Bài thuyết trình Phân tích vi sinh thực phẩm: Quy trình định lượng Clostridium perfringenes trình bày tổng quan về Clostridium perfringenes; nguyên tắc định lượng; dụng cụ, thiết bị, môi trường và hóa chất; quy trình thực hiện; các bước tiến hành; ví dụ. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết tài liệu.
Trang 3N I DUNG Ộ
Trang 41. T ng quan v ổ ề Clostridium perfringenes (C. Perfingenes)
Trang 6Đ c đi m vi khu n ặ ể ẩ C. perfringenes:
Trang 7- C. perfringenes có th s ng sót ể ố ở
đi u ki n kh c nghi t nh bi n ề ệ ắ ệ ờ ế
đ i thích nghi c a h th ng bi n ổ ủ ệ ồ ế
dưỡng t bào v i kh năng ch u ế ớ ả ị
đ ng cao và s n sinh n i bào t ự ả ộ ử
- Các ch ng ủ C. perfringenes g p ặ
ph bi n trong đổ ế ường tiêu hóa
c a ngủ ười nên dùng làm VSV ch ỉ
th v kh năng nhi m phân.ị ề ả ễ
Trang 82. Nguyên t c đ nh l ắ ị ượ ng
Trang 9v Thi t b và d ng c :ế ị ụ ụ
− Cân, dao l y m u, pH k ấ ẫ ế
− B đi u nhi t, que c y th ng, que c y vòng.ể ề ệ ấ ẳ ấ
− N i tri t trùng, phi n kính, lam kính.ồ ệ ế
− T m, ng nghi m, pipet.ủ ấ ố ệ
− T c y, h p petriủ ấ ộ .
3. D ng c , thi t b , môi tr ụ ụ ế ị ườ ng và hóa ch t ấ
Trang 10Môi trường và hóa ch tấ M c đíchụ
TSC agar base
Nuôi c y C. perfringenesấDxycloserin
Trang 11Đ c k t qu Clotridium perfringenes ọ ế ả
Trang 125. Các b ướ c th c hi n ự ệ
Trang 13B ướ c 1: Chu n b m u và huy n phù ban đ u ẩ ị ẫ ề ầ
Đ ng nh t m u và d ch pha loãng SPW trong máy d p m u ồ ấ ẫ ị ậ ẫ trong 1 phút ho c l c đ u bình tam giác có m u và d ch pha ặ ắ ề ẫ ị
loãng trong 23 phút
Dung d ch pha ị loãng SPW 90mL
Trang 14B ướ c 2: Pha loãng m u ẫ
Dd huy n ề phù
1mL
9mL
d ch ị pha loãng SPW
Tr n k b ng máy vortex ộ ỹ ằ
trong 510s
pipet
Trang 15B ướ c 3: C y và m u ấ ủ ẫ
Trang 17Ch n 5 khu n l c đi n hình và ch n m t trong hai k thu t ọ ẩ ạ ể ọ ộ ỹ ậ
sau:
Trang 19vĐ i v i k thu t 1: vi khu n hình thành các khu n l c đi n hình ố ớ ỹ ậ ẩ ẩ ạ ểtrên môi trường th ch TSC và đạ ược kh ng đ nh dẳ ị ương tính v i môi ớ
trường LS được coi là C. perfingenes.
vĐ i v i k thu t 2: các vi khu n sinh ra các khu n l c màu đen ố ớ ỹ ậ ẩ ẩ ạtrong môi trường TSC mà không di đ ng, thộ ường kh nitrat thành nitrit, ửsinh acid và sinh khí t lactoza và hóa l ng gelatin đừ ỏ ược g i là ọ C. perfringenes.
K t qu : ế ả
Trang 20Clostridium perfringenes trong 1g/1mL m u (X) đ ẫ ượ c tính theo công th c: ứ
Trang 216. Ví d : ụ
Trang 22CÁM N Cô vÀ CÁC B N ĐÃ Ơ Ạ