Trong xu thế phát triển kinh tế xã hội, với vận tốc đô thị hóa ngày càng tăng và sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, dịch vụ, du lịch… kéo theo mức sống của người dân ngày càng cao đã làm nảy sinh nhiều vấn đề mới, nan giải trong công tác bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng dân cư. Xuất phát từ thực tế đó mà Đồ án môn học: Giới thiệu về bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh cho một đô thị 750 nghìn dân đã được thực hiện.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
M Đ U Ở Ầ
Trong xu th phát tri n kinh t xã h i, v i v n t c đô th hóa ngày càng tăng vàế ể ế ộ ớ ậ ố ị
s phát tri n m nh m c a các ngành công nghi p, d ch v , du l ch… kéo theo m cự ể ạ ẽ ủ ệ ị ụ ị ứ
s ng c a ngố ủ ười dân ngày càng cao đã làm n y sinh nhi u v n đ m i, nan gi i trongả ề ấ ề ớ ả công tác b o v môi trả ệ ường và s c kh e c ng đ ng dân c Lứ ỏ ộ ồ ư ượng ch t th i phát sinhấ ả
t nh ng ho t đ ng sinh ho t c a ngừ ữ ạ ộ ạ ủ ười dân ngày m t nhi u h n, đa d ng h n vộ ề ơ ạ ơ ề thành ph n và m c đ nguy h i v tính ch t.ầ ứ ộ ạ ề ấ
M t trong nh ng phộ ữ ương pháp x lý ch t th i r n đử ấ ả ắ ược coi là kinh t nh t cế ấ ả
v đ u t cũng nh chi phí v n hành là x lý ch t th i r n theo phề ầ ư ư ậ ử ấ ả ắ ương pháp chôn l pấ
h p v sinh. Đây là phợ ệ ương pháp x lý ch t th i r n ph bi n nh t các qu c gia đangử ấ ả ắ ổ ể ấ ở ố phát tri n và th m chí đ i v i nhi u qu c gia phát tri n. Tuy nhiên Vi t Nam hi n nayể ậ ố ớ ề ố ể ở ệ ệ
Trang 2nhi u bãi chôn l p v n ch a đề ấ ẫ ư ược thi t k và xây d ng theo đúng yêu c u c a m t bãiế ế ự ầ ủ ộ chôn l p h p v sinh. Các bãi này đ u không ki m soát đấ ợ ệ ề ể ược khí đ c, mùi hôi và nộ ướ c
r rác là ngu n lây nhi m ti m tàng cho môi trỉ ồ ễ ề ường đ t, nấ ước và không khí, do v y ch aậ ư
được coi là bãi chôn l p h p v sinh.ấ ợ ệ
V i nhi m v môn h c đ ra, đ án này s gi i thi u v bãi chôn l p rác th iớ ệ ụ ọ ề ồ ẽ ớ ệ ề ấ ả sinh ho t h p v sinh cho m t đô th 750 nghìn dân.ạ ợ ệ ộ ị
Trang 3Theo đi u 3, chề ương I c a Ngh đ nh s 59/2007/NĐCP v qu n lý ch t th iủ ị ị ố ề ả ấ ả
r n thì:ắ “Ch t th i r n là v t ch t th r n đấ ả ắ ậ ấ ở ể ắ ược th i ra t quá trình s n xu t, kinhả ừ ả ấ doanh, d ch v , sinh ho t ho c các ho t đ ng khác. Ch t th i r n bao g m ch t th i r nị ụ ạ ặ ạ ộ ấ ả ắ ồ ấ ả ắ thông thường và ch t th i r n nguy h i. Ch t th i r n phát th i trong sinh ho t cá nhân,ấ ả ắ ạ ấ ả ắ ả ạ
h gia đình, n i công c ng độ ơ ộ ược g i chung là ọ ch t th i r n sinh ho tấ ả ắ ạ ”.
I.1.2. Các ngu n phát sinh ch t th i r n sinh ho t đô thồ ấ ả ắ ạ ở ị
- Các h gia đìnhộ
- Các khu t p thậ ể
- Ch t th i đấ ả ường ph , chố ợ
- Các khu trung tâm thương m iạ
- Các văn phòng, s nghiên c u, trở ứ ường h cọ
I.1.3. Lượng phát sinh ch t th i r n sinh ho t đô thấ ả ắ ạ ở ị
T ng lổ ượng CTR sinh ho t các đô th phát sinh trên toàn qu c tăng trung bìnhạ ở ị ố 1016% m i năm. T i h u h t các đô th , kh i lỗ ạ ầ ế ị ố ượng CTR sinh ho t chi m kho ng 60ạ ế ả70% t ng lổ ượng CTR đô th (m t s đô th t l này lên đ n 90% ).ị ộ ố ị ỷ ệ ế
Năm 2007, ch s CTR sinh ho t phát sinh bình quân đ u ngỉ ố ạ ầ ười tính trung bình cho các đô th trên ph m vi toàn qu c vào kho ng 0,75 kg/ngị ạ ố ả ười/ngày. Năm 2008, theo
B Xây d ng thì ch s này là 1,45 kg/ngộ ự ỉ ố ười/ngày, l n h n nhi u so v i nông thôn làớ ơ ề ớ ở 0,4 kg/người/ngày. Tuy nhiên, theo Báo cáo c a các đ a phủ ị ương năm 2010 thì ch s phátỉ ố sinh CTR sinh ho t đô th trung bình trên đ u ngạ ị ầ ười năm 2009 c a h u h t các đ aủ ầ ế ị
phương đ u ch a t i 1,0 kg/ngề ư ớ ười/ngày. Các con s th ng kê v lố ố ề ượng CTR sinh ho tạ
đô th không th ng nh t là m t trong nh ng thách th c trong vi c tính toán và d báoị ố ấ ộ ữ ứ ệ ự
lượng phát th i CTR đô th nả ị ở ước ta
K t qu đi u tra t ng th năm 20062007 đã cho th y, lế ả ề ổ ể ấ ượng CTR đô th phátị sinh ch y u t p trung hai đô th đ c bi t là Hà N i và TP. H Chí Minh, chi m t iủ ế ậ ở ị ặ ệ ộ ồ ế ớ 45,24% t ng lổ ượng CTR sinh ho t phát sinh t t t c các đô th tạ ừ ấ ả ị ương ng kho ngứ ả 8.000 t n/ngày (2,29 tri u t n/năm) (Bi u đ 1.1). Tuy nhiên, ch s phát sinh CTR sinhấ ệ ấ ể ồ ỉ ố
ho t tính bình quân trên đ u ngạ ầ ườ ới l n nh t x y ra các đô th phát tri n du l ch nhấ ả ở ị ể ị ư các thành ph : H Long, H i An, Đà L t, Ninh Bình, Các đô th có ch s phát sinhố ạ ộ ạ ị ỉ ố CTR sinh ho t tính bình quân đ u ngạ ầ ười th p nh t là Tp. Đ ng H i (Qu ng Bình),ấ ấ ở ồ ớ ả
Th xã Gia Nghĩa, Th xã Kom Tum, Th xã Cao B ng (B ng 1.2).ị ị ị ằ ả
B ng 1.1. Lả ượng CTR sinh ho t phát sinh các đô th Vi t Nam năm 2007 [1]ạ ở ị ệ
Trang 4Bi u đ 1.1: T l phát sinh CTR sinh ho t t i các đô th Vi t Nam năm 2007ể ồ ỷ ệ ạ ạ ị ệ [1]
Ngu n: D án “Xây d ng mô hình và tri n khai thí đi m vi c phân lo i, thu gom và x lý rác th i sinh ho t ồ ự ự ể ể ệ ạ ử ả ạ
cho các khu đô th m i”. C c BVMT, 2008 ị ớ ụ
B ng 1.2: Ch s phát sinh CTR sinh ho t bình quân đ u ngả ỉ ố ạ ầ ườ ủi c a các đô th nămị
2009 [1]
Trang 5I.1.4. Thành ph n ch t th i r n sinh ho t đô thầ ấ ả ắ ạ ở ị
Thành ph n CTR sinh ho t ph thu c vào m c s ng m t s đô th M c s ng,ầ ạ ụ ộ ứ ố ở ộ ố ị ứ ố thu nh p khác nhau gi a các đô th đóng vai trò quy t đ nh trong thành ph n CTR sinhậ ữ ị ế ị ầ
ho t (B ng 1.3).ạ ả
B ng 1.3: Thành ph n CTR sinh ho t t i đ u vào c a các bãi chôn l p c a m t sả ầ ạ ạ ầ ủ ấ ủ ộ ố
đ a phị ương Hà N i, H i Phòng, Hu , Đà N ng, TP. HCM (1) và Bác Ninh (2) nămộ ả ế ẵ
20092010 [1]
Trang 6I.1.5. Ch t th i nguy h i trong sinh ho tấ ả ạ ạ
Theo th ng kê, CTNH còn b th i l n vào ch t th i sinh ho t mang đ n bãi chônố ị ả ẫ ấ ả ạ ế
l p là 0,020,82%. CTNH trong sinh ho t thấ ạ ường là: pin, c quy, đèn tuýp, nhi t k th yắ ệ ế ủ ngân v , bao bì ch t t y r a, v h p s n, vecny, v h p thu c nhu m tóc, l s n móngỡ ấ ẩ ử ỏ ộ ơ ỏ ộ ố ộ ọ ơ tay, v bao thu c tr sâu, ch t th i y t lây nhi m c a các c s khám ch a b nh nhỏ ố ừ ấ ả ế ễ ủ ơ ở ữ ệ ỏ
l , các b m kim tiêm c a các đ i tẻ ơ ủ ồ ượng nghi n chích ma túy, ệ
Pin th i và c quy th i: theo đi u tra c a đ tài rác th i pin c quy Hà N iả ắ ả ề ủ ề ả ắ ở ộ năm 2004 cho th y: M c tiêu th pin R6 ZnC khu v c n i thành là 58 cái/ngấ ứ ụ ở ự ộ ười/năm,
Trang 7khu v c ngo i thành là 35 cái/ngự ạ ười/năm. Ước tính lượng pin th i R6 ZnC Hà N iả ở ộ năm 2004 là 200350 t n/năm (con s tấ ố ương ng năm 2010 có th đ t t i 750 tán). cứ ể ạ ớ Ắquy ch y xe g n máy ch y u là lo i cquy chìaxit, tu i th trung bình là 5 năm/cáiạ ắ ủ ế ạ ắ ổ ọ
v i tr ng lớ ọ ượng 2,5 kg/ cquy. ắ Ước tính lượng cquy xe máy năm 2004 Hà N i làắ ở ộ
580 t n/năm (con s tấ ố ương ng cho năm 2010 có th đ t trên 1.200 t n).ứ ể ạ ấ
Hi n t i, CTNH trong sinh ho t v n ch a đệ ạ ạ ẫ ư ược thu gom và x lý riêng và b th iử ị ả
l n v i CTR sinh ho t đ đ a đ n bãi chôn l p. Vi c chôn l p và x lý chung s gây raẫ ớ ạ ể ư ế ấ ệ ấ ử ẽ nhi u tác h i cho nh ng ngề ạ ữ ườ ếi ti p xúc tr c ti p v i rác, nh hự ế ớ ả ưởng t i quá trình phânớ
h y rác và hòa tan các ch nguy h i vào nủ ấ ạ ướ ỉc r rác. Do v y, các c quan qu n lý c n cóậ ơ ả ầ
k ho ch thu gom riêng bi t CTNH trong CTR sinh ho t. ế ạ ệ ạ
I.1.6. Phân lo i và thu gom CTR sinh ho t đô thạ ạ ở ị
I.1.6.1. Phân lo i t i ngu nạ ạ ồ
3R (vi t t t c a 3 t ReduceGi m thi u, Recyle Tái ch , ReuseTái s d ng),ế ắ ủ ừ ả ể ế ử ụ
v i n n t ng là ho t đ ng phân lo i t i ngu n. Phân lo i ch t th i t i ngu n s giúpớ ề ả ạ ộ ạ ạ ồ ạ ấ ả ạ ồ ẽ
gi m thi u lả ể ượng rác th i chôn l p; rác th i h u c đả ấ ả ư ơ ược tái ch thành s n ph m cóế ả ẩ ích, các ch t th i nh nh a, gi y, kim lo i đấ ả ư ự ấ ạ ược tái ch thành nguyên li u đ u vào ho cế ệ ầ ặ
s n ph m tái ch Đây là c s đ hình thành và phát tri n th trả ẩ ế ơ ở ể ể ị ường tái s d ng, táiử ụ
- Thu gom s c p: ngơ ấ ười dân t thu gom vào các thùng rác đ y tay c nhự ẩ ỡ ỏ
- Thu gom th c p: rác các h gia đình đứ ấ ộ ược công nhân thu gom vào các xe đ y sau đóẩ chuy n đ n các xe ép rác chuyên d ng và chuy n đ n các khu x lý ho c t i các ch /ể ế ụ ể ế ử ặ ạ ợ khu dân c có đ t container ch a rác, công ty môi trư ặ ứ ường đô th có xe chuyên d ng chị ụ ở container đ n khu x lýế ử
Trang 8I.1.6.3. T l thu gomỷ ệ
T l thu gom trung bình các đô th t 72% năm 2004 tăng lên kho ng 8082%ỷ ệ ở ị ừ ả năm 2008 và đ t 8385% cho năm 2010. M c dù t l thu gom có tăng nh ng v n cònạ ặ ỷ ệ ư ẫ kho ng 1517% CTR đô th b th i ra môi trả ị ị ả ường v t vào bãi đ t, h đ t, ao h , ho cứ ấ ố ấ ồ ặ
đ t l thiên gây ô nhi m môi trố ộ ễ ường
B ng 1.4: T l thu gom CTR sinh ho t c a m t s đô th năm 2009 [1]ả ỷ ệ ạ ủ ộ ố ị
Trang 9I.1.7. nh hẢ ưởng c a ch t th i r n t i môi trủ ấ ả ắ ớ ường và s c kh e c ng đ ngứ ỏ ộ ồ
- Ảnh hưởng t i môi trớ ường:
+ Là n i d phát sinh các d ch b nh do CTR b phân h y thi u ki m soát.ơ ễ ổ ị ệ ị ủ ế ể
+ Chát lượng đ t b gi m sút.ấ ị ả
+ Ảnh hưởng t i các ngu n nớ ồ ước, đ c bi t là nặ ệ ước m t.ặ
- Ảnh hưởng t i s c kh e c ng đ ng:ớ ứ ỏ ộ ồ
+ B nh t t: gia tăng t l m c b nh do môi trệ ậ ỷ ệ ắ ệ ường
+ Kh năng lây nhi m: do các loài côn trùng, g m nh m phát tri n nhanh.ả ễ ặ ấ ể
+ Các lo i b nh m i: d ng da, ạ ệ ớ ị ứ
I.2. Gi i thi u các công ngh x lý ch t th i r n sinh ho t Vi t Namớ ệ ệ ử ấ ả ắ ạ ở ệ
I.2.1. Chôn l p rác h p v sinhấ ợ ệ
Theo quy đ nh c a TCVN 66962000, bãi chôn l p CTR h p v sinh là: khu v cị ủ ấ ợ ệ ự
được quy ho ch thi t k xây d ng đ chôn l p các ch t th i r n phát sinh t các khuạ ế ế ự ể ấ ấ ả ắ ừ dân c , khu đô th và các khu công nghi p, bãi chôn l p ch t th i r n bao g m các ôư ị ệ ấ ấ ả ắ ồ chôn l p ch t th i, vùng đ m, công trình ph tr khác nh tr m x lý nấ ấ ả ệ ụ ợ ư ạ ử ước, tr m x lýạ ử khí th i, tr m cung c p đi n nả ạ ấ ệ ước, văn phòng làm vi c.ệ
Các ki u phân lo i bãi chôn l p:ể ạ ấ
- Bãi chôn l p khô: là bãi chôn l p các ch t th i thông thấ ấ ấ ả ường (rác th i sinhả
ho t, rác th i đạ ả ường ph và rác th i công nghi p). Ch t th i đố ả ệ ấ ả ược chôn l p ấ ở
d ng khô ho c ạ ặ ướ ựt t nhiên trong đ t khô và có đ m t nhiên. Đôi khi cònấ ộ ẩ ự
ph i tả ướ ưới n c cho ch t th i khô đ tránh b i khi v n chuy n và t o đ m c nấ ả ể ụ ậ ể ạ ộ ẩ ầ thi t. Bãi chôn l p đế ấ ược xây d ng n i khô ráo.ự ở ơ
- Bãi chôn l p ấ ướt: là m t khu v c độ ự ược ngăn đ chôn l p ch t th iể ấ ấ ả
thường là tro ho c các ph th i khai thác m dặ ế ả ỏ ướ ại d ng bùn nhão. Phương ti nệ
v n chuy n thậ ể ường là đường ng, vì nố ước ch y ra thả ường b nhi m b n nênị ễ ẩ
c n đầ ược tu n hoàn tr l i.ầ ở ạ
- Bãi chôn l p h n h p khô ấ ỗ ợ ướt: là n i dùng đ chôn l p ch t th i thôngơ ể ấ ấ ả
thường và bùn nhão. Đi u c n l u ý là đ i v i các ô dùng đ chôn l p ề ầ ư ớ ớ ể ấ ướt và k tế
h p, b t bu c không cho phép nợ ắ ộ ước rác th m đ n nấ ế ước ng m trong b t cầ ấ ứ
trường h p nào.ợ
- Bãi chôn l p n i: là bãi chôn l p xây n i trên m t đ t nh ng n i có đ aấ ổ ấ ổ ặ ấ ở ữ ơ ị hình b ng ph ng ho c không d c l m, ch t th i đằ ẳ ặ ố ắ ấ ả ược ch t thành đ ng cao đ nấ ố ế 15m. Trong trường h p này xung quanh bãi ph i có các đê và đê ph i không th mợ ả ả ấ
đ ngăn ch n quan h nể ặ ệ ước th i v i nả ớ ước m t xung quanh.ặ
Trang 10- Bãi chôn l p chìm: là lo i bãi chìm dấ ạ ưới m t đ t ho c t n d ng đi uặ ấ ặ ậ ụ ề
ki n đ a hình t i các khu v c có ao h t nhiên, các m khai thác, các hào rãnhệ ị ạ ự ồ ự ỏ hay thung lũng có s n. Trên c s đó k t c u các l p lót đáy bãi và thành bãi cóẵ ơ ở ế ấ ớ
kh năng ch ng th m. Rác th i s đẳ ố ấ ả ẽ ược chôn l p theo phấ ương th c l p đ y.ứ ấ ầ
- Bãi chôn l p k t h p chìm n i: là lo i bãi xây d ng n a chìm n a n i,ấ ế ợ ổ ạ ự ử ử ổ
ch t th i không ch đấ ả ỉ ược chôn l p đ y h mà sau đó ti p t c đấ ầ ố ế ụ ược ch t đ ngấ ố lên trên. Bãi chôn l p d ng này ti t ki m nhi u di n tích và có nhi u u đi m.ấ ạ ế ệ ề ệ ề ư ể
Nguyên t c v n hànhắ ậ
- Toàn b rác chôn l p độ ấ ược đ thành t ng l p riêng r Đ dày c a m iổ ừ ớ ẽ ộ ủ ỗ
l p không quá 60 cmớ
- Khi các l p rác đã d m nén xong và gò rác đ t đớ ầ ạ ược đ cao thích h p thìộ ợ
ph m t l p đ t ho c v t li u tủ ộ ớ ấ ặ ậ ệ ương t khác dày kho ng 1015 cm.ự ả
- Rác c n đầ ược ph đ t sau 24 ti ng v n hành, không đủ ấ ế ậ ược đ quá th iể ờ gian quy đ nhị
- Ti n hành nh ng bi n pháp phòng ng a đ đ m b o sâu b không thế ữ ệ ừ ể ả ả ọ ể
phương pháp chôn l p, ph thu c vào kh năng ti p c n vùng đ c a phấ ụ ộ ả ế ậ ổ ủ ươ ng
ti n đ rác và thi t b đang đệ ổ ế ị ượ ử ục s d ng t i bãi. ạ
nh ng bãi áp d ng ph ng pháp m ng rãnh, xe ô tô có th đi trên
nh ng ô rác đã đữ ược đ m nén và đ rác xu ng b m t noi làm vi c.ầ ổ ố ề ặ ệ
Vi c phát tri n h th ng ô rác ph i theo ý đ thi t k ban đ u và sau đóệ ể ệ ố ả ồ ế ế ầ
th c hi n t ng bự ệ ừ ước sao cho toàn b k ho ch độ ế ạ ược th c hi n đ y đ Khi côngự ệ ầ ủ
vi c trong ngày k t thúc b m t đ rác s đệ ế ề ặ ổ ẽ ược đ m nén và ph m t l p đ t vàầ ủ ộ ớ ấ sau đó đ m nén l n n a. Ngày hôm sau, ô rác t o thành t ngày hôm trầ ầ ữ ạ ừ ước có thể đóng vai trò nh m t b c tư ộ ứ ường riêng r cho b m t làm vi c m i.ẽ ề ặ ệ ớ
I.2.2. Thiêu đ tố
Quá trình chuy n đ i để ổ ượ ử ục s d ng đ thu gi m th tích và kh i lể ả ể ố ượng c a ch tủ ấ
th i, thu h i các s n ph m chuy n đ i và thu h i năng lả ồ ả ẩ ể ổ ồ ượng
Các thành ph n h u c c a ch t th i đô th có th chuy n đ i b ng nhi uầ ữ ơ ủ ấ ả ị ể ể ổ ằ ề
phương pháp, c hóa h c và sinh h c. Phả ọ ọ ương pháp chuy n đ i chung nh t để ổ ấ ược sử
d ng là thiêu đ t và phụ ố ương pháp này có th làm gi m th tích c a ch t th i xu ng tể ả ể ủ ấ ả ố ừ 8595%, th m chí t i 99%.ậ ớ
Các quá trình chuy n đ i ch t th i b ng phể ổ ấ ả ằ ương pháp thiêu đ t:ố
Trang 11Mô t quá trình thiêu đ t:ả ố
Trước h t, ch t th i đế ấ ả ược đ t các xe thu gom vào khoang ch a ch t th i c aổ ừ ứ ấ ả ủ
lò đ t. Thông thố ường, khoang ch a ch t th i có th ch a đ cho 2 ngày làm vi c c a lò.ứ ấ ả ể ứ ủ ệ ủ
C u tr c có nhi m v c p ch t th i theo m vào khoang đ t c a lò. Ch t th i đầ ụ ệ ụ ấ ấ ả ẻ ố ủ ấ ả ượ c
đ a t i ghi lò và đư ớ ược đ t cháy t i đó. Các ch t khí có ch a các h t b i h u c ti p t cố ạ ấ ứ ạ ụ ữ ơ ế ụ
được đ t trong bu ng th c p t i nhi t đ 1600ố ồ ứ ấ ớ ệ ộ oC. Nhi t đệ ược thu h i qua h th ngồ ệ ố trao đ i nhi t c a lò h i.Các thi t b x lý khí bao g m vòi phun NHổ ệ ủ ơ ế ị ử ồ 3 đ kh NOể ử x, bộ
l c khô cho SOọ 2 và thi t b l c túi. Khói lò sau khi đã đế ị ọ ượ ọ ẽ ược l c s đ c qu t hút ra ngoàiạ qua ng khói. Tro và x đố ỉ ược th i qua ghi lò.ả
I.2.3. Phương pháp vi sinh
M c đích chung c a quá trình s n xu t phân vi sinh:ụ ủ ả ấ
- Chuy n đ i các ch t h u c d phân p y b ng sinh h c thành các ch t n đ nh sinh h cể ổ ấ ữ ơ ễ ủ ằ ọ ấ ổ ị ọ
và làm gi m th tích ban đ u c a ch t th i.ả ể ầ ủ ấ ả
- Tiêu di t các tác nhân b nh, các tr ng côn trùng, các sinh v t không mong mu n và cácệ ệ ứ ậ ố
h t c d i.ạ ỏ ạ
- Duy trì hàm lượng ch t dinh dấ ưỡng t i đa N, P, K.ố
- S n xu t ra các s n ph m s d ng giúp cho cây tr ng trả ấ ả ẩ ử ụ ồ ưởng thành và đ t thêm màuấ
m ỡ
Mô t quá trình:ả
Quá trình ch bi n phân vi sinh luôn xu t hi n trong thiên nhiên.ế ế ấ ệ
Phương pháp đ n gi n nh t là thành lu ng dơ ả ấ ủ ố ướ ội đ sâu t 2 đ n 3 ft cùng v iừ ế ớ phân súc v t, đ t, c , Trong su t quá trình ch đ o 2 l n. Th i gian cho m i m cóậ ấ ỏ ố ủ ỉ ả ầ ờ ỗ ẻ
th kéo dài t 6 tháng ho c lâu h n. Thông thể ừ ặ ơ ường, th i gian phân vi sinh theo côngờ ủ ngh hi n đ i kéo dài kho ng 4 đ n 5 tu n. Th i gian đ o tr n 2 l n trong 1 tu n.ệ ệ ạ ả ế ầ ờ ả ộ ầ ầ Trong th i gian này, thành ph n d phân h y sinh h c s đờ ầ ễ ủ ọ ẽ ược phân h y b i nhi u lo iủ ở ề ạ
vi sinh v t khác nhau.ậ
I.3. Các u, như ược đi m c a phể ủ ương pháp chôn l p rác h p v sinhấ ợ ệ
Phương pháp chôn l p rác h p v sinh có u đi m:ấ ợ ệ ư ể
- Chi phí đ u t th p so v i các phầ ư ấ ớ ương pháp x lý ch t th i r nử ấ ả ắ
- Sau m t th i gian 510 năm lúc đ t độ ờ ấ ượ ấc l p đ y có th xây d ng các công trình trên đó.ầ ể ự
Nhược đi m c a phể ủ ương pháp là:
Trang 12- Đòi h i di n tích đ t nhi u h n so v i các phỏ ệ ấ ề ơ ớ ương pháp khác
- Có th gây ô nhi m nể ễ ước ng mầ
- Khi rác không được ki m soát thoát kh i bãi gây mùi hôi. S n sinh khí metan t quá trìnhể ỏ ả ừ phân gi i y m khí các ch t h u c Khí này có th thoát ra và gây n ả ế ấ ữ ơ ể ổ
- Nhân dân đ a phị ương có th ph n đ i vi c xây d ng bãi chôn l p g n n i h sinh s ng.ể ả ố ệ ự ấ ầ ơ ọ ố
Ngày nay, nhi u công ngh đề ệ ược s d ng nh m h n ch các nhử ụ ằ ạ ế ược đi m c aể ủ
phương pháp này nh :ư Hút rác b ng chân không k t h p v i phân lo i đ tái ch , gi mằ ế ợ ớ ạ ể ế ả
b t di n tích ch a rác; đ t các ng khí thoát khí metan ra khí quy n, ho c thu gom làmớ ệ ư ặ ố ể ặ nhiên li u cho các nhà g n.ệ ở ầ
CHƯƠNG II:
K THU T CHÔN L P RÁC H P V SINH VÀ CÁC Y U T C N Ỹ Ậ Ấ Ợ Ệ Ế Ố Ầ
XEM XÉT KHI L A CH N BÃI CHÔN L P Ự Ọ Ấ
II.1. K thu t chôn l p rác h p v sinhỹ ậ ấ ợ ệ
II.1.1. Khái ni mệ
Chôn l p rác h p v sinh là m t phấ ợ ệ ộ ương pháp ki m soát s phân h y c a ch tể ự ủ ủ ấ
th i r n khi chúng đả ắ ược chôn nén và ph l p b m t. Ch t th i r n trong bãi chôn l pủ ấ ề ặ ấ ả ắ ấ
s b tan r a nh quá trình phân h y sinh h c bên trong đ t o ra s n ph m cu i cùng làẽ ị ữ ờ ủ ọ ể ạ ả ẩ ố các ch t giàu dinh dấ ưỡng nh axit h u c , nito, các h p ch t amon và m t s khí như ữ ơ ợ ấ ộ ố ư
CO2, CH4. Nh v y v th c ch t chôn l p h p v sinh ch t th i r n v a là phư ậ ề ự ấ ấ ợ ệ ấ ả ắ ừ ươ ngpháp tiêu h y sinh h c v a là bi n pháp ki m soát các thong s ch t lủ ọ ừ ệ ể ố ấ ượng môi trườ ngtrong quá trình phân h y ch t th i khi chôn l p. [2]ủ ấ ả ấ
II.1.2. Đi u ki n chôn l p các lo i ch t th i r n t i bãi chôn l pề ệ ấ ạ ấ ả ắ ạ ấ
Ch t th i r n đấ ả ắ ược ch p nh n chôn l p t i bãi chôn l p h p v sinh là t t cấ ậ ấ ạ ấ ợ ệ ấ ả các lo i ch t th i không nguy h i, có kh năng phân h y t nhiên theo th i gian baoạ ấ ả ạ ả ủ ự ờ
g m:ồ
- Rác th i gia đìnhả
- Rác th i ch , đả ợ ường phố
- Gi y, bìa, cành cây nh và lá câyấ ỏ
- Tro, c i g m c, v i, đ da (tr ph th i da có ch a crom)ủ ỗ ụ ả ồ ừ ế ả ứ
- Rác th i t văn phòng, khách s n, nhà hang ăn u ngả ừ ạ ố
Trang 13- Ph th i s n xu t không n m trong danh m c rác th i nguy h i t cácế ả ả ấ ằ ụ ả ạ ừ ngành công nghi p (ch bi n lệ ế ệ ương th c, th c ph m, th c s n, rự ự ẩ ự ả ượu bia gi iả khát, gi y, giày, da…)ấ
- Bùn s t thu đệ ượ ừc t các tr m x lý nạ ử ước (đô th và công nghi p) có c nị ệ ặ khô l n h n 20%.ớ ơ
- Ph th i nh a t ng h pế ả ự ổ ợ
- Tro x không ch a các thành ph n nguy h i đỉ ứ ầ ạ ược sinh ra t quá trình đ từ ố rác th i.ả
- Tro x t quá trình đ t nhiên li uỉ ừ ố ệ
II.1.3. Trình t thi t k bãi chôn l pự ế ế ấ
II.1.3.1. Các tài li u c n thi t cho công vi c thi t kệ ầ ế ệ ế ế
Các tài li u ban đ u c n thi t cho công vi c thi t k bao g m:ệ ầ ầ ế ệ ế ế ồ
- Các tài li u v quy ho ch đô thệ ề ạ ị
- Các tài li u v dân s , đi u ki n t nhiên – xã h i hi n tr ng và đ nhệ ề ố ề ệ ự ộ ệ ạ ị
hướng phát tri n trong tể ương lai
- Các tài li u v đ a hình, đ a ch t công trình, th y văn, đi u ki n khí h uệ ề ị ị ấ ủ ề ệ ậ
c a khu v củ ự
- Các tài li u có lien quan khácệ
II.1.3.2. Các công trình ch y uủ ế
Các công vi c thi t k c b n c a m t bãi chôn l p ch t th i r n c a b t kệ ế ế ơ ả ủ ộ ấ ấ ả ắ ủ ấ ỳ
m t đô th nào cũng ph i bao g mộ ị ả ồ :
- H th ng thu gom nệ ố ước rác và khí ga
- N i v sinh g m xeơ ệ ầ
Trang 14- Các công trình ph c vụ ụ : văn phòng, nhà kho, h th ng đi n nệ ố ệ ước, công trình phong h a, tr m máy phát, n i b o dỏ ạ ơ ả ưỡng thi t b , tr m cân…ế ị ạ
II.1.4. K thu t v n hành bãi chôn l pỹ ậ ậ ấ
II.1.4.1. Phương pháp b m tề ặ
B n ch t c a phả ấ ủ ương pháp này là tr i nh ng l p rác dày 4080 cm lên m t đ tả ữ ớ ặ ấ
ph ng, đ m nén nó và ti p t c tr i nh ng đ t khác lên trên. Cu i ngày ho c khi l p rácẳ ầ ế ụ ả ữ ợ ố ặ ớ dày 22,2m thì ph m t l p đ t dày t 1060cm lên trên r i l i đ m nén. M t l p hoànủ ộ ớ ấ ừ ồ ạ ầ ộ ớ
ch nh nh v y g i là ô rác. Thông thỉ ư ậ ọ ường m t con đ p b ng đ t độ ậ ằ ấ ược làm đ rác để ổ
xu ng t vào và đ d dàng đ m nén rác sau đó.ố ỳ ể ễ ầ
Phương pháp đ b m t thổ ề ặ ường được s d ng nh ng n i có đ a hình b ngử ụ ở ữ ơ ị ằ
ph ng và ít nguy hi m đ n ngu n nẳ ể ế ồ ước ng m. Phầ ương pháp này là phương pháp kinh tế
nh t ch yêu c u đào đ có đ lấ ỉ ầ ể ủ ượng đ t ph Phấ ủ ương pháp b m t thề ặ ường s d ng b ,ử ụ ờ
đ p nhân t o đ rác t vào. V i phậ ạ ể ỳ ớ ương pháp này, s di chuy n c a xe thu gom và thi tự ể ủ ế
b bãi d dàng và an toàn. Các gò rác c a phị ễ ủ ương pháp này thường có đ cao 15m, dộ ễ dàng cho vi c thoát tán khí metan qua b m t nên có th không c n có thi t b thu gomệ ề ặ ể ầ ế ị khí ga
II.1.4.2. Phương pháp mương rãnh
Rác được đ vào nh ng mổ ữ ương đào. V t li u ph l y t đ t đào mậ ệ ụ ấ ừ ấ ương lên.
Phương pháp này được v n hành cho đ n khi đ t đậ ế ạ ược đ cao mong mu n (thộ ố ường la
đ n đ nh c a mế ỉ ủ ương đào) mương ph i đ dài cho xe có th đi l i và rác đả ủ ể ạ ược đ dổ ễ dàng và đ h p đ có th đ rác đủ ẹ ể ể ổ ược đ y mầ ương vào cu i ngàyố
N u các mế ương được đào thành các hang vuông góc v i hớ ướng gió thì s làmẽ
gi m lả ượng rác th i bay b a bãi b i gió. Đ t đào có th s d ng làm b th m t m th iả ừ ở ấ ể ử ụ ờ ề ạ ờ trên m t mặ ương đ đ nh hể ị ướng dòng nước ch y b m t. Đ t có sét không th m nả ề ặ ấ ấ ướ c
và m ch nạ ước ng m th m là thích h p đ i v i phầ ấ ợ ố ớ ương pháp mương rãnh. Đ sâu c aộ ủ
mương tùy thu c vào các đi u ki n đ a ch t c a đ t và m ch nộ ề ệ ị ấ ủ ấ ạ ước ng m. Thôngầ
thường đ sâu c a mộ ủ ương kho ng 45m.ả
Quá trình v n hành c a phậ ủ ương pháp mương rãnh đ t h n nhi u so v i phắ ơ ề ớ ươ ngpháp b m t do chi phí do vi c đào mề ặ ệ ương và s d ng thi t b chuyên dung. M t chi phíử ụ ế ị ộ khác n a là vi c v n chuy n đ t th a đữ ệ ậ ể ấ ừ ược đào lên (c 1000mứ 2 đ t đấ ược đào thì ph iả chuyên ch đi 800mở 3 đ t th a).ấ ừ
Trang 15II.1.4.3. Phương pháp h ch a (l i d ng hi n tồ ứ ợ ụ ệ ượng s t lún)ụ
Đây là phương pháp s d ng nh ng h nhân t o ho c t nhiên cho ho t đ ngử ụ ữ ố ạ ặ ự ạ ộ chôn l p rác (Ví d : h đã khai thác đ t, khai thác m …). Phấ ụ ố ấ ỏ ương pháp h ch a thồ ứ ườ ng
s d ng b m t đ t t nhiên.ử ụ ề ặ ấ ự
Vi c đ rác b t đ u t đ cao c a h và k t thúc đ u th p đ tránh đ ngệ ổ ắ ầ ừ ộ ủ ố ế ở ầ ấ ể ứ ọ
nước và t o m t đ p t nhiên cho đ ng rác t vào đ b t đ u đ m nén. H đ rácạ ộ ậ ự ố ỳ ể ắ ầ ầ ố ổ
thường th p h n so v i đ a hình xung quanh nên g p r t nhi u khó khăn cho vi c ki mấ ơ ớ ị ặ ấ ề ệ ể soát nước b m t. Các h khai thác thề ặ ố ường thi u v t li u ph nên s có s n v t li uế ậ ệ ủ ự ẵ ậ ệ
ph là m i quan tâm chính khi ch n bãi chôn l p ph th i theo phủ ố ọ ấ ế ả ương pháp này
II.2. Các y u t c n xem xét khi l a ch n bãi chôn l pế ố ầ ự ọ ấ
II.2.1. Quy mô bãi
Quy mô bãi chôn l p ch t th i ph thu c vào quy mô c a đô th nh dân s ,ấ ấ ả ụ ộ ủ ị ư ố
lượng rác th i phát sinh, đ c đi m rác th i… Có th căn c vào đ c đi m đô th Vi tả ặ ể ả ể ứ ặ ể ị ệ Nam có tính đ n kh năng phát tri n đô th đ phân lo i quy mô bãi và có th tham kh oế ả ể ị ể ạ ể ả theo b ng 2.1.ả
B ng 2.1: Phân lo i quy mô bãi chôn l p ch t th i r n đô th [2]ả ạ ấ ấ ả ắ ị
Ngu n: Thông t liên t ch s 01/2001/TTLTBKHCNMTBXD, ngày 18/01/2001 ồ ư ị ố h ướ ng d n các quy đ nh v b o v ẫ ị ề ả ệ
môi tr ườ ng đ i v i vi c l a ch n đ a đi m, xây d ng và v n hành ch t th i r n ố ớ ệ ự ọ ị ể ự ậ ấ ả ắ
II.2.2. V tríị
Trang 16V trí bãi chôn l p ph i g n n i s n sinh ch t th i, nh ng ph i có kho ng cáchị ấ ả ầ ơ ả ấ ả ư ả ả thích h p v i nh ng vùng dân c g n nh t. Các y u t nh hợ ớ ữ ư ầ ấ ế ố ả ưởng đ n các vùng dân cế ư này là lo i ch t th i (m c đ đ c h i), đi u ki n hạ ấ ả ứ ộ ộ ạ ề ệ ướng gió, nguy c gây l t l i… C nơ ụ ộ ầ
l u ý thêm là bãi chôn l p r t h p d n v i chim muông, m t nguy c ti m tàng đ i v iư ấ ấ ấ ẫ ớ ộ ơ ề ố ớ máy bay th p. Vì v y, đ a đi m các bãi chôn l p c n ph i xa các sân bay, là các n i cóấ ậ ị ể ấ ầ ả ơ các khu v c đ t tr ng v ng, tính kinh t không cao.ự ấ ố ắ ế
V trí bãi chôn l p ph i n m trong t m kho ng cách h p lý, ngu n phát sinh rácị ấ ả ằ ầ ả ợ ồ
th i. Đi u này tùy thu c vào bãi đ t, đi u ki n kinh t , đ a hình, xe c thu gom rác th i.ả ề ộ ấ ề ệ ế ị ộ ả
Đường xá đi đ n n i thu gom rác th i ph i đ t t và đ ch u t i cho nhi u xe t i h ngế ơ ả ả ủ ố ủ ị ả ề ả ạ
n ng đi l i trong c năm. Tác đ ng c a vi c m r ng giao thông cũng c n đặ ạ ả ộ ủ ệ ở ộ ầ ược xem xét
B ng 2.2: Kho ng cách thích h p khi l a ch n bãi chôn l pả ả ợ ự ọ ấ [3]
Các công trình Đ c đi m và quyặmô công trìnhể Kho ng cách t i thi u t vành đai công trình t i các bãiả ố ể ừchon l p (m)ấ ớ
C m dân c ụ ư ở
mi n núi ề Theo khe núi (có
dòng ch y xu ng) ả ố 30005000 >5000 >5000 Không cùng khe núi Không quy đ nh ị Không quy đ nh ị Không quy đ nh ị Công trình khai
thác n ướ c ng m ầ Công su t <100 ấ
m 3 /ng 50100 >100 >500
Q <10.000 m 3 /ng >100 >500 >1000
Q >10.000 m 3 /ng >5000 >1000 >5000
Ngu n: Thông t liên t ch s 01/2001/TTLTBKHCNMTBXD, ngày 18/01/2001 h ồ ư ị ố ướ ng d n các quy đ nh v b o v ẫ ị ề ả ệ
môi tr ườ ng đ i v i vi c l a ch n đ a đi m, xây d ng và v n hành ch t th i r n ố ớ ệ ự ọ ị ể ự ậ ấ ả ắ
Trang 17C n đ c bi t l u ý các v n đ sau:ầ ặ ệ ư ẫ ề
- Bãi chôn l p ch t th i h p v sinh không đấ ấ ả ợ ệ ược đ t t i các khu ng p l t.ặ ạ ậ ụ
- Không được đ t v trí bãi chôn l p ch t th i h p v sinh nh ng n i có ti m năngặ ị ấ ấ ả ợ ệ ở ữ ơ ề
ngước ng m l n.ầ ớ
- Bãi chôn l p ch t th i h p v sinh ph i có m t vùng đ m r ng ít nh t 50m cách bi tấ ấ ả ợ ệ ả ộ ệ ộ ấ ệ
v i bên ngoài. Bao b c bên ngoài vùng đ m hàng rào bãi.ớ ọ ệ
- bãi chôn l p ch t th i h p v sinh ph i hòa nh p v i c nh quan môi trấ ấ ả ợ ệ ả ậ ớ ả ường t ng thổ ể trong vòng bán kính 1.000m.
II.2.3. Đ a ch t công trình và th y vănị ấ ủ
Đ a ch t t t nh t là có l p đã n n ch c và đ ng nh t, nên tránh vùng đá vôi vàị ấ ố ấ ớ ề ắ ồ ấ tránh các v t n t ki n t o, vùng đ t d b r n n t. N u l p đã n n có nhi u v t n t vàế ứ ế ạ ấ ễ ị ạ ứ ế ớ ề ề ế ứ
v t ong thì đi u c c k quan tr ng là đ m b o l p ph b m t ph i dày và th m th uỡ ổ ề ự ỳ ọ ả ả ớ ủ ề ặ ả ẩ ấ
ch m. Vi c l a ch n v t li u ph b m t phù h p là r t c n thi t trong su t th i gianậ ệ ự ọ ậ ệ ủ ề ặ ợ ấ ầ ế ố ờ
ho t đ ng c a bãi th i. Đ t c n ph i m n đ làm ch m quá trình rò r Hàm lạ ộ ủ ả ấ ầ ả ị ể ậ ỉ ượng sét trong đ t càng cao càng t t đ t o ra kh năng h p th cao và th m th u ch m. H nấ ố ể ạ ả ấ ụ ẩ ấ ậ ỗ
h p gi a đ t sét bùn và cát là lý tợ ữ ấ ưởng nh t. Không nên s d ng cát s i và đ t h u c ấ ử ụ ỏ ấ ữ ơ Dòng ch y nả ước m t c n t p trung t i m t n i. C n ki m soát s chuy n d ch c aặ ầ ậ ạ ộ ơ ầ ể ự ể ị ủ
m ch nạ ước ng m và bi t ch c ch n t t c các gi ng s d ng làm nầ ế ắ ắ ấ ả ế ử ụ ước u ng khu v c.ố ự
Khi xem xét c n s d ng b n đ đ a ch t, th y văn, đ a hình đ ng th i thamầ ử ụ ả ồ ị ấ ủ ị ồ ờ
kh o ý ki n c a c quan đ a phả ế ủ ơ ị ương đang ho t đ ng trong lĩnh v c này.ạ ộ ự
II.2.4. Nh ng khía c nh môi trữ ạ ường
Quá trình phân h y các h p ch t h u c t i bãi chôn l p có th gây ra m t sủ ợ ấ ữ ơ ạ ấ ể ộ ố nguy h i cho môi trạ ường. Các nguy h i này bao g m:ạ ồ
- T o ra m t s v t ch trung gian gây b nh nh ru i, mu i, các lo i côn trùng có cánh vàạ ộ ố ậ ủ ệ ư ồ ỗ ạ các loài g m nh mặ ấ
- Mang rác rưởi cu n theo gió gây ô nhi m cho các khu v c xung quanhố ễ ự
- Gây các v cháy, nụ ổ
- Gây ô nhi m ngu n nễ ồ ước
Trang 18Ngoài nh ng y u t đã nêu, c n xem xét thêm các tác đ ng môi trữ ế ố ầ ộ ường. Ví dụ
m t bãi chôn l p s t o ra b i do x lý và vùi l p ch t th i, ch t th i tộ ấ ẽ ạ ụ ử ấ ấ ả ấ ả ươi và s phânự
h y c a nó t a ra mùi hôi th i. Gió có th cu n theo rác rủ ủ ỏ ố ể ố ưở ơi r i vãi ra ngoài khu v c vàự các phương ti n chuyên ch cũng làm r i vãi rác trong quá trình v n chuy n đ n n iệ ở ơ ậ ể ế ơ chôn l p. L u lấ ư ượng xe c tăng lên có th gây ách t c. Ti ng n và khí x gây xáo tr n.ộ ể ắ ế ồ ả ộ
Đi u quan tr ng đ ch p nh n đ i v i m t bãi chôn l p là c g ng b trí bãi chôn l pề ọ ể ấ ậ ố ớ ộ ấ ố ắ ố ấ
xa kh i t m nhìn và xa các khu v c gi i trí, đ a đi m nên khu t gió và có hỏ ầ ự ả ị ể ấ ướng gió xa
h n khu dân c M t đi u quan tr ng n a là bãi chôn l p không g n các ngã t đẳ ư ộ ề ọ ữ ấ ở ầ ư ườ ng
ho c gìn gi khu v c s ch s , đây là kh năng đ t đặ ữ ự ạ ẽ ả ạ ược k t qu t t nh t v chi phí,ế ả ố ấ ề
hi u qu và làm gi m b t s ph n kháng c a công chúng.ệ ả ả ớ ự ả ủ
Trang 19TÍNH TOÁN, THI T K BÃI CHÔN L P Ế Ế Ấ
III.1. Tính toán lượng rác th i và quy mô bãi chôn l pả ấ
III.1.1. D đoán t c đ tăng dân sự ố ộ ố
D a vào t c đ tăng dân s bình quân c a Thành ph Đà N ng, đánh giá m c đự ố ộ ố ủ ố ẵ ứ ộ tăng dân s c a khu v c này. D báo t c đ tăng dân s t nhiên kho ng 2,96%/ năm [4]ố ủ ự ự ố ộ ố ự ả
và dân s thành th trung bình năm 2009 c a Đà N ng là 777 nghìn ngố ị ủ ẵ ười [4], phù h pợ
v i quy mô dân s theo đ tài đ án đớ ố ề ồ ược giao
Dân s đố ược d báo theo công th c sau:ự ứ
Nn = Nn1+Nn1*KTrong đó:
Nn: dân s d báo năm c n tínhố ự ở ầ
Nn1: s dân năm trố ước đóK: t l tăng dân s bình quânỷ ệ ố
III.1 2. D báo kh i lự ố ượng ch t th i r n sinh ho t bình quân đ u ngấ ả ắ ạ ầ ười
Trong tương lai, vi c d báo lệ ự ượng rác bình quân c a m t ngủ ộ ười th i ra trongả ngày s d a vào thu nh p bình quân trên đ u ngẽ ự ậ ầ ườ ủi c a thành ph Đà N ng. V i xuố ẵ ớ
Trang 20hướng phát tri n nh v y, tể ư ậ ương lai lượng rác th i phát sinh c a thành ph ả ủ ố Đà N ng ẵ sẽ
gi ng v i thành phố ớ ố H Chí Minhồ Do đó, thành ph ố H Chí Minh ồ được ch n đ so sánhọ ể
và tính toán d báo lự ượng rác bình quân c a m t ngủ ộ ười th i ra trong ngày c a thành phả ủ ố
Đà N ng ẵ cho tương lai
Thu nh p bình quân hàng tháng c a lao đ ng khu v c Đà N ng năm 2010 làậ ủ ộ ự ẵ 2315,6 nghìn đ ng tồ ương đương v i thu nh p bình quân hàng tháng c a lao đ ng khuớ ậ ủ ộ
v c H Chí Minh năm 2007 là 2415,2 nghìn đ ng. V i s so sánh trên, phự ồ ồ ớ ự ương pháp tính toán lượng rác bình quân c a m t ngủ ộ ười th i ra trong ngày trong tả ương lai c a thành phủ ố
Đà N ng nh sau:ẵ ư
- Trong năm 2007 thành ph H Chí Minh thu nh p bình quân trên đ uở ố ồ ậ ầ
người là 2315,6 nghìn đ ng và lồ ượng rác th i sinh ho t bình quân 0,96ả ạ kg/người/ngày (b ng 1.1). ả
- Năm 2007 kh i lố ượng rác th i sinh ho t bình quân t i Đà N ng là 0,84ả ạ ạ ẵ kg/người/ngày (b ng 1.1). K t qu d báo đ n năm 2010 thu nh p bình quân trênả ế ả ự ế ậ
đ u ngầ ườ ủi c a thành ph Đà N ng s 2315,6 nghìn đ ng/tháng t c 3 năm sau số ẵ ẽ ồ ứ ẽ
g n b ng v i thu nh p bình quân c a thành ph H Chí Minh. ầ ằ ớ ậ ủ ố ồ
- V y 3 năm sau (năm 2010), lậ ượng rác bình quân c a m t ngủ ộ ười th i raả trong ngày c a thành ph Đà N ng s g n b ng v i thành ph H Chí Minh.ủ ố ẵ ẽ ầ ằ ớ ố ồ
Lượng rác bình quân c a m t ngủ ộ ười th i ra c a thành ph Đà N ng tăng bìnhả ủ ố ẵ quân 1 năm là: (0,96 – 0,84)/3 = 0,04 kg/người/ngày. K t qu d báo kh i lế ả ự ố ượ ngrác cho th y kh i lấ ố ượng rác th i h ng năm càng tăng lên cùng v i s phát tri nả ằ ớ ự ể
c a xã h i. Do đó, đòi h i ph i có cái nhìn khác v rác th i và s quan tâm đ uủ ộ ỏ ả ề ả ự ầ
t đúng m c c a các c p chính quy n.ư ứ ủ ấ ề
III.1.3. Tính toán di n tích bãi chôn l pệ ấ
Theo Báo cáo Môi trường Qu c gia 2011 (b ng1.4), t l thu gom CTR sinh ho tố ả ỷ ệ ạ
t i Đà N ng là 90%. ạ ẵ
D a vào t c đ tăng dân s là kh i lự ố ộ ố ố ượng rác bình quân đ u ngầ ườ ại t i thành phố
Đà N ng, ta tính đẵ ượ ổc t ng lượng rác th i phát sinh trong m t năm theo công th c:ả ộ ứ
Lượng rác th i m t năm = s dân*lả ộ ố ượng rác phát th iả
T ng lổ ượng rác 20 năm s b ng t ng lẽ ằ ổ ượng rác qua các năm (20162035)
Trang 21B ng 3.1: S dân và kh i lả ố ố ượng rác qua các nămNăm S dân (nghìn ngố ười) Lượng rác phát
th iả (kg/người/ngày)
Lượng rác phát
th iả (t n/ngấ ười/năm)
Trang 22Di n tích ph n chôn l p rác th i là x p x 64ha.ệ ầ ấ ả ấ ỉ
Di n tích ph n chôn l p rác th i chi m kho ng 75% t ng di n tích c n thi t, ệ ầ ấ ả ế ả ổ ệ ầ ế25% di n tích là dành cho h th ng nhà ph tr , khu x lý nệ ệ ố ụ ợ ử ước th i, đả ường bao, di n ệtích cây xanh…. Nh v y, t ng di n tích bãi chôn l p c n thi t là kho ng 86 ha.ư ậ ổ ệ ấ ầ ế ả
III.1.4. Tính toán di n tích các ô chôn l pệ ấ
Theo TCXDVN 261:2001 bãi chôn l p d ki n c a thành ph Đà N ng thu cấ ự ế ủ ố ẵ ộ
lo i r t l n. Di n tích ô chôn l p > 25.000 mạ ấ ớ ệ ấ 2. Kích thước các ô chôn l p nên thi t kấ ế ế sao cho m i ô v n hành không quá 3 năm ph i đóng c a và chuy n sang ô chôn l p m i.ỗ ậ ả ử ể ấ ớ [6]
Bãi chôn l p ho t đ ng trong 4 giai đo n:ấ ạ ộ ạ
- Giai đo n 20162020: Lạ ượng rác th i c n chôn l p là 2.200.227 (t n).ả ầ ấ ấ
Di n tích c n chôn l p cho giai đo n 1 là 9,9 ha. Chia làm 3 ô chôn l p, m i ô cóệ ầ ấ ạ ấ ỗ
di n tích 3,3 ha.ệ
- Giai đo n 20212025: Lạ ượng rác th i c n chôn l p là 2.972.732 (t n).ả ầ ấ ấ
Di n tích c n chôn l p cho giai đo n 2 là 13,4 ha. Chia làm 3 ô chôn l p, m i ôệ ầ ấ ạ ấ ỗ
có di n tích 4,5 ha.ệ
Trang 23- Giai đo n 20262030: Lạ ượng rác th i c n chôn l p là 3.933.592 (t n).ả ầ ấ ấ
Di n tích c n chôn l p cho giai đo n 3 là 17,7 ha. Chia làm 4 ô chôn l p, m i ôệ ầ ấ ạ ấ ỗ
có di n tích 4,5 ha.ệ
- Giai đo n 20312035: Lạ ượng rác th i c n chôn l p là 5.122.911 (t n).ả ầ ấ ấ
Di n tích c n chôn l p cho giai đo n 4 là 23 ha. Chia làm 5 ô chôn l p, m i ô cóệ ầ ấ ạ ấ ỗ
Các bãi chôn l p là ngu n t o ra khí sinh h c mà trong đó khí metan là thànhấ ồ ạ ọ
ph n ch y u vè chi m m t t l cao.ầ ủ ế ế ộ ỷ ệ
Khí sinh h c là s n ph m c a quá trình phân h y các ch t h u c có trong bãiọ ả ẩ ủ ủ ấ ữ ơ chôn l p. Thành ph n c a khí ga trong giai đo n đ u ch y u là cacbondioxin (COấ ầ ủ ạ ầ ủ ế 2) và
m t s lo i khí khác nh Nộ ố ạ ư 2 và O2. S có m t c a khí COự ặ ủ 2 trong bãi chôn l p t o đi uở ấ ạ ề
ki n cho vi sinh v t k khí phát tri n và t đó b t đ u giai đo n hình thành khí metan.ệ ậ ị ể ừ ắ ầ ạ
Nh v y, khí ga có hai thành ph n ch y u là CHư ậ ầ ủ ế 4 và CO2 trong đó CH4 có kho ng t 50ả ừ60% và chi m COế 2 kho ng 4050%.ả
Khí metan có th tr thành m i nguy hi m gây cháy, n , ô nhi m môi trể ở ố ể ổ ễ ường ở bãi chôn l p và các khu v c xung quanh. Vì v y vi c ki m tra khí b ng phấ ự ậ ệ ể ằ ương pháp thoát tán ho c thu h i và chuy n thành ngu n năng lặ ồ ể ồ ượng là m t ph n quan tr ng trongộ ầ ọ thi t k và v n hành bãi chôn l p ph th i h p v sinh vì v y các bãi chôn l p rác th iế ế ậ ấ ế ả ợ ệ ậ ấ ả
h p v sinh nh t thi t ph i có m t h th ng thu gom và x lý t t c các khí sinh h cợ ệ ấ ế ả ộ ệ ố ử ấ ả ọ sinh ra t bãi đ m b o yêu c u gi i h n cho phép sao cho: N ng đ c a khí metan sinhừ ả ả ầ ớ ạ ồ ộ ủ
ra không được vượt quá 25% gi i h n th p v cháy n LEL “Lower Explosiveớ ạ ấ ề ổ Level”, có nghĩa là n ng đ metan sinh ra không đồ ộ ược vượt quá 1,25% theo th tích ể ở
nh ng n i sau:ữ ơ
- Ở bên trong nhà, ho c các công trình thu c ph m vi bãi chôn l pặ ộ ạ ấ
- Trong không khí xung quanh thu c ph m vi bãi chôn l pộ ạ ấ
Trang 24Thu t ng “ gi i h n th p v cháy n ” đậ ữ ớ ạ ấ ề ổ ược hi u là n ng đ th p, tính theoể ở ồ ộ ấ
th tích, m t ch t khí trong h n h p khí nhi t đ 25ºC và áp su t 101,325 kPa sể ộ ấ ỗ ợ ở ệ ộ ở ấ ẽ gây ra cháy trong không khí
Ngoài ra, trong thành ph n c a khí còn ch a m t s khí khác n a nhầ ủ ứ ộ ố ữ ư hydrocacbon (CH2), toluene (C6H5CH3), Benzen (C6H6) trong đi u ki n bãi chôn l p ho tề ệ ấ ạ
đ ng n đ nh sau th i gian ho t đ ng t 12 năm.ộ ổ ị ờ ạ ộ ừ
T c đ s n sinh khí bãi chôn l p ph thu c vào m t s y u t sau:ố ộ ả ở ấ ụ ộ ộ ố ế ố
- S th m th u c a lự ẩ ấ ủ ượng cacbon trong th c v t đã cùng axit và rự ậ ượu hình thành trong quá trình chôn l p ph th i làm gi m kh năng t o khí.ấ ế ả ả ả ạ
- N u có đ ki m tăng làm đ pH gi m do sinh s n axit trong ph th iế ộ ề ộ ả ả ế ả cũng làm gi m lả ượng khí
- Do ph th i đóng bánh thành kh i dày đ c ho c quá nhi u m nh v n vàế ả ố ặ ặ ề ả ụ
b t cũng làm gi m quá trình s n su t khí.ộ ả ả ấ
- N u trong ph th i có hóa ch t đ c h i cũng ngăn c n các vi khu n t oế ế ả ấ ộ ạ ả ẩ ạ khí metan do thi u h t dinh dế ụ ưỡng
Đ thu gom khí t o thành bãi chôn l p c n có s ki m soát ch t ch bãi chônể ạ ở ấ ầ ự ể ặ ẽ
l p ph th i h p v sinh t khâu thi t k đ n khâu đi u hành chôn l p ph th i và ph iấ ế ả ợ ệ ừ ế ế ế ề ấ ế ả ả
III.2.2. Xác đ nh lị ượng khí hình thành
Trang 25Lượng khí bãi rác hình thành b t k bãi chôn l p nào ph thu c vào thànhở ấ ỳ ấ ụ ộ
ph n và đ c tính c a lo i ch t th i đem chôn l p, vào đi u ki n khí h u và nhi t đầ ặ ủ ạ ấ ả ấ ề ệ ậ ệ ộ
c a khu v c bãi…ủ ự
Lượng khí rác sinh ra thay đ i theo th i gian đổ ờ ược xác đ nh theo mô hình tam giácị
và được áp d ng đ tính cho các ô chôn l p c a bãi rác.ụ ể ấ ủ
Kh i lố ượng khí rác sinh ra b ng t ng lằ ổ ượng khí phát sinh t quá trình phân h yừ ủ nhanh và lượng khí phát sinh t quá trình phân h y ch m.ừ ủ ậ
Kh i lố ượng khí rác được tính b ng di n tích tam giác mà đáy c a tam giác là th iằ ệ ủ ờ gian đ phân h y h t ch t h u c , để ủ ế ấ ữ ơ ường cao c a tam giác là t c đ sinh khí c c đ i.ủ ố ộ ự ạ
Lượng rác th i đem chôn l p bãi rác sinh ho t là ả ấ ở ạ 14.229.464 t n. Ta xác đ nhấ ị
được các thành ph n trong rác th i ầ ả
B ng 3.2: Xác đ nh kh i lả ị ố ượng các thành ph n trong rác th i t i Đà N ngầ ả ạ ẵ
lượng
Đ mộ ẩ trung bình