1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Thiết kế luận lý 1: Chương 3 - Nguyễn Quang Huy

47 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thiết kế luận lý 1 - Chương 3: Các mạch luận lý tổ hợp giúp người học hiểu được các biểu thức logic dạng chuẩn SoP, PoS là gì, đơn giản biểu thức dạng chuẩn SoP, mạch tạo parity và mạch kiểm tra parity,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Khoa KH & KTMT

Bộ môn Kỹ Thuật Máy Tính

Trang 2

©2014, CE Department

Tài li ệ u tham kh ả o

• “Digital Systems, Principles and Applications”,

11 th Edition, Ronald J Tocci, Neal S Widmer, Gregory L Moss

2

20/03/2014

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 3

Các mạch luận lý

tổ hợp

Trang 4

M ụ c tiêu

• Bi ể u th ứ c logic d ạ ng chu ẩ n SoP, PoS

• Đơ n gi ả n bi ể u th ứ c d ạ ng chu ẩ n SoP

• S ử d ụ ng đạ i s ố Boolean và bìa Karnaugh để đơ n

Trang 5

M ạ ch t ổ h ợ p

• M ứ c logic ngõ xu ấ t ph ụ thu ộ c vi ệ c t ổ h ợ p các m ứ c logic c ủ a ngõ nh ậ p hi ệ n t ạ i.

• M ạ ch t ổ h ợ p không có b ộ nh ớ nên giá tr ị ngõ xu ấ t

ph ụ thu ộ c vào giá tr ị ngõ nh ậ p hi ệ n t ạ i.

A B

C

Y

1 2

3

1 2

3

1 2

3 1

2

Trang 6

Các d ạ ng chu ẩ n (Standard form)

• T ổ ng c ủ a các tích (Sum of products - SoP)

– M ỗ i bi ể u th ứ c d ạ ng SoP bao g ồ m các bi ể u th ứ c AND

đượ c OR l ạ i v ớ i nhau.

– Ví d ụ : ABC + A’BC’

AB + A’BC’ + C’D’ + D

• Tích c ủ a các t ổ ng (Product of Sums - PoS)

– M ỗ i bi ể u th ứ c d ạ ng PoS bao g ồ m các bi ể u th ứ c OR đượ c AND l ạ i v ớ i nhau.

Trang 7

Đơ n gi ả n m ạ ch t ổ h ợ p

• Bi ế n đổ i các bi ể u th ứ c logic thành d ạ ng đơ n gi ả n

h ơ n để khi xây d ự ng m ạ ch ta c ầ n ít c ổ ng logic và các k ế t n ố i h ơ n.

Trang 10

• Đơ n gi ả n bi ể u th ứ c sau

– Z1 = – Z2 = – Z3 = – Z4 =

) (

.

B A C

B

A + +

C B A D

C B A D

B A C

A ( ) + +

D D

B A

B

A )( ).

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 11

X 1 0 0 1

Trang 12

Thi ế t k ế m ạ ch t ổ h ợ p

©2014, CE Department 12

20/03/2014

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 14

Ví d ụ 1

• Thi ế t k ế m ạ ch logic v ớ i 3 ngõ nh ậ p A, B, C tho ả mãn

đ i ề u ki ệ n sau: ngõ xu ấ t = 1 khi và ch ỉ khi s ố ngõ

nh ậ p ở m ứ c 1 nhi ề u h ơ n s ố ngõ nh ậ p ở m ứ c 0

©2014, CE Department 14

20/03/2014

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 15

AB C

B A BC

AB AC

Trang 16

Ví d ụ 2

• Thi ế t k ế m ạ ch logic sau: Output = 1 khi đ i ệ n th ế

( đượ c bi ể u di ễ n b ở i 4 bit nh ị phân ABCD) l ớ n h ơ n

b ằ ng 6V.

©2014, CE Department 16

20/03/2014

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 17

Bìa Karnaugh (K-map)

• Bìa Karnaugh bi ể u di ễ n quan h ệ gi ữ a ngõ nh ậ p và ngõ xu ấ t c ủ a m ạ ch.

• Theo chi ề u d ọ c ho ặ c chi ề u ngang, các ô c ạ nh nhau

Trang 18

Bìa Karnaugh (K-map)

Trang 19

Bìa Karnaugh (K-map)

Trang 20

Bìa Karnaugh (K-map)

Trang 21

Bìa Karnaugh (K-map)

Trang 22

Bìa Karnaugh (K-map)

Trang 23

Bìa Karnaugh (K-map)

Trang 24

Bìa Karnaugh (K-map)

Trang 25

Quy t ắ c rút g ọ n bìa Karnaugh

• Khoanh vòng (looping) là quá trình k ế t h ợ p các ô k ề

nhau l ạ i v ớ i nhau Thông th ườ ng ta khoanh các ô

ch ứ a giá tr ị 1.

• Ngõ xu ấ t có th ể đượ c đơ n gi ả n hóa b ằ ng cách khoanh vòng.

Trang 34

Quá trình đơ n gi ả n hóa

• Xây d ự ng b ả ng K-map và đặ t 1 ho ặ c 0 trong các ô t ươ ng ứ ng

• Khoanh vòng các ô 8 giá tr ị 1 (n ế u có) ngay c ả n ế u nó ch ứ a 1

ho ặ c nhi ề u ô đ ã đượ c khoanh vòng.

• Khoanh vòng các ô 4 giá tr ị 1 (n ế u có) ch ứ a m ộ t ho ặ c nhi ề u ô

Trang 38

Ví d ụ

©2014, CE Department 38

D C A C

B A D

C A C

B A

Trang 39

• Đ i ề u ki ệ n “don’t-care” là đ i ề u ki ệ n v ớ i m ộ t t ậ p các ngõ nh ậ p nào đ ó, m ứ c lu ậ n lý ngõ xu ấ t không đượ c mô t ả

• Giá tr ị “Don’t-care” nên đượ c gán b ằ ng 1 ho ặ c 0 sao cho vi ệ c khoanh vòng K-map t ạ o ra bi ể u th ứ c đơ n gi ả n nh ấ t.

Trang 40

PP b ả ng Karnaugh - Tóm t ắ t

• So sánh v ớ i ph ươ ng pháp đạ i s ố , ph ươ ng pháp dùng K-map có tính h ệ th ố ng h ơ n, ít b ướ c h ơ n và luôn t ạ o ra đượ c bi ể u th ứ c t ố i gi ả n nh ấ t.

Trang 43

M ạ ch t ạ o bit Parity

D 3 D 2 D 1 D 0 = 1010 P E = 0

D 3 D 2 D 1 D 0 = 1110 P E = 1

Trang 44

M ạ ch ki ể m tra bit Parity

©2014, CE Department 44

20/03/2014

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 45

M ạ ch enable

Trang 46

M ạ ch disable

©2014, CE Department 46

20/03/2014

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Ngày đăng: 11/01/2020, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w