCVN 14592008 nh sau (B ng 11):ẩ ủ ộ ọ ư ả
Trang 24Trong th i gian g n đây, ngờ ầ ười ta đã phân tích được trong h t tiêu có 2ạ thành ph n ho t ch t chính:ầ ạ ấ
Tinh d u (12.5%): ch a các ch t pinen, limonene, phellendren… ầ ứ ấ
Nh a (81%): ch a các alkaloid.ự ứ
+ Ch y u là piperin (58%).ủ ế
+ Chavicin: là ch t đ ng phân v i piperin.ấ ồ ớ
+ Piperettin: là amid c a piperidin và acid piperettic. ủ
Trang 26đ c tr ng, không có mùi v lặ ư ị ạSâu m t, n m m c, côn trùngọ ấ ố Không có
Tro t ng s (% kh i lổ ố ố ượng khô) ≤ 6.0
Ch t chi t ete không bay h i (% kh i lấ ế ơ ố ượng
D u bay h i ( ml/100g kh i lầ ơ ố ượng khô ) ≥ 1.0
Tro không tan trong axit (% kh i lố ượng khô) ≤ 1.2
X thô, ch s không hòa tan (% kh i lơ ỉ ố ố ượng
Ch tiêu vi sinhỉ
B ng 12. Ch tiêu vi sinh c a b t tiêu đen theo TCVN 7036: 2002 ả ỉ ủ ộ
Tên ch tiêuỉ M c gi i h nứ ớ ạ
Coliform, s vi khu n trong 1 g s n ph mố ẩ ả ẩ 102
E. coli, s vi khu n trong 1 g s n ph mố ẩ ả ẩ 0
Salmonella, s khu n l c trong 25 g s nố ẩ ạ ả
S. aureus, s vi khu n trong 1 g s n ph mố ẩ ả ẩ 102