Bài giảng Thiết kế luận lý 1 - Chương 4: Các phép toán và mạch số học cung cấp cho người học các kiến thức: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia 2 số nhị phân, cộng số BCD, cộng, trừ số thập lục phân,.... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Khoa KH & KTMT
Bộ môn Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 2Tài li ệ u tham kh ả o
• “Digital Systems, Principles and Applications”,
11 th Edition, Ronald J Tocci, Neal S Widmer, Gregory L Moss
Trang 3Các phép toán và
mạch số học
Trang 51 + 1 = 10 = 0 + carry of 1 into next position
1 + 1 + 1 = 11 = 1 + carry of 1 into next position
– Ví d ụ
Trang 6Bi ể u di ễ n s ố có d ấ u (1)
• Bit d ấ u ( sign bit )
0: d ươ ng (positive) 1: âm (negative)
• L ượ ng s ố ( magnitude )
• H ệ th ố ng sign-magnitude
Trang 7Bi ể u di ễ n s ố có d ấ u (2)
• H ệ th ố ng sign-magnitude tuy đơ n gi ả n nh ư ng thông
th ườ ng không đượ c s ử d ụ ng do vi ệ c hi ệ n th ự c m ạ ch
Trang 8Bi ể u di ễ n s ố có d ấ u s ử d ụ ng bù-2
• Quy t ắ c
– S ố d ươ ng (positive): l ượ ng s ố (magnitude) bi ể u di ễ n d ướ i
d ạ ng s ố nh ị phân đ úng , bit d ấ u b ằ ng 0 (bit tr ọ ng s ố cao
nh ấ t - MSB)
– S ố âm (negative): l ượ ng s ố bi ể u di ễ n d ướ i d ạ ng s ố bù-2 ,
bit d ấ u b ằ ng 1 (bit MSB)
Trang 9• Ph ủ đị nh (negation): đổ i t ừ s ố d ươ ng sang s ố âm
ho ặ c t ừ s ố âm sang s ố d ươ ng – Ph ủ đị nh c ủ a 1 s ố nh ị phân có d ấ u là bù-2 c ủ a s ố đ ó
– Ví d ụ :
+9 01001 s ố có d ấ u
+9 01001 ph ủ đị nh l ầ n 2 (bù-2)
Trang 11Phép c ộ ng trong h ệ th ố ng bù-2 (1)
• Lu ậ t c ộ ng
– C ộ ng 2 s ố bù-2 theo lu ậ t c ộ ng c ơ b ả n (c ộ ng c ả bit d ấ u) – Lo ạ i b ỏ bit nh ớ (carry) ở v ị trí cu ố i cùng c ủ a phép c ộ ng (sinh ra b ở i phép c ộ ng 2 bit d ấ u)
Trang 13Phép tr ừ trong h ệ th ố ng bù-2
• Phép toán tr ừ trong h ệ th ố ng bù-2 đượ c th ự c hi ệ n
thông qua phép toán c ộ ng
Trang 15Phép toán nhân (multiplication)
• Thao tác nhân 2 s ố nh ị phân đượ c th ự c hi ệ n theo
cách t ươ ng t ự nhân 2 s ố th ậ p phân
1001 S ố b ị nhân = 9 10
1011 S ố nhân = 11 10 1001
1001 0000 1001
1100011 K ế t qu ả = 99 10
Tích thành ph ầ n
(l ầ n l ượ t d ị ch trái)
Trang 16Phép nhân trong h ệ th ố ng bù-2
• N ế u s ố nhân và s ố b ị nhân đề u d ươ ng
– Nhân bình th ườ ng
• N ế u s ố nhân và s ố b ị nhân là các s ố âm
– Chuy ể n 2 s ố sang s ố d ươ ng s ử d ụ ng bù-2 – Nhân bình th ườ ng
Trang 17Phép toán chia (Division)
• Phép chia 2 s ố nh ị phân đượ c th ự c hi ệ n theo cách
t ươ ng t ự chia 2 s ố th ậ p phân
• Phép chia 2 s ố có d ấ u đượ c x ử lý theo cách t ươ ng
t ự phép nhân 2 s ố có d ấ u
Trang 18v ị trí ký s ố k ế ti ế p
Trang 19Phép c ộ ng BCD (2)
Trang 20• Phép tr ừ 2 s ố th ậ p l ụ c phân
– Chuy ể n s ố tr ừ sang d ạ ng bù-2 và đ em c ộ ng vào s ố b ị tr ừ
– Lo ạ i b ỏ bit nh ớ sinh ra do phép c ộ ng 2 ký s ố ở v ị trí cu ố i cùng (n ế u có)
Trang 21S ố h ọ c th ậ p l ụ c phân (2)
• Chuy ể n s ố hex sang d ạ ng bù-2
– S ố hex s ố nh ị phân d ạ ng bù-2 s ố hex
– Tr ừ m ỗ i ký s ố hex, l ấ y k ế t qu ả c ộ ng thêm 1
592 16 – 3A5 16
Trang 22S ố h ọ c th ậ p l ụ c phân (3)
• D ạ ng bi ể u di ễ n th ậ p l ụ c phân c ủ a các s ố có d ấ u
– S ố có tr ọ ng s ố cao nh ấ t ( MSD – most significant digit) ≥≥≥≥ 8 ,
s ố đượ c bi ể u di ễ n là s ố âm – N ế u MSD ≤≤≤≤ 7 , s ố đượ c bi ể u di ễ n là s ố d ươ ng
Trang 23Đơ n v ị s ố h ọ c và lu ậ n lý (ALU)
Trang 24M ạ ch c ộ ng nh ị phân song song
• Toán h ạ ng 1 (s ố b ị c ộ ng): l ư u trong thanh ghi tích l ũ y
(accumulator – A)
• Toán h ạ ng 2 (s ố c ộ ng): l ư u trong thanh ghi B
Trang 25M ạ ch c ộ ng nh ị phân song song
• To ạ n h ạ ng 1 và 2 đượ c đư a vào m ạ ch c ộ ng toàn
ph ầ n ( full adder )
• Thao tác c ộ ng trên m ỗ i bit đượ c th ự c hi ệ n đồ ng th ờ i
Trang 27Thi ế t k ế m ạ ch c ộ ng toàn ph ầ n
) ( B C IN A
AB AC
BC
Trang 28M ạ ch c ộ ng/tr ừ toàn ph ầ n
Trang 29M ạ ch nhân nh ị phân
Trang 30M ạ ch chia nh ị phân