Luận văn với mục tiêu: khảo sát ảnh hưởng của lớp đệm Halogenua đối với sự hình thành màng đơn lớp TAP trên bề mặt điện cực Cu(111) và nghiên cứu ứng dụng của chúng cho quá trình khử O2. Mời các bạn cùng tham khảo tóm tắt luận văn để nắm chi tiết nội dung.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C QUY NH NẠ Ọ Ơ
Trang 2TRƯỜNG Đ I H C QUY NH NẠ Ọ Ơ
Ngườ ưới h ng d n : ẫ 1. TS. HU NH TH MI N TRUNGỲ Ị Ề
Có th tìm hi u lu n văn t i:ể ể ậ ạ
Trung tâm Thông tin t li u, Trư ệ ường Đ i h c Quy Nh nạ ọ ơ
Khoa Hóa, Trường Đ i h c Quy Nh n ạ ọ ơ
Trang 3đi n ho c bán d n là m t trong nh ng y u t then ch t cho quá trìnhệ ặ ẫ ộ ữ ế ố ố thi t k và ch t o các thi t b đi n t kích th c nano. Cùng v i sế ế ế ạ ế ị ệ ử ướ ớ ự
ra đ i c a kính hi n vi quét xuyên h m (STM) năm 1981 và ờ ủ ể ầ hi n vi ể
khoa h c nghiên c u ọ ứ c u trúc b m t v t li u c p đ nguyên/phân ấ ề ặ ậ ệ ở ấ ộ tử.
Các porphyrin được bi t đ n là nh ng ch t màu quan tr ngế ế ữ ấ ọ trong m t s quá trình t nhiên. Đ c bi t, porphyrin trong ch tộ ố ự ặ ệ ấ
di p l c c a lá cây t n t i dệ ụ ủ ồ ạ ướ ại d ng màng và đóng vai trò chính cho s h p th photon ánh sáng trong quá trình quang h p c a câyự ấ ụ ợ ủ xanh. Vì v y, lo i màng này đậ ạ ược cho là có th ng d ng vào cácể ứ ụ thi t b đi n t có kích thế ị ệ ử ước nano mô ph ng theo s t n t i c aỏ ự ồ ạ ủ chúng trong t nhiên, ch ng h n làm đ u dò trong c m bi n khí vàự ẳ ạ ầ ả ế
c m bi n sinh h c hay làm màng chuy n đ i trong pin nhiên li uả ế ọ ể ổ ệ
và pin m t tr i.ặ ờ
Đ n th i đi m hi n t i, có ế ờ ể ệ ạ 3 h ướ ng nghiên c u chính ứ v màngề
đ n l p porphyrin t s p x p:ơ ớ ự ắ ế
+ nh h Ả ưở ng c a b m t đ n tinh th ủ ề ặ ơ ể
+ Vai trò c a nguyên t kim lo i liên k t tâm các porphyrin ủ ử ạ ế ở
+ nh h Ả ưở ng c a các nhóm ch c ngo i vi ủ ứ ạ
Trang 4Tuy nhiên, h u nh ầ ư ch a có nghiên c u v nh h ư ứ ề ả ưở ng c a ủ
đi n tích nhóm ch c ệ ứ lên c u trúc b m t và tính ch t đi n hóa c aấ ề ặ ấ ệ ủ màng porphyrin được công b ố
+ Ngoài ra, còn có m t vài nghiên c u khác v nh hộ ứ ề ả ưởng c aủ nhi t đ , dung môi, đ pH, ch t pha t p, … lên s hình thành vàệ ộ ộ ấ ạ ự tính b n v ng c a màng đ n l p porphyrin.ề ữ ủ ơ ớ
Nh đã trình bày trên, màng đ n l p porphyrin đư ở ơ ớ ượ ứ c ng
d ng r ng rãi trong các thi t b đi n t kích thụ ộ ế ị ệ ử ước nano. Tuy nhiên, tính b n v ng và kh năng ho t đ ng c a chúng trong môi trề ữ ả ạ ộ ủ ườ ngkhông khí có đ m cao ộ ẩ môi tr ườ ho t đ ng th c c a các thi t ng ạ ộ ự ủ ế
b đi n t ị ệ ử, v n là m t câu h i m Do đó, vi c m r ng nh ngẫ ộ ỏ ở ệ ở ộ ữ nghiên c u v màng đ n l p porphyrin c p đ phân t trong môiứ ề ơ ớ ở ấ ộ ử
trường th c là c n thi t. Các nghiên c u trong ự ầ ế ứ h đi n hóa ệ ệ đượ cxem nh mô hình lý tư ưởng đ ki m ch ng kh năng ho t đ ngể ể ứ ả ạ ộ
c a màng đ n l p porphyrin trong đi u ki n th c.ủ ơ ớ ề ệ ự
Phân t 5,10,15,20tetrakis(4trimethyl ammonium phenyl)ửporphyrin (vi t t t là ế ắ TAP) ch a b n nhóm ch cứ ố ứ trimethyl
ammonium phenyl [C6H5(CH3)3N]+ có tính phân c c cao ngo i vi ự ở ạ
S có m t c a các nhóm này đự ặ ủ ược d đoán s làm thay đ i đángự ẽ ổ
k tính ch t c a màng đ n l p TAP so v i màng porphyrin c b nể ấ ủ ơ ớ ớ ơ ả
(porphin). Tuy nhiên, r t ít nghiên c u v c u trúc màng đ n l p ấ ứ ề ấ ơ ớ TAP c p đ nguyên t /phân t ở ấ ộ ử ử được công b tính đ n th i đi mố ế ờ ể
hi n t i. H n th n a, các anion vô v đệ ạ ơ ế ữ ơ ược cho là nh hả ưở ng
tr c ti p đ n kh năng h p ph c a porphyrin trong dung d ch.ự ế ế ả ấ ụ ủ ị
T nh ng nh n đ nh khoa h c trên, tôi quy t đ nh ch n đ tài:ừ ữ ậ ị ọ ế ị ọ ề
“Vai trò c a l p đ m halogenua đ i v i s hình thành màng đ nủ ớ ệ ố ớ ự ơ
l p porphyrin trên b m t đ n tinh th đ ng trong h đi n hóa”ớ ề ặ ơ ể ồ ệ ệ cho lu n văn th c sĩ c a mình.ậ ạ ủ
Trang 52. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Kh o sát nh h ng c a l p đ m halogenua đ i v i s hình thànhả ả ưở ủ ớ ệ ố ớ ự màng đ n l p TAP trên b m t đi n c c Cu(111) và nghiên c u ngơ ớ ề ặ ệ ự ứ ứ
d ng c a chúng cho quá trình kh Oụ ủ ử 2.
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Màng đ n l p c a phân t TAP trên l p đ m halogenuaơ ớ ủ ử ớ ệ (halogenua là clorua, bromua, iotua)
Kh o sát tính ch t đi n hóa, hình thái h c và c u trúc b m tả ấ ệ ọ ấ ề ặ
c a các h v t li u c p đ nguyên t /phân t ủ ệ ậ ệ ở ấ ộ ử ử
Kh o sát ng d ng kh Oả ứ ụ ử 2 c a h v t li u TAP/Cl/Cu(111).ủ ệ ậ ệ
5. Phương pháp nghiên c uứ
5.1. Phương pháp ch t o v t li uế ạ ậ ệ
Các h v t li u đ c ch t o b ng ph ng pháp l ng đ ng đi nệ ậ ệ ượ ế ạ ằ ươ ắ ọ ệ hóa
5.2. Phương pháp đ c tr ng v t li uặ ư ậ ệ
Tính ch t đi n hóa c a các h v t li u đấ ệ ủ ệ ậ ệ ược kh o sát b ngả ằ
phương pháp th quét vòng tu n hoàn (CV).ế ầ
Hình thái h c và c u trúc b m t c a các màng đ n l p đ c đ cọ ấ ề ặ ủ ơ ớ ượ ặ
tr ng b ng ph ng pháp hi n vi quét xuyên h m đi n hóa (ECSTM).ư ằ ươ ể ầ ệ
ng d ng kh OỨ ụ ử 2 c a h v t li u ủ ệ ậ ệ TAP/Cl/Cu(111) được kh oả sát b ng phằ ương pháp quét th tuy n tính (LSV).ế ế
Trang 6Các phép đo CV, LSV được th c hi n t i Phòng thí nghi mự ệ ạ ệ Khoa Hóa và Khoa V t lý, Trậ ường Đ i h c Quy Nh n. Phép đoạ ọ ơ ECSTM được th c hi n KU Leuven, B ự ệ ở ỉ
CHƯƠNG I: T NG QUANỔ
1.1. Gi I THI U V PORPHYRIN Ớ Ệ Ề
1.2. GI I THI U V Đ NG Ớ Ệ Ề Ồ
1.3. QUÁ TRÌNH T S P X P CÁC PHÂN T PHÂN TỰ Ắ Ế Ử Ử
H U C TRÊN B M T KIM LO IỮ Ơ Ề Ặ Ạ
Trang 72.5. KH O SÁT TÍNH CH T ĐI N HÓA C A H V T LI UẢ Ấ Ệ Ủ Ệ Ậ Ệ
B NG PHẰ ƯƠNG PHÁP CV
2.6. NGHIÊN C U NG D NG KH OXI C A MÀNG TAPỨ Ứ Ụ Ử Ủ
B NG PHẰ ƯƠNG PHÁP QUÉT TH TUY N TÍNH (LSV)Ế Ế
2.7. KH O SÁT C U TRÚC B M T MÀNG Đ N L P TAPẢ Ẩ Ề Ặ Ơ Ớ
B NG PHẰ ƯƠNG PHÁP ECSTM
CHƯƠNG 3: K T QU VÀ TH O LU NẾ Ả Ả Ậ
3.1. S H P PH C A CÁC HALOGENUA TRÊN B M TỰ Ấ Ụ Ủ Ề Ặ Cu(111)
Hình 3.1 mô t CV c a Cu(111) trong các dung d ch ch a cácả ủ ị ứ halogenua là dung d ch KCl 10 mM + Hị 2SO4 5 mM, dung d ch KBrị
10 mM + H2SO4 5mM và dung d ch KI 10 mM + Hị 2SO4 5 mM.
Trang 8Hình 3.1: CV c a Cu(111) trong các dung d ch halogenua:ủ ị
Clorua, bromua và iotuaVùng đi n ệ th c a Cu(111) trong các dung d ch trên gi i h n b iế ủ ị ớ ạ ở
ph n ng ả ứ oxi hóa hòa tan Cu (CDR) và ph n ng ả ứ kh ử t o thành ạ khí hiđro (HER). Các c p pic thu n ngh ch t i các giá tr đi n th ặ ậ ị ạ ị ệ ế 0,74 V
và 0,42 V đ i v i clorua và 0,75 V và 0,65 V ố ớ đ i v i bromua đ cố ớ ượ cho là gây nên b i s gi i h p và tái h p ph c a clorua và bromua x yở ự ả ấ ấ ụ ủ ả
ra trên b m t Cu. ề ặ Tuy nhiên, trong trường h p c a iotua, không cóợ ủ
s xu t hi n c a các pic h p ph gi i h p. Có th quá trình gi iự ấ ệ ủ ấ ụ ả ấ ể ả
h p c a iotua x y ra trong vùng th HER. ấ ủ ả ế
Hình 3.2: Hình thái h c b m t và c u trúc nguyên t c aọ ề ặ ấ ử ủ các halogen h p ph trên Cu(111)ấ ụ : a, b) Clorua, It = 1 nA, Ub = 50 mV;
c, d) Bromua, It = 2 nA, Ub = 55 mV; e, f) Iotua, It = 3 nA, Ub = 40
mV
Trang 9S gi i h p – tái h p ph c a các halogenua làm thay đ iự ả ấ ấ ụ ủ ổ hình thái h c b m t c a Cu(111) ọ ề ặ ủ C th làụ ể khi có m t c aặ ủ các halogenua, các đường biên (stepedge) đ nh hị ướng có tr tậ
t , song song v i hự ớ ướng c a các hàng ch a các nguyên tủ ứ ử halogenua và chúng t o v i nhau các góc 120ạ ớ ± 10 (Hình 3.2). Tuy nhiên, khi không có m t c a các halogenua, các nguyên tặ ủ ử
Cu t i đạ ường biên khá linh đ ng và do đó các độ ường biên không có hình d ng rõ ràng.ạ
c p đ nguyên t , hình nh EC
h p ph m nh trên b m t đi n c c Cu(111) và t o thànhấ ụ ạ ề ặ ệ ự ạ màng đ n l p có c u trúc xác đ nh: c(p × )R30 (ơ ớ ấ ị Hình 3.2). 3.2 NH HẢ ƯỞNG C A CLORUA Đ I V I S HÌNHỦ Ố Ớ Ự THÀNH MÀNG Đ N L P PORPHYRIN TRÊN B M TƠ Ớ Ề Ặ Cu(111)
3.2.1. Tính ch t đi n hóa ấ ệ c a phân t TAP trong dung d chủ ử ị
CV c a Cu(111) trong dung d ch đ m c a clorua đ c đ c tr ngủ ị ệ ủ ượ ặ ư
b i ba vùng: (i) vùng hòa tan đ ng (CDR) đi n th d ng, (ii) vùngở ồ ở ệ ế ươ
h p ph gi i h p c a clorua đ c tr ng b i c p pic thu n ngh ch t iấ ụ ả ấ ủ ặ ư ở ặ ậ ị ạ –0,42 V và –0,74 V, và (iii) vùng hiđro bay h i (HER) đi n th âm. ơ ở ệ ế
S có m t c a phân t TAP trong dung d ch đi n phân d nự ặ ủ ử ị ệ ẫ
đ n s xu t hi n các pic kh Pế ự ấ ệ ử 1 t i E = −0,54 V và pic Pạ 2 t i Eạ
= −0,76 V Pic P2 x y ra t i vùng th gi i h p c a cloruaả ạ ế ả ấ ủ
nh ng có cư ường đ l n h n so v i khi không có phân tộ ớ ơ ớ ử
Trang 10porphyrin trong dung d ch. Do đó, c hai pic vùng th âm nàyị ả ở ế
được cho là liên quan đ n quá trình kh c a phân tế ử ủ ử TAP. Bên
c nh đó, ph n ng HER d ch chuy n v vùng th âm kho ngạ ả ứ ị ể ề ế ả
25 mV, đi u này có nghĩa là các phân t TAP làm ch m quáề ử ậ trình HER.
Hình 3.3: CV c a Cu(111) trong dung d ch đ m c a clorua vàủ ị ệ ủ
trong dung d ch đ m ch a phân t TAPị ệ ứ ử
Khác v i các porphyrin khác, phân t TAP có kh năng tan trongớ ử ả
n c. Sau khi đ c hòa tan trong dung d ch n c có tính axit, TAPướ ượ ị ướ tham gia quá trình proton hóa, t o thành điaxit b n theo ph ng trình:ạ ề ươ
TAP(0) + 2H+ [H↔ 2TAP(0)] 2+
Trang 11Khi đi n th đệ ế ược quét v vùng âm h n, ề ơ TAP và [H2TAP(0)]2+
được cho là tr i qua các quá trình kh tả ử ương ng v i các pic khứ ớ ử P1 và P2 (Hình 3.3) v i s tham gia c a t ng c ng 6 electron traoớ ự ủ ổ ộ
đ i. ổ
Pic P1 ng v i quá trình kh đ u tiên c a TAP và [Hứ ớ ử ầ ủ 2TAP(0)] 2+
v i s tham gia c a 2 electron:ớ ự ủ
Hình 3.4: Quá trình kh th nh t c a phân t ử ứ ấ ủ ửTAPPic P2 tương ng v i ứ ớ quá trình kh th hai c a TAP là s traoử ứ ủ ự
đ i c a 4 electron theo s đ sau:ổ ủ ơ ồ
Trang 12Hình 3.5: Quá trình kh th hai c a phân t ử ứ ủ ửTAP
Có th nh n th y r ng trong đi u ki n h p ph c nh tranh, t cể ậ ấ ằ ề ệ ấ ụ ạ ứ
là dung d ch ch a đ ng th i clorua và TAP thì CV c a Cu(111) v nị ứ ồ ờ ủ ẫ
ch a các pic h p ph và gi i h p đ c tr ng c a clorua. Đi u nàyứ ấ ụ ả ấ ặ ư ủ ề
ch ng t clorua h p ph trên b m t Cu(111) nhanh h n so v iứ ỏ ấ ụ ề ặ ơ ớ TAP và l p halogen này đóng vai trò là l p đ m đ i v i s h pớ ớ ệ ố ớ ự ấ
ph c a TAP trên b m t Cu(111).ụ ủ ề ặ
3.2.2. C u trúc b m t ấ ề ặ c a màng đ n l p TAP trên l p đ mủ ơ ớ ớ ệ clorua
Nh đã đ c p ph n 3.2.1, khi đi n c c Cu(111) ti p xúc v iư ề ậ ầ ệ ự ế ớ dung d ch đi n phân ch a phân t TAP, các anion clorua h p phị ệ ứ ử ấ ụ
trước và t o thành c u trúc trên b m t Cu(111).ạ ấ ề ặ
Hình nh ECSTM thu đả ược cho th y các phân t TAP s p x pấ ử ắ ế
m t cách có tr t t bên trên l p đ m clorua, hình thành các mi nộ ậ ự ớ ệ ề phân t trên toàn b b m t c a đi n c c (ử ộ ề ặ ủ ệ ự Hình 3.6). Góc t hìnhự
Trang 13thành t i đạ ường biên (Hình 3.6a) là 120 ± 10 ch ng t s h p phứ ỏ ự ấ ụ
c a TAP trên b m t không làm nh hủ ề ặ ả ưởng đ n c u trúc c a l pế ấ ủ ớ
đ m clorua phía dệ ưới. Các mi n phân t quan sát đề ử ược s p x pắ ế
t nh ti n (Ia và Ib, Hình 3.6a) ho c l ch nhau 120 ± 1ị ế ặ ệ 0 (Ia và Ic, Hình 3.6a). Các phân t trong cùng m t mi n s p x p thành cácử ộ ề ắ ế hàng song song v i đớ ường biên, nghĩa là song song v i các hàngớ clorua l p đ m.ở ớ ệ
Trên c s các phép đo line profile (LP) (ơ ở Hình 3.6c), kho ng cáchả
gi a các phân t trên cùng m t hàng là ữ ử ộ 1,75 0,1 nm. Hình nh ECảSTM đ phân gi i cao cho th y m i phân t ở ộ ả ấ ỗ ử TAP riêng l ẻ (Hình 3.6b) có d ng hình vuông và r ng tâm ch ng t các phân t ạ ỗ ở ứ ỏ ử TAP
n m ngang trên b m t l p đ m. ằ ề ặ ớ ệ
Trang 14Hình 3.6: ab) Hình thái h c và c u trúc b m t ọ ấ ề ặ c a ủ màng đ nơ
l p ớ TAP trên l p đ m cloruaớ ệ , It = 0,3 nA, Ub = 150 mV; c) Phép đo
LP cho th y kho ng cách gi a hai phân t TAPấ ả ữ ử là 1,75 ± 0,1 nm
Ô m ng c s c a màng đ n l p ạ ơ ở ủ ơ ớ TAP đ c mô t b ng ma tr n (3ượ ả ằ ậ
x 4) so v i c u trúc ớ ấ c a l p đ m clorua. K t qu là h ng s m ng c aủ ớ ệ ế ả ằ ố ạ ủ
đ n l p ơ ớ TAP đ c xác đ nh l n l t là ượ ị ầ ượ 0,1 nm
và 0,1 nm. Mô hình mô t s hình thành màng đ n l p Tả ự ơ ớ AP trên l pớ
đ m ệ clorua đ c đ a ra ượ ư ở hình 3.7. T đó, m t đ phân t Từ ậ ộ ử AP đ cượ xác đ nh là 2,8 x 10ị 13 phân t /cmử 2.
Trang 15Hình 3.7: M i quan h ố ệv s s p x p c aề ự ắ ế ủ đ n l p TAPơ ớ v iớ l pớ
đ mệ clorua, a) It = 0,2 nA, Ub = 180 mV, b) It = 3 nA, Ub = 20 mV; c) Mô hình c u trúc c a màng đ n l p TAP hình thành trên bấ ủ ơ ớ ề
m t ặ
3.2.3. Quá trình gi i h p và tái h p ph c a màng đ n l pả ấ ấ ụ ủ ơ ớ TAP trên l p đ m cloruaớ ệ
Nh đã đ c p ph n 3.2.1, khi đi n th đư ề ậ ở ầ ệ ế ược quét về
hướng âm, phân t TAP tr i qua hai quá trình kh đi kèm v i sử ả ử ớ ự thay đ i v m t đ electron c a màng đ n l pổ ề ậ ộ ủ ơ ớ K t qu là khiế ả
đi n th đệ ế ược quét qua đ nh pic Pỉ 1, quá trình gi i h p c a các phânả ấ ủ
t TAP x y ra trên b m t l p đ m clorua do tử ả ề ặ ớ ệ ương tác tĩnh đi nệ
gi a chúng v i l p đ m gi m (Hình 3.8ac). N u đi n th đữ ớ ớ ệ ả ế ệ ế ượ c
ti p t c quét qua pic Pế ụ 2, các phân t TAP g n nh gi i h p hoànử ầ ư ả ấ
Trang 16toàn (Hình 3.8d). Bên c nh đó, tính đ nh hạ ị ướng c a đủ ường biên
gi m ch ng t clorua cũng gi i h p kh i b m t c a Cu(111).ả ứ ỏ ả ấ ỏ ề ặ ủ
Hình 3.8: Quá trình gi i h p c a TAP trên Cl/Cu(111), Iả ấ ủ t = 0,1 nA,
Ub = 200 mVKhi đi n th đệ ế ược quét ngược v hề ướng dương và qua pic tái
h p ph c a clorua, các phân t TAP h p ph và t s p x p trấ ụ ủ ử ấ ụ ự ắ ế ở
l i trên b m t l p đ m clorua (Hình 3.9). ạ ề ặ ớ ệ
Hình 3.9: Quá trình tái h p ph c a TAP trên Cl/Cu(111), ấ ụ ủ
It = 0,1 nA, Ub = 200 mV3.3 NH HẢ ƯỞNG C A BROMUA Đ I V I S HÌNHỦ Ố Ớ Ự THÀNH MÀNG Đ N L P TAP TRÊN B M T Cu(111) Ơ Ớ Ề Ặ
3.3.1 Tính ch t đi n hóaấ ệ c a phân t TAP trong dung d chủ ử ị
Trang 17H2SO4 5 mM) (đ ng màu xanh lá). Vùng ườ đi n ệ th c a Cu(111) ế ủ trong dung d ch ch a TAP cũngị ứ đ c ượ gi i h n b i ph n ng CDR và ph nớ ạ ở ả ứ ả
ng HER
ứ
CV c a Cuủ (111) trong dung d ch ch a phân t ị ứ ử TAP có nhi u đi mề ể khác bi t ệ so v i trong dung d ch đ mớ ị ệ Th nh tứ ấ , pic gi i ả h p đ cấ ặ
tr ng c a bromua không còn đ c quan sát trong vùng đi n th gi iư ủ ượ ệ ế ớ
h n. ạ Do đó, pic tái h p ph c a bromua không xu t hi n khi đi n thấ ụ ủ ấ ệ ệ ế
đ c quét ng c v h ng d ng. ượ ượ ề ướ ươ Th hai, ứ s xu t hi n c a ự ấ ệ ủ hai pic P1 và P2 đ c cho là liên quan đ n quá trình kh c a phân t TAP ượ ế ử ủ ử theo
ph ng trình ươ 3.23.6 trong ph n 3.2.1. ầ
Hình 3.10: CV c a Cu(111) trong ủ dung d ch đ m c a bromuaị ệ ủ
và trong dung d ch đ m ị ệ ch a phân t ứ ửTAP
Trang 183.3.2. C u trúc b ấ ề m t ặ c a màng đ n l p TAP trên l p đ mủ ơ ớ ớ ệ bromua
K t qu ECSTM thu đ c cho th y t ng t nh s h p ph c aế ả ượ ấ ươ ự ư ự ấ ụ ủ TAP trên l p đ m clorua, gớ ệ óc t hình thành t i đ ng biên c a các l pự ạ ườ ủ ớ
Cu là 120 ± 10 (Hình 3.11a) ch ng t ứ ỏ trong đi u ki n h p ph c nhề ệ ấ ụ ạ tranh t c là cùng có c bromua và phân t TAP trong dung d ch, bromuaứ ả ử ị cũng h p ph trên b m t Cu(111) tr c, t o thành h Br/Cu(111).ấ ụ ề ặ ướ ạ ệ
Gi ng nh l p clorua, l p bromua trên b m t Cu cũng đóng vai tròố ư ớ ớ ề ặ
nh l p đ m đ i v i s h p ph c a các phân t TAP. ư ớ ệ ố ớ ự ấ ụ ủ ử
Các phân t TAP h p ph trên toàn b b m tử ấ ụ ộ ề ặ l p đ m ớ ệ và hình thành các mi n phânề t t nh ti n (Iử ị ế a và Ib , Hình 3.11b) ho c l ch nhauặ ệ
120 ± 10 (Ia và Ic, Hình 3.11b). Trong m iỗ mi nề , các hàng phân t TAPử
ch y song song v i các hàng bromua bên d i. Nh v y, v c b nạ ớ ướ ư ậ ề ơ ả
c u trúc b m t c a màng TAP trên clorua và bromua là gi ng nhau.ấ ề ặ ủ ố
Hình 3.11: Hình thái h c và c u trúc b m t màngọ ấ ề ặ đ n l pơ ớ TAP ở ấ c p đ phân t ộ ửtrên l p đ m ớ ệ bromua, It = 0,1 nA, Ub =
280 mV, E = 0,3 V