Trong thời gian bảo quản, hầu hết các thành phần hóa học của rau quả đều bị biến đổi như vị ngọt, vị chua, mùi thơm, hợp chất khoáng … do tham gia quá trình hô hấp hoặc do hoạt động của enzyme. Sự thay đổi này tùy thuộc vào từng loại rau quả khác nhau.
Trang 1Ti u lu n:ể ậ Phân tích nh ng bi n đ i hóa h c, hóa sinh x y ra trong nguyênữ ế ổ ọ ả
li u nông s n trong quá trình b o qu n sau thu ho ch. Đ xu t các bi n pháp b oệ ả ả ả ạ ề ấ ệ ả
qu n nh m h n ch các bi n đ i đó.ả ằ ạ ế ế ổ
Nhóm th c hi n: Nhóm 2ự ệ
Trang 2THÀNH PH H CHÍ MINH, 16.10.2016Ố Ồ
Trang 4NH NG BI N Đ I HÓA SINH TRONG NÔNG S NỮ Ế Ổ Ả
Các bi n đ i trong n i t i nguyên li u nông s nế ổ ộ ạ ệ ả
Trong n i t i c a nguyên li u rau qu có nh ng s bi n đ i làm gi m ch tộ ạ ủ ệ ả ữ ự ế ổ ả ấ
lượng cũng nh tính ch t c a b n thân nguyên li u. Nh ng bi n đ i chính là bi nư ấ ủ ả ệ ữ ế ổ ế
đ i v t lý, hóa h c, sinh h c… đây, nhóm chúng em t p trung vào s thay đ iổ ậ ọ ọ Ở ậ ự ổ thành ph n hóa h c và s bi n đ i hóa sinh là chính, có tác đ ng l n nh t đ n v iầ ọ ự ế ổ ộ ớ ấ ế ớ
k t qu c a vi c b o qu n nguyên li u sau thu ho ch.ế ả ủ ệ ả ả ệ ạ
Trong th i gian b o qu n, h u h t các thành ph n hóa h c c a rau qu đ u bờ ả ả ầ ế ầ ọ ủ ả ề ị
bi n đ i nh v ng t, v chua, mùi th m, h p ch t khoáng … do tham gia quá trìnhế ổ ư ị ọ ị ơ ợ ấ
hô h p ho c do ho t đ ng c a enzyme. S thay đ i này tùy thu c vào t ng lo i rauấ ặ ạ ộ ủ ự ổ ộ ừ ạ
qu khác nhau. Dả ưới đây là s bi n đ i c a nh ng thành ph n hóa h c chính trongự ế ổ ủ ữ ầ ọ rau qu :ả
1 Nước
Tuy t đ i đa s nông s n đ u có ch a m t lệ ạ ố ả ề ứ ộ ượng nước nh t đ nh. Lấ ị ượ ng
nước và d ng t n t i trong nông s n tu thu c vào đ c tính c a nông s n và cácạ ồ ạ ả ỳ ộ ặ ủ ả công ngh x lý sau thu ho ch. Trong rau qu , hàm lệ ử ạ ả ượng nướ ấc r t cao, chi m đ nế ế 60 95%. M t s lo i h t và c giàu tinh b t nh ngô, s n và khoai s ch a kho ngộ ố ạ ạ ủ ộ ư ắ ọ ứ ả 50% nước. H t lạ ương th c nh thóc ch a tự ư ứ ương đ i ít nố ước h n, 11 – 20%. Nơ ướ ccũng phân b không đ u trong các lo i mô khác nhau. Nố ề ạ ước trong mô che ch ítở
h n trong nhu mô. Ví d , trong cam quýt, hàm lơ ụ ượng nước trong v là 74,7%, cònỏ trong múi t i 87,2%.ớ
Nước đóng vai trò quan tr ng trong ho t đ ng s ng c a t bào, nên hi n nhiênọ ạ ộ ố ủ ế ể
có ý nghĩa trong vi c duy trì s s ng c a nông s n. Trệ ự ố ủ ả ước h t, nế ước được xem là thành ph n quan tr ng xây d ng nên c th th c v t. Nầ ọ ự ơ ể ự ậ ước chi m đ n 90% kh iế ế ố
lượng ch t nguyên sinh và nó quy t đ nh tính n đ nh v c u trúc cũng nh tr ngấ ế ị ổ ị ề ấ ư ạ thái c a keo nguyên sinhủ ch t.ấ
Bên c nh đó, nạ ước còn có ch c năng sinh hóa vô cùng quan tr ng, là dung môiứ ọ cho các ph n ng hóa sinh x y ra đ ng th i là nguyên li u cho m t s ph n ngả ứ ả ồ ờ ệ ộ ố ả ứ hóa sinh. Ch ng h n nẳ ạ ước tham gia tr c ti p vào ph n ng oxy hóa nguyên li u hôự ế ả ứ ệ
h p đ gi i phóng năng lấ ể ả ượng, tham gia vào hàng lo t các ph n ng th y phânạ ả ứ ủ quan tr ng nh th y phân tinh b t, protein, lipid ọ ư ủ ộ
Nước là môi trường hòa tan các ch t khoáng, các ch t h u c nh các s nấ ấ ữ ơ ư ả
ph m quang h p, các vitamin, các phytohormon, các enzim … và v n chuy n l uẩ ợ ậ ể ư thông đ n t t c các t bào, các mô và c quan.ế ấ ả ế ơ
Trang 5Nước trong nông s n còn là ch t đi u ch nh nhi t. Khi nhi t đ không khí cao,ả ấ ề ỉ ệ ệ ộ
nh quá trình bay h i nờ ơ ước mà nhi t đ môi trệ ộ ường xung quanh nông s n h xu ngả ạ ố nên các ho t đ ng s ng khác ti n hành thu n l i.ạ ộ ố ế ậ ợ
T bào th c v t bao gi cũng duy trì m t s c trế ự ậ ờ ộ ứ ương nh t đ nh. Nh s cấ ị ờ ứ
trương này mà khi t bào tr ng thái no nế ở ạ ước, nông s n luôn tr ng thái tả ở ạ ươ ố i t t,
r t thu n l i cho các ho t đ ng sinh lý khác. Tóm l i, nấ ậ ợ ạ ộ ạ ước v a tham gia c u trúcừ ấ nên c th th c v t, v a quy t đ nh các bi n đ i sinh hóa và các ho t đ ng sinh lýơ ể ự ậ ừ ế ị ế ổ ạ ộ trong nông s n.ả
Nước trong nông s n ch y u d ng t do. Có t i 8090% lả ủ ế ở ạ ự ớ ượng nướ ực t do trong d ch bào, ph n còn l i trong ch t nguyên sinh và gian bào. Ch m t ph n
nh c a nỏ ủ ước (không quá 5%) là d ng liên k t trong các h keo c a t bào. ở ạ ế ệ ủ ế Ở màng t bào, nế ước liên k t v i protopectin, cellulose vàế ớ hemicellulose
Khi nông s n đã tách ra kh i môi trả ỏ ường s ng và cây m (t c là sau thuố ẹ ứ
ho ch), lạ ượng nước b c h i không đố ơ ược bù đ p l i.ắ ạ
Hàm lượng nước trong nông s n cao hay th p có nh hả ấ ả ưởng l n đ n ch tớ ế ấ
lượng và kh năng b o qu n c a chúng. các nông s n có hàm lả ả ả ủ Ở ả ượng nước cao, các quá trình sinh lý x y ra mãnh li t, cả ệ ường đ hô h p tăng làm tiêu t n nhi u ch tộ ấ ố ề ấ dinh dưỡng d tr và sinh nhi t. Vi c b o qu n nh ng s n ph m có ch a nhi uự ữ ệ ệ ả ả ữ ả ẩ ứ ề
nước này cũng khó khăn h n vì chúng là môi trơ ường thu n l i cho các vi sinh v tậ ợ ậ
ho t đ ng, làm gi m ch t lạ ộ ả ấ ượng nông s n.ả
S thoát h i nự ơ ước là nguyên nhân ch y u làm gi m kh i lủ ế ả ố ượng nông s n. Sả ự
m t nấ ước còn nh hả ưởng x u đ n quá trình trao đ i ch t, làm gi m tính trấ ế ổ ấ ả ươ ngnguyên sinh, gây héo và làm gi m giá tr thả ị ương ph m c a nông s n. S héo cònẩ ủ ả ự làm tăng t c đ phân h y các ch t h u c , phá h y cân b ng năng lố ộ ủ ấ ữ ơ ủ ằ ượng, làm gi mả
s c đ kháng c a nông s n.ứ ề ủ ả
Đ i v i rau qu là nh ng s n ph m tố ớ ả ữ ả ẩ ươi, có xu hướng thoát h i nơ ước nhi u,ề
lượng nước có trong nông s n h u nh ph thu c vào th i đi m thu ho ch. Nênả ầ ư ụ ộ ờ ể ạ thu ho ch lúc nông s n ch a nhi u nạ ả ứ ề ước nh t, thấ ường là vào bu i sang s m, tr iổ ớ ờ mát. Khi b o qu n rau qu c n duy trì đ m môi trả ả ả ầ ộ ẩ ường cao (80 – 95%) đ tránhể
hi n tệ ượng thoát h i nơ ước
Đ i v i nông s n lo i h t c n duy trì th y ph n th p trong b o qu n. B iố ớ ả ạ ạ ầ ủ ầ ấ ả ả ở
v y nên b o qu n h t trong đi u ki n môi trậ ả ả ạ ề ệ ường khô (6570%) đ h t không bể ạ ị hút m, tránh đẩ ược hi n tệ ượng n y m m và n m m c t n công gây h i.ả ầ ấ ố ấ ạ
2 Cacborhydrat (Gluxit)
Các Carborhydrat (gluxlit) là thành ph n ch y u c a nông s n, chi m t iầ ủ ế ủ ả ế ớ 90% hàm lượng ch t khô, ch đ ng sau hàm lấ ỉ ứ ượng nướ ởc các nông s n tả ươ i.Chúng là ngu n cung c p năng lồ ấ ượng ch y u c a ngủ ế ủ ười, đ ng v t và vi sinh v t.ộ ậ ậ Carborhydrat trong nông s n ch y u t n t i các d ng sau: Các lo i đả ủ ế ồ ạ ở ạ ạ ườ ng
Trang 6(glucose, fructose có nhi u trong qu , saccaroza có nhi u trong mía, c c i đề ả ề ủ ả ường), tinh b t (có nhi u trong h t, c ), các ch t x nh cellulose và hemicellulose (chộ ề ạ ủ ấ ơ ư ủ
y u trong thành t bào, v nông s n.ế ế ỏ ả
Trang 7Các lo i nông s n khác nhau có thành ph n hydratcarbon r t khác nhau.ạ ả ầ ấ Carborhydrat ch y u trong h t lủ ế ạ ương th c và c là tinh b t, trong ngô rau, quự ủ ộ ả
đ u non làm rau ăn là tinh b t và đậ ộ ường, trong rau ăn lá là cellulose, trong các lo iạ
qu chín là đả ường
3 Đường
Đường là thành ph n dinh dầ ưỡng quan tr ng và là m t trong nh ng y u tọ ộ ữ ế ố
c m quan h p d n ngả ấ ẫ ười tiêu dùng đ i v i các lo i nông s n tố ớ ạ ả ươi. đường trong nông s n ( d ng t do hay k t h p) quy t đ nh ch t lả ở ạ ự ế ợ ế ị ấ ượng c m quan c a nôngả ủ
s n, đ c bi t là rau qu nh t o mùi (khi k t h p v i axit h u c t o este), v (cânả ặ ệ ả ư ạ ế ợ ớ ữ ơ ạ ị
b ng đằ ường – axit), màu s c (d n xu t c a anthocyanin) và đ m n (n u k t h pắ ẫ ấ ủ ộ ị ế ế ợ
v i polysacharide v i t l thích h p).ớ ớ ỷ ệ ợ
Trong các lo i nông s n khác nhau, s lạ ả ố ượng và t ỷ l các lo i đệ ạ ường khác nhau, làm cho nông s n có v ng t khác nhau. đả ị ọ ường trong rau qu ch y u t n t iả ủ ế ồ ạ
dướ ại d ng glucose, fructose và sucrose. Hàm lượng đường thường cao nh t cácấ ở
lo i qu nhi t đ i và á nhi t đ i, th p nh t các lo iạ ả ệ ớ ệ ớ ấ ấ ở ạ rau
Bảng 1. Hàm lượng và thành phần đ ườ ng trong m ột s ố loại rau qu (g/100 ả
Trang 8hao r t l n trong quá trình b o qu n nông s n.ấ ớ ả ả ả
Trang 94 Tinh b tộ
Tinh b t là polysaccharide quan tr ng nh t đóng vai trò d tr Trong nôngộ ọ ấ ự ữ
s n, tinh b t t n t i dả ộ ồ ạ ướ ại d ng các h t tinh b t có đạ ộ ường kính 0,0020,15mm, và
được tìm th y l c l p c a lá (g i là tinh b t quang h p hay tinh b t đ ng hóa)ấ ở ụ ạ ủ ọ ộ ợ ộ ồ hay các l p th nh b t l p (g i là tinh b t d tr ) trong c , h t và các c quanở ạ ể ư ộ ạ ọ ộ ự ữ ủ ạ ơ khác. đ c bi t, tinh b t có nhi u trong các h t c c (lúa 60 80%, ngô 6575%), cặ ệ ộ ề ạ ố ủ (khoai tây 1518%, khoai lang 1226%, s n 20%), qu (chu i plantain 1520%).ắ ả ố Trong các lo i rau qu khác, hàm lạ ả ượng tinh b t th p, ch có kho ngộ ấ ỉ ả 1%
V c u t o, tinh b t là h n h p c a hai polysaccharide là amylose vàề ấ ạ ộ ỗ ợ ủ amylopectin khác nhau v c u t o phân t , v tính ch t lý h c và hóa h c. Trongề ấ ạ ử ề ấ ọ ọ nông s n d ng h t, amylopectin chi m t l l n, dao đ ng t 6095%. Tuy nhiên,ả ạ ạ ế ỷ ệ ớ ộ ừ
t l amylose và amylopectin có th thay đ i ph thu c lo i nông s n, gi ng vàỷ ệ ể ổ ụ ộ ạ ả ố
đi u ki n trề ệ ước thu ho ch.ạ
S bi n đ i c a tinh b t theo hự ế ổ ủ ộ ướng sinh t ng h p hay th y phân có ý nghĩaổ ợ ủ quy t đ nh đ n ch t lế ị ế ấ ượng nông s n sau thu ho ch. đ i v i m t s lo i qu hôả ạ ố ớ ộ ố ạ ả
h p đ t bi n (nh chu i), s chuy n hóa tinh b t thành đấ ộ ế ư ố ự ể ộ ường di n ra trong quáễ trình chin c a qu mang đ n v ng t và góp ph n t o hủ ả ế ị ọ ầ ạ ương th m đ c tr ng choơ ặ ư
qu Dả ưới tác d ng c a m t s enzyme nh aamylase, b amylase, glucoamylaseụ ủ ộ ố ư (gamylase), amylopectin1,6glicosidase, tinh b t trong nông s n s b th y phânộ ả ẽ ị ủ
t o thành đạ ường glucose
Thông thường, enzyme aamylase nhanh chóng phá v liên k t 1,4glucosideỡ ế
t i các đi m b t k c a phân t tinh b t, t o thành các đ n v nh h n g mạ ể ấ ỳ ủ ử ộ ạ ơ ị ỏ ơ ồ kho ng 10 phân t đả ử ường g i là adextrin. Sau đó các đ n v này ti p t c b th yọ ơ ị ế ụ ị ủ phân đ t o ra glucose. Tuy nhiên enzyme này không ho t đ ng vùng có liên k tể ạ ạ ộ ở ế a(16)glucoside. Enzyme bamylase tách các đường maltose c a chu i tinh b t tủ ỗ ộ ừ phía đ u không kh và ti p t c cho đ n đi m liên k t a(1 6) glucoside.ầ ử ế ụ ế ể ế
Ngoài ra, s th y phân tinh b t cũng có th di n ra theo đự ủ ộ ể ễ ường hướng khác
dưới tác d ng c a enzyme aglucanphosphorylase (s photphorilụ ủ ự phân)
Th c t , c enzyme amylase và phosphorylase đ u không phá v liên k t aự ế ả ề ỡ ế(16) glucoside. Vì v y thậ ường không thu được m t s n ph m th y phân hoànộ ả ẩ ủ
ch nh.ỉ
Trang 10Bảng 2. S thay đ i hàm l ự ổ ượ ng tinh b t và đ ộ ườ ng trong quá trình chín c a ủ
qu chu i tiêu ( % ch t ả ố ấ t ươ i)
Đ chín c a quộ ủ ả Hàm lượng tinh b t (%)ộ Hàm lượng đường (%)
Trong m t s trộ ố ường h p khác, ví d nh các lo i c ch a tinh b t, s th yợ ụ ư ạ ủ ứ ộ ự ủ phân tinh b t sau thu ho ch l i làm gi m ch t lộ ạ ạ ả ấ ượng c a s n ph m. Theo k t quủ ả ẩ ế ả nghiên c u v b o qu n khoai tây gi ng c a Tr n Minh Tâm (1982), hàm lứ ề ả ả ố ủ ầ ượ ngtinh b t gi m xu ng, còn hàm lộ ả ố ượng đường kh tăng lên sau 6 tháng b oử ả qu n.ả
Bảng 3. S ự thay đổi hàm lượng tinh b t và đ ộ ườ ng trong quá trình b o qu n khoai tây ( % ch t t ả ả ấ ươ i)
Ch tiêuỉ Th i gian b o qu nờ ả ả
Trước BQ Sau 2 tháng Sau 4 tháng Sau 6 tháng
S bi n đ i hàm lự ế ổ ượng tinh b t ộ và đường trong nông s n còn ph thu c vàoả ụ ộ
phương pháp b o qu n cũng nh đ chin thu ho ch c a nôngả ả ư ộ ạ ủ s n. Tuy v y, m tả ậ ở ộ
s s n ph m khác nh ngô đố ả ẩ ư ường ho c qu đ u rau, đặ ả ậ ường t do l i đự ạ ượ ổ c t ng
h p thành tinh b t sau khi thu ho ch, làm gi m ch t lợ ộ ạ ả ấ ượng c a s n ph mủ ả ẩ
Cenlulose là polysaccharide ph bi n nh t th c v t. Cellulose không n m ổ ế ấ ở ự ậ ằ ở các c quan d tr mà ch y u n m các b ph n b o v nh v qu , v h t. Nóơ ự ữ ủ ế ằ ở ộ ậ ả ệ ư ỏ ả ỏ ạ
là c u t ch y u c a thành t bào th c v t. Trong th c v t, cenlulose thấ ử ủ ế ủ ế ự ậ ự ậ ường liên
k t v i các ch t khác nh hemicellulose, lignin, protopectin, lipid t o nên s v ngế ớ ấ ư ạ ự ữ
ch c c a thành t bào.ắ ủ ế
Cellulose có nhi u trong các lo i cây l y s i (bông 9598%, đay 8590%),ề ạ ấ ợ
nh ng ch chi m kho ng 0,52,7% trong qu (d a 0,8%, cam, bư ỉ ế ả ả ứ ưởi 1,4%, h ngồ 2,5%), 0,22,8% trong rau (c i b p 1,5%, măng 3%). Trong các lo i qu h ch cóả ắ ạ ả ạ
v c ng, cellulose có th chi m t i 15%.ỏ ứ ể ế ớ
Trang 11Các phân t cellulose r t b n v ng. Chúng ch b th y phân trong môi trử ấ ề ữ ỉ ị ủ ườ ngaxit ho c dặ ưới tác đ ng c a enzyme cellulase. Tuy nhiên, hàm lộ ủ ượng enzyme cellulase tương đ i th p trong các s n ph m sau thu ho ch. B i v y, có r t ít số ấ ả ẩ ạ ở ậ ấ ự
bi n đ i v c u trúc c a cellulose trong qu chín ho c trong nông s n b o qu n.ế ổ ề ấ ủ ả ặ ả ả ảHemicellulose là m t nhóm polysaccharide không đ ng nh t có liên k t ch tộ ồ ấ ế ặ
ch v i cellulose. Chúng cũng là m t trong nh ng thành ph n c u trúc chính c aẽ ớ ộ ữ ầ ấ ủ thành t bào th c v t. Các thành ph n c u t o c a phân t hemicellulose g mế ự ậ ầ ấ ạ ủ ử ồ glucose, galactose, mannose, xylose và arabinose. Hàm lượng hemicellulose trong rau t 0,23,1%, trong qu là 0,32,7%. cây m t lá m m, thành ph n chính c aừ ả Ở ộ ầ ầ ủ hemicellulose là arabinoxylan và cây hai lá m m là xyloglucan. Hemicellulose cóở ầ
c u trúc r t b n v ng. Tr m t s trấ ấ ề ữ ừ ộ ố ường h p đ c bi t, hemicellulose trong nôngợ ặ ệ
s n không ph i là ngu n hydratcarbon đả ả ồ ược tái s d ng đ t o năng lử ụ ể ạ ượng cho tế bào
Tuy h tiêu hóa c a con ngệ ủ ười không có các enzyme phân gi i đả ược cellulose
và hemicellulose nh ng chúng đóng vai trò quan tr ng là các ch t x giúp tăngư ọ ấ ơ
cường nhu đ ng ru t, h tr tiêu hóa.ộ ộ ỗ ợ
5. H p ch t pectinợ ấ
Ph n chính c a thành t bào th c v t đầ ủ ế ự ậ ược c u t o t các polysaccharideấ ạ ừ
gi ng nh keo (gel), không thu c nhóm cellulose và đố ư ộ ược g i là pectin. Các ch tọ ấ pectin có phân t lử ượng th p h n cellulose ấ ơ và hemicellulose. Chúng thường t pậ trung thành t bào, làm nhi m v g n k t các t bào l i v iở ế ệ ụ ắ ế ế ạ ớ nhau
Pectin là axit polygalacturonic nh ng m t s nhóm carboxyl b methyl hóa.ư ộ ố ị Các g c axit Dgalacturonic liên k t v i nhau nh các liên k t (1,4)glucoside.ố ế ớ ờ ế Trong nông s n, pectin t n t i ch y u 2 d ng: pectin hòa tan (axit pectic,ả ồ ạ ủ ế ở ạ pectin) và pectin không hòa tan (protopectin)
Trong quá trình chín, qu thả ường chuy n t tr ng thái c ng sang tr ng tháiể ừ ạ ứ ạ
m m. S thay đ i tr ng thái này là do s th y phân protopectin thành các pectinề ự ổ ạ ự ủ hòa tan ho c s phá v liên k t gi a h p ch t pectin v i các thành ph n khác c aặ ự ỡ ế ữ ợ ấ ớ ầ ủ thành t bào. Ví d : hàm lế ụ ượng pectin hòa tan trong qu táo tăng lên 3 l n khi đả ầ ộ
c ng c a qu gi m. Các enzyme tham gia vào các quá trình trên là pectinesterase,ứ ủ ả ả endopolygalacturonase và exopolygalacturonase. Enzyme pectinesterase (PE) hay pectinmethylesterase (PME) xúc tác cho s th y phân methylester trong chu iự ủ ỗ pectic, gi i phóng các nhóm carboxyl t do. Enzyme polygalacturonase th y phânả ự ủ pectin t o thành các polymer có tr ng lạ ọ ượng phân t nh h n ho c cácử ỏ ơ ặ monosaccharide. C ả 2 lo i enzyme polygalacturonase đ u đạ ề ược tìm th y trong môấ
qu , và s tăng ho t tính c a chúng có liên quan ch t ch v i s t o thành cácả ự ạ ủ ặ ẽ ớ ự ạ pectin hòa tan và sự thay đ i tr ng thái qu khi chín Enzyme ổ ạ ả exopolygalacturonase phân tách t ng axit galacturonic t đ u không kh c a phânừ ừ ầ ử ủ
Trang 12t protopectin, trong khi enzyme endopolygalacturonase phá v chu i pectin t iử ỡ ỗ ạ các v trí b t k S phá v c u trúc chu i pectin c a enzymeị ấ ỳ ự ỡ ấ ỗ ủ endopolygalacturonase được xác nh n là có nh hậ ả ưởng quan tr ng đ n kh năngọ ế ả hòa tan c a các phân t pectin, làm cho mô quủ ử ả m m.ề
6 H p ch t ch a Nitợ ấ ứ ơ
Nit trong nông s n t n t i ch y u dơ ả ồ ạ ủ ế ướ ại d ng protein và amono acid (axit amin). Ngoài ra chúng còn được chuy n hóa sang d ng phi protein (NHể ạ 3, mu iố amôni, amit, urê) khi lượng NH3 trong cây b d th a.ị ư ừ
Protein là m t thành ph n đ c bi t quan tr ng trong t bào s ng. Chúng đi uộ ầ ặ ệ ọ ế ố ề khi n quá trình trao đ i ch t (khi đóng vai trò là enzyme), tham gia vào c u trúc tể ổ ấ ấ ế bào và m t s nông s n, chúng còn là ngu n năng lở ộ ố ả ồ ượng d tr Phân t proteinự ữ ử
là nh ng chu i polypeptide kh ng l , đữ ỗ ổ ồ ược xây d ng d a trên s g n k t các g cự ự ự ắ ế ố axit amin b ng liên k t peptide (CONH).ằ ế
Amino acid là nh ng ch t h u c mà trong phân t có ch a đ ng th i c haiữ ấ ữ ơ ử ứ ồ ờ ả nhóm carboxyl (COOH) và nhóm amino (NH2). M t s amino acid có th ch aộ ố ể ứ
c nhóm hydroxyl ( OH), sulfuhydryl (SH) ho c nhóm amide (CONHả ặ 2). Trong
t nhiên có kho ng 200 lo i amino acid đã đự ả ạ ược tìm th y. Trong các phân tấ ử protein c a th c v t có 20 lo i amino acid.ủ ự ậ ạ
Hàm lượng protein trong nông s n thay đ i tùy thu c ả ổ ộ vào lo i nông s nạ ả
nh ng đ u có giá tr dinh dư ề ị ưỡng cao. N u tính theo tr ng lế ọ ượng ch t khô, hàmấ
lượng protein trong lúa g o kho ng 710%; cao lạ ả ương 1013%; đ u tậ ương 3642%; qu 1%, rau 2%, các lo i rau h đ u đ ch a kho ng 5%. Các protein dả ạ ọ ậ ỗ ứ ả ự
tr , đữ ược tìm th y r t nhi u trong h t, là ngu n nitrogen (nit ) và axit amin cungấ ầ ề ạ ồ ơ
c p cho s n y m m c a h t. đ i v i c gi ng, protein cũng đóng vai trò quanấ ự ả ầ ủ ạ ố ớ ủ ố
tr ng trong vi c phát tri n m m. V i các s n ph m rau qu , ph n l n proteinọ ệ ể ầ ớ ả ẩ ả ầ ớ đóng vai trò ch c năng (ví d nh c u t o nên các enzyme) ch không d tr nhứ ụ ư ấ ạ ứ ự ữ ư trong các lo i h t. Các protein enzyme đ c bi t quan tr ng vì nó tham gia xúc tácạ ạ ặ ệ ọ cho h u h t các ph n ng sinh hóa trong t bào c a nông s n sau thuầ ế ả ứ ế ủ ả ho ch.ạ
S già hóa mô c a lá đự ở ủ ược th hi n s suy gi m kh năng quang h pể ệ ở ự ả ả ợ cũng nh s t n th t protein và chlorophyll. S phân gi i protein di n ra kháư ự ổ ấ ự ả ễ nhanh ngay sau khi thu ho ch nông s n, đ c bi t n u lá b c t r i kh i cây m ạ ả ặ ệ ế ị ắ ờ ỏ ẹ Trong khi ph n l n các enzyme gi m xu ng, thì m t s enzyme đ c bi t l i tăngầ ớ ả ố ộ ố ặ ệ ạ
n ng đ hay ho t tính. Enzyme protease (peptidase) luôn có m t trong t bào lá,ồ ộ ạ ặ ở ế
nh ng n ng đ thư ồ ộ ường tăng cao trong giai đo n già hóa c a rau.ạ ủ
B i v y, khi protein b phân gi i và các amono acid đở ậ ị ả ược tái s d ng, m tử ụ ộ
lượng nh các protein đ c hi u đỏ ặ ệ ượ ổc t ng h p. Các amino acid m i đợ ớ ượ ạc t o ra (mà ph n l n đầ ớ ược chuy n thành d ng glutamine) s để ạ ẽ ược chuy n đ n các bể ế ộ
ph n khác c a th c v t, đ c bi t là b ph n sinh s n có nhu c u cao. Đ i v i láậ ủ ự ậ ặ ệ ộ ậ ả ầ ố ớ
Trang 13đã c t r i kh i cây thì các amino acid không th chuy n đ n các b ph n khácắ ờ ỏ ể ể ế ộ ậ nên có xu hướng tích l i trong lá.ạ
Trong quá trình chín c a m t sô lo i qu hô h p đ t bi n, n ng đ proteinủ ộ ạ ả ấ ộ ế ồ ộ
th c t thự ế ường tăng lên. Cùng v i s t ng h p m t s protein lá khi già hóa,ớ ự ổ ợ ộ ố ở
nh ng protein m i đữ ớ ượ ổc t ng h p này r t quan tr ng v i quá trình chín c a qu ợ ấ ọ ớ ủ ả
S chín c a qu s b c ch n u s t ng h p protein này b giánự ủ ả ẽ ị ứ ế ế ự ổ ợ ị đo n.ạ