Bài giảng Cơ sở dữ liệu: Biểu mẫu cung cấp cho người học các kiến thức: Garden company db, khái niệm biểu mẫu (form), cách tạo biểu mẫu, sử dụng biểu mẫu, các loại điều khiển (control). Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1BIỂU MẪU (FORM)
1
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 3GARDEN COMPANY DB
3
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 4GARDEN COMPANY DB
4
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 5GARDEN COMPANY DB
5
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 6GARDEN COMPANY DB
6
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 7GARDEN COMPANY DB
7
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 8GARDEN COMPANY DB
8
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 9GARDEN COMPANY DB
9
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 10GARDEN COMPANY DB
10
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 11KHÁI NIỆM
Biểu mẫu (form): cung cấp giao diện đồ họa cho
việc nhập thông tin hoặc hiển thị thông tin
Dữ liệu nguồn: bảng (table) hoặc truy vấn (query)
Ưu điểm của biểu mẫu
Cung cấp giao diện cho phép quản lý các bản ghi trong
Trang 12MỘT SỐ DẠNG BIỂU MẪU CƠBẢN
Biểu mẫu đơn giản (Form)
Biểu mẫu dạng split (Split form)
Biểu mẫu nhiều bản ghi (Multiple items form)
Biểu mẫu chính/phụ (Main/Subform)
12
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 13BIỂU MẪU ĐƠN GIẢN (FORM)
13
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 14BIỂU MẪU ĐƠN GIẢN (FORM)
14
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 15BIỂU MẪU ĐƠN GIẢN (FORM)
15
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 16BIỂU MẪU ĐƠN GIẢN (FORM)
16
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 17BIỂU MẪU DẠNG SPLIT (SPLIT FORM)
17
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 18BIỂU MẪU DẠNG SPLIT (SPLIT FORM)
18
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 19BIỂU MẪU NHIỀU BẢN GHI(MULTIPLE
ITEMS FORM)
19
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 20BIỂU MẪU CHÍNH/PHỤ (MAIN/SUBFORM)
20
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 21CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊFORM
21
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 22CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊFORM
Layout view
22
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 23CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊFORM
Design view
23
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 24CẤU TRÚC CHUNG CỦA BIỂUMẪU
24
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 25TẠO BIỂU MẪU
1 Phân tích yêu cầu và xác định dữ liệu nguồn
2 Chọn loại biểu mẫu
3 Thêm các điều khiển, định dạng, đặt thuộc tính
cho biểu mẫu và các điều khiển
4 Lưu và đóng biểu mẫu
25
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 26CÁC CÁCH TẠO BIỂU MẪU
Tạo biểu mẫu dựa trên một bảng/truy vấn
Trang 27TẠO BIỂU MẪU DỰA TRÊN MỘT BẢNG/TRUYVẤN
1 Chọn Table hoặc Query trong Navigation pane
2 Chọn kiểu form
27
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 28TẠO BIỂU MẪU DỰA TRÊN MỘT BẢNG/TRUYVẤN
Nếu dữ liệu nguồn là bảng cha (bảng 1) có liên
kết với bảng con (bảng nhiều), thì kết quả form sẽ hiển thị các bản ghi quan hệ trong bảng con
28
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 29FORM WIZARD
29
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 30FORM WIZARD
30
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 31FORM WIZARD
31
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 32FORM WIZARD
32
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 33FORM WIZARD
33
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 34FORM WIZARD
34
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 35TẠO BIỂU MẪU CHÍNH/PHỤ BẰNGWIZARD
35
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 36TẠO BIỂU MẪU CHÍNH/PHỤ BẰNGWIZARD
36
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 37BLANK FORM (LAYOUT VIEW)
37
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 38BLANK FORM (LAYOUT VIEW)
38
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 39BLANK FORM (LAYOUT VIEW)
39
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 40BLANK FORM (LAYOUT VIEW)
40
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 41FORM DESIGN
1 Tạo biểu mẫu mới
2 Chọn các trường đưa vào biểu mẫu
3 Thêm các điều khiển khác vào biểu mẫu
4 Tùy chỉnh các điều khiển
5 Tùy chỉnh thuộc tính của biểu mẫu: kích thước,
ảnh nền, mầu nền, logo, tiêu đề
41
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 421 TẠO FORM MỚI
42
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 431 TẠO FORM MỚI
43
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 442 THÊM CÁC TRƯỜNG VÀOFORM
44
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 453 THÊM CÁC ĐIỀU KHIỂN VÀOFORM
45
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 463 THÊM CÁC ĐIỀU KHIỂN VÀOFORM
46
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 474 TÙY CHỈNH CÁC ĐIỀU KHIỂN
47
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 485 TÙY CHỈNH THUỘC TÍNH CỦAFORM
48
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 49MỘT SỐ THUỘC TÍNH QUANTRỌNG
49
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 50MỘT SỐ THUỘC TÍNH QUANTRỌNG
50
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 52SỬ DỤNG FORM
Tìm kiếm một bản ghi
52
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 53SỬ DỤNG FORM
Thay thế hoặc chỉnh sửa dữ liệu
53
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 54SỬ DỤNG FORM
Thêm một bản ghi
54
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 55SỬ DỤNG FORM
Xóa một bản ghi
55
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 56SỬ DỤNG FORM
Lọc dữ liệu trên form
R-click hoặc Filter by Selection
56
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 59ttdung@utc2.edu.vn
Trang 60CÁC LOẠI ĐIỀU KHIỂN
Điều khiển buộc (bound control)
Gắn vào một trường nào đó
Dùng để hiển thị, nhập liệu hoặc cập nhật giá trị
Ví dụ: text box, combo box, list box
Điều khiển không buộc (unbound control)
Không có dữ liệu nguồn
Dùng để hiển thị thông tin, chú thích
Ví dụ: Label, rectangle, line
Điều khiển có thể tính toán được (calculated control)
Dữ liệu là một biểu thức
Biểu thức có thể bao gồm các trường trong table/query, giá
trị hàm, hoặc giá trị lấy từ điều khiển khác
60
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 61ttdung@utc2.edu.vn
Trang 62CÁC LOẠI ĐIỀU KHIỂN
62
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 63CÁC LOẠI ĐIỀU KHIỂN
63
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 64CÁC LOẠI ĐIỀU KHIỂN
64
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 65CÁC LOẠI ĐIỀU KHIỂN
65
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 70ĐỊNH DẠNG CÁC ĐIỀU KHIỂN
Hiệu chỉnh font chữ, màu chữ, các hiệu ứng
70
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 71THIẾT LẬP THUỘC TÍNH CHO ĐIỀUKHIỂN
Chọn điều khiển
71
ttdung@utc2.edu.vn
Trang 72THIẾT LẬP THUỘC TÍNH CHO ĐIỀUKHIỂN
72
ttdung@utc2.edu.vn