Thảo luận hóa vô cơ Độ độc hại của các chất vô cơ, phương pháp phòng, chữa trình bày các nội dung chính như: Khái niệm về chất độc và ngộ độc, con đường xâm nhập và ảnh hưởng của các chất độc vô cơ,....
Trang 2M C L CỤ Ụ
Trang 3M đ uở ầ Cùng v i s phát tri n c a khoa h c k thu t mà đ c bi t là ngành hóa h cớ ự ể ủ ọ ỹ ậ ặ ệ ọ luôn luôn t l thu n v i nh ng nguy cỉ ệ ậ ớ ữ ơ gây ô nhi m do ch t th i, hóa ch tễ ấ ả ấ
đ c h i b x tr c ti p ra môi trộ ạ ị ả ự ế ường. Đi u này làm cho môi trề ường không còn
kh năng t cân b ng n a, d n đ n tình tr ng ô nhi m môi trả ự ằ ữ ẫ ế ạ ễ ường càng ra tăng, nh hả ưởng đ n s c kh e c a con ngế ứ ỏ ủ ười, làm cho ch t lấ ượng cu c s ngộ ố ngày càng gi m sút.ả
Tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường do ch t th i hóa h c, hóa ch t t n d khôngấ ả ọ ấ ồ ư qua x lý c a con ngữ ủ ười hi n nay đã lên đ n m c đ báo đ ng làm cho ngu nệ ế ứ ộ ộ ồ
nướ ởc các khu v c xung quanh b ô nhi m nghiêm tr ng. Trự ị ễ ọ ước tình hình đó, yêu c u b c thi t đầ ứ ế ược đ t ra là c n ph i làm gì đ gi môi trặ ầ ả ể ữ ường trong
s ch. Đ ngăn ng a s bùng phát ô nhi m nh hi n nay, ngạ ể ừ ự ễ ư ệ ười ta đã chú tr ngọ
đ n vi c c i ti n, áp d ng công ngh s ch, ít ch t th i vào trong s n xu tế ệ ả ế ụ ệ ạ ấ ả ả ấ
nh m gi m s phát th i ra môi trằ ả ự ả ường, bên c nh đó vi c áp d ng m t s bi nạ ệ ự ộ ố ệ pháp k thu t trong x lý ch t th i(g m bãi th i r n, nỹ ậ ử ấ ả ồ ả ắ ước th i và khíả
th i…) là m t nhi m v c n thi t trong vi c b o v môi trả ộ ệ ụ ầ ế ệ ả ệ ường
Hi n này có r t nhi u phệ ấ ề ương pháp được đ a ra nh : phư ư ương pháp v t lý,ậ
phương pháp hóa h c… m i phọ ỗ ương pháp đ u có u, nhề ư ược đi m nh t đ nh.ể ấ ị
V i đa s các ch t vô c t n d thì tiêu h y b ng các ch t hóa h c đớ ố ấ ơ ồ ư ủ ằ ấ ọ ược cho
là thích h p nh t.ợ ấ
Trang 4
Ng đ c là tình tr ng ch t đ c khi xâm nh p vào c th gây nên các bi nộ ộ ạ ấ ộ ậ ơ ể ế
đ i sinh lý, sinh hóa, phá v cân b ng sinh h c, gây r i lo n ch c năng s ngổ ỡ ằ ọ ố ạ ứ ố bình thường, d n t i tr ng thái b nh lý c a các c quan n i t ng, các hẫ ớ ạ ệ ủ ơ ộ ạ ệ
th ng th n kinh, tiêu hóa, tu n hoàn , ho c toàn b c th Các tình tr ng nàyố ầ ầ ặ ộ ơ ể ạ
có th d n đ n tình tr ng mãn tính ho c c p tính.ể ẫ ế ạ ặ ấ
Trong t nhiên không t n t i ch t đ c tuy t đ i: Nghĩa là ch t đ c có thự ồ ạ ấ ộ ệ ố ấ ộ ể gây ng đ c trong m i đi u ki n, nói m t cách khác, m t ch t ch tr thànhộ ộ ọ ề ệ ộ ộ ấ ỉ ở
đ c trong nh ng đi u ki n nh t đ nh. Các đi u ki n đó r t đa d ng nh : li uộ ữ ề ệ ấ ị ề ệ ấ ạ ư ề
lượng, s lố ượng tính ch t v t lý, tính ch t hóa h c v.v.ấ ậ ấ ọ
1.2 Ch t đ c vô c ấ ộ ơ
Trang 5Ch t đ c vô c là nh ng ch t đ c thấ ộ ơ ữ ấ ộ ường c a kim lo i n ng có đ c tính caoủ ạ ặ ộ
và được phân l p b ng phậ ằ ương pháp vô c hóa .ơ
Do ô nhi m môi trễ ường: v i không khí đang b ô nhi m hi n này, thì các ch tớ ị ể ệ ấ
vô c ( d ng khí), là ngu n ngây đ c cho c th v t, đ c bi t là con ngơ ở ạ ồ ộ ơ ể ậ ặ ệ ườ i.Hàng ngày chúng ta khí hàng nghìn m3 không khí b ô nhi m, nh hị ễ ả ưởng tr cự
ti p đ n s c kh e, là nguyên nhân gây ra các b nh v đế ế ứ ỏ ệ ề ường hô h p, da,…ấ
Do th c ăn: Th c ăn là ngu n cung c p năng lứ ứ ồ ấ ượng cho con người duy trì
ho t đ ng s ng, nh ng do b t ch p l i nhu n mà không ít ngạ ộ ố ư ấ ấ ợ ậ ươi đâ tái chế
l i các th c ph m b h , h ng, b ng các ch t hóa h c đạ ự ẩ ị ư ỏ ằ ấ ọ ược cho là đ c đ i v iộ ố ớ
c th , các ch t đ c này khi vào c th thì chúng không đơ ể ấ ộ ơ ể ược đào th i h t, màả ế chúng tích t gan, th n, ph i, lâu ngày gây ra các b nh nguy hi m đ n tínhự ở ậ ổ ệ ể ế
m ng.ạ
Do c tình t sát ho c b đ u đ c: Có m t s ch t đ c không màu, khôngố ự ặ ị ầ ộ ộ ố ấ ộ
Trang 62.1.2 C ch gây ng đ c ơ ế ộ ộ
C ch gây ng đ c ph thu c vào tác nhân gây ng đ c và phơ ế ộ ộ ụ ộ ộ ộ ương th cứ
ch t đ c xâm nh p vào c th Nh ng nhìn chung là các ch t đ c s gâyấ ộ ậ ơ ể ư ấ ộ ẽ
bi n đ i v sinh lý , sinh hóa gây phá v cân b ng sinh h c trong c th . ế ổ ề ỡ ằ ọ ơ ể
a. C ch gây t n th ơ ế ổ ươ ng hóa h c ọ
C ch gây t n thơ ế ổ ương hoá h c tr c ti p trên các mô làm thay đ i các ch c ọ ự ế ổ ứnăng đi u khi n s n đ nh n i mô ph thu c màng c a t bào. S phá h y ề ể ự ổ ị ộ ụ ộ ủ ế ự ủnày thường x y ra khi màng t bào ti p xúc v i nh ng ch t ăn mòn m nh nhả ế ế ớ ữ ấ ạ ư axit, baz , các h p ch t gây đông v i protein ho c có tác d ng phá hu lipid ơ ợ ấ ớ ặ ụ ỷmàng t bào. S tàn phá do hóa ch t thế ự ấ ường x y ra t c thì (ả ứ có nghĩa là không
có giai đo n ti m n ạ ề ẩ ), t i ch và không đ c hi u. Nh ng vùng nh y c m nh tạ ỗ ặ ệ ữ ạ ả ấ
v i t n thớ ổ ương hoá h c là da, m t, đọ ắ ường hô h p trên và xoang mi ng. Các ấ ệ
ch t hay gây t n thấ ổ ương hoá h c tr c ti p là axit, baz , phenol, aldehid, c n, ọ ự ế ơ ồ
s n ph m c t c a d u và m t s mu i kim lo i n ng.ả ẩ ấ ủ ầ ộ ố ố ạ ặ
b. C ch gây ho i t t bào bi u mô ơ ế ạ ử ế ể
Đ c t sinh h c có th gây ho i t bi u mô trên kh p c th Ho i t bi u ộ ố ọ ể ạ ử ể ắ ơ ể ạ ử ể
mô thường x y ra các t bào có ho t tính chuy n hoá và kh năng sao chép ả ở ế ạ ể ả
m nh, đó là t bào c a ng th n, túi m t, tu xạ ế ủ ố ậ ậ ỷ ương và bi u mô ru t. Ch t ể ộ ấ
đ c thộ ường nh hả ưởng đ n các enzyme ch ch t ho c các quá trình chuy n ế ủ ố ặ ểhoá trung gian trong các t bào nói trên.ế
C ch gây thi u h t năng lơ ế ế ụ ượng (gi m ho c ng ng quá trình s n sinh ả ặ ừ ả
adnosin
triphosphate (ATP)) làm gi m kh năng v n chuy n ch đ ng và đi u ch nh ả ả ậ ể ủ ộ ề ỉ
Trang 7các ch t đi n phân và nấ ệ ướ ủ ếc c a t bào. Gi m t ng h p các enzyme ho c các ả ổ ợ ặprotein c u trúc. Các ch t đ c gây thi u máu c c b (ấ ấ ộ ế ụ ộ gi m dòng ch y c a ả ả ủ máu) s gây ra thi u oxy mô bào, d n đ n tình tr ng thi u h t năng lẽ ế ẫ ế ạ ế ụ ượng và
s phá hu các t bào.ự ỷ ế
c. C ch tác đ ng thông qua c ch ho c c nh tranh enzyme ơ ế ộ ứ ế ặ ạ
Thông thường, các enzyme xúc tác các ph n ng c a t bào trong đi u ki n ả ứ ủ ế ề ệnhi t đ và n ng đ nh t đ nh. Do tệ ộ ồ ộ ấ ị ương tác hoá h c tr c ti p v i ch t đ c, ọ ự ế ớ ấ ộcác enzyme có th b c ch ho c thay đ i ho t tính. Quá trình c ch hay ể ị ứ ế ặ ổ ạ ứ ế
c nh tranh enzyme bao g m c s thay đ i c u trúc không gian b c 3, 4 c a ạ ồ ả ự ổ ấ ậ ủcác enzyme. S tự ương tác enzyme ch t đ c m nh hay y u nh hấ ộ ạ ế ả ưởng đ n ế
m c đ và th i gian ng đ c. c ch c nh tranh là khái ni m nói v nh ứ ộ ờ ộ ộ Ứ ế ạ ệ ề ả
hưởng c a ch t đ c đ n ho t tính c a enzyme. c ch đ t t i đa khi ch t ủ ấ ộ ế ạ ủ Ứ ế ạ ố ấ
c nh tranh có c u trúc tạ ấ ương t enzyme. Ph c h p enzyme ch t c ch có ự ứ ợ ấ ứ ếtính thu n ngh ch và phân t ch t c ch không b thay đ i trong ph n ng.ậ ị ử ấ ứ ế ị ổ ả ứ
Ví d : nh axid oxalic (ụ ư đ c t th c v t ộ ố ự ậ ) và fluorcacetate (rodenticid ch t ấ
di t loài ệ g m nh m ậ ấ ) c ch l n lứ ế ầ ượt succinic dehydrogenase và aconitase trong chu trình axid tricarboxylic. Thu c di t côn trùng organophosphate và ố ệcarbamate c ch cholinesterase.ứ ế
d. C ch gây đ c do nh h ơ ế ộ ả ưở ng đ n các quá trình chuy n hoá ho c t ng h p ế ể ặ ổ ợ
c a c th ủ ơ ể
Các ch t đ c tác đ ng theo c ch này thấ ộ ộ ơ ế ường nh hả ưởng đ n các s nế ả
ph m c n cho năng lẩ ầ ượng, cho c u trúc ho c quá trình tăng trấ ặ ưởng. Phosphoryl oxy hoá là quá trình gi i phóng năng lả ượng trong chu i v nỗ ậ
Trang 8chuy n electron, phosphoryl hoá adenosine diphosphate ể (ADP) thành adenosine
triphosphate (ATP). Các ch t phá ghép, đi n hình là các ch t di t n m 2,4ấ ể ấ ệ ấ
dinitrophenol (DNP), chlorophenol và arsenate làm tăng s d ng oxy. Năngử ụ
lượng b tiêu hao dị ướ ại d ng nhi t ch không l u tr trong liên k t phosphateệ ứ ư ữ ế giàu năng lượng, do đó nhi t đ c th tăng. Các ch t di t n m ch a thi c cóệ ộ ơ ể ấ ệ ấ ứ ế
3 nhóm th c ch phosphoryl oxy hoá làm h n ch s d ng oxy và gi m quáế ứ ế ạ ế ử ụ ả trình t o ATP. K t qu là c th cũng m t m i và y u d n tạ ế ả ơ ể ệ ỏ ế ầ ương t nh tácự ư
d ng c a các ch t phá ghép ụ ủ ấ (oxidative uncouple) nh ng không b s t. Ch t đ cư ị ố ấ ộ gây t n thổ ương DNA ho c g n v i ribosome trong quá trình v n chuy n ho cặ ắ ớ ậ ể ặ phiên mã d n d n c ch t ng h p acid nucleic và c ch t ng h p protein.ẫ ế ứ ế ổ ợ ứ ế ổ ợ Nhi u ch t c ch k t h p v i ti u ph n ribosome l n ho c nh M t sề ấ ứ ế ế ợ ớ ể ầ ớ ặ ỏ ộ ố
ch t đ c alki hoá DNA, c ch s sao chép ho c phiên mã. C ch nàyấ ộ ứ ế ự ặ ơ ế
thường g p giai đo n trì hoãn ho c ti m n c a ch t đ c trặ ở ạ ặ ề ẩ ủ ấ ộ ước khi xu tấ
hi n các tri u ch ng lâm sàng. Ví d nh nhi m đ c aflatoxin, các h p ch tệ ệ ứ ụ ư ễ ộ ợ ấ
th y ngân h u c và amantine ủ ữ ơ (đ c t n m Amanita phalloides) ộ ố ấ Ch t đ c tácấ ộ
đ ng đ n h lộ ế ệ ướ ội n i mô thô c n tr quá trình chuy n hoá m K t qu c aả ở ể ỡ ế ả ủ
c ch này là: (1) Gi m t ng h p protein nh n ơ ế ả ổ ợ ậ (lipid acceptor protein). (2)
Gi m k t h p phospholipide và triglyceride trong quá trình v n chuy nả ế ợ ậ ể lipoprotein d n đ n tích luẫ ế ỹ mỡ trong tế bào
e. C ch tác d ng trên h th n kinh ơ ế ụ ệ ầ
Các ph n x bình thả ạ ường có th để ược tăng cường thông qua phong to s ả ự
d n truy n th n kinh c ch c a cung ph n x K t qu là c th không đi uẫ ề ầ ứ ế ủ ả ạ ế ả ơ ể ề khi n để ược các ph n x và k t thúc b ng các c n co gi t nh b nh u n ván. ả ạ ế ằ ơ ậ ư ệ ố
Trang 9C ch tác d ng này thơ ế ụ ường g p trong ngặ ộ
đ c strichnin, do phong to glycin ộ ả (ch t trung gian hóa h c c a quá trình c ấ ọ ủ ứ chế) trong h th ng ph n x tu s ng. Ch t đ c có th làm thay đ i tính ệ ố ả ạ ỷ ố ấ ộ ể ổ
th m c a màng t bào th n kinh đ i v i các ion. Các dòng natri và kali b ch t ấ ủ ế ầ ố ớ ị ấ
đ c nh DDT và pyrethrin làm thay đ i, d n đ n thay đ i ngộ ư ổ ẫ ế ổ ưỡng tác đ ng ộtrên màng t bào. Ch t đ c c ch các enzym thi t y u cho ch c năng cân ế ấ ộ ứ ế ế ế ứ
b ng, làm thay đ i đ c tính d n truy n qua xinap th n kinh (ằ ổ ặ ẫ ề ầ Ví d : thu c tr ụ ố ừ sâu lo i phospho h u c c ch men ạ ữ ơ ứ ế cholinesterase). C ch gây t n thơ ế ổ ương
h th n kinh trung ệ ầ ương (CNS) ho c h th n kinh ngo i vi nh hặ ệ ầ ạ ả ưởng đ n ế
ch c năng n ron và d n truy n tr c th n kinhứ ơ ẫ ề ụ ầ . Nh ng t n thữ ổ ương th n kinh ầnày thường là mãn tính và có th là vĩnh vi n. Ho i t n ron là do tác đ ng ể ễ ạ ử ơ ộ
tr c ti p ho c gián ti p c a ch t đ c đ n các n ron. (1) Tác đ ng tr c ti p: ự ế ặ ế ủ ấ ộ ế ơ ộ ự ếcác h p ch t th y ngân h u c làm suy y u s t ng h p protein th n kinh ợ ấ ủ ữ ơ ế ự ổ ợ ầthi t y u. (2) Tác đ ng gián ti p: thi u oxy mô do cacbon monooxide hay ế ế ộ ế ếcyanide gây t n thổ ương th n kinh th phát. Ch t đ c h y myelin ầ ứ ấ ộ ủ
(demyelination) nh hả ưởng đ n d n truy n th n kinh do thay đ i s lan ế ẫ ề ầ ổ ự
truy n c a hi u th v n đ ng d c tr c th n kinh.ề ủ ệ ế ậ ộ ọ ụ ầ
f. C ch gây t n th ơ ế ổ ươ ng h m ch (mao qu n) và máu ệ ạ ả
Ch t đ c tác đ ng tr c ti p c a đ n các t bào tu xấ ộ ộ ự ế ủ ế ế ỷ ương làm gi m ho cả ặ
ng ng s n sinh t bào máu. Quá trình t ng h p huy t s c t có th ch u tácừ ả ế ổ ợ ế ắ ố ể ị
đ ng c a ch t đ c theo m t s c ch sau: (1) Gi m t ng h p huy t s c tộ ủ ấ ộ ộ ố ơ ế ả ổ ợ ế ắ ố
ho c tăng lặ ượng ti n thân huy t s c t d n đ n tình tr ng thi u máu, t đóề ế ắ ố ẫ ế ạ ế ừ
d n đ n r i lo n chuy n hoá porphyrin. (2) S t trong hemoglobin có th bẫ ế ố ạ ể ắ ể ị
Trang 10oxy hoá t s t hoá tr II thành s t hoá tr III, t o thành methemoglobin không cóừ ắ ị ắ ị ạ
kh năng v n chuy n oxy ả ậ ể (methemoglobin đ ượ ạ c t o ra trong ng đ c nitrit ộ ộ ). (3) Quá trình oxy hoá làm bi n ch t hemoglobin, t o ra các th Heinz làm tăngế ấ ạ ể
c 2 quá trình th c bào h ng c u và tan máu t nhiên. Hemoglobin mèo r tả ự ồ ầ ự ấ
m n c m v i quá trình t o các th Heinz Cacbon monoxide r t gi ngẫ ả ớ ạ ể ấ ố hemoglobin, có th g n v i hemoglobin t o thành carbonxyhemoglobin khôngể ắ ớ ạ
v n chuy n đậ ể ược oxy. B nh đông máu do đ c tính c a vitamin K d n đ nệ ộ ủ ẫ ế
xu t huy t th phát Các ch t di t loài g m nh m nh narfarin vàấ ế ứ ấ ệ ạ ấ ư brodifacoum ngăn s tái ho t hoá c a vitamin c n thi t cho quá trình t ng h pự ạ ủ ầ ế ổ ợ prothrombin và các y u tế ố VII, IX và X
g. Các ch t có tác d ng t ấ ụ ươ ng t nh ng s n ph m chuy n hoá và ch t dinh ự ữ ả ẩ ể ấ
d ưỡ ng thông th ườ ng
Tác d ng c a các hormon estrogen ngo i sinh có th gi ng tác đ ng c a các ụ ủ ạ ể ố ộ ủhormon n i sinh bình thộ ường. Đ c t n m estrogen, đ c t th c v t và ch t ộ ố ấ ộ ố ự ậ ấ
b sung th c ăn có th làm thay đ i chu k sinh s n. Các thành ph n dinh ổ ứ ể ổ ỳ ả ầ
dưỡng nh vitamin D, selen và iod n u vư ế ượt quá ngưỡng c n thi t có th gây ầ ế ểnhi m đ c các c quan b nh hễ ộ ơ ị ả ưởng khi thi u các ch t này.ế ấ
h. C ch làm suy gi m đáp ng mi n d ch ( ơ ế ả ứ ễ ị immunosuppression)
Đây là ph n ng c a c th đ i v i các ch t đ c công nghi p và đ c t t ả ứ ủ ơ ể ố ớ ấ ộ ệ ộ ố ựnhiên. Các ch t đ c này nh hấ ộ ả ưởng đ n c mi n d ch d ch th và mi n d ch ế ả ễ ị ị ể ễ ị
t bào gián ti p, gi m t ng h p kháng th , ngăn c n b th và m t s quá ế ế ả ổ ợ ể ả ổ ể ộ ốtrình khác. Ch c năng trung tính c a t bào lympho thay đ i và gi m s hình ứ ủ ế ổ ả ựthành t bào lympho ế (lymphoblastogenesis). Các ch t đ c nh hấ ộ ả ưởng đ n ế
Trang 11mi n d ch g m: kim lo i n ng, dioxin và đ c t n m ễ ị ồ ạ ặ ộ ố ấ (mycotoxins).
i. C ch tác d ng gây quái thai, ch t thai ơ ế ụ ế
M t trong các nguyên nhân gây quái thai, ch t thai là do đ c t nh hộ ế ộ ố ả ưởng
đ n các t bào m n c m trong quá trình hình thành các c quan ế ế ẫ ả ơ
(organogenesis). Ch t đ c tác đ ng trong ba tháng đ u tiên mang thai thấ ộ ộ ầ ường
d n đ n nh ng h u qu nghiêm tr ng đe do s s ng c a bào thai. H u h t ẫ ế ữ ậ ả ọ ạ ự ố ủ ầ ếcác tác d ng làm thay đ i hình thái c a bào thai, gây quái thai x y ra trong ba ụ ổ ủ ảtháng đ u tiên mang thai. Ch t đ c tác đ ng trong trimester th ba làm gi m ầ ấ ộ ộ ứ ả
s tăng trự ưởng, phát tri n hình thái c a bào thai.ể ủ
k. C ch tác d ng gây ung th ơ ế ụ ư
Giai đo n đ u c a ung th do tác đ ng c a ch t đ c thạ ầ ủ ư ộ ủ ấ ộ ường k t h p v i s ế ợ ớ ựphá hu DNA vỷ ượ ột tr i ho c quá trình khôi ph c không hoàn thi n DNA b ặ ụ ệ ịphá hu ỷ
Các ch t hoá h c gây kích thích mô ho c gây t n thấ ọ ặ ổ ương các cao phân t đã ửthúc đ y quá trình ung th D u hi u c a ung th do ch t đ c thẩ ư ấ ệ ủ ư ấ ộ ường kh i ở
đ u b ng s phá hu DNA.ầ ằ ự ỷ
S đ đ ơ ồ ườ ng đi c a đ c ch t trong c th ủ ộ ấ ơ ể
Trang 122.2. Tác đ ng c a ch t đ c đ i v i c th ộ ủ ấ ộ ố ơ ơ ể
2.2.1 Tác đ ng trên da, niêm m c ộ ạ
Các ch t đ c gây nên nh ng tác đ ng tr c ti p đ n da nh : ăn mòn da ,pháấ ộ ữ ộ ự ế ế ư
v c u trúc mô .VD : các ch t t y r a ,các ch t có tính oxy hóa m nh :HClỡ ấ ấ ẩ ử ấ ạ ,HNO3 (đ c nóng ) , v.v ặ
V i tính ch t oxi hóa kh c a mình, sau khi ti p xúc v i da ho c niêm m cớ ấ ử ủ ế ớ ặ ạ thì chúng tác d ng v i m t s thành ph n hóa h c có trên da nh : Hụ ớ ộ ố ầ ọ ư 2O, Protein… làm cho da có c m giác móng giác, khó ch u, gây ra t n thả ị ổ ương sâu,
đ l i s o ho c t n thể ạ ẹ ặ ổ ương v sau.ề
Trang 13Đ ngăn ch n v t thể ặ ế ương sâu ho c lan r ng, tùy vào t ng trặ ộ ừ ường h p đợ ể
x lý cho hi u qu ử ệ ả
Ví d : ụ
Sau khi b dính axit ta có th cho thu c mu i vào đ trung hòa axit sau đóị ể ố ố ể
r a v t thử ế ương dưới vòi nước ch y (Cách s c u trong phòng thí nghi m).ả ơ ứ ệ
Trang 14 Các ch t đ c gây tím tái nh CO ,s n , lá trúc đào ấ ộ ư ắ
M t s ch t đ c gây phù ph i nh hydrosunfua ộ ố ấ ộ ổ ư
2.3 Tác đ ng c a ch t đ c t i môi tr ộ ủ ấ ộ ớ ườ ng
2.3.1 Ch t gây ô nhi m không khí ấ ễ
Ch t gây ô nhi m không khí là ch t t n t i trong không khí có kh năng gâyấ ễ ấ ồ ạ ả
h i đ i v i con ngạ ố ớ ười và môi trường . Các ch t gây ô nhi m không khí d ngấ ễ ở ạ
r n , d ng l ng ho c d ng khí .Ph n l n các h p gây ô nhi m không khí à doắ ạ ỏ ặ ạ ầ ớ ợ ễ