Luận văn góp phần hệ thống hóa cơ sở lý luận, phân tích thực trạng hoạt động tín dụng đối với kinh tế hộ tại Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam trong thời gian qua, từ đó đề xuất các giải pháp đẩy mạnh hoạt động tín dụng đối với kinh tế hộ tại Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Trang 1Lấ ANH TU NẤ
TíN DụNG đối với KINH Tế Hộ TạI CHI NHáNH NGÂN HàNG NÔNG NGHIệP Và PHáT TRIểN NÔNG THÔN HUYệN THĂNG BìNH, TỉNH
Trang 3Chương 2: TH C TR NG HO T Đ NG TÍN D NG Đ I V I KINHỰ Ạ Ạ Ộ Ụ Ố Ớ
T H T I CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NÔNG NGHI P VÀẾ Ộ Ạ Ệ PHÁT TRI N NÔNG THÔN HUY N THĂNG BÌNH, T NHỂ Ệ Ỉ
2.1. Khái quát v kinh t h trên đ a bàn huy n Thăng Bình, t nhề ế ộ ị ệ ỉ
2.2. Tình hình ho t đ ng tín d ng đ i v i kinh t h t i Chi nhánhạ ộ ụ ố ớ ế ộ ạ
Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn huy n Thăngệ ể ệ
2.3. Đánh giá chung v ho t đ ng tín d ng đ i v i kinh t h t iề ạ ộ ụ ố ớ ế ộ ạ
Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và phát tri n nông thônệ ể
huy n Thăng Bình, t nh Qu ng Namệ ỉ ả 71
Chương 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ M T S GI I PHÁP Đ Y M NHỘ Ố Ả Ẩ Ạ
HO T Đ NG TÍN D NG Đ I V I KINH T H T I CHIẠ Ộ Ụ Ố Ớ Ế Ộ Ạ NHÁNH NGÂN HÀNG NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI NỆ Ể NÔNG THÔN HUY N THĂNG BÌNH, T NH QU NG NAMỆ Ỉ Ả
3.2. M t s gi i pháp đ y m nh ho t đ ng tín d ng đ i v i kinh tộ ố ả ẩ ạ ạ ộ ụ ố ớ ế
h t i Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nôngộ ạ ệ ể
thôn huy n Thăng Bình, t nh Qu ng Ninh ệ ỉ ả 87
Trang 4CNH,HĐH Công nghi p hóa, hi n đ i ệ ệ ạ
hóa
DNTN Doanh nghi p t nhânệ ưDNVVN Doanh nghi p v a và nhệ ừ ỏHSX H s n xu tộ ả ấ
Trang 5B ng 2 ả 5 D n cho vay phân theo thành ph n kinh t t i Chi nhánhư ợ ầ ế ạ
Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn huy nệ ể ệ Thăng Bình, t nh Qu ng Nam t năm 20052009ỉ ả ừ 57
B ng 2 ả 6 D n h s n xu t phân theo ngành ngh t i Chi nhánhư ợ ộ ả ấ ề ạ
Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn huy nệ ể ệ Thăng Bình, t nh Qu ng Nam t năm 20052009ỉ ả ừ 59
B ng 2 ả 7 D n cho vay h s n xu t phân theo k h n t i Chiư ợ ộ ả ấ ỳ ạ ạ
nhánh Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thônệ ể huy n Thăng Bình, t nh Qu ng Nam t năm 20052009ệ ỉ ả ừ 61
B ng 2 ả 8 Tình hình cho vay h s n xu t giai đo n 20052009 t iộ ả ấ ạ ạ
Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nôngệ ể thôn huy n Thăng Bình, t nh Qu ng Namệ ỉ ả 64
B ng 2 ả 9 K t qu s n xu t c a huy n Thăng Bình t 20052009ế ả ả ấ ủ ệ ừ 67
B ng ả
2.10
N quá h n c a chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p vàợ ạ ủ ệ Phát tri n nông thôn huy n Thăng Bình t năm 20052009ể ệ ừ 68
DANH M C HÌNH VỤ Ẽ
Trang 6tiêu 14
Hình 1.3 Mô hình quan h tín d ng theo T h p tác vay v nệ ụ ổ ợ ố 15
Hình 2.1 S đ t ch c c a chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p vàơ ồ ổ ứ ủ ệ
Phát tri n nông thôn huy n Thăng Bìnhể ệ 40
Hình 2.2 S đ tăng trơ ồ ưởng huy đ ng v n t năm 20052009ộ ố ừ 50
Hình 2.3 S đ tăng trơ ồ ưởng d n t năm 20052009ư ợ ừ 55
Hình 2.4 S đ tăng trơ ồ ưởng d n ng n h n và d n trung dàiư ợ ắ ạ ư ợ
Trang 7M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th VI c a Đ ng ta (tháng 12 nămạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả 1986) kh i xở ướng công cu c đ i m i đ t nộ ổ ớ ấ ước, chuy n n n kinh t t cể ề ế ừ ơ
ch qu n lý t p trung quan liêu, bao c p sang n n kinh t hàng hóa nhi uế ả ậ ấ ề ế ề thành ph n, h ch toán kinh doanh xã h i ch nghĩa. Theo đó, các thànhầ ạ ộ ủ
ph n kinh t , trong đó có kinh t cá th , h s n xu t… đầ ế ế ể ộ ả ấ ược khuy n khíchế phát tri n, để ược ti p c n v n vay ngân hàng và đế ậ ố ược bình đ ng trẳ ước pháp
lu t. V i ch trậ ớ ủ ương “Phát tri n r ng rãi các t ch c tín d ng t p th trongể ộ ổ ứ ụ ậ ể nhân dân, ngăn ch n n n t nhân cho vay n ng lãi” tín d ng đ i v i kinh tặ ạ ư ặ ụ ố ớ ế
h trên các lĩnh v c s n xu t nông, lâm, ng nghi p độ ự ả ấ ư ệ ược khôi ph c vàụ phát tri n, ngày càng có vai trò đ c bi t quan tr ng, là m t trong nh ng đònể ặ ệ ọ ộ ữ
b y đ tích t và t p trung v n nh m đ u t phát tri n kinh t xã h i nóiẩ ể ụ ậ ố ằ ầ ư ể ế ộ chung và phát tri n Nông nghi p, Nông thôn nói riêng.ể ệ
Cũng nh các đ a phư ị ương khác trong c nả ước, trong nh ng năm quaữ kinh t h Nông nghi p huy n Thăng Bình, t nh Qu ng Nam đã nh nế ộ ệ ở ệ ỉ ả ậ
được ngu n v n tín d ng t Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nôngồ ố ụ ừ ệ ể thôn trên đ a bàn. Nh đó, kinh t h có đi u ki n m r ng quy mô s nị ờ ế ộ ề ệ ở ộ ả
xu t, đa d ng hóa ngành ngh , nâng cao năng su t, s n lấ ạ ề ấ ả ượng cây tr ng,ồ con v t nuôi, cung c p ngày càng nhi u s n ph m hàng hóa cho xã h i, thuậ ấ ề ả ẩ ộ
nh p c a ngậ ủ ười lao đ ng ngày càng tăng, đ i s ng ngày càng độ ờ ố ược c iả thi n, nâng cao. Th c t cho th y, trong n n kinh t th trệ ự ế ấ ề ế ị ường đ nh hị ướ ng
xã h i ch nghĩa nộ ủ ở ước ta hi n nay, Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri nệ ệ ể nông thôn Vi t Nam luôn đ ng hành cùng nông dân, v i d n cho vay đápệ ồ ớ ư ợ
ng trên 85% h vay v n s n xu t, kinh doanh, góp ph n quan tr ng vào s
nghi p phát tri n kinh t , xóa đói, gi m nghèo c a nhân dân.ệ ể ế ả ủ
Song, bên c nh đóng góp tích c c c a ngành ngân hàng cũng đ t raạ ự ủ ặ
Trang 8nh ng yêu c u m i v nâng cao hi u qu ho t đ ng tín d ng. Vi c choữ ầ ớ ề ệ ả ạ ộ ụ ệ vay đ i v i h s n xu t không ch thông thoáng, thu n l i, mà còn ph iố ớ ộ ả ấ ỉ ậ ợ ả
ch t ch , đ m b o hi u qu và an toàn v n. N u không, chính nh ngặ ẽ ả ả ệ ả ố ế ữ kho n tín d ng này s ti m n nguy c r i ro cao cho n n kinh t c a đ tả ụ ẽ ề ẩ ơ ủ ề ế ủ ấ
nước. Đ c bi t, đ i v i nh ng h s n xu t, kinh doanh có s ti n vay l nặ ệ ố ớ ữ ộ ả ấ ố ề ớ lên đ n hàng trăm tri u đ ng mà không c n th ch p.ế ệ ồ ầ ế ấ
Là m t m t xích c s trong h th ng Ngân hàng Nông nghi p vàộ ắ ở ơ ở ệ ố ệ Phát tri n Nông thôn Vi t Nam, trong nh ng năm qua Chi nhánh Ngân hàngể ệ ữ Nông nghi p và Phát tri n nông thôn huy n Thăng Bình, t nh Qu ng Nam đãệ ể ệ ỉ ả
th c hi n t t các ch tr ng, chính sách c a Đ ng và Nhà n c, đ nh hự ệ ố ủ ươ ủ ả ướ ị ướ ngkinh doanh c a ngành trong vi c đ u t tín d ng có hi u qu cho kinh t hủ ệ ầ ư ụ ệ ả ế ộ
ho t đ ng s n xu t, kinh doanh trên lĩnh v c nông nghi p, nông thôn, t oạ ộ ả ấ ự ệ ạ thêm vi c làm, c i thi n đ i s ng h nông dân, góp ph n quan tr ng vào quáệ ả ệ ờ ố ộ ầ ọ trình phát tri n kinh t xã h i, tăng tích lũy, gi v ng n đ nh chính tr c aể ế ộ ữ ữ ổ ị ị ủ
đ a ph ng.ị ươ
Tuy nhiên, s tăng trự ưởng và k t qu đ t đế ả ạ ược trên lĩnh v c đ u tự ầ ư
v n tín d ng cho kinh t h th i gian qua ch a đố ụ ế ộ ờ ư ược nh mong mu n,ư ố
ch a tư ương x ng v i kh năng và ti m l c c a ngành, s quan tâm c aứ ớ ả ề ự ủ ự ủ
Đ ng và Nhà nả ước. Đ i v i ho t đ ng tín d ng kinh t h t i Chi nhánhố ớ ạ ộ ụ ế ộ ạ Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn huy n Thăng Bình m c dùệ ể ệ ặ
đã có nhi u c g ng, song cũng còn nhi u b t c p, nh ho t đ ng tín d ngề ố ắ ề ấ ậ ư ạ ộ ụ còn ti m n nh ng y u t không v ng ch c, d n tín d ng đ i v i cácề ẩ ữ ế ố ữ ắ ư ợ ụ ố ớ thành ph n kinh t , hi u qu đ u t còn th p và ch a b n v ng, ch a t oầ ế ệ ả ầ ư ấ ư ề ữ ư ạ
được đ ng l c m nh m đ m r ng ho t đ ng và nâng cao kh năngộ ự ạ ẽ ể ở ộ ạ ộ ả
c nh tranh… v i lý do trên, tôi ch n đ tài ạ ớ ọ ề “ Tín d ng đ i v i kinh t h ụ ố ớ ế ộ
t i Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn huy n ạ ệ ể ệ Thăng Bình, t nh Qu ng Nam ỉ ả ” làm đ tài lu n văn t t nghi p, nh m gópề ậ ố ệ ằ
ph n nh bé c a mình vào vi c nâng cao hi u qu ho t đ ng tín d ng kinhầ ỏ ủ ệ ệ ả ạ ộ ụ
Trang 9t h t i đ a phế ộ ạ ị ương.
2. Tình hình nghiên c u đ tàiứ ề
Liên quan đ n đ tài đã có m t s công trình nghiên c u:ế ề ộ ố ứ
Nh ng gi i pháp qu n lý cho vay v n đ phát tri n kinh t nông ữ ả ả ố ể ể ế nghi p, nông thôn trên đ a bàn t nh Qu ng Nam ệ ị ỉ ả c a Th.s Võ Văn Lâm, T pủ ạ chí Sinh ho t lý lu n, s 2 năm 2000.ạ ậ ố
M t s gi i pháp đ u t tín d ng góp ph n th c hi n ch ộ ố ả ầ ư ụ ầ ự ệ ươ ng trình xóa đói, gi m nghèo n ả ở ướ c ta hi n nay ệ c a Th.s Hu nh Ng c Thành, T pủ ỳ ọ ạ chí Sinh ho t lý lu n, s 2 năm 2000.ạ ậ ố
Tăng c ườ ng đ u t v n tín d ng trung và dài h n gi i pháp quan ầ ư ố ụ ạ ả
tr ng thúc đ y nông nghi p, nông thôn phát tri n theo h ọ ẩ ệ ể ướ ng công nghi p ệ hóa, hi n đ i hóa ệ ạ c a Ph m Th Khanh, T p chí Sinh ho t lý lu n, s 4 nămủ ạ ị ạ ạ ậ ố 2000
M t s gi i pháp v tín d ng Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n ộ ố ả ề ụ ệ ể nông thôn trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa n n kinh t qu c ệ ệ ạ ề ế ố dân n ở ướ c ta giai đo n 2001 2010 ạ c a Th.s Võ Văn Lâm, T p chí Sinhủ ạ
ho t lý lu n, s 5 năm 2001.ạ ậ ố
S c n thi t khách quan ph i s d ng có hi u qu v n vay tín ự ầ ế ả ử ụ ệ ả ố
d ng ngân hàng đ i v i h nghèo ụ ố ớ ộ c a PGS, TS Ph m H o, K y u đ tàiủ ạ ả ỷ ế ề khoa h c c p B năm 2010.ọ ấ ộ
Các công trình nghiên c u đã đ c p m t s v n đ c b n v tínứ ề ậ ộ ố ấ ề ơ ả ề
d ng ngân hàng và nh ng gi i pháp qu n lý, cho vay v n đ phát tri n kinhụ ữ ả ả ố ể ể
t nông nghi p, nông thôn góp ph n th c hi n các chế ệ ầ ự ệ ương trình xóa đói,
gi m nghèo nả ở ước ta hi n nay. Nh ng ch a có m t công trình nào đi sâuệ ư ư ộ nghiên c u m t cách có h th ng tín d ng đ i v i kinh t h m t đ aứ ộ ệ ố ụ ố ớ ế ộ ở ộ ị
phương. Do đó, vi c ch n đ tài ệ ọ ề “Tín d ng đ i v i kinh t h t i Chi ụ ố ớ ế ộ ạ nhánh Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn huy n Thăng ệ ể ệ
Trang 10Bình, t nh Qu ng Nam ỉ ả ” đ nghiên c u s góp ph n làm rõ m t s v n để ứ ẽ ầ ộ ố ấ ề
lý lu n, th c ti n và m t s gi i pháp c a tín d ng đ i v i kinh t h t iậ ự ễ ộ ố ả ủ ụ ố ớ ế ộ ạ Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn trong th i gianệ ể ờ
t i.ớ
3. M c đích, nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
3.1. M c đích ụ
Lu n văn góp ph n h th ng hóa c s lý lu n, phân tích th c tr ngậ ầ ệ ố ơ ở ậ ự ạ
ho t đ ng tín d ng đ i v i kinh t h t i Chi nhánh Ngân hàng Nôngạ ộ ụ ố ớ ế ộ ạ nghi p và Phát tri n nông thôn huy n Thăng Bình, t nh Qu ng Nam trongệ ể ệ ỉ ả
th i gian qua, t đó đ xu t các gi i pháp đ y m nh ho t đ ng tín d ngờ ừ ề ấ ả ẩ ạ ạ ộ ụ
đ i v i kinh t h t i Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nôngố ớ ế ộ ạ ệ ể thôn huy n Thăng Bình, t nh Qu ng Nam.ệ ỉ ả
3.2. Nhi m v ệ ụ
+ Làm rõ c s lý lu n c a tín d ng đ i v i kinh t h , quan đi mơ ở ậ ủ ụ ố ớ ế ộ ể
c a Đ ng, chính sách c a Nhà nủ ả ủ ước v tín d ng đ i v i kinh t h ề ụ ố ớ ế ộ
+ Phân tích, đánh giá th c tr ng tín d ng đ i v i kinh t h , k t quự ạ ụ ố ớ ế ộ ế ả
và hi u qu tín d ng đ i v i kinh t h t i Chi nhánh Ngân hàng Nôngệ ả ụ ố ớ ế ộ ạ nghi p và Phát tri n nông thôn huy n Thăng Bình, t nh Qu ng Nam.ệ ể ệ ỉ ả
+ Đ xu t các gi i pháp đ y m nh ho t đ ng tín d ng đ i v i kinhề ấ ả ẩ ạ ạ ộ ụ ố ớ
t h t i Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn huy nế ộ ạ ệ ể ệ Thăng Bình, t nh Qu ng Nam trong th i gian t i.ỉ ả ờ ớ
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ tài t p trung nghiên c u th c tr ng tín d ng đ i v i kinh t h t iề ậ ứ ự ạ ụ ố ớ ế ộ ạ Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn huy n Thăng Bình,ệ ể ệ
t nh Qu ng Nam; c ch , chính sách c a Nhà n c v tín d ng đ i v i kinh tỉ ả ơ ế ủ ướ ề ụ ố ớ ế
h ộ
Trang 114.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Th c ti n công tác t ch c, ho t đ ng tín d ng đ i v i kinh t hự ễ ổ ứ ạ ộ ụ ố ớ ế ộ trên đ a bàn huy n Thăng Bình, t nh Qu ng Nam. Th i gian thu th p s li uị ệ ỉ ả ờ ậ ố ệ
và kh o sát tình hình th c ti n t năm 2005 đ n năm 2009.ả ự ễ ừ ế
5. C s lý lu n và phơ ở ậ ương pháp nghiên c uứ
5.1. C s lý lu n ơ ở ậ
Lu n văn ch y u d a vào các văn ki n c a Đ ng và Nhà nậ ủ ế ự ệ ủ ả ước, các qui đ nh, các văn b n hị ả ướng d n và các báo c a Ngân hàng Nông nghi p vàẫ ủ ệ Phát tri n nông thôn Vi t Nam; k th a các k t qu c a các công trìnhể ệ ế ừ ế ả ủ nghiên c u có liên quan đ n n i dung mà lu n văn đ c p.ứ ế ộ ậ ề ậ
5.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Đ th c hi n để ự ệ ược m c đích và n i dung đ ra, lu n văn th c hi nụ ộ ề ậ ự ệ các phương pháp sau: Phương pháp duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s ;ậ ệ ứ ậ ị ử
phương pháp th ng kê, phân tích và t ng h p; phố ổ ợ ương pháp toán…
6. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a đ tàiậ ự ễ ủ ề
Trang 12Ngoài ph n m đ u, k t lu n và danh m c tài li u tham kh o, lu nầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ậ văn g m có 3 chồ ương, 9 ti t.ế
Trang 13Tín d ng là m t ph m trù kinh t c a n n kinh t hàng hóa, nó ph nụ ộ ạ ế ủ ề ế ả
nh quan h kinh t gi a ng i s h u và ng i s d ng các ngu n v n
ti n t t m th i nhàn r i trong n n kinh t đ th c hi n các k ho ch s nề ệ ạ ờ ỗ ề ế ể ự ệ ế ạ ả
xu t, kinh doanh theo nguyên t c hoàn tr v n và kèm theo l i t c khi đ nấ ắ ả ố ợ ứ ế
h n. Có nhi u hình th c tín d ng, nh ng trong đi u ki n hi n nay nạ ề ứ ụ ư ề ệ ệ ở ướ c
ta, tín d ng ngân hàng là hình th c ph bi n và đụ ứ ổ ế ược áp d ng r ng rãi.ụ ộ
Tín d ng ngân hàng là quan h tín d ng gi a ngân hàng, các t ch cụ ệ ụ ữ ổ ứ tín d ng khác v i các doanh nghi p và cá nhân, nó là m t nghi p v kinhụ ớ ệ ộ ệ ụ doanh ti n t c a ngân hàng đề ệ ủ ược th c hi n theo nguyên t c hoàn tr v nự ệ ắ ả ố
và có lãi. Đây cũng là hình th c tín d ng kinh t h , là kho n cho vay c aứ ụ ế ộ ả ủ ngân hàng nông nghi p và phát tri n nông thôn đ i v i h nông dân trênệ ể ố ớ ộ
t ng đ a bàn đ phát tri n s n xu t, kinh doanh, xóa đói, gi m nghèo, gi iừ ị ể ể ả ấ ả ả quy t vi c làm, tăng thu nh p, c i thi n đ i s ng c a ngế ệ ậ ả ệ ờ ố ủ ười lao đ ng.ộ
Khó có th đ a ra m t đ nh nghĩa rõ ràng v tín d ng. Vì v y, tuể ư ộ ị ề ụ ậ ỳ theo góc đ nghiên c u mà chúng ta có th xác đ nh n i dung c a thu t ngộ ứ ể ị ộ ủ ậ ữ này
Danh t tín d ng xu t phát t g c Latinh Credit có nghĩa là m t sừ ụ ấ ừ ố ộ ự tín nhi m l n nhau, hay nói cách khác đó là lòng tin. Trong th c t cu cệ ẫ ự ế ộ
s ng thu t ng tín d ng đố ậ ữ ụ ược hi u theo nhi u nghĩa khác nhau; ngay cể ề ả trong quan h tài chính, tu theo t ng b i c nh c th mà thu t ng tínệ ỳ ừ ố ả ụ ể ậ ữ
Trang 14d ng có m t n i dung riêng. Trong quan h tài chính, tín d ng có th hi uụ ộ ộ ệ ụ ể ể theo các nghĩa sau:
Xét trên góc đ chuy n d ch qu cho vay t ch th th ng d ti tộ ể ị ỹ ừ ủ ể ặ ư ế
ki m sang ch th thi u h t ti t ki m thì tín d ng đệ ủ ể ế ụ ế ệ ụ ược coi là phươ ngpháp chuy n d ch qu t ngể ị ỹ ừ ười cho vay sang người đi vay
Trong m t quan h tài chính c th , tín d ng là m t quan h giaoộ ệ ụ ể ụ ộ ệ
d ch v tài s n trên c s có hoàn tr gi a hai ch th Nh m t công tyị ề ả ơ ở ả ữ ủ ể ư ộ công nghi p ho c thệ ặ ương m i bán hàng tr ch m cho m t công ty khác,ạ ả ậ ộ trong trường h p này ngợ ười bán chuy n giao hàng hoá cho bên mua và sauể
m t th i gian nh t đ nh theo tho thu n bên mua ph i tr ti n cho bên bán.ộ ờ ấ ị ả ậ ả ả ề
Ph bi n h n c là giao d ch gi a ngân hàng và các đ nh ch tài chính khácổ ế ơ ả ị ữ ị ế
v i các doanh nghi p và cá nhân th hi n dớ ệ ể ệ ưới hình th c cho vay, t c làứ ứ ngân hàng c p ti n cho bên đi vay và sau m t th i h n nh t đ nh ngấ ề ộ ờ ạ ấ ị ười đi vay ph i thanh toán c g c l n lãi.ả ả ố ẫ
Tín d ng còn có nghĩa là m t s ti n cho vay mà các đ nh ch tàiụ ộ ố ề ị ế chính cung c p cho khách hàng [5, tr.18].ấ
Theo ngôn ng dân gian Vi t Nam thì tín d ng là quan h vay mữ ệ ụ ệ ượ n
l n nhau trên c s có hoàn tr c g c l n lãi.ẫ ơ ở ả ả ố ẫ
Nh v y, tín d ng là m i quan h kinh t gi a ng i cho vay và ng iư ậ ụ ố ệ ế ữ ườ ườ
đi vay thông qua s v n đ ng c a giá tr , v n tín d ng đ c bi u hi n dự ậ ộ ủ ị ố ụ ượ ể ệ ướ ihình th c ti n t ho c hàng hoá. Quá trình đó đ c th hi n qua 3 giai đo nứ ề ệ ặ ượ ể ệ ạ sau:
Th nh t, ứ ấ phân ph i tín d ng dố ụ ưới hình th c cho vay. giai đo nứ Ở ạ này, giá tr v n tín d ng đị ố ụ ược chuy n sang ngể ười đi vay, đây ch có m tở ỉ ộ bên nh n đậ ược giá tr , và cũng ch m t bên nhị ỉ ộ ượng đi giá tr ị
Th hai, ứ s d ng v n tín d ng trong quá trình tái s n xu t. Ngử ụ ố ụ ả ấ ườ i
đi vay sau khi nh n đậ ược giá tr v n tín d ng, h đị ố ụ ọ ược quy n s d ng giáề ử ụ
tr đó đ tho mãn nhu c u đ u t s n xu t kinh doanh ho c tiêu dùng c aị ể ả ầ ầ ư ả ấ ặ ủ
Trang 15mình. Tuy nhiên, người đi vay ch đỉ ược s d ng trong m t kho ng th iử ụ ộ ả ờ gian nh t đ nh mà không đấ ị ược quy n s h u v giá tr đó.ề ở ữ ề ị
Th ba, ứ đây là giai đo n k t thúc m t vòng tu n hoàn c a tín d ng,ạ ế ộ ầ ủ ụ sau khi v n tín d ng đã hoàn thành m t chu k s n xu t đ tr v hình tháiố ụ ộ ỳ ả ấ ể ở ề
ti n t thì v n tín d ng đề ệ ố ụ ược người đi vay hoàn tr l i ngả ạ ười cho vay
Nhà kinh t Pháp, ông Louis Baudin đã đ nh nghĩa tín d ng nh làế ị ụ ư
“m t s trao đ i tài hoá hi n t i l y m t tài hoá tộ ự ổ ệ ạ ấ ộ ương lai”
T nh ng phân tích trên, lu n văn rút ra đ nh nghĩa: Th c ch t tínừ ữ ậ ị ự ấ
d ng là m t quan h kinh t gi a ngụ ộ ệ ế ữ ười cho vay và người đi vay, gi a hữ ọ
có m i quan h v i nhau thông qua s v n đ ng c a giá tr V n tín d ngố ệ ớ ự ậ ộ ủ ị ố ụ
được bi u hi n dể ệ ưới hình th c ti n t và hàng hoá t ngứ ề ệ ừ ười cho vay chuy n sang ngể ười đi vay và sau m t th i gian nh t đ nh quay v v i ngộ ờ ấ ị ề ớ ườ icho vay v i lớ ượng giá tr l n h n ban đ u.ị ớ ơ ầ
1.1.2. Tín d ng đ i v i kinh t hụ ố ớ ế ộ
Trong l ch s phát tri n xã h i loài ngị ử ể ộ ười, gia đình có vai trò quan
tr ng, vì nó không ch là t bào c a xã h i, mà còn là đ n v s n xu t vàọ ỉ ế ủ ộ ơ ị ả ấ
m t đ n v hay m t ch th tiêu dùng r t c b n v i nh ng nhu c u r t đaộ ơ ị ộ ủ ể ấ ơ ả ớ ữ ầ ấ
d ng, phong phú đ đ m b o cu c s ng cho t t c các thành viên trong giaạ ể ả ả ộ ố ấ ả đình
Nh ng trư ước xu th qu c t hóa n n kinh t đang di n ra nhanhế ố ế ề ế ễ chóng hi n nay, ph i nh n rõ nh ng khó khăn trong vi c phát tri n mô hìnhệ ả ậ ữ ệ ể kinh t h gia đình, nh t là trong nông nghi p, nông thôn.ế ộ ấ ệ
Trang 16Kinh t h là đ n v kinh t c b n c a n n nông nghi p và h n thế ộ ơ ị ế ơ ả ủ ề ệ ơ ế
n a nó còn là hình th c t ch c s n xu t phù h p v i đ c đi m c a nôngữ ứ ổ ứ ả ấ ợ ớ ặ ể ủ nghi p, b i nó có nh ng đ c tr ng sau đây:ệ ở ữ ặ ư
* Kinh t h có s g n bó ch t ch gi a quan h s h u, quan hế ộ ự ắ ặ ẽ ữ ệ ở ữ ệ
qu n lý và quan h phân ph i.ả ệ ố
* Các thành viên c a kinh t h đ u là ngủ ế ộ ề ười trong m t gia đình, cóộ chung l i ích, làm chung, ăn chung, cùng chia s thu n l i, khó khăn, thànhợ ẻ ậ ợ công hay r i ro trong cu c s ng và trong lao đ ng s n xu t. Chính vì v y, ýủ ộ ố ộ ả ấ ậ
th c trách nhi m c a m i thành viên trong quá trình lao đ ng s n xu t r tứ ệ ủ ỗ ộ ả ấ ấ cao và t giác; h có ý th c c a ngự ọ ứ ủ ười ch đ i v i ru ng đ t, v i câyủ ố ớ ộ ấ ớ
tr ng, v t nuôi, v i k t qu c a quá trình s n xu t. Xét v s phù h p v iồ ậ ớ ế ả ủ ả ấ ề ự ợ ớ
đ c thù sinh h c c a s n xu t nông nghi p thì kinh t h là đ n v kinh tặ ọ ủ ả ấ ệ ế ộ ơ ị ế
c b n phù h p nh t, khó có hình th c kinh t nào có th thay th t t h nơ ả ợ ấ ứ ế ể ế ố ơ
được.
* Kinh t h có kh năng t đi u ch nh r t cao, do có s th ng nh tế ộ ả ự ề ỉ ấ ự ố ấ
v l i ích trong gia đình nên vi c đi u ch nh gi a tích lu và tiêu dùng đề ợ ệ ề ỉ ữ ỹ ượ c
th c hi n m t cách linh ho t, có khi dành c m t ph n s n ph m t t y uự ệ ộ ạ ả ộ ầ ả ẩ ấ ế
đ đ u t và m r ng s n xu t. Tính linh ho t này làm cho kinh t h cóể ầ ư ở ộ ả ấ ạ ế ộ
kh năng thích ng v i s thay đ i đ u vào, đ u ra c a quá trình s n xu t.ả ứ ớ ự ổ ầ ầ ủ ả ấ Trong c ch th trơ ế ị ường, g p đi u ki n thu n l i, h có kh năng m r ngặ ề ệ ậ ợ ộ ả ở ộ
s n xu t đ có nhi u nông s n hàng hoá và khi các đi u ki n không thu nả ấ ể ề ả ề ệ ậ
l i, s n xu t g p khó khăn, h có th đi u ch nh cho phù h p ho c chuy nợ ả ấ ặ ộ ể ề ỉ ợ ặ ể
m t ph n s n ph m t t y u thành s n ph m th ng d , có th l y công làmộ ầ ả ẩ ấ ế ả ẩ ặ ư ể ấ lãi đ b o toàn v n s n xu t, m c dù có th gi m t i đa nhu c u tiêu dùng.ể ả ố ả ấ ặ ể ả ố ầ
M t khác, kinh t h có quy mô s n xu t tặ ế ộ ả ấ ương đ i nh , phù h p v iố ỏ ợ ớ
kh năng lao đ ng và qu n lý c a gia đình, vì v y nó là m t đ n v s n xu tả ộ ả ủ ậ ộ ơ ị ả ấ
g n nh , linh ho t, thích ng v i s n xu t nông nghi p trong c ch thọ ẹ ạ ứ ớ ả ấ ệ ơ ế ị
trường
Trang 17Đ i v i kinh t h , có th d dàng đi u ch nh c c u s n xu t, c i ti nố ớ ế ộ ể ễ ề ỉ ơ ấ ả ấ ả ế
k ỹ thu t, s n xu t theo nhu c u c a th trậ ả ấ ầ ủ ị ường h n là nh ng đ n v kinh tơ ữ ơ ị ế
có quy mô l n nh các nông trớ ư ường, các xí nghi p nông nghi p, lâmệ ệ
trường… kinh t h có kh năng t n d ng th i gian nông nhàn đ tham giaế ộ ả ậ ụ ờ ể vào các ho t đ ng s n xu t phi nông nghi p đ tăng thêm thu nh p.Vì v y,ạ ộ ả ấ ệ ể ậ ậ nhìn chung tính hi u qu c a kinh t h là tệ ả ủ ế ộ ương đ i cao, nó quy đ nh s t nố ị ự ồ
t i khách quan, lâu dài c a hình th c kinh t nông h trong s n xu t nôngạ ủ ứ ế ộ ả ấ nghi p, nh t là n n nông nghi p s n xu t nh , còn mang năng tính t cungệ ấ ề ệ ả ấ ỏ ự
t c p, s n xu t hàng hoá ch m phát tri n.ự ấ ả ấ ậ ể
Là đ n v kinh t đ c ơ ị ế ộ l pậ , t ch nh ng nó không ho t đ ng m tự ủ ư ạ ộ ộ cách riêng bi t, không ph i ch là kinh t cá th , mà nó có kh năng t n t iệ ả ỉ ế ể ả ồ ạ
v i nhi u hình th c s h u khác nhau, có th là thành viên c a các t ch cớ ề ứ ở ữ ể ủ ổ ứ
h p tác hay liên k t v i các t ch c kinh t nhà nợ ế ớ ổ ứ ế ước đ làm tăng năng l cể ự
s n xu t kinh doanh c a mình.ả ấ ủ
S n xu t c a nông h luôn g n li n v i quy mô và đ c đi m môiả ấ ủ ộ ắ ề ớ ặ ể
trường sinh thái, đ c bi t là khí h u, th nhặ ệ ậ ổ ưỡng, đ a hình, thu văn. Kinh tị ỷ ế
h ch a th kh c ph c độ ư ể ắ ụ ược nh ng b t l i c a thiên nhiên đem đ n choữ ấ ợ ủ ế mình. Do v y, k t qu s n xu t kinh doanh c a kinh t h thậ ế ả ả ấ ủ ế ộ ường hay g pặ
r i ro. S n ph m t o ra có th i h n s d ng ng n, ch y u mang tính ch tủ ả ẩ ạ ờ ạ ử ụ ắ ủ ế ấ
tươ ối s ng, cho nên trong s n xu t nông nghi p ph i g n li n v i ch đả ấ ệ ả ắ ề ớ ế ộ
b o qu n, v n chuy n, ch bi n thích h p và ph i có th trả ả ậ ể ế ế ợ ả ị ường tiêu th đụ ể
gi i quy t đ u ra cho s n ph m, nh t là đ i v i nh ng s n ph m hàng hoáả ế ầ ả ẩ ấ ố ớ ữ ả ẩ
có kh i lố ượng l n, có giá tr kinh t cao. Ngoài ra, còn có m t s đ c thùớ ị ế ộ ố ặ khác nh kinh t h v a là đ n v s n xu t, v a là m t đ n v tiêu dùng,ư ế ộ ừ ơ ị ả ấ ừ ộ ơ ị kinh t h là đ n v t nhiên, t t o ngu n lao đ ng… Do nh ng đ c tr ngế ộ ơ ị ự ự ạ ồ ộ ữ ặ ư
nh v y mà nông h t xa x a cho đ n nay, t t c các nư ậ ộ ừ ư ế ở ấ ả ướ luôn là đ n vc ơ ị kinh t c b n c a n n s n xu t nông nghi p.ế ơ ả ủ ề ả ấ ệ
Trang 18T m t s đ c tr ng nêu trên, cho th y kinh t h là m t đ n v kinhừ ộ ố ặ ư ấ ế ộ ộ ơ ị
t t ch , là m t b ph n h p thành n n kinh t nhi u thành ph n, trongế ự ủ ộ ộ ậ ợ ề ế ề ầ
n n kinh t th trề ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa nộ ủ ở ước ta hi n nay. Vìệ
v y, h đậ ộ ược giao quy n s d ng ru ng đ t lâu dài đ s n xu t kinhề ử ụ ộ ấ ể ả ấ doanh, có c c u s n xu t đa d ng, quy mô s n xu t phù h p v i nhi uơ ấ ả ấ ạ ả ấ ợ ớ ề ngành ngh d a trên c s lao đ ng, v n c a gia đình. Trong quá trình s nề ự ơ ở ộ ố ủ ả
xu t kinh doanh, các h thấ ộ ường có nhu c u quan h h p tác v i nhau và v iầ ệ ợ ớ ớ các thành ph n kinh t khác nh m làm tăng thêm năng l c cho mình.ầ ế ằ ự
Trong quá trình s n xu t kinh doanh, đ duy trì quá trình s n xu tả ấ ể ả ấ
được liên t c, đòi h i v n c a ngụ ỏ ố ủ ườ ải s n xu t ph i đ m b o cho các giaiấ ả ả ả
đo n nh s n xu t, d tr và l u thông. Do v y, hi n tạ ư ả ấ ự ữ ư ậ ệ ượng th a, thi uừ ế
v n t m th i luôn x y ra đ i v i kinh t h Vì v y, tín d ng ngân hàng đãố ạ ờ ả ố ớ ế ộ ậ ụ góp ph n đi u ti t các ngu n v n, t o đ u ki n cho quá trình s n xu t kinhầ ề ế ồ ố ạ ề ệ ả ấ doanh c a kinh t h không b gián đo n. Trong n n kinh t th trủ ế ộ ị ạ ề ế ị ường, tín
d ng ngân hàng là m t trong nh ng ngu n v n hình thành v n l u đ ng vàụ ộ ữ ồ ố ố ư ộ
v n c đ nh c a doanh nghi p. T ngu n v n này, ngân hàng th c hi n cácố ố ị ủ ệ ừ ồ ố ự ệ nghi p v cho vay theo yêu c u c a kinh t h nh m b sung cho ngu nệ ụ ầ ủ ế ộ ằ ổ ồ
v n t có đ tho mãng nhu c u s n xu t kinh doanh c a kinh t h trongố ự ể ả ầ ả ấ ủ ế ộ
t ng th i gian nh t đ nh, nh t là vào th i v s n xu t nông nghi p, ngừ ờ ấ ị ấ ờ ụ ả ấ ệ ườ inông dân r t c n v n đ mua s m t li u s n xu t, mua v t t , gi ng câyấ ầ ố ể ắ ư ệ ả ấ ậ ư ố
tr ng, v t nuôi và chi tr các d ch v có liên quan đ n quá trình s n xu t,ồ ậ ả ị ụ ế ả ấ kinh doanh. Do đó, tín d ng đ i v i kinh t h đã góp ph n quan tr ng giúpụ ố ớ ế ộ ầ ọ cho kinh t h gi i quy t nh ng khó khăn v v n mà b n thân h khôngế ộ ả ế ữ ề ố ả ọ
Trang 19th đáp ng để ứ ược.
1.1.3. Đ c đi m c a tín d ng đ i v i kinh t hặ ể ủ ụ ố ớ ế ộ
Khu v c nông nghi p, nông thôn có nhi u đ c đi m v s n xu t, đ iự ệ ề ặ ể ề ả ấ ờ
s ng r t đ c tr ng, khác bi t v i các khu v c s n xu t công nghi p vàố ấ ặ ư ệ ớ ự ả ấ ệ thành th Đi u này đã nh hị ề ả ưởng không nh đ n ho t đ ng tín d ng vàỏ ế ạ ộ ụ hình thành nên các đ c tr ng c a tín d ng ngân hàng trong khu v c này. Đóặ ư ủ ụ ự là:
V th tr ề ị ườ ng
Th nh t, ứ ấ khu v c nông nghi p, nông thôn nự ệ ở ước ta có th trị ườ ng
r t r ng l n, chi m trên 80% dân s và g n 70% lao đ ng c a c nấ ộ ớ ế ố ầ ộ ủ ả ướ c
V i s lớ ố ượng lao đ ng đông nh ng thu nh p c a lao đ ng khu v c nàyộ ư ậ ủ ộ ở ự
l i th p h n các khu v c khác, nên m c tích lu c a ngạ ấ ơ ự ứ ỹ ủ ười nông dân r tấ
h n ch , th m chí nhi u h gia đình sau m i v thu ho ch thu không đạ ế ậ ề ộ ỗ ụ ạ ủ chi, r t khó khăn trong s n xu t và đ i s ng. T th c t đó cho th y, trongấ ả ấ ờ ố ừ ự ế ấ
xã h i nhu c u tín d ng c a khu v c này có ý nghĩa quan tr ng nh m ph cộ ầ ụ ủ ự ọ ằ ụ
v cho 2 m c đích: tiêu dùng và đ u t phát tri n s n xu t. Th c t choụ ụ ầ ư ể ả ấ ự ế
th y, các kho n vay đ đáp ng nhu c u tiêu dùng kh n c p h u h t làấ ả ể ứ ầ ẩ ấ ầ ế
“vay nóng” trên th trị ường phi chính th c c a nh ng ngứ ủ ữ ười cho vay năng lãi
v i lãi su t cao m c “ớ ấ ở ứ c t c ắ ổ”. Các nhu c u khác s có th đầ ẽ ể ược đáp ngứ
b i tín d ng ngân hàng, chính vì v y có th kh ng đ nh th trở ụ ậ ể ẳ ị ị ường tín d ngụ
c a khu v c này là r t r ng l n. Do đó, các ngân hàng có c s đ thâmủ ự ấ ộ ớ ơ ở ể
nh p và phát tri n th trậ ể ị ường này
Th hai, ứ khách hàng trong khu v c nông nghi p, nông thôn phân bự ệ ố khá phân tán, m t đ khách hàng theo lãnh th không cao. Chính vì v y, cácậ ộ ổ ậ ngân hàng s g p nhi u khó khăn v phân b các chi nhánh n u mu n ti pẽ ặ ề ề ố ế ố ế
c n th trậ ị ường đ y ti m năng này. Đi u này đòi h i m c đ u t ban đ uầ ề ề ỏ ứ ầ ư ầ
v c s v t ch t, tr s , đ i ngũ cán b nhân viên r t l n mà không ph iề ơ ở ậ ấ ụ ở ộ ộ ấ ớ ả
Trang 20m i ngân hàng đ u có kh năng và s n sàng đ u t phát tri n các chi nhánhọ ề ả ẵ ầ ư ể
m i n i, m i lúc
Th ba, ứ đa ph n khách hàng thu c khu v c nông nghi p, nông thônầ ộ ự ệ
có trình đ h c v n không cao và đang quen v i n p sinh ho t khép kín c aộ ọ ấ ớ ế ạ ủ
ngườ ểi ti u nông, làm ăn nh l Nhi u ngỏ ẻ ề ười trong s h có tâm lý khôngố ọ
mu n ti p c n v i các d ch v ngân hàng, đ c bi t là tín d ng do e ng iố ế ậ ớ ị ụ ặ ệ ụ ạ
r ng ngân hàng không khác gì nh ng ngằ ữ ười cho vay n ng lãi. M t s khácặ ộ ố
l i suy nghĩ tín d ng ngân hàng nh là m t m c tr c p, cho không c aạ ụ ư ộ ứ ợ ấ ủ Chính ph Nh ng y u t tâm lý này nh hủ ữ ế ố ả ưởng r t nhi u đ n các phấ ề ế ươ ng
th c tri n khai và các hình th c s n ph m tín d ng c a ngân hàng.ứ ể ứ ả ẩ ụ ủ
V m c đ r i ro ề ứ ộ ủ
Th nh t, ứ ấ s n xu t nông nghi p ch u s chi ph i c a nhi u y u tả ấ ệ ị ự ố ủ ề ế ố
b t kh kháng nh mùa v , thiên tai. M c dù khoa h c k thu t ngàyấ ả ư ụ ặ ọ ỹ ậ càng ti n b đã giúp cho bà con nông dân r t nhi u trong s n xu t nh mế ộ ấ ề ả ấ ằ
d báo và phòng tránh nh ng bi n c b t l i phát sinh nh h n hán, bãoự ữ ế ố ấ ợ ư ạ
l t, d ch b nh… nh ng r i ro trong s n xu t nông nghi p v n r t cao vàụ ị ệ ư ủ ả ấ ệ ẫ ấ
di n ra trên di n r ng. Cùng v i tâm lý và trình đ còn h n ch c a bàễ ệ ộ ớ ộ ạ ế ủ con nông dân, tín d ng ngân hàng trong khu v c nông nghi p, nông thônụ ự ệ
được đánh giá là có m c đ r i ro r t cao.ứ ộ ủ ấ
Th hai, ứ tuy m c đ c nh tranh gi a các t ch c tín d ng trong thứ ộ ạ ữ ổ ứ ụ ị
trường nông nghi p, nông thôn không cao nh ng các hình th c tín d ng phiệ ư ứ ụ chính th c, cho vay n ng lãi l i khá phát tri n khu v c này. Vi c thâmứ ặ ạ ể ở ự ệ
nh p c a các ngân hàng khác vào th trậ ủ ị ường này tuy r t khó nh ng đ rútấ ư ể lui kh i th trỏ ị ường cũng không ph i là d ả ễ
V qui mô và ch t l ề ấ ượ ng c a các kho n ti n vay, ti n g i ủ ả ề ề ử
Các kho n tín d ng thu c khu v c nông nghi p, nông thôn khá phân tánả ụ ộ ự ệ
và nh l Th c t cho th y, đ i t ng khách hàng ch y u c a ngân hàng ỏ ẻ ự ế ấ ố ượ ủ ế ủ ở khu v c này là kinh t h V i ki u s n xu t đa s là nh l nh hi n nay,ự ế ộ ớ ể ả ấ ố ỏ ẻ ư ệ
Trang 21ng i nông dân ch có kh năng tích lu nh ng kho n ti t ki m nh đ g iườ ỉ ả ỹ ữ ả ế ệ ỏ ể ử ngân hàng. Nh ng ngữ ười khác có nhu c u vay v n đ s n xu t thì qui mô dầ ố ể ả ấ ự
án cũng không l n, qui mô c a v n vay do đó cũng bé vì ng i vay ch c n vàớ ủ ố ườ ỉ ầ
ch có kh năng s d ng t ng y ti n. Chính vì v y, m c dù s lỉ ả ử ụ ừ ấ ề ậ ặ ố ượng khách hàng r t l n nh ng các món vay và các món ti n g i l i r t nh Trong khi đóấ ớ ư ề ử ạ ấ ỏ ngân hàng ph i tri n khai m t m ng lả ể ộ ạ ưới chi nhánh kèm theo các chi phí ho tạ
đ ng khác các đ bàn. Đi u này d n đ n chi phí ho t đ ng c a ngân hàng ộ ở ị ề ẫ ế ạ ộ ủ ở khu v c nông thôn th ng cao h n so v i thành th Chi phí tín d ng cao l iự ườ ơ ớ ị ụ ạ
nh h ng tr c ti p đ n ng i vay v n, b i t su t l i nhu n bình quân c a
khu v c nông nghi p, nông thôn luôn th p h n khu v c công nghi p và d chự ệ ấ ơ ự ệ ị
v M t khi hi u qu s d ng v n không cao, ngân hàng s g p khó khănụ ộ ệ ả ử ụ ố ẽ ặ trong vi c thu h i n ệ ồ ợ
Tín d ng tr c ti p ụ ự ế
Tín d ng tr c ti p là quan h tín d ng trong đó khách hàng có nhuụ ự ế ệ ụ
c u v v n giao d ch tr c ti p v i ngân hàng đ vay v n và tr n ầ ề ố ị ự ế ớ ể ố ả ợ
Hình 1.1: Hình th c cho vay tr c ti p có s tham gia c a bên cung ngứ ự ế ự ủ ứ
Trang 22V i th th c c p song phớ ể ứ ấ ương, ngân hàng gi i ngân thu n tr c ti pả ợ ự ế
v i khách hàng vay. V i th th c đa phớ ớ ể ứ ương, h p đ ng tín d ng có nhi uợ ồ ụ ề bên tham gia, trong đó bên th ba (ngoài ngân hàng và khách hàng vay) làứ
nh ng t ch c có trách nhi m cung ng v t t , hàng hoá thu c đ i tữ ổ ứ ệ ứ ậ ư ộ ố ượ ngvay và ti n vay s đề ẽ ược ngân hàng gi i ngân đ thanh toán tr c ti p choả ể ự ế các t ch c này, ho c bên th ba là các đ n v bao tiêu mà h có tráchổ ứ ặ ứ ơ ị ọ nhi m thanh toán n cho các ngân hàng nhân danh khách hàng đi vay.ệ ợ
Hình 1.2: Hình th c cho vay tr c ti p có s tham gia c a bên bao tiêuứ ự ế ự ủ
(2)
(1)
(1) Tho thu n cho vayả ậ
(2) Ngân hàng c p ti n vayấ ề
(3) Khách hàng giao s n ph m cho t ch c bao tiêuả ẩ ổ ứ
(4) T ch c bao tiêu tr n cho ngân hàngổ ứ ả ợ
Phương th c cho vay này còn t o đi u ki n cho ngân hàng giám sátứ ạ ề ệ
ch t ch vi c s d ng v n vay. Thông thặ ẽ ệ ử ụ ố ường ngân hàng áp d ng phụ ươ ng
th c này đ i v i các h vay trung và dài h n đ tr ng cây công nghi p dàiứ ố ớ ộ ạ ể ồ ệ ngày, cây ăn qu , nuôi tr ng và đánh b t thu h i s n , đ i v i các trangả ồ ắ ỷ ả ả ố ớ
tr i, hay các doanh nghi p tham gia s n xu t kinh doanh trong lĩnh v c nôngạ ệ ả ấ ự nghi p.ệ
Tín d ng bán tr c ti p ụ ự ế
T ch c bao tiêu ổ ứ
Trang 23T nh ng đ c đi m c a kinh t h nh đã nêu ph n trên cho th y,ừ ữ ặ ể ủ ế ộ ư ở ầ ấ trong đi u ki n n n nông nghi p s n xu t nh , ph thu c nhi u vào thiênề ệ ề ệ ả ấ ỏ ụ ộ ề nhiên thì ngân hàng c n ph i đa d ng hoá các phầ ả ạ ương th c cho vay nh mứ ằ đáp ng k p th i các nhu c u v n theo tính ch t th i v c a h s n xu t.ứ ị ờ ầ ố ấ ờ ụ ủ ộ ả ấ
Vì th vi c tìm ki m m t phế ệ ế ộ ương th c t ch c cho vay phù h p là r t c nứ ổ ứ ợ ấ ầ thi t. Trên th gi i phế ế ớ ương th c cho vay bán tr c ti p đứ ự ế ược áp d ng l nụ ầ
đ u tiên t i Bangladesh và đ n nay đã đầ ạ ế ược m r ng nhi u nở ộ ở ề ước châu Á.
Vi t Nam, ph ng th c này th ng đ c th c hi n d i nh ng tên g i
nh cho vay theo t liên danh, liên đ i, t h p tác vay v n.ư ổ ớ ổ ợ ố
+ Cho vay theo t h p tác vay v n ổ ợ ố
Theo phương th c này, kho n t 1040 h nông dân l p thành 1 Tứ ả ừ ộ ậ ổ
h p tác vay v n. Đ tr thành thành viên c a t , các thành viên ph i g nợ ố ể ở ủ ổ ả ầ gũi nhau m t s m t nh cùng thôn xóm, cùng canh tác, nuôi tr ng m tở ộ ố ặ ư ồ ộ
lo i cây, con ho c gi ng nhau v m c đích vay v n. T ph i đạ ặ ố ề ụ ố ổ ả ược thành
l p trên c s t nguy n c a các thành viên và bình b u t trậ ơ ở ự ệ ủ ầ ổ ưởng để
đ i di n pháp lý trong giao d ch v i ngân hàng. Trên c s các qui đ nhạ ệ ị ớ ơ ở ị
c a ngân hàng, m i h làm gi y đ ngh vay v n, t ti n hành h p xétủ ỗ ộ ấ ề ị ố ổ ế ọ theo các đi u ki n và nh t trí ki n ngh s ti n đề ệ ấ ế ị ố ề ược vay c a t ng h ủ ừ ộ Sau đó, t trổ ưởng g i gi y đ ngh vay cho c t t i ngân hàng cùng cácử ấ ề ị ả ổ ớ
gi y t khác có liên quan. Ti p đó, nhân viên cho vay s ti n hành th mấ ờ ế ẽ ế ẩ
đ nh h s , và thông báo quy t đ nh s ti n vay c a t ng h , cũng nhị ồ ơ ế ị ố ề ủ ừ ộ ư cho c t T trả ổ ổ ưởng là người tr c ti p nh n ti n, theo dõi n vay và thuự ế ậ ề ợ
n đ chuy n tr cho ngân hàng. Có th xem s đ sau: ợ ể ể ả ể ơ ồ
Hình 1.3: Mô hình quan h tín d ng theo T h p tác vay v nệ ụ ổ ợ ố
Ng ườ i vay 1
Ng ườ i vay 2 T h p tác ổ ợ
vay v n ố trưởT ổng Ngân hàng
Trang 24Tín
Tính tr c ti p trong phự ế ương th c này th hi n ch khách hàng th cứ ể ệ ở ỗ ự
ch t v n là nh ng h nông dân c a T h p tác. Ngân hàng th m đ nh vayấ ẫ ữ ộ ủ ổ ợ ẩ ị theo t ng nhu c u và đi u ki n c a m i h và t ng h ph i ch u tráchừ ầ ề ệ ủ ỗ ộ ừ ộ ả ị nhi m tr c ti p v hoàn tr s ti n đệ ự ế ề ả ố ề ược vay. Tính gián ti p th hi n ế ể ệ ở
ch ngân hàng không tr c ti p làm vi c v i t ng khách hàng h mà thôngỗ ự ế ệ ớ ừ ộ qua ngườ ại đ i di n là t trệ ổ ưởng t h p tác, các thành viên trong t gián ti pổ ợ ổ ế
ch u trách nhi m v tính h p lý c a kho n vay và kh năng hoàn tr n c aị ệ ề ợ ủ ả ả ả ợ ủ
nh ng thành viên khác. Vì th đây cũng là hình th c bi n tữ ế ứ ế ướng c a nh ngủ ữ
phương th c t ch c cho vay tr c ti p.ứ ổ ứ ự ế
+ Cho vay theo t liên danh, liên đ i vay v n ổ ớ ố
V cách th c thành l p t liên danh, liên đ i cũng tề ứ ậ ổ ớ ương t nh cáchự ư thành l p T h p tác vay v n. Tuy nhiên, theo ki u t ch c này m i thànhậ ổ ợ ố ể ổ ứ ỗ viên trong t ph i tr c ti p ch u trách nhi m trổ ả ự ế ị ệ ước vi c hoàn tr n đúngệ ả ợ
h n c a các thành viên còn l i trong t Trong trạ ủ ạ ổ ường h p các thành viênợ trong t không tr n đúng h n thì các thành viên khác ph i ch u liên đ iổ ả ợ ạ ả ị ớ trách nhi m. Trong trệ ường h p ch a tr d t n cũ ngân hàng s không choợ ư ả ứ ợ ẽ
t vay món m i. Phổ ớ ương th c này thứ ường được áp d ng cho nh ng mónụ ữ vay tương đ i l n, thố ớ ường là nhu c u trung, dài h n; đòi h i ph i t p trungầ ạ ỏ ả ậ
v n nh chố ư ương trình cho vay tôn t o và xây d ng nhà t i m t s ngânạ ự ạ ộ ố hàng vùng đ ng b ng sông C u Long.ở ồ ằ ử
Tín d ng gián ti p ụ ế
Trong phương th c cho vay gián ti p, ngân hàng c p tín d ng cho tứ ế ấ ụ ổ
ch c s n xu t (h gia đình, trang tr i) thông qua m t t ch c trung gian.ứ ả ấ ộ ạ ộ ổ ứ
Nh ng t ch c trung gian này thữ ổ ứ ường là các doanh nghi p chuyên ch bi n,ệ ế ế kinh doanh nh ng m t hàng nông s n ho c các đ n v c p v t t C th :ữ ặ ả ặ ơ ị ấ ậ ư ụ ể
Ng ườ i vay 40
Trang 25Cho vay t ch c trung gian đ ng v n cho các h s n xu tổ ứ ể ứ ố ộ ả ấ
Các t ch c trung gian trong trổ ứ ường h p này là các công ty ch bi nợ ế ế nông s n, phả ương th c cho vay đứ ược th c hi n nh sau: ngân hàng cho cácự ệ ư công ty trung gian vay, các công ty này ng v n cho các h s n xu t (HSX),ứ ố ộ ả ấ
đ n v thu ho ch các công ty trung gian mua s n ph m c a HSX, đ ngế ụ ạ ả ẩ ủ ồ
th i thu các kho n n đã ng t đ u v s n xu t. ờ ả ợ ứ ừ ầ ụ ả ấ
Trang 26Đây là n n t ng và khuôn kh đ ngân hàng có th tri n khai ho tề ả ổ ể ể ể ạ
đ ng tín d ng. N u h th ng pháp lý đ y đ và đ ng b , ngân hàng s dộ ụ ế ệ ố ầ ủ ồ ộ ẽ ễ dàng tri n khai và phát tri n các ho t đ ng. Ngể ể ạ ộ ược la , v i m t h th ngị ớ ộ ệ ố các văn b n pháp quy rả ườm rà, không sát v i th c t và thi u đ ng b sớ ự ế ế ồ ộ ẽ khó cho người đi vay l n ngẫ ười cho vay, người nh n g i l n ngậ ử ẫ ườ ử i g i
ti n H th ng pháp lý liên quan đ n ho t đ ng tín d ng ngân hàngề ệ ố ế ạ ộ ụ (TDNH) trong khu v c nông nghi p, nông thôn r t đa d ng và do nhi u chự ệ ấ ạ ề ủ
th ban hành và đi u ch nh. T lu t ho t đ ng tín d ng đ n các qui đ nh vể ề ỉ ừ ậ ạ ộ ụ ế ị ề năng l c hành vi c a lu t dân s , t các qui đ nh v cây, con, đự ủ ậ ự ừ ị ề ược nuôi
Trang 27tr ng, s n xu t đ n đ nh hồ ả ấ ế ị ướng ngành ngh , quy ho ch phát tri n c a khuề ạ ể ủ
v c nông nghi p, nông thôn. Các quy đ nh này n u không có s nh t quánự ệ ị ế ự ấ
và đ ng b thì s r t khó cho ngân hàng khi mu n tri n khai ho t đ ng tínồ ộ ẽ ấ ố ể ạ ộ
d ng. Do đó, môi trụ ường pháp lý càng ch t ch và c th s t o đi u ki nặ ẽ ụ ể ẽ ạ ề ệ cho ngân hàng phát huy được tính ch đ ng c a mình trong kinh doanh,ủ ộ ủ
nh t là trong vi c x lý m i quan h gi a ngân hàng v i các doanh nghi pấ ệ ử ố ệ ữ ớ ệ
và h s n xu t, các t h p tác vay v n.ộ ả ấ ổ ợ ố
Môi tr ườ ng t nhiên. Đây là nhân t gián ti p nh h ự ố ế ả ưở ng đ n ho t ế ạ
đ ng tín d ng ngân hàng nói riêng và n n kinh t nói chung ộ ụ ề ế
Vi t Nam là n c có khí h u nhi t đ i gió mùa, thiên tai, d ch b nhệ ướ ậ ệ ớ ị ệ
th ng xuyên x y ra. Đi u ki n khí h u có nh h ng r t l n đ n m t sườ ả ề ệ ậ ả ưở ấ ớ ế ộ ố ngành, đ c bi t là nh ng ngành có liên quan đ n nông nghi p, thu s n, hàngặ ệ ữ ế ệ ỷ ả
h i. Vì th , vi c đ u t c a Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thônả ế ệ ầ ư ủ ệ ể
Vi t Nam vào nh ng ngành này có th d n đ n nh ng r i ro do môi trệ ữ ể ẫ ế ữ ủ ường tự nhiên gây ra, làm nh hả ưởng x u đ n hi u qu và k t qu ho t đ ng kinhấ ế ệ ả ế ả ạ ộ doanh c a ngân hàng. Đủ ương nhiên, môi trường t nhiên nh hự ả ưởng đ n s nế ả
xu t, kinh doanh c a kinh t h và ngân hàng có c m t tích c c và tiêu c c.ấ ủ ế ộ ả ặ ự ự
Đ t đai màu m , th i ti t khí h u thu n l i, m a thu n gió hoà là đi u ki nấ ỡ ờ ế ậ ậ ợ ư ậ ề ệ
lý t ng cho s n xu t nông nghi p đ có nh ng v mùa b i thu, cho năngưở ả ấ ệ ể ữ ụ ộ
su t và s n l ng cao, làm tăng thu nh p cho kinh t h , ng i nông dân cóấ ả ượ ậ ế ộ ườ
đi u ki n tr n ngân hàng đúng h n. Ngề ệ ả ợ ạ ượ ạc l i, đ t đai c n c i, lũ l t, h nấ ằ ỗ ụ ạ hán th ng xuyên x y ra s gây nhi u khó khăn cho s n xu t nông nghi p,ườ ả ẽ ề ả ấ ệ mùa màng th t bát, nhi u h nông dân đ ng tr c nguy c thi u đói không cóấ ề ộ ứ ướ ơ ế
kh năng tr n vay ngân hàng. Đi u này cũng đ ng nghĩa v i vi c ho t đ ngả ả ợ ề ồ ớ ệ ạ ộ tín d ng ngân hàng g p khó khăn, r i ro cao. Do đó, đ gi m thi u r i ro trongụ ặ ủ ể ả ể ủ cho vay tín d ng ngân hàng đ i v i kinh t h , ngoài vi c nâng cao ch tụ ố ớ ế ộ ệ ấ
l ng ho t đ ng c a các t ch c tín d ng, đòi h i ph i có s ph i h p đ ngượ ạ ộ ủ ổ ứ ụ ỏ ả ự ố ợ ồ
Trang 28b , ch t ch và có trách nhi m gi a các ngành, các t ch c có liên quan trongộ ặ ẽ ệ ữ ổ ứ
vi c th c hi n các h p đ ng tín d ng s d ng v n vay vào m c đích s nệ ự ệ ợ ồ ụ ử ụ ố ụ ả
xu t, kinh doanh đ i v i t ng vùng, t ng đ a phấ ố ớ ừ ừ ị ương và t ng h gia đình.ừ ộ
Nh n th c c a ng ậ ứ ủ ườ i dân v tín d ng ngân hàng ề ụ
Th c ch t tín d ng ngân hàng là kho n cho kinh t h vay đ phátự ấ ụ ả ế ộ ể tri n s n xu t theo nguyên t c ngể ả ấ ắ ười đi vay ph i tr hoàn tr c g c và lãiả ả ả ả ố cho ngân hàng. Nh ng trong th c t , m t s ngư ự ế ộ ố ười dân nh n th c vậ ứ ề kho n vay này không đ y đ nên không giám ti p c n v i các kho n tínả ầ ủ ế ậ ớ ả
d ng vì s lãi su t cao ho c coi kho n tín d ng ngân hàng nh m t kho nụ ợ ấ ặ ả ụ ư ộ ả
h tr không hoàn l i d n đ n vi c s d ng v n không đúng m c đích,ỗ ợ ạ ẫ ế ệ ử ụ ố ụ
hi u qu s n xu t kinh doanh kém, v a nh hệ ả ả ấ ừ ả ưởng đ n đ i s ng c a kinhế ờ ố ủ
t h , v a nh hế ộ ừ ả ưởng đ n ho t đ ng c a ngân hàng. ế ạ ộ ủ
C ch , chính sách c a Nhà nơ ế ủ ước và c a ngành ngân hàng: C ch ,ủ ơ ế chính sách c a Nhà nủ ước có nh hả ưởng r t l n đ n khu v c nông nghi p,ấ ớ ế ự ệ nông thôn. Nó là đ ng l c thúc đ y s n xu t kinh doanh phát tri n, đ ngộ ự ẩ ả ấ ể ộ viên, khuy n khích ngế ười nông dân an tâm, ph n kh i s n xu t, đ u t cácấ ở ả ấ ầ ư ngu n l c đ t o ra nhi u s n ph m hàng hoá cho xã h i. Trong đi u ki nồ ự ể ạ ề ả ẩ ộ ề ệ
hi n nay, c ch , chính sách c a Nhà nệ ơ ế ủ ước và c a ngành ngân hàng vủ ề
ho t đ ng tín d ng đ i v i kinh t h là ph i thông thoáng, t o thu n l iạ ộ ụ ố ớ ế ộ ả ạ ậ ợ cho người dân được ti p c n v i các ngu n v n m i lúc, m i n i. Cóế ậ ớ ồ ố ở ọ ọ ơ
nh v y m i đáp ng đư ậ ớ ứ ược nhu c u s n xu t kinh doanh c a kinh t h ,ầ ả ấ ủ ế ộ
nh t là đ i v i nh ng h có năng l c và kinh nghi m s n xu t nh ng thi uấ ố ớ ữ ộ ự ệ ả ấ ư ế
v n. Chính vì v y, c ch , chính sách có vai trò quan tr ng đ i v i s nố ậ ơ ế ọ ố ớ ả
xu t kinh doanh nói chung, đ i v i ho t đ ng tín d ng ngân hàng nói riêng.ấ ố ớ ạ ộ ụ
1.1.4.2. Nhân t ch quan ố ủ
Trang 29Là m t ch th trong m i quan h giao d ch v i khách hàng, các y uộ ủ ể ố ệ ị ớ ế
t n i t i c a ngân hàng đóng vai trò h t s c quan tr ng đ i v i vi c mố ộ ạ ủ ế ứ ọ ố ớ ệ ở
r ng ho t đ ng tín d ng trong khu v c nông nghi p, nông thôn.ộ ạ ộ ụ ự ệ
N n kinh t n c ta đang trong th i k chuy n đ i nên c ch và chínhề ế ướ ờ ỳ ể ổ ơ ế sách cũng đang trong quá trình thay đ i và hoàn thi n. Chính sách tín d ngổ ệ ụ trong th i gian qua có nh ng đ i m i c b n theo c ch th trờ ữ ổ ớ ơ ả ơ ế ị ường nên đã góp ph n quan tr ng trong vi c th c thi chính sách tín d ng c a Đ ng và Nhàầ ọ ệ ự ụ ủ ả
n c, góp ph n thúc đ y tăng tr ng kinh t và ki m ch l m phát có hi uướ ầ ẩ ưở ế ề ế ạ ệ
qu Nó có ý nghĩa quy t đ nh đ n s thành công hay th t b i c a m tả ế ị ế ự ấ ạ ủ ộ NHTM. M t chính sách tín d ng đúng đ n s thu hút độ ụ ắ ẽ ược nhi u khách hàng,ề
đ m b o kh năng sinh l i t ho t đ ng tín d ng trên c s phân tán r i ro,ả ả ả ờ ừ ạ ộ ụ ơ ở ủ tuân th pháp lu t, ch tr ng, chính sách c a Nhà nủ ậ ủ ươ ủ ước và đ m b o côngả ả
b ng xã h i. Đi u đó cũng có nghĩa là ch t l ng ho t đ ng tín d ng phằ ộ ề ấ ượ ạ ộ ụ ụ thu c vào vi c xây d ng chính sách tín d ng có đúng đ n hay không. B t cộ ệ ự ụ ắ ấ ứ NHTM nào mu n có ch t l ng ho t đ ng tín d ng t t đ u ph i có chínhố ấ ượ ạ ộ ụ ố ề ả sách tín d ng rõ ràng, thích h p c a ngân hàng mình. Ho t đ ng kinh doanhụ ợ ủ ạ ộ
c a ngân hàng là thu l i nhu n và ch y u thu t ho t đ ng tín d ng, nênủ ợ ậ ủ ế ừ ạ ộ ụ chính sách tín d ng t t s là m t nhân t quan tr ng tác đ ng đ n hi u quụ ố ẽ ộ ố ọ ộ ế ệ ả kinh doanh c a ngân hàng.ủ
H th ng các chi nhánh ngân hàng đệ ố ược phân b h p lý theo m t đổ ợ ậ ộ dân c se t o đi u ki n thu n l i cho ngư ạ ề ệ ậ ợ ười dân có th ti p c n để ế ậ ược các
d ch v c a ngân hàng. Ngị ụ ủ ười dân s r t khó giao d ch n u ngân hàng ẽ ấ ị ế ở quá xa khu v c sinh s ng và s n xu t c a h Tuy nhiên, đ có th m m tự ố ả ấ ủ ọ ể ể ở ộ chi nhánh, ngân hàng ph i b ra r t nhi u chi phí. Do v y, ngân hàng c nả ỏ ấ ề ậ ầ thi t ph i thi t l p s cân b ng gi a chi phí và l i ích.ế ả ế ậ ự ằ ữ ợ
Các y u t v đ i ngũ nhân l c. Đây là nhân t quan tr ng nh tế ố ề ộ ự ố ọ ấ quy t đ nh s thành công hay th t b i, m r ng hay thu h p ho t đ ng c aế ị ự ấ ạ ở ộ ẹ ạ ộ ủ
m t ngân hàng nói chung. V i đ i ngũ nhân viên có ph m ch t đ o đ c t tộ ớ ộ ẩ ấ ạ ứ ố
Trang 30được đào t o bài b n, n m v ng và v n d ng linh ho t qui trình tín d ng,ạ ả ắ ữ ậ ụ ạ ụ
am hi u lĩnh v c s n xu t, tâm lý, t p quán c a ngể ự ả ấ ậ ủ ười dân thì ho t đ ng tínạ ộ
d ng s có c h i phát tri n, các r i ro đụ ẽ ơ ộ ể ủ ược ki m ch V i tinh th n h pề ế ớ ầ ợ tác và thái đ ph c v t n tình, chu đáo, t t c vì khách hàng, các nhân viênộ ụ ụ ậ ấ ả
s góp ph n t o d ng m t hình nh t t đ p v ngân hàng trong lòng kháchẽ ầ ạ ự ộ ả ố ẹ ề hàng mà đa s trong h có nh ng suy nghĩ thi u thi n c m v ngân hàng.ố ọ ữ ế ệ ả ề
Ngượ ạc l i, n u đ i ngũ nhân viên có trình đ nghi p v y u, tinh th n làmế ộ ộ ệ ụ ế ầ
vi c thi u tích c c, k lu t lao đ ng không nghiêm, x lý công vi c ch mệ ế ự ỷ ậ ộ ử ệ ậ
ch p, bê tr và không có đ o đ c ngh nghi p thì ho t đ ng tín d ngạ ễ ạ ứ ề ệ ạ ộ ụ không ch g p nhi u khó khăn, th m chí có th b đ v , mà còn h n chỉ ặ ề ậ ể ị ổ ỡ ạ ế
đ n kh năng m r ng tín d ng.ế ả ở ộ ụ
M c dù là ngân hàng ph c v khu v c nông nghi p, nông thôn nh ngặ ụ ụ ự ệ ư không th ph nh n vai trò c a công ngh ngân hàng đ i v i tri n v ngể ủ ậ ủ ệ ố ớ ể ọ
m r ng ho t đ ng tín d ng. V i h th ng các thi t b và công ngh hi nở ộ ạ ộ ụ ớ ệ ố ế ị ệ ệ
đ i, các thao tác và qui trình s đạ ẽ ược rút ng n, t o đi u ki n tho mãn ngàyắ ạ ề ệ ả càng t t h n chu c u c a khách hàng, t đó gi m thi u chi phí ho t đ ngố ơ ầ ủ ừ ả ể ạ ộ ngân hàng. Công ngh còn giúp cho vi c báo cáo tình hình, đi u chuy nệ ệ ề ể
v n d th a ho c thi u gi a các chi nhánh trong h th ng tr nên thu n l iố ư ừ ặ ế ữ ệ ố ở ậ ợ
h n, góp ph n vào vi c m r ng ho t đ ng tín d ng.ơ ầ ệ ở ộ ạ ộ ụ
Công ngh ngân hàng càng đệ ược hi u r ng h n khía c nh s linhể ộ ơ ở ạ ự
ho t và đa d ng c a các s n ph m tín d ng. Các thông s c a s n ph mạ ạ ủ ả ẩ ụ ố ủ ả ẩ
v k h n, cho vay, phề ỳ ạ ương th c nh n g i, thanh toán n u đứ ậ ử ế ược thi t kế ế phù h p v i nhu c u c a khách hàng thì s góp ph n quy t đ nh tác đ ngợ ớ ầ ủ ẽ ầ ế ị ộ
đ n nhu c u s d ng d ch v c a khách hàng, t đó t o đi u ki n đ mế ầ ử ụ ị ụ ủ ừ ạ ề ệ ể ở
r ng ho t đ ng tín d ng c a ngân hàng. Ngộ ạ ộ ụ ủ ượ ạ ếc l i n u ch quan áp đ tủ ặ
nh ng s n ph m, ngân hàng có nguy c đánh m t khách hàng, th m chí d nữ ả ẩ ơ ấ ậ ẫ
đ n r i ro tín d ng.ế ủ ụ
Trang 31Trong b i c nh hi n nay, năng l c tài chính cũng là m t y u t nhố ả ệ ự ộ ế ố ả
hưởng đ n kh năng huy đ ng và c p tín d ng c a các NHTM. Đ đ mế ả ộ ấ ụ ủ ể ả
b o an toàn trong ho t đ ng, pháp lu t qui đ nh ngân hàng ch đả ạ ộ ậ ị ỉ ược phép huy đ ng và cho vay s ti n t i đa theo t l v i v n t có. ộ ố ề ố ỷ ệ ớ ố ự Tu m i qu cỳ ỗ ố gia mà t l này có th khác nhau. Lý thuy t qu n tr ngân hàng hi n đ i đãỷ ệ ể ế ả ị ệ ạ
đ a ra h s Cook, là t l gi a v n tài s n và t ng tài s n c a ngân hàngư ệ ố ỷ ệ ữ ố ả ổ ả ủ
H s này là m t tiêu chí đ đánh giá m c đ an toàn trong ho t đ ng c aệ ố ộ ể ứ ộ ạ ộ ủ ngân hàng. Trong khi đó, uy tín và đ an toàn trong ho t đ ng c a ngânộ ạ ộ ủ hàng l i là m t tiêu chí quy t đ nh đ n tâm lý c a ngạ ộ ế ị ế ủ ười g i ti n. Lýử ề thuy t và th c ti n đ u cho th y, nh ng ngế ự ễ ề ấ ữ ườ ử ếi g i ti t ki m ngân hàng làệ
nh ng ngữ ười không a m o hi m vì h s n sàng ch p nh n m t m c lãiư ạ ể ọ ẵ ấ ậ ộ ứ
V i đ i tớ ố ượng khách hàng thu c khu v c nông nghi p, nông thôn,ộ ự ệ
m i quan h gi a ngân hàng v i các t ch c chính quy n, xã h i đ aố ệ ữ ớ ổ ứ ề ộ ở ị
phương có ý nghĩa h t s c quan tr ng. Các t ch c này là đ i tác, là m tế ứ ọ ổ ứ ố ộ kênh đ ngân hàng tri n khai các s n ph m c a mình và ti p c n v i ngể ể ả ẩ ủ ế ậ ớ ườ idân. N u xây d ng đế ự ược m i quan h hi u qu , ngân hàng s có c h iố ệ ệ ả ẽ ơ ộ
gi m thi u chi phí ho t đ ng và ti p c n đ y đ các đ i tả ể ạ ộ ế ậ ầ ủ ố ượng khách hàng trong đ a bàn ngân hàng ho t đ ng. ị ạ ộ
1.2. VAI TRÒ C A TÍN D NG NGÂN HÀNG Đ I V I KINH T HỦ Ụ Ố Ớ Ế Ộ
1.2.1. Đáp ng nhu c u v n s n xu t, kinh doanh đ i v i kinh tứ ầ ố ả ấ ố ớ ế
h ộ
Trang 32Trước h t, tín d ng ngân hàng góp ph n hình thành th trế ụ ầ ị ường tài chính nông thôn công c kinh t đ thúc đ y nông nghi p và kinh tở ụ ế ể ẩ ệ ế nông thôn phát tri n.ể
Nước ta là nước nông nghi p l c h u, trên 80% dân s s ng b ngệ ạ ậ ố ố ằ nông nghi p và t p trung ngành tr ng tr t, trong ngành tr ng tr t ch y uệ ậ ở ồ ọ ồ ọ ủ ế
là tr ng cây lồ ương th c; chăn nuôi, ngành ngh nông thôn ch m phátự ề ở ậ tri n, nhi u làng ngh truy n th ng b mai m t. Do s n xu t ch d a vàoể ề ề ề ố ị ộ ả ấ ỉ ự ngành tr ng tr t, mà ngành này ph thu c r t nhi u vào đi u ki n t nhiênồ ọ ụ ộ ấ ề ề ệ ự nên thu nh p và đ i s ng c a ngậ ờ ố ủ ười nông dân m c th p, còn ngở ứ ấ ở ưỡ ngđói nghèo, không có đi u ki n tích lũy v n đ đ u t m r ng s n xu t,ề ệ ố ể ầ ư ở ộ ả ấ chuy n d ch c c u kinh t , chuy n s n xu t nông nghi p t cung t c pể ị ơ ấ ế ể ả ấ ệ ự ự ấ sang s n xu t hàng hóa. M t m t, do h n ch v t duy kinh t c a ngả ấ ộ ặ ạ ế ề ư ế ủ ườ i
ti u nông, s n xu t nông nghi p ch bó h p ngành s n xu t truy n th ngể ả ấ ệ ỉ ẹ ở ả ấ ề ố
là tr ng tr t, ít quan tâm đ n vi c phát tri n ngành ngh , đa d ng hóa s nồ ọ ế ệ ể ề ạ ả
ph m, s n xu t nh ng lo i cây tr ng, v t nuôi có giá tr kinh t cao. M tẩ ả ấ ữ ạ ồ ậ ị ế ặ khác, đa ph n kinh t h do thi u v n đ u t nên v n n m trong cái vòngầ ế ộ ế ố ầ ư ẫ ằ
lu n qu n, không tìm đẩ ẩ ượ ốc l i ra đ t o nh ng bể ạ ữ ước đ t phá trong s nộ ả
xu t nông nghi p. Chính vì v y, ngu n v n tín d ng ngân hàng có vai tròấ ệ ậ ồ ố ụ
r t l n đ i v i phát tri n kinh t h , t o đi u ki n cho h m r ng s nấ ớ ố ớ ể ế ộ ạ ề ệ ọ ở ộ ả
xu t, chuy n d ch c c u s n xu t, chuy n t tr ng cây lấ ể ị ơ ấ ả ấ ể ừ ồ ương th c, nh tự ấ
là cây lúa sang các lo i cây công nghi p ng n ngày, các lo i rau đ u đemạ ệ ắ ạ ậ
l i thu nh p cao trên m t đ n v di n tích canh tác.Ngoài ra, còn phát tri nạ ậ ộ ơ ị ệ ể các làng ngh , các ho t đ ng d ch v nông thôn, v n còn m i m đ i v iề ạ ộ ị ụ ở ố ớ ẻ ố ớ
người nông dân, t đó gi i quy t đừ ả ế ược vi c làm cho ngệ ười lao đ ng, tăngộ thu nh p cho kinh t h C th là:ậ ế ộ ụ ể
Tín d ng ngân hàng cung c p v n đ n t ng h s n xu t. Vi c cungụ ấ ố ế ừ ộ ả ấ ệ
c p v n tr c ti p đ n t ng h s n xu t s giúp cho kinh t h ch đ ngấ ố ự ế ế ừ ộ ả ấ ẽ ế ộ ủ ộ
được k ho ch s n xu t, kinh doanh, s d ng có hi u qu các ti m năngế ạ ả ấ ử ụ ệ ả ề
Trang 33v lao đ ng, đ t đai, c s v t ch t, k thu t trong nông nghi p, nôngề ộ ấ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ệ thôn. Đ i v i nh ng h nghèo, nh ng h có nhu c u vay v n đ m r ngố ớ ữ ộ ữ ộ ầ ố ể ở ộ quy mô s n xu t thì vi c cung c p v n tín d ng cho t ng h s n xu t cóả ấ ệ ấ ố ụ ừ ộ ả ấ vai trò quan tr ng đ giúp h tháo g khó khăn, tăng thêm ngu n l c phátọ ể ọ ỡ ồ ự tri n kinh t h mà t b n thân h không th gi i quy t để ế ộ ự ả ọ ể ả ế ược. V i vi cớ ệ
ti p c n v n vay ngân hàng, ngế ậ ố ười nông dân s yên tâm s n xu t, khôngẽ ả ấ
ph i lo “Bán lúa non” nh trả ư ước đây mà h đã t ng đi vay c a nh ng ngọ ừ ủ ữ ườ icho vay n ng lãi, thu nhi u l i nhu n t ti n cho vay trên s nghèo kh c aặ ề ợ ậ ừ ề ự ổ ủ
người nông dân.
Tín d ng ngân hàng giúp kinh t h duy trì các ngành ngh truy nụ ế ộ ề ề
th ng, phát tri n các ngành ngh m i, t o vi c làm cho lao đ ng, tăng thuố ể ề ớ ạ ệ ộ
nh p, c i thi n đ i s ng.ậ ả ệ ờ ố
Do nhi u nguyên nhân khác nhau, trong đó có nguyên nhân thi u v nề ế ố
đ u t nên nhi u vùng, nhi u đ a phầ ư ở ề ề ị ương, kinh t h ch y u t p trungế ộ ủ ế ậ ngành tr ng tr t v i su t đ u t th p, khó có đi u ki n thâm canh đ
tăng năng su t cây tr ng và năng su t lao đ ng nông nghi p và h cũngấ ồ ấ ộ ệ ọ không có kh năng phát tri n ngành ngh , các ho t đ ng d ch v Đi u đóả ể ề ạ ộ ị ụ ề không ch làm cho kinh t nông thôn tr nên đ n đi u, ph thu c vào nhi uỉ ế ở ơ ệ ụ ộ ề
đi u ki n t nhiên, mà còn khó có kh năng chuy n d ch c c u kinh tề ệ ự ả ể ị ơ ấ ế nông nghi p, nông thôn, nh hệ ả ưởng đ n thu nh p và đ i s ng c a ngế ậ ờ ố ủ ườ ilao đ ng. Trong đi u ki n đó, s hi n di n c a tín d ng ngân hàng trộ ề ệ ự ệ ệ ủ ụ ở thành tr th đ c l c giúp kinh t h phát tri n s n xu t, không ch đ u tợ ủ ắ ự ế ộ ể ả ấ ỉ ầ ư vào ngành tr ng tr t, chăn nuôi, mà còn có c h i đ khôi ph c các làngồ ọ ơ ộ ể ụ ngh truy n th ng và phát tri n m t s ngành ngh m i có kh năng thuề ề ố ể ộ ố ề ớ ả hút lao đ ng, khai thác và s d ng nguyên v t li u t i ch mà nhi u đ aộ ử ụ ậ ệ ạ ỗ ề ị
phương có l i th ợ ế
Trang 34Vi c khôi ph c, duy trì các làng ngh truy n th ng và phát tri n cácệ ụ ề ề ố ể ngành ngh m i nông thôn s t o đi u ki n cho kinh t h khai thác t tề ớ ở ẽ ạ ề ệ ế ộ ố các ti m năng, l i th c a t ng đ a phề ợ ế ủ ừ ị ương, đ y m nh s n xu t hàng hóa,ẩ ạ ả ấ cung c p nhi u s n ph m hàng hóa cho xã h i. Đây cũng là c h i gi iấ ề ả ẩ ộ ơ ộ ả quy t vi c làm cho ngế ệ ười lao đ ng, t o s phát tri n n đ nh, b n v ngộ ạ ự ể ổ ị ề ữ trong nông nghi p, nông thôn. ệ
Th c hi n đi vay đ cho vay, tín d ng ngân hàng là ngự ệ ể ụ ườ ại b n đ ngồ hành v i kinh t h trong phát tri n nông nghi p, nông thôn.ớ ế ộ ể ệ
V i ch c năng kinh doanh ti n t , tín d ng ngân hàng, m t m t ti pớ ứ ề ệ ụ ộ ặ ế
c n ngu n v n c a Nhà nậ ồ ố ủ ước đ th c hi n cho vay u đãi đ i v i kinh tể ự ệ ư ố ớ ế
h , m t khác m r ng ph m vi huy đ ng v n đ n các t ch c, cá nhân, cácộ ặ ở ộ ạ ộ ố ế ổ ứ
chương trình, d án đ tăng ngu n v n ho t đ ng c a ngân hàng. Đ cự ể ồ ố ạ ộ ủ ặ
bi t, huy đ ng ti n ti t ki m ho c ti n nhàn r i trong dân c , trong cácệ ộ ề ế ệ ặ ề ỗ ư doanh nghi p đ đ a vào l u thông nh m đ m b o cung c p v n k p th iệ ể ư ư ằ ả ả ấ ố ị ờ cho kinh t h , nh t là đ i v i nh ng h có nhi u khó khăn v v n đ u t ế ộ ấ ố ớ ữ ộ ề ề ố ầ ư
Nh v y, đi vay đ cho vay phát tri n s n xu t, giúp cho h nông dân cóư ậ ể ể ả ấ ộ
đi u ki n về ệ ươn lên trong cu c s ng, tín d ng ngân hàng th t s là ngộ ố ụ ậ ự ườ i
b n đ ng hành v i kinh t h trong phát tri n nông nghi p, nông thôn, gópạ ồ ớ ế ộ ể ệ
ph n th c hi n có hi u qu các ch trầ ự ệ ệ ả ủ ương, chính sách c a Đ ng và Nhàủ ả
nước v công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn. ề ệ ệ ạ ệ
Tín d ng ngân hàng đ i v i kinh t h góp ph n gi m thi u n nụ ố ớ ế ộ ầ ả ể ạ
đ u c tr c l i c a nh ng k cho vay n ng lãi.ầ ơ ụ ợ ủ ữ ẻ ặ
Do thi u hi u bi t v th trế ể ế ề ị ường tài chính, nh t là trong lĩnh v c vayấ ự
v n ngân hàng và do công tác tuyên truy n cho ngố ề ười dân v s d ng v nề ử ụ ố tín d ng ngân hàng còn h n ch nên nhi u h dân không ti p c n đụ ạ ế ề ộ ế ậ ược v nố vay, trong khi h c n v n đ s n xu t nên bu c ph i đi vay c a nh ngọ ầ ố ể ả ấ ộ ả ủ ữ
người cho vay n ng lãi v i lãi su t cao g p nhi u l n lãi vay tín d ng ngânặ ớ ấ ấ ề ầ ụ hàng. Th c tr ng này không giúp ngự ạ ười nông dân gi m b t khó khăn trongả ớ
Trang 35cu c s ng, mà còn khó khăn h n trong vi c tr n vay, nh hộ ố ơ ệ ả ợ ả ưởng đ n thuế
nh p và đ i s ng, th m chí nhi u h ph i “Bán lúa non” v i giá r đ trậ ờ ố ậ ề ộ ả ớ ẻ ể ả
ti n vay v i lãi su t cao cho ch n Do đó, s tham gia c a tín d ng ngânề ớ ấ ủ ợ ự ủ ụ hàng vào th trị ường tài chính nông thôn là công c quan tr ng nh m giúpở ụ ọ ằ kinh t h v a có v n đ s n xu t m t cách an toàn, v a kh c ph c đế ộ ừ ố ể ả ấ ộ ừ ắ ụ ượ c
n n cho vay n ng lãi nông thôn đã khi n cho nhi u h nông dân khó khănạ ặ ở ế ề ộ trong s n xu t và đ i s ng.ả ấ ờ ố
1.2.2. Thúc đ y s n xu t phát tri n, chuy n d ch c c u kinh t ,ẩ ả ấ ể ể ị ơ ấ ế xóa đói, gi m nghèo, nâng cao đ i s ng, th c hi n ti n b và côngả ờ ố ự ệ ế ộ
b ng xã h iằ ộ
1.2.2.1. Tín d ng ngân hàng giúp h nghèo làm quen và t ng b ụ ộ ừ ướ c
th c hi n h ch toán kinh t , s d ng v n có hi u qu ự ệ ạ ế ử ụ ố ệ ả
Tín d ng ngân hàng, ngoài vi c kinh doanh ti n t , còn h ng d nụ ệ ề ệ ướ ẫ
ng i đi vay s d ng đ ng v n nh th nào cho đúng m c đích và có hi uườ ử ụ ồ ố ư ế ụ ệ
qu Đ i v i kinh t h , khi s d ng v n tín d ng ngân hàng ph i bi t đ u tả ố ớ ế ộ ử ụ ố ụ ả ế ầ ư vào đâu, tr ng lo i cây gì, nuôi con v t gì, phát tri n ngành ngh nào là có l iồ ạ ậ ể ề ợ
nh t đ cho nhi u s n ph m hàng hóa, có giá tr kinh t cao. Đi u đó đòi h iấ ể ề ả ẩ ị ế ề ỏ
ng i nông dân ph i bi t suy nghĩ, tính toán cách làm ăn theo ph ng th cườ ả ế ươ ứ
m i, ph ng th c kinh doanh, nghĩa là không ph i s n xu t b ng b t c giáớ ươ ứ ả ả ấ ằ ấ ứ nào theo ki u t c p t túc, l y công làm lãi nh tr c, mà ph i tính toán đ uể ự ấ ự ấ ư ướ ả ầ vào, đ u ra sao cho có l i trên t ng đ ng v n đ u t , t ng đ n v di n tíchầ ợ ừ ồ ố ầ ư ừ ơ ị ệ canh tác, t ng lo i cây tr ng, v t nuôi… T đó có s đ i chi u, so sánh gi aừ ạ ồ ậ ừ ự ố ế ữ chi phí b ra v i k t qu s n xu t thu đ c đ xác đ nh k t qu và hi u quỏ ớ ế ả ả ấ ượ ể ị ế ả ệ ả
s n xu t, kinh doanh trong m t th i gian nh t đ nh (m t v mùa, m t nămả ấ ộ ờ ấ ị ộ ụ ộ
s n xu t). Chính vi c tính toán đ y đ chi phí đ u vào, đ u ra trong s n xu tả ấ ệ ầ ủ ầ ầ ả ấ
s giúp ngẽ ười nông dân d n thích nghi v i n n kinh t th trầ ớ ề ế ị ường, t ng bừ ướ c
Trang 36th c hi n h ch toán kinh t , qua đó nâng cao hi u qu s d ng v n vay vàoự ệ ạ ế ệ ả ử ụ ố
s n xu t, kinh doanh.ả ấ
1.2.2.2. Tín d ng ngân hàng giúp kinh t h ti p c n và m r ng s n ụ ế ộ ế ậ ở ộ ả
xu t hàng hóa, phát tri n ngành ngh , chuy n d ch c c u kinh t nông ấ ể ề ể ị ơ ấ ế ở thôn
Vi c đáp ng nhu c u v n s n xu t đ i v i kinh t h s t o đi uệ ứ ầ ố ả ấ ố ớ ế ộ ẽ ạ ề
ki n chuy n s n xu t t cung t c p sang s n xu t hàng hóa. Ngệ ể ả ấ ự ự ấ ả ấ ười nông dân không còn s n xu t theo t p quán cũ, l c h u mà có s chuy n hả ấ ậ ạ ậ ự ể ướ ngtrong tr ng tr t, chăn nuôi, phát tri n ngành ngh nh m s d ng các ti mồ ọ ể ề ằ ử ụ ề năng, đi u ki n hi n có mà lâu nay h ch a khai thác đề ệ ệ ọ ư ược, nh lao đ ng,ư ộ
đ t đai, kinh nghi m s n xu t Có không ít h nông dân vì thi u v n đ uấ ệ ả ấ ộ ế ố ầ
t nên ch quanh qu n v i nh ng cây tr ng, v t nuôi truy n th ng và m tư ỉ ẩ ớ ữ ồ ậ ề ố ộ
phương th c s n xu t l c h u theo ki u qu ng canh, ít quan tâm đ n cácứ ả ấ ạ ậ ể ả ế
bi n pháp k thu t nên năng su t cây tr ng, v t nuôi r t th p; s n ph mệ ỹ ậ ấ ồ ậ ấ ấ ả ẩ làm ra kh i lố ượng không nhi u ch đ cung c p cho gia đình, không có s nề ỉ ủ ấ ả
ph m th ng d nên không thoát ra đẩ ặ ư ược tình tr ng đói nghèo. Vì v y, ti pạ ậ ế
c n v n tín d ng, m t m t, kinh t h có v n đ u t m r ng s n xu t cậ ố ụ ộ ặ ế ộ ố ầ ư ở ộ ả ấ ả chi u r ng và chi u sâu, c v quy mô và c c u s n xu t. M t khác, hề ộ ề ả ề ơ ấ ả ấ ặ ọ
có đi u ki n ti p thu nh ng ki n th c m i, nh ng ti n b khoa h c, kề ệ ế ữ ế ứ ớ ữ ế ộ ọ ỹ thu t trong s n xu t, kinh doanh nh m đem l i năng su t, ch t lậ ả ấ ằ ạ ấ ấ ượng và
hi u qu cao. Đi u đó cho th y, tín d ng ngân hàng t ch đáp ng nhuệ ả ề ấ ụ ừ ỗ ứ
c u v n cho kinh t h đã có tác đ ng tích c c đ n s n xu t nông nghi pầ ố ế ộ ộ ự ế ả ấ ệ theo hướng s n xu t hàng hóa, kinh t h không ch s n xu t bó h p trongả ấ ế ộ ỉ ả ấ ẹ ngành tr ng tr t, chăn nuôi theo ki u t túc t c p mà có s thay đ i vồ ọ ể ự ự ấ ự ổ ề quy mô và c c u s n xu t c trong tr ng tr t, chăn nuôi, ngành ngh Đâyơ ấ ả ấ ả ồ ọ ề
là bước quan tr ng đ chuy n d ch c c u kinh t nông nghi p, nông thônọ ể ể ị ơ ấ ế ệ theo hướng ti n b , t o đi u ki n gi i quy t vi c làm cho lao đ ng nôngế ộ ạ ề ệ ả ế ệ ộ
Trang 37thôn, chuy n lao đ ng tr ng tr t sang các ngành ngh khác, gi m áp l c laoể ộ ồ ọ ề ả ự
đ ng nông thôn đ v thành th đ tìm ki m vi c làm, nh hộ ổ ề ị ể ế ệ ả ưởng đ n côngế tác qu n lý xã h i các đô th ả ộ ở ị
1.2.2.3. Tín d ng ngân hàng góp ph n th c hi n có hi u qu các ụ ầ ự ệ ệ ả
ch ươ ng trình phát tri n kinh t xã h i, xóa đói, gi m nghèo c a Đ ng ể ế ộ ả ủ ả
và Nhà n ướ c
Trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước, Đ ng vàả Nhà nước ta ch trủ ương th c hi n m t s chự ệ ộ ố ương trình phát tri n kinh t ể ế
xã h i nông thôn, mi n núi nh chộ ở ề ư ương trình 327, 135, 134, 120 nh mằ
m c đích phát tri n k t c u h t ng, xóa nhà t m, xóa đói, gi m nghèo, t oụ ể ế ấ ạ ầ ạ ả ạ
đi u ki n cho ngề ệ ười dân nông thôn, mi n núi, đ c bi t là nh ng huy n,ề ặ ệ ở ữ ệ
nh ng xã còn khó khăn có đi u ki n vữ ề ệ ươn lên trong cu c s ng. Nh ngộ ố ữ
chương trình, d án đó đự ược hưởng các ngu n v n đ u t c a Nhà nồ ố ầ ư ủ ướ c,
c a các t ch c trong và ngoài nủ ổ ứ ước, trong đó ph i k đ n vai trò c a tínả ể ế ủ
d ng ngân hàng đã góp ph n cung c p các kho n tín d ng đ th c hi n cácụ ầ ấ ả ụ ể ự ệ
chương trình, d án, nh t là nh ng d án v phát tri n k t c u h t ngự ấ ữ ự ề ể ế ấ ạ ầ trong nông nghi p, nông thôn nh ệ ư giao thông, th y l i và trên th c t cácủ ợ ự ế
ch ng trình, d án nêu trên đã đem l i hi u qu kinh t xã h i thi t th c,ươ ự ạ ệ ả ế ộ ế ự góp ph n nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n cho ngầ ờ ố ậ ấ ầ ười dân nông thôn, tỷ
l h nghèo gi m rõ r t qua t ng năm, s h khá, giàu ngày càng tăng, kho ngệ ộ ả ệ ừ ố ộ ả cách giàu nghèo nông thôn đở ược rút ng n.ắ
1.2.3. Tín d ng ngân hàng góp ph n th c hi n quá trình côngụ ầ ự ệ nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thônệ ệ ạ ệ
1.2.3.1. Tín d ng ngân hàng góp ph n xây d ng k t c u h t ng ụ ầ ự ế ấ ạ ầ kinh t xã h i nông thôn, t o đi u ki n cho kinh t h ti p thu công ế ộ ở ạ ề ệ ế ộ ế ngh m i vào s n xu t, kinh doanh ệ ớ ả ấ
Trang 38Xây d ng k t c u h t ng trong nông nghi p, nông thôn là m t trongự ế ấ ạ ầ ệ ộ
nh ng ti n đ quan tr ng c a s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa.ữ ề ề ọ ủ ự ệ ệ ệ ạ Tuy nhiên, đây cũng là bài toán khó đ i v i nông nghi p, nông thôn hi nố ớ ệ ệ nay do s h n ch c a ngu n v n đ u t t ngân sách nhà nự ạ ế ủ ồ ố ầ ư ừ ước. Song, không vì th mà đ cho k t c u h t ng nông thôn trong tình tr ng l c h uế ể ế ấ ạ ầ ạ ạ ậ
s nh hẽ ả ưởng đ n vi c phát tri n nông nghi p, nông thôn theo hế ệ ể ệ ướng công nghi p hóa, hi n đ i hóa.ệ ệ ạ
Xu t phát t tình hình đó, ngày 31/3/1999 Th tấ ừ ủ ướng Chính ph đãủ ban hành Quy t đ nh s 67/QĐTTg v m t s chính sách tín d ng ngânế ị ố ề ộ ố ụ hàng ph c v phát tri n nông nghi p, nông thôn. Quy t đ nh này đã t o cụ ụ ể ệ ế ị ạ ơ
s pháp lý cho ngân hàng đ u t vào lĩnh v c xây d ng k t c u h t ng,ở ầ ư ự ự ế ấ ạ ầ
nh t là đi n, đấ ệ ường, nướ ạc s ch, nhà nh m t o đi u ki n phát tri n nôngở ằ ạ ề ệ ể nghi p, nông thôn m t cách b n v ng. Cùng v i ngu n v n ngân sách Nhàệ ộ ề ữ ớ ồ ố
nước và các ngu n v n xã h i thì v n tín d ng ngân hàng là ngu n v n bồ ố ộ ố ụ ồ ố ổ sung c n thi t đ phát tri n k t c u h t ng nông thôn. Gi i quy t đầ ế ể ể ế ấ ạ ầ ở ả ế ượ c
v n đ k t c u h t ng nông thôn s t o đi u ki n thu n l i cho kinh tấ ề ế ấ ạ ầ ở ẽ ạ ề ệ ậ ợ ế nông thôn nói chung, kinh t h nói riêng có c h i ti p thu nh ng ti n bế ộ ơ ộ ế ữ ế ộ khoa h c, công ngh vào s n xu t, v a gi i phóng s c s n xu t, v a nângọ ệ ả ấ ừ ả ứ ả ấ ừ cao năng su t, ch t lấ ấ ượng và hi u qu trong s n xu t, kinh doanh.ệ ả ả ấ
1.2.3.2. Tín d ng ngân hàng góp ph n phát tri n kinh t h , kinh t ụ ầ ể ế ộ ế trang tr i, khai thác có hi u qu lao đ ng, đ t đai trong nông nghi p, nông ạ ệ ả ộ ấ ệ thôn
Tình tr ng thi u v n đ u t c a kinh t h hi n nay mang tính phạ ế ố ầ ư ủ ế ộ ệ ổ
bi n, m t m t, do bi n đ ng c a giá c v t t , nguyên li u, m t khác, doế ộ ặ ế ộ ủ ả ậ ư ệ ặ
có s thay đ i v quy mô s n xu t cũng nh c c u ngành ngh nôngự ổ ề ả ấ ư ơ ấ ề ở thôn nên r t c n đ n s giúp đ c a ngân hàng. Cũng vì thi u v n nên m cấ ầ ế ự ỡ ủ ế ố ứ
đ u t th p và ch bó h p trong ngành tr ng tr t, không có đi u ki n đ uầ ư ấ ỉ ẹ ồ ọ ề ệ ầ
Trang 39t chi u sâu, m r ng quy mô s n xu t, phát tri n ngành ngh đ tăngư ề ở ộ ả ấ ể ề ể năng su t lao đ ng, đa d ng hóa s n ph m, tăng kh i lấ ộ ạ ả ẩ ố ượng s n ph mả ẩ hàng hóa. Do đó, vi c ti p c n v n tín d ng ngân hàng s t o đi u ki nệ ế ậ ố ụ ẽ ạ ề ệ cho kinh t h m r ng quy mô s n xu t, nâng cao m c đ u t , áp d ngế ộ ở ộ ả ấ ứ ầ ư ụ
ti n b khoa h c, công ngh vào s n xu t, thay đ i t p quán s n xu t, thayế ộ ọ ệ ả ấ ổ ậ ả ấ
đ i cách nghĩ, cách làm c a ngổ ủ ười nông dân theo hướng ti n b , văn minh.ế ộ
V n đ này có ý nghĩa quan tr ng đ i v i phát tri n kinh t h , giúp hấ ề ọ ố ớ ể ế ộ ọ
vượt qua nh ng khó khăn trong s n xu t mà t h không th gi i quy tữ ả ấ ự ọ ể ả ế
được. Chính s thay đ i v tâm lý và t p quán s n xu t c a ngự ổ ề ậ ả ấ ủ ười nông dân đã tác đ ng tích c c đ n vi c chuy n đ i c c u s n xu t, c c u đ uộ ự ế ệ ể ổ ơ ấ ả ấ ơ ấ ầ
t , t o đi u ki n cho kinh t h khai thác có hi u qu lao đ ng, đ t đai vàư ạ ề ệ ế ộ ệ ả ộ ấ các ngu n l c khác trong nông nghi p, nông thôn, tăng thu nh p, c i thi nồ ự ệ ậ ả ệ
đ i s ng cho ngờ ố ười lao đ ng.ộ
1.2.3.3. Tín d ng ngân hàng là công c đ c l c đ xóa đói, gi m ụ ụ ắ ự ể ả nghèo, đ m b o công b ng xã h i ả ả ằ ộ
Suy cho cùng, s n xu t có ý nghĩa quy t đ nh đ n m i m t c a đ iả ấ ế ị ế ọ ặ ủ ờ
s ng xã h i. Mà nói đ n s n xu t, m t trong nh ng ngu n l c quan tr ngố ộ ế ả ấ ộ ữ ồ ự ọ
là v n đ u t , trong đó ph i k đ n ngu n v n tín d ng ngân hàng. S hố ầ ư ả ể ế ồ ố ụ ự ỗ
tr v n tín d ng đ i v i kinh t h đã góp ph n gi i quy t đợ ố ụ ố ớ ế ộ ầ ả ế ược cái g cố
c a v n đ đói nghèo nông thôn là đ y m nh s n xu t, phát tri n n nủ ấ ề ở ẩ ạ ả ấ ể ề kinh t hàng hóa nhi u thành ph n, đ y m nh tăng trế ề ầ ẩ ạ ưởng kinh t , tăng thuế
nh p, c i thi n đ i s ng trong các t ng l p dân c , gi m thi u s phân hóaậ ả ệ ờ ố ầ ớ ư ả ể ự giàu nghèo nông thôn. M t khi s n xu t phát tri n, thu nh p c a kinh tở ộ ả ấ ể ậ ủ ế
h tăng lên, kinh t nông thôn có nhi u kh i s c s đem l i s ph n vinhộ ế ề ở ắ ẽ ạ ự ồ cho đ t nấ ước, làm thay đ i c đ i s ng v t ch t tinh th n và c đ a v xãổ ả ờ ố ậ ấ ầ ả ị ị
h i c a nh ng h nghèo, nh ng ngộ ủ ữ ộ ữ ườ ễ ị ổi d b t n thương trong cu c s ng,ộ ố trên c s đó th c hi n ti n b và công b ng xã h i, t o c h i cho ngơ ở ự ệ ế ộ ằ ộ ạ ơ ộ ườ i
Trang 40nghèo, h nghèo độ ược hưởng đ y đ các d ch v và phúc l i xã h i nhầ ủ ị ụ ợ ộ ư
m i thành viên khác trong xã h i. ọ ộ
1.3. M C TIÊU, NGUYÊN T C, C CH QU N LÝ, XU HỤ Ắ Ơ Ế Ả ƯỚNG PHÁT TRI N C A TÍN D NG Đ I V I KINH T HỂ Ủ Ụ Ố Ớ Ế Ộ
1.3.1. M c tiêuụ
1.3.1.1. Đ m b o ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng và ho t ả ả ạ ộ ủ ạ
đ ng s n xu t, kinh doanh c a kinh t h ộ ả ấ ủ ế ộ
Trong n n kinh t th trề ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa nộ ủ ở ước ta
hi n nay, t t c các ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a m i thành ph nệ ấ ả ạ ộ ả ấ ủ ọ ầ kinh t , m i t ch c và cá nhân đ u hế ọ ổ ứ ề ướng đ n m t m c tiêu chung làế ộ ụ năng su t, ch t lấ ấ ượng và hi u qu N u không s không t o ra đệ ả ế ẽ ạ ược sự phát tri n b n v ng, n đ nh cho n n kinh t và b thua thi t trong c nhể ề ữ ổ ị ề ế ị ệ ạ tranh và khó đ ng v ng trong c ch th trứ ữ ơ ế ị ường có nhi u bi n đ ng, ph cề ế ộ ứ
t p. Tín d ng đ i v i kinh t h cũng v y, trạ ụ ố ớ ế ộ ậ ước h t ph i đ m b o ho tế ả ả ả ạ
đ ng kinh doanh c a ngân hàng và ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a kinhộ ủ ạ ộ ả ấ ủ
t h Đi u đó có nghĩa là, tín d ng ngân hàng v a th c hi n t t nghi p vế ộ ề ụ ừ ự ệ ố ệ ụ cho vay đ i v i kinh t h , t o đi u ki n thu n l i cho kinh t h phátố ớ ế ộ ạ ề ệ ậ ợ ế ộ tri n, v a đ m b o kinh doanh có hi u qu , b o toàn để ừ ả ả ệ ả ả ược v n, gi mố ả thi u r i ro trong cho vay. ể ủ
Đ i v i kinh t h , m c đích đi vay là đ phát tri n s n xu t, số ớ ế ộ ụ ể ể ả ấ ử
d ng t t các ngu n l c c a gia đình và c a xã h i nh m t o ra nhi u s nụ ố ồ ự ủ ủ ộ ằ ạ ề ả
ph m hàng hóa, gia tăng giá tr s n xu t, làm cho đ ng v n sinh sôi n y n ,ẩ ị ả ấ ồ ố ả ở tăng thu nh p, xóa đói, gi m nghèo, có đi u ki n tr n vay ngân hàng vàậ ả ề ệ ả ợ tích lũy đ đ u t m r ng s n xu t. Đây cũng là m c tiêu, v a là mongể ầ ư ở ộ ả ấ ụ ừ
mu n c a kinh t h đ h có th c i thi n cu c s ng, không ch thoátố ủ ế ộ ể ọ ể ả ệ ộ ố ỉ nghèo, mà còn ph n đ u vấ ấ ươn lên tr thành nh ng h khá và giàu, có c aở ữ ộ ủ
ăn, c a đ ủ ể