Bài giảng Thiết kế đường dây và trạm biến áp - Chapter 6: Chọn khí cụ và các phần dẫn điện cung cấp cho người học các kiến thức: Các chế độ làm việc của mạng điện, lựa chọn khí cụ và phần dẫn điện. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Chapter 6
CHỌN KHÍ CỤ VÀ CÁC PHẦN DẪN ĐiỆN
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 26.1 Các chế độ làm việc của mạng điện
Chế độ làm việc lâu dài:
-Nhiệt độ phát nóng của các phần tử dẫn điện đạt đến giá trị ổn định
-Có 3 chế độ:
+ Bình thường: các thiết bị làm việc với phụ tải lớn
nhất
+ Quá tải: trong thời gian cho phép (MBA, máy biến
dòng )
+ Cưỡng bức: có một phần tử nghỉ làm việc, dòng sẽ
phân phối qua các mạch khác bình thường
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 36.1 Các chế độ làm việc của mạng điện
Chế độ làm việc ngắn hạn:
Dòng điện rất lớn nhưng thời gian không dài (vài phút và giây), nhiệt độ phát nóng của các phần tử có dòng lớn chạy qua chưa đạt đến trị số ổn định Tiêu biểu là
tình trạng ngắn mạch với biên độ I N và thời gian tồn tại
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 46.1 Các chế độ làm việc của mạng điện
+ Từ hệ thống đến thanh góp 220 KV :
+ Từ thanh góp 220 kV đến máy biến áp :
+ Khi 1máy biến áp ngưng làm việc :
max max
2 3
bt
dm
S I
U
1.max 2 max
1.max 2.max
.max 3.max
3
cb cb
dm
S I
U
.max 220 max( 1.max; 2.max; 3.max; . )
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 56.1 Các chế độ làm việc của mạng điện
+ Từ máy biến áp đến thanh góp 110 kV :
+ Từ thanh góp 110 kV đến phụ tải :
+ Khi 1máy biến áp ngưng làm việc :
max max
2 3
bt
dm
S I
U
1.max 2 max
I I
max max
3 3
bt
dm
S I
U
1.max 2 max
.max 3.max
3
cb cb
dm
S I
U
.max 110 max( 1.max; 2.max; 3.max; . )
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 66.1 Các chế độ làm việc của mạng điện
+ Từ máy biến áp đến thanh góp 22 kV :
+ Từ thanh góp 22 kV đến phụ tải :
+ Khi 1máy biến áp ngưng làm việc :
max max
2 3
bt
dm
S I
U
1.max 2 max
I I
max max
6 3
bt
dm
S I
U
1.max 2 max
.max 3.max
3
cb cb
dm
S I
U
.max 22 max( 1.max; 2.max; 3.max; . )
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 76.2 Lựa chọn khí cụ và phần dẫn điện
Điểm ngắn
mạch
Thông số tính toán Máy cắt
U HT
(kV)
I cb.max
(kA)
I N
(kA)
i xk
(kA)
Thông số định mức
Kiểu U đm
(kV)
I đm
(kA)
I cắt.đm
(kA)
i lđđ
(kA)
N 1 220 0.157 3.541 9.014 SF 6: R-220-11-74 220 1.25 40 50
N 2 110 0.315 2.548 6.486 SF 6: R-110-23 110 1.25 40 50
N 3 22 0.787 4.094 10.42
2 8BK20 24 1.25 25 63
Không cần kiểm tra ổn định nhiệt vì 3 loại máy cắt chọn trên đều có dòng điện định mức >1000A CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 8Điểm ngắn
mạch
Thông số tính toán Dao cách ly có dao nối đất
U HT
(kV)
I cb.max
(kA)
I- N
(kA)
i xk
(kA)
Thông số định mức
Kiểu U đm
(kV)
I đm
(kA)
I nh /t nh
(kA/sec)
i lđđ
(kA)
N 1 220 0.157 3.541 9.014 PHД 220 0.63 40/3 100
N 2 110 0.315 2.548 6.486 PHД 110 0.63 31.5/4 80
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 96.2 Lựa chọn khí cụ và phần dẫn điện
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 106.2 Lựa chọn khí cụ và phần dẫn điện
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 116.2 Lựa chọn khí cụ và phần dẫn điện
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 126.2 Lựa chọn khí cụ và phần dẫn điện
W Var Wh Varh
V f
A B C
Sơ đồ kết nối BU và BI áp dụng cho cấp 220kV, 110kV
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 136.2 Lựa chọn khí cụ và phần dẫn điện
Dụng cụ đo Kiểu Số
lượng
Phụ tải trên pha
AB (VA)
Phụ tải trên pha
BC (VA)
Công tơ tác dụng -675 1 3 3
Công tơ phản kháng -676 1 3 3
Tổng cộng 11.5 12.5
2 4 (11.5 12.5) 96( )
Bảng thông số phụ tải biến điện áp
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 146.2 Lựa chọn khí cụ và phần dẫn điện
Cấp điện
áp (KV)
Điện áp định mức
(V)
Công suất tương ứng với cấp chính xác (VA)
Sơ cấp Thứ cấp
3
2
2 2
3
3
dd dm BU
dd tc dmTC dd dm BU
r S
U U
tt dd
dd
l F
r
0.0188( / )
Bảng thông số máy biến điện áp HKФ-220
*Yêu cầu độ bền cơ: F Cu1,5mm 2 ; F Al 2,5mm 2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 156.2 Lựa chọn khí cụ và phần dẫn điện
Dụng cụ đo Loại Phụ tải (VA)
Pha A Pha B Pha C
Ampe-kế Э-351 0.5 0.5 0.5 Watt kế Д305 0.5 0 0.5
Công tơ tác dụng И-675 2.5 0 2.5 Công tơ phản
kháng
И-676
2.5 2.5 2.5
Cos kế tự ghi H-351 10 0 10
Tổng cộng 16.5 3 16.5
Bảng thông số phụ tải biến dòng điện
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 166.2 Lựa chọn khí cụ và phần dẫn điện
Bảng thông số máy biến dòng điện kiểu TΦ 3M220B-III
Kiểu U đm
(kV)
Dòng điện định mức (A)
Cấp chính xác của các cuộn dây
Z 2đm ( )
I lđđ (kA)
Ổn định nhiệt
I nh / t nh (kA/sec)
Sơ cấp Thứ cấp
16.5
0.660( ) 5
tong
dm tc
S Z
I
2
dd tt dd
dm BI
l F
Z Z
*Yêu cầu độ bền cơ: F Cu1,5mm 2 ; F Al 2,5mm 2
*Yêu cầu đảm bảo sai số về điện áp rơi khi có công tơ: F Cu2,5mm 2 ; F Al 4mm 2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt