Đồ án môn học Kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí có kết cấu nội dung gồm 2 phần, phần 1 từ chương 1 đến chương 3 trình bày cách tính toán và thiết kế hệ thống kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí, phần 2 gồm 5 chương giới thiệu đến các bạn tính toán thông gió bên trong công trình. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung đồ án để nắm bắt thông tin chi tiết.
Trang 2L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Không khí là m t trong nh ng thành ph n quan tr ng c a s s ng. N u không cóộ ữ ầ ọ ủ ự ố ế không khí thì loài người chúng ta không th t n t i để ồ ạ ược. Ngày nay v i s phát tri nớ ự ể không ng ng c a công nghi p và các ngành s n xu t khác, thì không khí c a chúng taừ ủ ệ ả ấ ủ ngày càng b ô nhi m b i s vô ý th c c a con ngị ể ở ự ứ ủ ười. Khí th i t các ng khói c a cácả ừ ố ủ nhà máy th i ra đ a vào b u khí quy n mà không có các bi n pháp x lý, khí th i đóả ư ầ ể ệ ử ả
s mang theo các ch t đ c làm nh hẽ ấ ộ ả ưởng đ n s s ng trên trái đ t và s c kho conế ự ố ấ ứ ẻ
người. Do đó b o v b u khí quy n là nhi m v c a m i con ngả ệ ầ ể ệ ụ ủ ỗ ười chúng ta
Sau khi được h c xong 2 môn thông gió – vi khí h u và ô nhi m không khí x lýọ ậ ễ ử khí th i, em đả ược giao nhi m v tính toán, thi t k và ch n phệ ụ ế ế ọ ương án đ x lý khôngể ử khí t các ng khói c a nhà máy. V i s hừ ố ủ ớ ự ướng d n t n tình c a th y giáoẫ ậ ủ ầ Lê Hoàng
S nơ , em đã hoàn thành nhi m v đệ ụ ược giao trong đ án này. Trong quá trình tính toánồ
s không th tránh kh i nh ng sai sót, mong th y cô ch b o thêm. Em xin chân thànhẽ ể ỏ ữ ầ ỉ ả
c m n!ả ơ
Sinh viên th c ự
Đ Th Vânỗ ị
Trang 3PH N I: TÍNH TOÁN VÀ THI T K H TH NG KI M SOÁT Ô Ầ Ế Ế Ệ Ố Ể
NHI M MÔI TR Ễ ƯỜ NG KHÔNG KHÍ.
2.Nhi t đ khói th iệ ộ ả : tkhói = 1600C
3.Lượng nhiên li u tiêu thệ ụ
ng khói 1:
Ố B1 = 1050 kg/h
ng khói 2:
Ố B2 = 750 kg/h4.Kích thước ngu n th iồ ả
a. Chi u cao ngu n.ề ồ
h1 = 15 m
h2 = 25 m
h3 = 30 m
Trang 4Nhi t đ không khí bên trong công trình mùa đông l y t ệ ộ ấ ừ , ch n ọ
B ng 1: ả Các thông s nhi t đ , v n t c gió và đ m ố ệ ộ ậ ố ộ ẩ
Mùa
Trang 5(oC) (oC) vD(m/s) φD (%) (oC) (oC) vH (m/s) φH (%)
B ng 2: ả Tính s n ph m cháy và n ng đ phát th i ch t ô nhi m trong khói ả ẩ ồ ộ ả ấ ễ
V0 = 0,089Cp + 0,264Hp 0,0333(Op
6 LCO2 trong ượng khí
SPC
m 3 chu n ẩ / kg NL
VH2O = 0,111Hp + 0,0124Wp + 0,0016dVt 0.714 0.547
8 LN2 trong ượng khí
SPC
m 3 chu n ẩ / kg NL
VN2 = 0,8.10 2 Np +
9 L ượ ng khí m 3 VO2 = 0,21( 1)V α a 0.293 0.288
Trang 68 Q 1,18 = 3,953.10
8 (QpB) 1,18
4.221 2.838 4.221
2.
8 3
8 b) Quy đ i ổ
(BρNOx) 1.957E03 1.842E03 1.957E03 1.842E03c) Th tích ể
0 23.625 16.875 23.625 16.875
Trang 7MCO/LT 4.552 4.552 4.709 4.709c) Khí CO2 g/ m 3 CCO2 =
MCO2/LT 171.675 171.674 177.581 177.580d) Khí NOx g/ m 3 CNOx =
MNOx/LT 0.284 0.268 0.294 0.277e) B i ụ g/ m 3 Cb i ụ =
So sánh v i tiêu chu n khí th i công nghi p đ i v i b i và các ch t vô c QCVN ớ ẩ ả ệ ố ớ ụ ấ ơ19:2009/BTNMT (Quy chu n k thu t Qu c gia v khí th i công nghi p đ i v i b i ẩ ỹ ậ ố ề ả ệ ố ớ ụ
và các ch t vô c ) thì n ng đ SOấ ơ ồ ộ 2 vượt gi i h n cho phép (c t B); CO và b i vớ ạ ộ ụ ượt quá n ng đ cho phép (c t B).ồ ộ ộ
B ng 3ả : B ng n ng đ t i đa cho phép trong khí th i công nghi p ả ồ ộ ố ả ệ
TT Thông số
N ngồ
đ Cộ (mg/N
1 t ngB iổụ 400 200 108 108 Không đ tạ Không đ tạ Không đ tạ Không đ tạ
2 CO 1000 1000 540 540 Không đ tạ Không đ tạ Không đ tạ Không đ tạ
3 SO₂ 1500 500 270 270 Không đ tạ Không đ tạ Không đ tạ Không đ tạ
Trang 8Đ xác đ nh n ng đ c a các ch t ô nhi m phát th i trong không gian t i m t ể ị ồ ộ ủ ấ ễ ả ạ ộ
đi m có to đ x,y,z nào đó thì có r t nhi u mô hình. đây ta xét mô hình khu ch tán ể ạ ộ ấ ề Ở ếGauss
Cx,y,z = EXP (g/m3)
N ng đ ch t ô nhi m trên m t đ t (z = 0)ồ ộ ấ ễ ặ ấ
Cx,y,0= EXP EXP(g/m3)
N ng đ ch t ô nhi m trên m t đ t d c theo tr c gió đi qua chân c a ng khói ồ ộ ấ ễ ặ ấ ọ ụ ủ ố
t i to đ b t kì trên m t đ t theo chi u gió th i qua chân ngu n th i (y = 0 , z = 0)ạ ạ ộ ấ ặ ấ ề ổ ồ ả
Cx,0,0 = EXP (g/m3)
M : t i lả ượng ô nhi m, g/mễ 3
u : v n t c gió, m/s. Ch n v n t c gió đ cao 10 m ậ ố ọ ậ ố ở ộ
x : kho ng cách t ngu n th i ( ng khói) cho t i đi m tính toán theo phả ừ ồ ả ố ớ ể ương gió th i, mổ
y : kho ng cách t đi m tính trên m t ngang theo chi u vuông góc v i tr c x, ả ừ ể ặ ề ớ ụ
l y y=100 (m)ấ
z : chi u cao đi m tính toánề ể
y : h s khu ch tán c a khí quy n theo phệ ố ế ủ ể ương ngang y
Trang 9z : h s khu ch tán c a khí quy n theo phệ ố ế ủ ể ương ngang z
Chi u cao hi u qu c a ng khói đề ệ ả ủ ố ược xác đ nh theo công th c: ị ứ
H = h + h
h : Chi u cao th c c a ng khói, mề ự ủ ố
h : Đ nâng c a tr c v t khói, độ ủ ụ ệ ược xác đ nh theo công th c :ị ứ
h = 1,875 + 1,6
D : đường kính c a mi ng ng khói, mủ ệ ố
: v n t c ph t ra kh i mi ng ng khói, m/sậ ố ụ ỏ ệ ố
= = (m/s)
LT :l u lư ượng khói th i đi u ki n th c t , mả ở ề ệ ự ế 3/s
F : di n tích ti t di n mi ng ng khói, mệ ế ệ ở ệ ố 2
F =
u10 : v n t c gió đ cao 10 m ậ ố ở ộ
Mùa hè :l y vào tháng 4 đấ ược u10 = 1.3 m/s
Mùa đông :l y vào tháng 1 đấ ược u10 = 1.7 m/s
n: h s ph thu c vào đ gh gh c a m t đ t và c p n đ nh c a khí quy n. ng ệ ố ụ ộ ộ ồ ề ủ ặ ấ ấ ổ ị ủ ể Ứ
v i c p n đ nh là c p C và ch n đ gh gh c a m t đ t là Zớ ấ ổ ị ấ ọ ộ ồ ề ủ ặ ấ 0 = 0.1m thì ta có n = 0,11
Trang 10Tkhói : đ chênh l ch nhi t đ gi a nhi t đ khói th i Tộ ệ ệ ộ ữ ệ ộ ả khói và nhi t đ môi trệ ộ ường
xung quanh Txq
Tkhói = Tkhói Txq = tkhói txq
txq : nhi t đ không khí c a môi trệ ộ ủ ường (l y theo QCVN 03:2009/BXD) ấ
Mùa hè : l y vào tháng 4 đấ ược txq = 33,40C
Mùa đông : l y vào tháng 1 đấ ược txq = 22,10C
* K t qu tính toán đế ả ược th hi n các b ng sau:ể ệ ở ả
B ng 4 : ả Tính toán chi u cao hi u qu c a ng khói ề ệ ả ủ ố
Trang 11Cmax = EXP (g/m3)Xác đ nh n ng đ c c đ i trên m t đ t ị ồ ộ ự ạ ặ ấ Cmax t i kho ng cách x trên tr c gió th i:ạ ả ụ ổ
Cmax = (g/m3)
Tính h s khu ch tán ệ ố ế y , z ng v i Cứ ớ max
+ Tính h s khu ch tán ệ ố ế z:
z =
H : chi u cao hi u qu c a ng khói (m)ề ệ ả ủ ố
+ T ừ z đã có trên ta xác đ nh đở ị ược kho ng cách x (km) xuôi theo chi u gió k t ả ề ể ừ
ngu n và t i đó n ng đ đ t c c đ i theo công th c. ồ ạ ồ ộ ạ ự ạ ứ
z = bxc + d xmax =
* T xừ ta xác đ nh đu c h s khu ch tán ị ợ ệ ố ế y theo công th c ứ
y = a.x0,894 Trong đó a, b, c, d là các h s ph thu c vào c p khí quy n .Vòi c p n đ nh lo i C taệ ố ụ ộ ấ ể ấ ổ ị ạ
có a = 104, b = 61, c = 0,911, d = 0. (B ng 3.3/85/ Ô nhi m không khí và x lý khí th i, ả ễ ử ả
u z (m/s )
m
N ng đ c c đ i C ồ ộ ự ạ max (mg/m 3 )
B i ụ CO SO 2 CO 2 B i ụ CO SO 2 CO 2 Mùa
Trang 12s 1 ố 30 54.79 38.75 0.61 66.62 1.47 0.73 0.58 0.14 21.89 n
+ a, b, c, d là các h s l y theo c p n đ nh c a khí quy n .Vòi c p n đ nh lo i C taệ ố ấ ấ ổ ị ủ ể ấ ổ ị ạ
có a = 104 , b = 61 , c = 0,911 , d = 0 (B ng 3.3/85/ Ô nhi m không khí và x lý khí ả ễ ử
th i, t p 1GS,TS Tr n Ng c Ch n) ả ậ ầ ọ ấ
Kho ngả cách
x (km)
σy(m)
σz(m)
Trang 14K t qu tính toán c a Cế ả ủ x, Cxy, Chh được th hi n các b ng và bi u đ dể ệ ở ả ể ồ ưới đây.
Trang 15Hình 1: N ng đ C ồ ộ x c a b i ng khói 1 vào mùa hè ủ ụ ở ố
Hình 2 : N ng đ C ồ ộ x c a b i ng khói 1 vào mùa đông ủ ụ ở ố
b. Ngu n 2ồ
Hình 3: N ng đ C ồ ộ x c a b i ng khói 2 vào mùa hè ủ ụ ở ố
Hình 3: N ng đ C ồ ộ x c a b i ng khói 2 vào mùa hè ủ ụ ở ố
Hình 4 : N ng đ C ồ ộ x c a b i ng khói 2 vào mùa đông ủ ụ ở ố
Trang 17th SOụ ₂ thì ta dùng các phương pháp h p th Vì v y, ta ch c n x lý b i trong khí ấ ụ ậ ỉ ầ ử ụ
th i trả ước khi th i ra môi trả ường
Trang 18 Căn c vào hi u su t c a trình x lý và đi u ki n th c t ta l a ch n thi t b ứ ệ ấ ủ ử ề ệ ự ế ự ọ ế ị
x lý là bu ng phun m vì không nh ng l c đử ồ ẩ ữ ọ ược b i mà còn l c đụ ọ ược khí đ c ộ
h i trong quá trình h p th , làm ngu i khí; d ch t o, giá thành th p.ạ ấ ụ ộ ễ ế ạ ấ
Sau khi x lý b i xong có th phun trên đử ụ ể ường ng .ố
Hình 17: S đ kh i dây chuy n công ngh c a quá trình x lý ơ ồ ố ề ệ ủ ử
Ch n ng khói s 1 đ l a ch n các thông s tính toán. ọ ố ố ể ự ọ ố
Các thông s c a ng khói 1:ố ủ ố
+ L u lư ượng: L = 4.12 m3/s = 14832 m3/h
+ N ng đ b i : Cồ ộ ụ b i ụ = 5.73 g/m3
+ L u lư ượng nhiên li u: B = 6063 kcal/kgNLệ
Hi u su t x lý b i đệ ấ ử ụ ược tính theo công th c:ứ
E = (C1 C2)/C1 = (5,73 – 0,2)/5,73 = 96,5%
Trong đó: + C1: N ng đ b i t i ngu n c a ng khói s 1, Cồ ộ ụ ạ ồ ủ ố ố 1 = 5,73 g/m3 + C2: N ng đ b i cho phép theo TCVN 19:2009, Cồ ộ ụ 2 = 0.2 g/m3
Căn c vào hi u su t c a quá trình x lý và đi u ki n th c t ta l a ch n thi t ứ ệ ấ ủ ử ề ệ ự ế ự ọ ế
b x lý b i là xiclon chùm vì nó có các u đi m sau:ị ử ụ ư ể
Hi u su t l c cao kho ng 9698%.ệ ấ ọ ả
Tr l c b ng tr l c c a xiclon conở ự ằ ở ự ủ
Trang 19D v n hànhễ ậ
L c đọ ược h t b i có kích thạ ụ ước nh ≥ 10 μm.ỏδ
III.2 .Tính toán thi t b x lí b iế ị ử ụ
a) Tính toán đường ng d n khí chung trên toàn h th ng x lý b i:ố ẫ ệ ố ử ụ
Ch n xiclon con b ng gang đọ ằ ường kính quy ước Dq =150 mm v i cánh hư ớ ướng dòng
lo i chân v t =25°.ạ ị α
L u lư ượng c a m t xiclon con : 206 m³/h (ủ ộ b ng 7.9 sách Ô nhi m không khí và x lý ả ễ ử khí th i Tr n Ng c Ch n) ả ầ ọ ấ
S xiclon con : = 64 chi cố ế
T h p 64 xiclon con thành 8 dãy, m i dãy 8 chi c. Lúc đó kích thổ ợ ỗ ế ước m i c nh ti t ỗ ạ ế
di n ngang hình vuông c a xiclon chùm s là 1500 mm (ệ ủ ẽ Tra b ng 7.10 sách Ô nhi m ả ễ không khí và x lý khí th i ) ử ả
V n t c vào c a dòng khí trên ti t di n c a dãy xiclon con đ u tiên = 10 14 m/s.ậ ố ủ ế ệ ủ ầ
Trang 21phương ti p tuy n, không khý s có chuy n đ ng xoáy c bên trong thân hình ế ế ẽ ể ộ ố
tr c a xiclon con và khi ch m vào ng đáy hình ph u. dòng không khí b d i ụ ủ ạ ố ễ ị ộ
ngược lên nh ng v n gi đư ẫ ữ ược chuy n đ ng xoáy c r i thoát ra theo c a ra 2.ể ộ ố ồ ử
Trong dòng c a chuy n đ ng xoáy c các h t b i ch u tác d ng b i l c ly tâm ủ ể ộ ố ạ ụ ị ụ ở ựlàm cho chúng ti n d n v phía thành ng c a thân hình tr r i ch m vào đó , ế ầ ề ố ủ ụ ồ ạ
m t đ ng năng và r i xu ng đáy ph u . Trên ng x 7 ngấ ộ ơ ố ễ ố ả ười ta có l p van ắ
x Ngả ười ta m van đ ra ngoài đ vào xe đ y.ở ể ổ ẩ
Hình 19 : Chi ti t Xiclon con ế
Trang 22R T n th t ma sát trên 1[m] dài c a đổ ấ ủ ường ng ng v i đố ứ ớ ường kính hình tròn ở
đi u ki n tiêu chu n, xác đ nh b ng cách tra b ng, [kg/mề ệ ẩ ị ằ ả 2.m]
l chi u dài đo n ng tính toán, [m]ề ạ ố
h s hi u ch nh t n th t áp su t ma sát ph thu c vào nhi t đ V i nhi t đ η ệ ố ệ ỉ ổ ấ ấ ụ ộ ệ ộ ớ ệ ộkhói th i t= 160ả oC, tra b ng 51 (Kĩ thu t thông gió_Tr n Ng c Ch n) đả ậ ầ ọ ấ ược = 0,798η n h s hi u ch nh đ sai, n=1.ệ ố ệ ỉ ộ
T n th t ma sátổ ấ
đ n v R[kg/mơ ị 2.m]
H s ệ ốη
Trang 23* Đ i v i đ ố ớ ườ ng ng hút: ố H s c c b trên đệ ố ụ ộ ường ng g m:ố ồ
Van đi u ch nh nhi u cánh(5 cánh) v i góc nghiêng =20ề ỉ ề ớ α 0: =0,7ζ
Cút 900(R=2D): 2 cái =2×0,4=0,8.ζ
Côn thu h p ti t di n :(d/l): 2 cái: ẹ ế ệ 0= 2×0.1 = 0,2
V y ∑ = 0,7+0,8+0,2 = 1,7ậ ζ
ΔPcbH = ×× =1,717,3=29,41 (kG/mΣξ γ 2)
V i v n t c khí trong đớ ậ ố ường ng hút Pố đ= 16,73 m/s
* Đ i v i đ ố ớ ườ ng ng đ y ố ẩ : H s c c b trên đệ ố ụ ộ ường ng g m ph u m r ng (1 cái) v iố ồ ễ ở ộ ớ
Trang 24T t n th t áp su t c a toàn h th ng ∆Pừ ổ ấ ấ ủ ệ ố HT=101,51(kG/m2) và l u lư ượng L=14832 (m3/h), ch n qu t li tâm 470 Nọ ạ 0 8
Các thông s kĩ thu t c a qu t ố ậ ủ ạ : (Tra ph l c 5 trang 408 và 412 sách KTTG Tr n ụ ụ ầ
ηq hi u su t c a qu t, 78%ệ ấ ủ ạ
ηđ hi u su t c a đai truy n (0,85÷0,95). Ch n ηệ ấ ủ ề ọ đ = 0,9
ηm hi u su t c khí k đ n ma sát tr c ( 0,96÷0,98). Ch n ηệ ấ ơ ể ế ở ổ ụ ọ m = 0,96
Qk l u lư ượng qu t, 15000(mạ 3/h) =4,16 (m3/s)
∆Pk áp l c c a qu t, 80[kg/mự ủ ạ 2]
V y N== 6,37 (kW)ậ
D a vào công su t đ ng c , ch n lo i đ ng c có kí hi u AO 624ự ấ ộ ơ ọ ạ ộ ơ ệ
Trang 25Ph n II : TÍNH TOÁN THÔNG GIÓ BÊN TRONG CÔNG TRÌNH ầ
Phân xưởng gia công, ch t o đ ng C n Th ế ạ ồ ở ầ ơ
I.2.1. Ch n thông s tính toán ngoài công trình ọ ố
Trang 26I.2.2. Ch n thông s tính toán trong công trình ọ ố
II.1.1.Tính toán t n th t nhi t qua k t c u bao che ổ ấ ệ ế ấ
T n th t nhi t qua k t c u bao che đổ ấ ệ ế ấ ược xác đ nh theo công th c:ị ứ
Qkc = KF(Kcal/h)Trong đó:
+ F :Di n tích k t c u (mệ ế ấ 2)
+ K :H s truy n nhi t c a k t c u bao che (Kcal/mệ ố ề ệ ủ ế ấ 2hoC)
+ :Hi u s nhi t đ tính toán (ệ ố ệ ộ oC)
Trang 29II.1.1.3.Xác đ nh h s truy n nhi t c a k t c u bao che ị ệ ố ề ệ ủ ế ấ
H s truy n nhi t K c a k t c u bao che đệ ố ề ệ ủ ế ấ ược xác đ nh theo công th c sau:ị ứ
(kcal/m2hoC)Trong đó:
: H s trao đ i nhi t m t bên trong c a k t c u bao che, kcal/mệ ố ổ ệ ặ ủ ế ấ 2hoC. : H s trao đ i nhi t m t bên ngoài c a k t c u bao che, kcal/mệ ố ổ ệ ặ ủ ế ấ 2hoC. : B dày c a l p v t li u th i c a k t c u bao che, m.ề ủ ớ ậ ệ ứ ủ ế ấ
Trang 30: H s d n nhi t c a l p k t c u th i, kcal/mhệ ố ẩ ệ ủ ớ ế ấ ứ oC.
B ng 10: ả B ng tính toán h s truy n nhi t c a k t c u bao che ả ệ ố ề ệ ủ ế ấ
:Nhi t đ tính toán c a không khí bên ngoài nhà (ệ ộ ủ oC)
:H s k đ n v trí c a k t c u bao che đ i v i không khí ngoài tr i.ệ ố ể ế ị ủ ế ấ ố ớ ờ
Đ i v i tố ớ ường ho c mái ti p xúc v i không khí bên ngoài nên l y ặ ế ớ ấ (M c 3.2.1/tr ụ 75.KTTG).
Đ i v i mùa Đông: ố ớ
Trang 31Đ i v i mùa Hè: ố ớ
II.1.1.5.T n th t nhi t qua k t c u theo phổ ấ ệ ế ấ ương hướng
T n th t nhi t qua k t c u theo hổ ấ ệ ế ấ ướng gió được xác đ nh hteo công th c sau:ị ứ
(Kcal/h)
II.1.1.6.Tính t n th t qua k t c u bao che v mùa Đôngổ ấ ế ấ ề
B ng 11 ả : T n th t nhi t qua k t c u bao che v mùa Đông ổ ấ ệ ế ấ ề
Trang 32K (kcal/m2h°C) F(m²) Δttt(°C) ψ
Trang 33Mái che N 5.45 486 2.6 1 6886.62 0
6886.62
T n th t nhi t do gió rò vào nhà đổ ấ ệ ược tính theo công th c sau:ứ
Trong đó:
Ggió:Lượng gió rò vào nhà qua các khe c a (kg/h).ử
l: T ng chi u dài c a khe c a mà không khí l t vào (m).ổ ề ủ ử ọ
C:T nhi t c a không khí, C = 0,24 (Kcal/kgỉ ệ ủ 0C)
: Nhi t đ tính toán c a không khí trong nhà tùy mùa đang tính toán (ệ ộ ủ oC)
:Nhi t đ tính toán c a không khí ngoài nhà tùy mùa đang tính toán (ệ ộ ủ oC)
Đ i v i mùa hè: Hố ớ ướng gió chính c a mùa hè là hủ ướng Đông Nam. Do đó tính t nổ
th t nhi t do rò gió cho mùa hè, c a ch u tác đ ng c a gió là c a tấ ệ ử ị ộ ủ ử ở ường Đông và c aử
t ng Nam, v trí này các c a trên t ng Đông và t ng Nam s đón gió 65%
Trang 34thì G = 2,906 (kg/hm) đ i v i c a s và c a mái.ố ớ ử ổ ử
G = 13,3 (kg/hm) đ i v i c a chính.ố ớ ử
(Tra b ng 2.10, sách Thông gió và k thu t x lý khí th iNguy n Duy Đ ng) ả ỹ ậ ử ả ễ ộ
Đ i v i mùa Đông: Hố ớ ướng gió chính c a mùa đông là hủ ướng Đông. Do đó tính t nổ
th t nhi t do rò gió cho mùa Đông, c a ch u tác đ ng c a gió là c a tấ ệ ử ị ộ ủ ử ở ường Đông, ở
v trí này các c a trên tị ử ường Đông s đón gió 100%.ẽ
thì g = 3,474 (kg/hm) đ i v i c a s và c a mái.ố ớ ử ổ ử
g = 16,1 (kg/hm) đ i v i c a chính.ố ớ ử
(Tra b ng 2.10, sách Thông gió và k thu t x lý khí th iNguy n Duy Đ ng) ả ỹ ậ ử ả ễ ộ
B ng 13: ả Tính toán t n th t nhi t do rò gió ổ ấ ệ
Mùa C aử (Kcal/kg°C)Cgió Ggió t°T(°C) t°N(°C
Hệ
số Q rò gió
(kcal/h)Đông
Trang 35T ngổ 863.184
T ng ổ
7
B ng 14ả : T ng t n th t nhi t ổ ổ ấ ệ :
(kcal/h)Đông 898.34 12.397 910.74
Hè 23396 863.184 24259.184
(Kcal/h)Trong đó
N: S ngố ười làm vi c trong phân xệ ưởng, N = 29 (người)
qh: Lượng nhi t hi n do m t ngệ ệ ộ ườ ỏi t a ra trong m t gi , kcal/h.ngộ ờ ười. V i tr ng tháiớ ạ lao
đ ng n ng và nhi t đ trong phòng là:ộ ặ ệ ộ
+Mùa đông (22oC) thì qh = 98 (kcal/h)
+ Mùa hè ( 360C) thì qh = 0 (kcal/h)
(B ng 2.2 – K thu t thông gió – GSTr n Ng c Ch n) ả ỹ ậ ầ ọ ấ
T a nhi t do ngỏ ệ ười trong mùa đông: (Kcal/h)
T a nhi t do ngỏ ệ ườ ềi v mùa hè: (Kcal/h)
T a nhi t do th p sáng đỏ ệ ắ ược xác đ nh theo công th c sau:ị ứ
Trang 36F: Di n tích c a phân xệ ủ ưởng, m2, F =54 x 18 = 972 (m2)
Đ i v i nhà công nghi p công su t phát nhi t a = 18 ố ớ ệ ấ ệ 24 w/m2 sàn,( ch n a = 20 ọw/m2 sàn)
(Kcal/h)Trong đó :
: H s s d ng công su t đi n, , ch n ệ ố ử ụ ấ ệ ọ
: H s ph t i, , ch n ệ ố ụ ả ọ
: H s ho t đ ng không đ ng th i c a các đ ng c đi n, , ệ ố ạ ộ ồ ờ ủ ộ ơ ệ
: H s t a nhi t ra môi trệ ố ỏ ệ ường, , ch n ọ
860 : H s hoán đ i đ n v t Kw sang Kcal/h.ệ ố ổ ơ ị ừ
: T ng công su t c a đ ng c đi n (Kw)ổ ấ ủ ộ ơ ệ
B ng 15 ả : Tính toán t a nhi t do đ ng c máy móc dùng đi n ỏ ệ ộ ơ ệ
2 Máy mài ph ngẳ 1 2.8 0.75 0.7 0.7 0.8 707.95 860
Trang 37T ng lổ ượng nhi t t đ ng c đi n : ệ ừ ộ ơ ệ
Q=1011,36+707,95+3286,92+758,52+505,68+1137,78+2022,72+707,95+
505,68+1011,36+2528,4+252,84=14437,16 (kcal/h)
V t nung thay đ i tr ng tháiậ ổ ạ
Q = Gsp.[Cl(tđ – tnc) + i + Cr(tnc tc)]. (kcal/h)
Trong đó: Gsp = 150 kg/h là lượng v t li u đ a vào gia côngậ ệ ư
Cl: t nhi t c a v t li u c n làm ngu i, Cỉ ệ ủ ậ ệ ầ ộ l =0,8 (kJ/kgoC) = 0,191 kcal/kgoC
i nhi t nóng ch y c a v t li u, i = 98,4 (kJ/kgệ ả ủ ậ ệ oC) = 23,5 kcal/kgoC
Trang 38Cr t nhi t c a v t li u c n làm ngu iỉ ệ ủ ậ ệ ầ ộ
β Qsp
(kcal/h)Đôn
Gi thi t k t c u c a lò g m có 3 l p:ả ế ế ấ ủ ồ ớ
L p I: g ch samot, (Kcal/m.h.ớ ạ 0C)
L p II: g ch diatomic, (Kcal/m.h.ớ ạ 0C)
Trang 39Tính toán nhi t truy n qua k t c u lò: ệ ề ế ấ
Tính toán h s truy n nhi t:ệ ố ề ệ
Lượng nhi t truy n qua 1mệ ề 2 thành lò:
Lượng nhi t t a ra t m t ngoài c a lò trong 1h:ệ ỏ ừ ặ ủ