Đồ án phân tích thực phẩm Tìm hiểu về các chỉ tiêu phân tích chất lượng Nho được nghiên cứu với các nội dung: Tổng quan về nguyên liệu Nho, tiêu chuẩn Việt Nam quy chuẩn Việt Nam về nguyên liệu Nho, phương pháp kiểm tra các chỉ tiêu chát lượng của nguyên liệu Nho, so sánh các phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng giữa TCVN và Aoac, kết quả. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1L I C M N Ờ Ả Ơ
V i lòng kính tr ng và bi t n chân thành, em xin cám n các th y, các côớ ọ ế ơ ơ ầ khoa Công Ngh Th c Ph m đã t o c h i cho em th c hi n đệ ự ẩ ạ ơ ộ ự ệ ược đ án h cồ ọ
ph n ầ Phân Tích Th c Ph m ự ẩ , giúp em nh n th c rõ h n v các ch tiêu ch t lậ ứ ơ ề ỉ ấ ượ ng
và phương pháp phân tích các ch tiêu ch t lỉ ấ ượng đó theo các quy chu n, tiêuẩ chu n hi n hành c a Vi t Nam cũng nh c a các t ch c, qu c gia trên th gi iẩ ệ ủ ệ ư ủ ổ ứ ố ế ớ
đ i v i “Nguyên li u nho” mà em tìm hi u. Đ c bi t, em xin g i l i c m n sâuố ớ ệ ể ặ ệ ử ờ ả ơ
s c đ n Th.s H Th M Hắ ế ồ ị ỹ ương, cô đã t n tình hậ ướng d n, ch b o cho em trongẫ ỉ ả
th i gian g n hai tháng th c hi n, đ em có th hoàn thi n đờ ầ ự ệ ể ể ệ ược đ án h c ph nồ ọ ầ
Phân tích Th c Ph m ự ẩ này.
Trong qua trình t ng h p, th ng kê và d ch thu t có nh ng đi m còn thi uổ ợ ố ị ậ ữ ể ế sót, em kính xin quý th y cô góp ý đ đ án h c ph n ầ ể ồ ọ ầ Ph n tích Th c Ph m ầ ự ẩ
được hoàn thi n h n, đ ng th i cũng giúp em có thêm nh ng kinh nghi m b íchệ ơ ồ ờ ữ ệ ổ
đ có th th c hi n t t nh ng bài báo cáo, đ án sau này.ể ể ự ệ ố ữ ồ
Trang 3QCVN : Quy chu n Vi t Namẩ ệ
TCVN : Tiêu chu n Vi t Nam ẩ ệ
AAS : Atomic Absorption Spectrophotometric
HPLC : High Performance Liquid Chromatography
Trang 5M Đ U Ở Ầ
I Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Trong cu c s ng hi n đ i ngày nay, vi c ăn u ng độ ố ệ ạ ệ ố ược con người chú
tr ng và quan tâm. Ngoài các lo i th c ph m đọ ạ ự ẩ ược ch bi n theo các công th c, ế ế ứcác phương pháp khác nhau thì các lo i rau, qu cũng đóng góp m t ph n vô cùngạ ả ộ ầ quan tr ng. Các ch t dinh dọ ấ ưỡng trong rau, trái là m t ph n b sung c n thi t bênộ ầ ổ ầ ế
c nh các lo i th c ph m khác, đ m b o s c n b ng và đ y đ các ch t dinh ạ ạ ự ẩ ả ả ự ầ ằ ầ ủ ấ
dưỡng trong c th Rau, qu đa s đ u đơ ể ả ố ề ượ ủ ục s d ng tr c ti p, không qua ch ự ế ế
bi n nên vi c đ m b o ch t lế ệ ả ả ấ ượng và an toàn là r t quan tr ng, nó nh hấ ọ ả ưởng
tr c ti p t i s c kh e ngự ế ớ ứ ỏ ười tiêu dùng. Vì th , thông qua đ tài này, chúng ta s ế ề ẽ
hi u v thành ph n dinh dể ề ầ ưỡng thường có trong rau trái các quy đ nh c a pháp ị ủ
lu t v đ m b o an toàn, v sinh trong rau, trái, c th là ậ ề ả ả ệ ụ ể ”Nho nguyên li u” ệ và
các phương pháp phân tích các thành ph n dinh dầ ưỡng trong ”Nho nguyên li u” ệ
II M c tiêu nghiên c uụ ứ
Tìm hi u ch tiêu ch t lể ỉ ấ ượng c a nho nguyên li u theo Tiêu chu n Vi tủ ệ ẩ ệ Nam (TCVN), Quy chu n Vi t Nam (QCVN).ẩ ệ
Tìm hi u các phể ương pháp phân tích ch tiêu ch t lỉ ấ ượng (các ch t dinhấ
dưỡng) trong nho nguyên li u theo Tiêu chu n Vi t Nam (TCVN), AOAC.ệ ẩ ệ
III Đ i tố ượng nghiên c uứ
Nho nguyên li u – nho tệ ươi
IV Phương pháp nghiên c uứ
Th ng kê và t ng h p và so sánh các Tiêu chu n Vi t Nam (TCVN),ố ổ ợ ẩ ệ AOAC
Trang 6CH ƯƠ NG I. T NG QUAN V NGUYÊN LI U NHO Ổ Ề Ệ
1.1. Ngu n g cồ ố
Nho là cây hoang d i, m t trong nh ng cây tr ng có ngu n g c s m nh tạ ộ ữ ồ ồ ố ớ ấ trên trái đ t, đấ ược con người phát hi n và b t đ u tr ng t kho ng 6000 8000ệ ắ ầ ồ ừ ả năm trướ Cây nho thu c gi i c. ộ ớ Plantae, b ộ Vitales, h ọ Vitaceae, chi Vitis bao g mồ
r t nhi u gi ng loài. Ph bi n trên th gi i hi n nay là gi ng ấ ề ố ổ ế ế ớ ệ ố Vitis vinifera có
ngu n g c các mi n ôn đ i khô Âu Á (Acmenia Iran). Ngoài ra, m t sồ ố ở ề ớ ở ộ ố vùng Trung và Đông Âu các gi ng ố Vitis amuresis, Vitis berlandieri, Vitis rupestris
h c cho r ng cây nho có cùng tu i phát sinh v i loài ngọ ằ ổ ớ ười
1.2. Đ c đi m, phân lo i, phân b ặ ể ạ ố
1.2.1. Đ c đi mặ ể
Nho là lo i cây ăn qu m c trên các cây d ng dây leo thân g Qu nhoạ ả ọ ạ ỗ ả
m c thành chùm, chúng có màu đen, lam, vàng, l c, đ tía hay tr ng tùy vào t ngọ ụ ỏ ắ ừ
gi ng, t ng lo i. Khi chín, qu nho có th ăn tố ừ ạ ả ể ươi ho c đặ ượ ấc s y khô đ làm nhoể
Trang 7khô, cũng nh đư ược dùng đ s n xu t các lo i rể ả ấ ạ ượu vang, th ch nho, nạ ước qu ,ả
d u h t nho,…ầ ạ
Hình 1. Giàn nho
Vì nho là cây tr ng c a vùng ôn đ i nên cây nho a khí h u khô, ít m a vàồ ủ ớ ư ậ ư nhi u n ng, đ m không khí thề ắ ộ ẩ ường xuyên th p. ấ
M t vài đ c đi m sinh h c v nhoộ ặ ể ọ ề
Thân: Thân cây nho thu c d ng thân leo hóa g Ta có th tr ng nho tộ ạ ỗ ể ồ ừ
h t, cành, hom thân (là ph n thân cây dùng đ đem giâm, phát tri n thành câyạ ầ ể ể
m i) ho c ta có th ghép cành đ có th t o ra cây có các đ c tính t t.ớ ặ ể ể ể ạ ặ ố
Trang 8Tua cu n: Tua cu n đố ố ược m c ra t thân và cành khi còn non, nh ng vọ ừ ở ữ ị trí đ i di n v i lá. Tua cu n thố ệ ớ ố ường phân nhánh và qu n ch t vào giá đ giấ ặ ể ữ
ng n đọ ược v ng ch c và giúp cây vữ ắ ươn lên cao
Lá: Lá nho bao g m phi n lá, cu n và m t c p lá kèm. Lá kèm bao l yồ ế ố ộ ặ ấ
m t ph n đ t và r t mau tàn. Lá nho thộ ầ ố ấ ường m c cách có hình trái tim. Xungọ quanh lá có nhi u răng c a.ề ư
Ch iồ : Ch i m c t nách m i lá đồ ọ ừ ỗ ược g i là ch i bên. Ch i này m c ngayọ ồ ồ ọ
t ng n và có m t v y ngay đ t đ u tiên. C nh m i v y có m t m m nách,ừ ọ ộ ả ở ố ầ ạ ỗ ả ộ ầ các m m nách này có th n y m m v sau. Nh ng ng n m c lên t m m này ầ ể ả ầ ề ữ ọ ọ ừ ầ ở trên thân, cành được g i là cành vọ ượt hay cành b t đ nh. Nh ng cành vấ ị ữ ượt này sẽ phát tri n khi cây r i vào đi u ki n không thu n l i nh th i ti t kh c nghi t,ể ơ ề ệ ậ ợ ư ờ ế ắ ệ cây b sâu b nh phá ho i hay khi ta c t t a cành sau khi thu ho ch.ị ệ ạ ắ ỉ ạ
Hoa: Hoa nh , lỏ ưỡng tính có 5 6 nh , thị ường xu t hi n sau khi c t cànhấ ệ ắ
và xu t hi n tr h n lá, n m đ i di n v i lá. Vì hoa nho là lấ ệ ễ ơ ằ ố ệ ớ ưỡng tính nên chúng
có th t th ph n ho c tham gia th ph n chéo.ể ự ụ ấ ặ ụ ấ
Qu :ả Qu nho thả ường có hình c u hay hình tròn dài, nhi u qu cùng t oầ ề ả ạ thành t ng chùm tùy thu c s lừ ộ ố ượng hoa. Tùy t ng gi ng nho mà ta có hình d ng,ừ ố ạ màu s c c a qu khác nhauắ ủ ả
R :ễ R nho thu c lo i r chùm, phân tán ch y u t ng trên sát m t đ tễ ộ ạ ễ ủ ế ở ầ ặ ấ quanh g c vùng tán cây. R phát tri n r t m nh vào giai đo n n hoa đ cungố ễ ể ấ ạ ạ ở ể
c p đ ch t dinh dấ ủ ấ ưỡng cho cây ra hoa và đ u trái. Khi bậ ước vào giai đo n thuạ
ho ch, r nho s ng ng phát tri n.ạ ễ ẽ ừ ể
1.2.2. Phân lo iạ
Cây nho bao g m 12 chi và kho ng 600 loài đồ ả ược phân b r ng rãi cácố ộ ở
nước ôn đ i, nhi t đ i, á nhi t đ i. M i vùng khí h u khác nhau s có các gi ngớ ệ ớ ệ ớ ỗ ậ ẽ ố loài phù h p riêng; tuy nhiên v n có m t s loài chính và đợ ẫ ộ ố ược tr ng ph bi nồ ổ ế trên th gi i nh :ế ớ ư
Trang 9, được miêu t khoa h c vào năm 1758, là loài nho dùng đả ọ ể
s n xu t rả ấ ượu vang ở châu Âu. Có ngu n g c châu Âu l c đ a, là loài nho đồ ố ở ụ ị ượ c
tr ng ph bi n nh t trên th gi i. Chúng thồ ổ ế ấ ế ớ ường được phát hi n các khu r ngệ ở ừ
m t và ven su i
Vitis labrusca
, được miêu t khoa h c vào năm 1953, là loài nho dùng đả ọ ể
ăn tươi và s n xu t nả ấ ước nho t iạ B c Mắ ỹ và s n xu t rả ấ ượu vang. Có ngu n g cồ ố
mi n đông
ở ề Hoa Kỳ và Canada
Vitis rotundifolia
, được miêu t khoa h c vào năm 1803, thả ọ ường s d ngử ụ
đ s n xu t rể ả ấ ượu vang đ c s n m t s vùng . Có ngu n g c mi n đông namặ ả ở ộ ố ồ ố ở ề Hoa K Khi còn non qu có màu xanh nh ng khi chín qu chuy n sang màu tímỳ ả ư ả ể
s m.ẫ
Ngoài ra còn m t s gi ng nh ộ ố ố ư Vitis aestivalis, Vitis arizonica, Vitis californica,
được tr ng nhi u M đ chuyên s n xu t rồ ể ở ỹ ể ả ấ ượu vang
Hình 2. Gi ng nho ố Vitis labrusca (trái) và Vitis rotundifolia (ph i)ả
Nh đã trình bày trên, nư ở ước ta n m trong vùng nhi t đ i gió mùa nên r tằ ệ ớ ấ khó đ tr ng để ồ ược nho m t lo i cây ch phù h p v i đi u ki n ôn đ i. Vì thộ ạ ỉ ợ ớ ề ệ ớ ế
đ có th tr ng và phát tri n để ể ồ ể ược cây nho ta ph i l a ch n và lai t o ra nhi uả ự ọ ạ ề
gi ng loài m i đ phù h p v i đi u ki n th i ti t, khí h u. M t s gi ng nhoố ớ ể ợ ớ ề ệ ờ ế ậ ộ ố ố
được tr ng ph bi n Vi t Nam nh :ồ ổ ế ở ệ ư
Trang 10ng
ố Cardinal (nho đ ) là gi ng quan tr ng c a Vi t Nam và các nỏ ố ọ ủ ệ ước quanh vùng nh Philippines, Thái Lan v.v Gi ng nho đ ư ố ỏ Cardinal có m t u đi mộ ư ể
h n các gi ng khác đã đơ ố ược nh p vào Vi t Nam.ậ ệ
Hình 3. Gi ng nho ố Vitis vinifera (trái) và red cardinal (ph i)ả
Gi ng nho ăn tố ươ NH0193 là gi ng có kh năng sinh tri ố ả ưởng tươ ng
đương gi ng ố Cardinal, kh năng kháng m t s đ i tả ộ ố ố ượng sâu b nh h i chínhệ ạ
tương đương ho c cao h n so v i ặ ơ ớ Cardinal. Qu có mùi hả ương đ c tr ng, quặ ư ả
có màu tím đen, hình ô van
Trang 11Gi ng nhoố
ăn tươ NH0196 là gi ng có kh năng sinh tri ố ả ưởng t t h n so v i gi ng ố ơ ớ ố Cardinal.
Qu có mùi hả ương đ c tr ng, qu có màu xanh vàng.ặ ư ả
Hình 4. Gi ng nho ố NH0193 (trái) và NH0196 (ph i)ả
Gi ng nho ố NH01 48 là gi ng nho ăn tố ươi, khi chín qu có màu xanh, h t ítả ạ (t 1 đ n 2 h t/qu ), d cho bông, năng su t cao và n đ nh.ừ ế ạ ả ễ ấ ổ ị
Hình 5. Gi ng nho ố NH0148
1.2.3. Phân bố
Hi n nay, cây nho đệ ược tr ng ph bi n trên toàn th gi i v i nhi u gi ngồ ổ ế ế ớ ớ ề ố loài khác nhau phù h p v i các đi u ki n th i ti t c a t ng qu c gia, t ng vùng.ợ ớ ề ệ ờ ế ủ ừ ố ừ Các nước có di n tích nho đ ng hàng đ u th gi i là Tây Ban Nha (>1.175.000ệ ứ ầ ế ớ ha), Nga, Italia, Pháp, Th Nhĩ K , B Đào Nha và M Châu Âu chi m trên 60%ổ ỳ ồ ỹ ế
s n lả ượng nho th gi i. T i châu Á, di n tích và s n lế ớ ạ ệ ả ượng nho đã tăng lên trong
nh ng năm g n đây, t ng di n tích đ t h n 1.700.000 ha. Các nữ ầ ổ ệ ạ ơ ước châu Á có
Trang 12di n tích nho đáng k là: Trung Qu c, n Đ , Nh t B n, Hàn Qu c, Pakistan,ệ ể ố Ấ ộ ậ ả ố Thái Lan và Vi t Nam.ệ
Nước Di n tích (ha)ệ Nước Di n tích (ha)ệ
Ở ệ cây nho đượ ậc t p trung phát tri n nh ng khu v c không bể ở ữ ự ị
ng p úng, có đi u ki n khí h u và th i ti t đ t đai phù h p cho cây nho nhậ ề ệ ậ ờ ế ấ ợ ư
lượng m a th p, không khí tư ấ ương đ i khô. Ninh Thu n đố ậ ược cho là quê hươ ng
c a cây nho, cung c p ph n l n nhu c u trong nủ ấ ầ ớ ầ ước.
T i các t nh phía B c nạ ỉ ắ ước ta, th i ti t không thu n l i cho vi c tr ng vàờ ế ậ ợ ệ ồ phát tri n cây nho v i mùa hè n ng nóng kéo dài, còn mùa đông thì th i ti t rétể ớ ắ ờ ế
đ m rét h i nên vi c lai t o gi ng giúp ta có th tuy n ch n đậ ạ ệ ạ ố ể ể ọ ược m t s gi ngộ ố ố nho phù h p v i đi u ki n th i ti t và khí h u. Hi n nay, m t s vùng mi nợ ớ ề ệ ờ ế ậ ệ ộ ố ở ề
B c đã b t đ u tr ng và phát tri n cây nho.ắ ắ ầ ồ ể
Hình 6. S n xu t nho theo vùng (ngu n FAO)ả ấ ồ
Trang 131.3. Tr ng và chăm sócồ
Quy trình tr ng và chăm sóc nho r t ph c t p và tùy vào t ng qu c gia,ồ ấ ứ ạ ừ ố
t ng vùng mà có cách tr ng và chăm sóc sao cho thích h p đ thu đừ ồ ợ ể ược năng su tấ cao nh t. Vì th ph n trình bày này không đi sau vào cây tr ng nên ch nói ng nấ ế ầ ồ ỉ ắ
g n m t vài bọ ộ ướ ơ ảc c b n sau đây:
1.3.1. Chu n b đ t tr ngẩ ị ấ ồ
Đ t trấ ước khi tr ng c n cày sâu đ t o đi u ki n l u thông không khí vàồ ầ ể ạ ề ệ ư
nước, tránh hi n tệ ượng ng t, th i r do úng. ẹ ố ễ
Đào h kích thố ước 90 x 90 x 90 cm ho c 120ặ x 120 x 120 cm tùy t ng lo iừ ạ
đ t. Đ i v i đ t tấ ố ớ ấ ương đ i x p, phì nhiêu thì đào h nh , đ t x u thì đào h l nố ố ố ỏ ấ ấ ố ớ
h n. Kho ng cách h thay đ i tùy theo gi ng nho và phơ ả ố ổ ố ương pháp t o hình. ạ
Đ i v i các gi ng nho có kh năng phát tri n t trung bình đ n m nh, v iố ớ ố ả ể ừ ế ạ ớ
ki u t o hình theo h th ng giàn lể ạ ệ ố ưới thì nên áp d ng kho ng cách 2,5 3,0ụ ả x 1,5
2,0 m. Đ i v i nh ng gi ng kh năng phát tri n y u, t o hình theo ki u hàngố ớ ữ ố ả ể ế ạ ể rào, ch T thì kho ng cách c n thu h p h n. ữ ả ầ ẹ ơ
Sau khi đào h xong, tr n h n h p phân chu ng hoai m c, phân lân, cát thôố ộ ỗ ợ ồ ụ
v i đ t m t sao cho đ lớ ấ ặ ủ ượng đ l p đ y h Lể ấ ầ ố ượng bón cho m i h kho ng 70ỗ ố ả
100 kg phân chu ng, 30 50 kg cát và 1,0 1,5 kg lân. Sau khi bón xong tồ ướ i
nước cho đ th m t i đáy h ủ ấ ớ ố
Giàn nho có th làm trể ước ho c sau khi tr ng nho, t t nh t là làm đ ngặ ồ ố ấ ồ
th i v i vi c tr ng g c ghép.ờ ớ ệ ồ ố Có nhi u ki u giàn (giàn ch T, d ng hàng rào,ề ể ữ ạ
Trang 14giàn lưới qua đ u) nh ng ph bi n nh t nầ ư ổ ế ấ ở ước ta là ki u giàn lể ưới qua đ u.ầ Giàn ki u lể ưới qua đ u đầ ược b trí các tr g v i kho ng cách 10 m x 2,7 m.ố ụ ỗ ớ ả Các dây thép được s d ng đ đan thành m t dàn, t o khung dàn đ nho phátử ụ ể ặ ạ ể tri n theo.ể
1.3.4. Th i v tr ngờ ụ ồ
Do m i vùng có đi u ki n khí h u và đ t đai khác nhau nên th i v tr ngỗ ề ệ ậ ấ ờ ụ ồ nho khác nhau. Th i v tr ng nho t t nh t là cu i mùa m a, đ u mùa khô, đờ ụ ồ ố ấ ố ư ầ ể cây con khi tr ng xu ng không b úng, có đi u ki n b r phát tri n t t và ki nồ ố ị ề ệ ộ ễ ể ố ế
dưỡng trong đ t có đấ ược khi bón lót đ cho cây phát tri n. Sau giai đo nủ ể ạ 15
20 ngày, đ nh k hàng tháng bón phân NPK (16 16 8)ị ỳ v i li u lớ ề ượng 100 150kg/ha/l n. ầ
Làm c , x i đ t:ỏ ớ ấ C d i là đ i tỏ ạ ố ượng tranh ch p nấ ước, ánh sáng và dinh
dưỡng khoáng v i cây nho. Vi c qu n lý t t c d i không nh ng tránh lãng phíớ ệ ả ố ỏ ạ ữ dinh dưỡng mà còn giúp cây nho s d ng hi u qu ánh sáng c n thi t, đ c bi tử ụ ệ ả ầ ế ặ ệ giai đo n cây con. Ngoài ra, vi c làm c x i đ t có tác d ng làm đ t t i x p.ạ ệ ỏ ớ ấ ụ ấ ơ ố
Cho nho leo dàn: Dùng m t cái sào, ho c c c g , c m g n g c nho, c mộ ặ ọ ỗ ắ ầ ố ắ
d ng đ ng. Ch n trong các ng n nho ng n kh e nh t bu c cho leo lên giàn. Baoự ứ ọ ọ ọ ỏ ấ ộ nhi u ng n ph , ho c cành sinh ra sau này c t h t, sát đ n t n nách lá đ có m tề ọ ụ ặ ắ ế ế ậ ể ộ thân duy nh t to kh e.ấ ỏ
Trang 15T o tán:ạ Sau khi ch i ghép đã vồ ươn quá đ nh giàn 20 30 cm, c n ti nỉ ầ ế hành t o tán b ng cách b m đ u ng n t i m t giàn. Sauạ ằ ấ ầ ọ ạ ặ 1015 ngày, có nhi uề
ch i m m phát tri n, ta ch n 2 ch i m m kh e nh t ngay sát m t giàn. Đâyồ ầ ể ọ ồ ầ ỏ ấ ặ
được g i là giai đo n t o cành c p 1. Ti p t c 30 40 ngày sau t o cành c p 1,ọ ạ ạ ấ ế ụ ạ ấ
ti n hành b m ng n t o cành c p 2 và sau 30 40 ngày l i t o cành c p 3. Sau 3ế ấ ọ ạ ấ ạ ạ ấ
l n t o cành, m i cây có đầ ạ ỗ ược 78 cành.
1.3.6. Thu ho chạ
Vi c xác đ nh th i đi m thu ho ch r t quan tr ng, sao cho qu đ t đúngệ ị ờ ể ạ ấ ọ ả ạ
đ chín, vì qu nho s không chín thêm sau khi ta đã hái qu kh i cây. Vì thộ ả ẽ ả ỏ ế
vi c xá đ nh th i đi m thu ho ch là r t quan tr ng. Phệ ị ờ ể ạ ấ ọ ương pháp đ n gi n, dơ ả ễ dàng cho người nông dân đ xác đ nh th i đi m thu ho ch nho là d a vào c mể ị ờ ể ạ ự ả quan. Ta d a vào màu s c cũng nh mùi v c a qu nho mà xác đ nh nho đã chínự ắ ư ị ủ ả ị hay ch a. Nho sau khi thu ho ch đư ạ ược đ ng trong các gi s ch, khô, đ m b oụ ỏ ạ ả ả
đi u ki n b o qu n (nhi t đ , đ m,…) đ không làm nh hề ệ ả ả ệ ộ ộ ẩ ể ả ưởng t i ch tớ ấ
lượng c a nho.ủ
Vi t Nam, nho th ng đ c thu ho ch
1.4. Giá tr kinh tị ế
Theo s li u th ng kê t t ch c FAO (FAOSTAT), t ng s n lố ệ ố ừ ổ ứ ổ ả ượng nho trong năm 2012 là 67.067.128,92 t n v i t ng di n tích tr ng là trên 8.485.000ấ ớ ổ ệ ồ ha.Di n tích tr ng nho có xu hệ ồ ướng gia tăng 2% m i năm.ỗ Kho ng 71% s nả ả
lượng nho được dùng s n xu t rả ấ ượu vang, 27% đ ăn dể ướ ại d ng qu tả ươi và 2% làm nho khô
Trang 16Pháp (France) 5.338.512
B ng 1.2 ả S n lả ượng nho m t s nộ ố ước (ngu n FAO – 2012)ồ
Trong s n lả ượng h n 67 tri u t n (năm 2012), 2/3 là nho đ s n xu t rơ ệ ấ ể ả ấ ượ uvang, nho ăn tươi ch còn kho ng h n 20 tri u t n. Nho c a vùng khí h u nhi tỉ ả ơ ệ ấ ủ ậ ệ
đ i nh Vi t Nam ch tr ng đ ăn tớ ư ệ ỉ ồ ể ươi vì khi đem n u rấ ượu không có mùi th m,ơ
rượu không ngon.
Hình 7. Các nước có s n lả ượng nho l n trên th gi i (ngu n FAO 2012)ớ ế ớ ồ
1.5. Giá tr dinh dị ưỡng
Nho là m t lo i trái cây có ch a r t nhi u ch t dinh dộ ạ ứ ấ ề ấ ưỡng c n thi t choầ ế
c th ngơ ể ười. Nho r t giàu vitamin C và vitamin K. Chúng ch a r t ít cholesterol,ấ ứ ấ
Trang 17ch t, canxi, s t, natri, kali, magiê, ph t pho, riboflavin, thiamin, acid folic và axitấ ắ ố amin c n thi t cho c th ầ ế ơ ể
Nho được đánh giá là lo i trái cây b dạ ổ ưỡng và u đi m c a trái nho là cóư ể ủ
qu quanh năm. Qu nho ch a m t hàm lả ả ứ ộ ượng l n Polyphenol ch t làm h nớ ấ ạ
ch quá trình đông vón c a ti u c u, gi m b nh nh i máu c tim, ch ng oxy hóa,ế ủ ể ầ ả ệ ồ ơ ố tăng cường mi n d ch, ch a cao huy t áp,ch ng lão hóa,…ễ ị ữ ế ố
B o v t bào nh trung hòa các g c t do gây h i có trong c th ả ệ ế ờ ố ự ạ ơ ể
Làm gi m triglyceride máu, LDL cholesterolả
Ngoài ra trong trái nho còn ch a nhi u đứ ề ường glucose và fructose d h pễ ấ
th , các vitamin và khoáng ch t có tác d ng tăng s c đ kháng cho c th Ví dụ ấ ụ ứ ề ơ ể ụ
Hàm lượng s t, canxi, magie, photpho và mangan trong qu nho giúp c ngắ ả ủ
c xố ương, ch ng loãng xố ương
M t lộ ượng nh protein và ch t x t o đi u ki n cho tiêu hóa nhanh chóngỏ ấ ơ ạ ề ệ
Dinh dưỡng trong 100
Trang 18Nói chung, nho cung c p nhi u ch t dinh dấ ề ấ ưỡng khác nhau đ duy trì, nuôiể
dưỡng c th , phòng và ch ng l i nhi u b nh t t.ơ ể ố ạ ề ệ ậ
2.1. Ch tiêu c m quanỉ ả
Trang 19Màu s c: màu t nhiên tùy t ng gi ng nho (xanh, đ , tím…), có l p ph nắ ự ừ ố ỏ ớ ấ
tr ng ngoài v ắ ỏ
Mùi: mùi th m c a trái cây t nhiên, không có mùi v l ơ ủ ự ị ạ
V : ng t d u, h i trát đ c tr ng c a nho, không có v l ị ọ ị ơ ặ ư ủ ị ạ
Tr ng thái: qu nguyên v n, không b nhũn, d p nát hay th i.ạ ả ẹ ị ậ ố
Hình dáng: tùy t ng gi ng nho: tròn, b u d c,…ừ ố ầ ụ
Phân lo i ch tiêuạ ỉ
s n xu t (theo HACCP ho c GMP). Trong trả ấ ặ ường h p nhà s n xu t không ápợ ả ấ
d ng ki m soát m i nguy trong quá trình s n xu t thì b t bu c ph i ki mụ ể ố ả ấ ắ ộ ả ể nghi m các ch tiêu này.ệ ỉ
Trang 20c: s m u t i đa cho phép có k t qu ki m nghi m n m gi a m và M.ố ẫ ố ế ả ể ệ ằ ữ Trong n m u ki m nghi m đẫ ể ệ ược phép có t i đa c m u cho k t qu ki m nghi mố ẫ ế ả ể ệ
n m g a m và M.ằ ữ
n: s m u c n l y t lô hàng đ ki m nghi m.ố ẫ ầ ấ ừ ể ể ệ
m: gi i h n dớ ạ ưới, n u trong n m u ki m nghi m t t c các k t qu khôngế ẫ ể ệ ấ ả ế ả
vượt quá giá tr m là đ t.ị ạ
M: gi i h n trên, n u trong n m u ki m nghi m ch 01 m u cho k t quớ ạ ế ẫ ể ệ ỉ ẫ ế ả
vượt quá giá tr M là không đ t.ị ạ
KPH: Không phát hi n.ệ
2.3. Ch tiêu kim lo i n ngỉ ạ ặ
D a theo ự QCVN 82:2011/BYT: Quy chu n k thu t qu c gia đ i v i gi iẩ ỹ ậ ố ố ớ ớ
h n ô nhi m kim lo i n ng trong th c ph m.ạ ễ ạ ặ ự ẩ
B ng 2.2 ả Gi i h n kim lo i n ng trong rau, quớ ạ ạ ặ ả
Methyl
th y ngânủ (MeHg)
Thi cế(Sn)
Trang 21Không quy đ nh đ i v i nho tị ố ớ ươi nguyên li u, ch quy đ nh đ i v i nhoệ ỉ ị ố ớ khô.
D a theo ự QCVN 81:2011/BYT: Quy chu n k thu t qu c gia đ i v i gi iẩ ỹ ậ ố ố ớ ớ
h n an toàn cho phép đ i v i ô nhi m đ c t vi n m trong th c ph m.ạ ố ớ ễ ộ ố ấ ự ẩ
2.5.1. Gi i h n an toàn cho phép đ i v i ô nhi m Ochratoxin Aớ ạ ố ớ ễ
B ng 2.3 ả Gi i h n ô nhi m Ochratoxin Aớ ạ ễ
S n ph m th c ph mả ẩ ự ẩ ML (µg/kg)
2.5.2. Gi i h n an toàn cho phép đ i v i ô nhi m Aflatoxinớ ạ ố ớ ễ
B ng 2.4 ả Gi i h n ô nhi m Aflatoxinớ ạ ễ
Các s n ph mả ẩ
th c ph mự ẩ
ML (µg/kg)Aflatoxin B1
Aflatoxin
t ng sổ ố
Aflatoxin M1
Qu khô nguyên li u c n qua x lý ả ệ ầ ử
trước khi làm th c ăn ho c làm thành ứ ặ
ph n trong th c ph mầ ự ẩ
Qu khô và các s n ph m t qu khô ả ả ẩ ừ ả
được dùng đ ăn, ho c để ặ ượ ử ục s d ng
nh m t thành ph n trong th c ph mư ộ ầ ự ẩ
Chú thích: KQĐ: Không quy đ nhị
Trang 22CH ƯƠ NG III. PH ƯƠ NG PHÁP KI M TRA CÁC CH TIÊU Ể Ỉ
Do yêu c u và th i gian th c hi n nên trong bài này ch xin gi i thi u các ầ ờ ự ệ ỉ ớ ệ
ph ươ ng pháp ki m tra và xác đ nh (đ nh tính và đ nh l ể ị ị ị ượ ng) các ch t dinh d ấ ưỡ ng trong nguyên li u nho ệ
L y m u có th đấ ẫ ể ược ti n hành đ ki m tra thế ể ể ường ngày s n ph m ngayả ẩ
t i ch hay cho th nghi m nh ng đ c tính riêng bi t c a s n ph m trong phòngạ ỗ ử ệ ữ ặ ệ ủ ả ẩ thí nghi m. Trong c hai trệ ả ường h p m u ph i đợ ẫ ả ượ ấc l y m t cách ng u nhiên.ộ ẫ Tuy nhiên trong m t vài trộ ường h p, ví d đ xác đ nh s có m t c a m t “th ”ợ ụ ể ị ự ặ ủ ộ ứ khác hay s l n lo i nào đó, thì ph i ti n hành l y m u ch n l c. Khi có vi c l yự ẫ ạ ả ế ấ ẫ ọ ọ ệ ấ
m u không th ti n hành ng u nhiên. Vì th trẫ ể ế ẫ ế ước khi l y m u m c đích ph iấ ẫ ụ ả
được xác đ nh, nghĩa là các đ c tính c n th nghi m ph i đị ặ ầ ử ệ ả ược ch rõ. ỉ
Vi c l y m u ph i đệ ấ ẫ ả ược ti n hành sao cho các m u s c p đ i di n choế ẫ ơ ấ ạ ệ
t t c các đ c tính c a lô. Sau khi cách ly các ph n b h h ng kh i lô (thùng,ấ ả ặ ủ ầ ị ư ỏ ỏ
Trang 23túi…) các m u riêng r s đẫ ẽ ẽ ượ ấ ừc l y t các ph n nguyên lành và các ph n b hầ ầ ị ư
h ng. ỏ
Biên b n l y m u c n đả ấ ẫ ầ ược so n th o khi công vi c l y m u đã hoànạ ả ệ ấ ẫ thành
3.1.2. Phương pháp l y m u ấ ẫ
3.1.2.1. Chu n b lô đ l y m uẩ ị ể ấ ẫ
Lô đ l y m u ph i để ấ ẫ ả ược chu n b sao cho các m u có th l y d dàng vàẩ ị ẫ ể ấ ễ không ch m tr Các m u đậ ễ ẫ ượ ấc l y do các bên liên quan hay đ i di n có th mạ ệ ẩ quy n. ề
M t lô c n ph i độ ầ ả ượ ấc l y m u riêng bi t, nh ng n u lô đó có bi u hi nẫ ệ ư ế ể ệ
h h ng do v n chuy n thì các ph n h h ng c a lô (thùng, túi…) ph i đư ỏ ậ ể ầ ư ỏ ủ ả ượ ccách ly và ti n hành l y m u riêng bi t t các ph n không b h h ng. Tế ấ ẫ ệ ừ ầ ị ư ỏ ương tự
nh v y n u ngư ậ ế ười nh n không coi lô hàng giao nh n là đ ng nh t th m chíậ ậ ồ ấ ậ
n u ngế ườ ửi g i không nh n th y nh v y khi y ph i chia lô hàng giao nh nậ ấ ư ậ ấ ả ậ thành các lô đ ng nh t và m i lô s đồ ấ ỗ ẽ ượ ấc l y m u theo s th a thu n gi aẫ ự ỏ ậ ữ
người bán và người mua, tr khi h có quy t đ nh khác đi. ừ ọ ế ị
57910
Ít h n 15ơ
Trang 24S n ph m x p thành đóngả ẩ ế
M i lô ph i l y ít nh t 5 m u ban đ u tùy theo t ng kh i lỗ ả ấ ấ ẫ ầ ổ ố ượng hay t ngổ
s bó nh cho trong b ng sau:ố ư ả
B ng 3.2 ả C m u ban đ uỡ ẫ ầ
Kh i lố ượng c a lô (kg) hay t ngủ ổ
s bó trong lôố T ng s kh i lổ ố ố ượng c a m u sủ ẫ ơ
Ít nh t là 100ấTrong trường h p rau qu to (trên 2kg/đ n v s n ph m thì các m u sợ ả ơ ị ả ẩ ẫ ơ
c p s bao g m ít nh t 5 đ n v ).ấ ẽ ồ ấ ơ ị
3.1.3. Chu n b m u chung hay m u rút g n ẩ ị ẫ ẫ ọ
M u chung đẫ ượ ậc l p ra, n u yêu c u, b ng cách g p, và n u có th , b ngế ầ ằ ộ ế ể ằ cách tr n l n các m u ban đ u. M u rút g n, n u độ ẫ ẫ ầ ẫ ọ ế ược yêu c u, l p ra b ngầ ậ ằ cách làm gi m m u chung. ả ẫ
Vi c kh o nghi m t i ch đệ ả ệ ạ ỗ ược ti n hành trên m u chung hay m u rútế ẫ ẫ
g n và vi c này ph i đọ ệ ả ược ti n hành càng nhanh càng t t sau khi l y m u đế ố ấ ẫ ể tránh m t s bi n đ i v các đ c tính c n kh o nghi m.ộ ố ế ổ ề ặ ầ ả ệ
3.1.4. C m u thí nghi m ỡ ẫ ệ
C m u thí nghi m ph thu c vào các th nghi m c n ph i ti n hànhỡ ẫ ệ ụ ộ ử ệ ầ ả ế trong phòng thí nghi m, đi u này ph i đệ ề ả ược ch ra trong h p đ ng. Lỉ ợ ồ ượng t iố thi u cho trong b ng sau:ể ả
Trang 25B ng 3.3 ả C m u thí nghi mỡ ẫ ệ
S n ph mả ẩ C c a m u thíỡ ủnghi mệẫ
M , chu i, m c c p, qu h cam quýt, đào, táo, lê,ơ ố ắ ọ ả ọ
nho, qu b , t i, cà tím, c c i đả ơ ỏ ủ ả ường, d a chu t, cư ộ ủ
c i, b p c i, rau l y c , hành, t, c c i đ cà chuaả ắ ả ấ ủ ớ ủ ả ỏ
3 kg
3.1.5. Bao gói và x lý các m u thí nghi m ử ẫ ệ
3.1.5.1. Bao gói
Các m u thí nghi m không đẫ ệ ược kh o nghi m t i ch ph i đả ệ ạ ỗ ả ược đóng gói
c n th n đ đ m b o r ng chúng đẩ ậ ể ả ả ằ ược b o qu n t t.ả ả ố
Thùng ch a các m u thí nghi m ph i đứ ẫ ệ ả ược niêm phong
3.1.5.2. Ghi nhãn
Các m u g i đi ph i đẫ ử ả ược ghi nhãn sao cho chúng không b l n l n. Vi cị ẫ ộ ệ ghi nhãn ph i d đ c, b n và ph i bao g m các n i dung sau: ả ễ ọ ề ả ồ ộ
Tên s n ph m, lo i và có th c th , ch d n v c p ch t lả ẩ ạ ể ả ứ ỉ ẫ ề ấ ấ ượng;
Tên ngườ ửi g i;
N i l y m u; ơ ấ ẫ
Ngày, và đ i v i s n ph m d h h ng; th i gian l y m u; ố ớ ả ẩ ễ ư ỏ ờ ấ ẫ
D u nh n bi t lô và m u (s hi u phi u g i phấ ậ ế ẫ ố ệ ế ử ương ti n v n chuy n, n iệ ậ ể ơ
b o qu n);ả ả
S hi u biên b n l y m u;ố ệ ả ấ ẫ
Tên và ch ký c a ngữ ủ ườ ấi l y m u; ẫ
Danh m c các phép th c n ti n hành, n u yêu c u. ụ ử ầ ế ế ầ
3.1.5.3. G i đi và b o qu nử ả ả
Trang 26Khi l p xong m u thí nghi m ph i đậ ẫ ệ ả ược g i đi càng s m càng t t t i n iử ớ ố ớ ơ
nh n và cũng ph i v n chuy n càng nhanh càng t t.ậ ả ậ ể ố
Vi c v n chuy n và b o qu n m u thí nghi m ph i ti n hành trong cácệ ậ ể ả ả ẫ ệ ả ế
đi u ki n sao cho tránh đề ệ ược m i s thay đ i trong s n ph m. Vì th vi c kh oọ ự ổ ả ẩ ế ệ ả nghi m c n ph i đệ ầ ả ược ti n hành càng nhanh càng t t sau khi l y m u.ế ố ấ ẫ
3.1.6. Biên b n l y m u ả ấ ẫ
Biên b n l y m u ph i đả ấ ẫ ả ược đánh s và kèm theo m u thí nghi m, ph iố ẫ ệ ả
g m các n i dung sau:ồ ộ
Tên s n ph m, loài và n u c n, “th ” và h ng ch t lả ẩ ế ầ ử ạ ấ ượng;
Người nh n lô;ậ
N i, ngày g i và nh n; ơ ử ậ
Tên và đ a ch ngị ỉ ườ ửi g i;
N i, th i h n và các đi u ki n b o qu n c a lô và ch d n v phơ ờ ạ ề ệ ả ả ủ ỉ ẫ ề ươ ng
ti n v n chuy n (lo i phệ ậ ể ạ ương ti n, s hi u c a xe);ệ ố ệ ủ
Ngày và th i gian yêu c u c n l y m u; ờ ầ ầ ấ ẫ
Ngày và th i gian l y m u; ờ ấ ẫ
Các đi u ki n môi trề ệ ường trong lúc l y m u (nhi t đ );ấ ẫ ệ ộ
C lô hay s lỡ ố ượng bao gói;
D u hi u cho phép nh n bi t lô qua m u (lo i bao bì, đ m c ghi nhãn…).ấ ệ ậ ế ẫ ạ ề ụ
M c đích l y m u và ch d n th i gian gi i h n gi a lúc l y m u và thụ ấ ẫ ỉ ẫ ờ ớ ạ ữ ấ ẫ ử nghi m ch t lệ ấ ượng trong các đi u ki n bình thề ệ ường;
Trang 27Mô t đi u ki n c a các phả ề ệ ủ ương ti n v n chuy n hay b o qu n (đ s ch,ệ ậ ể ả ả ộ ạ mùi l và các đi u ki n thi t b , ch ng m a n ng c a các phạ ề ệ ế ị ố ư ắ ủ ương ti n v nệ ậ chuy n…);ể
Đ đ ng nh t bên ngoài c a lô, t l th i ng ho c các h h ng khác; ộ ồ ấ ủ ỷ ệ ố ủ ặ ư ỏ
Đ s ch c a lô; ộ ạ ủ
Lo i và ch t lạ ấ ượng bao bì và cách s p x p s n ph m trong bao bì; ắ ế ả ẩ
Nhi t đ bên trong c a s n ph m (hay nhi t đ c a phệ ộ ủ ả ẩ ệ ộ ủ ương ti n v nệ ậ chuy n hay b o qu n);ể ả ả
Lượng nước đá (hay cácbon dioxit r n) và đi u ki n c h c c a các qu tắ ề ệ ơ ọ ủ ạ trong các phương ti n v n chuy n làm l nh; ệ ậ ể ạ
Đi u ki n và ch t lề ệ ấ ượng c a bao gói mùa đông;ủ
Kh i lố ượng bì c a các bao gói trong lô; ủ
H và tên các bên liên quan có m t khi l y m u; ọ ặ ấ ẫ
S lố ượng m u thí nghi m đã chu n b ; ẫ ệ ẩ ị
H và tên c a ngọ ủ ười hay nh ng ngữ ườ ấi l y m u. ẫ
Biên b n cũng đ c p đ n phả ề ậ ế ương pháp đã áp d ng n u nó khác v iụ ế ớ
nh ng quy đ nh trong tiêu chu n này. ữ ị ẩ
3.2. Phương pháp xác đ nh tro ị không tan
D a theoự TCVN 7765 : 2007: S n ph m rau, qu Xác đ nh tro không tanả ẩ ả ị trong axit clohydric (tương đương ISO 763:2003)
3.2.1. Nguyên t cắ
M u th đẫ ử ược nung nhi t đ kho ng 525ở ệ ộ ả 0C và các ch t khoáng khôngấ tan trong axit clohydric loãng được tách riêng
3.2.2. Thu c thố ử
Trang 28Các thu c th đố ử ược s d ng ph i là lo i tinh khi t phân tích và nử ụ ả ạ ế ướ c
đượ ử ục s d ng ph i là c t ho c nả ấ ặ ước đã lo i khoáng ho c nạ ặ ước có đ tinh khi tộ ế
tương đương, tr khi có quy đ nh khác.ừ ị
Axit clohydric, dung d ch 10% (ph n kh i lị ầ ố ượng)
T s y, có th duy trì nhi t đ 103ủ ấ ể ở ệ ộ ở 0C ± 20C
Bình hút m, ch a ch t hút m hi u qu ẩ ứ ấ ẩ ệ ả
Chén nung, làm b ng th ch anh ho c platin.ằ ạ ặ
Gi y l c, không tro.ấ ọ
Cân phân tích, có th cân chính xác t i 0,0002 g.ể ớ
3.2.4. L y m uấ ẫ
Đi u quan tr ng là m u g i đ n phòng th nghi m ph i đúng là m u đ iề ọ ẫ ử ế ử ệ ả ẫ ạ
di n và không b h h ng ho c bi n đ i trong su t quá trình v n chuy n và b oệ ị ư ỏ ặ ế ổ ố ậ ể ả
Trang 29Cân chính xác t i 0,01g trong chén nung đã chu n b trớ ẩ ị ước, 4 g đ n 25 gế
m u th tùy theo hàm lẫ ử ượng nước c a s n ph m. Đ i v i s n ph m l ng, m uủ ả ẩ ố ớ ả ẩ ỏ ẫ
th có th l y theo th tích.ử ể ấ ể
3.2.6.3. Xác đ nh ị
S yấ
Đ t chén nung có ch a ph n m u th vào n i cách th y và cho bay h iặ ứ ầ ẫ ử ồ ủ ơ
nước có trong s n ph m. S y khô trong t s y đ t 103ả ẩ ấ ủ ấ ặ ở 0C. Không c n s y đ iầ ấ ố
v i s n ph m khô.ớ ả ẩ
Nung
Sau khi s y khô (n u c n), đ t s b r i tro hóa hoàn toàn s n ph m trongấ ế ầ ố ơ ộ ồ ả ẩ
lò nung 525ở 0C; sau khi nung tro có th màu xám.ể
Đ i v i s n ph m có hàm lố ớ ả ẩ ượng đường cao đ tránh vi c t o b t và m tể ệ ạ ọ ấ
b t, có th c n nung s b nhi t đ th p h n trọ ể ầ ơ ộ ở ệ ộ ấ ơ ước khi đ t vào lò nung. Đ iặ ố
v i m c đích này, gia nhi t t t m u đã s y khô trên b p đi n cho t i khi thanớ ụ ệ ừ ừ ẫ ấ ế ệ ớ hóa h t các ch t h u c ế ấ ữ ơ
Nên gi m hàm lả ượng mu i c a s n ph m có ch a nhi u h n 2 % Natriố ủ ả ẩ ứ ề ơ clorua b ng phằ ương pháp sau đây: Nung trước m u sau đó r a c n cacbon vài l nẫ ử ặ ầ
v i m t lớ ộ ượng nh nỏ ướ ấc c t nóng
X lý v i axit clohydricử ớ
Trang 30Đ ngu i m u trong bình hút m. Sau đó thêm 10 ml đ n 25 ml dung d chể ộ ẫ ẩ ế ị axit clohydric. Đ y b ng n p m t kính đ ng h và gia nhi t trong n i cách th yậ ằ ắ ặ ồ ồ ệ ồ ủ kho ng 15 min ả 2 min.
Chuy n c n sang gi y l c không tro đ t trong ph u. Tráng chén b ngể ặ ấ ọ ặ ễ ằ
nước nóng và chuy n ph n nể ầ ướ ửc r a trong chén sang gi y l c. R a gi y l c vàấ ọ ử ấ ọ
c n cho đ n khi không còn phát hi n đặ ế ệ ược ion clo trong d ch ch y t ph u (ki mị ả ừ ễ ể tra b ng dung d ch b c nitrat).ằ ị ạ
3.2.6.2. Chu n b chén th haiẩ ị ứ
Chu n b m t chén nung m i ho c làm s ch chén nung th nh t. Nungẩ ị ộ ớ ặ ạ ứ ấ chén này trong lò nung đ n nhi t đ quy đ nh. Đ ngu i trong bình hút m sau đóế ệ ộ ị ể ộ ẩ cân chính xác đ n 0,0002 g. L p l i cho đ n khi đ t đế ặ ạ ế ạ ược kh i lố ượng không đ i.ổ
S y khô và nungấ
Đ t gi y l c và c n vào chén nung. S y khô trong t s y nhi t đ 103ặ ấ ọ ặ ấ ủ ấ ở ệ ộ
0C, sau đó nung trong lò nung nhi t đ 525 ở ệ ộ 0C kho ng 30 min ả 2 min
Đ ngu i trong bình hút m, sau đó cân chính xác đ n 0,002 g. L p l i choể ộ ẩ ế ặ ạ
đ n khi thu đế ược kh i lố ượng không đ i.ổ
m 0 là kh i lố ượng c a chén và ph n m u th , tính b ng gam;ủ ầ ẫ ử ằ
m 1 là kh i lố ượng c a chén r ng, tính b ng gam;ủ ỗ ằ
m 2 là kh i lố ượng c a chén và tro không tan trong axit, tính b ng gam;ủ ằ
m 3 là kh i lố ượng c a chén r ng th hai, tính b ng gam;ủ ỗ ứ ằ
Ghi k t qu đ n hai ch s th p phân.ế ả ế ữ ố ậ
Trang 313.2.7.2. Phương pháp bi u th khácể ị
Đ i v i s n ph m d ng l ng, có th bi u th k t qu b ng gam trên 100ố ớ ả ẩ ạ ỏ ể ể ị ế ả ằ
ml s n ph m, b ng cách l y ph n m u th tính theo th tích và thay m u s (mả ẩ ằ ấ ầ ẫ ử ể ẫ ố 0
m1) trong công th c b ng ứ ằ V là th tích ph n m u thể ầ ẫ ử
3.2.8. Đ l p l iộ ặ ạ
Chênh l ch tuy t đ i gi a các k t qu c a hai phép th đ n l đ c l p,ệ ệ ố ữ ế ả ủ ử ơ ẻ ộ ậ thu được khi s d ng cùng m t phử ụ ộ ương pháp trên v t li u th gi ng h t nhauậ ệ ử ố ệ trong cùng m t phòng th nghi m do m t ngộ ử ệ ộ ười th c hi n s d ng cùng thi t bự ệ ử ụ ế ị
th c hi n trong m t kho ng th i gian ng n không quá 5% các trự ệ ộ ả ờ ắ ường h p l nợ ớ
h n 0,01 g tro không tan trong axit clohydric trên 100 g m u.ơ ẫ
3.3. Xác đ nh hàm lị ượng nước
D a theo tiêu chu n ự ẩ TCVN 53661991: S n ph m rau qu Xác đ nh hàmả ẩ ả ị
lượng ch t khô b ng phấ ằ ương pháp làm khô dưới áp su t th p và xác đ nh hàmấ ấ ị
lượng nước b ng phằ ương pháp ch ng c t đ ng khí (tư ấ ẳ ương đương ISO 10261982)
3.3.1. Đ nh nghĩaị
Nước: ph n c t c a nầ ấ ủ ước, được lôi cu n và đố ược thu h i b ng phồ ằ ươ ngpháp lôi cu n quy đ nh trong tiêu chu n này.Hàm lố ị ẩ ượng nước được tính b ngằ
ph n trăm kh i lầ ố ượng
Ch t khô: là ph n k t qu thu đấ ầ ế ả ượ ừc t kh i lố ượng s n ph m tr kh iả ẩ ừ ố
lượng nước lôi cu n các đi u ki n quy đ nh trong tiêu chu n này.ố ở ề ệ ị ẩ
3.3.2. Nguyên t cắ
S lôi cu n nự ố ướ ở ạc d ng b ng m t dung môi d bay h i không tr n l nằ ộ ễ ơ ộ ẫ
được v i nớ ước, ng ng t và tách trong m t xi phông ngư ụ ộ ược dòng, thu h i và đoồ
th tích nể ước trong m t ng chia đ ộ ố ộ
3.3.3. Thu c thố ử
Benzen ho c toluenặ
Trang 32Chu n b m u th : tr n k m u thí nghi m.ẩ ị ẫ ử ộ ỹ ẫ ệ
Cân v i đ chính xác 0,1 g, lớ ộ ượng l n nh t c a m u thí nghi m, lớ ấ ủ ẫ ệ ượ ng
m u cân kho ng 50 g là thích h p.ẫ ả ợ
Trang 33Hình. Thi t b thu h iế ị ồXác đ nhị
Chuy n toàn b lể ộ ượng m u cân vào bình nón cùng v i m t lẫ ớ ộ ượng dung môi x p x v i kh i lấ ỉ ớ ố ượng c a lủ ượng m u cân. Đ i v i s n ph m d ng bánh, ẫ ố ớ ả ẩ ạcho thêm m t ch t đi u ch nh m c đ sôi, ví d nh m t vài m u đá b t.ộ ấ ề ỉ ứ ộ ụ ư ộ ẫ ọ
N i bình thu h i v i bình nón và ng ng ng l nh sau đó n i các ng d n ố ồ ớ ố ư ạ ố ố ẫ
c a ng ng ng l nh.ủ ố ư ạ
Đ t nóng c n th n bình nón trên b p đi n ho c b p cách th y, duy trì s ố ẩ ậ ế ệ ặ ế ủ ựsôi nh cho đ n khi dung môi đẹ ế ượ ấ ởc c t tr nên trong và không còn nước tách n aữ (kho ng 3 gi ). Ph n c t đả ờ ầ ấ ược ph i nh t ng gi t m t t đáy c a bình ng ng ả ỏ ừ ọ ộ ừ ủ ư
v i t c đ kho ng 2 gi t/giây. Nớ ố ộ ả ọ ước thu h i trong ng chia đ ồ ố ộ
Vào cu i quá trình c t, ng ng vi c đun nóng và l c bình ng ng đ tránh ố ấ ừ ệ ắ ư ểcác gi t nọ ước và dung môi dính vào thành bình
Làm ngu i ng chia đ đ n nhi t đ môi trộ ố ộ ế ệ ộ ường xung quanh, n u c n thì ế ầngâm vào nước
Đ c th tích nọ ể ước thu h i đồ ược trong ng chia đ sau khi đã đ m t ố ộ ể ộkho ng th i gian c n thi t đ nả ờ ầ ế ể ước hoàn toàn ng ng t sao cho không có vùng b ư ụ ịnhũ tương hóa
m là kh i lố ượng m u cân, tính b ng gamẫ ằ
V là th tích nể ước, tính b ng mililit thu h i đằ ồ ược trong ng chia đ ( kh i ố ộ ố
lượng riêng c a nủ ước được coi là 1g/ml)
Trang 34Hàm lượng ch t khô ( X ) tính b ng ph n trăm kh i lấ ằ ầ ố ượng
Trong đó
H là hàm lượng nước tính trên.ở
3.4. Xác đ nh đ acid chu n đ đị ộ ẩ ộ ược
D a vào ự TCVN 5483 – 2007: S n ph m rau, qu Xác đ nh đ axit chu nả ẩ ả ị ộ ẩ
đ độ ược (tương đương ISO 750:1998)
3.4.1. Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này quy đ nh hai phẩ ị ương pháp xác đ nh đ axit chu n đ đị ộ ẩ ộ ượ ctrong các s n ph m rau qu : ả ẩ ả
Phương pháp chu n đ đi n th chu n;ẩ ộ ệ ế ẩ
Phương pháp thông thường dùng ch th màu.ỉ ị
Theo quy ước, phương pháp th hai này không áp d ng đứ ụ ược cho rượ uvang
Đ i v i m t s s n ph m có màu, có th khó xác đ nh đi m k t thúcố ớ ộ ố ả ẩ ể ị ể ế chu n đ trong phẩ ộ ương pháp th hai này và nên s d ng phứ ử ụ ương pháp th nh t.ứ ấ
Chú thích: Vi c xác đ nh đ axit chu n đ đệ ị ộ ẩ ộ ượ ẽc s không có ý nghĩa trong
trường h p nh ng s n ph m đã b sung sulphua dioxit.ợ ữ ả ẩ ổ
3.4.2. Nguyên t cắ
3.4.2.1. Phương pháp chu n đ đi n thẩ ộ ệ ế
Chu n đ đi n th v i dung d ch th tích chu n natri hydroxit.ẩ ộ ệ ế ớ ị ể ẩ
3.4.2.2. Phương pháp thông thường
Chu n đ v i dung d ch th tích chu n natri hydroxit dùng phenolphtaleinẩ ộ ớ ị ể ẩ làm ch t ch th ấ ỉ ị
3.4.3. Thu c thố ử
Trang 35Ch s d ng các thu c th ph i thu c lo i phân tích. Nỉ ử ụ ố ử ả ộ ạ ước đượ ử ụ c s d ng
ph i là nả ước c t ho c nấ ặ ước kh khoáng ho c nử ặ ước có đ tinh khi t tộ ế ươ ng
đương
Natri hydroxit, dung d ch th tích chu n, ị ể ẩ c(NaOH) = 0,1 mol/l
Dung d ch đ m, đã bi t trị ệ ế ước đ pH.ộ
Đi u quan tr ng là m u g i đ n phòng th nghi m ph i là m u đ i di nề ọ ẫ ử ế ử ệ ả ẫ ạ ệ
và không b h h ng ho c thay đ i trong su t quá trình v n chuy n và b o qu n.ị ư ỏ ặ ổ ố ậ ể ả ả
Vi c l y m u không qui đ nh trong tiêu chu n này. N u ch a có tiêuệ ấ ẫ ị ẩ ế ư chu n riêng v l y m u cho s n ph m rau qu , thì các bên có liên quan t th aẩ ề ấ ẫ ả ẩ ả ự ỏ thu n v v n đ này.ậ ề ấ ề
3.4.6. Chu n b m u thẩ ị ẫ ử
Trang 36Lo i b các cu ng, đ t đá, các vách khoang h t c ng và lo i b các h tạ ỏ ố ấ ạ ứ ạ ỏ ộ
n u có th (sau khi đã rã đông đ i v i các s n ph m đông l nh và đông l nh sâu).ế ể ố ớ ả ẩ ạ ạ
Tr n m u th t k ộ ẫ ậ ỹ
Cho phép các s n ph m đông l nh ho c đông l nh sâu rã đông trong cácả ẩ ạ ặ ạ bình kín và g p ch t l ng độ ấ ỏ ượ ạc t o thành trong giai đo n này v i s n ph mạ ớ ả ẩ
trước khi tr n ho c nghi n.ộ ặ ề
Trong trường h p các s n ph m khô ho c tách nợ ả ẩ ặ ước, thì c t m t ph nắ ộ ầ
m u th nghi m thành nh ng m u nh ẫ ử ệ ữ ẩ ỏ
Làm đ ng nh t s n ph m ho c nghi n trong c i.ồ ấ ả ẩ ặ ề ố
C n t i thi u 25 g m u th nghi m, chính xác đ n 0,01 g cho vào bìnhầ ố ể ẫ ử ệ ế nón v i 50 ml nớ ước nóng. Tr n đ u cho đ n khi đ t độ ề ế ạ ược đ đ ng nh t.ộ ồ ấ
L p b ng ng đ i l u vào bình nón và đun nóng lắ ộ ư ố ư ượng ch a trong bìnhứ trong 30 phút trên n i cách th y đang sôi.ồ ủ
Đ ngu i, chuy n toàn b lể ộ ể ộ ượng ch a trong bình nón vào bình đ nh m cứ ị ứ
và pha loãng b ng nằ ướ ớ ạc t i v ch. L c k và l c.ắ ỹ ọ
Dùng pipet l y 25 ml, 50 ml ho c 100 ml m u th đã pha loãng tùy theoấ ặ ẫ ử
lượng axit d ki n, cho vào c c có m kèm theo máy khu y.ự ế ố ỏ ấ
Trang 37Dùng pipet l y 25 ml, 50 ml ho c 100 ml m u th đã pha loãng tùy theoấ ặ ẫ ử
lượng axit d ki n, cho vào c c có m kèm theo máy khu y.ự ế ố ỏ ấ
Xác đ nhị
Thêm t 0,25 ml đ n 0,5 ml dung d ch phenolphtalein và v a l c v a dùngừ ế ị ừ ắ ừ buret chu n b ng dung d ch natri hydroxit cho đ n khi xu t hi n màu h ng b nẩ ằ ị ế ấ ệ ồ ề trong 30 giây
c là n ng đ chính xác c a dung d ch natri hydroxit, tính b ng mol/litồ ộ ủ ị ằ
m là kh i lố ượng c a m u th , tính b ng gam.ủ ẫ ử ằ
L y k t qu đ n m t s th p phân.ấ ế ả ế ộ ố ậ
Các phương pháp bi u th khácể ị
Cũng có th bi u th đ axit chu n đ để ể ị ộ ẩ ộ ược quy ước b ng gam axit trongằ
100 g ho c 100 ml s n ph m b ng cách nhân c a công th c b i m t h s thíchặ ả ẩ ằ ủ ứ ở ộ ệ ố
h p cho t ng lo i axit.ợ ừ ạ
Trang 383.5. Xác đ nh hàm lị ượng vitamin C (acid ascorbic)
3.5.1. Xác đ nh hàm lị ượng axit ascorbicPhương pháp chu nẩ
D a vàoự TCVN 64271 :1998: Rau, qu và các s n ph m rau qu Xácả ả ẩ ả
đ nh hàm lị ượng axit ascorbic Ph n 1: Phầ ương pháp chu n (tẩ ương đương v iớ ISO 6557/1 : 1986)
hu nh quang nào cũng ph i đỳ ả ược tính đ n trong khi tính k t qu ế ế ả
Trang 39Chú thích: Hàm lượng axit dehidroascorbic đ n l ban đ u có th đơ ẻ ầ ể ượ cxác đ nh b qua bị ỏ ướ ử ục s d ng than ho t tính. Sau đó có th b ng phép tr đi đạ ể ằ ừ ể tính hàm lượng axit ascorbic đ n l ban đ u.ơ ẻ ầ
3.5.1.3. Thu c th và v t li uố ử ậ ệ
S d ng t t c các thu c th lo i phân tích và s d ng nử ụ ấ ả ố ử ạ ử ụ ước c t ho cấ ặ
nước có đ tinh khi t tộ ế ương đương
Dung d ch OPhenylendiamin dihidroclorua (Cị 6H8N2.2HCl), 0,2g/l. Chu nẩ
b dung d ch này ngay trị ị ước khi s d ng.ử ụ
Dung d ch natri axetat ng m ba phân t nị ậ ử ước (CH3COONa.3H2O), 500g/l.Dung d ch axit boric/natri axetat.ị
Hòa tan 3g axit boric (H3BO3) trong 100ml dung d ch natri axetat. Chu n bị ẩ ị dung d ch này ngay trị ước khi s d ng.ử ụ
Axit ascorbic, dung d ch chu n 1 g/l.ị ẩ
Cân 50mg axit ascorbic chính xác đ n 0,01mg, trế ước đó đã kh nử ước trong bình hút m tránh ánh sáng. Chuy n sang bình đ nh m c dung tích 50ml và thêmẩ ể ị ứ dung d ch chi t cho đ n v ch trị ế ế ạ ước khi s d ng.ử ụ
Dung d ch chi tị ế
Axit metaphotphoric/axit axetic
Cho 30g axit metaphotphoric (HPO3) vào c c ho c sang bình nón dung tíchố ặ 1000ml có ch a 80ml axit axetic b ng (CHứ ằ 3COOH) và kho ng 500ml nả ước. Đun nóng và khu y nh cho đ n khi tan h t.ấ ẹ ế ế
Đ dung d ch ngu i Chuy n toàn b sang bình đ ng m c dung tíchể ị ộ ể ộ ự ứ 1000ml và thêm nước cho đ n v ch.ế ạ
Trang 40Than ho t tínhạ
Cân 200g than ho t tính và thêm vào 1lít axit clohidric 10% (v/v).ạ
Đun đ n sôi, sau đó l c qua b l c th y tinh x p có đ x p p40 (t 16μmế ọ ộ ọ ủ ố ộ ố ừ
đ n 40μm ). Cho “bánh” cacbon vào c c có m Thêm 1 lít nế ố ỏ ước, l c và l c kắ ọ ỹ qua b l c th y tinh x p. L p l i 3 l n thao tác r a v i nộ ọ ủ ố ặ ạ ầ ử ớ ước và l c.ọ
Cho ph n c n vào t s y đ t nhi t đ 115ầ ặ ủ ấ ặ ở ệ ộ 0C ± 50C và đ 12h (thí dể ụ
Que khu y, đ dùng v i bình nón và ng nghi m.ấ ể ớ ố ệ
Ph k hu nh quang phân t Bổ ế ỳ ử ước sóng kích thích và phát x t i u choạ ố ư
m u phân tích ph i đẫ ả ược xác đ nh trị ước và ph thu c vào d ng c s d ng. Nóụ ộ ụ ụ ử ụ
được g n v i đèn phát quang ph liên t c.ắ ớ ổ ụ
h c. Đ cho s n ph m đông l nh tan giá trong bình đ y kín và đ ng th i đ ch tọ ể ả ẩ ạ ậ ồ ờ ổ ấ
l ng đã tan vào m u thí nghi m trỏ ẫ ệ ước khi nghi n tr n.ề ộ
Ph n m u thầ ẫ ử