Đồ án môn học Tìm hiểu các kỹ thuật kiểm soát chất lượng sản phẩm Nectar quả hỗn hợp được nghiên cứu với mục đích: Phân tích các chỉ tiêu hóa lý, cảm quan,… để sản phẩm đạt được chất lượng tốt nhất với hy vọng đưa sản phẩm ngày càng vươn xa hơn.
Trang 2L I C M NỜ Ả Ơ
Em xin chân thành g i l i c m n đ n Ban Giám Hi u nhà trở ờ ả ơ ế ệ ường cùng các
th y cô trong khoa Công Ngh Th c Ph m trầ ệ ự ẩ ường Đ i h c Công Nghi p Th c ph mạ ọ ệ ự ẩ TP.HCM đã t o đi u ki n h c t p, nghiên c u, h t lòng gi ng d y và truy n đ t choạ ề ệ ọ ậ ứ ế ả ạ ề ạ
em nh ng ki n th c quý báu trong su t th i gian em h c t p trữ ế ứ ố ờ ọ ậ ở ường
Đ c bi t, em xin chân thành c m n cô Nguy n Th H i Hòa, ngặ ệ ả ơ ễ ị ả ười đã hướ ng
d n, ch b o cho em và giúp đ em trong su t quá trình th c hi n đ án.ẫ ỉ ả ỡ ố ự ệ ồ
Trong quá trình th c hi n đ án, ự ệ ồ do h n ch v th i gian chu n b và tài li uạ ế ề ờ ẩ ị ệ tham kh oả nên không th tránh kh i h n ch , thi u sót r t mong nh n để ỏ ạ ế ế ấ ậ ược ý ki nế đóng góp c a cô và ngủ ườ ọi đ c đ em h c thêm để ọ ược nhi u kinh nghi m và s hoànề ệ ẽ thành t t h n bài báo cáo t t nghi p s p t i.ố ơ ố ệ ắ ớ
Em xin chân thành c m n!ả ơ
TP.HCM, ngày 20 tháng 5 năm 2014
Sinh viên
Lê Châu
Trang 3NH N XÉT C A GIÁO VIÊN HẬ Ủ ƯỚNG D NẪ
GIÁO VIÊN HƯỚNG D NẪ
Trang 5NH N XÉT C A H I Đ NG ĐÁNH GIÁẬ Ủ Ộ Ồ
H I Đ NG ĐÁNH GIÁỘ Ồ
Trang 6M C L CỤ Ụ
Trang 7DANH M C CÁC T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ
QCVN: Quy chu n Vi t Namẩ ệ
TCVN: Tiêu chu n Vi t Namẩ ệ
TCN: Tiêu chu n ngànhẩ
AOAC: Association of Official Agricultural Chemists
Trang 8L I M Đ UỜ Ở Ầ
Vi t Nam là nệ ước nhi t đ i, nh ng tr i dài trên nhi u vĩ tuy n nên hình thànhệ ớ ư ả ề ế nhi u ti u vùng khí h u khác nhau, t ti u vùng có gió mùa Đông B c đ n ti u vùngề ể ậ ừ ể ắ ế ể
có khí h u g n ôn đ iậ ầ ớ nh Sa Pa, Đà L t… và ti u vùng có khí h u nhi t đ i mư ạ ể ậ ệ ớ ẩ
mi n Nam. V i đi u ki n khí h u đaề ớ ề ệ ậ d ng nh v y nh ng rau qu Vi t Nam v nạ ư ậ ư ả ệ ẫ
ch a phát tri n đúng m c so v i nh ng ti m năngư ể ứ ớ ữ ề c a mình. Nguyên nhân là còn thi uủ ế
nh ng công trình nghiên c u có h th ng v gi ng, k thu t tr ng tr t, chăm sócữ ứ ệ ố ề ố ỹ ậ ồ ọ
trước thu ho ch và b o qu n ch bi n sau thu ho ch…ạ ả ả ế ế ạ
Rau qu là m t trong nh ng ngu n th c ph m quý mà thiên nhiên dành cho conả ộ ữ ồ ự ẩ
ngườ nó là m t ph n không th thi u cũng nh không th thay th trong kh u ph ni, ộ ầ ể ế ư ể ế ẩ ầ
c a chúng ta.ủ Thành ph n ch y u là nầ ủ ế ước chi m kho ng (8090%), hàm lế ả ượng lipid
th p nh ng ch a nhi u ch t x , khoáng, acid h u c , ch t th m, đ c bi t nh t làấ ư ứ ề ấ ơ ữ ơ ấ ơ ặ ệ ấ vitamine A, C, E…Nh ng thành ph n này góp ph n làm tăng kh năng chuy n hoáữ ầ ầ ả ể
th c ăn trong c th , làm cân b ng đ acidki m trong máu và d ch bào, nh v y đứ ơ ể ằ ộ ề ị ờ ậ ộ
pH trong c th luôn n đ nh. Đ c đi m c a rau qu là có tính th i v và d ng tơ ể ổ ị ặ ể ủ ả ờ ụ ở ạ ươ i
d h h ng, vì v y nó đễ ư ỏ ậ ược quan tâm nghiên c u, b o qu n, ch bi n nh m kéo dàiứ ả ả ế ế ằ
th i gian s ng, ti n d ng h n và d phân ph i,ờ ố ệ ụ ơ ễ ố v n chuy n đi xa.ậ ể
Rau qu đả ược ch bi n thành nhi u lo i s n ph m khác nhau nh sinh t ,ế ế ề ạ ả ẩ ư ố
nước ép, nectar, … Trong đó có s n ph m nectar, nectar qu h n h p là s n ph m tráiả ẩ ả ỗ ợ ả ẩ cây được dung ph bi n hi n nay, trong quá trình s n xu t chúng ta c n ki m soát kổ ế ệ ả ấ ầ ể ỹ các ch tiêu vi sinh v t, kim lo i n ng cũng nh các đ c t sinh ra trong quá trình b oỉ ậ ạ ặ ư ộ ố ả
qu n đ s n ph m đ t ch t lả ể ả ẩ ạ ấ ượng t t nh t.ố ấ
Chính vì v y, em ậ ch n đ tài ọ ề “Tìm hi u các k thu t ki m soát ch t lể ỹ ậ ể ấ ượng
s n ph m ả ẩ nectar qu h n h pả ỗ ợ ” v i m c đích phân tích các ch tiêu hóa lý, c mớ ụ ỉ ả quan,… đ s n ph m đ t để ả ẩ ạ ược ch t lấ ượng t t nh t v i hy v ng đ a s n ph m ngàyố ấ ớ ọ ư ả ẩ
Trang 9càng vươn xa h n.ơ
T NG QUAN Ổ
S N PH M NECTAR QU H N H PẢ Ẩ Ả Ỗ Ợ
Là s n ph m đả ẩ ược s n xu t b ng cách pha ch purée qu (d ch qu nghi n)ả ấ ằ ế ả ị ả ề
v i nớ ước đường theo nh ng t l nh t đ nh. Đ tăng hữ ỉ ệ ấ ị ể ương v , gi màu s c t nhiênị ữ ắ ự cho s n ph m thì pha thêm acid citric ho c acid ascorbic. Hàm lả ẩ ặ ượng purée qu daoả
đ ng trong kho ng 3570%ộ ả tu theo tính ch t nguyên li u và s n ph m ch bi n.ỳ ấ ệ ả ẩ ế ế
Puree qu trong s n xu t nectar là s n ph m ch a b lên men nh ng có th lênả ả ấ ả ẩ ư ị ư ể men thu được b ng bi n pháp thích h p. ằ ệ ợ
Trong rau qu , nh ng ch t có giá tr dinh dả ữ ấ ị ưỡng cao nh t nh đấ ư ường, acid h uữ
c , vitamin…đ u t p trung d ch qu Nh có đ y đ và cân đ i các ch t y nên cóơ ề ậ ở ị ả ờ ầ ủ ố ấ ấ
hương v r t th m ngon.ị ấ ơ
Trang 10Quy trình s n xu t nectar rau qu ả ấ ả
Trang 11Tình hình phát tri n rau qu Vi t Namể ả ở ệ
Vi t Nam có đi u ki n khí h u, th nhệ ề ệ ậ ổ ưỡng khá thu n l i cho vi c tr ng tr tậ ợ ệ ồ ọ các lo i rau, hoa, qu (RHQ) đ ph c v cho nhu c u tiêu dung trong nạ ả ể ụ ụ ầ ước và xu tấ
kh u. hi n di n tích tr ng rau, hoa qu c nẩ ệ ệ ồ ả ả ước chi m kho ng 780 nghìn ha, đ t giáế ả ạ
tr 650 nghìn t đ ng, chi m 9% GDP c a ngành nông nghi p. kim ng ch xu t kh uị ỷ ồ ế ủ ệ ạ ấ ẩ
có xu hướng tăng nh ng còn ch m.ư ậ Năm 2005 đ t 230 tri u USD và năm 2009 đ t 431ạ ệ ạ tri u USD. Trong nệ ước xu t hi n m t s mô hình phát tri n s n xu t và xu t kh uấ ệ ộ ố ể ả ấ ấ ẩ RHQ đ t hi u qu kinh t cao, giá tr s n xu t trên 1 ha t 400 – 500 tri u đ ng/nămạ ệ ả ế ị ả ấ ừ ệ ồ (cá bi t nhi u trang tr i đ t h n 1 t đ ng), cũng có nh ng doanh nghi p xu t đệ ề ạ ạ ơ ỷ ồ ữ ệ ấ ượ chàng ch c tri u USD/năm.ụ ệ
Nh v y, ngành s n xu t RHQ xu t kh u có th mang l i thu nh p cao và làư ậ ả ấ ấ ẩ ể ạ ậ
m t ti m năng r t l n c a n n s n xu t nông nghi p Vi t Nam.ộ ề ấ ớ ủ ề ả ấ ệ ệ
Nh ng v n đ h n ch xu t kh u có tính chi n lữ ấ ề ạ ế ấ ẩ ế ược c a ngành hàng rau, hoaủ
được xác đ nh là: thi u h th ng ti p th h p tác, thi u c s h t ng h tr (kho v nị ế ệ ố ế ị ợ ế ơ ở ạ ầ ỗ ợ ậ
l nh, kho bãi x lý hoa, giao thông n i vùng). Thi u nh ng ngạ ử ộ ế ữ ườ ải s n xu t có năng l cấ ự
xu t kh u, ch t lấ ẩ ấ ượng hoa th p, không đ ng đ u. Ngoài ra, gi ng là y u t đ c bi tấ ồ ề ố ế ố ặ ệ quan tr ng liên quan đ n xu t kh u vì hi n các gi ng rau, hoa đang đọ ế ấ ẩ ệ ố ượ ảc s n xu t chấ ủ
y u là gi ng nh p n i nên kinh danh xu t kh u rau, hoa có nh ng tr ng i nh t đ nhế ố ậ ộ ấ ẩ ữ ở ạ ấ ị
và g p nhi u khó khăn khi Vi t Nam chính th c h i nh p WTO và tham gia UPOVặ ề ệ ứ ộ ậ (Công ước Qu c t v B o h Gi ng cây tr ng m i). Ph n l n các gi ng rau lai F1ố ế ề ả ộ ố ồ ớ ầ ớ ố
ph i nh p kh u t nả ậ ẩ ừ ước ngoài, giá thành h t gi ng cao và ch t lạ ố ấ ượng gi ng b p bênhố ấ gây nh hả ưởng t i s n xu t. M i năm Vi t Nam ph i chi t i 200 tri u USD nh pớ ả ấ ỗ ệ ả ớ ệ ậ
kh u các lo i h t gi ng ph c v ngành tr ng tr t.ẩ ạ ạ ố ụ ụ ồ ọ
Trang 12TIÊU CHU N CHO NGUYÊN LI UẨ Ệ
Đ s n ph m đ t để ả ẩ ạ ược ch t lấ ượng t t thì ố ban so n th o Quy chu n k thu tạ ả ẩ ỹ ậ
qu c gia v v sinh an toàn th c ph m đ i v i đ u ng biên so n QCVN 6ố ề ệ ự ẩ ố ớ ồ ố ạ2:2010/BYT quy đ nh các ch tiêu an toàn th c ph m và các yêu c u qu n lý đ i v i đị ỉ ự ẩ ầ ả ố ớ ồ
u ng không c n, bao g m nố ồ ồ ước rau qu , nectar rau qu và đ u ng pha ch s n khôngả ả ồ ố ế ẵ
c n và TCVN 6299 : 1997 do Ban K thu t Tiêu chu n TCVN/TC/F10 Rau qu và s nồ ỹ ậ ẩ ả ả
ph m rau qu biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo lẩ ả ạ ổ ụ ẩ ường Ch t lấ ượng đ ngh vàề ị
được B Khoa h c Công ngh và Môi trộ ọ ệ ường ban hành đ hể ướng d n cho s n ph mẫ ả ẩ nectar rau qu ả
YÊU C U NGUYÊN LI UẦ Ệ
Nguyên li u dùng đ ch bi n nectar c n có hàm lệ ể ế ế ầ ượng cao các ch t khô hoà tan, cácấ
ch t đấ ường, acid h u c , tannin, các ch t th m, ch t màu, d ch qu có màu s c vàữ ơ ấ ơ ấ ị ả ắ
hương v h p d n. Các ch tiêu quan tr ng nh t, đ c tr ng cho ph m ch t d ch qu làị ấ ẫ ỉ ọ ấ ặ ư ẩ ấ ị ả
kh i lố ượng riêng, hàm lượng ch t khô và đ acid. Qu đ a vào ch bi n c n tấ ộ ả ư ế ế ầ ươ ố i t t,
có đ chin thích h p. N u qu ch a chín thì màng t bào c ng, d ch bào ít nên nhi uộ ợ ế ả ư ế ứ ị ề
ph li u, cho d ch qu có hàm lế ệ ị ả ượng đường th p, hàm lấ ượng acid cao, màu s c,ắ
hương v kém h p d n.ị ấ ẫ
Trang 13Nguyên li u dùng đ ch bi n thệ ể ế ế ường là lo i qu khó tách d ch bào b ng phạ ả ị ằ ươ ngpháp ép nh : chu i, m , m n i, mãng c u… Ng i ta còn ch bi n nectar t m t sư ố ơ ậ ổ ầ ườ ế ế ừ ộ ố
lo i rau, c nh cà chua, cà r t,… ho c s n xu t nectar t h n h p nhi u lo i qu .ạ ủ ư ố ặ ả ấ ừ ỗ ợ ề ạ ảYÊU C U K THU TẦ Ỹ Ậ
Gi i h n kim lo i n ng trong s n ph m ớ ạ ạ ặ ả ẩ
B ng 2.ả 1 Gi i h n ô nhi m kim lo i n ng trong s n ph mớ ạ ễ ạ ặ ả ẩ
Kim lo i n ngạ ặ M c t i đaứ ố
Hàm lượng etanola không được vượt quá 3 g/kg
Gi i h n các ch t ph gia đớ ạ ấ ụ ược phép s d ng ử ụ
B ng 2.2 Gi i h n các ch t ph gia trong s n ph mả ớ ạ ấ ụ ả ẩ
1)
Trang 14Ph giaụ M c t i đaứ ố
Axit xitirc Gi i h n b i GMPớ ạ ở *
Axit malic Gi i h n b i GMPớ ạ ở
Axit LAscocbic 400 mg/kg trong thành ph mẩ
Cacbon dioxit Gi i h n b i GMPớ ạ ở
( Theo TCVN 6299 : 1997 )
Gi i h n vi sinh v t có trong s n ph mớ ạ ậ ả ẩ
B ng 2.ả 3 Gi i h n ớ ạ vi sinh v tậ trong s n ph mả ẩ
Ch tiêuỉ Gi i h n t i đaớ ạ ố
T ng s vi sinh v t hi u khí, CFU/ml s nổ ố ậ ế ả
ph mẩ
100
Pseudomonas aeruginosa, CFU/ml Không được có
Staphylococcus aureus, CFU/ml Không được có
Clostridium perfringens, CFU/ml Không được có
T ng s n m men và n m m c, CFU/mlổ ố ấ ấ ố 10
(Theo QCVN 62:2010/BYT )
Yêu c u nầ ướ ử ục s d ng đ ch bi nể ế ế
Nướ ử ục s d ng đ ch bi n đ u ng không c n ph i đáp ng các yêu c u theoể ế ế ồ ố ồ ả ứ ầ QCVN 01:2009/BYT v ch t lề ấ ượng nước ăn u ng đố ược ban hành kèm theo Thông tư
s 04/2009/TTBYT ngày 17/6/2009 c a B trố ủ ộ ưởng B Y t ộ ế
Trang 16PHƯƠNG PHÁP KI M TRA CÁC CH TIÊU C A NGUYÊN LI UỂ Ỉ Ủ Ệ
XÁC Đ NH CHÌ, CADIMI, K M, Đ NG VÀ S T THEO TCVN 8126:2009 Ị Ẽ Ồ Ắ
Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này quy đ nh phẩ ị ương pháp xác đ nh k m đ ng và s t trong th cị ẽ ồ ắ ự
ph m b ng phẩ ằ ương pháp quang ph h p th ng n l a ( FAAS) và xác đ nh hàmổ ấ ụ ọ ử ị
lượng cadimi và chì trong th c ph m b ng phự ẩ ằ ương pháp quang ph h p thổ ấ ụ nguyên t dùng lò graphit ( GFAAS), sau khi đã phân h y b ng vi sóng.ử ủ ằ
Tiêu chu n này không áp d ng cho các lo i th c ph m có hàm lẩ ụ ạ ự ẩ ượng ch t béoấ
l n h n ho c b ng 40 % và không áp d ng cho s a b t.ớ ơ ặ ằ ụ ữ ộ
Ch s d ng các thu c th lo i tinh khi t phân tích và s d ng nỉ ử ụ ố ử ạ ế ử ụ ước c t ho cấ ặ
nước đã lo i ion, có đi n tr ≥ 18 Mạ ệ ở cm
Cách ti n hànhế
Phân h yủ
Dùng cân phân tích, cân t 0,2 đ n 0,5 gam m u d ng khô, chính xác đ n 0,1 mgừ ế ẫ ạ ế cho vào bình phân h y Teflon.ủ
Trang 17Thêm 5 ml axit nitric và 2 ml hydro peroxit vào bình phân h y. Đ y n p, đ tủ ậ ắ ặ bình vào giá đ r i đ a vào lò vi sóng r i đóng c a lò. Đ t chỡ ồ ư ồ ử ặ ương trình c a lò theoủ các thông s trong B ng sau và b t đ u phân h y.ố ả ắ ầ ủ
Các thông s chố ương trình đ i v i lò vi sóngố ớ
Chương trình v n hành c a lò có hi u l c khi 12 bình đậ ủ ệ ự ược phân h y đ ng th i.ủ ồ ờ
N u ch có m t s bình đế ỉ ộ ố ược phân h y, thì các bình còn l i ph i đủ ạ ả ược làm đ y v iầ ớ thu c th tr ng. Khi dùng m t lò vi sóng khác có chố ử ắ ộ ương trình khác v i các thông sớ ố nêu trên thì có th c n ph i s d ng m t chể ầ ả ử ụ ộ ương trình th i gian/công su t có khác đôiờ ấ chút
L y các bình phân h y ra kh i lò vi sóng và đ ngu i hoàn toàn trấ ủ ỏ ể ộ ước khi mở chúng. M bình phân h y, tráng n p đ y và thành bình bên trong. Chuy n dung d chở ủ ắ ậ ể ị
Trang 18này sang bình đ nh m c 25 ml và pha loãng đ n v ch b ng nị ứ ế ạ ằ ước đã lo i ion. Sau đó,ạ chuy n dung d ch sang bình ch t d o. X lý m u tr ng gi ng m u th Đ i v i m iể ị ấ ẻ ử ẫ ắ ố ẫ ử ố ớ ỗ
m c n th c hi n m t phép th tr ng.ẻ ầ ự ệ ộ ử ắ
Pha loãng
N u dung d ch th c n đế ị ử ầ ược pha loãng ti p (do n ng đ kim lo i cao) thì phaế ồ ộ ạ loãng v i axit nitric 3M, đ duy trì cùng m t n ng đ axit th p trớ ể ộ ồ ộ ấ ước khi xác đ nh kimị
lo i b ng máy đo quang ph h p th nguyên t ạ ằ ổ ấ ụ ử
N ng đ axit cao s không thích h p v môi trồ ộ ẽ ợ ề ường và làm suy gi m tín hi uả ệ phân tích. Gi m n ng đ axit b ng cách pha loãng m t n a dung d ch th v i axitả ồ ộ ằ ộ ử ị ử ớ nitric 0,1 M và m t n a dung d ch chu n v i axit nitric 3 M. Khi đó dung d ch th vàộ ử ị ẩ ớ ị ử dung d ch chu n s có cùng m t n ng đ axit. N ng đ axit thích h p r t quan tr ngị ẩ ẽ ộ ồ ộ ồ ộ ợ ấ ọ khi s d ng đử ụ ường hi u chu n.ệ ẩ
Các phép đo ph i n m trong d i tuy n tính khi s d ng phả ằ ả ế ử ụ ương pháp thêm chu n. Đẩ ường chu n này g m ít nh t là ba đi m, trong đó có ít nh t 2 đi m chu n.ẩ ồ ấ ể ấ ể ẩ
N ng đ c a ch t chu n cao nh t c n ph i g p 3 l n đ n 5 l n n ng đ dung d chồ ộ ủ ấ ẩ ấ ầ ả ấ ầ ế ầ ồ ộ ị
th N ng đ c a ch t chu n th p h n nên kho ng m t n a n ng đ ch t chu nử ồ ộ ủ ấ ẩ ấ ơ ở ả ộ ử ồ ồ ấ ẩ cao nh t. Phấ ương pháp thêm chu n đẩ ược đ n gi n hóa là s d ng đơ ả ử ụ ường chu n phùẩ
h p v i ch t n n, có th áp d ng cho các s n ph m có cùng ch t n n: Dung d ch thợ ớ ấ ề ể ụ ả ẩ ấ ề ị ử
Trang 19và dung d ch chu n đị ẩ ược tr n và độ ượ ử ục s d ng đ t o để ạ ường b sung chu n. Đổ ẩ ườ ngnày đượ ạc t o song song t g c t a đ và đừ ố ọ ộ ược s d ng nh đử ụ ư ường chu n cho cácẩ phép th và có cùng m t t l pha loãng. Nh v y đử ộ ỷ ệ ư ậ ường chu n phù h p v i ch t n nẩ ợ ớ ấ ề
và dung d ch th s có cùng n ng đ ch t n n. Trong các thi t b hi n đ i nh t, ch cị ử ẽ ồ ộ ấ ề ế ị ệ ạ ấ ứ năng này được cài s n trong ph n m m.ẵ ầ ề
K thu t FAASỹ ậ
N ng đ c a k m, đ ng và s t thồ ộ ủ ẽ ồ ắ ường m c thích h p đ xác đ nh b ngở ứ ợ ể ị ằ FAAS. Khi s d ng đử ụ ường hi u chu n thì các dung d ch chu n và dung d ch th ph iệ ẩ ị ẩ ị ử ả
có cùng n ng đ axit.ồ ộ
Vì s t có th b nh hắ ể ị ả ưởng nhi u b i ch t n n, do đó nên s d ng phề ở ấ ề ử ụ ươ ngpháp thêm chu n ho c các chu n phù h p v i ch t n n. Khi cho th y có nhi u m nhẩ ặ ẩ ợ ớ ấ ề ấ ễ ạ thì có th thay th b ng ng n l a oxi hóa axetylen nit oxit.ể ế ằ ọ ử ơ
K thu t GFAASỹ ậ
K thu t này thỹ ậ ường được dùng đ xác đ nh chì và cadimi trong th c ph m. Sể ị ự ẩ ử
d ng các cuvet nhi t phân có đ Vì phụ ệ ế ương pháp này t o ra d i pha loãng phân tíchạ ả khá r ng, nên phộ ương pháp này có th dùng đ xác đ nh đ ng.ể ể ị ồ
Nên s d ng phử ụ ương pháp thêm chu n ho c các chu n phù h p v i ch t n n,ẩ ặ ẩ ợ ớ ấ ề
tr khi không c n thi t (nghĩa là không có s khác nhau đáng k gi a đ d c c aừ ầ ế ự ể ữ ộ ố ủ
đường hi u chu n c a dung d ch chu n làm vi c tinh khi t và đệ ẩ ủ ị ẩ ệ ế ường b sung chu nổ ẩ
c a m u th ). Khi s d ng phủ ẫ ử ử ụ ương pháp thêm chu n thì các phép đo ph i n m trongẩ ả ằ
d i tuy n tính.ả ế
Đ t chặ ương trình cho b l y m u t đ ng đ phân ph i m t th tích mà có thộ ấ ẫ ự ộ ể ố ộ ể ể cho đ h p th càng l n càng t t n m trong d i tuy n tính và t o ra đ h p th n nộ ấ ụ ớ ố ằ ả ế ạ ộ ấ ụ ề không l n h n 0,5 đ n v Vi c b m nhi u có th tăng đ h p th n ng đ r t th p.ớ ơ ơ ị ệ ơ ề ể ộ ấ ụ ở ồ ộ ấ ấ
Trang 20Đánh giá m i ch t n n m i b ng cách dùng đ th s d ng tro hóa và nguyên t hóaỗ ấ ề ớ ằ ồ ị ử ụ ử
nh m t i u hóa các thông s c a lò graphit.ằ ố ư ố ủ
Tính và bi u th k t qu ể ị ế ả
Tính n ng đ c a kim lo i trong m u th , ồ ộ ủ ạ ẫ ử C, bi u th b ng miligam trên ể ị ằ
m là kh i lố ượng c a m u th , tính b ng gam (g).ủ ẫ ử ằ
N u giá tr (a b) th p h n gi i h n phát hi n (DL) thì (ab) đế ị ấ ơ ớ ạ ệ ược thay b ng DLằ
đ tính gi i h n phát hi n trong m u th ể ớ ạ ệ ẫ ử
N u dung d ch th đã đế ị ử ược pha loãng, thì ph i tính c h s pha loãng (ả ả ệ ố d f).
N u ph n m u th đế ầ ẫ ử ược làm khô và tính k t qu d a trên kh i lế ả ự ố ượng tươi thì
n ng đ c a kim lo i trong m u th , ồ ộ ủ ạ ẫ ử CFW, bi u th b ng (mg/kg), tính để ị ằ ược theo công
Trang 21W là hàm lượng nướ ủc c a ph n m u th , tính b ng ph n trăm (%), tính theo công ầ ẫ ử ằ ầ
th c (3);ứ
(3)
trong đó:
W f là kh i lố ượng c a ph n m u th , tính b ng gam (g);ủ ầ ẫ ử ằ
W d là kh i lố ượng c a ph n m u th sau khi s y, tính b ng gam (g).ủ ầ ẫ ử ấ ằ
Khi ti n hành phép th l p l i thì l y k t qu trung bình đ n 3 ch s có nghĩa.ế ử ặ ạ ấ ế ả ế ữ ố
Trang 22XÁC Đ NH D LỊ Ư ƯỢNG NMETYLCARBAMAT B NG PHẰ ƯƠNG PHÁP S C Ắ
KÝ L NG HI U NĂNG CAO CÓ LÀM S CH B NG CHI T PHA R NỎ Ệ Ạ Ằ Ế Ắ
Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này quy đ nh phẩ ị ương pháp xác đ nh d lị ư ượng thu c b o v th c v tố ả ệ ự ậ Nmetylcarbamat trong ngũ c c, rau và qu b ng s c ký l ng hi u năng cao (HPLC).ố ả ằ ắ ỏ ệNguyên t cắ
M u đẫ ược đ ng hóa v i axeton, diclometan và d u nh và m u đã đ ng hóaồ ớ ầ ẹ ẫ ồ
được ly tâm t o ra hai l p n i phía trên. L p nạ ớ ổ ớ ước phía trên được cho bay h i đ n khô.ơ ế
D ch chi t này cũng có th đị ế ể ược làm s ch b ng chi t pha r n (SPE) s d ng c t nh iạ ằ ế ắ ử ụ ộ ồ
b ng silica đằ ược g n aminopropyl. Trong dung d ch chi t, Mmetylcarbamat đắ ị ế ược xác
đ nh b ng s c ký l ng hi u năng cao (HPLC) pha đ o có th y phân sau c t. Metylaminị ằ ắ ỏ ệ ả ủ ộ
t o thành đạ ược cho ph n ng v i ophthaldialdehyd và 2mercaptoetanol và các d nả ứ ớ ẫ
xu t đấ ược phát hi n b ng detector hu nh quang.ệ ằ ỳ
Trang 23Chuy n t ng ph n 2 ml l p này sang ng nghi m và thêm 50 dung d ch hãm.ể ừ ầ ớ ố ệ ị Cho bay h i nh dung môi đ n g n khô.ơ ẹ ế ầ
Chi t pha r nế ắ
Hút 1 ml diclometan cho qua c t SPE độ ược g n v i thi t b r a gi i thích h p,ắ ớ ế ị ử ả ợ
r i g n b d ch r a gi i. ồ ạ ỏ ị ử ả Hòa tan ph n c n thu đầ ặ ược trong 8.2 b ng 1 ml diclometan.ằ Cho dung d ch này vào ng SPE, dùng 0,5 ml diclometan đ tráng và b t đ u thu l yị ố ể ắ ầ ấ
d ch r a gi i cho vào ng nghi m. Ti p t c r a gi i b ng 1 ml h n h p r a gi i SPE,ị ử ả ố ệ ế ụ ử ả ằ ỗ ợ ử ả thu l y d ch r a gi i này vào cùng ng nghi m và cho bay h i nh dung môi đ n g nấ ị ử ả ố ệ ơ ẹ ế ầ khô
Đo HPLC
Hòa tan c n thu đặ ược trong trong 1 ml dung d ch chu n n i trên thi t b siêu âm. ị ẩ ộ ế ị
L c dung d ch qua màng l c và b m 100 lên h th ng HPLC có c t b o v nh ví d ọ ị ọ ơ ệ ố ộ ả ệ ư ụtrong và c t phân tích ví d trong.ộ ụ
Áp d ng ví d nh chụ ụ ư ương trình gradient ba y u t sau đây, t c đ dòng 0,75 ế ố ở ố ộml/ min:
75% pha đ ng A và 25 % pha đ ng B trong 5 min, sau đó áp d ng tuy n tính t ộ ộ ụ ế ừ
0 % pha đ ng C đ n 100 % pha đ ng C trong 20 min, cu i cùng 100 % pha đ ng C ộ ế ộ ố ộtrong 5 min
Cho d ch r a gi i t c t phân tích HPLC qua c t ph n ng nh trong. có ch a ị ử ả ừ ộ ộ ả ứ ư ứ
c t th y phân sau c t nh trong. Duy trì c t ph n ng 120 ộ ủ ộ ư ộ ả ứ ở oC
Đ r a gi i c t th y phân, thêm thu c th OPA v i t c đ 0,1 ml/min qua chi ể ử ả ộ ủ ố ử ớ ố ộ
ti t ch T th tích ch t th p.ế ữ ể ế ấ
Trang 24Cho h n h p đi qua detector hu nh quang. Các bỗ ợ ỳ ước sóng kích thích và phát x ạ
được cài đ t tặ ương ng 340 nm và 455 nm.ứ
Tính k t quế ả
Đ nh n bi t Nmetylcarbamat có m t, so sánh th i gian l u c a các pic thu ể ậ ế ặ ờ ư ủ
được đ i v i các dung d ch m u th thu đố ớ ị ẫ ử ược b ng cách tr n và pha loãng dung d ch ằ ộ ị
g c thu c b o v th c v t thích h p.ố ố ả ệ ự ậ ợ
Đ đ nh lể ị ượng Nmetylcarbamat đã nh n d ng, s d ng các dung d ch chu n ậ ạ ử ụ ị ẩ
c a h p ch t này có các n ng đ thích h p, ví d : 0,005 đ n 0,05 ủ ợ ấ ồ ộ ợ ụ ế g/ml. Trong s c ký ắ
đ , đo chi u cao pic (ho c di n tích pic) thu đồ ề ặ ệ ược đ i v i h p ch t và trimethacarb ố ớ ợ ấchu n và tính thẩ ương s c a hai giá tr này. Đ i v i đố ủ ị ố ớ ường chu n, đánh d u các lẩ ấ ượ ng
c a h p ch t có ch a trong 1 ml c a t ng dung d ch chu n trên tr c hoành và các ủ ợ ấ ứ ủ ừ ị ẩ ụ
thương s thu đố ược trên tr c tung.ụ
Đ i v i pic thu đố ớ ượ ủc c a h p ch t đã nh n d ng t dung d ch m u th , tính ợ ấ ậ ạ ừ ị ẫ ử
thương s nh đố ư ược đ c p trên và đ c kh i lề ậ ở ọ ố ượng trong dung d ch m u th t ị ẫ ử ừ
đường chu n. Tính ph n kh i lẩ ầ ố ượng, w, b ng miligam trên kilogam m u th , theo ằ ẫ ửcông th c (1):ứ
(1)
- Trong đó:
X là kh i lố ượng c a h p ch t đ c đủ ợ ấ ọ ượ ừ ườc t đ ng chu n, tính b ng microgamẩ ằ ();
m là kh i lố ượng ph n m u th , tính b ng gam (g).ầ ẫ ử ằ
Phép th kh ng đ nhử ẳ ị
Trang 25- C n ti n hành các phép th kh ng đ nh vi c nh n d ng và đ nh lầ ế ử ẳ ị ệ ậ ạ ị ượng các d ư
lượng thu c b o v th c v t quan sát đố ả ệ ự ậ ược, đ c bi t là trong các trặ ệ ường h p ợcho th y vấ ượt quá các m c gi i h n d lứ ớ ạ ư ượng t i đa (MRL).ố
- Phương pháp c p đôi s c ký khí kh i ph (GCMS) là phặ ắ ố ổ ương pháp đi n hình ể
đ kh ng đ nh vi c nh n d ng và đ nh lể ẳ ị ệ ậ ạ ị ượng Nmetylcarbamat. Đ i v i các ố ớ
h p ch t này mà không phân tích đợ ấ ược b ng s c ký khí, thì các k thu t s ằ ắ ỹ ậ ử
d ng s c ký l ng kh i ph (LCMS) ho c s c ký l ng detector chu i diot quangụ ắ ỏ ố ổ ặ ắ ỏ ỗ (LCDAD) là thích h p.ợ
Trang 26XÁC Đ NH PATULIN THEO TCVN 8161: 2009Ị
Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này quy đ nh phẩ ị ương pháp xác đ nh hàm lị ượng patulin trong nước táo và puree táo b ng s c ký l ng hi u năng cao (HPLC). Phằ ắ ỏ ệ ương pháp này đã được kh oả nghi m đ xác đ nh patulin qua phân tích các m u b nhi m t nhiên và các m u đãệ ể ị ẫ ị ễ ự ẫ
được b sung lổ ượng bi t trế ước trong nước táo trong các m c t 26 ở ứ ừ g/l đ n 128ế g/l, trong nước táo đ c các m c t 26 ụ ở ứ ừ g/l đ n 106 ế g/l và trong puree táo cácở
m c t 23 ứ ừ g/kg đ n 121 ế g/kg
Nguyên t cắ
Nước táo đ c và puree táo đụ ược x lý b ng enzym pectinaza. Patulin đử ằ ược chi t raế
kh i nỏ ước táo ho c puree đã đặ ược x lý enzym b ng dung d ch etyl axetat. D ch chi tử ằ ị ị ế
b ng dung môi đằ ược làm s ch b ng chi t pha l ngl ng v i dung d ch natri cacbonat.ạ ằ ế ỏ ỏ ớ ị
D ch chi t b ng etyl axetat đị ế ằ ược làm khô b ng natri sulfat khan. Sau khi cho bay h iằ ơ etyl axetat, patulin được đ nh lị ượng b ng s c ký l ng hi u năng cao v i detector tằ ắ ỏ ệ ớ ử ngo i (UV).ạ
Trang 27- Chuy n 20 ml ± 0,1 ml nể ước táo đ c sang ng ly tâm (5.7) và thêm 150 ụ ố l dung
d ch enzym (4.10). V n ch t n p và l c k bình. Đ qua đêm nhi t đ phòngị ặ ặ ắ ắ ỹ ể ở ệ ộ
ho c đ 2 h 40 ặ ể ở 0C, sau đó cho ly tâm 5 min gia t c 4500 ở ố g.
Puree táo
- Cân 10 g m u th puree, chính xác đ n 0,1 g cho vào ng ly tâm (5.7), thêm 150ẫ ử ế ố
l dung d ch enzym (4.10) và 10 ml nị ước. V n ch t n p và l c bình b ng máyặ ặ ắ ắ ằ
đ ng hóa tùy thu c vào m u, đ tr n k Đ qua đêm nhi t đ phòng ho cồ ộ ẫ ể ộ ỹ ể ở ệ ộ ặ
đ 2 h 40ể ở 0C, sau đó cho ly tâm 5 min gia t c 4500 ở ố g.
Chi t patulinế
- Dùng pipet l y 10 ml nấ ước táo trong ho c nặ ước táo đ c đã chu n b trong 3.1.2ụ ẩ ị cho vào ph u chi t 100 ml. Đ i v i puree táo thì dùng pipet l y 10 ml m u đãễ ế ố ớ ấ ẫ chu n b trong 3.1.3, tẩ ị ương đương v i 5 g puree, cho vào ph u chi t 100 ml.ớ ễ ế Thêm 20 ml etyl axetat và l c trong 1 min. Đ yên cho tách l p r i tách riêng haiắ ể ớ ồ pha này vào hai bình nón riêng r Chuy n ph n nẽ ể ầ ước vào l i ph u chi t vàạ ễ ế chi t l i l n hai b ng 20 ml etyl axetat. L i đ yên cho tách l p r i chuy n l pế ạ ầ ằ ạ ể ớ ồ ể ớ
nước phía dưới vào m t bình nón r ng và l p phía trên vào bình nón có ch aộ ỗ ớ ứ
s n l p etyl axetat t l n chi t th nh t. L p t i quy trình chi t này l n ba,ẵ ớ ừ ầ ế ứ ấ ặ ạ ế ầ
nh ng sau khi tách l p thì tháo b l p nư ớ ỏ ớ ước phía dưới. G p ba ph n d ch chi tộ ầ ị ế etyl axetat này vào ph u chi t. Tráng bình nón đễ ế ược dùng đ đ ng các d chể ự ị chi t etyl axetat b ng 5 ml etyl axetat m i và g p nế ằ ớ ộ ướ ửc r a này vào d ch chi tị ế etyl axetat trong ph u chi t.ễ ế
Lo i b các h p ch t acid gây nhi uạ ỏ ợ ấ ễ
- Cho 4 ml dung d ch natri cacbonat vào ph u chi t đ ng d ch chi t etyl axetat vàị ễ ế ự ị ế
l c trong 30 s. Đ i cho tách l p r i tháo l p nắ ợ ớ ồ ớ ước phía dưới ch y sang bình nón.ả
Trang 28Rót l p phía trên sang bình c u đáy tròn qua ph u chi t và gi y l c có ch aớ ầ ễ ế ấ ọ ứ kho ng 15 g natri sulfat khan . Chuy n ph n nả ể ầ ước tr l i ph u chi t r i trángở ạ ễ ế ồ bình nón b ng kho ng 10 ml etyl axetat, cho nằ ả ước tráng vào ph u chi t và l cễ ế ắ
30 s. Đ yên cho tách l p, tháo b l p nể ớ ỏ ớ ước phía dưới và cho l p phía trên ch yớ ả qua natri sulfat sang bình c u đáy tròn. Tráng ph u chi t b ng 15 ml etyl axetatầ ễ ế ằ
và cho qua natri sulfat vào bình c u đáy tròn. ầ
- Th c hi n bự ệ ước này trong vòng 3 min
chu n b dung d ch m u thẩ ị ị ẫ ử
- Cho bay h i dung d ch thu đơ ị ược đ n th tích nh (< 1 ml) trong chân không, sế ể ỏ ử
d ng n i cách th y 40 ụ ồ ủ ở 0C. Chuy n lể ượng còn l i sau khi bay h i sang m t lạ ơ ộ ọ
th y tinh. Tránh phía trong bình c u đáy tròn b ng etyl axetat đ đ m b o r ngủ ầ ằ ể ả ả ằ chuy n để ượ ấ ảc t t c patulin sang l Cho bay h i dung d ch đ n khô b ng dòngọ ơ ị ế ằ nit trên t m gia nhi t ho c trên n i cách th y 40ơ ấ ệ ặ ồ ủ ở 0C. Hòa tan l i c n b ngạ ặ ằ cách dùng pipet l y 1 ml (Vấ 1) nước (500 l v i m u puree) cho vào l Dùngớ ẫ ọ máy tr n Vortex đ hòa tan hoàn toàn m u. Chuy n dung d ch m u th sang lộ ể ẫ ể ị ẫ ử ọ
nh c a HPLC. L c qua b l c xyranh dùng m t l n, n u c n.ỏ ủ ọ ộ ọ ộ ầ ế ầ
Quy trình thêm chu nẩ
Nước táo trong
- Dùng pipet l y 10 ml nấ ước táo trong không ch a patulin cho vào ph u chi t 100 ứ ễ ế
ml. Dùng pipet l y 50 ấ l dung d ch chu n ho c m t lị ẩ ặ ộ ượng d ch l ng tị ỏ ương
đương v i 0,5 ớ l patulin tuy t đ i cho vào nệ ố ước táo trong không ch a patulin. ứ
Đ y bình và l c k đ tr n. Ti n hành nh trong 3.2 đ n 3.4.ậ ắ ỹ ể ộ ế ư ế
Nước táo đ cụ
Trang 29- Dùng pipet l y 10 ml nấ ước táo đ c cho vào ng ly tâm. Dùng pipet l y 50 ụ ố ấ l dung d ch chu n ho c m t lị ẩ ặ ộ ượng d ch l ng tị ỏ ương đương v i 0,5 ớ g patulin tuy t đ i cho vào nệ ố ước táo đ c không ch a patulin. Đ y bình và l c k đ tr n.ụ ứ ậ ắ ỹ ể ộ
Ti n hành nh trong 3.1.2.ế ư
Puree táo
- Cân 10 g puree táo không ch a patulin, chính xác đ n 0,1 g, cho vào ng ly tâm. ứ ế ốDùng pipet l y 50 ấ l dung d ch chu n ho c m t lị ẩ ặ ộ ượng d ch l ng tị ỏ ương đương
v i 0,5 ớ g putulin tuy t đ i cho vào puree táo không ch a patulin. Sau khi thêm, ệ ố ứ
l c k đ tr n dung d ch. Ti n hành nh trong 3.1.3.ắ ỹ ể ộ ị ế ư
Xác đ nh b ng HPLCị ằ
Đường chu nẩ
Yêu c u chungầ
- D ng đự ường chu n trong ngày phân tích.ẩ
Dung d ch hi u ch nh patulin dùng cho HPLCị ệ ỉ
- Chu n b 5 dung d ch chu n HPLC trong các bình đ nh m c 2 ml riêng bi t theo ẩ ị ị ẩ ị ứ ệ
B ng 1. Dùng pipet đ chuy n dung d ch chu n patulin đ hi u chu n (4.14). ả ể ể ị ẩ ể ệ ẩPha loãng t ng dung d ch chu n đ n 2 ml b ng nừ ị ẩ ế ằ ước có pH 4 (4.5)
B ng 1 Chu n b các dung d ch chu nả ẩ ị ị ẩ
Dung d ch chu nị ẩ Nước (4.5)
( l)
Dung d ch chu nị ẩ làm vi c patulinệ
Trang 30Đ c t đọ ừ ường chu n kh i lẩ ố ượng patulin trong dung d ch m u th đã b m lênị ẫ ử ơ
c t HPLC, b ng nanogam. Tính ph n kh i lộ ằ ầ ố ượng patulin, wPAT, b ng nanogam trênằ mililit (ho c gam đ i v i puree) theo công th c (2):ặ ố ớ ứ
(2)Trong đó:
ma là kh i lố ượng patulin trong dung d ch th đị ử ược b m lên c t, tính b ngơ ộ ằ nanogam (ng);
V2 là th tích ph n dung d ch th (3.4) để ầ ị ử ược b m lên c t, tính b ng mililit (ml);ơ ộ ằ
V1 là th tích dung d ch m u th (3.4), (Vể ị ẫ ử 1 = 1,0 ml đ i v i nố ớ ước táo, V1 = 0,5ml
đ i v i puree) tính b ng mililit (ml);ố ớ ằ
Ms là th tích m u để ẫ ược chi t, tính b ng mililit đ i v i nế ằ ố ớ ước táo (ms = 10 ml)
ho c gam đ i v i puree (mặ ố ớ s = 5 g)
K t qu cu i cùng có th đế ả ố ể ược bi u th b ng microgam trên lit (ho c kilogam đ i v iể ị ằ ặ ố ớ
Trang 32Đ NH LỊ ƯỢNG COLIFORM THEO TCVN 6848 : 2007
Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này đ a ra các hẩ ư ướng d n chung v đ nh lẫ ề ị ượng coliform. Tiêu
chu n này có th áp d ng cho:ẩ ể ụ
th c ph m và th c ăn chăn nuôiự ẩ ứ
các m u môi trẫ ường trong khu v c s n xu t và ch bi n th c ph m.ự ả ấ ế ế ự ẩ
b ng k thu t đ m khu n l c trên môi trằ ỹ ậ ế ẩ ạ ường đ c sau khi 30 ặ ủ ở C ho c 37 ặ C
CHÚ THÍCH: Nhi t đ này c n đ c th a thu n gi a các bên có liên quan. Trongệ ộ ầ ượ ỏ ậ ữ
trường h p đ i v i s a và s n ph m s a, thì nhi t đ là 30 ợ ố ớ ữ ả ẩ ữ ệ ộ ủ C
K thu t này đỹ ậ ược khuy n cáo s d ng khi s lế ử ụ ố ượng khu n l c c n tìm d ki n l nẩ ạ ầ ự ế ớ
h n 100 trên mililit ho c trên gam m u th ơ ặ ẫ ử
Coliform
Vi khu n nhi t đ quy đ nh (nghĩa là 30 ẩ ở ệ ộ ị ở C ho c 37 ặ C nh th a thu n) hìnhư ỏ ậ thành các khu n l c đ c tr ng trong th ch lactoza m t đ trung tính tím tinh th vàẩ ạ ặ ư ạ ậ ỏ ể trong phép th kh ng đ nh có lên men lactoza có sinh khí dử ẳ ị ưới các đi u ki n th quyề ệ ử
đ nh trong tiêu chu n này.ị ẩ
Nguyên t cắ
Chu n b hai môi trẩ ị ường đ c ch n l c, và l y m t lặ ọ ọ ấ ộ ượng m u th theo quy đ nhẫ ử ị
n u là s n ph m ban đ u là ch t l ng, ho c l y m t lế ả ẩ ầ ấ ỏ ặ ấ ộ ượng huy n phù ban đ u theoề ầ quy đ nh n u các s n ph m d ng khác.ị ế ả ẩ ở ạ
Trang 33Chu n b các c p đĩa môi trẩ ị ặ ường ch n l c khác trong cùng m t đi u ki n, dùng ọ ọ ộ ề ệcác dung d ch pha loãng th p phân c a m u th ho c c a huy n phù ban đ u.ị ậ ủ ẫ ử ặ ủ ề ầ
các đĩa này 30
Ủ ở C ho c 37 ặ C (nh th a thu n) trong 24 h.ư ỏ ậ
Đ m các khu n l c đ c tr ng và n u c n, s khu n l c đế ẩ ạ ặ ư ế ầ ố ẩ ạ ược kh ng đ nh b ng ẳ ị ằlên men lactoza
S coliform có trong 1 mililit ho c trong 1 gam m u th đố ặ ẫ ử ược tính t s khu n ừ ố ẩ
l c đ c tr ng thu đạ ặ ư ược trên các đĩa được ch n.ọ
Môi trường đ c ch n l c: Th ch lactoza m t đ trung tính tím tinh th (VRBL)ặ ọ ọ ạ ậ ỏ ể
Trang 34Tr n k các thành ph n ho c môi trộ ỹ ầ ặ ường hoàn ch nh khô trong nỉ ước và đ yên vài ểphút. Ch nh pH sao cho sau khi đun sôi pH b ng 7,4 ± 0,2 25 ỉ ằ ở C. Đun đ n sôi và th nh ế ỉtho ng khu y cho tan h t.ả ấ ế
Gi sôi trong 2 phút. Làm ngu i ngay môi trữ ộ ường trong n i cách th y (6.5) nhi t đ ồ ủ ở ệ ộ
44 C đ n 47 ế C
Đ tránh làm quá nhi t, không đun môi trể ệ ường quá lâu cũng nh không đun l i. Do đó, ư ạkhông kh trùng trong n i áp l c và c n ki m tra đ vô trùng c a môi trử ồ ự ầ ể ộ ủ ường t i th i ạ ờ
đi m s d ng (xem 9.2.2).ể ử ụ
S d ng môi trử ụ ường trong vòng 4 h sau khi chu n b ẩ ị
Môi trường kh ng đ nh: Canh thang m t lactoza l c sángẳ ị ậ ụ
Thành ph nầ
D ch th y phân casein b ng emzymị ủ ằ 10 gLactoza (C12H22O11.H2O) 10 g
Chuy n 10 ml môi trể ường vào t ng ng nghi m (6.7) ch a các ng Durham ừ ố ệ ứ ố(6.8). Kh trùng 15 phút trong n i h p áp l c (6.1) 121 ử ồ ấ ự ở C. Các ng Durham không ố
Trang 35Thi t b và d ng c th y tinhế ị ụ ụ ủ
S d ng các thi t b thông thử ụ ế ị ường c a phòng th nghi m vi và c th sau:ủ ử ệ ụ ể
Thi t b đ thanh trùng khô (t s y) ho c đ thanh trùng ế ị ể ủ ấ ặ ể ướt (n i h p áp l c)ồ ấ ựXem TCVN 6404 (ISO 7218)
Que c y vòng, b ng platiniridi ho c nikencrom, đấ ằ ặ ường kính kho ng 3 mm, ả
ho c lo i vòng c y dùng m t l n.ặ ạ ấ ộ ầ
L y m uấ ẫ
Trang 36L y m u theo tiêu chu n c th thích h p đ i v i s n ph m tấ ẫ ẩ ụ ể ợ ố ớ ả ẩ ương ng. N u không ứ ế
có các tiêu chu n nh v y thì các bên liên quan c n th a thu n v i nhau v v n đ ẩ ư ậ ầ ỏ ậ ớ ề ấ ềnày
Chu n b m u thẩ ị ẫ ử
Chu n b m u theo TCVN 6507 (ISO 6887) (ph n có liên quan), TCVN 6263 (ISO ẩ ị ẫ ầ8261) ho c tiêu chu n c th liên quan đ n s n ph m c n ki m tra. N u không có tiêuặ ẩ ụ ể ế ả ẩ ầ ể ế chu n c th thì các bên liên quan th a thu n v i nhau v v n đ này.ẩ ụ ể ỏ ậ ớ ề ấ ề
Cách ti n hànhế
Ph n m u th , huy n phù ban đ u và d ch pha loãng ầ ẫ ử ề ầ ị
Chu n b ph n m u th , huy n phù ban đ u (dung d ch pha loãng đ u tiên) và cácẩ ị ầ ẫ ử ề ầ ị ầ dung d ch pha loãng ti p theo TCVN 6507 (ISO 6887) (ph n có liên quan), TCVN 6263ị ế ầ (ISO 8261) ho c tiêu chu n c th liên quan đ n s n ph m c n ki m tra.ặ ẩ ụ ể ế ả ẩ ầ ể
C y và m m uấ ủ ấ ẫ
Chu n b hai đĩa đ i v i s n ph m d ng l ng và/ho c đ i v i m i b pha loãngẩ ị ố ớ ả ẩ ạ ỏ ặ ố ớ ỗ ộ
đã ch n. Dùng pipet vô trùng (6.4) cho vào tâm c a m i đĩa 1 ml c a m u th n u làọ ủ ỗ ủ ẫ ử ế
s n ph m l ng ho c c a các dung d ch pha loãng thích h p. S d ng m t pipet vôả ẩ ỏ ặ ủ ị ợ ử ụ ộ trùng cho m i dung d ch pha loãng.ỗ ị
Rót kho ng 15 ml môi trả ường VRBL (5.3) 44 ở C đ n 47 ế C vào m i đĩa Petri.ỗ
Th i gian tính t khi k t thúc khâu chu n b huy n phù ban đ u (ho c dung d ch phaờ ừ ế ẩ ị ề ầ ặ ị loãng 1/10 n u là s n ph m l ng) đ n th i đi m rót môi trế ả ẩ ỏ ế ờ ể ường vào đĩa không vượ tquá 15 phút
Tr n đ u d ch c y v i môi trộ ề ị ấ ớ ường và đ cho h n h p đông đ c l i b ng cáchể ỗ ợ ặ ạ ằ
Trang 37Đ ng th i chu n b m t đĩa ki m tra v i 15 ml môi trồ ờ ẩ ị ộ ể ớ ường đ ki m tra đ vôể ể ộ trùng.
Sau khi đông đ c hoàn toàn, rót kho ng 4 ml môi trặ ả ường VRBL (5.3) 44 ở C
đ n 47 ế C lên b m t c a môi trề ặ ủ ường c y. Đ cho đông l i nh mô t trên.ấ ể ạ ư ả ở
L t ngậ ược các đĩa đã c y và đ vào t m (6.2) 30 ấ ể ủ ấ ở C ho c 37 ặ C (nh th aư ỏ thu n) trong 24 h ± 2 h.ậ
Đ m các khu n l cế ẩ ạ
Sau th i gian quy đ nh (xem 9.2.4), n u có th , ch n các đĩa Petri có t 10ờ ủ ị ế ể ọ ừ khu n l c tr lên đ n 150 khu n l c. Dùng thi t b đ m khu n l c (6.6) đ đ m cácẩ ạ ở ế ẩ ạ ế ị ế ẩ ạ ể ế khu n l c màu đ ánh tía có đẩ ạ ỏ ường kính 0,5 mm ho c l n h n (đôi khi có vùng m tặ ớ ơ ậ
t a h i đ bao quanh). Các khu n l c này đủ ơ ỏ ẩ ạ ược coi là các coliform đi n hình và khôngể
c n ph i th kh ng đ nh ti p.ầ ả ử ẳ ị ế
Đ i v i các chi ti t v k thu t đ m khu n l c, xem TCVN 6404 (ISO 7218).ố ớ ế ề ỹ ậ ế ẩ ạCũng đ m và kh ng đ nh các khu n l c đi n hình (ví d kích c nh h n), vàế ẳ ị ẩ ạ ể ụ ỡ ỏ ơ
t t c các khu n l c có ngu n g c t các s n ph m s a và có ch a đấ ả ẩ ạ ồ ố ừ ả ẩ ữ ứ ường không ph iả
là lactoza, ngay sau khi theo 9.4. Vi c chuy n hóa đủ ệ ể ường không ph i là đả ườ nglactoza có th làm cho khu n l c có hình d ng nhìn tể ẩ ạ ạ ương t nh coliform đi n hình.ự ư ểCHÚ THÍCH: V b ngoài c a vùng m t t a h i đ bao quanh các khu n l c phẻ ề ủ ậ ủ ơ ỏ ẩ ạ ụ thu c vào lo i coliform và ch t lộ ạ ấ ượng c a môi trủ ường
Kh ng đ nhẳ ị
C y năm khu n l c c a t ng lo i không đi n hình, n u s n có, cho vào các ngấ ẩ ạ ủ ừ ạ ể ế ẵ ố nghi m canh thang m t lactoza l c sáng (5.4). các ng nghi m này trong t m (6.2)ệ ậ ụ Ủ ố ệ ủ ấ
Trang 38đ t 30 ặ ở C ho c 37 ặ C (theo th a thu n) trong 24 h ± 2 h. Các ng Durham cho th y cóỏ ậ ố ấ sinh khí thì được coi là có ch a Coliform. L y k t qu đ m trong phép tính (đi u 10).ứ ấ ế ả ế ề
Trang 39Đ NH LỊ ƯỢNG N M MEN VÀ N M M C THEO TCVN 82751:2009Ấ Ấ Ố
Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này quy đ nh phẩ ị ương pháp đ nh lị ượng n m men và n m m c s ngấ ấ ố ố trong các s n ph m th c ph m ho c trong th c ăn chăn nuôi có ho t đ nả ẩ ự ẩ ặ ứ ạ ộ ướ ớc l n h nơ 0,95 [tr ng, th t, s n ph m s a (tr s a b t), rau, qu , các lo i pate tứ ị ả ẩ ữ ừ ữ ộ ả ạ ươi ] b ng kằ ỹ thu t đ m khu n l c 25ậ ế ẩ ạ ở 0C ± 10C ([1], [2])
Tiêu chu n này không cho phép đ nh lẩ ị ượng các bào t n m m c. Vi c nh nử ấ ố ệ ậ
bi t cũng nh vi c ki m tra các h n m c a th c ph m v đ c t không n m trongế ư ệ ể ệ ấ ủ ự ẩ ề ộ ố ằ
ph m vi c a tiêu chu n này. Phạ ủ ẩ ương pháp qui đ nh trong tiêu chu n này không thíchị ẩ
h p đ đ nh lợ ể ị ượng các lo i n m ch u nhi t nh ạ ấ ị ệ ư Byssochlamys fulva ho cặ
Byssochlamys nivea, có trong rau và qu đóng h p ho c đóng chai.ả ộ ặ
Nguyên t cắ
Chu n b các đĩa nuôi c y b m t, s d ng môi trẩ ị ấ ề ặ ử ụ ường nuôi c y ch n l c quiấ ọ ọ
đ nh. Tùy ch n vào s lị ọ ố ượng khu n l c d ki n, s d ng lẩ ạ ự ế ử ụ ượng xác đ nh c a m uị ủ ẫ (n u s n ph m d ng l ng) ho c huy n phù ban đ u (n u s n ph m d ng khác),ế ả ẩ ạ ỏ ặ ề ầ ế ả ẩ ở ạ
ho c các dung d ch pha loãng th p phân c a m u/huy n phù.ặ ị ậ ủ ẫ ề
Có th chu n b các đĩa b sung trong cùng đi u ki n, s d ng các dung d chể ẩ ị ổ ề ệ ử ụ ị
th p phân c a m u th ho c các huy n phù ban đ u.ậ ủ ẫ ử ặ ề ầ
các đĩa đã c y trong đi u ki n hi u khí 25
Ủ ấ ề ệ ế ở 0C ± 10C trong 5 ngày. Các đĩa
th ch có th đạ ể ược đ trong ánh sáng khu ch tán t 1 ngày đ n 2 ngày, n u c n.ể ế ừ ế ế ầ
Đ m các khu n l c/các ch i, kh ng đ nh vi c nh n d ng các khu n l c nghiế ẩ ạ ồ ẳ ị ệ ậ ạ ẩ ạ
ng b ng kính phóng đ i ho c kính hi n vi (đ phân bi t các khu n l c c a n m menờ ằ ạ ặ ể ể ệ ẩ ạ ủ ấ
v i các khu n l c c a vi khu n), n u c n.ớ ẩ ạ ủ ẩ ế ầ
Trang 40S lố ượng n m men và n m m c trong m t gam ho c m t mililit m u đấ ấ ố ộ ặ ộ ẫ ược tính
t s lừ ố ượng khu n l c/ch i/m m thu đẩ ạ ồ ầ ược trên các đĩa đã ch n các m c pha loãngọ ở ứ
t o ra các khu n l c có th đ m đạ ẩ ạ ể ế ược. N m men và n m m c đấ ấ ố ược đ m riêng, n uế ế
c n.ầ
D ch pha loãng và môi trị ường nuôi c yấ
V th c hành trong phòng th nghi m hi n hành, xem TCVN 6507 (ISO 6887)ề ự ử ệ ệ
và TCVN 6263 (ISO 8261)
D ch pha loãngị
Thành ph n c a canh thang nầ ủ ước pepton 0,1 % (n ng đ kh i lồ ộ ố ượng)
D ch th y phân mô đ ng v t ho c th c v t b ng enzymị ủ ộ ậ ặ ự ậ ằ 1,0 g
Chu n b canh thang nẩ ị ước pepton 0,1% (n ng đ kh i lồ ộ ố ượng)
Hòa tan các thành ph n trên trong nầ ước, đun nóng n u c n.ế ầ