Bài báo cáo Hóa học gỗ và Celluloseuy: Quy trình sản xuất giấy carton và xử lí nước thải nhà máy giấy Carton được nghiên cứu nhằm mục đích tìm hiểu rỏ về quá trình sản xuất giấy carton và đề ra hướng xử lí nước thải nhằm làm giảm ô nhiễm môi trường trong ngành sản xuất giấy. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập cũng như nghiên cứu của mình.
Trang 1Bài báo cáo mônHÓA H C G VÀ CELLULOSEỌ Ỗ
Trang 2CHƯƠNG 1 S LƠ ƯỢC V GI Y CARTONỀ Ấ
2
CHƯƠNG 2 S LƠ ƯỢC V QUY TRÌNH CÔNG NGH S N XU T Ề Ệ Ả Ấ CARTON 8
CHƯƠNG 3– X LÍ NỬ ƯỚC TH I NHÀ MÁY GI Y CARTONẢ Ở Ấ 24
K T LU NẾ Ậ DANH M C HÌNH NHỤ Ả Hình 1 Các lo i sóng gi yạ ấ 4
Hình 2.Khuôn ch chì in Typoữ 20
Hình 3. M t b n in Lito năm 1902, 33 x 24 cmộ ả 21
Hình 4. In l aụ 23
DANH M C BI U ĐỤ Ể Ồ DANH M C B NGỤ Ả B ng 1 Công d ng m t s lo i bìa cartonả ụ ộ ố ạ 5
B ng 2 M t s nhà máy s n xu t gi y cartonả ộ ố ả ấ ấ 8
B ng 3 Thành ph n nả ầ ước th i c a nhà máy Gi yả ủ ấ 25
B ng 4. ả Ước tính t i lả ượng ch t th i ô nhi m sau khi áp d ng SXSHấ ả ễ ụ 35
Trang 3DANH M C S ĐỤ Ơ Ồ
Trang 4L I M Đ UỜ Ở Ầ
Gi y là s n ph m không th thi u trong ho t đ ng xã h i c a b t k đ t nấ ả ẩ ể ế ạ ộ ộ ủ ấ ỳ ấ ướ cnào .
M c dù phặ ương ti n tin h c trong thông tin và l u tr phát tri n m nh , nh ngệ ọ ư ữ ể ạ ư
gi y v n luôn là s n ph m không th thay th đấ ẫ ả ẩ ể ế ược trong ho t đ ng giáo d c , inạ ộ ụ
n , báo chí , văn h c , h i h a ,… và đ c bi t trong các ngành công nghi p
Và khi n n kinh t qu c gia phát tri n , nhu c u xã h i gia tăng thì nhu c u bao bìề ế ố ể ầ ộ ầ
t gi y và nhu c u v các lo i gi y gia d ng s càng gia tăng. Và trong nhu c uừ ấ ầ ề ạ ấ ụ ẽ ầ ngày càng tăng v gi y , các nhà s n xu t càng cho ra m t th trề ấ ả ấ ắ ị ường nhi u lo iề ạ
gi y khác nhau , trong đó có bìa carton dùng trong s n xu t công nghi p và sinhấ ả ấ ệ
ho t c a con ngạ ủ ười . V i s phát tri n xã h i và nhu c u tiêu dùng càng tăng thìớ ự ể ộ ầ
lượng ch t th i đấ ả ược th i ra môi trả ường cũng tăng theo , trong đó có ch t th iấ ả
c a công nghi p Gi y . Do đó , nhóm 3 đã ch n đ tài “ Quy trình s n xu t gi yủ ệ ấ ọ ề ả ấ ấ carton và x lí nử ước th i c a nhà máy gi y carton “ nh m m c đích tìm hi u rả ủ ấ ằ ụ ể ỏ
v quá trình s n xu t gi y carton và đ ra hề ả ấ ấ ề ướng x lí nử ước th i nh m làm gi mả ằ ả
ô nhi m môi trễ ường trong ngành s n xu t gi y .ả ấ ấ
Do còn h n ch v chuyên môn nên ti u lu n s khó tránh kh i nh ng sai sótạ ế ề ể ậ ẽ ỏ ữ mong cô ch nh s a cho chúng em .ỉ ử
1
Trang 5CHƯƠNG 1 S LƠ ƯỢC V GI Y CARTONỀ Ấ
1.1 Gi i thi u chung v gi y cartonớ ệ ề ấ
1.1.1Đ nh nghĩa ị
Gi y : là s n ph m x s i xenlulo có d ng t m , trong đó s i và các ph nấ ả ẩ ơ ợ ạ ấ ợ ầ
s i đợ ược liên k t v i nhau t o m ng không gian ba chi u . ế ớ ạ ạ ề
Carton (gi y carton)ấ là m t lo i gi y trong ngànhộ ạ ấ bao bì, có ít nh t 2 l pấ ớ
v i 1ớ l p sóngớ và l p lót, có trớ ường h p lên đ nợ ế 9 l pớ (5 l pớ lót và 4 l p sóng).ớ
Gi y bìa ( bìa carton nhi u l p ) có th đ nh nghĩa khái quát là lo i gi yấ ề ớ ể ị ạ ấ
d y và c ng . Gi i h n phân bi t gi a bìa và gi y cũng không th t rõ ràng nh ngầ ứ ớ ạ ệ ữ ấ ậ ư theo tiêu chu n ISO thì đ nh lẩ ị ượng trên 224gr/m2 ( dưới 224gr/m2g i là gi y) s nọ ấ ả
ph m đẩ ược g i là bìa và có b d y kho ng 0.25mm.ọ ề ầ ả
1.1.2 Vài đi m c bàn v gi y cartonể ơ ề ấ
C u trúc c a gi y carton g m hai ph n chính : L p gi y m t và l p sóngấ ủ ấ ồ ầ ớ ấ ặ ớ trung gian. Ngoài ra, m t s gi y carton ngộ ố ấ ười ta còn thi t k thêm l p gi y đáy.ế ế ớ ấ
L p m t: Là l p ngoài cùng, có màu tr ng, vàng ho c nâu, thớ ặ ớ ắ ặ ườ ng
s d ng các lo i gi y ph ng, m n và đ p.ử ụ ạ ấ ẳ ị ẹ
L p trung gian: L p gi y t o thành t các l p sóng gi y, rãnh.ớ ớ ấ ạ ừ ớ ấ
Được dán vào l p m t và đáy đóng vai trò nh 1 t ng l p đ mớ ặ ư ầ ớ ệ thùng carton
L p đáy: Có th là l p gi y bình thớ ể ớ ấ ường ho c là 1 l p gi y c ngặ ớ ấ ứ
h tr trong vi c tr l c.ỗ ợ ệ ợ ự
Trang 6Lo i gi y đạ ấ ược s d ng ch y u trong s n xu t gi y carton: gi y Kraftử ụ ủ ế ả ấ ấ ấ
và gi y carton thấ ường
Các lo i gi y carton c b n:ạ ấ ơ ả
Gi y carton 2 l p:ấ ớ t o b i m t l p m t và m t l p sóng trungạ ở ộ ớ ặ ộ ớ bình. Được dùng v i m c đích gói đ và c đ nh s n ph m.ớ ụ ồ ố ị ả ẩ
Gi y cartonấ 3 l p : đớ ượ ạc t o b i m t l p m t, m t l p đáy và m tở ộ ớ ặ ộ ớ ộ
l p sóng trung bình. Đây là d ng thớ ạ ường g p nh t trên th trặ ấ ị ường
Gi y carton 5 l p: đấ ớ ượ ạc t o b i m t l p gi y m t, ba l p gi y sóngở ộ ớ ấ ặ ớ ấ
và m t l p đáy. D ng này độ ớ ạ ược dùng cho các ng d ng ch u l cứ ụ ị ự cao, đ c bi t là dùng trong bao bì xu t kh u.ặ ệ ấ ẩ
Gi y carton 7 l p: đấ ớ ượ ạc t o b i m t l p gi y m t, năm l p gi yở ộ ớ ấ ặ ớ ấ sóng và m t l p đáy. D ng này ch y u ch độ ớ ạ ủ ế ỉ ượ ử ục s d ng trong các ngành công nghi p đòi h i tính ch u l c cao.ệ ỏ ị ự
Các lo i sóng ph bi n dùng trong gi y carton:ạ ổ ế ấ
Gi y carton v i 3 lo i sóng chính t o nên các rãnh, vòng u n lấ ớ ạ ạ ố ượn c aủ
gi y t m carton: sóng A, sóng B, và sóng E.ấ ấ
Tùy theo m c đích s d ng mà các lo i t m carton đụ ử ụ ạ ấ ược thi t k s d ngế ế ử ụ các lo i sóng khác nhau:ạ
Sóng A: Đ cao sóng gi y 4.7 mm – gi y t m s d ng sóng A ch uộ ấ ấ ấ ử ụ ị
đượ ực l c phân tán t t trên toàn b m t t m gi y.ố ề ặ ấ ấSóng B: Đ cao sóng gi y 2.5 mm – gi y t m s d ng sóng B ch uộ ấ ấ ấ ử ụ ị
đượ ực l c xuyên th ng cao.ủSóng E: Đ cao sóng gi y 1.5mmộ ấ
3
Trang 7Ch t lấ ượng c a t m carton ph thu c ch y u vào các l p sóng trungủ ấ ụ ộ ủ ế ớ gian. Vi c s n xu t các t m carton ch t lệ ả ấ ấ ấ ượng ph thu c nhi u vào dây chuy nụ ộ ề ề công ngh c a doanh nghi p s n xu t. Do đó, vi c tìm ki m m t đ n v s nệ ủ ệ ả ấ ệ ế ộ ơ ị ả
xu t gi y t m carton t t là đi u ki n c b n đ b o v s n ph m công ty b n.ấ ấ ấ ố ề ệ ơ ả ể ả ệ ả ẩ ạ
Hình 1 Các lo i sóng gi y ạ ấ
1.1.2.1 Carton sóng
Lo i này dùng đ làm thùng ch a và v n chuy n hàng hóa . C u trúc c aạ ể ứ ậ ể ấ ủ
lo i này là s luân phiên c a hai hay nhi u l p ph ng và gi y sóng đạ ự ủ ề ớ ẳ ấ ược dán l iạ
v i nhau trên máy t o sóng . M t ngoài cùng g i là l p m t đớ ạ ặ ọ ớ ặ ược làm t b từ ộ sunfat g m m không t y ( ho c đôi khi có t y ) . B t gi y đỗ ề ẩ ặ ẩ ộ ấ ược s d ng làmử ụ lóp sóng có hi u su t cao h n so v i l p m t và nó đệ ấ ơ ớ ớ ặ ược nghi n ít h n , cungề ơ
c p đ kh i và đ c ng cho s n ph m , thấ ộ ố ộ ứ ả ẩ ường là b t c và b t bán hóa c a gộ ơ ộ ủ ỗ
c ng , kho ng 15% là b t g m m . B t làm l p m t đứ ả ộ ỗ ề ộ ớ ặ ược nghi n nhi u h n đề ề ơ ể
có được đ ch u l c và đ nh n .ộ ị ự ộ ẵ
1.1.2.2 Gi y bìa nhi u l p ấ ề ớ
Lo i này đạ ượ ử ục s d ng làm bao gói . Đ kh i c a b t c trong nh ng l pộ ố ủ ộ ơ ữ ớ
ru t làm cho bìa có đ c ng . B t c do v y là thành ph n quan tr ng trong s nộ ộ ứ ộ ơ ậ ầ ọ ả
xu t gi y bìa nhi u l p . Tùy theo ch c năng mà thành ph n b t gi y c a các l pấ ấ ề ớ ứ ầ ộ ấ ủ ớ khác nhau có s khác bi t nh l p m t do thự ệ ư ớ ặ ường ph i qua quá trình in nhi uả ề
Trang 8màu nên được làm t b t hóa t y tr ng , ho c có khi còn đừ ộ ẩ ắ ặ ược tráng ph n . L pấ ớ
m t phía trong đặ ược làm t h n h p c a b t hóa và b t c . Khi s d ng làm baoừ ỗ ợ ủ ộ ộ ơ ử ụ gói th c ph m , b t gi y ph i không đự ẩ ộ ấ ả ược ch a nh ng t p ch t có kh năngứ ữ ạ ấ ả
th m hay d n truy n làm th c ph m có mùi l ấ ẫ ề ự ẩ ạ
1.1.2.3 Công d ng c a m t s lo i bìa carton ụ ủ ộ ố ạ
B ng ả 1 Công d ng m t s lo i bìa carton ụ ộ ố ạ
Lo i gi yạ ấ Công d ngụ
Gi y Duplexấ Lo i bìa có ít nh t hai l p , l p ngoài cùng có ch t lạ ấ ớ ớ ấ ượng t tố
nh t và thấ ường có màu tr ng , l p dắ ớ ưới có màu b t khôngộ
t y . Đẩ ượ ạc t o hình trên máy xeo dài ho c xeo tròn ( ít nh tặ ấ
t hai tr c lừ ụ ưới )
Bao bì th cự
ph mẩ
Lo i bìa đạ ượ ử ục s d ng trong bao gói th c ph m , có c u trúcự ẩ ấ
m t hay nhi u l p , thộ ề ớ ường làm t b t chính ph m đã t yừ ộ ẩ ẩ
tr ng ắCarton sóng Lo i bìa nhi u l p dùng làm nh ng h p ch u g p . L pạ ề ớ ữ ộ ị ấ ớ
ngoài cùng được làm b ng b t chính ph m , nh ng l p khácằ ộ ẩ ữ ớ ( l p sóng và l p th ng n m phía trong ) có th làm t b tớ ớ ẳ ằ ể ừ ộ
Trang 9Giấy tissue 4%
Giấy in 16%
Giấy khác 35%
C c u nh p kh u gi y 2015ơ ấ ậ ẩ ấ
Bi u đ ể ồ 1 C c u nh p kh u gi y 2015 ơ ấ ậ ẩ ấ
T c đ và ti m năng tăng trố ộ ề ưởng t tố Bao bì gi y là s n ph m chínhấ ả ẩ
c a ngành gi y Vi t Nam, chi m g n 70% t ng tiêu th toàn ngành và 45% t ngủ ấ ệ ế ầ ổ ụ ổ kim ng ch nh p kh u gi y năm 2015. V i quy mô dân s đông và ti m năng tăngạ ậ ẩ ấ ớ ố ề
trưởng m nh c a ngành tiêu dùng trong nạ ủ ước cùng v i tri n v ng xu t kh uớ ể ọ ấ ẩ
được đ y m nh nh TPP, ngành bao bì gi y có tri n v ng tăng trẩ ạ ờ ấ ể ọ ưởng khá t tố trong các năm t i.ớ
C nh tranh cao trong s n xu t bao bì thành ph m tuy nhiên thi uạ ả ấ ẩ ế cung trong s n xu t gi y làm bao bì (gi y công nghi p).ả ấ ấ ấ ệ S lố ượng doanh nghi p tham gia vào khâu s n xu t ra thành ph m cu i cùng là bao bì gi y kháệ ả ấ ẩ ố ấ nhi u, v i h n 200 nhà cung c p. C nh tranh gi a các doanh nghi p này tề ớ ơ ấ ạ ữ ệ ươ ng
Trang 10đ i gay g t, đ c bi t là gi a các doanh nghi p trong nố ắ ặ ệ ữ ệ ước v i các doanh nghi pớ ệ FDI. Tuy nhiên, c nh tranh trong phân khúc gi y công nghi p (đ u vào đ s nạ ấ ệ ầ ể ả
xu t bao bì gi y hi n tấ ấ ệ ương đ i th p do s lố ấ ố ượng doanh nghi p ít và ngu n cungệ ồ
ch a đáp ng đ nhu c u. Hi n kho ng 40% nhu c u gi y công nghi p v n ph iư ứ ủ ầ ệ ả ầ ấ ệ ẫ ả
nh p kh u. ậ ẩ
Rào c n gia nh p ngành ch y u y u t v n.ả ậ ủ ế ở ế ố ố Bao bì gi y là s nấ ả
ph m ph tr cho công nghi p ch bi n, không có tính đ c tr ng và khác bi tẩ ụ ợ ệ ế ế ặ ư ệ
l n. S n ph m cũng không c n xây d ng kênh phân ph i và không có rào c n vớ ả ẩ ầ ự ố ả ề chính sách c a Chính ph Rào c n gia nh p ngành ch y u y u t v n, khiủ ủ ả ậ ủ ế ở ế ố ố
su t v n đ u t m t nhà máy bao bì là khá l n, đòi h i doanh nghi p ph i cóấ ố ầ ư ộ ớ ỏ ệ ả
ti m l c tài chính t t. Đây cũng là nguyên nhân khi n các doanh nghi p v n đ uề ự ố ế ệ ố ầ
t nư ước ngoài đang th ng lĩnh th trố ị ường bao bì gi y Vi t Nam.ấ ệ
Quy đ nh cao v b o v môi trị ề ả ệ ường trong s n xu t gi y công nghi p.ả ấ ấ ệ Ngành gi y là m t trong nh ng ngành s n xu t gây ô nhi m môi trấ ộ ữ ả ấ ễ ường nh t,ấ
đ c bi t là môi trặ ệ ường nước. Vi t Nam quy đ nh khá kh t khe v các tiêu chu nệ ị ắ ề ẩ môi trường trong s n xu t gi y, trong đó m t s tiêu chu n còn cao h n c Châuả ấ ấ ộ ố ẩ ơ ả
Âu. Tuy nhiên, theo th ng kê thì hi n nay 90% các doanh nghi p trong ngànhố ệ ệ không có h th ng x lý nệ ố ử ước th i ho c có nh ng ch a đ t yêu c u, ch th cả ặ ư ư ạ ầ ỉ ự
hi n đ đ i phó. ệ ể ố
Thu su t xu t nh p kh uế ấ ấ ậ ẩ Thu nh p kh u gi y ph li u ph c v s nế ậ ẩ ấ ế ệ ụ ụ ả
xu t gi y công nghi p hi n t i ch y u m c 0%. Thu su t nh p kh u gi yấ ấ ệ ệ ạ ủ ế ở ứ ế ấ ậ ẩ ấ kraft ph bi n m c 15% và các lo i gi y bìa khác m c 10%. Tuy nhiên, gi yổ ế ở ứ ạ ấ ở ứ ấ
nh p kh u t các nậ ẩ ừ ước thu c ASEAN, ACFTA, ASEAN – Hàn Qu c, ASEAN –ộ ố
Úc – Newzealand theo các hi p đ nh FTA s có m c thu nh p kh u 0% và tệ ị ẽ ứ ế ậ ẩ ừ ASEAN n Đ m c 5%. Ngoài ra, sau khi Vi t Nam gia nh p TPP thì thuẤ ộ ở ứ ệ ậ ế
nh p kh u gi y công nghi p t Nh t B n (qu c gia có ngành công nghi p gi yậ ẩ ấ ệ ừ ậ ả ố ệ ấ
r t phát tri n) cũng s gi m xu ng 0%.ấ ể ẽ ả ố
7
Trang 11B ng ả 2 M t s nhà máy s n xu t gi y carton ộ ố ả ấ ấ
Bi u đ ể ồ 2 Kim ng ch nh p kh u các lo i gi y làm bao bì chính ( tri u USD) ạ ậ ẩ ạ ấ ệ
Giấy carton
Giấy bao bì
Giấy kraft
Giấy làm lớp sóng
Giấy làm lớp mặt
Giấy làm lớp đáy
2014 2015
Ngu n : B Công th ồ ộ ươ ng , BVSC t ng h p ổ ợ
CHƯƠNG 2 S LƠ ƯỢC V QUY TRÌNH CÔNG NGH S N XU TỀ Ệ Ả Ấ CARTON
2.1 Nguyên v t li u s n xu t gi y cartonậ ệ ả ấ ấ
Gi y carton đấ ượ ảc s n xu t v i nguyên li u chính là gi y tái ch và gi yấ ớ ệ ấ ế ấ sau khi s d ng và nguyên li u ph g m ki m , nh a thông và ch t t y tr ng .ử ụ ệ ụ ồ ề ự ấ ẩ ắ Thông thường thành ph n trong gi y carton có kho ng 74% gi y , 22%ầ ấ ả ấ
Trang 12polyethylene và 4% nhôm Carton dùng trong môi trường nhi t đ th p cóệ ộ ấ kho ng 80% gi y và 20% polyethylene.ả ấ
2.2 Quy trình s n xu t gi y carton ả ấ ấ
Gi y ph li u sau khi đấ ế ệ ược thu gom t các c s thu gom ph li u sừ ơ ở ế ệ ẽ
được đóng thành các thùng , ki n hàng đ chuy n đ n nhà máy . T i đây , gi yệ ể ể ế ạ ấ
ph li u s đế ệ ẽ ược tr n l n v i nộ ẫ ớ ước trong máy xay đ trích xu t t t c các s iể ấ ấ ả ợ
gi y t nh a và nhôm . Lúc này các s i gi y đã s n sàng đ đ a vào s n xu tấ ừ ự ợ ấ ẵ ể ư ả ấ thành gi y cu n . T gi y cu n đ a vào máy ch y sóng và các máy móc khác t oấ ộ ừ ấ ộ ư ạ ạ thành gi y carton. ấ
S đ ơ ồ 1 S đ s n xu t gi y carton ơ ồ ả ấ ấ
Nước , hóa
ch tấ
Trang 132.2.1 Máy xeo nhi u lề ưới
Máy xeo tròn là lo i cũ nh t trong nhóm này ( phát hi n năm 1807) . vàoạ ấ ệ năm 1870, m t s l n máy xeo tròn đã độ ố ớ ượ ử ục s d ng đ s n xu t bìa nhi u l p ,ể ả ấ ề ớ sau này máy xeo dài được c i ti n ( nh b sung thùng đ u ) cũng s dunjngả ế ư ổ ầ ử
được cho m c đích này . Nguyên t c c b n c a vi c t o hình các lo i gi y bìaụ ắ ơ ả ủ ệ ạ ạ ấ này là l p th hai đớ ứ ượ ạc t o hình trên b m t l p th nh t trong khi chúng v nề ặ ớ ứ ấ ẫ còn tr ng thái ở ạ ướt ngay trên lưới xeo . K thu t này ngày nay đỹ ậ ượ ử ục s d ng r tấ
ph bi n .ổ ế
2.2.1.1 Máy xeo lưới tròn
Nguyên t c t o hình trên máy xeo lắ ạ ưới tròn t a nh m t thi t b l c , làmự ư ộ ế ị ọ
cô đ c b t nh tr ng l c . M t hình tr r ng đ t theo phặ ộ ờ ọ ự ộ ụ ỗ ặ ương ngang v i m t bớ ộ ề
m t lặ ưới ( b ng kim lo i hay ch t d o t ng h p ) hay g i là tr c lằ ạ ấ ẻ ổ ợ ọ ụ ưới ( lô lướ i)
được quay trong m t b ch a huy n phù b t có n ng đ th p . Nộ ể ứ ề ộ ồ ộ ấ ước ch y quaả
tr c lụ ưới này s đ l i trên m t lẽ ể ạ ặ ướ ới l p đ m s i . T c đ thoát nệ ợ ố ộ ước được xác
đ nh d a vào tính ch t c a huy n phù b t và đ chênh l ch gi a m c ch t l ngị ự ấ ủ ề ộ ộ ệ ữ ứ ấ ỏ trong b và m c nể ự ước bên trong tr c lụ ưới . L p s i đớ ợ ượ ấc l y ra kh i lỏ ưới nhờ
m t chăn đ trên m t tr c b ng có b c l p cao su m m .ộ ỡ ộ ụ ụ ọ ớ ề
Máy xeo tròn v n hành ki u ngậ ể ược dòng và ki u thu n dòng .ể ậ
2.2.1.2 Máy xeo tròn lo i b khô ạ ể
Khái ni m v b xeo khô đệ ề ể ược phát tri n t đ c đi m là s t o hình c aể ừ ặ ể ự ạ ủ
l p s i trên lớ ợ ưới xeo x y ra trong giai đo n đ u c a quá trình ngâm tr c lả ạ ầ ủ ụ ưới vào
b b t. B ng vi c h n ch huy n phù b t trong m t không gian nh c a bể ộ ằ ệ ạ ế ề ộ ộ ỏ ủ ể
ch a , s có ít b t b cu n trôi đi và nh đó c i thi n đứ ẽ ộ ị ố ờ ả ệ ượ ự ạc s t o hình. Lo i máyạ xeo tròn b khô này làm gi m th tích b ch a ch còn m t n a , nh v y gi mể ả ể ể ứ ỉ ộ ử ư ậ ả
Trang 14được không gian chi m ch . Đ ng th i thi t b ki u này còn c i thi n đế ỗ ồ ờ ế ị ể ả ệ ược độ
đ ng đ u cho đ nh lồ ề ị ượng trên toàn băng gi y .ấ
2.2.1.3 Máy xeo tròn có h p hút chân không ộ
S phát tri n đáng quan tâm cho vi c thi t k máy xeo là tìm h n ch h nự ể ệ ế ế ạ ế ơ
di n tích t o hình và s d ng quá trình tách nệ ạ ử ụ ước b ng chân không. Vi c ki mằ ệ ể tra di n tích vùng t o hình có th nh vào m t b đi u hòa . S t o hình b t đ uệ ạ ể ờ ộ ể ề ự ạ ắ ầ
v i m t thùng đ u th y l c , k đó vi c t o l p đ m s i trên lớ ộ ầ ủ ự ế ệ ạ ớ ệ ợ ưới và s thoátự
nước nh các h p hút có th đi u ch nh đ chân không tăng d n . T c đ dòngờ ộ ể ề ỉ ộ ầ ố ộ
b t có th độ ể ược ki m tra b ng b đi u hòa v i t c đ tể ằ ể ề ớ ố ộ ương đương v i t c đớ ố ộ
tr c lụ ưới. Nh v y làm gi m nh hư ậ ả ả ưởng c a tính đ nh hủ ị ướng trong quá trình t oạ hình , t c đ này có th tăng đ n 300 mét/phút.ố ộ ể ế
2.2.1.4 Máy xeo tròn áp l c ự
Beloit đã c i ti n máy xeo có h p hút chân không thành máy xeo tròn th yả ế ộ ủ
l c . Đ chênh áp s d dàng đự ộ ẽ ễ ược ki m tra h n v i h th ng chân không và ápể ơ ớ ệ ố
su t th y l c đấ ủ ự ược gia tăng trong l p t o hình . H th ng ng d n đớ ạ ệ ố ố ẫ ược thay thế
b ng vi c s d ng ng th t đi u ch nh đằ ệ ử ụ ố ắ ề ỉ ược có vai trò nh b ph n ki m traư ộ ậ ể dòng ch y u đi m c a lo i máy xeo tròn th y l c này là có th b trí nâng c pả Ư ể ủ ạ ủ ự ể ố ấ cho m t s máy xeo tròn cũ có s n . ộ ố ẵ
2.2.1.5 Lưới xeo tròn có thùng đ u ki u xeo dài ầ ể
C s c a thi t k này là v n duy trì hình d ng nh máy xeo tròn huy nơ ở ủ ế ế ẫ ạ ư ề phù b t t thùng đ u độ ừ ầ ược n p vào lạ ướ ại t o hình t i đ nh tr c lạ ỉ ụ ưới . Băng gi yấ
k ti p s đế ế ẽ ượ ạc t o thành gi a tr c lữ ụ ưới và chăn . Trong vùng này , áp su t giaấ tăng đ làm thoát nể ướ ừc t chăn và băng gi y . Tr c lấ ụ ưới sau khi quay m t đo nộ ạ
tương ng v i góc 200ứ ớ 0 s g p ph n hút nẽ ặ ầ ước
M c dù lo i thi t k này cho ch t lặ ạ ế ế ấ ượng gi y t t nh ng t c đ c a nó bấ ố ư ố ộ ủ ị
h n ch do l c ly tâm t i b m t c a tr c lạ ế ự ạ ề ặ ủ ụ ưới . Nh ng c i ti n k ti p có quanữ ả ế ế ế
11
Trang 15tâm đ n vi c làm tăng t c đ máy nh ng đ ph c t p và ch phí đ u t cũng tăngế ệ ố ộ ư ộ ứ ạ ỉ ầ ư
d n .ầ
2.2.1.6 Máy xeo dài nhi u lề ưới
Vào năm 1930 , m t vài nhà máy Châu Âu s n xu t bìa carton v i s bộ ở ả ấ ớ ự ố trí nhi u máy xeo lề ưới dài , các băng gi y trên t ng lấ ừ ưới có th để ược k t h p v iế ợ ớ nhau ngay lúc còn ướt . Dù đ u t có tầ ư ương đ i cao nh ng phố ư ương pháp cho phép
s n xu t bìa carton nhi u l p ch t lả ấ ề ớ ấ ượng cao và có t c đ tăng đáng k . Tố ộ ể ừ
nh ng năm 1980 tr đi , máy xeo dài nhi u lữ ở ề ưới đã đượ ắc l p đ t ph bi n , nóặ ổ ế
được áp d ng đ làm nh ng lo i gi y có đ nh lụ ể ữ ạ ấ ị ượng t th p đ n trung bình , sừ ấ ế ố
l p bìa h n ch là 4 và thớ ạ ế ường dùng các lo i b t chính ph m .ạ ộ ẩ
2.2.2 Thoát nước qua lưới
2.2.2.1 Ép
V i lo i bìa carton nhi u l p , đ c bi t lo i đ nh lớ ạ ề ớ ặ ệ ạ ị ượng cao , quá trình ép
c n đầ ược th c hi n t t , êm d u đ tránh hi n tự ệ ừ ừ ị ể ệ ượng nén gi y ( ép nát) hay t oấ ạ túi khí gi a các l p gi y . Đ ng th i cũng b o v đữ ớ ấ ồ ờ ả ệ ược đ kh i và l c liên k tộ ố ự ế
gi a các l p gi y. Yêu c u c b n là tác đ ng c a ng su t kéo trên băng gi yữ ớ ấ ầ ơ ả ộ ủ ứ ấ ấ
c n đầ ược gi m thi u và m i khe ép c n có thi t k đ c bi t tả ể ỗ ầ ế ế ặ ệ ương ng v iứ ớ
lượng nước được tách ra m i khe ép . Trên máy xeo lở ỗ ưới tròn, chăn ph i có đả ộ
b n đ l n đ d n băng gi y ề ủ ớ ể ằ ấ ướt , đ ng th i cũng ph i có đ th m nồ ờ ả ộ ấ ước đ l nủ ớ
đ l y nể ấ ước nhanh , thêm n a chăn ph i có b m t đ m n .ữ ả ề ặ ủ ị
2.2.2.2 S y ấ
S y bìa carton có c u trúc nhi u l p đòi h i nh ng yêu c u đ c bi t vì nóấ ấ ề ớ ỏ ữ ầ ặ ệ
có b d y cao và c u trúc cũng đ c bi t . Hai y u t này có nh hề ầ ấ ặ ệ ế ố ả ưởng r t l nấ ớ
đ i v i t c đ truy n nhi t t b m t đ n tâm c a băng gi y hay t c đ khu chố ớ ố ộ ề ệ ừ ề ặ ế ủ ấ ố ộ ế tán nhi t t tâm đ n b n m t . S tr c s y khá l n , m t s máy cũ có th lênệ ừ ế ề ặ ố ụ ấ ớ ở ộ ố ể
đ n c trăm tr c .ế ả ụ
Trang 162.2.3 Hoàn t t ấ
Hai phương pháp c b n đ có đơ ả ể ược b m t hoàn t t c a s n ph m bìaề ặ ấ ủ ả ẩ carton nhi u l p là tráng keo b ng dao g t và cán b ng tr c mài láng .ề ớ ằ ạ ằ ụ
2.2.3.1 Tráng keo b ng dao g t ằ ạ
S làm ph ng và làm v ng ch c b m t gi y đự ẳ ữ ắ ề ặ ấ ược th c hi n b ng vi cự ệ ằ ệ
s d ng 2 hay 3 tr c ép keo đử ụ ụ ược trang b v i 3 ho c 4 h p nị ớ ặ ộ ước đ đ a dungể ư
d ch tinh b t ( hay dung d ch keo thích h p khác ) lên b m t gi y . Đi u này làmị ộ ị ợ ề ặ ấ ề tăng tính kháng xù lông cho m t gi y . Trong x lý này , đ m ban đ u c a s nặ ấ ử ộ ẩ ầ ủ ả
ph m gi y bìa kho ng 3% và sau x lý kho ng 6% . N u đ m trẩ ấ ả ử ả ế ộ ẩ ước x lý caoử
h n , đ kh i s n ph m s b gi m đáng k . Kh năng b t m c a gi y phơ ộ ố ả ẩ ẽ ị ả ể ả ắ ẩ ủ ấ ụ thu c vào t c máy và s gia keo b m t và thộ ố ự ề ặ ường được gi i h n kho ng 1%ớ ạ ả cho m i dao g t.ỗ ạ
2.2.3.2 Tr c mài láng ụ
Đ có để ược b m t ph ng và bóng , bìa carton s đề ặ ẳ ẽ ượ ấc s y khô m t ph nộ ầ
r i đồ ược ép trên m t tr c bóng độ ụ ường kính l n ( tr c Yankee) . Phớ ụ ương pháp này giúp duy trì được đ kh i cho gi y bìa và b m t có độ ố ấ ề ặ ượ ẽ ặc s đ c bi t thích h pệ ợ cho nh ng quá trình tráng ph n sau này . Tuy nhiên , phữ ấ ương pháp này ch h nỉ ạ
ch đ i v i gi y tế ố ớ ấ ương đ i x p và đ nh lố ố ị ượng không quá 450gr/m2 , vì lúc này
h i m tách ra s ph i khu ch tán qua m t t p h p nhi u l p gi y khá d y . Doơ ẩ ẽ ả ế ộ ậ ợ ề ớ ấ ầ
s s y khô khác nhau gi a hai m t t bìa , có th làm xu t hi n ng su t trongự ấ ữ ặ ờ ể ấ ệ ứ ấ
c u trúc l p c a s n ph m và nh hấ ớ ủ ả ẩ ả ưởng c a chúng có th s bi u hi n trongủ ể ẽ ể ệ
nh ng x lý sau này , nh gây ra hi n tữ ử ư ệ ượng bìa b u n quoăn . Do v y đ i v iị ố ậ ố ớ
nh ng ph n khác nhau c a bu ng s y c n ph i đữ ầ ủ ồ ấ ầ ả ược ki m tra th t ch t ch .ể ậ ặ ẽ2.2.4 Liên k t gi a các l p trong c u trúc bìa cartonế ữ ớ ấ
L c liên k t gi a các l p c a bìa carton là m t thông s r t quan tr ng ,ự ế ữ ớ ủ ộ ố ấ ọ
nh t là đ i v i nh ng lo i h p carton . Trong nh ng năm g n đây , do có s thayấ ố ớ ữ ạ ộ ữ ầ ự
13
Trang 17đ i c a phổ ủ ướng pháp t o hình ( xeo) , đã có m t s thay đ i đáng k trong vi cạ ộ ự ổ ể ệ
c i thi n s liên k t gi a các l p . Vi c s d ng máy xeo có áp su t đã làm thayả ệ ự ế ữ ớ ệ ử ụ ấ
đ i nhi u tính ch t c a t ng l p gi y , c i thi n quá trình t o hình nh c u trúcổ ề ấ ủ ừ ớ ấ ả ệ ạ ư ấ bìa theo hướng b d y đ ng đ u và tính đ nh hề ầ ồ ề ị ướng cũng được gi m . Tuy nhiênả , tính hai m t có tăng là do s phân b c a thành ph n m n .ặ ự ố ủ ầ ị
Ngoài ra , càng ngày nhu c u v gia công v t ph m trong ngành gi y vàầ ề ậ ẩ ấ bao bì càng tăng nên vi c c i thi n liên k t trong c u trúc bìa nhi u l p l i càngệ ả ệ ế ấ ề ớ ạ
được quan tâm . VD: trong phương pháp in b ng k m , gi y in ph i ch u đả ẽ ấ ả ị ượ c
ng su t d ch chuy n cao . Hi u đ c các y u t nh h ng đ n kh năng liên
k t gi a các l p s giúp cho vi c t i u các quá trình s n xu t và x lý gi y –ế ữ ớ ẽ ệ ố ư ả ấ ử ấ
đ c bi t các lo i carton ch t lặ ệ ạ ấ ượng cao
L c liên k t gi a các l p là ch s liên quan đ n kh năng ch ng l i sự ế ữ ớ ỉ ố ế ả ố ạ ự tách l p trong c u trúc bìa nhi u l p dớ ấ ề ớ ưới tác đ ng c a l c kéo áp d ng theoộ ủ ự ụ
phương th ng góc v i m t ph ng gi y . Liên k t này ph thu c vào tẳ ớ ặ ẳ ấ ế ụ ộ ương tác cơ
h c c a thành ph n m n và các s i con có t i b m t ti p giáp gi a các l p và sọ ủ ầ ị ợ ạ ề ặ ế ữ ớ ự phát tri n c a liên k t hydro gi a các s i khi ti p xúc v i nhau . Đ đ t để ủ ế ữ ợ ế ớ ể ạ ượ c
m c đ liên k t cao nh t, c n ph i có m t s đi u ki n sau:ứ ộ ế ấ ầ ả ộ ố ề ệ
Thành ph n m n t i b m t ti p xúc s l p đ y l tr ng và làmầ ị ạ ề ặ ế ẽ ắ ầ ỗ ố tăng cường h n b m t ti p xúc gi a các l p . Th c t đã ch ngơ ề ặ ế ữ ớ ự ế ứ minh r ng n u ph n m n đằ ế ầ ị ượ ấc l y đi kh i m t hay hai b m t , l cỏ ộ ề ặ ự liên k t l p s gi m đi m t n a . Nh v y n u các l p có tính haiế ớ ẽ ả ộ ữ ư ậ ế ớ
m t ( tính không đ ng nh t v thành ph n m t trên và lặ ồ ấ ề ầ ở ặ ướ ủ i c abăng gi y ) khá l n , s gây nh ng nh hấ ớ ẽ ữ ả ưởng b t l i cho liên k tấ ợ ế
Trang 18n ng đ cao t 18%20% thì có th đ m b o l c liên k t không bồ ộ ừ ể ả ả ự ế ị
gi m .ảQuá trình th y hóa và ch i hóa cũng làm phát tri n liên k t .ủ ổ ể ế
Khi các l p gi y càng m ng , l c liên k t gi a chúng càng l n ( khi soớ ấ ỏ ự ế ữ ớ sánh hai t bìa cùng m t b d y ) . V i các l p m ng , s đ nh hờ ở ộ ề ầ ớ ớ ỏ ự ị ướng c a s iủ ợ
t i b m t ti p xúc đạ ề ặ ế ược xem là tương đương nh s đ nh hư ự ị ướng trong kh i s iố ợ
và khi các l p m ng thì l c liên k t gi a chúng s g n tớ ỏ ự ế ữ ẽ ầ ương đương nh l c liênư ự
k t gi a chúng s g n tế ữ ẽ ầ ương đương nh l c liên k t trong t ng l p thành ph n .ư ự ế ừ ớ ầ
Khi áp su t ép gi a tr c b ng và tr c ép tăng thì l c liên k t gi a các l pấ ữ ụ ụ ụ ự ế ữ ớ cũng tăng. Tuy nhiên , áp su t này ch u gi i h n nghiêm ng t c a lấ ị ớ ạ ặ ủ ượng nướ c
hi n di n . Ch t i hai ho c ba khe ép sau cùng thì m i có th gi đệ ệ ỉ ạ ặ ớ ể ữ ược m t t iộ ả
tr ng đ l n vì s phân b t i tr ng khe ép r ng h n . Vi c thành l p liên k tọ ủ ớ ự ố ả ọ ộ ơ ệ ậ ế
gi a các l p thữ ớ ường d dàng h n vi c duy trì đễ ơ ệ ược nó . các giai đo n gia côngỞ ạ
ti p theo , do s hi n di n c a l c chuy n d ch , có th gây ra nh hế ự ệ ệ ủ ự ể ị ể ả ưởng đ iố
v i liên k t này .ớ ế
S gi m liên k t này theo hai c ch c b n là :ự ả ế ơ ế ơ ả
L c nén khe ép có khuynh hự ở ướng làm cu n mép c a b m t gi yố ủ ề ặ ấ
t i c nh đi vào khe ép . N u m t trong các tr c có l p phù tạ ạ ế ộ ụ ớ ươ ng
đ i m m , s bi n d ng này là đáng k .ố ề ự ế ạ ể
S u n cong l p bìa s càng tr nên nghiêm tr ng h n khi b ngự ố ớ ẽ ở ọ ơ ằ
gi y khô h n, d y h n , c ng h n hay là khi bán kính u n cong nhấ ơ ầ ơ ứ ơ ố ỏ
h n . Đ gi m thi u nh ng v n đ liên quan đ n hi n tơ ể ả ể ữ ấ ề ế ệ ượng u ngố cong , c n tăng đầ ường kính tr c ép đ gi ng su t trong m t gi iụ ể ữ ứ ấ ộ ớ
h n cho phép .ạ
15
Trang 192.2.5 Tính ch t bìa carton ấ
Ch tiêu đánh giá ch y u là b d y . Do v y ngỉ ủ ế ề ầ ậ ườ ải s n xu t s có l i khiấ ẽ ợ
s d ng nh ng lo i b t cho đ kh i cao ( t tr ng th p ) đ làm gi m tr ngử ụ ữ ạ ộ ộ ố ỉ ọ ấ ể ả ọ
lượng băng gi y và gi m giá thành . Thấ ả ường lo i b t gi y thu h i mà thành ph nạ ộ ấ ồ ầ chính là gi y báo đấ ược s d ng ch y u làm nh ng l p phía trong c a bìaử ụ ủ ế ữ ớ ủ carton . Trong quá trình hình thành , đi u mong mu n là có đề ố ược nhi u s i màề ợ
tr c c a chúng song song v i m t ph ng b ng gi y và đụ ủ ơ ặ ẳ ằ ấ ược đ nh hị ướng m tộ cách ng u nhiên . N u đi u ki n này đẫ ế ề ệ ược đáp ng , t gi y s r t v ng và đứ ờ ấ ẽ ấ ữ ộ
b n l c m i hề ự ở ọ ướng là tương đương nhau. Tuy nhiên , khi s n ph m gi y c nả ẩ ấ ầ
có đ kh i , thì c n ph i có m t ph n s i độ ố ầ ả ộ ầ ợ ược đ nh hị ướng theo phương vuông góc v i m t ph ng gi y . Máy xeo tròn , đ c bi t lo i ngớ ặ ẳ ấ ặ ệ ạ ược dòng , có u đi mư ể
h n máy lơ ưới dài là t o đạ ược nhi u s đ nh hề ự ị ướng theo phương vuông góc h nơ ( tuy nhiên cũng s có nhi u s i h n đẽ ề ợ ơ ược đ nh hị ướng theo chi u quay c a tr cề ủ ụ
trước khi đ a ra th trư ị ường tiêu th Qúa trình in báo, in sách, in t p chí khôngụ ạ
được xem là “gia công v t ph m”. Tuy nhiên, trong nhi u phân xậ ẩ ề ưởng, in cũng
được xem là m t công đo n c a quá trình gia công này. Qúa trình gia công v tộ ạ ủ ậ
ph m có th đẩ ể ược x p vào hai nhóm chính:ế
Trang 20Gia công tr ng thái ở ạ ướt nh : tráng ph n, dán l p, t o sóng, ngâm t m,ư ấ ớ ạ ẩ
d p hình n i, t o n p nhún ậ ổ ạ ế ướt
Gia công tr ng thái khô nh : làm túi xách, đ h p, gi y bao gói, c t vàở ạ ư ế ộ ấ ắ
x p gi y, ép nóng, c t, cu n ế ấ ắ ộ
Dán nhi u l p: Hai hay nhi u băng gi y đề ớ ề ấ ược gián ch ng lên nhau đ t oồ ể ạ
ra s n ph m gi y dày h n, ch u l c cao h n, đanh c ng h n, hay đ t o ra nh ngả ẩ ấ ơ ị ự ơ ứ ơ ể ạ ữ
s n ph m gi y có tính ch t b m t khác nhau.ả ẩ ấ ấ ề ặ
2.2.6.3 T o sóngạ
T o sóng là giai đo n c b n c a quá trình s n xu t cactong sóng. Lo iạ ạ ơ ả ủ ả ấ ạ bao bì này có giá thành th p và l i có đ c ng, đ ch u l c cao. Có th có nhi uấ ạ ộ ứ ộ ị ư ể ề
lo i trong nhóm này nh lo i m t m t, hai m t, hai l p, ba l p tùy theo yêu c uạ ư ạ ộ ặ ặ ớ ớ ầ
v đ b n và đ c ng. Ho c có th phân lo i theo l p sóng nh sóng A, sóng B,ề ộ ề ộ ứ ặ ể ạ ớ ư sóng C, sóng E (phân lo i này d a vào b d y c a l p sóng và s sóng trên m iạ ự ề ầ ủ ớ ố ỗ inch chi u dài). ề
2.2.6.4 Ngâm t m gi y ẩ ấ
Ngâm t m (hay bão hòa) gi y đẩ ấ ược th c hi n đ i v i nhi u lo i s nự ệ ố ớ ề ạ ả
ph m, nh các lo i gi y trang trí, gi y ch u d u, gi y ch ng th m… Qúa trìnhẩ ư ạ ấ ấ ị ầ ấ ố ấ gia công khái quát là cho băng gi y đi qua m t hay nhi u b ch a ch t th mấ ộ ề ể ứ ấ ấ (d ng dung d ch hay nóng ch y), k đó s y khô hay làm ngu i. Băng gi y đạ ị ả ế ấ ộ ấ ượ c
cu n l i hay c t thành t m trong trộ ạ ắ ấ ường h p s n ph m quá c ng và giòn.ợ ả ẩ ứ
17
Trang 21In ch h n ch trong ph m vi các phỉ ạ ế ạ ương pháp in ti p xúc, s nhân b nế ự ả
được th c hi n nh m t b n in hy m t b ph n mang hình nh nào đó trên máyự ệ ờ ộ ả ộ ộ ậ ả
ép, các phương pháp này ngày nay v n còn chi m t l kho ng 90% trong côngẫ ế ỷ ệ ả ngh in trên toàn c u.ệ ầ
Công ngh in có liên quan ch t ch v i công ngh gi y, nó là ngành côngệ ặ ẽ ớ ệ ấ nghi p tiêu th gi y và cactông nhi u nh t. Đ có th cung c p đệ ụ ấ ề ấ ể ể ấ ược nh ng s nữ ả
ph m gi y, cactông phù h p cho quá trình in, nhà s n xu t gi y ph i hi u đẩ ấ ợ ả ấ ấ ả ể ượ c
nh ng yêu c u c a các phữ ầ ủ ương pháp và các thi t b in. ế ị
Hai y u t c b n c n đế ố ơ ả ầ ược chú ý là kh năng ch y máy và kh năng inả ạ ả
c a các lo i gi y và bìa carton.ủ ạ ấ
Kh năng ch y máy là kh năng kháng đ t khi t gi y đả ạ ả ứ ờ ấ ược ch y trênạ máy in. Tính ch t này liên quan tr c ti p đ n năng su t s n xu t. Tính ch t quanấ ự ế ế ấ ả ấ ấ
tr ng c a s n s n ph m gi y là đ b n, đ đ ng đ u và không có nh ng khuy tọ ủ ả ả ẩ ấ ộ ề ộ ồ ề ữ ế
t t.ậ
Trang 22Kh năng in là nh hả ả ưởng c a gi y đ i v i đ chính xác c a hình nhủ ấ ố ớ ộ ủ ả
c n đầ ược in trên gi y. Các tính ch t quang h c nh đ tr ng, đ che ph , màu,ấ ấ ọ ư ộ ắ ộ ủ
đ sáng, đ tr n láng, đ x p và đ gia keo là nh ng thông s quan tr ng.ộ ộ ơ ộ ố ộ ữ ố ọ
Trong công ngh in, đ th hi n đệ ể ể ệ ược m t hình nh trên m t gi y, ngộ ả ặ ấ ườ i
ta chuy n hình nh thành t p h p c a nh ng đi m không liên t c có kích thể ả ậ ợ ủ ữ ể ụ ướ ckhác nhau. Nh ng đi m khá l n đữ ể ớ ược n i v i nhau s tố ớ ẽ ương ng v i nh ng chứ ớ ữ ổ
m (ch t i) và nh ng đi m nh thì tờ ổ ố ữ ể ỏ ương ng v i nh ng ch sáng. Khi cácứ ớ ữ ổ
đi m càng nh , m t càng có n tể ỏ ắ ấ ượng là hình nh liên t c và nh v y các chi ti tả ụ ư ậ ế
được th hi n rõ h n.ể ệ ơ
2.2.7.2 Công ngh inệ
Công ngh in ch y u d a vào đ c đi m c a b n in, đệ ủ ế ự ặ ể ủ ả ược phân thành 4
lo i chính sau:ạ
In Typo hay in ch n i: quá trình in đữ ổ ược th c hi n trên b m t n i.ự ệ ề ặ ổ
In Lito hay in t b m t ph ng ( ki u in ph bi n nh t là in offset).ừ ề ặ ẳ ể ổ ế ấ
In chìm: in t m t b m t chìm.ừ ộ ề ặ
In l a.ụ2.2.7.3 In Typo ( hay g i là in ch n i – letterpress)ọ ữ ổ
Trong phương pháp này, m t b m t c ng – chính là b n in, s độ ề ặ ứ ả ẽ ược ph tế
m c và hình nh mang m c này s đự ả ự ẽ ược đ a lên m t gi y dư ặ ấ ưới tác đ ng c aộ ủ
m t áp su t. M c in bao g m 8 – 10% cacbon phân tán trong d u. Cho quá trìnhộ ấ ự ồ ầ
in báo và ph n l n các quá trình in thầ ớ ương m i , b n in typo ch t kim lo iạ ả ế ừ ạ nóng.
19