1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo kết quả đề tài thực tập tốt nghiệp: Tìm hiểu thực trạng các nguồn nước sinh hoạt của người dân xã Thương Điình, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên

61 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 800,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo kết quả đề tài thực tập tốt nghiệp: Tìm hiểu thực trạng các nguồn nước sinh hoạt của người dân xã Thượng Đình, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên với mục tiêu tìm hiểu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội có quan hệ với sử dụng nước sinh hoạt của người dân tại xã Thượng Đình, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; xác định được thực trạng các nguồn nước sinh hoạt của người dân tại xã Thượng Đình, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên;...

Trang 1

“TI M HIÊ U TH C TRA NG CA C NGUÔ N N ̀ ̉ Ự ̣ ́ ̀ ƯỚ C SINH HOA Ṭ  

CU A NG̉ ƯỜ I DÂN XA  TH ̃ ƯỢNG ĐI NH, HUYÊ N PHU  BI NH, ̀ ̣ ́ ̀  

TI NH THA I NGUYÊN̉ ́ ”

H  đào t o       :ệ ạ     Cao đ ng chính quy ẳ Chuyên ngành      :    Quan ly môi tr ng ̉ ́ ươ ̀ Khóa h c      :     2013 ­2016

Trang 2

KHOA K  THU T NÔNG LÂMỸ Ậ

“ TI M HIÊ U TH C TRA NG CA C NGUÔ N N ̀ ̉ Ự ̣ ́ ̀ ƯỚ C SINH HOA Ṭ  

CU A NG̉ ƯỜ I DÂN XA  TH ̃ ƯỢNG ĐI NH, HUYÊ N PHU  BI NH, ̀ ̣ ́ ̀  

TI NH THA I NGUYÊN”̉ ́

Gi ng viên h ả ướ ng d n:  ẫ TS. Nguyên Duy Lam ̃

Trang 3

Th c t p t t nghi p là th i gian trau dôi kiên th c, cung cô, bô sung lyự ậ ố ệ ờ ̀ ́ ứ ̉ ́ ̉ ́ thuyêt tich luy trên giang đ́ ́ ̃ ̉ ương va nâng cao chuyên môn, nghiêp vu c à ̀ ̣ ̣ ủ  

m i sinh viên. Theo chỗ ương trình và k  ho ch đào t o, đế ạ ạ ượ ực s  phân công cua b  môn Qu n lý đ t đai; Khoa Ky thuât Nông lâm – Tr̉ ộ ả ấ ̃ ̣ ương Cao đăng̀ ̉  Kinh tê – Ky thuât, tôi tiên hanh th c tâp tai UBND xa Th́ ̃ ̣ ́ ̀ ự ̣ ̣ ̃ ượng Đinh, huyêǹ ̣  Phu Binh, tinh Thai Nguyên.́ ̀ ̉ ́

Nhân dip đê tai hoan thanh, tôi xin thanh cam  n thây giao: TS. Nguyêṇ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ơ ̀ ́ ̃ Duy Lam ngươi đa tân tâm h̀ ̃ ̣ ương dân, giup đ  tôi suôt th i gian th c tâṕ ̃ ́ ỡ ́ ờ ự ̣  khoa luân.́ ̣

Tôi bay to long biêt  n sâu săc t i Ban giam hiêu Cao đăng Kinh tê –̀ ̉ ̀ ́ ơ ́ ớ ́ ̣ ̉ ́  

Ky thuât, Ban chu nhiêm khoa va cac thây cô giao trong khoa Ky thuât Nông̃ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ̣  lâm. Cac thây cô đa tao điêu kiên cho tôi trong qua trinh hoc tâp va ren luyêń ̀ ̃ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣  tai tṛ ương.̀

Tôi xin g i l i cam  n t i cac cô, cac chu, cac bac, cac anh chi đangử ờ ̉ ơ ớ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̣  công tac tai UBND xa Th́ ̣ ̃ ượng Đinh, huyên Phu Binh, tinh Thai Nguyên đà ̣ ́ ̀ ̉ ́ ̃ nhiêt tinh giup tôi trong qua trinh th c tâp va viêt khoa luân.̣ ̀ ́ ́ ̀ ự ̣ ̀ ́ ́ ̣

Trong th i gian hoc tâp va lam khoa luân, măc du đa cô găng hêt minhờ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ̃ ́ ́ ́ ̀  

nh ng do ch a co kinh nghiêm va kiên th c cua ban thân con han chê nênư ư ́ ̣ ̀ ́ ứ ̉ ̉ ̀ ̣ ́  chăc chăn không thê tranh khoi nh ng thiêu sot, tôi rât mong nhân đ́ ́ ̉ ́ ̉ ữ ́ ́ ́ ̣ ược ý kiên đong gop cua thây cô ban be, nǵ ́ ́ ̉ ̀ ̣ ̀ ươi thân đê khoa luân cua tôi đ̀ ̉ ́ ̣ ̉ ược hoaǹ thiên h n.̣ ơ

Tôi xin chân thanh cam  n!̀ ̉ ơ

Thai Nguyên, ngay 28 thang 5 năm 2016́ ̀ ́

Trang 4

       Dương Ba Tuyêń ́

Trang 5

1. Tính c p thi t c a đ  tàiấ ế ủ ề               Error: Reference source not found    

2. M c tiêu c a đ  tàiụ ủ ề                Error: Reference source not found    

3. Ý nghĩa c a đ  tàiủ ề              2  

3.1. Trong h c t p và nghiên c uọ ậ ứ               2  

3.2. Trong th c ti nự ễ              3  

4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ               3  

Chương 1:  T NG QUAN TÀI LI U  Ổ Ệ              4  

1.1. C  s  khoa h c c a đ  tàiơ ở ọ ủ ề                4  

1.1.1. Tâm quan trong cua ǹ ̣ ̉ ươć               4  

1.1.2. Khái ni m v  nệ ề ước             4  

1.1.3. Khái ni m v  nệ ề ước sinh ho tạ               5  

1.1.4. Các ngu n cung c p nồ ấ ước sinh ho tạ                5  

1.1.5. Các thông s  đánh giá ch t lố ấ ượng các ngu n nồ ước cung c p choấ   m c đích sinh ho tụ ạ                6  

1.1.5.1. Các ch  tiêu v  lý h cỉ ề ọ                6  

1.1.5.2. Các ch  tiêu v  hóa h cỉ ề ọ               8  

1.1.5.3. Ch  tiêu v  sinh h cỉ ề ọ               10    

1.2. C  s  pháp lý c a đ  tàiơ ở ủ ề               10    

1.3. C  s  th c ti n c a đ  tàiơ ở ự ễ ủ ề                11    

1.3.1. Nh ng bât câp trong khai thac va s  dung tai nguyên nữ ́ ̣ ́ ̀ ử ̣ ̀ ươć               11    

Trang 6

1.3.2.2. Hi n tr ng s  d ng nệ ạ ử ụ ước sinh ho t t i Vi t Namạ ạ ệ         Error: Reference    

source not found Chương 2:N I DUNG VÀ PHỘ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U               Error:   

Reference source not found 2.1. Đ a đi m và th i gian nghiên c uị ể ờ ứ                Error: Reference source not found    

2.2. N i dung nghiên c uộ ứ                Error: Reference source not found    

2.3. Phương pháp th c hi n c a đ  tàiự ệ ủ ề                Error: Reference source not found    

2.3.1. Cac sô liêu th  câp vê điêu kiên t  nhiên, kinh tê xa hôi cua xá ́ ̣ ứ ́ ̀ ̀ ̣ ự ́ ̃ ̣ ̉ ̃  Thượng Đinh̀                Error: Reference source not found    

2.3.2. Chi tiêu va ph̉ ̀ ương phap điêu tra, khao sat th c đia vê cac nguôń ̀ ̉ ́ ự ̣ ̀ ́ ̀  nươc sinh hoat cua nǵ ̣ ̉ ươi dâǹ               Error: Reference source not found    

2.3.3. Thông kê, tông h p, đanh giá ̉ ợ ́            ́    19    

Chương 3:K T QU  NGHIÊN C UẾ Ả Ứ             20   

3.1. Đi u ki n t  nhiên – xã h i c a xã Thề ệ ự ộ ủ ượng Đình, huy n Phú Bình,ệ   t nh Thái Nguyênỉ                20    

3.1.1. Đi u ki n t  nhiênề ệ ự             20   

3.1.1.1. V  trí đ a lýị ị             20   

3.1.1.2. Đ a hìnhị              20   

3.1.1.3. Khí h uậ                21    

3.1.1.4. Th  nhổ ưỡng            21   

Trang 7

3.1.2. Đi u ki n kinh t  ­ xã h iề ệ ế ộ               23    

3.1.2.1. Kinh tê – xa hôí ̃ ̣                23    

3.1.2.2. Văn hoa xa hôí ̃               24    

3.2. Tình hình s  d ng ngu n nử ụ ồ ước sinh ho t   xã Thạ ở ượng Đình, huy nệ   Phú Bình, t nh Thái Nguyênỉ                26    

3.2.1. Hi n tr ng môi trệ ạ ường nướ ởc   xã Thượng Đình               26    

3.2.1.1. Nguôn ǹ ươc măt́ ̣             26   

3.2.1.2. Nước ng mầ             27   

3.2.1.3. Các công trình c p nấ ướ ủc c a huy nệ        Error: Reference source not found    

3.2.1.4. Cac công trinh thoat ń ̀ ́ ươc va x  ly ń ̀ ử ́ ươc thaí ̉        Error: Reference source    

not found 3.2.2. Ngu n c p nồ ấ ước sinh ho t trên đ a bàn xã Thạ ị ượng Đình, huy nệ   Phú Bình, t nh Thái Nguyênỉ                29    

3.2.3   L u   lư ượng   nước   ph c   v   nhu   c u   sinh   ho t   trên   đ a   bàn   xãụ ụ ầ ạ ị   Thượng Đình              30    

3.3. Ch t lấ ượng nước sinh ho t t i xã Thạ ạ ượng Đình, huy n Phú Bình,ệ   t nh Thái Nguyênỉ                31    

3.4. Đ  xu t các gi i pháp c i thi n ngu n c p nề ấ ả ả ệ ồ ấ ước sinh ho t choạ   người dân xã Thượng Đình               34    

3.4.1. Đam bao chât l̉ ̉ ́ ượng nguôn ǹ ươć               34    

3.4.2. Xây d ng mô hình ch a nự ứ ươc m á ư                35    

Trang 9

DANH MUC BANG HINḤ ̉ ̀Hinh   3.1:   Cac   nguôn   câp   ǹ ́ ̀ ́ ươc   sinh   hoat   cho   nǵ ̣ ươi   dân   xa   Th̀ ̃ ượ  ngĐinh….29̀

Hinh   3.2:   Biêu   đô   thê   hiên   l u   l̀ ̉ ̀ ̉ ̣ ư ượng   s   dung   cua   xa   Thử ̣ ̉ ̃ ượ  ngĐinh……… 31̀

Trang 11

TS : Tông ham l̉ ̀ ượng chât răń ́

VS : Ham l̀ ượng cac chât dê bay h í ́ ̃ ơ

Trang 12

M  Đ UỞ Ầ

1. Tính c p thi t c a đ  tàiấ ế ủ ề

Nh m th c hi n thành công công nghi p hóa hi n đ i hóa nông thônằ ự ệ ệ ệ ạ  

c a Đ ng và nhà nủ ả ước đ  ra thì m t s  yêu c u có tính then ch t là v n đề ộ ố ầ ố ấ ề phát tri n c  s  h  t ng nông thôn. Trong đó v n đ  cung c p nể ơ ở ạ ầ ấ ề ấ ước sinh 

ho t cho ngạ ười dân là m t trong nh ng y u t  ti n đ  quan tr ng nh mộ ữ ế ố ề ề ọ ằ  nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng ngộ ố ười dân nông thôn

Tài nguyên nước là các ngu n nồ ước mà con người có th  s  d ng, làể ử ụ  

v t ph m quý giá nh t mà t o hóa đã ban cho hành tinh c a chúng ta vàậ ẩ ấ ạ ủ  chính nó là kh i ngu n c a s  s ng: m i sinh v t không có nở ồ ủ ự ố ọ ậ ước không thể 

t n t i và con ngồ ạ ười cũng không ph i là ngo i l , có vai trò r t quan tr ngả ạ ệ ấ ọ  trong s  phát tri n, đ c bi t là trong s  phát tri n c a th  gi i nói chung vàự ể ặ ệ ự ể ủ ế ớ  

Vi t Nam nói riêng, không riêng gì con ngệ ười, b t c  m t ngành hay lĩnhấ ứ ộ  

v c nào cũng c n đ n nự ầ ế ước đ  làm nguyên li u s n xu t hay ph  tr  Tìnhể ệ ả ấ ụ ợ  

tr ng thi u nạ ế ướ ạc s ch ph c v  cho sinh ho t hàng ngày là nguyên nhân chụ ụ ạ ủ 

y u gây ra nh ng h u qu  n ng n  v  s c kh e đ i v i đ i s ng conế ữ ậ ả ặ ề ề ứ ỏ ố ớ ờ ố  

người

Người dân   xã Thở ượng Đình s  d ng ngu n nử ụ ồ ước ch  y u t  gi ng,ủ ế ừ ế  

su i  Tuy nhiên trong nh ng năm g n đây, do ý th c c a ngố ữ ầ ứ ủ ười dân và công tác qu n lý c a chính quy n đ a phả ủ ề ị ương còn nhi u y u kém, do v yề ế ậ  ngu n nồ ướ ạ ịc t i đ a bàn xã gi m v  c  s  lả ề ả ố ượng và ch t lấ ượng không đượ  c

đ m b o cho sinh ho t. Ch t lả ả ạ ấ ượng nước b  suy gi m đ n m c có m t sị ả ế ứ ộ ố ngu n nồ ước khác không th  s  d ng làm nể ử ụ ước sinh ho t vì đã b  ô nhi m.ạ ị ễKhu v c nông thôn vùng trung du, mi n núi phía B c mang đ y đ  cácự ề ắ ầ ủ  

đ c tr ng c a khu v c nông thôn Vi t Nam và có nh ng đ c thù riêng nh :ặ ư ủ ự ệ ữ ặ ư  

đ a hình không b ng ph ng, dân c  phân b  r i rác, trình đ  dân trí th p vàị ằ ẳ ư ố ả ộ ấ  

Trang 13

kinh t  xã h i th p h n so v i m t b ng chung c  nế ộ ấ ơ ớ ặ ằ ả ước. Xã Thượng Đình, huy n Phú Bình, t nh Thái Nguyên do đ c thù c a khu v c, n m trong vùngệ ỉ ặ ủ ự ằ  dân c  khu v c trung du mi n núi, c  s  h  t ng còn nhi u thi u th n. Cư ự ề ơ ở ạ ầ ề ế ố ơ 

s  v t ch t, m t b ng k  thu t ch a đở ậ ấ ặ ằ ỹ ậ ư ược đ u t  m nh m  cho v n đầ ư ạ ẽ ấ ề 

nước sinh ho t nông thôn. ạ

Đ  đ m b o phát tri n kinh t  ­ xã h i và đ m b o ch t lể ả ả ể ế ộ ả ả ấ ượng môi 

trường thì vi c l p quy ho ch xây d ng nông thôn m i trong th i gian t i làệ ậ ạ ự ớ ờ ớ  

đi u h t s c c n thi t. Trong đó, vi c đ m b o ch t lề ế ứ ầ ế ệ ả ả ấ ượng nướ ạc s ch và 

v  sinh môi trệ ường là m t trong nh ng tiêu chí đ t lên hàng đ u.ộ ữ ặ ầ

Xu t phát t  nh ng v n đ  trên đấ ừ ữ ấ ề ượ ự ồc s  đ ng ý c a Ban giám hi u,ủ ệ  các th y cô b  môn trong Khoa K  thu t nông lâm trầ ộ ỹ ậ ường Cao đ ng Kinhẳ  

t  ­ K  thu t, dế ỹ ậ ướ ự ưới s  h ng d n c a gi ng viên ẫ ủ ả TS. Nguy n Duy Lam

em ti n hành đánh giá và nghiên c u đ  tài:  ế ứ ề “Tìm hi u th c tr ng các ể ự ạ   ngu n n ồ ướ c sinh ho t c a ng ạ ủ ườ i dân t i xã Th ạ ượ ng Đình, huy n Phú   Bình, t nh Thái Nguyên”

2. M c tiêu c a đ  tàiụ ủ ề

­ Tìm hi u v  đi u ki n t  nhiên, kinh t  ­ xã h i có quan h  v i sể ề ề ệ ự ế ộ ệ ớ ử 

d ng nụ ước sinh ho t c a ngạ ủ ười dân t i xã Thạ ượng Đình, huy n Phú Bình,ệ  

t nh Thái Nguyên.ỉ

­ Xác đ nh đị ược th c tr ng các ngu n nự ạ ồ ước sinh ho t c a ngạ ủ ười dân 

t i xã Thạ ượng Đình, huy n Phú Bình, t nh Thái Nguyên.ệ ỉ

­ Đ  xu t m t sô gi i pháp c i thi n ngu n nề ấ ộ ả ả ệ ồ ước đ t v  sinh môiạ ệ  

trường cho người dân   xã Thở ượng Đình, huy n Phú Bình, phù h p v iệ ợ ớ  

đ nh hị ướng phát tri n kinh t  ­ xã h i c a đ a phể ế ộ ủ ị ương

Trang 14

3. Ý nghĩa c a đ  tàiủ ề

nh n th c c a ngậ ứ ủ ười dân về môi trường s ng trong ố c ng đ ng.ộ ồ

4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ

­ Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ  Nước sinh ho t t i xã Thạ ạ ượng Đình, huy nệ  Phú Bình, t nh Thái Nguyên.ỉ

­ Ph m vi nghiên c u: ạ ứ  Các ngu n nồ ước sinh ho t.ạ

Trang 15

nh ng gân h n ư ̀ ơ 2/3 lượng nươc nay tôn tai   dang sông băng va cac mu bănǵ ̀ ̀ ̣ ở ̣ ̀ ́ ̃   cac c c. Phân con lai không đong băng đ́ ̀ ̀ ́ c tim thây chu yêu   dang̀ ́ ́

nươc ngâm va chi con lai môt ty lê nho tôn tai trên măt đât va trong khônǵ ̀ ̀ ̉ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ́ ̀  khi.́

Nươc la tai nguyên vât liêu quan trong nhât cua loai nǵ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̉ ̀ ươi va sinh vât̀ ̀ ̣  trên trai đât. Con nǵ ́ ươi môi ngay cân 250 lit ǹ ̃ ̀ ̀ ́ ươc cho sinh hoat, 1500 lit́ ̣ ́ 

nươc cho hoat đông công nghiêp va 2000 lit ń ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ươc cân cho nông nghiêp.́ ̀ ̣  

Nươc chiêm 99% trong ĺ ́ ượng sinh vât sông trong môi tṛ ́ ương ǹ ươc va 44%́ ̀  trong ḷ ượng c  thê con ngơ ̉ ươi. Đê san xuât 1 tân giây cân 250 tân ǹ ̉ ̉ ́ ́ ́ ̀ ́ ươc, 1 tâń ́ đam cân 600 tân ṇ ̀ ́ ươc va 1 tân chât bôt cân 1000 tân ń ̀ ́ ́ ̣ ̀ ́ ươc (Thuy Ph́ ̣ ương, 2014)[7]

Trang 16

Ngoai ch c năng tham gia vao chu trinh sông trên, ǹ ứ ̀ ̀ ́ ươc con mang nănǵ ̀  

lượng (hai triêu, thuy năng) chât mang vât liêu va tac nhân điêu hoa khi hâu,̉ ̀ ̉ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣  

th c hiên cac chu trinh vât chât trong t  nhiên. Co thê noi s  sông cua conự ̣ ́ ̀ ̣ ́ ự ́ ̉ ́ ự ́ ̉  

ngươi va moi sinh vât sông trên trai đât đêu phu thuôc vao ǹ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ươc.́

1.1.2. Khái ni m v  n ệ ề ướ c

Liên quan đ n nế ước nói chung, tác gi  Hoang Thi Thanh Hiên (2015)ả ̀ ̣ ̀[3] cho bi t: Nế ước là m t t p h p ch t hóa h c c a oxy và hidro, có côngộ ậ ợ ấ ọ ủ  

th c hóa h c là Hứ ọ 2O. V i các tính ch t lý h c đ c bi t (tính lớ ấ ọ ặ ệ ưỡng c c, liênự  

k t hidro và tính b t thế ấ ường c a kh i lủ ố ượng riêng) nước là m t ch t r tộ ấ ấ  quan tr ng trong nhi u ngành khoa h c và đ i s ng.ọ ề ọ ờ ố

Tài nguyên nước là môt dang tai nguyên thiên nhiên đăc biêt, v a vộ ̣ ̀ ̣ ̣ ừ  han v a h u han va chinh ban thân ṇ ừ ữ ̣ ̀ ́ ̉ ươc co thê đap  ng cho cac nhu câu cuá ́ ̉ ́ ứ ́ ̀ ̉  cuôc sông ăn uông, sinh hoat, hoat đông công nghiêp, năng ḷ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ượng, nông nghiêp, giao thông vân tai thuy, du lich (Hoang Thi Thanh Hiên,2015)[3].̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ̣ ̀

1.1.3. Khái ni m v  n ệ ề ướ c sinh ho t

Nươc sinh hoat la ń ̣ ̀ ươc sach hoăc ń ̣ ̣ ươc dung cho ăn uông, vê sinh cuá ̀ ́ ̣ ̉  con ngươi. Ǹ ươc sach la ń ̣ ̀ ươc co chât ĺ ́ ́ ượng đap  ng quy chuân ky thuât vế ứ ̉ ̃ ̣ ̀ 

nước sach, co thê la đ̣ ́ ̉ ̀ ược hiêu la n̉ ̀ ước trong không mau, không mui,̀ ̀  không vi.̣

1.1.4. Các ngu n cung c p n ồ ấ ướ c sinh ho t

­ “ Nươc măt” la ń ̣ ̀ ươc trong sông, hô hoăc ń ́ ̀ ̣ ươc ngot trong vung đât́ ̣ ̀ ́ ngâp ṇ ươć. Nươc măt đ́ ̣ ược bô sung môt cach t  nhiên b i giang thuy vả ̣ ́ ự ở ́ ̉ ̀ chung mât đi khi chay vao đai d́ ́ ̉ ̀ ̣ ương, bôc h i va thâm xuông đât.́ ơ ̀ ́ ́ ́

Lượng giang thuy nay đ́ ̉ ̀ ược thu hôi b i cac l u v c, tông l̀ ở ́ ư ự ̉ ượng nươ  ćtrong hê thông nay tai môt th i điêm cung tuy thuôc vao môt sô yêu tô khac.̣ ́ ̀ ̣ ̣ ờ ̉ ̃ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ́ ́  Cac yêu tô nay nh  kha năng ch a cua cac hô, vung đâp ngâp ń ́ ́ ̀ ư ̉ ứ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ươc va cac hố ̀ ́ ̀ 

Trang 17

ch a nhân tao, đô thâm cua đât bên dứ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ươi co thê ch a ń ́ ̉ ứ ươc nay, cac đăc điêḿ ̀ ́ ̣ ̉  cua dong chay măt trong l u v c, th i l̉ ̀ ̉ ̣ ư ự ơ ượ̀ ng giang thuy va tôc đô bôc h í ̉ ̀ ́ ̣ ́ ơ  đia pḥ ương. Tât ca cac yêu tô nay đêu anh h́ ̉ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ưởng đên ty lê mât ń ̉ ̣ ́ ước.

Cac hoat đông cua con nǵ ̣ ̣ ̉ ươi co thê tac đông l n hoăc đôi khi pha v̀ ́ ̉ ́ ̣ ớ ̣ ́ ơ ̃cac yêu tô nay. Con nǵ ́ ́ ̀ ươi th̀ ương tăng kha năng tr  ǹ ̉ ư ưỡ c băng cach xâý ̀ ́  

d ng cac bê ch a va giam tr  nự ́ ̉ ứ ̀ ̉ ư ưỡ c băng cach thao khô cac vung đât ngâṕ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣  

nươc. Con nǵ ươi cung lam tăng l u l̀ ̃ ̀ ư ượng va vân tôc cua dong chay măt ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ̉ ̣ ở cac khu v c lat đ́ ự ́ ương va dân ǹ ̀ ̃ ươc băng cac kênh.́ ̀ ́

­ “Dong chay ngâm” trên suôt dong sông, l̀ ̉ ̀ ́ ̀ ượng nươc chay vê ha nguôń ̉ ̀ ̣ ̀ bao gôm hai dang la dong chay trên măt va chay thanh dong ngâm trong cac̀ ̣ ̀ ̀ ̉ ̣ ̀ ̉ ̀ ̀ ̀ ́ 

đa bi n t ne (không phai ń ̣ ứ ̉ ̉ ươc ngâm) d́ ̀ ươi cac con sông. Đôi v i môt số ́ ́ ớ ̣ ́ thung lung l n, yêu tô không quan sat đ̃ ớ ́ ́ ́ ược nay co thê co l u l̀ ́ ̉ ́ư ượng l n h nớ ơ  rât nhiêu so v i dong chay măt.́ ̀ ớ ̀ ̉ ̣

­ “Nươc ngâm” la dang ń ̀ ̀ ̣ ươc d́ ươi đât, la ń ́ ̀ ước ngot đ̣ ược ch a trongứ  cac lô rông cua đât va đa. No cung co thê la ń ̃ ̃ ̉ ́ ̀ ́ ́ ̃ ́ ̉ ̀ ươc ch a trong cac tâng ngâḿ ứ ́ ̀ ̣  

nươc bên d́ ươi m c ń ự ươc ngâm. Đôi khi nǵ ̀ ươi ta con phân biêt ǹ ̀ ̣ ươc ngâḿ ̀  nông, nươc ngâm sâu va ń ̀ ̀ ươc chôn vui.́ ̀

Nguôn cung câp ǹ ́ ươc cho ń ươc ngâm la ń ̀ ̀ ươc măt thâm vao tâng ch a.́ ̣ ́ ̀ ̀ ứCac nguôn thoat ń ̀ ́ ươ ực t  nhiên nh  suôi va thâm vao cac đai d́ ư ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ương

1.1.5. Các thông s  đánh giá ch t l ố ấ ượ ng các ngu n n ồ ướ c cung c p cho 

m c đích sinh ho t ụ ạ

Đ  c p v  ch t lề ậ ề ấ ượng nước, tác gi  Đao Đoan Manh (2012)[4] đã ả ̀ ̀ ̣

t ng h p t  nh ng k t qu  nghiên c u trong và ngoài nổ ợ ừ ữ ế ả ứ ước, tóm t t nh  ắ ưsau:

1.1.5.1. Các ch  tiêu v  lý h c ỉ ề ọ

*  Đ  pH c a nộ ủ ước:

Trang 18

Đ nh nghĩa v  m t toán h c: pH = ­log[H+]. pH là thong s  đánh giáị ề ặ ọ ố  

ch t lấ ượng ngu n nồ ước, nó quy t đ nh đ n tính axit, baz  cũng nh  khế ị ế ơ ư ả năng hòa tan c a các ch t tan trong nủ ấ ước, s  thay đ i c a đ  pH d n t i sự ổ ủ ộ ẫ ớ ự thay đ i thành ph n hóa h c c a nổ ầ ọ ủ ước (s  k t t a, s  hòa tan, cân b ngự ế ủ ự ằ  cacbonat, ), các quá trình sinh h c trong nọ ước. pH dưới 7 là có tính axit và 

đ  pH trên 7 có ộ tính baz  pH đơ ược xác đ nh b ng máy đo pH ho cị ằ ặ  

b ng phằ ương pháp chu n đ ẩ ộ

*  Nhi t đ  ( ệ ộ 0 C):

Nhi t đ  c a nệ ộ ủ ước có  nh hả ưởng đ n đ  pH, đ n các quá trình hóaế ộ ế  

h c và sinh h c x y ra trong nọ ọ ả ước. Nhi t đ  ph  thu c r t nhi u vào môiệ ộ ụ ộ ấ ề  

trường xung quanh, vào th i gian trong ngày, vào mùa trong năm…. Nhi tờ ệ  

đ  c n độ ầ ược xác đ nh t i ch  (t i n i l y m u).ị ạ ỗ ạ ơ ấ ẫ

*  Đ  màu c a n ộ ủ ướ c:

Nước nguyên ch t không màu. Màu s c gây nên b i các t p ch t trongấ ắ ở ạ ấ  

nước (thường là do ch t h u c : ch t mùn h u c , acid humic; m t s  ionấ ữ ơ ấ ữ ơ ộ ố  

nh  s t ; m t s  loài th y sinh v t). Đ  màu thư ắ ộ ố ủ ậ ộ ường được xác đ nh b ngị ằ  

phương  pháp   so   màu   v i   các   dung   d ch   chu n   là   Clorophantinatớ ị ẩ  Coban. Đ n v  Pt – Co.ơ ị

M  s n xu t là NTU (ỹ ả ấ Nephelometric Turbidity Unit).

*  T ng hàm l ổ ượ ng ch t r n (TS): ấ ắ

Trang 19

Các ch t r n trong nấ ắ ước có th  là nh ng ch t tan ho c không tan, baoể ữ ấ ặ  

g m c  nh ng ch t vô c  l n các ch t h u c  T ng hàm lồ ả ữ ấ ơ ẫ ấ ữ ơ ổ ượng các ch tấ  

r n (TS) là lắ ượng khô tính b ng mg c a ph n còn l i sau khi làm bay h i 1ằ ủ ầ ạ ơ  lít m u nẫ ước trên n i cách th y s y khô   105ồ ủ ấ ở 0C cho t i khi kh i lớ ố ượ  ngkhông đ i (đ n v  tính b ng mg/l).ổ ơ ị ằ

*  L ượ ng ch t r n l  l ng (SS): ấ ắ ơ ử

Các ch t r n l  l ng (cácấ ắ ơ ử  ch t huy n phù) là nh ng ch t r n khôngấ ề ữ ấ ắ  tan trong nước. Hàm lượng các ch t l  l ng (SS) là lấ ơ ử ượng khô c a ph nủ ầ  

ch t r n còn l i trên gi y l c s i th y tinh khi l c 1 lít nấ ắ ạ ấ ọ ợ ủ ọ ước m u qua ph uẫ ễ  

l c r i s y khô   105ọ ồ ấ ở 0C cho t i khi kh i lớ ố ượng không đ i. Đ n v  tính làổ ơ ị  mg/l

* Hàm l ượ ng ch t r n hòa tan ấ ắ  (DS):

T ng hàm lổ ượng ch t r n hòa tan là nh ng ch t tan đấ ắ ữ ấ ược trong nướ  c,bao g m c  ch t vô c  l n h u c  Hàm lồ ả ấ ơ ẫ ữ ơ ượng các ch t hòa tan (DS) làấ  

lượng khô c a ph n dung d ch l c khi l c 1 lít nủ ầ ị ọ ọ ước m u qua ph u l c cóẫ ễ ọ  

gi y l c s i ấ ọ ợ th y tinh r i s y khô   105ủ ồ ấ ở 0C cho t i khi kh i lớ ố ượng không đ i. Đ n v  tính là mg/l.ổ ơ ị  Công th c tính hàm lứ ượng ch t r nấ ắ  hoad tan nh  sau:ư

       DS = TS – SS. Trong đó: 

TS ­ T ng hàm l ổ ượ ng ch t r n; ấ ắ

SS ­ L ượ ng ch t r n l  l ng, ấ ắ ơ ử

*  Hàm l ượ ng các ch t d  bay h i (VS): ấ ễ ơ

Hàm lượng các ch t r n l  l ng d  bay h i (VSS) là lấ ắ ơ ử ễ ơ ượng m t đi khiấ  nung lượng ch t r n huy n phù (SS)   550ấ ắ ề ở 0C cho đ n khi kh i lế ố ượ  ngkhông đ i (thổ ường được quy đ nh trong m t kho ng th i gian nh t đ nh).ị ộ ả ờ ấ ị  Hàm lượng các ch t r n hòa tan d  bay h i (VDS) là lấ ắ ễ ơ ượng m t đi khi nungấ  

Trang 20

lượng ch t r n hòa tan (DS)   550ấ ắ ở 0C cho đ n khi kh i lế ố ượng không đ iổ  (thường được quy đ nh trong m t kho ng th i gian nh t đ nh).ị ộ ả ờ ấ ị

1.1.5.2. Các ch  tiêu v  hóa h c ỉ ề ọ

*  Đ  ki m toàn ph n: ộ ề ầ

Là t ng hàm lổ ượng các ion HCO3, CO32­, OH­ có trong nước. Đ  ki mộ ề  trong nướ ực t  nhiên thường gân nên b i các mu i c a acid y u, đ c bi tở ố ủ ế ặ ệ  các mu i carbonat và bicarbonat.ố

*  Đ  c ng c a n ộ ứ ủ ướ c:

Là t ng hàm lổ ượng c a các ion Caủ 2+ và Mg2+. Đ  c ng c a nộ ứ ủ ước gây nên b i các ion đa hóa tr  có m t trong nở ị ặ ước. Chúng ph n  ng v i m t sả ứ ớ ộ ố anion t o thành k t t a. Các ion hóa tr  1 không gây nên đ  c ng c a nạ ế ủ ị ộ ứ ủ ước

*  Hàm l ượ ng oxygen hòa tan (DO):

Là hàm lượng oxy hòa tan trong nước c n thi t cho s  hô h p c a cácầ ế ự ấ ủ  sinh v t nậ ước. DO trong nước ph  thu c vào nhi u y u t  nh  áp su t,ụ ộ ề ế ố ư ấ  nhi t đ , thành ph n hóa h c c a ngu n nệ ộ ầ ọ ủ ồ ước, s  lố ượng vi sinh, th yủ  

v t… Khi DO xu ng đ n kho ng 4 – 5mg/l, s  sinh v t có th  s ng trongậ ố ế ả ố ậ ể ố  

nước gi m m nh. N u hàm lả ạ ế ượng DO quá th p nấ ướ ẽc s  có mùi và tr  nênở  đen do trong nước lúc này di n ra ch  y u là các quá trình phân h y y mễ ủ ế ủ ế  khí, các vi sinh v t không th  s ng đậ ể ố ược trong nước này n a. Đ n v  mg/l.ữ ơ ị

* Nhu c u oxygen hóa h c (COD – nhu c u oxy hóa h c): ầ ọ ầ ọ

Là lượng oxy c n thi t đ  oxy hóa các h p ch t hóa h c trong nầ ế ể ợ ấ ọ ướ  cbao g m c  vô c  và h u c  COD giúp ph n nào đánh giá đồ ả ơ ữ ơ ầ ượ ượ  c l ng

ch t h u c  trong nấ ữ ơ ước có th  b  oxid hóa b ng các ch t hóa h c (t c làể ị ằ ấ ọ ứ  đánh giá m c đ  ô nhi m c a nứ ộ ễ ủ ước). COD được khi xác đ nh b ng phị ằ ươ  ngpháp KMnO4 và K2Cr2O7. Đ n v  mg/l.ơ ị

*  Nhu c u oxygen sinh hóa (BOD – nhu c u oxy sinh hóa): ầ ầ

Trang 21

Là lượng oxygen c n thi t đ  vi khu n có trong nầ ế ể ẩ ước phân h y cácủ  

ch t h u c  BOD dùng đ  xác đ nh m c đ  nhi m b n c a nấ ữ ơ ể ị ứ ộ ễ ẩ ủ ước. Đ n vơ ị mg/l

*  M t s  ch  tiêu hóa h c khác trong n ộ ố ỉ ọ ướ c:

­ S t: ắ  ch  t n t i d ng hòa tan trong nỉ ồ ạ ạ ước ng m dầ ướ ại d ng mu i Feố 2+ 

c a HCOủ 3­, SO42­, Cl­…, còn trong nước b  m t, Feề ặ 2+ nhanh chóng b  oxidị  hóa thành Fe3+ và b  k t t a dị ế ủ ướ ại d ng Fe(OH)3. Nước thiên nhiên thườ  ng

ch a hàm lứ ượng s t lên đ n 30 mg/l. V i hàm lắ ế ớ ượng s t l n h n 0,5 mg/lắ ớ ơ  

nước có mùi tanh khó ch u, làm vàng qu n áo khi gi t… Các c n k t t aị ầ ặ ặ ế ủ  

c a s t có th  gây t c ngh n đủ ắ ể ắ ẽ ường  ng d n nố ẫ ước. Trong quá trình x  lýử  

nước, s t đắ ược lo i b ng phạ ằ ương pháp thông khí và kêu t ụ

­ Các h p ch t clorua: ợ ấ   clor t n t i trong nồ ạ ước dưới d ng Clạ ­. Nói chung   m c n ng đ  cho phép thì các h p ch t clor không gây đ c h i,ở ứ ồ ộ ợ ấ ộ ạ  

nh ng v i hàm lư ớ ượng l n h n 250 mg/l làm cho nớ ơ ước có v  m n. Nị ặ ước có 

ch  nhi u Clứ ề ­ có tính xâm th c ximăng. Đ n v  mg/l.ự ơ ị

­ Các h p ch t Sulfat: ợ ấ  ion SO42­ có trong nước do khoáng ch t ho c cóấ ặ  ngu n g c h u c  V i hàm lồ ố ữ ơ ớ ượng l n h n 250 mg/l gây t n h i cho s cớ ơ ổ ạ ứ  

kh e con ngỏ ườ Ở ềi.   đi u ki n y m khí, SOệ ế 42­ ph n  ng v i ch t h u c  t oả ứ ớ ấ ữ ơ ạ  thành khí H2S có đ c tính cao. Đ n v  mg/l.ộ ơ ị

1.1.5.3. Ch  tiêu v  sinh h c  ỉ ề ọ

*  Coliform: 

Là ch  s  cho bi t s  lỉ ố ế ố ượng các vi khu n gây bênh đẩ ường ru t trongộ  

m u nẫ ước. Không ph i t t c  các vi khu n coliform đ  gây h i. Tuy nhiên,ả ấ ả ẩ ề ạ  

s  hi n di n c a vi khu n coliform trong nự ệ ệ ủ ẩ ước cho th y các vi sinh v t gâyấ ậ  

b nh khác có th  t n t i trong đó.ệ ể ồ ạ

*  E.coli:

Trang 22

Là ch  s  cho bi t s  lỉ ố ế ố ượng các vi khu n gây b nh đẩ ệ ường ru t trongộ  

m u nẫ ước. S  có m t c a E.coli trong nự ặ ủ ước ch ng t  ngu n nứ ỏ ồ ước đã b  ôị  nhi m b i phân rác, ch t th i c a ngễ ở ấ ả ủ ười và đ ng v t và nh  v y cũng cóộ ậ ư ậ  

kh  năng t n t i các lo i vi trùng gây b nh khác. S  lả ồ ạ ạ ệ ố ượng E.coli nhi u hayề  

ít tùy thu c m c đ  nhi m b n c a ngu n nộ ứ ộ ễ ẩ ủ ồ ước. Đ c tính c a khu n E.coliặ ủ ẩ  

là kh  năng t n t i cao h n các lo i vi khu n, vi trùng gây b nh khác nênả ồ ạ ơ ạ ẩ ệ  

n u sau khi x  lý nế ử ước, n u trong nế ước, n u trong nế ước không còn phát 

hi n th y E.coli thì đi u đó ch ng t  các lo i vi trùng gây b nh khác đã bệ ấ ề ứ ỏ ạ ệ ị tiêu di t. Vi c xác đ nh s  lệ ệ ị ố ượng E.coli thường đ n gi n và nhanh chóngơ ả  nên lo i vi khu n này thạ ẩ ường được ch n làm vi khu n đ c tr ng trong vi cọ ẩ ặ ư ệ  xác đ nh m c đ  ô nhi m b n do vi trùng gây b nh trong nị ứ ộ ễ ẩ ệ ước. Đ n vơ ị mg/l

1.2. C  s  pháp lý c a đ  tàiơ ở ủ ề

­ Lu t b o v  môi trậ ả ệ ường 2014, s  55/2014/QH13 ngày 23/6/2014 c aố ủ  

Qu c h i, có hi u l c t  ngày 01/01/2015.ố ộ ệ ự ừ

­ Ngh  đ nh s  179/1999/NĐ­CP c a Chính ph  ngày 30/12/1999 Quyị ị ố ủ ủ  

đ nh vi c thi hành Lu t Tài nguyên nị ệ ậ ước và có hi u l c thi hành t  ngàyệ ự ừ  15/1/2000

­ Quy t đ nh 104/2000/QĐ­TTg ngày 25/8/2000 c a Th  tế ị ủ ủ ướng Chính 

ph  v  vi c phê duy t Chi n lủ ề ệ ệ ế ược qu c gia v  c p nố ề ấ ướ ạc s ch và v  sinhệ  nông thôn đ n 2020.ế

­ Quy t đ nh 62/2004/QĐ­TTg ngày 16/4/2004 c a Th  tế ị ủ ủ ướng Chính 

ph  v  tín d ng th c hi n chi n lủ ề ụ ự ệ ế ược qu c gia v  c p nố ề ấ ước s ch và vạ ệ sinh môi trường nông thôn

Trang 23

­ Quy t đ nh s  51/2008/QĐ­BNN ngày 14/4/2008 c a B  trế ị ố ủ ộ ưởng Bộ Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Ban hành B  ch  s  theo dõi và đánhệ ể ộ ỉ ố  giá Nướ ạc s ch và v  sinh môi trệ ường nông thôn.

­ Quy t đ nh s  09/2005/QĐ­BYT ngày 11/3/2005 c a B  Y t  vế ị ố ủ ộ ế ề 

vi c ban hành tiêu chu n ngành: Tiêu chu n v  sinh nệ ẩ ẩ ệ ướ ạc s ch

­ Quy t đ nh 366/QĐ­TTg ngày 31/3/2012 c a Th  tế ị ủ ủ ướng Chính phủ 

v  vi c phê duy t chề ệ ệ ương trình m c tiêu Qu c gia v  nụ ố ề ướ ạc s ch v  nề ướ  c

s ch và VSMT nông thôn giai đo n 2012­2015.ạ ạ

1.3. C  s  th c ti n c a đ  tàiơ ở ự ễ ủ ề

1.3.1. Nh ng bât câp trong khai thac va s  dung tai nguyên n ữ ́ ̣ ́ ̀ ử ̣ ̀ ươ ć

T ng h p t  Trân Hiêu Nhuê (2005) [5] cung c p thông tin:ổ ợ ừ ̀ ́ ̣ ấ

­ Quan ly tai nguyên n̉ ́ ̀ ươc re theo nganh, ch a co c  s  đê th c hiêń ̃ ̀ ư ́ ơ ở ̉ ự ̣  quan ly tông h p tai nguyên n̉ ́ ̉ ợ ̀ ước. Thiêu cac thông tin vê khai thac s  dunǵ ́ ̀ ́ ử ̣  

nươc cho c  quan quan ly.́ ơ ̉ ́

­ Phương th c khai thac va s  dung nguôn nứ ́ ̀ ử ̣ ̀ ươc sinh hoat ch a bêń ̣ ư ̀ 

v ng v i nhiêu hinh th  khac nhau co anh hữ ớ ̀ ̀ ứ ́ ́ ̉ ưởng rât l n đên nguôn ń ớ ́ ̀ ươ  ́csinh hoat. Quan điêm cua nhiêu ng̣ ̉ ̉ ̀ ươi hiên tai đôi v i nguôn ǹ ̣ ̣ ́ ớ ̀ ươc, vê ć ̀ ơ ban vân la nguôn tai nguyên vô han. Đây cung la nguyên nhân lam cho tinh̉ ̃ ̀ ̀ ̀ ̣ ̃ ̀ ̀ ̀  trang khai ̣ thac qua m c, s  dung lang phi, s  dung không đi kem v í ́ ứ ử ̣ ̃ ́ ử ̣ ̀ ơ  ́bao vê nguôn n̉ ̣ ̀ ước

­ Khai thac ń ươc sinh hoat tran lan, do kem hiêu biêt vê đôi t́ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ̀ ́ ượng khai thac, con lam suy giam chât va ĺ ̀ ̀ ̉ ́ ̀ượng nước khai thac, không chi tao điêu kiêń ̉ ̣ ̀ ̣  cho cac chât gây bân lam ô nhiêm ń ́ ̉ ̀ ̃ ươc sinh hoat ma môt điêu rât quan tronǵ ̣ ̀ ̣ ̀ ́ ̣  

la lam biên đôi môi tr̀ ̀ ́ ̉ ương cua nguôn ǹ ̉ ̀ ươc sinh hoat dân đên đây nhanh cać ̣ ̃ ́ ̉ ́ qua trinh oxy hoa, nhiêu chât đang tôn tai   trang thai kêt tua nay dê danǵ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ở ̣ ́ ́ ̉ ̃ ̀  

Trang 24

chuyên vao n̉ ̀ ươc cung gop phân lam tăng kha năng ô nhiêm ń ̃ ́ ̀ ̀ ̉ ̃ ươc sinh hoat́ ̣  đăc biêt la cac loai nh  As, Hg, Pb…̣ ̣ ̀ ́ ̣ ư

­ Hê thông văn ban phap luât vê ṇ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ươc ch a hoan chinh, ch a th c s  đí ư ̀ ̉ ư ự ự  vao cuôc sông va ch a phat huy tac dung. Đai đa sô ng̀ ̣ ́ ̀ ư ́ ́ ̣ ̣ ́ ười dân khoan khai thac s  dung ń ử ̣ ươc sinh hoat theo tinh t  phat, không co thông bao hay đănǵ ̣ ́ ự ́ ́ ́  

ky v i chinh quyên đia ph́ ớ ́ ̀ ̣ ương. Môt sô tô ch c, ca nhân khai thac s  dung̣ ́ ̉ ứ ́ ́ ử ̣  

nươc ch a tuân thu quy đinh vê khai thac s  dung ń ư ̉ ̣ ̀ ́ ử ̣ ươc nh  không xin câṕ ư ́ phep khai thac.́ ́

­ Đa phat sinh mâu thuân gi a nhu câu dung ñ ́ ̃ ữ ̀ ̀ ươc v i nguôn ń ớ ̀ ươc gi á ư  ̃cac vung va tranh châp khai thac s  dung ń ̀ ̀ ́ ́ ử ̣ ươc sinh hoat gi a cac nganh.́ ̣ ữ ́ ̀

­ Công tac thu thâp, quan ly, l u tr  d  liêu, thông tin vê nguôn ń ̣ ̉ ́ ư ư ữ ̃ ̣ ̀ ̀ ươ  ćcon phân tan, ch a tâp trung. Do đo, nh ng thông tin vê nguôn ǹ ́ ư ̣ ́ ữ ̀ ̀ ươc ch á ư  thông nhât va ch a đ́ ́ ̀ ư ược chia se. Chê đô bao cao, cung câp d  liêu, thông tin̉ ́ ̣ ́ ́ ́ ữ ̣  

vê nguôn ǹ ̀ ươc, vê khai thac, s  dung ń ̀ ́ ử ̣ ươc cua cac nganh, cac đia ph́ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ươ  ng

va cac tô ch c, ca nhân ch a đ̀ ́ ̉ ứ ́ ư ược coi trong.̣

+ Xac đinh cac vân đê:́ ̣ ́ ́ ̀

Trong quy hoach phân bô khai thac va bao vê nguôn ṇ ̉ ́ ̀ ̉ ̣ ̀ ươc sinh hoat câń ̣ ̀ phai xem xet vân đê khai thac, s  dung nguôn n̉ ́ ́ ̀ ́ ử ̣ ̀ ước đê đam bao h p ly,̉ ̉ ̉ ợ ́ hiêu qua.̣ ̉

Bao vê nguôn n̉ ̣ ̀ ươc cac sông, suôi va cac nguôn ń ́ ́ ̀ ́ ̀ ươc đê giam thiêu tinh́ ̉ ̉ ̉ ̀  trang can kiêt va thiêu ṇ ̣ ̣ ̀ ́ ươ ửc s  dung cho cac muc đich khac nhau.́ ̣ ́ ̣ ́ ́

Cân xac đinh muc đich s  dung ǹ ́ ̣ ̣ ́ ử ̣ ươc cua cac nguôn ń ̉ ́ ̀ ươ ưc t  đo xâý ̀ ́  dung muc tiêu bao vê chât ḷ ̣ ̉ ̣ ́ ượng nươc, đê xuât cac giai phap bao vê.́ ̉ ́ ́ ̉ ́ ̉ ̣

1.3.2. Hi n tr ng s  d ng n ệ ạ ử ụ ướ c sinh ho t trên th  gi i và   Vi t Nam ạ ế ớ ở ệ

1.3.2.1. Hi n tr ng s  d ng n ệ ạ ử ụ ướ c sinh ho t trên toàn th  gi i ạ ế ớ

Trang 25

Chât ĺ ượng cac nguôn ń ̀ ươc cua chung ta ngay cang bi đe doa b i ố ̉ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ở  nhiêm. Chinh hoat đông cua con ng̃ ́ ̣ ̣ ̉ ươi la nguyên nhân chu yêu lam suy giam̀ ̀ ̉ ́ ̀ ̉  chât ĺ ượng nươc trên toan thê gi i. Hoat đông cua con nǵ ̀ ́ ớ ̣ ̣ ̉ ươi trong h n 50̀ ơ  năm qua la  nguyên nhân gây ra  ô nhiêm  nguôn ǹ ̃ ̀ ước  ch a  t ng coư ừ ́ trong lich s ̣ ử

Tông san l̉ ̉ ượng nươc trên thê gi i gôm: 97% ń ́ ớ ̀ ươc biên (măn) va chí ̉ ̣ ̀ ̉ 2,5% nươc ngot. Trong 2,5% ń ̣ ươc ngot chi co 0,4% ń ̣ ̉ ́ ươc măt gôm sônǵ ̣ ̀  ngoi, ao hô va h i ǹ ̀ ̀ ơ ươc trong không khi, 30,1% ń ́ ươc ngâm va phân con laí ̀ ̀ ̀ ̀ ̣  

la nh ng tang băng trai rông   Băc va Nam C c. Trong 0,4% ǹ ữ ̉ ̉ ̣ ở ́ ̀ ự ươc măt đo,́ ̣ ́ 

co 67,4% ń ươc ao hô, 1,6% sông ngoi, 12,2% ń ̀ ̀ ươc đa thâm vao đât, 9,5%́ ̃ ́ ̀ ́  

h i nơ ươc trong không khi va phân con lai gôm cac vung đât ngâp ń ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ươc (Maí  Thanh Truyêt, 2003)[8].́

Theo ươc tinh, co 70% ĺ ́ ́ ượng nươc trên thê gi i đ́ ́ ớ ược s  dung choử ̣  nông nghiêp, 20% cho ky nghê va 10% cho sinh hoat gia đinh.̣ ̃ ̣ ̀ ̣ ̀

Theo tô ch c Y tê Thê gi i, 1,2 ti ng̉ ứ ́ ́ ớ ̉ ươi trên thê gi i không đ̀ ́ ớ ược sử dung ṇ ươc sach, 2,6% ti nǵ ̣ ̉ ươi thiêu ǹ ́ ươc do cac c  s  dich vu cung câp vá ́ ơ ở ̣ ̣ ́ ̀ 

sô nay đang gia tăng. LHQ ́ ̀ ươc tinh co 2,6% ti nǵ ́ ́ ̉ ươi tai 48 quôc gia se sông̀ ̣ ́ ̃ ́  trong điêu kiên căng thăng va khan hiêm ǹ ̣ ̉ ̀ ́ ươc vao năm 2025 (Physorg, 2009)́ ̀[6]

Môi năm 1,6 triêu dân trên thê gi i chêt do thiêu ñ ̣ ́ ớ ́ ́ ươc sach. Trung binh́ ̣ ̀  môi ngay, môt ng̃ ̀ ̣ ươi dân   Băc My, chu yêu la Canada va Hoa Ky dung t̀ ở ́ ̃ ̉ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ư ̀

600 đên 800 lit ń ́ ươc, nǵ ươi dân Paris tiêu thu 100lit/ngay. Tai cac quôc già ̣ ̀ ̣ ́ ́  đang phat triên dao đông t  60 đên 150 lit/ngay. Trong luc đo, nhiêu vung ́ ̉ ̣ ừ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ở Châu Phi, phân đông c  dân không co h n môt lit ǹ ư ́ ơ ̣ ́ ươc dung cho sinh hoat́ ̀ ̣  

ca nhân. Tai Châu A va Châu Phi co 141 triêu dân c    cac thanh phô l ń ̣ ́ ̀ ́ ̣ ư ở ́ ̀ ́ ́ơ  

h n bao đam vê nơ ̉ ̉ ̀ ươ ngot va ń ̣ ̀ ươc sach (Trân Hiêu Nhuê, 2005)[5].́ ̣ ̀ ́ ̣

Trang 26

Do s  gia tăng dân sô cua thê gi i keo theo nhu câu cân phai phat triênự ́ ̉ ́ ớ ́ ̀ ̀ ̉ ́ ̉  nông nghiêp, nên viêc tân dung nguôn ṇ ̣ ̣ ̣ ̀ ươc, nhât la ń ́ ̀ ươc ngâm se la môt́ ̀ ̃ ̀ ̣  nguy c  lam can kiêt nguôn nơ ̀ ̣ ̣ ̀ ươc trong t́ ương lai.

1.3.2.2. Hi n tr ng s  d ng n ệ ạ ử ụ ướ c sinh ho t t i Vi t Nam ạ ạ ệ

­  Hiên trang s  dung n ̣ ̣ ử ̣ ươ c sinh hoat trên ca ń ̣ ̉ ươ ć

Viêt nam co nguôn ṇ ́ ̀ ươ ươc t́ ng đôi dôi doa. Tông san ĺ ̀ ̀ ̉ ̉ ượng nươc măt́ ̣  trung binh vao mua m a hang năm la 800 ty m̀ ̀ ̀ ư ̀ ̀ ̉ 3, phân l n do sông Hông và ớ ̀ ̀ sông C u Long cung câp. Tuy nhiên, vao cac thang khô han, lử ́ ̀ ́ ́ ̣ ượng nươc chí ̉ con lai khoang 15 – 30%. Vê l̀ ̣ ̉ ̀ ượng nươc ngâm, theo ́ ̀ ươc tinh Viêt Naḿ ̀ ̣  

ch a khoang 48 ty mư ̉ ̉ 3/năm va trung binh hang năm, ng̀ ̀ ̀ ươi dân s  dung̀ ử ̣  khoang 1 ty m3. Nhu câu t̉ ̉ ̀ ươi tiêu trong   Viêt Nam hang năm la 76,6m3 chí ở ̣ ̀ ̀ ̉ 

đu cung  ng cho 80% đât trông trot trên toan quôc (9,7 triêu hecta). Do đo,̉ ứ ́ ̀ ̣ ̀ ́ ̣ ́ nhiêu n i tinh trang thiêu ǹ ơ ̀ ̣ ́ ươc cho nhu câu nông nghiêp vân con trâm trong.́ ̀ ̣ ̃ ̀ ̀ ̣Theo bao cao cua Bô Nông nghiêp va PTNT: sô dân nông thôn đ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̀ ́ ượ ử c sdung ṇ ươc sinh hoat rât h p vê sinh tinh đên cuôi năm 2010 ́ ̣ ́ ợ ̣ ́ ́ ́ ươc đat gân 64́ ̣ ̀  triêu ng̣ ười, tương đương 80% sô dân nông thôn, kem 5% so v i muć ́ ớ ̣  tiêu đê ra.̀  

B ng 1.1: K t qu  c p nả ế ả ấ ước sinh ho t theo vùng tính đ n nămạ ế  2013

Trang 27

Toàn qu c 39.912.732 70

(Ngu n: Bô Nông nghiêp va Phat triên nông thôn, 2014)[1] ồ ̣ ̣ ̀ ́ ̉

Trong kêt qua trên, co 4 vung kinh tê – sinh thai đa đat ty lê trên 80%, đó ̉ ́ ̀ ́ ́ ̃ ̣ ̉ ̣ ́ la: Đông băng sông Hông (81%), Đông Nam Bô (88%), Đông băng sông C ù ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ̀ ử  Long (81%) va Băc Trung Bô (61%). Trong khi đo cac vung đat ty lê thâp̀ ́ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ́ 

h n 60% gôm co Tây Nguyên (70%), Miên nui phia Băc (74%); Duyên haiơ ̀ ́ ́ ́ ́ ̉  Nam Bô (75%). Điêu đang l u y la măc du khu v c Miên nui phia Băc co tỵ ̀ ́ ư ́ ̀ ̣ ̀ ự ́ ́ ́ ́ ̉ 

lê câp ṇ ́ ươc thâp th  hai so v i cac vung khac nh ng lai co tôc đô tănǵ ́ ứ ớ ́ ̀ ́ ư ̣ ́ ́ ̣  

trưởng cao nhât v i ty lê trung binh la 5%/năm (đat 34% trong 7 năm).́ ớ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣

B ng 1.2: T  l  dân s  nông thôn đả ỷ ệ ố ược c p nấ ướ ạc s ch qua t ng  năm

la nguyên nhân gây ra bênh tât   tre va ng̀ ̣ ̣ ở ̉ ̀ ươ ơi l n, khiên tre không đ̀ ́ ́ ̉ ược đêń 

trương do đau ôm, bi đi ngoai do uông ǹ ́ ̣ ̀ ́ ươc không sach. Phân l n ń ̣ ̀ ớ ươ ở c ́cac vung nông thôn Viêt Nam bi ô nhiêm. Nǵ ̀ ̣ ̣ ̃ ươi dân lây ǹ ́ ươ ưc t  nguôń ̀ ̀ 

nươc măt, ń ̣ ươc giêng đao nông. Phân l n cac nguôn ń ́ ̀ ̀ ớ ́ ̀ ươc nay đêu nhiêm ví ̀ ̀ ̃  khuân, ky sinh trung, virus.̉ ́ ̀

Trang 28

Theo sô liêu thông kê cua Bô Y tê hiên chi co khoang 60% dân sô Viêt́ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ̣  Nam được tiêp cân v i ń ̣ ơ ướ c sach va ń ̣ ̀ ươc h p vê sinh cho sinh hoat hanǵ ợ ̣ ̣ ̀  ngay. Trong sô 52% dân thanh thi đ̀ ́ ̀ ̣ ược tiêp cân v i nguôn ń ̣ ớ ̀ ước được cho là sach va h p vê sinh thi chi co 15% th c s  sach.̣ ̀ ợ ̣ ̀ ̉ ́ ự ự ̣  

T i các vùng nông thôn và vùng núi xa xôi c a Vi t Nam, ngạ ủ ệ ười dân 

ch  y u v n dùng lo i nủ ế ẫ ạ ước th  hai là nứ ước h p v  sinh đợ ệ ượ ấ ừc l y t  sông, 

su i và nố ước gi ng. Theo s  li u c a trung tâm nế ố ệ ủ ướ ạc s ch và v  sinh môiệ  

trường nông thôn thì tính đ n h t năm 2010, có 440.000 ngế ế ười dân nông thôn có ngu n nồ ước h p v  sinh đ  s  d ng, đ t t  l  75%, v i s  nợ ệ ể ử ụ ạ ỷ ệ ớ ố ướ  c

t i thi u là 60 lít/ ngố ể ười/ ngày, trong đó, có kho ng 37% dân s  đả ố ược sử 

d ng nụ ướ ạc s ch theo tiêu chu n c a B  Y t ẩ ủ ộ ế [4]

Hi n trung bình m i ngệ ỗ ười dân nông thôn Vi t Nam ch  đệ ỉ ược dùng kho ng t  30 đ n 50 lít nả ừ ế ước m t ngày, ít h n 10 l n so v i ngộ ơ ầ ớ ười dân t iạ  các nước phát tri n. ể

Th ng kê t ng h p c a Trung tâm Qu c gia Nố ổ ợ ủ ố ước s ch và V  sinhạ ệ  môi trường nông thôn cho bi t, c  nế ả ước có trên 7.000 công trình c p nấ ướ  c

t p trung m i quy mô, trong đó ch  có 1.826 công trình ho t đ ng t tậ ọ ỉ ạ ộ ố  (chi m 41%); 1.537 công trình ho t đ ng bình thế ạ ộ ường (35%); 856 công trình kém (h n 19%) và 214 công trình  không ho t đ ng. Nh  v y, t  lơ ạ ộ ư ậ ỷ ệ công trình c p nấ ước ho t đ ng kém ho c không còn ho t đ ng chi m t iạ ộ ặ ạ ộ ế ớ  

g n 25%. ầ

­ Hiên trang s  dung n ̣ ̣ ử ̣ ươ c sinh hoat tai tinh Thai Nguyêń ̣ ̣ ̉ ́

Hiên nay viêc khai thac s  dung ṇ ̣ ́ ử ̣ ươc sinh hoat cho muc đich ăn uông,́ ̣ ̣ ́ ́  sinh hoat va san xuât quy mô l n va tâp trung bao gôm nha may ṇ ̀ ̉ ́ ớ ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ươc Tuć ́ Duyên khai thac ń ươc ngâm cung câp ń ̀ ́ ươc cho toan bô thanh phô Thaí ̀ ̣ ̀ ́ ́ Nguyên ca môt phân huyên Đông Hy, nha may ǹ ̣ ̀ ̣ ̀ ̉ ̀ ́ ươc Sông Công, nguôn ń ̀ ươ  ć

Trang 29

khai thac t  Sông Công. V i tram b m 5 may b m hut ń ừ ớ ̣ ơ ́ ơ ́ ươc sông lên rôi quá ̀  

hê thông x  ly, cung câp ṇ ́ ử ́ ́ ươc sach sinh hoat, san xuât cho 5.800 hô dân c  vá ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ư ̀ cac khu công nghiêp v i l u ĺ ̣ ơ ư ượ́ ng khoang 7000m̉ 3/ngay/đêm; trong đo cò ́ ́ 4.500 m3/ngay/đêm la cung câp cho cac khu công̀ ̀ ́ ́  nghiêp, con lai khoang 2.500̣ ̀ ̣ ̉  

m3/ngay/đêm la cung câp ǹ ̀ ́ ươc sinh hoat cho cac hô dân c  trên đia ban.́ ̣ ́ ̣ ư ̣ ̀

Viêc khai thac ṇ ́ ươc sinh hoat câp ń ̣ ́ ươc cho ăn uông, sinh hoat va sań ́ ̣ ̀ ̉  xuât cua nha may đ́ ̉ ̀ ́ ược bao cao đinh ky hang năm, tinh hinh th c hiên giâý ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ự ̣ ́ phep khai thac, s  dung v i câp co thâm quyên vê chât ĺ ́ ử ̣ ớ ́ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ượng quan trăc ń ươ  ćmăt, xa thai, l u ḷ ̉ ̉ ư ượng khai thac.́

Trang 30

­ Đánh giá th c tr ng ngu n s  d ng nự ạ ồ ử ụ ước sinh ho t c a ngạ ủ ười dân xã 

Thượng Đình, huy n Phú Bình, t nh Thái Nguyên.ệ ỉ

­ Đ  xu t m t s  gi i pháp s  d ng nề ấ ộ ố ả ử ụ ước sinh ho t cho ngạ ười dân xã 

Thượng Đình, huy n Phú Bình, t nh Thái Nguyên.ệ ỉ

2.3. Phương pháp th c hi n c a đ  tàiự ệ ủ ề

2.3.1. Các s  li u th  c p v  đi u ki n t , kinh t  xã h i c a Xã ố ệ ứ ấ ề ề ệ ự ế ộ ủ  

Th ượ ng Đình: được thu th p t  các c  quan h u quan huy n Phú Bình vàậ ừ ơ ữ ệ  UBND xã Thượng Đình. 

2.3.2.  Ch  tiêu và ph ỉ ươ ng pháp đi u tra, kh o sát th c đ a v   ề ả ự ị ề

ngu n n ồ ướ c sinh ho t c a ng ạ ủ ườ i dân

­ Các ch  tiêu đi u tra: ỉ ề  Ngu n c p nồ ấ ước h  dân đang s  d ng; tộ ử ụ ình 

tr ng lạ ượng nước; ch t lấ ượng nước (c m quan c a ngả ủ ười dân) và các 

bi n pháp khai thác nệ ước sinh ho t t i các h  nông h ạ ạ ộ ộ

Ngày đăng: 12/01/2020, 00:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w