1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài thuyết trình: Bảo vệ và chống ăn mòn cho hệ thống đường ống

28 117 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại ăn mòn, các phương pháp kiểm tra và phát hiện ăn mòn, các phương pháp bảo vệ chống ăn mòn là những nội dung chính trong bài thuyết trình Bảo vệ và chống ăn mòn cho hệ thống đường ống. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài thuyết trình để nắm bắt thông tin chi tiết.

Trang 1

Khoa Hóa Học và CNTP

ĐưỜNG ỐNG

VÀ BỂ CHỨA DẦU KHÍ

NHÓM   2

Trang 2

BẢO VỆ VÀ CHỐNG ĂN MÒN CHO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG

Trang 3

Giới thiệu chung.

Một số đường ống dầu khí trên thế giới

Trang 5

I.PHÂN LO I ĂN MÒN Ạ

Ăn mòn 

bên trong bên ngoài Ăn mòn 

Theo v  trí

Trang 6

Ăn mòn  bên trong

Trang 7

Theo hình thái

Trang 9

II. KI M TRA VÀ PHÁT HI N ĂN MÒN Ể Ệ

Trang 10

Là m t m u th  b ng kim lo i độ ẫ ử ằ ạ ược làm s ch s  và c n ạ ẽ ẩ

th n đ a vào h  th ng. D a vào s  chênh l ch kh i lậ ư ệ ố ự ự ệ ố ượng, xác đ nh đị ượ ốc t c đ  ăn mòn mm/năm.ộ

Đ  chính xác c a COUPON ph  thu c vào: v  trí, môi ộ ủ ụ ộ ị

trường, thao tác l p đ t & thu h i Coupon, th i gian ki m ắ ặ ồ ờ ể

tra

Mm/năm = m.3650/Atp

Trang 11

3. KH P N I & TR C QU N Ớ Ố Ụ Ấ

Cũng gi ng nh  Coupon nh ng th i gian ho t đ ng lâu h n, ố ư ư ờ ạ ộ ơ

th  hi n m c đ  ăn mòn toàn b  b  m t để ệ ứ ộ ộ ề ặ ường  ng và có ố

th  đo để ược chi u sâu c a nh ng l  ăn mòn b ng cách c t ề ủ ữ ỗ ằ ắra

4. ĐO B NG CÁC THI T B  ĐI N T Ằ Ế Ị Ệ Ử

4.1 Máy Đò Đi n Tr ệ ở

D a vào lự ượng kim lo i m t mát b ng cách đo m c tăng ạ ấ ằ ứ

đi n tr  c a kim lo i, khi đi n tích ngang c a chúng b  gi m ệ ở ủ ạ ệ ủ ị ả

do ăn mòn. M u th  làm b ng kim lo i tẫ ử ằ ạ ương t  kim lo i ự ạ

làm đường  ng. Sau đó giá tr  đi n tr  s  đố ị ệ ở ẽ ược xác đ nh khi ị

đ u dò   tr ng thái cân b ng v i môi trầ ở ạ ằ ớ ường

4.2 Máy Đo Đi n Tr  Phân C c ệ ở ự

Trang 12

Được làm t  2 đi n c c khác nhau thừ ệ ự ường là đ ng và s t. ồ ắChúng được n i v i nhau và đ a vào h  th ng. Sau khi các ố ớ ư ệ ố

đi n c c cân b ng v i môi trệ ự ằ ớ ường, m t cộ ường đ  đi n ộ ệ

được khi nh n. N u giá tr  nh  nghĩa là không có ăn mòn và ậ ế ị ỏ

ngượ ạc l i. Ch  y u dùng đ  đo ăn mòn do oxygen tan trong ủ ế ểdung d ch.ị

4.4 Máy Đo Hydrogen

G m m t  ng thép có thành r t m ng n i v i m t thi t b  ồ ộ ố ấ ỏ ố ớ ộ ế ị

đo áp, ch  y u đủ ế ượ ử ục s  d ng trong môi trường chua. Trong 

ph n  ng ăn mòn hydrogen sinh ra khu ch tán qua thành  ng ả ứ ế ốthép, t i đó nó k t h p v i thành phân t , quá l n khu ch ạ ế ợ ớ ử ớ ế

tán ngượ ạc l i, áp su t do phân t  hydrogen s  đấ ử ẽ ược đo và chuy n thành giá tr  ăn mòn.ể ị

Trang 13

5. PHÂN TÍCH HÓA H C

5.1 Xác Đ nh Hàm L ị ượ ng S t Hòa Tan

M t phộ ương pháp đánh giá ăn mòn hi u qu  là xác đ nh ệ ả ị

lượng s t có trong l u ch t thông qua m u l y.ắ ư ấ ẫ ấ

    ­ Thi t b  l y m u ph i s chế ị ấ ẫ ả ạ

    ­ Van l y m u ph i không b  r  và v y b n, thấ ẫ ả ị ỉ ấ ẩ ường 

Trang 14

5.2 Phân Tích S n Ph m Ăn Mòn ả ẩ

Ki m tra ăn mòn b ng cách phân tích s n ph m và nh ng ể ằ ả ẩ ữ

m ng bám trên h  th ng. M u l y t  coupon hay tr c ti p ả ệ ố ẫ ấ ừ ự ế

t  h  th ng, khi bi t đừ ệ ố ế ược thành ph n nh ng ch t có th  ầ ữ ấ ểđánh giá và xác đ nh ăn mòn.ị

5.3 Phân Tích Khí

Nh ng khí quan tr ng trong đánh giá ăn mòn là CO2, H2S và ữ ọO2. Trong m  khí ho c nh ng thi t b  dùng khí, xác đ nh 3 ỏ ặ ữ ế ị ịkhí trên tương đ i đ n gi n n u chúng t p trung m t s  ố ơ ả ế ậ ộ ố

lượng l n. Trong m  d u, xác đ nh các m  khí đó khó khăn ớ ỏ ầ ị ỏ

h n.ơ

6. HO T Đ NG C A VI KHU NẠ Ộ Ủ Ẩ

D a trên s  lự ố ượng vi khu n đ  xác đ nh m c đ   nh hẩ ể ị ứ ộ ả ưởng 

c a chúng đ n ăn mòn.ủ ế

Trang 15

7. THI T B  KI M TRA B  M TẾ Ị Ể Ề Ặ

7.1 Ki m Tra B ng Siêu Âm ể ằ

Là s  d ng năng lử ụ ượng siêu âm đ  đo b  dày c a v t th  ể ề ủ ậ ể

và xác đ nh ch  r n n t.ị ỗ ạ ứ

7.2 Ki m Tra Đ ể ườ ng  ng B ng Đi n T Ố ằ ệ ử

Thi t b  này đế ị ược g n trên thoi, trong quá trình ho t đ ng ắ ạ ộ

c a thoi nó s  ghi nh n tình tr ng c a thành  ng.ủ ẽ ậ ạ ủ ố

7.3 S  D ng Tia Phóng X ử ụ ạ

Ch  y u s  d ng phủ ế ử ụ ương pháp ch p hình đ  ki m tra ụ ể ể

m i hàn và b  m t bên trong đố ề ặ ường  ngố

Trang 16

III. PH ƯƠ NG PHÁP B O V  CH NG    Ả Ệ Ố

ĂN MÒN

Phương pháp b o v  ch ng ăn mòn đả ệ ố ường  ng bao g m:ố ồ

—S  d ng v t li u ch ng ăn mònử ụ ậ ệ ố

—S  d ng ch t  c ch  ch ng ăn mònử ụ ấ ứ ế ố

—B o v  b ng các l p bao phả ệ ằ ớ ủ

—B o v  cathod b ng anod hy sinhả ệ ằ

—B o v  b  m t bên ngo i thả ệ ề ặ ạ ường dùng các phương pháp bao  ph   ho c  b o  v   b ng  cathode,  bên  trong  thì  dùng ủ ặ ả ệ ằ

ch t  c ch  hay bao ph ấ ứ ế ủ

Trang 17

1. V T LI U CH NG ĂN MÒNẬ Ệ Ố

Trang 18

2. L P PH  CH NG ĂN MÒNỚ Ủ Ố

­Là ph ươ ng pháp ch ng ăn mòn h u hi u nh t hi n nay,  ố ữ ệ ấ ệ thông  th ườ ng  s   d ng  k t  h p  v i  bi n  pháp  b o  v   ử ụ ế ợ ớ ệ ả ệ cathod.

­  Đ c tính: Kh   năng  bám  dính,  m m  d o,  đi n  tr ,  kh  ả ề ẻ ệ ơ ảnăng cách nhi t, ch ng ch u các tác đ ng c  h c, tính ch t ệ ố ị ọ ơ ọ ấ

v t  lý  hóa  h c  n  đ nh,  d   s   d ng  và  b n  trong  môi ậ ọ ổ ị ễ ử ụ ề

Trang 19

Gi i h n nhi t đ  s  d ng c a nh ng lo i v t li u trên ớ ạ ệ ộ ư ụ ủ ữ ạ ậ ệ

Trang 21

• L p ph  b  m t bên trong c a đớ ủ ề ặ ủ ường  ng

Nh m  m c  đích  t o  ra  m t rào  ngăn  gi a  l u  ch t  và  b  m t  kim  ằ ụ ạ ộ ữ ư ấ ề ặ

lo i, ch ng l i nh ng quá trình ăn mòn c a nh ng s n ph m có tính  ạ ố ạ ữ ủ ữ ả ẩ

ăn mòn. L p ph  bên trong th ớ ủ ườ ng là l p s n có tính epoxy, ngo i  ớ ơ ạ

vi c b o v  ch ng ăn mòn còn nh m m c đích gi m ma sát và t o s   ệ ả ệ ố ằ ụ ả ạ ự

s ch cho b  m t bên trong  ng ạ ề ặ ố

       nh : Ph  b  m t bên trong đ Ả ủ ề ặ ườ ng  ng ố

Trang 22

3 Sử dụng chất ức chế.

Chất Ức Chế

Trang 23

3. S  D NG CH T  C CHỬ Ụ Ấ Ứ Ế

­ S  d ng đ  gi m t c đ  ăn mòn. Nó đ ử ụ ể ả ố ộ ượ c cho vào l u  ư

ch t v n chuy n ho c là ph  gia trong l p s n ph  đ ấ ậ ể ặ ụ ớ ơ ủ ườ ng  ng

­ Ch t  c ch  chia làm 3 lo i:ấ ứ ế ạ

—Ch t  c ch  ho t đ ngấ ứ ế ạ ộ

—Ch t  c ch  th  đ ngấ ứ ế ụ ộ

—Ch t  c ch  thay đ i tính ăn mòn c a môi trấ ứ ế ổ ủ ường

­  Các  đ   ch t  sinh  ho t dùng  đ   di t vi  sinh v t  cũng  là ộ ấ ạ ể ệ ậ

m t lo i ch t  c ch  nh m làm gi m s  lộ ạ ấ ứ ế ằ ả ố ượng vi sinh v t ậ

ho t đ ng trong đạ ộ ường  ng.ố

Trang 24

• Ch t  c ch  ho t đ ngấ ứ ế ạ ộ

 Ch t này đấ ược đ a vào h  th ng v i n ng đ  th p và ư ệ ố ớ ồ ộ ấ

thường  là  lo i  ch t  r n  có  th   hòa  tan  trong  l u  ch t ạ ấ ắ ể ư ấ

v n chuy n. Chúng ph n  ng v i kim lo i và t o thành ậ ể ả ử ớ ạ ạ

m t  l p  film  b o  v   kim  lo i  bên  trong  không  b   ăn ộ ớ ả ệ ạ ịmòn

Trang 25

• Chất Ức Chế Thụ Động :

- Tương thích với những chất hóa học trong dầu.

- Không tạo nhũ tương với nước hay dầu.

- Ổn định nhiệt.

- Tạo kết tủa bám dính.

- Không gây ô nhiễm môi trường.

- Giá cả và khả năng cung cấp.

• Chất diệt vi sinh :

- Hạn chế sự phát triển của vi khuẩn khử.

- Kết hợp với chất ức chế khi tiến hành.

Trang 26

4. PH ƯƠ NG PHÁP B O V  CATHOD Ả Ệ

Phương pháp này dùng đ  b o v  b  m t phía ngoài c a ể ả ệ ề ặ ủ

đường  ng, ch  y u đ  đ m b o ngăn ch n quá trình ăn ố ủ ế ể ả ả ặmòn đi n hóa x y ra t i nh ng đi  l p b c b  h  h ng.ệ ả ạ ữ ể ớ ọ ị ư ỏ

Quá trình b o v  này đả ệ ược th c hi n b ng cách cung c p ự ệ ằ ấ

m t dòng đi n m t chi u ch y d c theo độ ệ ộ ề ạ ọ ường  ng ho c ố ặ

n i đố ường  ng v i m t kim lo i khác t o thành m t c p ố ớ ộ ạ ạ ộ ặpin đi n.ệ

Trang 27

*Nguyên lý c a phủ ương pháp b o v  Cathod ả ệ

    Khi  m t  kim  lo i  n m  trong  môi  trộ ạ ằ ường  đi n  ly(nệ ước, 

đ t )nó d  dàng b  ăn mòn theo c  ché ăn mòn đi n hóa. Vì ấ ễ ị ơ ệ

v y đ  t o ra electron, nguyên t  kim lo i s  t o thành ion ậ ể ạ ử ạ ẽ ạ(+) đ  tan vào môi trể ường đi n ly.ệ

  T  đó quá trình ăn mòn s  di n ra. H  th ng b o v  cathod ừ ẽ ễ ệ ố ả ệ

s  cung c p m t ngu n electron thay th  , ngăn ch n ph n ẽ ấ ộ ồ ế ặ ả

ng t o ra electron c a kim lo i và quá trình ăn mòn

  Ngu n cung c p electron cos th  là m t ngu n ngoài ho c ồ ấ ể ộ ồ ặngu n t o thành t  c p pin galvanic gi a thép  và m t kim ồ ạ ừ ặ ữ ộ

lo i nh  Mg, Zn ạ ư

Trang 28

M t s  đi u c n  l u ý:ộ ố ề ầ ư

⁺ Ph i cung c p đ  electron, không d  t i t t c  khu v c ả ấ ủ ư ạ ấ ả ự

c n b o v ầ ả ệ

⁺ H  th ng đệ ố ường  ng trong th c t  đố ự ế ược bao ph  hoàn ủ

toàn, h  th ng b o v  cathod ch  đ m b o không b  ăn ệ ố ả ệ ỉ ả ả ị

mòn t i nh ng ch  h  h ng l p b c.ạ ữ ỗ ư ỏ ớ ọ

⁺ Đ i v i m t đố ớ ộ ường  ng trên b  , dòng đi n thố ờ ệ ường được cung c p b i m t máy phát đi n ho c t  lấ ở ộ ệ ặ ừ ưới đi n.ệ

⁺ Đ i v i đố ớ ường  ng ngoài kh i s  đố ơ ẽ ược b o v  b ng anod ả ệ ằ

hi sinh. V t li u làm anod thậ ệ ường là Mg, Zn nh ng g n ư ầđây Al đượ ử ục s  d ng nhi u nh t.ề ấ

Ngày đăng: 12/01/2020, 01:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm