Thảo luận hóa vô cơ Vật liệu chịu nhiệt trình bày các nội dung chính như: Khái niệm mở đầu và các tính chất cơ bản của vật liệu chịu nhiệt, các ứng dụng,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 2DANH M C CÁC KÝ HI UỤ Ệ
1 V T LI U CH U NHI T: VLCNẬ Ệ Ị Ệ
Trang 3B ng 1: Nhi t đ ch u l a c a m t s VLCNả ệ ộ ị ử ủ ộ ố
B ng 2: Nhi t đ bi n bi n d ng dả ệ ộ ế ế ạ ướ ải t i tr ng 2kg/cmọ 2c a VLCNủ
Trang 5MỞ ĐẦU
V t li u là các ch t li u đ làm ra ho c t o nên m t v t. T khi n n vănậ ệ ấ ệ ể ặ ạ ộ ậ ừ ề minh c a loài ngủ ười xu t hi n, con ngấ ệ ườ ử ụi s d ng các v t li u theo cùng v iậ ệ ớ năng lượng đ nâng cao ch t lể ấ ượng cu c s ng c a mình. V t li u kh p n iộ ố ủ ậ ệ ở ắ ơ bao quanh chúng ta b i các s n ph m đ u đở ả ẩ ề ược làm t các v t li u. M t vàiừ ậ ệ ộ
v t li u thông d ng nh : g xây d ng, bê tông, g ch, thép, ch t d o, th yậ ệ ụ ư ỗ ự ạ ấ ẻ ủ tinh, cao su, nhôm, đ ng và gi y. Ngoài ra còn r t nhi u v t li u khác, ch c nồ ấ ấ ề ậ ệ ỉ ầ chúng ta nhìn xung quanh chúng ta là th y. Do v y các v t li u m i đấ ậ ậ ệ ớ ượ cnghiên c u và phát tri n không ng ng.ứ ể ừ
S phát tri n khoa h c công ngh VLCN, b tự ể ọ ệ ắ đ u t th k XIV, khiầ ừ ế ỷ
xu t hi n các lò cao, nh ng ngành công nghi p s n xu t VLCN dấ ệ ư ệ ả ấ ướ ạ i d ng
g ch samôt thạ ương ph m m i có Đ c l n đ u tiên vào năm 1810, Anh vàoẩ ớ ở ứ ầ ầ ở năm l822, Nga vào năm l 856. M t s VLCN ta thở ộ ố ường g p nh g ch ch uặ ư ạ ị nhi t, xi măng ch u nhi t do đóng vai trò đ c bi t đ i v i n n công nghi pệ ị ệ ặ ệ ố ớ ề ệ nên VLCN có l ch s phát tri n khá lâu dài g n li n v i s phát tri n khoaị ử ể ắ ề ớ ự ể
h c k thu t và n n công nghi p th gi i. Ví d nh t i châu Âu, cu i th kọ ỹ ậ ề ệ ế ớ ụ ư ạ ố ế ỷ XIV g ch samot đóng thành viên t đ t sét ch u l a b t đ u đạ ừ ấ ị ử ắ ầ ược s n xu tả ấ
nh ng đ n năm 1856 m i xây d ng nhà máy s n xu t đ u tiên Nga đ nư ế ớ ự ả ấ ầ ở ế năm 1997, nở ước ta m i có 3 nhà máy s n xu t VLCN nh ng ch s n xu tớ ả ấ ư ỉ ả ấ
g ch ch u l a samot.ạ ị ử
Nhìn chung trên thế giới chỉ có khoảng 35 nước phát triển ngành công nghiệp VLCN, trong đó hơn một nửa sản lượng của thế giới tập trung ở Mỹ và Liên Xô cũ Vào giữa thế kỷ XX do đòi hỏi của công nghiệp chiến tranh và sự phát triển của ngành khoa học kỹ thuật vũ trụ, các VLCN mới càng phát triển mạnh mẽ theo hướng các oxyt, cacbua,
Trang 6silixua, borua, nitrua, các kim loại hiếm và đất hiếm cũng như các kim loại và hợp kim chịu lửa Ở Nhật Bản và sau đó là Mỹ người ta đã sản xuất thử nghiệm thành công loại động cơ diezel đoạn nhiệt bằng vật liệu gốm chịu lửa ZrO2 ổn định bằng Y2O3 Động cơ này làm việc ở nhiệt độ trên 1000oC có hệ số tác dụng hữu ích 48% Các động cơ đoạn nhiệt và các loại tuabin khí bằng vật liệu chịu lửa composit gốm
Trang 7CHƯƠNG 1KHÁI NI M M Đ U VÀ CÁC TÍNH CH T CỆ Ở Ầ Ấ Ơ
B N C A V T LI U CH U NHI TẢ Ủ Ậ Ệ Ị Ệ
1. 1 Khái niệm
VLCN là v t li u làm vi c nhi t đ cao, đi u ki n kh c nghi tậ ệ ệ ở ệ ộ ở ề ệ ắ ệ
mà không thay đ i tính ch t hóa lý.ổ ấ
VLCN là v t li u dùng đ xây d ng các lò công nghi p , các ghi đ t, cácậ ệ ể ự ệ ố thi t b làm vi c nhi t đ cao (>1000ế ị ệ ở ệ ộ 0), đ y chúng ch u đ ng lâu dài đ iở ấ ị ự ố
v i các tác d ng khác nhau v m t c h c và hóa lí. Chúng khác v i các v tớ ụ ề ặ ơ ọ ớ ậ
li u xây d ng khác v nh ng yêu c u sau:ệ ự ề ữ ầ
Nhi t đ đ t nóng trong các ghi đ t và lò công nghi p hi n đ i dao đ ngệ ộ ố ố ệ ệ ạ ộ trong kho ng 10001800ả 0C . Vì v y VLCN ph i có đ ch u nhi t nghĩa là kh ậ ả ộ ị ệ ả
Thường đa s VLCN nóng ch y nhi t đ cao h n 16501750ố ả ở ệ ộ ơ 0C nh ngư nhi t đ th p h n nhi u các VLCN b t đ u m m và m t c ng đ xây
Trang 8bi n đ i th tích c a VLCN có th gây nên h h ng và phá h y v lò. Vì v yế ổ ể ủ ể ư ỏ ủ ỏ ậ VNCN ph i có th tích n đ nh nhi t đ dùng c a chúng.ả ể ổ ị ở ệ ộ ủ
S thay đ i nhi t đ c a lò khi đ t nóng và làm ngu i cũng nh khi đ tự ổ ệ ộ ủ ố ộ ư ố nóng v lò không đ u cũng gây nên n t v VLCN. Do v y c n ph i có đỏ ề ứ ỡ ậ ầ ả ộ
b n nhi t.ề ệ
L p g ch lót trong lò công nghi p hay các ghi đ t d b h y ho i do tácớ ạ ệ ố ễ ị ủ ạ
đ ng hóa h c v i tro x nhiên li u hay v i các v t li u n u hay nung trong đó,ộ ọ ớ ỉ ệ ớ ậ ệ ấ
vì v y m t yêu c u n a là c n có đ b n hóa.ậ ộ ầ ữ ầ ộ ề
Hi n nay v n ch a có lo i VLCN nào t p h p đ y đ các tính ch t làmệ ẫ ư ạ ậ ợ ầ ủ ấ
vi c c n thi t đ s d ng m t cách ch c ch n trong các đi u ki n b t kì.ệ ầ ế ể ử ụ ộ ắ ắ ề ệ ấ
M i d ng VLCN đỗ ạ ược đ c tr ng b i nh ng tính ch t nào đó c a nó, trên cặ ư ở ữ ấ ủ ơ
s đó ngở ười ta xác đ nh ph m vi s d ng thích h p.ị ạ ử ụ ợ Ví d : Dinat nhi t đụ ở ệ ộ cao có cường đ xây d ng l n, có th dùng r t t t đ xây vòm lò làm vi c ộ ự ớ ể ấ ố ể ệ ở nhi t đ cao. Trong khi đó g ch manhêdi thệ ộ ạ ường có đ ch u l a cao và b n xộ ị ử ề ỉ
nh ng đ b n nhi t th p, nhi t đ bi n d ng dư ộ ề ệ ấ ệ ộ ế ạ ướ ải t i tr ng th p không thọ ấ ể dùng vòm lò có l c xiên ngang.ở ự
1. 2 Phân loại
Có nhi u cách phân lo iề ạ
1.2.1 Theo b n ch t hoá lí c a nguyên v t li u ban đ uả ấ ủ ậ ệ ầ
Theo b n ch t hoá lí c a nguyên v t li u ban đ u có th chia VLCN làmả ấ ủ ậ ệ ầ ể
8 nhóm chính:
Nhóm silic: G m 2 nhóm nh là dinat và th ch anh ồ ỏ ạ
Trang 9a) Dinat là lo i VLCN ch a >= 93% SiOạ ứ 2, s n xu t t qu ng c a qu cả ấ ừ ặ ủ ắ
và ch t liên k t là vôi ho c ch t khác, nung nhi t đ đ m b o qu c bi nấ ế ặ ấ ở ệ ộ ả ả ắ ế
đ i đa hình thành tridimit và cristobalit. Dinat là lo i VLCN axit, nó r t b nổ ạ ấ ề
đ i v i x axit, tro nhiên li u. Ôxyt kim lo i ăn mòn dinat t o thành h p ch tố ớ ỉ ệ ạ ạ ợ ấ silicat d nóng ch y.ễ ả
Nguyên li u ch y u đ s n xu t dinat là các qu ng c a qu c có thànhệ ủ ế ể ả ấ ặ ủ ắ
ph n ch y u là SiOầ ủ ế 2 các d ng tinh th và vô đ nh hình. S bi n đ i đa hìnhở ạ ể ị ự ế ổ
c a chúng quy t đ nh quá trình k thu t và tính ch t c a s n ph m.ủ ế ị ỹ ậ ấ ủ ả ẩ
b) Th ch anh nóng ch y 1600 1670ạ ả ở 0C. Nhi t đ nóng ch y c a nóệ ộ ả ủ không th xác đ nh chính xác để ị ược vì có s bi n hóa m t ph n sang nh ngự ế ộ ầ ữ
d ng đa hình khác v i t l khác nhau tùy theo đi u ki n bên ngoài.ạ ớ ỉ ệ ề ệ
Th ch anh tinh khi t nh t g p trong thiên nhiên g m nh ng tinh thạ ế ấ ặ ồ ữ ể trong su t và không màu đố ược g i là pha lê thiên nhiên. Khi có l n t p ch t,ọ ẫ ạ ấ
th ch anh có các màu khác nhau: h ng, tím, nâu, l c. Nh ng d ng này đạ ồ ụ ữ ạ ượ ccoi là đá quý
Th ch anh là ch t có ho t tính quang h c. D a vào ho t tính này ngạ ấ ạ ọ ự ạ ườ i
ta chia th ch anh làm hai d ng: th ch anh quay ph i và th ch anh quayạ ạ ạ ả ạ trái.Ngoài đ c tính quang h c th ch anh còn có tính áp đi n.ặ ọ ạ ệ
Người ta dùng nh ng tinh th l n c a th ch anh vào trong các máy phátữ ể ớ ủ ạ siêu âm còn nh ng tinh th nh th ch anh dùng trong các đ u đ c c a máy thuữ ể ỏ ạ ầ ọ ủ nhanh và máy quay đĩa
Th ch anh thu c lo i khoáng v t h t s c ph bi n.Tinh th th ch anhạ ộ ạ ậ ế ứ ổ ế ể ạ tinh khi t dùng đ làm th u kính và lăng kính. Đá quaczit và cát là lo i th chế ể ấ ạ ạ anh kém tinh khi t h n. Trong phòng thí nghi m, ngoài nh ng d ng c b ngế ơ ệ ữ ụ ụ ằ
th y tinh ngủ ười ta còn dùng nh ng d ng c nh chén, bát, ng th làm b ngữ ụ ụ ư ố ử ằ
Trang 10th ch anh(hay còn g i là th y tinh th ch anh). u đi m n i b t c a th y tinhạ ọ ủ ạ Ư ể ổ ậ ủ ủ
th ch anh có h s dãn n r t bé và h u nh không thay đ i theo nhi t đ nênạ ệ ố ở ấ ầ ư ổ ệ ộ
ch u đị ược s thay đ i nhi t đ r t đ t ng t. Lo i th y tinh này không ngănự ổ ệ ộ ấ ộ ộ ạ ủ
gi a tia t ngo i nên đữ ử ạ ược dùng trong các máy tia t ngo i.ử ạ
Nhóm Alumôsilicat: G m 3 nhóm nh : Bán axit, sămôt, cao alumin ồ ỏ
Bán axit ch a Alứ 2O3 ≤30% (1530%)
Sămôt ch a Alứ 2O3 = 3045% s n xu t t đ t sét và cao lanh ch u l aả ấ ừ ấ ị ử
c ng v i ph gia g y Sămôt (t c đ t sét đã nung đ n k t kh i) ho c đ t sétộ ớ ụ ầ ứ ấ ế ế ố ặ ấ không d o c ng ch t k t dính là đ t sét và cao lanh. ẻ ộ ấ ế ấ
Cao Alumin ch a Alứ 2O3>45% lo i này có ch t lạ ấ ượng cao, đáp ng đứ ượ cyêu c u tăng cầ ường quá trình nhi t trong các lò công nghi p, đ m b o đệ ệ ả ả ộ
b n, ch u t i tr ng và ch u tác d ng c a môi trề ị ả ọ ị ụ ủ ường khí nhi t đ cao. Nóở ệ ộ
đượ ử ục s d ng trong t t c nh ng đi u ki n làm vi c r t n ng n mà Sămôtấ ả ữ ề ệ ệ ấ ặ ề không th ch u đ ng n i. Tùy hàm lể ị ự ổ ượng Al2O3 có trong s n ph m chia 3 lo i:ả ẩ ạ+ Lo i A: ch a t 4560% Al ạ ứ ừ 2O3
+ Lo i B: ch a t 6075% Alạ ứ ừ 2O3
+ Lo i C: ch a > 75% ạ ứ
Tùy theo thành ph n khoáng chia s n ph m ra làm 4 lo i: ầ ả ẩ ạ
+ Lo i silimanit: 4570% Alạ 2O3
+ Lo i mullit: 7078% Alạ 2O3
+ Lo i mullit corun 7895% Alạ 2O3
+ Lo i corun: > 95% Alạ 2O3
Trang 11Hàm lượng Al2O3 không ch là d u hi u đ chia lo i s n ph m mà nóỉ ấ ệ ể ạ ả ẩ còn quy t đ nh nh ng tính ch t c b n c a s n ph m cao alumin cũng nhế ị ữ ấ ơ ả ủ ả ẩ ư qua đó đ l a ch n nguyên li u và k thu t thích h p.ể ự ọ ệ ỹ ậ ợ
VLCN thu c nhóm alumosilicat có c u t o ch y u t SiOộ ấ ạ ủ ế ừ 2 và Al2O3 . Các oxit khác có trong s n ph m là các t p ch t. Thành ph n và hàm lả ẩ ạ ấ ầ ượ ng
c a t p ch t này ph thu c vào đ tinh khi t c a nguyên li u ban đ u. Hàmủ ạ ấ ụ ộ ộ ế ủ ệ ầ
lượng Al2O3 dao đ ng trong kho ng l n t 1015% s n ph m bán axit đ nộ ả ớ ừ ở ả ẩ ế 99100% s n ph m cao alumin. S thay đ i thành ph n hóa h c c a s nở ả ẩ ự ổ ầ ọ ủ ả
ph m alumosilicat tẩ ương ng v i s thay đ i thành ph n pha c a chúng. Tứ ớ ự ổ ầ ủ ừ thành ph n pha ta có th phán đoán đầ ể ược tính ch t c a s n ph m. ấ ủ ả ẩ
có đ ch u l a cao , m t s có đ ch u l a th p . Có hai lo i VLCN manhêdi :ộ ị ử ộ ố ộ ị ử ấ ạ
Lo i viên và lo i b t. Lo i viên đ xây tạ ạ ộ ạ ể ường lò , lo i b t dùng đ đ m lò .ạ ộ ể ầ
Nhóm crômit: G m 2 nhóm nh : Crômit, crôm manhêdi ồ ỏ
VLCN Crôm manhêdi (CrMg) là s n ph m s n xu t t 2 nguyên li uả ẩ ả ấ ừ ệ crômit và manhêdi k t kh i. Khoáng ch y u trong s n ph m này thu c lo iế ố ủ ế ả ẩ ộ ạ nhóm khoáng Spinen v i công th c chung Rớ ứ 2+O, R3+
2O3. (R2+ là Mg2+, Fe2+; R3+
là Cr3+, Fe3+, Al3+ )
Crômit là qu ng mà thành ph n khoáng (Fe,Mg).(Cr,Al)2O4 chi m ~ặ ầ ế 80%. Khoáng nguyên ch t c a crômit là FeO.Crấ ủ 2O3 nh ng hi m g p trongư ế ặ
Trang 12thiên nhiên. Trong qu ng crômit ngoài crômspinen ra còn có l n 20% khoángặ ẫ
t p nh Serpentin (Mạ ư 3S2H2) clorit, m t ít canxit.ộ
Thành ph n hoá c a qu ng crômit dao đ ng trong m t kho ng r ng:ầ ủ ặ ộ ộ ả ộ
Cr2O3 1862%, Fe2O3 03%, FeO 020%, MgO 616%, Al2O3 033%. Ngoài ra còn có: 2% TiO2, 0,2% V2O5, 1% MnO, 0,1% NiO, 0,01% CoO và đ n 2% CaO.ế
Tu theo hàm lỳ ượng Cr2O3 chia qu ng crômit làm 4 lo i :ặ ạ
+ Qu ng nghèo: Crặ 2O3 <40%
+ Qu ng trung bình 4045% ặ
+ Qu ng giàu 4550% ặ
+ Qu ng r t giàu >50% ặ ấ
Crômit đ s n xu t VLCN yêu c u: Crể ả ấ ầ 2O3=3540%, ph n phi qu ngầ ặ
<20% ( là Serpentin thì t t h n là clorit vì clorit ch u l a kém h n, khó bi n đ iố ơ ị ử ơ ế ổ khi nung h n ơ )
Nhóm Zircôn: G m 2 nhóm nh : Silicat Zircôn (ZrSiO ồ ỏ 4 ) và Zircôn (ZrO 2 )
Silicat Zircon ch a ZrOứ 2: 67,1% ; SiO2: 32,9% được s d ng r ng rãiử ụ ộ trong các đ g m khác nhau xây d ng, s v sinh, g m s , s n xu t g m sồ ố ự ứ ệ ố ứ ả ấ ố ứ
và hàng th công khác trong g m s men ch bi n, s d ng m t lo t các kh iủ ố ứ ế ế ử ụ ộ ạ ố
lượng ng d ng. Lý do t i sao các silicat zirconi đứ ụ ạ ượ ử ục s d ng r ng rãi trongộ
s n xu t g m s , mà còn vì s n đ nh hóa h c c a h , và do đó không b nhả ấ ố ứ ự ổ ị ọ ủ ọ ị ả
hưởng b i không khí b n g m s , và có th c i thi n đáng k tính ch t ràngở ắ ố ứ ể ả ệ ể ấ
bu c c a men s , c i thi n đ c ng c a g m tráng men. ộ ủ ứ ả ệ ộ ứ ủ ố
Silicat Zircon cũng là m t hình nh màu s c ngành công nghi p truy nộ ả ắ ệ ề hình ng, ngành công nghi p th y tinh nhũ tố ệ ủ ương kính, s n xu t men men đãả ấ
Trang 13được áp d ng ti p. Nhi t đ nóng ch y cao c a zircon silicat: 2500ụ ế ệ ộ ả ủ oC, vì v yậ trong v t li u ch u l a, th y tinh lò, các h p ch t, s n cũng đã đậ ệ ị ử ủ ợ ấ ơ ượ ử ụ c s d ng
r ng rãi.ộ
Nhóm cácbon: G m 2 nhóm nh : C c và Grafit ồ ỏ ố
Than c c là s n ph m t o thành t than đá, là lo i than ch a ít l uố ả ẩ ạ ừ ạ ứ ư
hu nh và ít tro nh quy trình luy n than đá thành than c c đi u ki n y mỳ ờ ệ ố ở ề ệ ế khí trên 1000°С. Các thành ph n d bay h i nh nầ ễ ơ ư ước, khí than và tro than đã
b lo i b g n nh hoàn toàn. Cacbon và các ph n tro còn l i b hòa tan l nị ạ ỏ ầ ư ầ ạ ị ẫ vào nhau. M t ph n cacbon b chuy n sang d ng gi ng nh than chì (hayộ ầ ị ể ạ ố ư graphít).
Than c c đố ược s d ng đ nung ch y gang (c c lò cao) cũng nh làmử ụ ể ả ố ư nhiên li u không khói ch t lệ ấ ượng cao, làm ch t kh trong các công nghấ ử ệ luy n kim t qu ng s t, các ch t làm t i trong ph i li u. Than c c cũng đệ ừ ặ ắ ấ ơ ố ệ ố ượ c
s d ng nh là nhiên li u trong s n xu t gang đúc hay các m c đích s d ngử ụ ư ệ ả ấ ụ ử ụ thông thường, trong các công nghi p hóa ch t và luy n các h p kim c a s tệ ấ ệ ợ ủ ắ (các d ng c c đ c bi t). C c lò cao c n ph i có kích thạ ố ặ ệ ố ầ ả ước các c c khôngụ
nh h n 2540 mm v i s lỏ ơ ớ ố ượng các c c c c nh h n 25 mm và l n h n 80ụ ố ỏ ơ ớ ơ
mm không vượt quá 3%. Than c c s d ng đ đúc gang theo kích thố ử ụ ể ướ ckhông được nh h n than c c lò cao, các c c c c trong trỏ ơ ố ụ ố ường h p này cóợ kích thước không nh h n 6080 mm. S khác bi t chính gi a c c lò cao vàỏ ơ ự ệ ữ ố
c c đúc là hàm lố ượng l u hu nh nh h n, nó không đư ỳ ỏ ơ ược vượt quá 1% (trong
c c lò cao có th t i 2%). Trong công nghi p luy n các h p kim c a s tố ể ớ ệ ệ ợ ủ ắ
người ta s d ng các c c than c c nh (ví d , các c c kích thử ụ ụ ố ỏ ụ ụ ước 1025 mm), trong trường h p này thì ngợ ười ta c n t c đ ph n ng nhanh ch không ph iầ ố ộ ả ứ ứ ả hàm lượng các t p ch t có trong than c c. Các yêu c u đ i v i đ b n v ngạ ấ ố ầ ố ớ ộ ề ữ
Trang 14c a than c c thông thủ ố ường là không quá nghiêm ng t so v i c c lò cao hayặ ớ ố
c c đúc. Trong m i lo i hình s n xu t than c c thì lo i nguyên li u đố ọ ạ ả ấ ố ạ ệ ượ ư c achu ng là các lo i than có đ x p cao, ít tro và ch a ít l u hu nh và ch aộ ạ ộ ố ứ ư ỳ ứ không nhi u các thành ph n t o c c c c nh S n lề ầ ạ ố ụ ỏ ả ượng than c c s n xu tố ả ấ trên th gi i kho ng 400 tri u t n/năm. ế ớ ả ệ ấ
Grafit là m t bi n d ng c a cacbon có c u trúc tinh th nh t đ nh,ộ ế ạ ủ ấ ể ấ ị Grafit k t tinh trong h sáu phế ệ ương. Các tinh th có d ng b n hay t m sáuể ạ ả ấ góc; t p h p v y m ng, grafit có màu đen s t đ n xám thép, v t v ch đenậ ợ ả ỏ ắ ế ế ạ ánh. Ánh c a grafit có d ng đen s t đ n xám thép, v t v ch đen ánh. Ánh c aủ ạ ắ ế ế ạ ủ grafit có d ng kim lo i m nh, t p h p n tinh m , đ c ng là 1 d ng tạ ạ ạ ậ ợ ẩ ờ ộ ứ ở ạ ừ
m ng, grafit giòn, s nh n tay, qu t làm b n tay và b n gi y.ỏ ờ ờ ệ ẩ ẩ ấ
Grafit được dùng trong nhi u ngành kinh t qu c dân. Nó đề ế ố ược dùng trong công nghi p k thu t đi n ( pin, c quy ki m, các đi n c c, than phátệ ỹ ậ ệ ắ ề ệ ự sáng, than đ hàn đi n, ti p xúc trể ệ ế ượt.v.v…). Trong ngành đúc và trong công nghi p đ góm ( n i n u, khuôn đúc v.v ) khi s n xu t các s n ph m ch uệ ồ ồ ấ ả ấ ả ẩ ị hóa ch t ( b đi n phân, n i n u gi y v.v…), trong ngành năng lấ ể ệ ồ ấ ấ ượng nguyên
t h t nhân ( các chi ti t c a lò ph n ng nguyên t h t nhân) đ s n xu tử ạ ế ủ ả ứ ử ạ ể ả ấ bút chì, s n, v t li u mài, v t li u ch ng x b t (đúc). ơ ậ ệ ậ ệ ố ỉ ọ
Trong công nghi p luy n kim, VLCNệ ệ được s d ng nhi u nh t: các lòử ụ ề ấ cao, lò luy n thép (lò Mactanh, lò thép th i), lò n u luy n các kim lo i màu, lòệ ổ ấ ệ ạ
đi u ch các kim lo i s ch và siêu s ch, Nhu c u VLCN c a công nghi pề ế ạ ạ ạ ầ ủ ệ luy n kim chi m g n m t n a kh í lệ ế ầ ộ ử ố ượng VLCN s n xu t ra trên th gi i.ả ấ ế ớ
Có th hình dung lể ượng VLCN tiêu t n cho gang thép b ng 10% s n lố ằ ả ượ nggang thép s n xu t ra. Ngoài ra VLCN còn đả ấ ượ ử ục s d ng cho công nghi p hóaệ
ch t, ch t o máy, công nghi p năng lấ ế ạ ệ ượng đ lót các lò nung xi măng, lò n uể ấ