Đánh giá hiện tượng xâm nhập mặn và đề xuất các giải pháp thích ứng tại huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang với mục tiêu đánh giá được diễn biến xâm nhập mặn đến các hệ thống sông, kênh rạch chính trên địa bàn huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Đánh giá được ảnh hưởng của xâm nhập mặn đến đời sống, sinh hoạt của người dân tại đây. Đề xuất các giải pháp thích ứng của người dân đối với vấn đề xâm nhập mặn tại khu vực nghiên cứu.
Trang 1L I C M N Ờ Ả Ơ
Xin g i l i c m n chân thành và sâu s c đ n:ử ờ ả ơ ắ ế
Th y Thái Văn Nam, Gi ng viên khoa Công ngh th c ph m – sinh h c –ầ ả ệ ự ẩ ọ môi trường cũng là GVHD đ án t t nghi p th i gian qua đã t n tình ch d n đồ ố ệ ờ ậ ỉ ẫ ể
em hoàn thành lu n văn này, dành nhi u th i gian đ gi i đáp th c m c v m iậ ề ờ ể ả ắ ắ ề ọ
m t. Đ ng th i th y luôn đôn đ c, đ ng viên và giúp đ trong su t quá trình th cặ ồ ờ ầ ố ộ ỡ ố ự
hi n lu n văn.ệ ậ
Anh Hi n Cán b nông nghi p xã Long Trung, anh Ph t cán b nôngề ộ ệ ấ ộ nghi p xã Long Tiên, ch Út cán b nông nghi p xã Ngũ Hi p, ch Nhung cán bệ ị ộ ệ ệ ị ộ nông nghi p xã M Long, anh An cán b nông nghi p xã Tam Bình đã h trệ ỹ ộ ệ ỗ ợ nhi t tình ch d n đệ ỉ ẫ ường đi đ n các p, các h dân.ế ấ ộ
Đ c bi t, xin chân thành c m n gia đình, cùng toàn th Quý th y cô vàặ ệ ả ơ ể ầ các b n đã t o đi u ki n thu n l i, luôn h tr và đ ng viên trong nh ng lúc c nạ ạ ề ệ ậ ợ ỗ ợ ộ ữ ầ thi t.ế
Xin chân thành c m n!ả ơ
Tác giả
Nguy n Th Th o Nguyên ễ ị ả
Trang 2B n Tre (19782011) ế ……… ….13 Hình 1.6 T c đ gió m nh nh t t i tr m M ThoTi n Giang và Ba TriB n Tre ố ộ ạ ấ ạ ạ ỹ ề ế (19782011)……….… 13 Hình 1.7 T l dòng ch y c a Bi n H (tr m Prekdam) so v i dòng ch y vào ỷ ệ ả ủ ể ồ ạ ớ ả
đ u châu th Mekong (tr m Kratie) trong mùa khô (tháng 12 đ n tháng 4 năm ầ ổ ạ ế
Trang 3b ộ ngành nông nghi p ệ đo đ ộ m n ặ
Trang 4Hình 3.5 Đ ườ ng đi c a n ủ ướ c m n vào đ t li n đ t ặ ấ ề ợ
Trang 5DANH M C B NG Ụ Ả
B ng 1.1 Các thông s tri u trên sông Ti n, sông H u vào mùa ki t ả ố ề ề ậ ệ
……… 18
B ng 1.2 S li u quan tr c m c n ả ố ệ ắ ự ướ ừ ằ c t n m 19882008 .20
B ng 2.1: K t qu s n xu t lúa ả ế ả ả ấ ………
… 39
B ng 2.2: C c u gi ng lúa gieo s trong năm 2015 ả ơ ấ ố ạ ………
…….41
B ng 3.1 K t qu quan tr c n ả ế ả ắ ướ c m n trên đ a bàn huy n Cai L y t 8/3/2016 ặ ị ệ ậ ừ đ n 13/3/2016… ế ………
……… 47
B ng 3.2 K t qu đo đ m nl n nh t trong ngày t i các đi m c đ nh t ngày ả ế ả ộ ặ ớ ấ ạ ể ố ị ừ 10/3 – 10/4/2016……… ………
….49 B ng 3.3 D báo kh năng xâm nh p m n ả ự ả ậ ặ ……… ………
…….52
Trang 64 IPCC Intergovernmental Panel on Climate Change (t pậ
h p các nhà khoa h c t 195 nợ ọ ừ ước thành viên Liên
H p Qu c (LHQ), đợ ố ược LHQ thành l p vào nămậ
S Nông nghi p và phát tri n nông thônở ệ ể
Th c sĩạTài nguyên môi trườngthành ph C n Thố ầ ơXâm nh p m nậ ặ
y ban nhân dânỦ
Trang 7M Đ U Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Sông Mekong khi vào Vi t Nam chia làm 2 nhánh thành sông Ti n và sôngệ ề
H u. T xa x a, ngậ ừ ư ười dân ĐBSCL sinh s ng nh dòng ch y con sông này.ố ờ ả
Nước sông tuy d i dào nh ng phân b không đ u, ph thu c nhi u vào mùa.ồ ư ố ề ụ ộ ề Ngoài ra, ĐBSCL ch u nh hị ả ưởng m nh m c a th y tri u bán nh t tri u nênạ ẽ ủ ủ ề ậ ề vào mùa khô xâm nh p m n là v n đ nan gi i ĐBSCL.ậ ặ ấ ề ả ở
Tính đ n ngày 17/3/2016, đã có 9/13 t nh vùng ĐBSCL công b thiên tai.ế ỉ ố Thông tin này được T ng c c Th y l i (B NN&PTNN đ a ra). Theo đó, m cổ ụ ủ ợ ộ ư ự
nước m n đã l n sâu k l c t 7090 km vào trong đ t li n. Đi u này khi nặ ấ ỷ ụ ừ ấ ề ề ế không ch nh hỉ ả ưởng đ n s n xu t mà sinh ho t ngế ả ấ ạ ười dân cũng tr nên vô cùngở khó khăn.
Theo Vi n khoa h c Th y l i mi n Nam, d báo xâm nh p m n t i cácệ ọ ủ ợ ề ự ậ ặ ạ
c a sông đử ược th hi n nh sau: Các vùng cách bi n 3045km: T tháng 1 m nể ệ ư ể ừ ặ
có kh năng vả ượt quá 4 g/l, t tháng 2 tr đi, các vùng này g n nh không có khừ ở ầ ư ả năng l y nấ ước ng t t c a sông, gây ra tình tr ng thi u nọ ừ ử ạ ế ước cho s n xu t vàả ấ
nước sinh ho t. Các vùng cách bi n 45 65 km: t tháng 3/2016 đ n tháng 4ạ ể ừ ế5/2016 có kh năng b m n cao (>4g/l) xâm nh p. N u m a đ n ch m, xâm nh pả ị ặ ậ ế ư ế ậ ậ
m n có th kéo dài đ n tháng 6/2016. Trong th i k này, vào nh ng đ t tri uặ ể ế ờ ỳ ữ ợ ề
cường m n s xâm nh p sâu; khi tri u rút, m c nặ ẽ ậ ề ự ước th p có kh năng xu tấ ả ấ
hi n nệ ước ng t (trong m t ngày, đ nh tri u có th m n khá cao, nh ng chân tri uọ ộ ỉ ề ể ặ ư ề
có th đ m n th p, có th l y nể ộ ặ ấ ể ấ ước). Các vùng cách bi n xa h n 7075 km tuyể ơ
ít g p xâm nh p m n 4g/l, nh ng cũng c n c n th n trong các đ t tri u cặ ậ ặ ư ầ ẩ ậ ợ ề ường,
và v n là vùng xâm nh p c a nẫ ậ ủ ước m n n ng đ dặ ồ ộ ưới 4g/l, nh hả ưởng đ n s nế ả
xu t và sinh ho t.ấ ạ
Trang 8Theo Chi c c th y l i t nh Ti n Giang, nụ ủ ợ ỉ ề ước m n đã ti n sâu vào phíaặ ế
thượng l u sông Ti n, đ m n ti p t c tăng cao đi vào các kênh n i đ ng, đe d aư ề ộ ặ ế ụ ộ ồ ọ toàn b vùng s n xu t phía Nam. Vùng s n xu t phía Nam g m các huy n: Châuộ ả ấ ả ấ ồ ệ Thành, Cai L y, Tân Phậ ước, Cái Bè và th xã Cai L y.ị ậ
Di n bi n xâm nh p m n hi n nay ĐBSCL nói chung và huy n Caiễ ế ậ ặ ệ ở ệ
L y, t nh Ti n Giang nói riêng r t ph c t p. Tình hình trên nh hậ ỉ ề ấ ứ ạ ả ưởng đ n s nế ả
xu t lúa và cung c p nấ ấ ướ ạc s ch cho người dân s d ng, ch a nói đ n cung c pử ụ ư ế ấ
nước cho các ngành công nghi p c a t ng vùng. V n đ này cũng có vệ ủ ừ ấ ề ướng m cắ
nh t đ nh, có liên quan m t ph n đ n bi n đ i khí h u. V y, c n tìm hi u và đ aấ ị ộ ầ ế ế ổ ậ ậ ầ ể ư
ra nh ng nh n đ nh khách quan nh t v hi n tữ ậ ị ấ ề ệ ượng này. Vì v y nên đ tàiậ ề
“Đánh giá hi n t ệ ượ ng xâm nh p m n và đ xu t các gi i pháp thích ng t i ậ ặ ề ấ ả ứ ạ huy n Cai L y, t nh Ti n Giang” ệ ậ ỉ ề được th c hi n nh m t o c s cho công tácự ệ ằ ạ ơ ở
qu n lý, d báo đánh giá tình hình và có nh ng bi n pháp ng phó, thích nghiả ự ữ ệ ứ
nh m gi m thi u thi t h i m c th p nh t.ằ ả ể ệ ạ ở ứ ấ ấ
2. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Đánh giá được di n bi n xâm nh p m n đ n các h th ng sông, kênhễ ế ậ ặ ế ệ ố
r ch chính trên đ a bàn huy n Cai L y, t nh Ti n Giang.ạ ị ệ ậ ỉ ề
Đánh giá đượ ảc nh hưởng c a xâm nh p m n đ n đ i s ng, sinh ho tủ ậ ặ ế ờ ố ạ
c a ngủ ười dân t i đây.ạ
Đ xu t các gi i pháp thích ng c a ngề ấ ả ứ ủ ười dân đ i v i v n đ xâm nh pố ớ ấ ề ậ
m n t i khu v c nghiên c u.ặ ạ ự ứ
3. N i dung nghiên c uộ ứ
N i dung 1 ộ : Thu th p tài li u liên quan v đi u ki n t nhiên, kinh t , xãậ ệ ề ề ệ ự ế
h i huy n Cai L yộ ệ ậ
Trang 9 Di n bi n nhi t đ , lễ ế ệ ộ ượng m a, các tài li u li u liên quan đ n xâm nh pư ệ ệ ế ậ
Thu th p d li u v xâm nh p m n.ậ ữ ệ ề ậ ặ
X lý s li u và bi u di n trên đ th nh m đánh giá di n bi n xâm nh pử ố ệ ể ễ ồ ị ằ ễ ế ậ
m n ặ
N i dung 3 ộ : Đánh giá nh hả ưởng c a xâm nh p m n và kh năng thích ngủ ậ ặ ả ứ
c ng đ ngộ ồ
Thu th p d li u t các c quan, qu n lý Nhà nậ ữ ệ ừ ơ ả ước
Thu th p s li u t kh o sát, đi u tra xã h i h c.ậ ố ệ ừ ả ề ộ ọ
N i dung 4 ộ : Đ xu t các gi i pháp thích ng ề ấ ả ứ
Gi i pháp công trình ả
Gi i pháp phi công trình ả
4. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Ph m vi nghiên c u c a đ tài bao g m t t c các nh hạ ứ ủ ề ồ ấ ả ả ưởng c a xâmủ
nh p m n đ n đ i s ng ngậ ặ ế ờ ố ười dân trên đ a bàn các xã có d u hi u xâm nh pị ấ ệ ậ
m n g m: Long Tiên, Long Trung, M Long, Ngũ Hi p, Tam Bình và 2 xã lânặ ồ ỹ ệ
c n là H i Xuân và Tân Phong.ậ ộ
5. Phương pháp nghiên c uứ
Trang 105.1 Khung nghiên c u ứ
Hình 1 S đ nghiên c u ơ ồ ứ
5.2 Ph ươ ng pháp nghiên c u c th ứ ụ ể
5.2.1 Ph ươ ng pháp thu th p s li u ậ ố ệ
Xin gi y gi i thi u văn phòng Khoa đ n xin s li u tr c ti p t i Phòngấ ớ ệ ở ế ố ệ ự ế ạ Tài nguyên và môi trường huy n Cai L y. Xin m t s s li u c n thi t nhệ ậ ộ ố ố ệ ầ ế ư thông tin hi n tr ng ng p m n t i các xã trong huy n, các công văn có liên quanệ ạ ậ ặ ạ ệ
v tình hình h n m n, huy n đã đ ra đề ạ ặ ệ ề ược các phương pháp đ thích nghi vàể
h n ch nh hạ ế ả ưởng c a xâm nh p m n. ủ ậ ặ
Xin gi y gi i thi u đ n UBND huy n Cai L y đ xin thông tin v tìnhấ ớ ệ ế ệ ậ ể ề hình kinh t , văn hóa, xã h i t i huy n Cai L y. Đ nh hế ộ ạ ệ ậ ị ướng phát tri n kinh tể ế trong giai đo n 2016 2020.ạ
Xin gi y gi i thi u đ n Phòng nông nghi p đ xin thông tin v tình hìnhấ ớ ệ ế ệ ể ề
tr ng tr t, chăn nuôi. Bên c nh đó tìm hi u v phồ ọ ạ ể ề ương pháp đo đ c đ m n, cáchạ ộ ặ
đo, th i gian đo trong ngày, các đ a đi m đo đ m n.ờ ị ể ộ ặ
5.2.2 Ph ươ ng pháp kh o sát ả
Xâm nh p th c t th c t b ng cách đ n m t s vùng ng p m n trongậ ự ế ự ế ằ ế ộ ố ậ ặ huy n, các xã có đ m n cao đ ghi l i nh ng hình nh th c t , ch p hình, quayệ ộ ặ ể ạ ữ ả ự ế ụ video
Th c hi n phát và thu v phi u kh o sát t i 5 xã b nh hự ệ ề ế ả ạ ị ả ưởng tr c ti pự ế
b i xâm nh p m n là Tam Bình, Ngũ Hi p, M Long, Long Tiên, Long Trung vàở ậ ặ ệ ỹ
2 xã lân c n là H i Xuân, Tân Phong theo m u.ậ ộ ẫ
Trang 11Lý do kh o sát ả : Theo k t qu quan tr c c a Xí nghi p Th y nông huy nế ả ắ ủ ệ ủ ệ Cai L y, t ngày 83, nậ ừ ước m n đã xâm nh p đ n đ a bàn các xã Tam Bình, Ngũặ ậ ế ị
Hi p, M Long, Long Trung và Long Tiên, đe d a kho ng 6.500 ha vệ ỹ ọ ả ườn cây ăn trái c a ngủ ười dân trong khu v c.ự
Huy n Cai L y hi n có 14.240 ha vệ ậ ệ ườn cây ăn trái, t p trung t i các xãậ ạ phía Nam Qu c l 1A, s n lố ộ ả ượng thu ho ch h n 250.000 t n m i năm. Kinh tạ ơ ấ ỗ ế
vườn đã đem đ n thu nh p n đ nh cho nông dân, đ c bi t là di n tích vế ậ ổ ị ặ ệ ệ ườ nchuyên canh s u riêng, vú s a Lò Rèn, bầ ữ ưởi da xanh… vì th , công tác phòng,ế
ch ng h n, m n, b o v vố ạ ặ ả ệ ườn cây ăn trái th i đi m này đang đở ờ ể ược ti n hànhế
kh n trẩ ương. V i s ch đ ng c a ngành ch c năng, chính quy n các xã, huy nớ ự ủ ộ ủ ứ ề ệ Cai L y s h n ch đ n m c th p nh t thi t h i do xâm nh p m n, đ m b oậ ẽ ạ ế ế ứ ấ ấ ệ ạ ậ ặ ả ả ngu n l i kinh t , giúp ngồ ợ ế ười dân an tâm lao đ ng, s n xu t.ộ ả ấ
Theo báo p B c Th Sáu, 18/03/2016 Ấ ắ ứ
Lý do kh o sát 2 xã lân c n ả ậ :
Tân Phong n m gi a 1 đo n sông Ti n hay còn g i là cù lao Tân Phong,ằ ữ ạ ề ọ Tân Phong g n li n v i sông nắ ề ớ ước và sông Ti n cùng ch y qua đ a ph n xã Tânề ả ị ậ Phong và Ngũ Hi p nh ng theo báo cáo thì Ngũ Hi p là 1 trong 5 xã có xâm nh pệ ư ệ ậ
m n. Tân Phong ch a có d u hi u nào. Vì v y, c n tìm hi u t phía ngặ ư ấ ệ ậ ầ ể ừ ười dân
Trang 12K th a nh ng nghiên c u trế ừ ữ ứ ước nh :ư
Các s li u xâm nh p m n xin đố ệ ậ ặ ượ ừc t phòng Nông nghi p và phát tri nệ ể nông thôn
Các bài báo khoa h c c a B Tài nguyên và môi trọ ủ ộ ường
D án “Nâng cao kh năng ch ng ch u c a thành ph C n Th đ ng phóự ả ố ị ủ ố ầ ơ ể ứ
v i xâm nh p m n do BĐKH gây ra” c a Vi n nghiên c u BĐKH – Đ i h C nớ ậ ặ ủ ệ ứ ạ ọ ầ
th ph i h p v i S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn thành ph C n Th ơ ố ợ ớ ở ệ ể ố ầ ơ5.5.4 Ph ươ ng pháp th ng kê ố
Vi c ph ng v n và trao đ i v i ngệ ỏ ấ ổ ớ ười dân v i s m u là 140 phi u. Sớ ố ẫ ế ố
li u qua ph ng v n đệ ỏ ấ ược ghi chép tr c ti p, xong đự ế ược mã hóa các câu h i vàỏ câu tr l i. Ph n m m Microsoft Excel đả ờ ầ ề ượ ử ục s d ng đ làm th ng kê t l ể ố ỉ ệ
M u phi u kh o sát có c u trúc và n i dung nh ph l c 2.ẫ ế ả ấ ộ ư ụ ụ
6. Ý nghĩa
6.1 Ý nghĩa khoa h c ọ
B sung tài li u nghiên c u hi n tr ng và đánh giá tác đ ng xâm nh pổ ệ ứ ệ ạ ộ ậ
m n cho UBND và các đ a phặ ị ương
6.2 Ý nghĩa th c ti n ự ễ
Sau khi đ tài đề ược th c hi n s đánh giá đúng hi n tr ng môi trự ệ ẽ ệ ạ ườ ng
t i huy n Cai L y. ạ ệ ậ
K t qu nghiên c u là tài li u đ giúp các nhà qu n lý ho ch đ nh và đ aế ả ứ ệ ể ả ạ ị ư
Trang 13CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V XÂM NH P M N VÀ NH H Ổ Ề Ậ Ặ Ả ƯỞ NG
1.1 Các khái ni m v khí h uệ ề ậ
Khí h u bao g m các y u tậ ồ ế ố nhi t đệ ộ, đ mộ ẩ , l ng m aượ ư , áp su t khíấ quy nể , các hi n tệ ượng x y ra trongả khí quy nể và nhi u y u tề ế ố khí t ngượ khác trong kho ng th i gian dài m t vùng, mi n xác đ nh.ả ờ ở ộ ề ị
Trang 14 Bi n đ i khí h u (ế ổ ậ Climate change): th hi n xu hể ệ ướng thay đ i các thôngổ
s tr ng thái c a khí h u so v i tr trung bình nhi u năm.ố ạ ủ ậ ớ ị ề
K ch b n bi n đ i khí h u (ị ả ế ổ ậ Climate change scenarios): Các gi đ nh tìnhả ị
hu ng trên c s phát th i khí nhà kính k t h p v i hành đ ng c a con ngố ơ ở ả ế ợ ớ ộ ủ ườ iliên quan đ n các h qu làm thay đ i tính ch t khí h u và nế ệ ả ổ ấ ậ ước bi n dâng khuể ở
v c hay toàn c u.ự ầ
M c nự ước là đ cao c a m t nộ ủ ặ ước trong sông t i m t v trí đo so v i m tạ ộ ị ớ ộ
đ cao chu n nào đó. Hi n nay, đ cao chu n độ ẩ ệ ộ ẩ ượ ử ục s d ng r ng rãi là đ caoộ ộ chu n qu c gia (m c nẩ ố ự ước trung bình tr m Hòn D u).ạ ấ
Nước bi n dâng (ể Sea level rise): S dâng m c nự ự ước c a bi n và đ iủ ể ạ
dương cao h n so v i cao trình trung bình toàn c u do s gia tăng nhi t đ khíơ ớ ầ ự ệ ộ quy n và hi n tể ệ ượng băng tan b t thấ ường. S dâng nự ước bi n này không xem xétể
đ n các y u t làm thay đ i m c nế ế ố ổ ự ước nh dao đ ng th y tri u, nư ộ ủ ề ước bi n dângể
do bão, l c xoáy, đ ng đ t, sóng th n, …ố ộ ấ ầ
1.2 Khái quát xâm nh p m n ậ ặ
1.2.1 Khái ni m ệ
Xâm nh p m n ậ ặ (Saline intrusion): Hi n tệ ượng nước m n t bi n tràn vàoặ ừ ể
đ t li n qua c a sông, h th ng sông r ch, kênh mấ ề ử ệ ố ạ ương và gây nhi m m nễ ặ ngu n nồ ước và đ t đai vùng ch u nh hấ ị ả ưởng tri u ho c còn g i là vùng giao ti pề ặ ọ ế
gi a sông và bi n.ữ ể
Theo PGS. TS Nguy n Chu H i (2001), s xâm nh p m n c a nễ ồ ự ậ ặ ủ ước bi nể sông được gi i thích là do mùa khô, nả ước sông c n ki t khi n nạ ệ ế ước bi n theo cácể sông, kênh d n tràn vào gây m n. Hi n tẫ ặ ệ ượng t nhiên này x y ra h ng năm vàự ả ằ
do đó có th d báo trể ự ước. Nh ng bên c nh đó, nh ng vùng đ t ven bi n cũng cóư ạ ữ ấ ể nguy c nhi m m n do th m th u ho c do ti m sinh.ơ ễ ặ ẩ ấ ặ ề
Trang 151.2.2 Nguyên nhân xâm nh p m n ậ ặ
Để đánh giá v m c đ và nguyên nhân xâm nh p m n c n ph i nghiên c uề ứ ộ ậ ặ ầ ả ứ
và t ng h p r t nhi u y u t ổ ợ ấ ề ế ố
Theo B Tài nguyên và môi trộ ường 92006. K ch b n bi n đ i khí h u vàị ả ế ổ ậ
nước bi n dâng cho Vi t Nam, NXB Hà N i. Trong 100 năm qua, lể ệ ộ ượng m a cóư
xu hướng tăng khu v c vĩ đ cao h n 30ở ự ộ ơ o. Tuy nhiên, lượng m a l i có xuư ạ
hướng gi m khu v c nhi t đ i t gi a nh ng năm 1970. Hi n tả ở ự ệ ớ ừ ữ ữ ệ ượng m a l nư ớ
có d u hi u tăng nhi u khu v c trên th gi i (IPCC, 2007). M c nấ ệ ở ề ự ế ớ ự ước bi nể toàn c u đã tăng trong th k 20 v i t c đ ngày càng cao. Hai nguyên nhân chínhầ ế ỷ ớ ố ộ làm tăng m c nự ước bi n là s giãn n nhi t c a đ i dể ự ở ệ ủ ạ ương và s tan băng.ự
Còn theo đánh giá c a Vi n Nghiên c u Bi n đ i khí h u Đ i h c C n Th ,ủ ệ ứ ế ổ ậ ạ ọ ầ ơ
nh ng năm g n đây các hi n tữ ầ ệ ượng nhi t đ tăng cao, ng p l t, h n hán, dôngệ ộ ậ ụ ạ
l c, s t l b sông, nố ạ ở ờ ước bi n dâng, xâm nh p m n xu t hi n không theo chu kể ậ ặ ấ ệ ỳ
và tác đ ng m nh đ n đ i s ng ngộ ạ ế ờ ố ười dân Đ ng b ng sông C u Long, nh t làồ ằ ử ấ
đ t h n m n l ch s hi n nay, ch ng t tình tr ng bi n đ i khí h u đang ngàyợ ạ ặ ị ử ệ ứ ỏ ạ ế ổ ậ càng di n bi n ph c t p và không còn là “k ch b n” n a. ễ ế ứ ạ ị ả ữ Các nguyên nhân như sau:
Nguyên nhân trước h t là ph n l n các t nh, thành ph khu v c Đ ngế ầ ớ ỉ ố ự ồ
b ng sông C u Long có cao đ t nhiên th p. Đây là đi m y u d b t n thằ ử ộ ự ấ ể ế ễ ị ổ ươ ng
nh t do lũ l t và xâm nh p m n.ấ ụ ậ ặ
Tình tr ng xây d ng th y đi n và các ho t đ ng khai thác tài nguyên nạ ự ủ ệ ạ ộ ướ c
thượng ngu n sông Mekong gây thi u h t ngu n nồ ế ụ ồ ước v h l u, k t h p v iề ạ ư ế ợ ớ
y u t nế ố ước bi n dâng đ y m n sâu vào n i đ ng.ể ẩ ặ ộ ồ
Theo S NN&PTNN t nh B n Tre (2010), m t s nguyên nhân chính d nở ỉ ế ộ ố ẫ
đ n tình tr ng xâm nh p m n nh hế ạ ậ ặ ả ưởng trong các tháng mùa khô:
Trang 16- Th i đi m mùa khô lờ ể ượng nước đ v t thổ ề ừ ượng ngu n ít, không m a. ồ ư
- M c nự ước th p, y u t gió chấ ế ố ướng v i tri u cớ ề ường làm m n xâm nh pặ ậ sâu và n ng đ cao; th i ti t n ng nóng lồ ộ ờ ế ắ ượng b c h i cao, nố ơ ước ng t hao phí tọ ự nhiên l n.ớ
1.2.3 Y u t nh h ế ố ả ưở ng
Có nhi u y u t nh hề ế ố ả ưởng đ n s xâm nh p m n, ph m vi bài báo chế ự ậ ặ ạ ủ
y u đ c p đ n các y u t t nhiên g m 3 y u t chính: khí h u, ngu n nế ề ậ ế ế ố ự ồ ế ố ậ ồ ướ c
m c đ xâm nh p m n trên các h th ng sông r ch đ ng b ng sông Mekong.ứ ộ ậ ặ ệ ố ạ ở ồ ằ Các s li u lố ệ ượng m a t i tr m M ThoTi n Giang (19782011) [1] cho th yư ạ ạ ỹ ề ấ mùa m a b t đ u kho ng 10 ngày gi a tháng 5. Nh ng năm có hi n tư ắ ầ ả ữ ữ ệ ượng LaNina (1986, 1989, 1990, 1994, 1996, 1999, 2000 và 2008) h u h t th i gian b tầ ế ờ ắ
đ u mùa m a s m h n trung bình nhi u năm; ngầ ư ớ ơ ề ược lai, nh ng năm có hi nữ ệ
tượng ElNino (1987, 1988, 1991, 1992, 1997, 1998) thì th i gian b t đ u mùa m aờ ắ ầ ư
mu n h n, s m nh t là đ u tháng 5, mu n nh t là gi a tháng 6. Th i gian chênhộ ơ ớ ấ ầ ộ ấ ữ ờ
l ch ngày b t đ u mùa m a gi a các năm có hi n tệ ắ ầ ư ữ ệ ượng ElNino và LaNina là 3040 ngày. Đi u này gi i thích vì sao có s chênh l ch đ m n trên sông r chề ả ự ệ ộ ặ ạ trong cùng tháng c a các năm khác nhau. K t qu quan tr c đ m n trên các sôngủ ế ả ắ ộ ặ
Trang 17cho th y tình hình m n cao đi m t p trung vào các tháng 2, 3 và có gi m nh vàoấ ặ ể ậ ả ẹ tháng 4 hoàn toàn tương thích v i ch đ m a theo hình 1.1 và 1.2 ớ ế ộ ư
Hình 1.1 L ượ ng m a trung bình tháng t i tr m M ThoTi n Giang (19792011) ư ạ ạ ỹ ề
Hình 1.2 L ượ ng m a trung bình tháng t i tr m đ ng b ng sông Mekong trong ư ạ ạ ở ồ ằ
nhi u năm ề [2].
S li u quan tr c đ m n trên sông r ch cũng cho th y xu th đ m nố ệ ắ ộ ặ ạ ấ ế ộ ặ
gi m t giai đo n 1995 đ n 2013 cũng r t tả ừ ạ ế ấ ương thích v i xu th m a tăng trongớ ế ư nhi u năm, xem hình 1ề 3. Ngoài ra, lượng m a trên vùng nghiên c u cũng có sư ứ ự chênh l ch, cao phía Tây (18002400mm/năm), th p h n phía Đông (1600ệ ở ấ ơ ở1800mm/năm), th p nh t vùng trung tâm d c sông H u (12001600mm/năm)ấ ấ ở ọ ậ [5]
Trang 18Hình 1.3 L ượ ng m a t i tr m M Tho, Vàm Kênh – Ti n Giang (19782011) ư ạ ạ ỹ ề
b. Ch đô n ng và b c h i ế ắ ố ơ
Tương ng v i 2 mùa: m a và khô, mùa m a là th i k ít n ng nh tứ ớ ư ư ờ ỳ ắ ấ (tháng 8, 9, 10), mùa khô nhi u n ng nh t trong tháng 3, 4. K t qu quan tr c chề ắ ấ ế ả ắ ế
đ n ng (19782011) [1] cho th y s gi n ng gi m, xem hình 1.4. Đi u này cũngộ ắ ấ ố ờ ắ ả ề
đ ng nghĩa lồ ượng b c h i gi m, xem hình 1.5. Các y u t này k t h p v i lố ơ ả ế ố ế ợ ớ ượ ng
m a tăng góp ph n làm xu th m n có khuynh hư ầ ế ặ ướng gi m d n.ả ầ
Hình 1.4 S gi n ng trung bình t i tr m M ThoTi n Giang và Ba TriB n Tre ố ờ ắ ạ ạ ỹ ề ế
(19782011) [1].
Trang 19Hình 1.5 L ượ ng b c h i trung bình năm t i tr m M ThoTi n Giang và Ba Tri ố ơ ạ ạ ỹ ề
B n Tre (19782011) ế [1].
c. Ch đ gió ế ộ
Đ ng b ng sông Mekong ch u nh hồ ằ ị ả ưởng c a gió mùa đông b c t thángủ ắ ừ
12 đ n tháng 4 năm sau và gió mùa tây nam t tháng 5 đ n tháng 11. Tế ừ ế ương ngứ
v i ch đ gió là mùa gió đông b c là th i k khô h n, mùa gió tây nam là th iớ ế ộ ắ ờ ỳ ạ ờ
k m a m. Nh v y, m n xâm nh p sâu vào sông r ch vào các tháng 2,3 và 4 cóỳ ư ẩ ư ậ ặ ậ ạ góp ph n c a gió mùa đông b c, thúc đ y th y tri u vào sâu trong đ t li n. K tầ ủ ắ ẩ ủ ề ấ ề ế
qu quan tr c t c đ gió m nh nh t gi m d n trong nhi u năm (19782011) [1]ả ắ ố ộ ạ ấ ả ầ ề cũng cho th y s tấ ự ương đ ng v i đ m n gi m (xem hình 1.6).ồ ớ ộ ặ ả
Trang 20Hình 1.6 T c đ gió m nh nh t t i tr m M ThoTi n Giang và Ba TriB n Tre ố ộ ạ ấ ạ ạ ỹ ề ế
(19782011).
1.2.3.2 Ngu n n ồ ướ c đ u ngu n ầ ồ
Hai y u t thế ố ượng l u quan tr ng nh hư ọ ả ưởng đ n xâm nh p m n hế ậ ặ ở ạ ngu n sông Mekong là lồ ượng tr trong Bi n H (Tonle Sap) và dòng ch y đ nữ ể ồ ả ế Kratie (đ u châu th sông Mekong). Trong mùa lũ, m t lầ ổ ộ ượng nướ ừc t dòng chính Mekong ch y ngả ược vào h (trung bình kho ng 50% t ng lồ ả ổ ượng nước c a h )ủ ồ [3], và trong mùa khô, nướ ừ ồc t h ch y tr l i dòng chính Mekong đóng góp m tả ở ạ ộ
lượng nước đáng k cho vùng h l u. T ng lể ạ ư ổ ượng dòng ch y trung bình nhi uả ề năm t Bi n H (tr m Prekdam) đóng góp cho h l u Mekong t tháng 12 đ nừ ể ồ ạ ạ ư ừ ế tháng 4 năm sau là 20506 tri u mệ 3, trong khi đó dòng ch y c a dòng chínhả ủ Mekong (tr m Kratie) là 40338 tri u mạ ệ 3 (s li u trung bình t 1961 1972) [3]ố ệ ừ (hình 1.7). T l lỷ ệ ượng dòng ch y trong mùa khô t Bi n H (tr m Prekdam) soả ừ ể ồ ạ
v i t ng dòng ch y vào châu th Mekong (tr m Prekdam+Kratie) l n nh t làớ ổ ả ổ ạ ớ ấ 41,27% (1961), nh nh t là 27,64% (1968), trung bình là 33,61%. Đi u này nói lênỏ ấ ề vai trò quan tr ng c a Bi n H đ i v i h l u Mekong vào mùa khô.ọ ủ ể ồ ố ớ ạ ư
Trang 21Hình 1.7 T l dòng ch y c a Bi n H (tr m Prekdam) so v i dòng ch y vào ỷ ệ ả ủ ể ồ ạ ớ ả
đ u châu th Mekong (tr m Kratie) trong mùa khô (tháng 12 đ n tháng 4 năm ầ ổ ạ ế
sau) (19611972).
Các s li u nố ệ ước thượng ngu n nh tr m PaskseLào (19862005), tr mồ ư ạ ạ KratieCampuchia (19862000) l u lư ượng có xu hướng gi m d n t đ u mùa khôả ầ ừ ầ
đ n cu i mùa khô, tuy nhiên, các giai đo n năm càng v sau l u lế ố ạ ề ư ượng l i có xuạ
hướng cao h nơ [3], xem hình 1.8, 1.9. C th , t i tr m PaskseLào, giai đo nụ ể ạ ạ ạ 20012005 cao h n 19911995 t 310370mơ ừ 3 /s; tr m KratieCampuchia, giai đo nạ ạ 19962000 cao h n 19911995 t 290500mơ ừ 3 /s [3]; m c nự ước Bi n H (tr mể ồ ạ Prekdam) trong nh ng năm g n đây cũng cao h n so v i trung bình nhi u nămữ ầ ơ ớ ề (19802011) [3] (hình 1.10).
Đi u này phù h p v i th i gian ra đ i c a hàng lo t các đ p th y đi n ề ợ ớ ờ ờ ủ ạ ậ ủ ệ ở
thượng ngu n Mekong. Cu i nh ng năm 1990, Trung Qu c b t đ u lên k ho chồ ố ữ ố ắ ầ ế ạ xây ít nh t 7 đ p th y đi n thấ ậ ủ ệ ở ượng ngu n Mekong, đ n năm 2003 trên thồ ế ượ ngngu n Mekong đã hoàn thành 4 đ p th y đi n. Tác đ ng c a vi c xây đ p th yồ ậ ủ ệ ộ ủ ệ ậ ủ
đi n thệ ở ượng ngu n gây ra cho h ngu n đang là nh ng v n đ l n nghiêmồ ạ ồ ữ ấ ề ớ
tr ng nh : thay đ i vĩnh vi n dòng ch y và b n ch t t nhiên c a dòng sông; suyọ ư ổ ễ ả ả ấ ự ủ
gi m phù sa gây thi t h i cho th y s n và nông nghi p. M t y u t tích c c c aả ệ ạ ủ ả ệ ộ ế ố ự ủ
đ p th y đi n đó chính đi u ti t l u lậ ủ ệ ề ế ư ượng nước vào mùa khô. K t qu là xuế ả
hướng xâm nh p m n ngày càng gi m sau khi các đ p th y đi n ra đ i. Tuyậ ặ ả ậ ủ ệ ờ nhiên, di n bi n l u lễ ế ư ượng nước s còn ti p t c bi n đ i ph c t p khi Lào vàẽ ế ụ ế ổ ứ ạ Campuchia cũng đang lên k ho ch xây d ng 12 đ p trên dòng chính Mekong;ế ạ ự ậ
đ n 2015 s có 36 đ p trên dòng nhánh đế ẽ ậ ược v n hành, năm 2030 s có thêm 30ậ ẽ
đ p trên dòng nhánh đậ ược tri n khai. L u lể ư ượng nước mùa khô có th tăng,ể
nh ng phù sa đã b gi ph n l n trên đ p, châu th Mekong gi m màu m và m tư ị ữ ầ ớ ậ ổ ả ỡ ấ
kh năng m r ng lãnh th vì gi m b i l ng ven bi n.ả ở ộ ổ ả ồ ắ ể
Trang 22Hình 1.8 L u l ư ượ ng trung bình t i tr m PaskseLào (19862005) ạ ạ
Hình 1.9 L u l ư ượ ng trung bình t i KratieCampuchia (19862000) ạ
Trang 23Hình 1.10 Bi u đ m c n ể ồ ự ướ ạ c t i tr m Prekdam nh ng năm g n đâ ạ ữ ầ y.
K t qu l u lế ả ư ượng th p nh t t i các tr m đo th y văn trong các tháng mùaấ ấ ạ ạ ủ khô 2, 3, 4 [6] cũng phù h p v i đ m n trên các sông r ch Mekong cao nh tợ ớ ộ ặ ạ ấ trong th i gian nàyờ ( hình 1.11)
Hình 1.11 L u l ư ượ ng trung bình tháng (m 3 /s) t i các tr m th y văn ạ ạ ủ
1.2.3.3 nh h Ả ưở ng c a th y tri u ủ ủ ề
a. Đ c đi m th y tri u trên bi n [2]ặ ể ủ ề ể
Th y tri u bi n đông ủ ề ể
Kéo dài t Vũng Tàu đ n mũi Cà Mau, dài kho ng 400km, ch u nh hừ ế ả ị ả ưở ng
c a ch đ bán nh t tri u không đ u, biên đ tri u khá l n, xem hình ủ ế ộ ậ ề ề ộ ề ớ 1.12, trung bình t 200350cm, đ c bi t trong chu k tri u Maton (chu k 19 năm), biên đừ ặ ệ ỳ ề ỳ ộ tri u có th đ t 400420cm. Càng đi d n v phía Cà Mau, th y tri u có nhề ể ạ ầ ề ủ ề ả
hưởng m t ph n c a tri u bi n Tây (nh t tri u không đ u). Theo s li u quanộ ầ ủ ề ể ậ ề ề ố ệ
tr c t i tr m Vũng Tàu, m c tri u cao nh t Hmax = 4,34m (1/2/1995), m c tri uắ ạ ạ ự ề ấ ự ề
th p nh t Hmin = 0,36m (23/6/1982), trung bình nhi u năm Htb = 2,59m Th yấ ấ ề ủ tri u bi n Đông tăng biên đ khi ti n sát c a sông và b t đ u gi m d n khiề ể ộ ế ử ắ ầ ả ầ truy n sâu vào đ t li n, do đ c đi m lòng sông h p và nông h n nhi u so v iề ấ ề ặ ể ẹ ơ ề ớ
Trang 24vùng c a sông và ch u nh hử ị ả ưởng thêm c a nủ ước đ u ngu n. Đ c bi t v mùaầ ồ ặ ệ ề
ki t, lệ ượng nước thượng ngu n v gi m, ch đ dòng ch y sông Ti n, sông bồ ề ả ế ộ ả ề ị chi ph i hoàn toàn b i th y tri u. M c đ truy n tri u vào sông Mekong khá sâu,ố ở ủ ề ứ ộ ề ề
m c đ truy n tri u vào các tháng 3, 4 có th đ t 350km, t c lên đ n đi m trênứ ộ ề ề ể ạ ứ ế ể
th đô Pnom Penh (Campuchia).ủ
B ng 1.1 Các thông s tri u trên sông Ti n, sông H u vào mùa ki t ả ố ề ề ậ ệ
K t qu quan tr c cho th y biên đ tri u Vũng Tàu cao h n Cà Mauế ả ắ ấ ộ ề ở ơ ở (hình 1.12). L u lư ượng tri u đ t giá tr c c đ i vào mùa ki t tề ạ ị ự ạ ệ ương ng v i th iứ ớ ờ gian l u lư ượng nước thượng ngu n v th p nh t là nguyên nhân chính d n đ nồ ề ấ ấ ẫ ế
đ m n nộ ặ ước sông tăng cao vào tháng 2, 3, 4
Trang 25Hình 1.12 Biên đ tri u trên sông Mekong (tháng 6/1978) ộ ề
S truy n tri u trong khu v c T giác Long Xuyên và bán đ o Cà Mau r tự ề ề ự ứ ả ấ
ph c t p do có s trung gian gi a tri u bi n Đông và tri u bi n Tây. T i nh ngứ ạ ự ữ ề ể ề ể ạ ữ
n i này, x y ra hi n tơ ả ệ ượng giao thoa c a 2 lo i tri u truy n ngủ ạ ề ề ược nhau và hình thành nên “vùng giáp nước”, là n i t c đ dòng ch y ch m. Đ c bi t, vùng bánơ ố ộ ả ậ ặ ệ
đ o Cà Mau, n i ch u nh hả ơ ị ả ưởng c a c tri u bi n Đông và tri u bi n Tây m nhủ ả ề ể ề ể ạ
m , nẽ ước m n xâm nh p sâu, nặ ậ ước m n đ t tri u trặ ợ ề ước ch a k p rút đã b đ yư ị ị ẩ
ngược tr l i do đ t tri u sau ngay trong ngày. Ngoài ra, v n t c dòng ch y venở ạ ợ ề ậ ố ả
b trung bình và m c nờ ự ước tri u vào các tháng mùa khô đ u cao h n các thángề ề ơ
Trang 26mùa m a, t v n t c 20m/s (tháng 1), gi m còn 10m/s (tháng 4), m c nư ừ ậ ố ả ự ước cao
nh t 19,2cm (tháng 1) và 4,4cm (tháng 4) vùng bi n Tây [7]. ấ ở ể
Tương ng v i m c nứ ớ ự ước thì các tính toán v đ m n c a nề ộ ặ ủ ước bi n cũngể
có khuynh hướng cao h n trong các tháng mùa khô. C th đ mu i đ t 32,0ơ ụ ể ộ ố ạ32,9g/L (tháng 7), 32,533,2g/L(tháng 4), 32,733,5g/L (tháng 1), trong đó, vùng
bi n Đông có khuynh hể ướng m n cao h n vùng bi n Tây. ặ ơ ể [7]
Hình 1.13 Đ mu i t ng m t tháng 1, 4 và 7 vùng bi n Đông và Bi n Tây ộ ố ầ ặ ở ể ề [7].
T t c các tính ch t c a th y tri u nh trên đã góp ph n làm xu hấ ả ấ ủ ủ ề ư ầ ướ ng
m n tăng cao vào các tháng mùa khô.ặ
1.2.3.4 N ướ c bi n dâng do bi n đ i khí h u ể ế ổ ậ
M c nự ước bi n trung bình (ể Htb) tăng không đ ng đ u t Vũng Tàu đ nồ ề ừ ế
R ch Giá. M c đ nh tri u cao nh t (Hmax) trong năm tăng d n t Vũng Tàu đ nạ ự ỉ ề ấ ầ ừ ế
M Thanh, gi m xu ng d n qua Gành Hào đ n R ch Giá. Biên đ tri u cao ỹ ả ố ầ ế ạ ộ ề ở Vũng Tàu và gi m d n đ n R ch Giá. N i b t là biên đ tri u : An Thu nả ầ ế ạ ổ ậ ộ ề ở ậ (S.Hàm Luông) tăng 8,5mm/năm; M Thanh tăng 8,21mm/năm; R ch Giá gi mỹ ạ ả
4,35mm/năm
B ng 1.2 S li u quan tr c m c n ả ố ệ ắ ự ướ ừ ằ c t n m 19882008 [4].
Trang 27Tình hình nước bi n dâng do tác đ ng c a quá trình bi n đ i khí h u toànể ộ ủ ế ổ ậ
c u góp ph n làm ph c t p hóa hình hình di n bi n m n trên sông đ ng b ngầ ầ ứ ạ ễ ế ặ ồ ằ châu th Mekong, không ch làm tăng di n tích b xâm nh p m n mà s còn làmổ ỉ ệ ị ậ ặ ẽ
nh h ng đ n hi u qu c a các công trình c ng ng t hóa các vùng m n ven
bi n hi n t i.ể ệ ạ
1.2.4 Thi t h i do xâm nh p m n gây ra ệ ạ ậ ặ
Xâm nh p m n nh hậ ặ ả ưởng tr c ti p đ n đ i s ng sinh ho t cũng nhự ế ế ờ ố ạ ư canh tác s n xu t c a ngả ấ ủ ười dân. Vi c thi u nệ ế ước ng t vào mùa khô gây nhi uọ ề khó khăn và thi t h i:ệ ạ
Người dân thi u nế ước ng t trong các sinh ho t h ng ngày. ọ ạ ằ
Các ho t đ ng nông nghi p l thu c vào ngu n nạ ộ ệ ệ ộ ồ ước ng t b nhọ ị ả
hưởng, nh t là trong canh tác lúa và tr ng tr t các lo i cây ăn trái. Đ m n trongấ ồ ọ ạ ộ ặ
nước cao gây nh hả ưởng nghiêm tr ng đ n quá trình sinh trọ ế ưởng và phát tri n,ể làm gi m năng su t th m chí gây ch t cây, thi t h i đ n tài s n c a ngả ấ ậ ế ệ ạ ế ả ủ ười dân
Xâm nh p m n làm tăng đ m n trong đ t và gây nh hậ ặ ộ ặ ấ ả ưởng đ n ch tế ấ
lượng nước ng m.ầ
Trang 281.3 Các nghiên c u liên quan ứ
1.3.1 Nghiên c u n ứ ướ c ngoài
Xâm nh p m n y u t quan tr ng trong qu n lý ch t lậ ặ ế ố ọ ả ấ ượng nước vùng
c a sông và ven bi n là m t quá trình ph c t p liên quan đ n th y đ ng l c h cử ể ộ ứ ạ ế ủ ộ ự ọ
và v n chuy n ch t trong sông. Trên th c t , s tậ ể ấ ự ế ự ương tác gi a nữ ước ng t vàọ
nước bi n di n ra dể ễ ướ ựi s tác đ ng c a l u lộ ủ ư ượng dòng ch y trong sông, th yả ủ tri u, gió; các nhân t này nh hề ố ả ưởng đ n kh năng xáo tr n pha loãng c a nế ả ộ ủ ướ csông v i nớ ước bi n. Rõ ràng ba y u t k trên và y u t đ a hình c a t ng khuể ế ố ể ế ố ị ủ ừ
v c c a sông dao d ng theo t ng đ a đi m khác nhau, do đó s xâm nh p m nự ử ộ ừ ị ể ự ậ ặ
t i các l u v c sông cũng mang nhi u tính ch t đ c tr ng khác nhau.ạ ư ự ề ấ ặ ư
M t s nghiên c u v tác đ ng c a bi n đ i khí h u cũng đã độ ố ứ ề ộ ủ ế ổ ậ ược công
b trong vài năm g n đây nh s d ng mô hình Mike 21 đ ti n hành đánh giá tácố ầ ư ử ụ ể ế
đ ng c a Bi n đ i khí h u đ n đ m n trên sông Mê Kông. Conard và các c ngộ ủ ế ổ ậ ế ộ ặ ộ
s đã công b các nghiên c u s d ng mô hình trí tu nhân t o đ d báo bi nự ố ứ ử ụ ệ ạ ể ự ế
đ ng đ m n do Bi n đ i khí h u gây ra trên vùng c a sông Savannah [8].ộ ộ ặ ế ổ ậ ử
Hi n tệ ượng xâm nh p tri u, m n là quy lu t t nhiên các khu v c, lãnhậ ề ặ ậ ự ở ự
th có vùng c a sông giáp bi n. Do tính ch t quan tr ng c a hi n tổ ử ể ấ ọ ủ ệ ượng xâm
nh p m n có liên quan đ n ho t đ ng kinh t xã h i c a nhi u qu c gia nênậ ặ ế ạ ộ ế ộ ủ ề ố
v n đ tính toán và nghiên c u đã đấ ề ứ ược đ t ra t lâu. M c tiêu ch y u c a côngặ ừ ụ ủ ế ủ tác nghiên c u là n m đứ ắ ược quy lu t c a quá trình này đ ph c v các ho t đ ngậ ủ ể ụ ụ ạ ộ kinh t xã h i, qu c phòng vùng c a sông nh các nế ộ ố ử ư ở ước nh M , Nga, Hàư ỹ Lan, Nh t, Trung Qu c, Thái Lan Các phậ ố ương pháp c b n đơ ả ược th c hi n baoự ệ
g m: th c nghi m (d a trên s li u quan tr c) và mô ph ng quá trình b ng cácồ ự ệ ự ố ệ ắ ỏ ằ
mô hình toán
Vi c mô ph ng quá trình dòng ch y trong sông ngòi b ng mô hình toánệ ỏ ả ằ
được b t đ u t khi Saint Vennant công b h phắ ầ ừ ố ệ ương trình mô ph ng quá trìnhỏ
Trang 29thu đ ng l c trong h th ng kênh h m t chi u n i ti ng mang tên ông. Chínhỷ ộ ự ệ ố ở ộ ề ổ ế
nh s c m nh c a h phờ ứ ạ ủ ệ ương trình Saint Venant nên khi k thu t tính sai phânỹ ậ
và công c máy tính đi n t đáp ng đụ ệ ử ứ ược thì vi c mô ph ng dòng ch y sôngệ ỏ ả ngòi là công c r t quan tr ng đ nghiên c u, xây d ng quy ho ch khai thác tàiụ ấ ọ ể ứ ự ạ nguyên nước, thi t k các công trình c i t o, d báo và v n hành h th ng thuế ế ả ạ ự ậ ệ ố ỷ
l i. M i d án phát tri n tài nguyên nợ ọ ự ể ước trên th gi i hi n nay đ u coi mô hìnhế ớ ệ ề toán dòng ch y là m t n i dung tính toán không th thi u.ả ộ ộ ể ế
C th h n, v n đ tính toán và nghiên c u m n b ng mô hình đã đụ ể ơ ấ ề ứ ặ ằ ượ cnhi u nhà nghiên c u các nề ứ ở ước phát tri n nh M , Hà Lan, Anh quan tâm tể ư ỹ ừ kho ng 40 50 năm tr l i đây. Các phả ở ạ ương pháp tính toán xâm nh p m n đ uậ ặ ầ tiên thường s d ng bài toán m t chi u khi k t h p v i h phử ụ ộ ề ế ợ ớ ệ ương trình Saint Venant. Nh ng mô hình m n 1 chi u đã đữ ặ ề ược xây d ng do nhi u tác gi trong đóự ề ả
có Ippen và Harleman. Gi thi t c b n c a các mô hình này là các đ c tr ngả ế ơ ả ủ ặ ư dòng ch y và m t đ là đ ng nh t trên m t c t ngang. M c dù đi u này khó g pả ậ ộ ồ ấ ặ ắ ặ ề ặ trong th c t nh ng k t qu áp d ng mô hình l i có s phù h p khá t t, đáp ngự ế ư ế ả ụ ạ ự ợ ố ứ
được nhi u m c đích nghiên c u và tính toán m n. u th đ c bi t c a các môề ụ ứ ặ Ư ế ặ ệ ủ hình lo i m t chi u là yêu c u tài li u v a ph i và nhi u tài li u đã có s n trongạ ộ ề ầ ệ ừ ả ề ệ ẵ
th c t ự ế
Năm 1971, Prichard đã d n xu t h phẫ ấ ệ ương trình 3 chi u đ di n toán quáề ể ễ trình xâm nh p m n nh ng nhi u thông s không xác đ nh đậ ặ ư ề ố ị ược. H n n a môơ ữ hình 3 chi u yêu c u lề ầ ượng tính toán l n, yêu c u s li u quá chi ti t trong khiớ ầ ố ệ ế
ki m nghi m nó cũng c n có nh ng s li u đo đ c chi ti t tể ệ ầ ữ ố ệ ạ ế ương ng. Vì v yứ ậ các nhà nghiên c u bu c ph i gi i quy t b ng cách trung bình hoá theo 2 chi uứ ộ ả ả ế ằ ề
ho c 1 chi u. Sanker và Fischer, Masch và Leendertee đã xây d ng các mô hình 2ặ ề ự chi u và 1 chi u trong đó mô hình 1 chi u có nhi u u th trong vi c gi i các bàiề ề ề ề ư ế ệ ả toán ph c v yêu c u th c t t t h n. Các nhà khoa h c cũng th ng nh t nh nụ ụ ầ ự ế ố ơ ọ ố ấ ậ
đ nh r ng, các mô hình 1 chi u thị ằ ề ường h u hi u h n các mô hình sông đ n và môữ ệ ơ ơ
Trang 30hình hai chi u. Chúng có th áp d ng cho các vùng c a sông có đ a hình ph c t pề ể ụ ử ị ứ ạ
g m nhi u sông, kênh n i v i nhau v i c u trúc b t k ồ ề ố ớ ớ ấ ấ ỳ
M t s mô hình m n thông d ng trên th gi i có th th ng kê sau đây:ộ ố ặ ụ ế ớ ể ố
1.3.1.1 Mô hình đ ng l c c a sông FWQA[9] ộ ự ử
Mô hình FWQA thường được đ c p đ n trong các tài li u là mô hìnhề ậ ế ệ ORLOB theo tên g i c a Ti n s Geral T. Orlob. Mô hình đã đọ ủ ế ỹ ược áp d ng trongụ nhi u v n đ tính toán th c t Mô hình gi i h phề ấ ề ự ế ả ệ ương trình Saint Venant k tế
h p v i phợ ớ ương trình khu ch tán và có xét đ n nh hế ế ả ưởng c a thu tri u thay vìủ ỷ ề
b qua nh trong mô hình không có thu tri u. Mô hình đỏ ư ỷ ề ược áp d ng đ u tiênụ ầ cho đ ng b ng Sacramento San Josquin, Califorlia.ồ ằ
1.3.1.2 Mô hình th i gian thu tri u c a Lee và Harleman và c a Thatcher và ờ ỷ ề ủ ủ
Harleman [9]
Lee và Harleman và sau được Thatcher và Harleman c i ti n đã đ ra m tả ế ề ộ cách ti p c n khác, xây d ng l i gi i sai phân h u h n đ i phế ậ ự ờ ả ữ ạ ố ương trình b o toànả
m n trong sông đ n. S đ sai phân h u h n dùng đ gi i phặ ơ ơ ồ ữ ạ ể ả ương trình phân tán
là s đ n 6 đi m. Mô hình cho k t qu t t trong vi c d báo tr ng thái phânơ ồ ẩ ể ế ả ố ệ ự ạ
ph i m n t c th i c trên mô hình v t lý cũng nh trong sông th c t ố ặ ứ ờ ả ậ ư ự ế
1.3.1.3 Mô hình ISIS (Anh)[9]
Mô hình do các nhà thu l c Anh xây d ng, thu c l p mô hình thu l cỷ ự ự ộ ớ ỷ ự
m t chi u k t h p gi i bài toán ch t lộ ề ế ợ ả ấ ượng nước và có nhi u thu n l i trongề ậ ợ khai thác. Mô hình cũng được nhi u nề ướ ử ục s d ng đ tính toán xâm nh p m n.ể ậ ặ
1.3.1.4 Mô hình EFDC (Environmental Fluid Dynamic Code)
Mô hình đượ ơc c quan B o v Môi trả ệ ường M (USEPA) phát tri n t nămỹ ể ừ
1980. Là mô hình t ng h p dùng đ tính toán thu l c k t h p v i tính toán lanổ ợ ể ỷ ự ế ợ ớ
Trang 31truy n ch t 1, 2, 3 chi u. Mô hình có kh năng d báo các quá trình dòng ch y,ề ấ ề ả ự ả quá trình sinh, đ a hoá và lan truy n m n.ị ề ặ
1.3.1.5 Mô hình MIKE 11
Là mô hình trong b mô hình Mike thộ ương m i n i ti ng th gi i do Vi nạ ổ ế ế ớ ệ Thu l c Đan M ch (DHI) xây d ng. Đây là mô hình thu l c và ch t lỷ ự ạ ự ỷ ự ấ ượ ng
nước m t chi u (trộ ề ường h p riêng là xâm nh p m n) có đ tin c y cao, thích ngợ ậ ặ ộ ậ ứ
v i các bài toán th c t khác nhau. Mô hình này đã đớ ự ế ược áp d ng ph bi n trênụ ổ ế
th gi i đ tính toán, d báo lũ, ch t lế ớ ể ự ấ ượng nước và xâm nh p m n trong sông.ậ ặ
1.3.2 Nghiên c u trong n ứ ướ c
Vi c nghiên c u, tính toán xâm nh p m n Vi t Nam đã đệ ứ ậ ặ ở ệ ược quan tâm
t nh ng năm 60 khi b t đ u ti n hành quan tr c đ m n hai vùng đ ng b ngừ ữ ắ ầ ế ắ ộ ặ ở ồ ằ sông H ng và sông C u Long. Tuy nhiên, đ i v i đ ng b ng sông C u Long doồ ử ố ớ ồ ằ ử
đ c đi m đ a hình (không có đê bao) và m c đ nh hặ ể ị ứ ộ ả ưởng có tính quy t đ nhế ị
đ n s n xu t nông nghi p v a lúa quan tr ng nh t toàn qu c nên vi c nghiênế ả ấ ệ ở ự ọ ấ ố ệ
c u xâm nh p m n đây đứ ậ ặ ở ược chú ý nhi u h n, đ c bi t là th i k sau nămề ơ ặ ệ ờ ỳ
1976. Kh i đ u là các công trình nghiên c u, tính toán c a U h i sông Mê Kôngở ầ ứ ủ ỷ ộ
v xác đ nh ranh gi i xâm nh p m n theo phề ị ớ ậ ặ ương pháp th ng kê trong h th ngố ệ ố kênh r ch thu c 9 vùng c a sông thu c đ ng b ng sông C u Long. Các k t quạ ộ ử ộ ồ ằ ử ế ả tính toán t chu i s li u th c đo đã l p nên b n đ đ ng tr m n v i hai ch tiêuừ ỗ ố ệ ự ậ ả ồ ẳ ị ặ ớ ỉ
c b n 1 ‰ và 4 ‰ cho toàn khu v c đ ng b ng trong các tháng t tháng XII đ nơ ả ự ồ ằ ừ ế tháng IV
K thu t chỹ ậ ương trình c a mô hình trên đã đủ ược phát tri n thành m tể ộ
ph n m m hoàn ch nh đ cài đ t trong máy tính nh m t ph n m m chuyênầ ề ỉ ể ặ ư ộ ầ ề
d ng. Mô hình đã đụ ựợc áp d ng th nghi m t t t i Hà Lan và đã đụ ử ệ ố ạ ược tri n khaiể
áp d ng cho đ ng b ng sông C u Long nụ ồ ằ ử ước ta
Trang 32Thêm vào đó, m t s nhà khoa h c Vi t Nam đi n hình là c Giáo sộ ố ọ ệ ể ố ư Nguy n Nh Khuê, Nguy n Ân Niên, Nguy n T t Đ c, Nguy n Văn Đi p,ễ ư ễ ễ ấ ắ ễ ệ Nguy n Minh S n, Tr n Văn Phúc, Nguy n H u Nhân đã xây d ng thành côngễ ơ ầ ễ ữ ự các mô hình thu l c m ng sông k t h p tính toán xâm nh p tri u m n nhỷ ự ạ ế ợ ậ ề ặ ư VRSAP, MEKSAL, FWQ87, SAL, SALMOD, HYDROGIS Các báo cáo trên chủ
y u t p trung xây d ng thu t toán tính toán quá trình xâm nh p m n thích h pế ậ ự ậ ậ ặ ợ
v i đi u ki n đ a hình, KTTV đ ng b ng sông C u Long. K t qu đớ ề ệ ị ở ồ ằ ử ế ả ược nhìn
nh n kh quan và bậ ả ước đ u m t s mô hình đã th nghi m ng d ng d báoầ ộ ố ử ệ ứ ụ ự xâm nh p m n.ậ ặ
1.3.2.1 D án nâng cao kh năng ch ng ch u c a thành ph C n th đ ng phó ự ả ố ị ủ ố ầ ơ ể ứ
v i xâm nh p m n do bi n đ i khí h u gây ra ớ ậ ặ ế ổ ậ
M c tiêu chung c a d án ụ ủ ự
M c tiêu chung c a d án là nâng cao kh năng ch ng ch u c a Thành phụ ủ ự ả ố ị ủ ố
C n Th (TPCT) đ ng phó v i ngu n nầ ơ ể ứ ớ ồ ước m t b nhi m m n do bi n đ i khíặ ị ễ ặ ế ổ
h u (BĐKH) gây ra. D án này là m t ph n trog các bậ ự ộ ầ ướ ủc c a k ho ch ng phóế ạ ứ
v i BĐKH c a TPCT giúp tăng cớ ủ ường kh năng ch ng ch u và gi m nh thi tả ố ị ả ẹ ệ
h i do nạ ước bi n dâng gây ra. D án c ng c và phát tri n h th ng quan tr cể ự ủ ố ể ệ ố ắ
nước m t c a tahfnh ph góp ph n chuy n t i thông tin v đ m n ngu n nặ ủ ố ầ ể ả ề ộ ặ ồ ướ c
k p th i đ n v i ngị ờ ế ớ ườ ử ụi s d ng. Đ nâng cao kh năng ch ng ch u c a TPCT vàể ả ố ị ủ
gi m thi u tình tr ng d b t n thả ể ạ ễ ị ổ ương do xâm nh p m n làm nh hậ ặ ả ưởng đ nế sinh k và sinh ho t c a ngế ạ ủ ười dân
Tóm l ượ c
K t qu kh o sát b ng phi u ph ng v n ngế ả ả ằ ế ỏ ấ ười dân và trao đ i tr c ti pổ ự ế
v i 2 đ a phớ ị ương b nhi m m n m t s tháng trong năm cho th y bi n pháp ngị ễ ặ ộ ố ấ ệ ứ phó v i nớ ước m n trên sông r ch bao g m c bi n pháp công trình nh làm đê –ặ ạ ồ ả ệ ư
c ng ngăn m n, th c hi n vi c tr nố ặ ự ệ ệ ữ ước ng t b ng t t c kh năng nh kênh,ọ ằ ấ ả ả ư
Trang 33mương, ao đìa, lu, b n, … và các bi n pháp phi công trình nh t ch c quan tr cồ ệ ư ổ ứ ắ
m n các đi m đo trên sông và c nh báo/ thông báo/ khuy n cáo cho ngành nôngặ ở ể ả ế nghi p, ng nghi p và ngệ ư ệ ười dân, m t s đ xu t ch n các gi ng lúa ch u m nộ ố ề ấ ọ ố ị ặ
và có th đi u ch nh l ch th i v trong tể ề ỉ ị ờ ụ ương lai k t h p v i các cu c truy nế ợ ớ ộ ề thông, tăng cường nh n th c cho chính quy n và ngậ ứ ề ười dân
Báo cáo trình bày
- K t qu ph ng v n b ng phi u đi u tra có c u trúc v i ngế ả ỏ ấ ằ ế ề ấ ớ ười dân và trao
đ i tr c ti p v i cán b k thu t thành ph Sóc Trăng, t nh Sóc Trăng và huy nổ ự ế ớ ộ ỹ ậ ở ố ỉ ệ
V Th y, t nh H u Giang.ị ủ ỉ ậ
- Hi n tr ng và đánh giá nhanh có s tham gia (PRA) c a ngệ ạ ự ủ ười dân Thở ị
tr n C Đ và huy n Vĩnh Th nh v sinh k c a h và các v n đ liên quan đ nấ ờ ỏ ệ ạ ề ế ủ ọ ấ ề ế
kh năng ng phó v i s xâm nh p m n trong tả ứ ớ ự ậ ặ ương lai thành ph C n Th ở ố ầ ơ
- Cu i cùng là các đ xu t và khuy n cáo c a nhóm t v n v các k ho chố ề ấ ế ủ ư ấ ề ế ạ hành đ ng và d án c n tri n khai t i đ a phộ ự ầ ể ạ ị ương cho các năm t i và dài h n h nớ ạ ơ sau này nh m đ t m c tiêu chính là đ m b o m t đ i s ng và sinh k b n v ngằ ạ ụ ả ả ộ ờ ố ế ề ữ cho c dân đ a phư ị ương
K t qu ế ả
Qua hai ngày th c hi n PRA Vĩnh Th nh và C Đ cho th y vi c nh nự ệ ở ạ ờ ỏ ấ ệ ậ
th c nguy c xâm nh p m n trong tứ ơ ậ ặ ương lai c a ngủ ười dân còn h n ch m c dùạ ế ặ
h cũng th y xu họ ấ ướng này có th đ n trong tể ế ương lai. Vi c th c hi n PRA cũngệ ự ệ
đã thu th p đậ ược nhi u thông tin v ho t đ ng s n xu t và sinh k c a ngề ề ạ ộ ả ấ ế ủ ườ idân có liên quan ít nhi u đ n ngu n nề ế ồ ước. Qua trình bày c a nhóm t v n, ngủ ư ấ ườ idân các n i này cũng đã đ xu t m t s bi n pháp ng phó v i xâm nh p m nơ ề ấ ộ ố ệ ứ ớ ậ ặ trong tương lai mà h có th th c hi n nh đi u ch nh l i l ch th i v ( nh bọ ể ự ệ ư ề ỉ ạ ị ờ ụ ư ỏ
v lúa Hè Thu, chr t p trung cho 2 v Thu Đông và Đông Xuân s m), làm c ngụ ậ ụ ớ ố
Trang 34đ p và ng ng l y nậ ư ấ ước khi có m n, ch n gi ng cây tr ng ch u m n, tr nặ ọ ố ồ ị ặ ữ ướ c
m a và l p h th ng quan tr c và c nh báo m n.ư ậ ệ ố ắ ả ặ
1.3.2.2 Nghiên c u đánh giá th c tr ng xâm nh p m n vào khu v c n i đ ng do ứ ự ạ ậ ặ ự ộ ồ
nh h ng s phát tri n nuôi tr ng th y h i s n trong đê t nh Thái Bình và đ
- D báo kh năng x y ra quá trình xâm nh p m n và đánh giá nh hự ả ả ậ ặ ả ưở ng
c a quá trình này đ n dân sinh, phát tri n s n xu t, kinh t khu v c đ ng b ngủ ế ể ả ấ ế ở ự ồ ằ ven bi n Thái Bình. Đ xu t và ki n ngh các gi i pháp và các đ nh hể ề ấ ế ị ả ị ướng phát tri n b n v ng (PTBV) khu v c lãnh th nghiên c u.ể ề ữ ự ổ ứ
N i dung nghiên c u ộ ứ
Trong hai năm tri n khai th c hi n các n i dung nghiên c u, đ tài đã t pể ự ệ ọ ứ ề ậ trung gi i quy t nhi m v theo đ cả ế ệ ụ ề ương được phê duy t, bao g m:ệ ồ
- Đi u tra kh o sát, xây d ng các báo cáo ki m kê, đánh giá t ng h p hi nề ả ự ể ổ ợ ệ
tr ng s d ng tài nguyên, hi n tr ng môi trạ ử ụ ệ ạ ường d i ven bi n Thái Bình.ả ể
- Đánh giá, phân tích hi n tr ng phát tri n ngành nuôi tr ng th y s n, xácệ ạ ể ồ ủ ả
đ nh nguyên nhân và th c tr ng xâm nh p m n khu v c nghiên c u.ị ự ạ ậ ặ ự ứ
- D báo bi n đ ng quá trình xâm nh p m n (quy mô, m c đ ) vào khu v cự ế ộ ậ ặ ứ ộ ự
n i đ ng do các ho t đ ng nuôi tr ng th y h i s n và nh hộ ồ ạ ộ ồ ủ ả ả ả ưởng c a quá trìnhủ này đ n dân sinh, phát tri n s n xu t, kinh t khu v c d i ven bi n t nh Tháiế ể ả ấ ế ở ự ả ể ỉ Bình
- Đ xu t và ki n ngh các gi i pháp nh m kh c ph c và h n ch quá trìnhề ấ ế ị ả ằ ắ ụ ạ ế xâm nh p m n, đ xu t các đ nh hậ ặ ề ấ ị ướng s d ng h p lý tài nguyên thiên nhiên,ử ụ ợ
Trang 35b o v môi trả ệ ường, phát tri n b n v ng kinh t xã h i khu v c d i ven bi nể ề ữ ế ộ ự ả ể
t nh Thái Bình.ỉ
K t qu đ t đ ế ả ạ ượ c
Đ đáp ng các m c tiêu và nhi m v đ t ra, gi i quy t các n i dungể ứ ụ ệ ụ ặ ả ế ộ nghiên c u nh đã đứ ư ược phê duy t, đ tài đã có các k t qu c th đó là:ệ ề ế ả ụ ể
- Đã xây d ng đự ược các báo cáo khoa h c chuyên đ v đ c đi m hi nọ ề ề ặ ể ệ
tr ng môi trạ ường các y u t h p ph n c a t nhiên liên quan đ n hình thành vàế ố ợ ầ ủ ự ế
di n bi n c a quá trình XNM nh tài nguyên môi trễ ế ủ ư ường (TNMT) đ t, ti n hànhấ ế xây d ng b n đ đ t d i ven bi n t l 1/50.000.ự ả ồ ấ ả ể ỷ ệ
Đánh giá hi n tr ng khai thác tài nguyên, hi n tr ng môi trệ ạ ệ ạ ường đ t, tàiấ nguyên môi trường nước n i đ a và môi trộ ị ường nước, xây d ng b n đ th y vănự ả ồ ủ
nước m t và nặ ước ng m t ng nông t l 1/50.000, môi trầ ầ ỷ ệ ường nước vùng bi n,ể xây d ng s đ đánh giá ch t lự ơ ồ ấ ượng nước bi n, t l 1/50.000 cho m c tiêu nuôiể ỷ ệ ụ
tr ng th y s n – du l ch – b o v các h sinh thái, môi trồ ủ ả ị ả ệ ệ ường không khí cùng các thiên tai do khí h u gây ra( bão, l t). ậ ụ
Đi u tra, đánh giá các đ ng l c c a sông ven bi n, các hi n tề ộ ự ử ể ệ ượng b i l p,ồ ấ xói mòn và phân tích nguyên nhân.
Đã đi u tra, nghiên c u đ c đi m KTXH và th c tr ng phát tri n kinh tề ứ ặ ể ự ạ ể ế
s n xu t, các nguyên nhân và nh hả ấ ả ưởng đ n quá trình phát tri n XNM khu v cế ể ự nghiên c u v i các n i dung chi ti t: Đi u tra, đánh giá hi n tr ng s d ng đ tứ ớ ộ ế ề ệ ạ ử ụ ấ
n i đ a. Xây d ng b n đ hi n tr ng s d ng đ t d i ven bi n t l 1/50.000.ộ ị ự ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ả ể ở ỷ ệ
Ki m kê tìm l c dân s và lao đ ng, đi u tra, đánh giá m c đ s ng dân c Đi uể ự ố ộ ề ứ ộ ố ư ề tra, đánh giá tình tr ng s d ng nạ ử ụ ước và tình tr ng v sinh môi trạ ệ ường và s cứ
kh e c ng đ ng.ỏ ộ ồ
Trang 36Đi u tra, đánh giá hi n tr ng phát tri n kinh t : Nông nghi p, Ng nghi pề ệ ạ ể ế ệ ư ệ – nuôi tr ng th y h i s n; Công nghi p, TCN và làng ngh ; Du l ch – d ch v ồ ủ ả ả ệ ề ị ị ụ
- Xây d ng báo cáo phân tích, đánh giá v hi n tr ng và d báo bi n đ ngự ề ệ ạ ự ế ộ môi trường đ t n i đ a, môi trấ ộ ị ường nước m t, nặ ước ng m, nầ ước bi n. Các quáể trình đ a đ ng l c t nhiên, thiên tai nh hị ộ ự ự ả ưởng đ n phát tri n kinh t xã h i vàế ể ế ộ
bi n đ ng môi trế ộ ường c a vùng Đánh giá th c tr ng XNM do h u qu quá trìnhủ ự ạ ậ ả
s d ng TN d i ven bi n Thái Bình. Xây d ng b n đ hi n tr ng XNM d i venử ụ ả ể ự ả ồ ệ ạ ả
bi n Thái Bình t l 1/50.000.ể ỷ ệ
- Xây d ng báo cáo đánh giá nh hự ả ưởng c a quá trình XNM đ n đ i s ng,ủ ế ờ ố các ho t đ ng s n xu t c a dân c , đ n phát tri n kinh t xã h i khu v cạ ộ ả ấ ủ ư ế ể ế ộ ự nghiên c u nh nh hứ ư ả ưởng t i ngu n nớ ồ ước, nước s ch (nạ ước m t và nặ ướ c
ng m t ng nông) ph c v s n xu t và đ i s ng dân c ; nh hầ ầ ụ ụ ả ấ ờ ố ư ả ưởng t i ngu n tàiớ ồ nguyên đ t ph c v s n xu t, đ n nhi m v BVMT – phòng tránh thiên tai khuấ ụ ụ ả ấ ế ệ ụ
v c nghiên c u.ự ứ
- Đ xu t các ki n ngh v hề ấ ế ị ề ướng s d ng h p lý không gian lãnh th khuử ụ ợ ổ
v c d i ven bi n t nh Thái Bình ph c v phát tri n các ngành: Nông nghi p; Nuôiự ả ể ỉ ụ ụ ể ệ
tr ng th y s n; Công nghi p và ti u th công nghi p; Du l ch – D ch v ; Quyồ ủ ả ệ ể ủ ệ ị ị ụ
ho ch đô th …, các gi i pháp v chính sách, t ch c khoa h c và công nghạ ị ả ề ổ ứ ọ ệ BVMT, phòng tránh thiên tai và s c môi trự ố ường; xây d ng h th ng ki m soátự ệ ố ể môi trường c a ho t đ ng nuôi tr ng th y s n nh m PTBV và b o v s c kh eủ ạ ộ ồ ủ ả ằ ả ệ ứ ỏ
c ng đ ng.ộ ồ
.
Trang 37CH ƯƠ NG 2: ĐI U KI N T NHIÊN, KINH T , XÃ H I VÀ MÔI Ề Ệ Ự Ế Ộ
2.1 T ng quan v huy n Cai L yổ ề ệ ậ
2.1.1 Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
2.1.1.1 V trí đ a lý ị ị
Theo UBND Huy n Cai L y (2014), huy n Cai L y là đ u m i giao l uệ ậ ệ ậ ầ ố ư quan tr ng c a khu v c phía Tây t nh Ti n Giang, có vai trò quan tr ng trong sọ ủ ự ỉ ề ọ ự phát tri n kinh t c a t nh. V giao thông để ế ủ ỉ ề ường b , huy n Cai L y có Qu c l 1ộ ệ ậ ố ộ
và các Đường t nh 868, 864, 865, 874B, 875, 875B ch y qua. V đỉ ạ ề ường th y,ủ ngoài nhánh sông Ti n, sông Ba Rài là tuy n huy t m ch quan tr ng ch y qua đ aề ế ế ạ ọ ạ ị
ph n c a huy n, còn ph i k đ n h th ng kênh r ch ch ng ch t có m t đ cao,ậ ủ ệ ả ể ế ệ ố ạ ằ ị ậ ộ
t o đi u ki n thu n l i cho vi c l u thông đi l i c a nhân dân trong huy n.ạ ề ệ ậ ợ ệ ư ạ ủ ệ
Huy n có 16 đ n v hành chính c p xã, g m các xã: Th nh L c, M Thànhệ ơ ị ấ ồ ạ ộ ỹ
B c, Phú Cắ ường, M Thành Nam, Phú Nhu n, Bình Phú, C m S n, Phú An, Mỹ ậ ẩ ơ ỹ Long, Hi p Đ c, Long Trung, H i Xuân, Tân Phong, Tam Bình, Long Tiên vàệ ứ ộ Ngũ Hi p. V i v trí thu n l i k t h p v i các đi u ki n t nhiên đa d ng và dânệ ớ ị ậ ợ ế ợ ớ ề ệ ự ạ
s đông, huy n Cai L y có nhi u l i th trong vi c s d ng tài nguyên thiênố ệ ậ ề ợ ế ệ ử ụ nhiên đ phát tri n kinh t xã h iể ể ế ộ
Trang 38Huy n Cai L y có v trí đ a lý:ệ ậ ị ị
105o59’57’’ 106o12’19’’ Kinh đ Đôngộ
10o17’15’’ 10o23’08’’ Vĩ đ B cộ ắ
b) Ranh gi i hành chính ớ
Huy n Cai L y có t ng di n tích t nhiên là 29.599,36 ha, chi m 11,80 %ệ ậ ổ ệ ự ế
t ng di n tích t nhiên c a toàn t nh Ti n Giang, có v trí giáp đ a gi i nh sau:ổ ệ ự ủ ỉ ề ị ị ớ ư
Phía B c giáp huy n Tân Th nh (t nh Long An) và huy n Tân Phắ ệ ạ ỉ ệ ướ c(t nh Ti n Giang).ỉ ề
Phía Nam giáp sông Ti n, đ i di n v i huy n Ch Lách (t nh B n Tre)ề ố ệ ớ ệ ợ ỉ ế
và m t ph n c a t nh Vĩnh Long.ộ ầ ủ ỉ
Phía Đông giáp huy n Châu Thành và Th xã Cai L y.ệ ị ậ
Phía Tây giáp huy n Cái Bè.ệ