Đồ án phân tích thực phẩm đề tài Nguyên liệu Súp Lớ xanh được nghiên cứu với các nội dung: Tổng quan về nguyên liệu Súp Lớ xanh, nội dung và phương pháp. Để nắm vững nội dung kiến thức đề tài mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
247
Trang 2DANH M C VI T T TỤ Ế Ắ
TCVN Tiêu Chu n Vi t Namẩ ệ
AOAC Association of Official Analytical Chemists (Hi p h i các nhà phân ệ ộ
tích hóa h c M )ọ ỹ
V/V Th tích/ Th tíchể ể
mmH20 (Pa) milimet c t nộ ước
ha hecta (1 ha = 0,01 km2 = 10.000m2
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
Sau m t th i gian tìm hi u và tham kh o em cũng đã hoàn thành bài đ ánộ ờ ể ả ồ
h c ph n v i đ tài “ nguyên li u súp l xanh” c a mình, dọ ầ ớ ề ệ ơ ủ ướ ự ưới s h ng d nẫ
t n tình c a giáo viên cô H Th M Hậ ủ ồ ị ỹ ương
Em xin g i l i c m n sâu s c và chân thành nh t c a em v i giáo viênử ờ ả ơ ắ ấ ủ ớ
hướng d n vì đã giúp đ em hoàn thành bài đ án, cũng nh giúp cho em cóẫ ỡ ồ ư thêm được nhi u ki n th c h n v rau, c , qu đ có th áp d ng trong quáề ế ứ ơ ề ủ ả ể ể ụ trình h c cũng nh trong cu c s ng h ng ngày.ọ ư ộ ố ằ
Trong quá trình làm bài không th không có nh ng thi u sót đáng k , eể ữ ế ể mong cô và các giáo viên trong khoa công ngh th c ph m đóng góp và cho emệ ự ẩ thêm nhi u nh n xét đ em có th hoàn thi n mình h n cũng nh hoàn thi n t tề ậ ể ể ệ ơ ư ệ ố các bài báo cáo sau này
Trang 4Em xin chân thành c m n các th y, cô !L I M Đ Uả ơ ầ ạ Ờ Ở Ầ
Ngày nay, kinh t xã h i ngày càng phát tri n, cu c s ng con ng ế ộ ể ộ ố ườ i ngày
m t nâng cao thì v n đ an toàn l ộ ấ ề ươ ng th c càng đ ự ượ c coi trong. Trong l ch s ị ử phát tri n c a loài ng ể ủ ườ i đã kh ng đ nh “l ẳ ị ươ ng th c, th c ph m là v n đ ự ự ẩ ấ ề
s ng còn c a m i qu c gia. L ố ủ ỗ ố ươ ng th c th c ph m cung c p m t ph n đáng k ự ự ẩ ấ ộ ầ ể Gluxit, Protit, Lipit và các lo i vitamin….cho con ng ạ ườ i và nâng cao đ i s ng ờ ố cho ng ườ i tr c ti p s n xu t.” ự ế ả ấ
Trong các lo i rau, súp l xanh là lo i rau giàu ch t dinh d ạ ơ ạ ấ ưỡ ng, ch a ứ nhi u acid amin t do r t c n thi t cho c th ng ề ự ấ ầ ế ơ ể ườ i nh ư triptophan, felanin, metonin, hispidin, Acginin và các vitamin A, B, C, E trong đó nhi u nh t là ề ấ vitamin C. Ngoài ra chúng còn ch a các nguyên t khoáng Ca, K, Na P, S Do ứ ố súp l xanh d ch bi n, d n u n ơ ễ ế ế ễ ấ ướ ng, d ăn l i ch a nhi u ch t dinh d ễ ạ ứ ề ấ ưỡ ng,
có th đóng gói nên hi n nay các n ể ệ ướ c phát tri n có khuynh h ể ướ ng tr ng súp l ồ ơ xanh thay th c i b p ế ả ắ
Súp lơ là m t lo i ộ ạ c i ả ăn đ ượ c, thu c loài ộ Brassica oleracea , h C i ọ ả ,
m c quanh năm, gieo gi ng b ng h t. Ph n s d ng làm th c ph m c a súp l ọ ố ằ ạ ầ ử ụ ự ẩ ủ ơ
là toàn b ph n hoa ch a n , ph n này r t m m, x p nên không ch u đ ộ ầ ư ở ầ ấ ề ố ị ượ c m a ư
n ng. Ph n lá và thân th ắ ầ ườ ng ch đ ỉ ượ ử ụ c s d ng làm th c ăn cho gia súc ứ
Hi p h i ch ng ung th Hoa K khuy n cáo nên ăn súp l xanh và các ệ ộ ố ư ỳ ế ơ
lo i rau thu c h c i, vì chúng có ch a ch t phytochemicals ch ng ung th ạ ộ ọ ả ứ ấ ố ư Các nghiên c u d ch t h c cho th y, m t ch đ ăn có nhi u súp l ứ ị ễ ọ ấ ộ ế ộ ề ơ xanh sẽ giúp c th ch ng l i m t s b nh ung th nh ung th vú, ung th ru t k t và ơ ể ố ạ ộ ố ệ ư ư ư ư ộ ế ung th ph i ư ổ
Ngoài ra, súp l xanh là lo i th c ph m giàu axít folic giúp ngăn ng a ơ ạ ự ẩ ừ khuy t t t th n kinh thai nhi nh t t n t đ t s ng. Trong su t thai k , các bà ế ậ ầ ở ư ậ ứ ố ố ố ỳ
m th ẹ ườ ng xuyên ph i b sung axít folic, vì v y, đ đ m b o s c kh e thai nhi ả ổ ậ ể ả ả ứ ỏ hãy th ườ ng xuyên ăn súp l xanh ơ
Trang 5Vì nh ng v n đ trên, em s cùng tìm hi u và nghiên c u xem bên trong ữ ấ ề ẽ ể ứ nguyên li u súp l xanh g m nh ng ch t gì mà có nh ng tác d ng t t nh trên ệ ơ ồ ữ ấ ữ ụ ố ư
Ch ươ ng I: T NG QUAN V NGUYÊN LI U SÚP L XANH Ổ Ề Ệ Ơ
1. Ngu n g c và s phân b c a cây súp l xanhồ ố ự ố ủ ơ
Súp lơ xanh tên tiếng Anh: Broccoli. Tên khoa h c: ọ Brassica oleracea var. italica Plenck. Thuộc họ thập tù : Cruciferaceae
Súp lơ là lo iạ cây nằm trong nhóm Italica, nó là lo i ạ cây tồn t iạ ở vùng Caribê như m tộ cây b nả đ a.ị Cây này được du nh pậ vào B cắ Mỹ từ những người nhập cư. Italia là nước đầu tiên sử dụng súp lơ xanh làm rau khoảng
2000 năm về trước. Nó trở thành loại rau thông d ngụ ở Mỹ sau khi giống súp lơ xanh thương m iạ đầu tiên được thu ho chạ ở Broocklyn, New York. Ngày nay, nó được tr ngồ nhiều ở Anh, Châu Âu, Châu Á
Ngày nay súp l đã đơ ược tr ng r ng kh p các khu v c ôn đ i và cũngồ ộ ắ ự ớ
d n thích h p v i khí h u nhi t đ i nóng m. Các nầ ợ ớ ậ ệ ớ ẩ ước tr ng súp l ph bi nồ ơ ổ ế
hi n nay là các nệ ướ ở Châu Âu, Đ a Trung H i, Nga, n Đ , Nh t B n, M ,c ị ả Ấ ộ ậ ả ỹ Trung Qu c, Đài Loan, Thái Lan, Hàn Qu c, Vi t Nam ố ố ệ
Súp l xanhơ
Trang 6Súp l xanh (ơ Broccoli) còn được g i là gi ng súp l kép (gi ng s m) hoaọ ố ơ ố ớ
có màu xanh t chùm t i cu ng. Cây cao, lá th a. Súp l xanh có hàm lừ ớ ố ư ơ ượ ng
ch t dinh dấ ưỡng cao nh ng năng su t th p và khó b o qu n. G m các gi ng đ aư ấ ấ ả ả ồ ố ị
phương và các gi ng nh p n i có ngu n g c t Thái Lan, Đài Loan. Các gi ngố ậ ộ ồ ố ừ ố này ch u đị ược nhi t đ cao, ít ph n ng v i đ dài chi u sáng trong ngày, hoaệ ộ ả ứ ớ ộ ế
có kích thước trung bình, m ng, ch t lỏ ấ ượng t t.ố
Ngày nay từ các giống trên con người đã lai tạo ra rất nhiều giống súp lơ khác nhau cho năng su t cao. Trong đó có gi ng súp l xanh laiấ ố ơ BI 15 do công ty Syngenta lai t o năm 2001 đáng đạ ược quan tâm. Gi ng này cho năng su t cao,ố ấ
th i gian sinh trờ ưởng 90 đ n 95 ngày. Không đ ch i nách lá, kh năng ch ngế ẻ ồ ở ả ố
ch u b nh t t, không b đ ngã. Năng su t 1,5 2 kg/cây,t c là kho ng 37 48ị ệ ố ị ổ ấ ứ ả
t n/ha. Có th tr ng quanh năm, nên tr ng thâm canh cao, không c n t a cácấ ể ồ ồ ầ ỉ
ch i bên.ồ
2. Giá trị của súp lơ
Giá tr dinh d ị ưỡ ng Giá tr kinh t ị ế Giá tr y h c ị ọ
Cung c p ch t x , mu i khoáng ấ ấ ơ ố
và tri n v ng cho xu t kh u ể ọ ấ ẩ ở nhi u n ề ướ c trên th gi i ế ớ
Súp l không nh ng đ ơ ữ ượ c dùng
đ cung c p vitamin, ch t ể ấ ấ khoáng mà còn có nhi u tác ề
d ng v m t y h c, nó còn có ụ ề ặ ọ
kh năng phòng ch ng m t s ả ố ộ ố
b nh ung th , giúp b o v da ệ ư ả ệ
Trang 7Thành ph n dinh dầ ưỡng c a súp l xanhủ ơ
%)
Calocho100g
xenlulo
Tro
90,9 2,5 4,9 0,9 0,8 26 51 1,4 0,11 0,1 0,05 70 30
3. Đ c đi mặ ể của cây súp lơ xanh
Cây súp l xanh s n ph m s d ng là chùm hoa còn non ch a phát d c,ơ ả ẩ ử ụ ư ụ
có màu xanh t chùm t i cu ng hoa, súp l xanh có hàm lừ ớ ố ơ ượng ch t dinh dấ ưỡ ngcao h n súp l tr ng. B ph n s d ng đơ ơ ắ ộ ậ ử ụ ược làm th c ph m là các ch t h u cự ẩ ấ ữ ơ
Trang 8Nhi t đ l n h n 25ºC ho c nh h n 10ºC, cây sinh trệ ộ ớ ơ ặ ỏ ơ ưởng ch m, lá nh , hoaậ ỏ
nh và mau già.ỏ
Súp l thu c lo i cây a m, nh ng n u đ m đ t, không khí quá caoơ ộ ạ ư ẩ ư ế ộ ẩ ấ (h n 90%), cây d b b nh, giá tr thơ ễ ị ệ ị ương ph m kém, đ m thích h p là 60%ẩ ộ ẩ ợ
đ n 80%.ế
Đ t tr ng súp l ph i nh , nhi u mùn, pH = 6. Lấ ồ ơ ả ẹ ề ượng phân bón thườ ng
ph i cao h n các cây cùng h th p t H n 70% lả ơ ọ ậ ự ơ ượng ch t dinh dấ ưỡng t pậ trung vào th i kì hình thành hoa, nên vi c bón thúc r t có hi u qu ờ ệ ấ ệ ả
4. Thành phần hoá h c ọ
Thành phần hoá học của súp lơ cũng như rau quả nói chung bao gồm các chất vô cơ hữu cơ hình thành nên rau quả. Có 2 thành phần cơ bản: nước và chất khô
a. Nước:
Trong súp l xanh nơ ước chi m kho ng 90,9% tr ng lế ả ọ ượng
Nước ch a các ch t dinh dứ ấ ưỡng và v n chuy n các ch t t c quan nàyậ ể ấ ừ ơ sang c quan khác trong các t ch c t bào rau qu Khi lơ ổ ứ ế ả ượng nước gi m súpả
l s b héo và nhanh b vàng hoa, rút ng n th i h n b o qu n.ơ ẽ ị ị ắ ờ ạ ả ả
Trang 9Tinh bột: Lượng tinh b t trong súp lộ ơ không nhiều khoảng 0,1%. Dướ itác d ng c a môi trụ ủ ường axít ho c enzym tinh b t b phân gi i thành dextrin,ặ ộ ị ả maltoza và cu i cùng là glucoza.ố
Xenluloza: Trong súp lơ có khoảng 0,9% xenluloza. Chúng được phân bố trong khắp các cơ quan của súp lơ nh ng nhi u nh t là líp v c a cu ng hoa.ư ề ấ ở ỏ ủ ố
Lượng xenluloza trong súp l càng nhi u thì hoa càng già, ch t lơ ề ấ ượng càng th p.ấ
Hàm lượng axit h u c trong súp l và trong h u h t các rau thữ ơ ơ ầ ế ường nhỏ
h n 1%, chúng còn có kh năng h n ch t c đ ho t đ ng c a các enzym gâyơ ả ạ ế ố ộ ạ ộ ủ
bi n màu các s n ph m c t.ế ả ẩ ắ
d. Các hợp chất Nitơ:
H p ch t nit trong rau qu ch y u d ng protit đ n gi n g i là proteinợ ấ ơ ả ủ ế ở ạ ơ ả ọ
và d ng amin t do. Trong súp l xanh protit chi m kho ng 2,5 % kh i lạ ự ơ ế ả ố ượng. Protein trong rau qu d b thu phân nhi t đ cao t o ra các axit amin tù do,ả ễ ị ỷ ở ệ ộ ạ các ch t này cũng d b thu phân thành nit t do. Vì v y quá trình gia nhi tấ ễ ị ỷ ơ ự ậ ệ lâu dài hoàn toàn b t l i cho s b o toàn protein.ấ ợ ự ả
e. Các chất màu:
Trang 10Màu c a hoa súp l đủ ơ ượ ạc t o thành t các s c t khác nhau thu c nhómừ ắ ố ộ clorofyl, carotinoid, flavonoid…
Clorofyl: màu xanh t o b i s c t clorofyl bao g m ch y u là: clorofyl aạ ở ắ ố ồ ủ ế
ki m, Oề 2 , ánh sáng, nhi t đ cao. ệ ộ
Vitamin C là m t trong nh ng ch t quý có trong rau qu do đó nó là chộ ữ ấ ả ỉ tiêu đánh giá hi u qu c a các bi n pháp b o qu n, ch bi n. ệ ả ủ ệ ả ả ế ế
Hàm lượng vitamin c a súp l xanhủ ơ
150μg 920μg 1,3mg 0,07mg 0,12mg 0.6mg 0,16mg 83mg
g. Các chất khoáng
Trang 11Các h p ch t khoáng có th hoà tan hay không hoà tan trong nợ ấ ể ước, không phân ly thành ion kim lo i.ạ
Hàm lượng m t s ch t khoáng chính có trong súp l xanhộ ố ấ ơ (mg/%)
Trang 12T ng s n lổ ả ượng súp l , s lơ ố ượng và giá tr xu t kh u súp l c a m t sị ấ ẩ ơ ủ ộ ố
nước trên th gi i (1/2004)ế ớ (
Tên nước T ng s n lổ ả ượngS lố ượng xu tấ
Trang 13Năng su t trung bình c a súp l xanh đ ng b ng sông C u Long là 10ấ ủ ơ ở ồ ằ ử
đ n 15 t n/ha. Tình hình xu t kh u súp l xanh năm 1997 sang th trế ấ ấ ẩ ơ ị ường Đài Loan là 1,99 tri u t n (c c i bixen).ệ ấ ả ả
Ch ươ ng II: N I DUNG VÀ PH Ộ ƯƠ NG PHÁP
I. TCVN 50002007: SÚP LƠ – HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN VÀ VẬN CHUYỂN LẠNH
Th i đi m thu ho ch ph i đờ ể ạ ả ược xác đ nh theo đ già c a kh i hoa. Trongị ộ ủ ố
th i ti t nóng, khi thu ho ch ch m m t ngày cũng có th làm cho kh i hoa bờ ế ạ ậ ộ ể ố ị vàng ho c b n t, v và phát tán hoa.ặ ị ứ ỡ
2.2. Yêu c u ch t lầ ấ ượng
Hoa ph i tả ươi, nguyên v n, không gi p nát, s ch, không b t n thẹ ậ ạ ị ổ ươ ng
b i côn trùng ho c loài g m nh m, không có v t b nh, h h ng do sở ặ ặ ấ ế ệ ư ỏ ương giá,
ho c b m d p. Nh ng kh i hoa có bi u hi n b h ng do b t k ngu n nào c nặ ầ ậ ữ ố ể ệ ị ỏ ấ ỳ ồ ầ
ph i đả ược lo i b Kh i hoa ph i không đạ ỏ ố ả ược có nước trên b m t.ề ặ
Trang 14Không nên r a súp l trử ơ ước khi b o qu n nh ng nên c t t a m t vài láả ả ư ắ ỉ ộ
b o v và c t ng n cu ng c a súp l ả ệ ắ ắ ố ủ ơ
2.3. Bao gói
Ph n l n các lo i bao bì là thùng nan g th a nh ng s d ng các lo i cácầ ớ ạ ỗ ư ư ử ụ ạ tông sóng c ng có lót gi y, lót x p cũng r t t t.ứ ấ ố ấ ố
Gi y da và bao bì b ng ch t d o (polyetylen, polyvinyl clorua,…) có thấ ằ ấ ẻ ể
đượ ử ục s d ng đ làm ch m s th t thoát m. Nh ng v t li u này có th để ậ ự ấ ẩ ữ ậ ệ ể ượ c
s d ng đ chèn h p, đ b c cái súp l ho c ph lên đ ng súp l trong cácử ụ ể ộ ể ọ ơ ặ ủ ố ơ thùng nan g th a. Các lo i bao bì s d ng ph i b o v đỗ ư ạ ử ụ ả ả ệ ượ ảc s n ph m nh ngẩ ư
ph i đ thoáng khí đ cung c p l nh cho s n ph m trong quá trình v n chuy nả ủ ể ấ ạ ả ẩ ậ ể
và b o qu n.ả ả
3. Đi u ki n b o qu n và v n chuy n t i uề ệ ả ả ậ ể ố ư 1
3.1. X p khoế
Sau khi thu ho ch, súp l ph i đạ ơ ả ược làm l nh càng nhanh càng t t, b i vìạ ố ở
ch sau 48 gi nhi t đ 15ỉ ờ ở ệ ộ oC kh i hoa b t đ u b vàng và nh ng bi n đ i do viố ắ ầ ị ữ ế ổ khu n ho c n m tr nên rõ r t. Nh ng bi n đ i này là không th kh c ph cẩ ặ ấ ở ệ ữ ế ổ ể ắ ụ
được. N u th i gian v n chuy n t n i thu ho ch đ n kho l nh m t vài ngàyế ờ ậ ể ừ ơ ạ ế ạ ấ thì súp l ph i đơ ả ược làm l nh trạ ước khi v n chuy n.ậ ể
3.2. Nhi t đệ ộ
Nhi t đ t i u đ b o qu n và v n chuy n súp l trong kho ng 0ệ ộ ố ư ể ả ả ậ ể ơ ả oC t iớ
4oC. Nhi t đ th p h n 0ệ ộ ấ ơ oC s d n t i thay đ i ch t lẽ ẫ ớ ổ ấ ượng do giá băng. Nhi tệ
đ l a ch n ph i gi n đ nh trong th i gian b o qu n và v n chuy n đ tránhộ ự ọ ả ữ ổ ị ờ ả ả ậ ể ể
đ ng nọ ước b m t.ề ặ
1 Đối với định nghĩa và xác định điều kiện vật lý ảnh hưởng tới bảo quản, xem TCVN 4885:2007 (ISO 2169:1981)
Trang 153.3. Đ m tộ ẩ ương đ iố
Đ m tộ ẩ ương đ i ph i trong kho ng 90% đ n 95%. Đ m tố ả ả ế ộ ẩ ương đ iố
th p h n s làm cho kh i hoa và lá b héo và do đó s làm gi m th i h n b oấ ơ ẽ ố ị ẽ ả ờ ạ ả
qu n. M t s lo i bao bì có th giúp gi m s thoát m t s n ph m (xem 3.3).ả ộ ố ạ ể ả ự ẩ ừ ả ẩ3.4. L u thông không khíư
Trong su t quá trình b o qu n và v n chuy n, l u thông không khí ph iố ả ả ậ ể ư ả
được đi u ch nh sao cho nhi t đ và đ m tề ỉ ệ ộ ộ ẩ ương đ i quy đ nh trong 4.2 và 4.3ố ị
có th gi để ữ ượ ổc n đ nh và đ ng đ u.ị ồ ề
3.5. B o qu nả ả
Đ i v i súp l có các l p lá phía ngoài có th x p súp l thành hai l p.ố ớ ơ ớ ở ể ế ơ ớ
L p trên ph i x p sao cho không làm t n thớ ả ế ổ ương các kh i hoa l p dố ớ ưới. Xúp lơ
đã b m t h t l p lá b o v thì ch x p m t l p v i kh i hoa quay lên phía trên.ị ấ ế ớ ả ệ ỉ ế ộ ớ ớ ố
T t h n là b c súp l t kh i hoa tr xu ng đ b o v chúng tránh đố ơ ọ ơ ừ ố ở ố ể ả ệ ượ c
đ ng nọ ước b m t, b thâm và dính b n trong quá trình v n chuy n. Bao góiề ặ ị ẩ ậ ể
b ng cách này cũng cho phép lo i tr t t c nằ ạ ừ ấ ả ướ ực t do t vi c thu hái và r aừ ệ ử
s ch.ạ
3.6. Th i h n b o qu nờ ạ ả ả
N u theo đúng các đi u ki n trên, th i h n b o qu n có th đ t đế ề ệ ờ ạ ả ả ể ạ ượ ừ c t
3 tu n đ n 6 tu n tu gi ng súp l ầ ế ầ ỳ ố ơ
Ki m soát ch t lể ấ ượng ph i đả ược ti n hành hàng ngày đ tránh s n ph mế ể ả ẩ
b h h ng.ị ư ỏ
4. Đi u ki n v n chuy n và b c x pề ệ ậ ể ố ế
4.1. V n chuy nậ ể
Trang 16Trong quá trình v n chuy n súp l , vi c làm l nh ph i đậ ể ơ ệ ạ ả ược th c hi nự ệ liên t c. Đ đ t đụ ể ạ ược m c đích này, có th s d ng các xe chuyên ch b ngụ ể ử ụ ở ằ
đường s t có máy l nh ho c làm l nh b ng đá ho c xe t i có thùng l nh.ắ ạ ặ ạ ằ ặ ả ạ
Thi t b ph i trong đi u ki n k thu t t t, ví d : các máy thông khí trênế ị ả ề ệ ỹ ậ ố ụ mui xe ph i trong đi u ki n làm vi c, các rãnh thoát trong xe chuyên ch b ngả ề ệ ệ ở ằ
đường s t làm l nh b ng đá ph i thông và các t m kê sàn đ đ m b o s đ iắ ạ ằ ả ấ ể ả ả ự ố
l u không khí ph i đ t đúng v trí. Trư ả ặ ị ước khi b c x p, nhi t đ c a khu x pố ế ệ ộ ủ ế hàng ph i đả ược đi u ch nh t i nhi t đ yêu c u ho c làm l nh b ng đá cho cácề ỉ ớ ệ ộ ầ ặ ạ ằ thùng ch a ho c làm l nh b ng máy l nh.ứ ặ ạ ằ ạ
Sau khi x p hàng, khoang đá c a các phế ủ ương ti n chuyên ch b ngệ ở ằ
đường s t làm l nh b ng đá ph i đắ ạ ằ ả ược đ đ y đá l i.ổ ầ ạ
N u, th i ti t nóng ho c v n chuyên trong th i gian dài, đá làm l nh cóế ờ ế ặ ậ ờ ạ
th tan ch y trong phể ả ương ti n chuyên ch b ng đệ ở ằ ường s t, ph i ti n hành đắ ả ế ổ
đá l i m t ga chuy n ti p đ b o đ m r ng phạ ở ộ ể ế ể ả ả ằ ương ti n chuyên ch đ nệ ở ế
đi m cu i v i khoang đá còn không dể ố ớ ưới 1/3 lượng đá
4.2. S p x p ki n hàngắ ế ệ
Vi c s p x p các ki n hàng trong phệ ắ ế ệ ương ti n chuyên ch đệ ở ường bộ
ph i đả ược ti n hành theo các quy đ nh trong TCVN 6543 (ISO 6661).ế ị
5. Các công vi c khi k t thúc b o qu n và v n chuy n l nhệ ế ả ả ậ ể ạ
Sau khi b o qu n, súp l ph i đả ả ơ ả ược ki m tra l i và ph i lo i b t t cể ạ ả ạ ỏ ấ ả các lá b héo vàng ho c các lá b h h ng khác, cũng ph i c t l i thân cây.ị ặ ị ư ỏ ả ắ ạ
Sau khi v n chuy n và d hàng, ph i ti p t c duy trì vi c làm l nh ho cậ ể ỡ ả ế ụ ệ ạ ặ xúp l ph i đơ ả ược dùng ngay ho c đặ ược ch bi n càng s m càng t t.ế ế ớ ố
H N CH C A VI C ÁP D NGẠ Ế Ủ Ệ Ụ
Trang 17Tiêu chu n này ch đ a ra hẩ ỉ ư ướng d n v m t cách th c chung. Vì tínhẫ ề ộ ứ
bi n đ i c a s n ph m theo th i gian và đ a đi m thu ho ch, hoàn c nh c a đ aế ổ ủ ả ẩ ờ ị ể ạ ả ủ ị
phương mà có th c n thi t quy đ nh các đi u ki n khác cho vi c thu ho chể ầ ế ị ề ệ ệ ạ
ho c các đi u ki n v t lý khác trong b o qu n.ặ ề ệ ậ ả ả
Tiêu chu n này không áp d ng r ng rãi cho t t c các lo i xúp l trongẩ ụ ộ ấ ả ạ ơ
m i đi u ki n th i ti t và m i chuyên gia t quy t đ nh s thay đ i đọ ề ệ ờ ế ỗ ự ế ị ự ổ ược cho là
c n thi t.ầ ế
H n n a, tiêu chu n này không tính đ n vai trò c a các y u t sinh tháiơ ữ ẩ ế ủ ế ố
và không đ c p t i s hao h t trong quá trình b o qu n.ề ậ ớ ự ụ ả ả
Tu thu c vào các h n ch có th phát sinh t th c t là rau qu là m tỳ ộ ạ ế ể ừ ự ế ả ộ
th c th s ng và có th r t đa d ng, vi c áp d ng các quy đ nh trong tiêu chu nự ể ố ể ấ ạ ệ ụ ị ẩ này có th tránh để ượ ực s hao h t nhi u trong quá trình b o qu n và trong ph nụ ề ả ả ầ
l n trớ ường h p vi c b o qu n theo yêu c u đ u đ t đợ ệ ả ả ầ ề ạ ược
II. TCVN 48852007: RAU QUẢ ĐI U KI N V T LÝ TRONG KHO Ề Ệ Ậ
L NH – Đ NH NGHĨA VÀ PHÉP ĐOẠ Ị
1. Phạm vi áp d ng ụ
Tiêu chuẩn này qui định các định nghĩa về các yếu tố vật lý thường được
sử dụng trong bảo quản lạnh công nghiệp các loại rau quả (nhiệt độ, độ ẩm tương đối, tỷ số lưu thông không khí, tốc độ thay đổi không khí, v.v…. và cung cấp các thông tin c n thi t v vi c đo các đ i lầ ế ề ệ ạ ượng đó.)
2. Nhiệt độ
2.1. Các lo i nhi t đ c n xem xétạ ệ ộ ầ
2.1.1 Nhi t đ áp d ng cho s n ph mệ ộ ụ ả ẩ
Trang 18Đối với việc bảo quản lạnh súp l , mơ ột số nhiệt độ hay khoảng nhiệt
độ cần phải được xem xét:
a) Nhi t đ gây ch t:ệ ộ ế nhi t đ làm l nh này gây ra đóng băng sinh lýệ ộ ạ
s n ph m, làm ch t mô th c v t;ả ẩ ế ự ậ
b) Nhiệt độ tới hạn: nói chung, d i nhi t đ này v i m t th i gianướ ệ ộ ớ ộ ờ
b o qu n đã đ nh, và đ i v i m t s lo i rau, qu nh t đ nh, s gây r i lo nả ả ị ố ớ ộ ố ạ ả ấ ị ẽ ố ạ
v t lý nh nâu trong ru t (dù có ho c không thay đ i không khí), bi n đ i c uậ ư ộ ặ ổ ế ổ ấ trúc c a mô (chu i, d a chu t, qu b , chanh….).ủ ố ư ộ ả ơ
Trong một vài trường hợp cá biệt, khi nhiệt độ xuống thấp hơn nhiệt độ này thì sau khi bảo quản, quả không thể chín được như bình thường
c) Nhiệt độ tối ưu cho việc bảo quản lâu dài:
Nhi t đ c a súp l cho phép b o qu n t t và lâu dài trong m t môiệ ộ ủ ơ ả ả ố ộ
trường được ki m soát bình thể ường ho c có kh ng ch , cho đ n khi tiêu th ặ ố ế ế ụ
Nguy cơ hư hỏng tại một nhiệt độ nhất định sẽ phụ thuộc vào thời gian
b o qu n nhi t đ đó.ả ả ở ệ ộ
Trong trường hợp bảo quản ngắn hạn, có thể giữ súp l ơ ở nhiệt độ tới hạn, hoặc ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ đó mà không gây ra hiện tượng rối loạn sinh lý
Để bảo quản lâu dài, nhiệt độ của súp l phơ ải luôn luôn ở trên nhi t đệ ộ gây ch t, và khi c n l n h n nhi t đ t i h n.ế ầ ớ ơ ệ ộ ớ ạ
Trong thực tiễn bảo quản công nghiệp, cần duy trì một khoảng nhiệt độ
đ an toàn đ dành cho các thay đ i b t thủ ể ổ ấ ường v nhi t đ không khí khôngề ệ ộ
th tránh kh i do thi t b làm l nh và ho t đ ng c a nó đ a l i.ể ỏ ế ị ạ ạ ộ ủ ư ạ
Kết quả của những nhận xét trên là nhi t đ b o qu n t i u cho m t s n ệ ộ ả ả ố ư ộ ả
ph m, trong m t th i gian b o qu n dài s là: ẩ ộ ờ ả ả ẽ
Trang 19 nhi t đ gây ch t c ng v i kho ng nhi t đ an toàn; ệ ộ ế ộ ớ ả ệ ộ
ho c nhi t đ t i h n c ng v i kho ng nhi t đ an toàn ặ ệ ộ ớ ạ ộ ớ ả ệ ộ
Trong trường hợp bảo quản lâu dài, nhiệt độ thực sự của súp l phơ ụ thuộc vào nhiệt độ không khí xung quanh, bản chất của sản phẩm, bao gói, việc xếp hàng trong kho lạnh và tốc độ tuần hoàn không khí trong kho lạnh
2.2. Các đi m l nh và các đi m nóng trong kho l nhể ạ ể ạ
2.2.1. Các đi m l nh:ể ạ các đi m mà t i đó nhi t đ không khí m c th pể ạ ệ ộ ở ứ ấ
nh t.ấ
CHÚ TH
Í CH : N u trong kho có qu t thì các đi m l nh h u nh th ngế ạ ể ạ ầ ư ườ
g n máy l nh, trong vùng không khí t máy l nh t a ra
Trang 202.4. Đo nhi t đệ ộ
Nhiệt độ có thể được đo liên tục hay gián đoạn
2.4.1. Phép đo liên t cụ
Phép đo nhiệt độ liên tục có thể được thực hiện bằng cách đọc trực tiếp, hoặc bằng máy tự ghi
III. TCVN 53041991: RAU QU NGUYÊN T C VÀ K THU TC A Ả Ắ Ỹ Ậ Ủ
PHƯƠNG PHÁP B O QU N TRONG MÔI TRẢ Ả ƯỜNG KH NG CHỐ Ế
Fruits and vegetables. Principles and techniques of the controlled atmosphere
method of storage
1. Các lo i môi trạ ường kh ng chố ế
Trên th c t , có th phân các môi tr ng kh ng ch thành 2 lo i sau:ự ế ể ườ ố ế ạ
1.1. Lo i 1ạ
Trang 21Môi trường có hàm lượng oxy gi m chút ít (t 18% đ n 11% V/V) vàả ừ ế
tương đ i giàu cacbon dioxit (t 3 đ n 10% V/V) sao cho t ng hàm lố ừ ế ổ ượng oxy
và cacbon dioxit là 21% V/V)
Ví d : 8% COụ 2; 13% O2; 79% V/V N2.
Lo i môi trạ ường này cũng được g i là môi trọ ường b bi n đ i sinh ra doị ế ổ
s tăng hàm lự ượng cacbon dioxit trong hô h p t nhiên c a s n ph m và do v yấ ự ủ ả ẩ ậ không đượ ưc a chu ng. M c cacbon dioxit đây ch có th độ ứ ở ỉ ể ược gi m b ngả ằ cách thông gió v i không khí bên ngoài, v i k t qu là tăng m c oxy.ớ ớ ế ả ứ
Lo i môi trạ ường kh ng ch này đố ế ượ ử ục s d ng cho các lo i táo và có thạ ể
có ích trong vùng nhi t đ i khi b o qu n các lo i qu nh chu i.ệ ớ ả ả ạ ả ư ố
C n s d ng các thi t b đ c bi t đ có đầ ử ụ ế ị ặ ệ ể ược các n ng đ này.ồ ộ
Đây là lo i môi trạ ường kh ng ch hay đố ế ược s d ng nh t. Nhìn chungử ụ ấ
c n thay đ i h n h p khí tu theo lo i s n ph m do:ầ ổ ỗ ợ ỳ ạ ả ẩ
s nh y c m v i n ng đ cacbon dioxit quá cao ho c v i s thi u oxy;ự ạ ả ớ ồ ộ ặ ớ ự ế
đ chín;ộ
Trang 22 th i gian b o qu n.ờ ả ả
2. Phương pháp đi u ch nh môi trề ỉ ường
Các môi trường có thành ph n khác v i thành ph n môi trầ ớ ầ ường bình
thường có th để ượ ạc t o ra các phòng b o qu n đở ả ả ược trang b đ c bi t hay đôiị ặ ệ khi các gói là t bao gói sinh lý, có tính th m th u đở ủ ẩ ấ ược thi t k đ có th t oế ế ể ể ạ
ra h n h p oxy cacbon dioxit v i thành ph n đã đ nh.ỗ ợ ớ ầ ị
Cách b o qu n s n ph m trong bao t i hay trong phòng đả ả ả ẩ ả ược trang b cácị màng bán th m th u làm b ng nh a silicon ki u Marcelin và Letenturier tiêuẩ ấ ằ ự ể
bi u cho vi c ng d ng h th ng này.ể ệ ứ ụ ệ ố
Các phòng b o qu n có trang b đ c bi t và vi c s d ng nh ng trangả ả ị ặ ệ ệ ử ụ ữ thi t b thích h p cho phép t o ra m t môi trế ị ợ ạ ộ ường kh ng ch v i nh ng hàmố ế ớ ữ
lượng oxy và cacbon dioxit đ c tr ng cho các s n ph m c n b o qu n.ặ ư ả ẩ ầ ả ả
Các cách x lý ng n h n cacbon dioxit cao có th đử ắ ạ ể ượ ức ng d ng cho cácụ
s n ph m riêng bi t (ví d các lo i qu th m ngon màu vàng).ả ẩ ệ ụ ạ ả ơ
3. Phòng b o qu n có môi trả ả ường kh ng chố ế
b o qu n ph i đ kín khí sao cho có th ki m tra đả ả ả ủ ể ể ược m c oxy và cacbonự dioxit
Trang 23B i v y, đi u quan tr ng là ph i bi t m c rò r t i đa ch p nh n đở ậ ề ọ ả ế ứ ỉ ố ấ ậ ượ c
và có phương pháp đ ki m tra k t c u phòng có tho mãn chu n c này không.ể ể ế ấ ả ẩ ứ (M c l t khí oxy vào phòng b o qu n t l thu n v i m c rò r ).ứ ọ ả ả ỷ ệ ậ ớ ứ ỉ
3.2.1. Đ kín khí t i thi uộ ố ể
Theo lý thuy t, lế ượng khí oxy ch y vào phòng ph i gi m c th p h nả ả ữ ở ứ ấ ơ
lượng đã tiêu th do hô h p c a s n ph m đụ ấ ủ ả ẩ ược b o qu n.ả ả
Do v y, lậ ượng khí ch y vào ch p nh n đả ấ ậ ược ph thu c vào s n ph mụ ộ ả ẩ
được b o qu n, nhi t đ c a s n ph m, h n h p khí yêu c u và các thi t bả ả ệ ộ ủ ả ẩ ỗ ợ ầ ế ị
ph thu c có th đụ ộ ể ược tri n khai đ đi u ch nh h n h p khí (ví d các b h pể ể ề ỉ ỗ ợ ụ ộ ấ
th oxy hay các bao t i giãn n ). Lụ ả ở ượng khí th c t ch y vào phòng đang ho tự ế ạ ạ
đ ng độ ượ ạc t o ra b i s khuy ch tán do s khác nhau v n ng đ c a các khíở ự ế ự ề ồ ộ ủ
và s đ i l u do khác nhau v áp su t c a chúng.ự ố ư ề ấ ủ
Đ c bi t, c n ph i lo i tr s trao đ i do đ i l u. Trong quá trình b oặ ệ ầ ả ạ ừ ự ổ ố ư ả
qu n, các phòng có môi trả ường kh ng ch ph i ho t đ ng trong các hoàn c nhố ế ả ạ ộ ả khó khăn nh t. Ví d : vi c b o qu n táo 0ấ ụ ệ ả ả 0C trong môi trường lo i 2. B i v y,ạ ở ậ chu n c v đ kín khí đẩ ứ ề ộ ược xác đ nh rõ trong trị ường h p này, đ ng th i cũngợ ồ ờ thích h p cho các m c đích s d ng khác.ợ ụ ử ụ
3.2.2. K t c uế ấ
Đ kín khí c a phòng b o qu n độ ủ ả ả ược đ m b o b ng cách ph cácả ả ằ ủ
tường, sàn và tr n nhà b ng các v b c nhôm, thép đúc s n, nh a polyeste, nh aầ ằ ỏ ọ ẵ ự ự
ép ocxy ho c nh a polyamit có gia c b ng s i thu tinh v.v… Đ dày l p cáchặ ự ố ằ ợ ỷ ộ ớ
ly c n có ph thu c vào nhi t đ bên ngoài, th i gian b o qu n, y u t giáầ ụ ộ ệ ộ ờ ả ả ế ố thành và các y u t khác.ế ố
Gi i pháp có l i và t t nh t v k thu t là vi c s d ng nh ng t mả ợ ố ấ ề ỹ ậ ệ ử ụ ữ ấ panen k p ch t li u khác gi a và đẹ ấ ệ ở ữ ượ ắc l p trên khung kim lo i đ đ m b oạ ể ả ả
Trang 24đ ng th i đ cách nhi t và đ kín khí. Nh ng t m panen này đồ ờ ộ ệ ộ ữ ấ ược c u t oấ ạ
b ng m t t m b ng kim lo i, g hay nh a phía ngoài, m t l p b ngằ ộ ấ ằ ạ ỗ ự ở ộ ớ ằ polyuretan gi a và m t l p nh a polyeste bên trong (nên có t ng đ dày t iở ữ ộ ớ ự ở ổ ộ ớ kho ng 10 cm).ả
Trong trường h p k t c u b ng tợ ế ấ ằ ường bê tông, cũng nh trong trư ườ ng
h p s d ng panen k p ch t li u khác, l p cách khí cũng đợ ử ụ ẹ ấ ệ ớ ượ ử ục s d ng đ ngồ
th i nh v t c n ch ng h i. Đ d s a ch a, ví d khi xu t hi n các v t n t,ờ ư ậ ả ố ơ ể ễ ử ữ ụ ấ ệ ế ứ thì l p kín khí thớ ường được đ t b m t trong c a tặ ở ề ặ ủ ường. Đ b o đ m đ kínể ả ả ộ khí, cũng có th s d ng s n g c nh a ch t d o, h c ín, gi y t m nh aể ử ụ ơ ố ự ấ ẻ ắ ấ ẩ ự
đường v.v… Trong m i trọ ường h p, các v t li u kín khí ph i:ợ ậ ệ ả
gi đữ ược các tính ch t c a chúng khi có s bi n đ i nhi t đ , đ mấ ủ ự ế ổ ệ ộ ộ ẩ
tương đ i và áp su t trong phòng b o qu n.ố ấ ả ả
Đ kín khí độ ược coi là thích h p khi t s gi a lợ ỷ ố ữ ượng oxy vào phòng b oả
qu n và lả ượng oxy do các s n ph m đả ẩ ược b o qu n tiêu th g n b ng đ n v ả ả ụ ầ ằ ơ ị
Đ kín khí c a phòng b o qu n c n độ ủ ả ả ầ ược tăng cường khi:
s d ng phòng nhi t đ th p h n;ử ụ ở ệ ộ ấ ơ
phòng có m t ph n ch a s n ph m;ộ ầ ứ ả ẩ
phòng ch a s n ph m có m c hô h p đ c bi t th p.ứ ả ẩ ứ ấ ặ ệ ấ
Trang 25Các phòng b o qu n đả ả ược đóng b ng các c a cách nhi t có vi n cao suằ ử ệ ề
và k t c u đóng kín d ng trế ấ ạ ượt ho c các h th ng kín khác. Các c a đặ ệ ố ử ược b tắ
b ng bu lông hay h th ng đóng kín khác đ m b o các viên cao su c a bámằ ệ ố ả ả ở ử vào khung kim lo i trên tạ ường, do đó t o thành vành kín khí. C a có th có cácạ ử ể
l đ nhìn bên trong phòng và các c a con đ vào phòng b o qu n.ỗ ể ử ể ả ả
Tuy nhiên, c a s quan sát đ t cao h n s n ph m đử ổ ặ ơ ả ẩ ược b o qu n thì cóả ả
th có l i h n. Chúng để ợ ơ ượ ắc l p b n l đ có th vào đả ề ể ể ượ ừc t bên trên s nả
ph m đ ki m tra s n ph m, máy làm b c h i và các thi t b làm mát.ẩ ể ể ả ẩ ố ơ ế ị
D u hi u báo không khí nghèo oxy ph i đấ ệ ả ược đ t l i vào phòng b oặ ở ố ả
qu n và các v trí thích h p khác.ả ở ị ợ
3.3. Cân b ng áp su tằ ấ
Gi a phòng b o qu n và bên ngoài, s khác bi t v áp su t đữ ả ả ự ệ ề ấ ượ ạc t o b iở
qu t, thi t b l nh, các thi t b đ đi u ch nh thành ph n môi trạ ế ị ạ ế ị ể ề ỉ ầ ường cũng như
đượ ạc t o b i s dao đ ng c a áp su t khí quy n bên ngoài. Vi c gi m đ t ng tở ự ộ ủ ấ ể ệ ả ộ ộ
áp su t khí trong phòng có th làm cho các l p cách khí trên tấ ể ớ ường và tr n b r iầ ị ờ
ra và phá hu đ kín khí c a phòng. Đi u này có nghĩa là đ s t áp su t khôngỷ ộ ủ ề ộ ụ ấ
đượ ớc l n h n 1 mm Hơ 2O (9,8 Pa), Đ tránh s dao đ ng l n v áp su t, các c aể ự ộ ớ ề ấ ử phòng b o qu n ch nên g n kín khi đã đ t đả ả ỉ ắ ạ ược nhi t đ b o qu n.ệ ộ ả ả
V i cùng m c đích nh v y, các van áp su t cũng đ c l p trong t ngớ ụ ư ậ ấ ượ ắ ừ phòng có môi tr ng đ c kh ng ch Chúng bao g m các ng có đ ng kínhườ ượ ố ế ồ ố ườ thích h p n i bên trong phòng v i bên ngoài. Ph n ngoài c a ng đ c b cong vàợ ố ớ ầ ủ ố ượ ẻ
ng p kho ng 4 mm vào trong m t bình ch a n c và sao cho có th ch ng đóngậ ả ộ ứ ướ ể ố băng. Ví d đ i v i m t phòng b o qu n th tích 2000 mụ ố ớ ộ ả ả ể 3 c n có 2 van v i m tầ ớ ộ
đ ng ng đ ng kính 15 cm. Van áp su t ki u xi phông đ m b o s cân b ng ápườ ố ườ ấ ể ả ả ự ằ
su t. N u áp su t bên ngoài th p h n, m t l ng nh h n h p khí thoát kh iấ ế ấ ấ ơ ộ ượ ỏ ỗ ợ ỏ phòng mà không làm thay đ i thành ph n c a môi tr ng bên trong; trong khi đó,ổ ầ ủ ườ
Trang 26n u áp su t bên ngoài cao h n, không khí vào phòng b o qu n cho đ n khi đ tế ấ ơ ả ả ế ạ
đ c s cân b ng, làm thay đ i thành ph n môi tr ng trong phòng.ượ ự ằ ổ ầ ườ
Đ tránh s dao đ ng v áp su t các phòng b o qu n nh , có th dùngể ự ộ ề ấ ở ả ả ỏ ể các bao t i b ng ch t d o không th m (các túi th ) ch a khí có th tích t 5 đ nả ằ ấ ẻ ấ ở ứ ể ừ ế 7% th tích khí t do trong phòng (ho c m t t l ph n trăm t ng ng c a thể ự ặ ộ ỷ ệ ầ ươ ứ ủ ể tích phòng). Các bao t i, đ c n i v i phòng b ng m t ng có đ ng kính l nả ượ ố ớ ằ ộ ố ườ ớ
h n, s n r ng khi áp su t tăng và thu nh khi áp su t gi m; b ng cách đó sơ ẽ ở ộ ấ ỏ ấ ả ằ ẽ
đi u ch nh đ c áp su t trong phòng.ề ỉ ượ ấ
Các bao t i c n m t không gian r ng và chúng có th h ng, t o nên cácả ầ ộ ộ ể ỏ ạ ngu n rò r b sung.ồ ỉ ổ
Các ng đ làm l nh, đ l y m u không khí, đ đi u ch nh thành ph n khí,ố ể ạ ể ấ ẫ ể ề ỉ ầ
ng m ch đi n v. v … ch y xuyên qua t ng phòng. Nh ng đi m có cáp và ng
Có th s d ng các ph ng pháp 3.4.1 và 3.4.2 sau đ ki m tra đ kín khí.ể ử ụ ươ ể ể ộ
3.4.1. Phương pháp đ i l u trên c s nghiên c u s bi n đ i áp su t.ố ư ơ ở ứ ự ế ổ ấ
Vi c th đ c ti n hành trong phòng tr ng nhi t đ không đ i và qu tệ ử ượ ế ố ở ệ ộ ổ ạ không làm vi c. ệ
Đóng kín c a và tăng áp su t t 15 đ n 25 mm Hử ấ ừ ế 20 (147 đ n 245 Pa) so v iế ớ
áp su t khí quy n, s d ng các b m khí đ c l p hay các b m khí l p s n trongấ ể ử ụ ơ ộ ậ ơ ắ ẵ
Trang 27thi t b đ đi u ch nh thành ph n c a môi tr ng. Đo th i gian c n thi t đ đ tế ị ể ề ỉ ầ ủ ườ ờ ầ ế ể ạ
đ c áp su t này. Th i gian này s ch ra r ng đ kín khí c a phòng là r t t t, t tượ ấ ờ ẽ ỉ ằ ộ ủ ấ ố ố hay không đ y đ ầ ủ
M t ph ng án c a ph ng pháp này là đánh giá đ kín khí nh là m t hàmộ ươ ủ ươ ộ ư ộ
c a th i gian t i thi u c n thi t đ áp su t d đ c t o ra m t đi. Kho ng th iủ ờ ố ể ầ ế ể ấ ư ượ ạ ấ ả ờ gian này dao đ ng gi a 10 và 70 phút nh là m t hàm c a kích th c c a phòng vàộ ữ ư ộ ủ ướ ủ
s n ph m đ c b o qu n.ả ẩ ượ ả ả
M t ph ng án khác c a ph ng pháp này là đánh giá th i gian c n thi tộ ươ ủ ươ ờ ầ ế
đ áp su t d ban đ u trong phòng gi m xu ng m t n a. Th i gian này (trong đi uể ấ ư ầ ả ố ộ ử ờ ề
ki n nhi t đ n đ nh thích h p) ph i v t t 10 đ n 12 phút đ có th ch p nh nệ ệ ộ ổ ị ợ ả ượ ừ ế ể ể ấ ậ
đ c đ i v i phòng.ượ ố ớ
Trên th c t đ kín khí nên đ c đánh giá nh là m t hàm c a áp su t đ tự ế ộ ượ ư ộ ủ ấ ạ
đ c sau 30 phút t m t áp su t ban đ u là 10 mm Hượ ừ ộ ấ ầ 2O (98, 1 Pa). K t qu đánhế ả giá có th đ c s d ng đ phân lo i các phòng thành:ể ượ ử ụ ể ạ
r t t t (áp su t tăng 3,4 mm Hấ ố ấ 2O (33,3 Pa);
t t (áp su t tăng t 1 đ n 3,4 mm Hố ấ ừ ế 2O (9,8 đ n 33,3 Pa);ế
không đ (áp su t tăng 1 mm Hủ ấ 2O (9,8 Pa).
Ph ng pháp đ i l u cũng có th đ c s d ng đ đo đ kín khí c a phòngươ ố ư ể ượ ử ụ ể ộ ủ
b o qu n s d ng các bao t i ch a khí n u các bao t i khí này có th đóng b ngả ả ử ụ ả ứ ế ả ể ằ van
3.4.2. Phương pháp khuy ch tánế trên c s khuy ch tán c a cacbon dioxitơ ở ế ủ
t phòng b o qu n đã làm mát t tr c.ừ ả ả ừ ướ
Ph ng pháp này đ c bi t thích h p cho các phòng b o qu n có các bao t iươ ặ ệ ợ ả ả ả khí khi không s d ng đ c ph ng pháp đ i l u. C n t o đ c m t hàm l ngử ụ ượ ươ ố ư ầ ạ ượ ộ ượ
Trang 28cacbon dioxit đã bi t trong phòng b o qu n. Sau đó liên t c xác đ nh s thay đ iế ả ả ụ ị ự ổ
Khói sinh ra trong phòng b o qu n bay theo m t h ng riêng bi t;ả ả ộ ướ ệ
Có ti ng rít c a không khí chuy n đ ng vào trong hay ra ngoài phòng b oế ủ ể ộ ả
Các phòng b o qu n có đ kín khí không đ t yêu c u ph i đ c s a ch aả ả ộ ạ ầ ả ượ ử ữ
tr c khi b o qu n s n ph m.ướ ả ả ả ẩ
Trang 29S d ng matit silicon hay polyuretan đ trám các vùng có khuy t t t v đử ụ ể ế ậ ề ộ kín khí.
Thay các l p b c t ng (thép, nhôm v.v…) đ lo i tr các khuy t t t. Khiớ ọ ườ ể ạ ừ ế ậ
s d ng nh a polyeste đ cách ly, dùng v i và s i thu tinh dán v i nhau và ph 2ử ụ ự ể ả ợ ỷ ớ ủ hay 3 l p nh a lên trên đ u. Sau khi s a ch a, nên ki m tra l i đ kín khí c aớ ự ầ ử ữ ể ạ ộ ủ phòng b o qu n.ả ả
4. Đi u ch nh nhi t đ và môi trề ỉ ệ ộ ường
4.1. Đi u ch nh nhi t đ ề ỉ ệ ộ
Làm mát s b s n ph m ngay sau khi thu ho ch.ơ ộ ả ẩ ạ
Th i gian ch t đ y s n ph m vào phòng b o qu n và t c đ làm mát quiờ ấ ầ ả ẩ ả ả ố ộ
đ nh kích th c t i đa c a phòng b o qu n có môi tr ng kh ng ch ị ướ ố ủ ả ả ườ ố ế
4.2. Đi u ch nh môi trề ỉ ường
Vi c đi u ch nh môi tr ng đ c ti n hành ngay sau khi đi u ch nh nhi tệ ề ỉ ườ ượ ế ề ỉ ệ
đ ộ
Có th s d ng các ph ng pháp khác nhau đ t o ra, duy trì và ki m traể ử ụ ươ ể ạ ể môi tr ng kh ng ch trong phòng b o qu n, tu theo thi t b s n có (máy chuy nườ ố ế ả ả ỳ ế ị ẵ ể
đ i, máy l c h i, máy sinh môi tr ng kh ng ch , máy phân tích v.v …)ổ ọ ơ ườ ố ế
4.2.1. Đi u ch nh hàm lề ỉ ượng oxy:
Hàm l ng oxy c a môi tr ng (21% (V/V) có th b gi m có s hô h pượ ủ ườ ể ị ả ự ấ
c a s n ph m ho c do s d ng các thi t b đ c bi t trong phòng b o qu n có môiủ ả ẩ ặ ử ụ ế ị ặ ệ ả ả
tr ng kh ng ch ườ ố ế
4.2.1.1. Gi m hàm lả ượng oxy do hô h p.ấ
Trong quá trình hô h p, oxy b tiêu hao còn cacbon dioxit, n c và h i nóngấ ị ướ ơ
to ra. Do đó, s gi m hàm l ng oxy trong tr ng h p này đ c xác đ nh b i t cả ự ả ượ ườ ợ ượ ị ở ố
Trang 30đ hô h p c a s n ph m đ c b o qu n, th tích c a phòng b o qu n, m c độ ấ ủ ả ẩ ượ ả ả ể ủ ả ả ứ ộ
ch t đ y s n ph m v.v …ấ ầ ả ẩ
Trong phòng có dung l ng 300t s n ph m, m t m c oxy t 2 đ n 3%ượ ả ẩ ộ ứ ừ ế (V/V) có th đ t đ c trong vòng 20 ngày. Trong th i k b o qu n, không nên mể ạ ượ ờ ỳ ả ả ở
c a phòng vì có th c n m t th i gian dài h n đ đ t l i đ c hàm l ng oxy vàử ể ầ ộ ờ ơ ể ạ ạ ượ ượ
vì nh ng bi n đ i trong thành ph n hoá h c c a khí s không thu n l i cho s nữ ế ổ ầ ọ ủ ẽ ậ ợ ả
ph m b o qu n.ẩ ả ả
4.2.1.2. Gi m hàm lả ượng oxy b ng máy chuy n đ i.ằ ể ổ
Máy chuy n đ i đ c s d ng đ làm gi m hàm l ng oxy t 2 đ n 4%ể ổ ượ ử ụ ể ả ượ ừ ế (V/V) trong 2 đ n 3 ngày. Máy chuy n đ i làm vi c trên nguyên lý tiêu hao oxy doế ể ổ ệ
đ t cháy hydrocacbon hay do k t h p v i oxy v i hydro đ c s n sinh ra do số ế ợ ớ ớ ượ ả ự phân hu amoniac (NHỷ 3) (s gi m oxy m t 2 ho c 3 ngày).ự ả ấ ặ
S tiêu hao oxy do đ t cháy hydrocacbon di n ra theo ph n ng:ự ố ễ ả ứ
C3H8 + 5 O2 3 CO2 + 4 H2O
S cháy x y ra nhi t đ cao, sau đó môi tr ng đ c làm giàu cacbonự ả ở ệ ộ ườ ượ dioxit đ c làm mát và chuy n qua máy h p th cacbon dioxit ho c chuy n th ngượ ể ấ ụ ặ ể ẳ vào trong phòng b o qu n.ả ả
Các thi t b này ch y u làm vi c theo chu trình kín ho c h Không khí l yế ị ủ ế ệ ặ ở ấ
t phòng b o qu n hay t bên ngoài đ c đ a qua ch t xúc tác đã đ c làm nóngừ ả ả ừ ượ ư ấ ượ
và gi đã b nghèo oxy, đ c b m l i vào bên trong.ờ ị ượ ơ ạ
Trên th c t , đã s d ng các lo i máy chuy n đ i khác nhau.ự ế ử ụ ạ ể ổ
4.2.2. Đi u ch nh hàm lề ỉ ượng cacbon dioxit
Trong th i k b o qu n, cacbon dioxit tích t trong phòng b o qu n do k tờ ỳ ả ả ụ ả ả ế
qu c a quá trình hô h p c a s n ph m. Đ duy trì hàm l ng này không đ i ả ủ ấ ủ ả ẩ ể ượ ổ ở
Trang 31m t giá tr t i u, đã s d ng các lo i thi t b khác nhau g i là "máy h p ph " hayộ ị ố ư ử ụ ạ ế ị ọ ấ ụ
"máy l c h i" làm cho hàm l ng cacbon dioxit gi m đ n m c mong mu n.ọ ơ ượ ả ế ứ ố
Các thi t b này làm vi c trên nguyên lý h p ph v t lý ho c h p th hoáế ị ệ ấ ụ ậ ặ ấ ụ
h c cacbon dioxit.ọ
4.2.2.1. H p ph v t lý.ấ ụ ậ
Đ h p ph v t lý, đã s d ng than ho t tính, zeolit v.v… làm ch t h p phể ấ ụ ậ ử ụ ạ ấ ấ ụ
mà hi u qu c a chúng ph thu c vào tính ch t mao d n, đ x p và b n ch t c aệ ả ủ ụ ộ ấ ẫ ộ ố ả ấ ủ
ch t h p ph và vào ph ng pháp ho t hoá.ấ ấ ụ ươ ạ
Máy h p ph làm vi c theo 2 giai đo n:ấ ụ ệ ạ
H p ph : không khí l y t phòng b o qu n đ c n p qua m t không gianấ ụ ấ ừ ả ả ượ ạ ộ
đó ch t h p ph gi l i cacbon dioxit. Sau khi gi m hàm l ng cacbon dioxit,
không khí đ c đ a tr l i phòng b o qu n.ượ ư ở ạ ả ả
Tái sinh: các ch t h p ph đ c tái sinh b ng cách th i qua nó m t lu ngấ ấ ụ ượ ằ ổ ộ ồ không khí đ cu n theo cacbon dioxit đ a ra bên ngoài.ể ố ư
Hai giai đo n này di n ra trong nh ng th i k đ c xác đ nh rõ ràng; vi cạ ễ ữ ờ ỳ ượ ị ệ chuy n t giai đo n này sang giai đo n khác đ c kh ng ch b ng r le thích ng.ể ừ ạ ạ ượ ố ế ằ ơ ứ
M t s máy h p ph zeolit có b sàng phân t ộ ố ấ ụ ộ ử
4.2.2.2. H p th hoá h c.ấ ụ ọ
Các ch t hoá h c khác nhau (kali cacbonat etanolamin, natri hydrat, canxiấ ọ hydroxit v.v…) đ c s d ng đ kh khí cacbon dioxit. Tuy nhiên, chúng ch đ cượ ử ụ ể ử ỉ ượ
s d ng h n ch do hi u xu t và đ chính xác có h n.ử ụ ạ ế ệ ấ ộ ạ
Có th phân lo i nh ng d ng sau:ể ạ ữ ạ
Trang 32 Máy l c dùng etanolamin (mono, bi ho c tri ). Vi c h p th cacbonọ ặ ệ ấ ụ dioxit đ t đ c b ng các quá trình hoá h c cũng nh v t lý. Dung d ch thu đ c làạ ượ ằ ọ ư ậ ị ượ cacbonat và hydro cacbonat. Dung d ch này khi đun nóng s gi i phóng ra cacbonị ẽ ả dioxit và t tái sinh.ự
Máy l c dùng kali cacbonat: D a trên nguyên t c ph n ng thu n ngh chọ ự ắ ả ứ ậ ị
c a s n ph m v i cacbon dioxit. ngăn đ u, kali hydrocacbonat đ c t o ra doủ ả ẩ ớ ở ầ ượ ạ
b t đ c cacbon dioxit t dòng khí th i qua phòng b o qu n; sau đó, m t ngănắ ượ ừ ổ ả ả ở ộ khác dung d ch đ c tái sinh b ng cách gi i phóng cacbon dioxit ra bên ngoài. Quáị ượ ằ ả trình này là liên t c.ụ
Máy l c trong đó canxi hydroxit khô ph n ng v i cacbon dioxit đ t o raọ ả ứ ớ ể ạ canxi cacbonat hay bicacbonat. Khi canxi hydroxit không ph n ng ti p n a thì thayả ứ ế ữ
b ng canxi hydroxit m i.ằ ớ
4.2.3. Máy t o khí.ạ
Đó là nh ng thi t b g m m t máy chuy n đ i oxy và m t máy l c. Cácữ ế ị ồ ộ ể ổ ộ ọ thi t b này làm vi c đ ng th i trong th i k b o qu n; có th ch s d ng m tế ị ệ ồ ờ ờ ỳ ả ả ể ỉ ử ụ ộ máy l c cacbon dioxit.ọ
Vi c đ t cháy oxy b ng ch t xúc tác x y ra trong máy chuy n đ i và h nệ ố ằ ấ ả ể ổ ỗ
h p khí thu đ c (giàu nit và cacbon dioxit) đ c làm ngu i và sau đó chuy nợ ượ ơ ượ ộ ể sang máy l c h p th cacbon dioxit. H n h p khí thu đ c đ c b m vào phòngọ ấ ụ ỗ ợ ượ ượ ơ
Trang 33Có hai lo i máy t o khí.ạ ạ
a) Máy t o khí chu trình h : s d ng không khí bên ngoài; sau khi đ t cháyạ ở ử ụ ố
và c đ nh cacbon dioxit, h n h p khí đ c b m vào phòng b o qu n b ng qu t,ố ị ỗ ợ ượ ơ ả ả ằ ạ
t o ra áp su t d , do v y đ i ch m t s không khí trong phòng.ạ ấ ư ậ ổ ỗ ộ ố
b) Máy t o khí chu trình kín: làm tu n hoàn không khí trong phòng b oạ ầ ả
qu n, gi m d n hàm l ng oxy, l y đi cacbon dioxit và làm l u thông khí quaả ả ầ ượ ấ ư phòng b o qu n cho đ n khi đ t đ c thành ph m mong mu n.ả ả ế ạ ượ ẩ ố
4.2.4. T o môi trạ ường kh ng ch b ng máy trao đ i khuy ch tán.ố ế ằ ổ ế
Có th s d ng máy trao đ i khuy ch tán đ đi u ch nh thành ph m môiể ử ụ ổ ế ể ề ỉ ẩ
tr ng d a trên nguyên lý v s khác bi t nhau v t c đ khuy ch tán c a oxy,ườ ự ề ự ệ ề ố ộ ế ủ cacbon dioxit và nit qua màng nh a silicon có tính ch t ch n l c đ i v i các khí.ơ ự ấ ọ ọ ố ớ
Không khí chuy n qua máy trao đ i khuy ch tán s b khuy ch tán và tể ổ ế ẽ ị ế ự
đ ng cho phép thu đ c các t l c đ nh n ng đ oxy và cacbon dioxit tu theoộ ượ ỷ ệ ố ị ồ ộ ỳ màng nh a silicon đ c dùng. (Ví d 5% (V/V) cacbon dioxit, 2 đ n 3% (V/V) oxyự ượ ụ ế
Trang 345. Duy trì thành ph n môi trầ ường kh ng chố ế
M t khi đã đ t đ c hàm l ng oxy và cacbon dioxit yêu c u thì ph i c nộ ạ ượ ượ ầ ả ầ
đ n các trình t khác nhau đ duy trì thành ph n môi tr ng không đ i.ế ự ể ầ ườ ổ
Nh có các nhân t khác nhau t o ra s bi n đ i các hàm l ng oxy vàờ ố ạ ự ế ổ ượ cacbon dioxit (c p khí cacbon dioxit trong quá trình thông gió, khuy ch tán oxy) c nấ ế ầ
đ nh ng kho ng cách riêng bi t đ ki m tra và duy trì m c yêu c u cho t ngể ữ ả ệ ể ể ứ ầ ừ thành ph n khí.ầ
H th ng n đ nh cho môi tr ng kh ng ch nh sau:ệ ố ổ ị ườ ố ế ư
N p khí c n th n theo chu k cho môi tr ng lo i 1.ạ ẩ ậ ỳ ườ ạ
N p không khí m i c n th n theo chu k và chuy n cacbon dioxit k t h pạ ớ ẩ ậ ỳ ể ế ợ
s d ng các thi t b hút và khuy ch tán cho môi tr ng lo i 2.ử ụ ế ị ế ườ ạ
6. Ki m tra trong th i gian b o qu nể ờ ả ả
Ki m tra các y u t b o qu n (nhi t đ , đ m t ng đ i và thành ph nể ế ố ả ả ệ ộ ộ ẩ ươ ố ầ khí) 2 l n/ ngày lúc đ u và sau đó hàng ngày b ng cách đ c tr c ti p hay b ngầ ầ ằ ọ ự ế ằ thi t b ghi.ế ị
Đ nh k ki m tra ch t l ng các s n ph m đ c b o qu n.ị ỳ ể ấ ượ ả ẩ ượ ả ả
7. V n hành cu i k b o qu n có kh ng chậ ở ố ỳ ả ả ố ế
Khi c n k t thúc b o qu n trong môi tr ng kh ng ch , m các c a bu ngầ ế ả ả ườ ố ế ở ử ồ
nh và cho qu t làm vi c trong 1 ho c 2 gi Nh v y, cacbon dioxit d s phânỏ ạ ệ ặ ờ ư ậ ư ẽ tán đi và hàm l ng oxy s đ c cân b ng v i các m c c a môi tr ng xungượ ẽ ượ ằ ớ ứ ủ ườ quang, b o đ m an toàn cho công nhân vào phòng b o qu n không đeo m t n b oả ả ả ả ặ ạ ả
h ộ
Trang 35IV TCVN 90162011: RAU TƯƠI – PHƯƠNG PHÁP L Y M U TRÊNẤ Ẫ
RU NG S N XU TỘ Ả Ấ
Fresh vegetables – Sampling method on the field
1. Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này hẩ ướng d n phẫ ương pháp l y m u rau tấ ẫ ươi ngoài đ ngồ
ru ng, trong nhà kính, nhà lộ ưới, nhà màng đ phân tích các ch tiêu v t lý, hoáể ỉ ậ
h c và vi sinh v t.ọ ậ
2. Thu t ng và đ nh nghĩaậ ữ ị
Trong tiêu chu n này s d ng các thu t ng và đ nh nghĩa sau:ẩ ử ụ ậ ữ ị
2.1 Rau tươi (fresh vegetables)
B ph n lá, thân, c , hoa, qu ho c các b ph n khác dùng làm th cộ ậ ủ ả ặ ộ ậ ự
ph m, còn tẩ ươi và ch a qua ch bi n.ư ế ế
2.2 Ch t lấ ượng rau tươi (quality of fresh vegetable)
T p h p các đ c tính v c m quan, dinh dậ ợ ặ ề ả ưỡng, an toàn th c ph m c aự ẩ ủ rau tươi phù h p v i tiêu chu n công b và các quy đ nh, quy chu n k thu tợ ớ ẩ ố ị ẩ ỹ ậ
tương ng.ứ
2.3 Lô ru ng s n xu t (vegetable production field)ộ ả ấ
Khu v c có di n tích xác đ nh c a ru ng s n xu t, nhà kính, nhà lự ệ ị ủ ộ ả ấ ướ i,nhà màng, được tr ng cùng m t loài ho c m t gi ng rau và có cùng đi u ki nồ ộ ặ ộ ố ề ệ
s n xu t.ả ấ
2.4 Đi m l y m u (sampling point)ể ấ ẫ
V trí xác đ nh trong lô ru ng s n xu t t đó m t ho c nhi u đ n v m uị ị ộ ả ấ ừ ộ ặ ề ơ ị ẫ
đượ ấc l y ra đ t o thành m u đ n.ể ạ ẫ ơ
Trang 362.5 Đ n v m u (sample unit)ơ ị ẫ
Lượng nh nh t nguyên chi c đỏ ấ ế ượ ấc l y ra t đi m l y m u đ t oừ ể ấ ẫ ể ạ thành toàn b hay m t ph n c a m u đ n.ộ ộ ầ ủ ẫ ơ
2.6 M u đ n (increment sample) M u ban đ u (primary sample)ẫ ơ ẫ ầ
M t ho c nhi u đ n v m u độ ặ ề ơ ị ẫ ượ ấc l y ra t m t đi m l y m u xác đ nhừ ộ ể ấ ẫ ị trong lô ru ng s n xu t.ộ ả ấ
2.7 M u chung (bulk sample) M u h n h p (gross sample)ẫ ẫ ỗ ợ
M u đẫ ượ ạc t o nên t vi c tr n l n các m u đ n.ừ ệ ộ ẫ ẫ ơ
2.8 M u phòng th nghi m (laboratory sample)ẫ ử ệ
M u l y ra t m u chung hay m u rút g n, đẫ ấ ừ ẫ ẫ ọ ược chuy n t i phòng thể ớ ử nghi m đ phân tích các ch tiêu v t lý, hoá h c và vi sinh v t.ệ ể ỉ ậ ọ ậ
2.9 M u l u (storage sample)ẫ ư
M u đẫ ượ ấ ừ ẫc l y t m u h n h p ho c m u rút g n đ l u t i c quan nhàỗ ợ ặ ẫ ọ ể ư ạ ơ
nước có th m quy n, c s s n xu t ho c phòng th nghi m, n u c n.ẩ ề ơ ở ả ấ ặ ử ệ ế ầ
2.10 C m u phòng th nghi m t i thi u (minimum sampling size)ỡ ẫ ử ệ ố ể
S lố ượng hay kh i lố ượng rau t i thi u c n l y đ đ th c hi n quá trìnhố ể ầ ấ ủ ể ự ệ phân tích và l u m u.ư ẫ
Trang 37CHÚ THÍCH: V t ch a m u tr c ti p: túi nilon, túi d o, túi gi y khôngậ ứ ẫ ự ế ẻ ấ
th m nấ ước…, v t ch a m u gián ti p: s t, thùng nh a, khay nh a, h p gi y,ậ ứ ẫ ế ọ ự ự ộ ấ
3.1 Yêu c u chung đ i v i l y m u rau tầ ố ớ ấ ẫ ươi
Vi c l y m u ph i đệ ấ ẫ ả ược ti n hành sao cho m u th nghi m thu đế ẫ ử ệ ượ cmang tính đ i di n cho lô ru ng s n xu t.ạ ệ ộ ả ấ
Quá trình l y m u ngoài đ ng ru ng đ n khi đ a m u vào phân tích t iấ ẫ ồ ộ ế ư ẫ ạ phòng th nghi m ph i đ m b o r ng m u không b thay đ i các tính ch t c ,ử ệ ả ả ả ằ ẫ ị ổ ấ ơ
lý, hóa h c hay thành ph n vi sinh v t.ọ ầ ậ
Phương pháp l y m u, kh i lấ ẫ ố ượng m u th nghi m ph thu c vào m cẫ ử ệ ụ ộ ụ đích c a vi c l y m u, qui mô, cách th c s n xu t và t ng lo i rau c th ủ ệ ấ ẫ ứ ả ấ ừ ạ ụ ể3.2 Ngườ ấi l y m uẫ
Ngườ ấi l y m u ph i có ch ng ch đào t o v l y m u rau theo quy đ nhẫ ả ứ ỉ ạ ề ấ ẫ ị
hi n hành. Ngệ ườ ấi l y m u ph i có bi n pháp thích h p tránh nhi m b n m uẫ ả ệ ợ ễ ẩ ẫ
t bên ngoài.ừ
3.3 Th i đi m l y m uờ ể ấ ẫ
M u đẫ ượ ấc l y t i th i đi m thu ho ch, tránh th i gian n ng g t hayạ ờ ể ạ ờ ắ ắ đang m a.ư
Trang 383.4 Xác đ nh lô ru ng s n xu t c n l y m uị ộ ả ấ ầ ấ ẫ
Trước khi ti n hành l y m u, c n xác đ nh:ế ấ ẫ ầ ị
– Ch lô ru ng s n xu t, đ a ch , s đ gi i th a và di n tích c a lôủ ộ ả ấ ị ỉ ơ ồ ả ử ệ ủ
ru ng, ch ng lo i rau c n l y m u. Trộ ủ ạ ầ ấ ẫ ường h p lô ru ng có kích thợ ộ ướ ớ c l n
ph i chia thành các lô ru ng nh theo quy đ nh t i 6.1.ả ộ ỏ ị ạ
– S m u th nghi m, m u l u (n u c n); s m u đ n t i thi u trênố ẫ ử ệ ẫ ư ế ầ ố ẫ ơ ố ể
m t m u th nghi m; s phân b các đi m l y m u trên lô ru ng s n xu t.ộ ẫ ử ệ ự ố ể ấ ẫ ộ ả ấ
4. Dụng cụ, thiết bị
4.1 D ng c l y m uụ ụ ấ ẫ
4.1.1 D ng c l y m u đ phân tích ch tiêu v t lý và hoá h cụ ụ ấ ẫ ể ỉ ậ ọ
D ng c l y m u ph i s ch, khô, s c bén, không g , không gây d p nátụ ụ ấ ẫ ả ạ ắ ỉ ậ
và không làm thay đ i thành ph n hóa h c c a s n ph m.ổ ầ ọ ủ ả ẩ
4.1.2 D ng c l y m u đ phân tích ch tiêu vi sinh v tụ ụ ấ ẫ ể ỉ ậ
D ng c l y m u ph i s ch, khô s c bén, không g , không gây d p nát,ụ ụ ấ ẫ ả ạ ắ ỉ ậ không làm thay đ i h vi sinh v t c a s n ph m và ph i đổ ệ ậ ủ ả ẩ ả ược kh trùng trử ướ ckhi s d ng. Có th kh trùng b ng m t trong các phử ụ ể ử ằ ộ ương pháp sau:
a) kh trùng khô nhi t đ 170ử ở ệ ộ 0C trong t s y t i thi u 60p;ủ ấ ố ể
b) kh trùng ử ướ ởt nhi t đ 121ệ ộ 0C trong n i h p ti t trùng t i thi u 15p;ồ ấ ệ ố ểc) chi u x b ng đèn t ngo i v i li u lế ạ ằ ử ạ ớ ề ượng và th i gian v a đ ờ ừ ủ
Sau khi kh trùng b ng m t trong các phử ằ ộ ương pháp trên, d ng c l yụ ụ ấ
m u ph i đẫ ả ược b o qu n trong đi u ki n vô trùng cho đ n khi s d ng.ả ả ề ệ ế ử ụ
N u trong trế ường h p đ c bi t, không có đi u ki n áp d ng m t trong baợ ặ ệ ề ệ ụ ộ
phương pháp trên thì có th dùng m t trong các phể ộ ương pháp thay th sau đây:ế
Trang 39d) đ t trên ng n l a thích h p;ố ọ ử ợ
e) nhúng ng p trong dung d ch etanol r i đ khô;ậ ị ồ ể
f) lau s ch b m t b ng bông t m etanol 70 %;ạ ề ặ ằ ẩ
g) nhúng ng p trong nậ ướ ởc nhi t đ sôi 100ệ ộ 0C trong th i gian t 10p đ nờ ừ ế 20p
D ng c l y m u đụ ụ ấ ẫ ược kh trùng b ng phử ằ ương pháp thay th ph i đế ả ượ c
s d ng ngay sau khi khô hay ngu i.ử ụ ộ
4.2 V t ch a m uậ ứ ẫ
4.2.1 Yêu c u chungầ
V t ch a m u ph i có dung tích và hình d ng phù h p v i kích thậ ứ ẫ ả ạ ợ ớ ướ c
c a các đ n v m u. V t li u c a v t ch a ti p xúc tr c ti p v i m u ph iủ ơ ị ẫ ậ ệ ủ ậ ứ ế ự ế ớ ẫ ả không th m nấ ước, không hòa tan, không h p th và không gây t n thấ ụ ổ ương cơ
gi i cho rau.ớ
4.2.2 V t ch a m u đ phân tích ch tiêu v t lý và hoá h cậ ứ ẫ ể ỉ ậ ọ
V t ch a m u ph i s ch, khô, có tác d ng b o v đậ ứ ẫ ả ạ ụ ả ệ ược m u, không làmẫ
nh h ng đ n k t qu phân tích tính ch t v t lý và hoá h c c a m u
4.2.3 V t ch a m u đ phân tích ch tiêu vi sinh v tậ ứ ẫ ể ỉ ậ
V t ch a m u ph i s ch, khô, có tác d ng b o v đậ ứ ẫ ả ạ ụ ả ệ ược m u, không làmẫ thay đ i h vi sinh v t c a m u.ổ ệ ậ ủ ẫ
Trang 40T m lấ ược m u ph i s ch, khô, không làm thay đ i tính ch t v t lý vàẫ ả ạ ổ ấ ậ hoá h c c a m u.ọ ủ ẫ
4.3.3 T m lấ ược m u đ phân tích ch tiêu vi sinh v tẫ ể ỉ ậ
T m lấ ược m u ph i s ch, khô, không làm thay đ i h vi sinh v t c aẫ ả ạ ổ ệ ậ ủ
m u.ẫ
5. Cách tiến hành
5.1 Xác đ nh s m u ( đây m u là súp l xanh) th nghi m t i thi u và sị ố ẫ ở ẫ ơ ử ệ ố ể ố
m u đ n t i thi uẫ ơ ố ể
5.1.1 Lô ru ng s n xu t do m t h ho c m t doanh nghi p qu n lýộ ả ấ ộ ộ ặ ộ ệ ả
Lô ru ng s n xu t có di n tích ≤5 ha: m i lô l y t i thi u m t m u thộ ả ấ ệ ỗ ấ ố ể ộ ẫ ử nghi m.ệ
Lô ru ng s n xu t có di n tích >5 ha: ph i chia thành nhi u lô nh cóộ ả ấ ệ ả ề ỏ
di n tích ≤5 ha, m i lô nh l y t i thi u m t m u th nghi m.ệ ỗ ỏ ấ ố ể ộ ẫ ử ệ
S m u đ n t i thi u trên m t m u th nghi m ph thu c vào lo i rauố ẫ ơ ố ể ộ ẫ ử ệ ụ ộ ạ
và di n tích lô ru ng (xem Ph l c B).ệ ộ ụ ụ
5.1.2 Lô ru ng s n xu t do nhi u h qu n lý (h p tác xã, t h p tác)ộ ả ấ ề ộ ả ợ ổ ợ
Lô ru ng s n xu t có di n tích ≤5 ha: m i lô l y t i thi u m t m u thộ ả ấ ệ ỗ ấ ố ể ộ ẫ ử nghi m.ệ
Lô ru ng s n xu t có di n tích >5 ha: ph i phân thành nhi u lô nh cóộ ả ấ ệ ả ề ỏ
di n tích ≤5 ha, m i lô nh l y t i thi u m t m u th nghi m.ệ ỗ ỏ ấ ố ể ộ ẫ ử ệ
S m u đ n t i thi u cho m t m u th nghi m ph thu c vào s hố ẫ ơ ố ể ộ ẫ ử ệ ụ ộ ố ộ tham gia s n xu t trong lô ru ng đó (n).ả ấ ộ
S m u đ n t i thi u = S h l y m u t i thi u = nh ng không đố ẫ ơ ố ể ố ộ ấ ẫ ố ể ư ược ít
h n 5 m u.ơ ẫ