Mục đích khảo sát hiệu suất trích ly của tinh dầu và xây dựng một quy trình công nghệ sản xuất tinh dầu từ vỏ Bưởi cho hiệu suất thu hồi và chất lượng tinh dầu cao. Bên cạnh đó sẽ khảo sát thêm hoạt tính kháng khuẩn của tinh dầu vỏ Bưởi được thực hiện trên cơ sở nghiên cứu lý thuyết, Xuất phát từ thực tế và đây cũng chính là lý do tôi chọn đề nghiên cứu phương pháp sản xuất tinh dầu vỏ Bưởi.
Trang 1M C L CỤ Ụ
Đ m c ề ụ
Trang
L i cam đoanờ
L i c m nờ ả ơ
M c l cụ ụ i
Danh m c các b ng, s đ , hình nh trong lu n vănụ ả ơ ồ ả ậ iii
Danh m c các t vi t t t trong lu n vănụ ừ ế ắ ậ iv
Ph n I : M Đ Uầ Ở Ầ 1
Ph n II :N I DUNGầ Ộ 3
Chương 1 T NG QUAN TÀI LI U V BỔ Ệ Ề ƯỞ 3I 1.1 Ngu n g c Bồ ố ưở 3i 1.2 Đ c đi m th c v t c a qu Bặ ể ự ậ ủ ả ưở 5i 1.3 Thành ph n hoá h c c a qu Bầ ọ ủ ả ưở 6i 1.4 Thu ho ch và b o qu nạ ả ả 8
1.6 M t s gi ng bộ ố ố ưởi và tình hình s n lả ượng Bưởi vi t namệ 10
1.6.1 Bưởi Năm Roi 11
1.6.2 Bưởi Phúc Tr chạ 12
1.6.3 Bưởi da xanh 13
1.6.4 Bưởi Di nễ 15
1.6.5 Bưởi Thanh Trà 15
1.6.6 Bưởi Đoan Hùng 16
1.6.7 Bưởi Tân Tri u Biên Hòaề 17
1.6.8 Bưởi lông c còổ 18
1.7 Tình hình v s n lề ả ượng bưở ởi Vi t Namệ 19
Trang 2Chương 2 T NG QUAN V TINH D U V BỔ Ề Ầ Ỏ ƯỞ 21I
2.1 Gi i thi u v tinh d uớ ệ ề ầ 21
2.1.1 Khái ni m v tinh d uệ ề ầ 21
2.1.2 Ngu n g c và s phát tri n c a tinh d uồ ố ự ể ủ ầ 21
2.2 Tính ch t v t lý và các thành ph n hoá h c trong tinh d uấ ậ ầ ọ ầ 21
2.2.1 Tính ch t v t lý c a tinh d uấ ậ ủ ầ 21
2.2.3 Các thành ph n hóa h c trong tinh d uầ ọ ầ 22
2.3 Các phương pháp ly trích và thu gi tinh d uữ ầ 23
2.3.1 Phương pháp ch ng c t c đi nư ấ ổ ể 23
2.3.2 Phương pháp vi sóng 28
2.3.3 Phương pháp s c ký l p m ng, s c ký khí và s c ký ph i khắ ớ ỏ ắ ắ ố ổ 30
2.4 Tinh d u chi t xu t t v Bầ ế ấ ừ ỏ ưở 33i 2.4.1 Vài nét chung v tinh d u v Bề ầ ỏ ưở 33i 2.4.2 Thành ph n hóa h c trong tinh d u Bầ ọ ầ ưở 34i 2.5 Hoat tính kháng khu n c a tinh d uẩ ủ ầ 35
2.6 L i ích c a tinh d u trong v n đ tr li uợ ủ ầ ấ ề ị ệ 37
2.7 M t s s n ph m t tinh d u v Bộ ố ả ẩ ừ ầ ỏ ưở 38i 2.7.1 Tinh d u ầ v ỏ Bưởi Grapefruit essential oil 38
2.7.2 Tinh d u v Bầ ỏ ưởi Pomelo 39
2.7.3 Tinh d u v bầ ỏ ưở Grapefruit pure essential oil 40i Chương III QUY TRÌNH LY TRÍCH TINH D U V BẦ Ỏ ƯỞ 41I 3.1 M t s phộ ố ương pháp s n xu t tinh d u v Bả ấ ầ ỏ ưở 41i 3.1.1 Quy trình chi t xu t tinh d u v Bế ấ ầ ỏ ưở ới v i nguyên li u xayệ 42
3.1.2 Quy trình chi t xu t tinh d u v Bế ấ ầ ỏ ưở ới v i nguyên li u không xayệ 43
3.2 K t qu kh o sát hi u su t ly tríchế ả ả ệ ấ 45
3.2.2 Hi u su t trích ly tinh d u v i nguyên li u không xayệ ấ ầ ớ ệ 46
3.2.3 Hi u su t ly trích tinh d u v i nguyên li u xayệ ấ ầ ớ ệ 46
Trang 33.3 So sánh k t qu thu tinh d u gi a nguyên li u xay và nguyên li u không xayế ả ầ ữ ệ ệ
47
PH N III K T LU N VÀ KI N NGHẦ Ế Ậ Ế Ị 49
3.1 K t lu nế ậ 49
3.2 Ki n nghế ị 49
Tài li u tham kh oệ ả 50
Danh m c các b ng, s đ , hình nh trong lu n vănụ ả ơ ồ ả ậ Trang B ng 1.1 Thành ph n hóa h c trong qu ả ầ ọ ả Bưở 7i B ng 2.1 ả K t qu th nghi m tính kháng khu n c a tinh d u v ế ả ử ệ ẩ ủ ầ ỏ Bưở 36i B ng 2.2: Hi u su t ly trích tinh d u v ả ệ ấ ầ ỏ Bưởi theo th i gian (nguyên li u khôngờ ệ xay) 46
B ng 2.3 : Hi u su t ly trích tinh d u v ả ệ ấ ầ ỏ Bưởi theo th i gian (nguyên li u xay)ờ ệ .47
S đ 3.1 quy trình công ngh chi t su t tinh d u v Bơ ồ ệ ế ấ ầ ỏ ưở ới v i nguyên li u xayệ .42
S đ 3.1 quy trình công ngh chi t su t tinh d u v Bơ ồ ệ ế ấ ầ ỏ ưở ới v i nguyên li u ệ không xay 44
Hình 1.1: Bưởi Chùm 4
Hình 1.2 : Bưởi năm roi 11
Hình 1.3 : Bưởi Phúc Tr chạ 13
Hình 1.4 : Bưởi da xanh 14
Hình 1.5 : Bưởi di nễ 15
Hình 1.6 : Bưởi Thanh Trà 15
Hình 1.7 : Bưởi Đoan Hùng 16
Hình 1.8: Bưởi Tân Tri u Biên Hòaề 17
Hình 1.9: Bưởi lông c còổ 18
Hình 2.1 : H th ng ly trích tinh d u b ng phệ ố ầ ằ ương pháp ch ng c t c đi n ư ấ ổ ể 24 SVTH: Phan Nh Qu như ỳ iii
Trang 4Hình 2.2 Máy s c ký l p m ngắ ớ ỏ 21
Hình 2.3 Máy s c ký khíắ 32
Hình 2.4 Máy s c ký kh i phắ ố ổ 33
Hình 2.5 Túi ti t tinh d u v Bế ầ ỏ ưở 34i Hình 2.6 T c u Staphylococcusụ ầ 35
Hình 2.7 Vi khu n Shigellaẩ 35
Hình 2.8 Tr c khu n Salmonella paratyphi Aự ẩ 36
Hình 2.9 Tinh d u v Bầ ỏ ưởiGrapefruit essential oil 38
Hình 2.10 Tinh d u v B i Pomeloầ ỏ ưở 39
Hình 2.11 Tinh d u v Bầ ỏ ưở Grapefruit pure essential oil 40i Danh m c các t vi t t t trong lu n vănụ ừ ế ắ ậ TLC: Thin Layer Chromatography ( S c ký l p m ng )ắ ớ ỏ GC : Gas Chromatography ( S c ký khí )ắ GC/MS : Gas Chromatography /Mass Spectometry ( S c ký kh i ph )ắ ố ổ
Trang 5PH N IẦ
M Đ UỞ Ầ
I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Tinh d u hi n nay đầ ệ ược s d ng r ng rãi trong các lĩnh v c th cử ụ ộ ự ự
ph m, m ph m, dẩ ỹ ẩ ược ph m… Tinh d u làm ngu n hẩ ầ ồ ương li u có ngu n g cệ ồ ố
t cây c thiên nhiên ngày càng đừ ỏ ược con ngườ ặi đ c bi t chú ý và a chu ng. ệ ư ộ
Vi t Nam v i đi u ki n thiên nhiên nhi t đ i r t thu n l i cho vi cệ ớ ề ệ ệ ớ ấ ậ ợ ệ hình thành và phát tri n các lo i th c v t, trong đó các lo i cây có ch a tinh d uể ạ ự ậ ạ ứ ầ đang được kh ng đ nh là d i dào và đ c đáo Trong đó, gi ng Citrus hẳ ị ồ ộ ố ọ Rutaceae tuy có ti m năng l n song ch a đề ớ ư ược khai thác, t n d ng, h u nh chậ ụ ầ ư ỉ
m i s d ng múi, ch a ch bi n và t n d ng tinh d u t v qu Cho nên hàngớ ử ụ ư ế ế ậ ụ ầ ừ ỏ ả năm chúng ta còn ph i nh p m t lả ậ ộ ượng tinh d u bầ ưởi khá l n đ đáp ng nhuớ ể ứ
c u tiêu th Vì lý do đó tôi ti n hành nghiên c u đ tài nh m m c đích tìm raầ ụ ế ứ ề ằ ụ
đi u ki n t i u trong vi c ly trích tinh d u, xác đ nh các ch s v t lý, hóa h c,ề ệ ố ư ệ ầ ị ỉ ố ậ ọ thành ph n hóa h c và th nghi m tính kháng khu n trên m t s ch ng viầ ọ ử ệ ẩ ộ ố ủ khu n gây b nh c a tinh d u v trái gi ng Citrus và đ c bi t là qu ẩ ệ ủ ầ ỏ ố ặ ệ ả Bưởi
Trang 6Nhi u công trình nghiên c u cho th y tinh d u c a v qu t chiề ứ ấ ầ ủ ỏ ả ừ citrus có nhi u tác d ng trong lĩnh v c m ph m và dề ụ ự ỹ ẩ ược ph m. Đi n hình nhẩ ể ư
đ tài nghiên c u Kh o sát tinh d u v trái gi ng Citrus h Rutaceace, ho t tínhề ứ ả ầ ỏ ố ọ ạ
gi i lo âu c a m t s lo i tinh d u t v qu cây chi Citrus h Rutaceace,…ả ủ ộ ố ạ ầ ừ ỏ ả ọ
Nh ng công trình nghiên c u này đ u nh m vào m t m c đích chung là đi sâuữ ứ ề ằ ộ ụ vào khám phá l i ích c a tinh d u trên v cây chi citrus, đ tài này nh m khámợ ủ ầ ỏ ề ằ phá l i ích c a tinh d u v trái chi Citrus nói chung và l i ích c a v ợ ủ ầ ỏ ợ ủ ỏ Bưởi nói riêng
Nghiên c u đứ ược ti n hành nh m m c đích kh o sát hi u su t tríchế ằ ụ ả ệ ấ
ly c a tinh d u và xây d ng m t quy trình công ngh s n xu t tinh d u t vủ ầ ự ộ ệ ả ấ ầ ừ ỏ
Bưởi cho hi u su t thu h i và ch t lệ ấ ồ ấ ượng tinh d u cao. Bên c nh đó s kh o sátầ ạ ẽ ả thêm ho t tính kháng khu n c a tinh d u v ạ ẩ ủ ầ ỏ Bưở ượi đ c th c hi n trên c sự ệ ơ ở nghiên c u lý thuy t, Xu t phát t th c t và đây cũng chính là lý do tôi ch nứ ế ấ ừ ự ế ọ
đ nghiên c u phề ứ ương pháp s n xu t tinh d u v ả ấ ầ ỏ Bưởi
II. NHI M V C A Đ TÀIỆ Ụ Ủ Ề
Phân tích đánh giá thành ph n ch t lầ ấ ượng nguyên li u.ệ
L a ch n phự ọ ương pháp s n xu t tinh d u thích h p.ả ấ ầ ợ
Xác đ nh phị ương pháp trích ly tinh dàu
Phân tích và đánh giá ch t lấ ượng s n ph m tinh d uả ẩ ầ
III. K T QU Đ T ĐẾ Ả Ạ ƯỢC C A Đ TÀI Ủ Ề
Rút ra nh ng k t lu n h p lý đ áp d ng vào quy trình s n xu t th c t ,ữ ế ậ ợ ể ụ ả ấ ự ế đánh giá đượ ầc t m quan tr ng c a nguyên li u v qu ch a đọ ủ ệ ỏ ả ư ượ ậc t n d ng. ụ
IV. K T C U C A KHÓA LU NẾ Ấ Ủ Ậ
Khoá lu n t t nghi p bao g m ba ph n : ậ ố ệ ồ ầ
Ph n Iầ : M Đ UỞ Ầ
Ph n IIầ : N I DUNGỘ
Chương I: T ng quan tài li u v Bổ ệ ề ưởi
Trang 7Chương II: T ng quan v tinh d u v Bổ ề ầ ỏ ưởi
Chương III: Quy trình ly trích tinh d u v Bầ ỏ ưởi
Ph n III: K T LU N VÀ KI N NGHầ Ế Ậ Ế Ị
Trang 8Loài (species) : C.maxima [12]
Bưởi có ngu n g c t Nam Á và Malaysia, m c t nhiên theo b sôngồ ố ừ ọ ự ờ Fiji (tên m t đ o qu c Thái Bình Dộ ả ố ở ương) và Friendly. Bưởi đã được đ a vàoư Trung Qu c kho ng 100 năm trố ả ước công nguyên. Bưởi được tr ng nhi u ồ ề ở
mi n nam Trung Qu c (t nh Qu ng Đông, t nh Qu ng Tây và t nh Phúc Ki n).ề ố ỉ ả ỉ ả ỉ ế
Đ c bi t bặ ệ ưởi còn được tr ng trên nh ng b sông mi n Nam Thái Lan, Đàiồ ữ ờ ở ề ở Loan, kh p mi n nam Nh t B n, Nam n Đ , bán đ o Malaysia, Indonesia,ắ ề ậ ả Ấ ộ ả New Guinea và Tahiti. Người ta tin r ng nh ng h t gi ng đ u tiên đằ ữ ạ ố ầ ược thuy nề
trưởng Shaddock mang đ n Châu M vào cu i th k 17. Vì v y bế ỹ ố ế ỷ ậ ưởi còn đượ c
Đ a Trung H i, không có ho c có r t ít các nị ả ặ ấ ở ước vùng châu Á
Bưởi chùm trái nh (đỏ ường kính kho ng 1015cm), đ t g n trong lòngả ặ ọ bàn tay, có hình c u tròn, da tr n láng gi ng nh qu cam, v khi chín có màuầ ơ ố ư ả ỏ vàng ho c h ng, có mùi đ c tr ng c a Bặ ồ ặ ư ủ ưởi. Khi c t ngang s th y ru t bắ ẽ ấ ộ ưở i
r t đ c, màu đ h ng, các múi Bấ ặ ỏ ồ ưởi dính li n nhau, gi ng h t múi cam, khóề ố ệ tách, r t ít h t ho c không có h t (khác v i Bấ ạ ặ ạ ớ ưở ởi Vi t Nam các múi tách r i,ệ ờ tép Bưởi m ng nọ ước, x p), ph n v tr ng bên trong r t m ng nh ph n tr ngố ầ ỏ ắ ấ ỏ ư ầ ắ
c a v cam, v t r t chua đ n ng t nh t và lúc nào cũng chát. Bủ ỏ ị ừ ấ ế ọ ạ ưởi chùm đượ c
tr ng nhi u M , Brazil, Argentina, Mexico, ngồ ề ở ỹ ười phương tây dùng đ ép l yể ấ
nước u ng hay ăn tố ươi
Bưởi chùm cung c p m t ngu nấ ộ ồ
d i dào vitamin C, ch t x pectine. Bồ ấ ơ ưở i
chùm có s c h ng hay đ do có ch a ch tắ ồ ỏ ứ ấ
Trang 9ch ng oxy hóa có l i là lycopene. Các nghiên c u cho th y Bố ợ ứ ấ ưởi chùm có thể giúp h th p lạ ấ ượng cholesterol và trong h t Bạ ưởi có ch a m t lứ ộ ượng th p cácấ
gi ng Bố ưởi thu c loài Grandis. Đâyộ
là loài r t đa d ng v gi ng do cóấ ạ ề ố
s lai t o gi a chúng v i các loàiự ạ ữ ớ khác trong chi Citrus. S khác nhauự
gi a các gi ng không ch đ c đi m v hình thái, kích thữ ố ỉ ở ặ ể ề ước qu mà còn cả ở ả
ch t lấ ượng và màu s c th t qu [19]. ắ ị ả
mi n Nam có các lo i B i: b i Biên Hoà, B i i, B i Thanh
Trà, Bưởi đường núm, Bưởi đường cam, Bưởi Năm Roi, Bưởi Năm Roi không h t, ru t tr ng, không khô, không ạ ộ ắ ướt, chua ng t cân đ i. Các gi ngọ ố ố
Bưởi này ph n l n qu có hình qu lê, cây đ 1825 năm có chi u cao 610m.ầ ớ ả ả ở ộ ề Trung bình trên cây có 200300 qu tu vào m t đ tr ng, đ phì c a đ t và kả ỳ ậ ộ ồ ộ ủ ấ ỹ thu t chăm sóc, kh i lậ ố ượng qu trung bình là 0,81,0kg. ả
mi n B c có B i Phúc Tr ch (Hà Tĩnh), B i Đoan Hùng (Phú
Th ), Bọ ưở ỏi đ Mê Linh (Hà N i), Bộ ưởi S n T Liêm (Hà N i) Trong s đóơ ừ ộ ố
n i ti ng nh t là Bổ ế ấ ưởi Phúc Tr ch, Bạ ưởi Đoan Hùng, ti p đ n là Bế ế ưởi Di n.ễ
Bưởi Phúc Tr ch đạ ược nhi u ngề ườ ưi a thích và được đánh giá cao trên thị
trường nhi u nề ước.
Bưởi NN1 (Pumello) là gi ng Bố ưởi lai được nh p n i vào nậ ộ ước ta.
Bưởi NN1 có qu to, v m ng, th t qu có màu ph t h ng, m ng nả ỏ ỏ ị ả ớ ồ ọ ước, vị ngon, cây sinh trưởng m nh, năng su t cao, cành không gai, cây có đ c tínhạ ấ ặ SVTH: Phan Nh Qu như ỳ ix
Trang 10ch ng ch u cao đ i v i sâu b nh h i, qu bố ị ố ớ ệ ạ ả ưởi to, hình dáng đ p. Bẹ ưởi NN1 có giá tr kinh t và năng su t cao.[16]ị ế ấ
1.2 Đ c đi m th c v t c a qu bặ ể ự ậ ủ ả ưởi
Cây cao kho ng 5 đ n 10m, thả ế ường có gai l n (nh t là tr ng b ngớ ấ ồ ằ
h t), nhánh non có lông t ạ ơ
R :ễ thường có 1 r cái và nh ng r nhánh, t r nhánh m c ra các rễ ữ ễ ừ ễ ọ ễ lông y u t. S phát tri n c a r thế ớ ự ể ủ ễ ường xen k v i s phát tri n c a thân,ẽ ớ ự ể ủ cành trên m t đ t. R m c ra t h t thặ ấ ễ ọ ừ ạ ường kh e, m c sâu, n u đ t thoángỏ ọ ế ấ
nướ ốc t t và t i x p r có th m c sâu đ n 4m.ơ ố ễ ể ọ ế
Thân, cành: B i thu c lo i thân g , các cành chính th ng m c raưở ộ ạ ỗ ườ ọ các v trí trong kho ng 1m cách m t đ t. Cành có th có gai, nh t là khi tr ng
b ng h t. Cành phát tri n theo l i h p tr , khi cành m c dài đ n m t kho ngằ ạ ể ố ợ ụ ọ ế ộ ả
nh t đ nh thì ng ng l i. Trong m t năm cây có th cho 3 đ n 4 đ t cành, tùyấ ị ừ ạ ộ ể ế ợ theo ch c năng c a cành mà chúng có tên khác nhau nh :cành mang trái, cànhứ ủ ư
m , cành dinh dẹ ưỡng và cành vượt
Lá: lá B i thu c lá đ n g m có cu ng lá, cánh lá và phi n lá. Lá l n,ưở ộ ơ ồ ố ế ớ
có cành lá to, phi n lá hình xoan đ n b u d c, d ng trái tim, dài t 12 đ n 15cm,ế ế ầ ụ ạ ừ ế
m t dặ ưới gân lá thường có lông
Hoa: hoa B i l n, m c đ n hay chùm, cánh hoa màu tr ng kem, cóưở ớ ọ ơ ắ
h ng. Trái n ng trung bình t 12kg. Trái bồ ặ ừ ưởi có 3 ph n chính: ngo i bì, trungầ ạ
bì, n i bì. Th i gian chín c a trái thay đ i t 7 đ n 8 tháng sau khi th ph n.ộ ờ ủ ổ ừ ế ụ ấ Quá trình phát tri n c a Bể ủ ưởi chia làm 3 giai đo n: t 49 tu n sau khi đ u trái,ạ ừ ầ ậ
Trang 11trái ch y u phát tri n kích thủ ế ể ước và tr ng lọ ượng. Bên c nh đó ph n th t tráiạ ầ ị cũng phát tri n ch y u là các tép phát tri n v kích thể ủ ế ể ề ước và s lố ượng. Sau đó, cùng v i s phát tri n c a các tép là s phát tri n c a l p trung bì. Giai đo nớ ự ể ủ ự ể ủ ớ ạ
cu i cùng, khi trái đ t đ chín thành th c, hàm lố ạ ộ ụ ượng acid trong nước gi m d n,ả ầ trong khi màu s c c a trái t màu xanh chuy n sang màu vàng và đ c ng c aắ ủ ừ ể ộ ứ ủ trái s gi m d n.ẽ ả ầ
H t: ạ hình d ng, kích thạ ước, tr ng lọ ượng, s lố ượng h t trong trái vàạ
m i múi thay đ i nhi u tùy t ng gi ng. Bỗ ổ ề ừ ố ưởi là lo i trái h t l n, đ n phôi, cóạ ạ ớ ơ nhi u h t, tuy nhiên m t s gi ng bề ạ ộ ố ố ưởi nh Bư ưởi Năm Roi, Bưởi Biên Hòa h tạ
thường m t d n qua quá trình phát tri n c a trái [2].ấ ầ ể ủ
1.3 Thành ph n hoá h c c a qu Bầ ọ ủ ả ưởi
Bưở ượ ậi đ c t n d ng t t c các b ph n, t hoa (đ ch hụ ấ ả ộ ậ ừ ể ế ương li u),ệ
lá, v , c m và c h t. Nỏ ơ ả ạ ước bưởi ch a nhi u ch t b dứ ề ấ ổ ưỡng nh các lo iư ạ
đường trái cây, đ m, béo, acid tannic, bêtacaroten và các ch t khoáng Phospho,ạ ấ
s t, Calci, Kali, Magie. ắ Ngoài ra, còn ch a nhi u vitamin (B1, B2, C), trong đóứ ề hàm lượng vitamin C khá cao, g p kho ng 10 l n so v i qu lê.ấ ả ầ ớ ả
V qu : ch a flavonoid nh naringosid, hesperidin, diosmin, diosmetin,ỏ ả ứ ư hesperitin…
+ V qu ngoài: ch a coumarin, caroten và tinh d u (ch y u là dlimonen)ỏ ả ứ ầ ủ ế+ V qu gi a: r t giàu naringin có v r t đ ng, pectin và m t ít limonin.ỏ ả ữ ấ ị ấ ắ ộ
D ch qu : glucid, lipid, các ch t khoáng (canxi, kali, phospho), caroten vàị ả ấ cácvitamin(B,C)
H t: ch a nhi u limonin, v h t ch a nhi u pectin.ạ ứ ề ỏ ạ ứ ề
Vi n nghiên c u khoa h c Pháp xu t b n Toulouse 1959 cho th yệ ứ ọ ấ ả ở ấ
ph n ăn đầ ược c a qu ủ ả Bưởi là 60%. C 100g ph n ăn đứ ầ ược có 88,7g nướ c,0,93g đ m, 0,1g ch t béo, 9,8g ch t ng t, 0,4g ch t x , 26mg photpho, 1,9mgạ ấ ấ ọ ấ ơ natri, 84mg kali, 12g canxi, 9mg magiê, 0,08mg đ ng, 0,39mg s t, 0,33mgồ ắ mangan, 0,016mg viatmin B1, 0,06mg B2, 0,3mg PP, 3mg vitamin C. Lượ ngSVTH: Phan Nh Qu như ỳ xi
Trang 12vitamin C này đ cho nhu c u c a ngủ ầ ủ ườ ới l n m i ngày n u ăn 1/3 qu ỗ ế ả Bưở i(200g n c qu ). Theo m t tài li u khác, c 1kg tép bạ ả ộ ệ ứ ưởi có 2mg protid, 73mg gluxit, 0,2mg caroten (ti n vitamin A), 0,2mg vitamin B2, 0,4mg vitamin B1,ề 950mg vitamin C, đường, acid…[4]
B ng 1.1 Thành ph n hóa h c trong qu ả ầ ọ ả Bưởi [16]
Năng lượng KJ/calo
Đi u ki n ngo i c nh khi thu hái ề ệ ạ ả : Thu ho ch qu vào nh ng ngày tr iạ ả ữ ờ
t nh ráo, thu ho ch vào bu i sáng ho c chi u mát, tránh thu ho ch vào gi a tr aạ ạ ổ ặ ề ạ ữ ư
ho c tr i quá nóng. Qu thu ho ch xong c n đ n i râm mát đ đ a đ n n iặ ờ ả ạ ầ ể ơ ể ư ế ơ tiêu th ho c b o qu n.ụ ặ ả ả
K thu t thu hái: ỹ ậ C n ph i có thang chuyên d ng cho thu ho ch quầ ả ụ ạ ả
và s d ng kéo đ c t qu , h n ch làm r ng lá gãy cành. Không dùng bi nử ụ ể ắ ả ạ ế ụ ệ
Trang 13pháp rung, đ p cho qu r ng. Khi thu ho ch tránh đ cho qu r i xu ng đ t làmậ ả ụ ạ ể ả ơ ố ấ
d p v và múi bên trong. Qu đậ ỏ ả ược cho vào thùng ho c s t tre có lót gi y ho cặ ọ ấ ặ
x p, lau s ch v qu , x lý hoá ch t r i v n chuy n v nhà ho c n i t p trungố ạ ỏ ả ử ấ ồ ậ ể ề ặ ơ ậ
đ phân lo i, x lý và b o qu n.ể ạ ử ả ả
Phân lo i và b o qu n ạ ả ả : B i thu ho ch v c n đ c phân lo i theoưở ạ ề ầ ượ ạ kích c đ ti n đóng gói và b o qu n. C n ph i lo i b ngay nh ng qu khôngỡ ể ệ ả ả ầ ả ạ ỏ ữ ả
đ t tiêu chu n v kích thạ ẩ ề ước, hình thù v o v , xây xát ho c v qu b sâu b nh,ẹ ọ ặ ỏ ả ị ệ khuy t t t trế ậ ước khi phân lo i. Nh ng qu đã phân lo i dùng khăn m m lauạ ữ ả ạ ề
s ch, bao b ng gi y ho c nilon, x p vào thùng cacton ho c s t đ v n chuy nạ ằ ấ ặ ế ặ ọ ể ậ ể
t i th trớ ị ường tiêu th Trụ ường h p l u gi lâu h n c n áp d ng m t s bi nợ ư ữ ơ ầ ụ ộ ố ệ pháp b o qu n thích h p sau:ả ả ợ
Sau khi qu đã phân lo i, lau s ch, dùng vôi bôi vào cu ng qu sau đóả ạ ạ ố ả cho vào chum, v i sành ho c hòm g có lót lá chu i khô và đ y n p kín. Phânạ ặ ỗ ố ậ ắ
lo i, lau s ch, nhúng vào thu c ch ng n m, hong khô 13 ngày sau đó b c b ngạ ạ ố ố ấ ọ ằ
gi y nilon và c t gi n i khô ráo.ấ ấ ữ ơ
B o qu n trong cát khô, nghĩa là dùng cát khô, s ch r i m t lả ả ạ ả ộ ượ ướ t d i
n n nhà b o qu n dày kho ng 10cm r i x p bề ả ả ả ồ ế ưởi đã được phân lo i, lau s ch,ạ ạ
x lý thu c ch ng n m lên trên. C 1 l p bử ố ố ấ ứ ớ ưởi 1 l p cát, l p trên cùng ph cátớ ớ ủ xong r i dùng gi y nilon ho c gi y báo đ y kín lên cát. Chú ý cu ng qu x pồ ấ ặ ấ ậ ố ả ế
hướng lên phía trên và ch nên x p 45 lỉ ế ượt qu đ ti n cho vi c ki m tra lo iả ể ệ ệ ể ạ
b nh ng qu h h ng trong quá trình b o qu n.[1]ỏ ữ ả ư ỏ ả ả
1.5 L i ích c a Bợ ủ ưởi
Bưởi là lo i trái cây có r t nhi u ch t dinh dạ ấ ề ấ ưỡng, trong đó có nhi uề
ch t có th giúp ích cho c th c a chúng ta. Trong thành ph n dinh dấ ể ơ ể ủ ầ ưỡng c aủ trái Bưởi có nhi u lo i vitamin và khoáng ch t mà c th r t c n. Ch ng h nề ạ ấ ơ ể ấ ầ ẳ ạ
nh vitamin C, trong m t trái Bư ộ ưởi trung bình có t i 39 miligam.ớ
Bưởi ch a nhi u vitamin C và potassium, là ngu n cung c p ch t vôiứ ề ồ ấ ấ (calcium), folate, s t, và ch t khoáng khác. Bắ ấ ưở ỏi đ hay bưở ồi h ng ch a nhi uứ ề SVTH: Phan Nh Qu như ỳ xiii
Trang 14beta caroten là ti n ch t c a vitamin A. Ngoài ra, Bề ấ ủ ưởi còn ch a nhi u ch t xứ ề ấ ơ
và ít calories, nhi u ch t bioflavonoids và m t vài hóa ch t khác có kh năngề ấ ộ ấ ả ngăn ng a b nh ung th và tim m ch.ừ ệ ư ạ
Bưởi giúp chúng ta ăn ngon, kích thích s tiêu hóa vì tăng cự ường sự
ti t m t và ti t d ch v Dùng Bế ậ ế ị ị ưởi vào bu i sáng lúc b ng đói có tác d ng l iổ ụ ụ ợ
ti u và t y ch t đ c, giúp l c máu, th i nh ng ch t c n b n và đ c t th nể ẩ ấ ộ ọ ả ữ ấ ặ ẩ ộ ố ở ậ
và gan ra ngoài
M t s ngộ ố ười b b nh th p kh p, viêm kh p, ho i huy t, và kinhị ệ ấ ớ ớ ạ ế phong đã lành nh ăn Bờ ưởi thường xuyên
Làm gi m cholesterol: trong bả ưởi có pectin, ch t s i hòa tan có tácấ ợ
d ng làm gi m cholesterol trong máu, gi m ch t béo thâm nh p vào c th ụ ả ả ấ ậ ơ ể Theo nghiên c u trong nh ng ngứ ữ ười có hàm lượng cholesterol trong máu cao,
vi c ăn thệ ường xuyên 15g pectin trong Bưởi trong th i gian 4 tháng giúp gi mờ ả cholesterol trong máu trung bình 8%, trong trường h p đ c bi t có th gi m t iợ ặ ệ ể ả ớ 20%
Ch ng cao huy t áp, gi m tai bi n tim m ch: Hesperidin và naringinố ế ả ế ạ
là 2 ch t flavonoid giúp b o v tính đàn h i c a m ch máu, ng a x c ng đ ngấ ả ệ ồ ủ ạ ừ ơ ứ ộ
m ch, gián ti p ch ng cao huy t áp và tai bi n m ch máu não Acidạ ế ố ế ế ạ galacturonique trong Bưởi có tác đ ng đ c bi t lên cholesterol x u, m t trongộ ặ ệ ấ ộ
nh ng y u t t o nên m ng x v a thành m ch làm gi m s đàn h i c a đ ngữ ế ố ạ ả ơ ữ ạ ả ự ồ ủ ộ
m ch. Chính tác đ ng này có tác d ng săn đu i và lo i b s tích t cholesterolạ ộ ụ ổ ạ ỏ ự ụ
đ ng th i làm s ch các m ch máu.ồ ờ ạ ạ
Phòng ch ng ung th : Nhi u ch t tìm th y trong Bố ư ề ấ ấ ưởi có tác d ngụ
ch ng oxy hóa m nh nh lycopene, limonoid và các naringin. Chúng góp ph nố ạ ư ầ xoa d u các tri u ch ng c m l nh và các tai bi n tim m ch cũng nh ung th ị ệ ứ ả ạ ế ạ ư ư Các nghiên c u khoa h c cho th y limonoid làm gia tăng hàm lứ ọ ấ ượng c a m t sủ ộ ố enzyme có kh năng làm gi m đ c tính và h tr vi c lo i b các tác nhân gâyả ả ộ ỗ ợ ệ ạ ỏ ung th ư
Trang 15được dùng đ tr các b nh sau: ch ng ho hen ngể ị ệ ứ ở ười già, đau b ng do l nh,ụ ạ
th c ăn đình tr , ch m tiêu, sán khí, ph n mang thai nôn nhi u.ứ ệ ậ ụ ữ ề
Hoa B ưở : Có tác d ng hành khí, tiêu đ m, gi m đau, dùng đ ch a i ụ ờ ả ể ữ các ch ng đau d dày, đau t c ng c.ứ ạ ứ ự
Tinh d u ầ : tinh d u đầ ược ly trích t v bừ ỏ ưởi có tác d ng gi i rụ ả ượ u,
th giãn, đư ược s d ng h u hi u trong vi c làm đ p, có tác d ng ử ụ ữ ệ ệ ẹ ụ tóc m cọ nhanh
H t ạ
B ưở i: Ch a 4075% d u béo có tác d ng tr sán khí. V h t ứ ầ ụ ị ỏ ạ Bưở i
tươi có tác d ng c m máu r t t t, b ng cách l y v h t ụ ầ ấ ố ằ ấ ỏ ạ Bưở ươi t i ép vào bông
và bó vào ch ch y máu. Ch t nh y t h t bỗ ả ấ ầ ừ ạ ưởi ngâm nước có tác d ng làm tanụ
s i th n, l i ti u. H t ỏ ậ ợ ể ạ Bưởi khi b v ngoài, nỏ ỏ ướng chín đen, nghi n thành b tề ộ
và hòa v i d u d a dùng làm thu c bôi ch c l da đ u.[7]ớ ầ ừ ố ố ỡ ầ
1.6 M t s gi ng Bộ ố ố ưởi và tình hình s n lả ượng Bưởi vi t namệ
Hi n nay t i Vi t Nam có các gi ng Bệ ạ ệ ố ưởi ngon, mang l i hi u quạ ệ ả kinh t cao nh : Bế ư ưởi Năm Roi, Bưởi da xanh, Bưởi Phúc Tr ch, Bạ ưởi Đoan Hùng, Bưởi Di n, Bễ ưởi Thanh Trà, Sau đây là nh ng nét khái quát chung vữ ề
m t s lo i Bộ ố ạ ưởi.[12]
Trang 16gi ng s ch b nh, cho năng su t cao và ch t lố ạ ệ ấ ấ ượng t t, ngon nh t trong cácố ấ
gi ng Bố ưởi hi n nay, thích nghi v i đi u ki n t i các vùng sinh thái khác nhau ệ ớ ề ệ ạ ở
nước ta. Tuy nhiên bưởi Năm Roi được tr ng nhi u vùng đ ng b ng sôngồ ề ở ồ ằ
Cây cao trung bình t 78m, cao nh t có th lên đ n 15m, có gai dàiừ ấ ể ế kho ng 2,5cm có khi t i 4cm n u sinh s n b ng h t, ho c có gai hay gai r tả ớ ế ả ằ ạ ặ ấ
ng n n u sinh s n sinh dắ ế ả ưỡng, khi còn non thì gai có lông t ơ
Trang 17Th i gian tr ng t tháng t cho đ n tháng giêng. Đ c đi m c a Bờ ồ ừ ư ế ặ ể ủ ưở iNăm Roi là: hình qu lê, tr ng lả ọ ượng trung bình t 11,4 kg, trái có núm, khi quừ ả chín có màu vàng xanh, v m ng, ráo nỏ ỏ ước, th t qu màu xanh vàng, m n đ ngị ả ị ồ
nh t. Múi và vách múi r t d tách, ăn dòn, ng t, th m, v h i dôn d t chua, đ cấ ấ ễ ọ ơ ị ơ ố ặ
bi t là không có h t m y, ch có h t lép nh li ti. T l ph n ăn đệ ạ ẩ ỉ ạ ỏ ỷ ệ ầ ược trên 55%,
đ brix t 912%. Phù h p ăn tộ ừ ợ ươi, ch bi n, tiêu th n i đ a và xu t kh uế ế ụ ộ ị ấ ẩ nhi u nề ước. Th i v thu ho ch b t đ u t tháng 9 dờ ụ ạ ắ ầ ừ ương l ch.[16]ị
1.6.2 B ưở i Phúc Tr ch ạ
Ngu n g c Bồ ố ưởi Phúc Tr ch là xã Phúc Tr ch, huy n Hạ ở ạ ệ ương Khê, t nhỉ
Hà Tĩnh. Hi n nay gi ng Bệ ố ưởi này đang được tr ng h u h t các huy n và cácồ ở ầ ế ệ vùng lân c n.ậ
Bưởi Phúc Tr ch đạ ược coi là m t trong nh ng gi ng Bộ ữ ố ưởi ngon nh t c aấ ủ
nước ta. Qu hình c u h i d t, v qu màu vàng xanh, tr ng lả ầ ơ ẹ ỏ ả ọ ượng trung bình
t 11,2 kg, t l ăn đừ ỷ ệ ược 6065%, s lố ượng h t t 5080 h t, màu s c th t quạ ừ ạ ắ ị ả
và tép múi ph t h ng, vách múi dòn d tách r i, th t qu m n, đ ng nh t, v ng tớ ồ ễ ờ ị ả ị ồ ấ ị ọ
h i chua, đ brix t 1214, th i gian thu ho ch vào tháng 9.ơ ộ ừ ờ ạ
Bưởi Phúc Tr ch ch có th gi đạ ỉ ể ữ ược hương v khi đị ược tr ng b n xãồ ở ố Phúc Tr ch, Hạ ương Tr ch, Hạ ương Đo và L c Yên thu c huy n Hộ ộ ệ ương Khê,
t nh Hà Tĩnh. Bỉ ưởi Phúc Tr ch ch có mùa vào kho ng tháng 7, tháng 8 và thángạ ỉ ả
9 âm l ch, lâu nay s n lị ả ượng thường không đ đ cung c p cho nhu c u c a cácủ ể ấ ầ ủ
t nh phía B c. Đi u đ c bi t là gi ng Bỉ ắ ề ặ ệ ố ưởi này đã đượ ấc l y đi tr ng nhi uồ ở ề
n i và cũng đơ ược chăm sóc r t công phu nh ng qu không bao gi ngon đấ ư ả ờ ượ c
nh trên đ t Phúc Tr ch.ư ấ ạ
Bưởi Phúc Tr ch s ng lâu năm, vài năm đ u cây cho qu tạ ố ầ ả ương đ i th p,ố ấ
nh ng t năm th 6 tr đi lư ừ ứ ở ượng qu thu đả ược khá n đ nh: t 90120 qu Quổ ị ừ ả ả sai nh t là khi cây đ tu i 1115. Cây Bấ ở ộ ổ ưởi già trên 20 năm v n gi đẫ ữ ượ cnăng su t qu cao, cây Bấ ả ưởi càng già qu càng ngon, ng t đ m. N u tính th iả ọ ậ ế ờ
SVTH: Phan Nh Qu như ỳ xvii
Trang 18gian s ng và năng su t cho qu lâu năm thì Bố ấ ả ưởi Phúc Tr ch có u th vạ ư ế ượ t
tr i h n h n các lo i cây ăn qu có múi khác nh chanh, cam, quýtộ ơ ẳ ạ ả ư
Hình 1.3 : Bưởi Phúc Tr ch[15]ạ
Không ch có giá tr đ ngon ng t, Bỉ ở ị ộ ọ ưởi Phúc Tr ch còn đạ ượ ư c achu ng vì r t d b o qu n. Qu có l p v dày, c ng nên v n chuy n đi xa r tộ ấ ễ ả ả ả ớ ỏ ứ ậ ể ấ
ít b gi p nát. Bị ậ ưở ươi t i ngon r t lâu mà không c n b t kì lo i hoá ch t b oấ ầ ấ ạ ấ ả
qu n nào. Hả Ở ương Khê, m t s gia đình ch c n vùi Bộ ố ỉ ầ ưởi vào cát m ho c bôiẩ ặ vôi vào cu ng, r i đ n i thoáng mát là có th gi đố ồ ể ở ơ ể ữ ược 35 tháng. V qu cóỏ ả
th h i khô héo đi nh ng ch t lể ơ ư ấ ượng múi bên trong không h suy gi m.ề ả
Bưởi Phúc Tr ch không ch là v đ p c a m t vùng quê mà còn mangạ ỉ ẻ ẹ ủ ộ
l i giá tr kinh t cao b i nó là ngu n thu nh p ch y u c a các gia đình làmạ ị ế ở ồ ậ ủ ế ủ
vườ ởn đây. Theo k t qu nghiên c u c a Trung tâm nghiên c u cây ăn quế ả ứ ủ ứ ả
Ph Qùy (Ngh An) thì trong h n 100 gi ng Bủ ệ ơ ố ưở ở ưới n c ta, Bưởi Phúc Tr chạ
được đánh giá là ngon và có hi u qu kinh t cao nh t [16].ệ ả ế ấ
1.6.3 B ưở i da xanh
Bưởi da xanh là đ c s n c a x d a B n Tre, có ngu n g c t p Thanhặ ả ủ ứ ừ ế ồ ố ừ ấ
S n (xã Thanh Tân, M C y, B n Tre), bên kia sông Hàm Luông. Bơ ỏ ầ ế ưởi da xanh
Trang 19tr ng nhi u nh t t i xã M Th nh An, th xã B n Tre, bên này sông Hàmồ ề ấ ạ ỹ ạ ị ế Luông. Gi ng bố ưởi quý hi m này ch th c s đế ỉ ự ự ược chú ý đ n trong kho ng m tế ả ộ
th p niên tr l i đây do ch t lậ ở ạ ấ ượng c a nó vủ ượt tr i so v i nhi u lo i Bộ ớ ề ạ ưở ikhác
Bưởi da xanh s dĩ đở ược tôn vinh là Bưởi “vua” vì ăn r t ng t, ráo nấ ọ ướ c,không h t (ho c r t ít h t), v m ng, th t Bạ ặ ấ ạ ỏ ỏ ị ưởi đ s m b t m t và cho tráiỏ ậ ắ ắ quanh năm. Bưởi có th b o qu n trong th i gian dài (vài tháng) mà v n đ mể ả ả ờ ẫ ả
b o ch t lả ấ ượng và c m quan.ả
Hình 1.4 : Bưởi da xanh[15]
Bưởi da xanh B n Tre có l i th v ch t lở ế ợ ế ề ấ ượng cao h n các t nhơ ở ỉ khác như : tép Bưởi màu h ng đ , bó ch t, d tách ra kh i trái, nhi u nồ ỏ ặ ễ ỏ ề ướ c
nh ng không dính tay, v ng t h u nh không chua, đ Brix t 9,512, t l th tư ị ọ ầ ư ộ ừ ỷ ệ ị
qu trên 55%, mùi th m, ít h t, d b o qu n, v n chuy n trong th i gian lâu,ả ơ ạ ễ ả ả ậ ể ờ
ch c n công ngh đ n gi n có th gi ch t lỉ ầ ệ ơ ả ể ữ ấ ượng hương v trong th i gian tị ờ ừ 23 tháng
SVTH: Phan Nh Qu như ỳ xix
Trang 20Th i gian thu hái cho c ăn tờ ả ươi và b o qu n là 210216 ngày sau khiả ả
đ u qu Bi u hi n bên ngoài: các h t tinh d u trên v qu n to, v qu s nậ ả ể ệ ạ ầ ỏ ả ở ỏ ả ầ sùi, dùng tay n nh đáy qu s c m nh n đấ ẹ ả ẽ ả ậ ược đ lún nh t đ nh [16].ộ ấ ị
1.6.4 B ưở i Di n ễ
Hình 1.5 : Bưởi di n [15]ễ
Bưởi Di n đễ ược tr ng nhi u Phú Di n, Phú Minh (T Liên, Hàồ ề ở ễ ừ
N i). Bộ ưởi Di n là m t đ t bi n c a bễ ộ ộ ế ủ ưởi Đoan Hùng. Bưởi Di n qu tròn, vễ ả ỏ trái nh n khi chín màu vàng cam, tr ng lẵ ọ ượng trung bình t 0,81 kg/trái, t lừ ỷ ệ
ph n ăn đầ ượ ừc t 6065%, s h t trung bình kho ng 50 h t, múi và vách múi dố ạ ả ạ ễ tách r i nhau, th t trái màu vàng xanh, ăn giòn, ng t, đ brix t 1214%. Th iờ ị ọ ộ ừ ờ gian thu ho ch bạ ưởi Di n mu n h n bễ ộ ơ ưởi Đoan Hùng, thường vào kho ng cu iả ố tháng 12 âm l ch [16].ị
1.6.5 B ưở i Thanh Trà
Trang 21Hình 1.6 : Bưởi Thanh Trà [15]
Bưởi Thanh Trà tr ng nhi u huy n Hồ ề ở ệ ương TràHu , ven b sôngế ờ
Hương. Bưởi Thanh Trà là gi ng Bố ưởi ngon có ti ng: qu nh , hình qu lê,ế ả ỏ ả
tr ng lọ ượng trung bình t 0,60,8kg, v qu m ng d bóc, khi qu chín màuừ ỏ ả ỏ ễ ả xanh, tép nh m ng nỏ ọ ước nh ng ăn dòn ng tư ọ , th t qu m n, đ ng nh t, màuị ả ị ồ ấ vàng xanh, t l ph n ăn đỷ ệ ầ ượ ừc t 6265%, đ brix 1012. Bộ ưởi Thanh Trà thu
ho ch vào tháng 9 dạ ương l ch.ị
nhà vỞ ườn Thanh Trà h u nh quanh năm có mùi hầ ư ương th mơ
d u, đ c bi t khi Bị ặ ệ ưởi Thanh Trà ra hoa [16]
1.6.6 B ưở i Đoan Hùng
SVTH: Phan Nh Qu như ỳ xxi
Trang 22Huy n Đoan HùngPhú Th có hai gi ng Bệ ọ ố ưở ặi đ c s n đ t các chả ạ ỉ tiêu qu c gia đó là gi ng Bố ố ưởi S u Chí Đám và Bử ưởi B ng Luân (xã B ngằ ằ Luân). Bưở ửi S u Chí Đám, sinh trưởng và phát tri n phù h p trên phù sa sôngể ợ
Lô, sông Ch y. Ngu n g c c a gi ng Bả ồ ố ủ ố ưởi này được người dân xã Chí Đám nhân ra t cây Bừ ưởi ngon c a ngủ ười nông dân có tên là S u cách đây trên 200ử năm. Vì v y, ngậ ười dân đã l y tên ông đ t tên cho gi ng Bấ ặ ố ưởi này
Bưở ửi S u Chí Đám sau 5 năm tr ng đã cho qu có ch t lồ ả ấ ượng t t, câyố
15 tu i có năng su t t 100150 qu Qu có ch t lổ ấ ừ ả ả ấ ượng cao, tr ng lọ ượng trung bình 0,70,8kg/qu , d ng qu c u l i, khi chín có màu vàng xanh, tr c qu r ng,ả ạ ả ầ ồ ụ ả ỗ múi d tách, tép múi màu tr ng xanh, th t qu màu tr ng ph t h ng, m m, m ngễ ắ ị ả ắ ớ ồ ề ọ
nước, ng t mát, họ ương v đ m. Đ brix c a Bị ậ ộ ủ ưở ừi t 911, t l ph n ăn đỷ ệ ầ ượ c6065%. Bưởi S u Chí Đám thu ho ch vào tháng 10, tháng 11. Qu có th đử ạ ả ể ể lâu sau thu ho ch, b o qu n sau 56 tháng qu v n gi đạ ả ả ả ẫ ữ ược ch t lấ ượng t t.ố
Bưởi B ng Luân: t p trung xã B ng Luân, thu c vùng Tây B c c aằ ậ ở ằ ộ ắ ủ huy n. Bệ ưởi B ng Luân có ph m ch t t t, thích ng r ng, cho năng su t cao,ằ ẩ ấ ố ứ ộ ấ cây 15 tu i có chi u cao 67m, tán r ng 6,57,5m, năng su t trung bình t 300ổ ề ộ ấ ừ
400 qu / cây, tr ng lả ọ ượng trung bình 11,2kg/qu , d ng qu hình c u, khi chínả ạ ả ầ
có màu vàng r m, màu th t qu tr ng, tr c qu đ c, d tách múi, tép m m m ngơ ị ả ắ ụ ả ặ ễ ề ọ
nước có màu tr ng xanh, ng t đ m, mùi th m, t l ph n ăn t 6063%, đ brixắ ọ ậ ơ ỷ ệ ầ ừ ộ 10,2511,54, vitamin C có trong 100g qu t 80,5598,46mg, tr lả ừ ữ ượng nướ c87,2589,43%. Lo i bạ ưởi này có th qu n b o b ng phể ả ả ằ ương pháp truy n th ngề ố
đ n 5 tháng v n gi nguyên ph m ch t. Bế ẫ ữ ẩ ấ ưởi B ng Luân có cách đây 200300ằ năm là gi ng có nhi u nh t Đoan Hùng, h u h t các xã trong huy n đ cố ề ấ ở ầ ế ở ệ ặ
bi t là B ng Luân và Qu Lâm đ u tr ng gi ng Bệ ằ ế ề ồ ố ưởi này [16]
1.6.7 B ưở i Tân Tri u Biên Hòa ề
Trang 23Hình 1.8: Bưởi Tân Tri u Biên Hòa. [15]ề
Bưởi Tân Tri u n i ti ng t x a đ n nay là lo i Bề ổ ế ừ ư ế ạ ưởi th m ngon,ơ thanh mà không chua, r t đ c tr ng c a vùng Đông Nam B Cù lao Tân Tri uấ ặ ư ủ ộ ề thu c xã Tân Bình, huy n Vĩnh C u, t nh Đ ng Nai. Vùng đ t này độ ệ ử ỉ ồ ấ ược b iồ
l ng b i phù sa thắ ở ượng ngu n sông Đ ng Nai, do th nhồ ồ ổ ưỡng khá đ c tr ng doặ ư
đó m t s lo i Bộ ố ạ ưởi nh : Bư ưở ười đ ng lá cam, Bưởi da láng, Bưởi Thanh Trà
Cùng v i Bớ ưởi Năm Roi (Vĩnh Long), Bưởi Tân Tri u đã chi m lĩnhề ế
th trị ường thành ph H Chí Minh và bố ồ ước đ u xu t kh u sang m t s nầ ấ ẩ ộ ố ướ c,làng Bưởi Tân Tri u đã có h n 250ha.ề ơ
Vùng n i ti ng là cù lao Ph và cù lao Tân Tri u trên sông Đ ngổ ế ở ố ề ồ Nai. Bưởi qu to, hình qu lê, v dày, cùi x p tr ng, múi d tách, ăn dòn, ng tả ả ỏ ố ắ ễ ọ
SVTH: Phan Nh Qu như ỳ xxiii
Trang 24dôn d t chua. Tr ng lố ọ ượng trung bình t 1,21,5kg, t l ph n ăn đừ ỷ ệ ầ ược trên 60%. Th i v thu ho ch b t đ u t tháng 9 dờ ụ ạ ắ ầ ừ ương l ch [16].ị
1.6.8 B ưở i lông c cò ổ
Hình 1.9: Bưởi lông c cò [15]ổ
Vùng chuyên canh: Xã An Thái Đông, M Lỹ ương, An Thái Trung, Mỹ
Đ c Tây, Thi n Trí (Huy n Cái Bè). Di n tích: 45 haứ ệ ệ ệ ; S n lả ượng: 1125 t n/ha.ấ
Bưởi lông c cò là m t đ c s n c a huy n Cái Bè, t nh Ti n Giang.ổ ộ ặ ả ủ ệ ỉ ề
Cây có đ c tính sinh trặ ưởng khá m nh, phi n lá hình elip, màu xanhạ ế
đ m và trên b m t có l p lông t m n, có kh năng ch ng ch u t t đ i v iậ ề ặ ớ ơ ị ả ố ị ố ố ớ
b nh vàng lá th i r ệ ố ễ
Cây có kh năng cho trái sau 2,53,5 năm tr ng (đ i v i cây chi t vàả ồ ố ớ ế cây ghép). Th i gian thu ho ch t p trung t tháng 8 đ n tháng 12. Th i gian tờ ạ ậ ừ ế ờ ừ khi ra hoa đ n khi thu ho ch là t 77,5 tháng. Năng su t khá cao (trên100ế ạ ừ ấ trái/năm đ i v i cây 7 năm tu i tr lên) và khá n đ nh.ố ớ ổ ở ổ ị
Qu Bả ưởi có d ng hình qu lê, bên ngoài có l p lông tr ng m n, sạ ả ớ ắ ị ờ tay vào h i nhám, l p lông này s r ng d n. Khi chín v qu có màu xanh vàngơ ớ ẽ ụ ầ ỏ ả
có ph l p lông t m ng bên ngoài v V qu khá m ng, trong qu bì màuủ ớ ơ ỏ ỏ ỏ ả ỏ ả
tr ng h ng, th t qu màu vàng đ , d tách, v ng t đ n ng t chua nh , đ Brixắ ồ ị ả ỏ ễ ị ọ ế ọ ẹ ộ
Trang 25t 1011, khá nhi u nừ ề ước, múi th m, m i trái t 530 h t. Tr ng lơ ỗ ừ ạ ọ ượng t 0,9ừ1,4kg/trái, cá bi t có trái n ng đ n 2kg.ệ ặ ế
Bưởi lông c cò có th t n tr đ n 20 ngày n u đổ ể ồ ữ ế ế ược b o qu n trongả ả
đi u ki n nhi t đ phòng. Hi n nay Bề ệ ệ ộ ệ ưởi lông c cò đổ ược tr ng các xã Mồ ở ỹ
Lương, Tân Thanh, Tân H ng, Hòa H ng, An H u, An Thái Trung, Hòa Khánh,ư ư ữ
An Thái Đông c a huy n Cái Bè v i di n tích 16001700ha, s n lủ ệ ớ ệ ả ượng h ngằ năm t 3035 ngàn t n. Ngoài ra Bừ ấ ưởi lông c cò có tính thích nghi r ng, sinhổ ộ
trưởng m nh, năng su t cao, ph m ch t khá cao nên bạ ấ ẩ ấ ưởi lông c cò đổ ượ c
tr ng khá nhi u n i trong t nh [16]ồ ở ề ơ ỉ
1.7 Tình hình v s n lề ả ượng bưở ởi Vi t Namệ
Theo S Nông Nghi p Và Phát Tri n Nông Thôn, trong nh ng năm g nở ệ ể ữ ầ đây, di n tích tr ng Bệ ồ ưởi tăng lên rõ r t, nhi u lo i Bệ ề ạ ưởi ngon đã được ngành nông nghi p và nhà vệ ườn tuy n ch n tr ng và cho trái ngày càng có ch t lể ọ ồ ấ ượng,
có ti ng trên th trế ị ường trong và ngoài nước nh bư ưởi Năm Roi (Bình Minh),
Bưởi da xanh (B n Tre), bế ưởi Tân Tri u (Đ ng Nai),…Đ c bi t là Bề ồ ặ ệ ưởi Năm Roi, đ c s n c a t nh Vĩnh Long đặ ả ủ ỉ ược th trị ường các nước châu Âu, H ngồ Kông, Đ c, Trung Qu c a chu ngứ ố ư ộ
Theo s li u th ng kê năm 2006, di n tích tr ng Bố ệ ố ệ ồ ưởi trong c nả ước là 25.000ha, trong đó di n tích đang cho trái là 15.000ha, s n lệ ả ượng 145.000
t n/năm. Trong đó, so v i c nấ ớ ả ước thì di n tích Bệ ưở ủ ỉi c a t nh Vĩnh Long chi mế 26,3% và s n lả ượng chi m 41,4%. So v i vùng đ ng b ng Sông C u Long thìế ớ ồ ằ ử
di n tích Bệ ưởi Vĩnh Long chi m t l r t cao là 65,75% và s n lế ỷ ệ ấ ả ượng chi mế 63,2%. V i s n lớ ả ượng này, tr ng lọ ượng bưởi cho bình quân đ u ngầ ười trên 54kg, trong khi đó bình quân c nả ước là 1,1kg và bình quân c a Đ ng b ng sôngủ ồ ằ
C u Long là 5,5kg/ngử ười
Hi n nay di n tích tr ng Bệ ệ ồ ưởi Năm Roi trong c nả ước có kho ng 9,2ả ngàn ha, phân b chính t nh Vĩnh Long (di n tích 4,5 ngàn ha cho s n lố ở ỉ ệ ả ượ ng31,3 ngàn t n, chi m 48,6% v di n tích và 54,3% và v s n lấ ế ề ệ ề ả ượng Bưởi Năm SVTH: Phan Nh Qu như ỳ xxv
Trang 26Roi c a c nủ ả ước). Trong đó t p trung huy n Bình Minh: 3,4 ngàn ha đ t s nậ ở ệ ạ ả
lượng g n 30 ngàn t n, ti p theo là t nh H u Giang (1,3 ngàn ha). [14]ầ ấ ế ỉ ậ
Tinh d u là nh ng h n h p khác nhau c a nh ng ch t b c h i ngu nầ ữ ỗ ợ ủ ữ ấ ố ơ ồ
th c v t (r t ít khi ngu n đ ng v t), các ch t này thự ậ ấ ồ ộ ậ ấ ường có mùi th m và thànhơ
ph n hóa h c, c u t o, tính ch t, đi m ch y, đi m sôi, đ tan trong nầ ọ ấ ạ ấ ể ả ể ộ ước hay trong các dung môi r t khác nhau, ph n l n không tan, chính xác là ít hay r t ítấ ầ ớ ấ tan trong nước. Các h p ph n c a tinh d u hòa tan l n nhau. N u m t lợ ầ ủ ầ ẫ ế ộ ượ ngtinh d u nào đó là m t kh i đ ng nh t (m t pha) b t đ u sôi m t nhi t đầ ộ ố ồ ấ ộ ắ ầ ở ộ ệ ộ
ph thu c thành ph n và t l các h p.[9]ụ ộ ầ ỷ ệ ợ
Trang 272.1.2 Ngu n g c và s phát tri n c a tinh d u ồ ố ự ể ủ ầ
Tinh d u t lâu đã đầ ừ ược loài người bi t đ n, ngay t th i thế ế ừ ờ ượng cổ
người ta bi t đ n và s d ng các lo i cây có tinh d u d ng ph i khô, th i kế ế ử ụ ạ ầ ở ạ ơ ờ ỳ trung c kho ng th k th 15 tinh d u ngày càng ph bi n, t th k th 15ổ ả ế ỷ ứ ầ ổ ế ừ ế ỷ ứ
đ n th k th 17 tinh d u đã đế ế ỷ ứ ầ ược s d ng đ lam th m cho toc và da m t,ử ụ ể ơ ặ dùng đ ch a b nh và dùng trong đ i s ng hàng ngày c a con ngể ữ ệ ờ ố ủ ườ ừ ế ỷ i. t th k
th 17 đ n th k th 19, tinh d u đứ ế ế ỷ ứ ầ ược dùng nhi u đ trang đi m, làm thu cề ể ể ố
và dùng trong công nghi p v i ph m vi r ng h n. T th k 20 đ n nh ng nămệ ớ ạ ộ ơ ừ ế ỷ ế ữ
đ u c a th k 21, cùng v i s ti n b c a nhân lo i và s ti n b c a khoaầ ủ ế ỷ ớ ự ế ộ ủ ạ ự ế ộ ủ
h c k thu t, nghành công nghi p s n xu t tinh d u đã d n phát tri n, tinh d uọ ỷ ậ ệ ả ấ ầ ầ ể ầ
đã tr thành m t s n ph m không th thi u trong đ i s ng c a con ngở ộ ả ẩ ể ế ờ ố ủ ười và
đượ ức ng d ng r ng rãi trong các ngành công nghi p nh : hụ ộ ệ ư ương li u, th cệ ự
ph m, m ph m, dẩ ỹ ẩ ược ph m.[8]ẩ
2.2 Tính ch t v t lý và các thành ph n hoá h c trong tinh d uấ ậ ầ ọ ầ
2.2.1 Tính ch t v t lý c a tinh d u ấ ậ ủ ầ
Tinh d u thầ ường t n t i d ng th l ng nhi t đ thồ ạ ạ ể ỏ ở ệ ộ ường, mùi
th m, ít khi có màu tr tinh d u ch a aluzen có màu xanh.Tinh d u có t tr ngơ ừ ầ ứ ầ ỉ ọ
th p so v i nấ ớ ước, ch s khúc x cao. Tinh s u bay h i đỉ ố ạ ầ ơ ược, tinh d u ít tanầ trong nước nh ng làm cho nư ước có mùi th m, tinh d u là h n h p nên không cóơ ầ ổ ợ nhi t đ sôi nh t đ nh, tinh d u tan trong c n, ete, dung môi h u c và các ch tệ ộ ấ ị ầ ồ ữ ơ ấ béo.[10]
2.2.3 Các thành ph n hóa h c trong tinh d u ầ ọ ầ
Tinh d u là m t lo i ch t l ng đầ ộ ạ ấ ỏ ược tinh ch (thông thế ường nh t làấ
b ng cách ch ng c t b ng h i ho c nằ ư ấ ằ ơ ặ ước) t lá cây, thân cây, hoa, v cây, rừ ỏ ễ cây, ho c nh ng thành ph n khác c a th c v t. Tinh d u đặ ữ ầ ủ ự ậ ầ ược ví nh là nh aư ự
s ng c a cây, vì v y đã mang s c s ng, năng lố ủ ậ ứ ố ượng và m nh h n 100 l n cácạ ơ ầ
lo i th o dạ ả ượ ấc s y khô. H u h t các lo i tinh d u đ u trong, ngo i tr vài lo iầ ế ạ ầ ề ạ ừ ạ
SVTH: Phan Nh Qu như ỳ xxvii
Trang 28tinh d u nh d u cây ho c hầ ư ầ ắ ương, d u cam, "lemongrass" thì đ u có màu vàngầ ề
ho c h phách. B t k m t lo i tinh d u nào cũng đ u có nh ng thành ph nặ ổ ấ ỳ ộ ạ ầ ề ữ ầ sau:
Monoterpenes: Tìm th y trong h u h t các lo i tinh d u,ấ ầ ế ạ ầ Monoterpenes có công th c phân t là Cứ ử 10H16 là ch t kh trùng và thu c b trongấ ử ố ổ
t nhiên. Chúng đự ượ ọc l c không khí t t mà có kho ng 10 nguyên t cacbonố ả ử trong đó. M c dù Monoterpenes có m t trong h u h t các tinh d u khác, m t tặ ặ ầ ế ầ ộ ỷ
l l n trong s h đệ ớ ố ọ ược tìm th y trong các lo i d u Citrus. H là không màu,ấ ạ ầ ọ
r t d bay h i và x u đi nhanh chóng. Do đó, h c n ph i đấ ễ ơ ấ ọ ầ ả ược x lý v i vi cử ớ ệ chăm sóc và gi nhi t đ mát m Limonene hàng t i Lemon d u, pinen hàngữ ở ệ ộ ẻ ạ ầ
t i Pine và camphene hàng t i Long não là nh ng ví d c a các lo i tinh d u. ạ ạ ữ ụ ủ ạ ầ
Sesquiterpene: M c dù không ph i là d bay h i nh Monoterpenes,ặ ả ễ ơ ư sesquiterpene có hi u qu và có kho ng 15 nguyên t cacbon trong đó. H cóệ ả ả ử ọ
m t tác d ng làm d u, là ch ng viêm và ch ng nhi m trùng. Zingiberene trongộ ụ ị ố ố ễ
d u g ng, cedrene t i Cedarwood và caryophellene trong d u đinh hầ ừ ạ ầ ương là m tộ trong nh ng sesquiterpene tìm th y trong các lo i tinh d u. ữ ấ ạ ầ
Phenol: Các ch t kh trùng h u h t hóa ch t có trong th c v t, kíchấ ử ầ ế ấ ự ậ thích c th phenol ch c năng v i li u lơ ể ứ ớ ề ượng nh Tuy nhiên, li u l n có th làỏ ề ớ ể
m t ch t đ c cho h th n kinh và có th gây kích ng da cũng nh các ti n nghiộ ấ ộ ệ ầ ể ứ ư ệ tiêu hóa cho nh ng ngữ ười nh y c m. Thymol hàng t i Thyme d u và eugenolạ ả ạ ầ hàng t i Đinh hạ ương là nh ng ví d c a phenol. ữ ụ ủ
R ượ : R t nhi u r u ấ ề ượu cũng có m t trong các lo i tinh d u. Cao ch tặ ạ ầ ấ sát trùng, kháng khu n, ch ng n m rẩ ố ấ ượu và thu c kháng sinh, thu c b r t t tố ố ổ ấ ố cho h th n kinh và kích thích ph n ng mi n d ch trong c th ệ ầ ả ứ ễ ị ơ ể Lavendulol trong Lavender, nerol trong Neroli và geraniol hàng t i Geranium d u là nh ng víạ ầ ữ
d c a rụ ủ ượu trong các lo i d u. ạ ầ
Xeton: Thu c ch ng đông máu, Xeton có th th giãn, nghiêm trang vàố ố ể ư
ch a lành các mô s o, h th ng mi n d ch ho c h th ng hô h p trong c th ữ ẹ ệ ố ễ ị ặ ệ ố ấ ơ ể
Trang 29Tuy nhiên, Xeton có th có h i cho h th n kinh và có th d n đ n s y thai, coể ạ ệ ầ ể ẫ ế ẩ
gi t và b nh đ ng kinh. ậ ệ ộ
Ete / Este: Ête và este có tính ch t tấ ương t nh ng ete là m nh mự ư ạ ẽ
h n c a c hai. Ch ng co th t, kháng khu n và ch ng viêm, ete là nh nhàngơ ủ ả ố ắ ẩ ố ẹ trên da và giúp đ trong vi c tái cân b ng c a h th n kinh có hi u qu ỡ ệ ằ ủ ệ ầ ệ ả Cinnamyl acetate trong Qu và myrtinly acetate trong Myrtle. ế
Aldehyt: ch ng viêm, Aldehyt có tính ch t tố ấ ương t nh Xeton vàự ư
C n. Tuy nhiên, vồ ượt Aldehyt có th gây ra kích thích l n cho da và các màngể ớ
nh y. Furfurol trong Lavender, Đàn hầ ương, qu và Cypress là aldehyt. ế
Coumarin: Anticonvulsant và ch ng đông, coumarin và thu c an th nố ố ầ
có tác d ng th giãn. Khi các hóa ch t này có th đụ ư ấ ể ượ ảc c m quang, các lo i tinhạ
d u v i các thành ph n c n đầ ớ ầ ầ ượ ử ục s d ng c n th n và không đẩ ậ ược ti p xúc v iế ớ ánh n ng m t tr i. Bergaptene trong Bergamot, angelicine trong Angelica vàắ ặ ờ Citroptene trong các lo i d u Citrus là nh ng ví d c a coumarin.[9] ạ ầ ữ ụ ủ
2.3 Các phương pháp ly trích và thu gi tinh d uữ ầ
2.3.1 Ph ươ ng pháp ch ng c t c đi n ư ấ ổ ể
Phương pháp này d a trên s th m th u, hòa tan, khu ch tán và lôi cu nự ự ẩ ấ ế ố theo h i nơ ướ ủc c a nh ng h p ch t h u c trong tinh d u ch a trong các mô khiữ ợ ấ ữ ơ ầ ứ
ti p xúc v i h i nế ớ ơ ướ ởc nhi t đ cao. S khu ch tán s d dàng khi t bàoệ ộ ự ế ẽ ễ ế
ch a tinh d u trứ ầ ương ph ng do nguyên li u ti p xúc v i h i nồ ệ ế ớ ơ ước bão hòa trong
m t th i gian nh t đ nh. Trộ ờ ấ ị ường h p mô th c v t có ch a sáp, nh a, acid béoợ ự ậ ứ ự chi phương dây dài thì khi ch ng c t ph i đư ấ ả ược th c hi n trong m t th i gianự ệ ộ ờ dài vì nh ng h p ch t này làm gi m áp su t h i chung c a h th ng và làm choữ ợ ấ ả ấ ơ ủ ệ ố
s khu ch tán tr nên khó khăn.ự ế ở
SVTH: Phan Nh Qu như ỳ xxix