Báo cáo thực tập tốt nghiệp Đánh giá thực trạng sử dụng đất lâm nghiệp huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giới thiệu trung tâm công nghệ thông tin, thực trạng sử dụng đất lâm nghiệp huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An, đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng đất lâm nghiệp ở huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Hy vọng nội dung bài báo cáo phục vụ hữu ích nhu cầu học tập, làm việc của các bạn.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C VINHẠ Ọ
KHOA Đ A LÝ QU N LÝ TÀI NGUYÊNỊ Ả
NGHI P HUY N DI N CHÂU T NH NGH AN Ệ Ệ Ễ Ỉ Ệ
NGÀNH: QU N LÝ TÀI NGUYÊN MÔI TRẢ ƯỜNG
Trang 2TRƯỜNG Đ I H C VINHẠ Ọ
KHOA Đ A LÝ QU N LÝ TÀI NGUYÊNỊ Ả
BÁO CÁO
Đ TÀI Ề :
ĐÁNH GIÁ TH C TR NG S D NG Đ T LÂM Ự Ạ Ử Ụ Ấ
NGHI P HUY N DI N CHÂU T NH NGH AN Ệ Ở Ệ Ễ Ỉ Ệ
Giáo viên hướng d n: ẫ ThS. Nguyê n Văn Đông̃
H và tên sinh viên: ọ Hô Thanh Haì ̉
L p qu n lý: ớ ả 53K1 Ngành: QLTN&MT
Mã s sinh viên: ố 1253072195
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang
MỤC LỤC 3
PHẦN I: MỞ ĐẦU 1
1.1 Lí do chọn đề tài 1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu 2
1.3 Nhiệm vụ nghiên cứu 2
1.4 Phạm vi nghiên cứu 2
PHẦN II: NỘI DUNG 3
CHƯƠNG 1 3
GIỚI THIỆU TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TỈNH NGHỆ AN 3
1.1 Quá trình hình thành và phát triển 3
1.2 Cơ cấu tổ chức 5
1.3 Chức năng 6
1.4 Nhiệm vụ và quyền hạn 6
CHƯƠNG 2 10
THỰC TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP 10
HUYỆN DIỄN CHÂU - TỈNH NGHỆ AN 10
2.1 Một số vấn đề về sử dụng đất lâm nghiệp 10
2.1.1 Khái quát về đất lâm nghiệp 10
2.1.1.1 Khái niệm về đất lâm nghiệp 10
2.1.1.2 Đặc điểm, phân loại đất lâm nghiệp 10
2.1.1.3 Vai trò của đất lâm nghiệp 11
2.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc sử dụng đất lâm nghiệp 12
2.1.2.1 Yếu tố tự nhiên 13
Trang 42.1.2.2 Yếu tố kinh tế - xã hội 14
2.1.2.3 Những chính sách liên quan đến quản lý sử dụng đất lâm nghiệp ở Việt Nam 15
2.2 Khái quát về huyện Diễn Châu 16
2.2.1 Điều kiện tự nhiên 16
2.2.1.1 Vị trí địa lý 16
2.2.1.2 Địa hình, địa chất 17
2.2.1.3 Khí hậu 18
2.2.1.4 Thủy văn, nguồn nước 19
2.2.1.5 Tài nguyên rừng 20
2.2.2 Điều kiện kinh tế - xã hội 20
2.2.2.1 Tăng trưởng kinh tế 20
2.2.2.2 Dân số, lao động 20
2.2.2.3 Cơ sở hạ tầng 21
2.2.2.4 Văn hóa 22
2.2.2.5 Y tế 23
2.2.2.6 Giáo dục 23
2.2.3.1 Thuận lợi 23
2.2.3.2 Khó khăn 25
2.2.4 Công tác quản lý đất đai trên địa bàn huyện Diễn Châu 25
2.3 Hiện trạng sử dụng đất lâm nghiệp ở huyện Diễn Châu 27
2.3.1 Hiện trạng và cơ cấu các loại đất ở huyện Diễn Châu 27
Bảng 2.1: Diện tích, cơ cấu các loại đất huyện Diễn Châu 29
2.3.2 Hiện trạng sử dụng đất lâm nghiệp ở huyện Diễn Châu 30
2.3.2.1 Hiện trạng cơ cấu sử dụng đất lâm nghiệp huyện Diễn Châu 30
Bảng 2.2: Diện tích và cơ cấu đất lâm nghiệp năm 2012 32
2.3.2.2 Tình hình biến động sử dụng đất lâm nghiệp giai đoạn 2006 - 2014 33
Bảng 2.3: Diện tích đất nông nghiệp theo mục đích sử dụng 34
của huyện Diễn Châu qua các năm 34
Trang 5(Đơn vị: ha) 34
Bảng 2.4: Biến động đất lâm nghiệp huyện Diễn Châu qua các năm 35
(Đơn vị: ha) 35
CHƯƠNG 3 37
ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP Ở HUYỆN DIỄN CHÂU 37
3.1 Đánh giá hiệu quả sử dụng đất lâm nghiệp 37
3.1.1 Hiệu quả về kinh tế 37
3.1.2 Hiệu quả xã hội 37
3.1.3 Hiệu quả về môi trường 38
3.2 Đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng đất lâm nghiệp huyện Diễn Châu 39
3.2.1 Giải pháp về chính sách 39
3.2.2 Giải pháp về kỹ thuật 39
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 41
3.1 Kết luận 41
3.2 Kiến nghị 41
TÀI LIỆU THAM KHẢO 43
Trang 6DANH M C B NG Ụ Ả
Trang
MỤC LỤC 3
PHẦN I: MỞ ĐẦU 1
1.1 Lí do chọn đề tài 1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu 2
1.3 Nhiệm vụ nghiên cứu 2
1.4 Phạm vi nghiên cứu 2
PHẦN II: NỘI DUNG 3
CHƯƠNG 1 3
GIỚI THIỆU TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TỈNH NGHỆ AN 3
1.1 Quá trình hình thành và phát triển 3
1.2 Cơ cấu tổ chức 5
1.3 Chức năng 6
1.4 Nhiệm vụ và quyền hạn 6
CHƯƠNG 2 10
THỰC TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP 10
HUYỆN DIỄN CHÂU - TỈNH NGHỆ AN 10
2.1 Một số vấn đề về sử dụng đất lâm nghiệp 10
2.1.1 Khái quát về đất lâm nghiệp 10
2.1.1.1 Khái niệm về đất lâm nghiệp 10
2.1.1.2 Đặc điểm, phân loại đất lâm nghiệp 10
2.1.1.3 Vai trò của đất lâm nghiệp 11
2.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc sử dụng đất lâm nghiệp 12
Trang 72.1.2.1 Yếu tố tự nhiên 13
2.1.2.2 Yếu tố kinh tế - xã hội 14
2.1.2.3 Những chính sách liên quan đến quản lý sử dụng đất lâm nghiệp ở Việt Nam 15
2.2 Khái quát về huyện Diễn Châu 16
2.2.1 Điều kiện tự nhiên 16
2.2.1.1 Vị trí địa lý 16
2.2.1.2 Địa hình, địa chất 17
2.2.1.3 Khí hậu 18
2.2.1.4 Thủy văn, nguồn nước 19
2.2.1.5 Tài nguyên rừng 20
2.2.2 Điều kiện kinh tế - xã hội 20
2.2.2.1 Tăng trưởng kinh tế 20
2.2.2.2 Dân số, lao động 20
2.2.2.3 Cơ sở hạ tầng 21
2.2.2.4 Văn hóa 22
2.2.2.5 Y tế 23
2.2.2.6 Giáo dục 23
2.2.3.1 Thuận lợi 23
2.2.3.2 Khó khăn 25
2.2.4 Công tác quản lý đất đai trên địa bàn huyện Diễn Châu 25
2.3 Hiện trạng sử dụng đất lâm nghiệp ở huyện Diễn Châu 27
2.3.1 Hiện trạng và cơ cấu các loại đất ở huyện Diễn Châu 27
Bảng 2.1: Diện tích, cơ cấu các loại đất huyện Diễn Châu 29
2.3.2 Hiện trạng sử dụng đất lâm nghiệp ở huyện Diễn Châu 30
2.3.2.1 Hiện trạng cơ cấu sử dụng đất lâm nghiệp huyện Diễn Châu 30
Bảng 2.2: Diện tích và cơ cấu đất lâm nghiệp năm 2012 32
2.3.2.2 Tình hình biến động sử dụng đất lâm nghiệp giai đoạn 2006 - 2014 33
Trang 8của huyện Diễn Châu qua các năm 34
(Đơn vị: ha) 34
Bảng 2.4: Biến động đất lâm nghiệp huyện Diễn Châu qua các năm 35
(Đơn vị: ha) 35
CHƯƠNG 3 37
ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP Ở HUYỆN DIỄN CHÂU 37
3.1 Đánh giá hiệu quả sử dụng đất lâm nghiệp 37
3.1.1 Hiệu quả về kinh tế 37
3.1.2 Hiệu quả xã hội 37
3.1.3 Hiệu quả về môi trường 38
3.2 Đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng đất lâm nghiệp huyện Diễn Châu 39
3.2.1 Giải pháp về chính sách 39
3.2.2 Giải pháp về kỹ thuật 39
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 41
3.1 Kết luận 41
3.2 Kiến nghị 41
TÀI LIỆU THAM KHẢO 43
Trang 9Đ t là m t ngu n tài nguyên vô cùng quý giá, là giá đ cho toàn b sấ ộ ồ ỡ ộ ự
s ng con ngố ười và là t li u s n xu t ch y u c a nghành nông nghi p.ư ệ ả ấ ủ ế ủ ệ
V i v trí đ a lý t nhiên 2/3 lãnh thớ ị ị ự ổ Vi t Nam là đ i núi, đ t lâm nghi pệ ồ ấ ệ chi m 57% trong t ng s 26,2 tri u ha di n tích đ t nông lâm nghi p; đ ngế ổ ố ệ ệ ấ ệ ồ
th i, đ t lâm nghi p là n i c trú, t o sinh k c a 25 tri u dân, ch y u làờ ấ ệ ơ ư ạ ế ủ ệ ủ ế đòng bào dân t c thi u s , ngộ ể ố ười nghèo, bên c nh đó R ng có vai trò r t l nạ ừ ấ ớ trong b o v môi trả ệ ường, nh t là trong b i c nh Bi n đ i khí h u hi n nay.ấ ố ả ế ổ ậ ệ
Huy n Di n Châu là m t huy n phía B c c a t nh Ngh An có v tríệ ễ ộ ệ ắ ủ ỉ ệ ị thu n l i cho s phát tri n kinh t xã h i c a t nh Ngh An. Vi c s d ngậ ợ ự ể ế ộ ủ ỉ ệ ệ ử ụ
đ t lâm nghi p di n châu đang đấ ệ ở ễ ược quan tâm và phát tri n. ể Ngh An v iệ ớ các huy n đ ng b ng cũng nh trao đ i bên ra bên ngoài.ệ ồ ằ ư ổ
Do s c ép c a s gia tăng dân s và nhu c u phát tri n xã h i, đ t lâmứ ủ ự ố ầ ể ộ ấ nghi p đang đ ng trệ ứ ước nguy c b gi m m nh v s lơ ị ả ạ ề ố ượng và ch t lấ ượng. Con người đã khai thác quá m c mà ch a có nhi u các bi n pháp h p lý đứ ư ề ệ ợ ể
b o v đ t đai, vi c s d ng đ t lâm nghi p còn n y sinh nhi u v n đ ,ả ệ ấ ệ ử ụ ấ ệ ả ề ấ ề
nh là gây ra vi c tranh ch p trong phân chia s d ng đ t lâm nghi p, cácư ệ ấ ử ụ ấ ệ
ho t đ ng ch t phá r ng gây gia tang nguy c xói mòn đ t lâm nghi pạ ộ ặ ừ ơ ấ ệ Qua quá trình th c t p, sinh viên đự ậ ược không ch ti p thu thêm ki n th c mà cònỉ ế ế ứ
được ch đ ng áp d ng nh ng ki n th c và k năng đã h c vào môiủ ộ ụ ữ ế ứ ỹ ọ
Trang 10trường làm vi c th c t t i c quan, doanh nghi p: đ ng th i t o đệ ự ế ạ ơ ệ ồ ờ ạ ượ c
nh ng quan h m i, bi t cách làm vi c trong m t t p th đa d ng, trongữ ệ ớ ế ệ ộ ậ ể ạ
đó, y u t quan h gi a con ngế ố ệ ữ ười v i con ngớ ười luôn luôn được trân
tr ng. Trong quá trình này sinh viên ti p thu, h c h i kinh nghi m và môọ ế ọ ỏ ệ hình ho t đ ng t i cácạ ộ ạ cơ quan
Xu t phát t v n đ th c ti n trên tôi ti n hành th c hi n đ tài:ấ ừ ẫ ề ự ễ ế ự ệ ề
“Đánh giá th c tr ng s d ng đ t lâm nghi p huy n Di n Châu t nh ự ạ ử ụ ấ ệ ệ ễ ỉ Ngh An„ ệ
1.2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Đánh giá th c tr ng tình hình s d ng đ t lâm nghi p huy n Di nự ạ ử ụ ấ ệ ở ệ ễ Châu t đó đ xu t m t s gi i pháp s d ng đ t lâm nghi p t i đ a bànừ ề ấ ộ ố ả ử ụ ấ ệ ạ ị huy n.ệ
1.3. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
T ng quan v c s lý lu n và th c ti n v s d ng đ t lâm nghi p.ổ ề ơ ở ậ ự ễ ề ử ụ ấ ệ
Phân tích nh ng đi m m nh, thu n l i, khó khăn, c a s d ng đ tữ ể ạ ậ ợ ủ ử ụ ấ lâm nghi pệ
Phân tích hi n tr ng và hi u qu s d ng đ t lâm nghi p huy nệ ạ ệ ả ử ụ ấ ệ ệ
Trang 11PH N II: N I DUNG Ầ Ộ
CH ƯƠ NG 1
GI I THI U Ớ Ệ TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN S Ệ Ở
TÀI NGUYÊN MÔI TR ƯỜ NG T NH NGH AN Ỉ Ệ
1.1. Quá trình hình thành và phát tri nể
S Tài nguyên và Môi trở ường t nh Ngh An đỉ ệ ược thành l p theo Quy tậ ế
đ nh s 2089/QĐUB ngày 12/6/2003 c a UBND t nh Ngh An, ti n thân làị ố ủ ỉ ệ ề ngành qu n lý đ t đai qua các giai đo n hình thành và phát tri n.ả ấ ạ ể
T tháng 8/1994 đ n tháng 6/2003: S Đ a chính thu c UBND t nhừ ế ở ị ộ ỉ Ngh An (đệ ược thành l p theo Quy t đ nh s 948/QĐ/UB ngày 12/8/1994),ậ ế ị ố trên c s b máy t ch c hi n có c a Ban Qu n lý ru ng đ t Ngh An.ơ ở ộ ổ ứ ệ ủ ả ộ ấ ệ
S là c quan tham m u cho UBND t nh th c hi n ch c năng qu n lý nhàở ơ ư ỉ ự ệ ứ ả
nước v đ t đai bao g m: Đi u tra, kh o sát, đo đ c, phân h ng đ t đai vàề ấ ồ ề ả ạ ạ ấ
l p b n đ đ a ậ ả ồ ị chính; qui ho ch và k ho ch hoá vi c s d ng đ t đai; quiạ ế ạ ệ ử ụ ấ
đ nh các ch đ , chính sách v qu n lý, s d ng đ t đai và t ch c vi c th cị ế ộ ề ả ử ụ ấ ổ ứ ệ ự
hi n các ch đ , chính sách này; giao đ t và thu h i đ t; đăng ký đ t đai, l pệ ế ộ ấ ồ ấ ấ ậ
và gi s đ a chính, th ng kê đ t đai, c p gi y ch ng nh n QSDĐ; thanh traữ ổ ị ố ấ ấ ấ ứ ậ
vi c ch p hành các ch đ , th l v qu n lý s d ng đ t đai; gi i quy tệ ấ ế ộ ể ệ ề ả ử ụ ấ ả ế các tranh ch p đ t đai.ấ ấ
T năm 1997, S Đ a chính (nay là s TN &MT Ngh An) đã đ u từ ở ị ở ệ ầ ư trang thi t b công ngh tin h c đ ph c v qu n lý đ t đai, đo đ c b n đ ế ị ệ ọ ể ụ ụ ả ấ ạ ả ồ
Đượ ổc t ng c c Đ a chính (nay là B TN &MT) quan tâm ch đ o và đ u tụ ị ộ ỉ ạ ầ ư trang thi t b ph n c ng, ph m m m, S TNMT Ngh An đã ng d ngế ị ầ ứ ầ ề ở ệ ứ ụ công ngh thông tin chuyên ngành đ qu n lý đ t đai, khoáng s n, nệ ể ả ấ ả ướ c,môi trường b ng công ngh s ằ ệ ố
Trang 12V trang thi t b ph n c ng: ề ế ị ầ ứ
S TNMT đã trang b đ y đ h th ng máy ch c s d li u, máyở ị ầ ủ ệ ố ủ ơ ở ữ ệ
ch Backup Server, máy ch Firewall ph c v cho l u tr , tích h p c sủ ủ ụ ụ ư ữ ợ ơ ở
d li u tài nguyên môi trữ ệ ường; h th ng m ng LAN ph c v văn phòngệ ố ạ ụ ụ
đi n t M office, đệ ử ường truy n Intrrnet và trang Website S TNMT nghề ở ệ
An. Các trang thi t b ngo i vi: máy in Laze, máy v Ploter kh Ao, máyế ị ạ ẽ ổ quét tài li u Scanner t kh Ao đ n kh A4, máy chi u, m ng không dâyệ ừ ổ ế ổ ế ạ Wireless, 100% cán b công ch c đã độ ứ ược trang b máy tính bàn ho c máyị ặ tính xách tay đ làm vi c.ể ệ
V ph n m m: ề ầ ề
S TNMT đã s d ng các ph n m m chuyên ngành đ qu n lý, tíchở ử ụ ầ ề ể ả
h p, xây d ng c s d li u và tác nghi p công tác chuyên môn TNMTợ ự ơ ở ữ ệ ệ
nh : Ph n m m thành l p b n đ đ a chính và b n đ chuyên đư ầ ề ậ ả ồ ị ả ồ ề Microstation, ph n m m qu n lý và in b n đ Mapinfo, ph n m m qu n lýầ ề ả ả ồ ầ ề ả thông tin đ t đai, khoáng s n, môi trấ ả ường Vilis, Elis, ph n m m đánh giáầ ề tác đ ng môi trộ ường Envimna, ph n m m tích h p c s d li u tài nguyênầ ề ợ ơ ở ữ ệ môi trường ArcGis 9.2, Arcview và các ph n m m th ng kê, ki m kê đ tầ ề ố ể ấ đai khác
V ngu n l c và trình đ công ngh thông tin: ề ồ ự ộ ệ
Cán b , công ch c, viên ch c và ngộ ứ ứ ười lao đ ng S TNMT c b n làộ ở ơ ả
đã ng d ng công ngh thông tin trong các lĩnh v c công tác đứ ụ ệ ự ược phân công.
Hi n t i, S đã đi u hành công vi c hàng ngày trên Văn phòng di đ ng Mệ ạ ở ề ệ ộ
ofice qua m ng n i b và m ng Internet; đ nh k , t ch c giao l u tr cạ ộ ộ ạ ị ỳ ổ ứ ư ự tuy n v i ngế ớ ười dân, doanh nghi p trên trang thông tin đi n tệ ệ ử (nghean.more.gov.vn) c a B TN &MT.ủ ộ
S Tài nguyên & Môi trở ường có đ n v s nghi p tr c thu c chuyênơ ị ự ệ ự ộ
v CNTT, đó là Trung tâm Công ngh thông tin v i ch c năng giúp Giámề ệ ớ ứ
Trang 13đ c S tri n khai chi n lố ở ể ế ượ ức ng d ng và phát tri n công ngh thông tinụ ể ệ ngành tài nguyên và môi trường trên đ a bàn t nh; thu th p, tích h p, x lý,ị ỉ ậ ợ ử
qu n lý, khai thác h th ng c s d li u v tài nguyên và môi trả ệ ố ơ ở ữ ệ ề ườ ngtrong t nh ph c v qu n lý nhà nỉ ụ ụ ả ước và c ng đ ng.ộ ồ
T năm 2005 đ n nay, ph i h p v i các D án v nâng cao năng l cừ ế ố ợ ớ ự ề ự
qu n lý đ t đai và môi trả ấ ường, C s d li u TNMT đang đơ ở ữ ệ ược xây d ng,ự tích h p trên các ph n m m chuyên ngành đ ph c v qu n lý b ng côngợ ầ ề ể ụ ụ ả ằ ngh s , gi m thi u l u tr truy n th ng, thúc đ y c i cách hành chính, hệ ố ả ể ư ữ ề ố ẩ ả ỗ
tr các d ch v hành chính công mà UBNT t nh đang ch đ o th c hi n.ợ ị ụ ỉ ỉ ạ ự ệ
S TNMT ti p t c phát huy th m nh v trang thi t b , công nghở ế ụ ế ạ ề ế ị ệ
hi n có đ tri n khai ng d ng vào các lĩnh v c qu n lý đ t đai, khoángệ ể ể ứ ụ ự ả ấ
s n, môi trả ường, nước, bi n, h i đ o và khí tể ả ả ượng th y văn b ng côngủ ằ ngh s ệ ố
Ph i h p v i C c Công ngh Thôngtin B TNMT đ xây d ng kố ợ ớ ụ ệ ộ ể ự ế
ho ch giài h n v phát tri n công ngh thông tin ngành TNMT.ạ ạ ề ể ệ
Ch đ o các đ n v s nghi p xây d ng, tích h p c s d li u tàiỉ ạ ơ ị ự ệ ự ợ ơ ở ữ ệ nguyên môi trường, s hóa các ngu n thông tin truy n th ng trố ồ ề ố ước đây để chuy n v File d li u s ể ề ữ ệ ố
Phát huy t t văn phòng đi n t M ofice trong công tác đi u hành cố ệ ử ề ơ quan, đ n v ; phát huy t t trang Website tnmtnghean.vn đ truy n t i thôngơ ị ố ể ề ả tin v TNMT đ n v i c ng đ ng.ề ế ớ ộ ồ
Tri n khai các d ch v hành chính công v c p phép đ t đai, phoángể ị ụ ề ấ ấ
s n, nả ước, môi trường trên c ng thông tin đi n t c a t nh.ổ ệ ử ủ ỉ
1.2. C c u t ch cơ ấ ổ ứ
Lãnh đ o đ n v g mạ ơ ị ồ : 1Giám đ c và 2 Phó Giám đ c.ố ố
Các phòng chuyên môn nghi p v :ệ ụ
Trang 14+ Phòng Hành chính T ng h p.ổ ợ+ Phòng D li u và L u tr ữ ệ ư ữ+ Phòng Phát tri n công ngh ể ệ1.3. Ch c năngứ
Trung tâm Công ngh thông tin là đ n v s nghi p công l p tr cệ ơ ị ự ệ ậ ự thu c S Tài nguyên & Môi trộ ở ường, có ch c năng th c hi n các ho t đ ngứ ự ệ ạ ộ
v ng d ng và phát tri n công ngh thông tin tài nguyên và môi trề ứ ụ ể ệ ườ ngthu c ph m vi qu n lý c a S ; t ch c th c hi n các d ch v công v côngộ ạ ả ủ ở ổ ứ ự ệ ị ụ ề ngh thông tin theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ị ủ ậ
Trung tâm Công ngh thông tin có t cách pháp nhân, có con d u, tàiệ ư ấ kho n riêng, có tr s làm vi c theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ụ ở ệ ị ủ ậ
Trung tâm Công ngh thông tin ch u s ch đ o, qu n lý c a S Tàiệ ị ự ỉ ạ ả ủ ở nguyên & Môi trường v t ch c, biên ch và ho t đ ng; đ ng th i ch u sề ổ ứ ế ạ ộ ồ ờ ị ự
ch đ o, ki m tra, hỉ ạ ể ướng d n v chuyên môn, nghi p v c C c Côngẫ ề ệ ụ ử ụ ngh thông tin tr c thu c B Tài nguyên & Môi trệ ự ộ ộ ường
1.4. Nhi m v và quy n h nệ ụ ề ạ
Xây d ng k ho ch ng d ng, phát tri n Công ngh thông tin tàiự ế ạ ứ ụ ể ệ nguyên và môi trường c a t nh thu c ph m vi qu n lý c a s Tài nguyên vàủ ỉ ộ ạ ả ủ ở Môi trường, t ch c th c hi n k ho ch sau khi đổ ứ ự ệ ế ạ ược phê duy t.ệ
T ch c xây d ng và qu n lý v n hành c s d li u tài nguyên vàổ ứ ự ả ậ ở ở ữ ệ môi trường c a t nh theo phân công c a Giám đ c s Tài nguyên và Môiủ ỉ ủ ố ở
trường, g m:ồ
Xây d ng Quy ch thu th p, qu n lý, c p nh t, khai thác và s d ngự ế ậ ả ậ ậ ử ụ
d li u v tài nguyên và môi trữ ệ ề ường áp d ng trên đ a bàn t nh;ụ ị ỉ
Trang 15 Xây d ng k ho ch thu th p d li u v tài nguyên và môi trự ế ạ ậ ữ ệ ề ườ nghàng năm trên đ a bàn t nh và ph i h p t ch c th c hi n sau khi đị ỉ ố ợ ổ ứ ự ệ ược phê duy t;ệ
Ti p nh n, x lý d li u v tài nguyên và môi trế ậ ử ữ ệ ề ường; xây d ng, tíchự
h p, qu n lý, c p nh t, khai thác và s d ng c s d li u tài nguyên môiợ ả ậ ậ ử ụ ở ở ữ ệ
trường c a đ a phủ ị ương;
Cung c p d li u tài nguyên và môi trấ ữ ệ ường cho các t ch c, cá nhânổ ứ theo quy đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ
Xây d ng danh m c d li u v tài nguyên và môi trự ụ ữ ệ ề ường c a đ aủ ị
phương và ph i h p t ch c công b trên công thông tin ho c trang thôngố ợ ổ ứ ố ặ tin đi n t c a s Tài nguyên và Môi trệ ử ủ ở ường và c a c p t nh;ủ ấ ỉ
Tham gia ki m tra và đ xu t hình th c x lý các đ n v , t ch c, cáể ề ấ ứ ử ơ ị ổ ứ nhân vi ph m các quy đ nh v thu th p, qu n lý, c p nh t, khai thác và sạ ị ề ậ ả ậ ậ ử
d ng d li u tài nguyên và môi trụ ữ ệ ường c a đ a phủ ị ương;
T ch c th c hi n công tác tin h c hoá qu n lý hành chính nhà nổ ứ ự ệ ọ ả ướ c
c a S Tài nguyên và Môi trủ ở ường; t ch c các ho t đ ng thúc đ y ngổ ứ ạ ộ ẩ ứ
d ng công ngh thông tin trong ngành tài nguyên và môi trụ ệ ường đ aở ị
phương; hướng d n, giám sát, qu n lý các h th ng thông tin và các ph nẫ ả ệ ố ầ
m m qu n lý chuyên ngành.ề ả
Xây d ng tri n khai chự ể ương trình ng d ng công ngh thông tin c aứ ụ ệ ủ
S Tài nguyên và Môi trở ường; qu n tr v n hành h t ng k thu t, duy trìả ị ậ ạ ầ ỹ ậ
ho t đ ng c a c ng thông tin đi n t ho c trang thông tin đi n t , th vi nạ ộ ủ ổ ệ ử ặ ệ ử ư ệ
đi n t , b o đ m vi c cung c p d ch v hành chính công trên m ng thu cệ ử ả ả ệ ấ ị ụ ạ ộ
ph m vi qu n lý c a s tài nguyên và Môi trạ ả ủ ở ương
Trang 16 Qu n lý, l u tr và t ch c cung c p, d ch v , thu phí khai thác vả ư ữ ổ ứ ấ ị ụ ề thông tin, t li u t ng h p v tài nguyên và môi trư ệ ổ ợ ề ường thu c ph m viộ ạ
qu n lý c a S Tài nguyên và Môi trả ủ ở ường
T ch c xây d ng, nghiên c u và th c hi n các chổ ứ ự ứ ự ệ ương trình, đ tài,ề
đ án v công ngh thông tin, t li u, d li u tài nguyên và môi trề ề ệ ư ệ ữ ệ ườ ngtheo phân công c a Giám đ c S Tài nguyên và Môi trủ ố ở ường
Ph i h p v i các đ n v thu c S Tài nguyên và Môi trố ợ ớ ơ ị ộ ở ường và các tổ
ch c có liên quan th c hi n công tác b o đ m an toàn và b o v h th ngứ ự ệ ả ả ả ệ ệ ố thông tin, các c s d li u đi n t v tài nguyên và môi trơ ở ữ ệ ệ ử ề ường đ aở ị
Th ng kê, báo cáo v lĩnh v c công ngh thông tin và d li u v tàiố ề ự ệ ữ ệ ề nguyên và môi trường c a S Tài nguyên và Môi trủ ở ường
Trang 17 Qu n lý t ch c b máy, công ch c, viên ch c, lao đ ng, tài chính,ả ổ ứ ộ ứ ứ ộ tài s n thu c ph m vi qu n lý c a Trung tâm theo phân c p c a S Tàiả ộ ạ ả ủ ấ ủ ở nguyên và Môi trường và theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Th c hi n các nhi m v khác do Giám đ c S giao.ự ệ ệ ụ ố ở
Trang 18Theo đi u 43 lu t đ t đai: Đ t lâm nghi p là đ t đề ậ ấ ấ ệ ấ ược xác đ nh chị ủ
y u đế ược dùng vào m c đích s n xu t lâm nghi p, bao g m: đ t đang cóụ ả ấ ệ ồ ấ
r ng t nhiên, đ t đang có r ng tr ng, đ t đ s d ng vào m c đích tr ngừ ự ấ ừ ồ ấ ể ử ụ ụ ồ
r ng.ừ
2.1.1.2. Đ c đi m ặ ể , phân lo i đ t lâm nghi p ạ ấ ệ
Quy t đ nh g n đây nh t c a B trế ị ầ ấ ủ ộ ưởng B NN & PTNT v vi c côngộ ề ệ
b di n tích r ng và đ t lâm nghi p toàn qu c năm 2002 số ệ ừ ấ ệ ố ố 2490/QĐ/BNNKL ngày 30/7/2003 th hi n h th ng phân lo i s d ngể ệ ệ ố ạ ử ụ
Trang 192.1.1.3. Vai trò c a đ t lâm nghi p ủ ấ ệ
Lâm nghi p là m t ngành s n xu t v t ch t đ c bi t. Nói đ n lâmệ ộ ả ấ ậ ấ ặ ệ ế nghi p trệ ước h t ph i nói đ n vai trò c a r ng trong n n kinh t qu c dânế ả ế ủ ừ ề ế ố
và trong đ i s ng xã h i. Trong lu t B o v và phát tri n r ng có ghiờ ố ộ ậ ả ệ ể ừ
"R ng là tài nguyên quý báu c a đ t nừ ủ ấ ước, có kh năng tái t o là b ph nả ạ ộ ậ quan tr ng c a môi trọ ủ ường sinh thái, có giá tr to l n đ i v i n n kinh tị ớ ố ớ ề ế
qu c dân, g n li n v i đ i s ng c a nhân dân v i s s ng còn c a dânố ắ ề ớ ờ ố ủ ớ ự ố ủ
t c". Có th tóm t t m t s vai trò ch y u sau:ộ ể ắ ộ ố ủ ế
Vai trò cung c pấ
• Cung c p lâm s n, đ c s n ph c v cho nhu c u tiêu dùng xã h i,ấ ả ặ ả ụ ụ ầ ộ
trước h t là g và lâm s n ngoài g ế ỗ ả ỗ
• Cung c p đ ng v t, th c v t là đ c s n ph c v nhu c u tiêu dùngấ ộ ậ ự ậ ặ ả ụ ụ ầ
c a các t ng l p dân c ủ ầ ớ ư
• Cung c p nguyên li u cho công nghi p, cho xây d ng c b n.ấ ệ ệ ự ơ ả
Trang 20• Cung c p dấ ược li u quý ph c v nhu c u ch a b nh và nâng cao s cệ ụ ụ ầ ữ ệ ứ
kh e cho con ngỏ ười
• Cung c p lấ ương th c, nguyên li u ch bi n th c ph m ph c vự ệ ế ế ự ẩ ụ ụ nhu c u đ i s ng xã h i ầ ờ ố ộ
Vai trò phòng h , b o v môi trộ ả ệ ường sinh thái
• Phòng h đ u ngu n, gi đ t, gi nộ ầ ồ ữ ấ ữ ước, đi u hòa dòng ch y, ch ngề ả ố xói mòn r a trôi thoái hóa đ t, ch ng b i đ p sông ngòi, h đ p, gi mử ấ ố ồ ắ ồ ậ ả thi u lũ l t, h n ch h n hán, gi gìn để ụ ạ ế ạ ữ ược ngu n th y năng l n cho cácồ ủ ớ nhà máy th y đi n.ủ ệ
• Phòng h ven bi n, ch n sóng, ch n gió, ch ng cát bay, ch ng sộ ể ắ ắ ố ố ự xâm nh p c a nậ ủ ước m n b o v đ ng ru ng và khu dân c ven bi n ặ ả ệ ồ ộ ư ể
• Phòng h khu công nghi p và khu đô th , làm s ch không khí, tăngộ ệ ị ạ
dưỡng khí, gi m thi u ti ng n, đi u hòa khí h u t o đi u ki n cho côngả ể ế ồ ề ậ ạ ề ệ nghi p phát tri n.ệ ể
• Phòng h đ ng ru ng và khu dân c : gi nộ ồ ộ ư ữ ước, c đ nh phù sa, h nố ị ạ
ch lũ l t và h n hán, tăng đ m cho đ t ế ụ ạ ộ ẩ ấ
• B o v khu di tích l ch s , nâng cao giá tr c nh quan và du l ch ả ệ ị ử ị ả ị
• R ng còn là đ i từ ố ượng nghiên c u c a nhi u lĩnh v c khoa h c, đ cứ ủ ề ự ọ ặ
bi t là n i d tr sinh quy n b o t n các ngu n gen quý hi m.ệ ơ ự ữ ể ả ồ ồ ế
Vai trò xã h iộ
Là ngu n thu nh p chính c a đ ng bào các dân t c mi n núi, là c sồ ậ ủ ồ ộ ề ơ ở quan tr ng đ phân b dân c , đi u ti t lao đ ng xã h i, góp ph n xóa đóiọ ể ố ư ề ế ộ ộ ầ
gi m nghèo cho xã h i ả ộ
2.1.2. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n vi c s d ng đ t lâm nghi p ế ệ ử ụ ấ ệ
Có 2 y u t chính nh hế ố ả ưởng đ n vi c s d ng đ t lâm nghi p ế ệ ử ụ ấ ệ ở huy n đó là: y u t t nhiên và y u t kinh t xã h i.ệ ế ố ự ế ố ế ộ
Trang 212.1.2.1. Y u t t nhiên ế ố ự
V trí đ a lí.ị ị
Nước ta n m trong vùng n i chí tuy n gió mùa mang đ c tr ng c aằ ộ ế ặ ư ủ khí h u nhi t đ i m gió mùa v i nhi t, m d i dào, thu n l i cho th mậ ệ ớ ẩ ớ ệ ẩ ồ ậ ợ ả
th c v t r ng phát tri n đa d ng và phong phú.ự ậ ừ ể ạ
N m g n nh trung tâm khu v c Đông Nam Á thu n l i cho giaoằ ầ ư ở ự ậ ợ
l u, m r ng th trư ở ộ ị ường xu t nh p kh u lâm s n.ấ ậ ẩ ả
Khí h u.ậ
Vi t Nam n m trong vùng khí h u nhi t đ i m gió mùa t o đi u ki nệ ằ ậ ệ ớ ẩ ạ ề ệ cho r ng nhi t đ i thừ ệ ớ ường xanh quanh năm phát tri n, r ng có nhi u t ngể ừ ề ầ tán, tr lữ ượng g l n, trong r ng có nhi u lo i lâm s n, dỗ ớ ừ ề ạ ả ược li u, thú quýệ
hi m nh hế ả ưởng đ n s phát tri n các ngành khác (công nghi p, du l ch, ế ự ể ệ ịKhí h u phân hóa t B c vào Nam:ậ ừ ắ
khí h u nhi t đ i chí tuy n gió mùa ậ ệ ớ ế khí h u c n xích đ o nóng m.ậ ậ ạ ẩ
Do đó, nh hả ưởng đ n s hình thành, phát tri n và phân b c a ngành s nế ự ể ố ủ ả
xu t lâm nghi p.ấ ệ
Do nước ta có 3/4 di n tích là đ i núi nên khí h u có s phân hóa theoệ ồ ậ ự đai cao th m th c v t r ng có s phân hóa theo đ cao: r ng thả ự ậ ừ ự ộ ừ ường xanh,
r ng h n giao, r ng lá kim, trúc lùnừ ỗ ừ
Các hi n tệ ượng th i ti t b t thờ ế ấ ường nh h n hán, gió tây khô nóng gâyư ạ
ra n n cháy r ng, nh hạ ừ ả ưởng đ n nh ng cánh r ng m i tr ng,…ế ữ ừ ớ ồ
M t s vùng núi cao do m a nhi u, có lũ quét, lũ ng,… làm s t l đ tộ ố ư ề ố ạ ở ấ
nh h ng t i m t ph n di n tích
Đi hình:ạ
Trang 22Đ a hình Vi t Nam ch y u là đ i núi, chi m 3/4 di n tích lãnh th ,ị ệ ủ ế ồ ế ệ ổ
t o đi u ki n thu n l i cho phát tri n r ng, thúc đ y s n xu t lâm nghi pạ ề ệ ậ ợ ể ừ ẩ ả ấ ệ phát tri n.ể
Đ a hình mi n núi: t p trung các lo i lâm s n và dị ề ậ ạ ả ược li u quý nh :ệ ư tam th t, nhân sâm, h i,…ấ ồ
Đ a hình ven bi n có giá tr l n trong vi c k t h p gi a lâm ngị ể ị ớ ệ ế ợ ữ ư nghi p (ph bi n r ng ng p m n) v i các lo i đ c tr ng: tràm, đệ ổ ế ừ ậ ặ ớ ạ ặ ư ướ c,
Ch ng lo i và s phân b các lo i đ t có nh hủ ạ ự ố ạ ấ ả ưởng đ n c c u s nế ơ ấ ả
xu t, s phân b c a ngành s n xu t lâm nghi pấ ự ố ủ ả ấ ệ
2.1.2.2. Y u t kinh t xã h i ế ố ế ộ
Trang 23+ Do nhu c u phát tri n kinh t xã h i nên quá trình đô th hóa d nầ ể ế ộ ị ẫ
t i đ t lâm nghi p b thu h p khá l n đ ph c v cho nhu c u xây d ngớ ấ ệ ị ẹ ớ ể ụ ụ ầ ự nhà đô th c a dân c và xây d ng các công trình h t ng k thu t.ở ị ủ ư ự ạ ầ ỹ ậ
Năm 1991 ra đ i lu t b o v và phát tri n r ng. V i hai đi u quan tr ngờ ậ ả ệ ể ừ ớ ề ọ sau:
+ Đi u 7 lu t b o v và phát tri n r ng quy đ nh: Trên ph m vi c p xãề ậ ả ệ ể ừ ị ạ ấ căn c vào m c đích s d ng phân chia và xác đ nh 3 lo i r ng đó là r ngứ ụ ử ụ ị ạ ừ ừ phòng h , r ng s n xu t và r ng đ c d ng.ộ ừ ả ấ ừ ặ ụ
+ Đi u 8 lu t b o v và phát tri n r ng năm 1991 quy đ nh: C p xã làề ậ ả ệ ể ừ ị ấ
đ n v hành chính th p nh t có nhi m v đi u tra xác đ nh r ng, phân đ nhơ ị ấ ấ ệ ụ ề ị ừ ị ranh gi i r ng, đ t tr ng r ng trên b n đ , trên th c đ a nh m th ng kê,ớ ừ ấ ồ ừ ả ồ ự ị ằ ố theo dõi di n bi n tình hình r ng và đ t r ng. L p k ho ch b o v và quyễ ế ừ ấ ừ ậ ế ạ ả ệ
ho ch phát tri n lâm nghi p c a đ a phạ ể ệ ủ ị ương Ngh đ nh 64/CP ngàyị ị 27/9/1993 v vi c giao đ t lâm nghi p cho HGĐ và cá nhân s d ng nề ệ ấ ệ ử ụ ổ
đ nh lâu dài vào m c đích Nông nghi p.ị ụ ệ
Ngh đ nh 01/CP ngày 4/1/1995 v vi c giao khoán đ t s d ng vàoị ị ề ệ ấ ử ụ
m c đích Nông nghi p, Lâm nghi p, nuôi tr ng thu s n.ụ ệ ệ ồ ỷ ả
Trang 24 Ngh đ nh 02/CP ngày 15/1/1994 v vi c giao đ t lâm nghi p cho cácị ị ề ệ ấ ệ
t ch c cá nhân, h gia đình s d ng n đ nh lâu dài vào m c đích lâmổ ứ ộ ử ụ ổ ị ụ nghi p.ệ
Quy t đ nh s 202/TTG ngày 02/05/1994 c a th tế ị ố ủ ủ ướng chính ph vủ ề quy đ nh khoán, khoanh nuôi, tái sinh và tr ng r ng.ị ồ ừ
Chương trình 327/CP/1992 c a Chính Ph v vi c ph xanh đ tủ ủ ề ệ ủ ấ
tr ng đ i núi tr c.ố ồ ọ
Chương trình 661/CP v vi c tr ng m i 5 tri u ha r ng t năm 1998ề ệ ồ ớ ệ ừ ừ
đ n năm 2010.ế
Ngh đ nh 163/1999/NĐ CP ngày 16 /11/1999 v giao đ t cho thuêị ị ề ấ
đ t lâm nghi p cho t ch c, h gia đình và các cá nhân s d ng lâu n đ nhấ ệ ổ ứ ộ ử ụ ổ ị lâu dài vào m c đích lâm nghi p.ụ ệ
Công văn s 1427 CV/ĐC ngày 13/10/1996 c a T ng c c đ a chínhố ủ ổ ụ ị
hướng d n v c p giao ch ng nh n quy n s d ng đ t.ẫ ề ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
T nh ng c s trên có th th y đừ ữ ơ ở ể ấ ược s quan tâm c a nhà nự ủ ước và
t m quan tr ng c a c p xã trong vi c QLSDĐ Nông lâm nghi p trong th iầ ọ ủ ấ ệ ệ ờ
đi m hi n nay.ể ệ
2.2. Khái quát v huy n Di n Châuề ệ ễ
2.2.1. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
2.2.1.1. V trí đ a lý ị ị
Di n Châu là huy n đ ng b ng ven bi n, n m phía Đông B c c aễ ệ ồ ằ ể ằ ở ắ ủ
t nh Ngh An, có t ng di n tích t nhiên là 30504,67 ha; v i 39 đ n v hànhỉ ệ ổ ệ ự ớ ơ ị hính g m 38 xã và 1 th tr n, có to đ đ a lý t 18051'31''đ n 19011'05'' vĩồ ị ấ ạ ộ ị ừ ế
đ B c; 105030'13'' đ n 105039'26'' kinh đ Đông. Có ph m vi ranh gi i nhộ ắ ế ộ ạ ớ ư sau:
Phía B c: Giáp huy n Qu nh L uắ ệ ỳ ư
Phía Nam: Giáp huy n Nghi L cệ ộ
Trang 25du l ch, đánh b t và nuôi tr ng th y s n.ị ắ ồ ủ ả
Th tr n Di n Châu là trung tâm kinh t văn hoá chính tr c a huy n,ị ấ ễ ế ị ủ ệ cách thành ph Vinh 33 km v phía B c. V i v trí này, huy n có đi u ki nố ề ắ ớ ị ệ ề ệ phát huy ti m năng đ t đai cũng nh các ngu n l c khác cho phát tri n kinhề ấ ư ồ ự ể
t xã h i, nh nông, lâm nghi p, thu h i s n và du l ch d ch v trên đ aế ộ ư ệ ỷ ả ả ị ị ụ ị bàn huy n nói riêng và toàn t nh Ngh An nói chung.ệ ỉ ệ
2.2.1.2. Đ a hình, đ a ch t ị ị ấ
Di n Châu có th chia thành 3 d ng đ a hình chính: Vùng đ i núi, đ ngễ ể ạ ị ồ ồ
b ng và cát ven bi n.ằ ể
* Vùng đ i núi: đồ ược chia thành 2 ti u vùng:ể
+ Ti u vùng núi th p Tây Nam: Ch y u là núi th p (bình quân đ caoể ấ ủ ế ấ ộ
200 300 m), đ nh Th n Vũ cao nh t 441 m. Đây là đ a bàn có đ d c bìnhỉ ầ ấ ị ộ ố quân trên 150, ch kho ng 20% di n tích có đ d c bình quân dỉ ả ệ ộ ố ưới 150.+ Ti u vùng đ i cao Tây B c: G m các d i đ i Di n Lâm, Di nể ồ ắ ồ ả ồ ở ễ ễ Đoài có đ cao t 80 m đ n dộ ừ ế ưới 150 m. Đa ph n di n tích có đ d c t 15ầ ệ ộ ố ừ
200
Nhìn chung đ c đi m đ a hình vùng đ i núi ch y u thích h p choặ ể ị ồ ủ ế ợ
ph c h i và phát tri n lâm nghi p ho c nông lâm k t h p.ụ ồ ể ệ ặ ế ợ
* Vùng đ ng b ng:ồ ằ