Bài giảng Thiết kế luận lý 1 - Chương 1: Biểu diễn số đếm, mã và biến đổi mã cung cấp cho người học một số kiến thức cơ bản về hệ số và hệ tương tự, số (Digital) và tương tự (Analog), hệ thống điều khiển nhiệt độ, hệ thống số đếm, hệ nhị phân,.... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Khoa KH & KTMT
Bộ môn Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 3Tài li ệ u tham kh ả o
• “Digital Systems, Principles and Applications”,
11 th Edition, Ronald J Tocci, Neal S Widmer, Gregory L Moss
Trang 5Gi ớ i thi ệ u
• Hệ số ( Digital system ): đối tượng khảo sát chính của môn học
• Hệ số đang dần dần thay thế các hệ tương tự (Analog
system)
• Hệ số xuất hiện trong nhiều lĩnh vực của công nghệ hiện đại
Tín hi ệ u giao thông Dòng hóa ch ấ t
Nhi ệ t độ
Độ ng c ơ xe h ơ i
Ki ể m tra th ờ i gian Máy phân ph ố i, ki ể m soát
Thi ế t b ị đ i ệ n t ử âm thanh, video Máy y t ế
M ạ ng đ i ệ n tho ạ i
H ệ đ i ề u khi ể n không l ư u, x ử lý tín
hi ệ u radar
D ụ ng c ụ đ i ệ n t ử : dao độ ng ký ( oscilloscope ) s ố , máy phân tích
lu ậ n lý ( logic analyzer )
Trang 6S ố (Digital) và t ươ ng t ự (Analog)
©2014, CE Department
• Trong khoa học và kỹ thuật những quá trình định lượng trong
tự nhiên (áp suất, vận tốc, điện áp, dòng điện, …) được biểu diễn qua trung gian các biến
• Quan hệ giữa các biến được diễn tả bởi các định luật, công
thức
• Trong hệ thống, các biến được hiện thực dưới dạng các tín
hiệu ( signal ) vật lý ở đầu vào và đầu ra
• Theo thực nghiệm, các tín hiệu vật lý dường như biến đổi một cách liên tục ( continously ), VD nhiệt độ trong ngày, dòng
điện, v.v…
• Hệ tương tự là hệ mà ở đó các tín hiệu thay đổi theo cách
liên tục (tín hiệu tương tự - analog signal)
6
26/02/2014
Trang 7Digital Analog
Trang 8• Có th ể chuy ể n đổ i gi ữ a tín hi ệ u
s ố và tín hi ệ u t ươ ng t ự
H ệ s ố là h ệ mà ở đ ó các tín hi ệ u thay đổ i theo cách r ờ i
r ạ c ( tín hiệu số ) Các bi ế n đượ c x ử lý trong h ệ s ố đề u ở d ạ ng r ờ i r ạ c các gi ả i thu ậ t x ấ p x ỉ g ầ n đ úng
8
26/02/2014
Trang 9• Ít b ị ả nh h ưở ng nhi ễ u (Noise)
• Có nhi ề u m ạ ch s ố đượ c ch ế t ạ o thành chip chuyên d ụ ng(IC).
Trang 10– Chuy ể n đổ i t ừ tín hi ệ u nh ậ p vào t ươ ng t ự
(Analog Input) sang tín hi ệ u s ố (Digital) – X ử lý trên d ữ li ệ u s ố
– Chuy ể n đổ i tín hi ệ u s ố ra tín hi ệ u t ươ ng t ự
(Analog output)
10
26/02/2014
Trang 11H ệ th ố ng đ i ề u khi ể n nhi ệ t độ
Thi ế t b ị đ o nhi ệ t độ
• ADC : Analog to Digital Converter
• DAC : Digital to Analog Converter
Trang 12Biểu diễn số đếm, mã
và biến đổi mã
Trang 13H ệ th ố ng s ố đế m
• H ệ th ố ng s ố đế m (h ệ đế m) quen thu ộ c nh ấ t v ớ i con
ng ườ i là h ệ th ậ p phân ( decimal number system )
Trang 1711011 ( = 1 * 2 0 1
2
* 1
2
* 0
2
* 1
2
* 1 +
Trang 19Các hệ đếm thông dụng Decimal Binary Octal Hexa
Trang 20Chuy ể n đổ i gi ữ a các h ệ đế m
©2014, CE Department
S ố th ậ p phân (Decimal Number)
Số thập lục phân (Hexadecimal
Number)
Số nhị phân (Binary Number)
H ệ c ơ s ố b (B bases Number)
S ố
bát phân (Octal Number)
20
26/02/2014
Trang 21T ừ th ậ p phân sang h ệ c ơ s ố b
N 10 = (a n a n-1 a n-2 … a 2 a 1 a 0 ) b
= a n x b n + a n-1 x b n-1 + a n-2 x b n-2 + … + a 0 x b 0
1 1
3 2
2 1
n
n n
4 2
3 1
2 1
n
n n
5 2
4 1
3 2
n
n n
Trang 22T ừ th ậ p phân chuy ể n qua nh ị phân
©2014, CE Department
• Chuy ể n s ố 41 sang h ệ nh ị phân
20 2
41
= a 0 = 1
10 2
20
= a 1 = 0
5 2
10
= a 2 = 0
2 2
5
= a 3 = 1
1 2
2
= a 4 = 0
0 2
1
= a 5 = 1
22
26/02/2014
Trang 23Các v ấ n đề khác
• Chuyển đổi từ hệ th ậ p phân sang hệ bát phân
• Chuyển đổi từ hệ th ậ p phân sang hệ th ậ p l ụ c phân
• Chuyển đổi từ hệ nh ị phân sang hệ bát phân
• Chuyển đổi từ hệ bát phân sang hệ nh ị phân
• Chuyển đổi từ hệ nh ị phân sang hệ th ậ p l ụ c phân
• Chuyển đổi từ hệ th ậ p l ụ c phân sang hệ nh ị phân
Trang 24• S ố h ọ c nh ị phân
– C ộ ng nh ị phân – Tr ừ nh ị phân – Nhân nh ị phân – Chia nh ị phân
• Bù 1 ( 1’s complement ) và bù 2 ( 2’s complement )
– Khái ni ệ m bù 1 và bù 2 – Bi ể u di ễ n các s ố nguyên nh ị phân – C ộ ng/tr ừ các s ố nguyên nh ị phân
24
26/02/2014
Trang 25Mã & bi ế n đổ i mã
• Thông tin con người trao đổi với nhau được diễn tả qua trung gian những tập hợp ( set ) các ký hiệu ( symbol )
• Mỗi tập hợp ký hiệu tạo thành 1 bảng mẫu tự ( alphabet )
• Trong tiếng Anh, ta có bảng mẫu tự các chữ cái từ A
đến Z Để tạo ra 1 từ trong tiếng Anh, chỉ cần ghép các chữ cái trong bảng mẫu tự lại với nhau
• Tiếng Anh có thể được xem như 1 bộ mã ( code ) và mỗi
từ của tiếng Anh được xem là 1 từ mã ( code word )
• Mã Morse – sử dụng dấu chấm (.) và dấu (-)
• Hệ nhị phân có thể được sử dụng như 1 bảng mẫu tự với 2 chữ cái (nói chính xác hơn là con số - digit ) 0 và 1
• Số lượng bit b dùng trong mỗi từ mã phụ thuộc vào tổng
số từ mã N cần diễn đạt N ≤ 2 b
Trang 26t ừ mã là h ợ p l ệ ( valid )
• Mã có tr ọ ng s ố là 8 4 2 1
26
26/02/2014
Trang 29M ộ t s ố mã khác
• Mã có tr ọ ng s ố
– 8421 (BCD) • 2421 – 84-2-1 • Excess-3
– Mã ASCII
• Mã 7- đ o ạ n ( seven-segment code )
1 bit 2 bit 3 bit 4 bit
f g
Trang 30Phát hi ệ n sai – S ử a sai
©2014, CE Department
• Quá trình sinh ra các từ mã nhằm biểu diễn thông tin gọi
là quá trình mã hóa ( coding hay encoding )
• Các thông tin mã hóa được truyền/nhận thông qua các
kênh truyền ( transmission channel ), trong quá trình lưu trữ, truy xuất, v.v…
• Xuất hiện khả năng tín hiệu bị thay đổi do nhiễu, giao thoa
với các tín hiệu khác, mạch điện hoạt động sai, v.v…
• Đối với tín hiệu số ( digital signal ), sai xảy ra khi một hay
nhiều bit bị thay đổi giá trị ( 0 thành 1 hay 1 thành 0 )
• Măc dù xác suất để xảy ra sai ở 1 bit là rất thấp, nhưng
xác suất này là lớn hơn 0 (xác suất để 2 hay nhiều bit sai đồng thời lại càng nhỏ hơn !).
30
26/02/2014
Trang 31Mã phát hiện sai (Error-Detecting Codes)
Trang 32• Parity bit
– Bit ph ụ (thêm vào): giá tr ị ph ụ thu ộ c vào s ố bit 1
trong mã truy ề n đ i – Even-parity và odd-parity – Phát hi ệ n sai 1 bit (single-bit error)
©2014, CE Department 32
26/02/2014
Trang 34T ổ ng k ế t (1)
• Bi ể u di ễ n t ươ ng t ự (analog): đ i ệ n áp, c ườ ng
độ dòng đ i ệ n, d ạ ng bi ể u di ễ n đặ c tr ư ng.
• Bi ể u di ễ n s ố (digital): ký hi ệ u (symbol - digits).
– Thói quen s ố hoá
• H ệ th ố ng s ố : th ậ p phân, nh ị phân, th ậ p l ụ c
phân, bát phân
©2014, CE Department 34
26/02/2014
Trang 35T ổ ng k ế t (2)
• Bi ể u di ễ n các đạ i l ượ ng nh ị phân
• M ạ ch s ố (digital circuit) / M ạ ch lu ậ n lý (logic
circuit)
• M ạ ch s ố tích h ợ p (digital integrated circuit - IC)
• Truy ề n song song (parallel) và n ố i ti ế p (serial)
• B ộ nh ớ (memory)
Trang 36©2014, CE Department 36
26/02/2014