Bài giảng Thiết kế luận lý 1 - Chương 2: Đại số Boole & các cổng luận lý cung cấp cho người học các kiến thức: Đại số Boole, đại số chuyển mạch, các cổng luận lý, Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Khoa KH & KTMT
Bộ môn Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 2Tài li ệ u tham kh ả o
• “Digital Systems, Principles and Applications”,
Gregory L Moss
Trang 3Đại số Boole &
các cổng luận lý
Trang 4N ộ i dung
Trang 52014 Đạ i s ố Boole
George Boole qua tác ph ẩ m “ An Investigation of the Laws of Thought ” vào n ă m 1854
– Các biến Boole biểu diễn cho một khoảng điện áp trên
đường dây hoặc tại ngõ nhập/ngõ xuất của mạch– Giá trị 0 hoặc 1 được gọi là mức luận lý (logic level)
Trang 6được công nhận không qua chứng minh Định đề phải
đảm bảo tính nhất quán (consistency) và tính độc lập(independence)
– Một tập hợp các hệ quả (consequence) được gọi là định lý(theorem), định luật (law) hay quy tắc (rule)
Trang 72014 Đị nh đề Huntington
– Sử dụng các phép toán trong luận lý mệnh đề
(propositional logic)
– Tồn tại miền B với ít nhất 2 phần tử phân biệt và 2 phéptoán + và • sao cho:
Trang 8Đị nh đề Huntington …
Nếu x là một phần tử trong miền B thì– Tồn tại 1 phần tử 0 trong B , gọi là phần tử đồng nhất vớiphép toán + , thỏa mãn tính chất x + 0 = x
– Tồn tại 1 phần tử 1 trong B , gọi là phần tử đồng nhất vớiphép toán • , thỏa mãn tính chất x • 1 = x
– Giao hoán của phép + :
x + y = y + x
– Giao hoán của phép • :
x • y = y • x
Trang 112014 Các đị nh lý c ơ b ả n (fundamental theorem)
– Chứng minh bằng phản chứng (contradiction)– Chứng minh bằng quy nạp (induction)
Trang 14Đại số chuyển mạch (switching algebra)
• Đối với đại số Boole, miền không bị hạn chế (không có giới
– Các bi ế n (variable) bi ể u di ễ n các h ằ ng chuy ể n m ạ ch đượ c g ọ i
là các bi ế n chuy ể n m ạ ch (switching variable) tín hi ệ u
Trang 15B ả ng s ự th ậ t các phép
chuy ể n m ạ ch
Trang 172014 Bi ể u th ứ c ( expression ) chuy ể n m ạ ch
Trang 18Bi ể u th ứ c ( expression ) chuy ể n m ạ ch
• Không hiệ n th ự c các thành ph ầ n th ừ a c ủ a bi ể u
th ứ c vào m ạ ch
Trang 192014 Hàm ( function ) chuy ể n m ạ ch
• Hàm chuyển mạch (switching function) là một phép gán xác
định và duy nhất của những giá trị 0 và 1 cho tất cả các tổ
hợp giá trị của các biến thành phần
• Hàm được xác định bởi danh sách các trị hàm tại mỗi tổ hợpgiá trị của biến (bả ng s ự th ậ t)
Trang 20Các phép toán chuy ể n m ạ ch khác
• Phép toán NAND
– Phép toán 2 ngôi t ươ ng
đươ ng v ớ i (NOT AND)
x y (x y)’ (x + y)’ x ⊕ y (x ⊕ y)’
Trang 22M ạ ch lu ậ n lý ( logic circuit ) hay m ạ ch chuy ể n m ạ ch
( switching circuit )
Trang 23x y
x y
x + y
x y
(x⊕y)’
x y
(x + y)’
Trang 24D ạ ng t ươ ng đươ ng
Trang 252014 Di ễ n d ị ch bi ể u t ượ ng c ổ ng lu ậ n lý
– Ngõ xuất ở mức cao khi tất cả các ngõ nhập ở mức cao
– Ngõ xuất ở mức thấp khi một trong các ngõ nhập ở mứcthấp
– E = x ⊕ y = x y’ + x’ y = ( x y + x’ y’ )’
Trang 26Tích c ự c cao – Tích c ự c th ấ p
( activity ) và không tích c ự c ( inactivity )
Trang 28– T ậ p { NOT , OR } – T ậ p { NAND }
– T ậ p { NOR } – T ậ p
B ấ t k ỳ hàm chuy ể n m ạ ch nào c ũ ng đề u có th ể đượ c bi ể u di ễ n m ộ t cách t ườ ng minh ch ỉ b ở i các phép toán NOT và AND
Trang 29
2014 Tính ph ổ bi ế n c ủ a c ổ ng NAND
Trang 30Tính ph ổ bi ế n c ủ a c ổ ng NOR