Mục đích cơ bản của luận án này là xác định biện pháp tích hợp giáo dục biến đổi khí hậu trong DHSH cấp THPT theo quan điểm sinh vật là một thành phần quan trọng tác động đến hệ thống khí hậu để HS vừa nắm vững nội dung SH vừa nắm vững nội dung giáo dục biến đổi khí hậu và có biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu.
Trang 1B Ộ GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỤ Ạ
TRƯỜNG Đ I H C S PH M HÀ N IẠ Ọ Ư Ạ Ộ
ˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉ
NGUY N T T TH NGỄ Ấ Ắ
TÍCH H P GIÁO D C BI N Đ I KHÍ H U Ợ Ụ Ế Ổ Ậ
LU N ÁN TI N SĨ KHOA H C GIÁO D C Ậ Ế Ọ Ụ
Trang 2Hà N i – 2018ộ
Trang 3B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG Đ I H C S PH M HÀ N IẠ Ọ Ư Ạ Ộ
ˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉ
NGUY N T T TH NGỄ Ấ Ắ
TÍCH H P GIÁO D C BI N Đ I KHÍ H U Ợ Ụ Ế Ổ Ậ
TRONG D Y H C SINH H C TRUNG H C PH THÔNG Ạ Ọ Ọ Ọ Ổ
LU N ÁN TI N SĨ KHOA H C GIÁO D C Ậ Ế Ọ Ụ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c ẫ ọ : PGS.TS NGUY N Đ C THÀNHỄ Ứ
HÀ N I 2018Ộ
Trang 4L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các k tứ ủ ế
qu nghiên c u là trung th c và ch a t ng đả ứ ự ư ừ ược công b trong b t kì côngố ấ trình nào khác
Hà N i, ngày … tháng năm 2018 ộ
Tác gi lu n ánả ậ
Nguy n T t Th ngễ ấ ắ
4
Trang 5L I C M NỜ Ả Ơ
Lu n án đậ ược hoàn thành t i B môn Phạ ộ ương pháp d y h c Sinh h c,ạ ọ ọ Khoa Sinh h c, Trọ ường Đ i h c S ph m Hà N i. Trong quá trình nghiên c u tôiạ ọ ư ạ ộ ứ
đã nh n đậ ượ ực s giúp đ vô cùng quý báu c a các t p th và cá nhân.ỡ ủ ậ ể
Tôi xin bày t lòng bi t n chân thành, sâu s c đ n th y giáo hỏ ế ơ ắ ế ầ ướng d nẫ khoa h c: PGS.TS Nguy n Đ c Thành đã t n tâm họ ễ ứ ậ ướng d n, giúp đ tôi trongẫ ỡ
su t quá trình nghiên c u, th c hi n lu n án.ố ứ ự ệ ậ
Tôi xin chân thành c m n t p th B môn Phả ơ ậ ể ộ ương pháp d y h c Sinhạ ọ
h c, Khoa Sinh h c, Phòng Sau đ i h c, Trọ ọ ạ ọ ường Đ i h c S ph m Hà N i đãạ ọ ư ạ ộ
t o m i đi u ki n giúp đ tôi h c t p, nghiên c u và hoàn thành lu n án.ạ ọ ề ệ ỡ ọ ậ ứ ậ
Tôi xin chân thành c m n Ban Giám hi u, các th y cô giáo, các em h cả ơ ệ ầ ọ sinh các trở ường THPT tham gia vào quá trình kh o sát, th c nghi m s ph m.ả ự ệ ư ạ Xin chân thành c m n các nhà khoa h c, các giáo viên đã g i ý ki n đóng góp đả ơ ọ ử ế ể
lu n án đậ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Tôi xin bày t lòng bi t n đ n các đ ng nghi p, gia đình, b n bè đã luônỏ ế ơ ế ồ ệ ạ
đ ng viên, giúp đ , khuy n khích tôi trong su t quá trình th c hi n lu n án.ộ ỡ ế ố ự ệ ậ
Hà N i, ngày … tháng năm 2018 ộ
Tác gi lu n ánả ậ
Nguy n T t Th ngễ ấ ắ
Trang 6M C L C Ụ Ụ
6
Trang 78 GD&ĐT Giáo d c và Đào t oụ ạ
9 GDBĐKH Giáo d c bi n đ i khí h uụ ế ổ ậ
Trang 88
Trang 9DANH M C B NGỤ Ả
Trang 10DANH M C BI U ĐỤ Ể Ồ
10
Trang 11M Đ UỞ Ầ
1. LÍ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
1.1. Bi n đ i khí h u – m t nhân t h y di t s sinh t n c a loài ngế ổ ậ ộ ố ủ ệ ự ồ ủ ười
Bi n đ i khí h u (BĐKH) gây ra h u qu nghiêm tr ng đ i v i t t c cácế ổ ậ ậ ả ọ ố ớ ấ ả
qu c gia trên th gi i. H i ngh thố ế ớ ộ ị ượng đ nh toàn c u v PTBV t i Johannesburgỉ ầ ề ạ (C ng hòa Nam Phi) năm 2002 đã nh n đ nh r ng nh ng h u qu c a BĐKHộ ậ ị ằ ữ ậ ả ủ toàn c u tr c ti p tác đ ng đ n s sinh t n c a loài ngầ ự ế ộ ế ự ồ ủ ười, vì gây h i đ n: ạ ế Tài
nguyên n ướ c, Năng l ượ ng, S c kh e con ng ứ ỏ ườ i, Nông nghi p và an ninh l ệ ươ ng
th c, Đa d ng sinh h c ự ạ ọ [38], [43], [44], [68], [69], [106].
quy mô hành tinh, tác đ ng c a BĐKH th hi n rõ xu th tăng nhi t
đ b m t Trái Đ t, trên các đ nh núi cao, d n đ n hi n tộ ề ặ ấ ỉ ẫ ế ệ ượng nước bi n dângể
và “bi n ti n”. Theo IPCC (2007), nhi t đ không khí trung bình toàn c u trongể ế ệ ộ ầ
th k XX đã tăng lên 0,74ế ỷ 0C (± 0,20C), trên đ t li n nhi t đ tăng nhi u h n trênấ ề ệ ộ ề ơ
bi n…. [43], [116]. Các d u hi u BĐKH trên th gi i hi n nay là: Mùa đông ítể ấ ệ ế ớ ệ tuy t khu v c trế ở ự ượt tuy t thu c dãy Alp ; H n hán tri n miên châu Phi; Cácế ộ ơ ạ ề ở sông băng trên núi tan ch y nhanh nh t trong vòng 5000 năm qua. quy mô khuả ấ Ở
v c, BĐKH đã th hi n qua các thiên tai hi n h u v i tính ch t bi n đ ng m nhự ể ệ ệ ữ ớ ấ ế ộ ạ
h n, c c đoan h n, d thơ ự ơ ị ường h n c v t n xu t và cơ ả ề ầ ấ ường đ BĐKH đã trộ ở thành m t trong nh ng thách th c và nguy c l n nh t đ i v i loài ngộ ữ ứ ơ ớ ấ ố ớ ười trong
th k 21.ế ỷ
Vi t Nam, trong kho ng 50 năm qua, nhi t đ trung bình hàng năm
nước ta tăng kho ng 0,7ả oC, m c nự ước bi n đã cao h n kho ng 20cm. Hi nể ơ ả ệ
tượng ElNino, LaNina ngày càng tác đ ng m nh m đ n Vi t Nam. BĐKHộ ạ ẽ ế ệ
th c s đã làm cho các thiên tai, đ c bi t là bão, lũ, h n hán ngày càng ác li t [45,ự ự ặ ệ ạ ệ
tr. 56]. Theo nghiên c u c a các nhà khoa h c, n u nhi t đ Trái Đ t tăng lên 1ứ ủ ọ ế ệ ộ ấ
đ C và m c nộ ự ước bi n dâng cao 1m, các hi n tể ệ ượng th i ti t tr nên b t thờ ế ở ấ ườ ng
và khó d báo h n. N u m c nự ơ ế ự ước bi n dâng cao 1m, 12,2% di n tích đ t c aể ệ ấ ủ
Vi t Nam s b nh n chìm, 23% dân s (kho ng 17 tri u ngệ ẽ ị ấ ố ả ệ ười) m t n i c trú,ấ ơ ư
Trang 12nhi u c n bão xu t hi n v i m c đ tàn phá m nh h n, nh hề ơ ấ ệ ớ ứ ộ ạ ơ ả ưởng t i nôngớ nghi p, tài nguyên nệ ước, dòng ch y sông ngòi, đ m n nả ộ ặ ước bi n, đ i s ng vàể ờ ố
s c kh e con ngứ ỏ ười, đa d ng sinh h c, xói mòn đ t [17], S tạ ọ ấ ự ương tác hai chi uề
gi a BĐKH và nông nghi p có nh hữ ệ ả ưởng tr c ti p t i đ i s ng và s phát tri nự ế ớ ờ ố ự ể
c a con ngủ ười
T i H i ngh thạ ộ ị ượng đ nh Liên h p qu c v BĐKH t ch c Đan M chỉ ợ ố ề ổ ứ ở ạ (tháng 12 năm 2009), Th tủ ướng Nguy n T n Dũng đã nh n m nh: Trái Đ t làễ ấ ấ ạ ấ ngôi nhà chung c a nhân lo i nên ng phó v i BĐKH là trách nhi m c a m iủ ạ ứ ớ ệ ủ ọ
qu c gia. Vi t Nam quy t tâm m nh m trong cu c chi n ch ng BĐKH toànố ệ ế ạ ẽ ộ ế ố
c u, b o v h th ng khí h u Trái Đ t. Đ th c hi n đầ ả ệ ệ ố ậ ấ ể ự ệ ược v n đ này c n ph iấ ề ầ ả
th c hi n đ ng b nhi u gi i pháp, trong đó giáo d c cho h c sinh (HS), sinhự ệ ồ ộ ề ả ụ ọ viên – nh ng ch nhân tữ ủ ương lai c a đ t nủ ấ ước nâng cao nh n th c, thái đ , cóậ ứ ộ hành vi b o v môi trả ệ ường (BVMT), ch ng BĐKH là m t vi c làm r t c n thi tố ộ ệ ấ ầ ế
và c p bách. Theo các nhà khoa h c, Vi t Nam đấ ọ ệ ược đánh giá là m t trong nămộ
qu c gia d b t n thố ễ ị ổ ương và có kh năng s ch u nh hả ẽ ị ả ưởng n ng n nh t c aặ ề ấ ủ BĐKH. Vì v y, nghiên c u v BĐKH, xu th và các tác đ ng c a nó Vi t Namậ ứ ề ế ộ ủ ở ệ
th c giáo d c có hi u qu ứ ụ ệ ả
1.2. Vai trò c a giáo d c trong cu c đ u tranh v i nh ng thách th c c aủ ụ ộ ấ ớ ữ ứ ủ
bi n đ i khí h uế ổ ậ
BĐKH là m t trong nh ng thách th c l n nh t đ i v i nhân lo i, có nhộ ữ ứ ớ ấ ố ớ ạ ả
hưởng sâu s c và làm thay đ i toàn di n đ i s ng xã h i trên toàn th gi i. Đ iắ ổ ệ ờ ố ộ ế ớ ố
v i Vi t Nam, h u qu c a BĐKH là r t nghiêm tr ng, nh hớ ệ ậ ả ủ ấ ọ ả ưởng đ n m c tiêuế ụ xóa đói gi m nghèo cũng nh vi c th c hi n các m c tiêu thiên niên k và sả ư ệ ự ệ ụ ỷ ự
Trang 13phát tri n b n v ng đ t nể ề ữ ấ ước. Tài nguyên nước, nông nghi p, ng nghi p, côngệ ư ệ nghi p, xây d ng, giao thông, nhà và c s h t ng là các lĩnh v c, ngành d bệ ự ở ơ ở ạ ầ ự ễ ị
t n thổ ương và ch u s tác đ ng m nh m nh t c a BĐKH. BĐKH có tác đ ngị ự ộ ạ ẽ ấ ủ ộ
m nh đ n các k ho ch phát tri n kinh t xã h i c a đ t nạ ế ế ạ ể ế ộ ủ ấ ước, c a các ngành vàủ các đ a phị ương. Nhi u thành ph , đ a phề ố ị ương ven bi n đã và đang ch u tác đ ngể ị ộ
m nh m , tr c ti p t BĐKH và các thiên tai do BĐKH gây ra. BĐKH đã và đangạ ẽ ự ế ừ
nh h ng tr c ti p đ n an ninh l ng th c, năng l ng, giáo d c và s c kh e
c ng đ ng Do v y, BĐKH nh hộ ồ ậ ả ưởng tr c ti p đ n cu c s ng hàng ngày c aự ế ế ộ ố ủ hàng tri u ngệ ười dân Vi t Nam cũng nh s phát tri n kinh t xã h i c a đ aệ ư ự ể ế ộ ủ ị
phương, đ t nấ ướ c
Theo các nhà khoa h c, BĐKH ngày càng gia tăng là do vi c khai thác vàọ ệ
s d ng ngày càng nhi u nhiên li u hóa th ch, ch t phá r ng, chuy n đ i m cử ụ ề ệ ạ ặ ừ ể ổ ụ đích s d ng đ t… đ phát tri n kinh t , xã h i. T đó làm tăng phát th i khí nhàử ụ ấ ể ể ế ộ ừ ả kính, làm cho khí quy n Trái Đ t nóng lên, nh hể ấ ả ưởng t i môi trớ ường toàn c u,ầ gây ra nh ng th m h a vô cùng nguy hi m cho nhân lo i. Vi t Nam là m t trongữ ả ọ ể ạ ệ ộ
nh ng qu c gia b tác đ ng n ng n nh t do BĐKH gây ra.ữ ố ị ộ ặ ề ấ
Giáo d c bi n đ i khí h u (ụ ế ổ ậ GDBĐKH) là m t ộ nhi m vệ ụ c a giáo d củ ụ
nh m giúp ngằ ười h c hi u đọ ể ược nh ng tác đ ng c a BĐKH, đ ng th iữ ộ ủ ồ ờ khuy n khích thay đ i hành vi đ ng phó v i BĐKH, ế ổ ể ứ ớ góp ph n PTBV choầ
hi n t i và tệ ạ ương lai. Đ th c hi n GDBĐKH, theo quan đi m c a UNESCOể ự ệ ể ủ
c n ph i hầ ả ướng vào nguyên nhân và h u qu c a ậ ả ủ BĐKH. Qua GDBĐKH,
người h c ọ ph i ả được đ i m i v ki n th c và kĩ năng v ổ ớ ề ế ứ ề BĐKH, giá tr vàị sáng t o trong vi c BVMT toàn c uạ ệ ầ , đ c bi t là s thay đ i hành vi thái đặ ệ ự ổ ộ
và năng l c c a ngự ủ ười công dân. Nói cách khác, GDBĐKH trong nhà trườ ngbao g mồ giáo d c nh n th c v ụ ậ ứ ề BĐKH và ng x thân thi n v i môi trứ ử ệ ớ ường.
Vi c tăng cệ ường giáo d c đụ ược coi là “chìa khóa” đ ng phó hi u quể ứ ệ ả
đ i v i BĐKH [59, tr.270].ố ớ H th ng các c s giáo d c phát tri n r ng v iệ ố ơ ở ụ ể ộ ớ nhi u lo i hình đa d ng, đ i ngũ giáo viên (GV) và cán b qu n lí giáo d c đôngề ạ ạ ộ ộ ả ụ
Trang 14đ o là đi u ki n thu n l i đ th c hi n tích h p GDBĐKH cho ngả ề ệ ậ ợ ể ự ệ ợ ườ ọi h c. HS, sinh viên chi m m t ph n đông đ o trong xã h i, có nh hế ộ ầ ả ộ ả ưởng tích c c trong giaự đình và c ng đ ng, là nh ng ch nhân tộ ồ ữ ủ ương lai c a các qu c gia trên th gi i.ủ ố ế ớ
HS, sinh viên cũng chính là nh ng ngữ ười ch u gánh n ng do tác đ ng c a BĐKHị ặ ộ ủ
hi n nay và mai sau. N u các em có nh n th c đúng đ n v BĐKH, có hành vi,ệ ế ậ ứ ắ ề thái đ BVMT, ng phó v i BĐKH thì có th g n k t độ ứ ớ ể ắ ế ược các ho t đ ng phátạ ộ tri n kinh t , xã h i, sinh ho t v i vi c ng phó v i BĐKH. Do v y, vi cể ế ộ ạ ớ ệ ứ ớ ậ ệ GDBĐKH cho HS, sinh viên là r t c n thi t. Giáo d c là ngành có đi u ki nấ ầ ế ụ ề ệ thu n l i đ gi i quy t nh ng thách th c c a BĐKH.ậ ợ ể ả ế ữ ứ ủ
Đ th c hi n GDBĐKH có hi u qu , mang tính đ ng b c n ph i k t h pể ự ệ ệ ả ồ ộ ầ ả ế ợ
v i chớ ương trình m c tiêu qu c gia ng phó v i BĐKH đã đụ ố ứ ớ ược Th tủ ướng Chính
ph phê duy t (ủ ệ Quy t đ nh s 158/2008/QĐTTg ngày 02/12/2008) g m các nhi mế ị ố ồ ệ
v c thụ ụ ể như: (i) Đánh giá m c đ và tác đ ng c a BĐKH Vi t Nam; (ii) Xácứ ộ ộ ủ ở ệ
đ nh các gi i pháp ng phó v i BĐKH; (iii) Xây d ng chị ả ứ ớ ự ương trình khoa h c côngọ ngh v BĐKH; (iv) Tăng cệ ề ường năng l c t ch c, th ch , chính sách v BĐKH;ự ổ ứ ể ế ề (v) Nâng cao nh n th c và phát tri n ngu n nhân l c, (vi) Tăng cậ ứ ể ồ ự ường h p tácợ
qu c t , (vii) Tích h p các v n đ v BĐKH vào các chi n lố ế ợ ấ ề ề ế ược, chương trình, quy ho ch, k ho ch phát tri n kinh t xã h i, phát tri n ngành; (viii) Xây d ngạ ế ạ ể ế ộ ể ự các k ho ch hành đ ng c a các B , ngành và đ a phế ạ ộ ủ ộ ị ương ng phó v i BĐKH; (ix)ứ ớ Xây d ng và tri n khai các d án c a chự ể ự ủ ương trình. Nh v y, n i dung GDBĐKHư ậ ộ
có th xây d ng thành các chể ự ương trình c th , chi ti t nh m th c hi n các nhi mụ ể ế ằ ự ệ ệ
v đã đụ ược Chính ph phê duy t. Trong giáo d c và đào t o (GD&ĐT) có th tíchủ ệ ụ ạ ể
h p n i dung GDBĐKH vào chợ ộ ương trình gi ng d y m t cách m m d o, linh ho tả ạ ộ ề ẻ ạ trong các môn h c, l a ch n phọ ự ọ ương pháp phù h p đ ngợ ể ườ ọi h c nâng cao nh nậ
th c, thái đ , kĩ năng ng phó v i BĐKH.ứ ộ ứ ớ
Trang 151.3. Đi u ki n thu n l i c a n i dung Sinh h c trề ệ ậ ợ ủ ộ ọ ở ường trung h c phọ ổ
thông trong giáo d c bi n đ i khí h uụ ế ổ ậ
N i dung môn Sinh h c (SH) trộ ọ ở ường trung h c ph thông (THPT) đọ ổ ượ cxây d ng theo quan đi m c a sinh h c hi n đ i, ti p c n h th ng c u trúcự ể ủ ọ ệ ạ ế ậ ệ ố ấ
nh m giúp h c sinh ch ra đằ ọ ỉ ược: C u trúc c a t ch c s ng, ho t đ ng s ng ấ ủ ổ ứ ố ạ ộ ố ở
m i c p đ t ch c s ng, s tỗ ấ ộ ổ ứ ố ự ương tác qua l i gi a sinh v t v i môi trạ ữ ậ ớ ường.
C u trúc c a các c p đ t ch c s ng t đ n gi n đ n ph c t p, tấ ủ ấ ộ ổ ứ ố ừ ơ ả ế ứ ạ ừ
th p đ n cao đấ ế ược s p x p trong chắ ế ương trình Sinh h c THPT nh sau: L pọ ư ớ
10 – C p đ t bào, c p đ c th (đ n bào), l p 11 – C p đ c th (đa bào),ấ ộ ế ấ ộ ơ ể ơ ớ ấ ộ ơ ể
l p 12 – C p đ trên c th (qu n th , qu n xã, HST, sinh quy n). Đ c đi mớ ấ ộ ơ ể ầ ể ầ ể ặ ể chung c a các c p đ t ch c s ng là: T ch c theo nguyên t c th b c, hủ ấ ộ ổ ứ ố ổ ứ ắ ứ ậ ệ
th ng m và t đi u ch nh, th gi i s ng liên t c ti n hóa. T ch c s ng ố ở ự ề ỉ ế ớ ố ụ ế ổ ứ ố ở
c p cao h n không ch có nh ng đ c đi m c a t ch c s ng c p th p h n màấ ơ ỉ ữ ặ ể ủ ổ ứ ố ấ ấ ơ còn có nh ng đ c tính n i tr i mà t ch c c p th p h n không có đữ ặ ổ ộ ổ ứ ấ ấ ơ ượ c
Nh ng đ c tính n i tr i m i c p t ch c s ng có đữ ặ ổ ộ ở ỗ ấ ổ ứ ố ược là do s tự ương tác
c a các b ph n c u thành. Nh ng đ c đi m đ c tr ng c a th gi i s ng ủ ộ ậ ấ ữ ặ ể ặ ư ủ ế ớ ố ở các c p đ t ch c s ng là: trao đ i ch t và năng lấ ộ ổ ứ ố ổ ấ ượng, sinh trưởng và phát tri n, c m ng, sinh s n, di truy n, ti n hóa. Các đ c đi m đ c tr ng c a thể ả ứ ả ề ế ặ ể ặ ư ủ ế
gi i s ng đớ ố ược th hi n thông qua các ho t đ ng s ng và để ệ ạ ộ ố ược th hi n trongể ệ
n i dung môn SH THPT. T logic phát tri n n i dung SH cho th y, ho t đ ngộ ừ ể ộ ấ ạ ộ
s ng c a sinh v t luôn có m i quan h ch t ch v i môi trố ủ ậ ố ệ ặ ẽ ớ ường. Trong các
y u t c a môi trế ố ủ ường, khí h u là nhân t sinh thái vô sinh có nh hậ ố ả ưởng r tấ quan tr ng đ n s t n t i và phát tri n c a sinh v t. Các ho t đ ng s ng c aọ ế ự ồ ạ ể ủ ậ ạ ộ ố ủ sinh v t và con ngậ ười đã có tác đ ng đ n thành ph n, đ c đi m c a khí h u.ộ ế ầ ặ ể ủ ậ
Đ c bi t, ho t đ ng quang h p c a th c v t đã làm bi n đ i thành ph n vàặ ệ ạ ộ ợ ủ ự ậ ế ổ ầ
đ c tr ng c a khí quy n Trái Đ t, t khí quy n s khai mang đ c tr ng khặ ư ủ ể ấ ừ ể ơ ặ ư ử sang đ c tr ng ôxi hóa. Quá trình tặ ư ương tác gi a sinh v t v i môi trữ ậ ớ ường đã góp ph n quan tr ng t o nên khí quy n, khí h u Trái Đ t ngày nay. M t khác,ầ ọ ạ ể ậ ấ ặ
Trang 16khí h u có tác đ ng t i sinh v t, làm cho sinh v t bi n đ i, ti n hóa. BĐKH đãậ ộ ớ ậ ậ ế ổ ế làm cho r t nhi u loài sinh v t b tuy t ch ng trong quá kh , đ ng th i nh ngấ ề ậ ị ệ ủ ứ ồ ờ ữ loài sinh v t ch ng ch u đậ ố ị ược v i nh ng đi u ki n thay đ i c a khí h u l iớ ữ ề ệ ổ ủ ậ ạ sinh trưởng và phát tri n. Nói cách khác, chính khí h u là m t nhân t quanể ậ ộ ố
tr ng tác đ ng đ n s sinh trọ ộ ế ự ưởng và phát tri n, t n t i và ti n hóa c a sinhể ồ ạ ế ủ
v t, góp ph n t o nên di n m o th gi i sinh v t hi n nay. Các ho t đ ngậ ầ ạ ệ ạ ế ớ ậ ệ ạ ộ khai thác và s d ng không b n v ng tài nguyên thiên nhiên đ phát tri n kinhử ụ ề ữ ể ể
t xã h i c a con ngế ộ ủ ười đã gây ra tác h i cho các loài sinh v t, làm cho nhi uạ ậ ề loài sinh v t b tuy t ch ng, đ ng th i gây ra tác đ ng x u cho khí h u. Ho tậ ị ệ ủ ồ ờ ộ ấ ậ ạ
đ ng c a con ngộ ủ ười chính là nguyên nhân ch y u gây ra BĐKH hi n đ i.ủ ế ệ ạ
Nh v y, gi a sinh v t và khí h u luôn có m i quan h tác đ ng qua l i, t oư ậ ữ ậ ậ ố ệ ộ ạ ạ thành m t ch nh th th ng nh t, chi ph i l n nhau. Do v y, trong quá trìnhộ ỉ ể ố ấ ố ẫ ậ DHSH THPT c n ph i tích h p GDBĐKH đ hình thành tri th c SH vàầ ả ợ ể ứ GDBĐKH cho HS.
Xu t phát t nh ng lí do trên, chúng tôi nghiên c u đ tài ấ ừ ữ ứ ề “Tích h p giáo ợ
d c bi n đ i khí h u trong d y h c Sinh h c trung h c ph thông” ụ ế ổ ậ ạ ọ ọ ọ ổ
2. M C ĐÍCH NGHIÊN C UỤ Ứ
Xác đ nh bi n pháp tích h p GDBĐKH trong DHSH c p THPT theo quanị ệ ợ ấ
đi m sinh v t là m t thành ph n quan tr ng tác đ ng đ n h th ng khí h u để ậ ộ ầ ọ ộ ế ệ ố ậ ể
HS v a n m v ng n i dung SH v a n m v ng n i dung GDBĐKH và có bi nừ ắ ữ ộ ừ ắ ữ ộ ệ pháp ng phó v i BĐKH.ứ ớ
3. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN C UỂ Ứ
3.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Bi n pháp tích h p GDBĐKH trong DHSH c p THPT.ệ ợ ấ
3.2. Khách th nghiên c uể ứ
Quá trình DHSH c p THPT.ấ
Trang 174. GI THUY T KHOA H CẢ Ế Ọ
N u th c hi n GDBĐKH b ng bi n pháp tích h p trong DHSH c p THPTế ự ệ ằ ệ ợ ấ theo quan đi m sinh v t là m t thành ph n quan tr ng tác đ ng đ n khí h u thìể ậ ộ ầ ọ ộ ế ậ
HS v a n m v ng ki n th c SH, v a n m v ng ki n th c GDBĐKH đ ng th iừ ắ ữ ế ứ ừ ắ ữ ế ứ ồ ờ
có hành vi ng phó v i BĐKH.ứ ớ
5. GI I H N C A Đ TÀIỚ Ạ Ủ Ề
Đ tài t p trung nghiên c u cách tích h p GDBĐKH trong DHSH c p đ cề ậ ứ ợ ấ ộ ơ
th và trên c th THPT.ể ơ ể ở
6. NHI M V NGHIÊN C UỆ Ụ Ứ
6.1. H th ng hóa c s lí lu n d y h c tích h p, tích h p GDBĐKH trongệ ố ơ ở ậ ạ ọ ợ ợ DHSH THPT.ở
6.2. Đi u tra th c tr ng th c hi n tích h p GDBĐKH trong DHSH THPT.ề ự ạ ự ệ ợ ở
6.3. Xác đ nh thành ph n c a khí h u và đ c đi m c a khí h u bi n đ i làm cị ầ ủ ậ ặ ể ủ ậ ế ổ ơ
6.7. Th c nghi m s ph m nh m đánh giá gi thuy t khoa h c c a đ tài.ự ệ ư ạ ằ ả ế ọ ủ ề
7. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
7.1. Phương pháp nghiên c u lí thuy tứ ế
Nghiên c u các văn ki n c a Ban liên chính ph v BĐKH c a Liên hi pứ ệ ủ ủ ề ủ ệ
qu c; c a Đ ng, Nhà nố ủ ả ước và Chính ph Vi t Nam cũng nh các nủ ệ ư ước khác về BĐKH, các chương trình m c tiêu qu c gia v gi i pháp ng phó v i thách th cụ ố ề ả ứ ớ ứ
c a BĐKH hi n t i và tủ ệ ạ ương lai
Các tài li u h i th o khoa h c, bài báo khoa h c, sách, giáo trình trongệ ộ ả ọ ọ
nước và qu c t v khí h u, BĐKH, GDBĐKH, giáo d c vì s PTBV. ố ế ề ậ ụ ự
Trang 18 Nghiên c u các tài li u lí lu n d y h c, phứ ệ ậ ạ ọ ương pháp d y h c tích h p,ạ ọ ợ
phương pháp d y h c tích c c, các lu n văn, lu n án có liên quan đ n đ tàiạ ọ ự ậ ậ ế ề nghiên c u làm c s xây d ng quy trình và xác đ nh các bi n pháp tích h pứ ơ ở ự ị ệ ợ GDBĐKH trong DHSH THPT .ở
Phân tích c u trúc, n i dung môn SH THPT làm c s xác đ nh n i dungấ ộ ở ơ ở ị ộ GDBĐKH c n tích h p.ầ ợ
7.2. Phương pháp nghiên c u th c tr ngứ ự ạ
M c đích đi u tra: Tìm hi u v tình hình th c hi n d y h c tích h pụ ề ể ề ự ệ ạ ọ ợ GDBĐKH trong môn SH THPT c a GV và hi u bi t c a HS v BĐKH.ở ủ ể ế ủ ề
N i dung đi u traộ ề
+ Đ i v i giáo viên: ố ớ
++ Nh n th c v tính c p thi t c a GDBĐKH cho HS trậ ứ ề ấ ế ủ ở ường THPT; Vai trò, l i ích mà GDBĐKH mang l i cho HS trong DHSH trợ ạ ở ường THPT; Khó khăn khi DHTH GDBĐKH trong môn SH trở ường THPT.
++ Th c hi n tích h p GDBĐKH trong DHSH trự ệ ợ ở ường THPT: M c đứ ộ
th c hi n tích h p GDBĐKH trong DHSH trự ệ ợ ở ường THPT; Hình th c, n i dungứ ộ GDBĐKH đã s d ng trong DHSH trử ụ ở ường THPT; Phương pháp, phương ti nệ
GV thường s d ng đ tích h p GDBĐKH trong DHSH trử ụ ể ợ ở ường THPT; Ngu nồ tài nguyên GV thường khai thác đ tích h p GDBĐKH trong DHSH trể ợ ở ườ ngTHPT
+ Đ i v i h c sinh: ố ớ ọ
++ Nh n th c c a HS v BĐKH: khái ni m khí h u, BĐKH; nguyên nhân,ậ ứ ủ ề ệ ậ
bi u hi n c a BĐKH; khái ni m ng phó v i BĐKH, thích ng v i BĐKH, gi mể ệ ủ ệ ứ ớ ứ ớ ả
nh BĐKH; các KNK gây ra BĐKH, nguyên nhân làm cho KNK tăng lên ẹ
++ Các ngu n tài li u HS thồ ệ ường tìm hi u v BĐKH.ể ề
Phương pháp đi u traề
Trang 19+ Đ i v i GV ố ớ : S d ng phi u kh o sát vi c v n d ng GDBĐKH trongử ụ ế ả ệ ậ ụ DHSH trở ường THPT. Kh o sátả 124 GV 41 trở ường THPT trên đ a bàn Hà N i,ị ộ
B c Ninh, Thái Bình, Nam Đ nh, Thanh Hóa, Ngh An, H ng Yên.ắ ị ệ ư
+ Đ i v i HS ố ớ : S d ng phi u kh o sát nh n th c c a HS ử ụ ế ả ậ ứ ủ v BĐKH,ề các ngu n tìm hi u v BĐKH c a HS. Kh o sát 1180 HS 30 l p thu c 10ồ ể ề ủ ả ở ớ ộ
trường THPT trên đ a bàn Hà N i, B c Ninh, H ng Yên, Thái Bình, Namị ộ ắ ư
Đ nh, Thanh Hóa, Ngh An. M i trị ệ ỗ ường THPT chúng tôi kh o sát 3 l p,ả ớ
m i kh i kh o sát 1 l p.ỗ ố ả ớ
7.3. Phương pháp th c nghi m s ph mự ệ ư ạ
B trí TN: T ch c th c nghi m ki u song song. L p TN d y theoố ổ ứ ự ệ ể ớ ạ
phương án tích h p GDBĐKH, l p ĐC d y theo hợ ớ ạ ướng d n c a sách giáo viên.ẫ ủ
Ch n trọ ường, l p, GV d y TN: Chúng tôi ch n 6 trớ ạ ọ ường TN thu c các t nhộ ỉ
Hà N i, B c Ninh, Nam Đ nh, Thanh Hóa. M i trộ ắ ị ỗ ường ch n 6 l p đ TNSP,ọ ớ ể trong đó m i kh i (10, 11, 12) ch n 2 l p tỗ ố ọ ớ ương đương nhau, 1 l p ĐC và 1 l pớ ớ
TN. M i trỗ ường 1 GV d y TN. GV d y TN là ngạ ạ ười có chuyên môn và kinh nghi m DHSH, đã đệ ược tác gi trao đ i k v n i dung và phả ổ ỹ ề ộ ương pháp TN cũng
nh các v n đ liên quan đ n quá trình TN, có hi u bi t v GDBĐKH.ư ấ ề ế ể ế ề
Quá trình TN: TN thăm dò trong năm h c 20122013, ti n hành m tọ ế ở ộ
trường THPT v n i dung GDBĐKH trong DHSH. Th c nghi m chính th cề ộ ự ệ ứ
được ti n hành trong năm h c 20132014, 20142015.ế ọ
N i dung TN: Ch n m t s n i dung môn SH10, SH11, SH12 ban c b n,ộ ọ ộ ố ộ ơ ả xây d ng các ch đ tích h p GDBĐKH đ TNSP. Đánh giá k t qu TNSP b ngự ủ ề ợ ể ế ả ằ
k t qu h c t p n i dung SH và BĐKH.ế ả ọ ậ ộ
7.4. Phương pháp x lí s li uử ố ệ
S d ng th ng kê toán h c, ph n m m tin h c SPSS và Excel đ x lí sử ụ ố ọ ầ ề ọ ể ử ố
li u. S d ng ph n m m SPSS đ tính giá tr trung bình, sai s trung bình c ng,ệ ử ụ ầ ề ể ị ố ộ
đ l ch chu n, đ tin c y đ so sánh k t qu bài ki m tra c a l p TN và l pộ ệ ẩ ộ ậ ể ế ả ể ủ ớ ớ
Trang 20ĐC. S d ng ph n m m Excel đ tính %, đi m trung bình c a các câu h i đi uử ụ ầ ề ể ể ủ ỏ ề tra, tiêu chí đánh giá.
8.3. Đ xu t đề ấ ược nguyên t c và quy trình d y h c tích h p GDBĐKH trongắ ạ ọ ợ DHSH THPT theo hở ướng ho t đ ng c a sinh gi i là m t trong nh ng tác nhânạ ộ ủ ớ ộ ữ quan tr ng gây ra BĐKH.ọ
8.4. Đ xu t đề ấ ược cách th c tích h p GDBĐKH trong DHSH c p THPT.ứ ợ ấ
8.5. Qua nghiên c u đã kh ng đ nh tích h p GDBĐKH theo đ nh hứ ẳ ị ợ ị ướng sinh v tậ
là thành ph n quan tr ng tác đ ng đ n khí h u là hầ ọ ộ ế ậ ướng d y h c có hi u qu ạ ọ ệ ả
Trang 21CHƯƠNG 1. C S LÍ LU N VÀ TH C TI NƠ Ở Ậ Ự Ễ
1.1. L CH S NGHIÊN C U V TÍCH H P GIÁO D C BI N Đ I KHÍ H UỊ Ử Ứ Ề Ợ Ụ Ế Ổ Ậ TRONG D Y H C TRUNG H C PH THÔNGẠ Ọ Ở Ọ Ổ
1.1.1. Lượ ửc s nghiên c u v tích h p trong d y h cứ ề ợ ạ ọ
1.1.1.1. Trên th gi i ế ớ
Các t tư ưởng v tích h p đ u tiên đề ợ ầ ược th hi n trên quan đi m g n nhàể ệ ể ắ
trường v i xã h i, k t n i gi a h c v i hành, giáo d c g n li n v i lao đ ng s nớ ộ ế ố ữ ọ ớ ụ ắ ề ớ ộ ả
xu t. Trong cu n “Nhà trấ ố ường và xã h i” xu t b n năm 1899, Jonh Deway đãộ ấ ả
kh i xở ướng quan đi m nhà trể ường lao đ ng, trong đó ch ra các nguyên t c m iộ ỉ ắ ớ trong vi c t ch c giáo d c nhà trệ ổ ứ ụ ường là: T h p (đ ng b ), liên môn, tích h p,ổ ợ ồ ộ ợ
t o c s cho vi c đ nh hạ ơ ở ệ ị ướng nhân cách HS. T tư ưởng này là m t bộ ước ti n soế
v i công trình nghiên c u nh ng năm 70 c a th k XVIII do Pestalogi th cớ ứ ở ữ ủ ế ỷ ự
hi n v m i quan h gi a giáo d c và lao đ ng. Sau này, H i đ ng nhà nệ ề ố ệ ữ ụ ộ ộ ồ ước về khoa h c Xô Vi t mà đ i di n là N.K. Crupxkaia (1918) đã thông qua nhi m vọ ế ạ ệ ệ ụ
“Xây d ng nh ng nguyên t c chung đ i v i nhà trự ữ ắ ố ớ ường ph thông lao đ ng th ngổ ộ ố
nh t ki u k thu t t ng h p”. Sau đó, t tấ ể ỹ ậ ổ ợ ư ưởng phát tri n liên môn trong nhàể
trường theo th c ti n đự ễ ược nhi u nhà khoa h c Xô Vi t nghiên c u và phát tri n.ề ọ ế ứ ể H.A. Loskareva (1973) cho r ng: “Các m i quan h liên môn đằ ố ệ ược th hi n trongể ệ quá trình d y h c ph i đạ ọ ả ược hi u nh tính quy lu t c a hi n th c khách quan, làể ư ậ ủ ệ ự
c s tri t lý và lí lu n d y h c đ xác đ nh các n i dung, phơ ở ế ậ ạ ọ ể ị ộ ương pháp và hình
th c t ch c d y h c”. Trong tuy n t p khoa h c “Các quá trình tích h p trongứ ổ ứ ạ ọ ể ậ ọ ợ khoa h c giáo d c và th c ti n giáo d c d y h c ch nghĩa c ng s n” xu t b nọ ụ ự ễ ụ ạ ọ ủ ộ ả ấ ả năm 1983, khái ni m tích h p đã đệ ợ ược đ a vào giáo d c h c Xô Vi t. Theoư ụ ọ ế V.T.Phormenko (1996), tích h p là phợ ương th c hình thành nhân cách và phátứ tri n toàn di n con ngể ệ ười Xô Vi t Đ u nh ng năm 90 c a th k XX,ế ầ ữ ủ ế ỷ V.T.Phormenko và c ng s đã ti n hành xác l p các phộ ự ế ậ ương th c xây d ngứ ự
chương trình tích h p trong giáo d c, đ a ra cách phân lo i các phợ ụ ư ạ ương th c đó,ứ hình thành khái ni m v các s ki n tích h p và c n đệ ề ự ệ ợ ầ ược tích h p [25], [73].ợ
Trang 22Nh v y, theo quan đi m c a các nhà giáo d c Xô Vi t, DHTH th c ch t là giáoư ậ ể ủ ụ ế ự ấ
d c lao đ ng mà th c ch t là giáo d c kĩ thu t t ng h p. ụ ộ ự ấ ụ ậ ổ ợ
Trong H i ngh ph i h p trong chộ ị ố ợ ương trình c a UNESCO t ch c t iủ ổ ứ ạ Paris năm 1972, UNESCO đ nh nghĩa: DHTH các khoa h c là “m t cách trình bàyị ọ ộ các khái ni m và nguyên lý khoa h c cho phép s di n đ t th ng nh t c b nệ ọ ự ễ ạ ố ấ ơ ả
c a m t t tủ ộ ư ưởng khoa h c, tránh nh n quá m nh ho c quá s m s sai khác gi aọ ấ ạ ặ ớ ự ữ các lĩnh v c khoa h c khác nhau”. Đ nh nghĩa này nh n m nh cách ti p c n cácự ọ ị ấ ạ ế ậ khái ni m và nguyên lý ch không ph i là h p nh t n i dung. Theo H i ngh t iệ ứ ả ợ ấ ộ ộ ị ạ Maryland (tháng 4/1973), khái ni m DHTH các khoa h c còn g n v i công nghệ ọ ắ ớ ệ
h c. Nghĩa là ph i ch ra các cách th c chuy n t nghiên c u khoa h c sang tri nọ ả ỉ ứ ể ừ ứ ọ ể khai ng d ng, làm cho các tri th c k thu t công ngh tr thành m t b ph nứ ụ ứ ỹ ậ ệ ở ộ ộ ậ quan tr ng trong đ i s ng xã h i hi n đ i [42]. ọ ờ ố ộ ệ ạ
Theo D’ Hainaut (1977), s tích h p môn h c có nh ng m c đ t th pự ợ ọ ữ ứ ộ ừ ấ
đ n cao, t đ n gi n đ n ph c t p nh ng t u chung l i có b n quan đi m sau:ế ừ ơ ả ế ứ ạ ư ự ạ ố ể Tích h p trong n i b môn h c, tích h p đa môn, tích h p liên môn và tích h pợ ộ ộ ọ ợ ợ ợ xuyên môn [107]. Theo Loeep, F.L., (1999), có ba mô hình chương trình DHTH
ph bi n nh t trên th gi i là: tích h p đa môn, d a trên chu i v n đ , d a trênổ ế ấ ế ớ ợ ự ỗ ấ ề ự các ch đ [48].ủ ề
Theo Xavier Roegiers (1996), có b n cách tích h p môn h c đố ợ ọ ược thành hai nhóm l n: Th nh t, đ a ra nh ng ng d ng chung cho nhi u môn h c (th cớ ứ ấ ư ữ ứ ụ ề ọ ự
hi n cu i năm h c hay cu i c p h c, ho c nh ng th i đi m đ u đ n trongệ ở ố ọ ố ấ ọ ặ ở ữ ờ ể ề ặ năm h c). Th hai, ph i h p quá trình d y h c c a nhi u môn h c khác nhauọ ứ ố ợ ạ ọ ủ ề ọ (ph i h p b ng đ tài tích h p ho c tình hu ng tích h p). Theo Xavier Rogiers,ố ợ ằ ề ợ ặ ố ợ
n u nhà trế ường ch quan tâm d y cho HS các khái ni m m t cách riêng r thìỉ ạ ệ ộ ẽ nguy c s hình thành HS các suy lu n khép kín, hình thành nh ng con ngơ ẽ ở ậ ữ ườ i
“mù ch c năng”, nghĩa là nh ng ngứ ữ ười đã lĩnh h i ki n th c nh ng không có khộ ế ứ ư ả năng s d ng các ki n th c đó hàng ngày. DHTH sàng l c c n th n nh ng thôngử ụ ế ứ ọ ẩ ậ ữ tin có ích đ hình thành các năng l c và m c tiêu tích h p [107]. ể ự ụ ợ
Trang 23nhi u nỞ ề ước trên th gi i, tích h p là m t quan đi m c b n trong vi cế ớ ợ ộ ể ơ ả ệ xây d ng chự ương trình và sách giáo khoa t Ti u h c đ n Trung h c c s vàừ ể ọ ế ọ ơ ở THPT. Tùy theo c p h c, b c h c mà vi c th c hi n quan đi m tích h p cóấ ọ ậ ọ ệ ự ệ ể ợ
nh ng nét đ c thù riêng đ i v i t ng nữ ặ ố ớ ừ ướ Ởc. M , Anh, Úc, Niudilân, Pháp,ỹ
Nh t B n, Hàn Qu c… v n d ng quan đi m tích h p m c cao, t Ti u h cậ ả ố ậ ụ ể ợ ở ứ ừ ể ọ
đ n THPT. M c đ tích h p đa d ng, t t c các môn h c và đã đ t m c caoế ứ ộ ợ ạ ở ấ ả ọ ạ ứ
nh t: xuyên môn, đa môn, n i môn. [8], [100].ấ ộ
1.1.1.2. Vi t Nam Ở ệ
Vi t Nam, đã có nhi u môn h c, nhi u tác gi quan tâm v n d ng t
tưởng s ph m tích h p vào quá trình d y h c đ nâng cao ch t lư ạ ợ ạ ọ ể ấ ượng giáo d cụ
HS và đ a các n i dung giáo d c vào môn h c. Năm 1997, v n đ tích h p đư ộ ụ ọ ấ ề ợ ượ cnghiên c u và tri n khai d án H tr k thu t thu c D án phát tri n trungứ ể ở ự ỗ ợ ỹ ậ ộ ự ể
h c c s do Vi n khoa h c Giáo d c và Trọ ơ ở ệ ọ ụ ường Đ i h c s ph m Hà N i th cạ ọ ư ạ ộ ự
hi n. Các tác gi đã nghiên c u kinh nghi m tích h p c a Đ c, Anh, Úc… và xâyệ ả ứ ệ ợ ủ ứ
d ng d th o chự ự ả ương trình môn Khoa h c, môn S Đ a, Ng văn theo quanọ ử ị ữ
đi m tích h p [8], [100].ể ợ
B GD&DDT đã t p hu n GV c t cán tích h p n i dung giáo d c s cộ ậ ấ ố ợ ộ ụ ứ
kh e sinh s n, giáo d c môi trỏ ả ụ ường, giáo d c s d ng ti t ki m năng lụ ử ụ ế ệ ượng ở
m t s môn h c cho HS ph thông [5], [7], [52]. Hi n nay, B GD&ĐT đangộ ố ọ ổ ệ ộ nghiên c u xây d ng chứ ự ương trình, SGK ph thông giai đo n sau 2015 cũngổ ạ
d a trên quan đi m tích h p và quan đi m h th ng nh m gi m t i môn h c,ự ể ợ ể ệ ố ằ ả ả ọ
gi m t i n i dung [14]. ả ả ộ
môn SH, tích h p đã đ c nêu trong đ nh h ng xây d ng ch ng trình
môn SH c p THPT. Thí d , tích h p ki n th c SH th c v t và SH đ ng v t trongấ ụ ợ ế ứ ự ậ ộ ậ
ph n SH c th ầ ơ ể
Nguy n Th Th n (2006) đã ch ra vai trò quan tr ng c a ti p c n tích h pễ ị ấ ỉ ọ ủ ế ậ ợ
và v n d ng tích h p giáo d c môi trậ ụ ợ ụ ường trong môn t nhiên và xã h i cho HSự ộ
ti u h c [79], [80]. Cao Th Th ng và c ng s đã thi t k tài li u và th nghi mể ọ ị ặ ộ ự ế ế ệ ử ệ
Trang 24d y h c n i dung tích h p ch đ “S bi n đ i xung quanh ta” trong chạ ọ ộ ợ ủ ề ự ế ổ ươ ngtrình môn khoa h c t nhiên l p 6 thu c D án phát tri n THCS. K t qu choọ ự ớ ộ ự ể ế ả
th y: Có th thi t k đấ ể ế ế ược n i dung tích h p Khoa h c t nhiên… Tuy nhiên,ộ ợ ọ ự
vi c nghiên c u tích h p ch y u là tích h p n i dung, thi u s đ ng b , th ngệ ứ ợ ủ ế ợ ộ ế ự ồ ộ ố
nh t t c p Ti u h c đ n Trung h c c s và THPT. Tích h p th hi n tênấ ừ ấ ể ọ ế ọ ơ ở ợ ể ệ ở môn h c, c u trúc n i dung môn h c… [8], [100, tr.122131]. ọ ấ ộ ọ
Theo Dương Ti n S (1999), tích h p là s k t h p m t cách h u c , cóế ỹ ợ ự ế ợ ộ ữ ơ
h th ng các ki n th c/khái ni m thu c các môn h c khác nhau thành m t n iệ ố ế ứ ệ ộ ọ ộ ộ dung th ng nh t, d a trên c s các m i liên h v lí lu n và th c ti n đố ấ ự ơ ở ố ệ ề ậ ự ễ ược để
c p trong các môn h c đó [71], [73]. Vi c xây d ng các ch đ tích h p trongậ ọ ệ ự ủ ề ợ
d y h c s phát tri n năng l c c a HS [72], [76]. ạ ọ ẽ ể ự ủ
Theo Nguy n Phúc Ch nh (2012), tích h p d y h c là quá trình d y h cễ ỉ ợ ạ ọ ạ ọ trong đó có s l ng ghép, liên h nh ng tri th c khoa h c, nh ng qui lu t chungự ồ ệ ữ ứ ọ ữ ậ
g n gũi v i nhau, qua đó ngầ ớ ườ ọi h c không ch lĩnh h i đỉ ộ ược tri th c khoa h cứ ọ
c a môn h c chính mà c tri th c c a khoa h c đủ ọ ả ứ ủ ọ ược tích h p, t đó hình thànhợ ừ cho ngườ ọi h c cách nhìn khái quát h n đ i v i các khoa h c có cùng đ i tơ ố ớ ọ ố ượ ngnghiên c u, đ ng th i có đứ ồ ờ ược phương pháp xem xét v n đ m t cách logic, bi nấ ề ộ ệ
ch ng [25]. Nh v y, xu hứ ư ậ ướng tích h p không ch rút g n th i lợ ỉ ọ ờ ượng trình bày tri th c c a nhi u môn h c mà quan tr ng h n là t p dứ ủ ề ọ ọ ơ ậ ượt cho HS cách v n d ngậ ụ
t ng h p các tri th c vào th c ti n, vì đ gi i quy t m t v n đ th c ti nổ ợ ứ ự ễ ể ả ế ộ ấ ề ự ễ
thường ph i huy đ ng tri th c c a nhi u môn h c. D y t ng môn h c riêng sả ộ ứ ủ ề ọ ạ ừ ọ ẽ đem l i nh ng tri th c hàn lâm có h th ng, nh ng khó v n d ng vào th c ti n.ạ ữ ứ ệ ố ư ậ ụ ự ễ
Theo Cao Th Th ng, Lị ặ ương Vi t Thái (2011), Nguy n Phúc Ch nh (2012),ệ ễ ỉ tích h p ki n th c là s liên k t, k t h p, l ng ghép tri th c c a các khoa h cợ ế ứ ự ế ế ợ ồ ứ ủ ọ khác nhau thành m t t p h p ki n th c th ng nh t. Có 3 m c đ tích h p ki nộ ậ ợ ế ứ ố ấ ứ ộ ợ ế
th c trong d y h c: tích h p, k t h p (l ng ghép), liên h [8], [25], [100]. ứ ạ ọ ợ ế ợ ồ ệ
Trong d y h c c p trung h c c s đã có m t s tác gi quan tâmạ ọ ở ấ ọ ơ ở ộ ố ả nghiên c u v n d ng DHTH nh : “Giáo d c môi trứ ậ ụ ư ụ ường trong d y h c SH 6 theoạ ọ
Trang 25ch đ ” c a Lê Đình Trung, Nguy n Kì Loan (2015) [87]; “Tích h p giáo d c kĩủ ề ủ ễ ợ ụ năng s ng cho HS dân t c mi n núi t nh Ngh An trong d y h c môn Ng vănố ộ ề ỉ ệ ạ ọ ữ THCS” c a Lã Th Thanh Huy n (2015) [55]; “Xây d ng chuyên đ DHSH 7 tíchủ ị ề ự ề
h p giáo d c BVMT” c a Phan Th Thanh H i và Lê Thanh Oai (2015) [50] ợ ụ ủ ị ộ Ở
c p THPT, cũng có m t s tác gi quan tâm nghiên c u v n d ng DHTH, tíchấ ộ ố ả ứ ậ ụ
h p liên môn nh : Giáo d c môi trợ ư ụ ường qua d y h c Sinh thái h c l p 11, THPTạ ọ ọ ớ
c a Dủ ương Ti n S (1999) [71]; “Tích h p giáo d c dân s s c kh e sinh s nế ỹ ợ ụ ố ứ ỏ ả trong d y h c chạ ọ ương Sinh s n, SH11” c a Nguy n Phúc Ch nh và Trả ủ ễ ỉ ươ ng
M ng Di n (2012) [26]; “Tích h p giáo d c môi trộ ệ ợ ụ ường qua phương pháp d yạ
h c theo d án trong ph n Hóa phi kim trọ ự ầ ở ường THPT” c a Nguy n Th S u vàủ ễ ị ử
Ph m H ng B c (2013) [70]; “Giáo d c tích h p môi trạ ồ ắ ụ ợ ường thông qua d y h cạ ọ theo d án chự ương 6 nhóm Ôxi (Hóa h c 10) c a Bùi Th G m, Tr n Trungọ ủ ị ấ ầ Ninh và Vũ Th Y n (2014) [35]; “Th c hi n tích h p n i môn, liên môn và tíchị ế ự ệ ợ ộ
h p ki n th c đ i s ng trong d y h c Ti ng Vi t trợ ế ứ ờ ố ạ ọ ế ệ ở ường THPT” c a Nguy nủ ễ
Th Hiên (2015) [39] ị
T các nghiên c u trên cho th y, DHTH luôn hừ ứ ấ ướng t i vi c t ch c cácớ ệ ổ ứ
ho t đ ng h c t p, trong đó t p trung hạ ộ ọ ậ ậ ướng d n, t ch c cho HS h c cách sẫ ổ ứ ọ ử
d ng ph i h p các ki n th c và kĩ năng trong các tình hu ng d y h c có ý nghĩa,ụ ố ợ ế ứ ố ạ ọ
g n v i cu c s ng. T đó giúp HS phát tri n năng l c, đây cũng chính là m c tiêuầ ớ ộ ố ừ ể ự ụ
c b n c a t tơ ả ủ ư ưởng s ph m tích h p.ư ạ ợ
Tóm l i, khái ni m tích h p nạ ệ ợ ở ước ta hi n nay đệ ược hi u theo nh ngể ữ
m c đ khác nhau và dùng nh ng thu t ng khác nhau nh : “k t h p”, “l ngứ ộ ữ ậ ữ ư ế ợ ồ ghép”, “liên h ”, đó là hi u v cách làm. Còn n i dung tích h p có nh ng quanệ ể ề ộ ợ ữ
ni m nh : “liên môn”, “xuyên môn”, “n i môn”. Ngoài nh ng cách hi u nh trên,ệ ư ộ ữ ể ư
v trí ng i d y có th t giá tr c a ki n th c theo m t lĩnh v c nào đó, ch ra
cách th c ng d ng. Nghĩa là tích h p theo ki u khai thác giá tr c a ki n th cứ ứ ụ ợ ể ị ủ ế ứ môn h c, nh v y “m t mũi tên” s đ t đọ ư ậ ộ ẽ ạ ược “nhi u đích”.ề
Trang 261.1.2. Lượ ửc s nghiên c u v tích h p giáo d c bi n đ i khí h u trong d yứ ề ợ ụ ế ổ ậ ạ
h c trung h c ph thôngọ ở ọ ổ
1.1.2.1. Tình hình nghiên c u tích h p giáo d c bi n đ i khí h u trong d y ứ ợ ụ ế ổ ậ ạ
h c trên th gi i ọ ế ớ
Trong th p k giáo d c vì s PTBV 20052014, Liên h p qu c hậ ỷ ụ ự ợ ố ướng t iớ
m c tiêu thúc đ y giáo d c v i vai trò là n n t ng cho m t xã h i b n v ng h n,ụ ẩ ụ ớ ề ả ộ ộ ề ữ ơ
l ng ghép PTBV vào h th ng giáo d c t t c các c p, xác đ nh ba lĩnh v c cồ ệ ố ụ ở ấ ả ấ ị ự ơ
b n c a PTBV là văn hóa xã h i, môi trả ủ ộ ường và kinh t UNESCO đã xây d ngế ự
15 n i dung c b n c a giáo d c PTBV, trong đó tài nguyên thiên nhiên, thay đ iộ ơ ả ủ ụ ổ khí h u, phòng ch ng và gi m nh thiên tai, phát tri n nông thôn, đô th hóa b nậ ố ả ẹ ể ị ề
v ng là nh ng n i dung c a lĩnh v c môi trữ ữ ộ ủ ự ường. Nh v y, có th nói GDBĐKHư ậ ể
là m t trong nh ng n i dung c a giáo d c vì s PTBV [97], [98].ộ ữ ộ ủ ụ ự
Theo Klein và c ng s (2005), Ahmad (2009), vi c l ng ghép các v n độ ự ệ ồ ấ ề BĐKH được đ c p đ u tiên t i H i ngh qu c t v PTBV năm 2002. Theoề ậ ầ ạ ộ ị ố ế ề Sathaye và c ng s (2005), Ahmad (2009), l ng ghép các v n đ BĐKH độ ự ồ ấ ề ược coi
là y u t quan tr ng đ thi t k m t chính sách có hi u qu nh m đ t đế ố ọ ể ế ế ộ ệ ả ằ ạ ược cả
l i ích kinh t và ng phó v i BĐKH [59, tr.253254].ợ ế ứ ớ
Theo A.Bonifacio, Y.Takeuchi và R.Shaw (2010), giáo d c đụ ược công nh nậ
nh bư ước đi đ u tiên đ tăng kh năng ch u đ ng t i nh ng tác đ ng hi n t i vàầ ể ả ị ự ớ ữ ộ ệ ạ
ti m tàng c a BĐKH t i giáo d c và h c t p. Theo UFNCCC, giáo d c ph iề ủ ớ ụ ọ ậ ụ ả đóng m t vai trò quan tr ng trong vi c đ i phó v i BĐKH c p đ đ a phộ ọ ệ ố ớ ở ấ ộ ị ương,
qu c gia và toàn c u [112], [123]. ố ầ
T i H i ngh qu c t v gi m nh thiên tai l n th 2 (t i Kobe, Nh tạ ộ ị ố ế ề ả ẹ ầ ứ ạ ậ
B n), Chính ph 168 qu c gia đã nh t trí thông qua khung hành đ ng Hyogoả ủ ố ấ ộ (HFA) giai đo n 20052015 v : “Xây d ng kh năng ph c h i cho các qu c giaạ ề ự ả ụ ồ ố
và c ng đ ng ch u thiên tai”. Đây là m t chi n lộ ồ ị ộ ế ược toàn c u v i m c tiêu gi mầ ớ ụ ả
nh r i ro thiên tai đã đẹ ủ ược chính ph các nủ ước cam k t hành đ ng trong đó cóế ộ
Trang 27ho t đ ng “L ng ghép n i dung gi m nh r i ro thiên tai vào chạ ộ ồ ộ ả ẹ ủ ương trình h cọ chính th c và không chính th c” [112], [123].ứ ứ
Theo Yi và Wu (2009), chính ph Trung Qu c đã th c hi n k ho ch hànhủ ố ự ệ ế ạ
đ ng v BĐKH, trong đó có c nh ng sáng ki n giáo d c c th trong giáo d cộ ề ả ữ ế ụ ụ ể ụ
c b n, giáo d c đ i h c và giáo d c ngơ ả ụ ạ ọ ụ ườ ới l n. Theo Nazir và c ng s (2009),ộ ự chính quy n t nh bang Newfoundland và Labrador (Canada) đã có m t k ho chề ỉ ộ ế ạ hành đ ng v BĐKH t năm 2005 giúp cho vi c nhìn nh n tác đ ng c a BĐKHộ ề ừ ệ ậ ộ ủ
đ n đ a phế ị ương. Theo Breiting và c ng s (2009), chính ph Đan M ch đã đ a raộ ự ủ ạ ư
m t lo t nh ng sáng ki n v GDBĐKH trong chi n lộ ạ ữ ế ề ế ược Giáo d c PTBV.ụ
Nh ng sáng ki n v GDBĐKH dữ ế ề ưới các chuyên đ c a giáo d c môi trề ủ ụ ường và giáo d c PTBV cũng đụ ược tìm th y nhi u nấ ở ề ước khác. Theo Chambers (2009), ở
Úc các trường h c năng lọ ượng M t Tr i m i đã đặ ờ ớ ược thành l p dậ ướ ự ỡ ầ i s đ đ u
c a giáo d c PTBV v i n i dung c th v BĐKH [123]. Theo Jacobi và c ng sủ ụ ớ ộ ụ ể ề ộ ự (2009), Læssøe và c ng s (2009), Brazil, r t nhi u các bên liên quan nh cácộ ự ở ấ ề ư
đ i tác, h i đ ng giáo d c và c truy n thông cũng tham gia và đóng m t vai tròố ộ ồ ụ ả ề ộ trong GDBĐKH Chantra Tantipongsanuruk (2009) đã nghiên c u “Phát tri nứ ể
chương trình GDBĐKH: nghiên c u trứ ường h p trợ ở ường Wat Huay Muang, Nakhonpathom, Thái Lan” b ng cách tích h p môn khoa h c và ti ng Thái trongằ ợ ọ ế
m t năm cho 145 HS t m u giáo đ n l p 6. Th i gian h c tích h p 1 gi /tu n.ộ ừ ẫ ế ớ ờ ọ ợ ờ ầ Hai GV d y môn Khoa h c và ti ng Thái đã giúp đ l n nhau đ d y GDBĐKH.ạ ọ ế ỡ ẫ ể ạ
Hàn Qu c, BĐKH là m t trong nh ng n i dung chính c a giáo d c
PTBV và có trong ch đ môn h c c a trủ ề ọ ủ ường h c. Ví d : ch đ Khí h u trongọ ụ ủ ề ậ môn Đ a lý, ch đ Năng lị ủ ề ượng trong môn Khoa h c và ch đ S nóng lên c aọ ủ ề ự ủ toàn c u trong môn Môi trầ ường. Trong phân tích v giáo d c ng phó v i BĐKH,ề ụ ứ ớ UNESCO đã ch ra: s tích h p c a ki n th c và k năng khí h u vào h th ngỉ ự ợ ủ ế ứ ỹ ậ ệ ố giáo d c hi n có là c hi n t i và lâu dài đ đ i phó v i BĐKH. Nhi m vụ ệ ở ả ệ ạ ể ố ớ ệ ụ
trước m t là b ng ch ng c a khí h u trong h th ng giáo d c (thích ng), trongắ ằ ứ ủ ậ ệ ố ụ ứ khi k ho ch dài h n là phát tri n h th ng giáo d c đ trang b cho ngế ạ ạ ể ệ ố ụ ể ị ườ ọ i h c
Trang 28nh ng ki n th c, k năng và s đóng góp đ gi i quy t nh ng thách th c c aữ ế ứ ỹ ự ể ả ế ữ ứ ủ BĐKH trong tương lai.
Theo UNESCO, các sáng ki n v GDBĐKH trên th gi i t p trung vào cácế ề ế ớ ậ
v n đ sau: C s h t ng GDBĐKH th nghi m; Năng l c đ i phó v i s thayấ ề ở ở ạ ầ ử ệ ự ố ớ ự
đ i và các dòng chuy n c ; Giáo d c thích ng v i s thay đ i v mùa; Đ nhổ ể ư ụ ứ ớ ự ổ ề ị
hướng l i ho t đ ng d y và h c; Ki n th c v BĐKH và các quá trình môiạ ạ ộ ạ ọ ế ứ ề
trường khác; Ki n th c v hi n tr ng môi trế ứ ề ệ ạ ường, các r i ro liên quan và chi nủ ế
lược qu n lý; Gi m thi u thiên tai. M t s mô hình tr i nghi m thành công trongả ả ể ộ ố ả ệ
GDBĐKH là: Tr ườ ng h c năng l ọ ượ ng m t tr i Úc; Các ch ặ ờ ở ươ ng trình liên ngành c a C ng hòa Tri u Tiên; Thi hành chính sách vùng Canada; Tr ủ ộ ề ở ườ ng
h c sinh thái Nh t B n; Tr ọ ở ậ ả ườ ng h c là n i trú n: kinh nghi m Bangladesh ọ ơ ẩ ệ ở
và n Đ ; Ki n th c b n đ a Assam, India; S tham gia c a gi i Sri Lanka; Ấ ộ ế ứ ả ị ở ự ủ ớ ở Bài h c t Madagascar v gi m thi u tác đ ng c a thiên tai trong ch ọ ừ ề ả ể ộ ủ ươ ng trình giáo d c; M ng l ụ ạ ướ i liên k t các ch ế ườ ng đ i h c Châu Á v qu n lý môi ạ ọ ở ề ả
tr ườ ng và th m h a thiên nhiên; Ch ả ọ ươ ng trình 14000 tr em ISO và đ ng h cát ẻ ồ ồ
[123].
Theo t ng k t c a UNESCO, nh ng ng phó c a giáo d c v i BĐKHổ ế ủ ữ ứ ủ ụ ớ
m i đang trong nh ng bớ ở ữ ước đ u tiên. Vi c xây d ng m t n n văn hóa ph cầ ệ ự ộ ề ụ
h i khí h u t t c các c p là m t chi n lồ ậ ở ấ ả ấ ộ ế ược lâu dài. GDBĐKH là m t liênộ
k t toàn di n trong c u trúc c a n n văn hóa m i này. Nh ng khó khăn chínhế ệ ấ ủ ề ớ ữ là: (1) Tích h p ng phó v i BĐKH vào chợ ứ ớ ương trình giáo d c trụ ở ường h c;ọ (2) Phát tri n GDBĐKH cho kh năng ch ng ch u c a c ng đ ng; (3) Thể ả ố ị ủ ộ ồ ử nghi m các c s h t ng giáo d c ng phó v i BĐKH; và (4) Trao quy n choệ ở ở ạ ầ ụ ứ ớ ề
Trang 29GDBĐKH b ng con đằ ường tích h p trong d y h c các môn h c là xu hợ ạ ọ ọ ướng h pợ quy lu t và có hi u qu ậ ệ ả
1.1.2.2. Tình hình nghiên c u tích h p giáo d c bi n đ i khí h u trong d y ứ ợ ụ ế ổ ậ ạ
y ban qu c gia v BĐKH ngày 09/01/2012, phê duy t Ch ng trình m c tiêu
qu c gia ng phó v i BĐKH giai đo n 20122015 ngày 30/8/2012, ban hành Kố ứ ớ ạ ế
ho ch hành đ ng qu c gia v BĐKH giai đo n 20122020 ngày 05/10/2012 Cácạ ộ ố ề ạ văn b n trên ả đã th hi n rõ ch trể ệ ủ ương, chính sách, n l c và quy t tâm c a Vi tỗ ự ế ủ ệ Nam trong ng phó v i BĐKHứ ớ , đ ng th i làm căn c pháp lý đ ch đ o các b ,ồ ờ ứ ể ỉ ạ ộ ngành, đoàn th , chính quy n các c p xây d ng k ho ch và th c hi n nhi m vể ề ấ ự ế ạ ự ệ ệ ụ
ng phó v i BĐKH t i Vi t Nam [16], [54], [57], [59
Ngày 12/10/2010, B trộ ưởng B GD&ĐT đã ban hành Quy t đ nh sộ ế ị ố 4619/QĐBGDĐT phê duy t D án “Đ a các n i dung ng phó v i BĐKH vàoệ ự ư ộ ứ ớ các chương trình GD&ĐT giai đo n 20122015”. B GD&ĐT đã ch đ o tri nạ ộ ỉ ạ ể khai m t s chộ ố ương trình, d án có liên quan đ n BĐKH nh : Đ án đ a các n iự ế ư ề ư ộ dung BVMT vào h th ng giáo d c qu c dân, d án giáo d c s d ng năngệ ố ụ ố ự ụ ử ụ
lượng ti t ki m và hi u qu [7], [52], [54], [57], [59ế ệ ệ ả ]; ph i h p v i t ch cố ợ ớ ổ ứ Live&Learn xây d ng m t s tài li u d y h c ng phó v i BĐKH [9], [10], [11].ự ộ ố ệ ạ ọ ứ ớ
Theo khuy n ngh t i H i th o qu c t v BĐKH t ch c t i Paris (thángế ị ạ ộ ả ố ế ề ổ ứ ạ
7 năm 2009), đ đ y m nh GDBĐKH, nh ng đ nh hể ẩ ạ ữ ị ướng chi n lế ược sau c nầ
được chú tr ng th c hi n: Tích h p, l ng ghép n i dung BĐKH vào trong th cọ ự ệ ợ ồ ộ ự
ti n, chễ ương trình và k ho ch giáo d c; Tăng cế ạ ụ ường xây d ng và s d ng cácự ử ụ
Trang 30công c , các tài li u giáo d c và th c ti n t t đ GDBĐKH; Khuy n khích phátụ ệ ụ ự ễ ố ể ế tri n các m ng lể ạ ưới và h p tác v GDBĐKH [88], [89]. ợ ề
Trường Đ i h c S ph m Hà N i đã ph i h p v i y ban qu c gia Th pạ ọ ư ạ ộ ố ợ ớ Ủ ố ậ
k Giáo d c vì s PTBV c a Vi t Nam t ch c nhi u h i th o khoa h c vỷ ụ ự ủ ệ ổ ứ ề ộ ả ọ ề GDBĐKH: H i th o Nâng cao nh n th c và năng l c ng phó v i nh ng tháchộ ả ậ ứ ự ứ ớ ữ
th c c a BĐKH (10/2009) [88]; H i th o GDBĐKH Kinh nghi m t châu Âuứ ủ ộ ả ệ ừ
và Vi t Nam (5/2010) [89]; H i th o Tăng cệ ộ ả ường GDBĐKH vì s PTBV trongự giáo d c chính quy và không chính quy (10/2010) [90]; ph i h p v i Khoa Giáoụ ố ợ ớ
d c, trụ ường Đ i h c Uppsala (Th y Đi n) t ch c H i th o Tăng cạ ọ ụ ể ổ ứ ộ ả ườ ngGDBĐKH vì s PTBV trong các trự ường ph thông Vi t Nam (2012) [91] ổ ở ệ
T ch c VVOB đã xây d ng tài li u t p hu n giáo d c môi trổ ứ ự ệ ậ ấ ụ ường c b nơ ả
đ t p hu n cho GV, trong đó có ch đ BĐKH [106]. D án xây d ng năng l cể ậ ấ ủ ề ự ự ự
v BĐKH cho các t ch c xã h i dân s do Đ i s quán Ph n Lan tài tr , Trungề ổ ứ ộ ự ạ ứ ầ ợ tâm Phát tri n nông thôn b n v ng đi u ph i đã xây d ng để ề ữ ề ố ự ược m t s tài li uộ ố ệ
đ hể ướng d n t p hu n viên v BĐKH nh : Tài li u Đào t o t p hu n viên vẫ ậ ấ ề ư ệ ạ ậ ấ ề BĐKH, tài li u H i đáp v BĐKH, tài li u Hệ ỏ ề ệ ướng d n t p hu n v BĐKH vàẫ ậ ấ ề
t ch c nhi u khóa t p hu n v BĐKH và phổ ứ ề ậ ấ ề ương pháp t p hu n v BĐKH choậ ấ ề
c ng đ ng, đ a phộ ồ ị ương [45], [46], [92], [93]. Qu Rockefeller (Hoa K ) đã tài trỹ ỳ ợ
d án “Xây d ng kh năng ch ng ch u đô th thông qua giáo d c l ng ghép”ự ự ả ố ị ở ị ụ ồ từ
2012 đ n 2014, th c hi n t i C m L , Đà N ng nh m nâng cao nh n th c, c iế ự ệ ạ ẩ ệ ẵ ằ ậ ứ ả thi n hành vi và k năng ng phó v i BĐKH c a HS, GV và ph huynh. ệ ỹ ứ ớ ủ ụ
Các nghiên c u v GDBĐKH cho sinh viên đã đứ ề ược m t s tác gi trìnhộ ố ả bày trong các h i th o khoa h c v GDBĐKH nh : Hoàng Th Vi t Hà (2010)ộ ả ọ ề ư ị ệ nghiên c u tích h p GDBĐKH cho sinh viên qua h c ph n Dân c , môi trứ ợ ọ ầ ư ườ ng
đ ng b ng sông C u Long; Tr nh Phi Hoành (2010) đ xu t tích h p GDBĐKHồ ằ ử ị ề ấ ợ trong chương trình đào t o c nhân S ph m Đ a lý; Nguy n T t Th ng (2010)ạ ử ư ạ ị ễ ấ ắ
đ xu t hề ấ ướng d n sinh viên S ph m k thu t nông nghi p tích h p GDBĐKHẫ ư ạ ỹ ậ ệ ợ qua môn Phương pháp d y h c K thu t nông nghi p THPT; Nguy n Hạ ọ ỹ ậ ệ ở ễ ồ
Trang 31(2010) t ch c tích h p BĐKH trong gi ng d y Đ a lý cho sinh viên; Nguy n Thổ ứ ợ ả ạ ị ễ ị Ngà (2010) đã t ng h p các PPDH, k thu t d y h c và các hình th c t ch cổ ợ ỹ ậ ạ ọ ứ ổ ứ giáo d c PTBV và d y h c ch đ BĐKH qua các h c ph n Đ a lý Vi t Nam; Võụ ạ ọ ủ ề ọ ầ ị ệ Thanh Tân (2009) đ xu t xây d ng chề ấ ự ương trình gi ng d y v BĐKH cho sinhả ạ ề viên; Nguy n Th Vi t Hà (2016) nghiên c u d y h c theo d án đ nâng caoễ ị ệ ứ ạ ọ ự ể năng l c d y h c GDBĐKH cho sinh viên s ph m Đ a lí [37]; Tuy nhiên, hi nự ạ ọ ư ạ ị ệ nay nở ước ta v n ch a có m t k ho ch đào t o t ng th và tuyên truy n vẫ ư ộ ế ạ ạ ổ ể ề ề BĐKH [88], [89], [90].
Trong giáo d c ph thông, đã có m t s bài nghiên c u đ xu t tích h pụ ổ ộ ố ứ ề ấ ợ GDBĐKH vào d y h c các môn h c nh : Bi n Văn Minh và Ph m Quang Chinhạ ọ ọ ư ề ạ (2009), Nguy n T t Th ng (2008), Ph m Th H i Y n (2010) nghiên c u tíchễ ấ ắ ạ ị ả ế ứ
h p GDBĐKH trong d y h c môn Công ngh 10; Bùi Th Thanh Hợ ạ ọ ệ ị ương và Bùi
Th Hoa (2009) nghiên c u tìm hi u ý ki n v gi m phát th i KNK c a HSị ứ ể ế ề ả ả ủ
trường trung h c c s Đ ng H Thái Nguyên; Nguy n Văn Biên (2009), Tr nọ ơ ở ồ ỷ ễ ầ Văn Thành (2010) nghiên c u tích h p trong d y h c V t lý ph thông; H Thứ ợ ạ ọ ậ ở ổ ồ ị
H ng Vân (2009), Nguy n Văn Thành (2009) nghiên c u tích h p GDBĐKHồ ễ ứ ợ trong trường ti u h c; Đào Th H ng (2010) nghiên c u phân tích quan đi m tíchể ọ ị ồ ứ ể
h p trong sách giáo khoa ti u h c Vi t Nam; Nguy n Th Kim Liên (2009), Hàợ ể ọ ệ ễ ị Văn Th ng (2010) nghiên c u tích h p GDBĐKH trong môn Đ a lý THPT [88],ắ ứ ợ ị [89], [90]. Các đ xu t, nghiên c u này ph n l n ki n ngh s d ng phề ấ ứ ầ ớ ế ị ử ụ ương pháp tích h p qua môn h c trong chợ ọ ương trình chính khóa, ho t đ ng ngoài gi lên l p,ạ ộ ờ ớ tham quan dã ngo i. Các phạ ương pháp tích h p là s d ng tranh bi m h a v chợ ử ụ ế ọ ề ủ
đ BĐKH, d y h c theo tr m, d y h c theo d án, nghiên c u đi n hình ề ạ ọ ạ ạ ọ ự ứ ể
M t s nghiên c u v GDBĐKH độ ố ứ ề ược công b trên T p chí Giáo d cố ạ ụ
nh : “Giáo d c l ng ghép kh năng ch ng ch u v i BĐKH qua môn Đ a lí ư ụ ồ ả ố ị ớ ị ở
trường THPT trên đ a bàn Đà N ng” c a Lê Minh Thúy (2013) [82]; “Xây d ngị ẵ ủ ự các ch đ tích h p giáo d c BVMT và BĐKH trong d y h c ph n SH và môiủ ề ợ ụ ạ ọ ầ
trường (SH 9)” c a Phan Th Thanh H i, Ph m Th Nga, Đinh Khánh Qu nhủ ị ộ ạ ị ỳ
Trang 32(2016) [51] M t s tác gi cũng đ xu t xây d ng tài li u GDBĐKH cho HSộ ố ả ề ấ ự ệ [88, tr.189191]; s tham gia c a nhà khoa h c, GV và HS trong GDBĐKH [88,ự ủ ọ tr.116115].
Theo Nguy n Th Minh Phễ ị ương (2009), phương th c tích h p GDBĐKH ứ ợ ở
trường ph thông đổ ược tri n khai qua 3 m c đ : toàn ph n, b ph n, liên h ể ứ ộ ầ ộ ậ ệ [88, tr.116122]. Nguy n Đ c Vũ (2009) cũng nêu ra đ nh hễ ứ ị ướng k t h p nghiênế ợ
c u và GDBĐKH trứ ở ường ph thông [88, tr.123126]. ổ B GD&ĐT đã xây d ngộ ự tài li u và t p hu n GV và cán b qu n lí giáo d c c t cán v giáo d c ng phóệ ậ ấ ộ ả ụ ố ề ụ ứ
th c ti n cũng nh các bi n pháp tích h p GDBĐKH trong DHSH THPT, gópự ễ ư ệ ợ ở
ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng DHSH và th c hi n m c tiêu GDBĐKH cho HS.ự ệ ụ
1.2. C S LÍ LU N Ơ Ở Ậ
1.2.1. D y h c tích h p ạ ọ ợ
1.2.1.1. Khái ni m v tích h p, d y h c tích h p ệ ề ợ ạ ọ ợ
* Khái ni m tích h p ệ ợ
Theo T đi n Ti ng Vi t: “ừ ể ế ệ Tích h p là l p ráp, n i k t các thành ph n ợ ắ ố ế ầ
c a m t h th ng theo quan đi m t o nên m t h th ng toàn b ” ủ ộ ệ ố ể ạ ộ ệ ố ộ [65].
Theo T đi n Giáo d c h c: “ừ ể ụ ọ Tích h p là hành đ ng liên k t các đ i ợ ộ ế ố
t ượ ng nghiên c u, gi ng d y, h c t p c a cùng m t lĩnh v c ho c vài lĩnh v c ứ ả ạ ọ ậ ủ ộ ự ặ ự khác nhau trong cùng m t k ho ch d y h c” ộ ế ạ ạ ọ [40].
Trong ti ng Anh, tích h p đế ợ ược vi t là “ế integration” m t t g c Latinộ ừ ố
(integer) có nghĩa là “whole” hay “toàn b , toàn th ộ ể”, có nghĩa là s ph i h p cácự ố ợ
Trang 33ho t đ ng khác nhau, các thành ph n khác nhau c a m t h th ng đ b o đ mạ ộ ầ ủ ộ ệ ố ể ả ả
s hài hòa ch c năng và m c tiêu ho t đ ng c a h th ng y.ự ứ ụ ạ ộ ủ ệ ố ấ
Theo quan đi m tri t h c, tích h p có th hi u ể ế ọ ợ ể ể là s h p nh t, s nh t ự ợ ấ ự ấ
th hóa các b ph n khác nhau đ đ a t i m t đ i t ể ộ ậ ể ư ớ ộ ố ượ ng m i nh là m t th ớ ư ộ ể
th ng nh t trên nh ng nét b n ch t nh t c a các thành ph n đ i t ố ấ ữ ả ấ ấ ủ ầ ố ượ ng, ch ứ không ph i là m t phép c ng gi n đ n nh ng thu c tính c a các thành ph n y ả ộ ộ ả ơ ữ ộ ủ ầ ấ
Nh v y, tích h p có hai tính ch t c b n, liên h m t thi t v i nhau, quy đ như ậ ợ ấ ơ ả ệ ậ ế ớ ị
l n nhau, đó là tính liên k t và tính toàn v n. Nh có tính liên k t mà t o nên m tẫ ế ẹ ờ ế ạ ộ
th c th toàn v n, không có s phân chia gi a các thành ph n k t h p. Tính toànự ể ẹ ự ữ ầ ế ợ
v n d a trên s th ng nh t n i t i các thành ph n liên k t ch không ph i sẹ ự ự ố ấ ộ ạ ầ ế ứ ả ự
s p x p các thành ph n c nh nhau. Do v y, các ki n th c, kĩ năng tích h p trongắ ế ầ ạ ậ ế ứ ợ
d y h c s có s liên k t ch t ch , ph i h p v i nhau trong lĩnh h i m t n iạ ọ ẽ ự ế ặ ẽ ố ợ ớ ộ ộ ộ dung ho c gi i quy t m t v n đ , tình hu ng c th Đ a t tặ ả ế ộ ấ ề ố ụ ể ư ư ưởng s ph mư ạ tích h p vào trong quá trình d y h c là c n thi t. ợ ạ ọ ầ ế
* Khái ni m d y h c tích h p ệ ạ ọ ợ
Theo UNESCO (1972), DHTH các khoa h c là ọ “m t cách trình bày các khái ộ
ni m và nguyên lý khoa h c cho phép di n đ t s th ng nh t c b n c a t t ệ ọ ễ ạ ự ố ấ ơ ả ủ ư ưở ng khoa h c, tránh quá nh n m nh ho c quá s m s sai khác gi a các lĩnh v c khoa ọ ấ ạ ặ ớ ự ữ ự
h c khác nhau” ọ Đ nh nghĩa này nh n m nh cách ti p c n các khái ni m và nguyênị ấ ạ ế ậ ệ
lí khoa h c ch không ph i là h p nh t n i dung. Đ n H i ngh đào t o GV đọ ứ ả ợ ấ ộ ế ộ ị ạ ể DHTH các khoa h c (1973), DHTH các khoa h c còn đọ ọ ược g n v i công nghắ ớ ệ [42]
Theo Xavier Rogiers (1996), giáo d c nhà trụ ường ph i chuy n t d y ki nả ể ừ ạ ế
th c sang phát tri n năng l c hành đ ng c a ngứ ể ự ộ ủ ườ ọi h c, xem năng l c là kháiự
ni m c s c a khoa s ph m tích h p. Theo ệ ơ ở ủ ư ạ ợ Xavier Rogiers: "Khoa s ph m ư ạ tích h p là m t quan ni m v m t quá trình h c t p trong đó toàn th các quá ợ ộ ệ ề ộ ọ ậ ể trình h c t p góp ph n hình thành HS nh ng năng l c rõ ràng, có d tính tr ọ ậ ầ ở ữ ự ự ướ c
Trang 34nh ng đi u c n thi t cho HS, nh m ph c v cho các quá trình h c t p t ữ ề ầ ế ằ ụ ụ ọ ậ ươ ng lai,
ho c nh m hòa nh p HS vào cu c s ng lao đ ng" ặ ằ ậ ộ ố ộ [107].
Theo Nguy n Phúc Ch nh (2012), tích h p d y h c là quá trình d y h cễ ỉ ợ ạ ọ ạ ọ trong đó có s l ng ghép nh ng tri th c khoa h c, nh ng qui lu t chung g n gũiự ồ ữ ứ ọ ữ ậ ầ
v i nhau, qua đó ngớ ườ ọi h c không ch lĩnh h i đỉ ộ ược tri th c khoa h c c a mônứ ọ ủ
h c chính mà c tri th c c a khoa h c đọ ả ứ ủ ọ ược tích h p, t đó hình thành cho ngợ ừ ườ i
h c cách nhìn khái quát h n đ i v i các khoa h c có cùng đ i tọ ơ ố ớ ọ ố ượng nghiên c u,ứ
đ ng th i có đồ ờ ược phương pháp xem xét v n đ m t cách logic, bi n ch ng [25,ấ ề ộ ệ ứ tr.23].
T các quan ni m trên cho th y, DHTH là m t quá trình d y h c cho phépừ ệ ấ ộ ạ ọ
h p nh t các n i dung h c t p khác nhau, s d ng ki n th c c a nhi u môn h cợ ấ ộ ọ ậ ử ụ ế ứ ủ ề ọ
nh m hình thành tri th c và năng l c ngằ ứ ự ườ ọ i h c
1.2.1.2. C s lí lu n v d y h c tích h p ơ ở ậ ề ạ ọ ợ
* C s tri t h c ơ ở ế ọ
Trong th c t i khách quan, m i đ i tự ạ ỗ ố ượng đ u ch a đ ng trong nó nhi uề ứ ự ề
m t khác nhau. Tùy m c đích nghiên c u mà trong cùng m t đ i tặ ụ ứ ộ ố ượng, lúc thì nghiên c u m t này, lúc l i nghiên c u m t khác. N u m c đích nghiên c u làứ ặ ạ ứ ặ ế ụ ứ xác đ nh c u trúc và ho t đ ng s ng c a sinh gi i theo quan đi m c u trúc th ngị ấ ạ ộ ố ủ ớ ể ấ ố
nh t v i ch c năng, thì t giá tr c a ki n th c v c u trúc t có h qu là ch cấ ớ ứ ừ ị ủ ế ứ ề ấ ắ ệ ả ứ năng ho t đ ng tạ ộ ương ng. ứ
Khi nghiên c u ho t đ ng s ng, thì giá tr c a ho t đ ng s ng là n i dungứ ạ ộ ố ị ủ ạ ộ ố ộ
c n đầ ược khai thác. Ví d , ho t đ ng s ng c a cây xanh là quang h p. Giá tr c aụ ạ ộ ố ủ ợ ị ủ
ho t đ ng quang h p không ch t o ra ch t h u c , mà còn có giá tr quan tr ngạ ộ ợ ỉ ạ ấ ữ ơ ị ọ
v m t khí h u, nó làm cho hi u ng nhà kính đề ặ ậ ệ ứ ược cân b ng. N u vì các ho tằ ế ạ
đ ng kinh t mà phá m t cây xanh thì t l COộ ế ấ ỉ ệ 2 và O2 trong khí quy n s thay đ i.ể ẽ ổ
T l các KNK thay đ i d n đ n nhi t đ , đ m trong t ng đ i l u c a khíỉ ệ ổ ẫ ế ệ ộ ộ ẩ ầ ố ư ủ quy n thay đ i, nghĩa là khí h u bi n đ i. Khí h u bi n đ i đ n m t m c nào đóể ổ ậ ế ổ ậ ế ổ ế ộ ứ
Trang 35gây ra các hi n tệ ượng th i ti t c c đoan, b t thờ ế ự ấ ường, gây ra th m h a cho conả ọ
c a HS chính là vi c tìm hi u các m i liên h và k t n i các ki n th c v i nhau.ủ ệ ể ố ệ ế ố ế ứ ớ Theo Clark và c ng s (2002), tích h p là cách t duy trong đó các m i liên k tộ ự ợ ư ố ế
được tìm ki m, do v y, tích h p làm cho vi c h c chân chính x y ra. Tế ậ ợ ệ ọ ả ích h p làợ quy lu t t t y u c a ti n trình h c t p chân chínhậ ấ ế ủ ế ọ ậ Tích h p là m t ti n trình tợ ộ ế ư duy và nh n th c, đ nh hậ ứ ị ướng và quy t đ nh hi u qu ho t đ ng c a con ngế ị ệ ả ạ ộ ủ ườ i[95], [117].
Theo Xavier Rogiers (1996), m t s lí thuy t tâm lí h c làm c s cho d yộ ố ế ọ ơ ở ạ
h c tích h p g m: Lí thuy t tâm lí h c phát tri n c a J.Piaget, tâm lí h c ho tọ ợ ồ ế ọ ể ủ ọ ạ
đ ng c a L.X.V gôtxki, tâm lí h c nh n th c, tâm lí h c xã h i, các lý thuy t vộ ủ ư ọ ậ ứ ọ ộ ế ề quá trình h c t p có ngu n g c đa phọ ậ ồ ố ương, tâm lí h c lâm sàng Trong đó, líọ thuy t tâm lí h c phát tri n c a J. Piaget ch ra r ng, các c u trúc nh n th c c aế ọ ể ủ ỉ ằ ấ ậ ứ ủ
tr em đẻ ược hình thành d n, trong khi ti p xúc v i môi trầ ế ớ ường xung quanh. Sự phát tri n đó tr i qua m t s giai đo n tể ả ộ ố ạ ương ng v i các l a tu i khác nhau. Doứ ớ ứ ổ
v y, lí thuy t tâm lí h c phát tri n v h c t p chính là c s c a DHTH. Líậ ế ọ ể ề ọ ậ ở ở ủ thuy t tâm lí h c ho t đ ng c a V gôtxki là c s cho quan đi m tích h p trongế ọ ạ ộ ủ ư ơ ở ể ợ môn h c cũng nh đ i v i nhi u môn h c khác nhau [107, tr.16, 23] ọ ư ố ớ ề ọ
* C s lí lu n d y h c ở ở ậ ạ ọ
Trang 36Lý thuy t tích h p đế ợ ượ ức ng d ng vào giáo d c tr thành m t quan đi mụ ụ ở ộ ể
lý lu n d y h c ph bi n trên th gi i hi n nay. Chậ ạ ọ ổ ế ế ớ ệ ương trình giáo d c đụ ược xây
d ng theo quan đi m tích h p, trự ể ợ ước h t d a trên quan đi m giáo d c nh m phátế ự ể ụ ằ tri n năng l c ngể ự ườ ọi h c [107]
D y h c các môn khoa h c theo con đạ ọ ọ ường tích h p có kh năng tăngợ ả
cường hi u qu c a quá trình h c t p. Đó là vì ngệ ả ủ ọ ậ ườ ọ ẽi h c s nh n th c đậ ứ ượ ự c s
tương tác gi a các khái ni m, các nguyên lí, các phữ ệ ương pháp c a các lĩnh v củ ự khoa h c khác nhau; có đi u ki n s d ng nh ng ki n th c, kĩ năng đã h c đọ ề ệ ử ụ ữ ế ứ ọ ượ cvào các tình hu ng khác nhau. M t khác, m i phố ặ ỗ ương pháp, phương ti n d y h cệ ạ ọ
đ u có nh ng u, nhề ữ ư ược đi m riêng. N u s d ng ph i h p các phể ế ử ụ ố ợ ương pháp,
phương ti n d y h c m t cách h p lí s phát huy đệ ạ ọ ộ ợ ẽ ượ ưc u đi m, kh c ph c để ắ ụ ượ c
h n ch , nhạ ế ược đi m c a chúng. Do v y, ch t lể ủ ậ ấ ượng và hi u qu c a quá trìnhệ ả ủ
d y h c đạ ọ ược nâng cao
C s lí lu n d y h c c a DHTH là các trào l u s ph m đi n hình nh :ơ ở ậ ạ ọ ủ ư ư ạ ể ư
d y h c theo m c tiêu, d y h c theo h p đ ng, d y h c theo th ch , d y h cạ ọ ụ ạ ọ ợ ồ ạ ọ ể ế ạ ọ theo d án, d y h c phân hoá, d y h c gi i quy t v n đ , tìm hi u môi trự ạ ọ ạ ọ ả ế ấ ề ể ườ ngxung quanh Tích h p làm cho ngợ ườ ọi h c g n ki n th c v i th c ti n. DHTH sắ ế ứ ớ ự ễ ẽ giúp ngườ ọi h c bi t v n d ng linh ho t ki n th c, kĩ năng vào gi i quy t các v nế ậ ụ ạ ế ứ ả ế ấ
đ th c ti n [107ề ự ễ ]
1.2.1.3. Các ph ươ ng th c tích h p các môn h c ứ ợ ọ
Theo Xavier Roegiers (1996), có b n cách tích h p môn h c đố ợ ọ ược chia thành hai nhóm l n nh sau [107]: ớ ư
D ng ạ tích h p th nh t ợ ứ ấ : Đ a ra nh ng ng d ng chung cho nhi u mônư ữ ứ ụ ề
h c. D ng tích h p này v n duy trì các môn h c riêng r Đây là cách tích h pọ ạ ợ ẫ ọ ẽ ợ
được v n d ng ph bi n hi n nay.ậ ụ ổ ế ệ
+ Cách 1: Nh ng ng d ng chung cho nhi u môn h c đữ ứ ụ ề ọ ược th c hi n ự ệ ở
cu i năm h c hay cu i c p h c. Ví d , bài thi t ng h p ki n th c v khoa h c tố ọ ố ấ ọ ụ ổ ợ ế ứ ề ọ ự nhiên
Trang 37+ Cách 2: Nh ng ng d ng chung cho nhi u môn h c đữ ứ ụ ề ọ ược th c hi n ự ệ ở
nh ng th i đi m đ u đ n trong năm h c. Ví d , chữ ờ ể ề ặ ọ ụ ương trình b trí xen m t số ộ ố
chương/bài tích h p liên môn vào ch thích h p trong quá trình d y h c các mônợ ỗ ợ ạ ọ
lí, hóa, sinh đ HS quen d n v i vi c s d ng ki n th c nh ng môn h c g n gũiể ầ ớ ệ ử ụ ế ứ ữ ọ ầ nhau
D ng tích h p th hai ạ ợ ứ : Ph i h p các quá trình h c t p c a nhi u môn h cố ợ ọ ậ ủ ề ọ khác nhau. D ng tích h p này nh m h p nh t hai hay nhi u môn h c thành m tạ ợ ằ ợ ấ ề ọ ộ môn h c duy nh t. Đi u này đòi h i ph i nghiên c u xây d ng chọ ấ ề ỏ ả ứ ự ương trình và tài li u h c t p phù h p, thệ ọ ậ ợ ường ph c t p. ứ ạ
+ Cách 3: Ph i h p quá trình h c t p nh ng môn h c khác nhau b ng ố ợ ọ ậ ữ ọ ằ đ tài ề tích h p ợ Người ta nhóm các n i dung có m c tiêu b sung cho nhau thành đ tàiộ ụ ổ ề tích h p, trong khi các môn h c v n gi nguyên nh ng m c tiêu riêng r ợ ọ ẫ ữ ữ ụ ẽ
+ Cách 4: Ph i h p quá trình h c t p nh ng môn h c khác nhau b ng ố ợ ọ ậ ữ ọ ằ tình
hu ng tích ố h p, ợ xoay quanh nh ng m c tiêu chung cho m t nhóm môn h c, t oữ ụ ộ ọ ạ thành môn h c tích h p. D ng này có u đi m là d y cho HS gi i quy t nh ngọ ợ ạ ư ể ạ ả ế ữ tình hu ng ph c h p b ng cách v n d ng ki n th c t nhi u môn h c trong m tố ứ ợ ằ ậ ụ ế ứ ừ ề ọ ộ tình hu ng g n v i cu c s ng. GV có th tìm nh ng m c tiêu chung trong cácố ầ ớ ộ ố ể ữ ụ môn h c, khu ch đ i chúng lên thành m c tiêu tích h p gi a các môn h c. ọ ế ạ ụ ợ ữ ọ
1.2.2. Bi n đ i khí h uế ổ ậ
Đ hi u để ể ược khí h u, BĐKH chúng ta ph i tìm hi u th nào là th i ti t.ậ ả ể ế ờ ế
1.2.2.1. Th i ti t ờ ế
Theo Vi n khoa h c khí tệ ọ ượng th y văn và môi trủ ường (2011), th i ti t làờ ế
tr ng thái c a khí quy n t i m t đ a đi m nh t đ nh, th i ti t đạ ủ ể ạ ộ ị ể ấ ị ờ ế ược xác đ nhị
b ng t h p các y u t : nhi t đ , áp su t, đ m, t c đ gió, m a… [102, tr.2].ằ ổ ợ ế ố ệ ộ ấ ộ ẩ ố ộ ư
Theo Lê Văn Khoa và c ng s (2012), th i ti t độ ự ờ ế ược bi u hi n b ng cácể ệ ằ
hi n tệ ượng n ng, m a, mây gió, nóng, l nh… t i b t kì n i nào, thắ ư ạ ạ ấ ơ ường thay
đ i nhanh chóng trong m t ngày ho c t ngày này qua ngày khác, năm này quaổ ộ ặ ừ năm khác [59, tr.32]
Trang 38Theo Hoàng Ng c Oanh và c ng s (2013), th i ti t là tr ng thái c a khíọ ộ ự ờ ế ạ ủ quy n khu v c hay đ a đi m nào đó vào m t th i đi m c th ; nó để ở ự ị ể ộ ờ ể ụ ể ược đ cặ
tr ng b i các tr s v nhi t đ , mây, m a, đ m tư ở ị ố ề ệ ộ ư ộ ẩ ương đ i, gió… c a th iố ủ ờ
đi m đó, để ược g i là các y u t khí tọ ế ố ượng, hay các y u t th i ti t. Th i ti t cóế ố ờ ế ờ ế tính ch t không n đ nh, hay thay đ i b t thấ ổ ị ổ ấ ường [64, tr.9]
Nh v y, th i ti t là tr ng thái c a khí quy n t i m t khu v c hay đ aư ậ ờ ế ạ ủ ể ạ ộ ự ị
đi m nào đó m t th i đi m c th , để ở ộ ờ ể ụ ể ược bi u hi n b ng các y u t : nhi t đ ,ể ệ ằ ế ố ệ ộ
đ m, mây, gió, n ng, m a… Th i ti t có tính không n đ nh, hay thay đ i.ộ ẩ ắ ư ờ ế ổ ị ổ
1.2.2.2. Khí h u ậ
* Khái ni m ệ
Theo Trương Quang H c, Nguy n Đ c Ng (2009), khí h u là tr ng tháiọ ễ ứ ữ ậ ạ trung bình nhi u năm c a th i ti t (thề ủ ờ ế ường là 30 năm) t i m t khu v c nh t đ nhạ ộ ự ấ ị [43, tr.11]
Theo Tr n Công Minh (2007), khí h u là t p h p c a nh ng đi u ki n khíầ ậ ậ ợ ủ ữ ề ệ quy n đ c tr ng cho m i đ a phể ặ ư ỗ ị ương và ph thu c hoàn toàn vào hoàn c nh đ aụ ộ ả ị
lí c a đ a phủ ị ương [62, tr.9]
Theo Hoàng Ng c Oanh và c ng s (2013), khí h u là tr ng thái c a khíọ ộ ự ậ ạ ủ quy n n i nào đó, để ở ơ ược đ c tr ng b i các tr s trung bình nhi u năm v nhi tặ ư ở ị ố ề ề ệ
đ , đ m, lộ ộ ẩ ượng m a, lư ượng nước b c h i, mây, gió… đó là các y u t hìnhố ơ ế ố thành khí h u [64, tr.9]. ậ
Nh v y, khí h u là tr s trung bình nhi u năm c a th i ti t m t khuư ậ ậ ị ố ề ủ ờ ế ở ộ
v c nào đó. Khí h u có tính n đ nh tự ậ ổ ị ương đ i và ít thay đ i. Khí h u đố ổ ậ ược đ cặ
tr ng b i nh ng đ c đi m ch y u v nhi t đ , đ m, lư ở ữ ặ ể ủ ế ề ệ ộ ộ ẩ ượng m a, lư ượng mây, gió…
Trang 39* Các y u t c b n hình thành khí h u ế ố ơ ả ậ
Theo Tr n Công Minhầ (2007), Trương Quang H c, Nguy n Đ c Ng (2009), Lê Văn Khoa và c ng sọ ễ ứ ữ ộ ự (2012), Hoàng Ng c Oanh và c ng s (2013), khí h u đọ ộ ự ậ ược hình thành b i cácở vòng tu n hoàn c b n, đó là tu n hoàn nhi t, tu n hoàn m và hoàn l u khíầ ơ ả ầ ệ ầ ẩ ư quy n. Đó chính là các y u t hình thành khí h u [43], [59], [62], [64] ể ế ố ậ
Tu n hoàn nhi t (nhi t đ ): ầ ệ ệ ộ
Theo Trương Quang H c và Nguy n Đ c Ng (2009), vòng tu n hoànọ ễ ứ ữ ầ nhi t t o nên ch đ nhi t c a khí quy n. B c x M t Tr i đệ ạ ế ộ ệ ủ ể ứ ạ ặ ờ ược coi là ngu nồ năng lượng duy nh t đ n Trái Đ t, các ngu n năng lấ ế ấ ồ ượng khác không đáng kể [43, tr.29]. Theo Tr n Công Minh (2007), khí quy n h p th m t ph n b c xầ ể ấ ụ ộ ầ ứ ạ
M t Tr i xuyên qua nó và bi n thành nhi t, tác đ ng t i Trái Đ t. Trong s năngặ ờ ế ệ ộ ớ ấ ố
lượng M t Tr i đ n Trái Đ t, kho ng 1/3 b ph n x tr l i t các đám mây vàặ ờ ế ấ ả ị ả ạ ở ạ ừ băng tuy t, 2/3 đế ược Trái Đ t h p th và chuy n hóa thành các d ng khác nhauấ ấ ụ ể ạ
và thành y u t khí h u, phát x tr l i không gian vũ tr dế ố ậ ạ ở ạ ụ ướ ại d ng b c x sóngứ ạ dài [62, tr.10]. S phân b nhi t đ trên Trái Đ t ph thu c ch y u vào b c xự ố ệ ộ ấ ụ ộ ủ ế ứ ạ
M t Tr i, s phân b l c đ a và bi n, các dòng khí th nh hành trên Trái Đ t.ặ ờ ự ố ụ ị ể ị ấ
Trang 40h i nơ ước ng ng k t, t l i thành mây, sư ế ụ ạ ương mù và t a nhi t ra khí quy n.ỏ ệ ể Trong nh ng đi u ki n nh t đ nh, mây t o thành m a r i xu ng đ t. Tính chungữ ề ệ ấ ị ạ ư ơ ố ấ trên toàn Trái Đ t, lấ ượng nước m a b ng lư ằ ượng nước b c h i dố ơ ở ướ ầi t ng mây.
L p mây dày hay m ng t o ra cớ ỏ ạ ường đ ánh sáng khác nhau. Lộ ượng m a và sư ự phân b m a theo mùa nh hố ư ả ưởng đ n đ t, cây tr ng, dòng ch y, ch đ sông,ế ấ ồ ả ế ộ
m c nự ước h ,… [62, tr.11].ồ
Hoàn l u khí quy n (gió): ư ể
Gió là s chuy n đ ng ngang c a không khí so v i m t đ t. Nguyên nhânự ể ộ ủ ớ ặ ấ gây ra gió là do s phân b nhi t đ không đ u trong khí quy n d n t i s phânự ố ệ ộ ề ể ẫ ớ ự
b không đ u c a khí áp trên b m t n m ngang c a Trái Đ t, gây ra chuy nố ề ủ ề ặ ằ ủ ấ ể
đ ng không khí t n i có khí áp cao đ n n i có khí áp th p [62, tr.7], [64, tr.62].ộ ừ ơ ế ơ ấ
Gió kéo theo s thay đ i nhi t đ , đ m, lự ổ ệ ộ ộ ẩ ượng mây và các y u t khác.ế ố
H th ng nh ng dòng khí quy mô l n trên Trái Đ t là hoàn l u chung khí quy n.ệ ố ữ ớ ấ ư ể Ngoài ra, trong khí quy n có hoàn l u đ a phể ư ị ương có quy mô nh h n nh gió đ tỏ ơ ư ấ – gió bi n, gió núi – thung lũng… Các xoáy m nh c nh nh l c, vòi r ng cũngể ạ ỡ ỏ ư ố ồ
thường xu t hi n. Gió gây nên sóng trên m t nấ ệ ặ ước, dòng ch y đ i dả ạ ương, băng trôi. Gió là nhân t quan tr ng trong quá trình xói mòn và t o thành đ a hình.ố ọ ạ ị
Theo Hoàng Ng c Oanh và c ng s (2013), chính s tác đ ng l n nhau c aọ ộ ự ự ộ ẫ ủ
ch đ nhi t, ch đ m và hoàn l u c a khí quy n m t đ a đi m nào đó trongế ộ ệ ế ộ ẩ ư ủ ể ở ộ ị ể nhi u năm đã t o nên đ c đi m khí h u đ a đi m y. Đó là ba nhân t hìnhề ạ ặ ể ậ ở ị ể ấ ố thành khí h u [64, tr.84]. Ba nhân t này không tách bi t nhau mà luôn có liên hậ ố ệ ệ
ch t ch v i nhau, thúc đ y ho c kìm hãm nhau [62, tr.11].ặ ẽ ớ ẩ ặ
* Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n s hình thành h th ng khí h u Trái Đ t ế ự ệ ố ậ ấ
Theo UNFCCC (1992), IPPC (2007), Trương Quang H c và Nguy n Đ cọ ễ ứ
Ng (2009), Lê Văn Khoa và c ng s (2012), h th ng khí h u Trái Đ t là t ngữ ộ ự ệ ố ậ ấ ổ
th c a 5 thành ph n: khí quy n, th y quy n (đ i dể ủ ầ ể ủ ể ạ ương), đ a quy n, băngị ể