Đồ án tốt nghiệp Mạng truyền thông: Mô hình điều khiển - giám sát hệ thống mạng truyền thông trong công nghiệp gồm có ba chương, trong đó chương 1 - Tổng quan về mạng truyền thông trong công nghiệp; chương 2 - Thiết kế và xây dựng bài toán mạng truyền thông trong công nghiệp; chương 3 - Kết quả thực nghiệm.
Trang 1M C L CỤ Ụ
DANH M CỤ B NGẢ
Trang 2DANH M C HÌNHỤ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Đ t nấ ước ta đang trên đà phát tri n thành m t nể ộ ước công nghi p, t đó nh ngệ ừ ữ
ng d ng khoa h c công ngh cũng đ c áp d ng m t cách r ng rãi h n đ thay
h n, không còn b ng , đ ng th i hoàn thi n các kĩ năng và tr thành các kĩ s ,ơ ỡ ỡ ồ ờ ệ ở ư công nhân kĩ thu t cao sau khi ra trậ ường.
Tuy nhiên, trong các trường h c, các c s d y ngh , vi c s d ng các trangọ ơ ở ạ ề ệ ử ụ thi t b hi n đ i đ h tr công tác gi ng d y v n còn ch a ph bi n vì nhi u líế ị ệ ạ ể ỗ ợ ả ạ ẫ ư ổ ế ề
do. Chính vì th mà nhi u sinh viên ra trế ề ường không đ k năng, ki n th c th c tủ ỹ ế ứ ự ế
đ làm vi c ho c v n ch a có th hòa nh p để ệ ặ ẫ ư ể ậ ược ngay v i môi trớ ường làm vi c.ệTrong công nghi p hi n nay, vi c ng d ng m ng truy n thông đ k t n iệ ệ ệ ứ ụ ạ ề ể ế ố
vi c đi u khi n và giám sát các thi t b , các c c u ch p hành ngày càng đệ ề ể ế ị ơ ấ ấ ượ ử c s
d ng nhi u trong các nhà máy, xí nghi p, các dây chuy n s n xu t. Vi c đi u khi nụ ề ệ ề ả ấ ệ ề ể
c h th ng b ng máy tính giúp vi c giám sát cũng nh l u gi các giá tr đả ệ ố ằ ệ ư ư ữ ị ượ cthu n ti n h n. M t thu n l i là càng ngày càng có nhi u các thi t b , c c u ch pậ ệ ơ ộ ậ ợ ề ế ị ơ ấ ấ hành ho c thi t b đi u khi n nh PLC, bi n t n đặ ế ị ề ể ư ế ầ ượ ử ục s d ng k t n i và giao ti pế ố ế trong các chu n truy n thông nh : Profibus, Modbus, Uss Protocol… T nh ng nhuẩ ề ư ừ ữ
c u và th c tr ng đã trình bày trên, nhóm đã th c hi n vi c tìm hi u v m ngầ ự ạ ở ự ệ ệ ể ề ạ truy n thông công nghi p theo giao th c truy n thông Modbus và Uss Protocol, tề ệ ứ ề ừ
đó ng d ng đ xây d ng mô hình đi u khi n và giám sát truy n thông gi a máyứ ụ ể ự ề ể ề ữ tính, PLC và các bi n t n v i các đ ng c làm các c c u ch p hành: “ế ầ ớ ộ ơ ơ ấ ấ Mô hình
đi u khi ngiám sát h th ng m ng truy n thông trong công nghi p ề ể ệ ố ạ ề ệ ”. Vi c xâyệ
d ng nên mô hình v a có m c đích tìm hi u, v a mang l i cái nhìn tr c quan vự ừ ụ ể ừ ạ ự ề
m t h th ng m ng công nghi p. Ngoài ra, mô hình còn độ ệ ố ạ ệ ượ ức ng d ng trong vi cụ ệ
gi ng d y trong các trả ạ ường h c, trung tâm d y ngh ọ ạ ề
Trang 3Đ án “ồ Mô hình đi u khi n giám sát h th ng m ng truy n thông trong ề ể ệ ố ạ ề công nghi p ệ ” c a nhóm em g m nh ng n i dung và các ph l c sau:ủ ồ ữ ộ ụ ụ
Chương 1: T ng quan v m ng truy n thông trong công nghi p.ổ ề ạ ề ệ
Chương 2: Thi t k và xây d ng bài toán m ng truy n thông trong côngế ế ự ạ ề nghi p.ệ
Chương 3: K t qu th c nghi m. ế ả ự ệ
Ph l c 1: Các s đ , b n v thi t k ụ ụ ơ ồ ả ẽ ế ế
Ph l c 2: Chụ ụ ương trình đi u khi n, giao di n giám sát. ề ể ệ
Ph l c 3: ụ ụ Các thao tác v n hành giám sát m ng truy n thông công nghi p, k tậ ạ ề ệ ế
lu n và khuy n ngh , tài li u tham kh o.ậ ế ị ệ ả
Trong quá trình th c hi n, các thành viên đã tích c c nghiên c u, tìm hi u đự ệ ự ứ ể ể
mô hình hoàn thi n nh t. Nh ng do th i gian h n h p và ki n th c v n còn h nệ ấ ư ờ ạ ẹ ế ứ ẫ ạ
ch và ch a có kinh nghi m nhi u nên không th tránh kh i nh ng sai sót, r t mongế ư ệ ề ể ỏ ữ ấ
s đóng góp ý ki n b sung c a các th y cô và các b n đ đ án c a nhóm em đự ế ổ ủ ầ ạ ể ồ ủ ượ choàn thi n h n.ệ ơ
Chúng em xin chân thành c m n!ả ơ
Nhóm sinh viên th c hi n !ự ệ
Trang 4L I C M NỜ Ả Ơ
Chúng em xin bày t lòng bi t n đ n các th y cô trong khoa Đi n – Đi n Tỏ ế ơ ế ầ ệ ệ ử
trường Cao Đ ng Ngh Công Ngh Cao Hà N i đ c bi t là các th y cô trong bẳ ề ệ ộ ặ ệ ầ ộ môn Đi n Công Nghi p đã truy n th cho chúng em nh ng ki n th c quý báu trongệ ệ ề ụ ữ ế ứ
th i gian qua.ờ
Chúng em xin chân thành c m n th y ả ơ ầ ĐINH VĂN VƯƠNG gi ng viênả
Trường Cao Đ ng Ngh Công Ngh Cao Hà N i đã t n tâm hẳ ề ệ ộ ậ ướng d n và cungẫ
c p tài li u và t o m i đi u ki n thu n l i đ nhóm có th hoàn thành đ án này.ấ ệ ạ ọ ề ệ ậ ợ ể ể ồ
Trang 5T NG QUAN V M NG TRUY N THÔNG CÔNG NGHI PỔ Ề Ạ Ề Ệ
1.1 KHÁI QUÁT CHUNG
1.1.1 Khái ni m m ng truy n thông công nghi pệ ạ ề ệ
M ng truy n thông công nghi p hay m ng công nghi p là m t khái ni mạ ề ệ ạ ệ ộ ệ chung ch các h th ng m ng truy n thông s , truy n bít n i ti p, đỉ ệ ố ạ ề ố ề ố ế ượ ử ục s d ng để ghép n i các thi t b công nghi p.ố ế ị ệ
1.1.2 Vai trò c a m ng truy n thông công nghi pủ ạ ề ệ
Ghép n i thi t b , trao đ i thông tin là m t trong nh ng v n đ quan tr ngố ế ị ổ ộ ữ ấ ề ọ trong b t c m t gi i pháp t đ ng hóa nào. M t b đi u khi n c n đấ ứ ộ ả ự ộ ộ ộ ề ể ầ ược ghép n iố
v i các c m bi n và c c u ch p hành.ớ ả ế ơ ấ ấ
M ng truy n thông công nghi p đã làm thay đ i h n t duy v thi t k và tíchạ ề ệ ổ ẳ ư ề ế ế
h p h th ng. u đi m c a gi i pháp dùng m ng truy n thông công nghi p khôngợ ệ ố Ư ể ủ ả ạ ề ệ
nh ng n m phữ ằ ở ương di n k thu t, mà còn n m khía c nh hi u qu v kinh t ệ ỹ ậ ằ ở ạ ệ ả ề ế
Vì v y, nó đậ ượ ức ng d ng r ng rãi h u h t trong lĩnh v c công nghi p, nh đi uụ ộ ầ ế ự ệ ư ề khi n quá trình, t đ ng hóa xí nghi p, đi u khi n giao thông…ể ự ộ ệ ề ể
u đi m c a s d ng m ng truy n thông trong công nghi p: Ư ể ủ ử ụ ạ ề ệ
Thay th đế ược hoàn toàn các h th ng truy n cũ nh : 0 – 20mA, 010V…ệ ố ề ư
Cho phép làm vi c v i các s n ph m c a nhi u nhà s n xu t khác nhau.ệ ớ ả ẩ ủ ề ả ấ
Là h th ng m , đ ng th i cho phép hi u ch nh đi u khi n t phòng đi uệ ố ở ồ ờ ệ ỉ ề ể ừ ề khi n trung tâm.ể
H th ng ho t đ ng v i đ tin c y cao h n.ệ ố ạ ộ ớ ộ ậ ơ
Đ m m d o g n nh không có gi i h n.ộ ề ẻ ầ ư ớ ạ
Giá thành th p.ấ
Lượng thông tin truy n t i l n.ề ả ớ
1.1.3 Mô hình phân c p trong m ng truy n thông công nghi pấ ạ ề ệ
Đ s p x p, phân lo i và phân tích đ c tr ng các h th ng m ng truy n thôngể ắ ế ạ ặ ư ệ ố ạ ề công nghi p. V i lo i mô hình này, các ch c năng đệ ớ ạ ứ ược phân thành nhi u c p khácề ấ nhau, được minh h a theo hình sau:ọ
Trang 6Hình 1.1 Mô hình phân c p các h th ng m ng trong công nghi p ấ ệ ố ạ ệ
C p hi n tr ấ ệ ườ : ng
Đây là c p n m t i hi n trấ ằ ạ ệ ường và t t nhiên c p này n m sát v i dây chuy nấ ấ ằ ớ ề
s n xu t nh t. các thi t b chính trong c p này là Sensor và c c u ch p hành, chúngả ấ ấ ế ị ấ ơ ấ ấ
có th để ược n i m ng tr c ti p ho c thông qua đố ạ ự ế ặ ường Bus đ n i v i c p trên(c pể ố ớ ấ ấ
trường, th c hi n đi u khi n c s , đi u khi n logic, t ng h p d li u…ự ệ ề ể ơ ở ề ể ổ ợ ữ ệ
Đi n hình c a bus h th ng là: ProfibusFMS, controlNet, Industrial Etherner.ể ủ ệ ố
C p đi u khi n giám sát: ấ ề ể
Các thi t b trong c p này bao g m các tr m giao ti p ngế ị ấ ồ ạ ế ười máy HIS, các
tr m thi t k k thu t EWS, và các thi t b ph tr khác. Ch c năng c a c p này làạ ế ế ỹ ậ ế ị ụ ợ ứ ủ ấ
th c hi n đi u khi n quá trình (Process Control), th c hi n các thu t toán đi uự ệ ề ể ự ệ ậ ề khi n t i u…ể ố ư
C p qu n lý k thu t và qu n ký kinh t : ấ ả ỹ ậ ả ế
Th c ch t các c p này r t quan tr ng đ i v i các ho t đ ng c a công ty, tuyự ấ ấ ấ ọ ố ớ ạ ộ ủ nhiên yêu c u v t c đ trao đ i thông tin cũng nh đòi h i v th i gian th c làầ ề ố ộ ổ ư ỏ ề ờ ự
Trang 7b trong toàn h th ng cũng nh ho ch đ nh chi n lị ệ ố ư ạ ị ế ược phát tri n s n xu t d a trênể ả ấ ự tình tr ng c a thi t b ạ ủ ế ị
M t s giao th c dùng trong h th ng này là Fast Ethernet, TCP/IP.ộ ố ứ ệ ố
1.2 C S K THU T TH C HI N M NG TRUY N THÔNG TRONGƠ Ở Ỹ Ậ Ự Ệ Ạ Ề CÔNG NGHI PỆ
1.2.1 Các khái ni m c b nệ ơ ả
Thông tin.
Thông tin là m t trong nh ng khái ni m c s nh t trong khoa h c k thu t,ộ ữ ệ ơ ở ấ ọ ỹ ậ cũng gi ng nh v t ch t và năng lố ư ậ ấ ượng. Các đ u vào cũng nh đ u ra c a m t hầ ư ầ ủ ộ ệ
th ng k thu t ch có th là v t ch t, năng lố ỹ ậ ỉ ể ậ ấ ượng ho c thông tin.ặ Thông tin là cơ
s cho s giao ti p. Thông qua vi c giao ti p mà các đ i tác có thêm hi u bi t l nở ự ế ệ ế ố ể ế ẫ nhau ho c v cùng m t v n đ , m t s ki n ho c m t h th ng.ặ ề ộ ấ ề ộ ự ệ ặ ộ ệ ố
D li u ữ ệ
D li u là ph n thông tin đữ ệ ầ ược bi u di n b ng các dãy bit. Thông tin là m tể ễ ằ ộ
đ i lạ ượng khá tr u từ ượng, vì v y c n đậ ầ ược bi u di n dể ễ ưới m t hình th c. Khộ ứ ả năng bi u di n thông tin r t đa d ng có th qua hình nh, ch vi t ho c c ch …,ể ễ ấ ạ ể ả ữ ế ặ ử ỉ
D ng bi u di n thông tin ph thu c vào m c đích, tính ch t c a ng d ng. Đ cạ ể ễ ụ ộ ụ ấ ủ ứ ụ ặ
bi t thông tin có th đệ ể ược mô t , hay nói cách khác là đả ược “s lố ượng hóa” b ngằ
d li u đ có th x lý và l u tr trong máy tính.ữ ệ ẻ ể ử ư ữ
đi n, quang, khí nén, th y l c, âm thanh.ệ ủ ự
Các tham s nh : Biên đ (đi n áp, dòng…), t n s , nh p xung, đ r ng c aố ư ộ ệ ầ ố ị ộ ộ ủ xung, sườn xung, pha, v trí xung thị ường được dùng tr c ti p, gián ti p, hay k tự ế ế ế
h p đ bi u th n i dung thông tin.Tín hi u thợ ể ể ị ộ ệ ường được phân thành các d ng sau:ạ
Tương t , liên t c, gián đo n, r i r c.ự ụ ạ ờ ạ
Tính năng th i gian th c ờ ự
Trang 8Tính năng th i gian th c là m t trong nh ng đ c tr ng quan tr ng nh t đ i v iờ ự ộ ữ ặ ư ọ ấ ố ớ các h th ng t đ ng hóa nói chung và các h th ng bus trệ ố ự ộ ệ ố ường nói riêng. S ho tự ạ
đ ng bình thộ ường c a m t h th ng k thu t làm vi c trong th i gian th c khôngủ ộ ệ ố ỹ ậ ệ ờ ự
ch phuc thu c vào đ chính xác, đúng đ n cúa các k t qu đ u ra, mà còn phỉ ộ ộ ắ ế ả ầ ụ thu c vào th i đi m đ a ra k t qu Đ đ m b o tính năng th i gian th c, m t hộ ờ ể ư ế ả ể ả ả ờ ự ộ ệ
th ng bus ph i có nh ng đ c đi m sau đây:ố ả ữ ặ ể
Đ nhanh nh y: T c đ truy n thông h u ích ph i đ nhanh đ đáp ng nhuộ ạ ố ộ ề ữ ả ủ ể ứ
c u trao đ i d li u trong m t gi i pháp c th ầ ổ ữ ệ ộ ả ụ ể
Tính ti n đ nh: D đoán trề ị ự ước được v th i gian ph n ng tiêu bi u và th iề ờ ả ứ ể ờ gian ph n ng ch m nh t v i yêu c u c a t ng tr m.ả ứ ậ ấ ớ ầ ủ ừ ạ
Đ tin c y, k p th i: Đ m b o t ng th i gian c n cho vi c v n chuy n dộ ậ ị ờ ả ả ổ ờ ầ ệ ậ ể ữ
li u m t cách tin c y gi a các tr m n m trong m t kho ng xác đ nh.ệ ộ ậ ữ ạ ằ ộ ả ị
Tính b n v ng: Có kh năng x lý s c m t cách thích h p đ không gâyề ữ ả ử ự ố ộ ợ ể
h i thêm cho toàn b h th ng.ạ ộ ệ ố
1.2.2 Ch đ truy n t iế ộ ề ả
Ch đ truy n t i đế ộ ề ả ược hi u là phề ương th c các bit d li u đứ ữ ệ ược chuy nể
gi a các đ i tác truy n thông. Nhìn nh n t các góc đ khác nhau ta có th phânữ ố ề ậ ừ ộ ể
bi t các ch đ truy n t i nh sau:ệ ế ộ ề ả ư
Truy n bít song song ho c truy n bit n i ti p.ề ặ ề ố ế
Truy n đ ng b ho c không đ ng b ề ồ ộ ặ ồ ộ
Truy n m t chi u hay đ n công (simplex), hai chi u toàn ph n, hai chi uề ộ ề ơ ề ầ ề
đ ng th i hay song công (duplex, fullduplex) ho c hai chi u gián đo n hay bán songồ ờ ặ ề ạ công (halfduplex)
Truy n t i d i c s , truy n t i d i mang và tuy n t i d i r ng.ề ả ả ơ ở ề ả ả ề ả ả ộ
Truy n bit song song và truy n bit n i ti pề ề ố ế
Truy n bit song song ề
Phương pháp truy n bit song song đề ược dùng ph bi n trong các bus n i bổ ế ộ ộ
c a máy tính nh bus đ a ch , bus d li u và bus đi u khi n. T c đ truy n t i phủ ư ị ỉ ữ ệ ề ể ố ộ ề ả ụ thu c vào s các kênh d n, hay cũng chính là đ r ng c a m t bus song song, ví dộ ố ẫ ộ ộ ủ ộ ụ
8 bit, 16 bit, 32 bit hay 64 bit. Chính vì nhi u bit đề ược truy n đi đ ng th i, v n đề ồ ờ ấ ề
đ ng b hóa t i n i phát và n i nh n tín hi u ph i đồ ộ ạ ơ ơ ậ ệ ả ược gi i quy t. Đi u này gâyả ế ề
tr ng i l n khi kho ng cách gi a các đ i tác truy n thông tăng lên.ở ạ ớ ả ữ ố ề
Trang 9Hình 1.2 Truy n bít song song ề
Truy n bit n i ti p ề ố ế
V i phớ ương pháp truy n bit n i ti p, t ng bit đề ố ế ừ ược chuy n đi m t cách tu nể ộ ầ
t qua m t đự ộ ường truy n duy nh t. Tuy t c đ bit có th b h n ch , nh ng cáchề ấ ố ộ ể ị ạ ế ư
th c hi n l i đ n gi n, đ tin c y c a d li u cao. T t c m ng truy n thông côngự ệ ạ ơ ả ộ ậ ủ ữ ệ ấ ả ạ ề nghi p đ u s d ng phệ ề ử ụ ương pháp truy n này.ề
Hình 1.3 Truy n bit n i ti p ề ố ế
1.2.3 Truy n đ ng b và không đ ng bề ồ ộ ồ ộ
Trong ch đ truy n đ ng b , các đ i tác truy n thông làm vi c theo cùng m tế ộ ề ồ ộ ố ề ệ ộ
nh p, t c v i cùng t n s và đ l ch pha c đ nh. Có th qui đ nh m t tr m có vaiị ứ ớ ầ ố ộ ệ ố ị ể ị ộ ạ trò t o nh p và dung m t đạ ị ộ ường dây riêng mang nh p đ ng b cho các tr m khác.ị ồ ộ ạ
V i ch đ truy n không đ ng b , bên g i và bên nh n thông tin không làmớ ế ộ ề ồ ộ ử ậ
vi c theo m t nh p chung. D li u trao đ i thệ ộ ị ữ ệ ổ ường được chia thành t ng nhóm 7ừ
ho c 8 bit, g i là ký t Các ký t đặ ọ ự ự ược chuy n đi vào nh ng th i đi m không đ ngể ữ ờ ể ồ
đ u, vì v y c n thêm hai bit đ đánh d u kh i đ u và k t thúc cho m i ký t Vi cề ậ ầ ể ấ ở ầ ế ỗ ự ệ
đ ng b hóa đồ ộ ược th c hi n v i t ng ký t Ví d , các m ch UART (Universalự ệ ớ ừ ự ụ ạ Asynchornous Receiver/Transmiter) thông d ng dùng b c đi n 11 bit, bao g m 8 bitụ ứ ệ ồ
ký t , 2 bit kh i đ u cũng nh k t thúc và 1 bit ki m tra l i ch n l ự ở ầ ư ế ể ỗ ẵ ẻ
1.2.4 Truy n m t chi u và truy n hai chi uề ộ ề ề ề
Trong ch đ truy n m t chi u, thông tin ch đế ộ ề ộ ề ỉ ược chuy n đi theo m t chi u,ể ộ ề
m t tr m ch có th đóng vai trò ho c bên phát (transmitter) ho c bên nh n thông tinộ ạ ỉ ể ặ ặ ậ (receiver) trong su t quá trình giao ti p. Có th nêu m t vài ví d trong k thu tố ế ể ộ ụ ỹ ậ máy tính s d ng ch đ truy n này nh giao di n gi a bàn phím, chu t ho c mànử ụ ế ộ ề ư ệ ữ ộ ặ hình v i máy tính. Các h th ng phát thanh và truy n hình cũng là nh ng ví d tiêuớ ệ ố ề ữ ụ
bi u. Hi n nhiên, ch đ truy n m t chi u h u nh không có vai trò đ i v i m ngể ể ế ộ ề ộ ề ầ ư ố ớ ạ công nghi p.ệ
Ch đ truy n hai chi u gián đo n cho phép m i tr m có th tham gia g iế ộ ề ề ạ ỗ ạ ể ử
ho c nh n thông tin, nh ng không cùng m t lúc. Nh v y thông tin đặ ậ ư ộ ờ ậ ược trao đ iổ
Trang 10theo c hai chi u luân phiên trên cùng m t đả ề ộ ường truy n v t lý. M t u đi m c aề ậ ộ ư ể ủ
ch đ này là không đòi h i c u hình h th ng ph c t p l m, trong khi có th đ tế ộ ỏ ấ ệ ố ứ ạ ắ ể ạ
đượ ốc t c đ truy n tộ ề ương đ i cao.ố
V i ch đ truy n hai chi u toàn ph n m i tr m đ u có th g i và nh nớ ế ộ ề ề ầ ỗ ạ ề ể ử ậ thông tin cùng m t lúc. Th c ch t, ch đ này ch khác v i ch đ hai chi u giánộ ự ấ ế ộ ỉ ớ ế ộ ề
đo n ch ph i s d ng hai đạ ở ỗ ả ử ụ ường truy n riêng bi t cho thu và phát, t c là khác ề ệ ứ ở
c u hình h th ng truy n thông. D dàng nh n th y, ch đ truy n hai chi u toànấ ệ ố ề ễ ậ ấ ế ộ ề ề
ph n ch thích h p v i ki u liên k t đi mđi m, hay nói cách khác là phù h p v iầ ỉ ợ ớ ể ế ể ể ợ ớ
được đ a ra dư ưới đây
Có th phân bi t các ki u liên k t sau đây: ể ệ ể ế
Liên k t đi mđi m(point to point): ế ể ể M t liên k t ch có hai đ i tácộ ế ỉ ố tham gia. N u xét v m t v t lý thì v i m t đế ề ặ ậ ớ ộ ường truy n ch n i hai tr m v iề ỉ ố ạ ớ
Trang 11nhau. Đ xây d ng m t m ng truy n thông trên c s này s c n nhi u để ự ộ ạ ề ơ ở ẽ ầ ề ườ ngtruy n riêng bi t.ề ệ
Liên k t đi mnhi u đi m (multi drop): ế ể ề ể Trong m t m i liên k t cóộ ố ế nhi u đ i tác tham gia, tuy nhiên ch m t đ i tác c đ nh duy nh t (tr m ch ) cóề ố ỉ ộ ố ố ị ấ ạ ủ
kh năng phát trong khi nhi u đ i tác còn l i (các tr m t ) thu nh n thông tin cùngả ề ố ạ ạ ớ ậ
m t lúc. Vi c giao ti p theo chi u ngộ ệ ế ề ượ ạ ừ ạc l i t tr m t t i tr m ch ch đớ ớ ạ ủ ỉ ược th cự
hi n theo ki u đi mđi m. Xét v m t v t lý, nhi u đ i tác có th đệ ể ể ể ề ặ ậ ề ố ể ược n i v iố ớ nhau qua m t cáp chung duy nh t.ộ ấ
Liên k t nhi u đi m (multipoint): ế ề ể Trong m t m i liên k t có nhi uộ ố ế ề
đ i tác tham gia và có th trao đ i thông tin qua l i t do theo b t k hố ể ổ ạ ự ấ ỳ ướng nào.
B t c m t đ i tác nào cũng có quy n phát và b t c tr m nào cũng nghe đấ ứ ộ ố ề ấ ứ ạ ượ c.Cũng nh ki u liên k t đi m đi m, có th s d ng m t cáp d n duy nh t đ n iư ể ế ể ể ể ử ụ ộ ẫ ấ ể ố
m ng gi a các đ i tác.ạ ữ ố
Topology
Topology là c u trúc liên k t c a m t m ng, hay nói cách khác chính là t ngấ ế ủ ộ ạ ổ
h p c a các liên k t. Topology có th hi u là cách s p x p, t ch c v m t v t lýợ ủ ế ể ể ắ ế ổ ứ ề ặ ậ
c a m ng, nh ng cũng có th là cách s p x p logic c a các nút m ng, cách đ nhủ ạ ư ể ắ ế ủ ạ ị nghĩa v t ch c logic các m i liên k t gi a các nút m ng.ề ổ ứ ố ế ữ ạ
1.3.1 C u trúc busấ
Trong c u trúc đ n gi n này, t t c các thành viên c a m ng đ u đấ ơ ả ấ ả ủ ạ ề ược n iố
tr c ti p v i m t đự ế ớ ộ ường d n chung. Đ c đi m c b n c a c u trúc bus là vi c sẫ ặ ể ơ ả ủ ấ ệ ử
d ng chung m t đụ ộ ường d n duy nh t cho t t c các tr m, vì th ti t ki m đẫ ấ ấ ả ạ ế ệ ệ ược cáp
d n và công l p đ t.ẫ ắ ặ
Có th phân bi t ba ki u c u hình trong c u trúc bus: daisychain và trunkể ệ ể ấ ấline/dropline và m ch vòng không tích c c. Hai c u hình đ u cũng đạ ự ấ ầ ược s p x pắ ế vào ki u c u trúc để ấ ường th ng, b i hai đ u đẳ ở ầ ường truy n không khép kín.ề
C u trúc m ch vòng (tích c c): ấ ạ ự
C u trúc m ch vòng đấ ạ ược thi t k sao cho các thành viên trong m ng đế ế ạ ượ c
n i t đi m này đ n đi m kia m t cách tu n t trong m t m ch vòng khép kín. M iố ừ ể ế ể ộ ầ ự ộ ạ ỗ thành viên đ u tham gia tích c c vào vi c ki m soát dòng tín hi u. Khác v i c uề ự ệ ể ệ ớ ấ trúc đường th ng, đây tín hi u đẳ ở ệ ược truy n đi theo m t chi u qui đ nh M i tr mề ộ ề ị ỗ ạ
nh n đậ ược d li u t tr m đ ng trữ ệ ừ ạ ứ ước và chuy n ti p sang tr m lân c n đ ng sau.ể ế ạ ậ ứ Quá trình này đượ ặ ạ ớc l p l i t i khi d li u quay tr v tr m đã g i, nó s đữ ệ ở ề ạ ử ẽ ược h yủ
b ỏ
Trang 12Hình 1.5 C u trúc m ch vòng ấ ạ
C u trúc hình sao: ấ
C u trúc hình sao là m t c u trúc m ng có m t tr m trung tâm quan tr ng h nấ ộ ấ ạ ộ ạ ọ ơ
t t c các nút khác, nút này s đi u khi n ho t đ ng truy n thông c a toàn m ng.ấ ả ẽ ề ể ạ ộ ề ủ ạ Các thành viên khác được k t n i gián ti p v i nhau qua m ng trung tâm. Tế ố ế ớ ạ ương tự
nh c u trúc m ch vòng, có th nh n th y đây ki u liên k t v m t v t lý làư ấ ạ ể ậ ấ ở ể ế ề ặ ậ
đi mđi m. Tuy nhiên, liên k t v m t logic v n có th là nhi u đi m. N u tr mể ể ế ề ặ ẫ ể ề ể ế ạ trung tâm đóng vai trò tích c c, nó có th đ m đự ể ả ương nhi m v ki m soát toàn bệ ụ ể ộ
vi c truy n thông m ng, còn n u không s ch nh m t b chuy n m ch.ệ ề ạ ế ẽ ỉ ư ộ ộ ể ạ
Hình 1.6 C u trúc hình sao ấ
C u trúc cây: ấ
C u trúc cây th c ch t không ph i là m t c u trúc c b n. M t m ng có c uấ ự ấ ả ộ ấ ơ ả ộ ạ ấ trúc cây chính là s liên k t c a nhi u m ng con có c u trúc đự ế ủ ề ạ ấ ường th ng, m chẳ ạ vòng ho c hình sao. Đ c tr ng c a c u trúc cây là s phân c p đặ ặ ư ủ ấ ự ấ ường d n. Đ chiaẫ ể
t đừ ường tr c ra các đụ ường nhánh, có th dùng các b n i tích c c (active coupler),ể ộ ố ự
ho c n u mu n tăng s tr m cũng nh ph m vi c a m t m ng đ ng nh t có thặ ế ố ố ạ ư ạ ủ ộ ạ ồ ấ ể dùng các b l p (repeater). Trong trộ ặ ường h p các m ng con này hoàn toàn khác lo iợ ạ ạ thì ph i dùng t i các b liên k t khác nh bridge, router và gateway.ả ớ ộ ế ư
Trang 13th ng r t đa d ng và t n t i đ c l p. Chình vì v y, năm 1983 t ch c chu n hóaố ấ ạ ồ ạ ộ ậ ậ ổ ứ ẩ
qu c t ISO đã đ a ra chu n ISO 7498 v i mô hình qui chi u OSI (Open Systemố ế ư ẩ ớ ế Interconnection – Reference Model), nh m h tr xây d ng các h th ng truy nằ ỗ ợ ự ệ ố ề thông có kh năng tả ương tác
Ki n trúc giao th c TCP/IP: ế ứ
TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol) là k t qu nghiên c uế ả ứ
và phát tri n giao th c trong m ng chuy n m ch gói th nghi m mang tên Arpanetể ứ ạ ể ạ ử ệ
do ARPA (Advanced Research Projects Agency) thu c B qu c phòng Hoa k tàiộ ộ ố ỳ
tr Khái ni m TCP/IP dùng đ ch c m t t p giao th c và d ch v truy n thôngợ ệ ể ỉ ả ộ ậ ứ ị ụ ề
được công nh n thành chu n cho Internet. Cho đ n nay TCP/IP đã xâm nh p t i r tậ ẩ ế ậ ớ ấ nhi u ph m vi ng d ng khác nhau, trong đó có các m ng máy tính c c b và m ngề ạ ứ ụ ạ ụ ộ ạ truy n thông công nghi p.ề ệ
1.3.3 Truy nh p busậ
Đ t v n đ : ặ ấ ề
Trong h th ng m ng truy n thông công nghi p thì các h th ng có c u trúcệ ố ạ ề ệ ệ ố ấ
d ng bus, hay các h th ng bus đóng vai trò quan tr ng nh t vì nh ng lý do sau:ạ ệ ố ọ ấ ữ
Chi phí ít cho dây d n.ẫ
D th c hi n l p đ t.ễ ự ệ ắ ặ
Linh ho t.ạ
Thích h p cho vi c truy n d n trong ph m vi kho ng cách v a và nh ợ ệ ề ẫ ạ ả ừ ỏ
Phương pháp truy nh p bus là m t trong nh ng v n đ c b n đ i v i các hậ ộ ữ ấ ề ơ ả ố ớ ệ
th ng bus, b i m i phố ở ỗ ương pháp có nh ng nh hữ ả ưởng khác nhau t i các tính năngớ
Trang 14dùng phương pháp h i tu n t (polling) theo chu k đ ki m soát toàn b ho t đ ngỏ ầ ự ỳ ể ể ộ ạ ộ giao ti p c a c h th ng. Nh v y, các tr m t có th g i các d li u thu th p tế ủ ả ệ ố ờ ậ ạ ớ ể ử ữ ệ ậ ừ quá trình k thu t t i tr m ch (có th là m t PLC, m t PC, v.v…) cũng nh nh nỹ ậ ớ ạ ủ ể ộ ộ ư ậ các thông tin đi u khi n t tr m ch ề ể ừ ạ ủ
Token Passing:
Token là m t b c đi n ng n không mang d li u, có c u trúc đ c bi t đ phânộ ứ ệ ắ ữ ệ ấ ặ ệ ể
bi t v i các b c đi n mang thông tin ngu n, đệ ớ ứ ệ ồ ược dùng tương t nh m t chìaự ư ộ khóa. M t tr m độ ạ ược quy n truy nh p bus và g i thông tin đi ch trong th i gian nóề ậ ử ỉ ờ
được gi token. Sau khi không có nhu c u g i thông tin, tr m đang có token s ph iữ ầ ử ạ ẽ ả
g i ti p t i m t tr m khác theo m t trình t nh t đ nh.ử ế ớ ộ ạ ộ ự ấ ị
Hình 1.9 Token Passing
CSMA/CD
CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection) là m tộ
phương pháp n i ti ng cùng v i m ng Ethernet (IEEE 802.3).ổ ế ớ ạ
Trang 15Nguyên t c làm vi c ắ ệ
Theo phương pháp CSMA/CD, m i tr m đ u có quy n truy nh p bus màỗ ạ ề ề ậ không c n m t s ki m soát nào. Phầ ộ ự ể ương pháp được ti n hành nh sau:ế ư
M i tr m ph i t nghe đỗ ạ ả ự ường d n (carrier sense), n u đẫ ế ường d n r i (khôngẫ ỗ
có tín hi u) thì m i đệ ớ ược phát
Do vi c lan truy n tín hi u c n m t th i gian nào đó, nên v n có kh năngệ ề ệ ầ ộ ờ ẫ ả hai tr m cùng phát tín hi u lên đạ ệ ường d n. Chính vì v y, trong khi phát thì m i tr mẫ ậ ỗ ạ
v n ph i nghe đẫ ả ường d n đ so sánh tín hi u phát đi v i tín hi u nh n đẫ ể ệ ớ ệ ậ ược xem
Trong truy n thông công ngi p, m c dù đã s d ng k thu t truy n tín hi u sề ệ ặ ử ụ ỹ ậ ề ệ ố
nh ng do tác đ ng c a nhi u và do ch t lư ộ ủ ễ ấ ượng môi trường truy n d n mà thông tinề ẫ
được truy n t i cũng không tránh kh i b sai l ch. V n đ đ t ra là làm th nào đề ả ỏ ị ệ ấ ề ặ ế ể
h n ch l i cũng nh khi đã x y ra l i thì ph i có bi n pháp kh c ph c. Có thạ ế ỗ ư ả ỗ ả ệ ắ ụ ể phân lo i l i nh sau:ạ ỗ ư
L i phát hi n đỗ ệ ược, không s a đử ược
L i phát hi n đỗ ệ ược nh ng s a đư ử ược
L i không phát hi n đỗ ệ ược
B o toàn d li u chính là phả ữ ệ ương pháp s d ng x lý giao th c đ phát hi nử ụ ử ứ ể ệ
và kh c ph c l i, trong đó phát hi n l i đóng vai trò hang đ u. Khi đã phát hi nắ ụ ỗ ệ ỗ ầ ệ
đượ ỗc l i, có th có cách khôi ph c d li u, hay bi n pháp đ n gi n h n là yêu c uể ụ ữ ệ ệ ơ ả ơ ầ
g i l i d li u. Các phử ạ ữ ệ ương pháp b o toàn d li u thông d ng là:ả ữ ệ ụ
Parity bit 1 chi u và 2 chi uề ề
CRC (Cyclic Redundancy Check)
Nh i bit (Bit stuffing).ồ
Mã hóa bit:
Mã hóa bit là quá trình chuy n đ i dãy bit (1.0) sang m t tín hi u thích h p để ổ ộ ệ ợ ể
có th truy n d n trong môi trể ề ẫ ường v t lý. Vi c chuy n đ i này chính là s d ngậ ệ ể ổ ử ụ
Trang 16m t tham s thông tin thích h p đ mã hóa dãy bit c n truy n t i. Các tham sộ ố ợ ể ầ ề ả ố thông tin có th để ược ch a đ ng trong biên đ , t n s , pha ho c sứ ự ộ ầ ố ặ ườn xung, v.v…
S thích h p đây ph i đự ợ ở ả ược đánh giá d a theo các yêu c u k thu t nh kh năngự ầ ỹ ậ ư ả
ch ng nhi u cũng nh gây nhi u, kh năng đ ng b hóa và tri t tiêu dòng m tố ễ ư ễ ả ồ ộ ệ ộ chi u.ề
Các tiêu chu n trong mã hóa bít bao g m ẩ ồ :
T n s c a tín hi u.ầ ố ủ ệ
Thông tin đ ng b hóa có trong tín hi u.ồ ộ ệ
Tri t tiêu dòng m t chi u.ệ ộ ề
Tính b n v ng v i nhi u và kh năng ph i h p nh n bi t l i.ề ữ ớ ễ ả ố ợ ậ ế ỗ
NRZ, RZ.
NRZ (NonReturn To Zero) là m t trong nh ng phộ ữ ương pháp được s d ngử ụ
ph bi n nh t trong các h th ng bus trổ ế ấ ệ ố ường. Th c ch t, c NRZ và RZ đ u là cácự ấ ả ề
phương pháp đi u ch biên đ xung.ề ế ộ
Phương pháp RZ (Return to Zero) cũng mã hóa bit 0 và bit 1 v i hai m c tínớ ứ
hi u khác nhau gi ng nh NRZ. Tuy nhiên, nh cái tên c a nó hàm ý, m c tinệ ố ư ở ư ủ ứ
hi u cao ch t n t i trong n a đ u c a chu ký bit T, sau đó quay tr l i 0. T n sệ ỉ ồ ạ ử ầ ủ ở ạ ầ ố cao nh t c a tín hi u chính b ng t n s nh p bus. Gi ng nh NRZ, tín hi u c a RZấ ủ ệ ằ ầ ố ị ố ư ệ ủ không mang thông tin đ ng b hóa, không có kh năng đ ng t i ngu n.ồ ộ ả ồ ả ồ
Mã Manchester:
Mã Manchester và các d ng d n xu t c a nó không nh ng đạ ẫ ấ ủ ữ ượ ử ục s d ng r tấ
r ng rãi trong truy n thông công nghi p, mà còn ph bi n trong các h th ng truy nộ ề ệ ổ ế ệ ố ề
d li u khác. Th c ch t, đây là m t trong các phữ ệ ự ấ ộ ương pháp đi u ch pha xung, thamề ế
s thông tin đố ược th hi n qua các sể ệ ườn xung. Bit 1 được mã hóa b ng sằ ườn lên, bit
0 b ng sằ ườn xu ng c a xung gi a chu k bit T, ho c ngố ủ ở ữ ỳ ặ ượ ạc l i (ManchesterII)
AFP:
V i phớ ương pháp xung sườn xoay chi u AFP (Alternate Flanked Pulse, xungề
sườn xoay chi u), m i s thay đ i tr ng thái logic đề ỗ ự ổ ạ ược đánh d u b ng m t xungấ ằ ộ
có c c thay đ i luân phiên (xung xoay chi u). Có th s p x p AFP thu c nhóm cácự ổ ề ể ắ ế ộ
phương pháp đi u ch v trí xung. Ví d , thay đ i t bit 0 sang 1 đề ế ị ụ ổ ừ ược mã hóa b ngằ
m t xung sộ ườn lên, t 1 sang 0 b ng m t xung sừ ằ ộ ườn xu ng (ho c có th ngố ặ ể ượ c
l i).ạ
Trang 17Trong phương pháp đi u ch d ch t n s FSK (Frequency Shift Keying), haiề ế ị ầ ố
t n s khác nhau đầ ố ược dùng đ mã hóa các tr ng thái logic 0 và 1.ể ạ
1.3.5 K thu t truy n d nỹ ậ ề ẫ
Các chu n truy n d n TIA/EIA: ẩ ề ẫ
EIA (Electronic Industry Association) và TIA (Telecommunication Industry Association) là các hi p h i đã xây d ng và phát tri n m t s chu n giao di n choệ ộ ự ể ộ ố ẩ ệ truy n thông công nghi p, trong đó có các chu n truy n d n n i ti p. Theo nghĩaề ệ ẩ ề ẫ ố ế truy n th ng, m t chu n truy n d n n i ti p trề ố ộ ẩ ề ẫ ố ế ước h t đế ược hi u là quy đ nh để ị ượ c
th ng nh t v giao di n v t lý gi a các thi t b truy n d li u (Dataố ấ ề ệ ậ ữ ế ị ề ữ ệ Communication Equipment, DCE) và thi t b cu i x lý d li u (Data Terminalế ị ố ử ữ ệ Equipment, DTE). M t ví d tiêu bi u c a giao di n DTE/DEC là chu n RS232ộ ụ ể ủ ệ ẩ
gi a máy tính và Modem.ữ
Các chu n truy n thông công nghi p đẩ ề ệ ượ ử ục s d ng r ng rãi nh t là EIA/TIAộ ấ
232, EIA/TIA422 và đ c bi t là EIA/TIA485.ặ ệ
RS232:
RS232 lúc đ u đầ ược xây d ng ph c v ch y u trong vi c ghép n i đi m ự ụ ụ ủ ế ệ ố ể
đi m gi a hai thi t b đ u cu i (DTE), ví d gi a hai máy tính (PC,PLC,v.v…), gi aể ữ ế ị ầ ố ụ ữ ữ máy tính và máy in, gi a máy tính và Modem.ữ
M c dù tính năng h n ch , RS232 là m t trong các chu n tín hi u có t lâuặ ạ ế ộ ẩ ệ ừ
nh t, vì th đấ ế ượ ử ục s d ng r t r ng rãi. Ngày nay, m i máy tính cá nhân đ u có m tấ ộ ỗ ề ộ vài c ng RS232 (c ng COM), có th s d ng t do v i các thi t b ngo i vi ho cổ ổ ể ử ụ ự ớ ế ị ạ ặ
v i máy tính khác. Nhi u thi t b công nghi p cũng tích h p c ng RS232 ph c vớ ề ế ị ệ ợ ổ ụ ụ
l p trình ho c tham s hóa.ậ ặ ố
RS422:
Khác v i RS232, RS422 s d ng tín hi u đi n áp chênh l ch đ i x ng gi aớ ử ụ ệ ệ ệ ố ứ ữ hai dây d n A và B, nh v y gi m đẫ ờ ậ ả ược nhi u và cho phép tăng chi u dài dây d nễ ề ẫ
m t cách đáng k RS422 thích h p cho ph m vi truy n d n t i 1200 mét mà khôngộ ể ợ ạ ề ẫ ớ
c n b l p. Đi n áp chênh l ch dầ ộ ặ ệ ệ ương ng v i tr ng thái logic 0 và âm ng v iứ ớ ạ ứ ớ
tr ng thái logic 1. Đi n áp chênh l ch đ u vào bên nh n có th xu ng t i 200mV.ạ ệ ệ ở ầ ậ ể ố ớTrong c u hình ghép n i t i thi u cho RS422 c n m t dây đôi dùng truy nấ ố ố ể ầ ộ ề
d n tín hi u. Trong c u hình này ch có th dùng phẫ ệ ấ ỉ ể ương pháp truy n m t chi uề ộ ề
Trang 18(simplex) ho c hai chi u gián đo n (halfduplex), t c trong m t th i đi m ch cóặ ề ạ ứ ộ ờ ể ỉ
m t tín hi u duy nh t độ ệ ấ ược truy n đi. Đ th c hi n truy n hai chi u toàn ph nề ể ự ệ ề ề ầ (fullduplex) ta c n hai đôi dây.ầ
RS485
Đ c tính đi n h c: ặ ệ ọ
V đ c tính đi n h c, RS485 và RS422 gi ng nhau v c b n. TS485 cũngề ặ ệ ọ ố ề ơ ả
s d ng tín hi u đi n áp chênh l ch đ i x ng gi a hai dây d n A và B. Ngử ụ ệ ệ ệ ố ứ ữ ẫ ưỡ ng
gi i h n qui đ nh cho VCM đ i v i RS485 đớ ạ ị ố ớ ược n i r ng ra kho ng 7V đ n 12V,ớ ộ ả ế cũng nh tr kháng đ u vào cho phép l n g p ba l n so v i RS422.ư ở ầ ớ ấ ầ ớ
Đ c tính khác nhau c b n c a RS485 so v i RS422 là kh năng ghép n iặ ơ ả ủ ớ ả ố nhi u đi m, vì th đề ể ế ược dùng ph bi n trong h th ng bus trổ ế ệ ố ường. C th 32 tr mụ ể ạ
có th tham gia ghép n i, để ố ược đ nh đ a ch và giao ti p đ ng th i trong m t đo nị ị ỉ ế ồ ờ ộ ạ RS485 mà không c n b l p.ầ ộ ặ
T c đ truy n t i và chi u dài dây d n: ố ộ ề ả ề ẫ
Cũng nh RS422, RS485 cho phép kho ng cách t i đa gi a tr m đ u và tr mư ả ố ữ ạ ầ ạ
cu i trong m t đo n m ng là 1200 mét, không ph thu c vào s tr m tham gia. T cố ộ ạ ạ ụ ộ ố ạ ố
đ truy n d n t i đa có th lên t i 10Mbit/s, m t s h th ng g n đây có kh năngộ ề ẫ ố ể ớ ộ ố ệ ố ầ ả làm vi c v i t c đ 12Mbit/s. Tuy nhiên có s ràng bu c gi a t c đ truy n d n t iệ ớ ố ộ ự ộ ữ ố ộ ề ẫ ố
đa và đ dài dây d n cho phép, t c là m t m ng dài 1200m không th làm vi c v iộ ẫ ứ ộ ạ ể ệ ớ
t c đ 10MBd. Quan h gi a chúng ph thu c nhi u vào ch t lố ộ ệ ữ ụ ộ ề ấ ượng cáp d n đẫ ượ cdùng cũng nh ph thu c vào vi c đánh giá ch t lư ụ ộ ệ ấ ượng tín hi u. ệ
C u hình m ng: ấ ạ
RS485 là chu n duy nh t do EIA đ a ra mà có kh năng truy n thông đa đi mẩ ấ ư ả ề ể
th c s ch dùng m t đự ự ỉ ộ ường d n chung duy nh t, đẫ ấ ược g i là bus. Chính vì v y màọ ậ
nó được dùng làm chu n cho l p v t lý đa s các h th ng bus hi n th i.ẩ ớ ậ ở ố ệ ố ệ ờ
Cáp n i: ố
RS485 không ph i là m t chu n tr n v n mà ch là m t chu n v đ c tínhả ộ ẩ ọ ẹ ỉ ộ ẩ ề ặ
đi n h c, vì v y không đ a ra các quy đ nh cho cáp n i cũng nh các b n i. Có thệ ọ ậ ư ị ố ư ộ ố ể dùng đôi dây xo n, cáp tr n ho c các lo i cáp khác, tuy nhiên đôi dây xo n v n làắ ơ ặ ạ ắ ẫ
lo i cáp đạ ượ ử ục s d ng ph bi n nh t nh đ c tr ng ch ng t p nhi u và xuyên âm.ổ ế ấ ờ ặ ư ố ạ ễ
Trang 191.4 CÁC H TH NG BUS TIÊU BI UỆ Ố Ể
1.4.1 PROFIBUS
Profibus (Process Field Bus) là m t h th ng bus trộ ệ ố ường được phát tri n t iể ạ
Đ c t năm 1987, do 21 công ty và c quan nghiên c u h p tác. Sau khi đứ ừ ơ ứ ợ ược chu nẩ hóa qu c gia v i DIN 19245, PROFIBUS đã tr thành chu n châu Âu EN 50 170ố ớ ở ẩ trong năm 1996 và chu n qu c t IEC 61158 vào cu i năm 1999. Bên c nh đó,ẩ ố ế ố ạ PROFIBUS còn được đ a vào trong chu n IEC 61784 – m t chu n m r ng trên cư ẩ ộ ẩ ở ộ ơ
s IEC 61158 cho các h th ng s n xu t công nghi p. V i s ra đ i c a các chu nở ệ ố ả ấ ệ ớ ự ờ ủ ẩ
m i IEC 61158 và IEC 61784 g n đây, PROFIBUS không ch d ng l i là m t hớ ầ ỉ ừ ạ ộ ệ
th ng truy n thông, mà còn đố ề ược coi là m t công ngh t đ ng hóa.ộ ệ ự ộ
PROFIBUS đ nh nghĩa ba lo i giao th c là PROFIBUSFMS, PROFIBUSDP,ị ạ ứ PROFIBUSPA
1.4.2 CAN
CAN (Controller Area Network) xu t phát là m t phát tri n chung c a hai hãngấ ộ ể ủ Bosch và Intel ph c v vi c n i m ng trong các phụ ụ ệ ố ạ ương ti n giao thông c gi i đệ ơ ớ ể thay th cách n i đi mđi m c đi n, sau đế ố ể ể ổ ể ược chu n hóa qu c t trong ISO 11898.ẩ ố ế1.4.3 DEVICENET
DiviceNet là m t th th ng bus độ ệ ố ược hãng AllenBradley phát tri n d a trên cể ự ơ
s c a CAN, dùng n i m ng cho các thi t b đ n gi n c p ch p hành. Sau này,ở ủ ố ạ ế ị ơ ả ở ấ ấ chu n DeviceNet đã đẩ ược chuy n sang d ng m dể ạ ở ướ ựi s qu n lý c a hi p h iả ủ ệ ộ ODVA (Open DeviceNet Vendor Association) và được d th o chu n hóa IECự ả ẩ 620263
1.4.4 MODBUS
Modbus là m t giao th c do hãng Modicon (sau này thu c AEG và Schneiderộ ứ ộ Automation) phát tri n. Theo mô hình ISO/OSI thì Modbus th c ch t là m t chu nể ự ấ ộ ẩ giao th c và d ch v thu c l p ng d ng, vì v y có th đứ ị ụ ộ ớ ứ ụ ậ ể ược th c hi n trên các cự ệ ơ
ch v n chuy n c p th p nh TCP/IP, MAP (Manufacturing Message Protocol),ế ậ ể ấ ấ ư Modbus Plus và ngay c qua đả ường truy n n i ti p RS232.ề ố ế
Các ch đ truy n d n c a Modbus g m có ASCII, RTU.ế ộ ề ẫ ủ ồ
1.4.5 INTERBUS
Interbus là m t phát tri n c a hãng Phoenix Contact, nh ng đã nhanh chóngộ ể ủ ư thành công trên c phả ương ti n ng d ng và chu n hóa. u th đ c bi t c aệ ứ ụ ẩ Ư ế ặ ệ ủ INTERBUS là kh năng k t m ng nhi u ch ng lo i thi t b khác nhau và giá thànhả ế ạ ề ủ ạ ế ị
Trang 20v a ph i, trong khi các đ c tích th i gian không thua kém các h th ng khác.ừ ả ặ ờ ệ ố INTERBUS có th dùng xuyên su t cho m t h th ng phân tán ph c t p, không phể ố ộ ệ ố ứ ạ ụ thu c vào mô hình phân c p. Tuy nhiên, tr ng tâm ng d ng c a INTERBUS n m ộ ấ ọ ứ ụ ủ ằ ở
c p ch p hành trong các h th ng t đ ng hóa xí nghi p, vì v y đấ ấ ệ ố ự ộ ệ ậ ược x p vàoế
ph m trù bus c m bi n/ch p hành. Đ c bi t, k t h p v i xu hạ ả ế ấ ặ ệ ế ợ ớ ướng đi u khi nề ể dùng máy tính cá nhân, INTERBUS là m t gi i pháp r t đáng quan tâm.ộ ả ấ
1.4.6 ASI
ASI (Actuator Sensor Interface) là k t qu phát tri n h p tác c a 11 hãng s nế ả ể ợ ủ ả
xu t các thi t b c m bi n và c c u ch p hành có tên tu i trong công nghi p, trongấ ế ị ả ế ơ ấ ấ ổ ệ
đó có Siemens AG, Festo KG, Pepperl & Fuchs GmbH. Nh tên g i c a nó ph n nàoư ọ ủ ầ
di n t , m c đích s d ng duy nh t c a ASI là k t n i các thi t b c m bi n vàễ ả ụ ử ụ ấ ủ ế ố ế ị ả ế
ch p hành s v i c p đi u khi n. T m t th c t là h n 80% c m bi n và c c uấ ố ớ ấ ề ể ừ ộ ự ế ơ ả ế ơ ấ
ch p hành trong m t h th ng máy móc làm vi c v i các bi n logic, cho nên vi cấ ộ ệ ố ệ ớ ế ệ
n i m ng chúng trố ạ ước ph i đáp ng đả ứ ược yêu c u v giá thành th p cũng nh l pầ ề ấ ư ắ
đ t, v n hành và b o dặ ậ ả ưỡng đ n gi n.ơ ả
1.4.7 ETHERNET
Ethernet là ki u m ng c c b (LAN) để ạ ụ ộ ược s d ng r ng rãi nh t hi n nay.ử ụ ộ ấ ệ
Th c ch t Ethernet ch là m ng c p dự ấ ỉ ạ ấ ưới (l p v t lý và m t ph n l p liên k t dớ ậ ộ ầ ớ ế ữ
li u), vì v y có th s d ng các giao th c khác nhau phía trên, trong đó TCP/IP làệ ậ ể ử ụ ứ ở
t p giao th c đậ ứ ượ ử ục s d ng ph bi n nh t. Tuy v y, m i nhà cung c p s n ph mổ ế ấ ậ ỗ ấ ả ẩ
có th th c hi n giao th c riêng ho c theo m t chu n qu c t cho gi i pháp c aể ự ệ ứ ặ ộ ẩ ố ế ả ủ mình trên c s Ethernet.ơ ở
Các h th ng bus tiêu bi u khác: ệ ố ể
Foundation Fieldbus High Speed Ethernet Industrial Ethernet
Trang 21CHƯƠNG 2THI T K VÀ XÂY D NG BÀI TOÁN M NG TRUY N THÔNG CÔNGẾ Ế Ự Ạ Ề
NGHI PỆ
Trang 222.1 Đ T BÀI TOÁNẶ
Thi t k h th ng đi u khi n – giám sát m ng truy n thông công nghi p sế ế ệ ố ề ể ạ ề ệ ử
d ng PLC S7200 và bi n t n MicroMaster 420 c a SIEMENS:ụ ế ầ ủ
PLC Master: kh i đ ng, d ng h th ng. Đi u khi n giám sát PLC Slave1,ở ộ ừ ệ ố ề ể PLC Slave2 thông qua chu n truy n thông Modbus và USS.ẩ ề
PLC Slave1: Được đi u khi n b i PLC Slave2 và PLC Master thông quaề ể ở chu n truy n thông Modbus, ho t đ ng v i 2 ch đ auto và manual. Đi u khi nẩ ề ạ ộ ớ ế ộ ề ể
bi n t n 1 và bi n t n 2, đi u khi n đ ng c ho t đ ng v i các c p t c đ khácế ầ ế ầ ề ể ộ ơ ạ ộ ớ ấ ố ộ nhau theo chu n truy n thông USS.ẩ ề
PLC Slave2: Được đi u khi n b i PLC Slave1 và PLC Master thông quaề ể ở chu n truy n thông Modbus, ho t đ ng v i 2 ch đ auto và manual. Đi u khi nẩ ề ạ ộ ớ ế ộ ề ể
bi n t n 3 và bi n t n 4, đi u khi n đ ng c ho t đ ng tu n t thông qua chu nế ầ ế ầ ề ể ộ ơ ạ ộ ầ ự ẩ truy n thông USS.ề
2.2. M NG TRUY N THÔNG MODBUSẠ Ề
2.2.1 C ch giao ti pơ ế ế
C ch giao ti p Modbus ph thu c vào h th ng truy n thông c p th p.ơ ế ế ở ụ ộ ệ ố ề ấ ấ
C th , có th phân chia ra hai lo i là m ng Modbus chu n và Modbus trên cácụ ể ể ạ ạ ẩ
đ ng g i yêu c u, còn các thi t b t s đáp ng b ng d li u tr l i ho c th cộ ử ầ ế ị ớ ẽ ứ ằ ữ ệ ả ạ ặ ự
hi n m t hành đ ng nh t đ nh theo nh yêu c u. Các thi t b ch thông thệ ộ ộ ấ ị ư ầ ế ị ủ ường là các máy tính đi u khi n trung tâm và các thi t b l p trình, trong khi các thi t b tề ể ế ị ậ ế ị ớ
có th là PLC ho c các b đi u khi n s chuyên d ng khác.ể ặ ộ ề ể ố ụ
M t tr m ch có th g i thông báo yêu c u t i riêng m t tr m t nh t đ nh,ộ ạ ủ ể ử ầ ớ ộ ạ ớ ấ ị
ho c g i thông báo đ ng lo t (broadcast) t i t t c các tr m t Ch trong trặ ử ồ ạ ớ ấ ả ạ ớ ỉ ườ ng
h p nh n đợ ậ ược yêu c u riêng, các tr m t m i g i thông báo đáp ng tr l i tr mầ ạ ớ ớ ử ứ ả ạ ạ
ch Trong m t thông báo yêu c u có ch a đ a ch tr m nh n, mã hàm d ch v bênủ ộ ầ ứ ị ỉ ạ ậ ị ụ
nh n c n th c hi n, d li u đi kèm và thông tin ki m l i.ậ ầ ự ệ ữ ệ ể ỗ
Modbus trên các m ng khácạ
Trang 23V i m t s m ng nh Modbus Plus và MAP s d ng Modbus là giao th c choớ ộ ố ạ ư ử ụ ứ
l p ng d ng, các thi t b có th giao ti p theo c ch riêng c a m ng đó. Ví dớ ứ ụ ế ị ể ế ơ ế ủ ạ ụ giao ti p tay đôi (Peer to peer), m i b đi u khi n có th đóng vai trò là ch ho c tế ỗ ộ ề ể ể ủ ặ ớ trong các l n giao d ch (m t chu k yêu c u đáp ng) khác nhau. M t tr m có thầ ị ộ ỳ ầ ứ ộ ạ ể cùng m t lúc có quan h logic v i nhi u đ i tác, vì v y nó có th đ ng th i đóngộ ệ ớ ề ố ậ ể ồ ờ vai trò là ch và t trong các giao d ch khác nhau.ủ ớ ị
Nhìn nh n m c giao ti p thông báo, giao th c Modbus v n tuân theo nguyênậ ở ứ ế ứ ẫ
t c ch /t m c dù phắ ủ ớ ặ ương pháp giao ti p m ng c p th p có th là tay đôi. Khi m tế ạ ấ ấ ể ộ
b đi u khi n g i m t yêu c u thông báo thì nó s đóng vai trò là ch và đ i đápộ ề ể ử ộ ầ ẽ ủ ợ
ng t m t thi t b t Ng c l i, m t b đi u khi n s đóng vai trò là t n u nó
nh n đậ ược thông báo yêu c u t m t tr m khác và ph i g i tr l i đáp ng.ầ ừ ộ ạ ả ử ả ạ ứ
Chu trình yêu c u đáp ngầ ứ
M t thông báo yêu c u bao g m các ph n sau:ộ ầ ồ ầ
Đ a ch tr m nh n yêu c u (0247), trong đó 0 là đ a ch g i đ ng lo t.ị ỉ ạ ậ ầ ị ỉ ử ồ ạ
Mã hàm g i ch th hành đ ng tr m t c n th c hi n theo yêu c u. Ví d mãọ ỉ ị ộ ạ ớ ầ ự ệ ầ ụ hàm 03 yêu c u tr m t đ c n i dung các thanh ghi l u tr và tr l i k t qu ầ ạ ớ ọ ộ ư ữ ả ạ ế ả
D li u ch a các thông tin b sung mà tr m t c n cho vi c th c hi n hàmữ ệ ứ ổ ạ ớ ầ ệ ự ệ
được g i. Trong trọ ường h p đ c thanh ghi, d li u này ch rõ thanh ghi đ u tiên vàợ ọ ữ ệ ỉ ầ
Trang 24được g i thành hai ký t ASCII 7 bit, trong đó m i ký t bi u di n m t ch s hex.ử ự ỗ ự ể ễ ộ ữ ố
u đi m c a ch đ truy n này là nó cho phép m t kho ng th i gian tr ng t i đa
1 bit kh i đ u (start bit)ở ầ
7 bit bi u di n m t ch s hex c a byte c n g i dể ễ ộ ữ ố ủ ầ ử ướ ại d ng ký t ASCII (09ự
và AF), trong đó bit c p th p nh t đấ ấ ấ ược g i đi trử ước
1 bit parity ch n/l , n u s d ng parityẵ ẻ ế ử ụ
1 bit k t thúc (Stopbit) n u s d ng parity ho c 2 bit k t thúc n u không sế ế ử ụ ặ ế ế ử
d ng parityụ
Ch đ RTUế ộ
Khi các thi t b trong m t m ng Modbus chu n đế ị ộ ạ ẩ ược đ t ch đ RTU (Remoteặ ế ộ Terminal Unit), m i byte trong thông báo đỗ ược g i thành m t ký t 8 bit. u đi mử ộ ự Ư ể chính c a ch đ truy n này so v i ch đ ASCII là hi u su t cao h n. Tuy nhiên,ủ ế ộ ề ớ ế ộ ệ ấ ơ
m i thông báo ph i đỗ ả ược truy n thành m t dòng liên t c. C u trúc m t ký t khungề ộ ụ ấ ộ ự
g i đi đử ược th hi n nh sau:ể ệ ư
B ng 2.2ả Ch đ RTU ế ộ
M i ký t khung bao g m: ỗ ự ồ
1 bit kh i đ u (start bit)ở ầ
8 bit c a byte thông báo c n g i, trong đó bit th p nh t đủ ầ ử ấ ấ ược g i đi trử ước
1 bit parity ch n/l n u s d ng parityẵ ẻ ế ử ụ
1 bit k t thúc (stop bit) n u s d ng parity ho c 2 bit k t thúc n u không sế ế ử ụ ặ ế ế ử
d ng parity.ụ
Trang 252.3 CÁC GIAO TH C VÀ CHU N TRUY N THÔNG TRONG M NGỨ Ẩ Ề Ạ
2.3.1 Chu n truy n thông RS232ẩ ề
Nh đã nói trên RS232 (tư ở ương ng v i chu n châu Âu là CCITT V.24) làứ ớ ẩ chu n truy n thông k t n i theo d ng point to point (đi m đi m) và s d ngẩ ề ế ố ạ ể ể ử ụ
phương th c truy n hai chi u toàn ph n.ứ ề ề ầ
Kho ng cách truy n không quá 15m và t c đ truy n dả ề ố ộ ề ưới 20Kb/s
Hình 2.2 Truy n thông RS 232 ề
Ch đ làm vi cế ộ ệ
Ch đ làm vi c c a h th ng RS232 là hai chi u toàn ph n, t c là hai thi tế ộ ệ ủ ệ ố ề ầ ứ ế
b tham gia cùng có th thu và phát tín hi u cùng m t lúc. Nh v y, vi c th c hi nị ể ệ ộ ư ậ ệ ự ệ truy n thông c n t i thi u 3 dây d n trong đó hai dây tín hi u n i chéo các đ u thuề ầ ố ể ẫ ệ ố ầ phát c a hai tr m và m t dây đ t.ủ ạ ộ ấ
Đ c tính đi n h cặ ệ ọ
RS232 s d ng phử ụ ương th c truy n không đ i x ng, t c là s d ng tín hi uứ ề ố ứ ứ ử ụ ệ
đi n áp chênh l ch gi a m t dây d n và đ t. M c đi n áp đệ ệ ữ ộ ẫ ấ ứ ệ ượ ử ục s d ng dao đ ngộ trong kho ng t 15V t i 15V. Kho ng t 3V đ n 15V ng v i giá tr logic 0,ả ừ ớ ả ừ ế ứ ớ ị kho ng t 15V đ n 3V ng v i giá tr logic 1.ả ừ ế ứ ớ ị
T c đ truy n d n t i đa ph thu c vào chi u dài dây d n. Đa s các hố ộ ề ẫ ố ụ ộ ề ẫ ố ệ
th ng hi n nay ch h tr t i t c đ 19,2kBd (chi u dài cho phép 3050m). G n đây,ố ệ ỉ ỗ ợ ớ ố ộ ề ầ
s ti n b trong vi m ch đã góp ph n nâng cao t c đ c a các modem lên nhi uự ế ộ ạ ầ ố ộ ủ ề
l n so v i ngầ ớ ưỡng 19,2kBd. Hi n nay đã có nh ng m ch thu phát đ t t c đệ ữ ạ ạ ố ộ 460kBd và h n n a, tuy nhiên t c đ truy n d n th c t l n h n 115.2kBd theoơ ữ ố ộ ề ẫ ự ế ớ ơ chu n RS232 trong m t h th ng làm vi c d a vào ng t là m t đi u khó có thẩ ộ ệ ố ệ ự ắ ộ ề ể
th c hi n.ự ệ
M t u đi m c a chu n RS232 là có th s d ng công su t phát tộ ư ể ủ ẩ ể ử ụ ấ ương đ iố
th p, nh tr kháng đ u vào h n ch trong ph m vi t 37k ấ ờ ở ầ ạ ế ạ ừ Ω
B ng 2.3ả Các thông s quan tr ng c a RS232 ố ọ ủ
Trang 26Thông sô Đi u ki n ề ệ T i ố
Ng ưỡ ng cho giá tr logic 1 ị 3V
Giao di n c h cệ ơ ọ
Chu n EIA/TIA232F qui đ nh ba lo i gi c c m RS232 là DB9 (chín chân),ẩ ị ạ ắ ắ DB25 (25 chân) và ALTA (26 chân), trong đó hai lo i đ u đạ ầ ượ ử ục s d ng r ng rãiộ
h n. Lo i DB9 cũng đã đơ ạ ược chu n hóa riêng trong EIA/TIA574. Trên hình 2.3 làẩ
s đ gi c c m lo i 9 chân cũng nh chi u các tín hi u ghép n i gi a m t DTE vàơ ồ ắ ắ ạ ư ề ệ ố ữ ộ
m t DCE.ộ
Ý nghĩa c a các chân quan tr ng đ ủ ọ ượ c mô t d ả ướ i đây:
RxD (Receive Data): Đường nh n d li uậ ữ ệ
TxD (Transmit Data): Đường g i d li uử ữ ệ
DTR (Data Terminal Ready): Chân DTR thường tr ng thái ON khi thi t bở ạ ế ị
đ u cu i s n sàng thi t l p kênh truy n thông. Qua vi c gi m ch DTR tr ngầ ố ẵ ế ậ ề ệ ữ ạ ở ạ thái ON, thi t b đ u cu i cho phép DCE c a nó ch đ “t tr l i” ch p nh n l iế ị ầ ố ủ ở ế ộ ự ả ờ ấ ậ ờ
g i không yêu c u. M ch DTR tr ng thái OFF ch khi thi t b đ u cu i khôngọ ầ ạ ở ạ ỉ ế ị ầ ố
mu n DCE c a nó ch p nh n l i g i t xa (ch đ c c b ).ố ủ ấ ậ ờ ọ ừ ế ộ ụ ộ
DSR (Data Set Ready, DCE Ready): C hai modem chuy n m ch DSR sangả ể ạ
ON khi m t độ ường truy n thông đã đề ược thi t l p gi a hai bên.ế ậ ữ
Trang 27Hình 2.3 S đ gi c c m lo i 9 chân ơ ồ ắ ắ ạ
DCD (Data Carrier Detect): Chân DCD đượ ử ục s d ng đ ki m soát truy nh pể ể ậ
đường truy n. M t tr m nh n tín hi u DCD là OFF s hi u là tr m đ i tác ch aề ộ ạ ậ ệ ẽ ể ạ ố ư đóng m ch yêu c u g i d li u (chân RTS) và vì th có th đo t quy n ki m soátạ ầ ử ữ ệ ế ể ạ ề ể
đường truy n n u c n thi t. Ngề ế ầ ế ượ ạc l i, tín hi u DCD là ON ch th bên đ i tác đãệ ỉ ị ố
g i tín hi u RTS và giành quy n ki m soát đử ệ ề ể ường truy n.ề
RTS (Request To Send): Đường RTS ki m soát chi u truy n d li u. Khiể ề ề ữ ệ
m t tr m c n g i d li u, nó đóng m ch RTS sang ON đ báo hi u v i modem c aộ ạ ầ ử ữ ệ ạ ể ệ ớ ủ
nó. Thông tin này cũng được chuy n ti p t i modem xa.ể ế ớ
CTS (Clear To Send): Khi CTS chuy n sang ON, m t tr m để ộ ạ ược thông báo
r ng modem c a nó đã s n sang nh n d li u t tr m và ki m soát đằ ủ ẵ ậ ữ ệ ừ ạ ể ường đi nệ tho i cho vi c truy n d li u đi xa.ạ ệ ề ữ ệ
RI (Ring Indicator): Khi modem nh n đậ ược m t l i g i, m ch RI chuy nộ ờ ọ ạ ể ON/OFF m t cách tu n t v i chuông đi n tho i đ báo hi u cho tr m đ u cu i.ộ ầ ự ớ ệ ạ ể ệ ạ ầ ố Tín hi u này ch th r ng m t modem xa yêu c u thi t l p liên k t dialup.ệ ỉ ị ằ ộ ầ ế ậ ế
2.3.2 Giao th c USS và các l nh trong giao th c (USS Protocol)ứ ệ ứ
Giao th c ứ
USS là giao th c n i ti p đứ ố ế ược SIEMENS xây d ng đ s d ng cho vi c k tự ể ử ụ ệ ế
n i truy n thông gi a PLC S7200 v i các bi n t n MicroMaster MM420/MM440ố ề ữ ớ ế ầ
c a hãng.ủ
Cáp truy n thông gi a PLC v i bi n t n theo chu n RS485.ề ữ ớ ế ầ ẩ
Hình 2.4 Cáp truy n thông gi a PLC v i bi n t n theo chu n RS485 ề ữ ớ ế ầ ẩ
Các l nh giao th cệ ứ
L nh USSINITệ
Trang 28L nh USS_INIT đệ ược s d ng đ cho phép thi t l p ho c không cho phépử ụ ể ế ậ ặ truy n thông v i các MM. Trề ớ ước khi b t k m t l nh USS nào khác đấ ỳ ộ ệ ượ ử ục s d ng,
l nh USS_INIT ph i th c hi n trệ ả ự ệ ước mà không được x y ra l i nào. Khi l nh th cả ỗ ệ ự
hi n xong và bit Done đệ ươck set lên ngay l p t c trậ ứ ước khi th c hi n l nh k ti p.ự ệ ệ ế ế
L nh này đệ ược th c hi n m i vòng quét khi đ u vào EN đự ệ ở ỗ ầ ược tác đ ng.ộ
Th c hi n l nh USS_INIT ch 1 l n cho m i s thay đ i tr ng thái truy nự ệ ệ ỉ ầ ỗ ự ổ ạ ề thông. S d ng l nh chuy n đ i dử ụ ệ ể ổ ương t o 1 xung đ u vào EN. Khi thay đ i giáạ ở ầ ổ
tr ban đ u các tham s s th c hi n 1 l nh USS_INIT m i.ị ầ ố ẽ ự ệ ệ ớ
Giá tr cho đ u vào Mode l a ch n giao th c truy n thông. Đ u vào có giá trị ầ ự ọ ứ ề ầ ị
010 s n đ nh Port 0 dùng cho giao th c USS và ch cho phép làm vi c theo giaoẽ ấ ị ứ ỉ ệ
th c này. N u đ u vào có giá tr 000 s n đ nh Port 0 dùng cho giao th c PPI vàứ ế ầ ị ẽ ấ ị ứ không cho phép làm vi c theo giao th c USS.ệ ứ
T c đ truy n đố ộ ề ược đ t các giá tr : 1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400,ặ ở ị
57600 và 115200(baud)
Đ u vào Active dùng đ xác đ nh đ a ch c a Drive. Ch h tr s đ a chầ ể ị ị ỉ ủ ỉ ỗ ợ ố ị ỉ Drive, t 030.ừ
Các tham s s d ng trong l nh USS_INIT.ố ử ụ ệ
Ki u d c li u và toán h ng c a đ u vào/ra trong l nh USS_INIT.ể ư ệ ạ ủ ầ ệ
l nh USSCTRLệ
Trang 29L nh USS_CTRL đệ ượ ử ục s d ng đ đi u khi n ho t đ ng c a bi n t n. L nhể ề ể ạ ộ ủ ế ầ ệ này được đ a vào b đ m truy n thông, t đây, l nh đư ộ ế ề ừ ệ ược g i t i đ a ch c a bi nử ớ ị ỉ ủ ế
t n, n u đ a ch đã đầ ế ị ỉ ược xác đ nh tham s Active trong l nh USS_INIT. Ch 1ị ở ố ệ ỉ
l nh USS_CTRL đệ ượ ấc n đ nh cho 1 Drive.ị
Bit EN ph i đả ươc set lên m i cho phép l nh USS_CTRL th c hi n. L nh nàyớ ệ ự ệ ệ luôn m c cao( m c cho phép).ở ứ ứ
RUN (RUN/STOP) cho th y Drive là On ho c Off. Khi bit RUN m c cao,ấ ặ ở ứ
MM nh n l nh kh i đ ng t c đ danh đ nh và theo chi u đã ch n trậ ệ ở ộ ở ố ộ ị ề ọ ước. Để Drive là vi c, các đi u ki n ph i theo đúng nh sau:ệ ề ệ ả ư
Đ a ch Drive ph i đị ỉ ả ượ ực l a ch n t đ u vào Active trong l nh USS_INIT.ọ ừ ầ ệ
Đ u vào OFF2 và OFF3 ph i đầ ả ược set 0.ở
Các đ u ra Fault và Inhibit ph i là 0.ầ ả
Khi đ u vào RUN là OFF, m t l nh đầ ộ ệ ược chuy n đ n MM đ đi u khi nể ế ể ề ể
gi m t c đ đ ng c xu ng cho đ n khi đ ng c d ng.ả ố ộ ộ ơ ố ế ộ ơ ừ
Đ u vào OFF2 đầ ượ ử ục s d ng đ cho phép đi u khi n MM d ng v i t c để ề ể ừ ớ ố ộ
ch m.ậ
Đ u vào OFF3 đầ ượ ử ục s d ng đ cho phép đi u khi n MM d ng v i t c để ề ể ừ ớ ố ộ nhanh
Trang 30Bit Resp_R báo nh n ph n h i t Drive. T t c các ho t đ ng c a MMậ ả ồ ừ ấ ả ạ ộ ủ
được thăm dò thông tin tr ng thái. T i m i th i đi m, S7200 nh n m t ph n h i tạ ạ ỗ ờ ể ậ ộ ả ồ ừ Drive, bit Resp_R được set lên và t t c giá tr ti p theo đấ ả ị ế ượ ậc c p nh t.ậ
Bit F_ACK( Fault Anowledge) đượ ử ục s d ng đ nh n bi t l i t Drive. Cácể ậ ế ỗ ừ
l i c a Drive đỗ ủ ươc xóa khi F_ACK chuy n t 0 lên 1.ể ừ
Bit D r (Direction) xác đ nh hỉ ị ướng quay mà MM s đi u khi n.ẽ ề ể
Đ u vào Drive (Drive address) là đ a ch c a MM mà l nh USS_CTRL đi uầ ị ỉ ủ ệ ề khi n t i đ a ch h p l t 0 đ n 31.ể ớ ị ỉ ợ ệ ừ ế
Đ u vào Type (Dirive type) dùng đ l a ch n ki u MM. Đ i v i th hầ ể ự ọ ể ố ớ ế ệ MM3 (ho c s m h n) đ u vào Type đặ ớ ơ ầ ược đ t 0; còn v i MM4 giá tr đ t là 1.ặ ớ ị ặ
Speed_SP (speed setpoint): là t c đ c n đ t theo t l ph n trăm. Các giá trố ộ ầ ặ ỉ ệ ầ ị
ân s làm đ ng c quay theo chi u ngẽ ộ ơ ề ượ ạc l i
Ph m vi đ t: 200% ÷ 200%ạ ặ
Error: là 1 byte l i ch k t qu m i nh t c a yêu c u truy n thông đ nỗ ứ ế ả ớ ấ ủ ầ ề ế Drive
Status: là 1 word th hi n giá tr ph n h i bi n t n.ể ệ ị ả ồ ừ ế ầ
Speed: là t c đ đ ng c theo t l ph n trăm. Ph m vi: 200% ÷ 200%.ố ộ ộ ơ ỉ ệ ầ ạDDir: cho bi t hế ướng quay
Inhibit: cho bi t tr ng thái c a th inhibit bit on the drive (0not inhibit, 1ế ạ ủinhibit). Đ xóa bit inhibit này, bit Fault ph i tr v OFF, và các đ u vào Run, Off2,ể ả ở ề ầ Off3 cũng ph i tr v OFF.ả ở ề
Fault: cho bi t tình tr ng c a bit l i (0không có l i, 1l i). Drive d hi nế ạ ủ ỗ ỗ ỗ ẽ ể
th mã l i. Đ xóa bit Fault, c n ph i ch a l i x y ra l i và set bit F_ACK.ị ỗ ể ầ ả ữ ỗ ả ỗ
L nh USS_RPM_xệ
Trang 31Có 3 l nh đ t cho giao th USSệ ặ ữ
USS_RPM_D: là l nh đ c m t tham s Douple Word.ệ ọ ộ ố
USS_RPM_R: là l nh đ c m t tham s th c.ệ ọ ộ ố ự
USS_RPM_x: hoàn thành vi c th c hi n l nh khi MM nh n bi t cách th cệ ự ệ ệ ậ ế ự
hi n l nh, ho c khi l i m t tr ng thái đệ ệ ặ ỗ ộ ạ ược thông báo. Vòng quét v n ti p t c th cẫ ế ụ ự
Trang 32Có 3 l nh ghi cho giao th c USS:ệ ứ
USS_WPM_W :là l nh ghi m t tham s WORDệ ộ ố
USS_WPM_D: là l nh ghi m t tham s Double Wordệ ộ ố
USS_WPM_R:là l nh ghi m t tham s th c.ệ ộ ố ự
Bit EN ph i đả ược set đ cho phép truy n đi các yêu c u và nên gi l i trangể ề ầ ữ ạ ở thái đó cho đén kho bit Done được set lên – tín hi u hoàn thành quá trình. ệ Do đó đ uầ vào XMT_REQ nên được kích xung khi nh n đậ ược sườn xung lên đ truy n m tể ề ộ yêu c u cho m i chuy n ti p dầ ỗ ế ế ương c a đ u vào EN .ủ ầ
Đ u vào Drive là đ a ch c a MM mà l nh USS_WPM_X đầ ị ỉ ủ ệ ược chuy n t i đ aể ớ ị chi h p l là 0 đ n 31.ợ ệ ế
2.3.3 Chu n truy n thông RS485ẩ ề
Chu n PROFIBUS theo IEC 61158 qui đ nh các đ c tính đi n h c và c h cẩ ị ặ ệ ọ ơ ọ
c a giao di n RS485 cũng nh môi trủ ệ ư ường truy n thông, trên c s đó các ngề ơ ở ứ
d ng có th l a ch n các thông s thích h p.ụ ể ự ọ ố ợ
Các đ c đi m chung c a RS485ặ ể ủ
Trang 332. C u trúc đấ ường th ng ki u đẳ ể ường tr c/đụ ường nhánh (trunkline/dropline)
ho c daisychain, trong đó các t c đ truy n t 1,5Mbit/s tr lên yêu c u c u trúcặ ố ộ ề ừ ở ầ ấ daisychain
3. Cáp truy n đề ược s d ng là đôi dây xo n có b o v (STP). Hi p h i PIử ụ ắ ả ệ ệ ộ khuy n cáo dùng lo i cáp A.ế ạ
4. Tr k t thúc có d ng tin c y (failsafe biasing) v i các đi n tr l n lở ế ạ ậ ớ ệ ở ầ ượt là
3900 220 390 Ω Ω Ω
5. Chi u dài t i đa c a m t đo n m ng t 100 đ n 1200m, ph thu c vào t cề ố ủ ộ ạ ạ ừ ế ụ ộ ố
đ truy n độ ề ượ ực l a ch n. Quan h gi a t c đ truy n và chi u dài t i đa c a m tọ ệ ữ ố ộ ề ề ố ủ ộ
m ng đạ ược tóm t t trong b ng dắ ả ưới đây
6. S lố ượng t i đa các tr m trong m i đo n m ng là 32. Có th dùng t i đa 9ố ạ ỗ ạ ạ ể ố
Trang 34Hình 2.5 S đ kh i PLC ơ ồ ố
Thi t b đi u khi n Logic kh trình PLC (Programmable Logic Control) là lo iế ị ề ể ả ạ thi t b cho phép th c hi n linh ho t các thu t toán đi u khi n s thông qua m tế ị ự ệ ạ ậ ề ể ố ộ ngôn ng l p trình, thay cho vi c ph i th hi n thu t toán đó b ng các m ch s ữ ậ ệ ả ể ệ ậ ằ ạ ố
Nh v y v i chư ậ ớ ương trình đi u khi n trong mình. PLC tr thành m t b đi u khi nề ể ở ộ ộ ề ể
s nh g n, d dàng thay đ i thu t toán và đ c bi t d dàng trao đ i thông tin v iố ỏ ọ ễ ổ ậ ặ ệ ễ ổ ớ môi trường xung quanh (V i các PLC khác ho c v i máy tính).ớ ặ ớ
Toàn b chộ ương trình đượ ưc l u tr trong b nh PLC dữ ộ ớ ưới d ng các kh iạ ố
chương trình con ho c chặ ương trình ng t. Trong trắ ường h p dung lợ ượng nh c aớ ủ PLC không đ cho vi c l u tr chủ ệ ư ữ ương trình thì ta có th s d ng thêm b nhể ử ụ ộ ớ ngoài h tr cho vi c l u chỗ ợ ệ ư ương trình và l u d li u (Catridge).ư ữ ệ
Đ có th th c hi n để ể ự ệ ược m t chộ ương trình đi u khi n, t t nhiên PLC ph iề ể ấ ả
có tính năng nh m t máy tính, nghĩa là ph i có m t b vi x lý (CPU), m t h đi uư ộ ả ộ ộ ử ộ ệ ề hành, m t b nh đ l u chộ ộ ớ ể ư ương trình đi u khi n, d li u và t t nhiên là ph i cóề ể ữ ệ ấ ả các c ng vào ra đ giao ti p v i các đ i tổ ể ế ớ ố ượng đi u khi n và đ trao đ i thông tinề ể ể ổ
v i môi trớ ường xung quanh. Bên c nh đó nh m ph c v các bài toán đi u khi n s ,ạ ằ ụ ụ ề ể ố PLC còn c n ph i có thêm nh ng kh i ch c năng đ c bi t khác nh b đ mầ ả ữ ố ứ ặ ệ ư ộ ế (Counter), b đ nh th i gian (Timer),… Và nh ng kh i hàm chuyên d ng.ộ ị ờ ữ ố ụ
B nh PLC: ộ ớ G m 3 vùng chính.ồ
Vùng ch a chứ ương trình ng d ng: ứ ụ Vùng ch a chứ ương trình được chia
Trang 35OB1: mi n ch a chề ứ ương trình t ch c, ch a chổ ứ ứ ương trình chính, các l nhệ trong kh i này luôn đố ược quét.
Subroutine (Chương trình con): Mi n ch a chề ứ ương trình con, đượ ổc t ch cứ thành hàm và có th bi n hình th c đ trao đ i d li u, chể ế ứ ể ổ ữ ệ ương trình con này sẽ
th c hi n khi nó đự ệ ược g i trong chọ ương trình chính
Interrup (Chương trình ng t): Mi n ch a chắ ề ứ ương trình ng t, đắ ượ ổc t ch cứ thành hàm và có kh năng trao đ i d li u v i b t c 1 kh i chả ổ ữ ệ ớ ấ ứ ố ương trình nào khác.
Chương trình này s đẽ ược th c hi n khi có s ki n ng t x y ra. Có r t nhi u sự ệ ự ệ ắ ả ấ ề ự
ki n ng t nh : ng t th i gian, ng t xung t c đ cao … ệ ắ ư ắ ờ ắ ố ộ
Vùng ch a tham s c a h đi u hành: ứ ố ủ ệ ề Chia thành 5 mi n khác nhauề
I (Process image input): Mi n d li u các c ng vào s , trề ữ ệ ổ ố ước khi b t đ uắ ầ
th c hi n chự ệ ương trình, PLC s đ c giá tr logic c a t t c các c ng đ u vào và c tẽ ọ ị ủ ấ ả ổ ầ ấ
gi chúng trong vùng nh I. Thông thữ ớ ường chương trình ng d ng không đ c tr cứ ụ ọ ự
ti p tr ng thái logic c a c ng vào s mà ch l y d li u c a c ng vào t b đ m I.ế ạ ủ ổ ố ỉ ấ ữ ệ ủ ổ ừ ộ ệ
Q (Process Image Output): Mi n b đ m các d li u c ng ra s K t thúcề ộ ệ ữ ệ ổ ố ế giai đo n th c hi n chạ ự ệ ương trình, PLC s chuy n giá tr logic c a b đ m Q t i cácẽ ể ị ủ ộ ệ ớ
c ng ra s Thông thổ ố ường chương trình không tr c ti p gán giá tr t i t n c ng raự ế ị ớ ậ ổ
mà ch chuy n chúng t i b đ m Q.ỉ ể ớ ộ ệ
M (Mi n các bi n c ): Chề ế ờ ương trình ng d ng s d ng nh ng bi n này đứ ụ ử ụ ữ ế ể
l u gi các tham s c n thi t và có th truy nh p nó theo bit (M), byte (MB), tư ữ ố ầ ế ể ậ ừ (MW) hay t kép (MD).ừ
T (Timer): Mi n nh ph c v b th i gian (Timer) bao g m vi c l u tr giáề ớ ụ ụ ộ ờ ồ ệ ư ữ
tr th i gian đ t trị ờ ặ ước (PVPreset Value), giá tr đ m th i gian t c th i (CVCurrentị ế ờ ứ ờ Value) cũng nh giá tr Logic đ u ra c a b th i gian.ư ị ầ ủ ộ ờ
C (Counter): Mi n nh ph c v b đ m bao g m vi c l u giá tr đ t trề ớ ụ ụ ộ ế ồ ệ ư ị ặ ướ c(PVPreset Value), giá tr đ m t c th i (CVCurren Value) và giá tr logic đ u ra c aị ế ứ ờ ị ầ ủ
b đ m.ộ ệ
Vùng ch a các kh i d li u:ứ ố ữ ệ Được chia làm 2 lo i:ạ
DB(Data Block): Mi n ch a d li u đề ứ ữ ệ ượ ổc t ch c thành kh i. Kích thứ ố ướ ccũng nh s lư ố ượng kh i do ngố ườ ử ụi s d ng quy đ nh, phù h p v i t ng bài toán đi uị ợ ớ ừ ề khi n. Chể ương trình có th truy nh p mi n này theo t ng bit (DBX), byte (DBB), tể ậ ề ừ ừ (DBW) ho c t kép (DBD).ặ ừ
Trang 36L (Local data block): Mi n d li u đ a phề ữ ệ ị ương, được các kh i chố ương trình OB1, chương trình con, chương trình ng t t ch c và s d ng cho các bi n nháp t cắ ổ ứ ử ụ ế ứ
th i và trao đ i d li u c a bi n hình th c v i nh ng kh i chờ ổ ữ ệ ủ ế ứ ớ ữ ố ương trình g i nó.ọ
N i dung c a m t kh i d li u trong mi n nh này s b xóa khi k t thúc chộ ủ ộ ố ữ ệ ề ớ ẽ ị ế ươ ngtrình tương ng trong OB1, chứ ương trình con, chương trình ng t. Mi n này có thắ ề ể
được truy nh p t chậ ừ ương trình theo bit (L), byte (LB) t (LW) ho c t kép (LD).ừ ặ ừVòng quét chương trình
PLC th c hi n chự ệ ương trình theo chu k l p. M i vòng l p đỳ ặ ỗ ặ ược g i là vòngọ quét (Scan). M i vòng quét đỗ ược b t đ u b ng giai đo n chuy n d li u t cácắ ầ ằ ạ ể ữ ệ ừ
c ng vào s t i vùng b đ m o I, ti p theo là giai đo n th c hi n chổ ố ớ ộ ệ ả ế ạ ự ệ ương trình. Trong t ng vòng quét chừ ương trình th c hi n t l nh đ u tiên đ n l nh k t thúcự ệ ừ ệ ầ ế ệ ế
c a kh i OB (Block End). Sau giai đo n th c hi n chủ ố ạ ự ệ ương trình là giai đo n chuy nạ ể các n i dung c a b đ m o Q t i các c ng ra s Vòng quét độ ủ ộ ệ ả ớ ổ ố ược k t thúc b ngế ằ giai đo n truy n thông n i b và ki m tra l i.ạ ề ộ ộ ể ỗ
Chú ý r ng b đ m I và Q không liên quan t i các c ng vào ra tằ ộ ệ ớ ổ ương t nên cácự
l nh truy nh p c ng tệ ậ ổ ương t đự ược th c hi n tr c ti p v i c ng v t lý ch khôngự ệ ự ế ớ ổ ậ ứ thông qua b đ m.ộ ệ
Th i gian c n thi t đ PLC th c hi n 1 vòng quét g i là th i gian vòng quétờ ầ ế ể ự ệ ọ ờ (Scan Time). Th i gian vòng quét không c đ nh, t c là không ph i vòng quét nàoờ ố ị ứ ả cũng được th c hi n trong m t kho ng th i gian nh nhau. Có vòng quét đự ệ ộ ả ờ ư ược th cự
hi n lâu, có vòng quét đệ ược th c hi n nhanh tùy thu c vào s l nh trong chự ệ ộ ố ệ ươ ngtrình được th c hi n và kh i d li u truy n thông trong vòng quét đó.ự ệ ố ữ ệ ề
Nh v y gi a vi c đ c d li u t đ i tư ậ ữ ệ ọ ữ ệ ừ ố ượng đ x lí, tính toán và vi c g i tínể ử ệ ử
hi u đi u khi n đ n đ i tệ ề ể ế ố ượng có m t kho ng th i gian tr đúng b ng th i gianộ ả ờ ễ ằ ờ vòng quét. Nói cách khác th i gian vòng quét quy t đ nh tính th i gian th c c aờ ế ị ờ ự ủ
chương trình đi u khi n trong PLC. Th i gian vòng quét càng ng n, tính th i gianề ể ờ ắ ờ
th c c a chự ủ ương trình càng cao
Các lo i PLC S7200 thông thạ ường: CPU222, CPU224, CPU224XP (có 1 c ngổ giao ti p), CPU226 (có 2 c ng giao ti p).ế ổ ế
Thông thường S7200 được phân ra 2 lo i chính:ạ
Lo i c p đi n áp 220VACạ ấ ệ
Ngõ vào: tích c c m c 1 c p đi n áp +24VDC (15VDC30VDC)ự ứ ở ấ ệ
Ngõ ra: Ngõ ra r leơ
Trang 37u đi m c a lo i này là ngõ ra r le, do đó có th s d ng ngõ ra nhi u c p
đi n áp (có th s d ng ngõ ra 0V, 24V, 220V,…). Tuy nhiên nhệ ể ử ụ ược đi m c a nóể ủ
do ngõ ra r le nên th i gian đáp ng c a r le không đơ ờ ứ ủ ơ ược nhanh cho ng d ngứ ụ
đi u r ng xung, ho c Output t c đ cao…ề ộ ặ ố ộ
nhiên nhược đi m c a nó là do ngõ ra transistor nên ch có m t c p đi n áp duyể ủ ỉ ộ ấ ệ
nh t là +24VDC. Vì v y s g p r c r i trong nh ng ng d ng có c p đi n áp ra làấ ậ ẽ ặ ắ ố ữ ứ ụ ấ ệ 0VDC, trong trường h p này bu c ta ph i thông qua 1 r le 24VDC đ m.ợ ộ ả ơ ệ
Các kh i trong S7200 Siemensố
Kh i Program Block: ố Có 3 kh i chínhố
Kh i Main (OB1): là kh i ch a chố ố ứ ương trình chính, và luôn được quét trong
m i chu k quét, là kh i chính trong vi c thi t k chỗ ỳ ố ệ ế ế ương trình
Kh i chố ương trình con: Là kh i ch a chố ứ ương trình con, kh i này s đố ẽ ượ c
th c thi khi nó đự ược g i trong chọ ương trình chính
Kh i chố ương trình ng t: là kh i ch a chắ ố ứ ương trình ng t, kh i này s đắ ố ẽ ượ c
th c thi khi có s ki n ng t x y ra.ự ự ệ ắ ả
Trong m t chộ ương trình, luôn m c đ nh có m t chặ ị ộ ương trình chính Main,
chương trình con SBR_0, và chương trình ng t INT_0, tuy nhiên ta có th thêm m tắ ể ộ
ho c nhi u chặ ề ương trình con hay chương trình ng t cũng nh có th xóa nó khiắ ư ể không c n thi t b ng cách Click chu t ph i, r i ch n Insert Subroutine hayầ ế ằ ộ ả ồ ọ Interrupt
Kh i Data Block: Kh i ch a d li u c a m t chố ố ứ ữ ệ ủ ộ ương trình, ta có th đ nhể ị
d ng trạ ước d li u cho kh i này, và khi Download xu ng PLC, thì toàn b d li uữ ệ ố ố ộ ữ ệ này s đẽ ượ ưc l u trong b nh ộ ớ
Kh i System Block: Có 10 kh i chính.ố ố
Communication ports: Đ nh d ng cho c ng giao ti p bao g m: Đ a ch PLCị ạ ổ ế ồ ị ỉ (PLC Address), đ a ch m c đ nh cho PLC là 2, ta có th thay đ i đ a ch cho PLCị ỉ ặ ị ể ổ ị ỉ khác 2. Vi c đ nh đ a ch cho PLC đóng vai trò quan tr ng trong vi c k t n i m ng.ệ ị ị ỉ ọ ệ ế ố ạ Ngoài ra trong Port giao ti p ta cũng c n ch n t c đ Baud cho vi c truy n thông.ế ầ ọ ố ộ ệ ề
T c đ Baud m c đ nh là 9600.ố ộ ặ ị
Trang 38Retentive Ranges: Trong S7200 cho phép ta ch n 5 phân vùng có th l u trọ ể ư ữ
d li u khi m t đi n, n u ta ch n vùng d li u nào trong Retentive thì giá tr c aữ ệ ấ ệ ế ọ ữ ệ ị ủ vùng đó s v n không thay đ i khi m t đi n, ngẽ ẫ ổ ấ ệ ượ ạc l i giá tr đó s b reset vê 0 khiị ẽ ị
m t đi n.ấ ệ
Password: S7200 có 3 m c (Level Password): đ b o đ m b o m t v b nứ ể ả ả ả ậ ề ả quy n thông thề ường người dùng nên ch n m c Password cao nh t. S kí t trongọ ứ ấ ố ự Password t i đa là 8 kí t Trố ự ường h p PLC đã cài Password thì ngợ ười không có Password không th upload chể ương trình t PLC, nh ng ngừ ư ượ ạc l i có th Downloadể
chương trình m i xu ng PLC b ng cách gõ Clearplc khi ph n m m h i passwordớ ố ằ ầ ề ỏ khi download, trường h p khi ta gõ clearplc thì toàn b d li u cũ s hoàn toàn m t.ợ ộ ữ ệ ẽ ấ
Output table: Ngõ ra c a PLC cho phép ta ch n tr ng thái ON hay OFF khiủ ọ ạ PLC chuy n t tr ng thái RUN sang STOP, ch đ m c đ nh c a ph n m m là t tể ừ ạ ế ộ ặ ị ủ ầ ề ấ
c tr ng thái ngõ ra OFF khi chuy n tr ng thái.ả ạ ể ạ
Input Filter: S7200 cho phép ta ch n th i gian l c c a các tín hi u ngõ vào,ọ ờ ọ ủ ệ
th i gian l c là th i gian mà ngõ vào ph i không đ i tr ng thái trong kho ng th iờ ọ ờ ả ổ ạ ả ờ gian l c đó thì PLC m i cho phép nh n tr ng thái đó. Th i gian l c m c đ nh làọ ớ ậ ạ ờ ọ ặ ị 6.4ms: Ngõ vào ph i gi ON trong kho ng th i gian >=6.4ms thì PLC m i hi u ngõả ữ ả ờ ớ ể vào đó lên 1
Pulse catch Bits: PLC cho phép ngườ ử ụi s d ng ch n ngõ vào có th b tọ ể ắ
nh ng tín hi u nhanh khi chu k quét ch a k p quét. Tín hi u đó s đữ ệ ỳ ư ị ệ ẽ ược gi cho t iữ ớ khi chu k quét đỳ ược th c hi n.ự ệ
Configure Led: PLC cho phép ta đ nh d ng tr ng thái c a Led System fault,ị ạ ạ ủ
ho c led diagnostic, tr ng thái Led này cho phép ta đ nh d ng màu cam đ ,… khiặ ạ ị ạ ỏ
chương trình g p s c ặ ự ố
Cách giao ti p gi a máy tính và PLC: ế ữ Đ có th giao ti p gi a máy tính vàể ể ế ữ PLC cho th c hi n vi c Download ho c Upload cho PLC, ta ph i th c hi n cácự ệ ệ ặ ả ự ệ
bước sau:
Ch n c ng giao ti p: Trọ ổ ế ường h p cáp giao ti p là cáp USB thì c ng giao ti pợ ế ổ ế
ph i ch n USB, trả ọ ường h p cáp giao ti p là cáp COM thì ph i ch n đúng c ng giaoợ ế ả ọ ổ
ti p c a máy tính. Đ có th ch n c ng giao ti p, vào m c Communication, ch nế ủ ể ể ọ ổ ế ụ ọ
Set PG/PC Interface:
Trang 39Hình 2.6 Ch n c ng giao ti p máy tính và PLC ọ ổ ế
Sau đó ch n Properties c a PC/PPI cable (PPI).ọ ủ
Trong tab PPI: ch n đúng t c đ Baud m c đ nh cáp cũng là 9600 (t c đọ ố ộ ặ ị ở ố ộ Baud này ch áp d ng đ i v i cáp c ng COM), trên cáp USB cho phép ta ch n nhi uỉ ụ ố ớ ổ ọ ề
m c t c đ Baud khác nhau.ứ ố ộ
Trang 40Hình2.7 Ch n Properties c a PC/PPI cable (PPI) ọ ủ
Trong ph n Local Connection: cho phép ta ch n c ng COM.ầ ọ ổ
Hình 2.8 Ch n c ng COM ọ ổ
Sau khi ch n c ng COM, bọ ổ ước k ti p là ph i ch n đ a ch PLC, thông thế ế ả ọ ị ỉ ườ ng
đ a ch m c đ nh c a PLC là 2, n u đ a ch PLC khác 2 thì ta ph i ch n đ a ch đúngị ỉ ặ ị ủ ế ị ỉ ả ọ ị ỉ
trước khi th c hi n vi c Communication.ự ệ ệ
Trường h p n u không bi t đ a ch PLC ta có th th c hi n nh sau:ợ ế ế ị ỉ ể ự ệ ư