1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo Mô hình hóa môi trường: Tổng quan về mô hình hóa các bước thiết lập và phát triển mô hình

26 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 624,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo Mô hình hóa môi trường: Tổng quan về mô hình hóa các bước thiết lập và phát triển mô hình trình bày tổng quan về mô hình hóa và ý nghĩa; các bước thiết lập và phát triển mô hình; lý thuyết về lựa chọn, hiệu chỉnh và kiểm định mô hình. Để nắm vững nội dung chi tiết mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Trang 1

Gi ng viên hả ướng d n    Sinh viên th c hi nự ệ

Hu nh Vỳ ương Thu Minh     Nhóm sinh viên QLMTA2

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

Trang 4

x  lý môi trử ường, vi c quan tr c d  báo di n bi n môi trệ ắ ự ễ ế ường mang t m quanầ  

tr ng cho các quy t đ nh gi i quy t v n đ  Tuy nhiên, vi c đo đ c, quan tr cọ ế ị ả ế ấ ề ệ ạ ắ  môi trường r t t n kém kinh phí và công s c c a con ngấ ố ứ ủ ười. Nh m gi m thi uằ ả ể  các khó khăn này, các nhà khoa h c đã và đang ti p t c phát tri n các  ng d ngọ ế ụ ể ứ ụ  các nguyên lý v t lý và toán h c vào th c ti n đ  mô ph ng các di n bi n th cậ ọ ự ễ ể ỏ ễ ế ự  

t  trong t  nhiên và đ a ra các d  báo c n thi t. ế ự ư ự ầ ế

Vi c mô ph ng môi trệ ỏ ường cũng đang giúp con ngườ ại t o d ng các m t hìnhự ộ  

nh ho c s  v t thu nh  ho c t ng t , b t ch c theo th c t  đ  mô t  s

ki n cũng nh  t o ra các k ch b n bi n đ i lệ ư ạ ị ả ế ổ ượng và ch t theo không gian vàấ  

th i gian nh m tiên đoán kh  năng lây truy n ch t ô nhi m ho c kh  năng h iờ ằ ả ề ấ ễ ặ ả ồ  

ph c ch t lụ ấ ượng tài nguyên. Môn h c mô hình hóa môi trọ ường được hình thành 

t  c  s  này. ừ ơ ở

2. Các đ nh nghĩa và phân lo i mô hình ị ạ

2.1. Khái ni m mô hình

Mô hình là m t c u trúc mô t  hình  nh đã độ ấ ả ả ượ ốc t i gi n hóa theo đ c đi mả ặ ể  

ho c di n bi n c a m t đ i tặ ễ ế ủ ộ ố ượng, m t hi n tộ ệ ượng, m t khái ni m ho c m tộ ệ ặ ộ  

h  th ng (TS. Lê Anh Tu n, 2008).ệ ố ấ

Mô hình có th  là m t hình  nh ho c m t v t th  để ộ ả ặ ộ ậ ể ược thu nh  ho c phóngỏ ặ  

đ i,ho c ch  làm g n b ng m t phạ ặ ỉ ọ ằ ộ ương trình toán h c, m t công th c v t lý,ọ ộ ứ ậ  

m tph n m m tin h c đ  mô t  m t hi n tr ng th c t  mang tính đi n hìnhộ ầ ề ọ ể ả ộ ệ ạ ự ế ể  ( TS. Lê Anh Tu n, 2008).ấ

Mô hình là m t đ i tộ ố ượng c  th  (v t ch t ho c phụ ể ậ ấ ặ ương trình toán h c), m t họ ộ ệ 

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

Trang 5

trước khi ch  t o hàng lo t (hình 1.1).ế ạ ạ

Hình 1.1. Mô hình xe h i th  nghi m s  d ng năng l ơ ử ệ ử ụ ượ ng m t tr i ặ ờ

Ví d  1.2:  Mô hình Vòng tu n hoàn nầ ướ s  t n t i và v n đ ng c ac  ự ồ ạ ậ ộ ủ  nướ trên c 

m t đ t, trong lòng trong đ t và trong b u khí quy n c a trái đ t.ặ ấ ấ ầ ể ủ ấ

Hình 1.2  Mô hình vòng tu n hoàn nầ ước trên trái đ t.ấ

2.2 Phân lo i mô hình

a. Phân lo i mô hình

Mô hình khái ni m ( Mô hình nh n th c)­ Conceptual modelling: Trệ ậ ứ ước khi ti nế  

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

Trang 6

  6

hành t o m t mô hình, ph i t  duy đạ ộ ả ư ược có bao nhiêu thành ph n và cách th cầ ứ  liên h  và  nh hệ ả ưởng l n nhau nh  th  nào. K t qu  c a mô hình khái ni m làẫ ư ế ế ả ủ ệ  

l u đ  ho c s  đ  ư ồ ặ ơ ồ

Mô hình gi i tích ( Mô hình s ): Là nh ng thu t toán quan h  gi a nh ng bi nả ố ữ ậ ệ ữ ữ ế  

s  ( variables ) và thông s  ( parameters ) c a mô hình  Ph n quan tr ng c t lõiố ố ủ → ầ ọ ố  

Mô hình tương t : Khi m t quá trình mu n nghiên c u quá ph c t p  Có th  sự ộ ố ứ ứ ạ → ể ử 

d ng m t quá trình khác thay th  (công th c toán h c gi ng nhau)   Mô hìnhụ ộ ế ứ ọ ố →  

tương t    Suy k t qu  t  mô hình tự→ ế ả ừ ương t  cho mô hình mu n nghiên c u.ự ố ứ

MÔ HÌNH  TOÁN

Trang 8

  8

Mô hình cung c p s  thông tin v  li u đ u vào, đ u ra và m t ph n trong ti nấ ố ề ệ ầ ầ ộ ầ ế  trình x  lý c a h  th ng.ử ủ ệ ố

3.  u và nhƯ ược đi m các lo i mô hìnhể ạ

TÊN MÔ HÌNH ƯU ĐI MỂ NHƯỢC ĐI MỂ

Mô   hình     khái 

ni mệ

(Mô   hình   nh nậ  

th c )ứ

­ Được hình thành dù ngườ ạ  i t o

ra nó ch a hi u h t t t c  cácư ể ế ấ ả  

­ Mô hình khái ni m là m tệ ộ  khái   quát   nhân   t o   và   phiạ  

v t lý qua các t i gi n nênậ ố ả  

có   th   không   đ a   ra   h tể ư ế  

nh ng   quan   h   tữ ệ ương   tác 

gi a các đ i tữ ố ượng

­   Nh ng   ngữ ười   thi u   kinhế  nghi m   có   th   t o   ra   cácệ ể ạ  

gi  thi t phi  th c t  ho cả ế ự ế ặ  quá đ n gi n.ơ ả

­ Mô hình khái ni m mangệ  tính t ng quá nên đôi khi bổ ỏ sót các phương án v n hành.ậ

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

Trang 9

  9

­ Mô hình khái ni m là m t côngệ ộ  

c  kĩ thu t cho các l p trình viênụ ậ ậ  

hi u v n đ  ph i gi i quy t màể ấ ề ả ả ế  không c n ph i làm t chuyên giaầ ả ộ  môi trường

­ Mô hình khái ni m t o thu nệ ạ ậ  

l i   cho   vi c   di n   gi i   trongợ ệ ễ ả  thuy t minh, bi u b ng, đ  th ế ể ả ồ ị

­ Có th  t o ra m t giao ti p v iể ạ ộ ế ớ  

c  s  d  li u và h  th ng thôngơ ở ữ ệ ệ ố  tin đ a lý (GIS).ị

­ Mô hình khái quát thườ  ngkhông   th   th   hi n   cáchể ể ệ  

đi u   ch nh   sai   s   ho cề ỉ ố ặ  ngo i suy trong trạ ường h pợ  thi u d  li u.ế ữ ệ

­ Khi c n b  sung mô hìnhầ ổ  

ho c tái c u trúc mô hình cóặ ấ  

th   t o   ra   m t   tình   tr ngể ạ ộ ạ  quá gò bó thông s ố

­ Mô hình không có l p trình, t iậ ố  thi u để ượ ỗc l i

trong cách s  d ng.ử ụ

­ Các thông s  và bi n s  dố ế ố ễ 

b  thay đ i.ị ổ

­ Là mô hình ph c t p v iứ ạ ớ  các chu i thu t toán.ỗ ậ

Mô hình Toán

­Dùng các ngôn ng  l p trình đữ ậ ể miêu  t   m i  quan  h  toán  h cả ố ệ ọ  

m t cách d  dàng.ộ ễ

­ Có th  d  dàng thay đ i s  li uể ễ ổ ố ệ  hay   thông   s   c a   mô   hình   v iố ủ ớ  nhi u k ch b n khác nhau theo ýề ị ả  

mu n.ố

­   Các   tính  năng   tiêu   chu n  hóaẩ  

thường c n thi t cho mô hình.ầ ế

­ Chu k  phát tri n ng n h n.ỳ ể ắ ơ

­ Có th  đ c để ọ ược nhi u mã khácề  nhau

­   H   tr   nhi u   trong   vi c   xácỗ ợ ề ệ  minh mô hình toán h c.ọ

­ Đòi h i kh i lỏ ố ượng công 

­ Đòi h i nâng c p b  sung.ỏ ấ ổ

Mô hình V t Lýậ ­ Là công c  chu n xác đ  dụ ẩ ể ự 

đoán nh ng hi n tữ ệ ượng V t lý.ậ

­   Kích   thước   nh ,   đo   đ c   dỏ ạ ễ dàng

­ Khó mô ph ng t t c  cácỏ ấ ả  

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

Trang 10

  10

hi n tệ ượng theo t  l  chínhỉ ệ  xác

­   Khó   mô   ph ng   các   đi uỏ ề  

ki n   biên   m t   cách   chínhệ ộ  xác

Mô hình toán: Đ  d  đoán ho c mô ph ng m t cách thể ự ặ ỏ ộ ường xuyên nh ng gì m t ữ ộ

h  th ng th  gi i th c s  làm trong tệ ố ế ớ ự ẽ ương lai nh ng l i t n kém, không th c t  ư ạ ố ự ế

ho c không th  th  nghi m tr c ti p v i h  th ng, ví d  nh : thi t k  lò ph n ặ ể ử ệ ự ế ớ ệ ố ụ ư ế ế ả

ng h t nhân, s  tuy t ch ng c a các loài,…Mô hình toán còn đ c áp d ng 

trong nhi u trề ường h p khi ph i liên t c thay đ i k ch b n đ  đ a ra k t qu  ợ ả ụ ổ ị ả ể ư ế ả

tương  ng. ứ

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

Trang 11

  11

5. KHÁI NI M VÀ Ý NGHĨA C A MÔ HÌNH HÓA MÔI TRỆ Ủ ƯỜNG

5.1. Khái ni m mô hình hóa

Mô hình hóa môi trường là ngành khoa h c mô ph ng hi n tọ ỏ ệ ượng lan truy n ch tề ấ  

ô nhi m và các d  báo thay đ i môi trễ ự ổ ường theo không gian và th i gian. ( TS. Lêờ  Anh Tu n, 2008).ấ

Mô hình hóa môi trường là ngành khoa h c cung c p các công c    d ng hìnhọ ấ ụ ở ạ  

nh, s  đ , bi u đ , ph n m m, hay sa bàn,   đ  chuy n các hi u bi t t  các đo

đ c th c t  c a m t khu v c nghiên c u thành các lý gi i c n thi t cho nh  c uạ ự ế ủ ộ ự ứ ả ầ ế ư ầ  thông tin và tiên đoán di n bi n c a môi trễ ế ủ ường – sinh thái

Mô hình môi trường là m t mô t  đ n gi n cho các quan h  ph c t p v  môiộ ả ơ ả ệ ứ ạ ề  

trường sinh thái   ngoài th c t  nh ng v n có th  cho các k t qu  chính xác ở ự ế ư ẫ ể ế ả ở 

m c đ  ch p nh n đứ ộ ấ ậ ược

M t mô hình môi trộ ường ph i cung c p m t đ i lả ấ ộ ạ ượng d  li u th  hi n theo sữ ệ ể ệ ự thay đ i th i gian qua:ổ ờ

(i) s  quan sát (observation);ự(ii) s  phân tích (analysis);ự(iii) s  tiên đoán (prediction).ự

M t mô hình môi trộ ường có th  là m t giao ti p gi a d  li u và t o quy t đ nh.ể ộ ế ữ ữ ệ ạ ế ị  

Mô hình t o ra các thông tin t  d  li u quan tr c và c i ti n ki n th c giúp choạ ừ ữ ệ ắ ả ế ế ứ  

vi c ra quy t đ nh liên quan đ n vi c quy ho ch, thi t k , v n hành và qu n lý.ệ ế ị ế ệ ạ ế ế ậ ả

M t mô hình môi trộ ường thường k t h p các đ nh lu t và phế ợ ị ậ ương trình sau

• Đ nh lu t v t lý (nh  đ nh lu t Darcy, đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ậ ư ị ậ ị ậ ả ố ượng,  )

• Phương trình toán h c quan h  (nh  phọ ệ ư ương trình Penmen v  b c thoát h i,ề ố ơ  

phương trình cân b ng nằ ước)

• Các quan h  th c nghi m (nh  các công th c kinh nghi m,  )ệ ự ệ ư ứ ệ

( TS. Lê Anh Tu n,2008).ấ

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

Trang 12

Mô t  đ n gi n cho các quan h  ph c t p v  môi trả ơ ả ệ ứ ạ ề ường sinh thái   ngoài th cở ự  

t  nh ng v n có th  cho các k t qu  chính xác   m c đ  ch p nh n đế ư ẫ ể ế ả ở ứ ộ ấ ậ ược

Cung c p m t đ i lấ ộ ạ ượng d  li u th  hi n theo s  thay đ i th i gian qua: s  quanữ ệ ể ệ ự ổ ờ ự  sát, s  phân tích và s  tiên đoán.ự ự

Mô hình t o ra các thông tin t  d  li u quan tr c và c i ti n ki n th c giúp choạ ừ ữ ệ ắ ả ế ế ứ  

vi c ra quy t đ nh liên quan đ n vi c quy ho ch, thi t k , v n hành và qu n lý.ệ ế ị ế ệ ạ ế ế ậ ả

6. MÔ HÌNH HI N TỆ ƯỢNG T  NHIÊN

6.1 S  hình thành bão

Bão ch  hình thành   khu v c đ i dỉ ở ự ạ ương nhi t đ i  m áp, n i nhi t đ  nệ ớ ấ ơ ệ ộ ước ít 

nh t là 26 đ  C. Chính không khí  m áp,  m và gió h i t  g n xích đ o là “nhiênấ ộ ấ ẩ ộ ụ ầ ạ  

li u” đ  bão ho t đ ng. M t c n bão hình thành bao gi  cũng xu t hi n nh ngệ ể ạ ộ ộ ơ ờ ấ ệ ữ  

c n m a dông và nh ng tr n gió l c r t m nh do s  chênh l ch áp su t khôngơ ư ữ ậ ố ấ ạ ự ệ ấ  khí gi a áp cao l nh gi a nh ng đám mây m a và b u không khí nóng xungữ ạ ữ ữ ư ầ  quanh. Và khi hai c n m a dông g p nhau nh ng lu ng gió khí luân chuy n lênơ ư ặ ữ ồ ể  

xu ng không ng ng làm khí l nh b  đ y xu ng th p và khí nóng b  đ y lên cao.ố ừ ạ ị ẩ ố ấ ị ẩ  

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

Trang 13

  13

Nước càng nóng, quy trình này càng nhanh và gió tăng t c. Khi đó,   t ng trênố ở ầ  

c a l p đ i l u, lu ng khí  m ủ ớ ố ư ồ ẩ ướt này to  ra và b t đ u xoay theo quán tính hìnhả ắ ầ  thành t  chi u quay c a trái đ t,   B c bán c u là chi u ngừ ề ủ ấ ở ắ ầ ề ượ ạ ủc l i c a kim 

đ ng h , còn   Nam bán c u là cùng chi u v i kim đ ng h  Khi l c xoay đồ ồ ở ầ ề ớ ồ ồ ự ủ 

l n thì m t c n bão s  hình thành.ớ ộ ơ ẽ

6.2 Mô hình khái ni m s  hình thành bãoệ ự

MÔ HÌNH KHÁI NI M HÌNH THÀNH BÃO

6.3 Mô hình toán hình thành bão

Hi n nay nệ ước bi n dâng nhìn nh n nh  quá trình tể ậ ư ương tác t ng h p  n ngổ ợ ườ  i

ta tính toán nước bi n dâng theo v n t c gió , m c nể ậ ố ư ước bi n n n có th  là m cể ề ể ự  

nước trung bình nhi u năm đ i v i bi n có th y tri u ho c phi th y tri u   Bàiề ố ớ ể ủ ề ặ ủ ề  toán nước bi n dâng để ược xem trong đi u ki n khí tề ệ ượng th y văn có các tácủ  

đ ng đ ng th i c a gió, áp su t khí quy n, th y tri u và l u lộ ồ ờ ủ ấ ể ủ ề ư ượng sông ngòi 

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

Hình Thành  xoáy,  

l c,giông ố

S  hoà l n  ự ộ khí quy n ể

Hình thành 

m a ư

Hình thành  gió m nh ạ

Đ   m ộ ẩ

Nhi t đ ệ ộ

Trang 14

u 1 ( )

h

dz z v h

v 1 ( )U(z), V(z) ­ các thành ph n v n t c bi n đ i theo đ  sâu theo hầ ậ ố ế ổ ộ ướng x, y 

tương  ngứ

 ­ dao đ ng m t nộ ặ ước so v i m t nớ ặ ước trung bình

h­ đ  sâu k  t  m c nộ ể ừ ự ước trung bình 

Pa ­ áp su t không khíấ

s y

Y X X

Y X

b

x,  ­ các thành ph n  ng su t ma sát t i đáy theo tr c x , tầ ứ ấ ạ ụ ương  ngứ

K ­ h  s  ma sát đáyệ ố

sin 2

f ­ tham s  coriolicố

­ vĩ đ  đ a líộ ị

 v n t c góc quay c a trái đ tậ ố ủ ấ

Thông tin ra là k t qu  d  báo bão thông qua các thông s  t c đ  gió, m c nế ả ự ố ố ộ ự ướ  c

bi n dâng, áp su t không khí đ  xác đ nh hình thành bão.ể ấ ể ị

       

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

Trang 15

  15

      CH ƯƠ NG 2

MÔ HÌNH

1.Các đ c tr ng c  b n c a mô hìnhặ ư ơ ả ủ

M t cách t ng quát, t t c  mô hình ph i có ba thành t  chínhộ ổ ấ ả ả ố

+ Thông tin vào: bao g m các d ng c  s  d  li u đ a vào đ  mô hình xồ ạ ơ ở ữ ệ ư ể ử lý

+ Ti n trình x  lý thông tin: bao g m quá trình ti p nh n d  li u vào,ế ử ồ ế ậ ữ ệ  tính toán, phân tích, đánh giá và xu t d  li u.ấ ữ ệ

+ Thông tin ra: th  hi n   d ng đ  th , bi u b ng, báo cáo đánh giá k tể ệ ở ạ ồ ị ể ả ế  

qu ả

Hình 1. Ba thành t  c a m t mô hìnhố ủ ộ

M t mô hình có các đ c tr ng c  b n sauộ ặ ư ơ ả

+ Mô hình c n đầ ượ ốc t i gi n v i m t s  gi  đ nh đ t ra.ả ớ ộ ố ả ị ặ

+ Đi u ki n biên ho c đi u ki n ban đ u c n đ nh danh.ề ệ ặ ề ệ ầ ầ ị

+ M c đ  kh  năng  ng d ng c a mô hình có th  xác l p đứ ộ ả ứ ụ ủ ể ậ ược

(T.S Lê Anh Tu n,2008)ấ 2.Các bước xây d ng và ki m đ nh mô hìnhự ể ị

2.1. Thu th p và phân tích s  li u ậ ố ệ

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

Thông tin vào

Ti n trình x  lí  ế ử thông tin Thông tin ra

Trang 16

  16

Xác đ nh lo i s  li u (m c nị ạ ố ệ ự ước, l u lư ượng, thông s  ch t lố ấ ượng nước,…) c nầ  thu th p t  h  th ng th c;ậ ừ ệ ố ự

Xác đ nh bị ước th i gian: gi , trung bình ngày,…;ờ ờ

Xác đ nh đ  dài c a chu i s  li u (mô ph ng vài gi /ngày/tháng/năm hay hàngị ộ ủ ỗ ố ệ ỏ ờ  

ch c năm (mô hình khí h u));ụ ậ

Xác đ nh th i đi m thu th p/đo đ c s  li u;ị ờ ể ậ ạ ố ệ

Đánh giá m c đ  tin c y, đánh giá kh  năng xu t hi n l i c a s  li u thu th pứ ộ ậ ả ấ ệ ạ ủ ố ệ ậ  

T t c  các mô hình mu n v n hành thì c n ph i có ngu n d  li u ban đ u vàấ ả ố ậ ầ ả ồ ữ ệ ầ  các đi u ki n c n thi t.ề ệ ầ ế

2.3  Mô hình khái ni m

Mô hình khái ni m là m t d ng ý tệ ộ ạ ưởng hoá nh m t i gi n nh ng y u t  ph cằ ố ả ữ ế ố ứ  

t p ngoài th c t    d ng m t l u đ  ho c s  đ  Trong mô hình khái ni m ph iạ ự ế ở ạ ộ ư ồ ặ ơ ồ ệ ả  

b t đ u t  các d  li u nh p và, các di n bi n bên trong mô hình và các thông tinắ ầ ừ ữ ệ ậ ễ ế  

xu t ra t  mô hình. M t hình khái ni m ph i th  hi n tính đ n gi n đ  t o choấ ừ ộ ệ ả ể ệ ơ ả ể ạ  

nh ng ngữ ười không ph i là chuyên gia v  mô hình có th  hi u m c tiêu c a bàiả ề ể ể ụ ủ  toán mô hình

2.4  Mô hình gi i tích (ho c mô hình s ) ả ặ ố

Mô hình gi i tích (ho c mô hình s ) th c ch t là m t lo t các thu t toán đả ặ ố ự ấ ộ ạ ậ ượ  c

vi t đ  gi i quy t các quan h  gi a các thông s  và bi n s  trong mô hình vàế ể ả ế ệ ữ ố ế ố  cho ra k t qu  dế ả ướ ại d ng s  ho c đ  th  Đây là ph n c t lõi, quan tr ng nh t vàố ặ ồ ị ầ ố ọ ấ  

là ph n ph c t p nh t trong ti n trình th c hi n mô hình hóa.ầ ứ ạ ấ ế ự ệ

2.5  Hi u ch nhệ ỉ

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

Trang 17

2.6  Ki m nghi m mô hình ể ệ

Ki m nghi m mô hình là bể ệ ước ti p sau công vi c hi u ch nh mô hình nh mế ệ ệ ỉ ằ  

ki m tra các thông s  mô hình đ a ra có phù h p v i các di n bi n c a th c tể ố ư ợ ớ ễ ế ủ ự ế hay không

D  BÁO / T I  U  Ự Ố Ư

HOÁ

Trang 18

  18        Các bước xây d ng và ki m đ nh mô hìnhự ể ị

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

Trang 19

+ Thi t k  và phân tích h  th ng s n xu t;ế ế ệ ố ả ấ

+ Đánh giá yêu c u c a H/W và S/W cho m t h  th ng máy tính;ầ ủ ộ ệ ố

+ Đánh giá m t h  th ng hay chi n thu t quân s  m i;ộ ệ ố ế ậ ự ớ

+ Xác đ nh chính sách đ t hàng cho m t h  th ng hàng hóa t n kho;ị ặ ộ ệ ố ồ

+ Thi t k  h  th ng thông tin liên l c và phế ế ệ ố ạ ương th c nh n tin cho hứ ắ ệ 

k  m t c u trúc, thi t b  ho c s  đ , trình t  nào đó, th c hay tr u tỳ ộ ấ ế ị ặ ơ ồ ự ự ừ ượng, đượ  c

g n v i bắ ớ ước th i gian nh t đ nh, liên h  gi a lờ ấ ị ệ ữ ượng vào (nguyên nhân, năng 

lượng, thông tin) v i lớ ượng ra (h  qu , ph n  ng, năng lệ ả ả ứ ượng)

H  th ng th y văn (hydrological system) là các quá trình thu  văn (chu trình thuệ ố ủ ỷ ỷ văn) trên m t vùng không gian nh t đ nh và đó là các h  th ng th c. Ta có thộ ấ ị ệ ố ự ể coi tu n hoàn thu  văn nh  m t h  th ng v i các thành ph n là nầ ỷ ư ộ ệ ố ớ ầ ước, b c h i,ố ơ  dòng ch y và các pha khác nhau c a chu trình. Các thành ph n này l i có th  t pả ủ ầ ạ ể ậ  

h p thành các h  th ng con c a chu trình l n. Đ  phân tích h  th ng toàn c c taợ ệ ố ủ ớ ể ệ ố ụ  

ti n hành x  lý, phân tích riêng r  các h  th ng con đ n gi n h n và t ng h pế ử ẽ ệ ố ơ ả ơ ổ ợ  các k t qu  d a trên m i quan h  qua l i gi a chúng.ế ả ự ố ệ ạ ữ

Ngày đăng: 11/01/2020, 23:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w