1.Viết công thức tính điện áp tại các thanh cái bằng phương pháp giải lặp GaussSeidel 2.Xác định điện áp tại thanh cái 2 (V2) và thanh cái 3 (V3) sau 2 vòng lặp. Cho V1=1.05+0j, V20=1+0j và V30=1+0j Bài giảiTổng dẫn của sơ đồ y12 = 1(0.02+j0.04) = 10j20y13 = 1(0.01+j0.03) = 10j30y23 = 1(0.0125+j0.025) = 16j321.Phương trình điện áp nút và 2.Tính điện áp V2 và V3 sau 2 lần lặpBước lặp 1
Trang 1ÔN TẬP GIẢI TÍCH MẠNG TRÊN MÁY TÍNH
Câu 1: Hãy nêu sự cần thiết của giải tích mạng điện trong hệ thống điện
Câu 2: Hãy nêu sự cần thiết của việc phân bố công suất (Power Flow) trong hệ thống điện Câu 3: Trình bày trình tự mô hình hoá một hệ thống điện
Câu 4: Trình bày mô hình đường dây hình Π và phạm vi ứng dụng của các các loại mô hình
suy biến từ mô hình trên
Câu 5: Trình bày mô hình máy biến áp 2 cuộn dây và 3 cuộn dây, sơ đồ tương tương và nêu ý
nghĩa của các thông số của chúng
Câu 6: Trình bày mô hình máy phát điện công suất nhỏ và công suất lớn, nêu ý nghĩa của các
thông số của chúng
Câu 7: Nêu các thông số đặc trưng của phần tử nút trong bài toán phân bố công suất của 1
mạng điện Phân loại và nêu tính chất của các nút này
Câu 8: Trình bày tóm tắt phương pháp giải lặp Newton-Raphson để giải hệ phương trình phi
tuyến
Câu 9: Trình bày tóm tắt phương pháp giải lặp Gauss-Seidel để giải hệ phương trình phi tuyến
trong hệ thống điện
Câu 10: Nêu các thông tin chính về chương trình phân bố công suất ở chế độ xác lập?
Bài tập 1
Cho hệ thống điện như hình vẽ
1 Viết công thức tính điện áp tại các thanh cái bằng phương pháp giải lặp Gauss-Seidel
2 Xác định điện áp tại thanh cái 2 (V2) và thanh cái 3 (V3) sau 2 vòng lặp Cho V1=1.05+0j,
V2[0]=1+0j và V3[0]=1+0j
Bài giải
Tổng dẫn của sơ đồ
y23 = 1/(0.0125+j0.025) = 16-j32
1 Phương trình điện áp nút
23 12
) 0 ( 3 23 1 12 ) 0 (
*
2
*
2
)
1
(
2
y y
V y V y V
S
V
+
+
+
23 13
) 1 ( 2 23 1 13 ) 0 (
* 3
* 3 ) 1 ( 3
y y
V y V y V
S V
+
+
+
=
2 Tính điện áp V2 và V3 sau 2 lần lặp
Bước lặp 1
23 12
) 0 ( 3 23 1 12 ) 0 (
*
2
*
2
)
1
(
2
y y
V y V y V
S
V
+
+ +
=
Trang 2) 32 j 16 ( ) 20 j 10 (
) 0 j 1 )(
32 j 16 ( ) 0 j 05 1 )(
20 j 10 ( 0
j 0 1
102 1 j 566 2
V( 1 )
+
− + +
− +
−
+
−
=
V2(1) = 0.9825 – j0.0310
23 13
) 1 ( 2 23 1 13 ) 0 (
*
3
*
3
)
1
(
3
y y
V y V y V
S
V
+
+
+
=
) 32 j 16 ( ) 30 j 10 (
) 0310 0 j 9825 0 )(
32 j 16 ( ) 0 j 05 1 )(
30 j 10 ( 0
j 1
452 0 j 386
1
V( 1 )
−
− + +
− +
−
+
−
=
V3(1) = 1.0011 – j0.0353
Bước lặp 2
) 32 j 16 ( ) 20 j 10 (
) 0353 0 j 0011 1 )(
32 j 16 ( ) 0 j 05 1 )(
20 j 10 ( 0310 0 j 9825
0
102 1 j 566 2
V( 2 )
+
− + +
− + +
+
−
=
V2(1) = 0.9816 – j0.0520
Và
) 32 j 16 ( ) 30 j 10 (
) 052 0 j 9816 0 )(
32 j 16 ( ) 0 j 05 1 )(
30 j 10 ( 0353 0 j 0011
1
452 0 j 386 1
V( 1 )
−
− + +
− +
−
+
−
=
V3(1) = 1.0008 – j0.0459
Bài tập 2
Cho hệ thống điện như hình vẽ
1 Viết công thức tính điện áp tại các thanh cái bằng phương pháp giải lặp Gauss-Seidel
2 Xác định điện áp tại thanh cái 2 (V2) và thanh cái 3 (V3) sau 2 vòng lặp Cho V1=1.05+0j,
V2[0]=1+0j và V3[0]=1+0j
Bài giải
Tổng dẫn của sơ đồ
1 Phương trình điện áp nút
23 12
) 0 ( 3 23 1 12 ) 0 (
*
2
*
2
)
1
(
V y V y V
S
V
+
+
+
23
) 1 ( 2 23 ) 0 (
* 3
* 3 ) 1 (
V y V
S V
+
=
2 Tính điện áp V2 và V3 sau 2 lần lặp
Trang 3Bước lặp 1
23 12
) 0 ( 3 23 1 12 ) 0 (
*
2
*
2
)
1
(
2
y y
V y V y V
S
V
+
+
+
=
) 32 j 16 ( ) 20 j 10 (
) 0 j 1 )(
32 j 16 ( ) 0 j 05 1 )(
20 j 10 ( 0
j 0 1
102 1 j 566 2
V( 1 )
+
− + +
− +
−
+
−
=
V2(1) = 0.9825 – j0.0310
Và
23
) 1 ( 2 23 ) 0 (
*
3
*
3
)
1
(
V y V
S
V
+
=
) 30 j 10 (
) 0310 0 j 9825 0 )(
30 j 10 ( 0
j 1
452 0 j 386
1
V( 1 )
−
− +
−
+
−
=
V3(1) = 0.95508-j0.0686
Bước lặp 2
) 32 j 16 ( ) 20 j 10 (
) 0686 0 j 95508
0 )(
32 j 16 ( ) 0 j 05 1 )(
20 j 10 ( 0310 0 j 9825
0
102 1 j 566 2
V( 2 )
−
− + +
− + +
+
−
=
V2(1) = 0.95324+j0.01188
) 30 j 10 (
) 01188
0 j 95324
0 )(
30 j 10 ( 0686 0 j 95508
0
452 0 j 386 1
V( 1 )
3
−
+
− +
−
+
−
=
V3(1) = 0.92744-j0.02878
Bài tập 3
Cho hệ thống điện như hình vẽ
1 Thành lập ma trận tổng dẫn Y
2 Vì sự cố trên đường dây nối nút 3 và 4 nên các máy cắt đầu đường dây này bật ra để cô lập sự cố, hãy viết lại ma trận tổng dẫn Y trong trường hợp này? Nhận xét
Trang 4Bài giải
1 Thành lập ma trận tổng dẫn Y
34 14 34
14
34 23
34 23
23 23
12 12
12 12
14 12
12 14
12 12
y y y
0 y
y y
y y
0
0 y
y yb ya
yb ya
y 0
yb ya
y yb ya
+
−
−
− +
−
− +
+
−
−
−
−
− +
+
2 Thành lập ma trận tổng dẫn Y
14 14
23 23
23 23
12 12
12 12
14 12
12 14
12 12
y 0
0 y
0 y
y 0
0 y
y yb ya
yb ya
y 0
yb ya
y yb ya
−
−
− +
+
−
−
−
−
− +
+
Bài tập 4
Cho hệ thống điện như hình vẽ
1 Thành lập ma trận tổng dẫn Y, biết rằng tất cả các máy cắt ở trạng thái đóng
2 Trong quá trình vận hành, máy cắt phân đoạn MC14 được cắt ra để giảm dòng ngắn mạch, hãy viết lại ma trận tổng dẫn Y trong trường hợp này?
Trang 5Bài giải
1 Thành lập ma trận tổng dẫn Y
34 14
34 14
34 23
34 23
23 23
12 12
12 12
14 12
12 14
12 12
y y
y 0
y
y y
y y
0
0 y
y yb
ya yb
ya
y 0
yb ya
y yb
ya
+
−
−
− +
−
− +
+
−
−
−
−
− +
+
2 Thành lập ma trận tổng dẫn Y khi máy cắt MC14 mở ra
34 34
14 14
34 23
34 23
23 23
12 12
12 12
14 12
12 14
12 12
y 0
y 0
0
0 y
0 0
y
y 0
y y y
0
0 0
y y
yb ya
yb ya
0 y
0 yb
ya y
yb ya
−
−
− +
−
− +
+
−
−
−
−
− +
+
Bài tập 5
Hình vẽ bên dưới trình bày sơ đồ đơn tuyến của một hệ thống điện 3 nút Tất cả giá trị điện áp, công suất nút, điện kháng nhánh đều cho trong hệ đơn vị tương đối với công suất cơ bản
Sb=100MVA, điện áp cơ bản Ub=500kV Nút 1 là nút hệ thống với V1 = 1.0∠00 Tải ở nút 2 và 3 lần lượt là S2=4+j3,2 và S3=3+j3,7 Nút 3 được bù công suất phản kháng với Q b3 =j1.
y23 = -j20
y13 = -j80
y12 = -j30
3
S2 = 4+j3,2
S3 = 3+j2,7
V1 = 1 ∠ 0 0
Trang 61 Viết phương trình nút mô tả mạng dạng: Y.V=I ?
2 Liệt kê các loại nút trong sơ đồ, nêu các số liệu ban đầu và các số liệu cần tính toán?
3 Sử dụng phương pháp Gauss-Seidel với giá trị ban đầu ( 0 )
2
V = 1 + j0, ( 0 )
3
V = 1 + j0 Tính V2, V3 sau 2 lần lặp đầu tiên?
4 Khi phép lặp hội tụ, giá trị điện áp tại các nút là: V2 = 0,9 –j0,1 pu, V3=0,95-j0,05pu Xác định dòng trên nhánh 1-2 và tổn thất công suất trên nhánh này trong hệ đơn vị tương đối
và trong hệ đơn vị có tên?
5 Tính công suất phát tại nút 1 trong hệ đơn vị tương đối và trong hệ đơn vị có tên khi
a Trong trường hợp bình thường
b Trong trường hợp bị đứt dây nối nút 1 và nút 3
Bài giải
1 Phương trình nút mô tả mạng:
−
−
−
=
=
100 j 20 j 80 j
20 j 50 j 30 j
80 j 30 j 110 j y
y y
y y y
y y y Y
33 32 31
23 22 21
13 12 11
=
3 2 1
V V
V
−
−
−
=
* 3
3 3
* 2
2 2
* 1
1 1
V
jQ P V
jQ P V
jQ P
I
với: P1, Q1>0; P2, Q2, P3, Q3<0
2 Liệt kê các loại nút trong sơ đồ, nêu các số liệu đã biết và các số liệu cần tính toán:
3 Tính V2, V3 sau 1 lần lặp
( )
23 12
) 0 ( 3 23 1 12 )
0 ( 2
* 2 2 1 2
y y
V y V y V
jQ P V
+
+ +
−
=
20 j 30 j
20 j 30 j 2 , 3 j
−
−
−
− +
−
=
( )
23 13
) 1 ( 2 23 1 13 )
0 ( 3
* 3 3 1 3
y y
V y V y V
jQ P V
+
+ +
−
=
20 j 80 j
08 , 0 j 936 , 0 20 j 80 j 7 , 2 j 3
−
−
−
−
− +
−
=
= 0,9602 –j0.046
Trang 74 Dòng trên nhánh 1-2:
−
= 1 .2
12 12
.
V V y
= 3 –j3 = 4,242∠ -45 0
A 5 , 115 kA 1155 , 0 500 732 , 1
100 U
3
S I
b
b
A 490 242 , 4 5 , 115 I
I
490
I12. = ∠ -45 0
12 21
.
I
Phân bố công suất trên nhánh 1-2:
12
* 1 12
.
I V
21
* 2 21
.
I V
Tổn thất trên nhánh 1-2:
∆S12 = S12 + S21 = j0,6pu=>∆S12 = j60Mvar
5 Công suất phát tại nút 1
+
⋅
− +
∗
=
−jQ V V (y y ) (y V y V )
= −
1-0j 1( j110) ( j30)(0.9 j0.1) ( j80)(0.95 j0.05)
7 j7 pu