Mục đích nghiên cứu: Trên cơ sở đánh giá thực trạng quản lý chi NSNN cấp huyện của huyện Vĩnh Lộc thời gian qua, làm rõ những thành tựu, hạn chế, nguyên nhân hạn chế và đề xuất giải pháp tăng cường quản lý chi NSNN cấp huyện tại huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa trong thời gian tới.
Trang 1M C L CỤ Ụ
M C L CỤ Ụ
1 DANH M C S Đ , B NG BI UỤ Ơ Ồ Ả Ể
2 DANH M C CÁC T NG VI T T TỤ Ừ Ữ Ế Ắ
S n 40 km v phía Tây theo qu c l 217. Có t a đ đ a lý t 19057’ 20008’vĩ đ ơ ề ố ộ ọ ộ ị ừ ộ
43 3.1.2. Xác đ nh nhu c u tài chính ngân sách và kh năng đáp ng t Ngân sách ị ầ ả ứ ừnhà n c c p huy n cho yêu c u phát tri n kinh t xã h i, an ninhqu c phòng ướ ấ ệ ầ ể ế ộ ố
c a huy n Vĩnh L c đ n năm 2020ủ ệ ộ ế
45
K T LU NẾ Ậ
53 DANH M C TÀI LI U THAM KH O Ụ Ệ Ả
55
Trang 2DANH M C S Đ , B NG BI UỤ Ơ Ồ Ả Ể
M C L CỤ Ụ
1 DANH M C S Đ , B NG BI UỤ Ơ Ồ Ả Ể
2 DANH M C CÁC T NG VI T T TỤ Ừ Ữ Ế Ắ
S n 40 km v phía Tây theo qu c l 217. Có t a đ đ a lý t 19057’ 20008’vĩ đ ơ ề ố ộ ọ ộ ị ừ ộ
43 3.1.2. Xác đ nh nhu c u tài chính ngân sách và kh năng đáp ng t Ngân sách ị ầ ả ứ ừnhà n c c p huy n cho yêu c u phát tri n kinh t xã h i, an ninhqu c phòng ướ ấ ệ ầ ể ế ộ ố
c a huy n Vĩnh L c đ n năm 2020ủ ệ ộ ế
45
Trang 3K T LU NẾ Ậ
53 DANH M C TÀI LI U THAM KH O Ụ Ệ Ả
55
DANH M C CÁC T NG VI T T TỤ Ừ Ữ Ế Ắ
ANQP An ninh qu c phòng ố
CNTTCN Công nghi p Ti u th công nghi pệ ể ủ ệ
GDTH Giáo d c ti u h cụ ể ọ
Trang 4SNGD S nghi p giáo d cự ệ ụ
SNKT
TCKH
S nghi p kinh tự ệ ếTài chính K ho chế ạTDTT Th d c th thaoể ụ ể
THCS Trung h c c sọ ơ ở
THTK, CLP Th c hành ti t ki m, ch ng lãng phíự ế ệ ố
XDCB Xây d ng c b nự ơ ả
Trang 5M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Ngân sách Nhà nước (NSNN) là b ph n tr ng tâm c u thành quan tr ngộ ậ ọ ấ ọ
nh t c a n n tài chính nhà nấ ủ ề ước, là nguôn l c đ b o đ m th c hi n các̀ ự ể ả ả ự ệ
ch c năng, nhi m v c a Nhà nứ ệ ụ ủ ước và phát tri n quôc gia. Vi v y, qu n lýể ́ ̀ ậ ả thông nh t n n tài chính quôc gia, xây d ng NSNN lành m nh, c ng cô ḱ ấ ề ́ ự ạ ủ ́ ỷ
lu t tài chính, s d ng ti t ki m, có hi u qu ti n c a c a Nhà nậ ử ụ ế ệ ệ ả ề ủ ủ ước, tăng tích lũy đ th c hi n công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nể ự ệ ệ ệ ạ ấ ước theo đ nhị
hướng xã h i ch nghĩa, đáp ng yêu c u phát tri n kinh t xã h i, nâng caoộ ủ ứ ầ ể ế ộ
đ i sông nhân dân, b o đ m quôc phòng, an ninh, đôi ngo i là yêu c u quanờ ́ ả ả ́ ́ ạ ầ
tr ng trong qu n lý kinh t c a các quôc gia.ọ ả ế ủ ́
Ngân sách Nhà nước là m t khâu quan tr ng trong đi u ti t kinh t vĩộ ọ ề ế ế
mô. Ngân sách c p huy n, th , thành phô là m t b ph n c u thành NSNN, làấ ệ ị ́ ộ ộ ậ ấ công c đ chính quy n c p huy n, th , thành phô th c hi n các ch c năng,ụ ể ề ấ ệ ị ́ ự ệ ứ nhi m v , quy n h n trong quá trinh qu n lý kinh t xã h i, an ninh quôcệ ụ ề ạ ̀ ả ế ộ ́ phòng. Lu t Ngân sách Nhà nậ ước năm 2002; 2015 là c s pháp lý c b n đơ ở ơ ả ể
t ch c qu n lý NSNN nói chung và ngân sách c p huy n nói riêng nh mổ ứ ả ấ ệ ằ
ph c v cho công cu c đ i m i đ t nụ ụ ộ ổ ớ ấ ước
Chi Ngân sách Nhà nước là m t trong nh ng công c c a chính sách tàiộ ữ ụ ủ chính qu c gia, là khâu quan tr ng trong đi u ti t kinh t , có tác d ng r t l nố ọ ề ế ế ụ ấ ớ
đ i v i s n đ nh, phát tri n kinh t xã h i c a đ t nố ớ ự ổ ị ể ế ộ ủ ấ ước, nh t là trong quáấ trình h i nh p th gi i. Đ qu n lý th ng nh t n n tài chính, s d ng ti tộ ậ ế ớ ể ả ố ấ ề ử ụ ế
ki m, có hi u qu ngân sách và tài s n Nhà nệ ệ ả ả ước, tăng tích lu nh m th cỹ ằ ự
hi n công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ệ ệ ạ ấ ước theo đ nh hị ướng xã h i chộ ủ nghĩa, Qu c h i đã thông qua Lu t Ngân sách nhà nố ộ ậ ước s 01/2002/QH13ố ngày 16/12/2002, S 83/2015/QH13 ngày 29/6/2015 có hi u t năm 2017 đãố ệ ừ
Trang 6quy đ nh rõ, đ y đ v trách nhi m, quy n h n c a các c quan qu n lý chiị ầ ủ ề ệ ề ạ ủ ơ ả NSNN, đ c bi t trong vi c l p, ch p hành, ki m soát và quy t toán NSNN.ặ ệ ệ ậ ấ ể ế
Vi c đánh giá th c tr ng qu n lý chi NSNN c p huy n c a huy n Vĩnhệ ự ạ ả ấ ệ ủ ệ
L c th i gian qua, nêu lên độ ờ ược nh ng thành t u và h n ch cũng nh nguyênữ ự ạ ế ư nhân h n ch , t đó, đ xu t các gi i pháp tăng hoàn thi n công tác qu n lýạ ế ừ ề ấ ả ệ ả chi NSNN c p huy n c a huy n Vĩnh L c đáp ng nhu c u th c ti n là nhuấ ệ ủ ệ ộ ứ ầ ự ễ
c u c p bách đ t ra. Vì v y tôi quy t đ nh l a v n đ : ầ ấ ặ ậ ế ị ự ấ ề “ Hoàn thi n công tác ệ
qu n lý chi ngân sách Nhà n ả ướ c c p huy n, t i huy n Vĩnh L c, t nh Thanh ấ ệ ạ ệ ộ ỉ Hóa” làm đ tài t t nghi p chuyên ngành Tài chính Ngân hàng đ nghiênề ố ệ ể
c u v i mong mu n góp ph n gi i quy t v n đ nêu trên.ứ ớ ố ầ ả ế ấ ề
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Nghiên c u qu n lý chi NSNN c p huy n ứ ả ấ ệ trên các khía c nh l p dạ ậ ự toán chi, th c hi n chi và ki m tra, giám sát chi ngân sách dự ệ ể ưới tác đ ng c aộ ủ môi trường chính sách, t ch c qu n lý, năng l c cán b và các nhân t khác;ổ ứ ả ự ộ ố
3.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
+ V không gian: huy n ề ệ Vĩnh L c, t nh Thanh Hóaộ ỉ
+ V th i gian: nghiên c u th c tr ng giai đo n t năm 2016 2018, đề ờ ứ ự ạ ạ ừ ề
xu t gi i pháp cho đ n năm 2020.ấ ả ế
4. Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp nghiên c u tài li u: tham kh o t cácứ ệ ả ừ công trình nghiên
c u có liên quan đã đứ ược công b ; ố giáo trình tài chính công, tài chính ti n t ,ề ệ
Trang 7báo, t p chí liên quan đ n NSNN, đ h th ng hóa nh ng lý lu n c b n vạ ế ể ệ ố ữ ậ ơ ả ề chi NSNN, chi NSNN huy nệ và các đ n v có liên quan đ n tình hình qu n lýơ ị ế ả chi NSNN c p huy n.ấ ệ
Phương pháp th ng kê: ố
+ S li u thu th p t các tài li u; các báo cáo d toán, quy t toán ngânố ệ ậ ừ ệ ự ế sách nhà nước huy n Vĩnh L c các năm t năm 2016 2018ệ ộ ừ
+ Sau khi t ng h p các s li u có liên quan ti n hành phân tích, so sánhổ ợ ố ệ ế
đ n qu n lý chi ngân sách nhà nế ả ước huy n Vĩnh L c ệ ộ các năm t nămừ
2016 2018 qua đó rút ra nh ng k t lu n c n thi t đ phân tích đánh giá ph cữ ế ậ ầ ế ể ụ
v m c tiêu nghiên c u c a đ tài.ụ ụ ứ ủ ề
5. K t c u c a đ tàiế ấ ủ ề
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o, đ tài g mầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ề ồ
Chương 3: M t s gi i pháp hoàn thi n qu n lý chi ngân sách nhàộ ố ả ệ ả
nướ ấc c p huy n t i huy n Vĩnh L c, t nh Thanh Hóa.ệ ạ ệ ộ ỉ
Trang 8CHƯƠNG 1: C S LÝ LU N V QU N LÝ CHI NGÂN SÁCH NHÀƠ Ở Ậ Ề Ả
NƯỚC C P HUY NẤ Ệ
1.1. Khái ni m, đ c đi m qu n lý chi ngân sách nhà nệ ặ ể ả ướ ấc c p huy nệ
1.1.1. Ngân sách c p huy n ấ ệ
1.1.1.1. Khái ni m ệ
Ngân sách Nhà n ướ NSNN là m t ph m trù kinh t khách quan, ra c: ộ ạ ế
đ i và phát tri n trên c s t n t i và phát tri n c a Nhà nờ ể ơ ở ồ ạ ể ủ ước. Lu t Ngânậ sách nhà nước được Quôc h i ń ộ ước C ng hòa XHCN Vi t Nam khóa XI, kộ ệ ỳ
h p th 2 thông qua ngày 16/12/2002 đã xác đ nh: NSNN là toàn b cácọ ứ ị ộ kho n thu, chi c a Nhà nả ủ ước đã được c quan nhà nơ ước có th m quy nẩ ề quy t đ nh và đế ị ược th c hi n trong m t năm đ đ m b o th c hi n cácự ệ ộ ể ả ả ự ệ
ch c năng, nhi m v c a Nhà nứ ệ ụ ủ ước. NSNN có th hi u là m t k ho ch tàiể ể ộ ế ạ chính quôc gia bao g m ch y u các kho n thu và chi c a Nhà ń ồ ủ ế ả ủ ước đượ c
mô t dả ưới hinh th c cân đôi b ng giá tr ti n t Ph n thu th hi n các̀ ứ ́ ằ ị ề ệ ầ ể ệ ngu n tài chính đồ ược huy đ ng vào NSNN; ph n chi th hi n chính sáchộ ầ ể ệ phân phôi các ngu n tài chính đã huy đ ng đ́ ồ ộ ược đ th c hi n m c tiêu KTể ự ệ ụ
XH. Ngân sách nhà nước đượ ậc l p và th c hi n cho m t th i gian nh t đ nh,ự ệ ộ ờ ấ ị
thường là m t năm và độ ược Quôc h i phê chu n thông qua [1], [24].́ ộ ẩ
Ngân sách huy n ệ : Ngân sách huy n là qu ti n t t p trung c a huy nệ ỹ ề ệ ậ ủ ệ
được hình thành b ng các ngu n thu, đ m b o các nhi m v chi trong ph mằ ồ ả ả ệ ụ ạ
vi c a huy n [7].ủ ệ
1.1.2. Khái ni m và đ c đi m c a chi ngân sách c p huy n ệ ặ ể ủ ấ ệ
Trang 91.1.2.1. Khái ni m chi ngân sách nhà n ệ ướ ấ c c p huy n ệ
Chi NSNN là vi c phân ph i và s d ng qu NSNN nh m đ m b oệ ố ử ụ ỹ ằ ả ả
th c hi n ch c năng, nhi m v c a Nhà nự ệ ứ ệ ụ ủ ước theo nh ng nguyên t c nh tữ ắ ấ
đ nh [11].ị
Chi ngân sách huy n là quá trình phân ph i l i các ngu n tài chính đãệ ố ạ ồ
đượ ậc t p trung vào ngân sách huy n và đ a chúng đ n m c đích s d ng. Chiệ ư ế ụ ử ụ ngân sách huy n không ch d ng l i trên các đ nh hệ ỉ ừ ạ ị ướng mà ph i phân b choả ổ
t ng m c tiêu, t ng ho t đ ng và t ng công vi c c th thu c ch c năng c aừ ụ ừ ạ ộ ừ ệ ụ ể ộ ứ ủ Nhà nướ ấc c p huy n [7].ệ
1.1.2.2. Đ c đi m chi ngân sách nhà n ặ ể ướ ấ c c p huy n ệ
Chi ngân sách huy n g n v i b máy nhà nệ ắ ớ ộ ước c p huy n và nh ngấ ệ ữ nhi m v kinh t , chính tr , xã h i mà Nhà nệ ụ ế ị ộ ướ ấc c p huy n đ m đệ ả ương trong
1.1.2.3. Vai trò c a chi ngân sách nhà n ủ ướ ấ c c p huy n ệ
Chi ngân sách huy n là ngu n l c tài chính nh m b o đ m và duy trìệ ồ ự ằ ả ả
s ho t đ ng bình thự ạ ộ ường c a h th ng chính quy n c p huy n. ủ ệ ố ề ấ ệ
M t trong nh ng m c tiêu c a ngân sách huy n là đ m b o côngộ ữ ụ ủ ệ ả ả
b ng xã h i trên đ a bàn. Bên c nh vi c s d ng thu ngân sách đ th c hi nằ ộ ị ạ ệ ử ụ ể ự ệ công tác này, chi NSNN cũng có vai trò h t s c quan tr ng. C ch thế ứ ọ ơ ế ị
trường t o ra s phân hóa gi a nh ng ngạ ự ữ ữ ười có thu nh p cao và nh ngậ ữ
người có thu nh p th p trong xã h i. Đ làm gi m kho ng cách đó, Nhàậ ấ ộ ể ả ả
nước ph i s d ng các hình th c tr c p t ngân sách. Bên c nh đó cácả ử ụ ứ ợ ấ ừ ạ kho n tr c p cho giáo d c, y t có ý nghĩa l n đ i v i vi c nâng cao dân tríả ợ ấ ụ ế ớ ố ớ ệ
Trang 101.1.2.4. N i dung chi ngân sách nhà n ộ ướ ấ c c p huy n ệ
Theo Lu t NSNN hi n hành, các n i dung chi ngân sách huy n đậ ệ ộ ệ ượ cphân lo i c th nh sau [1]:ạ ụ ể ư
(1). Chi đ u t phát tri n:ầ ư ể Là quá trình s d ng m t ph n v n ti n tử ụ ộ ầ ố ề ệ
đã t p trung vào ngân sách đ xây d ng k t c u h t ng KTXH, phát tri nậ ể ự ế ấ ạ ầ ể
s n xu t, th c hi n m c tiêu n đ nh và tăng trả ấ ự ệ ụ ổ ị ưởng c a n n kinh t ủ ề ế
(2). Chi thường xuyên: Là m t b ph n c a chi NSNNộ ộ ậ ủ , nó ph n ánh quáả trình phân ph i và s d ng qu NSNN đ th c hi n các nhi m v thố ử ụ ỹ ể ự ệ ệ ụ ườ ngxuyên v qu n lý KTXH c a Nhà nề ả ủ ước.
1.2. N i dung, b n ch t và các nhân t nh hộ ả ấ ố ả ưởng đ n qu n lý chiế ả ngân sách nhà nướ ấc c p huy nệ
1.2.1. N i dung qu n lý chi ngân sách nhà n ộ ả ướ ấ c c p huy n ệ
Nôi dung qu n lý chi ngân sách c p huy n đ̣ ả ấ ệ ược th c hi n theo suôt ́ự ệquá trinh ngân sách c p huy n, t khi lâp d toán, đ n quá trinh th c hi n và ̀ ấ ệ ừ ̣ ự ế ̀ ứ ệquy t toán ngân sách câp huyên [1], [5].ế ́ ̣
1.2.1.1. L p d toán ngân sách huy n ậ ự ệ
M c tiêu c b n c a vi c l p d toán ngân sách là nh m tính toánụ ơ ả ủ ệ ậ ự ằ đúng đ n ngân sách trong k k ho ch, có căn c khoa h c và căn c th cắ ỳ ế ạ ứ ọ ứ ự
ti n các ch tiêu thu, chi c a ngân sách trong k k ho ch. ễ ỉ ủ ỳ ế ạ
Yêu c u trong quá trinh l p ngân sách ph i đ m b o:ầ ̀ ậ ả ả ả
+ K ho ch NSNN ph i bám sát k ho ch phát tri n kinh t xã h iế ạ ả ế ạ ể ế ộ
và có tác đ ng tích c c đôi v i vi c th c hi n k ho ch phát tri n kinhộ ự ́ ớ ệ ự ệ ế ạ ể
t xã h i. ế ộ
+ K ho ch NSNN ph i đ m b o th c hi n đ y đ và đúng đ n cácế ạ ả ả ả ự ệ ầ ủ ắ quan đi m c a chính sách tài chính đ a phể ủ ị ương trong th i k và yêu c u c aờ ỳ ầ ủ
Lu t NSNN. Ho t đ ng NSNN là n i dung c b n c a chính sách tài chính.ậ ạ ộ ộ ơ ả ủ
Do v y, l p NSNN ph i th hi n đậ ậ ả ể ệ ược đ y đ và đúng đ n các quan đi mầ ủ ắ ể
Trang 11ch y u c a chính sách tài chính đ a phủ ế ủ ị ương nh : tr t t và c c u đ ngư ậ ự ơ ấ ộ viên các ngu n thu, th t và c c u bô trí các n i dung chi tiêu. Bên c nhồ ứ ự ơ ấ ́ ộ ạ
đó, NSNN ho t đ ng luôn ph i tuân th các yêu c u c a Lu t NSNN, nênạ ộ ả ủ ầ ủ ậ ngay t khâu l p ngân sách cũng ph i th hi n đ y đ các yêu c u c a Lu từ ậ ả ể ệ ầ ủ ầ ủ ậ NSNN nh : xác đ nh ph m vi, m c đ c a n i dung các kho n thu, chi; phânư ị ạ ứ ộ ủ ộ ả
đ nh thu, chi gi a các c p ngân sách, cân đôi NSNN.ị ữ ấ ́
Căn c l p Ngân sách Nhà nứ ậ ước:
+ Nhi m v phát tri n kinh t văn hoá xã h i, đ m b o quôc phòng,ệ ụ ể ế ộ ả ả ́
an ninh c a Đ ng và chính quy n đ a phủ ả ề ị ương trong năm k ho ch và nh ngế ạ ữ năm ti p theo.ế
+ L p NSNN ph i d a trên k ho ch phát tri n kinh t , xã h i c a đ aậ ả ự ế ạ ể ế ộ ủ ị
phương trong năm k ho ch. K ho ch phát tri n kinh t , xã h i là s s ,ế ạ ế ạ ể ế ộ ơ ở căn c đ đ m b o các ngu n thu cho NSNN, đ ng th i, cũng là n i s d ngứ ể ả ả ồ ồ ờ ơ ử ụ các kho n chi tiêu c a NSNN.ả ủ
+ L p NSNN ph i tính đ n các k t qu phân tích, đánh giá tinh hinh th cậ ả ế ế ả ̀ ̀ ự
hi n k ho ch ngân sách c a các năm trệ ế ạ ủ ước, đ c bi t là c a năm báo cáo.ặ ệ ủ+ L p NSNN ph i d a trên các chính sách, ch đ , tiêu chu n đ nh m cậ ả ự ế ộ ẩ ị ứ
c th v thu, chi tài chính nhà nụ ể ề ước. L p NSNN là xây d ng các ch tiêu thuậ ự ỉ chi cho năm k ho ch, các ch tiêu đó ch có th đế ạ ỉ ỉ ể ược xây d ng sát, đúng,ự ngoài d a vào căn c nói trên ph i đ c bi t tuân th theo các ch đ , tiêuự ứ ả ặ ệ ủ ế ộ chu n, đ nh m c thu chi tài chính nhà nẩ ị ứ ước thông qua h thông pháp lu t (đ cệ ́ ậ ặ
bi t là h thông các Lu t thu ) và các văn b n pháp lý khác c a nhà nệ ệ ́ ậ ế ả ủ ước
1.2.1.2. Ch p hành ngân sách câp huy n ấ ́ ệ
Ch p hành thu ngân sách câp huy n. Theo Lu t Ngân sách Nhà nấ ́ ệ ậ ướ c,
ch p hành thu ngân sách có n i dung nh sau:ấ ộ ư
Trang 12+ Ch có c quan tài chính, c quan thu , c quan h i quan và c quanỉ ơ ơ ế ơ ả ơ khác được giao nhi m v thu ngân sách (g i chung là c quan thu) đệ ụ ọ ơ ượ ổ c t
ch c thu NSNN.ứ
+ C quan thu có nhi m v , quy n h n nh sau: Phôi h p v i các cơ ệ ụ ề ạ ư ́ ợ ớ ơ quan nhà nước h u quan t ch c thu đúng pháp lu t; ch u s ch đ o, ki m traữ ổ ứ ậ ị ự ỉ ạ ể
c a UBND và s giám sát c a HĐND v công tác thu ngân sách t i đ aủ ự ủ ề ạ ị
phương; phôi h p v i M t tr n t quôc Vi t Nam và các t ch c thành viêń ợ ớ ặ ậ ổ ́ ệ ổ ứ tuyên truy n, v n đ ng t ch c, cá nhân th c hi n nghiêm ch nh nghĩa v n pề ậ ộ ổ ứ ự ệ ỉ ụ ộ ngân sách theo quy đ nh c a Lu t NSNN và các quy đ nh khác c a pháp lu t.ị ủ ậ ị ủ ậ
Phân b và giao d toán chi ngân sách: Sau khi UBND giao d toán ngânổ ự ự sách, các đ n v d toán c p I ti n hành phân b và giao d toán chi ngân sáchơ ị ự ấ ế ổ ự cho các đ n v s d ng ngân sách tr c thu c đ m b o theo đúng quy đ nh c aơ ị ử ụ ự ộ ả ả ị ủ
Lu t Ngân sách, đ m b o nguyên t c ti t ki m, hi u qu ậ ả ả ắ ế ệ ệ ả
1.2.1.3. Quy t toán ngân sách c p huy n ế ấ ệ
Sô li u quy t toán NSNN: sô quy t toán chi NSNN là sô chi đã th c thanh́ ệ ế ́ ế ́ ự toán ho c đã h ch toán chi theo quy đ nh t i đi u 62 c a Lu t NSNN và cácặ ạ ị ạ ề ủ ậ kho n chi chuy n ngu n sang năm sau đ chi ti p theo quy đ nh.ả ể ồ ể ế ị
Ngân sách c p dấ ưới không được quy t toán các kho n kinh phí u quy nế ả ỷ ề
c a ngân sách c p trên vào báo cáo quy t toán ngân sách c p minh. Cuôi năm,ủ ấ ế ấ ̀ ́
c quan tài chính đơ ượ ủc y quy n l p báo cáo quy t toán kinh phí y quy nề ậ ế ủ ề theo quy đ nh g i c quan tài chính y quy n và c quan qu n lý ngành, lĩnhị ử ơ ủ ề ơ ả
v c c p y quy n.ự ấ ủ ề
Kho b c Nhà nạ ước các c p có trách nhi m t ng h p sô li u quy t toánấ ệ ổ ợ ́ ệ ế
g i c quan tài chính cùng c p đ c quan tài chính l p báo cáo quy t toán.ử ơ ấ ể ơ ậ ế KBNN xác nh n sô li u thu, chi ngân sách trên báo cáo quy t toán c a ngânậ ́ ệ ế ủ sách các c p, đ n v s d ng ngân sách.ấ ơ ị ử ụ
Xét duy t, phê chu n quy t toán ngân sách huy n:ệ ẩ ế ệ
Trang 13Trinh t l p, g i, xét duy t và th m đ nh quy t toán năm c a các đ n v̀ ự ậ ử ệ ẩ ị ế ủ ơ ị
d toán đự ược quy đinh nh sau:ư
+ Đ n v d toán c p xã l p báo cáo quy t toán theo ch đ quy đ nh vàơ ị ự ấ ậ ế ế ộ ị
g i đ n v d toán c p trên.ử ơ ị ự ấ
+ Đ n v d toán c p trên xét duy t quy t toán và thông báo k t qu xétơ ị ự ấ ệ ế ế ả duy t cho các đ n v c p dệ ơ ị ấ ưới tr c thu c. Các đ n v d toán c p trên là đ nự ộ ơ ị ự ấ ơ
v d toán c p I, ph i t ng h p và l p báo cáo quy t toán năm c a đ n vị ự ấ ả ổ ợ ậ ế ủ ơ ị minh và báo cáo quy t toán c a các đ n v d toán c p d̀ ế ủ ơ ị ự ấ ưới tr c thu c, g iự ộ ử
c quan tài chính cùng c p.ơ ấ
+ C quan tài chính c p huy n th m đ nh quy t toán năm c a các đ nơ ấ ệ ẩ ị ế ủ ơ
v d toán c p huy n, x lý theo th m quy n ho c trinh c p có th m quy nị ự ấ ệ ử ẩ ề ặ ̀ ấ ẩ ề
x lý sai ph m trong quy t toán c a đ n v d toán c p huy n, ra thông báoử ạ ế ủ ơ ị ự ấ ệ
th m đ nh quy t toán g i đ n v d toán c p huy n. Trẩ ị ế ử ơ ị ự ấ ệ ường h p đ n v dợ ơ ị ự toán c p I đ ng th i là đ n v s d ng ngân sách, c quan tài chính duy tấ ồ ờ ơ ị ử ụ ơ ệ quy t toán và thông báo k t qu xét duy t quy t toán cho đ n v d toán c pế ế ả ệ ế ơ ị ự ấ I
Trinh t l p, g i, th m đ nh quy t toán thu, chi ngân sách hàng năm̀ ự ậ ử ẩ ị ế
c a ngân sách c p huy n đủ ấ ệ ược quy đ nh nh sau:ị ư
+ M u, bi u báo cáo quy t toán năm c a NSNN nói chung và ngân sáchẫ ể ế ủ huy n nói riêng th c hi n theo ch đ k toán nhà nệ ự ệ ế ộ ế ước và các văn b nả
hướng d n c a B Tài chính.ẫ ủ ộ
Ban Tài chính xã l p quy t toán thu, chi ngân sách c p xã trinh UBNDậ ế ấ ̀
xã xem xét g i Phòng Tài chính c p huy n; đ ng th i UBND xã trình HĐNDử ấ ệ ồ ờ
xã phê chu n. Sau khi đẩ ược HĐND xã phê chu n, UBND xã báo cáo b sung,ẩ ổ quy t toán ngân sách g i Phòng Tài chính c p huy n.ế ử ấ ệ
+ Phòng Tài chính c p huy n th m đ nh quy t toán thu, chi ngân sáchấ ệ ẩ ị ế
Trang 14toán thu NSNN trên đ a bàn huy n, thành phô, th xã và quy t toán thu, chiị ệ ́ ị ế ngân sách huy n (bao g m quy t toán thu, chi ngân sách c p huy n và quy tệ ồ ế ấ ệ ế toán thu, chi ngân sách c p xã) trinh UBND đ ng c p xem xét g i S Tàiấ ̀ ồ ấ ử ở chính; Đ ng th i, UBND c p huy n trinh HĐND c p huy n phê chu n. Sauồ ờ ấ ệ ̀ ấ ệ ẩ khi được HĐND c p huy n phê chu n, UBND báo cáo b sung, quy t toánấ ệ ẩ ổ ế ngân sách g i S Tài chính.ử ở
1.2.2. B n ch t c a qu n lý chi ngân sách nhà n ả ấ ủ ả ướ c c p huy n ấ ệ trong phát tri n kinh t xã h i ể ế ộ
1.2.2.1. Khái ni m qu n lý chi ngân sách nhà n ệ ả ướ ấ c c p huy n ệ
Qu n lý chi NSNN c p huy n là quá trình l p d toán, ch p hành dả ấ ệ ậ ự ấ ự toán, ki m soát và quy t toán chi NSNN c p huy n theo đúng quy đ nh c aể ế ấ ệ ị ủ pháp lu t, nh m s d ng NSNN đúng m c đích, có hi u qu , góp ph n th cậ ằ ử ụ ụ ệ ả ầ ự
hi n các m c tiêu phát tri n KTXH trên đ a bàn huy n ệ ụ ể ị ệ [7]
1.2.2.2. Đ c đi m qu n lý chi ngân sách nhà n ặ ể ả ướ c
Chi NSNN được qu n lý b ng pháp lu t và theo d toán, đây là đ cả ằ ậ ự ặ
đi m quan tr ng nh t, nhìn nh n và đánh giá đúng đ c đi m này giúp Nhàể ọ ấ ậ ặ ể
nước đ a ra các c ch qu n lý, đi u hành chi ngân sách đúng lu t, đ m b oư ơ ế ả ề ậ ả ả
hi u qu , công khai, minh b ch.ệ ả ạ
Qu n lý chi NSNN s d ng t ng h p các bi n pháp, bi n pháp quanả ử ụ ổ ợ ệ ệ
tr ng nh t là bi n pháp t ch c hành chính; bi n pháp này tác đ ng vào đ iọ ấ ệ ổ ứ ệ ộ ố
tượng qu n lý theo 2 hả ướng:
+ Ch th qu n lý ban hành các văn b n quy ph m pháp lu t và đ a raủ ể ả ả ạ ậ ư các quy t đ nh qu n lý b t bu c c p dế ị ả ắ ộ ấ ưới th c hi n.ự ệ
+ Đ c tr ng c a phặ ư ủ ương pháp hành chính là cưỡng ch đ n phế ơ ươ ng
c a ch th qu n lý.ủ ủ ể ả
1.2.2.3. M c tiêu qu n lý chi ngân sách nhà n ụ ả ướ ấ c c p huy n ệ
M c tiêu t ng quát trong vi c đi u hành NSNN nói chung hay qu n lýụ ổ ệ ề ả
Trang 15chi NSNN nói riêng, đó chính là thúc đ y n n kinh t tăng trẩ ề ế ưởng b n v ngề ữ
s d ng ngu n l c hi u qu , ti t ki m, th c hi n công b ng xã h i và đ mử ụ ồ ự ệ ả ế ệ ự ệ ằ ộ ả
b o các m c tiêu chính tr xã h i, ANQP, đ i ngo i. M c tiêu này đả ụ ị ộ ố ạ ụ ược thi tế
l p phù h p v i chi n lậ ợ ớ ế ược, nhi m v phát tri n KTXH c a đ t nệ ụ ể ủ ấ ước trong
t ng th i k ừ ờ ỳ
M c tiêu c a qu n lý chi NSNN c p huy n đó là ph i mang l i m tụ ủ ả ấ ệ ả ạ ộ
k t qu t t nh t v phát tri n KTXH, đ ng th i gi i quy t hài hòa m i quanế ả ố ấ ề ể ồ ờ ả ế ố
h l i ích kinh t gi a m t bên là Nhà nệ ợ ế ữ ộ ước và m t bên là các ch th khácộ ủ ể trong xã h i, đáp ng độ ứ ược các nhi m v phát tri n KTXH c a huy n. ệ ụ ể ủ ệ
1.2.2.4. Tiêu chí đánh giá qu n lý chi ngân sách nhà n ả ướ ấ c c p huy n ệ
Tính hi u l c: th c hi n nghiêm túc và k p th i các nhi m v chi. B oệ ự ự ệ ị ờ ệ ụ ả
đ m chi đúng m c đích, đúng k ho ch, chi đ , không b i chi ngân sách. Tínhả ụ ế ạ ủ ộ
hi u l c c a qu n lý chi ngân sách c p huy n có th đo lệ ự ủ ả ấ ệ ể ường b ng (k tằ ế
qu /m c tiêu).ả ụ
Tính hi u qu : qu n lý ngân sách c p huy n đ m b o cho vi c th cệ ả ả ấ ệ ả ả ệ ự
hi n các nhi m v trong đi u ki n ti t ki m, không gây th t thoát, lãng phí.ệ ệ ụ ề ệ ế ệ ấ Ngoài ra trong qu n lý NSNN c p huy n minh b ch, công khai, đả ấ ệ ạ ược thể
hi n cao trong khâu l p d toán, ch p hành d toán, quy t toán ngân sách.ệ ậ ự ấ ự ế Khi đánh giá hi u qu qu n lý chi NSNN c n có cách nhìn và đánh giá toànệ ả ả ầ
di n v các y u t c u thành trong ho t đ ng c a NSNN. Theo đó đ đánhệ ề ế ố ấ ạ ộ ủ ể giá hi u qu qu n lý chi NSNN cũng ph i xét trên nhi u tiêu chí các c pệ ả ả ả ề ở ấ
đ , c th : ộ ụ ể
+ Hi u qu t ng h p: đệ ả ổ ợ ược đánh giá thông qua vi c xây d ng vàệ ự
th c hi n cân đ i NSNN m t cách tích c c trong năm tài khóa, mà th cự ệ ố ộ ự ự
ch t c a nó là cân đ i thu chi và “n i hàm” c a nó là đáp ng các ch tiêuấ ủ ố ộ ủ ứ ỉ KTXH được xác l p trong năm k ho ch, tậ ế ạ ương ng v i năm tài khóa đóứ ớ trên các phương di n: Huy đ ng vệ ộ ượt m c các ngu n l c tài chính (ch pứ ồ ự ấ
Trang 16hành thu vượ ớt l n h n d toán thu); đ u t phát tri n có hi u qu ; ti tơ ự ầ ư ể ệ ả ế
ki m và chi tiêu h p lý các kho n chi ngân sách v giáo d c, văn hóa,ệ ợ ả ề ụ khoa h c, y t và các v n đ xã h i và đ c bi t ti t ki m chi v qu n lýọ ế ấ ề ộ ặ ệ ế ệ ề ả hành chính. Cu i năm tài khóa ngân sách c n có s d sau khi th c hi nố ầ ố ư ự ệ quy t toán đ b sung chi tiêu cho ngân sách năm sau và tăng cế ể ổ ường l cự
lượng d tr tài chính. ự ữ
+ Hi u qu qu n lý chi ngân sách: hi u qu qu n lý chi NSNN bi uệ ả ả ệ ả ả ể
hi n s phân ph i h p lý, có tr ng tâm, tr ng đi m nh m mang l i hi uệ ở ự ố ợ ọ ọ ể ằ ạ ệ
qu b n v ng đ i v i đ u t phát tri n và ti t ki m t i đa trong các kho nả ề ữ ố ớ ầ ư ể ế ệ ố ả chi thường xuyên, đ kh c ph c b i chi ngân sách trong quá trình th c hi nể ắ ụ ộ ự ệ các nhi m v KTXH tệ ụ ương ng đã đứ ược xác l p. Hi u qu chi NSNN đậ ệ ả ượ c
th hi n trên 2 n i dung c b n: i) Chi đ u t phát tri n (đ u t xây d ng k tể ệ ộ ơ ả ầ ư ể ầ ư ự ế
c u h t ng, các công trình kinh t ,…) ph i l y hi u qu làm đ u; hi u quấ ạ ầ ế ả ấ ệ ả ầ ệ ả đây là đ u t có tr ng tâm, tr ng đi m, b o đ m tr c ti p hay gián ti p
đ n tăng trế ưởng kinh t và tích t cho phát tri n kinh t ii) Chi thế ụ ể ế ường xuyên (chi s nghi p văn hóa, giáo d c, y t , đ m b o xã h i, an ninh, qu c phòng,ự ệ ụ ế ả ả ộ ố
…) ph i h p lý, ti t ki m, đ c bi t ti t ki m t i đa chi qu n lý hành chính.ả ợ ế ệ ặ ệ ế ệ ố ả
Tính b n v ng: tác đ ng tích c c t qu n lý chi NSNN c p huy n đ iề ữ ộ ự ừ ả ấ ệ ố
v i s phát tri n KTXH, ANQP là lâu dài và n đ nh; cân b ng l i ích gi aớ ự ể ổ ị ằ ợ ữ các đ n v d toán ngân sách; không nh hơ ị ự ả ưởng tiêu c c đ n m i trự ế ộ ường tự nhiên, sinh thái, xã h i.ộ
Tính phù h p: qu n lý chi NSNN c p huy n ph i phù h p v i đợ ả ấ ệ ả ợ ớ ườ ng
l i ch trố ủ ương chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước, v i th c ti nớ ự ễ tinh hình đ c thù c a huy n nh m đáp ng đặ ủ ệ ằ ứ ược nhi m v chính tr phát tri nệ ụ ị ể KTXH trên đ a bàn nh t là trong th i k h i nh p qu c t ị ấ ờ ỳ ộ ậ ố ế
1.2.2.5. Nguyên t c qu n lý chi ngân sách nhà n ắ ả ướ ấ c c p huy n ệ
Nguyên t c đ y đ trong qu n lý chi NSNN: ắ ầ ủ ả đây là m t trong nh ngộ ữ
Trang 17nguyên t c quan tr ng nh t c a qu n lý NSNN. N i dung c a nguyên t c nàyắ ọ ấ ủ ả ộ ủ ắ là: m i kho n thu, chi ph i đọ ả ả ược ghi đ y đ vào k ho ch NSNN, ph i đầ ủ ế ạ ả ượ cghi vào s và quy t toán rành m ch. Ch có k ho ch ngân sách đ y đ , tr nổ ế ạ ỉ ế ạ ầ ủ ọ
v n m i ph n ánh đúng m c đích chính sách và đ m b o tính minh b ch c aẹ ớ ả ụ ả ả ạ ủ các tài kho n thu, chi.ả
Nguyên t c thông nh t trong qu n lý NSNN: ắ ́ ấ ả nguyên t c thông nh tắ ́ ấ trong qu n lý NSNN b t ngu n t yêu c u tăng cả ắ ồ ừ ầ ường s c m nh v t ch tứ ạ ậ ấ
c a Nhà nủ ước thông qua ho t đ ng thu chi c a NSNN. ạ ộ ủ
Nguyên t c cân đôi ngân sách: ắ ́ NSNN đượ ậc l p và thu, chi ngân sách
ph i đả ược cân đôi. Nguyên t c này đòi h i các kho n chi ch đ́ ắ ỏ ả ỉ ược phép th cự
hi n khi đã có đ các ngu n thu bù đ p. UBND và HĐND luôn cô g ng đệ ủ ồ ắ ́ ắ ể
đ m b o cân đôi ngu n NSNN b ng cách đ a ra các quy t đ nh liên quan t iả ả ́ ồ ằ ư ế ị ớ các kho n chi đ th o lu n và c t gi m nh ng kho n chi ch a th c s c nả ể ả ậ ắ ả ữ ả ư ự ự ầ thi t, đ ng th i n l c khai thác m i ngu n thu h p lý mà n n kinh t có khế ồ ờ ỗ ự ọ ồ ợ ề ế ả năng đáp ng.ứ
Nguyên t c công khai hoá NSNN: ắ v m t chính sách, thu chi NSNN làề ặ
m t chộ ương trinh ho t đ ng c a Chính ph đ̀ ạ ộ ủ ủ ược c th hoá b ng sô li u.ụ ể ằ ́ ệ NSNN ph i đả ược qu n lý rành m ch, công khai đ m i ngả ạ ể ọ ười dân có thể
bi t n u h quan tâm. Nguyên t c công khai c a NSNN đế ế ọ ắ ủ ược th hi n trongể ệ suôt chu trinh NSNN và ph i đ́ ̀ ả ược áp d ng cho t t c các c quan tham giaụ ấ ả ơ vào chu trinh NSNN.̀
Nguyên t c rõ ràng, trung th c và chính xác: ắ ự nguyên t c này là c s ,ắ ơ ở
t o ti n đ cho m i ngạ ề ề ỗ ười dân có th nhin nh n để ̀ ậ ược chương trinh ho t̀ ạ
đ ng c a chính quy n đ a phộ ủ ề ị ương và chương trình này ph i đả ược ph n ánh ả ở
vi c th c hi n chính sách tài chính đ a phệ ự ệ ị ương.
1.2.3. Các nhân t nh h ng đ n qu n lý chi ngân sách nhà n c c p ố ả ưở ế ả ướ ấ huy n ệ
Trang 181.2.3.1. Văn b n pháp quy c a Nhà n ả ủ ướ ề c v chi ngân sách
H th ng các văn b n pháp quy c a Nhà nệ ố ả ủ ước v qu n lý chi NSNNề ả (nh Lu t NSNN các Ngh đ nh, Thông t ) ngày càng đư ậ ị ị ư ược hoàn thi n vàệ
đ ng b , t ng bồ ộ ừ ước nâng cao hi u qu qu n lý s d ng ngân sách, th c hànhệ ả ả ử ụ ự
ti t ki m, ch ng lãng phí và công khai minh b ch, góp ph n quan tr ng vàế ệ ố ạ ầ ọ
vi c ph c v các m c tiêu tăng trệ ụ ụ ụ ưởng và phát tri n KTXH.ể
1.2.3.2. Công tác t ch c b máy qu n lý chi ngân sách nhà n ổ ứ ộ ả ướ c
B máy qu n lý NSNN ngày càng độ ả ược hoàn thi n và chuyên môn hóa,ệ phân đ nh rõ v trí, ch c năng, nhi m v c a t ng c quan trong qu n lý tàiị ị ứ ệ ụ ủ ừ ơ ả chính, bên c nh đó vi c phân công, phân c p hoàn thi n quy ch làm vi c c aạ ệ ấ ệ ế ệ ủ các c quan trong qu n lý chi NSNN cũng đơ ả ược ch đ o tri n khai khá đ ngỉ ạ ể ồ
b đã t o s ch đ ng, linh ho t trong ch đ o đi u hành cho các c p ngânộ ạ ự ủ ộ ạ ỉ ạ ề ấ sách góp ph n nâng cao hi u qu chi NSNN. ầ ệ ả
1.2.2.3. Trình đ , năng l c đ i ngũ cán b qu n lý ngân sách nhà n ộ ự ộ ộ ả ướ c
Trình đ , năng l c cán b cũng nh hộ ự ộ ả ướng l n đ n qu n lý chi NSNN,ớ ế ả
hi n nay đ i ngũ cán b qu n lý chi NSNN c p huy n đã đệ ộ ộ ả ấ ệ ược chu n hóa cẩ ả
v s lề ố ượng và ch t lấ ượng, ph m ch t năng l c, tinh th n thái đ , tráchẩ ấ ự ầ ộ nhi m ph c v ngày càng đệ ụ ụ ược nâng lên đã góp ph n quan tr ng vào vi cầ ọ ệ hoàn thành t t các nhi m v qu n lý chi NSNN. ố ệ ụ ả
1.2.3.4. Hi n đ i hóa n n hành chính ệ ạ ề
C s v t ch t, trang thi t b làm vi c là các y u t không th thi uơ ở ậ ấ ế ị ệ ế ố ể ế trong quá trình qu n lý chi NSNN, hi n nay Nhà nả ệ ước đang đ y m nh th cẩ ạ ự
hi n hi n đ i hóa n n hành chính, nh t là hi n đ i hóa tài chính công, ệ ệ ạ ề ấ ệ ạ ho tạ
đ ng c a m ng thông tin đi n t , ng d ng công ngh thông tin truy nộ ủ ạ ệ ử ứ ụ ệ ề thông, các văn b n, tài li u đả ệ ược th c hi n dự ệ ướ ại d ng đi n t ; trong đó cóệ ử
vi c tri n khai th c hi n h th ng th ng qu n lý ngân sách và kho b c ệ ể ự ệ ệ ố ố ả ạ Tabmis đã góp ph n nâng cao hi u qu qu n lý chi NSNN.ầ ệ ả ả
Trang 191.2.2.5. Công tác thanh tra, ki m tra, x lý ể ử
Đây là m t trong các ch c năng ch y u trong qu n lý NSNN, vì v yộ ứ ủ ế ả ậ
c n ph i tăng cầ ả ường vai trò lãnh đ o c a Đ ng, giám sát c a HĐND, c a cácạ ủ ả ủ ủ
c quan thanh tra, ki m toán trong công tác thanh tra, ki m tra, x lý đ i v iơ ể ể ử ố ớ công tác qu n lý NSNN.ả
Trang 20CHƯƠNG 2: TH C TR NG QU N LÝ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NỰ Ạ Ả ƯỚC
C P HUY N T IẤ Ệ Ạ HUY N VĨNH L C, T NH THANH HÓAỆ Ộ Ỉ
2.1. Tình hình phát tri n kinh t xã h i c a huy n Vĩnh L c cóể ế ộ ủ ệ ộ
nh h ng t i qu n lý chi ngân sách nhà n c c p huy n
2.1.1. Khái quát v huy n Vĩnh L c ề ệ ộ
2.1.1.1. V trí đ a lý, l ch s hình thành và phát tri n c a huy n Vĩnh L c ị ị ị ử ể ủ ệ ộ
Huy n Vĩnh L c n m trong vùng đ ng b ng sông Mã. Trung tâm huy nệ ộ ằ ồ ằ ệ
l cách thành ph Thanh Hoá 45 Km v phía Tây B c theo qu c l 45, cáchỵ ố ề ắ ố ộ
th xã B m S n 40 km v phía Tây theo qu c l 217. Có t a đ đ a lý tị ỉ ơ ề ố ộ ọ ộ ị ừ
19057’ 20008’vĩ đ B c; t 105ộ ắ ừ 033’ 105046’ kinh đ Đông. Phía B c giápộ ắ huy n Th ch Thành, phía Nam giáp huy n Yên Đ nh, phía Tây giáp huy nệ ạ ệ ị ệ
C m Thu , phía Đông là huy n Hà Trung. ẩ ỷ ệ
T ng di n tích 157,6ổ ệ km² (15.772,1): Đ t nông nghi p: ấ ệ 6.978 ha; Đ t Lâmấ nghi p: 1ệ 553,73 ha; Đ t nuôi tr ng thu s n: 159,35 ha; đ t phi nông nghi p:ấ ồ ỷ ả ấ ệ 3.729,7 ha; còn l i là đ t d phòng. Huy n có 15 xã và 1 th tr n; dân s ạ ấ ự ệ ị ấ ố 85.542
người (năm 2018), trong đó nam 42.213 người; n ữ 43.329 người; m t đ dânậ ộ
s 5ố 42 người/km2; có hai dân t c là Kinh và Mộ ường; có các tôn giáo: Ph t giáoậ
và Thiên chúa giáo. Lao đ ng trong đ tu i: 51.ộ ộ ổ 776 ngườ Trong đó: Lao đ ngi ộ nam 35.561 người; Lao đ ng n : 16.215 ngộ ữ ườ i
Trong nh ng năm qua, Đ ng b và nhân dân trong huy n đã và đang phátữ ả ộ ệ huy truy n th ng cách m ng đ n v anh hùng l c lề ố ạ ơ ị ự ượng vũ trang, đoàn k t,ế
nh t trí, kh c ph c khó khăn, n l c ph n đ u và giành đấ ắ ụ ỗ ự ấ ấ ược nhi u thành t uề ự quan tr ng, t o chuy n bi n tích c c và sâu s c trên nhi u lĩnh v c, n i b t là:ọ ạ ể ế ự ắ ề ự ổ ậ
k t c u h t ng kinh t xã h i, nh t là c s h t ng giao thông, đô th , xâyế ấ ạ ầ ế ộ ấ ơ ở ạ ầ ị
d ng nông thôn m i; kinh t ti p t c có nhi u chuy n bi n tích c cự ớ ế ế ụ ề ể ế ự Tuy nhiên
Trang 21Vĩnh L c v n là huy n nông nghi p, n m xa các vùng kinh t đ ng l c, k tộ ẫ ệ ệ ằ ế ộ ự ế
c u h t ng còn nhi u khó khăn, chuy n d ch c c u kinh t ch m, nhi uấ ạ ầ ề ể ị ơ ấ ế ậ ề
ti m năng ch a đề ư ược phát huy
Trong giai đo n đ y m nh s nghi p CNH HĐH đ t nạ ẩ ạ ự ệ ấ ước, Vĩnh L cộ
có nh ng thu n l i c b n, song cũng đ ng trữ ậ ợ ơ ả ứ ước không ít nh ng khó khăn,ữ thách th c, đòi h i Đ ng b và nhân dân ph i n l c ph n đ u vứ ỏ ả ộ ả ỗ ự ấ ấ ượt qua.
2.1.1.2. Tình hình kinh t xã h i c a huy n Vĩnh L c năm 2018 ế ộ ủ ệ ộ
Th c hi n Ngh quy t Đ i h i Đ ng b huy n l n th XXIV, UBNDự ệ ị ế ạ ộ ả ộ ệ ầ ứ huy n Vĩnh L c đã xây d ng Chệ ộ ự ương trình hành đ ng th c hi n Ngh quy t,ộ ự ệ ị ế làm căn c đ các c p, các ngành, các thành ph n kinh t tri n khai th c hi nứ ể ấ ầ ế ể ự ệ
k ho ch phát tri n kinh t xã h i 5 năm 20152020. M c dù ph i đ i m tế ạ ể ế ộ ặ ả ố ặ
v i nhi u khó khăn, thách th c, nh ng đớ ề ứ ư ược s quan tâm, giúp đ c a tr cự ỡ ủ ự
ti p c a T nh y, HĐND, UBND t nh, các c quan ban ngành, đoàn th c aế ủ ỉ ủ ỉ ơ ể ủ
c p t nh, s n l c ph n đ u c a nhân dân, các ngành, các c p, đoàn th , trênấ ỉ ự ỗ ự ấ ấ ủ ấ ể toàn huy n Vĩnh L c n n kinh t phát tri n n đ nh, t c đ tăng trệ ộ ề ế ể ổ ị ố ộ ưởng khá, các ch tiêu c b n hoàn thành và hoàn thành vỉ ơ ả ượt m c k ho ch; c c u kinhứ ế ạ ơ ấ
t chuy n d ch đúng hế ể ị ướng, ch t lấ ượng, hi u qu n n kinh t t ng bệ ả ề ế ừ ướ c
được nâng lên; thu ngân sách tăng; c s h t ng KTXH đơ ở ạ ầ ược phát tri n; cácể lĩnh v c văn hoá xã h i có nhi u ti n b , đ i s ng nhân dân c i thi n, côngự ộ ề ế ộ ờ ố ả ệ tác xoá đói gi m nghèo, gi i quy t vi c làm và th c hi n các chính sách xã h iả ả ế ệ ự ệ ộ
đ t k t qu khá; an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i ti p t c đạ ế ả ị ậ ự ộ ế ụ ược giữ
v ng. K t qu th c hi n các m c tiêu ch y u k ho ch năm 2018.ữ ế ả ự ệ ụ ủ ế ế ạ
* Các ch tiêu kinh t ỉ ế
T c đ tăng giá tr s n xu t (theo giá so sánh 2010) năm 2018 đ tố ộ ị ả ấ ạ 15,2%. Trong đó: Nông, lâm, th y s n tăng 4,5%; công nghi p, xây d ng tăngủ ả ệ ự 20,7%; D ch v tăng 19,33%.ị ụ
Trang 2237,66%; D ch v 33,33%.ị ụ
T ng s n lổ ả ượng lương th c có h t ự ạ ước đ t 66.000 t n tr lên.ạ ấ ở
Giá tr s n ph m trên m t ha đ t canh tácị ả ẩ ộ ấ đ t 135 tri u đ ng tr lên.ạ ệ ồ ở
T ng giá tr hàng hóa và d ch v xu t kh u: 56 tri u USD tr lên.ổ ị ị ụ ấ ẩ ệ ở
T ng v n đ u t xây d ng c b n toàn xã h i 1.130 t đ ng.ổ ố ầ ư ự ơ ả ộ ỷ ồ
Thu nh p bình quân đ u ngậ ầ ười: 34 tri u đ ng/ngệ ồ ười/năm
T ng thu ngân sách nhà nổ ước tăng 15% tr lên.ở
T l đỷ ệ ường giao thông được c ng hóa trên đ a bàn (không tính qu cứ ị ố
l , t nh l ) đ t 72%.ộ ỉ ộ ạ
* Các ch tiêu văn hóa xã h i: ỉ ộ
T c đ phát tri n dân s dố ộ ể ố ưới 0,7%
T l tr em dỷ ệ ẻ ưới 5 tu i suy dinh dổ ưỡng cân n ng còn dặ ưới 8%
T l h nghèo gi m 2%;ỷ ệ ộ ả
T l lao đ ng qua đào t o: 60%ỷ ệ ộ ạ
T l lao đ ng nông nghi p trong t ng s lao đ ng còn 56%.ỷ ệ ộ ệ ổ ố ộ
S lao đ ng đ c gi i quy t vi c làm m i 2.500 lao đ ng. Xu t kh uố ộ ượ ả ế ệ ớ ộ ấ ẩ
T l dân s đô th đỷ ệ ố ị ược dùng nướ ạc s ch đ t 99%.ạ
T l dân s nông thôn đỷ ệ ố ược dùng nước h p v sinh đ t 97% tr lên.ợ ệ ạ ở
* V an ninh tr t t ề ậ ự
S khu dân c đ t tiêu chu n an toàn v an ninh tr t t đ t 90%ố ư ạ ẩ ề ậ ự ạ
(1) K t qu đ t đ ế ả ạ ượ c:
Trang 23Năm 2018, phát tri n kinh t xã h i trong b i c nh g p nhi u khó khănể ế ộ ố ả ặ ề
nh : thiên tai, lũ l t x y ra gây thi t h i v kinh t , s n xu t và đ i s ng c aư ụ ả ệ ạ ề ế ả ấ ờ ố ủ nhân dân, m t s d án ch m ti n đ Song, độ ố ự ậ ế ộ ượ s quan tâm ch đ o, h trc ự ỉ ạ ỗ ợ
c a t nh, cùng v i s n l c, c g ng c a c h th ng chính tr và nhân dân,ủ ỉ ớ ự ỗ ự ố ắ ủ ả ệ ố ị tình hình kinh t xã h i năm 2018 c a huy n ti p t c có bế ộ ủ ệ ế ụ ước phát tri n; anể ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i đị ậ ự ộ ược b o đ m; ả ả có 26/26 ch tiêu ch y uỉ ủ ế
đ t và vạ ượt m c tiêu k ho ch UBND t nh giaoụ ế ạ ỉ K t qu đ t đế ả ạ ược ch y uủ ế
nh sau:ư
* V kinh t : ề ế
T c đ tăng giá tr s n xu t đ t 15,31%, tăng 0,11% NQ (NQ: 15,2%)ố ộ ị ả ấ ạ ; trong đó, ngành nông lâm th y s n tăng 3,42%, công nghi pxây d ng tăngủ ả ệ ự 21,58%, d ch v tăng 19,78%. Cị ụ ơ ấ c u kinh t chuy n d ch theo hế ể ị ướng tích
c c, t tr ng ngành nông, lâm, th y s n chi m 28,64%; Công nghi pxâyự ỷ ọ ủ ả ế ệ
d ng chi m 37,92%; d ch v chi m 33,45%. Thu nh p bình quân đ u ngự ế ị ụ ế ậ ầ ườ i
đ t 36,1 tri u đ ng/ ngạ ệ ồ ười/năm, tăng 4,6% KH và tăng 14,6% so v i CK. ớ
S n xu t nông, lâm, th y s n ả ấ ủ ả phát tri n n đ nh; giá tr s n xu t toànể ổ ị ị ả ấ ngành đ tạ 1.593 t đ ng, đ t 98,6 % k ho ch năm, tăng 2,94% so v i cùngỷ ồ ạ ế ạ ớ
k ; t ng di n tích gieo tr ng đ t 15.543 ha, b ng 100,41%KH; tỳ ổ ệ ồ ạ ằ ổng s nả
lượng lương th c đ t 66.028ự ạ t n, b ng tăng 0,04% KH, ấ ằ năng su t lúa bìnhấ quân c năm đ t ả ạ 60,07 t /ha, ạ tăng 0,345% so v i cùng kớ ỳ. Giá tr s n ph mị ả ẩ trên 1ha di n tích đ t 135 tri u đ ng. Đã chuy n đ i ệ ạ ệ ồ ể ổ 113,3 ha cây tr ngồ kém
hi u qu sang tr ng các cây khác có hi u qu và giá tr kinh t cao h n, ệ ả ồ ệ ả ị ế ơ vượ t3% k ho ch. T ng di n tích cánh đ ng m u l n đ t 477ha, đ t 106% KHế ạ ổ ệ ồ ẫ ớ ạ ạ Các lo i cây tr ng khác cũng có s chuy n d ch m nh m theo hạ ồ ự ể ị ạ ẽ ướng ch nọ
gi ng có năng su t, ch t lố ấ ấ ượng cao, có th trị ường tiêu th n đ nh.ụ ổ ị
Trang 24S n xu t th y s n tăng trả ấ ủ ả ưởng khá, giá tr s n xu t ị ả ấ ước đ t 45,3 tạ ỷ
đ ng, đ tồ ạ 100,67% k ho ch và tăng 12,9% so v i cùng k ; s n lế ạ ớ ỳ ả ượng ướ c
đ t 1.725 t n, tăng 12,5% so v i cùng k Di n tích nuôi th y s n ạ ấ ớ ỳ ệ ủ ả ước đ t 650ạ
ha, tăng 2,4% so v i cùng k , do chuy n đ i đ t lúa kém hi u qu sang môớ ỳ ể ổ ấ ệ ả hình lúacá, lúacásen
S n xu t công nghi p ả ấ ệ tăng trưởng khá, giá tr s n xu t ị ả ấ ước đ t 1.756ạ
t đ ng, tăng 20,56% so v i cùng k và vỷ ồ ớ ỳ ượt 0,34% k ho ch; nhi u s nế ạ ề ả
ph m tăng khá so v i cùngẩ ớ k , nh : g ch xây tăng 5,41%; đá p lát xây d ngỳ ư ạ ố ự tăng 6,59%; qu n áo may s n tăng 3,63%; c a s t các lo i tăng 6,97%. ầ ẵ ử ắ ạ
Các ngành d ch v ti p t c phát tri n khá ị ụ ế ụ ể ; t ng m c bán l hàng hóaổ ứ ẻ
d ch v ị ụ ước đ t 1.357 t đ ng, vạ ỷ ồ ượt 0,89% KH năm, tăng 21,16% so v i cùngớ
k Công tác qu n lý th trỳ ả ị ường được tăng cường; l c lự ượng qu n lý thả ị
trường đã ti n hành ki m tra 97 v , x lý vi ph m 88 v , thu ph t hành chínhế ể ụ ử ạ ụ ạ 176,5 tri u đ ng; tr giá hàng tiêu h y: 6,7 tri u đ ng; tr giá hàng t ch thu: 7,2ệ ồ ị ủ ệ ồ ị ị tri u đ ng.ệ ồ
Xu t kh u hàng hóa và d ch v phát tri n n đ nh, t ng giá tr xu tấ ẩ ị ụ ể ổ ị ổ ị ấ
kh u hàng hóa và d ch v ẩ ị ụ ước đ t 57 tri u USD, vạ ệ ượt 1,79% k ho ch (KHế ạ năm 56 tri u USD) và tăng 6,15% so v i cùng k , các m t hàng xu t kh uệ ớ ỳ ặ ấ ẩ
ch y u g m đá p lát các lo i, qu n áo may gia công xu t kh u. ủ ế ồ ố ạ ầ ấ ẩ
T ng thu NSNNổ ước th c hi n 645,382 t đ ng, b ng 163% d toánự ệ ỷ ồ ằ ự
t nh giao (395, 897 t ) và b ng 159% d toán huy n giao (406,796 t ), trongỉ ỷ ằ ự ệ ỷ
đó thu NSNN t i đ a bàn 263,178 t đ ng. T ng chi NSNN ạ ị ỷ ồ ổ ước th c hi nự ệ 637,640 t đ ng, b ng 140% d toán t nh giao, 136% d toán huy n giao.ỷ ồ ằ ự ỉ ự ệ Trong đó: Chi thường xuyên đ t 356,652 t đ ng b ng 111% d toán t nh vàạ ỷ ồ ằ ự ỉ huy n giao, chi đ u t xây d ng c b n ệ ầ ư ự ơ ả ước đ t 231,387 t đ ng, b ng 102%ạ ỷ ồ ằ
so v i DT giao. ớ
Trang 25* V ềvăn hóa xã h i: ộ
Ho t đ ng văn hóa, thông tin ạ ộ đã t p trung tuyên truy n các nhi m vậ ề ệ ụ chính tr , các ngày l l n c a đ t nị ễ ớ ủ ấ ước và c a t nh, huy n. ủ ỉ ệ Công tác b o t n,ả ồ tôn t o và phát huy giá tr văn hóa l ch s đạ ị ị ử ược quan tâm. Phong trào xây d ngự
đ i s ng văn hóa c s ti p t c đờ ố ơ ở ế ụ ược duy trì, có hi u qu , ệ ả văn hóa, văn nghệ
qu n chúng và ho t đ ng c a các lo i hình câu l c b văn hóa, văn ngh ầ ạ ộ ủ ạ ạ ộ ệ di nễ
ra sôi n i. ổ
* V giáo d c và đào t o:ề ụ ạ T p trung ch đ o hoàn thành t t chậ ỉ ạ ố ươ ngtrình năm h c 2017 2018, tri n khai nhi m v năm h c 2018 2019; ọ ể ệ ụ ọ trang thi t b c s v t ch t đế ị ơ ở ậ ấ ược tăng cường, công tác qu n lý có nhi u đ i m i,ả ề ổ ớ
ch t lấ ượng giáo d c toàn di n đụ ệ ược nâng cao, ch t lấ ượng giáo d c mũi nh n cóụ ọ
b c phát tri n. T l h c sinh t t nghi p THPT đ t 95,9%; t l h c sinh đ uướ ể ỷ ệ ọ ố ệ ạ ỷ ệ ọ ậ các trường đ i h c đ t 1 đ t 51%; có 02 h c sinh đ u tr ng THPT chuyên Lamạ ọ ợ ạ ọ ậ ườ
S n. ơ
* Về y t :ế Ch đ o các c s y t th c hi n các bi n pháp nâng caoỉ ạ ơ ở ế ự ệ ệ
ch t lấ ượng khám ch a b nh và chăm sóc s c kh e cho nhân dân. Công tác yữ ệ ứ ỏ
t d phòng, phòng ch ng d ch đế ự ố ị ược ch đ o ch t ch , đ c bi t là công tácỉ ạ ặ ẽ ặ ệ phòng ch ng d ch s t xu t huy t. ố ị ố ấ ế
* Công tác đào t o ngh , gi i quy t vi c làm, gi m nghèo:ạ ề ả ế ệ ả
T o vi c làm m i cho 2.618 lao đ ng vạ ệ ớ ộ ượt 4,7% KH (xu t kh u 215ấ ẩ lao đ ng, vộ ượt 7,5% KH); t l lao đ ng có vi c làm qua đào t o đ t 64,7%,ỷ ệ ộ ệ ạ ạ
vượt 4,7% KH; t l lao đ ng nông nghi p trong t ng s lao đ ng còn 51,6%ỷ ệ ộ ệ ổ ố ộ (KH: 56%). Công tác gi m nghèo có chuy n bi n tích c c, t l h nghèoả ể ế ự ỷ ệ ộ
gi m xu ng còn 4,3% (gi m 3,1% so v i năm 2017, vả ố ả ớ ượt 1,1% KH), h c nộ ậ
Trang 26nghèo 12,46%. Công tác bình đ ng gi i, phòng ch ng t n n xã h i ti p t cẳ ớ ố ệ ạ ộ ế ụ
được th c hi n theo k ho ch.ự ệ ế ạ
* V Qề u c phòngan ninh: ố
B o v v ng ch c đ c l p, ch quy n, an ninh qu c gia và tr t t anả ệ ữ ắ ộ ậ ủ ề ố ậ ự toàn xã h i, t o đi u ki n thu n l i đ y m nh công cu c đ i m i, phát tri nộ ạ ề ệ ậ ợ ẩ ạ ộ ổ ớ ể kinh t xã h i. ế ộ
(2) H n ch ạ ế
Bên c nh nh ng k t qu đ t đạ ữ ế ả ạ ược nêu trên, tình hình kinh t xã h iế ộ
c a huy n v n còn m t s h n ch , y u kém c n kh c ph c, đó là:ủ ệ ẫ ộ ố ạ ế ế ầ ắ ụ
V kinh t ề ế
Tăng trưởng kinh t ch a th c s v ng ch c, ch t lế ư ự ự ữ ắ ấ ượng và hi u quệ ả
ch a cao, ch a tư ư ương x ng v i ti m năng, th m nh c a huy n, nh ng y uứ ớ ề ế ạ ủ ệ ữ ế kém ch m đậ ược kh c ph c, nh s c c nh tranh c a n n kinh t , c a cácắ ụ ư ứ ạ ủ ề ế ủ doanh nghi p còn y u; chuy n d ch c c u kinh t còn ch m. ệ ế ể ị ơ ấ ế ậ Chuy n d ch cể ị ơ
c u cây tr ng còn ch m, s n ph m qua ch bi n th p. Ngành ngh nông thônấ ồ ậ ả ẩ ế ế ấ ề phát tri n ch m, th trể ậ ị ường tiêu th nông, lâm, thu s n g p nhi u khó khăn. ụ ỷ ả ặ ề
V xây d ng k t c u h t ng.ề ự ế ấ ạ ầ
Ngu n v n đ u t phát tri n v n ch a đáp ng đồ ố ầ ư ể ẫ ư ứ ược nhu c u phátầ tri n KTXH và chuy n d ch c c u kinh t c a huy n. ể ể ị ơ ấ ế ủ ệ
V phát tri n văn hóa, xã h i. ề ể ộ
Ch t lấ ư ng giáo d c đào t o các c p h c v n chợ ụ ạ ở ấ ọ ẫ ưa đáp ng yêuứ
c u, ch a th c s đ ng đ u, trình đ ngo i ng còn h n ch , y u v kĩ năngầ ư ự ự ồ ề ộ ạ ữ ạ ế ế ề
th c hành v n d ng vào đ i s ng. ự ậ ụ ờ ố
Ch t lấ ượng ngu n nhân l c, cũng nh t l lao đ ng qua đào t o nghồ ự ư ỷ ệ ộ ạ ề còn th p. L c lấ ự ượng lao đ ng k thu t ít, l i phân b ch a h p lý gi a cácộ ỹ ậ ạ ố ư ợ ữ ngành, các vùng
Trang 27Nh ng t n t i, h n ch nêu trên có nguyên nhân khách quan nh ngữ ồ ạ ạ ế ư nguyên nhân ch quan làủ do hi u l c, hi u qu ch đ o, đi u hành, tính c thệ ự ệ ả ỉ ạ ề ụ ể
và quy t li t m t s ngành, đ a phế ệ ở ộ ố ị ương ch a cao, ý th c ch p hành k lu t,ư ứ ấ ỷ ậ
k cỷ ương ch a nghiêm, năng l c t ch c th c hi n còn h n ch , trách nhi mư ự ổ ứ ự ệ ạ ế ệ
c a m t b ph n cán b , công ch c các c quan, đ n v còn y u, ch a đápủ ộ ộ ậ ộ ứ ơ ơ ị ế ư
ng đ c yêu c u
2.1.2. Tình hình chi ngân sách nhà n ướ ấ c c p huy n t i huy n Vĩnh L c, ệ ạ ệ ộ năm 2016 2018
2.1.2.1. B máy t ch c th c hi n qu n lý chi ngân sách huy n ộ ổ ứ ự ệ ả ệ
C c u t ch c và cán b th c hi n nhi m v qu n lý chi NSNN c pơ ấ ổ ứ ộ ự ệ ệ ụ ả ấ huy n g m:ệ ồ
HĐND huy n: HĐND huy n g m có Ch t ch H i đ ng, 2 Phó chệ ệ ồ ủ ị ộ ồ ủ
t ch H i đ ng, 02 phó trị ộ ồ ưởng ban và 29 Đ i bi u HĐND, t t c đ u có trìnhạ ể ấ ả ề
đ đ i h c và trên đ i h c. HĐND huy n th c hi n quy t đ nh d toán,ộ ạ ọ ạ ọ ệ ự ệ ế ị ự quy t đ nh phân b d toán NSNN c p huy n, phê chu n quy t toán NSNNế ị ổ ự ấ ệ ẩ ế
c p huy n, quy t đ nh các ch trấ ệ ế ị ủ ương, bi n pháp đ th c hi n ngân sáchệ ể ự ệ huy n, quy t đ nh đi u ch nh, b sung ngân sách c p huy n trong các trệ ế ị ề ỉ ổ ấ ệ ườ ng
h p c n thi t, giám sát vi c th c hi n ngân sách đã đợ ầ ế ệ ự ệ ược HĐND quy t đ nh. ế ị
S đ 2.1. H th ng t ch c th c hi n qu n lý chi ngân sách huy nơ ồ ệ ố ổ ứ ự ệ ả ệ
(Ngu n: UBND huy n Vĩnh L c) ồ ệ ộ
HĐND huy n Vĩnh L c ệ ộ UBND huy n Vĩnh L c ệ ộ
Phòng Tài chính K ho ch ế ạ
huy n Vĩnh L c ệ ộ huy n Vĩnh L cKho b c NN ệ ạ ộ
Trang 28 UBND huy n: UBND huy n g m: Ch t ch UBND huy n, 02 Phó chệ ệ ồ ủ ị ệ ủ
Kho b c Nhà nạ ước huy n: là c quan ki m soát các ho t đ ng chiệ ơ ể ạ ộ NSNN theo quy đ nh lu t NSNN. KBNN huy n g m có: Giám đ c; 01 Phóị ậ ệ ồ ố giám đ c, 9 cán b , t t c đ u có trình đ đ i h c và trên đ i h c.ố ộ ấ ả ề ộ ạ ọ ạ ọ
Các đ n v d toán, g m: 15 xã, 1 th tr n, 16 trơ ị ự ồ ị ấ ường M m non, 17ầ
trường Ti u h c, 16 trể ọ ường THCS, 3 trường THPT, 16 tr m y t xã, 12 đ nạ ế ơ
v HCSN c p huy n. M i đ n v d toán đ u có 01 k toán, có trình đ trungị ấ ệ ỗ ơ ị ự ề ế ộ
c p ho c đ i h c.ấ ặ ạ ọ
2.1.2.2. K t qu chi ngân sách nhà n ế ả ướ ấ c c p huy n t 2016 2018 ệ ừ
T ng chi NSNN trên đ a bàn huy n đổ ị ệ ượ ổc t ng h p trong b ng sau:ợ ả
B ng 2.1. T ng h p chi ngân sách nhà nả ổ ợ ướ ấc c p huy nệ
ĐVT: tri u đ ng ệ ồ
Trang 29Ch tiêuỉ Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018
(Ngu n: Báo cáo quy t toán ngân sách huy n t năm 2016÷2018) ồ ế ệ ừ
Phân tích t c đ tăng quy mô và tăng trố ộ ưởng chi NSĐP.
T c đ chi NSĐP hàng năm 2016 2018 đ u tăng ( k c chi ngân sáchố ộ ề ể ả huy n, chi b sung ngân sách xã và các kho n chi qu n lý qua KBNN); chiệ ổ ả ả NSĐP năm 2017 là 365.264,183 tri u đ ng, tăng so năm 2016 là 11,620%, nămệ ồ
2018 là 853.100,254 tri u đ ng tăng so năm 2017 là 33,320%. T c đ chi hàngệ ồ ố ộ năm tăng ch y u là do Nhà nủ ế ước tăng lương, ph c p, tăng ch đ b o tr xãụ ấ ế ộ ả ợ
h i, h tr các đ i tộ ỗ ợ ố ượng mua th B o hi m y t , h tr th c hi n các chẻ ả ể ế ỗ ợ ự ệ ươ ngtrình m c tiêu qu c gia. Riêng năm 2018 tăng khá l n do huy n th c hi n xâyụ ố ớ ệ ự ệ
d ng nông thôn m i c a các xã nên lĩnh v c đ u t xây d ng c b n tăng cao.ự ớ ủ ự ầ ư ự ơ ả
Phân tích tình hình bi n đ i c c u chi NSĐP.ế ổ ơ ấ
Trang 30C c u chi NSĐP t năm 2016 2018 không có nhi u thay đ i, ch cóơ ấ ừ ề ổ ỉ
s chuy n d ch nh t chi ngân sách huy n (năm 2016 chi m 81,240% đ nự ể ị ẹ ừ ệ ế ế năm 2018 chi m 61,487%) và các kho n chi qu n lý qua NSNN (năm 2016ế ả ả chi m 0,420% đ n năm 2018 còn 0,030%) sang chi b sung ngân sách xã (nămế ế ổ
2016 chi m 19,820% đ n năm 2018 là 38,510%), ch y u do huy n t p trungế ế ủ ế ệ ậ xây d ng chự ương trình m c tiêu qu c gia xây d ng nông thôn m i , trong khiụ ố ự ớ ngu n thu cân đ i ngân sách xã tăng l i ch m.ồ ố ạ ậ
2.1.2.3. Chi đ u t xây d ng c b n ầ ư ự ơ ả
T năm 2016 2018, ngu n ngân sách huy n chi cho đ u t XDCBừ ồ ệ ầ ư
g m 2 ngu n chính: ngu n ti n s d ng đ t (qua giao đ t theo hình th c bánồ ồ ồ ề ử ụ ấ ấ ứ
đ u giá) đấ ược hưởng theo t l ph n % trên đ a bàn huy n và ngu n ngân sáchỉ ệ ầ ị ệ ồ
c p trên b sung cho ngân sách huy n đ chi đ u t XDCB. Chi đ u tấ ổ ệ ể ầ ư ầ ư XDCB ch y u h tr đ u t các công trình k t c u h t ng KTXH cácủ ế ỗ ợ ầ ư ế ấ ạ ầ ở
xã, th tr n, kh c ph c h u qu thiên tai bão l t, xây d ng nông thôn m i vàị ấ ắ ụ ậ ả ụ ự ớ
đ i ng các d án đố ứ ự ượ ấc c p trên h tr đ u t trên đ a bàn huy n.ỗ ợ ầ ư ị ệ
B ng 2.2. T ng h p chi đ u t xây d ng c b n t ngân sách huy nả ổ ợ ầ ư ự ơ ả ừ ệ
Trang 31TT Ch tiêu ngành, lĩnhỉ v cự Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018
(Ngu n: Báo cáo quy t toán ngân sách huy n t năm 2016÷2018) ồ ế ệ ừ
Phân tích tình hình bi n đ i quy mô chi Đ u t XDCB.ế ổ ầ ư
T ng chi Đ u t XDCB trong các năm 2016 2018 quy mô nh và khôngổ ầ ư ỏ
n đ nh, năm 2016 là 21.764,268 tri u đ ng, năm 2017 là 27.094,879 tri u đ ng,
tăng 24,489% đ n năm 2018 t ng chi đ u t XDCB l i tăng m nh 76.253,903ế ổ ầ ư ạ ạ tri u đ ngệ ồ (tương đương tăng181,432%), là do ngu n tăng thu, b sung cóồ ổ
m c tiêu, xin ngân sách t c p trên đ xây d ng nông thôn m i, do đi u ch nhụ ừ ấ ể ự ớ ề ỉ
t l đi u ti t ti n bán đ t ỉ ệ ề ế ề ấ
Phân tích tình hình bi n đ i c c u chi đ u t XDCB.ế ổ ơ ấ ầ ư
M c dù quy mô chi đ u t 2016 2018 còn nh , nh ng c c u ngành, lĩnhặ ầ ư ỏ ư ơ ấ
v c khá h p lý, các lĩnh v c có nhu c u đ u t l n thì c c u chi m t l caoự ợ ự ầ ầ ư ớ ơ ấ ế ỷ ệ
h n, nh giao thông, th y l i, Văn hóa thông tin th d c th thao; tr sơ ư ủ ợ ể ụ ể ụ ở hành chính. Riêng công trình giao thông, th y l i chi m t l khá cao trongủ ợ ế ỷ ệ giai đo n 2016 2018 huy n t p trung xây d ng nông thôn m i. ạ ệ ậ ự ớ
B ng 2.3. T l chi đ u t xây d ng c b n trong t ng chi ả ỉ ệ ầ ư ự ơ ả ổ
ngân sách nhà nướ ấc c p huy nệ
ĐVT: tri u đ ngệ ồ
ngân sách huy nệ
Chi đ u tầ ư XDCB
T l % chiỉ ệ