Lịch sử phát triển hệ thống ngân hàng, hệ thống ngân hàng thương mại ở Mỹ, sự hợp nhất ngân hàng, ngân hàng quốc tế,... là những nội dung chính trong bài thuyết trình Ngành ngân hàng - Cấu trúc và cạnh tranh. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 4v Năm1782
• Bank of North America được ban đ c quy n ho t đ ng ặ ề ạ ộ ởPhiladelphia
• Các ngân hàng khác cũng được ban đ c quy nặ ề
Kh i đ u c a Ngành công nghi p ngân hàng t i M ở ầ ủ ệ ạ ỹ
Trang 5• S ph n đ i c a các đ i th chính tr ự ả ố ủ ố ủ ị
• Các Bang l n nghi ng nhau v phân chia l i ích.ớ ờ ề ợ
Lo i b Bank of United States (17911811).ạ ỏ
Trang 6 T ng th ng M Andrew Jackon đã ph quy t và xoá b s ổ ố ỹ ủ ế ỏ ự
t n t i c a Bank of United State th 2 vào năm 1836. (18161836)ồ ạ ủ ứ
I. L CH S PHÁT TRI N C A H TH NG NGÂN HÀNG Ị Ử Ể Ủ Ệ Ố
Trang 7• Ti n t qu c gia không t n t i, và ề ệ ố ồ ạ
ngân hàng huy đ ng v n ch y u ộ ố ủ ế
qua các gi y b c ấ ạ (banknotes lo i ạ
ti n t đề ệ ược phát hành b i state ở
banks)
• Các quy đ nh ngân hàng vô cùng ị
l ng l o t i nhi u bang nên các ỏ ẽ ạ ề
ngân hàng thường b gian l n trong ị ậ
giao d ch ho c thi u hi u qu ị ặ ế ệ ả
trong vi c huy đ ng v n ệ ộ ố Gi y ấ
Trang 8Đ o lu t Ngân hàng qu c gia:ạ ậ ố
• Thành l p nên m t h th ng ngân hàng m i đậ ộ ệ ố ớ ược qu n lý b i ả ở
C quan ki m soát ti n t ơ ể ề ệ Các ngân hàng nhà nước (national banks)
• Đ o lu t đánh thu lên gi y b c đạ ậ ế ấ ạ ược phát hành b i các state ởbanks
1. National banks: ngân hàng được giám sát b i chính ph liên bangở ủ
2. States banks: ngân hàng được giám sát b i các bang.ở
I. L CH S PHÁT TRI N C A H TH NG NGÂN HÀNG Ị Ử Ể Ủ Ệ Ố
Trang 9• C c D tr Liên bang (FED) đã đụ ự ữ ược thành l p đóng vai trò ậ
nh là m t h th ng ngân hàng trung ư ộ ệ ố ương (Central Banking)
• State banks đã được yêu c u đ tr thành thành viên c a H ầ ể ở ủ ệ
th ng D tr Liên bang. (Không b c bu c)ố ự ữ ắ ộ
• H u h t đã không làm vì chi phí cao c a các thành viên xu t ầ ế ủ ấphát t quy đ nh c a Fedừ ị ủ
Trang 10• Đ i suy thoái 19301933: kho ng 9.000 ngân hàng s p đ xóa s các ạ ả ụ ổ ổkho n ti t ki m c a nhi u ngả ế ệ ủ ề ườ ử ề ại g i ti n t i các ngân hàng thương
m i.ạ
• Đ ngăn ch n thi t h i c a ngể ặ ệ ạ ủ ười g i ti n trong tử ề ương lai trong
nh ng trữ ường h p tợ ương t ự
S ra đ i c a Đ o lu t ngân hàng Glass – Steagall đã thành l p ự ờ ủ ạ ậ ậ
T ng công ty B o hi m ti n g i liên bang (FDIC) và chia tách ổ ả ể ề ử
ngành công nghi p ngân hàng và ch ng khoáng.ệ ứ
• Các ngân hàng thành viên c a FED đủ ược yêu c u ph i mua b o ầ ả ả
hi m FDIC cho ngể ườ ử ềi g i ti n c a h ủ ọ
• Các ngân hàng không thu c FED cũng có th ch n mua b o hi m ộ ể ọ ả ểnày
Vi c mua b o hi m FDIC làm các ngân hàng ph i gánh thêm ệ ả ể ả
các quy đ nh c a FDIC.ị ủ
I. L CH S PHÁT TRI N C A H TH NG NGÂN HÀNG Ị Ử Ể Ủ Ệ Ố
Trang 11Đ o lu t Đ o lu t ngân hàng Glass – Steagall:
• Xu t phát t r i ro trong ho t đ ng đ u t c a các ngân hàng ấ ừ ủ ạ ộ ầ ư ủ
Trang 12Các c quan đi u ti t ơ ề ế
Trách nhiêm chính c a các c quan đi u ti t h th ng ngân hàng Mủ ơ ề ế ệ ố ỹ
• C quan Ki m soát ti n t : giám sát các national banks.ơ ể ề ệ
• FED và các c quan ch c năng c a state banks (State banking ơ ứ ủ
authorities): ch u trách nhi m chính chung cho các state banks là thành ị ệviên c a FED.ủ
• FED: cũng ch u trách nhi m cho các T p đoàn/Công ty s h u ngân ị ệ ậ ở ữ
Trang 13S thay đ i môi tr ự ổ ườ ng kinh t khuy n khích các t ế ế ổ
ch c tài chính tìm ki m “các sáng ki n tài chính” ứ ế ế
Trang 14II. CÁC SÁNG KI N TÀI CHÍNH VÀ S PHÁT Ế Ự
TRI N C A H TH NG NGÂN HÀNG NG M Ể Ủ Ệ Ố Ầ
PH N NG V I BI N Đ NG LÃI SU T:Ả Ứ Ớ Ế Ộ Ấ
v R i ro lãi su t: ủ ấ do bi n đ ng lãi su t gây ra và ph n ế ộ ấ ả
ánh m c đ không ch c ch n v t su t sinh l i ứ ộ ắ ắ ề ỷ ấ ợ
v Trong nh ng năm t 1950 – 1980 t l lãi su t có ữ ừ ỷ ệ ấ
bi n đ ng m nh và r t khó tiên đoán, hai công c tài ế ộ ạ ấ ụ
chính m i ra đ i: ớ ờ
* Cho vay c m c v i lãi su t linh ho t ầ ố ớ ấ ạ
* Các công c tài chính phái sinh ụ
Trang 15A. Cho vay c m c v i lãi su t linh ho t: ầ ố ớ ấ ạ
q Ban đ u n đ nh cho vay m c th p => h p d n ầ ấ ị ở ứ ấ ấ ẫ
h n ơ
q T l lãi su t có th đ i tăng/gi m khi t l lãi su t ỷ ệ ấ ể ổ ả ỷ ệ ấ
trên th tr ị ườ ng thay đ i ổ
⇒ giúp ki m đ ế ượ c nhi u l i nhu n h n khi lãi su t ề ợ ậ ơ ấ
trên th tr ị ườ ng gia tăng.
Tuy nhiên, cho vay v i lãi su t n đ nh và lãi su t linh ớ ấ ổ ị ấ
ho t v n t n t i song song ạ ẫ ồ ạ
Trang 16II. CÁC SÁNG KI N TÀI CHÍNH VÀ S PHÁT Ế Ự
TRI N C A H TH NG NGÂN HÀNG NG M Ể Ủ Ệ Ố Ầ
PH N NG V I BI N Đ NG LÃI SU T:Ả Ứ Ớ Ế Ộ Ấ
q Giúp các TCTC b o v l i ích chính b n thân h và ả ệ ợ ả ọ
có th làm gi m đ ể ả ượ ủ c r i ro t l lãi su t, t đó t o ỷ ệ ấ ứ ạ
đ ượ ợ c l i nhu n ậ
các s n ph m đ t chu n cho ng ả ẩ ạ ẩ ườ i mua vào m t ngày ộ
trong t ươ ng lai v i m c giá đã th a thu n tr ớ ứ ỏ ậ ướ c.
Trang 17* Trái phi u b p bênh ế ấ
* Th tr ị ườ ng th ươ ng phi u ế
* Ch ng khoán hóa ứ
Trang 18ng ườ i bán và Ch th s thanh toán l i sau cho ngân ủ ẻ ẽ ạ
hàng kho n giao d ch. ả ị
ngay l p t c t tài kho n ngân hàng c a Ch th ậ ứ ừ ả ủ ủ ẻ
Trang 19CÔNG NGH THÔNG TINỆ
l p đ t m i n i ắ ặ ọ ơ
đ th c hi n ca c giao d ch b ng cách s d ng đi n ể ự ệ ́ ị ằ ử ụ ệ
tho i ho c máy tính cá nhân => Phát tri n h n: ạ ặ ể ơ Virtual Bank
website Ngân ha ng va đ ̀ ̀ ươ ̀ ng dây điên thoai đê cung ̣ ̣ ̉
câ p ca c dich vu cho kha ch ha ng ́ ́ ̣ ̣ ́ ̀
ATM BANKING HOME
ABM
Trang 20II. CÁC SÁNG KI N TÀI CHÍNH VÀ S PHÁT Ế Ự
TRI N C A H TH NG NGÂN HÀNG NG M Ể Ủ Ệ Ố Ầ
PH N NG V I PHÁT TRI N Ả Ứ Ớ Ể
CÔNG NGH THÔNG TINỆ
C . Trái phi u b p bênh: ế ấ (không ph i TP x u) ả ấ
Do nh ng công ty có m c đ tín nhi m không cao phát ữ ứ ộ ệ
hành (dài h n), m c dù ch t l ạ ặ ấ ượ ng tín d ng th p ụ ấ
nh ng TSSL cao ư
Vào 1970s, CNTT phát tri n cho phép NĐT d dàng có ể ễ
đ ượ c thông tin tài chính v các công ty này, giúp NĐT ề
lo i đ ạ ượ c RR. => Mang l i TSSL cao. ạ
Trang 21PH N NG V I PHÁT TRI N Ả Ứ Ớ Ể
CÔNG NGH THÔNG TINỆ
D . Th tr ị ườ ng th ươ ng phi u: ế Th ươ ng phiê u là ́
ta i san n ng n h n đ ̀ ̉ ợ ắ ạ ượ c pha t ha nh b i ngân hàng ́ ̀ ở
l n và các t p đoàn (cũng d a trên ĐK: CNTT phát ớ ậ ự
tri n) ể
Do qu t ỹ ươ ng h c n nh ng TS ng n h n, ch t l ỗ ầ ữ ắ ạ ấ ượ ng,
có tính thanh kho n cao – nh th ả ư ươ ng phi u ế
=> S phát tri n c a qu t ự ể ủ ỹ ươ ng h => n n t ng phát ỗ ề ả
tri n cho TT th ể ươ ng phi u ế
Trang 22II. CÁC SÁNG KI N TÀI CHÍNH VÀ S PHÁT Ế Ự
TRI N C A H TH NG NGÂN HÀNG NG M Ể Ủ Ệ Ố Ầ
PH N NG V I PHÁT TRI N Ả Ứ Ớ Ể
CÔNG NGH THÔNG TINỆ
E . Th tr ị ườ ng th ươ ng phi u: ế Th ươ ng phiê u là ́
ta i san n ng n h n đ ̀ ̉ ợ ắ ạ ượ c pha t ha nh b i ngân hàng ́ ̀ ở
l n và các t p đoàn (cũng d a trên ĐK: CNTT phát ớ ậ ự
tri n) ể
Do qu t ỹ ươ ng h c n nh ng TS ng n h n, ch t l ỗ ầ ữ ắ ạ ấ ượ ng,
có tính thanh kho n cao – nh th ả ư ươ ng phi u ế
=> S phát tri n c a qu t ự ể ủ ỹ ươ ng h => n n t ng phát ỗ ề ả
tri n cho TT th ể ươ ng phi u ế
Trang 23PH N NG V I PHÁT TRI N Ả Ứ Ớ Ể
CÔNG NGH THÔNG TINỆ
ch p sang th tr ấ ị ườ ng th c p n i mà chúng có th trao ứ ấ ơ ể
đi đ i l i. Nó đã bi n các tài s n kém thanh ổ ạ ế ả
khoan thành nh ng ch ng khoán thanh kho n cao. ̉ ữ ứ ả
Có 4 lo i ch th : ng ạ ủ ể ườ i th ch p (đi vay), t ch c t p ế ấ ổ ứ ậ
h p va gói tài s n th ch p r i phát hành ch ng ợ ̀ ả ế ấ ồ ứ
khoán, nhà đ u t mua bán ch ng khoán, và t ch c ầ ư ứ ổ ứ
tín d ng cho vay ụ
=> CNTT giúp các ch ng khoán d bán h n, NĐT d ứ ễ ơ ễ
tìm ki m thông tin h n ế ơ
Trang 24II. CÁC SÁNG KI N TÀI CHÍNH VÀ S PHÁT Ế Ự
TRI N C A H TH NG NGÂN HÀNG NG M Ể Ủ Ệ Ố Ầ
TRÁNH CÁC QUY Đ NH HI N HÀNHỊ Ệ
đ nh c a v t l gi a ti n m t và ti n g i mà các ị ủ ề ỷ ệ ữ ề ặ ề ử
ngân hàng th ươ ng m i b t bu c ph i tuân th đ ạ ắ ộ ả ủ ể
đ m b o ti nh thanh khoan => Nh m t lo i “Thu ” ả ả ́ ̉ ư ộ ạ ế
h n m c lãi su t cao nh t mà ngân hàng chi tr cho ạ ứ ấ ấ ả
ti n g i k h n ể ử ỳ ạ
Trang 25TRÁNH CÁC QUY Đ NH HI N HÀNHỊ Ệ
t t p th đ ư ậ ể ượ c qu n lý chuyên nghi p. Qu huy ả ệ ỹ
đ ng v n và đ u t ng n h n vào các th tr ộ ố ầ ư ắ ạ ị ườ ng
ch ng khoán (tín phi u kho b c, ch ng ti n g i l u ứ ế ạ ứ ề ử ư
thông, th ươ ng phi u) và chi tr lãi su t ế ả ấ
Không ph i là lo i ti n g i “chính th ng” => không ả ạ ề ử ố
ph i tuân th v kho n d tr b t bu c ho c gi i ả ủ ề ả ự ữ ắ ộ ặ ớ
h n nào v vi c chi tr lãi su t => Qu có th tr lãi ạ ề ệ ả ấ ỹ ể ả
su t cao h n nhi u so v i ti n g i Ngân hàng ấ ơ ề ớ ề ử
Trang 26II. CÁC SÁNG KI N TÀI CHÍNH VÀ S PHÁT Ế Ự
TRI N C A H TH NG NGÂN HÀNG NG M Ể Ủ Ệ Ố Ầ
TRÁNH CÁC QUY Đ NH HI N HÀNHỊ Ệ
S d tài kho n c a doanh nghi p vào cu i ngày làm ố ư ả ủ ệ ố
vi c s đ ệ ẽ ượ c “chuy n” và đ u t vào TTCK qua đêm. ể ầ ư
B i vì, qu này không đ ở ỹ ượ c phân vào lo i ti n g i nào ạ ề ử
=> Không b ràng bu c b i d tr b t bu c ị ộ ở ự ữ ắ ộ
Do nh ng tài kho n “chuy n g i” này ngày càng tr ữ ả ể ử ở
nên ph bi n => NHTW h m c d tr b t bu c đ n ổ ế ạ ứ ữ ữ ắ ộ ế
m c phù h p ứ ợ
Trang 27TRÁNH CÁC QUY Đ NH HI N HÀNHỊ Ệ
S d tài kho n c a doanh nghi p vào cu i ngày làm ố ư ả ủ ệ ố
vi c s đ ệ ẽ ượ c “chuy n” và đ u t vào TTCK qua đêm. ể ầ ư
B i vì, qu này không đ ở ỹ ượ c phân vào lo i ti n g i nào ạ ề ử
=> Không b ràng bu c b i d tr b t bu c ị ộ ở ự ữ ắ ộ
Do nh ng tài kho n “chuy n g i” này ngày càng tr ữ ả ể ử ở
nên ph bi n => NHTW h m c d tr b t bu c đ n ổ ế ạ ứ ữ ữ ắ ộ ế
m c phù h p ứ ợ
Trang 29CÁC SÁNG KI N TÀI CHÍNH Ế
VÀ S S T GI M TRONG CÁC HO T Đ NGỰ Ụ Ả Ạ Ộ
NGÂN HÀNG TRUY N TH NGỂ Ố
Ngân hàng có quy đ nh m c tr n lãi su t Q đ i v i tài ị ứ ầ ấ ố ớ
kho n ti n g i thanh toán. (M c lãi su t chi tr t i đa ả ề ử ứ ấ ả ố
ch kho ng h n 5%) => T o l i ích v chi phí ỉ ả ơ ạ ợ ề
Tuy nhiên, vào cu i 1960s, t l l m phát tăng => lãi ố ỷ ệ ạ
su t tăng theo => NĐT rút ti n ra kh i NH => Tìm c ấ ề ỏ ơ
h i đ u t m i (VD: Qu t ộ ầ ư ớ ỹ ươ ng h ) ỗ
Trang 30II. CÁC SÁNG KI N TÀI CHÍNH VÀ S PHÁT Ế Ự
TRI N C A H TH NG NGÂN HÀNG NG M Ể Ủ Ệ Ố Ầ
CÁC SÁNG KI N TÀI CHÍNH Ế
VÀ S S T GI M TRONG CÁC HO T Đ NGỰ Ụ Ả Ạ Ộ
NGÂN HÀNG TRUY N TH NGỂ Ố
S phát tri n CNTT => S phát tri n c a trái phi u ự ể ự ể ủ ế
b p bênh, ch ng khoán, th tr ấ ứ ị ườ ng th ươ ng phi u => ế
Ho t đ ng ngân hàng d n m t th ph n => S phát ạ ộ ầ ấ ị ầ ự
tri n c a h th ng ngân hàng ng m (thông qua ể ủ ệ ố ầ
TTCK).
Trang 31PH N NG C A CÁC NGÂN HÀNGẢ Ứ Ủ
Nhi u Ngân hàng M có 2 ph n ng: ề ỹ ả ứ
v Duy trì HĐ truy n th ng b ng vi c m r ng cho ể ố ằ ệ ở ộ
vay các lĩnh v c m i và r i ro h n. ự ớ ủ ơ
VD: Gia tăng t l cho vay BĐS; các d án mua l i,… ỷ ệ ự ạ
v Theo đu i các ho t đ ng ngoài b ng mà có m c l i ổ ạ ộ ả ứ ợ
nhu n cao h n cũng nh si t ch t l i ho t đ ng c a ậ ơ ư ế ặ ạ ạ ộ ủ
các ngân hàng ng m. ầ
=> Kh ng ho ng ngân hàng cu i 1980s đ u 1990 và ủ ả ố ầ
kh ng ho ng tài chính toàn c u 2007 2009 ủ ả ầ
Trang 32II. CÁC SÁNG KI N TÀI CHÍNH VÀ S PHÁT Ế Ự
TRI N C A H TH NG NGÂN HÀNG NG M Ể Ủ Ệ Ố Ầ
S S T GI M TRONG CÁC HO T Đ NGỰ Ụ Ả Ạ Ộ
NGÂN HÀNG TRUY N TH NG Ể Ố
T I NHI U QU C GIA KHÁCẠ Ề Ố
v Nhi u NH các QG khác cũng ph i đ i m t v i s ề ở ả ố ặ ớ ự
phát tri n c a TTCK và h th ng NH ng m ể ủ ệ ố ầ
v H n n a, nh ng QG ch a có TTCK phát tri n, ơ ữ ở ữ ư ể
ngân hàng cũng b m t khách hàng vào tay th tr ị ấ ị ườ ng
ch ng khoán qu c t VD: TTCK Châu Âu ứ ố ế
Trang 33Đ C ĐI M C A H TH NG NHTM M Ặ Ể Ủ Ệ Ố Ỹ
• Có kho ng 6.500 ngân hàng th ả ươ ng m i t i M ạ ạ ỹ
• 36% ngân hàng có tài s n ít h n 100 tri u USD. ả ơ ệ
B NG 1 Ả
Phân lo i các ngân hàng th ạ ươ ng m i đ ạ ượ c đ m b o, 30 tháng 3 năm 2011 ả ả
Tài s n (USD) ả S l ố ượ ng
ngân hàng
T l ỷ ệ ngân hàng (%)
Trang 35Đ C ĐI M C A H TH NG NHTM M Ặ Ể Ủ Ệ Ố Ỹ
v H u h t các ngành công nghi p M có r t ít ầ ế ệ ở ỹ ấ
công ty h n so v i ngành ngân hàng th ơ ớ ươ ng m i ạ
v Đi n hình là các hãng l n có xu h ể ớ ướ ng chi m lĩnh ế
ngành c a h đ đ t đ ủ ọ ể ạ ượ c quy mô cao h n ơ
v Ch ng h n: ẳ ạ
Ngành ph n m m máy tính: Microsoft, ầ ề
Ngành công nghi p ô tô: General Motors, Ford, ệ
DaimlerChrysler, Toyota và Honda
Trang 37S H N CH V VI C M R NG CHI NHÁNH Ự Ạ Ế Ề Ệ Ở Ộ
v S hi n di n nhi u ngân hàng th hi n nh ng ự ệ ệ ề ể ệ ữ
quy đ nh trong quá kh h n ch kh năng c a các ị ứ ạ ế ả ủ
Trang 38PH N NG Đ H N CH S PHÂN NHÁNH Ả Ứ Ể Ạ Ế Ự
v Các quy đ nh h n ch phân nhánh kích thích ị ạ ế
nh ng sáng ki n tài chính đ tránh đ ữ ế ể ượ c nh ng ữ
quy đ nh trong vi c tìm ki m l i nhu n c a ngân ị ệ ế ợ ậ ủ
Trang 40MÁY RÚT TI N T Đ NG Ề Ự Ộ
v Các máy ATM có th không đ ể ượ c coi là m t chi ộ
nhánh c a ngân hàng > ủ s không ph i ch u ẽ ả ị
Trang 41C ng c ngân hàng ủ ố : H p nh t ợ ấ (sáp nh p ho c ậ ặ
mua l i các ngân hàng khác) ạ
Trang 42NGUYÊN NHÂN H P Ợ
NH T NGÂN HÀNG HÀNG Ấ
LO T Ạ
Ø N i l ng quy đ nh h n ch thành l p chi nhánh ớ ỏ ị ạ ế ậ
Ø L i ích c a vi c h p nh t mang l i ợ ủ ệ ợ ấ ạ
Ø S h tr c a web và công ngh máy tính ự ỗ ợ ủ ệ
IV. S H P NH T NGÂN HÀNG Ự Ợ Ấ
Trang 43K T QU H P NH T Ế Ả Ợ Ấ
NGÂN HÀNG
Ø Các d ng trung gian tài chính khác nhau ngày càng ạ
thâm nh p vào lãnh đ a ho t đ ng c a nhau ậ ị ạ ộ ủ
Ø D n t i s phát tri n c a đ nh ch ngân hàng l n ẫ ớ ự ể ủ ị ế ớ
và ph c t p ứ ạ
Ø Đe d a s t n t i c a nh ng ngân hàng nh ọ ự ồ ạ ủ ữ ỏ
Trang 46CHO PHÉP: các ngân hàng th ươ ng m i bán ch ng ạ ứ
khoán chính ph m i phát hành ủ ớ
C M: Ấ
Ø Ngân hàng b o lãnh ch ng khoán công ty ho c ả ứ ặ
tham gia vào ho t đ ng môi gi i. ạ ộ ớ
Ø Ngân hàng tham gia vào ho t đ ng b o hi m và ạ ộ ả ể
kinh doanh b t đ ng s n. ấ ộ ả
Ø Ngân hàng đ u t và công ty b o hi m tham gia ầ ư ả ể
vào các nghi p v c a ngân hàng th ệ ụ ủ ươ ng m i ạ
Đ O LU T GLASS STEAGALL Ạ Ậ
V. S PHÂN TÁCH NGÂN HÀNG VÀ CÁC DVTC KHÁC Ự
Trang 47Vi c theo đu i l i nhu n và đ i m i tài chính ệ ổ ợ ậ ổ ớ
=> các ngân hàng và t ch c tài chính xâm nh p ổ ứ ậ
vào ho t đ ng c a nhau ạ ộ ủ
Đ O LU T GLASS STEAGALL Ạ Ậ
Trang 48Năm 1999 Đ o lu t v hi n đ i hóa d ch v tài ạ ậ ề ệ ạ ị ụ
chính Gramm – Leach – Bliley ra đ i: cho phép các ờ
công ty ch ng khoán và b o hi m mua ngân hàng và ứ ả ể
cho phép các ngân hàng b o lãnh ch ng khoán, b o ả ứ ả
hi m và tham gia vào ho t đ ng kinh doanh b t ể ạ ộ ấ
đ ng s n ộ ả
V. S PHÂN TÁCH NGÂN HÀNG VÀ CÁC DVTC KHÁC Ự
Đ O LU T GLASS STEAGALL Ạ Ậ
Trang 49Mô hình th 1: ứ ngân hàng t ng h p t n t i Đ c, ổ ợ ồ ạ ở ứ
Th y Sĩ và Hà Lan ụ
Mô hình th 2: ư ́ h th ng ti n t và ngân hàng ệ ố ề ệ
t ng h p ki u Anh ổ ợ ể
Mô hình th 3: ứ có m t s thu c tính bi u th s ộ ố ộ ể ị ự
phân tách gi a ngân hàng và các ngành d ch v tài ữ ị ụ
chính khác. Mô hình này đ ượ c v n d ng Nh t ậ ụ ở ậ
S phân tách ngân hàng và các ngành d ch v tài ự ị ụ
chính trên kh p th gi i: ắ ế ớ
Trang 50Thank You !