Đề tài Công tác tổ chức thực hiện nghiệp vụ cho vay đối với khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Hồ Chí Minh trình bày nội dung sau: Giới thiệu khái quát về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Hồ Chí Minh, công tác tổ chức thực hiện nghiệp vụ cho vay đối với khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Hồ Chí Minh,...
Trang 1L I M Đ UỜ Ở ẦNgân hàng là m t trong nh ng đ nh ch tài chính quan trộ ữ ị ế ọng b c nh t c aậ ấ ủ
n n kinh t Trong các ch c năng c a ngân hàng thề ế ứ ủ ương m i, ch c năng trungạ ứ gian tín d ng bao g m huy đ ng v n và c p tín d ng là ch c năng c b n nh tụ ồ ộ ố ấ ụ ứ ơ ả ấ
c a ngân hàng thủ ương m i. B i v y, các nhà qu n tr Ngân hàng luôn quan tâmạ ở ậ ả ị
đ n vi c b o đ m an toàn trong ho t đ ng tín d ng, phân tích tìm ra bi n phápế ệ ả ả ạ ộ ụ ệ
h n ch r i ro tín d ng đ n m c th p nh t, đ t đó có chính sách tín d ng phùạ ế ủ ụ ế ứ ấ ấ ể ừ ụ
h p, l a ch n phợ ự ọ ương án kinh doanh t i u và đ t l i nhu n t i đa. Nâng caoố ư ạ ợ ậ ố
ch t lấ ượng tín d ng sao cho v a mang l i l i ích thi t th c cho khách hàng, v aụ ừ ạ ợ ế ự ừ
có l i cho Ngân hàng là m t v n đ b c thi t hi n nay đ i v i các t ch c tínợ ộ ấ ề ứ ế ệ ố ớ ổ ứ
d ng nói chung và Ngân hàng Thụ ương m i c ph n (TMCP) Đ u t và Phát tri nạ ổ ầ ầ ư ể
Vi t Nam (BIDV) – Chi nhánh H Chí Minh nói riêng. Ch t lệ ồ ấ ượng tín d ng luônụ
là y u t quy t đ nh s t n t i và phát tri n c a t ng ngân hàng, ch t lế ố ế ị ự ồ ạ ể ủ ừ ấ ượng tín
d ng t t s giúp cho ngân hàng đ ng v ng trụ ố ẽ ứ ữ ước s c nh tranh kh c li t trongự ạ ố ệ
ti n trình h i nh p hi n nay đ ngày càng phát tri n và nâng cao v th c a mình.ế ộ ậ ệ ể ể ị ế ủ
Có nhi u s n ph m tín d ng cá nhân khác nhau t i BIDV, ph c v nh ngề ả ẩ ụ ạ ụ ụ ữ nhu c u khác nhau c a khách hàng (KH) trong đó cho vay cá nhân là s n ph mầ ủ ả ẩ đang được nhi u khách hàng s d ng và mang l i doanh thu cao cho chi nhánh. ề ử ụ ạTrong quá trình th c t p t i BIDV – Chi nhánh H Chí Minh, ngự ậ ạ ồ ười vi t đãế
được ti p xúc v i các công vi c c a tín d ng, đ c bi t là tìm hi u quy trình m tế ớ ệ ủ ụ ặ ệ ể ộ cách th c ti n c a nghi p v cho vay cá nhân đ i v i khách hàng cá nhân t i Chiự ễ ủ ệ ụ ố ớ ạ nhánh H Chí Minh, phòng Giao d ch Bùi Th Xuân nên ngồ ị ị ười vi t ch n đ tàiế ọ ề
“Công tác t ch c th c hi n nghi p v cho vay đ i v i khách hàng cá nhân t i ổ ứ ự ệ ệ ụ ố ớ ạ Ngân hàng Th ươ ng m i c ph n Đ u t và Phát tri n Vi t Nam – Chi nhánh ạ ổ ầ ầ ư ể ệ
H Chí Minh ồ ” làm đ tài báo cáo c a mình.ề ủ
Trang 2Người vi t xin chân thành c m n Ngân hàng TMCP Đ u t và Phát tri nế ả ơ ầ ư ể
Vi t Nam – Chi nhánh H Chí Minh đã t o đi u ki n đ ngệ ồ ạ ề ệ ể ười có c h i h c t pơ ộ ọ ậ
t i đây, c m n s giúp đ , hạ ả ơ ự ỡ ướng d n nhi t tình cũng nh s cung c p tài li uẫ ệ ư ự ấ ệ
c a toàn th nhân viên phòng tín d ng Phòng Giao d ch Bùi Th Xuân – Chi nhánhủ ể ụ ị ị
H Chí Minh. Đ ng th i, ngồ ồ ờ ười vi t cũng xin g i l i c m n đ n cô ThS.ế ử ờ ả ơ ế Nguy n Hoài Thu đã hễ ướng d n t n tình đ ngẫ ậ ể ười vi t có th hoàn thành bài báoế ể cáo này. Vì th i gian ki n t p có gi i h n, ch trong 3 tu n ng n ng i, do đó bàiờ ế ậ ớ ạ ỉ ầ ắ ủ
vi t s không tránh kh i nh ng s sót, ngế ẽ ỏ ữ ơ ười vi t mong nh n đế ậ ược s thôngự
c m cũng nh đóng góp ý ki n t cô và các b n sinh viên khác.ả ư ế ừ ạ
Tp H Chí Minh, tháng 7 năm 201ồ 7
Tr n Lan Chiầ
Trang 3CHƯƠNG 1: GI I THI U KHÁI QUÁT V NGÂN HÀNG TMCP Đ U TỚ Ệ Ề Ầ Ư
VÀ PHÁT TRI N VI T NAM – CHI NHÁNH H CHÍ MINHỂ Ệ Ồ
1.1 Gi i thi u khái quát v Ngân hàng TMCP Đ u t và Phát tri n Vi tớ ệ ề ầ ư ể ệ Nam
Ngân hàng TMCP Đ u t và Phát tri n Vi t Nam (BIDV) đầ ư ể ệ ược thành l pậ theo ngh đ nh s 177/TTg ngày 26 tháng 4 năm 1957 c a Th tị ị ố ủ ủ ướng Chính ph ủ
Tr i qua quá trình hình thành và phát tri n NH TMCP ĐT&PTVN đã có nh ng tênả ể ữ
g i:ọ
Ngân hàng Ki n thi t Vi t Nam t ngày 26/4/1957ế ế ệ ừ
Ngân hàng Đ u t và Xây d ng Vi t Nam t ngày 24/6/1981ầ ư ự ệ ừ
Ngân hàng Đ u t và Phát tri n Vi t Nam t ngày 14/11/1990ầ ư ể ệ ừ
Ngân hàng TMCP Đ u t và Phát tri n Vi t Nam t ngàyầ ư ể ệ ừ 01/05/2012
Gi i thi u chung v Ngân hàng TMCP Đ u t và Phát tri n Vi t Nam ớ ệ ề ầ ư ể ệ
Tên giao d ch qu c t : Joint Stock Commercial Bank for Investment andị ố ế Development of Vietnam
Tên vi t t t: BIDVế ắ
Đ a ch : Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, qu n Hoàn Ki m, Hà N i ị ỉ ậ ế ộ
Đi n tho i: 04.2220.5544 – 19009247 ệ ạ
Fax: 04. 2220.0399
Email: Info@bidv.com.vn
Swift code: BIDVVNNX
1.2. Khái quát v BIDV Chi nhánh H Chí Minhề ồ
BIDV – Chi nhánh H Chí Minh đồ ược thành l p vào ngày 15/11/1976 v i tênậ ớ
g i Chi nhánh NH Đ u T và Phát tri n Vi t Nam TP.HCM. Sau khi c ph n hóaọ ầ ư ể ệ ổ ầ thì chi nhánh có tên g i m i là Chi nhánh NH TMCP Đ u T và Phát tri n Vi tọ ớ ầ ư ể ệ
Trang 4Nam – Chi nhánh H Chí Minh k t 15/05/2012. Tr i qua quá trình hình thành vàồ ể ừ ả phát tri n, chi nhánh luôn là đ n v lá c đ u c a t ng công ty và toàn ngành.ể ơ ị ờ ầ ủ ổ
1.2.1. Ch c năng và Nhi m v c a Chi nhánh H Chí Minhứ ệ ụ ủ ồ
1.2.1.1 Ch c năng:ứ
Chi nhánh H Chí Minh kinh doanh đa ngành, đa lĩnh v c v tài chính, ti nồ ự ề ề
t , tín d ng, d ch v ngân hàng và phi ngân hàng phù h p v i quy đ nh c a phápệ ụ ị ụ ợ ớ ị ủ
lu t, không ng ng nâng cao l i nhu n c a ngân hàng, góp ph n th c hi n chínhậ ừ ợ ậ ủ ầ ự ệ sách ti n t qu c và ph c v phát tri n kinh t đ t nề ệ ố ụ ụ ể ế ấ ước
1.2.1.2 Nhi m v : ệ ụ
Huy đ ng v n:ộ ố
Huy đ ng v n m c t i đa các ngu n v n t m th i nhàn r i đ aộ ố ứ ố ồ ố ạ ờ ỗ ở ị
phương, đáp ng nhu c u phát tri n c a đ a phứ ầ ể ủ ị ương cũng nh c a đ tư ủ ấ
nước, huy đ ng ti n g i có k h n và không k h n c a dân c ,các tộ ề ử ỳ ạ ỳ ạ ủ ư ổ
ch c kinh t b ng n i t và ngo i t ứ ế ằ ộ ệ ạ ệ
Phát hành trái phi u, k phi u, tín phi u ng n h n và dài h n.ế ỳ ế ế ắ ạ ạ
Huy đ ng v n thông qua thanh toán liên ngân hàng.ộ ố
V ho t đ ng tín d ng:ề ạ ộ ụ
Th c hi n nghi p v tín d ng ng n, trung và dài h n v i m i thành ph nự ệ ệ ụ ụ ắ ạ ớ ọ ầ kinh t ế
Th c hi n tín d ng ng n h n, b sung v n l u đ ng cho các công ty s nự ệ ụ ắ ạ ổ ố ư ộ ả
xu t kinh doanh và nhi u lo i khách hàng.ấ ề ạ
V ho t đ ng thanh toán: ề ạ ộ
Thanh toán bù tr , thanh toán liên ngân hàng, thanh toán qu c t và cácừ ố ế nghi p v có liên quan.ệ ụ
Các d ch v ngân qu : ị ụ ỹ
Trang 5Chuy n ti n, ch lể ề ỉ ương, giao nh n ti n t n n i.ậ ề ậ ơ
1.2.2. C c u t ch c hành chính và qu n tr ngu n nhân l cơ ấ ổ ứ ả ị ồ ự
Ban Giám đ c Chi nhánhố : g m 06 ngồ ười (1 Giám đ c và 5 Phó Giám đ c)ố ố
Mô hình t ch c c a chi nhánh hi n nay g m 5 kh i, 21 phòng, trong đó có 17ổ ứ ủ ệ ồ ố phòng t i H i s Chi nhánh và 4 đ n v tr c thu c, t ng s CBNV kho ng 340ạ ộ ở ơ ị ư ộ ổ ố ả
người
S đ 1.1. S đ t ch c BIDV Chi nhánh H Chí Minhơ ồ ơ ồ ổ ứ ồ
Ngu n: Phòng T ch c nhân s BIDV Chi nhánh H Chí Minh ồ ổ ứ ự ồ
1.2.3. Tình hình ho t đ ng kinh doanh t năm 2010 đ n năm 2013ạ ộ ừ ế
1.2.3.1. C c u l i nhu nơ ấ ợ ậ
B ng 1.1. L i nhu n trả ợ ậ ước/sau thu c a BIDV Chi nhánh H Chíế ủ ồ
Minh và T tr ng so v i T ng công ty 20102013ỷ ọ ớ ổ
Đ n v : T đ ngơ ị ỷ ồ
Tăng/gi m so v i năm trả ớ ước +22% +30% +9%
Tăng/gi m so v i năm trả ớ ước +18% +30% +9%
T tr ng LNST so v i T ng công ỷ ọ ớ ổ
Ngu n: Báo cáo t ng k t ho t đ ng kinh doanh các năm c a ồ ổ ế ạ ộ ủ CN H ồ Chí Minh
Trong các năm g n đây, ầ l i nhu n sau thu ợ ậ ế c a Chi nhánh v n ủ ẫ tăng đ u vàề
t tr ng đóng gópỷ ọ cho Toàn công ty tăng t 6% năm 2010 lên 12% năm 2013ừ ch ngứ
t r ng chi nhánh H Chí Minh đã duy trì đỏ ằ ồ ược ho t đ ng hi u quạ ộ ệ ả, chi phí ho tạ
đ ng độ ược c t gi mắ ả , tăng trưởng tín d ng đ u qua các k Đây ụ ề ỳ là m t đi u đángộ ề
m ng ừ cho Chi nhánh trong b i c nh kinh t th gi i ph c h i ch m, tác đ ngố ả ế ế ớ ụ ồ ậ ộ nhi u m t đ n nề ặ ế ước ta; kinh t trong nế ước tăng trưởng ch m, ậ l m phát hai conạ
s , ố s n xu t kinh doanh còn g p khó khăn, th trả ấ ặ ị ườ g m đ m, kinh t vĩ môn ả ạ ế
ti m n r i ro, các ngân hàng đ i m t v i khó khăn v thanh kho n và ề ẩ ủ ố ặ ớ ề ả t l ỷ ệ nợ
Trang 6x uấ cao, l i nhu n nhi u ngân hàng còn s t gi m đáng k so v i k trợ ậ ề ụ ả ể ớ ỳ ướ Chỉ cđáng chú ý năm 2013, l i nhu n có tăng nh ng không đáng k (tăng 9%), t c đợ ậ ư ể ố ộ tăng không b ng m t n a c a hai năm trằ ộ ử ủ ước 2011 (tăng 18%) và 2012 (tăng 30%),
đi u này có th đề ể ược gi i thích ph n nào là do nh hả ầ ả ưởng chung đ i v i các ngânố ớ hàng khi t đ u năm 2013, NHNN đã th t ch t h n vi c l p qu d phòng r i ro,ừ ầ ắ ặ ơ ệ ậ ỹ ự ủ các ngân hàng ph i trích l p d phòng nhi u h n đ h n ch t l n x u v nả ậ ự ề ơ ể ạ ế ỷ ệ ợ ấ ẫ đang m c cao, gây tác đ ng đ n thu nh p thu n t lãi, mà kho n l i nhu nở ứ ộ ế ậ ầ ừ ả ợ ậ chính c a ngân hàng ch y u đ n t ho t đ ng tín d ng, t lãi vay nên vi c l iủ ủ ế ế ừ ạ ộ ụ ừ ệ ợ nhu n trậ ước thu /sau thu tăng hay gi m ch u nh hế ế ả ị ả ưởng không nh t nguyênỏ ừ nhân này.
8.3792.278 10.0342.573 8.9902.948 11.1733.622
9.6752.932
9.5312.407
12.1182.677
T l cho vay/t ng huy đ ng v n ỷ ệ ổ ộ ố 81% 79% 78% 68%
Ngu n: Báo cáo t ng k t ho t đ ng kinh doanh các năm c a Chi nhánh ồ ổ ế ạ ộ ủ
Tình hình huy đ ng v n đ u có xu hộ ố ề ướng tăng qua các năm là m t d u hi uộ ấ ệ cho th y s hi u qu trong chính sách huy đ ng v n c a Chi nhánh trong đi uấ ự ệ ả ộ ố ủ ề
ki n n n kinh t có nhi u bi n đ ng. C th là, n u nh năm 2010 v n huy đ ngệ ề ế ề ế ộ ụ ể ế ư ố ộ
ch tăng 12,67% so v i 2009 thì sang năm 2013, t c đ tăng lên so v i năm 2012ỉ ớ ố ộ ớ
Trang 7đ n 23,93% (g p 2 l n), m c dù năm 2012 có m t s s t gi m nh trong ngu nế ấ ầ ặ ộ ự ụ ả ẹ ồ
v n huy đ ng đố ộ ượ ừ ị ườc t th tr ng (gi m 5,3% so v i năm 2011) do tình hình n nả ớ ề kinh t trong nế ước g p khó khăn, ho t đ ng s n xu t kinh doanh không g pặ ạ ộ ả ấ ặ nhi u thu n l i trong th i đi m lúc đó, vì th ngề ậ ợ ờ ể ế ười dân không có ngu n tích lũyồ nhi u nh các năm trề ư ước. Đi u này th hi n rõ trong s thay đ i tình huy huyề ể ệ ự ổ
đ ng v n c a Chi nhánh theo k h n. Giá tr ngu n v n huy đ ng ng n h n gi mộ ố ủ ỳ ạ ị ồ ố ộ ắ ạ ả
h n so v i năm 2011, còn ngu n huy đ ng v n trung dài h n không thay đ i nhi uẳ ớ ồ ộ ố ạ ổ ề
l m, ch tăng nh qua các năm. ắ ỉ ẹ
Còn c c u ngu n v n huy đ ng theo lo i hình ti n g i có th xem là tơ ấ ồ ố ộ ạ ề ử ể ươ ng
n đ nh trong giai đo n 2010 – 2013. Ti n g i có k h n bình quân chi m h n 3/4
nước ban hành t năm 2010 b ng Thông t 19/2010/TTNHNN, nh ng sau đó hừ ằ ư ư ệ
s này c a Chi nhánh đã gi m xu ng trong hai năm sau. H s LDR có xu hố ủ ả ố ệ ố ướ ng
gi m cho th y đả ấ ượ ỉ ệ ốc t l v n huy đ ng tham gia vào d n ngày càng tăng, đ mộ ự ợ ả
b o kh năng ki m soát các kho n cho vay n , tăng m c hi u qu trong vi c sả ả ể ả ợ ứ ệ ả ệ ử
d ng hi u qu ngu n v n huy đ ng đụ ể ả ồ ố ộ ược, nh t là là ngu n v n cho vay. ấ ồ ố
Nh v y, nhìn chung qua b n năm 20102013, dù tình hình kinh t kháchư ậ ố ế quan có nhi u thay đ i, l i nhu n sau thu c a ngân hàng v n tăng qua các năm.ề ổ ợ ậ ế ủ ẫ Đánh giá xu hướng phát tri n c a Chi nhánh H Chí Minh thông qua ch tiêu trên,ể ủ ồ ỉ
ta th y tình hình có ph n kh i s c và b t m đ m trong năm 2013.ấ ầ ở ắ ớ ả ạ
1.3. Gi i thi u v b ph n tín d ng t i Ngân hàng TMCP Đ u t và Phátớ ệ ề ộ ậ ụ ạ ầ ư tri n Vi t Nam – Chi nhánh H Chí Minhể ệ ồ
1.3.1. Gi i thi u v b ph n tín d ngớ ệ ề ộ ậ ụ
Trang 8C c u nhân s ơ ấ ự
Phòng khách hàng doanh nghi p bao g m: m t trệ ồ ộ ưởng phòng, hai phó phòng và chín nhân viên. Trưởng phòng, phó phòng do ban giám đ c b nhi m, mi nố ổ ệ ễ nhi m.ệ
Tr ưở ng phòng: Qu n lý toàn b ho t đ ng c a phòng tín d ng, thả ộ ạ ộ ủ ụ ườ ngxuyên ki m tra công tác tín d ng, qu n lý h s , các báo cáo v khách hàng, k pể ụ ả ồ ơ ề ị
th i phát hi n các sai sót trong vi c s d ng v n vay c a khách hàng báo cáo banờ ệ ệ ử ụ ố ủ giám đ c. Ch u trách nhi m tr c ti p c a nhân viên trong b ph n đ ng th i đố ị ệ ự ế ủ ộ ậ ồ ờ ề ngh khen thị ưởng, k lu t nhân viên theo m t chính sách h p lý. ỷ ậ ộ ợ
Phó phòng: thường xuyên ki m tra công tác tín d ng, qu n lý h s , báoể ụ ả ồ ơ cáo v khách hàng và h s tài s n th ch p, c m c Ký h p đ ng gia h n, thayề ồ ơ ả ế ấ ầ ố ợ ồ ạ
m t trặ ưởng phòng khi trưởng phòng đi v ng.ắ
Nhân viên: được trưởng phòng b trí công tác tín d ng dố ụ ướ ựi s qu n lýả
tr c ti p c a trự ế ủ ưởng phòng. Công vi c c a nhân viên tín d ng là hệ ủ ụ ướng d nẫ khách hàng làm th t c vay v n, xem xét th m đ nh h s vay v n c a kháchủ ụ ố ẩ ị ồ ơ ố ủ hàng và trình c p trên duy t.ấ ệ
1.3.2. Công vi c đệ ược giao trong th i gian ki n t pờ ế ậ
Trong th i gian ki n t p 4 tu n t i BIDV – Chi nhánh H Chí Minh, tác giờ ế ậ ầ ạ ồ ả
đã được quan sát, hướng d n và lẫ àm quen v i các công vi c th c t c a m t Cánớ ệ ự ế ủ ộ
b quan h khách hàng, đ c bi t là t i B ph n Tín d ng, phòng Giao d ch Bùiộ ệ ặ ệ ạ ộ ậ ụ ị
Trang 9CHƯƠNG 2: CÔNG TÁC T CH C TH C HI N NGHI P V CHO VAYỔ Ứ Ự Ệ Ệ Ụ
Đ I V I KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN T I NGÂN HÀNG TMCP Đ U TỐ Ớ Ạ Ầ Ư
VÀ PHÁT TRI N VI T NAM CHI NHÁNH H CHÍ MINHỂ Ệ Ồ
2.1. Th c tr ng cho vay đ i v i khách hàng cá t i Ngân hàng TMCP Đ uự ạ ố ớ ạ ầ
t và Phát tri n Vi t Nam – Chi nhánh H Chí Minhư ể ệ ồ
Quy trình th c hi n nghi p v cho vay cá nhân t i Ngân hàng TMCP Đ u tự ệ ệ ụ ạ ầ ư
và Phát tri n Vi t Nam – Chi nhánh H Chí Minh g m các bể ệ ồ ồ ướ ụ ểc c th nh sau:ư
S đ 2.1: Quy trình th c hi n nghi p v cho vay đ i v i KH cá nhân t iơ ồ ự ệ ệ ụ ố ớ ạ Ngân hàng TMCP Đ u t và Phát tri n Vi t Nam – Chi nhánh H Chí Minhầ ư ể ệ ồ
Trang 10Ngu n: Phòng Tín d ng BIDV Chi nhánh H Chí Minh ồ ụ ồ
Trong đó, tùy nh ng trữ ường h p c th mà s có nh ng nghi p v đợ ụ ể ẽ ữ ệ ụ ược áp
d ng hay không áp d ng, ch không ph i đụ ụ ứ ả ược áp d ng toàn b ụ ộ
Dưới đây s trình bày cách th c th c hi n công vi c c th cho m i bẽ ứ ự ệ ệ ụ ể ỗ ước:3.1 Ti p th và n m b t nhu c u c a khách hàng v s n ph m, d chế ị ắ ắ ầ ủ ề ả ẩ ị
v ngân hàng c a BIDVụ ủ
Cán b Quan h khách hàng cá nhân (CBQHKHCN) tr c ti p ti p thộ ệ ự ế ế ị
t i khách hàng t t c các s n ph m, d ch v ngân hàng c a BIDV, baoớ ấ ả ả ẩ ị ụ ủ
Trang 11 Thu nh p khác: 5.000.000 đ ng (l p trình game và t v n CNTT ngoài gi )ậ ồ ậ ư ấ ờ
Ngoài ra, thu nh p hàng tháng c a v là: 4.000.000 đ ngậ ủ ợ ồ
Hình th c và tài s n đ m b o v n vay: Tài s n đ m b o là tài s n thứ ả ả ả ố ả ả ả ả ế
ch p hình thành t v n vay, c th chính là căn h mà KH s mua, là căn h sấ ừ ố ụ ể ộ ẽ ộ ố EA2/2715C, Block A2, chung c The EraTown, qu n 7 mà KH đã ti n hành giaoư ậ ế
d ch chuy n nhị ể ượng trên sàn BĐS B n Thành – Đ c Kh i, đã có gi y Xác nh nế ứ ả ấ ậ
c a Giám đ c Sàn giao d ch BĐS B n Thành – Đ c Kh i v BĐS đã đủ ố ị ế ứ ả ề ược giao
d ch qua sàn giao d ch BĐS, kí ngày 03/04/2014. (xem Ph l c 2)ị ị ụ ụ
Thông tin liên quan khác: l ch s quan h tín d ng KH (c a c v vàị ử ệ ụ ủ ả ợ
ch ng): KH và v c a KH này không có quan h tín d ng gì v i BIDV trong 5ồ ợ ủ ệ ụ ớ năm g n đây.(theo Kho d li u CIC, xu t ngày 23/05/2014 – Ph l c 3)ầ ữ ệ ấ ụ ụ
Đánh giá v m c đích và k ho ch s d ng v n vay c a KH.ề ụ ế ạ ử ụ ố ủ
Đánh giá, phân tích v năng l c tài chính, kh năng tr n c a KH.ề ự ả ả ợ ủ
Đánh giá v tài s n đ m b o: ề ả ả ả
T đ nh giá c a PGD ti n hành đ nh giá tài s n đ m b o theoổ ị ủ ế ị ả ả ả
Phương pháp so sánh, c th trong tr ng h p c a KH này là so sánh cácụ ể ườ ợ ủ
ch tiêu: V trí chung c , lo i chung c , th i gian đ a vào s d ng, t ngỉ ị ư ạ ư ờ ư ử ụ ầ cao, căn góc, di n tích căn h (theo “M u s 01e/GDBĐ – Áp d ng đ i v iệ ộ ẫ ố ụ ố ớ
Trang 12lo i TSBĐ là căn h chung c ” c a BIDV). Các ch tiêu s đạ ộ ư ủ ỉ ẽ ược so sánh
v i căn h tham kh o đ t đi m t i đa (100 đi m), m i đi m kém c a cănớ ộ ả ạ ể ố ể ỗ ể ủ
h c n đ nh giá s b tr đi tộ ầ ị ẽ ị ừ ương ng 1% giá c a căn h tham kh o, vàứ ủ ộ ả
ngượ ạc l i, m i đi m h n c a căn h c n đ nh giá so v i căn h thamỗ ể ơ ủ ộ ầ ị ớ ộ
kh o s đả ẽ ượ ộc c ng tương ng 1% giá c a căn h tham kh o.ứ ủ ộ ả
Ngoài ra, Cán b đ nh giá còn xem xét các y u t nh hộ ị ế ố ả ưởng đ n giáế
tr th trị ị ường và kh năng phát m i c a tài s n đ m b o tả ạ ủ ả ả ả ương ng v iứ ớ các m c “R t d ”, “D ”, “Bình thứ ấ ễ ễ ường”, “Khó”, “Không th phát m iể ạ
được”. Trong trường h p c th này, thì tài s n đ m b o – căn h chungợ ụ ể ả ả ả ộ
c c a KH có m c kh năng phát m i là “Bình thư ủ ứ ả ạ ường”, th i gian có thờ ể phát m i là 12 tháng. ạ
Sau khi đ nh giá xong v tài s n đ m b o (Giá tr tài s n th ch pị ề ả ả ả ị ả ế ấ
được th a thu n: 1.331.000.000 đ ng, CBQHKHCN l p Biên b n đ nh giáỏ ậ ồ ậ ả ị tài s n th ch p có ch kí c a 2 bên, bên Ngân hàng và KH, Ngân hàng giả ế ấ ữ ủ ữ
02 b n, KH gi 01 b n, kí ngày 11/06/2014 (xem Ph l c 4)ả ữ ả ụ ụ
L ch s quan h tín d ng c a khách hàng. ị ử ệ ụ ủ
Ch m đi m, x p h ng tín d ng khách hàng: CBQHKH s ti n hành ch mấ ể ế ạ ụ ẽ ế ấ
đi m, x p hàng tín d ng KH b ng ph n m m x lí n i b c a ngân hàng. K tể ế ụ ằ ầ ề ử ộ ộ ủ ế
qu đả ược trình bày trong B ng t ng h p ch m đi m và x p lo i khách hàngả ổ ợ ấ ể ế ạ (xem Ph l c 5), c th KH này đụ ụ ụ ể ược:
+ T ng s đi m 280, x p lo i T tổ ố ể ế ạ ố+ M c đ r i ro: Th p. ứ ộ ủ ấ
3.4 Đ xu t và quy t đ nh c p tín d ngề ấ ế ị ấ ụ
b c này, CBQHKHCN l p Báo cáo đ xu t tín d ng và trình
Lãnh đ o Phòng Quan h Khách hàng cá nhân (LĐPQHKHCN)/Lãnh đ oạ ệ ạ Phòng giao d ch (LĐPGD) ký ki m soát Báo cáo đ xu t tín d ng.ị ể ề ấ ụ
Sau khi LĐPQHKHCN/LĐPGD đã ký ki m soát, Phó Giám đ c phể ố ụ trách tác nghi p xem xét và phê duy t trên c s báo cáo đ xu t tín d ngệ ệ ơ ở ề ấ ụ
c a PQHKHCN/PGD. Vi c phê duy t này ch phê duy t đ xu t tín d ng. ủ ệ ệ ỉ ệ ề ấ ụ
Trang 13Lúc này, công vi c Th m đ nh r i ro và quy t đinh c p tín d ng sệ ẩ ị ủ ế ấ ụ ẽ
được ti n hành:ế tùy vào tr ng h p c th mà Cán b Qu n lý r i roườ ợ ụ ể ộ ả ủ (CBQLRR) c a Phòng Qu n lý r i ro (PQLRR) có th th m đ nh ho củ ả ủ ể ẩ ị ặ không, th m đ nh t i Chi nhánh ho c th m đ nh t i H i s chính. Cán bẩ ị ạ ặ ẩ ị ạ ộ ở ộ
qu n lý r i ro (CBQLRR) s th c hi n th m đ nh r i ro các đ xu t c pả ủ ẽ ự ệ ẩ ị ủ ề ấ ấ tín d ng theo n i dung sau: ụ ộ
Th m đ nh v thân nhân khách hàng.ẩ ị ề
Th m đ nh năng l c tài chính c a khách hàng.ẩ ị ự ủ
Tình hình quan h tín d ng c a nhóm khách hàng liên quan (n u có).ệ ụ ủ ế
Th m đ nh v phẩ ị ề ương án s d ng ngu n v n vay: đánh giá và tính toán sử ụ ồ ố ự
h p lý trong phợ ương án s d ng v n vay do b ph n Quan h Khách hàng đử ụ ố ộ ậ ệ ề
xu t.ấ
Th m đ nh v tài s n b o đ m theo quy đ nh v giao d ch b o đ m hi nẩ ị ề ả ả ả ị ề ị ả ả ệ hành c a BIDV.ủ
Đánh giá các h s qu n lý c a h th ng: các h s b o đ m an toàn, tệ ố ả ủ ệ ố ệ ố ả ả ỷ
l cho vay t i đa v i m t khách hàng/s n ph m, cho vay đ i v i nhóm kháchệ ố ớ ộ ả ẩ ố ớ hàng liên quan…
Đánh giá toàn di n r i ro và các bi n pháp phòng ng a: ệ ủ ệ ừ
R i ro khách quanủ
R i ro xu t phát t ch quan c a khách hàngủ ấ ừ ủ ủ
R i ro xu t phát t BIDVủ ấ ừ
Các bi n pháp phòng ng a r i ro c a khách hàngệ ừ ủ ủ
Các bi n pháp phòng ng a r i ro c a ngân hàngệ ừ ủ ủ
Sau khi phân tích th m đ nh r i ro khách hàng, CBQLRR l p Báo cáoẩ ị ủ ậ
Th m đ nh r i ro kèm theo h s tín d ng trình Lãnh đ o Phòng Qu n lýẩ ị ủ ồ ơ ụ ạ ả
r i ro (LĐQLRR).ủ
Quy t đ nh c p tín d ng: Sau khi xem xét Báo cáo th m đ nh r i ro,ế ị ấ ụ ẩ ị ủ LĐQLRR ký phê duy t đ ng ý c p tín d ng n u trong ph m vi th mệ ồ ấ ụ ế ạ ẩ
Trang 14quy n, ho c ký ki m soát Báo cáo Th m đ nh r i ro r i trình c p có th mề ặ ể ẩ ị ủ ồ ấ ẩ quy n phê duy t r i ro và quy t đ nh c p tín d ng.ề ệ ủ ế ị ấ ụ
Trong trường h p c a KH này, Phó Giám đ c ph trách r i ro c aợ ủ ố ụ ủ ủ chi nhánh là người ký phê duy t đ ng ý c p tín d ng trên Báo cáo Th mệ ồ ấ ụ ẩ
đ nh r i ro c a Ban QLRR tín d ng.ị ủ ủ ụ
3.5 Ký k t h p đ ng và hoàn thi n các th t c pháp lýế ợ ồ ệ ủ ụ
CBQHKHCN ti n hành so n th o H p đ ng tín d ng, trình LĐPGDế ạ ả ợ ồ ụ
ki m soát, sau đó trình Phó Giám Đ c Chi nhánh ký H p đ ng tín d ng. ể ố ợ ồ ụ
Đ ng th i, CBQHKHCN yêu c u KH mua b o hi m cho tài s n đ mồ ờ ầ ả ể ả ả
b o, và mua b o hi m cho chính h đ i v i kho n vay n (xem Ph l c 6)ả ả ể ọ ố ớ ả ợ ụ ụ
â Ký H p đ ng tín d ng:ợ ồ ụ
Phó Giám đ c Chi nhánh – đ i di n cho BIDV và KH ti n hành kýố ạ ệ ế
H p đ ng tín d ng t i Ngân Hàng.ợ ồ ụ ạ
N i dung H p đ ng tín d ng, ký ngày 11/06/2014 (xem Ph l c 7),ộ ợ ồ ụ ụ ụ trong đó:
S ti n vay: 1.030.000.000 đ ngố ề ồ
Th i h n vay: 12 tháng, k t ngày gi i ngân l n đ uờ ạ ể ừ ả ầ ầ
Lãi su t vay: ấ
Lãi su t trong h n: Áp d ng lãi su t theo chấ ạ ụ ấ ương trình tín d ng 3000ụ
t đ ng dành cho khách hàng cá nhân, h gia đình vay nhu c u nhà :ỷ ồ ộ ầ ở+ Lãi su t u đãi 6 tháng đ u k t ngày gi i ngân: 8%/nămấ ư ầ ể ừ ả+ H t th i gian u đãi: Lãi su t TK cá nhân k h n 12 thángế ờ ư ấ ỳ ạ
c a BIDV HCM (lãi tr sau) + 4% nh ng không th p h n LS sànủ ả ư ấ ơ Ngân hàng công b theo t ng th i k ố ừ ờ ỳ
Lãi su t n quá h n: 150% lãi su t trong h n. ấ ợ ạ ấ ạ
K ho ch tr n g c/lãi: ế ạ ả ợ ố
K đ u tiên vào ngày 25/07/2014: 8.583.000 đ ngỳ ầ ồ
118 k ti p theo tr ngày 25 hàng tháng: 8.583.000 đ ngỳ ế ả ồ
K cu i cùng tr vào ngày 12/06/2024: 8.623.000 đ ngỳ ố ả ồ