Khoá luận Thiết kế hệ thống xử lý nước thải Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Long Thành, công suất 300 m3/ngày đêm bao gồm các nội dung sau: Tổng quan về Bệnh Viện Long Thành, tổng quan về các phương pháp xử lý nước thải Y tế, các công nghệ xử lý nước thải Bệnh Viện đang được áp dụng hiện nay.
Trang 1Tháng 09 năm 2015
Trang 2L I C M NỜ Ả Ơ
Trong su t 4 năm h c t p và kho ng th i gian th c hi n khóa lu n t t nghi p,ố ọ ậ ả ờ ự ệ ậ ố ệ
em luôn nh n đậ ượ ực s quan tâm, đ ng viên và giúp đ nhi t tình c a các th y cô,ộ ỡ ệ ủ ầ
người thân và b n bè. Em luôn trân tr ng nh ng giây phút đạ ọ ữ ược s ng và h c t pố ọ ậ cùng v i các b n trong l p DH11MT, đớ ạ ớ ược s ch d y và truy n đ t nh ng ki nự ỉ ạ ề ạ ữ ế
th c quý báu c a các th y cô, và luôn nh n đứ ủ ầ ậ ược tình thân thương c a m i ngủ ọ ườ itrong l p, trong khoa mà ít ai tìm th y gi ng đớ ấ ở ả ường đ i h c.ạ ọ
Chính vì v y, xin chân thành cám n đ n t t c các th y cô khoa Môi Trậ ơ ế ấ ả ầ ường & Tài Nguyên Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM
Xin đ c bi t cám n Th y ThS. Hu nh T n Nh t. Cám n Th y đã dành nhi uặ ệ ơ ầ ỳ ấ ự ơ ầ ề
th i gian hờ ướng d n, t n tình giúp đ và truy n đ t nhi u kinh nghi m th c t choẫ ậ ỡ ề ạ ề ệ ự ế
em trong quá trình th c hi n khóa lu n t t nghi p.ự ệ ậ ố ệ
Chân thành cám n t t c nh ng ngơ ấ ả ữ ười thân bên c nh và các b n sinh viên l pạ ạ ớ DH11MT đã đ ng viên và giúp đ đ hoàn thành khóa lu n t t nghi p. Quãng th iộ ỡ ể ậ ố ệ ờ sinh viên là nh ng k ni m mình cùng có v i nhau, luôn đoàn k t, cùng nhau chia sữ ỷ ệ ớ ế ẻ vui bu n, cùng nhau giúp đ h c t p. ồ ỡ ọ ậ
Cu i cùng, con xin g i l i bi t n sâu s c đ n b m , anh ch em, t t c m iố ở ờ ế ơ ắ ế ố ẹ ị ấ ả ọ
người trong gia đình luôn là ngu n đ ng viên, là đi m t a v ng ch c, đã h tr vàồ ộ ể ự ữ ắ ỗ ợ luôn giúp con có đ ngh l c đ vủ ị ự ể ượt qua khó khăn và hoàn thành t t nhi m v c aố ệ ụ ủ mình
Dù đã r t c g ng nh ng không th tránh kh i nhi u thi u sót, r t mong nh nấ ố ắ ư ể ỏ ề ế ấ ậ
đượ ực s góp ý và s a ch a c a th y cô và các b n v bài khóa lu n t t nghi p này.ử ữ ủ ầ ạ ề ậ ố ệXin chân thành cám n.ơ
Tp.HCM, ngày tháng năm 2015
Sinh viên th c hi nự ệ
Nguy n Th Thu Th oễ ị ả
Trang 3TÓM T T KHÓA LU NẮ Ậ
Đ tài nghiên c u: ề ứ “Thi t k h th ng x lý n ế ế ệ ố ử ướ c th i B nh Vi n Đa Khoa ả ệ ệ Khu V c Long Thành, công su t 300 m ự ấ 3 /ngày đêm” được ti n hành t 02/2015 đ n ế ừ ế06/2015. Đ tài bao g m các n i dung sau:ề ồ ộ
T ng quan lý thuy t:ổ ế
T ng quan v B nh Vi n Long Thành.ổ ề ệ ệ
T ng quan v các phổ ề ương pháp x lý nử ước th i Y t ả ế
Các công ngh x lý nệ ử ước th i B nh Vi n đang đả ệ ệ ược áp d ng hi n nay.ụ ệ
Đ xu t 2 phề ấ ương án thi t k h th ng x lý nế ế ệ ố ử ước th i B nh vi n, áp d ngả ệ ệ ụ QCVN 28:2010/BTNMT C t A.ộ
Phương án 1: Nước th i s đả ẽ ược tách 2 dòng. Sau khi nước th i y t và sinh ả ế
ho t qua b t ho i, nạ ể ự ạ ước th i nhà ăn qua b tách d u thì c 2 cùng ch y vào lả ể ầ ả ả ưới tách rác trước khi ch y vào h thu, sau đó đả ố ược b m vào b đi u hòa. Trong b đi uơ ể ề ể ề hòa có b trí 2 b m nhúng chìm đ b m nố ơ ể ơ ước qua b Anoxic. Sau quá trình x lý ể ửNito nước th i s t ch y qua b Aerotank. Sau đó ch y qua b l ng, ti p đ n nả ẽ ự ả ể ả ể ắ ế ế ướ c
th i s đả ẽ ược kh trùng b ng Chlorin và x ra ngu n ti p nh n.ử ằ ả ồ ế ậ
Phương án 2: Tương t phự ương án 1 nh ng thay b Anoxic và Aerotank thành ư ể
b MBBRể Sau đó ch y qua b l ng, r i ả ể ắ ồ kh trùng ử và xả ra ngu n ti p nh n.ồ ế ậ
Tính toán chi ti t các công trình đ n v cho 2 phế ơ ị ương án thi t kế ế
Tính toán chi phí xây d ng h th ng x lý nự ệ ố ử ước th i và giá thành x lý cho 1mả ử 3
nước th i:ả
Giá thành x lý 1 mử 3 nước th i phả ương án 1: 9.500VNĐ
Giá thành x lý 1 mử 3 nước th i phả ương án 2: 7.800VNĐ
Qua tính toán thi t k , phân tích v m t k thu t, kinh t và v n hành đã l a ế ế ề ặ ỹ ậ ế ậ ự
Trang 4 Ti t ki m đ u tế ệ ầ ư
L p b n v thi t k h th ng x lý nậ ả ẽ ế ế ệ ố ử ước th i ả B nh Vi n Đa Khoa Khu v cệ ệ ự Long Thành theo phương án 2
T phừ ương án l a ch n tri n khai b trí công trình và m t b ng t ng th tr m ự ọ ể ố ặ ằ ổ ể ạ
x lý, công ngh , m t c t chi ti t công trình đ n v lên b n v ử ệ ặ ắ ế ơ ị ả ẽ
Xây d ng phự ương án v n hành và b o trì h th ng x lý đã ch n.ậ ả ệ ố ử ọ
Trang 5
M C L CỤ Ụ
Trang 7DANH M C B NGỤ Ả
Trang 8DANH M C HÌNHỤ
Hình 2.1
Hình 2.2 V trí b nh vi n đa khoa khu v c Long Thành ị ệ ệ ự
Hình 2.3 S đ dây chuy n công ngh x lý n ơ ồ ề ệ ử ướ c th i B nh vi n Đa khoa huy n ả ệ ệ ệ
Trang 9l n ch t th i nh hớ ấ ả ả ưởng t i môi trớ ường và con người. Hi n nay ch có m t s ítệ ỉ ộ ố
b nh vi n có đ u t xây d ng h th ng x lý nệ ệ ầ ư ự ệ ố ử ước th i, còn l i thì cho ch y vàoả ạ ả
h th ng thoát nệ ố ước chung c a thành ph Nủ ố ước th i b nh vi n bao g m nả ệ ệ ồ ướ c
th i t ph u thu t, xét nghi m, gi t giũ, v sinh c a b nh nhân, nhân viên y t …ả ừ ẫ ậ ệ ặ ệ ủ ệ ế
có th lan truy n vào môi trể ề ường b t c lúc nào, gây nh hấ ứ ả ưởng đ n s c kh eế ứ ỏ
người dân trong khu v c.ự
Trên đ a bàn t nh Đ ng Nai, v n đ chăm lo s c kh e cho ngị ỉ ồ ấ ề ứ ỏ ười dân là vi cệ
h t s c c n thi t và đế ứ ầ ế ược quan tâm hàng đ u c a chính quy n t nh Đ ng Nai nóiầ ủ ề ỉ ồ chung và huy n Long Thành nói riêng. Do v y, B nh Vi n Đa Khoa khu v cệ ậ ệ ệ ự Long Thành được thành l p và đi vào ho t đ ng là phù h p v i ch trậ ạ ộ ợ ớ ủ ương phát tri n kinh t xã h i hi n nay. B nh vi n n m gi a trung tâm c a huy n Longể ế ộ ệ ệ ệ ằ ữ ủ ệ Thành v i lo i hình ho t đ ng đa khoa cùng đ i ngũ y bác sĩ có chuyên môn caoớ ạ ạ ộ ộ
và t n tâm nên r t thu n l i cho kh năng khám ch a b nh cho ngậ ấ ậ ợ ả ữ ệ ười dân. Bên
c nh đó, B nh viên cũng luôn quan tâm đ n môi trạ ệ ế ường đ c bi t là nặ ệ ước th iả
được th i ra t b nh vi n. ả ừ ệ ệ
Người dân tìm đ n b nh vi n đa khoa Long Thành đ khám ch a b nhế ệ ệ ể ữ ệ ngày m t đông đã thúc đ y b nh vi n m r ng thêm nh m đáp ng độ ẩ ệ ệ ở ộ ằ ứ ược nhu
c u chăm sóc s c kh e c a ngầ ứ ỏ ủ ười dân. Nh n th c đậ ứ ược đi u đó b nh vi n đaề ệ ệ khoa Long Thành đã có nhu c u xây d ng thêm h th ng nầ ự ệ ố ước th i cho kh i m iả ố ớ xây d ng đ đ m b o công su t ho t đ ng c a b nh vi n. Do đó, đ tài :ự ể ả ả ấ ạ ộ ủ ệ ệ ề
Trang 10“Thi t k h th ng x lý nế ế ệ ố ử ước th i B nh vi n Đa Khoa Khu V c Longả ệ ệ ự Thành công su t 300mấ 3/ngày.đêm” đ c th c hi n. ượ ự ệ
1.2 M c tiêu khóa lu nụ ậ
Tính toán, thi t k h th ng x lý nế ế ệ ố ử ước th i cho B nh vi n Đa Khoa Longả ệ ệ Thành công su t 300 mấ 3/ngày đêm Ngu n ti p nh n đ t QCVN 28:ồ ế ậ ạ 2010/BTNMT, c t A.ộ
1.3 N i dung khóa lu nộ ậ
T ng quan v B nh vi n đa khoa Long Thành.ổ ề ệ ệ
T ng quan v đ c tính và các công ngh x lý nổ ề ặ ệ ử ước th i y t ả ế
Tìm hi u, thu th p thông tin v v trí đ a lý, đi u ki n t nhiên, đi u ki nể ậ ề ị ị ề ệ ự ề ệ kinh t xã h i và hi n tr ng môi trế ộ ệ ạ ường t i khu v c xây d ng h th ng x lýạ ự ự ệ ố ử
M t s phộ ố ương pháp th c hi n đự ệ ược áp d ng trong lu n văn nh sau:ụ ậ ư
Phương pháp thu th p, th ng kê s li u: thu th p các tài li u t th vi n,ậ ố ố ệ ậ ệ ừ ư ệ sách báo, các trang m ng, m t s đ tài, lu n văn liên quan nh m thu th p,ạ ộ ố ề ậ ằ ậ
x lý s li u đ u vào làm c s đánh giá hi n tr ng, t i lử ố ệ ầ ơ ở ệ ạ ả ượng ô nhi m doễ
nước th i sinh ho t gây ra khi khu căn h đi vào ho t đ ng và ph c v choả ạ ộ ạ ộ ụ ụ
Trang 11nhiên, đ a ch t, th y văn, kinh t xã h i, l u lị ấ ủ ế ộ ư ượng dòng th i, n ng đ cácả ồ ộ
ch t ô nhi m…ấ ễ
Phương pháp so sánh: Phương pháp nh m so sánh u khuy t đi m c a cácằ ư ế ể ủ công ngh x lý đ đ a ra gi i pháp x lý nệ ử ể ư ả ử ước th i có hi u qu h n, soả ệ ả ơ sánh được đ t tính nặ ước th i đ u vào v i quy chu n QCVN 28: 2010 đả ầ ớ ẩ ể
ch n công ngh x lý phù h p.ọ ệ ử ợ
Phương pháp tính toán: Phương pháp s d ng các phép toán đ tính toánử ụ ể các công trình đ n v c a h th ng x lý nơ ị ủ ệ ố ử ước th i, chi phí xây d ng và v nả ự ậ hành h th ng.ệ ố
Phương pháp trao đ i ý ki n: Tham kh o ý ki n GVHD v các n i dungổ ế ả ế ề ộ liên quan đ n khóa lu n.ế ậ
Phương pháp phân tích và x lý s li u: s d ng ph n m m Word đ vi tử ố ệ ử ụ ầ ề ể ế văn b n, Excel đ tính toán s li u, công c Power Point đ trình chi u báoả ể ố ệ ụ ể ế cáo, Autocad đ th hi n b n v ể ể ệ ả ẽ
1.5 Ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a khóa lu n không xét đ n ch t th i r n, khí th i c aứ ủ ậ ế ấ ả ắ ả ủ nhà máy mà ch t p trung nghiên c u tình tr ng nỉ ậ ứ ạ ước th i t i B nh vi n đa khoaả ạ ệ ệ Long Thành. T đó, nghiên c u phừ ứ ương án x lý nử ước th i cho Nhà máy đ tả ạ QCVN 28: 2010/BTNMT, c t A.ộ
1.6 Ý nghĩa đ tàiề
V m t môi tr ề ặ ườ ng
X lý đ t tiêu chu n x th i, tránh tình tr ng gây ô nhi m môi trử ạ ẩ ả ả ạ ễ ường, nhả
hưởng đ n đ i s ng c a ngế ờ ố ủ ười dân xung quanh và h sinh v t th y sinh. ệ ậ ủ
V kinh t ề ế
Ti t ki m tài chính cho nhà máy trong vi c ph i n p ph t v phí môi trế ệ ệ ả ộ ạ ề ường,
đ ng th i môi trồ ờ ường đ m b o cũng là m t y u t c n thi t đ i v i khách hàngả ả ộ ế ố ầ ế ố ớ khó tính trong và ngoài nước.
Trang 12Góp ph n hoàn ch nh c s h t ng cho nh ng nhà máy ch a có h th ng xầ ỉ ở ở ạ ầ ữ ư ệ ố ử
lý nước th i đ t chu n.ả ạ ẩ
V th c ti n ề ự ễ
Gi m thi u s ô nhi m môi trả ể ự ễ ường đ ng nghĩa v i vi c b o v ngu n tàiồ ớ ệ ả ệ ồ nguyên thiên nhiên, góp ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng cu c s ng c a ngộ ố ủ ười dân ở khu v c. ự
Trang 13CHƯƠNG 2. T NG QUANỔ
2.1 T NG QUAN V B NH VI N LONG THÀNHỔ Ề Ệ Ệ
2.1.1 Gi i thi u chungớ ệ
Ch đ u t :ủ ầ ư S Y T Đ NG NAIỞ Ế Ồ
Đ a ch :ị ỉ Khu Phước H i, tt. ả Long Thành, huy n Long Thành, t nh Đ ng Nai. ệ ỉ ồ
Giai đo n I: ạ Kh i công xây d ng vào 10/07/1998 theo Quy t đ nh s ở ự ế ị ố
2479 /1998 /QĐ.CT.UBT c a y Ban nhân dân t nh Đ ng Nai v i tên B nh vi nủ Ủ ỉ ồ ớ ệ ệ Long Thành, sau đó đ i tên thành B nh vi n đa khoa khu v c Long Thànhổ ệ ệ ự và chính th c đi vào ho t đ ng vào cu i năm 2001 v i quy mô ho t đ ng ban đ u làứ ạ ộ ố ớ ạ ộ ầ
150 giường
Giai đo n II: ạ T năm 2008 y ban nhân dân t nh Đ ng Nai duy t kừ Ủ ỉ ồ ệ ế
ho ch đ u th u D án đ u t nâng c p B nh vi n đa khoa khu v c Longạ ấ ầ ự ầ ư ấ ệ ệ ự Thành.T năm 20092013 B nh vi n Long Thành đừ ệ ệ ược giao ch tiêu k ho chỉ ế ạ
giường b nh n i trú là 450 giệ ộ ường, công su t giấ ường b nh t 85 90%. Nămệ ừ
2013, t ng lổ ượt khám b nh là 260.000 lệ ượ ạt t i Quy t đ nh s 2788/QĐ – SYTế ị ố ngày 20/12/2012 c a S y t Đ ng Nai v vi c giao ch tiêu k ho ch s nghi pủ ở ế ồ ề ệ ỉ ế ạ ự ệ
y t t nh Đ ng Nai năm 2013.ế ỉ ồ
Trang 14Hình 2. B nh vi n đa khoa khu v c Long Thành hi n nay – quy mô 450 gi ng ệ ệ ự ệ ườ
2.1.3 V trí đ a lýị ị
Huy n Long Thành n m phía Tây Nam t nh Đ ng Nai, phía B c giápệ ằ ở ỉ ồ ắ TP.Biên Hòa và huy n Th ng Nh t, phía Nam Đông Nam giáp t nh Bà R a –ệ ố ấ ỉ ị Vũng Tàu, Tây Nam giáp huy n Nh n Tr ch, Tây giáp TP.HCM.ệ ơ ạ
B nh vi n đa khoa khu v c Long Thành đệ ệ ự ược tri n khai t i đ a đi m: Khuể ạ ị ể
Phước H i, th tr n Long Thành, huy n Long Thành, t nh Đ ng Nai, n m trongả ị ấ ệ ỉ ồ ằ khu hành chính c a huy n Long Thành, ranh gi i xác đ nh nh sau:ủ ệ ớ ị ư
Phía B c: Nhà dân, trắ ước nhà dân là đường Võ Th Sáu.ị
Phía Nam: Đường Lý Thái T ( Sân v n đ ng).ổ ậ ộ
Phía Đông: Đường Tôn Đ c Th ng ( Nhà văn hóa thi u nhi huy n).ứ ắ ế ệ
Phía Tây: Đường Nguy n H u C nhễ ữ ả
Di n tích: T ng di n tích m t b ng c a B nh vi n đa khoa khu v c Longệ ổ ệ ặ ằ ủ ệ ệ ự Thành 41.119,2 m2, di n tích đ t n m trong quy ho ch m đệ ấ ằ ạ ở ường 1.670,2 m2.T ngổ
di n tích đ t toàn khu: 39.449,0 mệ ấ 2
Trang 15Hình 2. V trí b nh vi n đa khoa khu v c Long Thành ị ệ ệ ự
2.1.4 Đi u ki n khí tề ệ ượng th y vănủ
V đ a hình:ề ị
Huy n Long Thành n m trong khu v c chuy n ti p t vùng đ ng b ng c aệ ằ ự ể ế ừ ồ ằ ủ
h l u sông Đ ng Nai lên vùng cao thu c huy n Xuân L c. Toàn huy n đạ ư ồ ộ ệ ộ ệ ượ cchia thành 2 d ng đ a hình chính v i nh ng đ c tr ng ch y u sau:ạ ị ớ ữ ặ ư ủ ế
D ng đ a hình đ ng b ng ven sông: phân b v phía tây qu c l 51, thu cạ ị ồ ằ ố ề ố ộ ộ
đ a bàn c a 8 xã v i di n tích t nhiên kho ng 10000 ha, chi m 20% di n tích tị ủ ớ ệ ự ả ế ệ ự nhiên toàn huy n.ệ
D ng đ a hình đ i th p lạ ị ồ ấ ược sóng: Phân b v phía đông qu c l 51, di nố ề ố ộ ệ tích t nhiên 43.482ha, chi m 80% di n tích toàn huy n, cao đ trung bình bi nự ế ệ ệ ộ ế
đ i t 5117m; đ d c dao đ ng t 315ổ ừ ộ ố ộ ừ 0; tiêu thoát nước d , n n móng t t, r tễ ề ố ấ thu n l i cho xây d ng c s h t ng và các khu công nghi p. Tuy nhiên, do đ aậ ợ ự ơ ở ạ ầ ệ ị hình cao, ngu n nồ ước m t hi m nên đa ph n di n tích c a vùng này thích h pặ ế ầ ệ ủ ợ
v i các cây tr ng c n nh : hoa màu, cây công nghi p ng n ngày và dài ngày.ớ ồ ạ ư ệ ắ
Trang 16 V khí h u:ề ậ
B nh vi n n m trong cùng khí h u chung c a t nh Đ ng Nai, mang đ c đi mệ ệ ằ ậ ủ ỉ ồ ặ ể khí h u gió mùa, c n xích đ o, nóng m và đậ ậ ạ ẩ ược chia thành 2 mùa rõ r t là mùaệ
m a và mùa khô.ư Mùa khô thường b t đ u t ắ ầ ừ tháng 12 đ n ế tháng 4 năm sau, mùa
m aư kéo dài t ừ tháng 5 đ n ế tháng 11. Kho ng k t thúc ả ế mùa m aư dao đ ng t đ uộ ừ ầ tháng 10 đ n ế tháng 12.
N ng nhi u (trung bình kho ng 26002700 gi /năm), nhi t đ cao đ u trongắ ề ả ờ ệ ộ ề năm) trung bình c năm 26ả 0C, trung bình th p nh t 25ấ ấ 0C và trung bình cao nh tấ cũng ch trong kho ng t 2829ỉ ả ừ 0C)
Lượng m a khá (trung bình 18002000mm/năm), nh ng phân hóa sâu s cư ư ắ theo mùa. Trong đó: mùa m a kéo dài t tháng 5 đ n tháng 10 chi m trên 90%ư ừ ế ế
lượng m a c năm, mùa khô kéo dài t tháng 11 đ n tháng 4 ch chi m 10%ư ả ừ ế ỉ ế
lượng m a c năm.ư ả
Lượng b c h i trung bình 11001300mm/năm, trong đó mùa khô thố ơ ường g pấ 23 l n mùa m a, t o s m t cân đ i nghiêm tr ng v ch đ m, nh t là trongầ ư ạ ự ấ ố ọ ề ế ộ ẩ ấ các tháng cu i mùa khô. ố
2.1.5 Qui mô – công su t ph c v c a b nh vi nấ ụ ụ ủ ệ ệ
B nh vi n đa khoa Long Thành là đ n v s nghi p y t tr c thu c S Y tệ ệ ơ ị ự ệ ế ự ộ ở ế
t nh Đ ng Nai, là c s khám b nh, ch a b nh c a t nh, có đ i ngũ cán b , viênỉ ồ ơ ở ệ ữ ệ ủ ỉ ộ ộ
ch c có trình đ khoa c b n, có trang thi t b , c s h t ng phù h p, đ đ mứ ộ ơ ả ế ị ơ ở ạ ầ ợ ể ả
b o công tác chăm sóc và b o v s c kh e nhân dân trên đ a bàn.ả ả ệ ứ ỏ ị
Lo i hình ho t đ ngạ ạ ộ : B nh vi n đa khoa khu v c.ệ ệ ự
Quy mô ho t đ ngạ ộ : B nh vi n có 450 giệ ệ ường ph c v nhu c u khám ch aụ ụ ầ ữ
b nh ( giai đo n 1: 150 giệ ạ ường, giai đo n 2: 300 giạ ường), công su t giấ ường b nhệ 90%, t ng s lổ ố ượt khám b nh: 260.000 lệ ượt.
S lố ượng người khám ch a b nh trong m t ngày 1500 lữ ệ ộ ượt/ngày (theo s li uố ệ
th ng kê c a B nh vi n).ố ủ ệ ệ
Trang 17T ng cán b công nhân viênổ ộ : 650 người.
2.1.6 C c u t ch c và b ph n chuyên mônơ ấ ổ ứ ộ ậ
a. C c u t ch c ơ ấ ổ ứ
C c u nhân s c a b nh vi n là 650 ngơ ấ ự ủ ệ ệ ười, trong đó :
B ng 2 ả C c u t ch c nhân s c a b nh vi n ơ ấ ổ ứ ự ủ ệ ệ
ST
T C c u CBCNV trong b nh vi nơ ấ ệ ệ
S ố
lượng1
Đ i h c và trên đ i h cạ ọ ạ ọ 200
Trang 18 Khoa khám b nhệ
Khoa h i s c c p c u ồ ứ ấ ứ
Khoa n i t ng h p, khoa ngo i t ng h pộ ổ ợ ạ ổ ợ
Phòng tr máy mócữPhòng r a d dàyử ạPhòng s y h p, r a, ph i m t s phấ ấ ử ơ ộ ố ương ti nệPhòng ti p nh n, khám b nh, phân lo iế ậ ệ ạ
Phòng giao ban cho CBNV, h i ch nộ ẩPhòng thay đ nam, nồ ữ
Phòng n i soi s n phộ ả ụSiêu âm t ng quátổSiêu âm tim, m chạSiêu âm s n ph , b u c , …ả ụ ứ ồ
Khu lâm sàn:
Trang 19Phòng m n i soi b ngổ ộ ổ ụNgoài ra còn có các phòng m đ t các chuyên khoa, RHM, m t, s n, c pổ ặ ở ắ ả ấ
Trang 20 Khoa gi i ph u b nhả ẩ ệ
Khoa dược: ch u trách nhi m qu n lý dị ệ ả ược c a B nh vi n. B nhủ ệ ệ ệ
vi n có m t h i đ ng thu c. Các khoa phòng đ u có ch c năng, nhi m vệ ộ ộ ồ ố ề ứ ệ ụ
d a trên quy ch B nh vi n.ự ế ệ ệ
2.1.7 H th ng c p đi n, ch a cháy và giao thôngệ ố ấ ệ ữ
H th ng c p đi n: ệ ố ấ ệ
B nh vi n s d ng ngu n đi n 3 pha dây 380/220V t t phân ph i h áp c aệ ệ ử ụ ồ ệ ừ ủ ố ạ ủ
tr m bi n áp c a B nh vi n. Ngu n đi n đạ ế ủ ệ ệ ồ ệ ượ ấc c p b i đi n l c Long Thành.ở ệ ự
Phòng cháy ch a cháy (PCCC): ữ
B nh vi n đệ ệ ược xây d ng tiêu chu n k t c u BTCT, nên đ ch ng cháy vàự ở ẩ ế ấ ộ ố
ch u l a c a công trình r t cao. Ki n trúc c a công trình đị ử ủ ấ ế ủ ược thi t k thôngế ế thoáng t t, đ t yêu c u cao v an toàn và thoát hi m cho ngố ạ ầ ề ể ườ ử ụi s d ng
M t b ng t ng th b nh vi n đặ ằ ổ ể ệ ệ ược thi t k đ m b o thu n ti n cho vi cế ế ả ả ậ ệ ệ phòng cháy ch a cháy, có thi t b h nữ ế ị ồ ước ng m theo đúng tiêu chu n PCCC. ầ ẩ Ở
m i c u thang các t ng đ u có đ t h p ch a cháy và bình COỗ ầ ầ ề ặ ộ ữ 2, đ m b o các yêuả ả
c u v phòng cháy ch a cháy theo TCVN 2622:1995.ầ ề ữ
H th ng giao thông: ệ ố
H th ng giao thông ra vào b nh vi n là Qu c l 51 và các tuy n giao thôngệ ố ệ ệ ố ộ ế
n i th c a huy n Long Thành.ộ ị ủ ệ
2.1.8 H th ng c p nệ ố ấ ước và thoát nước m aư
H th ng thoát nệ ố ướ ạc s ch c a B nh vi n đủ ệ ệ ượ ấ ừc l y t nhà máy c p nấ ước c aủ nhà nước Thi n Tân – Công ty c ph n c p nệ ổ ầ ấ ước Nh n Tr ch. Nơ ạ ướ ừ ọ c t h ng
c p nấ ước được d n v b ch a và đẫ ề ể ứ ược b m lên đài nơ ước và c p nấ ước cho các thi t b dung trong B nh vi n. Đế ị ệ ệ ường ng c p nố ấ ước trong B nh vi n là ng s tệ ệ ố ắ tráng k m ẽ
Ø49 90mm
Nước m a t mái nhà, sân thư ừ ượng,…được d n b ng ng đ ng đ t trong cácẫ ằ ố ứ ặ gen kĩ thu t, sau đó ch y vào h th ng c ng bê tông thoát nậ ả ệ ố ố ước n i b Ø300 –ộ ộ
Trang 21800mm, đ d c 0,2 % ch y xung quanh b nh vi n và độ ố ạ ệ ệ ược d n vào h th ngẫ ệ ố
c ng thoát nố ước chung c a khu v c là qu c l 51. ủ ự ố ộ
2.1.9 Các h ng m c công trình xây d ngạ ụ ự
Các h ng m c công trình xây d ng chính:ạ ụ ự
Kh i hành chánh 2 t ngố ầ
Khoa ngo i 2 t ngạ ầ
Khoa h i s c – m liên chuyên khoa 2 t ngồ ứ ổ ầ
Khoa chu n đoán hình nh – xét nghi mẩ ả ệ
Khoa dược + h i trộ ường 2 t ngầ
Đường giao thông n i bộ ộ
Sân ph i, l i d o, v a hèơ ố ạ ỉ
Cây xanh, th m c , vả ỏ ườn thu c nam…ố
Trang 223 Di n tích đ t m r ngệ ấ ở ộ 8.144,7
4 T ng di n tích đ t toàn khuổ ệ ấ 39.449 100
7 Sân ph i, l i d o, v a hèơ ố ạ ỉ 3.673 9,32
8 Cây xanh, th m c , vả ỏ ườn thu c namố 18.150 46,0
(Ngu n: B nh vi n đa khoa khu v c Long Thành, 2013) ồ ệ ệ ự
Trang 23Các h ng m c công trình b o v môi trạ ụ ả ệ ường:
B ng 2 ả Các h ng m c công trình b o v môi tr ạ ụ ả ệ ườ ng
( Ngu n: B nh vi n đa khoa khu v c Long Thành, 2013) ồ ệ ệ ự
2.1.10 Hi n tr ng môi trệ ạ ường c a B nh vi nủ ệ ệ
Khí th iả
Khí th i phát sinh t các ngu n nh : phả ừ ồ ư ương ti n giao thông, h th ng máyệ ệ ố
đi u hòa nhi t đ , máy phát đi n. Ngoài ra, khí th i còn phát sinh t các ho tề ệ ộ ệ ả ừ ạ
Mui hôi phat sinh t hê thông thoat ǹ ́ ừ ̣ ́ ́ ươc ́
Trang 24ho t đ ng c a máy phát đi n s gây ra m t s tác đ ng v ti ng n nh tạ ộ ủ ệ ẽ ộ ố ộ ề ế ồ ấ
Trong quá trình ho t đ ng khám ch a b nh, B nh vi n có phát sinh các lo i ch tạ ộ ữ ệ ệ ệ ạ ấ
th i nguy h i nh : bóng đèn hu nh quang, bông băng g c y t , kim tiêm, ngả ạ ư ỳ ạ ế ố tiêm, dây truy n d ch và nề ị ước th i t quá trình xét nghi m và ch p Xquangả ừ ệ ụ
Nước Th iả
Nước th i sinh ho t t các khu v sinh đả ạ ừ ệ ược thu gom x lý s b t i h mử ơ ộ ạ ầ
t ho i 3 ngăn, sao đó đự ạ ược thu gom v i nớ ước th i y t b ng đả ế ằ ường ng PVCố Ø200 – 315mm, đ d c 0,5% d n v tr m x lý nộ ố ẫ ề ạ ử ước th i c a B nh vi n đ xả ủ ệ ệ ể ử
lý đ t quy chu n k thu t qu c gia v x lý y t QCVN 28:2010/BTNMT, c t Aạ ẩ ỹ ậ ố ề ử ế ộ (K=1,0). Sau đó, nước th i theo đả ường ng riêng ch y ra Qu c l 51 là h th ngố ả ố ộ ệ ố thoát nước chung c a khu v c th tr n Long Thành, r i ch y v Su i Bình Lâmủ ự ị ấ ồ ả ề ố
t i c u Quán Th cách v trí x th i kho ng 2km, su i Bình Lâm là su i thoátạ ầ ủ ị ả ả ả ố ố
Trang 25nước m a, nư ước th i chung c a th tr n Long Thành ch y ra r ch Đ ng Môn vàả ủ ị ấ ả ạ ồ
cu i cùng đ ra sông Đ ng Nai ( kho ng cách t đi m x đ n sông Đ ng Naiố ổ ồ ả ừ ể ả ế ồ kho ng 10km theo đả ường chim bay)
Tr m x lý nạ ử ước th i hi n có c a b nh vi n v i công su t giai đo n 1 làả ệ ủ ệ ệ ớ ấ ạ 150m3/ngđ, hi n sau khi B nh vi n m r ng nâng c p giai đo n 2 có công su tệ ệ ệ ở ộ ấ ạ ấ 300m3/ngđ
Qui trình x lý nử ước th i giai đo n 1 c a b nh vi n đả ạ ủ ệ ệ ược thi t k v iế ế ớ công su t 150mấ 3/ng.đêm
H th ng thi t k x lý nệ ố ế ế ử ước th i v i công su t 50mả ớ ấ 3/ngày.đêm c a Johkasou doủ công ty KUBOTA l p đ t.ắ ặ
Trang 26Hình 2. S đ dây chuy n công ngh x lý n c th i B nh vi n Đa khoa ơ ồ ề ệ ử ướ ả ệ ệ
Trang 27 Thi t b nh g n, công su t cao, ti t ki m di n tích.ế ị ỏ ọ ấ ế ệ ệ
Tăng đ b n và s n đ nh, tăng đ tin c y.ộ ề ự ổ ị ộ ậ
Hi u su t cao do m t đ vi sinh cao và di n tích ti p xúc l n.ệ ấ ậ ộ ệ ế ớ
T đ ng hóa, v n hành đ n gi n và ti t ki m.ự ộ ậ ơ ả ế ệ
Nhược đi m:ể
Hi u qu x lí N, P không cao.ệ ả ử
Ch a x lí tri t đ ch tiêu coliform.ư ử ệ ể ỉ
Trình đ k thu t viên ch a qua trộ ỹ ậ ư ường l p đào t o.ớ ạ
2.2 T NG QUAN V NỔ Ề ƯỚC TH I Y TẢ Ế
2.2.1 Ngu n phát sinhồ
Nước th i b nh vi n phát sinh t nhi u ngu n khác nhau :ả ệ ệ ừ ề ồ
- Nước th i phát sinh t ho t đ ng khám ch a b nh.ả ừ ạ ộ ữ ệ
- Nước th i sinh ho t c a cán b công nhân viên trong b nh vi n, c a b nhả ạ ủ ộ ệ ệ ủ ệ nhân và c a ngủ ười thăm nuôi b nh.ệ
- Nước th i v sinh, lau chùi phòng khoa.ả ệ
- Nước th i t các ngu n khác nh : gi t giũ, n u ăn, pha ch thu c, ….ả ừ ồ ư ặ ấ ế ố2.2.2 Đ c tr ng c a nặ ư ủ ước th i y tả ế
Ngoài nh ng y u t ô nhi m thông thữ ế ố ễ ường nh ch t h u c , d u m đ ngư ấ ữ ơ ầ ỡ ộ
th c v t, vi khu n,trong nự ậ ẩ ước th i còn có nh ng ch t b n khoáng và h u c đ cả ữ ấ ẩ ữ ơ ặ thù nh các ph ph m thu c, các ch t kh trùng, các dung môi hóa h c, d lư ế ẩ ố ấ ử ọ ư ượ ngthu c kháng sinh, các đ ng v phóng x và các ch t t y r a (ch t ho t đ ng bố ồ ị ạ ấ ẩ ử ấ ạ ộ ề
m t),….ặ
Đi m đ c thù c a nể ặ ủ ước th i y t là s lan truy n r t m nh các vi khu nả ế ự ề ấ ạ ẩ gây b nh, nh t là nệ ấ ước th i t nh ng b nh vi n chuyên v b nh truy n nhi mả ừ ữ ệ ệ ề ệ ề ễ cũng nh khoa lây nhi m c a các b nh vi n khác. Nh ng ngu n nư ễ ủ ệ ệ ữ ồ ước th i này làả
m t trong nh ng nhân t c b n có kh năng gây truy n nhi m qua độ ữ ố ơ ả ả ề ễ ường tiêu hóa và làm ô nhi m môi trễ ường. Đ c bi t nguy hi m khi nặ ệ ể ước th i b nhi m cácả ị ễ
vi khu n gây b nh có th d n đ n d ch b nh cho ngẩ ệ ể ẫ ế ị ệ ười và đ ng v t qua ngu nộ ậ ồ
Trang 28nước, qua các lo i rau đạ ượ ướ ằc t i b ng nước th i. Khi b nh vi n n m trong đôả ệ ệ ằ
th hay khu dân c đông ngị ư ười, các d ch b nh càng có c h i phát tri n lây lanị ệ ơ ộ ể nhanh chóng
B ng 2 ả Thành ph n ô nhi m chính trong n ầ ễ ướ c th i b nh vi n ả ệ ệ
(Ngu n: Vi n Tài Nguyên và Môi Tr ồ ệ ườ ng)
B ng 2 ả Thành ph n n ầ ướ c th i b nh vi n Nhân dân 115 ả ệ ệ
m t s lo i t o s phát tri n m nh s d ng h t oxi trong nộ ố ạ ả ẽ ể ạ ử ụ ế ước gây ra hi nệ
tượng thi u oxi cho các sinh v t khác. Khi t o phát tri n m nh trên b m t nế ậ ả ể ạ ề ặ ướ c
s gi m đ chi u sáng xu ng các t ng dẽ ả ộ ế ố ầ ướ ầi t ng nước sâu, gi m kh năngả ả
Trang 29Bên c nh đó trong nạ ước th i y t ch a 1 lả ế ứ ượng nh d u m đ ng v t, khiỏ ầ ỡ ộ ậ
x vào môi trả ường đ t, nấ ướ ẽ ạc s t o 1 l p che ph b m t ngăn c n s b sungớ ủ ở ề ặ ả ự ổ oxi vào môi trường đ t, nấ ướ ức, c ch s phát tri n các các vi sinh v t.ế ự ể ậ
Các ch t l l ng làm cho nấ ơ ử ước đ c ho c có đ màu gây m t mĩ quan, h nụ ặ ộ ấ ạ
ch đ sâu t ng nế ộ ầ ước được ánh sáng chi u xu ng. M t khác, ch t r n l l ngế ố ặ ấ ắ ơ ử
l ng xu ng v i lắ ố ớ ượng l n s gây b i l ng lòng sông, h n ch s di chuy n tàuớ ẽ ồ ắ ạ ế ự ể thuy n, nề ước có th gây đ ng sinh môi trể ứ ộ ường k khí t o thành mùi hôi gây ôị ạ nhi m môi trễ ường
nh h ng t i con ng i
Nước th i t các phòng ph u thu t, phòng xét nghi m, thí nghi m, t cácả ừ ẫ ậ ệ ệ ừ nhà v sinh, khu gi t t y… v i nh ng m m b nh truy n nhi m nguy hi m ngàyệ ặ ẩ ớ ữ ầ ệ ề ễ ể đêm ch y th ng vào h th ng thoát nạ ẳ ệ ố ước chung c a thành ph mà không qua xủ ố ử
lý, t o thành nh ng d ch nguy hi m.ạ ữ ổ ị ể
Kim tiêm có th gây t n thể ổ ương, truy n b nh cho con ngề ệ ười n u khôngế
được thu gom h p lý.ợ
Ch t kh trùng, các hóa ch t trong y khoa cũng nh hấ ử ấ ả ưởng không nh đ nỏ ế
s c kh e con ngứ ỏ ười, nh t là ngấ ườ ử ụi s d ng
Trang 30Chương 3. T NG QUAN V CÁC PHỔ Ề ƯƠNG PHÁP
X LÝ NỬ ƯỚC TH I B NH VI NẢ Ệ Ệ
3.1 T NG QUAN CÁC GIAI ĐO N TRONG X LÝ NỔ Ạ Ử ƯỚC TH I.Ả
3.1.1 Ti n x lý.ề ử
S d ng các thi t b c h c nh song ch n rác, r thu rác, lử ụ ế ị ơ ọ ư ắ ổ ướ ọi l c đ l aiể ọ
b hoàn toàn các t p ch t có kích thỏ ạ ấ ướ ớc l n. C ch c a quá trình này là khi dòngơ ế ủ
nước th i di chuy n qua song ch n rác (ho c các thi t b tả ể ắ ặ ế ị ương t ) thì các t pự ạ
ch t có kích thấ ướ ớc l n h n khe h gi a các thanh c a song ch n rác s b gi l i.ơ ở ữ ủ ắ ẽ ị ữ ạ
Đ r ng gi a các khe h quy t đ nh kích thộ ộ ữ ở ế ị ước c a các t p ch t mà chúng giủ ạ ấ ữ
l i. Các t p ch t b gi l i song ch n rác, có th đạ ạ ấ ị ữ ạ ở ắ ể ược thu l i b ng phạ ằ ươ ngpháp th công ho c b ng các thi t b c gi i, sau đó đủ ặ ằ ế ị ơ ớ ược chuy n qua các giaiể
đo n x lý ti p theo. Nạ ử ế ước th i sau khi qua song ch n rác s đả ắ ẽ ược d n vào bẫ ể
l ng cát đ lo i b ph n l n cát và các ch t có t tr ng l n trắ ể ạ ỏ ầ ớ ấ ỉ ọ ớ ước khi đi vào các công trình x lý chính.ử
3.1.2 X lý s c p (x lý c p 1).ử ơ ấ ử ấ
giai đo n x lý này th ng s d ng b l ng s c p, v i th i gian l u
nước kho ng t 1,5 – 2,5h cho phép lo i b ph n l n SS và làm gi m s b hàmả ừ ạ ỏ ầ ớ ả ơ ộ
lượng BOD5, COD trong nước. Tùy thu c vào thành ph n và tính ch t ô nhi mộ ầ ấ ể cũng nh các công trình đ n v ti p theo mà khi thi t k có s d ng giai đo n xư ơ ị ế ế ế ử ụ ạ ử
lý này hay không
3.1.3 X lý c p 2.ử ấ
Giai đo n này ch y u s d ng các quá trình sinh h c đ lo i b các thànhạ ủ ế ử ụ ọ ể ạ ỏ
ph n ô nhi m h u c trong nầ ễ ữ ơ ước. Quá trình sinh h c hi u khí thọ ế ường được sử
d ng nhi u h n, do có nhi u u đi m nh t n ít th i gian, không phát sinh mùiụ ề ơ ề ư ể ư ố ờ hôi, giai đo n này đóng vai trò quan tr ng quy t đ nh đ n hi u su t x lýỞ ạ ọ ế ị ế ệ ấ ử
c a toàn b h th ng.ủ ộ ệ ố
Trang 313.1.4 X lý c p 3.ử ấ
Nước th i sau x lý sinh h c còn ch a nhi u vi sinh, trong đó có nhi u lo iả ử ọ ứ ề ề ạ
vi sinh v t có h i, có th gây h i cho h sinh thái ti p nh n. Ngoài ra, trong nậ ạ ể ạ ệ ế ậ ướ c
th i còn ch a m t lả ứ ộ ượng Nitrat, Phosphat d tư ương đ i khó ki m soát, có th gâyố ể ể phú dưỡng ngu n nồ ước. Vì v y, giai đo n này thậ ở ạ ường s d ng các phử ụ ươ ngpháp kh trùng nử ước th i, s d ng các ao h hoàn thi n, k t t a hóa h c, l c, ả ử ụ ồ ệ ế ủ ọ ọ
đ lo i b các thành ph n trên.ể ạ ỏ ầ
3.2 CÁC PHƯƠNG PHÁP X LÝ NỬ ƯỚC TH I B NH VI N.Ả Ệ Ệ
3.2.1 Phương pháp c h c.ơ ọ
X lý c h c (hay còn g i là x lý b c I) nh m m c đích lo i b các t pử ơ ọ ọ ử ậ ằ ụ ạ ỏ ạ
ch t không tan (rác, cát, nh a, d u m , c n l l ng, các t p ch t n i,…) ra kh iấ ự ầ ỡ ặ ơ ử ạ ấ ổ ỏ
nước th i, đi u hòa l u lả ề ư ượng và n ng đ các ch t ô nhi m trong nồ ộ ấ ễ ước th i.ả
Song ch n rác.ắ
Song ch n rác thắ ường đ t trặ ước h th ng x lý nệ ố ử ước th i ho c có th đ tả ặ ể ặ
t i các mi ng x trong phân xạ ệ ả ưởng s n xu t nh m gi l i các t p ch t có kíchả ấ ằ ữ ạ ạ ấ
thướ ớc l n nh : nhánh cây, g , lá, gi y, nilông, v i v n và các lo i rác khác.ư ỗ ấ ả ụ ạ
D a vào kho ng cách các thanh, song ch n đự ả ắ ược chia thành hai lo i: ạ
Song ch n thô có kho ng cách gi a các thanh t 60 ÷100mm.ắ ả ữ ừ
Song ch n m n có kho ng cách gi a các thanh t 10 ÷25mm.ắ ị ả ữ ừ
Lướ ọi l c
Lướ ọi l c dùng đ kh các ch t l l ng có kích thể ử ấ ơ ử ước nh , thu h i các thànhỏ ồ
ph n quý không tan ho c khi c n ph i lo i b rác có kích thầ ặ ầ ả ạ ỏ ước nh Kích thỏ ướ c
m t lắ ướ ừi t 0,5÷1,0mm
Lướ ọi l c thường được bao b c xung quanh khung r ng hình tr quay trònọ ỗ ụ (hay còn g i là tr ng quay) ho c đ t trên các khung hình dĩa.ọ ố ặ ặ
B l ng cát.ể ắ
B l ng cát đ t sau song ch n, lể ắ ặ ắ ưới ch n và đ t trắ ặ ước b đi u hòa, trể ề ướ c
b l ng đ t I. Nhi m v c a b l ng cát là lo i b c n thô n ng nh cát, s i,ể ắ ợ ệ ụ ủ ể ắ ạ ỏ ặ ặ ư ở
m nh v th y tinh, m nh kim lo i, tro tán, thanh v n, v tr ng… đ b o v cácả ỡ ủ ả ạ ụ ỏ ứ ế ả ệ
Trang 32thi t b c khí d b mài mòn, gi m c n n ng các công đo n x lý ti p theo.ế ị ơ ễ ị ả ặ ặ ở ạ ử ế
B l ng cát g m 3 lo i:ể ắ ồ ạ
B l ng cát ngang.ể ắ
B l ng cát th i khí.ể ắ ổ
B l ng cát ly tâm.ể ắ
Trang 33 B đi u hòa.ể ề
Do đ c đi m công ngh s n xu t c a m t s ngành công nghi p, l u lặ ể ệ ả ấ ủ ộ ố ệ ư ượ ng
và n ng đ nồ ộ ước th i thả ường không đ u theo gi trong ngày, đêm. S dao đ ngề ờ ự ộ
l n v l u lớ ề ư ượng và n ng đ d n đ n nh ng h u qu x u v ch đ công tácồ ộ ẫ ế ữ ậ ả ấ ề ế ộ
c a m ng lủ ạ ưới và các công trình x lý. Do đó b đi u hòa đử ể ề ược dùng đ duy trìể dòng th i và n ng đ vào công trình x lý đ nh, kh c ph c nh ng s c v nả ồ ộ ử ổ ị ắ ụ ữ ự ố ậ hành do s dao đ ng v n ng đ và l u lự ộ ề ồ ộ ư ượng c a nủ ước th i gây ra và nâng caoả
hi u su t c a các quá trình x lý sinh h c. B đi u hòa có th đệ ấ ủ ử ọ ể ề ể ược phân lo iạ
th i. Các b l ng có th b trí n i ti p nhau. Quá trình l ng t t có th lo i bả ể ắ ể ố ố ế ắ ố ể ạ ỏ
đ n 90 ÷ 95% lế ượng c n có trong nặ ước th i. Vì v y, đây là quá trình quan tr ngả ậ ọ trong x lý nử ước th i, thả ường b trí x lý ban đ u hay sau khi x lý sinh h c. Đố ử ầ ử ọ ể
có th tăng cể ường quá trình l ng ta có th thêm vào ch t đông t sinh h c.ắ ể ấ ụ ọ
Thông thường trong b l ng, ngể ắ ười ta thường phân ra làm 4 vùng:
Vùng phân ph i nố ước vào
Trang 34 B l ng đ ng: m t b ng là hình tròn ho c hình vuông (nh ng trênể ắ ứ ặ ằ ặ ư
th c t thự ế ường s d ng b l ng đ ng hình tròn), trong b l ng hình trònử ụ ể ắ ứ ể ắ
nước chuy n đ ng theo phể ộ ương bán kính (radian)
B l ng li tâm: m t b ng là hình tròn. Nể ắ ặ ằ ước th i đả ược d n vào bẫ ể theo chi u t tâm ra thành b đề ừ ể ược thu vào máng t p trung r i d n raậ ồ ẫ ngoài
Phương pháp này đượ ử ục s d ng đ x lý hoàn toàn các ch t h u c có khể ử ấ ữ ơ ả năng phân h y sinh h c trong nủ ọ ước th i. Công trình x lý sinh h c thả ử ọ ường đượ c
đ t sau khi nặ ước th i đã đả ược x lý s b qua các quá trình x lý c h c, hóaử ơ ộ ử ơ ọ
h c, hóa lý.ọ
Các phương pháp sinh h c có th đọ ể ược phân chia d a trên các c s khácự ơ ở nhau, song nhìn chung có th chia thành hai lo i chính nh sau:ể ạ ư
Nguyên lý sinh h c hi u khí là bi n pháp x lý s d ng các nhóm vi sinhọ ế ệ ử ử ụ
v t hi u khí. Đ m b o ho t đ ng s ng c a chúng c n cung c p ôxy liênậ ế ả ả ạ ộ ố ủ ầ ấ
t c và duy trì nhi t đ trong kho ng t 20 ÷ 40ụ ệ ộ ả ừ oC
X lý sinh h c y m khí là bi n pháp s d ng các vi sinh v t y m khí đử ọ ế ệ ử ụ ậ ế ể
lo i b các ch t h u c có trong nạ ỏ ấ ữ ơ ước th i. ả
a. X lý sinh h c trong đi u ki n t nhiên: ử ọ ề ệ ự
Phương pháp x lý qua đ t.ử ấ
Th c ch t c a quá trình x lý là: khi l c nự ấ ủ ử ọ ước th i qua đ t các ch t r n lả ấ ấ ắ ơ
l ng và keo s b gi l i l p trên cùng. Nh ng ch t này t o ra m t màng g mử ẽ ị ữ ạ ở ớ ữ ấ ạ ộ ồ
r t nhi u vi sinh v t bao b c trên b m t các h t đ t, màng này s h p ph cácấ ề ậ ọ ề ặ ạ ấ ẽ ấ ụ
ch t h u c hòa tan trong nấ ữ ơ ước th i. Nh ng vi sinh v t s s d ng ôxy c aả ữ ậ ẽ ử ụ ủ
Trang 35không khí qua các khe đ t và chuy n hóa các ch t h u c thành các h p ch tấ ể ấ ữ ơ ợ ấ khoáng. Các công trình s d ng phử ụ ương pháp x lý qua đ t là:ử ấ
th i.ả
Theo ch đ ngế ộ ười ta phân bi t hai lo i: cánh đ ng quanh năm thu nh nệ ạ ồ ậ
nước th i và cánh đ ng tả ồ ưới ch thu nh n nỉ ậ ước th i theo mùa.ả
H sinh v t.ồ ậ
Là h x lý sinh h c, có nhi u tên g i khác nh : h oxy hóa, h n đ nhồ ử ọ ề ọ ư ồ ồ ổ ị
nước th i. Các quá trình di n ra trong h sinh v t cũng tả ễ ồ ậ ương t nh quá trình tự ư ự làm s ch di n ra các sông h ch a nạ ễ ở ồ ứ ướ ực t nhiên: đ u tiên các ch t h u c bầ ấ ữ ơ ị phân h y b i vi sinh v t. Các s n ph m t o thành sau khi phân h y l i đủ ở ậ ả ẩ ạ ủ ạ ượ crong, t o s d ng. Do k t qu ho t đ ng s ng c a vi sinh v t oxy t do l i đả ử ụ ế ả ạ ộ ố ủ ậ ự ạ ượ c
t o thành và hòa tan trong nạ ướ ồ ạ ược r i l i đ c vi sinh v t s d ng đ trao đ i ch t.ậ ử ụ ể ổ ấ
S ho t đ ng c a rong t o không ph i là quá trình chính mà ch t o đi u ki nự ạ ộ ủ ả ả ỉ ạ ề ệ thu n l i cung c p cho quá trình mà thôi. Vai trò x lý ch y u đây v n là viậ ợ ấ ử ủ ế ở ẫ sinh v t .ậ
H sinh v t có th chia ra làm hai lo i chính nh sau:ồ ậ ể ạ ư
Trang 36 Lo i 1: Nạ ước th i sau khi l ng s b qua các b l ng đả ắ ơ ộ ể ắ ược pha loãng v iớ
nước sông theo t l 1:3 đ n 1:5 và cho ch y vào h Ôxy hoà tan đỉ ệ ế ả ồ ược cung c pấ qua m t thoáng. Trong h cũng di n ra quá trình đông t sinh h c, ôxy hóa cácặ ồ ễ ụ ọ
ch t h u c và do đó BOD c a nấ ữ ơ ủ ước th i gi m xu ng.ả ả ố
Lo i 2: H không pha loãng, v i th i gian nạ ồ ớ ờ ướ ư ạc l u l i trong h t 1÷6ồ ừ
b. X lý sinh h c trong đi u ki n nhân t o: ử ọ ề ệ ạ
X lý sinh h c trong đi u ki n nhân t o ch y u là sinh h c hi u khí vìử ọ ề ệ ạ ủ ế ọ ế hàm lượng ô nhi m trong nễ ước th i sinh ho t không cao.ả ạ
Năm 1914, hai nhà bác h c ngọ ười Anh là Ardern và Lockett đã thành công trong vi c t o bùn ho t tính và s d ng bùn ho t tính đ x lý nệ ạ ạ ử ụ ạ ể ử ước th i. Côngả ngh x lý nệ ử ước th i b ng bùn ho t tính b t ngu n t đó và cho đ n nay, đã cóả ằ ạ ắ ồ ừ ế
r t nhi u tr m x lý nấ ề ạ ử ước th i trên kh p th gi i ng d ng công ngh này.Côngả ắ ế ớ ứ ụ ệ ngh bùn ho t tính mang l i hi u qu lo i b COD, BOD tệ ạ ạ ệ ả ạ ỏ ương đ i cao, trungố bình có th đ t t 78 ÷ 82% ho c có th cao h n tùy vào nhi u đi u ki n c th ể ạ ừ ặ ể ơ ề ề ệ ụ ểQuá trình bùn ho t tính đạ ược chia làm 2 lo i v i c ch h t đ ng khácạ ớ ơ ế ọ ộ nhau:
Sinh trưởng hi u khí l l ng: G m m t s công trinh nh : b Aerotank,ế ơ ữ ồ ộ ố ư ể
b SBR, B Unitank hay b hi u khí k t h p dòng l c ngể ể ể ế ế ợ ọ ược USBF,
Sinh trưởng hi u khí dính bám: G m các công trình nh : b l c sinh h cế ồ ư ể ọ ọ
nh gi t Biofin, b l c sinh h c dòng ch y ngỏ ọ ể ọ ọ ả ươc, b ti p xúc sinh h c giá thể ế ọ ể quay RBC,
Trang 37 Quá trình sinh trưởng l l ng.ơ ử
Quy trình x lý nử ước th i b ng bùn ho t tính đả ằ ạ ược th c hi n nự ệ ở ước Anh
t năm 1914, và đã đừ ược duy trì và phát tri n đ n ngày nay v i ph m vi áp d ngể ế ớ ạ ụ
r ng rãi đ x lý nộ ể ử ước th i sinh ho t và nả ạ ước th i công nghi p.ả ệ
C ch c a quá trình này d a vào ho t đ ng s ng c a vi sinh v t hi u khí,ơ ế ủ ự ạ ộ ố ủ ậ ế trong b Aerotank, các ch t l l ng đóng vai trò là các h t nhân đ cho vi khu nể ấ ơ ử ạ ế ẩ
c trú, sinh s n và phát tri n d n lên thành các bông c n g i là bùn ho t tính.ư ả ể ầ ặ ọ ạ Bùn ho t tính là các bông c n có màu nâu s m ch a các ch t h u c h p th tạ ặ ẫ ứ ấ ữ ơ ấ ụ ừ
nước th i và là n i c trú đ phát tri n c a vô s vi khu n và vi sinh v t s ngả ơ ư ể ể ủ ố ẩ ậ ố khác. Các vi sinh v t đ ng hoá các ch t h u c có trong nậ ồ ấ ữ ơ ước th i thành các ch tả ấ dinh dưỡng cung c p cho s s ng. Trong quá trình phát tri n vi sinh v t s d ngấ ự ố ể ậ ử ụ các ch t đ sinh s n và gi i phóng năng lấ ể ả ả ượng, nên sinh kh i c a chúng tăng lênố ủ nhanh. Nh v y các ch t h u c có trong nư ậ ấ ữ ơ ước th i đả ược chuy n hoá thành cácể
ch t vô c nh Hấ ơ ư 2O, CO2 không đ c h i cho môi trộ ạ ường
Quá trình hi u khí l l ng có th mô t tóm t t nh sau :ế ơ ữ ể ả ắ ư
Ch t h u c + vi sinh v t + ôxy ấ ữ ơ ậ NH3 + H2O + năng lượng + t bào m iế ớHay có th vi t :ể ế
Ch t th i + bùn ho t tính + không khí ấ ả ạ S n ph m cu i + bùn ho t tính ả ẩ ố ạdư
B sinh h c theo m SBR ể ọ ẻ
Th c ch t c a b sinh h c ho t đ ng theo m (SBR Sequence Batchự ấ ủ ể ọ ạ ộ ẻ Reactor) là m t d ng c i ti n c a b Aerotank, đi m đ c bi t là trong b SBRộ ạ ả ế ủ ể ể ặ ệ ể tích h p c quá trình x lý và quá trình l ng do đó không c n b l ng 2. Khi thi tợ ả ử ắ ầ ể ắ ế
k b SBR, tùy theo t ng đi u ki n c th có th có ho c không có b đi u hòa,ế ể ừ ề ệ ụ ể ể ặ ể ề khi đó nước th i ch c n đi qua song ch n, b l ng cát và tách d u m n u c n,ả ỉ ầ ắ ể ắ ầ ỡ ế ầ
Trang 38đánh giá là có tính linh đ ng cao, d dàng đi u ch nh bi u đ ho t đ ng nh mộ ễ ề ỉ ể ồ ạ ộ ằ
đ t đạ ược hi u su t cao nh t.ệ ấ ấ
B sinh h c làm vi c theo t ng m k ti p để ọ ệ ừ ẻ ế ế ược th c hi n theo 5 giaiự ệ
đo n, trong đócó xen k 2 pha thi u khí gian đo n làm đ y và giai đo n l ng,ạ ẽ ế ở ạ ầ ạ ắ qua đó Nitrat được kh t o thành khí Nitrogen t do bay ra.ử ạ ự
Giai đo n 1 ạ : Làm đ y, b m nầ ơ ước th i vào b , hòa tr n v i m t lả ể ộ ớ ộ ượng bùn
ho t tính có s n trong b l u l i t m trạ ẳ ể ư ạ ừ ẽ ước
Giai đo n 2 ạ : T o ph n ng sinh hóa gi a nạ ả ứ ữ ước th i và bùn ho t tính b ngả ạ ằ
s c khí hay làm thoáng b m t đ c p ôxy vào nụ ề ặ ể ấ ước và khu y tr n đ u h n h p.ấ ộ ề ỗ ợ
Th i gian làm thoáng ph thu c vào ch t lờ ụ ộ ấ ượng nước th i, yêu c u v m c đả ầ ề ứ ộ
x lý.ử
Giai đo n 3 ạ : L ng trong nắ ước. Quá trình di n ra trong môi trễ ường tĩnh,
th i gian l ng trong và cô đ c bùn thờ ắ ặ ường k t thúc s m h n 2 gi ế ớ ơ ờ
Giai đo n 4 ạ : Tháo nước đã đượ ắc l ng trong ph n trên c a b ra ngu nở ầ ủ ể ồ
ti p nh n.ế ậ
Giai đo n 5 ạ : Ch đ i đ n p m m i, th i gian ch đ i ph thu c vàoờ ợ ể ạ ẻ ớ ờ ờ ợ ụ ộ
th i gian v n hành 4 quy trình trên và s lờ ậ ố ượng b , th t n p nể ứ ự ạ ước ngu n vàoồ
b nh ng công ty có dòng ch y đ u có th b trí l ch ho t đ ng đ rút th iể Ở ữ ả ề ể ố ị ạ ộ ể ờ gian xu ng còn b ng 0.ố ằ
Trang 39 Quá trình sinh trưởng dính bám
Ph n l n vi khu n có kh năng sinh s ng và phát tri n trên b m t v t r n,ầ ớ ẩ ả ố ể ề ặ ậ ắ khi có đ đ m và th c ăn là các h p ch t h u c , mu i khoáng và ôxy. Chúngủ ộ ẩ ứ ợ ấ ữ ơ ố dính bám vào b m t v t r n b ng ch t Gelatin do chính vi khu n ti t ra vàề ặ ậ ắ ằ ấ ẩ ế chúng có th d dàng di chuy n trong l p Gelatin dính bám này. Đ u tiên viể ễ ể ớ ầ khu n c trú hình thành t p trung m t khu v c, sau đó màng vi sinh khôngẩ ư ậ ở ộ ự
ng ng phát tri n, ph kín toàn b b m t v t r n b ng m t l p t bào. Ch từ ể ủ ộ ề ặ ậ ắ ằ ộ ớ ế ấ dinh dưỡng (h p ch t h u c , mu i khoáng) và ôxy có trong nợ ấ ữ ơ ố ước th i c n x lýả ầ ử khu ch tán qua màng biofilm vào t n l p xenlulô.ế ậ ớ
Sau m t th i gian, s phân l p hoàn thành: l p ngoài cùng là l p hi u khí,ộ ờ ự ớ ớ ớ ế
được ôxy khu ch tán xâm nh p, l p gi a là l p tùy nghi, l p trong là l p y m khíế ậ ớ ữ ớ ớ ớ ế không có ôxy. B dày c a các l p này ph thu c vào lo i v t li u đ (v t li uề ủ ớ ụ ộ ạ ậ ệ ỡ ậ ệ
l c). B dày l p ho t tính hi u khí thọ ề ớ ạ ế ường kho ng 300 ÷ 400 ả m
MBBR là t vi t t t c a c m Moving Bed Biofilm Reactor, trong đó sừ ế ắ ủ ụ ử
d ng các giá th cho vi sinh dính bám đ sinh trụ ể ể ưởng và phát tri n.ể
Trong b hi u khí dính bám MBBR, h th ng c p khí để ế ệ ố ấ ược cung c p đấ ể
t o đi u ki n cho vi sinh v t hi u khí sinh trạ ề ệ ậ ế ưởng và phát tri n. Đ ng th i quáể ồ ờ trình c p khí ph i đ m b o đấ ả ả ả ược các v t li u luôn tr ng thái l l ng vàậ ệ ở ạ ơ ử chuy n đ ng xáo tr n liên t c trong su t quá trình ph n ng. Vi sinh v t có khể ộ ộ ụ ố ả ứ ậ ả năng phân gi i các h p ch t h u c s dính bám và phát tri n trên b m t các v tả ợ ấ ữ ơ ẽ ể ề ặ ậ
li u. Các vi sinh v t hi u khí s chuy n hóa các ch t h u c trong nệ ậ ế ẽ ể ấ ữ ơ ước th iả để phát tri n thành sinh kh i. Qu n x vi sinh s phát tri n và dày lên r t nhanhể ố ầ ả ẽ ể ấ chóng cùng v i s suy gi m các ch t h u c trong nớ ự ả ấ ữ ơ ước th i. Khi đ t đ n m tả ạ ế ộ
đ dày nh t đ nh, kh i lộ ấ ị ố ượng vi sinh v t s tăng lên, l p vi sinh v t phía trong doậ ẽ ớ ậ không ti p xúc đế ược ngu n th c ăn nên chúng s b ch t, kh năng bám vào v tồ ứ ẽ ị ế ả ậ
li u không còn. Khi chúng không bám đệ ược lên b m t v t li u s b bong ra r iề ặ ậ ệ ẽ ị ơ vào trong nước th i. M t lả ộ ượng nh vi sinh v t còn bám trên các v t li u s ti pỏ ậ ậ ệ ẽ ế
Trang 40t c s d ng các h p ch t h u c có trong nụ ử ụ ợ ấ ữ ơ ước th i đ hình thành m t qu n xãả ể ộ ầ sinh v t m i.ậ ớ
Ngoài nhi m v x lý các h p ch t h u c trong nệ ụ ử ợ ấ ữ ơ ước th i, thì trong bả ể sinh h c hi u khí dính bám l l ng còn x y ra quá trình Nitritrat hóa và Denitrate,ọ ế ơ ữ ả giúp lo i b các h p ch t nito, photpho trong nạ ỏ ợ ấ ước th i, do đó không c n sả ầ ử
d ng b Anoxic. Vi sinh v t bám trên b m t v t li u l c g m 3 lo i: l p ngoàiụ ể ậ ề ặ ậ ệ ọ ồ ạ ớ cùng là vi sinh v t hi u khí, ti p là l p vi sinh v t thi u khí, l p trong cùng là viậ ế ế ớ ậ ế ớ sinh v t k khí Trongậ ị nước th i sinh ho tả ạ , nit ch y u t n t i d ngơ ủ ế ồ ạ ở ạ ammoniac, h p ch t nit h u c Vi sinh v t hi u khí s chuy n hóa h p ch tợ ấ ơ ữ ơ ậ ế ẽ ể ợ ấ nito v d ng nitrite, nitrate. Ti p t c vi sinh v t thi u khí và k khí s s d ngề ạ ế ụ ậ ế ị ẽ ử ụ các h p ch t h u c trong nợ ấ ữ ơ ước th i làm ch t oxy hóa đ kh nitrate, nitrite vả ấ ể ử ề
d ng khí Nạ 2 bay lên. M t khác quá trình nito m t ph n còn đặ ộ ầ ược th c hi n t i bự ệ ạ ể
l ng sinh h c. Vì v y hi u qu x lý h p ch t nito, photpho trong nắ ọ ậ ệ ả ử ợ ấ ước th i sinhả
ho t c a công trình này r t t t.ạ ủ ấ ố
Ngoài ra, đ tăng cể ường kh năng x lý nito c a b sinh h c thi u khíả ử ủ ể ọ ế
người ta thêm vao b giá th MBBR.Th tích c a v t li uể ể ể ủ ậ ệ MBBR so v i th tíchớ ể
b để ược đi u ch nh theo t l phù h p, thề ỉ ỷ ệ ợ ường là <50% th tích b ể ể
B l c sinh h c ể ọ ọ
Là công trình được thi t k nh m m c đích phân h y các v t ch t h u cế ế ằ ụ ủ ậ ấ ữ ơ
có trong nước th i nh quá trình ôxy hóa di n ra trên b m t v t li u ti p xúc.ả ờ ễ ề ặ ậ ệ ế Trong b thể ường ch a đ y v t li u ti p xúc, là giá th cho vi sinh v t s ng bámứ ầ ậ ệ ế ể ậ ố vào.
B l c sinh h c thể ọ ọ ường được phân chia thành hai d ng: b l c sinh h c nhạ ể ọ ọ ỏ
gi t và b l c sinh h c cao t i. Tháp l c sinh h c cũng có th đọ ể ọ ọ ả ọ ọ ể ược xem nh làư
m t b l c sinh h c nh ng có chi u cao khá l n.ộ ể ọ ọ ư ề ớ
B l c sinh h c nh gi t thể ọ ọ ỏ ọ ường dùng đ x lý sinh h c hoàn toàn nể ử ọ ướ c
th i, giá tr BOD c a nả ị ủ ước th i sau khi làm s ch đ t t i 10 ÷ 15mg/l v i l uả ạ ạ ớ ớ ư
lượng nước th i không quá 5000 mả 3/ngđ