Bài giảng Nhập môn công nghệ phần mềm - Chương 2: Quy trình phần mềm cung cấp cho người đọc các kiến thức: Khái niệm cơ bản, các loại quy trình phần mềm. Đây là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên ngành Công nghệ thông tin và những ai quan tâm dùng làm tài liệu học tập vầ nghiên cứu.
Trang 2Nội dung
m Khái niệm cơ bản
= Các loại quy trình phân mềm
ñuDuong ThanCong.co
Trang 3Nội dung
m Khái niệm cơ bản
= Các loại quy trình phân mềm
ñuDuong ThanCong.co
Trang 4Khái niệm cơ bản £
> Kho dự đoán kết quả (predictable)
=> Khó kiểm soát chất lượng (controllable)
>> Khó lặp lại thành công (repeatable)
> Day may ruil!
© Can Stock Photo - csp3532611
Trang 5
m Theo trình tự nhất định — pauva¿L | 92tđồng f |
= San xuat phan mém
= Chudi con hoat d6éng lién quan n
= Công đoạn
= Modi pha định nghĩa:
> WHAT: lam gl
> WHO: ai tham gia
> INPUT: dau vao
> OUTPUT: dau ra
Phân Mêm — Nguyễn Minh Huy 5
Duong ThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Nhap mon Cong Nghe
Trang 6Khái niệm cơ bản
m Cách cách mô tả quy trình:
a Workflow:
> Theo luông công việc
> Trinh tự các bước quy trình
> Cách thông dụng thê hiện quy trình
a Dataflow:
> Theo luông dữ liệu
> XOaYy quanh một đơn vị dữ liệu
m Eole/Action:
> Theo vai diễn
> Xoay quanh một vai diễn
Nhập môn Công Nghệ Phân Mềm — Nguyễn Minh Huy uDuong ThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 7Khái niệm cơ bản Po
m Quy trình phỏng vân xin việc:
a Workflow:
tr, Tiếp nhận hô sơ 2 Xét duyệt 3 Phỏng vẫn 4 Thong pao ket qua
m Dataflow: đơn vị dữ liệu “đơn xin việc”
| 1 Tiép nhan Ls 2 Xét duyét Ls 2.1 Lưu trữ
Trang 8Khái niệm cơ bản Po
= Các pha chính yêu trong quy trình:
= Phân tích yêu câu
= Thiet ke phan mêm
= Cai dat phan mém
Trang 9Khái niệm cơ bản
m Phân tích yêu câu:
a Ira loi cau hoi WHAT
> Kiểm nghiệm yêu câu
> Mô hình hóa phân mêm
Trang 10Khái niệm cơ bản Po
a Thiet ke phan mêm:
m Ira loi cau hoi HOW
= Xác định làm như thê nào
m Vai trò tham gia: kiên trúc sư hệ thông (architect)
m Các hoạt động:
> Thiét ké tong thé (high-level design)
> Thiết kế kiến trúc
> Thiét ké chi tiét (low-level design)
> Thiết kê dữ liệu
> Thiết kê giao diện
Trang 11Khái niệm cơ bản Po
= Cài đặt phân mêm:
m Hiện thực hóa bản thiệt kê
m Vai trò tham gia: lap trinh vién (developer)
m Các hoạt động:
> Cai dat ma nguon
> Cải đặt cơ sở dữ liệu
Trang 12Khái niệm cơ bản Po
a Kiem nghiem phan mem:
a Phat hién lôi:
> So với phân tích, thiết kê
> So với cách hiều khách hàng
m Vai trò tham gia: kiểm tra viên (tester), khách hàng,
lập trinh viên
m Các hoạt động:
> Kiểm thự đơn vị (lập trình viên)
> Thanh tra mã nguôn
> Kiểm thử hệ thông (tester)
> Nghiệm thu (khách hàng)
Nhập môn Công Nghệ Phân Mềm — Nguyễn Minh Huy uDuong ThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt 12
Trang 13Khái niệm cơ bản Po
m Bao tri:
=» Pha “hau mal
= Vận hành, chỉnh sửa, nâng cấp
m Vai trò tham gia:
> Ky thuat vién (technical support)
> Lập trinh viên
m Các hoạt động:
> Thiết lập nên tảng hoạt động: máy móc, mạng, ứng dụng,
> Lắp đặt và câu hình phân mêm
> Thông báo và sửa lỗi phân mém
> Nang cap phan mém
Nhập môn Công Nghệ Phân Mềm — Nguyễn Minh Huy uDuong ThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt 13
Trang 14Nội dung
m Khái niệm cơ bản
a Cac loại quy trinh
Nhập môn Công Nghệ Phân Mềm — Nguyễn Minh Huy ủuDuong ThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt 14
Trang 15Các loại quy trình len
a Mo hinh thac nuoc — Waterfall Model:
= Winston Royce dé cap,1970
Trang 16Các loại quy trình len
m Mô hinh thác nước — VVaterfall Model:
a Dac trung:
> Các pha diễn ra TUẦN TỰ và ĐỘC LẬP
> Tách rời giữa phác thảo và hiện thực
> Chú trọng kiểm nghiệm sau khi làm
m Ưu điểm:
> Thực hiện có hệ thông và bài bản
> Tien lieu chặt chẽ trước khi làm
> Có thê dự đoán kết quả (predictable-process)
= Khuyêt điểm:
> Khó khăn khi có thay đổi xảy ra
> Chỉ thích hợp với dự án có yêu câu rõ ràng và ồn định
> Cai tiên cho phép quay lui
Nhập môn Công Nghệ Phân Mềm — Nguyễn Minh Huy uDuong ThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt 16
Trang 17Các loại quy trình len
= Mô hình tiên hoa — Evolutionary Model:
= Cải tiên phương pháp Code & Fix
Trang 18Các loại quy trình len
= Mô hình tiên hoa — Evolutionary Model:
a Dac trung:
> Khong dat nặng tiên liệu trước
> Cải tiên dân qua các phiên bản
> Nhận phản hôi thường xuyên
> Phân tích, thiệt kê, và kiểm tra sơ lược
m Ưu điểm:
> Yêu cầu không cân rõ ràng và ỗn định
> Thích ứng tốt với thay đồi (adaptive-process)
Trang 19Các loại quy trình
m Hiện thực hóa mô hình tiên hóa:
= Phát triển qua nhiêu vòng lặp ngắn
= Mỗi vòng lặp là một quy trình con
> Co san phẩm THẬT sau mỗi vòng lặp
a Cac quy trình được sử dụng:
> Quy trinh Waterfall lap
Trang 20Các loại quy trình len
Trang 21Các loại quy trình
= Quy trình xoắn dc (Spiral Process):
= Barry Boehm dé xuat, 1986
= Moi xoan 6c la mét pha
m 4 hoạt động trong một pha:
> Xác định mục tiêu
> Định lượng rủi ro E2
> Thực hiện
> Kê hoạch pha sau
Determine objectives, Evaluate alternatives,
identify resolve risks
Risk
analysis Risk analysis Risk 0
pera- analysis
l Prototype 3 tional Prototype 2 protoype Risk Prot
Development plan Integration and test plan Simulations, models, benchmarks
Concept of
Operation S/W
requirements Product
design Detailed Requirement design validation Code Design Unit test V&V Integration Acceptance test Senace test Develop, verify
next-level product
Nhap mén Céng Nghé Phan Mém — Nguyén Minh Huy CủuDuong ThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt 21
Trang 22Các loại quy trình (te
> Inception: khao sat
> Elaboration: phân tích & thiét ké
> Construction: cai dat & kiém nghiém
> Transition: bao tri & nang cap
= Cách lặp: lặp mdi pha, lặp cả quy trình
Nhập môn Công Nghệ Phân Mềm Duong ThanCong.co - Nguyễn Minh Huy https://fb.com/tailieudientucntt 22
Trang 23Bài tập Po
m Bài tập mô phỏng quy trình:
=» Nhóm của bạn được giao thực hiện một “DỰ ẨN:”
= 1— 2 thành viên trong nhóm đóng một VAI DiÊN
= Mỗi vai diễn thực công việc ĐỌC LẬP
23
Trang 24> Thu thập yêu câu: thông qua phỏng vân (3 lân)
> Phân tích yêu câu: phân nhóm, liệt kê, giải thích
m Architect:
> Phác thảo sản phẩm: lập khung sườn, dàn ý
> Gợi ý thực hiện: diễn giải cách thực hiện