Thảo luận hóa vô cơ Các hiện tượng, hiệu ứng dẫn đến ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu toàn cầu gồm các nội dung chính như: Khái quát chung về ô nhiễm môi trường, những hiện tượng, hiệu ứng chính gây ô nhiêm môi trường,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1
Ch đ : Các hi n tủ ề ệ ượng, hi u ng d n đ n ô nhi m ệ ứ ẫ ế ễ
môi trường và bi n đ i khí h u toàn c uế ổ ậ ầ
Trang 3
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Xã h i loài ngộ ười đang ti n g n h n đ n s phát tri n b n v ng. Đó làế ầ ơ ế ự ể ề ữ
vi c phát tri n kinh t hi n đ i song song v i b o v môi trệ ể ế ệ ạ ớ ả ệ ường sinh thái.
Nh ng th c t hi n nay, chúng ta v n đang ph i ư ự ế ệ ẫ ả đ i đ u v i hàng lo t cácố ầ ớ ạ
v n đ nghiêm tr ng có tính b c thi t toàn c u nh là thiên tai, d ch b nh,ấ ề ọ ứ ế ầ ư ị ệ đói nghèo, th t nghi p, t n n xã h i, kh ng ho ng di c , môi trấ ệ ệ ạ ộ ủ ả ư ường, trong đó ô nhi m môi trễ ường và bi n đ i khí h u là hai v n đ đế ổ ậ ấ ề ược quan tâm hàng đ u, làm nóng ngh trầ ị ường c a nhi u qu c gia và các h i nghủ ề ố ộ ị
qu c t ố ế
T nh ng năm 70 c a th k trừ ữ ủ ế ỉ ước, người ta b t đ u đ ý đ n nh ngắ ầ ể ế ữ tác đ ng c a ô nhi m môi trộ ủ ễ ường và bi n đ i khí h u đ n s phát tri nế ổ ậ ế ự ể
b n v ng c a nhân lo i. Các h i ngh , h i th o v i quy mô khác nhau đề ữ ủ ạ ộ ị ộ ả ớ ượ c
t ch c ra trên toàn Th gi i bàn v nguyên nhân, h u qu cũng nh tìm raổ ứ ế ớ ề ậ ả ư các gi i pháp gi m thi u t i đa nh ng tác đ ng c a hai v n đ trên.ả ả ể ố ữ ộ ủ ấ ề
Tuy nhiên, đ ch y theo s phát tri n kinh t và nh ng giá tr không cóể ạ ự ể ế ữ ị
th c, cũng nh nh n th c c a nhân lo i còn h n ch , ngự ư ậ ứ ủ ạ ạ ế ười ta đã quên đi
r ng phát tri n b n v ng ph i g n li n v i gi m thi u s ô nhi m môiằ ể ề ữ ả ắ ề ớ ả ể ự ễ
trường và ch ng l i bi n đ i khí h u. Vì l đó nh ng năm g n đây, conố ạ ế ổ ậ ẽ ữ ầ
người đã và đang ph i h ng ch u nh ng h u qu vô cùng tàn kh c t chínhả ứ ị ữ ậ ả ố ừ
nh ng gì chúng ta đã làm. Đó là nh ng siêu bão m nh nh t trong l ch sữ ữ ạ ấ ị ử
nh Katrina (USA), Haiyan (Philippines) hay th m h a kép Nh t B nư ả ọ ở ậ ả năm 2011 làm rò r phóng x nhà máy đi n h t nhân Fukushima đã đ l iỉ ạ ở ệ ạ ể ạ
h u qu vô cùng nghiêm tr ng mà con ngậ ả ọ ười ph i gánh ch u.ả ị
V i nh ng h u qu tàn kh c đó, chúng ta c n nhìn nh n l i nh ng gìớ ữ ậ ả ố ầ ậ ạ ữ
đã làm được và ch a làm đư ược đ chung tay xây d ng m t Th gi i phátể ự ộ ế ớ tri n b n v ng, làm n n t ng cho th h mai sau. Bi n pháp thi t th cể ề ữ ề ả ế ệ ệ ế ự
Trang 4nh t c n làm ngay bây gi là tri n khai nh ng nghiên c u chuyên sâu, đánhấ ầ ờ ể ữ ứ giá nguyên nhân, bi n pháp và cách kh c ph c ô nhi m môi trệ ắ ụ ễ ường cũng
nh bi n đ i khí h u. ư ế ổ ậ
Ph n A: Ô NHI M M I TRầ Ễ Ỗ ƯỜNG
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT CHUNG V Ô NHI M MÔI TRỀ Ễ ƯỜNG1.1. Khái ni m, phân lo iệ ạ
1.1.1. Khái ni mệ
D a trên nhi u c s , quan đi m khác nhau, m i qu c gia, m i tự ề ơ ở ể ỗ ố ỗ ổ
ch c l i đ a ra m t khái ni m v ô nhi m môi trứ ạ ư ộ ệ ề ễ ường cho riêng mình. Do
v y trên Th gi i hi n nay đang t n t i nhi u khái ni m ch a đậ ế ớ ệ ồ ạ ề ệ ư ược xem xét và quy chu n m t cách th ng nh t. Theo m t khái ni m đang đẩ ộ ố ấ ộ ệ ượ cdùng ph bi n thì “Ô nhi m môi trổ ế ễ ường là tình tr ng môi trạ ường b ôị nhi m b i các ch t hóa h c, sinh h c, b c x , ti ng n, gây nh hễ ở ấ ọ ọ ứ ạ ế ồ ả ưở ng
đ n s c kh e con ngế ứ ỏ ười và các c th s ng khác”.ơ ể ố
Vi t Nam, lu t B o v môi tr ng s 55/2014/QH13 c a Qu c h i
ban hành ngày 23 tháng 06 năm 2014 nêu rõ “Ô nhi m môi trễ ường là s bi nự ế
đ i c a các thành ph n môi trổ ủ ầ ường không phù h p v i quy chu n k thu tợ ớ ẩ ỹ ậ môi trường và tiêu chu n môi trẩ ường gây nh hả ưởng x u đ n con ngấ ế ười và sinh v t”. Và theo đó, quy chu n k thu t môi trậ ẩ ỹ ậ ường là gi i h n c a cácớ ạ ủ thông s v ch t lố ề ấ ượng môi trường xung quanh, hàm lượng c a các ch tủ ấ gây ô nhi m có trong ch t th i t các ngu n khác nhau th i ra làm nhễ ấ ả ừ ồ ả ả
hưởng đ n môi trế ường.
1.1.2. Phân lo iạ
Ô nhi m môi trễ ường thường có r t nhi u lo i, tuy nhiên ngấ ề ạ ười ta
thường phân lo i ô nhi m môi trạ ễ ường thành các d ng sau:ạ
Trang 5Hi n nay trên Th gi i, tình tr ng ô nhi m môi trệ ế ớ ạ ễ ường đang di n ra ễ ở
m c đáng báo đ ng. Bi u hi n hùng h n c a nó mà chúng ta đang ph i đ iứ ộ ể ệ ồ ủ ả ố
m t hàng ngày đó là ch t lặ ấ ượng không khí đang m c r t th p. Tiêu bi uở ứ ấ ấ ể
nh B c Kinh (Trung Qu c), ch t lư ắ ố ấ ượng không khí được x p m c báoế ở ứ
đ ng c p 2 trong thang 4 c p mà theo đó ch s PM 2.5 (n ng đ h t b iộ ấ ấ ỉ ố ồ ộ ạ ụ phân t ) đây đã đ t ngử ở ạ ưỡng 500 trong khi 300 đã được coi là r t nguyấ
hi m. Đó còn ch a k đ n n ng đ c a các khí th i đ c h i cũng m cể ư ể ế ồ ộ ủ ả ộ ạ ở ứ
c c kì nguy hi m.ự ể
Trang 6Hình 1.1: Ô nhi m không khí B c Kinh (Trung Qu c)ễ ở ắ ố
Ô nhi m môi trễ ường đ t, nấ ước cũng đang là thách th c l n đ i v iứ ớ ố ớ toàn c u. Theo đánh giá c a các nhà khoa h c thì đ n năm 2050, m t n aầ ủ ọ ế ộ ử dân s trên toàn Th gi i s thi u nố ế ớ ẽ ế ước s ch sinh ho t, đ c bi t là Châuạ ạ ặ ệ Phi, Trung Đông Nh ng bãi rác th i r n, nh ng con sông ô nhi m v i chữ ả ắ ữ ễ ớ ỉ
s kim lo i n ng, ch s ch t th i h u c vô cùng l n xu t hi n càngố ạ ặ ỉ ố ấ ả ữ ơ ớ ấ ệ nhi u nh sông H ng ( n Đ ), sông Hoàng Hà (Trung Qu c), sông Catirumề ư ằ Ấ ộ ố (Indonesia), Cùng v i đó là là s ô nhi m trên bi n b t ngu n t chínhớ ự ễ ể ắ ồ ừ các con sông cũng nh nh ng t i n n hàng h i làm tràn d u ra bi n làmư ữ ạ ạ ả ầ ể
nh h ng nghiêm tr ng đ n h sinh thái, tuy t ch ng nhi u lo i đ ng
th c v t quý hi m.ự ậ ế
Ngoài nh ng bi u hi n trên, trong th i đ i ngày nay, toàn c u cònữ ể ệ ờ ạ ầ đang ph i đ i m t v i m t lo i ô nhi m môi trả ố ặ ớ ộ ạ ễ ường khác đó là ô nhi mễ phóng x H n Th gi i v n ch a quên th m h a h t nhân Chernobyl (Liênạ ẳ ế ớ ẫ ư ả ọ ạ
Xô, năm 1986) hay v n nhà máy đi n h t nhân Fukushima 1 (Nh t B n,ụ ổ ệ ạ ậ ả năm 2011). Chúng nh hả ưởng tr c ti p và t c thì đ n s c kh e c a conự ế ứ ế ứ ỏ ủ
Trang 7người và các lo i sinh v t, đ l i nh ng h u qu n ng n cho nhi u thạ ậ ể ạ ữ ậ ả ặ ề ề ế
h , đòi h i kh c ph c trong m t th i gian r t dài.ệ ỏ ắ ụ ộ ờ ấ
1.2.2. T i Vi t Nam ạ ệ
Vi t Nam, ô nhi m môi tr ng t p trung trên 3 lo i chính là ô
nhi m đ t, ô nhi m nễ ấ ễ ước và ô nhi m không khí. Theo đánh giá m i đâyễ ớ
c a Ngân hàng Th gi i t i Vi t Nam, v i 59 đi m trong b ng x p h ngủ ế ớ ạ ệ ớ ể ả ế ạ
ch s hi u qu ho t đ ng môi trỉ ố ệ ả ạ ộ ường, Vi t Nam đ ng th 85/163 nệ ứ ứ ướ c
được x p h ng. Còn theo k t qu nghiên c u khác v a qua t i Di n đànế ạ ế ả ứ ừ ạ ễ Kinh t Th gi i Davos, Vi t Nam n m trong s 10 qu c gia có ch t lế ế ớ ệ ằ ố ố ấ ượ ngkhông khí th p và nh hấ ả ưởng nhi u nh t đ n s c kh e.ề ấ ế ứ ỏ
Nh ng bi u hi n cho ô nhi m môi trữ ể ệ ễ ường Vi t Nam ph i k đ n sở ệ ả ể ế ố
lượng rác th i sinh ho t, rác th i y t , rác th i công nghi p ch a qua phânả ạ ả ế ả ệ ư
lo i và tái ch tăng t ng ngày. Vi t Nam còn đạ ế ừ ệ ược m nh danh là bãi rácệ công ngh c a Th gi i. Nệ ủ ế ớ ước th i sinh ho t, công nghi p ch a qua x líả ạ ệ ư ử
x th i tr c ti p ra môi trả ả ự ế ường làm ch t nhi u dòng sông nh : Th V iế ề ư ị ả (Đ ng Nai), sông Tô L ch (Hà N i), sông C u (Thái Nguyên), Bên c nhồ ị ộ ầ ạ
đó, v i t c đ đô th hóa chóng m t và s tăng nhanh v s lớ ố ộ ị ặ ự ề ố ượng c a cácủ
phương ti n giao thông khi n b i m t đệ ế ụ ặ ường, khói th i phả ương ti n ngàyệ càng nhi u và khó có bi n pháp x lí và kh c ph c k p th i.ề ệ ử ắ ụ ị ờ
Trang 8Hình 1.2: M t khúc sông ô nhi m Th V i (Đ ng Nai)ộ ễ ị ả ồ
CHƯƠNG 2: NH NG HI N TỮ Ệ ƯỢNG, HI U NG CHÍNHỆ Ứ
GÂY Ô NHIÊM MÔI TRƯỜNG2.1. Hi n tệ ượng phát th i khí gây ô nhi m môi trả ễ ường không khí2.1.1. Thành ph n không khí t nhiên và tiêu chu n không khí an toànầ ự ẩ
c a Vi t Namủ ệ
Môi trường không khí hay còn g i là ọ khí quy n Trái đ t là l p ch t khíể ấ ớ ấ bao quanh hành tinh Trái đ t và đấ ược gi l i b i l c h p d n c a Trái đ t.ữ ạ ở ự ấ ẫ ủ ấ Thành ph n theo th tích c a nó g m có: Nit (Nầ ể ủ ồ ơ 2, 78,1%), Ôxy (O2, 20,9%), Agon (Ar, 0,9%), Cacbonic (CO2, 0,035%), h i nơ ước (H2O) và m tộ
s ch t khí khác. B u khí quy n b o v s s ng trên Trái đ t b ng cáchố ấ ầ ể ả ệ ự ố ấ ằ
h p th các b c x tia c c tím c a M t Tr i và t o ra s thay đ i nhi t đấ ụ ứ ạ ự ủ ặ ờ ạ ự ổ ệ ộ
gi a ngày và đêm. Vì nh ng lí do khác nhau, thành ph n c a chúng đang cóữ ữ ầ ủ
s thay đ i theo chi u hự ổ ề ướng tiêu c c, nh hự ả ưởng tr c ti p đ n cu c s ngự ế ế ộ ố
c a con ngủ ười và các sinh v t khác trên Trái Đ t.ậ ấ
Trang 92.1.2. M t s khí phát th i chínhộ ố ả
Cùng v i s phát tri n c a n n công nghi p Th gi i, đi kèm v i sớ ự ể ủ ề ệ ế ớ ớ ự tăng nhanh v s lề ố ượng các khu công nghi p, khu ch xu t, nhà máy, xíệ ế ấ nghi p, các phệ ương ti n giao thông, là s tăng lên v s lệ ự ề ố ượng các khí
th i đ c h i th i ra môi trả ộ ạ ả ường m i ngày. Ph i k đ n nh ng k thù sỗ ả ể ế ữ ẻ ố
m t gây ô nhi m môi trộ ễ ường không khí nh : CO, COư 2, SO2, NOx, O3, khí
Trang 10đ ng hô h p c a các sinh v t hi u khí, ) cân b ng v i lộ ấ ủ ậ ế ằ ớ ượng CO2 đượ ử c s
d ng cho quang h p. Ví d nh : con ngụ ợ ụ ư ười hít vào khí O2 và th ra khí COở 2, cây xanh l y COấ 2 t môi trừ ường k t h p v i nế ợ ớ ước đ t ng h p thànhể ổ ợ
đường:
6CO2 + 12H2O C6H12O6 + 6O2 + 6H2OHai lo i ho t đ ng c a con ngạ ạ ộ ủ ười là đ t nhiên li u hoá th ch (tăngố ệ ạ ngu n phát sinh nhân t o COồ ạ 2) và phá r ng (gi m ngu n tiêu th t nhiênừ ả ồ ụ ự
CO2) đã làm cho quá trình trên m t cân b ng khi n lấ ằ ế ượng khí CO2 trong không khí ngày càng tăng lên qua t ng năm.ừ
Hình 2.2: Nh ng cánh r ng b tàn pháữ ừ ị
Phương trình đ t cháy nhiên li u:ố ệ
Hidrocacbon + O2 CO2 + H2O2.1.2.2. Khí Dioxit sunfua (SO2)
Trang 11SO2 là ch t gây ô nhi m không khí có n ng đ th p trong khí quy n,ấ ễ ồ ộ ấ ể
t p trung ch y u t ng đ i l u. SOậ ủ ế ở ầ ố ư 2 sinh ra do núi l a phun, đ t nhiênử ố
li u than, d u, khí đ t, sinh kh i th c v t, qu ng sunfua, SOệ ầ ố ố ự ậ ặ 2 r t đ c h iấ ộ ạ
đ i v i s c kho c a ngố ớ ứ ẻ ủ ười và sinh v t, gây ra các b nh v ph i khí phậ ệ ề ổ ế
qu n. SOả 2 trong không khí khi g p Ôxy và nặ ướ ạc t o thành Axit, t p trungậ trong nước m a gây ra hi n tư ệ ượng m a Axit.ư
S đ gây m a Axit:ơ ồ ư
S SO2 SO3 H2SO4
2.1.2.3. Khí Cacbon monoxit (CO)
CO được hình thành do vi c đ t cháy không h t nhiên li u hoá th chệ ố ế ệ ạ
nh than, d u và m t s ch t h u c khác. Khí th i t các đ ng c xe máyư ầ ộ ố ấ ữ ơ ả ừ ộ ơ
là ngu n gây ô nhi m CO ch y u các thành ph Hàng năm trên toàn c uồ ễ ủ ế ở ố ầ
s n sinh kho ng 600 tri u t n CO. CO không đ c v i th c v t vì cây xanhả ả ệ ấ ộ ớ ự ậ
có th chuy n hoá CO thành COể ể 2 và s d ng nó trong quá trình quang h p.ử ụ ợ
Vì v y th m th c v t đậ ả ự ậ ược xem là tác nhân t nhiên có tác d ng làm gi mự ụ ả
ô nhi m CO. Khi con ngễ ườ ởi trong không khí có n ng đ CO kho ngồ ộ ả 250ppm s b t vong.ẽ ị ử
Trang 12Hình 2.3: Phương ti n giao thông tác nhân chính phát th i khí COệ ả
Phương trình đ t cháy nhiên li u trong đi u ki n thi u Ôxy ho cố ệ ề ệ ế ặ nhi t đ ch a đ cao đ cháy hoàn toàn:ệ ộ ư ủ ể
Hidrocacbon + O2 CO2 + CO + H2O2.1.2.4. Khí Đinit oxitơ (N2O)
N2O được sinh ra trong quá trình đ t các nhiên li u hoá th ch. Hàmố ệ ạ
lượng c a nó đang tăng d n trên ph m vi toàn c u, hàng năm kho ng t 0,2ủ ầ ạ ầ ả ừ
0,3%. M t lộ ượng nh Nỏ 2O khác xâm nh p vào khí quy n do k t qu c aậ ể ế ả ủ quá trình nitrat hoá các lo i phân bón h u c và vô c Nạ ữ ơ ơ 2O xâm nh p vàoậ không khí s không thay đ i d ng trong th i gian dài, ch khi đ t t i nh ngẽ ổ ạ ờ ỉ ạ ớ ữ
t ng trên c a khí quy n nó m i tác đ ng m t cách ch m ch p v i nguyênầ ủ ể ớ ộ ộ ậ ạ ớ
t Ôxy.ử
2.1.2.4 Chloroflurocarbon (CFC)
CFC là nh ng hoá ch t do con ngữ ấ ườ ổi t ng h p đ s d ng trong nhi uợ ể ử ụ ề ngành công nghi p, đ c bi t là thi t b máy l nh và t đó xâm nh p vào khíệ ặ ệ ế ị ạ ừ ậ quy n. CFClể 3 (CFC11) ho c CFClặ 2 ho c CFặ 2Cl2 (còn g i là Freon12 ho cọ ặ
Trang 13F12) là nh ng ch t thông d ng c a CFC. M t lữ ấ ụ ủ ộ ượng nh CFC khác làỏ CHClF2 (ho c F22), CClặ 4 và CF4 cũng xâm nh p vào khí quy n. C hai h pậ ể ả ợ
ch t CFC11 và CFC12 ho c Freon đ u là nh ng h p ch t có ý nghĩa kinh tấ ặ ề ữ ợ ấ ế cao, vi c s n xu t và s d ng chúng đã tăng lên r t nhanh trong hai th p kệ ả ấ ử ụ ấ ậ ỷ
v a qua. Chúng t n t i c d ng sol khí và không sol khí. D ng sol khíừ ồ ạ ả ở ạ ạ
thường làm t n h i t ng Ôzôn, do đó là s báo đ ng v môi trổ ạ ầ ự ộ ề ường, nh ngữ
d ng không sol khí thì v n ti p t c s n xu t và ngày càng tăng v sạ ẫ ế ụ ả ấ ề ố
lượng. CFC có tính n đ nh cao và không b phân hu Khi CFC đ t t iổ ị ị ỷ ạ ớ
thượng t ng khí quy n chúng s đầ ể ẽ ược các tia c c tím phân hu T c đự ỷ ố ộ phân hu CFC s r t nhanh n u t ng Ôzôn b t n thỷ ẽ ấ ế ầ ị ổ ương và các b c xứ ạ
c c tím t i đự ớ ược nh ng t ng khí quy n th p h n.ữ ầ ể ấ ơ
2.2. Hi n tệ ượng x th i ch t th i r n, nả ả ấ ả ắ ước th i ch a qua x líả ư ử
tr c ti p ra môi trự ế ường nước
Mu i c a Nit và Photpho là các ch t dinh dố ủ ơ ấ ưỡng cho th c v t, ự ậ ở
n ng đ thích h p, chúng t o đi u ki n cho cây c , rong t o phát tri n.ồ ộ ợ ạ ề ệ ỏ ả ể Tuy nhiên do ho t đ ng sinh ho t và s n xu t c a con ngạ ộ ạ ả ấ ủ ười đã làm gia
Trang 14tăng n ng đ các ion này trong nồ ộ ướ ực t nhiên. M c dù không đ c h i choặ ộ ạ con người, song khi có m t trong nặ ước v i n ng đ l n, chúng s gây hi nớ ồ ộ ớ ẽ ệ
tượng phú dưỡng. Theo các nhà khoa h c, khi hàm lọ ượng photphat trong
nước đ t đ n m c 0,01ạ ế ứ mg/l (tính theo P) và t l P:N:C vỷ ệ ượt quá 1:16:100, thì s gây ra hi n tẽ ệ ượng phú dưỡng ngu n nồ ước
Ngu n phát sinh các g c ion này g m nồ ố ồ ước th i sinh ho t, phân bón,ả ạ
d lư ượng thu c b o v th c v t trong nông nghi p ch a phân gi i h tố ả ệ ự ậ ệ ư ả ế cũng nh các nhà máy t ng h p phân bón, thu c tr sâu. Ví d : phân đ mư ổ ợ ố ừ ụ ạ Amoni có thành ph n NHầ 4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4; phân đ m Nitrat có thànhạ
ph n NaNOầ 3, Ca(NO3)2; là nguyên nhân ch y u sinh ra các g c ion nàyủ ế ố trong th c t ự ế
G c clorua, sunfatố
Hai g c mu i này t n t i trong nố ố ồ ạ ướ ực t nhiên tương đ i cao, đ c bi tố ặ ệ
là clorua. Khi có m t trong nặ ước, g c sunfat b vi sinh v t chuy n hóa thànhố ị ậ ể sunfit và Axit sunfuric có th ăn mòn để ường ng d n nố ẫ ước ho c bê tông, ặ ở
n ng đ cao gây h i cho cây tr ng. Đ i v i g c clorua, nó k t h p v i ionồ ộ ạ ồ ố ớ ố ế ợ ớ
K+, Na+ gây ra v cho nị ước, do đó n ng đ cao gây nhi m m n, nồ ộ ễ ặ ước không
th tể ưới tiêu hay dùng cho sinh ho t đạ ược
Ngu n phát sinh g c clorua ch y u t nồ ố ủ ế ừ ước th i sinh ho t hàng ngày,ả ạ còn g c sunfat ch y u t các nhà máy s n xu t phân bón (supephotphat),ố ủ ế ừ ả ấ
t ng h p h u c (ch t n , ph m nhu m, dổ ợ ữ ơ ấ ổ ẩ ộ ược ph m) ẩ
Các kim lo i n ngạ ặ
Pb, Hg, Cr, Cd, As, Mn, thường có trong nước th i công nghi p. H uả ệ ầ
h t kim lo i n ng đ u có đ c tính cao đ i v i con ngế ạ ặ ề ộ ố ớ ười cũng nh sinhư
v t.ậ
Trang 15 Chì (Pb): Chì có trong nước th i c a các c s s n xu t pin, acquy,ả ủ ơ ở ả ấ luy n kim, hóa d u. Chì còn đệ ầ ược đ a vào môi trư ường nướ ừc t không khí
b ô nhi m do khí th i c a các phị ễ ả ủ ương ti n giao thông. Chì có kh năng tíchệ ả lũy trong c th , gây đ c th n kinh, gây ch t n u b nhi m đ c n ng. Chìơ ể ộ ầ ế ế ị ễ ộ ặ cũng r t đ c đ i v i đ ng v t th y sinh. Các h p ch t chì h u c đ c g pấ ộ ố ớ ộ ậ ủ ợ ấ ữ ơ ộ ấ
10 – 100 l n so v i chì vô c đ i v i các lo i cá.ầ ớ ơ ố ớ ạ
Hình 2.4: M t c s tái ch acquy gây ô nhi m Chìộ ơ ở ế ễ
Th y ngân (Hg): Th y ngân làủ ủ kim lo iạ đượ s d ngc ử ụ trong nông nghi pệ (thu c ch ng n m) và trong công nghi p (làm đi n c c). Trong tố ố ấ ệ ệ ự ự nhiên, th y ngân đủ ược đ a vào môi trư ường t ngu n khí núi l a. cácừ ồ ử Ở vùng có m th y ngân, n ng đ th y ngân trong nỏ ủ ồ ộ ủ ước khá cao. Nhi u lo iề ạ
nước th i công nghi p có ch a th y ngân d ng mu i vô c c a Hg(I),ả ệ ứ ủ ở ạ ố ơ ủ Hg(II) ho c các h p ch t h u c ch a th y ngân. Th y ngân là kim lo iặ ợ ấ ữ ơ ứ ủ ủ ạ
n ng r t đ c đ i v i con ngặ ấ ộ ố ớ ười. Vào th p niên 50 – 60, ô nhi m th y ngânậ ễ ủ
h u c v nh Minamata (Nh t B n) đã gây tích lũy Hg trong h i s n. H nữ ơ ở ị ậ ả ả ả ơ
Trang 161000 người đã ch t do b nhi m đ cế ị ễ ộ th y ngânủ sau khi ăn các lo i h i s nạ ả ả đánh b t trong v nh này.ắ ị
Asen (As): Asen là kim lo i đạ ượ ử ục s d ng trong công nghi p gi daệ ả (r ng lông thú), t ng h p ch t màu công nghi p ho c s n xu t thu c n ,ụ ổ ợ ấ ệ ặ ả ấ ố ổ luy n kim, khai khoáng. Asen và các h p ch t c a nó là các ch t đ c đ iệ ợ ấ ủ ấ ộ ố
v i con ngớ ười và sinh v t, và có kh năng tích lũy trong c th r t lâu vàậ ả ơ ể ấ gây ung th ư
2.2.1.2. Các ch t th i h u c và rác th i r nấ ả ữ ơ ả ắ
Các ch t th i h u cấ ả ữ ơ
Cacbonhidrat, protein, ch t béo, thấ ường có m t trong nặ ước th i sinhả
ho t, nạ ước th i đô th , nả ị ước th i công nghi p ch bi n th c ph m thả ệ ế ế ự ẩ ườ ng
là các ch t h u c d b phân h y sinh h c. Tác h i l n nh t c a chúng làấ ữ ơ ễ ị ủ ọ ạ ớ ấ ủ
đ i v i ngu n l i th y s n. Chúng làm gi m oxi hòa tan trong nố ớ ồ ợ ủ ả ả ước d nẫ tôm cá ch t hàng lo t.ế ạ
Các ch t h u c có đ c tính cao thấ ữ ơ ộ ường là các ch t h u c b n v ng,ấ ữ ơ ề ữ không b phân h y sinh h c, kh năng t n l u trong đ t cao và tích lũyị ủ ọ ả ồ ư ấ trong c th sinh v t Các ch t polychlorophenol (PCPs),ơ ể ậ ấ polychlorobiphenyl (PCBs), các hydrocacbon đa vòng ng ng t (PAHs:ư ụ polycyclic aromatic hydrocacbons), các h p ch t d vòng N, ho c O là cácợ ấ ị ặ
h p ch t h u c b n v ng. Các ch t này thợ ấ ữ ơ ề ữ ấ ường có trong nước th i côngả nghi p, nệ ước ch y tràn t đ ng ru ng (có ch a nhi u thu c tr sâu, di tả ừ ồ ộ ứ ề ố ừ ệ
c , kích thích sinh trỏ ưởng,…). Các h p ch t này thợ ấ ường là các tác nhân gây
ô nhi m nguy hi m, ngay c khi có m t v i n ng đ r t nh trong môiễ ể ả ặ ớ ồ ộ ấ ỏ
trường
Rác th i r nả ắ
Trang 17M t trong s nh ng nguyên nhân gây ô nhi m ngu n nộ ố ữ ễ ồ ước ph i kả ể
đ n là các ch t th i r n. Đa ph n chúng xu t phát t các rác th i sinh ho t,ế ấ ả ắ ầ ấ ừ ả ạ rác th i y t , rác th i ch bi n, xây d ng Chúng t n t i trong nả ế ả ế ế ự ồ ạ ước làm
t c ngh n dòng ch y, sinh ra các ch t đ c, làm m t m quan sông h M tắ ẽ ả ấ ộ ấ ỹ ồ ộ trong s các ch t th i r n nhi u nh t hi n nay ph i k đ n các v t d ngố ấ ả ắ ề ấ ệ ả ể ế ậ ụ sinh ho t có ngu n g c nilon. Do không đạ ồ ố ược phân lo i, tái ch , tái sạ ế ử
d ng, th i gian phân h y c a chúng trong đ t, nụ ờ ủ ủ ấ ướ ạc l i lâu dài, đ t thì sinhố
ra các ch t đ c h i nên đ gi i quy t chúng là c c kì khó khăn, đòi hòiấ ộ ạ ể ả ế ự nhi u chi phí và ngu n l c.ề ồ ự
CHƯƠNG 3: Đ XU T CÁC BI N PHÁPỀ Ấ Ệ
GI M THI U Ô NHI M MÔI TRẢ Ể Ễ ƯỜNG ( VI T NAM)Ở Ệ
3.1. Gi i pháp công ngh , k thu tả ệ ỹ ậ
Ph n l n các nguyên nhân gây ô nhi m đ u đ n t các nhà máy, xíầ ớ ễ ề ế ừ nghi p công nghi p. Do v y gi i pháp v công ngh , k thu t là c c kìệ ệ ậ ả ề ệ ỹ ậ ự quan tr ng trong vi c góp ph n h n ch ô nhi m môi trọ ệ ầ ạ ế ễ ường.
Nh ng vi c làm thi t th c ph i k đ n nh : s d ng các nguyênữ ệ ế ự ả ể ế ư ử ụ nhiên v t li u thân thi n v i môi trậ ệ ệ ớ ường; nhanh chóng áp d ng, chuy nụ ể giao công ngh , k thu t hi n đ i, tiên ti n vào s n xu t, v n hành; nghiênệ ỹ ậ ệ ạ ế ả ấ ậ
c u công ngh x lí, thu h i ô nhi m; ứ ệ ử ồ ễ
3.2. Gi i pháp qu n lí và ki m soát môi trả ả ể ường
Tăng cường công tác thanh tra, ki m tra đánh giá ch t lể ấ ượng môi
trường đ k p th i có bi n pháp x lí.ể ị ờ ệ ử
Ki m tra, giám sát vi c th c hi n công ể ệ ự ệ ước, lu t b o v môi trậ ả ệ ườ ng
đã được quy đ nh c a các nhà máy, xí nghi p, khu công nghi p, khu chị ủ ệ ệ ế
xu t, làng ngh , ấ ề
Trang 18 Có các bi n pháp, ch tài phù h p đ x lí các hành vi vi ph m.ệ ế ợ ể ử ạ
3.3. Gi i pháp quy ho chả ạ
Làm t t công tác quy ho ch làng ngh , khu công nghi p gi m thi uố ạ ề ệ ả ể
t i đa s phát tri n trong thành ph , khu dân c ố ự ể ố ư
Quy ho ch các bãi rác th i sinh ho t, đạ ả ạ ường ng thoát nố ước h p lí,ợ phù h p v i nhu c u th c ti n, tránh.ợ ớ ầ ự ễ
Th c hi n di d i các khu công nghi p, khu ch xu t trong khu v cự ệ ờ ệ ế ấ ự đông dân c Ch gi l i các khu công nghi p, nhà máy, xí nghi p có tácư ỉ ữ ạ ệ ệ
đ ng th p nh t đ n môi trộ ấ ấ ế ường
Phát tri n các lo i hình giao thông công c ng, gi m thi u phể ạ ộ ả ể ươ ng
ti n cá nhân. Quy ho ch cây xanh đô th , tr ng r ng, ệ ạ ị ồ ừ
3.4. Gi i pháp giáo d c, tuyên truy nả ụ ề
Tuyên truy n, giáo d c cho ngề ụ ười dân v tác h i c a ô nhi m môiề ạ ủ ễ
trường và các bi n pháp gi m thi u ô nhi m môi trệ ả ể ễ ường trong đ i s ngờ ố hàng ngày nh : phân lo i, tái ch rác th i sinh ho t, s d ng nhiên li uư ạ ế ả ạ ử ụ ệ thân thi n môi trệ ường ho c các phặ ương ti n công c ng, h n ch cácệ ộ ạ ế
phương ti n cá nhân.ệ
Trang 19Hình 3.1: M t bu i t ng d n v sinh c a t ch c Đoànộ ổ ổ ọ ệ ủ ổ ứ
T ch c các bu i h i th o, đ nh hổ ứ ổ ộ ả ị ướng, đ xu t các gi i pháp b oề ấ ả ả
v môi trệ ường cho người dân nh m nâng cao nh n th c, ý th c, tráchằ ậ ứ ứ nhi m, hành đ ng c a m i ngệ ộ ủ ỗ ười, m i gia đình và toàn xã h i.ỗ ộ
Trang 20các nguyên nhân t nhiên và nhân t o trong m t giai đo n nh t đ nh t tínhự ạ ộ ạ ấ ị ừ
b ng th p k hay hàng tri u năm.ằ ậ ỷ ệ
4.1.2. Đ c đi mặ ể
Bi n đ i khí h u toàn c u có m t s đ c đi m sau:ế ổ ậ ầ ộ ố ặ ể
S bi n đ i có th là thay đ i th i ti t bình quân hay thay đ i sự ể ổ ế ổ ờ ế ổ ự phân b các s ki n th i ti t quanh m t m c trung bình.ố ự ệ ờ ế ộ ứ
S bi n đ i khí h u có Th gi i h n trong m t vùng nh t đ nh hayự ế ổ ậ ế ớ ạ ộ ấ ị
có th xu t hi n trên toàn c uế ấ ệ ầ
Trong nh ng năm g n đây, đ c bi t trong ng c nhữ ầ ặ ệ ữ ả chinh sach môí ́
trươ , bi n đ i khí h u thng̀ ế ổ ậ ường đ c p t i s thay đ i khí h u hi n nay,ề ậ ớ ự ổ ậ ệ
được g i chung b ng hi n tọ ằ ệ ượ nong lên toan câu.ng ́ ̀ ̀
Trang 21Hình 4.2: S thay đ i môi trự ổ ường s ngố
4.2. Nh ng bi u hi n c a Bi n đ i khí h uữ ể ệ ủ ế ổ ậ
Theo phân tích m i đây c a các nhà khoa h c: Trong 200 năm qua,ớ ủ ọ nhi t đ trung bình c a Trái đ t tăng lên 0,5ệ ộ ủ ấ oC. Ước tính đ n gi a th kế ữ ế ỷ sau, b m t Trái đ t s nóng thêm 1,5 – 4,5ề ặ ấ ẽ oC, trong đó nhi t đ vĩ đệ ộ ở ộ trung và cao tăng lên càng nhi u.ề
Vùng B c C c nóng lên nhanh g p 2 l n m c nóng trung bình trênắ ự ấ ầ ứ toàn c u. Di n tích c a Bi n B c c c đầ ệ ủ ể ắ ự ược bao ph b i băng trong m iủ ở ỗ mùa hè đang thu nh l i. Tính t năm 1980, vùng B c Âu đã m t kho ng 20ỏ ạ ừ ắ ấ ả
Nguyên nhân chính làm bi n đ i khí h u Trái đ t là do s gia tăng cácế ổ ậ ấ ự
ho t đ ng t o ra các ch t th i khí nhà kính, các ho t đ ng khai thác quáạ ộ ạ ấ ả ạ ộ
m c các b h p th khí nhà kính nh sinh kh i, r ng, các h sinh thái bi n,ứ ể ấ ụ ư ố ừ ệ ể ven b và đ t li n khác. Nh m h n ch s bi n đ i khí h u, Ngh đ nh thờ ấ ề ằ ạ ế ự ế ổ ậ ị ị ư Kyoto nh m h n ch và n đ nh sáu lo i khí nhà kính ch y u bao g m:ằ ạ ế ổ ị ạ ủ ế ồ CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs và SF6
Trang 22
CO2 phát th i khi đ t cháy nhiên li u hóa th ch (than, d u, khí) vàả ố ệ ạ ầ
là ngu n khí nhà kính ch y u do con ngồ ủ ế ười gây ra trong khí quy n. CO2 cũng sinh ra t các ho t đ ng công nghi p nh s nể ừ ạ ộ ệ ư ả
Trang 23qua được kính. Khi đi qua l p kính, s x y ra tớ ẽ ả ương tác c a các photon lênủ
v t ch t làm phát x các tia nhi t th c p có bậ ấ ạ ệ ứ ấ ước sóng dài c a tia h ngủ ồ ngo i (l n h n 0,7µm), nên không th đi ra kh i nhà kính và k t qu làạ ớ ơ ể ỏ ế ả
nh ng b c x nhi t này làm cho không gian bên trong nhà kính nóng lên.ữ ứ ạ ệ
Hình 5.1: Minh h a nguyên lí hi u ng nhà kínhọ ệ ứ
5.1.1.2. Khái ni m hi u ng nhà kínhệ ệ ứ
D a vào nguyên lí hi u ng nhà kính đã trình bày trên, ta đ a ra kháiự ệ ứ ở ư
ni m hi u ng nhà kính nh sau:ệ ệ ứ ư
Hi n tệ ượng các tia b c x sóng ng n c a M t Tr i xuyên qua b u khíứ ạ ắ ủ ặ ờ ầ quy n đ n m t đ t và để ế ặ ấ ược ph n x tr l i thành các b c x nhi t sóngả ạ ở ạ ứ ạ ệ dài r i đồ ược m t s khí trong b u khí quy n h p th đ thông qua đó làmộ ố ầ ể ấ ụ ể cho khí quy n nóng lên, để ược g i là hi u ng nhà kính.ọ ệ ứ
Trang 245.1.1.3. Khí nhà kính
Trong thành ph n c a khí quy n, khí nhà kính chi m kho ng 1% vầ ủ ể ế ả ề
th tích. Bao g m các lo i khí: Hể ồ ạ 2O (h i), ơ CO2, CH4, N2O, O3, các khí CFC.5.1.1.4. Phân lo iạ
Người ta phân hi u ng nhà kính ra thành 2 lo i:ệ ứ ạ
Hi u ng nhà kính khí quy n: là hi n tệ ứ ể ệ ượng t nhiên. Nh nó màự ờ Trái đ t đấ ược sưở ấi m lên kho ng 38ả oC. N u không có nó nhi t đ Tráiế ệ ộ
đ t ch kho ng 15ấ ỉ ả oC
Hi u ng nhà kính nhân t o: là hi n tệ ứ ạ ệ ượng do con người. Do s tácự
đ ng c a nó, nhi t đ Trái đ t tăng cao so v i quy lu t t nhiên c a nó gâyộ ủ ệ ộ ấ ớ ậ ự ủ
t c đ đô th hóa và gia tăng dân s chóng m t, chúng ta s th y các lo iố ộ ị ố ặ ẽ ấ ạ
phương ti n giao thông, các nhà máy s n xu t, các khu công nghi p, cácệ ả ấ ệ
đ ng ph th i, m c lên ngày càng nhi u và đang t ng ngày, t ng giố ế ả ọ ề ừ ừ ờ