Bài thảo luận Tài nguyên rừng, nạn phá rừng và hậu quả của nó trình bày các nội dung chính như: Tài nguyên rừng, nạn phá rừng, hậu quả và tác động của nó, hậu quả. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1H C VI N K THU T QUÂN S Ọ Ệ Ỹ Ậ Ự
B MÔN K THU T MÔI TR Ộ Ỹ Ậ ƯỜ NG
BÀI TH O LU N Ả Ậ
TÀI NGUYÊN R NG, N N PHÁ R NG VÀ Ừ Ạ Ừ
H U QU C A NÓ Ậ Ả Ủ
Trang 2N I DUNG Ộ
Trang 31. Tài nguyên r ng ừ
1.1. Hi n tr ng r ng ệ ạ ừ
Trang 6Di n tích r ng Vi t Nam so v i đ t t nhiên ệ ừ ở ệ ớ ấ ự
Trang 7Di n bi n v di n tích r ng Vi t Nam (đvt: ễ ế ề ệ ừ ở ệ
1.000.000ha) Ngu n: B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn, tính đ n tháng 12 ồ ộ ệ ể ế
Trang 8+ Tính đ n h t ngày 31/12/2015, Vi t Nam có di n tích ế ế ệ ệ 14.061.856 ha r ng trong đó r ng t nhiên 10.175.519 ha và r ng ừ ừ ự ừ
tr ng 3.886.337 ha. Phân theo c c u loài cây thì di n tích cây ồ ơ ấ ệ lâm nghi p 13.613.056 ha (đ che ph 39,5 %), di n tích tr ng ệ ộ ủ ệ ồ cây lâu năm tr ng trên đ t lâm nghi p 448.800 ha (đ che ph ồ ấ ệ ộ ủ 1,34 %).Di n tích r ng đ tính đ che ph toàn qu c ệ ừ ể ộ ủ ố 13.520.984 ha v i đ che ph là 40,84%.V t nh Bà R aVũng ớ ộ ủ ề ỉ ị Tàu v i di n tích t nhiên 198.864 ha thì di n tích có r ng ớ ệ ự ệ ừ 25.350ha trong đó r ng t nhiên 14161ha và r ng tr ng ừ ự ừ ồ 11.189ha, đ t t l che ph 12,5% ạ ỉ ệ ủ
Trang 9c a con ủ
ng ườ i
Phân
lo i ạ theo
g c ố 1.2. Phân lo i r ng ạ ừ ở
Vi t Nam ệ
Trang 10Phân lo i r ng trên quan đi m sinh thái h c ạ ừ ể ọ
+ Ki u r ng th ể ừ ườ ng xanh m a m nhi t đ i Vi t Nam ư ẩ ệ ớ ệ
+ Ki u r ng kín r ng lá h i m nhi t đ i ể ừ ụ ơ ẩ ệ ớ
+ Ki u r ng kín lá c ng h i khô nhi t đ i ể ừ ứ ơ ệ ớ
+ Ki u r ng th a cây lá r ng h i khô nhi t đ i ể ừ ư ộ ơ ệ ớ
+ Ki u r ng th a cây lá kim h i khô nhi t đ i ể ừ ư ơ ệ ớ
+ Ki u r ng th a cây lá kim h i khô á nhi t đ i núi th p ể ừ ư ơ ệ ớ ấ
+ Ki u tráng cây to, cây b i, cây c sao khô nhi t đ i ể ụ ỏ ệ ớ
+ Ki u truông b i gai h n nhi t đ i ể ụ ạ ệ ớ
+ Ki u r ng kín th ể ừ ườ ng xanh m a m á nhi t đ i núi th p ư ẩ ệ ớ ấ
+ Ki u r ng kín h n h p cây lá r ng, lá kim m á nhi t đ i núi ể ừ ỗ ợ ộ ẩ ệ ớ
th p ấ
+ Ki u r ng kín cây lá kim m ôn đ i m núi v a ể ừ ẩ ớ ẩ ừ
+ Ki u qu n h khô l nh vùng cao ể ầ ệ ạ
+ Ki u qu n h l nh vùng cao ể ầ ệ ạ
Trang 11Phân lo i theo ch c năng s d ng ạ ứ ử ụ
b o v đ t, ả ệ ấ
ch ng xói mòn, ố
ch ng sa m c ố ạhóa, h n ch ạ ếthiên tai, đi u ềhòa khí h u, ậ
Trang 12Phân lo i theo tr lạ ữ ượng:
+ R ng r t giàu: tr lừ ấ ữ ượng cây >
tr lữ ượng cây đ ng dứ ưới 10m3/ha
Phân lo i theo tác đ ng c a con ạ ộ ủ
người+ R ng nguyên sinhừ+ R ng nhân t oừ ạ
Phân lo i theo r ng tu iạ ừ ổ
+ R ng nonừ+ R ng sàoừ+ R ng trung niênừ+ R ng giàừ
Phân lo i d a vào ngu n g cạ ự ồ ố
+ R ng ch iừ ồ
+ R ng h từ ạ
Trang 13R ng đi u ti t n ừ ề ế ướ c, phòng ch ng lũ l t, xói mòn: R ng đi u ố ụ ừ ề hòa ngu n n ồ ướ c gi m dòng ch y b m t chuy n l ả ả ề ặ ể ượ ng n ướ c
ng m xu ng đ t và vào t ng n ấ ố ấ ầ ướ c ng m. Kh c ph c đ ầ ắ ụ ượ c xói mòn đ t, h n ch l ng đ ng lòng sông, lòng h , đi u hòa đ ấ ạ ế ắ ọ ồ ề ượ c
dòng ch y c a các con sông, con su i ả ủ ố
R ng b o v đ phì nhiêu và b i d ừ ả ệ ộ ồ ưỡ ng ti m năng c a đ t: ề ủ ấ ở vùng có đ r ng thì dòng ch y b ch ng , ngăn ch n đ ủ ừ ả ị ế ự ặ ượ c
n n bào mòn, nh t là trên đ i núi d c tác d ng y có hi u qu ạ ấ ồ ố ụ ấ ệ ả
l n, nên l p đ t m t không b m ng, m i đ c tính lý hóa và vi ớ ớ ấ ặ ị ỏ ọ ặ sinh v t h c c a đ t không b phá h y, đ phì nhiêu đ ậ ọ ủ ấ ị ủ ộ ượ c duy
trì.
R ng cung c p ngu n g , c i l n ph c v cho phát tri n kinh ừ ấ ồ ỗ ủ ớ ụ ụ ể
t , h n n a r ng là n i c trú c a đ ng v t , là n i tàng tr ế ơ ữ ừ ơ ứ ủ ộ ậ ơ ữ
các ngu n gen quý hi m c a đ ng ,th c v t ồ ế ủ ộ ự ậ
Trang 142. N n ch t phá r ng ạ ặ ừ
2.1. Khái ni m ệ
Phá r ng đừ ược quan ni m theo nhi u cách khác nhauệ ề
-Phá r ng là s chuy n đ i hay quá trình thay đ i c a l p ph m t ừ ự ể ổ ổ ủ ớ ủ ặ
đ t t r ng sang các tr ng thái khácấ ừ ừ ạ
-Phá r ng là thu t ng mô t s thay đ i hoàn toàn trong s d ng đ t ừ ậ ữ ả ự ổ ử ụ ấ
t r ng sang nông nghi p, bao g m c canh tác nừ ừ ệ ồ ả ương r y và chăn th ẫ ảhay xây d ng đô thự ị
-Phá r ng mang ý nghĩa h y ho i hay làm m t đi th m cây. T làm ừ ủ ạ ấ ả ừ
m t hoàn toàn hay vĩnh vi n đi th m cây cho đ n nh ng thay đ i nh ấ ễ ả ế ữ ổ ỏtrong thành ph n h sinh tháiầ ệ
Trang 15Giai đo n 1981 1990 tóc đ phá r ng nhi t đ i h ng năm là 0,8% tạ ộ ừ ệ ớ ằ ương
đương v i 15,4 tri u ha/ năm.ớ ệ
Châu Á có t l m t r ng cao nh t là 1,2%ỷ ệ ấ ừ ấ
Đ i v i Vi t Nam trong kho ng t 1943 1993 có kho ng 5 tri u ha ố ớ ệ ả ừ ả ệ
r ng t nhiên b m t nghĩa là t c đ phá r ng h ng năm Vi t Nam vào ừ ự ị ấ ố ộ ừ ằ ở ệkho ng 100000 ha và con s này đang ti p t c tăng lên ả ố ế ụ
Trang 17 Do lâm t c phá r ngặ ừ
Do s qu n lý l ng l o c a chính quy n đ a phự ả ỏ ẻ ủ ề ị ương
M t r ng do cháy: đ t r ng làm nấ ừ ố ừ ương r y, dùng l thi u th n tr ng trong ẫ ử ế ậ ọ
r ngừ
Trang 18 Do chi n tranh: Chi n tranh không ph i là hi n tế ế ả ệ ượng ph bi n thổ ế ường xuyên nh ng các cu c chi n tranh có s c tàn phá ghê g m. nư ộ ế ứ ớ Ở ước ta t năm ừ
1945 cho đ n nay m t kho ng h n 2 tri u ha r ng. Nhi u vùng r ng b ch t ế ấ ả ơ ệ ừ ề ừ ị ấ
đ c hóa h c tàn phá đ n nay v n ch a m c l i độ ọ ế ẫ ư ọ ạ ược
Do khí h u: h ng năm n c ta nh n đ c 1 l ng b c x nhi t r t l n ậ ằ ướ ậ ượ ượ ứ ạ ệ ấ ớnên vào mùa n ng nóng các khu r ng thi u nắ ừ ế ước thường b cháy và làm cho ịnhi u cánh r ng ch còn là đ ng tro. ề ừ ỉ ố
Trang 193. Tác đ ng và h u quộ ậ ả
a.Đ i v i không khí:ố ớ
Phá r ng làm thay đ i khí h u và đ a lýừ ổ ậ ị
Phá r ng là nhân t đóng góp cho s nóng lên toàn c u c a trái đ t ừ ố ự ầ ủ ấ và
được coi là m t trong nh ng nguyên nhân chính làm gia tăng hi u ng nhà ộ ữ ệ ứkính. R ng nhi t đ i b phá h y là tác nhân c a 20% lừ ệ ớ ị ủ ủ ượng khí nhà kính
Theo y ban Liên chính ph v thay đ i Khí h u, vi c phá r ng, ch Ủ ủ ề ổ ậ ệ ừ ủ
y u các vùng nhi t đ i đã đóng góp 1/3 lế ở ệ ớ ượng khí th i carbon dioxit do con ả
người gây ra.
Trang 20b.Đ i v i nố ớ ước
Vòng tu n hoàn nầ ước cũng b nh hị ả ưởng b i phá r ng. Cây hút nở ừ ước trong lòng đ t và gi i phóng vào không khí. Khi r ng b phá b , cây không còn ấ ả ừ ị ỏlàm bay h i lơ ượng nước này, đi u này khi n khí h u tr nên khô h n h n r t ề ế ậ ở ạ ơ ấnhi uề
Trang 22Phá r ng làm gi m kh năng gi và bay h i nừ ả ả ữ ơ ước m a c a đ t. Thay vì ư ủ ấ
gi nữ ước m a đư ược th m xu ng t ng nấ ố ầ ước ng m, phá r ng làm tăng quá ầ ừtrình r a trôi nử ước b m t, s di chuy n c a nề ặ ự ể ủ ước b m t có th d n ề ặ ể ẫ
đ n lũ quét và gây nhi u lũ l t h n khi có r ng b o vế ề ụ ơ ừ ả ệ
S t n t i c a cây c i và th c v t làm thay đ i lự ồ ạ ủ ố ự ậ ổ ượng nước trên b ề
m t, trong đ t hay nặ ấ ước ng m ho c trong b u không khí. S t n t i hay ầ ặ ầ ự ồ ạkhông t n t i c a cây c i và th c v t làm thay đ i m c đ xói mòn và ồ ạ ủ ố ự ậ ổ ứ ộ
lượng nước cho các ho t đ ng c a h sinh thái và c a con ngạ ộ ủ ệ ủ ười
R ng nhi t đ i t o ra 30% tr lừ ệ ớ ạ ữ ượng nước ng t trên Trái Đ t.ọ ấ
Trang 23c.Đ i v i đ tố ớ ấ
Phá r ng làm tăng đ xói mòn c a đ t khi nó làm tăng đ r a trôi và ừ ộ ủ ấ ộ ử
gi m đ b o v đ t c a lá khô, lá r ng trong r ng. ả ộ ả ệ ấ ủ ụ ừ
Ho t đ ng lâm nghi p cũng có th làm tăng đ sói mòn đ t do phát tri n ạ ộ ệ ể ộ ấ ể
đường sá và s d ng d ng c c khíử ụ ụ ụ ơ
Trang 24d.H sinh tháiệ
Làm gi m s đa d ng sinh thái ả ự ạ
và làm môi trường b suy thoái. ị
R ng cung c p đa d ng sinh ừ ấ ạthái, là n i trú n c a các loài đ ng ơ ẩ ủ ộ
v t,r ng t o ra các cây thu c h u ậ ừ ạ ố ữích cho cu c s ng c a con ộ ố ủ
người.Các biotope c a r ng là ủ ừngu n không th thay th c a nhi u ồ ể ế ủ ề
lo i thu c m i (ví d taxol), vi c ạ ố ớ ụ ệphá r ng có th h y ho i s bi n ừ ể ủ ạ ự ế
đ i genổ
Trang 25e.Đ i v i n n kinh tố ớ ề ế
Vi c khai thác g quá m c, thệ ỗ ứ ường d n đ n nh ng h u qu kinh t lâu ẫ ế ữ ậ ả ếdài, nh hả ưởng t i ngu n thu nh p lâu dài và s n lớ ồ ậ ả ượng c a r ng. Tây ủ ừPhi, Madagascar, Đông Nam Á và nhi u vùng khác trên th gi i đã ph i ch u ề ế ớ ả ị
nh ng t n th t thu nh p do suy gi m s n lữ ổ ấ ậ ả ả ượng g S khai kh n trái phép ỗ ự ẩlàm nhi u n n kinh t t n th t hàng t đô la m i năm.ề ề ế ổ ấ ỷ ỗ
Khi n n kinh t tăng trề ế ưởng có nh hả ưởng đ n s phá r ng. Dân s gia ế ự ừ ốtăng, nhà c a, đử ường sá, dân s đô th m r ng, khi phát tri n thì c n có s ố ị ở ộ ể ầ ự
k t n i b ng vi c xây d ng đế ố ằ ệ ự ường sá. Vi c xây d ng đệ ự ường sá nông thôn ởkhông ch kích thích phát tri n kinh t mà còn t o đi u ki n cho s tàn phá ỉ ể ế ạ ề ệ ự
r ng.Kho ng 90% r ng b phá khu v c Amazon di n ra trong ph m vi ừ ả ừ ị ở ự ễ ạ
100 km so v i đớ ường
Trang 26N n phá r ng cũng chính là nguyên nhân khi n con ngạ ừ ế ười ph i h ng ả ứ
ch u hi n tị ệ ượng th i ti t c c đoan nh EI Nino, La Nina v i t n su t ngày ờ ế ự ư ớ ầ ấcàng nhi u và kh c li t, d n đ n bão lũ, lũ quét, l đ t, d n đ n phát sinh ề ố ệ ẫ ế ở ấ ẫ ế
d ch b nh gây t n h i đ n kinh tị ệ ổ ạ ế ế
Trang 27N n phá r ng đ u ngu n đ khai thác g , phát tri n nông nghi p, th y ạ ừ ầ ồ ể ỗ ể ệ ủ
đi n,…gây ra thi t h i n ng v ngệ ệ ạ ặ ề ười và c a. Khi r ng đ u ngu n b ch t ủ ừ ầ ồ ị ặphá, cường đ c a lũ l t đi nhanh, làm cho nộ ủ ụ ước dâng cao r t nhanh. Theo các ấnhà khoa h c, vi c di n tích r ng đ u ngu n và r ng phòng h các t nh ọ ệ ệ ừ ầ ồ ừ ộ ở ỉ
mi n Trung b san b ng nhề ị ằ ường ch cho th y đi n đang làm m t kh năng ỗ ủ ệ ấ ả
đi u ti t nề ế ước thượng ngu n khi m a l n, đây là m t nguyên nhân chính ồ ư ớ ộkhi n lũ l t ngày càng thêm tr m tr ng.ế ụ ầ ọ
Trang 284.Các bi n pháp b o v tài nguyên r ng Vi t Nam ệ ả ệ ừ ở ệ
4.1 Quan đi m và m c tiêu ể ụ
a Quan điểm
B o v r ng là trách nhi m c a toàn dân, các c p, các ngành, trong đó ki m lâm là l c ả ệ ừ ệ ủ ấ ể ự
l ượ ng nòng c ố
B o v ch t ch đ i v i r ng t nhiên, đ c bi t là r ng đ c d ng và r ng phòng h , m ả ệ ặ ẽ ố ớ ừ ự ặ ệ ừ ặ ụ ừ ộ ở
r ng quy n ch đ ng trong s n xu t kinh doanh và nâng cao trách nhi m t b o v đ i v i ộ ề ủ ộ ả ấ ệ ự ả ệ ố ớ
r ng s n xu t c a ch r ng. Các ch r ng có di n tích r ng l n ph i có l c l ừ ả ấ ủ ủ ừ ủ ừ ệ ừ ớ ả ự ượ ng b o v ả ệ
r ng chuyên trách ừ
Trang 29b. M c tiêu ụ
* M c tiêu t ng quát: ụ ổ
Nâng cao năng l c qu n lý b o v r ng, b o v n đ nh lâm ph n các lo i r ng; ự ả ả ệ ừ ả ệ ổ ị ậ ạ ừphát huy vai trò, l i th c a t ng lo i r ng, trên c s b o t n, s d ng, cung c p ợ ế ủ ừ ạ ừ ơ ở ả ồ ử ụ ấcác d ch v và phát tri n r ng b n v ng, góp ph n phát tri n kinh t và xã h i, duy ị ụ ể ừ ề ữ ầ ể ế ộtrì các giá tr đa d ng sinh h c c a r ng, góp ph n tích c c b o v môi trị ạ ọ ủ ừ ầ ự ả ệ ường và thích ng, gi m thi u bi n đ i khí h u.ứ ả ể ế ổ ậ
* M c tiêu c th : ụ ụ ể
8,5 tri u hécta r ng đ c d ng, r ng phòng h đ u ngu n đệ ừ ặ ụ ừ ộ ầ ồ ược b o v nghiêm ả ệ
ng t, t ng bặ ừ ước ch m d t tình tr ng khai thác trái phép, cháy r ng đ i v i hai lo i ấ ứ ạ ừ ố ớ ạ
r ng này.ừ
Gi m căn b n tình tr ng vi ph m các quy đ nh c a Nhà nả ả ạ ạ ị ủ ước v b o v và phát ề ả ệtri n r ng, h n ch đ n m c th p nh t tình tr ng phá r ng trái phép và thi t h i do ể ừ ạ ế ế ứ ấ ấ ạ ừ ệ ạcháy r ng gây ra; b o đ m kinh doanh b n v ng đ i v i r ng s n xu t. ừ ả ả ề ữ ố ớ ừ ả ấ
Xóa b căn b n các t đi m khai thác, kinh doanh buôn bán lâm s n trái phép; ỏ ả ụ ể ả
ch m d t tình tr ng ch ng ngấ ứ ạ ố ười thi hành công v ụ
Tăng đ che ph c a r ng lên 43% vào năm 2010, c i thi n ch t lộ ủ ủ ừ ả ệ ấ ượng r ng đáp ừ
ng yêu c u v phòng h , b o t n đa d ng sinh h c.
Trang 304.2. Gi i pháp. ả
a. Tuyên truy n, ph bi n, giáo d c, nâng cao nh n th c v qu n lý b o v r ng. ề ổ ế ụ ậ ứ ề ả ả ệ ừ
Xây d ng các chự ương trình v thông tin giáo d c truy n thông, ph bi n ki n ề ụ ề ổ ế ế
th c v pháp lu t b o v và phát tri n r ng nh m nâng cao nh n th c v b o v ứ ề ậ ả ệ ể ừ ằ ậ ứ ề ả ệ
r ng c a các ch r ng, chính quy n các c p, các ngành và toàn xã h i. ừ ủ ủ ừ ề ấ ộ
Đ i m i phổ ớ ương pháp tuyên truy n phù h p v i t ng đ i tề ợ ớ ừ ố ượng ti p nh n thông ế ậtin, nh t là đ i v i đ ng bào dân t c s ng vùng sâu, vùng xa. Đ a ki n th c c ấ ố ớ ồ ộ ố ở ư ế ứ ơ
b n v b o v tài nguyên r ng vào chả ề ả ệ ừ ương trình gi ng d y c p ti u h c và trung ả ạ ở ấ ể ọ
h c. In n, phát hành các tài li u tuyên truy n đ phân phát cho các c ng đ ng, xây ọ ấ ệ ề ể ộ ồ
d ng các b ng tuyên truy n nh ng khu v c công c ng, trên giao l , c a r ng ự ả ề ở ữ ự ộ ộ ử ừ
V n đ ng các h gia đình s ng trong và g n r ng ký cam k t b o v r ng; xây ậ ộ ộ ố ầ ừ ế ả ệ ừ
d ng và th c hi n các quy ự ự ệ ước b o v r ng c p xã.ả ệ ừ ở ấ
Trang 31b. Quy ho ch, xác đ nh lâm ph n các lo i r ng n đ nh. ạ ị ậ ạ ừ ổ ị
U ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỷ ỉ ố ự ộ ương t ch c rà soát, ổ ứ
l p quy ho ch 3 lo i r ng c a đ a phậ ạ ạ ừ ủ ị ương; B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ộ ệ ể
ph i h p v i B Tài nguyên và Môi trố ợ ớ ộ ường rà soát quy ho ch r ng ng p m n ven ạ ừ ậ ặ
bi n đ m b o an toàn b o v môi trể ả ả ả ệ ường ven bi n và phát tri n nuôi tr ng th y s n ể ể ồ ủ ả
h p lý, t ng h p quy ho ch ba lo i r ng qu c gia trình Th tợ ổ ợ ạ ạ ừ ố ủ ướng Chính ph phê ủduy t quy ho ch t ng th ba lo i r ng toàn qu c.ệ ạ ổ ể ạ ừ ố
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn rà soát danh m c h th ng r ng đ c ộ ệ ể ụ ệ ố ừ ặ
d ng đ n đ nh đ n năm 2020 trình Th tụ ể ổ ị ế ủ ướng Chính ph phê duy t trong năm ủ ệ
2006. Trên c s đó, xác đ nh th t u tiên đ u t cho các khu r ng đ c d ng theo ơ ở ị ứ ự ư ầ ư ừ ặ ụChi n lế ược qu n lý h th ng khu b o t n thiên nhiên Vi t Nam đã đả ệ ố ả ồ ệ ược Th tủ ướng Chính ph phê duy t.ủ ệ
Xác đ nh ranh gi i ba lo i r ng trên b n đ và th c đ a; hoàn thành vi c đóng ị ớ ạ ừ ả ồ ự ị ệ
c c m c, c m bi n báo ranh gi i r ng đ c d ng và r ng phòng h đ u ngu n vào ọ ố ắ ể ớ ừ ặ ụ ừ ộ ầ ồnăm 2010.
Trang 32c. Hoàn thi n th ch , chính sách và pháp lu t.ệ ể ế ậ
Phân đ nh rõ ch c năng, nhi m v qu n lý nhà nị ứ ệ ụ ả ước c a các B , ngành, U ủ ộ ỷban nhân dân các c p đ i v i công tác qu n lý, b o v và phát tri n r ng. Thi t l p ấ ố ớ ả ả ệ ể ừ ế ậ
c ch , t ch c qu n lý r ng và đ t lâm nghi p theo ngành và liên ngành h p lý đ ơ ế ổ ứ ả ừ ấ ệ ợ ể
qu n lý, b o v r ng có hi u qu ả ả ệ ừ ệ ả
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ch trì, ph i h p v i các B , ngành có ộ ệ ể ủ ố ợ ớ ộliên quan rà soát, h th ng hóa h th ng văn b n quy ph m pháp lu t hi n hành v ệ ố ệ ố ả ạ ậ ệ ề
b o v và phát tri n r ng; s a đ i, b xung, xây d ng m i các văn b n quy ph m ả ệ ể ừ ử ổ ổ ự ớ ả ạpháp lu t có liên quan đ m b o quy n l i, trách nhi m và nghĩa v c a ch r ng, ậ ả ả ề ợ ệ ụ ủ ủ ừchính quy n các c p và ngề ấ ười dân trong công tác qu n lý, b o v và phát tri n r ng. ả ả ệ ể ừTrên c s đó, xây d ng chi n lơ ở ự ế ược khung pháp lu t v b o v và phát tri n r ng ậ ề ả ệ ể ừ
đ n năm 2020, t o hành lang pháp lý n đ nh trong ho t đ ng lâm nghi p. ế ạ ổ ị ạ ộ ệ
U ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỷ ỉ ố ự ộ ương ti p t c rà soát và ế ụ
s p x p các lâm trắ ế ường qu c doanh; đ ng th i tri n khai ngay các phố ồ ờ ể ương án b o ả
v r ng và đ t lâm nghi p thu h i t các lâm trệ ừ ấ ệ ồ ừ ường qu c doanh, không đ tình ố ể
tr ng r ng tr thành vô ch Trao quy n t ch v kinh doanh và tài chính cho các ạ ừ ở ủ ề ự ủ ềnông, lâm trường qu c doanh sau khi s p x p l i.ố ắ ế ạ