Đồ án Tìm hiểu quy trình công nghệ sản suất sữa chua 6 tấn/ ngày trình bày các nội dung chính như: giới thiệu tổng quát của sữa chua, quy trình sản xuất sữa chua, yếu tố ảnh hưởng đến các quá trình trong quy trình sản xuất,...
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Trang 4L I M Đ U Ờ Ở Ầ
S a là s n ph m cung c p g n nh đ y đ ch t dinh dữ ả ẩ ấ ầ ư ầ ủ ấ ưỡng cho con ngườ i
Vì v y nó là ngu n th c ph m r t quan tr ng và không th thi u đ i v i conậ ồ ự ẩ ấ ọ ể ế ố ớ
người. Đ c bi t s n ph m yaourt r t có l i cho h tiêu hóa. Do đó, cùng v i sặ ệ ả ẩ ấ ợ ệ ớ ự phát tri n c a ngành công nghi p th c ph m nói chung, công nghi p ch bi nể ủ ệ ự ẩ ệ ế ế
s a nói riêng cũng đã và đang phát tri n.ữ ể
S a chua ngày nay đã tr thành m t s n ph m ph bi n trên th trữ ở ộ ả ẩ ổ ế ị ường và
được m i ngọ ườ ưi a thích. Không nh ng th m ngon, b dữ ơ ổ ưỡng mà s a chua cònữ đem l i m t s lạ ộ ố ượng l n l i khu n cho đớ ợ ẩ ường ru t. Ngày nay, khi ch t lộ ấ ượ ng
cu c s ng ngày càng độ ố ược nâng cao, người tiêu dùng càng quan tâm đ n s cế ứ
kh e c a mình h n và s a chua là m t trong s nhi u s n ph m đỏ ủ ơ ữ ộ ố ề ả ẩ ược ngườ itiêu dùng hướng đ n đ c i thi n s c kh e b n thân.ế ể ả ệ ứ ỏ ả
Trong nh ng năm g n đây, s a chua đã và đang chi m lĩnh th trữ ầ ữ ế ị ường tiêu thụ
r ng l n trên kh p th gi i, ngộ ớ ắ ế ớ ười tiêu dùng yêu thích s n ph m này không chả ẩ ỉ
vì giá tr dinh dị ưỡng mà còn các u đi m nh giá thành r , thông d ng, d tiêuư ể ư ẻ ụ ễ dùng và đ c bi t là hặ ệ ương v đ c tr ng mà các vi sinh v t lên men lactic trên s aị ặ ư ậ ữ mang l i cho s a chua. ạ ữ
V i nh ng l i ích v dinh dớ ữ ợ ề ưỡng cũng nh giá tr kinh t to l n mà s a chuaư ị ế ớ ữ đem l i, không gì ng c nhiên khi s a chua tr thành m t trong nh ng đ tàiạ ạ ữ ở ộ ữ ề nghiên c u đáng quan tâm. Đ hi u rõ h n v quy trình s n xu t s a chua cũngứ ể ể ơ ề ả ấ ữ
nh cách tính toán nguyên li u, thành ph m. Vì v y em quy t đ nh ch n đ tàiư ệ ẩ ậ ế ị ọ ề
“Tìm hi u quy trình công ngh s n xu t s a chua 6 t n/ngày”.ể ệ ả ấ ữ ấ
Trang 5I. GI I THI U T NG QUÁT C A S A CHUAỚ Ệ Ổ Ủ Ữ
1.1 T ng quan v s a chua:ổ ề ữ
S a chua đữ ược nh ng ngữ ười du m c vùng Mount Elbus (Nga) phát hi n cáchụ ệ đây hàng ngàn năm. Ngày x a, ngư ười ta nuôi dê và c u r i l y s a c a chúng dừ ồ ấ ữ ủ ự
tr trong các b u ch a nữ ầ ứ ước, đ n th i ti t m áp, s a đế ờ ế ấ ữ ược d tr tr nên vónữ ữ ở
c c. Và đi u này đã kh i đ u cho k nguyên c a th c ph m s a chua.ụ ề ở ầ ỷ ủ ự ẩ ữ
S a chua (còn g i là yogourt, yogout, yoghurt) là s n ph m lên men d ng bánữ ọ ả ẩ ạ
r n, đắ ượ ử ục s d ng r ng rãi vì hộ ương v , tính ch t dinh dị ấ ưỡng c a nó, kh năngủ ả tiêu hóa cao, d h p thu và r t t t cho đễ ấ ấ ố ường ru t.ộ
S d ng các s n ph m s a lên men có tác d ng kích thích s ti t d ch v , kíchử ụ ả ẩ ữ ụ ự ế ị ị thích trao đ i ch t, h vi khu n lactic có tác d ng kh ng ch s phát tri n c a viổ ấ ệ ẩ ụ ố ế ự ể ủ sinh v t gây th i ru t.ậ ố ở ộ
S a chua có th s n xu t t các ngu n s a khác nhau: s a tữ ể ả ấ ừ ồ ữ ữ ươi. S a tách béo,ữ
s a đ c, s a b t, …ữ ặ ữ ộ
Th trị ường s a chua Vi t Nam s phát tri n m nh trong th i gian t i.ữ ệ ẽ ể ạ ờ ớ
Các s n ph m s a chua t i th trả ẩ ữ ạ ị ường Vi t r t có ti m năng phát tri n. Theoệ ấ ề ể
s li u th ng kê c a Euromonitor International, doanh thu t s a chua t i Vi tố ệ ố ủ ừ ữ ạ ệ Nam năm 2010 đ t 3.300 t đ ng, năm 2012 là 5.737 t đ ng, còn qua năm 2013ạ ỷ ồ ỷ ồ
c đ t kho ng 12.465 t đ ng. S tăng tr ng này cho th y xu h ng ng i
tiêu dùng ngày càng chú tr ng v các s n ph m s a chua. Đây cũng là c h i t tọ ề ả ẩ ữ ơ ộ ố cho các doanh nghi p cung c p và s n xu t s a chua t i Vi t Nam.ệ ấ ả ấ ữ ạ ệ
1.2 Phân lo i s a chua:ạ ữ
1.2.1 D a vào b n ch t v t lý c a s n ph m:ự ả ấ ậ ủ ả ẩ
a. Yogourt truy n th ng (set type):ề ố
Trang 6S n ph m có c u trúc gel m n. Trong quy trình s n xu t, s a nguyên li u khiả ẩ ấ ị ả ấ ữ ệ
được x lý, c y gi ng r i đử ấ ố ồ ược rót vào bao bì. Quá trình lên men di n ra trongễ bao bì làm xu t hi n kh i đông (coagulum) và t o c u trúc đ c tr ng cho s nấ ệ ố ạ ấ ặ ư ả
ph mẩ
b. Yogourt d ng khu y (stirred type):ạ ấ
Kh i đông xu t hi n trong s n ph m sau quá trình lên men b phá h y m t ph nố ấ ệ ả ẩ ị ủ ộ ầ
do s khu y tr n c h c. Yogourt d ng khu y s không có c u trúc gel m n vàự ấ ộ ơ ọ ạ ấ ẽ ấ ị
đ ng nh t nh s n ph m truy n th ng.ồ ấ ư ả ẩ ề ố
c. Yogourt u ng (drinking type) hay yogourt d ng l ng:ố ạ ỏ
Kh i đông xu t hi n trong s n ph m sau quá trình lên men b phá h y hoàn toàn.ố ấ ệ ả ẩ ị ủ Sau quá trình lên men người ta s d ng phử ụ ương pháp khu y tr n hay phấ ộ ươ ngpháp đ ng hóa đ phá h y c u trúc gel c a kh i đông và làm gi m đ nh t choồ ể ủ ấ ủ ố ả ộ ớ
s n ph m.ả ẩ
Hình 1: M t s s n ph m s a chua d ng u ng.ộ ố ả ẩ ữ ạ ố
d. Yogourt đông l nh (frozen type):ạ
Trang 7S n ph m có d ng tả ẩ ạ ương t nh kem. Quá trình lên men s a s đự ư ữ ẽ ược th c hi nự ệ trong thi t b chuyên dùng, ti p theo h n h p sau lên men s đế ị ế ỗ ợ ẽ ược đem đi x lýử
và l nh đông đ làm tăng đ c ng cho s n ph m r i bao gói.ạ ể ộ ứ ả ẩ ồ
Trang 8e. Yogourt cô đ c (strained yogourt):ặ
Quá trình s n xu t bao g m các giai đo n quan tr ng nh lên men, cô đ c, làmả ấ ồ ạ ọ ư ặ
l nh, bao gói. Trong quá trình cô đ c ngạ ặ ười ta tách b t huy t thanh ra kh i s nớ ế ỏ ả
ph m.ẩ
1.2.2 D a vào c s thành ph n hóa h c ho c hàm lự ơ ở ầ ọ ặ ượng béo:
M t phân lo i khác cho yaourt là d a vào hàm lộ ạ ự ượng ch t béo trong s n ph m.ấ ả ẩ
Lượng ch t béo trong s n ph m. Lấ ả ẩ ượng ch t béo trong yaourt có th dao đ ng t 0ấ ể ộ ừ10%, thông thường là t 0,5 – 3,5%.Theo T ch c y t th gi i WHO và t ch cừ ổ ứ ế ế ớ ổ ứ nông lương FAO, s n ph m yaourt có th đả ẩ ể ược chia thành ba nhóm:
Trang 91.2.3 D a vào hự ương v :ị
a. T nhiên:ự mùi c a s n ph m hình thành t nhiênủ ả ẩ ự
ph m s a chua hẩ ữ ương t nhiên.ự
b. Trái cây: trái cây các lo i nh th m, dâu, s ri, táo,… đ c b sung vàoạ ư ơ ơ ượ ổ yogourt thường dướ ại d ng purée
Hình 3: S a chua TH true milk hữ ương trái cây
Trang 10Hình 4: S a chua Vinamilk hữ ương trái cây
c. Hương li u:ệ m t s s n ph m còn độ ố ả ẩ ược b sung hổ ương li u và ch t màuệ ấ trong quá trình s n xu t.ả ấ
1.3 M t s l i ích c a s a chua:ộ ố ơ ủ ữ
Trong 100g s a chua ch a kho ng:ữ ứ ả
100Kcal (b ng kho ng ằ ả chén c m hay 2 trái chu i xanh)ơ ố
Ch t đấ ường (15,4g)
Ch t đ m (3,1g)ấ ạ
Ch t béo (3g)ấ
Canxi và m t s lo i vitaminộ ố ạ
a. Có nhi u vi khu n có ích, t t cho đề ẩ ố ường ru t:ộ
M i h p s a chua đ u có các men vi sinh có ích s ng trong đỗ ộ ữ ề ố ường tiêu hóa.
Đi u này giúp h n ch các vi sinh v t gây h i có th gây nhi m trùng đề ạ ế ậ ạ ể ễ ườ ng
ru t, vì v y tích c c ăn nhi u s a chua đ nh n độ ậ ự ề ữ ể ậ ược nhi u men vi sinh có íchề giúp đi u ch nh tiêu hóa ho c tăng cề ỉ ặ ường h th ng mi n d ch.ệ ố ễ ị
b. Gi m kích thả ước vòng eo:
Trang 11Ăn s a chua đ u đ n hàng ngày có th gi m kích thữ ề ặ ể ả ước vòng eo. Được bi tế
nh ng ngữ ười ăn nhi u s a chua khi k t h p cùng ch đ c t gi m s lề ữ ế ợ ế ộ ắ ả ố ượ ngcalo giúp gi m 22% kích c vòng eo so v i nh ng ngả ỡ ớ ữ ười ăn kiêng đã b qua cácỏ
b a ăn nh v i s a chua.ữ ẹ ớ ữ
nó cung c p nhi u dấ ề ưỡng ch t. Các vitamin D có trong s a chua không ph i làấ ữ ả
t nhiên, nh ng nó giúp tăng cự ư ường h p thu canxi cho c th ấ ơ ể
d. Khôi ph c s c kh e nhanh h n:ụ ứ ỏ ơ
V i t l đ m và carbohydrates cao, s a chua còn giàu protein cao nên nóớ ỷ ệ ạ ữ
được coi là m t b a ăn nh r t t t cho c th nh ng lúc m t m i ho c ăn sauộ ữ ẹ ấ ố ơ ể ữ ệ ỏ ặ khi luy n t p th d c th thao. Ngoài ra, các protein trong s a chua cũng có thệ ậ ể ụ ể ữ ể giúp tăng lượng nước h p th ru t, c i thi n tình tr ng m hóa cho làn da.ấ ụ ộ ả ệ ạ ẩ
e. Ngăn ng a b nh cao huy t áp:ừ ệ ế
Vi c tiêu th mu i m i ngày b ng cách này hay cách khác theo th i gian đ u cóệ ụ ố ỗ ằ ờ ề
th d n đ n tăng huy t áp, suy th n và b nh tim. Nh ng ch c n tiêu th s aể ẫ ế ế ậ ệ ư ỉ ầ ụ ữ chua thì các kali trong s a chua có th giúp xóa s ch m t s natri d th a c a cữ ể ạ ộ ố ư ừ ủ ơ
th ể
f. Ch a c m l nh:ữ ả ạ
Ăn t 23 h p s a chua m i ngày có th khi n c th m nh m h n vàừ ộ ữ ỗ ể ế ơ ể ạ ẽ ơ
ch ng l i nhi u b nh t t, nhi m trùng.ố ạ ề ệ ậ ễ
Trang 12Nh ng nghiên c u cho th y các vi khu n lành m nh trong s a chua giúp g i tínữ ứ ấ ẩ ạ ữ ử
hi u đ n t bào mi n d ch trong c th nh m ch ng l i các vi khu n gây h i.ệ ế ế ễ ị ơ ể ằ ố ạ ẩ ạ
Trang 13đ i, trờ ước khi con non có th tiêu hoá các lo i th c ăn khác. ể ạ ứ
S a trong giai đo n đ u (4 7 ngày) c a chu kữ ạ ầ ủ ỳ s aữ (chu k s a là kho ng th i gian t khi b t đ uỳ ữ ả ờ ừ ắ ầ ti tế
s a sau khi đ , đ n khi k t thúc ti t s a ữ ẻ ế ế ế ữ c nạ
s a) đữ ược g i là s a non. S a non có thành ph nọ ữ ữ ầ khác r tấ nhi u so v i s a thề ớ ữ ường, nó r t giàu protein,ấ ch t béoấ
no, canxi, vitamin đ con non d dàng h p thuể ễ ấ trong
đi u ki n h tiêu hoá ch a phát tri n; đ c bi t nóề ệ ệ ư ể ặ ệ ch aứ kháng th t c th m truy n sang, giúp con nonể ừ ơ ể ẹ ề ch ngố
ch u l i b nh t t trong giai đo n đ u khi c ch mi nị ạ ệ ậ ạ ầ ơ ế ễ d ch ch a đị ư ượ choàn thi n. Tuy nhiên, s a non không đệ ữ ược s d ngử ụ trong ch bi n thành s aế ế ữ thành ph m do c u trúc protein y u, d b bi n đ i do nhi t (x lí nhi t là khâu đ uẩ ấ ế ễ ị ế ổ ệ ử ệ ầ tiên trong ch bi n t t c các lo i s n ph m s a).ế ế ấ ả ạ ả ẩ ữ
Con người đã bi t cách chăn nuôi m t s loài đ ng v t đ khai thác s a, ph cế ộ ố ộ ậ ể ữ ụ
v cho nhu c u tiêu dùng th c ph m c a mình t lúc còn r t s khai. Bò là loài đ ngụ ầ ự ẩ ủ ừ ấ ơ ộ
v t đ u tiên đậ ầ ượ ử ục s d ng v i m c đích khai thác s a, sau hàng ngàn năm thu n hoáớ ụ ữ ầ
và lai t o, đ n nay nhi u gi ng bò chuyên d ng s n xu t s a đã đạ ế ề ố ụ ả ấ ữ ượ ạc t o ra. Hi nệ
t i, bò s a là loài đ ng v t s n xu t s a ph bi t nh t, ph n l n s a đạ ữ ộ ậ ả ấ ữ ổ ế ấ ầ ớ ữ ượ ảc s n xu tấ
ra trên th gi i có ngu n g c t bò s a. Ngoài ra có th k đ n m t s loài đ ngế ớ ồ ố ừ ữ ể ể ế ộ ố ộ
Trang 14v t s n xu t s a cũng khá ph bi n nh dê, c u, trâu, tuy nhiên kh năng s n xu tậ ả ấ ữ ổ ế ư ừ ả ả ấ
s a c a các loài này nh h n r t nhi u so v i bò s a. ữ ủ ỏ ơ ấ ề ớ ữ
n c ta, s a là ngu n nguyên li u ch y u cho ngành công ngh th c
ph m.ẩ
S a bò tữ ươ ượ ử ụi đ c s d ng trong s n xu t s a chua ph i có ch t lả ấ ữ ả ấ ượng t t. Các yêuố
c u quan tr ng cho nguyên li u s a tầ ọ ệ ữ ươi nh sau:ư
T ng s t bào vi sinh v t trong s a càng th p càng t t.ổ ố ế ậ ữ ấ ố
Không ch a th th c khu n (bacteriophage).ứ ể ự ẩ
S a là m t ch t l ng đ c. Đ đ c c a s a là do các ch t béo, protein và môtữ ộ ấ ỏ ụ ộ ụ ủ ữ ấ
s ch t khoáng trong s a t o nên.ố ấ ữ ạ
S a có màu tr ng đ n vàng nh t, màu s c ph thu c vào hàm lữ ắ ế ạ ắ ụ ộ ượng beta carotene có trong ch t béo c a s a.ấ ủ ữ
Trang 16Thành ph n hóa h c c a s a bò tầ ọ ủ ữ ươi:
Thành ph n hóa h c c a 1000ml s a bò ầ ọ ủ ữ
Thành ph nầ Hàm lượng % Thành ph nầ Hàm lượng %
Nước 85 – 89 Các ch t ho t tínhấ ạ
sinh h cọ
S lố ượng nhỏ
Là thành ph n ch y u c a s a, là dung môi hoà tan các ch t h u c và vô c ,ầ ủ ế ủ ữ ấ ữ ơ ơ
là môi trường cho các ph n ng hoá sinh. Ph n l n nả ứ ầ ớ ước trong s a có th thoát raữ ể ngoài khi đun nóng
Trang 17Lactose là m t disaccharide do m t phân t glucose và m t phân t galactoseộ ộ ử ộ ử liên k t v i nhau t o thành. Trong s a, đế ớ ạ ữ ường lactose t n t i dồ ạ ưới 2 d ng ạ lactose
và – lactose. T l hàm lỷ ệ ượng gi a hai d ng này ph thu c vào giá tr pH và nhi tữ ạ ụ ộ ị ệ
đ c a s a. Ch có s a đ ng v t là ngu n ch a lactose duy nh t trong t nhiên.ộ ủ ữ ỉ ữ ộ ậ ồ ứ ấ ự
Lactose là đường kh , đ ng t c a lactose th p h n nhi u so v i disaccharide vàử ộ ọ ủ ấ ơ ề ớ monosaccharide thường g p, lactose có th b th y phân b i enzyme lactaza.ặ ể ị ủ ở
nhi t đ cao, lactose b bi n đ i thành caramen. Vì v y khi kh trùng s a, m t
ph n lactose b caramen hoá nên s a s có màu s m h n s a ch a kh trùng.ầ ị ữ ẽ ậ ơ ữ ư ử
Ngoài lactose, trong s a còn có galactose (20mg/l), glucose (hàm lữ ượng trung bình 70mg/l), các h p ch t glucid ch a N (hàm lợ ấ ứ ượng th p ho c d ng v t).ấ ặ ạ ế
Ch t béo: ấ
Ch t béo trong s a thấ ữ ường d ng hình c u. Trong 1ml s a có kho ng 10 – 15ạ ầ ữ ả
t h t c u béo. Thành ph n ch y u c a các h t là glyceride, phospholipid vàỷ ạ ầ ầ ủ ế ủ ạ protein
Trang 18k t l i v i nhau t o nên hi n tế ạ ớ ạ ệ ượng đông t casein. ụ
EnzymeEnzyme là nh ng ch t xúc tác ph n ng, có b n ch t là protein.ữ ấ ả ứ ả ấ
Tính đ n nay có h n 60 enzyme khác nhau đế ơ ược tìm th y trong s a. Enzymeấ ữ
đ u tiên đầ ược tìm th y trong s a là lactoperoxydase.ấ ữ
Trang 19S có m t c a các enzyme trong s a là nguyên nhân gây bi n đ i thành ph nự ặ ủ ữ ế ổ ầ hóa h c c a s a trong quá trình b o qu n, t đó làm gi m ch t lọ ủ ữ ả ả ừ ả ấ ượng ho c làm hặ ư
h ng s a. Tuy nhiên m t s enzyme nh lactoperoxydase, lysozyme có vai trò khángỏ ữ ộ ố ư khu n, tham gia vào vi c n đ nh ch t lẩ ệ ổ ị ấ ượng trong quá trình b o qu n trả ả ước khi chế
H vi sinh v t trong s a:ệ ậ ữ
Ngu n g c h vi sinh v t trong s a ồ ố ệ ậ ữ
B u vú đ ng v t cho s a: đây là n iầ ộ ậ ữ ơ
có nhi u loài vi sinh v t khác nhau.ề ậ
Chúng t n t i dồ ạ ưới d ng t bào sinhạ ế
dưỡng ho c bào t Trong quá trình v tặ ử ắ
s a m t s vi sinh v t có th b r i vàoữ ộ ố ậ ể ị ơ
bình ch a làm cho s a b nhi m vi sinhứ ữ ị ễ
v t. Vì v y, ta c n v sinh b u vú vàậ ậ ầ ệ ầ
các khu v c lân c n trên c th đ ngự ậ ơ ể ộ
v t cho s a đ h n ch s lậ ữ ể ạ ế ố ượng vi sinh v t b nhi m vào s a.ậ ị ễ ữ
Trang 20 Người và thi t b v t s a: n u v t s a b ng phế ị ắ ữ ế ắ ữ ằ ương pháp th công, đ h n chủ ể ạ ế nhi m vi sinh v t, ngễ ậ ười v t s a ph i có s c kho t t, không m c b nh truy nắ ữ ả ứ ẻ ố ắ ệ ề nhi m, v sinh c th t t, thao tác k thu t đ m b o v sinh. N u quá trình v t s aễ ệ ơ ể ố ỹ ậ ả ả ệ ế ắ ữ
b ng máy, c n chú ý v sinh và vô trùng h th ng d n s a t b u vú con v t đ nằ ầ ệ ệ ố ẫ ữ ừ ầ ậ ế
Các nhóm nhóm vi khu n thẩ ường g p trong s a là vi khu n lactic, coliforms, viặ ữ ẩ khu n sinh axit butyric, vi khu n sinh axit propionic và các vi khu n gây th i.ẩ ẩ ẩ ố
Trang 21 Vi khu n lactic ẩ : hình c u ho c hình g y, gram (+), nhi t đ sinh trầ ặ ậ ệ ộ ưởng t iố
u là 25 47
ư OC. Đ t n t i trong môi trể ồ ạ ường s a, chúng t ng h p năng lữ ổ ợ ượ ngATP t c ch t lactose.ừ ơ ấ
Vi khu n Coliforms ẩ : nhóm vi khu n gram (), k khí tu ti n, nhi t đ sinhẩ ị ỳ ệ ệ ộ
trưởng t i u 30 44ố ư OC. Trong s a, Coliforms s chuy n hoá đữ ẽ ể ường lactose t oạ axit lactic và các acid h u c khác, khí COữ ơ 2… Chúng cũng phân gi i protein trongả
s a t o ra các s n ph m khí làm s a có mùi khó ch u, Coliforms bi tiêu di t ữ ạ ả ẩ ữ ị ệ ở
75OC sau 20 giây
Vi khu n sinh acid butyric ẩ (gi ng ố Clostridium): vi khu n gram (+), k khí b tẩ ị ắ
bu c. Chuy n hoá độ ể ường trong s a thành nhi u s n ph m khác nhau nh axitữ ề ả ẩ ư butyric, butanol, ethanol, aceton, khí CO2, H2… Làm thay đ i thành ph n hoá h cổ ầ ọ
và c m quan c a s a. ả ủ ữ
Các bào t ử Clostridium khá b n v i nhi t đ Trong quá trình thanh trùng s aề ớ ệ ộ ữ không th tiêu di t để ệ ược hoàn toàn các bào t ử Clotridium ch u nhi t. Cho nênị ệ
ph i dùng các gi i pháp k thu t khác nh vi l c, ly tâm ho c s d ng ch tả ả ỹ ậ ư ọ ặ ử ụ ấ kháng khu n.ẩ
Vi khu n Propionic (gi ng ẩ ố Propionibacterium ): có trong d c và đạ ỏ ường ru tộ
c a nhóm đ ng v t nhai l i, gram (+), k khí không b t bu c, chuy n hoá acidủ ộ ậ ạ ị ắ ộ ể
Trang 22propionic, acid acetic, khí CO2… làm h h ng ch t lư ỏ ấ ượng s a, b tiêu di t 75ữ ị ệ ở C sau 20 giây.
Vi khu n gây th i: ẩ ố đó là các vi khu n có kh năng sinh t ng h p proteaseẩ ả ổ ợ ngo i bào trong môi trạ ường s a. Protease s ti p xúc quá trình thu phân proteinữ ẽ ế ỷ
t o ra các s n ph m nh polypeptide, peptide và axit amin. M t s axit amin ti pạ ả ẩ ư ộ ố ế
t c phân hu t o NHụ ỷ ạ 3, H2S…làm s a có mùi khó ch u.ữ ị
Vài gi ng vi khu n gây th i có kh năng sinh t ng h p lipase ngo i bào, enzymeố ẩ ố ả ổ ợ ạ này xúc tác quá trình thu phân các ch t béo trong s a và t o nhi u s n ph m cóỷ ấ ữ ạ ề ả ẩ mùi ôi. M t s gi ng thộ ố ố ường g p là: ặ Pseudomonas, Bacillus, Micrococcus…
D ng hình c u ho c g y, hi u khí l n k khí. ạ ầ ặ ậ ế ẫ ỵ
Trong đó c n chú ý đ n loài ầ ế Pseudomonas fluorescens, vì enzyme protease và
lipase đượ ổc t ng h p b i loài này thợ ở ường r t b n v i nhi t, chúng là nguyênấ ề ớ ệ nhân chính gây nên quá trình phân gi i protein và lipid, nhanh chóng làm h h ngả ư ỏ
ch t lấ ượng s a.ữ
EukaryoteNhóm vi sinh v t eukaryote có nhân ch a hoàn ch nh. Hai đ i di n c a nhómậ ư ỉ ạ ệ ủ eukaryote thường được tìm th y trong s a là n m men và n m s i.ấ ữ ấ ấ ợ
Trang 23 N m men: ấ c th đ n bào, hình c u, oval ho c tr ng…M t s loài thơ ể ơ ầ ặ ứ ộ ố ườ ng
g p ặ Saccharomyces cerevisiae, Kluyveromyces marxianus…thu c nhóm k khíộ ỵ
tu ti n. Chúng s d ng đỳ ệ ử ụ ường lactose cho quá trình trao đ i ch t. Thổ ấ ường đượ c
s d ng trong s n xu t s a chua truy n th ng.ử ụ ả ấ ữ ề ố
N m s i ấ ợ : hình s i, phân nhánh. H u h t các n m s i thu c nhóm hi u khí b tợ ầ ế ấ ợ ộ ế ắ
bu c, nhi t đ sinh trộ ệ ộ ưởng t i u t 20ố ư ừ 0C đ n 30ế 0C. M t s loài n m s i thộ ố ấ ợ ườ ngnhi m vào s a là: ễ ữ Penicillium camembertii, P. roquefortii, P. casei, Rhizopus stolonifer…
H u h t các lo i n m men và n m s i đ u b tiêu di t trong quá trình thanh trùngầ ế ạ ấ ấ ợ ề ị ệ
s a 75ữ ở 0C trong 10 – 15 giây
Men cái:
Quá trình s n xu t ra s a chua ch y u dùng phả ấ ữ ủ ế ương pháp lên men lactic. Lên men lactic là quá trình hóa sinh đ c tr ng c a s a dặ ư ủ ữ ưới tác đ ng c a vi khu n lacticộ ủ ẩ lên men đường lactoza có trong s a đ t o thành axit lactic. Đ ti n trình lên menữ ể ạ ể ế nhanh và n đ nh, ngổ ị ười ta cho thêm lo i vi khu n ạ ẩ Leuconostoc ho c n m m c.ặ ấ ố
Lên men Lactic đ ng hình ồ
S lên men t o s n ph m chính là axit lactic chi m 90 98% t ng s n ph m lênự ạ ả ẩ ế ổ ả ẩ men, s n ph m ph là etanol, axit axetic, COả ẩ ụ 2, axetoin…
Trang 24Là vi khu n lên men đi n hình, phát tri n t t nhi t đ 45 50ẩ ể ể ố ở ệ ộ 0C trong môi
trường có đ axit cao. Loài này có th t o ra trong kh i s a đ n 2,7% axit lactic tộ ể ạ ố ữ ế ừ
Streptococcus thermophilus phát tri n nhanh và t o ra c axit l n khí COể ạ ả ầ 2. CO2
và formate t o ra kích thích cho ạ L. bulgaricus phát tri n. M t khác, ho t đ ng th yể ặ ạ ộ ủ
Trang 25phân protein c a ủ L. bulgaricus t o ra peptide và axit amin c n cho s phát tri n c aạ ầ ự ể ủ
Streptococcus thermophilus.
Nh ng vi sinh v t này ch u trách nhi m trong vi c hình thành hữ ậ ị ệ ệ ương v và c u trúcị ấ
c a s a chua. Kh i lủ ữ ố ượng s a chua đông t trong quá trình lên men do pH gi mữ ụ ả
xu ng.ố
S. thermophilus ch u trách nhi m đ i v i vi c gi m pH lúc đ u kho ng 5.0ị ệ ố ớ ệ ả ầ ả
L. bulgaricus làm gi m pH xu ng th p h n n a (kho ng 4.0)ả ố ấ ơ ữ ả
Nh ng s n ph m sau quá trình lên men t o đữ ả ẩ ạ ược hương v c a s a chua:ị ủ ữ
S a b t và cream b t là các s n ph m thu đữ ộ ộ ả ẩ ược b ng cách lo i b nằ ạ ỏ ước ra
kh i s a ho c cream. Hàm lỏ ữ ặ ượng ch t béo và/ho c protein c a s a ho c cream cóấ ặ ủ ữ ặ
th ch để ỉ ược đi u ch nh đ phù h p v i các yêu c u v thành ph n quy đ nh trongề ỉ ể ợ ớ ầ ề ầ ị
Trang 26Đi u 3 c a tiêu chu n này, b ng cách thêm và/ho c lo i b t thành ph n s a màề ủ ẩ ằ ặ ạ ớ ầ ữ không làm thay đ i t l gi a whey protein và casein c a s a.ổ ỷ ệ ữ ủ ữ
2.1.2.2 Ch t nhũ hóa:ấ
Ch t nhũ hóa đấ ượ ử ục s d ng nh m t o tr ng thái b n v ng cho s a chua, nhằ ạ ạ ề ữ ữ ư
t o đ gel b n v ng làm cho s a không b tách l p trong quá trình b o qu n. Ch tạ ộ ề ữ ữ ị ớ ả ả ấ nhũ hóa đượ ử ục s d ng c n đ t m t s yêu c u sau:ầ ạ ộ ố ầ
+ Không đ c h i đ i v i s c kho con ngộ ạ ố ớ ứ ẻ ười
+ Ch ph m này ph i hoàn toàn tuân theo nh ng quy đ nh c a t có th m quy n.ế ẩ ả ữ ị ủ ổ ẩ ề
2.1.3 Tiêu chu n nguyên li u chính, ph :ẩ ệ ụ
2.1.3.1 Tiêu chu n nguyên li u chính:ẩ ệ
a. S a tữ ươi nguyên li u:ệ
Theo TCVN 7405:2009 (S a tữ ươi nguyên li u)ệ
Các ch tiêu c m quanỉ ả (được quy đ nh trong B ng).ị ả
B ng 1 Các ch tiêu c m quanả ỉ ả
1. Màu s cắ T màu tr ng đ n màu kem nh từ ắ ế ạ
Trang 272. Mùi, vị Mùi, v đ c tr ng c a s a tị ặ ư ủ ữ ươ ựi t nhiên, không có mùi,
1. Hàm lượng ch t khô, % kh i lấ ố ượng, không nh h nỏ ơ 11,5
2. Hàm lượng ch t béo, % kh i lấ ố ượng, không nh h nỏ ơ 3,2
3. Hàm lượng protein, % kh i lố ượng, không nh h nỏ ơ 2,8
4. T tr ng c a s a 20 ỷ ọ ủ ữ ở 0C, g/ml, không nh h nỏ ơ 1,026
Đ i v i gi ng vi khu n kh i đ ng:ố ớ ố ẩ ở ộ
Gi ng vi khu n đố ẩ ược chu n b , có ch a m t ho c m t s ch ng vi sinh v i ẩ ị ứ ộ ặ ộ ố ủ ớ
s lố ượng l n (s vi khu n s ng nhi u h n 10ớ ố ẩ ố ề ơ 8 CFU/g ho c 10ặ 8 CFU/ml), được b ổsung vào đ t o ph n ng enzym mong mu n (ví d : lên men lactose t o thành trongể ạ ả ứ ố ụ ạ quá trình sinh axit, phân h y axit thành axit propionic ho c các ho t đ ng chuy n hóaủ ặ ạ ộ ể khác liên quan tr c ti p đ n các đ c tính c a s n ph m c th ).ự ế ế ặ ủ ả ẩ ụ ể
Trang 28VÍ D : Các gi ng vi khu n kh i đ ng quan tr ng nh t g m vi khu n lactic Ụ ố ẩ ở ộ ọ ấ ồ ẩ(2.2), vi khu n propionic (2.3), vi khu n bifidus (2.4) đẩ ẩ ược mô t trong tiêu chu n ả ẩnày.
Các gi ng vi khu n kh i đ ng bao g m: đ n ch ng; đa ch ng, đ n loài; đa loàiố ẩ ở ộ ồ ơ ủ ủ ơNgoài ra, gi ng kh i đ ng còn là: vi khu n a nhi t trung bình, vi khu n a nhi tố ở ộ ẩ ư ệ ẩ ư ệ
Gi ng kh i đ ng thố ở ộ ường d ng: l ng, đông l nh ho c d ng khôở ạ ỏ ạ ặ ạ
c. S a b t g y:ữ ộ ầ
Theo TCVN 7979: 2013: S a b t và cream b tữ ộ ộ
Hàm lượng ch t béo s a t i đa: 1,5 % (kh i lấ ữ ố ố ượng)
Hàm lượng nướ ốc t i đaa): 5 % (kh i lố ượng)
Hàm lượng protein s a t i thi u trong ch t khô không ch a ch t béo c a s aữ ố ể ấ ứ ấ ủ ữ a):
Theo TCVN 6958:2001 ( Đường tinh luy n ) (Tham kh o ph l c[])ệ ả ụ ụ
Các ch tiêu c m quan c a đỉ ả ủ ường tinh luy n: ệ ph i phù h p v i yêu c u quy đ nhả ợ ớ ầ ị trong b ng 1.ả
B ng 1 Các ch tiêu c m quanả ỉ ả
Ngo i hình ạ Tinh th màu tr ng, kích thể ắ ướ ươc t ng đ i đ ng đ u, t i khôố ồ ề ơ
không vón c cụ
Trang 29Mùi, vị Tinh th để ường ho c dung d ch đặ ị ường trong nước có v ng t,ị ọ
không có mùi v l ị ạ
Màu s c ắ Tinh th tr ng óng ánh. Khi pha vào nể ắ ước c t cho dung d chấ ị
trong su t.ố
Trang 30Các ch tiêu lý – hóa c a đỉ ủ ường tinh luy n: ệ ph i phù h p v i yêu c u quy đ nhả ợ ớ ầ ị trong b ng 2.ả
B ng 2 Các ch tiêu lý – hóa ả ỉ
ST
2 Hàm ll n h nớ ơượng đường kh , % kh i lử ố ượng (m/m), không 0,03
3 Tro d n đi n, % kh i lẫ ệ ố ượng (m/m), không l n h nớ ơ 0,03
4 S gi m kh i lự ả ố ượng khi s y 105ấ ở oC trong 3 h, % kh iố
Trang 31Hai phân t acid béo h p d n nhau nên chúng x p trên cùng m t ử ấ ẫ ế ộ
hướng. Đuôi c a acid béo ch a g c k nủ ứ ố ỵ ước (CH3) t o nên ph n k nạ ầ ỵ ước
c a lecithin.ủ
Liên k t c a Cế ủ 2C3 g c glycerin có th b quay v n đ m t góc 180ở ố ể ị ặ ị ộ 0
làm cho nhóm P phân c c n m v chi u ngự ằ ề ề ượ ạ ớc l i v i hai chu i acid béo, hình thành ỗ
đ u a nầ ư ướ ủc c a lecithin. Do c u trúc đ c bi t đó mà lecithin là phân t v a ấ ặ ệ ử ừ
a n c v a k n c
Tính ch t:ấ
Lecithin là b t màu vàng, tr n, đ ra không khí bi n thành màu nâu, tan trongộ ơ ể ế
nước, c n nóng, chloroform và d u, không tan trong acetonồ ầ
.Ch s qu c t INS: E 322ỉ ố ố ế
Ch c năng:ứ
Lecithin giúp gi m ch t béo trong b t và tăng kh năng hòa tan đ b t hòa tanả ấ ộ ả ể ộ hoàn toàn trong nước, phân ph i đ u các thành ph n trong b t, n đ nh quá trình lênố ề ầ ộ ổ ị men, tăng kh i lố ượng, b o v các men trong b t khi đông l nh.ả ệ ộ ạ
Lecithin có tính ch t nhũ hòa giúp hòa tan tr n l n ch t béo và nấ ộ ẫ ấ ước
Lecithin an toàn v i s c kh e v i lớ ứ ỏ ớ ượng cho phép theo TCVN
B o qu n và l u tr :ả ả ư ữ
Đ n i khô ráo, thoáng mát, tránh ánh n ng chi u vào tr c ti p, tránh đ m, tránhể ơ ắ ế ự ế ộ ẩ
nước, tránh ngu n nhi t.ồ ệ
Cách s d ng:ử ụ
Li u lề ượng s d ng theo GMP ()ử ụ
Trang 32509 Canxi clorua Gi i h n b i GMPớ ạ ở
Ch t đi u ch nh đ axitấ ề ỉ ộ
471 Monoglyxerit và diglyxerit c a các axit béoủ 2 500 mg/kg
Trang 342.2Quy trình s n xu t:ả ấ
2.2.1 Tiêu chu n v s n ph m s a chuaẩ ề ả ẩ ữ
D a vào TCVN 7030:2009, TCVN 7030:2002 (ch y u là TCVN 7030:2009).ự ủ ếYêu c u kĩ thu t: áp d ng tiêu chu n TCVN 7030:2002ầ ậ ụ ẩ
Các ch tiêu c m quan c a s a chua. ỉ ả ủ ữ
Được quy đ nh trong b ng 1.ị ả
B ng 1 – Các ch tiêu c m quan c a s a chuaả ỉ ả ủ ữ
1. Màu s cắ Màu tr ng s a ho c màu đ c tr ng c a ph li u bắ ữ ặ ặ ư ủ ụ ệ ổ
sung
2. Mùi, vị Đ c tr ng cho t ng lo i s n ph mặ ư ừ ạ ả ẩ
3. Tr ng tháiạ M n, đ c s tị ặ ệ
Trang 35Các ch tiêu lýhoá c a s a chua ỉ ủ ữ
Được qui đ nh trong b ng 2ị ả
B ng 2 – Các ch tiêu lý hoá c a s a chuaả ỉ ủ ữ
Tên ch tiêuỉ
M c yêu c uứ ầ
S a chuaữ
S a chua đãữ tách m t ph nộ ầ
a) Hàm lượng kim lo i n ng c a s a chua. (Đạ ặ ủ ữ ược qui đ nh trong b ng 3).ị ả
B ng 3 ả – Hàm lượng kim lo i n ng c a s a chuaạ ặ ủ ữ
Trang 36Ch tiêu vi sinh v t c a s a chua ỉ ậ ủ ữ
Được qui đ nh trong b ng 4.ị ả
B ng 4 ả – Ch tiêu vi sinh v t c a s a chuaỉ ậ ủ ữ
Tên ch tiêuỉ
M c cho phépứ
Không x lýử nhi tệ X lý nhi tử ệ
1.T ng s vi sinh v t hi u khí, s ổ ố ậ ế ố
Trang 376. N m men và n m m c, s khu nấ ấ ố ố ẩ
Trang 382.2.2 S đ kh i quy trình công ngh s n xu t s a chuaơ ồ ố ệ ả ấ ữ
Trang 392.2.3 S đ quy trình s n xu t s a chuaơ ồ ả ấ ữ
Trang 402.2.4 Thuy t minh quy trình s n xu t s a chuaế ả ấ ữ
2.2.4.1 L c 1 ọ
M c đíchụ : lo i b các t p ch t, b i b n, tác nhân v t lý có kích thạ ỏ ạ ấ ụ ẩ ậ ướ ớc l n
l n vào s a trong quá trình v t và v n chuy n. ẫ ữ ắ ậ ể
N u hàm lế ượng béo th p, ta ti n hành tính toán và b sung thêm cream.ấ ế ổ
N u hàm lế ượng béo cao, ta ti n hành tính toán và tách b t cream ra.ế ớ
Yêu c u:ầ