Đề tài mô tả tóm tắt về dự án, điều kiện tự nhiên - môi trường và kinh tế xã hội; đánh giá tác động môi trường, biện pháp giảm thiểu tác động xấu, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường, chương trình quản lý và giám sát môi trường, tham vấn ý kiến cộng đồng. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 17 I.2. CH D ÁNỦ Ự
7 I.3. V TRÍ Đ A LÝ C A D ÁNỊ Ị Ủ Ự
7 I.4. N I DUNG CH Y U C A D ÁNỘ Ủ Ế Ủ Ự
9 I.4.1. Quy mô mỏ
9 I.4.2. H th ng và công ngh khai thácệ ố ệ
10 I.4.3. Thi t b khai thácế ị
11 I.4.4. Ch đ làm vi cế ộ ệ
11 I.4.5. Phương án m v aở ỉ
11 I.4.6. Công tác n mìnổ
14 I.4.7. Công ngh ch bi n khoáng s n ệ ế ế ả
17 I.4.8. Ki n trúc và xây d ngế ự
18 I.4.9. Nhu c u s d ng đi nầ ử ụ ệ
19 I.4.10. Nhu c u s d ng nầ ử ụ ước
19 I.4.11. Th i gian xây d ng c b nờ ự ơ ả
19 I.4.12. T ch c qu n lý s n xu t và b trí lao đ ngổ ứ ả ả ấ ố ộ
20
CHƯƠNG II: ĐI U KI N T NHIÊN MÔI TRỀ Ệ Ự ƯỜNG VÀ KINH T XÃ Ế
H IỘ
24 II.1. ĐI U KI N MÔI TRỀ Ệ ƯỜNG T NHIÊNỰ
24 II.1.1. Đi u ki n đ a lýề ệ ị
24 II.1.2. Đi u ki n đ a ch tề ệ ị ấ
25
Trang 2II.1.3. Đ c đi m th y văn – đ a ch t th y vănặ ể ủ ị ấ ủ
25 II.1.4. Đ c đi m khí h uặ ể ậ
28 II.1.5. Đ c đi m môi trặ ể ường sinh v tậ
30 II.1.6. Hi n tr ng môi trệ ạ ường không khí
31 II.1.7. Hi n tr ng nệ ạ ồ
32 II.1.8. Hi n tr ng môi trệ ạ ường nước
33 II.1.9. Hi n tr ng môi trệ ạ ường đ tấ
35 II.2. ĐI U KI N MÔI TRỀ Ệ ƯỜNG KINH T XÃ H IẾ Ộ
38 II.2.1. Đi u ki n kinh t xã h i xã Thanh H iề ệ ế ộ ả
38 II.2.2. Đi u ki n kinh t xã h i xã Thanh Nghề ệ ế ộ ị
39 II.2.3. Tình hình xã h i khu v c D ánộ ự ự
39
CHƯƠNG III: ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TRỘ ƯỜNG
41 III.1. ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG TRONG GIAI ĐO N XÂY D NG C B NỘ Ạ Ự Ơ Ả
III.1.1. Ngu n tác đ ngồ ộ
42 III.1.2. Đ i tố ượng b tác đ ngị ộ
43 III.1.3. Đánh giá tác đ ngộ
43 III.2. ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG TRONG GIAI ĐO N KHAI THÁC MỘ Ạ Ỏ
50 III.2.1. Ngu n tác đ ngồ ộ
51 III.2.2. Đ i tố ượng b tác đ ngị ộ
52 III.2.3. Đánh giá tác đ ngộ
52 III.3. ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG TRONG GIAI ĐO N HOÀN PH C MÔI TRỘ Ạ Ụ ƯỜNG
64
III.3.1. Tác đ ng do phát sinh ch t th i r nộ ấ ả ắ
64 III.3.2. Tác đ ng do nộ ước m a ch y tràn: ư ả
65 III.4. S C MÔI TRỰ Ố ƯỜNG
66 III.4.1. Tai n n lao đ ngạ ộ
66 III.4.2. Các s c , r i ro có th x y ra trong quá trình v n hành m nh :ự ố ủ ể ả ậ ỏ ư
III.5. NH N XÉT V M C Đ CHI TI T, Đ TIN C Y C A CÁC ĐÁNH GIÁẬ Ề Ứ Ộ Ế Ộ Ậ Ủ
Trang 3TÁC Đ NG MÔI TRỘ ƯỜNG
67 III.5.1. Đánh giá đ i v i các tính toán v l u lố ớ ề ư ượng, n ng đ và kh năng phátồ ộ ả
tán khí đ c h i và b iộ ạ ụ 67 III.5.2. Đánh giá đ i v i các tính toán v ph m vi tác đ ng do ti ng nố ớ ề ạ ộ ế ồ
III.5.3. Đánh giá đ i v i các tính toán v kho ng cách an toàn do sóng ch nố ớ ề ả ấ
III.5.4. Đánh giá đ i v i các tính toán v t i lố ớ ề ả ượng, n ng đ và ph m vi phátồ ộ ạ
tán các ch t ô nhi m trong nấ ễ ước th i ả 68
CHƯƠNG IV: BI N PHÁP GI M THI U TÁC Đ NG X U, PHÒNG Ệ Ả Ể Ộ Ấ
NG A VÀ NG PHÓ S C MÔI TRỪ Ứ Ự Ố ƯỜNG 70 IV.1. BI N PHÁP GI M THI U CÁC TÁC Đ NG TIÊU C CỆ Ả Ể Ộ Ự
70 IV.1.1. Trong giai đo n xây d ng c b nạ ự ơ ả
70 IV.1.2. Các bi n pháp gi m thi u trong giai đo n khai thácệ ả ể ạ
73 IV.2. BI N PHÁP GI M THI U S C MÔI TRỆ Ả Ể Ự Ố ƯỜNG
81 IV.2.1. Phòng ch ng cháy nố ổ
81 IV.2.2. Phòng ch ng s t l moong khai thác ố ạ ở
82 IV.2.3. Kh c ph c s c môi trắ ụ ự ố ường
82 IV.3. ĐÓNG C A M VÀ PH C H I MÔI TRỬ Ỏ Ụ Ồ ƯỜNG
83 IV.3.1. Đóng c a mử ỏ
83 IV.3.2. Ph c h i môi trụ ồ ường
83
CHƯƠNG V: CHƯƠNG TRÌNH QU N LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI Ả
TRƯỜNG 85 V.1. CHƯƠNG TRÌNH QU N LÝ MÔI TRẢ ƯỜNG
85 V.1.1. M c tiêu và nguyên t c c a chụ ắ ủ ương trình qu n lý ả
85 V.1.2. Danh m c các công trình x lý môi trụ ử ường
85 V.1.3. Chương trình qu n lý môi trả ường
86 V.2. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
99 V.2.1. Muc tiêu cua cḥ ̉ ương trinh̀
99
Trang 4V.2.2. C ch ph n h i, s a đ i và b sungơ ế ả ồ ử ổ ổ
99 V.2.3. C quan giám sát môi trơ ường
99 V.2.4. Chương trình giám sát môi trường
B NG I.3. DANH M C CÁC THI T B KHAI THÁCẢ Ụ Ế Ị 11
B NG I.4. THÔNG S C B N C A TUY N ĐẢ Ố Ơ Ả Ủ Ế ƯỜNG V N CHUY NẬ Ể 11
B NG I.5. KH I LẢ Ố ƯỢNG XÂY D NG C A TUY N ĐỰ Ủ Ế ƯỜNG V N Ậ
CHUY N S 1Ể Ố 12
B NG I.6. KH I LẢ Ố ƯỢNG XÂY D NG C A TUY N ĐỰ Ủ Ế ƯỜNG V N Ậ
CHUY N S 2 Ể Ố 12
B NG I.7. T NG H P CÁC THÔNG S N MÌN T NG KHAI THÁCẢ Ổ Ợ Ố Ổ Ở Ầ 17
B NG I.8. THÔNG S CH Y U C A TR M NGHI N SÀNG CÔNG Ả Ố Ủ Ế Ủ Ạ Ề
SU T 120M3/H.Ấ 18
B NG I.9. C C U Đ T S D NG Đ T KHU CH BI N, VĂN PHÒNGẢ Ơ Ấ Ấ Ử Ụ Ấ Ế Ế 18
B NG I.10. TH I GIAN XÂY D NG Ả Ờ Ự 20
Trang 5B NG I.11. NHÂN L C B TRÍ TRONG KHAI THÁC MẢ Ự Ố Ỏ 20
B NG II.12. LẢ ƯỢNG M A TRONG CÁC THÁNG VÀ NĂM (Đ N V MM)Ư Ơ Ị .28
B NG II.13. B NG T NG H P M T S Y U T TH I TI T TRONG Ả Ả Ổ Ợ Ộ Ố Ế Ố Ờ Ế NĂM 2008, 2009 29
B NG II.14. T NG H P K T QU ĐO HI N TR NG MÔI TRẢ Ổ Ợ Ế Ả Ệ Ạ ƯỜNG KHÔNG KHÍ 31
B NG II.15. T NG H P K T QU ĐO NẢ Ổ Ợ Ế Ả Ồ 33
B NG II.16. K T QU PHÂN TÍCH CH T LẢ Ế Ả Ấ ƯỢNG NƯỚC M TẶ 33
B NG II.17. K T QU PHÂN TÍCH NẢ Ế Ả ƯỚC NG MẦ 34
B NG II.18. K T QU PHÂN TÍCH Đ TẢ Ế Ả Ấ 35
B NG III.19. NH NG NGU N PHÁT SINH CH T TH I T CÁC HO T Ả Ữ Ồ Ấ Ả Ừ Ạ Đ NG C A D ÁNỘ Ủ Ự 41
B NG III.20. T I LẢ Ả ƯỢNG KHÍ TH I TRONG GIAI ĐO N XÂY D NG Ả Ạ Ự C B NƠ Ả 46
B NG III.21. KH I LẢ Ố ƯỢNG CH T Ô NHI M SINH RA DO M I NGẤ Ễ Ỗ ƯỜI HÀNG NGÀY 47
B NG III.22. T I LẢ Ả ƯỢNG Ô NHI M TRONG NỄ ƯỚC TH I SINH HO T Ả Ạ C A M TRONG GIAI ĐO N XÂY D NG C B NỦ Ỏ Ạ Ự Ơ Ả 47
B NG III.23. THÀNH PH N RÁC TH I SINH HO TẢ Ầ Ả Ạ 49
B NG III.24. NGU N PHÁT SINH KHÍ B I TRONG GIAI ĐO N KHAI Ả Ồ Ụ Ạ
Trang 6B NG III.25. T I LẢ Ả ƯỢNG B I TRONG KHAI THÁC VÀ CH BI NỤ Ế Ế 52
B NG III.26. T I LẢ Ả ƯỢNG Ô NHI M SINH RA DO Đ T NHIÊN LI U VÀ Ễ Ố Ệ
N MÌN TRONG 1 NĂMỔ 54
B NG III.27. N NG Đ CÁC CH T Ô NHI M T KHÍ TH I Đ NG C Ả Ồ Ộ Ấ Ễ Ư Ả Ộ Ơ
TRONG GIAI ĐO N KHAI THÁCẠ 56
B NG III.28. S THAY Đ I Đ N THEO KHO NG CÁCHẢ Ự Ổ Ộ Ồ Ả 57
B NG III.29. T I LẢ Ả ƯỢNG Ô NHI M TRONG NỄ ƯỚC TH I SINH HO T Ả Ạ
GIAI ĐO N KHAI THÁCẠ 60
B NG III.30. LẢ ƯỢNG D U TH I PHÁT SINH T QUÁ TRÌNH B O Ầ Ả Ừ Ả
DƯỠNG MÁY MÓC, PHƯƠNG TI N:Ệ 62
B NG III.31. CÁC H NG M C CÔNG TRÌNH C N THÁO DẢ Ạ Ụ Ầ Ỡ 64
B NG III.32. KH I LẢ Ố ƯỢNG VÀ BI N PHÁP TH C HI N CÁC H NG Ệ Ự Ệ Ạ
M C CÔNG TRÌNH C I T O, PH C H I MÔI TRỤ Ả Ạ Ụ Ồ ƯỜNG KHU CH BI N VÀ NHÀ VĂN PHÒNGẾ Ế 65
B NG IV.33. N NG Đ NẢ Ồ Ộ ƯỚC TH I SAU X LÝ B NG B BASTAFẢ Ử Ằ Ể 76
B NG IV.34. N NG Đ NẢ Ồ Ộ ƯỚC TH I SAU X LÝ B NG H L NGẢ Ử Ằ Ồ Ắ 78
B NG V.35. DANH M C, D TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH X LÝ Ô Ả Ụ Ự Ử
NHI M MÔI TRỄ ƯỜNG 86
B NG V.36. TI N Đ TH C HI N CÁC CÔNG TRÌNH X LÝ Ô NHI M Ả Ế Ộ Ự Ệ Ử Ễ
MÔI TRƯỜNG 86
Trang 7B NG V.37. CHẢ ƯƠNG TRÌNH QU N LÝ MÔI TRẢ ƯỜNG 88
B NG V.38. D TOÁN KINH PHÍ GIÁM SÁT MÔI TRẢ Ự ƯỜNG TRONG GIAI ĐO N XÂY D NG C B N VÀ NĂM Đ U TRONG Ạ Ự Ơ Ả Ầ GIAI ĐO N KHAI THÁC Ạ 101
DANH M C CÁC HÌNHỤ HÌNH I.1. V TRÍ Đ A LÝ KHU V C D ÁNỊ Ị Ự Ự 8
HÌNH I.2. S Đ DÂY CHUY N CÔNG NGH KHAI THÁCƠ Ồ Ề Ệ 10
HÌNH I.3. S Đ CÔNG NGH MÁY NGHI N ĐÁƠ Ồ Ệ Ề 18
HÌNH I.4. S Đ T CH C QU N LÝ S N XU TƠ Ồ Ổ Ứ Ả Ả Ấ 20
HÌNH I.5. T NG M T B NG SAU KHI K T THÚC XÂY D NG C B NỔ Ặ Ằ Ế Ự Ơ Ả .22
HÌNH I.6. M T B NG KHU VĂN PHÒNG VÀ TR M NGHI N SÀNGẶ Ằ Ạ Ề 23
HÌNH II.7. S Đ CÁC V TRÍ L Y M U KH O SÁT HI N TR NG MÔIƠ Ồ Ị Ấ Ẫ Ả Ệ Ạ TRƯỜNG 37
HÌNH IV.8. C U T O B T HO I C I TI N BASTAFẤ Ạ Ể Ự Ạ Ả Ế 76
Trang 8DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ATTP An toàn th c ph mự ẩ
BHYT B o hi m y tả ể ế
BTNMT B Tài nguyên và Môi trộ ườngBVMT B o v môi trả ệ ường
ĐTM Đánh giá tác đ ng môi trộ ườngKHHGĐ K ho ch hóa gia đìnhế ạ
QCVN Quy chu n k thu t Vi t Namẩ ỹ ậ ệTHCS Trung h c c sọ ơ ở
TCVN Tiêu chu n Vi t Namẩ ệ
TCXDVN Tiêu chu n Xây d ng Vi t Nam ẩ ự ệ
UB MTTQ Ủy ban M t tr n t qu cặ ậ ổ ố
UBND Ủy ban Nhân dân
WB Ngân hàng th gi iế ớ
WHO T ch c Y t th gi iổ ứ ế ế ớ
XDCB Xây d ng c b nự ơ ả
Trang 9MỞ ĐẦU
1. Xu t x D ánấ ứ ự
Hi n nay trên th trệ ị ường Vi t Nam, đá vôi là v t li u không th thi u trongệ ậ ệ ể ế các công trình xây d ng dân d ng, xây d ng công nghi p, làm c u, đự ụ ự ệ ầ ường giao thông và xây d ng các công trình thu l i. Nhu c u v đá vôi làm v t li u xây d ngự ỷ ợ ầ ề ậ ệ ự thông thường ngày càng tăng cao trong các năm g n đây. ầ
Đ đáp ng nhu c u đá vôi làm v t li u xây d ng thông thể ứ ầ ậ ệ ự ường ph c v cácụ ụ công trình xây d ng và các ngành Công nghi p khác c a t nh Hà Nam và các t nh lânự ệ ủ ỉ ỉ
c n. Công ty CP Đ u t và Phát tri n B c Hà l p D án đ u t khai thác, ch bi nậ ầ ư ể ắ ậ ự ầ ư ế ế
đá vôi làm v t li u xây d ng thông thậ ệ ự ường t i Núi H i Phú, xã Thanh H i, xã Thanhạ ả ả Ngh , huy n Thanh Liêm, t nh Hà Nam. D án đị ệ ỉ ự ược trình S Tài nguyên và Môiở
trường t nh Hà Nam đ xin làm các th t c c p Gi y phép thăm dò, khai thác đá vôi.ỉ ể ủ ụ ấ ấ
U ban nhân dân t nh Hà Nam có quy t đ nh s 122/GPUBND ngày 06 thángỷ ỉ ế ị ố
8 năm 2010, cho phép công ty CP đ u t t và phát tri n B c Hà đầ ư ư ể ắ ược thăm dò khoáng s n v t li u xây d ng thông thả ậ ệ ự ường t i m núi H i Phú thu c đ a ph n xãạ ỏ ả ộ ị ậ Thanh H i và xã Thanh Ngh , huy n Thanh Liêm, t nh Hà Nam.ả ị ệ ỉ
Bên c nh đó, Công ty CP đ u t t và phát tri n B c Hà ti n hành l p báoạ ầ ư ư ể ắ ế ậ cáo thi t k khai thác m và báo cáo đánh giá tác đ ng môi trế ế ỏ ộ ường theo đúng quy
đ nh c a nhà nị ủ ướ ạc t i ngh đ nh 80/CP ngày 09/8/2006 c a Chính ph v vi c quyị ị ủ ủ ề ệ
đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành Lu t B o v môi trẫ ậ ả ệ ường
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi trộ ường giúp cho Ch đ u t có nh ng thôngủ ầ ư ữ tin c n thi t đ l a ch n các gi i pháp t i u v công ngh thi t k m hay quáầ ế ể ự ọ ả ố ư ề ệ ế ế ỏ trình v n hành, khai thác m nh m kh ng ch , gi m thi u ô nhi m t i m c nhậ ỏ ằ ố ế ả ể ễ ớ ứ ỏ
nh t nh m b o v môi trấ ằ ả ệ ường và s c kho c a công nhân cũng nh môi trứ ẻ ủ ư ườ ng
s ng c a ngố ủ ười dân vùng lân c n. Báo cáo này cũng là c s đ các c quan qu n lýậ ơ ở ể ơ ả môi trường c a đ a phủ ị ương xem xét và phê duy t d án.ệ ự
2. Căn c pháp lu t và k thu t c a vi c th c hi n đánh giá tác đ ng môiứ ậ ỹ ậ ủ ệ ự ệ ộ
trường (ĐTM)
2.1. Căn c pháp lu t ứ ậ
Lu t B o v môi trậ ả ệ ường (BVMT) được Qu c h i nố ộ ước CHXHCN Vi tệ Nam thông qua ngày 29/11/2005;
Trang 10 Lu t Khoáng s n năm 1996;ậ ả
Lu t s a đ i b sung m t s đi u Lu t Khoáng s n đậ ử ổ ổ ộ ố ề ậ ả ược thông qua năm 2005;
Lu t Xây d ng năm 2003;ậ ự
Ngh đ nh 80/2006/NĐCP ngày 09/8/2006 c a Chính ph v vi c quy đ nhị ị ủ ủ ề ệ ị chi ti t và hế ướng d n thi hành Lu t B o v môi trẫ ậ ả ệ ường;
Ngh đ nh 117/2009/NĐCP ngày 31/12/2009 c a Chính ph quy đ nh xị ị ủ ủ ị ử
ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c b o v môi trạ ạ ự ả ệ ường;
Ngh đ nh 21/2008/NĐCP v s a đ i b sung m t s đi u c a Ngh đ nhị ị ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị
s 80/2006/NĐCP ngày 09/8/2006 c a Chính ph v vi c quy đ nh chi ti t vàố ủ ủ ề ệ ị ế
hướng d n thi hành m t s đi u c a Lu t B o v môi trẫ ộ ố ề ủ ậ ả ệ ường;
Ngh đ nh s 59/2007/NĐCP ngày 09/04/2007 c a Chính ph v qu n lýị ị ố ủ ủ ề ả
ch t th i r n;ấ ả ắ
Ngh đ nh s 174/2007/NĐCP ngày 20/11/2007 c a Chính ph v phí b oị ị ố ủ ủ ề ả
v môi trệ ường đ i v i ch t th i r n;ố ớ ấ ả ắ
Ngh đ nh 177/2009/NĐCP ngày 31/12/2009 c a Chính ph quy đ nh xị ị ủ ủ ị ử
ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c b o v môi trạ ạ ự ả ệ ường;
Ngh đ nh 160/2005/NĐCP ngày 27/12/2005 hị ị ướng d n thi hành Lu tẫ ậ Khoáng s n;ả
Ngh đ nh s 63/2008/NĐCP ngày 13 tháng 5 năm 2008 c a Chính ph vị ị ố ủ ủ ề
vi c n p phí b o v môi trệ ộ ả ệ ường đ i v i khai thác khoáng s n r n;ố ớ ả ắ
Thông t s 05/2008/TTBTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2008 c a B Tàiư ố ủ ộ nguyên và Môi trường hướng d n v đánh giá tác đ ng môi trẫ ề ộ ường chi n lế ượ c,đánh giá tác đ ng môi trộ ường và cam k t b o v môi trế ả ệ ường;
Quy t đ nh s 155/1999/QĐ TTG ngày 16/7/1999 ban hành quy ch qu n lýế ị ố ế ả
ch t th i nguy h i;ấ ả ạ
Quy t đ nh s 22/2006/QĐ BTNMT ngày 18/12/2006 c a B Tài nguyênế ị ố ủ ộ
và Môi trường v vi c b t bu c áp d ng Tiêu chu n Vi t Nam v môi trề ệ ắ ộ ụ ẩ ệ ề ường;
Quy t đ nh s 155/1999/QĐ TTG ngày 16/7/1999 ban hành quy ch qu nế ị ố ế ả
lý ch t th i nguy h i;ấ ả ạ
Trang 11 Quy t đ nh s 876/2005/QĐ UBND ngày 01 tháng 6 năm 2005 c a UBNDế ị ố ủ
t nh Hà Nam v vi c Ban hành quy đ nh ký qu ph c h i môi trỉ ề ệ ị ỹ ụ ồ ường trong khai thác khoáng s n;ả
Quy t đ nh s 71/2008/QĐ TTG ngày 25/5/2008 v ký qu c i t o ph cế ị ố ề ỹ ả ạ ụ
h i môi trồ ường đ i v i ho t đ ng khai thác khoáng s n;ố ớ ạ ộ ả
Quy t đ nh 03/2008/QĐUBND ngày 16 tháng 01 năm 2008 c a y ban nhânế ị ủ Ủ dân t nh Hà Nam v vi c ban hành quy đ nh BVMT trên đ a bàn t nh Hà Nam;ỉ ề ệ ị ị ỉ
Quy t đ nh s 33/2009/QĐUBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 c a y banế ị ố ủ Ủ nhân dân t nh Hà Nam v ban hành quy đ nh qu n lý ch t th i r n và nỉ ề ị ả ấ ả ắ ước th i trênả
đ a bàn t nh.ị ỉ
2.2. Các tiêu chu n, quy chu n Vi t Nam ẩ ẩ ệ
Quy chu n QCVN 08: 2008/BTNMT Quy chu n k thu t qu c gia v ch tẩ ẩ ỹ ậ ố ề ấ
TCVN 5502 2003: Nướ ấc c p sinh ho t yêu c u ch t lạ ầ ấ ượng;
QĐ 3733/2002/BYT: Tiêu chu n v sinh lao đ ng.ẩ ệ ộ
2.3. Các tài li u k thu t dùng đ xây d ng báo cáo ệ ỹ ậ ể ự
Báo cáo thi t k c s D án “Đ u t khai thác, ch bi n đá vôi làm v tế ế ơ ở ự ầ ư ế ế ậ
li u xây d ng thông thệ ự ường t i Núi H i Phú, xã Thanh H i, Thanh Ngh , huy nạ ả ả ị ệ Thanh Liêm, t nh Hà Nam” ỉ do Công ty TNHH t v n xây d ng Hà Nam ư ấ ự thành l p.ậ
Tài li u v kinh t xã h i năm 2010 c a xã Thanh H i và xã Thanh Ngh ,ệ ề ế ộ ủ ả ị huy n Thanh Liêm, t nh Hà Namệ ỉ
Niên giám th ng kê t nh Hà Nam các năm ố ỉ 2006, 2007, 2008, 2009. C cụ
th ng kê Hà Nam.ố
Trang 12 Các tài li u kh o sát và đi u tra hi n tr ng môi trệ ả ề ệ ạ ường t nhiên vùng D ánự ự
do t p th các cán b c a Vi n Đ a ch t – Vi n Khoa h c và Công ngh Vi t Namậ ể ộ ủ ệ ị ấ ệ ọ ệ ệ
th c hi n năm 2010 g m:ự ệ ồ
- S li u đo đ c v ch t lố ệ ạ ề ấ ượng không khí;
- S li u đo n;ố ệ ồ
- S li u v môi trố ệ ề ường nước ng m;ầ
- S li u v môi trố ệ ề ường đ t;ấ
3. Các phương pháp nghiên c uứ
3.1. Ph ươ ng pháp lu n ậ
Vi c l p báo cáo ĐTM c a m t d án là nghiên c u, phân tích m t cách cóệ ậ ủ ộ ự ứ ộ
c s khoa h c nh ng tác đ ng l i ho c h i do ho t đ ng phát tri n có th mangơ ở ọ ữ ộ ợ ặ ạ ạ ộ ể ể
l i cho môi trạ ường kinh t xã h i nhân văn, tài nguyên sinh v t n i th c hi n cácế ộ ậ ơ ự ệ
ho t đ ng phát tri n. Qua đó phân tích các nhân t ch u tác đ ng, tính ch t, quy mô,ạ ộ ể ố ị ộ ấ
cường đ các tác đ ng, s di n bi n theo th i gian và không gian, m i liên h gi aộ ộ ự ễ ế ờ ố ệ ữ các nhân t nh m đ xu t các phố ằ ề ấ ương án x lý gi m thi u tác đ ng có h i t i môiử ả ể ộ ạ ớ
trường
3.2. Ph ươ ng pháp đánh giá
Phương pháp th ng kê: là phố ương pháp đ n gi n song r t c n thi t trongơ ả ấ ầ ế
bước đánh giá s b tác đ ng môi trơ ộ ộ ường nh m xác đ nh các đ c tr ng c a chu iằ ị ặ ư ủ ỗ
s li u tài nguyên môi trố ệ ường thông qua:
Đi u tra, kh o sát, l y m u ngoài th c đ a và phân tích m u trong phòng thíề ả ấ ẫ ự ị ẫ nghi m, xác đ nh các thông s v hi n tr ng ch t lệ ị ố ề ệ ạ ấ ượng môi trường không khí, môi
trường nước, đ t, ti ng n; so sánh k t qu đo đ c v i Tiêu chu n, Quy chu n Môiấ ế ồ ế ả ạ ớ ẩ ẩ
trường Vi t Nam đ đánh giá hi n tr ng ô nhi m;ệ ể ệ ạ ễ
Đi u tra xã h i h c đề ộ ọ ược ti n hành b ng cách ph ng v n lãnh đ o và nhânế ằ ỏ ấ ạ dân đ a phị ương khu v c D án, l p các phi u đi u tra môi trự ự ậ ế ề ường nh m l a ch nằ ự ọ các thông s ch y u liên quan đ n kinh t xã h i vùng th c hi n d án;ố ủ ế ế ế ộ ự ệ ự
Phương pháp mô hình toán: đượ ử ục s d ng đ d báo m c đ và ph m vi ôể ự ứ ộ ạ nhi m môi trễ ường không khí và ti ng n; ế ồ
Phương pháp đánh giá nhanh: Các phương pháp đánh giá nhanh do t ch c yổ ứ
t th gi i (WHO) thi t l p đế ế ớ ế ậ ược d a trên c s h s ô nhi m nh m ự ơ ở ệ ố ễ ằ ước tính t iả
Trang 13lượng các ch t ô nhi m sinh ra khi ho t đ ng khai thác đá.ấ ễ ạ ộ
Phương pháp l p b ng ki m tra: B ng ki m tra đậ ả ể ả ể ược áp d ng đ đ nh hụ ể ị ướ ngnghiên c u, bao g m danh sách các y u t có th tác đ ng đ n môi trứ ồ ế ố ể ộ ế ường và các
nh h ng h qu trong các giai đo n s n xu t. B ng ki m tra cho phép xác đ nh
đ nh tính tác đ ng đ n môi trị ộ ế ường do các tác nhân khác nhau trong quá trình v nậ hành s n xu t đ n h sinh thái, ch t lả ấ ế ệ ấ ượng môi trường và kinh t xã h i trong khuế ộ
v c.ự
Phương pháp so sánh: Dùng đ đánh giá m c đ ô nhi m c a d án trên cể ứ ộ ễ ủ ự ơ
s các thông s ô nhi m c a các c s đang ho t d ng có công ngh tở ố ễ ủ ơ ở ạ ộ ệ ương t nhự ư
d án. Đây là m t phự ộ ương pháp thường đượ ử ục s d ng trong ĐTM
4. T ch c th c hi n l p báo cáo ĐTM ổ ứ ự ệ ậ
C quan t v n l p báo cáo Đánh giá Tác đ ng Môi trơ ư ấ ậ ộ ường (ĐTM): Vi n Đ a Ch tệ ị ấ – Vi n Khoa h c và Công ngh Vi t Nam. ệ ọ ệ ệ
Báo cáo ĐTM được thành l p b i các cán b Vi n Đ a ch t ph i h p v i Công tyậ ở ộ ệ ị ấ ố ợ ớ
CP Đ u t và Phát tri n B c Hà g m các thành viên trong danh sách dầ ư ể ắ ồ ưới đây:
1 Đinh Văn Thu n (chậ ủ
nhi m)ệ
TS Đ a ch t môi trị ấ ường 1
3 Vũ Văn Hà ThS Đ a ch t môi trị ấ ường 1
4 Mai Thành Tân TS Đ a lý môi trị ường 1
5 Nguy n Tr ng T nễ ọ ấ ThS Đ a ch tị ấ 1
6 Tr nh Th Thanh Hàị ị C nhânử Môi trường 1
7 Nguy n Văn T oễ ạ C nhânử Đ a ch t môi trị ấ ường 1
Ghi chú: (1) : Vi n Đ a ch t; (2): Công ty CP Đ u t và Phát tri n ệ ị ấ ầ ư ể B c Hà ắ
Đ hoàn thành báo cáo “Đánh giá tác đ ng môi trể ộ ường D án “Đ u t khaiự ầ ư thác, ch bi n đá vôi làm v t li u xây d ng thông thế ế ậ ệ ự ường t i Núi H i Phú, xã Thanhạ ả
H i, Thanh Ngh , huy n Thanh Liêm, t nh Hà Nam”, chúng tôi đã ti n hành nghiênả ị ệ ỉ ế
c u toàn b nh ng tài li u v môi trứ ộ ữ ệ ề ường n n khu v c D án và ti n hành kh o sátề ự ự ế ả
Trang 14th c đ a b sung theo di n tích thi t k c a D án, l y m u và phân tích các y u tự ị ổ ệ ế ế ủ ự ấ ẫ ế ố môi trường c s , x lý s li u, phân tích và l p báo cáo.ơ ở ử ố ệ ậ
Trang 15CH ƯƠ NG I: MÔ T TÓM T T D ÁN Ả Ắ Ự
I.1 TÊN D ÁNỰ
D án: “Đ u t khai thác, ch bi n đá vôi làm v t li u xây d ng thôngự ầ ư ế ế ậ ệ ự
thường t i Núi H i Phú, xã Thanh H i, Thanh Ngh , huy n Thanh Liêm, t nh Hàạ ả ả ị ệ ỉ Nam.”
I.2 CH D ÁNỦ Ự
Tên c quan ch d án: ơ ủ ự Công ty CP Đ u t và Phát tri n B c Hàầ ư ể ắ
Đ a ch : ị ỉ xã Thanh Ngh , huy n Thanh Liêm, t nh Hà Nam ị ệ ỉ
Đi n tho i: ệ ạ 0351.888.246
Giám đ c công ty: ố Nguy n Th Ngaễ ị
I.3 V TRÍ Đ A LÝ C A D ÁNỊ Ị Ủ Ự
D án “ự Đ u t khai thác, ch bi n đá vôi làm v t li u xây d ng thôngầ ư ế ế ậ ệ ự
thường t i Núi H i Phú, xã Thanh H i, Thanh Ngh , huy n Thanh Liêm, t nh Hàạ ả ả ị ệ ỉ Nam” (sau đây g i t t là D án). D án , có v trí t i núi H i Phú thu c đ a ph n 2ọ ắ ự ự ị ạ ả ộ ị ậ
xã Thanh H i và Thanh Ngh , huy n Thanh Liêm, t nh Hà Nam, n m trong t b nả ị ệ ỉ ằ ờ ả
đ đ a hình t l 1: 10.000 h to đ HN72.ồ ị ỷ ệ ệ ạ ộ
D án có di n tích là 12,5ha và đự ệ ược kh ng ch b i các đi m t a đ theo hố ế ở ể ọ ộ ệ
to đ VN.2000 kinh tuy n tr c 105ạ ộ ế ụ 0, múi chi u 3ế 0 nh sau:ư
B ng ả I.1. B ng to đ các đi m góc h to đ VN2000ả ạ ộ ể ệ ạ ộ
Trang 16Hình I.1. V trí đ a lý khu v c d ánị ị ự ự
Trang 17I.4 N I DUNG CH Y U C A D ÁNỘ Ủ Ế Ủ Ự
- Công su t khai thác: Aấ q = 204.000 x 1,1 = 224.400 m 3/năm
- Công su t c a công đo n xúc b c, v n t i: ấ ủ ạ ố ậ ả 204.000 m3/năm
- Công su t cho công đo n khoan: 224.400 mấ ạ 3/năm
- S n l ng khai thác hàng năm c a m là ả ượ ủ ỏ 200.000 m3 đá nguyên khai/năm
- Kh i lố ượng đá đ a v tr m nghi n sàng đá:ư ề ạ ề 300.000 m3/năm
- Phương án s n ph m tính ch y u nghi n l y đá dăm 10 – 20 mmả ẩ ủ ế ề ấ
+ Tu i th c a m ổ ọ ủ ỏ
Th i gian t n t i c a m (tu i th c a m ) đờ ồ ạ ủ ỏ ổ ọ ủ ỏ ược xác đ nh trên c s trị ơ ở ữ
lượng đá công nghi p trong toàn biên gi i m , công su t khai thác đá theo yêu c uệ ớ ỏ ấ ầ
s n lả ượng hàng năm c a tr m nghi n sàng đá, th i gian xây d ng c b n m cũngủ ạ ề ờ ự ơ ả ỏ
nh th i gian c n thi t th c hi n công tác đóng c a m , ph c h i môi trư ờ ầ ế ự ệ ử ỏ ụ ồ ường sau khai thác
Trang 18S n lả ượng khai thác đá : A = 200.000 m3đá/năm
Th i gian t n t i c a m đờ ồ ạ ủ ỏ ược tính theo công th c:ứ
A
V V
= 28 năm
(Vđ; Vcb Tr lữ ượng khai thác 5.781.149 m3, kh i lố ượng XDCB 180.906 m3)T3 = 1 năm (th i gian ph c h i môi trờ ụ ồ ường, môi sinh đóng c a m ).ử ỏ
I.4.2 H th ng và công ngh khai thácệ ố ệ
Áp d ng h th ng khai thác kh u theo l p b ng v n t i tr c ti p trên t ng.ụ ệ ố ấ ớ ằ ậ ả ự ế ầ
B t ng n núi t i m c đ kích thạ ọ ớ ứ ủ ước làm vi c cho thi t b khoan, i. Ti n hành pháệ ế ị ủ ế
đá n mìn t o m t b ng khai thác đ u tiên (bãi xúc). Đá đổ ạ ặ ằ ầ ược làm t i b ng phơ ằ ươ ngpháp khoan n mìn. T i đây máy xúc ch t t i cho ôtô v n t i v tr m nghi n sàngổ ạ ấ ả ậ ả ề ạ ề
đá. H th ng khai thác xác đ nh cho phệ ố ị ương án xây d ng m là phù h p và có tínhự ỏ ợ
Trang 19I.4.3 Thi t b khai thácế ị
Các thi t b chính s d ng trong khai thác m đế ị ử ụ ỏ ược li t kê dệ ướ ải b ng sau
B ng ả I.3. Danh m c các thi t b khai thácụ ế ị
TT Lo i thi t b đ c tínhạ ế ị ặ Đ n vơ ị S lố ượng
2 Khoan nh D = 3642mmỏ Chi cế 03
4 Máy xúc thu l c, E = 1,8ỷ ự Chi cế 01
5 Ô tô t đ tr ng t i 15 t nự ổ ọ ả ấ Chi cế 05
I.4.4 Ch đ làm vi cế ộ ệ
- M i ngày làm vi c g m 2 kíp, th i gian m i kíp là 6 gi ỗ ệ ồ ờ ỗ ờ
- Khâu khoan l n (l n 1), khoan nh , phá đá quá c : 260 ngày/nămớ ầ ỏ ỡ
- Khâu xúc, v n chuy n, g t: 300 ngày/nămậ ể ạ
I.4.5 Phương án m v aở ỉ
I.4.5.1 Xây d ng tuy n đ ự ế ườ ng v n chuy n ậ ể s 1 ố (lên bãi xúc s 1) ố
Tuy n đế ường v n chuy n ậ ể này được xây d ng t m c +10m phía Đông Namự ừ ứ khu khai thác đ n cao đ +110m (bãi xúc s 1).ế ộ ố
B ng ả I.4. Thông s c b n c a tuy n đố ơ ả ủ ế ường v n chuy nậ ể
Trang 20I.4.5.2 Xây d ng tuy n đ ự ế ườ ng v n chuy n ậ ể s 2 ố (lên bãi xúc s 2) ố
Tuy n đế ường v n chuy n ậ ể này được xây d ng t m c +92m (n i t đự ừ ứ ố ừ ườ ng
v n chuy n s 1) đ n cao đ +100m (bãi xúc s 2).ậ ể ố ế ộ ố
B ng ả I.6. Kh i lố ượng xây d ng ự c a tuy n đủ ế ường v n chuy n s 2ậ ể ố
I Thi công n n ề
1.1 Ch t cây phát tuy n đặ ế ường M2 9601.2 Đào đá tương đương đá c p IIIấ M3 3.669,921.3 Đ p n n đắ ề ường K = 0,95 M3 33,121.4 Xúc, i đá xu ng sủ ố ườn núi M3 2.568,94
Trang 21I.4.5.3 Tuy n đ ế ườ ng di chuy n thi t b s 1 ể ế ị ố
Cao đ đ u độ ầ ường (c c DT1): +110mọ
Cao đ cu i độ ố ường (c c KT1): +120mọ
Chi u dài tuy n đề ế ường: 34,63m
Đ d c d c: 28,88ộ ố ọ %
Chi u r ng n n đề ộ ề ường: 5m
Kh i lố ượng đào tương đương đá c p III : 1.052,69mấ 3
I.4.5.4 Tuy n đ ế ườ ng di chuy n thi t b s 2 ể ế ị ố
Cao đ đ u độ ầ ường (c c DT2): +100mọ
Cao đ cu i độ ố ường (c c KT2): +110mọ
Chi u dài tuy n đề ế ường: 40,41m
Đ d c d c: 24,75%ộ ố ọ
Chi u r ng n n đề ộ ề ường: 5m
Kh i lố ượng đào tương đương đá c p III : 837,99mấ 3
I.4.5.5 Bãi b c xúc s 1: ố ố
Cao đ m t bãi : +110mộ ặ
Chi u dài bãi xúc: 100mề
Chi u r ng trung bình bãi xúc: 30m ề ộ
Kh i lố ượng đào tương đương đá c p III: 10.857mấ 3
I.4.5.6 Bãi b c xúc s 2: ố ố
Cao đ m t bãi : +100mộ ặ
Chi u dài bãi xúc: 100mề
Chi u r ng trung bình bãi xúc: 80m ề ộ
Kh i lố ượng đào tương đương đá c p III: 30.450mấ 3
I.4.5.7 B t đ nh s 1: ạ ỉ ố
Cao đ m t b ng sau khi b t: +120 mộ ặ ằ ạ
Kh i lố ượng b t (đào) tạ ương đương đá c p III: 15.370,36mấ 3
Trang 22I.4.5.8 B t đ nh s 2: ạ ỉ ố
Cao đ m t b ng sau khi b t: +110mộ ặ ằ ạ
Kh i lố ượng b t (đào) tạ ương đương đá c p III: 8.731,36mấ 3
I.4.6 Công tác n mìnổ
I.4.6.1 Chi u sâu l khoan (L ề ỗ lk )
Chi u sâu l khoan (th ng đ ng) đề ỗ ẳ ứ ược xác đ nh theo công th c sau:ị ứ
Llk = H1 + LktTrong đó:
H1, chi u cao t ng khai thác, l y Hề ầ ấ 1 = 10m
Lkt, chi u sâu khoan thêm, l y Lề ấ kt = (1020)d (d = 0,105m); Lkt=1,5 m
Thay các giá tr vào công th c (2) ta có:ị ứ
Lkt = 10 + 1,5 = 11,5 m
I.4.6.2 Đ ườ ng kháng chân t ng (W) ầ
Đường kháng chân t ng ph thu c vào m c đ khó n c a đ t đá m vàầ ụ ộ ứ ộ ổ ủ ấ ỏ
đường kính , lượng thu c n và đố ổ ược xác đ nh nh sau:ị ư
W = 38d
Đá c a m thu c lo i d n nên l y:ủ ỏ ộ ạ ễ ổ ấ
W = 38 x 0,105 = 3,99; L y W = 4mấ
I.4.6.3 Kho ng cách gi a các l khoan trong hàng (a) ả ữ ỗ
Kho ng cách gi a các l khoan trong hàng xác đ nh theo công th c sau:ả ữ ỗ ị ứ
a = m.w Trong đó: m là h s làm g n các l khoan ph thu c vào m c đ khó n c aệ ố ầ ỗ ụ ộ ứ ộ ổ ủ
đ t đá m , đ t ấ ỏ ấ đá m thu c lo i d n do v y l yỏ ộ ạ ễ ổ ậ ấ m =1,0
Thay vào công th c ta có:ứ
a = 1.0 x 4,0 = 4m
I.4.6.4 Kho ng cách gi a các hàng l khoan (b) : ả ữ ỗ
Đ án d ki n áp d ng n mìn vi sai qua hành m ng tam giác đ u, do v yề ự ế ụ ổ ạ ề ậ
l y kho ng cách gi a các hàng l khoan b = 0,87a ấ ả ữ ỗ
Trang 23I.4.6.5 Ch tiêu thu c n (q) : ỉ ố ổ
Đá c a m là đá vôi có đ c ng trung bình f = 7 8 và thu c lo i khó n v a,ủ ỏ ộ ứ ộ ạ ổ ừ
do v y l y ch tiêu thu c n q = 0,35 kg/mậ ấ ỉ ố ổ 3, ch tiêu thu c n s đi u ch nh trongỉ ố ổ ẽ ề ỉ quá trình khai thác cho phù h p.ợ
I.4.6.6 L ượ ng thu c n p cho m t l khoan (Q ố ạ ộ ỗ lk ) :
Lượng thu c n p cho hàng ngoài: Qố ạ lk = q.a.W.H
Lượng thu c n p cho hàng ngoài: Qố ạ lk = q.a.b.H
Trong đó:
q là ch tiêu thu c n , l y q = 0,35 kg/mỉ ố ổ ấ 3
a là kho ng cách gi a các l khoan l y a =4mả ữ ỗ ấ
W là đường kháng chân t ng, l y w = 4mầ ấ
H là chi u cao t ng khai thác, l y H = 10mề ầ ấ
Thay các giá tr vào công th c ta có:ị ứ
Qlk = 0,35 x 4.0 x 4 x 10 = 56 kg/l khoanỗ Lượng thu c n p cho hàng trong: Qố ạ lk = q.a.b.H
Qlk = 0,35 x 4.0 x 3,5 x 10 = 49 kg/l khoanỗ
I.4.6.7 Chi u dài n p thu c (Lt) : ề ạ ố
Chi u dài n p thu c trong l khan đề ạ ố ỗ ược xác đ nh theo công th c sau:ị ứ
Lt = Q p lk
Trong đó: p Là lượng thu c n p trong 1m l khoan.ố ạ ỗ
P = 2
4 d Trong đó:
là m t đ thu c n p trong l khoan l y ậ ộ ố ạ ỗ ấ = 900kg/m3
d là đường kính lượng thu c , l y d = 0,105mố ấ
thay vào công th c (9) ta có: ứ
Trang 24P = x x 900 7 , 789 kg / m
4
105 , 0 14
Thay giá tr Qị lk và P vào công th c (8) ta c : ứ ố
Lt1 = 7,2m
8,7
56
tương t ltự 2 = 6,2m
I.4.6.8 Chi u dài bua ( L ề b ) :
Chi u dài n p bua đề ạ ược xác đ nh nh sau:ị ư
Lb1 = Llk L1 = 11,5 7,2 = 4,0m, tương t Lự b2= 5,2mTheo đi u ki n an toàn (tránh ph t bua chi u dài bua t i thi u > 20d (>2,1m)ề ệ ụ ề ố ể
ho c 0.5w (>2,0m). Nh v y chi u dài bua theo tính toán trên đ m b o đi u ki nặ ư ậ ề ở ả ả ề ệ
an toàn khi n không b ph t bua.ổ ị ụ
I.4.6.9 Kh i l ố ượ ng đá phá ra c a 1 l khoan (V ủ ỗ lk )
Kh i lố ượng trung bình đá n ra c a m t l khoan đổ ủ ộ ỗ ược xác đ nh theoị công th c sau:ứ
3
150102
5,344
b w ax
V LK I.4.6.10 Su t phá đá (S) ấ
Su t phá đá đấ ược xác đ nh theo công th c sau: ị ứ
I.4.6.11 Xác đ nh l ị ượ ng thu c n trong 1 l n n ố ổ ầ ổ
D ki n n 10 l /hàng tự ế ổ ỗ ương đương 40m dài. V y lậ ượng thu c n trong 1ố ổ
l n n nh sau:ầ ổ ư
Q0 = 10 x 56 + 10 x 2 x 49 = 1.540 kgTrong đó:
56 là kh i lố ượng mìn trong l c a hàng ngoài.ỗ ủ
49 là kh i lố ượng mìn trong l c a hàng trong.ỗ ủ
10 là s l mìn trong hàng.ố ỗ
I.4.6.12 Xác đ nh l ị ượ ng thu c n hàng năm ố ổ
Kh i lố ượng thu c n đ làm t i và phá v đ t đá là:ố ổ ể ơ ỡ ấ
Trang 25Vđn Kh i lố ượng đ t đá nguyên kh i c n khoan n , ấ ố ầ ổ 224.400 m3/năm
5 Kho ng cách gi a các lả ữ ỗ a = mW M 4,0
6 Kho ng cách gi a các hàngả ữ
b = a
2
7 Lượng thu c ch tiêuố ỉ q kg/m3 0,35
8 Lượng thu c cho 1 lố ỗ Q1 , (Q2) Kg 56, (49)
9 Chi u cao c t thu cề ộ ố Lth M 7,2(6,2)
10 Chi u cao c t bua th c tề ộ ự ế Lbt M 3,8(4,8)
300150
I.4.7 Công ngh ch bi n khoáng s nệ ế ế ả
Công tác nghi n sàng, s d ng tr m nghi n sàng công su t 120 mề ử ụ ạ ề ấ 3 /h, theo sơ
Trang 26Hình I.3. S đ công ngh máy nghi n đáơ ồ ệ ề
B ng ả I.8. Thông s ch y u c a tr m nghi n sàng công su t 120mố ủ ế ủ ạ ề ấ 3/h
TT Tên thi t bế ị Đ c tính k thu tặ ỹ ậ Giá trị
B ng ả I.9. C c u đ t s d ng đ t khu ch bi n, văn phòngơ ấ ấ ử ụ ấ ế ế
Trang 27- Xưởng s a ch a: công su t: 30 KWử ữ ấ
- T ng lổ ượng đi n tiêu th gi : 291 KWh.ệ ụ ờ
- T ng lổ ượng đi n thiêu th năm: 87.300 KW.ệ ụ
I.4.10 Nhu c u s d ng nầ ử ụ ước
I.4.10.1 N ướ c ph c v cho sinh ho t ụ ụ ạ
Nư c nớ ước sinh ho t đạ ược mua c a nhà máy c p nủ ấ ướ ỉc t nh Hà Nam và v nậ chuy n đ n t n chân công trình.ể ế ậ
Nhu c u c p nầ ấ ước được tính toán theo tiêu chu n c p nẩ ấ ước c a B xây d ngủ ộ ự (TCXDVN 33 2006): 0,2m3/ngườingày
58 người x 0,2m3/ngườingày = 11,6 m3/ngày
I.4.10.2 N ướ c ph c v s n xu t ụ ụ ả ấ
Ngu n nồ ước ph c v s n xu t đụ ụ ả ấ ượ ấ ừc l y t sông Đáy, ch y u ủ ế dùng phun
Trang 28I.4.12 T ch c qu n lý s n xu t và b trí lao đ ngổ ứ ả ả ấ ố ộ
M khai thác đá núi H i Phú thu c Công ty CP Đ u t và Phát tri n B c Hà đỏ ả ộ ầ ư ể ắ ượ c
t ch c qu n lý s n xu t theo s đ sau:ổ ứ ả ả ấ ơ ồ
Hình I.4. S đ t ch c qu n lý s n xu tơ ồ ổ ứ ả ả ấ
B ng ả I.11. Nhân l c b trí trong khai thác mự ố ỏ
Trang 29II Tr c ti p s n xu t ự ế ả ấ 42
2.1 Công nhân v n hành các thi t b nghi n sàngậ ế ị ề 062.2 Công nhân v n hành máy xúc xu t s n ph m nghi nậ ấ ả ẩ ề 022.3 Công nhân v n hành máy khoan D105mmậ 042.4 Công nhân v n hành máy khoan D42mmậ 062.5 Công nhân v n hành máy nén khíậ 02
Trang 30Hình I.5. T ng m t b ng sau khi k t thúc xây d ng c b nổ ặ ằ ế ự ơ ả
Trang 31Hình I.6. M t b ng khu văn phòng và tr m nghi n sàngặ ằ ạ ề
Trang 32CH ƯƠ NG II: ĐI U KI N T NHIÊN MÔI TR Ề Ệ Ự ƯỜ NG VÀ
KINH T XÃ H I Ế Ộ
II.1 ĐI U KI N MÔI TRỀ Ệ ƯỜNG T NHIÊNỰ
II.1.1 Đi u ki n đ a lýề ệ ị
II.1.1.1.V trí đ a lý ị ị
Khu v c D án n m t i Núi H i Phú, thu c đ a ph n hai xã Thanh H i vàự ự ằ ạ ả ộ ị ậ ả Thanh Ngh , huy n Thanh Liêm, t nh Hà Nam v i di n tích là 12,5 ha. Dị ệ ỉ ớ ệ ự án n mằ cách sông Đáy kho ng 1,95 km v phía tâyả ề ; cách su i Kh i kho ng 100m v phíaố ở ả ề Tây Nam ; cách c u B ng L ng kho ng 3,3 km, cách ngã ba r t qu c l 1 vào c uầ ồ ạ ả ẽ ừ ố ộ ầ
B ng L ng 4 km v phía tây nam. Hi n tr ng giao thông vào m , ô tô con có thồ ạ ề ệ ạ ỏ ể
ti p c n t n chân núi c a D án (đi t phía đông nam lên); còn đế ậ ậ ủ ự ừ ường xe tr ng t iọ ả
l n ch cách kho ng 1400 m.ớ ỉ ả
N m ti p giáp v i D án v Phía Tây, phía B c và phía Tây Nam là núi đáằ ế ớ ự ề ắ vôi thu c d i núi H i Phú v i các đ nh cao trên 100m. Ti p giáp phía Đông và phíaộ ả ả ớ ỉ ế Đông Nam c a m là ru ng lúa thu c đ a ph n xã Thanh H i và xã Thanh Ngh cóủ ỏ ộ ộ ị ậ ả ị
đ cao tuy t đ i kho ng + 5m.ộ ệ ố ả
V trí c a D án n m g n khu dân c thôn H i Phú, xã Thanh H i, kho ngị ủ ự ằ ầ ư ả ả ả cách t D án đ n khu dân c kho ng g n 100m.ừ ự ế ư ả ầ
II.1.1.2.Đ c đi m đ a hình ặ ể ị
Khu v c D án n m trong d i núi (Núi H i Phú) đá carbonat kéo dài theoự ự ằ ả ả
phương tây b c – đông nam và n m phía tây thung lũng gi a núi Su i Kh i, là n iắ ằ ữ ố ở ơ
h i nhau c a hai h th ng độ ủ ệ ố ường phân thu b c cao, trong đó h th ng phỷ ậ ệ ố ươ ngđông b c – tây nam, v i các đ nh 136,80 mắ ớ ỉ ; 126,79 m, kéo t góc tây nam lên đ nừ ế trung tâm thì b ch n b i h th ng các đ nh 117,23 mị ặ ở ệ ố ỉ ; 127,26 m ; 105,10 m kéo dài
t tây b c xu ng đông nam. Các dãy núi này có đ a hình karst r t đ c tr ng, các váchừ ắ ố ị ấ ặ ư
d c, đ d c trung bình 15ố ộ ố 0 – 400, làm cho vi c đi l i t khó khăn.ệ ạ ấ
Chân c a các dãy núi này là ru ng tr ng lúa nủ ộ ồ ước và tr ng màu có đ caoồ ộ tuy t đ i + 1,86 m đ n 5 m. ệ ố ế
Trang 33II.1.2 Đi u ki n đ a ch tề ệ ị ấ
Trong di n tích D án g m có các lo i đá đolomit, đá vôi dolomit hoá d ngệ ự ồ ạ ạ dăm k t phân l p t trung bình đ n dày d ng kh i thu c ph h t ng Đ ng Giaoế ớ ừ ế ạ ố ộ ụ ệ ầ ồ
dưới. Chúng có màu xám tro đ n xám tr ng đ c, đôi ch xám đen. Đá b d p vế ắ ụ ỗ ị ậ ỡ
m nh, v i nhi u h th ng khe n t, nh ng m t đ n t cao h n c là tây b c – đôngạ ớ ề ệ ố ứ ư ậ ộ ứ ơ ả ắ nam. Có ch đá b v v n d ng b t. K t qu khoan thăm dò cho th y ph n t trênỗ ị ỡ ụ ạ ộ ế ả ấ ầ ừ
m t xu ng đ n đ sâu 9 m đá b v n nên ch l y đặ ố ế ộ ị ụ ỉ ấ ược m u slam, t 9 m đ n 12 mẫ ừ ế
đá v n ti p t c b nghi n nh ng m c đ gi m d n và t l m u đá tăng lênẫ ế ụ ị ề ư ứ ọ ả ầ ỷ ệ ẫ
K t qu phân tích th ch h c cho th y, trong 7 m u có t i 6 m u là đáế ả ạ ọ ấ ẫ ớ ẫ dolomit (m u BH TH03, BH TH05, BH TH06, BH TH07, BH TH08), ch có 1 m u làẫ ỉ ẫ
đá vôi dolomit hóa (m u BH TH01). Thành ph n khoáng v t t o đá dolomit ch y uẫ ầ ậ ạ ủ ế
g m: dolomit và calcit, trong đó dolomit chi m 80% đ n 95%; calcit – 1% 15%;ồ ế ế còn đá vôi dolomit hoá có thành ph n khoáng v t t o đá ch y u là dolomit (60ầ ậ ạ ủ ế65%) và calcit (2530%). Đá có c u t o đ c xít và ki n trúc h t bi n tinh và vi tinh.ấ ạ ặ ế ạ ế
Đá g m ch y u là các h t dolomit d ng tái k t tinh, kích thồ ủ ế ạ ạ ế ước ph bi n 0,1 0,2ổ ế
mm. R i rác g p m t s h t dolomit và calcit có kích thả ặ ộ ố ạ ướ ớc t i 1 mm. Đá b n t vàị ứ
đượ ấc l p đ y b i các m ch dolomit calcit. Các m ch có kích thầ ở ạ ạ ước nh , chi uỏ ề
r ng kho ng 0,10,2 mm, 0,5mm đ n 1mm. Chúng có phộ ả ế ương c t chéo và gây d chắ ị
trượt nhau. Ngoài ra còn có các t p ch t nh : sét, các khoáng v t qu ng. Khoáng v tạ ấ ư ậ ặ ậ
qu ng ch y u là hydroxit s t d ng l p đ y các khe n t. ặ ủ ế ắ ạ ấ ầ ứ
Nhìn chung đá vôi trong khu v c D án tự ự ương đ i đ ng nh t v thành ph nố ồ ấ ề ầ
th ch h c, nh ng đá b d p v m nh.ạ ọ ư ị ậ ỡ ạ
II.1.3 Đ c đi m th y văn – đ a ch t th y vănặ ể ủ ị ấ ủ
II.1.3.1.Đ c đi m th y văn ặ ể ủ
Khu thăm dò đá carbonat làm v t li u xây d ng thông thậ ệ ự ường t i m Núi H iạ ỏ ả Phú, xã Thanh H i, Thanh Ngh Thanh Liêm Hà Nam có di n tích 12,5 ha, b m tả ị ệ ề ặ
đ a hình l m ch m, có nhi u h c karst. Toàn b di n tích thăm dò có đ a hìnhị ở ở ề ố ộ ệ ị
dương, n m cao trên m c nằ ự ước xâm th c đ a phự ị ương nên nước m a đư ược tiêu thoát
r t nhanh theo b m t vách núi xu ng các thung lũng ho c theo các khe n t, h cấ ề ặ ố ặ ứ ố karst thoát ra su i Kh i.ố ở
Su i Kh i phía đông và đông nam di n tích thăm dò là mi n thoát nố ở ở ệ ề ướ cchính c a khu thăm dò và vùng ph c n ủ ụ ậ
Ngoài su i Kh i, xung quanh di n tích thăm dò còn có nhi u ru ng tr ng lúaố ở ệ ề ộ ồ
Trang 34nước và m t vài ao h nh Đây cũng là mi n thoát nộ ồ ỏ ề ướ ấc r t quan tr ng trong khuọ
v c. ự
II.1.3.2.Đ c đi m đ a ch t th y văn ặ ể ị ấ ủ
T ng ch a n ầ ứ ướ ỗ ổ c l h ng các tr m tích Đ t không phân chia ầ ệ ứ
Các tr m tích Đ t phân b trong các thung lũng ven núi, n m rìa phíaầ ệ ứ ố ằ ở đông, đông nam ngay phía bên ngoài di n tích thăm dò, ch có m t ph n r t nh ệ ỉ ộ ầ ấ ỏ ở phía tây khu v c thăm dò. ự
Thành ph n chính c a t ng ch a nầ ủ ầ ứ ước này là sét b t, b t sét pha cát. Ph nộ ộ ầ
dưới là cát s n s i, dăm cu i, m nh đá v v i nhi u các k t s t vón c c màu nâuạ ỏ ộ ả ỡ ớ ề ế ắ ụ
g và travertine. B dày t ng ch a nụ ề ầ ứ ước thay đ i t 0,5 m đ n 4 5 m. Do n m lổ ừ ế ằ ộ trên b m t đ a hình và phân b ch y u trong các thung lũng đá vôi nên nề ặ ị ố ủ ế ước dướ i
đ t đây có quan h r t ch t ch v i các y u t khí tấ ở ệ ấ ặ ẽ ớ ế ố ượng thu văn. M c nỷ ự ướ c
dướ ấi đ t và m c đ phong phú nứ ộ ước thay đ i r t m nh theo mùa và tu thu c vàoổ ấ ạ ỳ ộ
lượng m a khu v c. Vào mùa m a, sau nh ng tr n m a l n, các tr m tích này l pư ự ư ữ ậ ư ớ ầ ậ
t c bão hoà nứ ước, m c nự ước dâng cao g n m t đ t. Nh ng sau khi m a, nầ ặ ấ ư ư ước dướ i
đ t tiêu thoát r t nhanh, m c nấ ấ ự ước h th p r t nhanh. Theo tài li u b m hút thíạ ấ ấ ệ ơ nghi m gi ng đào c a Vi n Đ a ch t (2001) t i thôn Kh i, m c nệ ế ủ ệ ị ấ ạ ở ự ước tĩnh vào mùa khô (so v i m t đ t) Hớ ặ ấ t= 2,6 m; t l u lỉ ư ượng giáng đào q= 0,01 l/ms; nước có độ
t ng khoáng hoá M= 0,28 g/l.ổ
Đây là các thành t o đ a ch t r t nghèo nạ ị ấ ấ ước, đ ng th i n m ven rìa nênồ ờ ằ ở
đ c đi m ĐCTV c a nó không gây nh hặ ể ủ ả ưởng đ n quá trình khai thác m ế ỏ
T ng ch a n ầ ứ ướ c khe n t karst các thành t o carbonat tu i Trias gi a, H t ng ứ ạ ổ ữ ệ ầ
Đ ng Giao d ồ ướ i (T 2 )
T ng ch a nầ ứ ước này l trên b m t đ a hình. Thành ph n th ch h c chínhộ ề ặ ị ầ ạ ọ
c a t ng ch a nủ ầ ứ ước này là đá dolomit màu xám tro, xám tr ng đ c xen các l p đáắ ụ ớ vôi b dolomit hoá màu xám sáng, ghi xám, phân l p t trung bình đ n d ng kh i.ị ớ ừ ế ạ ố
T ng b dày c a t ng ch a nổ ề ủ ầ ứ ước này t 400ừ ÷ 600 m
Đá dolomit và đá vôi dolomit hoá trong t ng ch a n c này có m c đ n t nầ ứ ướ ứ ộ ứ ẻ
m nh, có ch b nghi n thành b t và ít hang h c nên có kh năng ch a n c t nghèoạ ỗ ị ề ộ ố ả ứ ướ ừ
đ n gi u n c. ế ầ ướ
Theo tài li u kh o sát c a Vi n Đ a ch t (2001) vùng lân c n, các gi ngệ ả ủ ệ ị ấ ở ậ ế đào dân d ng trong đá vôi phong hoá n t n thu c lo i nghèo nụ ứ ẻ ộ ạ ước; có m c nự ướ ctĩnh dao đ ng 1,26 ộ ÷ 3,04 m (so v i m t đ t); l u lớ ặ ấ ư ượng 0,2 ÷ 0,377 l/s; t l u lỉ ư ượ ng
Trang 350,1÷ 0,328 l/sm, h s th m K=7,45 ệ ố ấ ÷ 11,5 m/ngđ.
L khoan thăm dò c a đ án (LK1 c t cao 41 m) sâu 50 m liên t c g p đ iỗ ủ ề ở ố ụ ặ ớ
n t n , tuy nhiên không g p nứ ẻ ặ ước
Kh o sát th c đ a ch ghi nh n đả ự ị ỉ ậ ược 01 m ch nạ ước xu t l t t ng ch aấ ộ ừ ầ ứ
nước này (ML1). Đi m xu t l nể ấ ộ ước n m chân núi, ngay dằ ở ưới ranh gi i phía namớ
di n tích tham dò, t i c t cao 9,8 m. M ch nệ ạ ố ạ ước ch y t trong núi ra, theo hả ừ ướng từ tây sang đông và nh p vào dòng ch y su i t i đi m dòng su i chuy n phậ ả ố ạ ể ố ể ương dòng
ch y đang t nam lên b c chuy n sang t tây nam lên đông b c. T i th i đi mả ừ ắ ể ừ ắ ạ ờ ể
kh o sát (3/9/2010), l u lả ư ượng m ch nạ ước kho ng 0,4 l/s.ả
Nước dướ ấi đ t trong t ng ch a nầ ứ ước này là nước áp l c y u. Ngu n cungự ế ồ
c p ch y u là nấ ủ ế ước m a. Mi n thoát ch y u là các dòng ch y ng m ra su i Kh iư ề ủ ế ả ầ ố ở
và th m r ra các thung lũng xung quanh. Phấ ỉ ương v n đ ng c a nậ ộ ủ ước ngoài phươ ng
v n đ ng t đậ ộ ừ ường phân thu ra các thung lũng xung quanh còn có phỷ ương v nậ
đ ng theo phộ ương c a đ t đá và phủ ấ ương c a các khe n t, ch y u là phủ ứ ủ ế ương tây
b c – đông nam.ắ
Nước dướ ấi đ t có đ pH là 7,52; t ng khoáng hoá 0,14 g/l; t ng đ c ng tínhộ ổ ổ ộ ứ theo CaCO3 đ t 273 mg/l; thu c lo i nạ ộ ạ ước siêu nh t, h i c ng, có tính ki m y u.ạ ơ ứ ề ế
Lo i hình hoá h c chính c a nạ ọ ủ ước là bicarbonatcalci, magiê
Nhìn chung, đây là t ng có m c đ ch a nầ ứ ộ ứ ước không đ ng đ u, t r t nghèoồ ề ừ ấ
nước đ n giàu nế ước. Trong các l p phong hoá, t ng ch a nớ ầ ứ ước này nghèo nước; các
kh i đá đ c xít, ít d p v , không b karst hoá thì h u nh không ch a nố ặ ậ ỡ ị ầ ư ứ ước; còn trong các đ i phá hu ki n t o ho c b karst hoá m nh, t ng ch a nớ ỷ ế ạ ặ ị ạ ầ ứ ước có m c đứ ộ
ch a nứ ướ ừc t trung bình đ n giàu nế ước
Có th phân chia t ng ch a nể ầ ứ ước này thành 2 ph n:ầ
Ph n n m trên c t cao 10 m là r t nghèo nầ ằ ố ấ ước (có th coi nh không ch aể ư ứ
nước);
Ph n n m dầ ằ ướ ối c t cao 10 m là đá vôi b n t n nhi u h n, có nhi u hangị ứ ẻ ề ơ ề
h c karst nên có kh năng ch a nố ả ứ ướ ố ơc t t h n. Tuy nhiên m c đ ch a nứ ộ ứ ướ ởc đây cũng không đ ng đ u, ch nh ng n i đá b karst hoá m nh ho c b d p v m nh doồ ề ỉ ữ ơ ị ạ ặ ị ậ ỡ ạ phá h y ki n t o thì m i có kh năng ch a nủ ế ạ ớ ả ứ ướ ốc t t;
Nhìn chung trên di n tích thăm dò, t ng ch a nệ ầ ứ ước này có m c đ giàu nứ ộ ướ ckhông đ ng đ u. Đ n c t cao 10 m, đ t đá g n nh không ch a nồ ề ế ố ấ ầ ư ứ ước; sâu h n 10ơ
m đá b d p v và karst hoá m nh h n nên có kh năng ch a nị ậ ỡ ạ ơ ả ứ ướ ố ơc t t h n
Trang 36M đá carbonat Núi H i Phú n m l thiên; chi u sâu khai thác cao h n c tỏ ả ằ ộ ề ơ ố cao (10 m) nên nước ng m c a t ng này không nh hầ ủ ầ ả ưởng đ n quá trình khai thácế
m Do đá đây b n t n m nh nên v mùa m a, nỏ ở ị ứ ẻ ạ ề ư ước m a t i các moong khaiư ạ thác cũng có th tiêu thoát theo các h th ng khe n t; vì v y vi c b m nể ệ ố ứ ậ ệ ơ ước m aư tháo khô m vào mùa m a là phỏ ư ương án mang tính d phòng.ự
N ướ c d ướ ấ i đ t trong các đ i đ t gãy ki n t o ớ ứ ế ạ
Trên di n tích thăm dò không phát hi n th y các đ t gãy ki n t o l n nênệ ệ ấ ứ ế ạ ớ không có các đ i ch a nớ ứ ước do phá h y ki n t o.ủ ế ạ
II.1.4 Đ c đi m khí h uặ ể ậ
D án n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa, hàng năm chia làm 2 mùa rõự ằ ậ ệ ớ
r t. Mùa m a t tháng 4 đ n tháng 9 có nhi t đ trung bình 26ệ ư ừ ế ệ ộ 0C đ n 27ế 0C cao nh tấ
390C, th p nh t 23ấ ấ 0C. Lượng m a trung bình hàng năm t 1500 mm đ n 2000 mm,ư ừ ế
lượng m a l n nh t vào tháng 8 và tháng 9: > 300 mm, th p nh t vào tháng 1 và 12:ư ớ ấ ấ ấ
17 mm đ n trên 18 mm .ế
Mùa khô t tháng 10 đ n h t tháng 3 năm sau, nhi t đ trung bình 19ừ ế ế ệ ộ 0C đ nế
200C, th p nh t 5ấ ấ 0C, mùa này thường ít m a, lư ượng m a trung bình 300mm đ nư ế 400mm. V mùa khô th i ti t thu n l i cho công tác thăm dò cũng nh khai thácề ờ ế ậ ợ ư khoáng s n nói chung.ả
II.1.4.1.L ượ ng m a ư
Lượng m a trung bình trong nh ng năm g n đây kho ng 1.600 mm/năm, chiaư ữ ầ ả
ra hai mùa rõ r t mùa m a và mùa khô. Mùa m a t tháng 5 đ n tháng 10 chi mệ ư ư ừ ế ế kho ng 80% lả ượng m a c năm, t p trung các tháng 7, 8, 9. Mùa khô t tháng 11ư ả ậ ừ
đ n tháng 4 năm sau. Lế ượng m a trung bình đo đư ượ ở ạc tr m khí tượng thu văn Hàỷ Nam được th hi n trong b ng sau:ể ệ ả
B ng ả II.12. Lượng m a trong các tháng và năm (đ n v mm)ư ơ ị
Trang 37Nhìn chung, đ m không khí trung bình hàng năm khu v c Hà Nam t ng đ iộ ẩ ự ươ ố
l n. Trong năm 2008, đ m dao đ ng t 7587%. Di n bi n đ m ph thu c vàoớ ộ ẩ ộ ừ ễ ế ộ ẩ ụ ộ
l ng m a nên trong 1 năm th ng có 2 th i k , m t th i k đ m cao và m t th i kượ ư ườ ờ ỳ ộ ờ ỳ ộ ẩ ộ ờ ỳ
đ m th p.ộ ẩ ấ
Th i k đ m cao nh t đúng vào th i k m a phùn t tháng 3 đ n tháng 4,ờ ỳ ộ ẩ ấ ờ ỳ ư ừ ế (Th i k kh i không khí l nh xu t phát t trong l c đ a v i tính ch t l nh và khô, nh ngờ ỳ ố ạ ấ ừ ụ ị ớ ấ ạ ư sau khi di chuy n qua bi n đã m lên, khi n nhi t đ tăng cao), th i k có đ m caoể ể ấ ế ệ ộ ờ ỳ ộ ẩ
th 2 đúng vào th i k m a nhi u t tháng 8 đ n tháng 10 (th i k gió Đông Nam ho tứ ờ ỳ ư ề ừ ế ờ ỳ ạ
đ ng m nh đem theo h i n c t bi n vào). C 2 th i k đ u có đ m trung bình hàngộ ạ ơ ướ ừ ể ả ờ ỳ ề ộ ẩ tháng kho ng 85,3%. Th i k đ m th p t tháng 11 đ n tháng 1 năm sau (Th i kả ờ ỳ ộ ẩ ấ ừ ế ờ ỳ
ch u nh h ng c a các kh i không khí c c đ i l c đ a ho t đ ng m nh) đ m trungị ả ưở ủ ố ự ớ ụ ị ạ ộ ạ ộ ẩ bình năm 2008 là 82,8%
Trang 38(Ngu n ồ : Niên giám th ng kê t nh Hà Nam các năm 2008, 2009) ố ỉ
II.1.4.5.T c đ gió và h ố ộ ướ ng gió
T i khu v c Hà Nam, trong năm có 2 hạ ự ướng gió chính. Mùa đông có gió
hướng B c và Đông B c t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau. Mùa hè có gió Nam vàắ ắ ừ ế Đông Nam t tháng 4 đ n tháng 8. Khu v c Hà Nam ch u nh hừ ế ự ị ả ưởng c a bão tủ ươ ng
t nh vùng đ ng b ng B c B Trong nh ng năm g n đây s lự ư ồ ằ ắ ộ ữ ầ ố ượng c n bão nhơ ả
hưởng đ n t nh không nhi u, tuy nhiên đang có chi u hế ỉ ề ề ướng tăng lên do nh hả ưở ng
c a bi n đ i khí h u trên trái đ t. T c đ gió trung bình trong năm: 2,5 m/s.ủ ế ổ ậ ấ ố ộ
II.1.5 Đ c đi m môi trặ ể ường sinh v tậ
II.1.5.1. Th m th c v t ả ự ậ
Do đ c thù đ a hình núi đá l m ch m, di n tích b m t có đ t ph ch chi mặ ị ở ở ệ ề ặ ấ ủ ỉ ế
5 – 15%, b d y l p đ t m ng nên th c v t đây tề ầ ớ ấ ỏ ự ậ ở ương đ i nghèo nàn. Đa ph n làố ầ
nh ng cây b i, không có cây g l n, không có nh ng loài th c v t quý hi m.ữ ụ ỗ ớ ữ ự ậ ế
Ngoài nh ng cây m c t nhiên, khu v c D án còn có nh ng cây tr ng c aữ ọ ự ự ự ữ ồ ủ
người dân đ a phị ương vào khai phá, canh tác. Các lo i cây tr ng ch y u là: bạ ồ ủ ế ương,
v i thi u, na, ngô, l c, khoai, hoa cúc…ả ề ạ
II.1.5.2. H đ ng v t ệ ộ ậ
Khu v c D án cũng không t n t i các lo i đ ng v t quý hi m. Đ ng v t tự ự ồ ạ ạ ộ ậ ế ộ ậ ự nhiên ch y u là các lo i chim thông thủ ế ạ ường (chim s , chim sâu…), các lo i chẻ ạ ế
Trang 39nhái và côn trùng. Ngoài ra, khu v c D án còn có nh ng v t nuôi c a ngự ự ữ ậ ủ ười dân. Các lo i v t nuôi chính là: dê, bò, gà, v t.ạ ậ ị
II.1.6 Hi n tr ng môi trệ ạ ường không khí
Đ đánh giá ch t lể ấ ượng hi n t i c a môi trệ ạ ủ ường không khí khu v c D án,ự ự chúng tôi đã ti n hành đo đ c ch t lế ạ ấ ượng không khí t i 4 đi m xung quanh khu v cạ ể ự
- Đi m 4ể : Đường vào m (105° 54' 6.31" – Y: 20° 23' 13.32")ỏ
T i các v trí này, ch t lạ ị ấ ượng không khí được đo v i các ch tiêu: Vi khí h u,ớ ỉ ậ
4 lo i khí đ c: CO, SOạ ộ 2, NO2 và b i l l ngụ ơ ử v i t n su t đo là 1 l n/gi , th i gianớ ầ ấ ầ ờ ờ
đo t 6h đ n 22h. K t qu trung bình cho m i v trí đo đừ ế ế ả ỗ ị ược th hi n ể ệ ởb ng II.3ả
B ng ả II.14. T ng h p k t qu đo hi n tr ng môi trổ ợ ế ả ệ ạ ường không khí
Trang 40Trung bình 0,045 0,101 0,123 0,131
So sánh k t qu đo đ c và phân tích ch t lế ả ạ ấ ượng môi trường không khí v iớ quy chu n k thu t môi trẩ ỹ ậ ường Vi t Nam v ch t lệ ề ấ ượng môi trường không khí xung quanh (QCVN 05:2009/BTNMT), cho th y đ c đi m ch t lấ ặ ể ấ ượng môi trườ ngkhông khí khu v c D án nh sau:ự ự ư
Hàm lượng khí CO t i các đi m đo có giá tr nh , t i đi m đo KK4 (đạ ể ị ỏ ạ ể ườ ngvào khu m ) có giá tr đo l n nh t. Tuy nhiên giá tr l n nh t đo đỏ ị ớ ấ ị ớ ấ ược cũng
nh h n quy chu n Vi t Nam (QCVN05:2009/BTNMT) g p nhi u l nỏ ơ ẩ ệ ấ ề ầ (kho ng 10 l n). Các v trí đo KK1, KK2, KK3 cũng có giá tr r t nh ả ầ ị ị ấ ỏ
Hàm lượng khí SO2 đo được cao nh t cũng là t i v trí KK4, giá tr cao nh tấ ạ ị ị ấ
đ t 0,019mg/mạ 3, th p h n nhi u l n so v i QCVN05:2009/BTNMT . ấ ơ ề ầ ớ
Hàm lượng khí NO2 đo được cũng dưới ngưỡng QCVN05:2009/BTNMT r tấ nhi u l n, giá tr đo l n nh t cũng t i đi m KK4 là 0,025 mg/m3, so v iề ầ ị ớ ấ ạ ể ớ QCVN05:2009/BTNMT thì giá tr này nh h n t i 8 l n.ị ỏ ơ ớ ầ
B i t i khu v c D án cũng r t ít, ch y u đụ ạ ự ự ấ ủ ế ược sinh ra t i v trí đạ ị ường vào
m cách khu v c d án kho ng 2 km t i đi m KK4. K t qu đo b i t i đi mỏ ự ự ả ạ ể ế ả ụ ạ ể KK4 cho giá tr l n nh t là 1,87 mg/m3, giá tr này v n nh h n giá tr choị ớ ấ ị ẫ ỏ ơ ị phép cuă quy chu n Vi t Nam (QCVN05:2009/BTNMT).ẩ ệ
Nh n xét chung: Khu v c d án là khu v c núi đá vôi, bao quanh là ru ng lúaậ ự ự ự ộ
và hoa màu. ph n phía Nam c a d án ti p giáp v i khu dân c thôn H i Phú – xãỞ ầ ủ ự ế ớ ư ả Thanh H i, khu dân c này nh và th a th t và v ng v do v y ch t lả ư ỏ ư ớ ắ ẻ ậ ấ ượng môi
trường không khí còn khá t t. T i đi m đo đ u đố ạ ể ầ ường vào khu m xe c đi l iỏ ộ ạ nhi u h n, tuy v y ch t lề ơ ậ ấ ượng môi trường không khí đo t i đi m này (KK4) v nạ ể ẫ
ch a b ô nhi m.ư ị ễ
II.1.7 Hi n tr ng nệ ạ ồ
Đ n cũng độ ồ ược đo đ c t i 4 v trí đo ch t lạ ạ ị ấ ượng môi trường không khí v iớ
t n su t đo tầ ấ ương t 1 gi /1 l n đo và đo liên t c trong ngày t 6h đ n 22h. D ánự ờ ầ ụ ừ ế ự không n m trong vùng nh y c m hay các khu đ c bi t c n yên tĩnh do v y, k t quằ ạ ả ặ ệ ầ ậ ế ả
đo được so sánh v i ớ TCVN 5849 – 1998 khu dân c có m c n cho phép t 6h ở ư ứ ồ ừ 18h là 60,0 dBA và 18h 22h là 55,0 dBA. K t qu đo đ c đ n t i các đi m kh oế ả ạ ộ ồ ạ ể ả sát được tóm t t dắ ướ ải b ng sau: