Thảo luận hóa môi trường Vai trò của các chất đa lượng và vi lượng trong đất với các nội dung chính như: Các chất vi lượng và đa lượng trong đất, vai trò của các chất đa lượng và vi lượng trong đất,...
Trang 2Năm 1980, Galston đã tìm ra 16 nguyên t thi t y u v i cây tr ng là : C, H, ố ế ế ớ ồ
O, N, S, L, P, Mg, Ca, Fe, Cu, Zn, Mo, P, Cl. Đ n năm 1998, Lincoln Taiz đã ế
b sung thêm 3 nguyên t thi t y u n a là Na, Si, Ni. T ng s có 19 nguyên ổ ố ế ế ữ ổ ố
t thi t y u. Đây đ u là nh ng nguyên t r t quan tr ng và c n thi t v i quá ố ế ế ề ữ ố ấ ọ ầ ế ớtrình sinh trưởng, phát tri n c a cây, mà ch c n thi u m t trong s chúng thì ể ủ ỉ ầ ế ộ ốcây tr ng không th hoàn thành chu k s ng c a mình.ồ ể ỳ ố ủ
M i m t nguyên t nêu trên, m c dù là nguyên t thi t y u, nh ng chúng ỗ ộ ố ặ ố ế ế ư
ch phát huy t t vai trò c a mình v i đ i s ng cây tr ng khi chi m m t hàm ỉ ố ủ ớ ờ ố ồ ế ộ
Trang 3lượng nh t đ nh, phù h p v i t ng lo i cây. Còn khi quá th a, hay quá thi u, ấ ị ợ ớ ừ ạ ừ ếchúng thường gây r i lo n sinh trố ạ ưởng c a cây và có nh ng bi u hi n đ c ủ ữ ể ệ ặ
tr ng.ư
1. CÁC CH T VI LẤ ƯỢNG VÀ ĐA LƯỢNG TRONG Đ TẤ
1.1. Khái ni m v nguyên t khoángệ ề ố
Là nh ng nguyên t mà thi u nó cây không th hoàn thành đữ ố ế ể ược ch trình ụ
s ng.ố
Không th thay th để ế ược b i b t k nguyên t nào khác.ở ấ ỳ ố
Ph i tr c ti p tham gia vào quá trình chuy n hóa v t ch t trong c th ả ự ế ể ậ ấ ơ ể Tr các nguyên t có ngu n g c t COừ ố ồ ố ừ 2 và H2O (C,H,O) các nguyên t cònố
l i đạ ược cây h p thu t đ t đấ ừ ấ ược g i là các nguyên t khoáng.ọ ố
Đ t là ngu n cung c p ch y u các ch t khoáng cho cây.ấ ồ ấ ủ ế ấ
Trang 41.2. Phân lo i nguyên t khoáng trong đ t.ạ ố ấ
Mu i khoáng trong đ t t n t i d ng không tan ho c d ng hoà tan (d ng ố ấ ồ ạ ở ạ ặ ạ ạion)
+ D ng hòa tan: cây h p th đạ ấ ụ ược
+ D ng không hòa tan: Cây không h p th đạ ấ ụ ược, ph i chuy n hóa thành d ngả ể ạ hòa tan nh vào c u trúc đ t (hàm lờ ấ ấ ượng nước, đ thoáng, đ pH, nhi t đ , viộ ộ ệ ộ sinh v t)ậ
Theo hàm lượng và nhu c u dinh dầ ưỡng đ i v i cây tr ng, các nguyên t ố ớ ồ ốhoá h c c a đ t đọ ủ ấ ược chia thành ba nhóm:
Nguyên t đa lố ượng: O, Si, Al, Ca, Mg, K, P, S, N, C, H
Nguyên t vi lố ượng: Mn, Zn,Fe, Cu, B, Mo, Co.v.v
– Tham gia c u t o ch t s ng.ấ ạ ấ ố
– Đi u ti t quá trình trao đ i ch t, các ho t đ ng sinh lý trong cây.ề ế ổ ấ ạ ộ
+ Thay đ i đ c tính lý hóa c a keo nguyên sinh ch t.ổ ặ ủ ấ
+ Ho t hóa enzim, làm tăng ho t đ ng trao đ i ch t.ạ ạ ộ ổ ấ
+ Đi u ch nh quá trình sinh trề ỉ ưởng c a cây.ủ
– Tăng tính ch ng ch u c a cây tr ng.ố ị ủ ồ
2.1. Nhóm các ch t đa lấ ượng trong đ t.ấ
Đây là nhóm các ch t dinh dấ ưỡng thi t y u mà cây tr ng c n nhi u bao g m:ế ế ồ ầ ề ồ
ch t nit trong đ t, các h p ch t này b phân h y t t , gi i phóng v a đấ ơ ấ ợ ấ ị ủ ừ ừ ả ừ ủ
lượng nit c n thi t cho th c v t h p th ơ ầ ế ự ậ ấ ụ
Trang 5Các ch t dinh dấ ưỡng g c nit có th đố ơ ể ượ ạc t o ra tr c ti p t m t s th cự ế ừ ộ ố ự
v t và t nit c a khí quy n nh vi khu n c đ nh nit Thành ph n nitậ ừ ơ ủ ể ờ ẩ ố ị ơ ầ ơ trong đ t ch y u d ng h u c do k t qu c a quá trình phân h y th c v tấ ủ ế ở ạ ữ ơ ế ả ủ ủ ự ậ
và đ ng v t ch t, phân, nộ ậ ế ước ti u…nó để ược chy n hóa thành NHể 3, NH4 + sau
đó b oxi hóa v i xúc tác là các enzyme (vi sinh v t) t o thành NOị ớ ậ ạ 2, r i NOồ 3
và th c v t s d ng NOự ậ ử ụ 3 làm ch t dinh dấ ưỡng. Lượng nit này không đơ ủ cung c p cho nhu c u nit cho cây. Khi đó ngấ ầ ơ ười ta ph i bón vào đ t các lo iả ấ ạ phân đ m nh ure (NHạ ư 2)2CO, NH4Cl, (NH4)2CO3, (NH4)2SO4, NH4NO3… Các
lo i phân đ m này bón vào đ t b th y phân r i các lo i vi khu n s chuy nạ ạ ấ ị ủ ồ ạ ẩ ẽ ể hóa NH4+ thành NO3 đ cho cây h p th M t s cây h đ u, đinh lăng… rể ấ ụ ộ ố ọ ậ ở ễ
c a chúng có nh ng n t s n, đó có ch a m t s lo i vi khu n, lo i viủ ữ ố ầ ở ứ ộ ố ạ ẩ ạ khu n này có kh năng l y nit t không khí, cung c p m t lẩ ả ấ ơ ừ ấ ộ ượng đáng kể
ch t dinh dấ ưỡng nit cho đ t.ơ ấ
Đ m là ch t dinh dạ ấ ưỡng r t c n thi t và r t quan tr ng đ i v i cây, đ mấ ầ ế ấ ọ ố ớ ạ
c n cho cây trong su t quá trình sinh trầ ố ưởng đ c bi t là giai đo n cây tăngặ ệ ạ
trưởng m nh, r t c n cho các lo i cây ăn lá. Đ m là thành ph n chính thamạ ấ ầ ạ ạ ầ gia vào thành ph n chính c a clorophin, protit, các axit amin, các enzym vàầ ủ nhi u lo i vitamin trong cây.ề ạ
Bón đ m thúc đ y cây tăng trạ ẩ ưởng, đâm nhi u ch i, cành lá, làm lá có kíchề ồ
thước to, màu xanh, lá quang h p m nh do đó làm tăng năng su t.ợ ạ ấ
Khi thi u N, cây sinh trế ưởng phát tri n kém, di p l c không hình thành, láể ệ ụ chuy n màu vàng, đ nhánh và phân cành kém, ho t đ ng quang h p và tíchể ẻ ạ ộ ợ lũy gi m sút nghiêm tr ng, d n t i suy gi m năng su t.ả ọ ẫ ớ ả ấ
Th a N s làm cây sinh trừ ẽ ưởng quá m nh, do thân lá tăng trạ ưởng nhanh mà
mô c gi i kém hình thành nên cây r t y u, d l p đ , d b sâu b nh t nơ ớ ấ ế ễ ố ổ ễ ị ệ ấ công. Ngoài ra s d th a N trong s n ph m cây tr ng (đ c bi t là rau xanh)ự ư ừ ả ẩ ồ ặ ệ còn gây tác h i l n t i s c kh e con ngạ ớ ớ ứ ỏ ười. N u N d th a d ng NO3 thìế ư ừ ở ạ khi vào d dày, chúng s vào ru t non và m ch máu, s chuy n hemoglobinạ ẽ ộ ạ ẽ ể (c a máu) thành d ng methemoglobin, làm m t kh năng v n chuy n oxyủ ạ ấ ả ậ ể
c a t bào. Còn n u d ng NO2 chúng s k t h p v i axit amin th c pủ ế ế ở ạ ẽ ế ợ ớ ứ ấ
t o thành ch t Nitrosamine là m t ch t gây ung th r t m nh.ạ ấ ộ ấ ư ấ ạ
Trang 6Lân có vai trò quan tr ng trong đ i s ng c a cây tr ng. Lân có trong thànhọ ờ ố ủ ồ
ph n c a nhân t bào, r t c n cho s hình thành các b ph n m i c a cây.ầ ủ ế ấ ầ ự ộ ậ ớ ủ Lân tham gia vào thành ph n các enzym, các protein, tham gia vào quá trìnhầ
t ng h p các axit amin.ổ ợ
Lân kích thích s phát tri n b r , làm r ăn sâu vào trong đ t và lan r ngự ể ộ ễ ễ ấ ộ
ra chung quanh làm cho cây hút được nhi u ch t dinh dề ấ ưỡng, t o đi u ki nạ ề ệ cho cây ch ng ch u h n và ít đ ngã.ố ị ạ ổ
Lân kích thích quá trình đ nhánh, n y ch i, thúc đ y cây ra hoa k t quẻ ả ồ ẩ ế ả
s m và nhi u.ớ ề
Lân làm tăng đ c tính ch ng ch u c a cây đ i v i các y u t không thu nặ ố ị ủ ố ớ ế ố ậ
l i, ch ng rét, ch ng h n, ch u đ chua c a đ t, ch ng m t s lo i sâu b nhợ ố ố ạ ị ộ ủ ấ ố ộ ố ạ ệ
h i, …ạ
Lân c n cho t t c các lo i cây tr ng nh ng rõ r t nh t là v i cây h đ uầ ấ ả ạ ồ ư ệ ấ ớ ọ ậ
vì ngoài kh năng tham gia tr c ti p vào các quá trình s ng c a cây, chúngả ự ế ố ủ còn thúc đ y kh năng c đ nh đ m c a vi sinh v t c ng sinh.ẩ ả ố ị ạ ủ ậ ộ
Trang 7Khi thi u Lân, lá cây ban đ u có màu xanh đ m, sau chuy n màu vàng,ế ầ ậ ể
hi n tệ ượng này b t đ u t các lá phía dắ ầ ừ ướ ưới tr c, và t mép lá vào trong. Câyừ lúa thi u P làm lá nh , h p, đ nhánh ít, tr bông ch m, chín kéo dài, nhi uế ỏ ẹ ẻ ỗ ậ ề
h t xanh, h t lép. Cây ngô thi u P sinh trạ ạ ế ưởng ch m, lá có màu l c r iậ ụ ồ chuy n màu huy t d ể ế ụ
Th a lân không có bi u hi n gây h i nh th a N vì P thu c lo i nguyên từ ể ệ ạ ư ừ ộ ạ ố linh đ ng, nó có kh năng v n chuy n t c quan già sang c quan còn non.ộ ả ậ ể ừ ơ ơ
ch u h n, ch u rét.ị ạ ị
Kali làm tăng ph m ch t nông s n và góp ph n làm tăng năng su t cho cây.ẩ ấ ả ầ ấ Kali làm tăng lượng đường trong qu làm cho màu s c qu đ p tả ắ ả ẹ ươi, hươ ng
v qu th m và làm tăng kh năng b o qu n qu Kali làm tăng ch t b t trongị ả ơ ả ả ả ả ấ ộ
c khoai, làm tăng lủ ượng đường trong mía
Kali c n thi t cho m i lo i cây tr ng, nh ng quan tr ng nh t đ i v iầ ế ọ ạ ồ ư ọ ấ ố ớ nhóm cây ch a nhi u đứ ề ường hay tinh b t nh lúa, ngô, mía, khoai tây Bónộ ư
K s làm tăng hi u qu s d ng N và P.ẽ ệ ả ử ụ
Trang 8Bi u hi n r t rõ khi thi u K là lá h p, ng n, xu t hi n các ch m đ , lá dể ệ ấ ế ẹ ắ ấ ệ ấ ỏ ễ héo rũ và khô. Cây lúa thi u K sinh trế ưởng kém, tr s m, chín s m, nhi u h tỗ ớ ớ ề ạ lép l ng, mép lá v phía đ nh bi n vàng. Ngô thi u K làm đ t ng n, mép láử ề ỉ ế ế ố ắ
nh t d n sau chuy n màu huy t d , lá có g n sóng. Đi u đ c bi t là K có vaiạ ầ ể ế ụ ợ ề ặ ệ trò quan tr ng trong vi c t o l p tính ch ng ch u c a cây tr ng v i đi u ki nọ ệ ạ ậ ố ị ủ ồ ớ ề ệ
b t thu n (h n, rét) cũng nh tính kháng sâu b nh, vì v y n u thi u K s làmấ ậ ạ ư ệ ậ ế ế ẽ
nh ng ch c năng này suy gi m đi.ữ ứ ả
Kali nh hả ưởng đ n s ki m soát nế ự ể ước trong quá trình thoát h i nơ ướ c
kh i th c v t, K ho t đ ng nh ch t xúc tác trong quá trình thành l p ho cỏ ự ậ ạ ộ ư ấ ậ ặ
d tr tinh b t, protein,…Nh ng cây thi u K thự ữ ộ ữ ế ường r t y u t, nh t là ph nấ ế ớ ấ ầ
d ễ
Ngu n K thồ ương m i ch y u là KCl vì hàm lạ ủ ế ượng K cao và giá r M tẻ ặ
h n ch ch y u là t i nh ng vùng đ t có hàm lạ ế ủ ế ạ ữ ấ ượng clo cao KCl thườ ng
d n đ n hi n tẫ ế ệ ượng ng đ c clo, hi n tộ ộ ệ ượng này đôi khi th y rõ cây hoaấ ở
h ng và m t s lo i rau khi s d ng KCl lồ ộ ố ạ ử ụ ượng cao.
D ng K t nhiên có trong các lo i mùn h u c , phân ng a, trâu, c u vàạ ự ạ ữ ơ ự ừ
nh t là phân gia c m, tuy nhiên nh ng nguyên li u này không đấ ầ ữ ệ ược đ dể ướ i
m a quá lâu vì K có th b r a trôi d dàng.ư ể ị ử ễ
N u đ t tr ng có đ axit cao thì K có th tr thành d ng không tan làm câyế ấ ồ ộ ể ở ạ không h p thu đấ ược , khi đó có th d n đ n hi n tể ẫ ế ệ ượng thi u K. Có th kh cế ể ắ
ph c hi n tụ ệ ượng b ng cách them vôi đ tang lằ ể ượng K d tan. C n l u ý r ngễ ầ ư ằ
K d tan d r a trôi trong th i gian m a nhi u và ng p nễ ễ ử ờ ư ề ậ ước, vì th nh ngế ở ữ vùng nhi t đ i v i lệ ớ ớ ượng m a cao ngư ười ta thường bón nhi u K.ề
Trang 9Ca là m t thành ph n c a màng t bào cây nên r t c n thi t cho s hìnhộ ầ ủ ế ấ ầ ế ự thành t bào m i và làm màng t bào n đ nh, v ng ch c. Nó còn c n cho sế ớ ế ổ ị ữ ắ ầ ự hình thành và phát tri n c a r cây. Đ c bi t canxi có vai trò nh m t ch tể ủ ễ ặ ệ ư ộ ấ
gi i đ c do trung hòa b t các axit h u c trong cây và h n ch đ c h i khi dả ộ ớ ữ ơ ạ ế ộ ạ ư
th a m t s ch t nh K+, NH4+. Nó cũng c n thi t cho s đ ng hóa đ mừ ộ ố ấ ư ầ ế ự ồ ạ nitrat và v n chuy n gluxit t t bào đ n các b ph n d tr c a cây.ậ ể ừ ế ế ộ ậ ự ữ ủ
Canxi giúp cây ch u úng t t h n do làm gi m đ th m c a t bào và vi cị ố ơ ả ộ ấ ủ ế ệ hút nước c a cây. Ngoài ra, canxi có trong vôi còn có tác d ng c i t o đ t,ủ ụ ả ạ ấ
gi m đ chua m n và tăng cả ộ ặ ường đ phì c a đ t, giúp cho cây sinh trộ ủ ấ ưở ng
t t. Khi thi u Ca thì đ nh sinh trố ế ỉ ưởng và chóp r b nh hễ ị ả ưởng nghiêm tr ngọ
do các mô phân sinh ng ng phân chia, sinh trừ ưởng b c ch Tri u ch ng đ cị ứ ế ệ ứ ặ
tr ng c a cây thi u Ca thư ủ ế ường th y qua hình d ng xiêu v o c a tán lá v iấ ạ ẹ ủ ớ
đ u lá cu n l i, mép lá cu n cong. Nh ng đ m nâu ho c đ m thâm cũng bi uầ ố ạ ộ ữ ố ặ ố ể
hi n tri u ch ng thi u Ca. cây cà chua, tri u ch ng thi u Ca làm cu ngệ ệ ứ ế Ở ệ ứ ế ố hoa ho c cu ng trái có màu nâu và nhũng, sau đó n i này s b n m t n công.ặ ố ơ ẽ ị ấ ấ Nguyên nhân c a tình tr ng này có th là nủ ạ ể ước không được cung c p đ yấ ầ
đ cho vi c v n chuy n Ca đ n t t c các b ph n nh t là nh ng ph nủ ệ ậ ể ế ấ ả ộ ậ ấ ở ữ ầ chóp, ng n c a cây. Hi n tọ ủ ệ ượng thi u Ca thế ường x y ra dả ưới nh ng đi uữ ề
ki n đ t r t acid, thệ ấ ấ ường đó là nh ng n i th a Mg, Al. T t c các d ng đáữ ơ ừ ấ ả ạ
Trang 10vôi thường ch a lứ ượng Ca cao, Ca cũng hi n di n trong h u h t các lo i mùnệ ệ ầ ế ạ
h u c đã hoai m c.ữ ơ ủ ụ
2.1.5 Magie (Mg)
Nó là thành ph n c u t o ch t di p l c nên gi vai trò quan tr ng trongầ ấ ạ ấ ệ ụ ữ ọ quá trình quang h p và t ng h p ch t gluxit trong cây. Magiê tham gia trongợ ổ ợ ấ thành ph n c a nhi u lo i men, đ c bi t các men chuy n hóa năng lầ ủ ề ạ ặ ệ ể ượng,
đ ng hóa lân, t ng h p protein và lipit.ồ ổ ợ
Magiê gi cho đ pH trong t bào cây ph m vi thích h p, tăng s c trữ ộ ế ở ạ ợ ứ ươ ng
c a t bào nên n đ nh cân b ng nủ ế ổ ị ằ ước, t o đi u ki n cho các quá trình sinhạ ề ệ
h c trong t bào x y ra bình thọ ế ả ường
Thi u magiê lá cây s m t màu xanh bình thế ẽ ấ ường và xu t hi n các đ mấ ệ ố vàng, mép lá cong lên, thi u n ng cây có th b ch t khô. Thi u Mg làm ch mế ặ ể ị ế ế ậ quá trình ra hoa, cây thường b vàng lá do thi u di p l c. Tri u ch ng đi nị ế ệ ụ ệ ứ ể hình là các gân lá còn xanh trong khi ph n th t lá đã bi n vàng. Xu t hi n cácầ ị ế ấ ệ
mô ho i t thạ ử ường t các lá phía dừ ưới, lá trưởng thành lên lá non, vì Mg là nguyên t linh đ ng, cây có th dùng l i t các lá già.ố ộ ể ạ ừ
Hi n tệ ượng thi u Mg thế ường x y ra trong nh ng đ t r t axit ho c n iả ữ ấ ấ ặ ơ
lượng l n K đớ ượ ử ục s d ng nh t là sulphate kali.ấ
N u d th a magiê s làm thi u kali.ế ư ừ ẽ ế
Trường h p đ c bi t trên cây khoai tây là tri u ch ng thi u Mg xu t hi nợ ặ ệ ệ ứ ế ấ ệ
gi a gân lá nh ng ph n còn l i c a lá v n xanh.ữ ư ầ ạ ủ ẫ
Trang 112.1.6. L u hu nh (S)ư ỳ
Được coi là y u t dinh dế ố ưỡng th 4 c a cây tr ng sau đ m, lân và kali.ứ ủ ồ ạ
L u hu nh tham gia trong thành ph n c a các axit amin, ư ỳ ầ ủ protein và vitamin
có ch a l u hu nh, trong đó có axit amin không th thay th nh methionin.ứ ư ỳ ể ế ư
L u hu nh còn có trong thành ph n c a men coenzim A xúc ti n nhi u quáư ỳ ầ ủ ế ề trình sinh lý trong cây nh quang h p, hô h p và s c đ nh đ m c a vi sinhư ợ ấ ự ố ị ạ ủ
v t c ng sinh.ậ ộ
L u hu nh đóng vai trò quy t đ nh trong vi c t o thành các ch t tinh d uư ỳ ế ị ệ ạ ấ ầ
và t o mùi v cho các cây hành, t i, mù t t. Nó còn là ch t c n thi t cho sạ ị ỏ ạ ấ ầ ế ự hình thành ch t di p l c, thúc đ y quá trình thành th c và chín c a qu vàấ ệ ụ ẩ ụ ủ ả
h t. Ngoài ra, khi cây tr ng hút l u hu nh d ng SO42 có trong đ t qua rạ ồ ư ỳ ở ạ ấ ễ
và SO2 trong không khí qua lá còn góp ph n làm s ch môi trầ ạ ường
Cây thi u l u hu nh có bi u hi n gi ng nh thi u đ m, lá vàng l t, câyế ư ỳ ể ệ ố ư ế ạ ợ
th p bé, ch i kém phát tri n, tuy nhiên khác v i thi u N là hi n tấ ồ ể ớ ế ệ ượng vàng lá
xu t hi n các lá non trấ ệ ở ước các lá trưởng thành và lá già. Khi cây thi u S,ế gân lá chuy n vàng trong khi ph n th t lá v n còn xanh, sau đó m i chuy nể ầ ị ẫ ớ ể vàng. Kèm theo nh ng t n thữ ổ ương trước h t ph n ng n và lá non, c ng v iế ở ầ ọ ộ ớ
s xu t hi n các v t ch m đ trên lá do mô t bào ch t.ự ấ ệ ế ấ ỏ ế ế
Còn th a l u hu nh thì lá nh , đôi khi b cháy lá.ừ ư ỳ ỏ ị
Tuy nhiên tình tr ng thi u l u hu nh hi m khi x y ra vì lạ ế ư ỳ ế ả ượng l u hu như ỳ chi m nhi u thành ph n mu i sulphur hay sulphate trong phân bón h n h p,ế ề ở ầ ố ỗ ợ trong nguyên li u h u c , trong không khí,…ệ ữ ơ
Trang 122.2. Nhóm các chât vi lượng trong đ t.ấ
Đây là các ch t dinh dấ ưỡng khoáng thi t y u mà cây tr ng c n v i s lế ế ồ ầ ớ ố ượ ng
ít, bao g m các nguyên t : k m (Zn), s t (Fe), đ ng (Cu), mangan (Mn), boồ ố ẽ ắ ồ (B), molypđen (Mo), Clo (Cl)
M c dù th c v t c n các nguyên t này v i hàm lặ ự ậ ầ ố ớ ượng r t ít nh ng nh ngấ ư ữ nguyên t này giúp cây phát tri n m nh m Chúng không ph i là nh ngố ể ạ ẽ ả ữ nguyên t có trong c u t o th c v t nh ng ho t đ ng c a chúng gi ng nhố ấ ạ ự ậ ư ạ ộ ủ ố ư
ch t xúc tác ho c nh ng ch t oxi hóa giúp cây h p thu hay s d ng nh ngấ ặ ữ ấ ấ ử ụ ữ nguyên t đa lố ượng, nguyên t trung lố ượng và sau đó thành l p nh ng ch tậ ữ ấ khác nhau trong th c v t.ự ậ
Trang 132.2.1. Đ ng (Cu)ồ
Đ ng c n thi t cho s hình thành Di p l c và làm xúc tác cho m t s ph nồ ầ ế ự ệ ụ ộ ố ả
ng khác trong cây, nh ng th ng không tham gia vào thành ph n c a chúng
Nh ng cây hòa th o thi u Đ ng có th không tr hoa ho c không hình thànhữ ả ế ồ ể ổ ặ
được h t. Nhi u lo i cây rau bi u hi n thi u Đ ng v i lá thi u s c trạ ề ạ ể ệ ế ồ ớ ế ứ ương,
r xu ng và có m u xanh, chuy n sang qu ng m u da tr i t i trủ ố ầ ể ầ ầ ờ ố ước khi trở nên b c lá, bi n cong và cây không ra hoa đạ ế ược
Hi n tệ ượng thi u đ ng thế ồ ường x y ra trên nh ng vùng đ t đ m l y, ru ngả ữ ấ ầ ầ ộ
l y th t. Cây tr ng thi u đ ng thầ ụ ồ ế ồ ường hay có hi n tệ ượng ch y gôm (r t hayả ấ
x y ra cây ăn qu ), kèm theo các v t ho i t trên lá hay qu V i cây hả ở ả ế ạ ử ả ớ ọ hòa th o, n u thi u đ ng s làm m t màu xanh ph n ng n lá.ả ế ế ồ ẽ ấ ở ầ ọ
2.2.2. Bo (B)
Bo c n thi t cho s n y m m c a h t ph n, s tăng trầ ế ự ẩ ầ ủ ạ ấ ự ưởng c a ngủ ố
ph n, c n thi t cho s hình thành c a thành t bào và h t gi ng. Bo cũngấ ầ ế ự ủ ế ạ ố hình thành nên các ph c ch t đứ ấ ường/borat có liên quan t i s v n chuy nớ ự ậ ể
đường và đóng vai trò quan tr ng trong vi c hình thành protein. B tác đ ngọ ệ ộ
tr c ti p đ n quá trình phân hóa t bào, trao đ i hocmon, trao đ i N, nự ế ế ế ổ ổ ước và
ch t khoáng khác, nh hấ ả ưởng rõ r t nh t c a B là t i mô phân sinh đ nhệ ấ ủ ớ ở ỉ sinh trưởng và quá trình phân hóa hoa, th ph n, th tinh, hình thành qu ụ ấ ụ ả Khi thi u B thì ch i ng n b ch t, các ch i bên cũng thui d n, hoa khôngế ồ ọ ị ế ồ ầ hình thành, t l đ u qu kém, qu d r ng, r sinh trỷ ệ ậ ả ả ễ ụ ễ ưởng kém, lá b dàyị lên