Với kết cấu nội dung gồm 9 chương, thuyết minh dự án Đầu tư khu dịch vụ du lịch Đỉnh Hương trình bày tóm tắt dự án, căn cứ đầu tư dự án, phân tích môi trường đầu tư, đánh giá tác động môi trường, giải pháp thực hiện dự án du lịch Đỉnh Hương,... Mời các bạn cùng tham khảo để có thêm tài liệu học tập và nghiên cứu.
Trang 2Đ N V T V N: Ơ Ị Ư Ấ CÔNG TY C PH N T V N Đ U T TH O NGUYÊN XANHỔ Ầ Ư Ấ Ầ Ư Ả
Trang 3Tên d án ự : Đ u t khu d ch v du l ch Đ nh H ầ ư ị ụ ị ỉ ươ ng
Đ a đi m xây d ng ị ể ự :V ng C p Táo Trên V nh H Long ụ ặ ị ạ
Di n tích đ u t ệ ầ ư :3.500 m²
M c tiêu đ u t ụ ầ ư :Xây d ng d án khu thăm quan, vui ch i gi i trí, mua ự ự ơ ả
h i s n đ a ph ả ả ị ươ ng và các s n ph m OCOP c a t nh Qu ng Ninh ả ẩ ủ ỉ ả
M c đích đ u t ụ ầ ư :
T o ra s n ph m du l ch m i trên v nh H Long.ạ ả ẩ ị ớ ị ạ
Đa d ng hóa các s n ph m du l ch trên v nh H Long.ạ ả ẩ ị ị ạ
Qu n lý t t các h cá th kinh doanh d án, l ng bè trên v nh H Long tránh vi cả ố ộ ể ự ồ ị ạ ệ tranh giành, l a đ o khách du l ch nh m hừ ả ị ằ ướng t i du l ch lành m nh.ớ ị ạ
Nâng cao ch t lấ ượng s n ph m du l ch đ c đáo trên v nh H Long.ả ẩ ị ộ ị ạ
T o vi c làm và tăng thêm thu nh p cho ngạ ệ ậ ười lao đ ngộ
Hình th c đ u t ứ ầ ư : D án đ ự ượ c th c hi n theo mô hình xã h i hóa đ u ự ệ ộ ầ
t ; hình th c đ u t BOO (Xây d ng – s h u – kinh doanh) ư ứ ầ ư ự ở ữ
Hình th c qu n lý ứ ả : Ch đ u t tr c ti p qu n lý d án thông qua ban ủ ầ ư ự ế ả ự
Qu n lý d án do ch đ u t thành l p ả ự ủ ầ ư ậ Vòng đ i d án ờ ự : 50 năm k t khi b t đ u ho t đ ng (Tính toán hi u qu tài ể ừ ắ ầ ạ ộ ệ ả
chính cho 10 năm đ u tiên ho t đ ng) ầ ạ ộ
Trang 4T ng m c đ u t ổ ứ ầ ư :29,677,400,000đ ng ồ + Vốn t có là ự : 11,870,960,000 đ ng chi m ồ ế 40%.
+ V n vay ngân hàngố :17,806,440,000 đ ngồ chi m t l 60%(Ngu n v n vay nàyế ỷ ệ ồ ố
d ki n vay trong th i gian 7 năm v i lãi su t d ki n là 10%/năm. Th i gian ân h nự ế ờ ớ ấ ự ế ờ ạ
g c là ố 12 tháng)
Ti n đ đ u t ế ộ ầ ư :
+ Năm 2015 : Hoàn thi n h s d ánệ ồ ơ ự
+ Năm 2016: Đ u t , xây d ng trên di n tích 3.500 mầ ư ự ệ 2
+ Cu i năm 2016: D án chính th c đi vào ho t đ ngố ự ứ ạ ộ
CĂN C Đ U T D ÁN Ứ Ầ Ư Ự
Căn c pháp lýứ
Báo cáo đ u t đ ầ ư ượ ậ c l p d a trên c s các căn c pháp lý sau: ự ơ ở ứ
Lu t Doanh nghi p 2014 s 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 c a Qu c H i ậ ệ ố ủ ố ộ
n ướ c CHXHCN Vi t Nam; ệ
Lu t Đ t đai s 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013 c a Qu c H i n ậ ấ ố ủ ố ộ ướ c C ng ộ hoà Xã h i ch nghĩa Vi t Nam; ộ ủ ệ
Ngh đ nh s 43/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t đ t đai; ế ộ ố ề ủ ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 44/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy ứ ị ị ố ủ ủ
Lu t đ u t s 67/2014/QH1 ngày 26 tháng 11 năm 2014 c a Qu c H i nậ ầ ư ố ủ ố ộ ướ cCHXHCN Vi t Nam;ệ
Lu t kinh doanh b t đ ng s n s 66/2014/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2014 c a Qu cậ ấ ộ ả ố ủ ố
H i nộ ước CHXHCN Vi t Nam;ệ
Lu t nhà s 65/2014/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2014 c a Qu c h i nậ ở ố ủ ố ộ ước CHXHCN
Vi t Nam;ệ
Lu t Thu thu nh p doanh nghi p s 14/2008/QH12 ngày 03/6/2008 c a Qu c H iậ ế ậ ệ ố ủ ố ộ
nước CHXHCN Vi t Nam;ệ
Lu t thu thu nh p doanh nghi p s a đ i s 32/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013ậ ế ậ ệ ử ổ ố
c a Qu c H i nủ ố ộ ước CHXHCN Vi t Nam;ệ
B lu t Dân s s 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 c a Qu c H i nộ ậ ự ố ủ ố ộ ước CHXHCN Vi tệ Nam;
Lu t thu giá tr gia tăng s 13/2008/QH12 và Lu t s 31/2013/QH13 s a đ i, b sung m tậ ế ị ố ậ ố ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t thu giá tr gia tăng;ố ề ủ ậ ế ị
Trang 5 Lu t s 71/2014/QH13 s a đ i, b sung m t s đi u c a các Lu t v thu ;ậ ố ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ề ế
Ngh đ nh s 51/2010/NĐCP ngày 14/5/2010 và Ngh đ nh s 04/2014/NĐCP ngàyị ị ố ị ị ố 17/1/2014 c a Chính ph quy đ nh v hóa đ n bán hàng hóa, cung ng d ch v ;ủ ủ ị ề ơ ứ ị ụ
Ngh đ nh s 83/2013/NĐCP ngày 22/7/2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m tị ị ố ủ ủ ị ế ộ
s đi u c a Lu t Qu n lý thu và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu ;ố ề ủ ậ ả ế ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ả ế
Ngh đ nh s 209/2013/NĐCP ngày 18/12/2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ngị ị ố ủ ủ ị ế ướ
d n thi hành m t s đi u c a Lu t thu giá tr gia tăng;ẫ ộ ố ề ủ ậ ế ị
Căn cứ Ngh đ nh s 12/2015/NĐCP ngày 12/2/2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thiị ị ố ủ ủ ị ế hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a các Lu t v thu và s a đ i, b sung m t s đi uậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ề ế ử ổ ổ ộ ố ề
c a các Ngh đ nh v thu ;ủ ị ị ề ế
Căn c Ngh đ nh s 215/2013/NĐCP ngày 23/12/2013 c a Chính ph quy đ nh ch c năng,ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và U ban nhân dân ngày 26/11/2003;ứ ậ ổ ứ ộ ồ ỷ
Căn c Ngh đ nh s 92/2006/NĐCP ngày 07/9/2006 c a Chính ph v l p, phê duy tứ ị ị ố ủ ủ ề ậ ệ
và qu n lý quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i;ả ạ ổ ể ể ế ộ
Căn c Ngh đ nh s 04/2008/NĐCP ngày 11/01/2008 c a Chính ph s a đ i, b sungứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a Ngh đ nh s 92/2006/NĐCP ngày 07/9/2006 c a Chính ph v l p, phêộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ ề ậ duy t và qu n lý quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i;ệ ả ạ ổ ể ể ế ộ
Căn c Thông t s 05/2013/TTBKHĐT ngày 31/10/2013 c a B trứ ư ố ủ ộ ưởng B Kộ ế
ho ch và Đ u t hạ ầ ư ướng d n t ch c l p, th m đ nh, phê duy t, đi u ch nh và công b quyẫ ổ ứ ậ ẩ ị ệ ề ỉ ố
ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i; quy ho ch ngành, lĩnh v c và s n ph m ch y u;ạ ổ ể ể ế ộ ạ ự ả ẩ ủ ế
Thông t s 05/2008/TTBTNMT c a B Tài Nguyên & Môi Trư ố ủ ộ ường ngày 18/12/2008 v vi c hề ệ ướng d n v đánh giá môi trẫ ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ngộ môi trường và cam k t b o v môi trế ả ệ ường
Quy t đ nh 22/2006/QĐBTNMT ngày 18/12/2006 c a B Tài Nguy n và Môiế ị ủ ộ ệ
Trường v vi c áp d ng 5 Tiêu chu n Vi t Nam v môi trề ệ ụ ẩ ệ ề ường và bãi b áp d ngỏ ụ
m t s tiêu chu n đã quy đ nh theo QĐ s 35/2002/QĐBKHCNMT ngày 25/06/2002ộ ố ẩ ị ố
c a B KHCNMT;ủ ộ
Căn c các pháp lý khác có liên quan; ứCác tiêu chu n Vi t Nam ẩ ệ
D án Đ u t khu d ch v du l ch Đ nh Hự ầ ư ị ụ ị ỉ ương c a Công ty đủ ược th c hi nự ệ
d a trên nh ng tiêu chu n, quy chu n chính nh sau:ự ữ ẩ ẩ ư
Quy chu n xây d ng Vi t Nam (t p 1, 2, 3 xu t b n 1997BXD);ẩ ự ệ ậ ấ ả
Quy t đ nh s 04 /2008/QĐBXD ngày 03/4/2008. Ban hành Quy chu n k ế ị ố ẩ ỹthu t Qu c gia v Quy ho ch xây d ng (QCVN: 01/2008/BXD);ậ ố ề ạ ự
TCVN 27371995: T i tr ng và tác đ ng Tiêu chu n thi t k ;ả ọ ộ ẩ ế ế
TCXD 2291999: Ch d n tính toán thành ph n đ ng c a t i tr ng gió theo ỉ ẫ ầ ộ ủ ả ọTCVN 2737 1995;
Trang 6 TCVN 47601993: H th ng PCCC Yêu c u chung v thi t k ;ệ ố ầ ề ế ế
TCXD 331985: C p nấ ước m ng lạ ưới bên ngoài; công trình tiêu chu n thi t ẩ ế
k ;ế
TCVN 55761991: H th ng c p thoát nệ ố ấ ước quy ph m qu n lý k thu t;ạ ả ỹ ậ
TCXD 511984: Thoát nước m ng lạ ưới bên trong và ngoài công trình Tiêu chu n thi t k ;ẩ ế ế
TCXD 1881996: Nước th i đô th Tiêu chu n th i;ả ị ẩ ả
TCVN 44741987: Tiêu Chu n Thi t k h th ng thoát nẩ ế ế ệ ố ước trong nhà;
TCVN 4473:1988: Tiêu Chu n Thi t k h th ng c p nẩ ế ế ệ ố ấ ước bên trong;
TCVN 5673:1992: Tiêu Chu n Thi t k h th ng c p thoát nẩ ế ế ệ ố ấ ước bên trong;
TCVN 45131998: C p nấ ước trong nhà;
TCVN 6772: Tiêu chu n ch t lẩ ấ ượng nước và nước th i sinh ho t;ả ạ
TCVN 1881996: Tiêu chu n nẩ ước th i đô th ;ả ị
TCVN 5502: Đ c đi m k thu t nặ ể ỹ ậ ước sinh ho t;ạ
TCVN 56871992: Tiêu chu n thi t k thông gió đi u ti t không khí sẩ ế ế ề ế ưởi m;
ấ
TCXDVN 175:2005: Tiêu chu n thi t k đ n t i đa cho phép;ẩ ế ế ộ ồ ố
11TCN 1984: Đường dây đi n;ệ
11TCN 2184: Thi t b phân ph i và tr m bi n th ;ế ị ố ạ ế ế
TCVN 58281994: Đèn đi n chi u sáng đệ ế ường ph Yêu c u k thu t chung;ố ầ ỹ ậ
TCXD 951983: Tiêu chu n thi t k chi u sáng nhân t o bên ngoài công trình ẩ ế ế ế ạdân d ng; ụ
TCXD 251991: Tiêu chu n đ t đẩ ặ ường dây d n đi n trong nhà và công trình ẫ ệ ởcông c ng;ộ
TCXD 271991: Tiêu chu n đ t thi t b đi n trong nhà và công trình công ẩ ặ ế ị ệ ở
c ng;ộ
TCVN4689: Ch ng sét cho các công trình xây d ng;ố ự
Trang 7 EVN : Yêu c u c a ngành đi n l c Vi t Nam (Electricity of Viet Nam).ầ ủ ệ ự ệ
2.2 Gi i thi u t nh Qu ng Ninh và V nh H Longớ ệ ỉ ả ị ạ
2.2.1Đi u ki n t nhiên t nh Qu ng Ninh ề ệ ự ỉ ả
Qu ng Ninh là t nh mi n núi duyên h i, h n 80% đ t đai là đ i núi. V nh Hả ỉ ề ả ơ ấ ồ ị ạ Long có h n 2000 hòn đ o l n nh ơ ả ớ ỏ
Vùng núi chia làm hai mi n: Vùng núi mi n Đông t Tiên Yên qua Bình Liêu,ề ề ừ
H i Hà, Đ m Hà đ n Móng Cái. Đây là vùng n i ti p c a vùng núi Th p V n Đ iả ầ ế ố ế ủ ậ ạ ạ
S n t Trung Qu c, hơ ừ ố ướng ch đ o là đông b c tây nam. Có hai dãy núi chính: dãyủ ạ ắ
Qu ng Nam Châu (1.507 m) và Cao Xiêm (1.330 m) chi m ph n l n di n tích t nhiênả ế ầ ớ ệ ự các huy n Bình Liêu, H i Hà, Đ m Hà, dãy Ngàn Chi (1.166 m) phía b c huy n Tiênệ ả ầ ở ắ ệ Yên. Vùng núi mi n tây t Tiên Yên qua Ba Ch , Hoành B , phía b c th xã Uông Bíề ừ ẽ ồ ắ ị
và th p d n xu ng phía b c huy n Đông Tri u. Vùng núi này là nh ng dãy n i ti pấ ầ ố ở ắ ệ ề ữ ố ế
h i u n cong nên thơ ố ường được g i là cánh cung núi Đông Tri u v i đ nh Yên Tọ ề ớ ỉ ử (1.068 m) trên đ t Uông Bí và đ nh Am Váp (1.094 m) trên đ t Hoành B ấ ỉ ấ ồ
Vùng trung du và đ ng b ng ven bi n g m nh ng d i đ i th p b phong hoá vàồ ằ ể ồ ữ ả ồ ấ ị xâm th c t o nên nh ng cánh đ ng t các chân núi th p d n xu ng các tri n sông vàự ạ ữ ồ ừ ấ ầ ố ề
b bi n. Đó là vùng Đông Tri u, Uông Bí, b c Yên H ng, nam Tiên Yên, Đ m Hà,ờ ể ề ắ ư ầ
H i Hà và m t ph n Móng Cái. các c a sông, các vùng b i l ng phù sa t o nênả ộ ầ ở ử ồ ắ ạ
nh ng cánh đ ng và bãi tri u th p. Đó là vùng nam Uông Bí, nam Yên H ng (đ o Hàữ ồ ề ấ ư ả Nam), đông Yên H ng, Đ ng Rui (Tiên Yên), nam Đ m Hà, đông nam H i Hà, namư ồ ầ ả Móng Cái. Tuy có di n tích h p và b chia c t nh ng vùng trung du và đ ng b ng venệ ẹ ị ắ ư ồ ằ
bi n thu n ti n cho nông nghi p và giao thông nên đang là nh ng vùng dân c trù phúể ậ ệ ệ ữ ư
c a Qu ng Ninh.ủ ả
Vùng bi n và h i đ o c a Qu ng Ninh là m t vùng đ a hình đ c đáo. H n haiể ả ả ủ ả ộ ị ộ ơ nghìn hòn đ o chi m h n 2/3 s đ o c nả ế ơ ố ả ả ước (2078/ 2779), đ o tr i dài theo đả ả ườ ngven bi n h n 250 km chia thành nhi u l p. Có nh ng đ o r t l n nh đ o Cái B u,ể ơ ề ớ ữ ả ấ ớ ư ả ầ
B n Sen, l i có đ o ch nh m t hòn non b Có hai huy n hoàn toàn là đ o là huy nả ạ ả ỉ ư ộ ộ ệ ả ệ Vân Đ n và huy n Cô Tô. Trên v nh H Long và Bái T Long có hàng ngàn đ o đá vôiồ ệ ị ạ ử ả nguyên là vùng đ a hình karst b nị ị ước bào mòn t o nên muôn nghìn hình dáng bên ngoàiạ
và trong lòng là nh ng hang đ ng k thú.ữ ộ ỳ
Vùng ven bi n và h i đ o Qu ng Ninh ngoài nh ng bãi b i phù sa còn nh ng bãiể ả ả ả ữ ồ ữ cát tr ng táp lên t sóng bi n. Có n i thành m cát tr ng làm nguyên li u cho côngắ ừ ể ơ ỏ ắ ệ ngh thu tinh (Vân H i), có n i thành bãi t m tuy t v i (nh Trà C , Quan L n,ệ ỷ ả ơ ắ ệ ờ ư ổ ạ Minh Châu, Ng c V ng )ọ ừ
Đ a hình đáy bi n Qu ng Ninh, không b ng ph ng, đ sâu trung bình là 20 m. Cóị ể ả ằ ẳ ộ
nh ng l ch sâu là di tích các dòng ch y c và có nh ng d i đá ng m làm n i sinhữ ạ ả ổ ữ ả ầ ơ
trưởng các r n san hô r t đa d ng. Các dòng ch y hi n nay n i v i các l ch sâu đáyạ ấ ạ ả ệ ố ớ ạ
bi n còn t o nên hàng lo t lu ng l ch và h i c ng trên d i b bi n khúc khu u kín gióể ạ ạ ồ ạ ả ả ả ờ ể ỷ
nh nh ng hành lang đ o che ch n, t o nên m t ti m năng c ng bi n và giao thôngờ ữ ả ắ ạ ộ ề ả ể
đường thu r t l n. ỷ ấ ớ
Khí h u Qu ng Ninh tiêu bi u cho khí h u các t nh mi n B c Vi t Nam v a cóậ ả ể ậ ỉ ề ắ ệ ừ
Trang 8nét riêng c a m t t nh mi n núi ven bi n. Các qu n đ o huy n Cô Tô và Vân Đ n ủ ộ ỉ ề ể ầ ả ở ệ ồ
có đ c tr ng c a khí h u đ i dặ ư ủ ậ ạ ương
Qu ng Ninh n m trong vùng khí h u nhi t đ i có m t mùa h nóng m, m aả ằ ậ ệ ớ ộ ạ ẩ ư nhi u; m t mùa đông l nh, ít m a và tính nhi t đ i nóng m là bao trùm nh t.ề ộ ạ ư ệ ớ ẩ ấ
Do n m trong vành đai nhi t đ i nên hàng năm có hai l n m t tr i qua thiên đ nh,ằ ệ ớ ầ ặ ờ ỉ
ti m năng v b c xề ề ứ ạ và nhi t đ r t phong phú.ệ ộ ấ
nh h ng b i hoàn l u gió mùa Đông Nam Á nên khí h u b phân hoá thành hai
mùa: mùa h nóng m v i mùa m a, mùa đông l nh v i mùa khô.ạ ẩ ớ ư ạ ớ
V nhi t đ : đề ệ ộ ược xác đ nh có mùa đông l nh, nhi t đ không khí trung bình nị ạ ệ ộ ổ
đ nh dị ưới 20oC. Mùa nóng có nhi t đ trung bình n đ nh trên 25ệ ộ ổ ị oC
V m a: theo quy ề ư ước chung, th i k có lờ ỳ ượng m a n đ nh trên 100 mm là mùaư ổ ị
m a; còn mùa khô là mùa có lư ượng m a tháng n đ nh dư ổ ị ưới 100 mm
H th ng giao thông t nh Qu ng Ninh bao g m: giao thông đệ ố ỉ ả ồ ường b , độ ườ ng
th y n i đ a, giao thông đủ ộ ị ường bi n, giao thông để ường s t và các c ng hàng khôngắ ả
hi n đ i quy mô s p đệ ạ ắ ược tri n khai xây d ng.ể ự
2.2.2. Tình hình kinh t xã h i T nh Qu ng Ninh ế ộ ỉ ả
Qu ng Ninh là m t tr ng đi m kinh t , m t đ u tàu c a vùng kinh t tr ngả ộ ọ ể ế ộ ầ ủ ế ọ
đi m phía B c đ ng th i là m t trong b n trung tâm du l ch l n c a Vi t Nam v i diể ắ ồ ờ ộ ố ị ớ ủ ệ ớ
s n thiên nhiên th gi i v nh H Long đã hai l n đả ế ớ ị ạ ầ ược UNESCO công nh n v giá trậ ề ị
th m mĩ và đ a ch t, đ a m o. Qu ng Ninh có nhi u Khu kinh t , Trung tâm thẩ ị ấ ị ạ ả ề ế ươ ng
m i Móng Cái là đ u m i giao thạ ầ ố ương gi a hai nữ ước Vi t Nam Trung Qu c và cácệ ố
nước trong khu v c. Năm 2010, Qu ng Ninh là t nh có ch s năng l c c nh tranh c pự ả ỉ ỉ ố ự ạ ấ
t nh đ ng th 7 Vi t Namỉ ứ ứ ở ệ
Qu ng Ninh h i t nh ng đi u ki n thu n l i cho phát tri n kinh t xã h iả ộ ụ ữ ề ệ ậ ợ ể ế ộ quan tr ng trong ti n trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nọ ế ệ ệ ạ ấ ước. Là m t t nh cóộ ỉ ngu n tài nguyên khoáng s n,(V tr lồ ả ề ữ ượng than trên toàn Vi t Nam thì riêng Qu ngệ ả Ninh đã chi m t i 90%.) nguyên li u s n xu t v t li u xây d ng, cung c p v t t ,ế ớ ệ ả ấ ậ ệ ự ấ ậ ư nguyên li u cho các ngành s n xu t trong nệ ả ấ ước và xu t kh u, đóng góp quan tr ng choấ ẩ ọ
s phát tri n kinh t , tăng trự ể ế ưởng GDP c a t nh Qu ng Ninh. Qu ng Ninh v i di s nủ ỉ ả ả ớ ả thiên nhiên th gi i V nh H Long 2 l n đế ớ ị ạ ầ ược T ch c UNESCO tôn vinh. V i di tíchổ ứ ớ văn hóa Yên T , bãi c c B ch Đ ng, Đ n C a Ông, Đình Quan L n, Đình Trà C , núiử ọ ạ ằ ề ử ạ ổ Bài Th thu n l i cho phát tri n du l ch bi n, du l ch sinh thái, du l ch th thao, duơ ậ ợ ể ị ể ị ị ể
l ch văn hóa tâm linh. Qu ng Ninh đị ả ược xác đ nh là 1 đi m c a vành đai kinh t V nhị ể ủ ế ị
B c B , là c a ngõ quan tr ng c a hành lang kinh t Hà N iH i PhòngQu ng Ninh.ắ ộ ử ọ ủ ế ộ ả ả
Có h th ng c ng bi n , c ng nệ ố ả ể ả ước sâu có năng l c b c x p cho tàu hàng v n t n, ự ố ế ạ ấ
t o ra nhi u thu n l i cho ngành v n t i đạ ề ậ ợ ậ ả ường bi n gi a nể ữ ước ta v i các nớ ước trên
th gi i. Qu ng Ninh có h th ng c a kh u phân b trên d c tuy n biên gi i, đ c bi tế ớ ả ệ ố ử ẩ ố ọ ế ớ ặ ệ
c a kh u qu c t Móng Cái là n i h i t giao l u thử ẩ ố ế ơ ộ ụ ư ương m i, du l ch, d ch v và thuạ ị ị ụ hút các nhà đ u t ; Là c a ngõ giao d ch xu t nh p kh u v i Trung Qu c và các nầ ư ử ị ấ ậ ẩ ớ ố ướ ctrong khu v c.ự
Qu ng Ninh x p th 5 c nả ế ứ ả ước v thu ngân sách nhà nề ước (2011) sau thành phố
H Chí Minh, Hà N i, Bà R aVũng Tàu và H i Phòng.[2] Tính đ n h t năm 2011 GDPồ ộ ị ả ế ế
đ u ngầ ười đ t 2264 USD/năm.[3] (H Long 3063 USD/năm [4] ,Móng Cái 2984ạ ạ
Trang 9USD/năm ,C m Ph 2644 USD/năm ,Uông Bí 2460 USD/năm). Lẩ ả ương bình quân c aủ lao đ ng trong t nh các ngành ch l c nh than, đi n, c ng và du l ch đ u m c caoộ ỉ ở ủ ự ư ệ ả ị ề ở ứ .(2011 Đi n 8,6 Tri u đ ng Than 7.7 Tri u đ ng Du L ch D ch v 9.2 Tri u Đ ng)[5]ệ ệ ồ ệ ồ ị ị ụ ệ ồVăn hóa, Du l chị
Qu ng Ninh là m t đ a danh giàu ti m năng du l ch, là m t đ nh c a tam giácả ộ ị ề ị ộ ỉ ủ tăng trưởng du l ch mi n B c Vi t Nam, Qu ng Ninh có danh th ng n i ti ng là v nhị ề ắ ệ ả ắ ổ ế ị
H Long đã đạ ược UNESCO công nh n là di s n thiên nhiên th gi i và di s n th gi iậ ả ế ớ ả ế ớ
b i giá tr đ a ch t đ a m o. V nh H Long là đ a điêm du l ch lý tở ị ị ấ ị ạ ị ạ ị ị ưởng c a Qu ngủ ả Ninh cũng nh mi n b c Vi t Nam. Ti m năng du l ch Qu ng Ninh n i b t v i:ư ề ắ ệ ề ị ả ổ ậ ớ
Các th ng c nh n i ti ngắ ả ổ ế
V nh H Long v i g n 2000 hòn đ oị ạ ớ ầ ả
Đ o Cô Tô (phía Đông B c Qu ng Ninh). Các bãi t m đ p nh H ng Vàn,ả ắ ả ắ ẹ ư ồ
B c Vàn, Vàn Ch y, đ o Cô Tô Con. Đắ ả ả ược đánh giá là nh ng bãi bi n đ p nh t t iữ ể ẹ ấ ạ phía B c.ắ
V nh H Long có di n tích 1.553 km2 v i 1969 đ o, trong đó khu di s n thị ạ ệ ớ ả ả ế
gi i đớ ược UNESCO công nh n có di n tích trên 434 km2 v i 788 đ o, có giá tr đ cậ ệ ớ ả ị ặ
bi t v văn hoá, th m mĩ, đ a ch t, sinh h c và kinh t Trên v nh có nhi u đ o đ t,ệ ề ẩ ị ấ ọ ế ị ề ả ấ hang đ ng, bãi t m, c nh quan đ p thu n l i cho phát tri n nhi u đi m, nhi u hìnhộ ắ ả ẹ ậ ợ ể ề ể ề
th c du l ch h p d n. V nh H Long cùng v i đ o Cát Bà là khu du l ch tr ng đi mứ ị ấ ẫ ị ạ ớ ả ị ọ ể
qu c gia, đ ng l c phát tri n vùng du l ch B c B ố ộ ự ể ị ắ ộ
Các bãi t m bãi t m đ p nh Trà C (Móng Cái), Bãi Cháy, đ o Tu n Châuắ ắ ẹ ư ổ ả ầ
đã được c i t o, nâng c p v i nhi u lo i hình d ch v ph c v đa d ng các nhu c uả ạ ấ ớ ề ạ ị ụ ụ ụ ạ ầ
c a khách. hay các bãi t m đ p nguyên v hoang s nh Quan L n, Minh Châu, Ng củ ắ ẹ ẻ ơ ư ạ ọ
V ng (Vân Đ n).ừ ồ
2.2.3. Tình hình du l ch v nh H Long ị ị ạ
V nh H Long, Di s n k quan thiên nhiên th gi i là m t trong nh ng đi mị ạ ả ỳ ế ớ ộ ữ ể
đ n du l ch hàng đ u c a Vi t Nam. Hi m có đi m đ n nào mà du khách có th cóế ị ầ ủ ệ ế ể ế ể
được nh ng c h i tr i nghi m cùng m t lúc nhi u các giá tr đ c s c v t nhiên,ữ ơ ộ ả ệ ộ ề ị ặ ắ ề ự văn hoá, l ch s và con ngị ử ười nh V nh H Long. Đây chính là y u t t o nên sư ở ị ạ ế ố ạ ự khác bi t và s c h p d n đ c bi t c a V nh H Long so v i các đi m đ n du l chệ ứ ấ ẫ ặ ệ ủ ị ạ ớ ể ế ị khác
Đi m đ n du l ch đ c đáoể ế ị ộ
V nh H Long có di n tích t nhiên r ng kho ng h n 1.500km2 v i g n 2.000ị ạ ệ ự ộ ả ơ ớ ầ hòn đ o l n nh đã t o nên nhi u c nh quan k vĩ. trên h th ng đ o trong khu v cả ớ ỏ ạ ề ả ỳ Ở ệ ố ả ự trung tâm c a V nh có nhi u hang đ ng đ p n i ti ng nh : Hang Đ u G , B Nâu,ủ ị ề ộ ẹ ổ ế ư ầ ỗ ồ Trinh N , S ng S t V i nh ng giá tr đ c đáo, V nh H Long đã hai l n đữ ử ố ớ ữ ị ộ ị ạ ầ ượ cUNESCO công nh n là Di s n thiên nhiên th gi i b i giá tr ngo i h ng v th m mậ ả ế ớ ở ị ạ ạ ề ẩ ỹ
và đ a ch t, đ a m o. Đ n năm 2011, V nh H Long l i m t l n n a kh ng đ nh đị ấ ị ạ ế ị ạ ạ ộ ầ ữ ẳ ị ượ c
s c h p d n c a mình khi đứ ấ ẫ ủ ược b u ch n là m t trong 7 k quan thiên nhiên m i c aầ ọ ộ ỳ ớ ủ
th gi i. Nh ng danh hi u đó đã đ a V nh H Long lên m t t m cao m i. Nhi u duế ớ ữ ệ ư ị ạ ộ ầ ớ ề khách trong và ngoài nước ch ao ỉ ước m t l n độ ầ ược đ t chân đ n H Long đ chiêmặ ế ạ ể
ngưỡng v đ p có m t không hai c a di s n, k quan thiên nhiên th gi i này.ẻ ẹ ộ ủ ả ỳ ế ớ
Trang 10Không ch có v đ p thiên nhiên k vĩ, c nh quan đ c s c, h th ng hangỉ ẻ ẹ ỳ ả ặ ắ ệ ố
đ ng, bãi bi n đ p, V nh H Long còn ch a đ ng trong đó nh ng giá tr l ch s , vănộ ể ẹ ị ạ ứ ự ữ ị ị ử hoá phong phú. V nh H Long là m t trong nh ng cái nôi c a ngị ạ ộ ữ ủ ười Vi t c , v i baệ ổ ớ
n n văn hoá ti n s k ti p nhau, cách ngày nay t 18.000 đ n 3.500 năm đó là: Vănề ề ử ế ế ừ ế hoá Soi Nh , văn hoá Cái Bèo và văn hoá H Long. Đây cũng là n i ghi d u l ch sụ ạ ơ ấ ị ử
d ng nự ước và gi nữ ướ ủc c a dân t c.ộ
V i nh ng giá tr n i b t đó, V nh H Long đớ ữ ị ổ ậ ị ạ ược báo chí th gi i h t l i khenế ớ ế ờ
ng i nh trang c ng đ ng du l ch Virtual Tourist, t p chí n i ti ng c a M Nationalợ ư ộ ồ ị ạ ổ ế ủ ỹ Geographic, Bussiness Insider b u ch n là m t trong nh ng đ a danh lãng m n nh tầ ọ ộ ữ ị ạ ấ cho các c p tình nhân, n m trong top 100 đi m d ng chân nên đ n m t l n trong đ iặ ằ ể ừ ế ộ ầ ờ cũng nh top 10 đi m du thuy n h p d n nh t th gi i. V nh H Long đư ể ề ấ ẫ ấ ế ớ ị ạ ược khuyên là
n i du khách kh p th gi i nên đ n và tr i nghi m ơ ắ ế ớ ế ả ệ m tộ ngh đêm trên m t chi c thuy nỉ ộ ế ề
bu m ngoài kh i Hi n nay, lo i hình du l ch tham quan, tr i nghi m ngh đêm trênồ ơ ệ ạ ị ả ệ ỉ
V nh thu hút đị ượ ấc r t nhi u du khách.ề
Nh ng năm g n đây, trung bình m i năm V nh H Long đón t 7 tri u lữ ầ ỗ ị ạ ừ ệ ượ tkhách. Năm 2014, m c dù b nh hặ ị ả ưởng b i nh ng bi n đ ng ph c t p c a tình hìnhở ữ ế ộ ứ ạ ủ chính tr khu v c và th gi i, đ c bi t là s ki n Bi n Đông đã làm gi m lị ự ế ớ ặ ệ ự ệ ể ả ượng khách
qu c t đ n Qu ng Ninh, nh ng V nh H Long v n đón trên 7,7 tri u lố ế ế ả ư ị ạ ẫ ệ ượt khách. Đây
là con s có ý nghĩa đ i v i công tác qu n lý, phát huy giá tr V nh H Long. T m tố ố ớ ả ị ị ạ ừ ộ
đi m đ n ch a th c s n i ti ng, gi đây, V nh H Long đã tr thành m t đi m duể ế ư ự ự ổ ế ờ ị ạ ở ộ ể
l ch quan tr ng hàng đ u trên b n đ du l ch Vi t Nam và th gi i.ị ọ ầ ả ồ ị ệ ế ớ
B o t n g n v i phát huy giá tr di s nả ồ ắ ớ ị ả
Trong th i gian qua, Qu ng Ninh không ch coi tr ng công tác qu n lý, b o t nờ ả ỉ ọ ả ả ồ
di s n m t cách ch t ch mà nhi m v khai thác, phát huy giá tr c a V nh H Longả ộ ặ ẽ ệ ụ ị ủ ị ạ cũng được xác đ nh là m t vi c làm c n thi t có ý nghĩa quan tr ng “đ a V nh Hị ộ ệ ầ ế ọ ư ị ạ Long thành m t trong nh ng đi m du l ch t t nh t, ch t lộ ữ ể ị ố ấ ấ ượng nh t, b n v ng, hi uấ ề ữ ệ
qu và thân thi n v i du khách”. Theo lãnhđ o Ban Qu n lý V nh H Long, vi c khaiả ệ ớ ạ ả ị ạ ệ thác hi u qu , đúng hệ ả ướng cũng s là gi i pháp t t nh t đ qu n lý, b o t n hi u quẽ ả ố ấ ể ả ả ồ ệ ả
Di s n, làm cho V nh H Long th c s phát huy đả ị ạ ự ự ược nh ng ti m năng, th m nh c aữ ề ế ạ ủ
nó. Đi u đó đề ược th hi n r t rõ qua vi c đ u t c s h t ng ph c v cho vi c b oể ệ ấ ệ ầ ư ơ ở ạ ầ ụ ụ ệ ả
t n và phát huy giá tr V nh H Long đồ ị ị ạ ược chú tr ng rõ r t. Các đi m đ n, b n c pọ ệ ể ế ế ậ tàu, khu d ch v , đị ụ ường đi, đèn chi u sáng… trong hang đ ng đế ộ ược đ u t , nâng c pầ ư ấ hoàn thi n h n, đ m b o ph c v cho du khách tham quan đệ ơ ả ả ụ ụ ược an toàn, thu n ti n vàậ ệ không nh hả ưởng đ n c nh quan Di s n. Các công trình đi m neo đ u, l u trú tàu nghế ả ả ể ậ ư ỉ đêm, các khu v c nhà qu n lý, đi u hành đự ả ề ược đ u t , nâng c p hoàn thi n trong th iầ ư ấ ệ ờ gian g n đây đ u mang m t di n m o m i, hài hoà v i v đ p c a Di s n, t o đi uầ ề ộ ệ ạ ớ ớ ẻ ẹ ủ ả ạ ề
ki n thu n l i cho du khách tham quan du l ch. Theo th ng kê, nh ng năm qua, cóệ ậ ợ ị ố ữ kho ng 65 d án, công trình b o t n, tu b , tôn t o v i t ng v n g n 500 t đ ng đãả ự ả ồ ổ ạ ớ ổ ố ầ ỷ ồ
được tri n khai trên V nh H Long. Bên c nh vi c đ u t c s h t ng, các d ch vể ị ạ ạ ệ ầ ư ơ ở ạ ầ ị ụ
đ c tr ng trên V nh H Long nh tàu tham quan, ngh đêm trên V nh v.v đặ ư ị ạ ư ỉ ị ược đ u tầ ư
v i ch t lớ ấ ượng cao, t o thành nh ng s n ph m du l ch h p d n riêng có c a V nh Hạ ữ ả ẩ ị ấ ẫ ủ ị ạ Long được nhi u du khách l a ch n, đ c bi t là khách du l ch nề ự ọ ặ ệ ị ước ngoài
Lãnh đ o Ban Qu n lý V nh H Long cho bi t, trong th i gian t i, chi n lạ ả ị ạ ế ờ ớ ế ượ ckhai thác, phát tri n du l ch trên V nh H Long để ị ị ạ ược ti p t c đ y m nh theo hế ụ ẩ ạ ướ ng
Trang 11nâng cao ch t lấ ượng, đi vào chi u sâu và có nh ng bề ữ ước đ t phá m i thông qua vi cộ ớ ệ xây d ng đ án tăng cự ề ường công tác qu n lý nhà nả ước đ i v i các ho t đ ng d ch vố ớ ạ ộ ị ụ
du l ch. Vi c b sung, m thêm các tuy n tham quan trên V nh Bái T Long nh mị ệ ổ ở ế ị ử ằ
gi m áp l c t i vùng lõi c a Di s n; m thêm m t s đi m tham quan trên V nh Hả ự ạ ủ ả ở ộ ố ể ị ạ Long, tăng s l a ch n cho khách tham quan; tri n khai áp d ng mô hình h p tác côngự ự ọ ể ụ ợ
t trong khai thác, phát tri n du l ch trên V nh H Long. Đ ng th i chú tr ng x lý cư ể ị ị ạ ồ ờ ọ ử ơ
b n nh ng v n đ liên quan đ n môi trả ữ ấ ề ế ường đ b o v giá tr đ c bi t c a V nh Hể ả ệ ị ặ ệ ủ ị ạ Long. Bên c nh đó, xây d ng các s n ph m du l ch, nh t là các s n ph m du l ch vănạ ự ả ẩ ị ấ ả ẩ ị hoá, sinh thái, th thao, gi i trí cũng nh đ y m nh công tác qu ng bá, xúc ti n, đàoể ả ư ẩ ạ ả ế
t o ngu n nhân l c có tay ngh cao, đáp ng nhu c u ngày càng cao c a du khách khiạ ồ ự ề ứ ầ ủ
đ n v i V nh H Long cũng đang đế ớ ị ạ ược chú tr ng.ọ
Nh làm t t công tác qu n lý, b o t n và phát huy giá tr đ c đáo c a di s n,ờ ố ả ả ồ ị ộ ủ ả nên V nh H Long luôn là đi m đ n có s c hút m nh m v i du khách trong và ngoàiị ạ ể ế ứ ạ ẽ ớ
nước, là m t trong nh ng s l a ch n hàng đ u c a du khách nộ ữ ự ự ọ ầ ủ ước ngoài khi đ n Vi tế ệ Nam, đ n v i Qu ng Ninh.ế ớ ả
2.3. Các đi u ki n và c s c a d ánề ệ ơ ở ủ ự
2.3.1. V trí Gi c m c a ch đ u t ị ấ ơ ủ ủ ầ ư
V trí tri n khai d án n m trong ị ể ự ằ Khu v c Ba Hang v nh H Long vì khu v c nàyự ị ạ ự kín gió và thu n ti n l u thông phậ ệ ư ương ti n th y, đ m b o an toán cho du khách và cệ ủ ả ả ơ
s h t ng khi giông bão.ở ạ ầ
2.3.2.Năng l c c a nhà đ u t ự ủ ầ ư
Ngoài v trí đ p trong m , d án còn có nh ng u đi m sau:ị ẹ ơ ự ữ ư ể
D ch v cung c p đa d ng, không gian ph c v thoáng mát thân thi n v i môiị ụ ấ ạ ụ ụ ệ ớ
trường bao g m khu tái hi n khung c nh đ t b t cá truy n th ng; ca nh c c truy n;ồ ệ ả ắ ắ ề ố ạ ổ ề
tr ng bày các đ c s n đ a phư ặ ả ị ương và h i s n phong phú.ả ả
Trang 12Công ty chúng tôi được xây d ng trên mô hình Công ty C Ph n v i c c u v nự ổ ầ ớ ơ ấ ố
h t s c linh ho t t o đi u ki n cho nhi u ngế ứ ạ ạ ề ệ ề ười cùng góp v n, đ c bi t là nh ng hố ặ ệ ữ ộ
cá th kinh doanh l ng bè nh l trên V nh H Long (Do các h cá th này kinh doanhể ồ ỏ ẻ ị ạ ộ ể theo tính ch t t phát, không niêm y t giá, tranh giành du khách….gây hình nh x uấ ự ế ả ấ cho du khách trong nước và qu c t ). V i m c tiêu t o cho các h cá th này c h i làố ế ớ ụ ạ ộ ể ơ ộ các c đông, Công ty chúng tôi cam k t b o đ m quy n l i cho h và cùng h chungổ ế ả ả ề ợ ọ ọ tay b o v di s n và xây d ng môi trả ệ ả ự ường du l ch có trách nhi m t i Qu ng Ninh.ị ệ ạ ả
2.3.3. Ti m năng khai thác ề
Th c hi n m c tiêu chuy n t phát tri n “nóng” sang “xanh”, ph n đ u trongự ệ ụ ể ừ ể ấ ấ
nh ng năm t i, Qu ng Ninh s tr thành t nh có ngành du l ch phát tri n theo hữ ớ ả ẽ ở ỉ ị ể ướ ng
hi n đ i. T nh đã có r t nhi u gi i pháp quan tr ng trong đó t p trung đ u t phátệ ạ ỉ ấ ề ả ọ ậ ầ ư tri n du l ch thành ngành kinh t mũi nh n. T nh và các doanh nghi p đã r t n l c tìmể ị ế ọ ỉ ệ ấ ỗ ự
ki m, xây d ng các s n ph m du l ch đ c đáo và phát tri n m t cách đ ng b c thế ự ả ẩ ị ộ ể ộ ồ ộ ụ ể
Đa ph n các d án c a T nh đ u t p trung trên đ t liên ho c trên các hòn đ oầ ự ủ ỉ ề ậ ấ ặ ả
g n đ t li n (thu n ti n cho vi c đi l i nh : đ o Tu n Châu, đ o R u…). Còn trênầ ấ ề ậ ệ ệ ạ ư ả ầ ả ề
V nh H Long đang thi u 1 trung tâm bán và gi i thi u h i s n V nh H long, các s nị ạ ế ớ ệ ả ả ị ạ ả
ph m OCOP c a t nh Qu ng Ninh, các s n ph m l u ni m mang tính t p trung và cácẩ ủ ỉ ả ả ẩ ư ệ ậ
d ch v du l ch khác mang tính chuyên nghi p và bài b n. ị ụ ị ệ ả
Bên c nh đó, ta cũng xem xét tính r i ro c a d án: Lạ ủ ủ ự ượng khách hàng trong th iờ gian đ u khai thác có th ít so v i d ki n. Do giao thông ch a hoàn thi n hay cácầ ể ớ ự ế ư ệ
đi u ki n th i ti t không thu n l i. Tuy nhiên đây ch là y u t t m th i. Có th kh cề ệ ờ ế ậ ợ ỉ ế ố ạ ờ ể ắ
ph c đụ ược
2.4.S c n thi t đ u tự ầ ế ầ ư
Qu ng Ninh là m t vùng đ t giàu có v ti m năng phát tri n du l ch. Trên đ aả ộ ấ ề ề ể ị ị bàn t nh có v nh H Long, di s n thiên nhiên th gi i 2 l n đỉ ị ạ ả ế ớ ầ ược UNESCO công nh nậ
và là 1 trong 7 k quan thiên nhiên th gi i, là đi m đ n quan tr ng v i khách du l chỳ ế ớ ể ế ọ ớ ị
qu c t Ngoài v nh H Long, Qu ng Ninh còn có nhi u ti m năng v du l ch sinh thái,ố ế ị ạ ả ề ề ề ị văn hoá, tâm linh, v i khu di tích danh th ng Yên T , cái nôi c a Thi n phái Trúc Lâmớ ắ ử ủ ề
Ph t giáo c a Vi t Nam và nhi u tài nguyên du l ch khác. Không nh ng th , Qu ngậ ủ ệ ề ị ữ ế ả Ninh còn có c a kh u đử ẩ ường b , độ ường bi n thu hút hàng v n lể ạ ượt khách Trung Qu cố
và khách du l ch nhi u qu c t ch khác nhau nh p c nh vào Qu ng Ninh, đ t đó vàoị ề ố ị ậ ả ả ể ừ sâu n i đ a. ộ ị
Lượng khách du l ch đ n Qu ng Ninh t 2001 đ n 2015 tăng bình quânị ế ả ừ ế kho ng 12%, trong đó khách qu c t tăng 5% (s li u c a phòng nghi p v Sả ố ế ố ệ ủ ệ ụ ở VHTT&DL Qu ng Ninh). Năm 2014, khách du l ch đ n Qu ng Ninh đ t 7,7 tri u lả ị ế ả ạ ệ ượ tkhách, trong đó khách qu c t đ t 2,75 tri u (s li u C c Th ng K t nh Qu ng Ninh.ố ế ạ ệ ố ệ ụ ố ế ỉ ả
7 tháng đ u năm 2015, khách du l ch đ n Qu ng Ninh đ t 5,7tri u lầ ị ế ả ạ ệ ượt (t ng 9% soắ
v i cùng k ), trong đó khách qu c t đ t g n 1,5 tri u lớ ỳ ố ế ạ ầ ệ ượt (s li u Hi p h i Kháchố ệ ệ ộ
s n Vi t Nam). Con s này cho th y, bạ ệ ố ấ ước chuy n bi n m nh m v ch t c a ngànhể ế ạ ẽ ề ấ ủ
du l ch Qu ng Ninh. S n l c c a t nh, ngành t o đi u ki n thu n l i đ hình thành,ị ả ự ỗ ự ủ ỉ ạ ề ệ ậ ợ ể
Trang 13phát tri n nên các s n ph m du l ch. Và chính nh ng y u t đó đã t o thành th và l cể ả ẩ ị ữ ế ố ạ ế ự phát tri n du l ch c a Qu ng Ninh.ể ị ủ ả
V i d án trên Chúng tôi mang đ n cho du khách trong và ngoài nớ ự ế ước không
ch khám phá nh ng núi đá vôi trùng đi p, nh ng hang đ ng t n t i hàng nghìn nămỉ ữ ệ ữ ộ ồ ạ
mà còn t o ra đ a đi m, không gian riêng cho du khách khu tr ng b y, tham quan,ạ ị ể ư ầ
thưởng th c và mua s m nh ng s n v t n i ti ng g n li n v i V nh H Long v i conứ ắ ữ ả ậ ổ ế ắ ề ớ ị ạ ớ
người H Long nh : Cù k , b b , sá sùng, H u… mà ai đã m t l n đ n s nh mãi.ạ ư ỳ ề ề ầ ộ ầ ế ẽ ớ
Ngoài vi c đệ ược thăm quan, thưởng th c các s n v t trên chúng tôi còn gi iứ ả ậ ớ thi u v mô hìn ch bi ncác món ăn, đ u ng n i ti ng c at nh Qu ng Ninh nh :ệ ề ế ế ồ ố ổ ế ủ ỉ ả ư
Ch m c H Long, rả ự ạ ượu ba kích, mi n Bình Liêu … t t c đ uđế ấ ả ề ược làm t nguyênừ
li u c a t nh Qu ng Ninh ệ ủ ỉ ả
Chúng tôi t tin mang đ n cho du khách nh ng tr i nghi m thú v mang tínhự ế ữ ả ệ ị chuyên nghi p và hệ ướng t i s bình n giá đ i v i các d ch v trên V nh H Longớ ự ổ ố ớ ị ụ ị ạ
Trang 14PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG Đ U T Ầ Ư
Chi ti t đ a đi m đ u t :V ng C p Táo trên V nh H Longế ị ể ầ ư ụ ặ ị ạ
3.2.2. Hi n tr ng c p đi n; c p –thoát n ệ ạ ấ ệ ấ ướ c
C p nấ ước sinh ho t: S d ng nạ ử ụ ước sinh ho t t ngu n nạ ừ ồ ước s ch c a thànhạ ủ
ph thông qua các đ i tàu c p nố ộ ấ ước đ t tiêu chu n.ạ ẩ
H th ng thoát nệ ố ước sinh ho t: có khu thu gom và x lý b ng h th ng x lýạ ử ằ ệ ố ử
nước th i sinh ho t đ t tiêu chu n. Chi ti t cách x lý theo ph n Đánh Giá Tácả ạ ạ ẩ ế ử ầ
Đ ng Môi Trộ ường
Ngu n đi n: u tiên s d ng ngu n đi n t pin năng lồ ệ Ư ử ụ ồ ệ ừ ượng m t tr i cung c pặ ờ ấ
đi n chi u sáng và sinh ho t nh m gi m thi u tác đ ng tiêu c c nh hệ ế ạ ằ ả ể ộ ự ả ưởng đ n môiế
+ Đ m b o ngu n thông tin liên l c, c p đi n, nả ả ồ ạ ấ ệ ướ ừ ạc t m ng lưới cung c pấ chung
3.3.2. Ý t ưở ng và gi i pháp thi t k ả ế ế
3.3.2.1. Ph i c nh t ng th ố ả ổ ể
Trang 15Ý Tưởng và gi i pháp thi t k đ i v i hình sóng H Long: L y c m ả ế ế ố ớ ạ ấ ả
h ng t bi u tứ ừ ể ượng r ng m , m t truy n thuy t văn hóa, tín ngồ ẹ ộ ề ế ưỡng, tâm linh
n i ti ng c a ngổ ế ủ ười H Long.ạ
3.3.2.2. Thuy t minh s b v ý t ế ơ ộ ề ưở ng thi t k ế ế
Trang 16H ng m c phân khu ch c năng:ạ ụ ứ
1 C u tàu đ n + c ng chào: Khi tàu c p c ng nhân viên s chào đón khách b ng tr ngầ ế ổ ậ ả ẽ ằ ố
h i/k lân.ộ ỳ
2 Khu tr ng bày s n ph m OCOP: Trên hành trình thăm quan khách s đ n khu v cư ả ẩ ẽ ế ự
tr ng bày s n ph m OCOP c a t nh Qu ng Ninh. HD viên s gi i thi u đ n v i du khách cácư ả ẩ ủ ỉ ả ẽ ớ ệ ế ớ
s n ph m đ c tr ng c a Qu ng Ninh nh : Rả ẩ ặ ư ủ ả ư ượu Ba Kích Tiên Yên, rượu N p Cái Hoa Vàngế Đông Tri u, sá sùng Vân Đ n…ề ồ
3 Khu tr ng bày h i s n t i s ng: HD viên s gi i thi u v i du khách nh ng s n v tư ả ả ươ ố ẽ ớ ệ ớ ữ ả ậ
h i s n đả ả ược đánh b t và nuôi tr ng trên v nh H Long nh : cá song, b b , tu hài, hàu…ắ ồ ị ạ ư ề ề
4 Khu bi u di n hát đ i c a ng i dân chài trên v nh H Long: Du khách s đ c đ mể ễ ố ủ ườ ị ạ ẽ ượ ắ chìm trong làn đi u hát đ i truy n th ng, đệ ố ề ố ược tìm hi u sâu h n v văn hóa tinh th n c aể ơ ề ầ ủ
người dân chài sinh s ng trên vùng nố ước Qu ng Ninh.ả
5 Khu bi u di n hình th c đánh b t h i s n: Du khách s đ c t n m t tr i nghi m cácể ễ ứ ắ ả ả ẽ ượ ậ ắ ả ệ
phương pháp truy n th ng đánh b t th y h i s n c a ngề ố ắ ủ ả ả ủ ười dân chài sinh s ng trên vùngố
nước Qu ng Ninh.ả
6 Khu bán h i s n t i s ng: Đây là khu tr ng bày gi i thi u bày bán các s n v t đ cả ả ươ ố ư ớ ệ ả ậ ặ
tr ng c a vùng bi n H Long:ư ủ ể ạ
+ Du khách có th mua nh ng s n v t trên đ làm quà v cho ngể ữ ả ậ ể ề ười thân/gia đình khi k tế thúc chuy n thăm quan v nh H Long.ế ị ạ
+ Du khách có th mua và thể ưởng th c s n v t trên trên tàu thăm v nh H Long.ứ ả ậ ị ạ
7 Đi m d ng chân ng m c nh: Đi m d ng chân ng m c nh là khu v c du khách ch pể ừ ắ ả ể ừ ắ ả ự ụ
nh l u ni m và ng m nhìn toàn c nh khu v c tuy t đ p c a v ng C p Táo
8 Khu ng i ch : là khu v c du khách th giãn th ng th c nh ng s n ph m đ c tr ngồ ờ ự ư ưở ứ ữ ả ẩ ặ ư
Trang 17c a Qu ng Ninh nh : rủ ả ư ượu Ba Kích Tiên Yên, ch m c H Long, sá sùng Vân Đ n…ả ự ạ ồ
9 C u tàu v : Đây là khu v c neo đ u c a các tàu ch đón khách tr v tàu (đ m b oầ ề ự ậ ủ ờ ở ề ả ả giao thông thông su t và an toàn cho du khách)ố
3.3.2.3. Quy ho ch giao thông, xây d ng ạ ự
Nhân s d ánự ự
Tuy n d ng và đào t o nhân s ể ụ ạ ự
Công ty s tuy n lao đ ng theo hình th c ký h p đ ng lao đ ng gi aẽ ể ộ ứ ợ ồ ộ ữ giám đ c ho c ngố ặ ườ ượi đ c giám đ c y quy n và ngố ủ ề ười lao đ ng phù h p v iộ ợ ớ các quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Công ty s u tiên s d ng lao đ ng là ngẽ ư ử ụ ộ ườ ịi đ a phương, đ c bi t làặ ệ
người dân s ng trong khu v c tri n khai d án.ố ự ể ự
Nh ng đ i tữ ố ượng lao đ ng thu c nhóm lao đ ng ph thông s độ ộ ộ ổ ẽ ược công
ty đào t o k năng công vi c phù h p v i v trí làm vi c theo s phân công c aạ ỹ ệ ợ ớ ị ệ ự ủ BGĐ
K HO CH H TH NG QU N LÝ VÀ ĐI U HÀNHẾ Ạ Ệ Ố Ả Ề+ Đ i h i đ ng c đông:ạ ộ ồ ổ G m t t c các c đông có quy n bi u quy t, là c quanồ ấ ả ổ ề ể ế ơ quy n l c cao nh t c a Công ty, quy t đ nh nh ng v n đ đề ự ấ ủ ế ị ữ ấ ề ược lu t pháp và đi u lậ ề ệ
Trang 18Công ty quy đ nh. Đ c bi t, các c đông s thông qua các báo cáo tài chính hàng nămị ặ ệ ổ ẽ
c a Công ty và ngân sách tài chính cho năm ti p theo.ủ ế
+ H i đ ng qu n tr :ộ ồ ả ị Là c quan qu n lý Công ty, có toàn quy n nhân danh Công ty đơ ả ề ể quy t đ nh m i v n đ liên quan đ n m c đích, quy n l i c a Công ty, tr nh ng v nế ị ọ ấ ề ế ụ ề ợ ủ ừ ữ ấ
đ thu c th m quy n c a Đ i h i đ ng c đông. HĐQT có trách nhi m giám sát Giámề ộ ẩ ề ủ ạ ộ ồ ổ ệ
đ c đi u hành và nh ng ngố ề ữ ười qu n lý khác. Quy n và nghĩa v c a HĐQT do lu tả ề ụ ủ ậ pháp và đi u l Công ty, các quy ch n i b c a Công ty và ngh quy t ĐHĐCĐ quyề ệ ế ộ ộ ủ ị ế
đ nh.ị
+ Ban ki m soát:ể Là c quan tr c thu c Đ i h i đ ng c đông, do Đ i h i đ ng cơ ự ộ ạ ộ ồ ổ ạ ộ ồ ổ đông b u ra. Ban ki m soát có nhi m v ki m tra tính h p lý, h p pháp trong đi uầ ể ệ ụ ể ợ ợ ề hành ho t đ ng kinh doanh, báo cáo tài chính c a Công ty. Ban ki m soát ho t đ ngạ ộ ủ ể ạ ộ
đ c l p v i H i đ ng qu n tr và Ban Giám đ c. ộ ậ ớ ộ ồ ả ị ố
ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty.ạ ộ ả ấ ủ
Phó Giám đ c Công ty: ố Các Phó Giám đ c Công ty giúp vi c cho Giám đ c đi uố ệ ố ề hành m i ho t đ ng c a Công ty trong các lĩnh v c theo s phân công và u quy nọ ạ ộ ủ ự ự ỷ ề
c a Giám đ c, ch u trách nhi m trủ ố ị ệ ước Giám đ c Công ty và pháp lu t v nhi m vố ậ ề ệ ụ
được phân công và u quy n.ỷ ề
K toán tr ế ưở ng Công ty: K toán trế ưởng c a Công ty giúp Giám đ c Công ty chủ ố ỉ
đ o và t ch c th c hi n công tác k toán, tài chính c a Công ty theo quy đ nh c aạ ổ ứ ự ệ ế ủ ị ủ pháp lu t.ậ
+Các phòng ban chuyên môn: G m các phòng, ban có ch c năng tham m u và giúpồ ứ ư
vi c cho Ban Giám đ c, tr c ti p đi u hành theo ch c năng chuyên môn và ch đ oệ ố ự ế ề ứ ỉ ạ
c a Ban Giám đ c. Kh i tham m u c a Công ty g m: Phòng T ch c Hành chính;ủ ố ố ư ủ ồ ổ ứ Phòng Kinh doanh; Phòng K toán; Phòng Marketing v i ch c năng đế ớ ứ ược quy đ nhị
nh sau: ư
Phòng T ch c Hành chính: ổ ứ
o Tham m u giúp Giám đ c công tác t ch c hành chính trong c quan nh tư ố ổ ứ ơ ư ổ
ch c b máy, đ b t nhân s , ti p nh n lao đ ng, s p x p lao đ ng, thi đuaứ ộ ề ạ ự ế ậ ộ ắ ế ộ khen thưởng, c ch ti n lơ ế ề ương;
o T ch c khánh ti t, ti p khách, thăm h i m đau, hi u h ;ổ ứ ế ế ỏ ố ế ỷ
o Qu n lý c s v t ch t văn phòng, phả ơ ở ậ ấ ương ti n v n t i, và cung ng đ y đ ,ệ ậ ả ứ ầ ủ
k p th i v h u c n ph c v cho s n xu t kinh doanh c a Công ty;ị ờ ề ậ ầ ụ ụ ả ấ ủ
o Ph c v t t công tác n i v trong c quanụ ụ ố ộ ụ ơ
Phòng K ho ch Kinh doanh:ế ạ
o Xây d ng k ho ch ng n h n, dài h n cho vi c kinh doanh khai thác và tiêuự ế ạ ắ ạ ạ ệ
Trang 19th s n ph m có ch t lụ ả ẩ ấ ượng, nhanh chóng, k p th i;ị ờ
o Đ xu t phề ấ ương án s n xu t kinh doanh, c ch qu n lý, góp ý đi u ch nhả ấ ơ ế ả ề ỉ cho phù h p v i đ n v ;ợ ớ ơ ị
o Ti p th , thu th p thông tin giá c th trế ị ậ ả ị ường, hàng hóa trên đ a bàn, tham m uị ư
đ giám đ c có quy t đ nh phù h p cho vi c s n xu t, kinh doanh c a đ n v ;ể ố ế ị ợ ệ ả ấ ủ ơ ị
o Tr c ti p so n th o H p đ ng Kinh t v i các đ i tác, có s tham gia c a Kự ế ạ ả ợ ồ ế ớ ố ự ủ ế toán trưởng trước khi trình Giám đ c ký;ố
o Ch u trách nhi m trị ệ ước Giám đ c và các c quan có liên quan v tính trungố ơ ề
th c c a s li u báo cáo k toán, doanh thu, chi và các nghi p v phát sinhự ủ ố ệ ế ệ ụ hàng ngày c a Công ty;ủ
Phòng Marketing :
o Marketing s n ph m đ n v i khách hàng;ả ẩ ế ớ
Các t bán hàng; t b o v và v sinh làm vi c tr c ti p trên bè t 7h sáng t i ổ ổ ả ệ ệ ệ ự ế ừ ớ5h chi u hàng ngày: nhân s các t này u tiên ngề ự ổ ư ười dân đ a phị ương; đ c bi t là ặ ệcác h dân trong khu v c th c hi n d án.ộ ự ự ệ ự
Quy mô d ánự
D án Đ u t Khu d ch v du l ch Đ nh Hự ầ ư ị ụ ị ỉ ương n m trong V ng C p Táo –ằ ụ ặ trên V nh H Long, Qu ng Ninh. T ng di n dích xây d ng là 3.500m².ị ạ ả ổ ệ ự
Nôi dung d ánự :
Tái hi n phệ ương th c đánh b t th y h i s n ng dân truy n th ng (d ki n 100 mứ ắ ủ ả ả ư ề ố ự ế 2
m t nặ ướ ởc) khu v c nự ước tr ng phía ngoài làng chài.ố
Khu v c tái hi n các lo i hình văn hóa phi v t thự ệ ạ ậ ể : r p hát tái hi n văn hóa truy nạ ệ ề
th ng nh hát đ i, … ố ư ố
Tr ng bày và bán các s n ph m OCOP đ c s n c a đ a phư ả ẩ ặ ả ủ ị ương
Khu ch c năng bán th y h i s n tứ ủ ả ả ươ ối s ng cho khách tham quan có nhu c u (khuầ
v c này không t ch c nuôi tr ng th y h i s n và ch bi n s n ph m).ự ổ ứ ồ ủ ả ả ế ế ả ẩ
Ti n đ đ u tế ộ ầ ư
+ 20152016 : Kh i công xây d ng đ u t d ánở ự ầ ư ự
+ Cu i năm 2016: Chính th c đ a d án vào ho t đ ngố ứ ư ự ạ ộ
Trang 20CH ƯƠ NG IV:ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI Ộ
4.1. Đánh giá tác đ ng môi trộ ường
4.1.1. Gi i thi u chung ớ ệ
Xây d ng D án ự ự Đ u t khu d ch v du l ch Đ nh H ầ ư ị ụ ị ỉ ươ v i di n tích ng ớ ệ 3.500m²
M c đích c a đánh giá tác đ ng môi trụ ủ ộ ường là xem xét đánh giá nh ngữ
y u t tích c c và tiêu c c nh hế ố ự ự ả ưởng đ n môi trế ường trong xây d ng d án vàự ự khu v c lân c n, đ t đó đ a ra các gi i pháp kh c ph c, gi m thi u ô nhi mự ậ ể ừ ư ả ắ ụ ả ể ễ
đ nâng cao ch t lể ấ ượng môi trường h n ch nh ng tác đ ng r i ro cho môiạ ế ữ ộ ủ
trường và cho xây d ng khi d án đự ự ược th c thi, đáp ng đự ứ ược các yêu c u vầ ề tiêu chu n môi trẩ ường.
4.1.2. Các quy đ nh và các h ị ướ ng d n v môi tr ẫ ề ườ ng Các quy đ nh và h ị ướ ng d n sau đ ẫ ượ c dùng đ tham kh o: ể ả
Lu t B o v Môi trậ ả ệ ường s 52/2005/QH11 đã đố ược Qu c h i nố ộ ước CHXHCN
Trang 21Vi t Nam khóa XI k h p th 8 thông qua tháng 11 năm 2005;ệ ỳ ọ ứ
Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP c a Chính ph ngày 09 tháng 8 năm 2006 v vi c ị ị ố ủ ủ ề ệquy đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a lu t B o v Môi trẫ ộ ố ề ủ ậ ả ệ ường;
Ngh đ nh s 21/2008/NĐCP c a Chính ph ngày 28 tháng 2 năm 2008 v S a ị ị ố ủ ủ ề ử
đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP ngày 09 tháng 8 năm 2006 ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
cu Chính ph v vi c quy đ nh chi ti t và hả ủ ề ệ ị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a lu t ẫ ộ ố ề ủ ậ
B o v Môi trả ệ ường;
Thông t s 05/2008/ TTBTNMT c a B Tài nguyên và Môi trư ố ủ ộ ường ngày
18/12/2008 v vi c hề ệ ướng d n v đánh giá môi trẫ ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng ộmôi trường và cam k t b o v môi trế ả ệ ường;
Quy t đ nh s 62/QĐBKHCNMT c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Khoa h c Công ngh và ộ ọ ệMôi trường ban hành ngày 09/8/2002 v vi c ban hành Quy ch b o v môi trề ệ ế ả ệ ường khu công nghi p;ệ
Quy t đ nh s 35/QĐBKHCNMT c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Khoa h c Công ngh và ộ ọ ệMôi trường ngày 25/6/2002 v vi c công b Danh m c tiêu chu n Vi t Nam v môi ề ệ ố ụ ẩ ệ ề
trường b t bu c áp d ng;ắ ộ ụ
Quy t đ nh s 23/2006/QĐBTNMT ngày 26/12/2006 v vi c ban hành Danh ế ị ố ề ệ
m c ch t th i nguy h i kèm theo Danh m c ch t th i nguy h i;ụ ấ ả ạ ụ ấ ả ạ
Tiêu chu n môi trẩ ường do B KHCN&MT ban hành 1995, 2001 & 2005;ộ
Quy t đ nh s 22/2006/QĐBTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2006 c a B Tài ế ị ố ủ ộNguyên và Môi trường v vi c b t bu c áp d ng 05 Tiêu chu n Vi t Nam v Môi ề ệ ắ ộ ụ ẩ ệ ề
trường và bãi b áp d ng m t s các Tiêu chu n đã quy đ nh theo quy t đ nh s ỏ ụ ộ ố ẩ ị ế ị ố
35/2002/QĐBKHCNMT ngày 25 tháng 6 năm 2002 c a B trủ ộ ưởng B KHCN và Môi ộ
trường;
Các tiêu chu n v môi tr ẩ ề ườ ng áp d ng cho d án ụ ự
Đ ti n hành thi t k và thi công D án đòi h i ph i đ m b o để ế ế ế ự ỏ ả ả ả ượ cđúng theo các tiêu chu n môi trẩ ường s đẽ ược li t kê trong các b ng sau đây c aệ ả ủ Chính ph Vi t Nam (1995). Tùy theo t ng trủ ệ ừ ường h p, các quy đ nh, đi uợ ị ề kho n ch t ch nh t trong nh ng tiêu chu n trên s đả ặ ẽ ấ ữ ẩ ẽ ược áp d ng.ụ
Giá tr gi i h n các thông s c b n trong môi trị ớ ạ ố ơ ả ường không khí
Tru
ng bình 8 giờ
Trung bình 24 giờ
Trang 22TIÊU CHU N VI T NAM TCVN 59421995Ẩ Ệ
COD
m
< 35
Oxy hòa tan
Trang 23TIÊU CHU N VI T NAM TCVN 59421995Ẩ Ệ
Khôn
g phát hi nệ
0.3
Coliform
MPN/10
4.2. Tác đ ng c a d án t i môi trộ ủ ự ớ ường
Vi c th c thi d án ệ ự ự Đ u t khu d ch v du l ch Đ nh H ầ ư ị ụ ị ỉ ươ sẽ không làm nh ng ả
hưởng đ n khu v c tri n khai d án:ế ự ể ự
+ Các l ng bè đ u đồ ề ượ ắc l p đ t s n xu t t i các xặ ả ấ ạ ưởng đóng tàu, được lai kéo
t i khu d án b ng tàu chuyên d ng.ớ ự ằ ụ
+ Các v t li u s d ng cho d án đ u thân thi n v i môi trậ ệ ử ụ ự ề ệ ớ ường. D án s d ngự ử ụ
v t li u G táu là v t li u chính ph bi n Qu ng Ninh, ch u đậ ệ ỗ ậ ệ ổ ế ở ả ị ược nước, không khí
m v i n ng đ mu i cao, thân thi n v i môi tr ng. Khu có mái che: giàn cây leo che
ph mái hài hòa c nh quan xung quanh. Đ xu t v t li u h th ng phao n i là thùngủ ả ề ấ ậ ệ ệ ố ổ phuy nh a Composite là v t li u nh , thân thi n v i môi trự ậ ệ ẹ ệ ớ ường.
Các tác đ ng t i môi tr ộ ớ ườ ng khi d án đi vào ho t đ ng ự ạ ộ :
+ Khói, b i nh hụ ả ưởng đ n môi trế ường: không có
+ X lý nử ước th i sinh ho t: ả ạ có khu thu gom và x lý b ng h th ng x lý nử ằ ệ ố ử ước th iả sinh ho t đ t tiêu chu n.ạ ạ ẩ
+ X lý ch t th i: Vào cu i ngày, nhân viên s phân lo i ch t th i và đ a lên tàuử ấ ả ố ẽ ạ ấ ả ư chuy n vào b chuy n cho Công ty môi trể ờ ể ường đô th thu gom x lý.ị ử
+ Hàng ngày có tàu ti p t th c ph n (đã đế ế ự ẩ ược n u chín) cho toàn b cán b công nhânấ ộ ộ viên nh m đ m b o không đun n u t i khu v c d án, gi m thi u cháy n và các tiêu c cằ ả ả ấ ạ ự ự ả ể ổ ự
Trang 24nh h ng t i môi tr ng.
4.4. K t lu nế ậ
Vi c đ u t d án t lúc xây d ng đ n khi đi vào ho t đ ng s ít nhi u làmệ ầ ư ự ừ ự ế ạ ộ ẽ ề
nh h ng đ n môi tr ng xung quanh. Tuy nhiên, phía Công ty s đ m b o nh ng
tiêu chu n an toàn đ gi m thi u t i đa tác đ ng đ n môi trẩ ể ả ể ố ộ ế ường. Đ ng th i, Công tyồ ờ chúng tôi xin cam k t th c hi n t t c các bi n pháp tri t đ đ gi m thi u m t vàiế ự ệ ấ ả ệ ệ ể ể ả ể ộ tác đ ng môi trộ ường v x lý ch t th i và nề ử ấ ả ước th i sinh ho t c a D án; s n sàngả ạ ủ ự ẵ báo cáo ho c h p tác v i các c quan qu n lý môi trặ ợ ớ ơ ả ường đ t o đi u ki n đánh giáể ạ ề ệ
ho c quan tr c môi trặ ắ ường cho th t thu n l i.ậ ậ ợ
Trang 25CH ƯƠ NG V: GI I PHÁP TH C HI N D ÁN Ả Ự Ệ Ự
5.1.K ho ch s n ph m d ch vế ạ ả ẩ ị ụ
M c tiêu c a d án: ụ ủ ự
- T o ra s n ph m du l ch m i trên v nh H Long.ạ ả ẩ ị ớ ị ạ
- Đa d ng hóa các s n ph m du l ch trên v nh H Long.ạ ả ẩ ị ị ạ
- Qu n lý t t các h cá th kinh doanh nhà hàng, l ng bè trên v nh H Long tránh vi cả ố ộ ể ồ ị ạ ệ tranh giành, l a đ o khách du l ch nh m hừ ả ị ằ ướng t i du l ch lành m nh.ớ ị ạ
- Nâng cao ch t lấ ượng s n ph m du l ch đ c đáo trên v nh H Long.ả ẩ ị ộ ị ạ
- T o vi c làm và tăng thêm thu nh p cho ngạ ệ ậ ười lao đ ng.ộ
- T o doanh thu c a d án t vi c bán th y h i s n tạ ủ ự ừ ệ ủ ả ả ươ ối s ng, các s n ph n OCOP choả ẩ khách du l ch.ị
- N p thu nh m đóng góp vào ngân sách c a t nh.ộ ế ằ ủ ỉ
Th i gian ho t đ ng làng chài: t 7h sáng t i 5h chi u hàng ngày.ờ ạ ộ ừ ớ ề
5.2 K ho ch phát tri n d ánế ạ ể ự
Công ty d ki n sau 06 tháng đi vào ho t đ ng s đánh giá l i nh ng u, khuy tự ế ạ ộ ẽ ạ ữ ư ế
đi m nh m kh c ph c và phát huy ph c v khách hàng hi u qu h n.ể ằ ắ ụ ụ ụ ệ ả ơ
Căn c vào nh c u th c t , t sau năm 2017 m r ng di n tích thêm 7.500 m2 t i V nhứ ư ầ ự ế ừ ở ộ ệ ạ ị
H Long và thêm 1 khu d ch v t i V nh Bái T Long.ạ ị ụ ạ ị ử
5.3 K ho ch marketingế ạ
M c tiêu c a chụ ủ ương trình marketing là qu ng bá, gi i thi u hình nh, s n ph mả ớ ệ ả ả ẩ
d ch v c a d án đ n r ng rãi m i ngị ụ ủ ự ế ộ ọ ười trên đ a bàn T nh Qu ng Ninh và kháchị ỉ ả vãng lai khác đ c bi t là khách du l ch nặ ệ ị ước ngoài là đ i tố ượng khách du l ch ti mị ề năng và chi m s lế ố ượng l n V nh H Longớ ở ị ạ
Trước th i đi m khai trờ ể ương 15 ngày, Công ty s tri n khai các chẽ ể ương trình treo băng rôn, qu ng cáo trên phả ương ti n truy n thông, báo, đài, t r i, ệ ề ờ ơ
Công ty s tham kh o các chẽ ả ương trình khuy n mãi, giá c các đ i th c nhế ả ố ủ ạ tranh nh m đ a m t s chằ ư ộ ố ương trình khuy n mãi phù h p v i nhu c u c a khách hàngế ợ ớ ầ ủ
t i đ a phạ ị ương
Ví d : Gi m giá 10% cho hoá đ n trên hóađ n mua hàngcho khách mua các s nụ ả ơ ơ ả
ph m. Gi i thi u s n ph m d ch v m i trên V nh H Long thông qua các h i ch duẩ ớ ệ ả ẩ ị ụ ớ ị ạ ộ ợ
l ch trong nị ước và qu c t ố ế
Trang 26CH ƯƠ NG VI: T NG M C Đ U T D ÁN Ổ Ứ Ầ Ư Ự
6.1.C s l p t ng m c đ u tơ ở ậ ổ ứ ầ ư
T ng m c đ u t cho D án “ổ ứ ầ ư ự Đ u t khu d ch v du l ch Đ nh Hầ ư ị ụ ị ỉ ươ ” đng ượ c
l p d a trên các phậ ự ương án trong h s thi t k c s c a d án và các căn c sauồ ơ ế ế ơ ở ủ ự ứ đây:
Lu t Thu thu nh p doanh nghi p c a Qu c H i khóa XII k h p th 3, s ậ ế ậ ệ ủ ố ộ ỳ ọ ứ ố
14/2008/QH12 Ngày 03 tháng 06 năm 2008 ;
Lu t s 32/2013/QH13 c a Qu c h i : Lu t s a đ i, b sung m t s đi u ậ ố ủ ố ộ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t thu thu nh p doanh nghiêp; ủ ậ ế ậ Ngh đ nh s 12/2009/NĐCP ngày 12/2/2009 c a Chính ph v vi c Qu n lý ị ị ố ủ ủ ề ệ ả
d án đ u t và xây d ng công trình; ự ầ ư ự Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 c a Chính ph v vi c Qu n ị ị ố ủ ủ ề ệ ả
lý ch t l ấ ượ ng công trình xây d ng và Ngh đ nh s 49/2008/NĐCP ngày ự ị ị ố 18/04/2008 c a Chính ph v vi c s a đ i b sung m t s đi u c a Ngh đ nh ủ ủ ề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị
2009/2004/NĐCP;
Ngh đ nh s 99/2007/NĐCP ngày 13/06/2009 c a Chính ph v qu n lý chi ị ị ố ủ ủ ề ả
phí đ u t xây d ng công trình; ầ ư ự Ngh đ nh s 123/2008/NĐCP ngày 08/12/2008 c a Chính ph quy đ nh chi ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành Lu t thu giá tr gia tăng; ế ậ ế ị Ngh đ nh s 148/2004/NĐCP ngày 23/07/2004 s a đ i, b sung Kho n 1 ị ị ố ử ổ ổ ả
Đi u 7 Ngh đ nh s 158/2003/NĐCP; ề ị ị ố Thông t s 05/2007/TTBXD ngày 27/05/2007 c a B Xây d ng v vi c ư ố ủ ộ ự ề ệ
“H ướ ng d n vi c l p và qu n lý chi phí d án đ u t xây d ng công trình”; ẫ ệ ậ ả ự ầ ư ự Thông t s 129/2008/TTBTC ngày 26/12/2008 h ư ố ướ ng d n thi hành Ngh ẫ ị
đ nh s 123/2008/NĐCP; ị ố Thông t 130/2008/TTBTT ngày 26/12/2008 h ư ướ ng d n thi hành m t s đi u ẫ ộ ố ề
c a Lu t Thu Thu Nh p Doanh Nghi p; ủ ậ ế ậ ệ Thông t s 02/2007/TT–BXD ngày 14/2/2007. H ư ố ướ ng d n m t s n i dung ẫ ộ ố ộ
v : l p, th m đ nh, phê duy t d án đ u t xây d ng công trình; gi y phép xây ề ậ ẩ ị ệ ự ầ ư ự ấ