Mục đích của luận án nhằm nghiên cứu những vẫn đề lí luận và thực tiễn, luận án làm sáng tỏ được thực trạng sử dụng nguồn tài nguyên đất và rừng của cộng đồng các dân tộc ở tỉnh Yên Bái thông qua hoạt động sản xuất nông, lâm nghiệp. Từ đó, đề xuất các giải pháp và mô hình phát triển kinh tế nhằm sử dụng có hiệu quả và bền vững nguồn tài nguyên đất và rừng trong sản xuất nông, lâm nghiệp của các dân tộc trên địa bàn tỉnh Yên Bái đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
Trang 1C A C NG Đ NG CÁC DÂN T C T NH YÊN BÁI Ủ Ộ Ồ Ộ Ở Ỉ
LU N ÁN TI N SĨ Đ A LÍ Ậ Ế Ị
Trang 2
THÁI NGUYÊN 2019
Trang 3TRONG S N XU T NÔNG, LÂM NGHI P Ả Ấ Ệ
C A C NG Đ NG CÁC DÂN T C T NH YÊN BÁI Ủ Ộ Ồ Ộ Ở Ỉ
Trang 4THÁI NGUYÊN 2019
Trang 5L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các s li u, k t ứ ủ ố ệ ế
qu nghiên c u trong lu n án là trung th c, ch a t ng đ ả ứ ậ ự ư ừ ượ c công b trong công ố trình c a các tác gi khác ủ ả
Tác giả
Nguy n Th Hoa ễ ị
Trang 6L I C M NỜ Ả Ơ
Tôi xin bày t lòng kính tr ng và bi t n sâu s c đ n PGS.TS. Nguy n Th ỏ ọ ế ơ ắ ế ễ ị
H ng ồ , PGS.TS. D ươ ng Qu nh Ph ỳ ươ ng đã t n tình h ậ ướ ng d n, giúp đ và đ ng ẫ ỡ ộ viên tôi trong su t quá trình th c hi n lu n án ố ự ệ ậ
Tôi xin chân thành c m n Ban Giám hi u, Phòng Đào t o, Ban Ch ả ơ ệ ạ ủ nhi m Khoa Đ a lý, Tr ệ ị ườ ng Đ i h c S ph m Đ i h c Thái Nguyên, ạ ọ ư ạ ạ ọ cùng các
th y cô giáo thu c B môn Đ a lí kinh t xã h i và Nghi p v s ph m đã t o ầ ộ ộ ị ế ộ ệ ụ ư ạ ạ
đi u ki n thu n l i nh t cho tác gi h c t p, nghiên c u trong th i gian th c ề ệ ậ ợ ấ ả ọ ậ ứ ờ ự
hi n lu n án. ệ ậ
Tôi xin chân thành c m n các c quan, ban ngành t nh Yên Bái: T nh y, ả ơ ơ ỉ ỉ ủ
y ban nhân dân t nh Yên Bái, S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t nh Yên
Bái, S Tài nguyên và Môi tr ở ườ ng t nh Yên Bái, C c Th ng kê t nh Yên Bái đã t o ỉ ụ ố ỉ ạ
đi u ki n giúp đ và cung c p cho tác gi nh ng t li u h t s c c n thi t và quý ề ệ ỡ ấ ả ữ ư ệ ế ứ ầ ế báu đ tác gi hoàn thành đ tài nghiên c u ể ả ề ứ
Cu i cùng, tôi xin bày t lòng bi t n sâu s c đ n gia đình, ng ố ỏ ế ơ ắ ế ườ i thân và
b n bè, đ ng nghi p, nh ng ng ạ ồ ệ ữ ườ i đã luôn đ ng viên, khuy n khích tôi trong su t ộ ế ố
nh ng năm qua đ tôi có th hoàn thành lu n án này ữ ể ể ậ
Thái Nguyên, tháng 02 năm 2019
Tác gi lu n ánả ậ
Nguy n Th Hoa ễ ị
Trang 7M C L C Ụ Ụ
Trang 8DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
BVMT B o v môi trả ệ ườngCNH Công nghi p hóaệCNHHĐH Công nghi p hóa hi n đ i hóaệ ệ ạCNXD Công nghi p xây d ngệ ự
ĐBKK Đ c bi t khó khănặ ệĐKTN Đi u ki n t nhiênề ệ ựGIS H th ng đ a líệ ố ịGTSX Giá tr s n xu tị ả ấ
KH&CN Khoa h c và công nghọ ệ
KTXH Kinh t xã h iế ộKTBĐ Ki n th c b n đ aế ứ ả ịNXB Nhà xu t b nấ ả
NLN Nông, lâm nghi pệNLTS Nông lâm th y s nủ ả
NTM Nông thôn m iớNNK Nhi u ngề ười khác
SX S n xu tả ấSXNLN S n xu t nông, lâm nghi pả ấ ệSXNN S n xu t nông nghi pả ấ ệSDTN S d ng tài nguyênử ụTDMNPB Trung du mi n núi phía B cề ắTNTN Tài nguyên thiên nhiênTĐPT T c đ phát tri nố ộ ểUBNN Ủy ban nhân dânWTO T ch c thổ ứ ương m i th gi iạ ế ớVTĐL V trí đ a líị ị
Trang 9DANH M C B NG Ụ Ả
Trang 1010
Trang 11M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Trong công cu c phát tri n kinh t c a t t c các qu c gia, vi c khai thácộ ể ế ủ ấ ả ố ệ ngu n tài nguyên là đi u t t y u, nh m đáp ng nhu c u tăng trồ ề ấ ế ằ ứ ầ ưởng kinh t vàế nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng. Tuy nhiên, s phát tri n kinh t nhi u n i trênộ ố ự ể ế ề ơ
th gi i đã gây ra h u qu suy thoái và c n ki t tài nguyên, đ ng th i ch t lế ớ ậ ả ạ ệ ồ ờ ấ ượ ngmôi trường sinh thái ti p t c suy gi m. Đ c bi t đ i v i c ng đ ng các dân t cế ụ ả ặ ệ ố ớ ộ ồ ộ
s ng ch y u d a vào vi c khai thác các ngu n tài nguyên thiên nhiên, thì đây làố ủ ế ự ệ ồ
m t thách th c không nh V y v n đ đ t ra là c n ph i gi i quy t hài hoà gi aộ ứ ỏ ậ ấ ề ặ ầ ả ả ế ữ
l i ích KTXH v i kh năng khai thác tài nguyên thiên nhiên và n m trong gi iợ ớ ả ằ ớ
h n cho phép c a t nhiên. Đ đ t đạ ủ ự ể ạ ược nh ng m c tiêu này c n ph i có nh ngữ ụ ầ ả ữ nghiên c u mang tính t ng h p v các đi u ki n t nhiên, đ c bi t là v n đ sứ ổ ợ ề ề ệ ự ặ ệ ấ ề ử
d ng tài nguyên đ t và r ng c a c ng đ ng các dân t c trong ho t đ ng s n xu tụ ấ ừ ủ ộ ồ ộ ạ ộ ả ấ nông, lâm nghi p, t đó xây d ng c s khoa h c cho vi c s d ng h p lí tàiệ ừ ự ơ ở ọ ệ ử ụ ợ nguyên đ i v i t ng lãnh th s n xu t. ố ớ ừ ổ ả ấ
Yên Bái là t nh có ngu n tài nguyên thiên nhiên khá đa d ng và phong phúỉ ồ ạ
c a mi n nhi t đ i gió mùa. Vì v y, Yên Bái có nhi u ti m năng to l n cho phátủ ề ệ ớ ậ ề ề ớ tri n KTXH. Tuy nhiên, cùng v i s phát tri n kinh t thì nhi u ngu n tàiể ớ ự ể ế ề ồ nguyên l i có nguy c b c n ki t và suy thoái, đi u này đã có nh hạ ơ ị ạ ệ ề ả ưởng r t l nấ ớ
đ n đ i s ng c a c a c ng đ ng các dân t c. Bên c nh đó, trên đ a bàn t nh Yênế ờ ố ủ ủ ộ ồ ộ ạ ị ỉ Bái, các dân t c Tày, Nùng, Dao, Mông, Thái,… chi m t l khá l n, h u h t cộ ế ỷ ệ ớ ầ ế ư trú trên nh ng đ a bàn có đi u ki n môi trữ ị ề ệ ường đ a lí khó khăn, trình đ phát tri nị ộ ể
th p. Trong sinh k lâu đ i c a mình, c ng đ ng các dân t c g n bó m t thi tấ ế ờ ủ ộ ồ ộ ắ ậ ế
v i tài nguyên thiên nhiên, đ c bi t là v i tài nguyên đ t và r ng, xong do trìnhớ ặ ệ ớ ấ ừ
đ dân trí ch a cao nên kh năng khai thác các ngu n tài nguyên thiên nhiên nóiộ ư ả ồ chung, tài nguyên đ t và r ng nói riêng ph c v s n xu t còn h n ch S n xu tấ ừ ụ ụ ả ấ ạ ế ả ấ kém phát tri n, hi u qu kinh t không cao, trong khi ngu n thu chính c a đ ngể ệ ả ế ồ ủ ồ bào n i đây ph thu c vào s n xu t nông, lâm nghi p, vì v y, n u m i quan hơ ụ ộ ả ấ ệ ậ ế ố ệ
gi a s tăng trữ ự ưởng kinh t , gia tăng dân s v i vi c khai thác tài nguyên thiênế ố ớ ệ nhiên không được gi i quy t t t thì đ i s ng c a c ng đ ng các dân t c s ch mả ế ố ờ ố ủ ộ ồ ộ ẽ ậ
được c i thi n và khó tránh kh i nguy c c n ki t tài nguyên, kh ng ho ng môiả ệ ỏ ơ ạ ệ ủ ả
trường.
Bên c nh đó, Yên Bái là m t t nh mi n núi, có v trí đ a lí, v th đ a chínhạ ộ ỉ ề ị ị ị ế ị
Trang 12tr , đ a kinh t qua tr ng thu c khu v c Trung du mi n núi phía B c nị ị ế ọ ộ ự ề ắ ước ta. Đây
là n i đã và đang có nh ng ho t đ ng khá sôi đ ng và cũng khá đa d ng c a cácơ ữ ạ ộ ộ ạ ủ ngành s n xu t, nh t là các ngành s n xu t nông, lâm nghi p, nh ng đ ng th iả ấ ấ ả ấ ệ ư ồ ờ đây cũng là m t khu v c lãnh th mi n núi có tính nh y c m cao, có nh ng bi nộ ự ổ ề ạ ả ữ ế
đ ng m nh m , rõ nét v m t t nhiên, tài nguyên trong nh ng năm v a qua. V iộ ạ ẽ ề ặ ự ữ ừ ớ
v trí chi n lị ế ược quan tr ng c a mình, trong chi n lọ ủ ế ược phát tri n kinh t chungể ế
c a toàn khu TDMNPB, t nh Yên Bái đã xác đ nh m c tiêu xây d ng chi n lủ ỉ ị ụ ự ế ượ c,quy ho ch thành m t khu v c kinh t phát tri n, trong đó tr ng tâm là phát tri nạ ộ ự ế ể ọ ể hai ngành s n xu t truy n th ng, có ý nghĩa quan tr ng là các ngành s n xu tả ấ ề ố ọ ả ấ nông và lâm nghi p. Đây là m t m c tiêu r t l n, có ý nghĩa đ i v i đ a phệ ộ ụ ấ ớ ố ớ ị ươ ng giai đo n hi n nay. Tuy v y đ đ t đ c m c tiêu đ ra, rõ ràng có r t nhi u
v n đ , nhi u nh ng nhi m v c n đấ ề ề ữ ệ ụ ầ ược quan tâm gi i quy t, trong đó m tả ế ộ trong nh ng nhi m v quan tr ng, có tính c p thi t c n đữ ệ ụ ọ ấ ế ầ ược làm ngay là đánh giá được m t cách t ng th ti m năng t nhiên, KTXH, rà soát th c tr ng và dộ ổ ể ề ự ự ạ ự báo được nh ng bi n đ ng trong khai thác s d ng tài nguyên, đ xu t đữ ế ộ ử ụ ề ấ ược các
mô hình s d ng tài nguyên phù h p làm c s đ xu t t ch c không gian phátử ụ ợ ơ ở ề ấ ổ ứ tri n KTXH c a t nh nói chung và nh t là phát tri n hai ngành s n xu t kinh tể ủ ỉ ấ ể ả ấ ế mũi nh n là nông nghi p và lâm nghi p c a đ a phọ ệ ệ ủ ị ương m t cách h p lí, b nộ ợ ề
v ng.ữ
Chính vì v y, s l a ch n đ tài c a lu n án ậ ự ự ọ ề ủ ậ ''S d ng tài nguyên đ t và ử ụ ấ
r ng trong s n xu t nông, lâm nghi p c a c ng đ ng các dân t c t nh Yên ừ ả ấ ệ ủ ộ ồ ộ ở ỉ Bái” đ làm rõ th c tr ng s d ng tài nguyên đ t và r ng trong ho t đ ng s nể ự ạ ử ụ ấ ừ ạ ộ ả
xu t nông, lâm nghi p c a đ ng bào các dân t c t nh Yên Bái, trên c s đó đấ ệ ủ ồ ộ ỉ ơ ở ề
xu t đấ ược các đ nh hị ướng, gi i pháp s d ng tài nguyên thiên nhiên h p lý vàả ử ụ ợ phát tri n b n v ng nh m góp ph n th c hi n để ề ữ ằ ầ ự ệ ược các m c tiêu mà t nh đ ra.ụ ỉ ề
2. M c tiêu và nhi m vụ ệ ụ
2.1. M c tiêu ụ
Trên c s nghiên c u nh ng v n đ lí lu n và th c ti n, lu n án làm sángơ ở ứ ữ ẫ ề ậ ự ễ ậ
t đỏ ược th c tr ng s d ng ngu n tài nguyên đ t và r ng c a c ng đ ng các dânự ạ ử ụ ồ ấ ừ ủ ộ ồ
t c t nh Yên Bái thông qua ho t đ ng s n xu t nông, lâm nghi p. T đó, độ ở ỉ ạ ộ ả ấ ệ ừ ề
xu t các gi i pháp và mô hình phát tri n kinh t nh m s d ng có hi u qu vàấ ả ể ế ằ ử ụ ệ ả
Trang 13 Phân tích các nhân t nh hố ả ưởng t i vi c s d ng ngu n tài nguyên đ t vàớ ệ ử ụ ồ ấ
r ng trong s n xu t nông, lâm nghi p c a c ng đ ng các dân t c t nh Yên Bái.ừ ả ấ ệ ủ ộ ồ ộ ở ỉ
Đánh giá th c tr ng s d ng tài nguyên đ t và r ng trong s n xu t nông,ự ạ ử ụ ấ ừ ả ấ lâm nghi p c a c ng đ ng các dân t c t nh Yên Bái.ệ ủ ộ ồ ộ ở ỉ
Xây d ng h th ng b n đ hành chính; b n đ đ a hình; b n đ thự ệ ố ả ồ ả ồ ị ả ồ ổ
nhưỡng t nh Yên Bái; b n đ hi n tr ng tài nguyên r ng t nh Yên Bái; b n đỉ ả ồ ệ ạ ừ ỉ ả ồ phân b dân c và dân t c t nh Yên Bái; b n đ hi n tr ng phát tri n nông, lâmố ư ộ ỉ ả ồ ệ ạ ể nghi p theo các vùng đ cao c a t nh Yên Bái; b n đ đ nh hệ ộ ủ ỉ ả ồ ị ướng không gian phân b nông, lâm nghi p t nh Yên Bái…ố ệ ỉ
Đ xu t m t s gi i pháp và mô hình nh m s d ng có hi u qu , b n v ngề ấ ộ ố ả ằ ử ụ ệ ả ề ữ tài nguyên đ t và r ng trong s n xu t nông, lâm nghi p c a c ng đ ng các dân t c t iấ ừ ả ấ ệ ủ ộ ồ ộ ạ
Trên c s phân tích, đánh giá tài nguyên đ t và r ng, vi c s d ng tài nguyênơ ở ấ ừ ệ ử ụ
đ t và r ng c a c ng đ ng các dân t c t nh Yên Bái, đ xu t m t s gi i pháp và môấ ừ ủ ộ ồ ộ ỉ ề ấ ộ ố ả hình nh m nâng cao hi u qu kinh t trong vi c s d ng tài nguyên đ t và r ng theoằ ệ ả ế ệ ử ụ ấ ừ
h ng phát tri n b n v ng.ướ ể ề ữ
3.2. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Trang 14D a trên c s n i dung nghiên c u thì đ tài s nghiên c u t p trung vào 2ự ơ ở ộ ứ ề ẽ ứ ậ
đ i t ng: Vi c s d ng tài nguyên đ t và r ng; V n đ phát tri n nông, lâm nghi pố ượ ệ ử ụ ấ ừ ấ ề ể ệ
c a c ng đ ng các dân t c t nh Yên Bái.ủ ộ ồ ộ ỉ
3.3. Không gian nghiên c u ứ
Th c hi n nghiên c u trên toàn b t nh Yên Bái: Bao g m 01 thành ph , 01ự ệ ứ ộ ỉ ồ ố
th xã và 07 huy n. Trong đó t p trung nghiên c u sâu vào 03 huy n: Huy n Yênị ệ ậ ứ ệ ệ Bình (đ i di n cho vùng th p), huy n Văn Ch n (đ i di n cho vùng gi a) vàạ ệ ấ ệ ấ ạ ệ ữ huy n Mù Cang Ch i (đ i di n cho vùng cao).ệ ả ạ ệ
3.4. Th i gian ờ nghiên c u ứ
S li u th c p: Thu th p trong giai đo n 2005 2016.ố ệ ứ ấ ậ ạ
S li u s c p: Thu th p thông tin v tình hình s d ng tài nguyên đ t vàố ệ ơ ấ ậ ề ử ụ ấ
r ng trong s n xu t nông, lâm nghi p c a c ng đ ng các dân t c t nh Yên Báiừ ả ấ ệ ủ ộ ồ ộ ỉ trong giai đo n 2015 2017.ạ
Các gi i pháp đả ược nghiên c u và đ xu t cho giai đo n đ n năm 20ứ ề ấ ạ ế 20,
t m nhìn đ n năm 2030.ầ ế
4. Quan đi m, phể ương pháp và quy trình nghiên c uứ
4.1. Quan đi m nghiên c u ể ứ
4.1.1. Quan đi m h th ng ể ệ ố
M i s v t, hi n tọ ự ậ ệ ượng đ u có m i quan h bi n ch ng v i nhau, t o thànhề ố ệ ệ ứ ớ ạ
m t th th ng nh t, hoàn ch nh độ ể ố ấ ỉ ược g i là m t h th ng. M i h th ng l i cóọ ộ ệ ố ỗ ệ ố ạ
kh năng phân chia thành các h th ng các c p th p h n và chúng luôn v n đ ngả ệ ố ấ ấ ơ ậ ộ tác đ ng tộ ương h l n nhau. Các thành ph n t o nên c u trúc bên trong c a m tỗ ẫ ầ ạ ấ ủ ộ
h th ng có m i quan h tệ ố ố ệ ương h m t thi t v i nhau. Khi m t thành ph n nàoỗ ậ ế ớ ộ ầ
đó thay đ i s kéo theo s thay đ i c a các thành ph n khác và có khi làm thayổ ẽ ự ổ ủ ầ
đ i c h th ng đó. Tính h th ng làm cách ti p c n tr nên lôgic, thông su t vàổ ả ệ ố ệ ố ế ậ ở ố sâu s c. Trong đ tài này, nghiên c u vi c s d ng tài nguyên đ t và r ng trongắ ề ứ ệ ử ụ ấ ừ
s n xu t nông, lâm nghi p c a c ng đ ng các dân t c t nh Yên Bái đả ấ ệ ủ ộ ồ ộ ở ỉ ược đ tặ trong m i quan h gi a phát tri n kinh t c a t nh và c nố ệ ữ ể ế ủ ỉ ả ước. Khi nghiên c uứ
đ t và r ng đ t trong m i quan h v i phát tri n kinh t xã h i. Các h th ng cóấ ừ ặ ố ệ ớ ể ế ộ ệ ố
m i quan h tố ệ ương tác, m t thi t v i nhau. Vì v y c n ph i tìm hi u các m iậ ế ớ ậ ầ ả ể ố quan h qua l i, các tác đ ng nh hệ ạ ộ ả ưởng gi a các y u t trong m t h th ng vàữ ế ố ộ ệ ố
Trang 15m i quan h ch t ch và t o thành m t th th ng nh t. ố ệ ặ ẽ ạ ộ ể ố ấ
T nh Yên Bái là m t th t ng h p bao g m các y u t t nhiên, KTXH cóỉ ộ ể ổ ợ ồ ế ố ự
m i quan h ch t ch , tác đ ng nh hố ệ ặ ẽ ộ ả ưởng và chi ph i l n nhau. Quan đi mố ẫ ể
t ng h p th lãnh th hi n rõ vi c nghiên c u vi c s d ng tài nguyên đ t vàổ ợ ể ổ ệ ệ ứ ệ ử ụ ấ
r ng trong s n xu t nông, lâm nghi p trong m i liên h tác đ ng qua l i gi a cácừ ả ấ ệ ố ệ ộ ạ ữ
y u t t nhiên và KTXH.ế ố ự
4.1.3. Quan đi m lãnh th ể ổ
M i s v t hi n tọ ự ậ ệ ượng đ a lí đ u t n t i và phát tri n trong m t không gianị ề ồ ạ ể ộ lãnh th nh t đ nh. Khi nghiên c u ph i tìm hi u s nh hổ ấ ị ứ ả ể ự ả ưởng c a lãnh th đ nủ ổ ế khía c nh nghiên c u, tìm ra các qui lu t phát tri n và đ a ra nh ng đ nh hạ ứ ậ ể ư ữ ị ướ ng
t t nh m khai thác có hi u qu nh ng ngu n tài nguyên thiên nhiên trong s nố ằ ệ ả ữ ồ ả
xu t nông, lâm nghi p. Đ c bi t chú ý t i s khác bi t lãnh th trong quá trìnhấ ệ ặ ệ ớ ự ệ ổ phát tri n kinh t Các khu v c khác nhau, k t h p v i s phân hóa không gian,ể ế ự ế ợ ớ ự cũng nh vi c t ch c h p lí quá trình s n xu t s đem l i hi u qu kinh t cao.ư ệ ổ ứ ợ ả ấ ẽ ạ ệ ả ế
4.1.4. Quan đi m phát tri n b n v ng ể ể ề ữ
Ngày nay, nghiên c u s d ng tài nguyên thiên nhiên cho phát tri n kinh tứ ử ụ ể ế
đ u ph i tuân th nguyên t c phát tri n b n v ng. B n v ng KTXH, môiề ả ủ ắ ể ề ữ ề ữ
trường được th hi n trong khai thác, s d ng h p lí tài nguyên thiên nhiên,ể ệ ử ụ ợ mang l i hi u qu kinh t cao nh t, có cách th c khai thác t t nh t, đ m b oạ ệ ả ế ấ ứ ố ấ ả ả ngu n tài nguyên cho th h mai sau, đ m b o cân b ng sinh thái và c i thi nồ ế ệ ả ả ằ ả ệ môi trường tài nguyên. Phát tri n b n v ng để ề ữ ược coi là tiêu chí u tiên hàng đ uư ầ trong ho t đ ng nghiên c u s d ng tài nguyên đ t và r ng cho các m c đích cạ ộ ứ ử ụ ấ ừ ụ ụ
th ể
Quan đi m phát tri n b n v ng là c s cho lu n án đ nh hể ể ề ữ ơ ở ậ ị ướng trong phát tri n các ngành kinh t , ki n ngh khai thác tài nguyên, b trí không gian u tiênể ế ế ị ố ư phát tri n các ngành s n xu t cho Yên Bái theo hể ả ấ ướng s d ng h p lí tài nguyênử ụ ợ
Trang 164.2.1. Ph ươ ng pháp thu th p thông tin ậ
4.2.1.1. Ph ươ ng pháp thu th p s li u th c p ậ ố ệ ứ ấ
Trong lu n án, s li u th c p đậ ố ệ ứ ấ ược thu th p t các tài li u chính th c c aậ ừ ệ ứ ủ
B Tài nguyên và Môi trộ ường; B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; các vi nộ ệ ể ệ nghiên c u có liên quan; các Website chuyên ngành, các n ph m khoa h c cũngứ ấ ẩ ọ
nh các t ch c có liên quan t i t nh Yên Bái.ư ổ ứ ạ ỉ
Đ c đi m v đi u ki n t nhiên và tài nguyên thiên nhiên: Thu th p cácặ ể ề ề ệ ự ậ thông tin có t i S Tài nguyên và Môi trạ ở ường t nh Yên Bái; S Nông nghi p vàỉ ở ệ Phát tri n nông thôn t nh Yên Bái; Văn phòng UBND t nh Yên Bái.ể ỉ ỉ
Đ c đi m v t nh hình KTXH: Thu th p s li u t i B k ho ch và Đ uặ ể ề ỉ ậ ố ệ ạ ộ ế ạ ầ
t ; C c th ng kê t nh Yên Bái; S K ho ch và Đ u t t nh Yên Bái; Ban dân t cư ụ ố ỉ ở ế ạ ầ ư ỉ ộ
t nh Yên Bái; Văn phòng UBND t nh Yên Bái.ỉ ỉ
S li u v s d ng đ t và r ng: S li u đố ệ ề ử ụ ấ ừ ố ệ ược thu th p t i T ng c c qu nậ ạ ổ ụ ả
lý đ t vùng; T ng c c lâm nghi p; S Tài nguyên và Môi trấ ổ ụ ệ ở ường t nh Yên Bái;ỉ
S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t nh Yên Bái và t i các phòng tài nguyênở ệ ể ỉ ạ
và môi trường c a các huy n trong t nh.ủ ệ ỉ
Các d li u sau khi thu th p đữ ệ ậ ược rà soát, th m đ nh tính th ng nh t, ch nẩ ị ố ấ ọ
l c và phân tích sao cho phù h p v i yêu c u c a lu n án.ọ ợ ớ ầ ủ ậ
4.1.1.2. Ph ươ ng pháp đi u tra s li u s c p ề ố ệ ơ ấ
Căn c vào m c tiêu, đ i tứ ụ ố ượng và th i gian nghiên c u c a lu n án. Tácờ ứ ủ ậ
gi l a ch n hình th c đi u tra, phi u đi u tra đ đi u tra các thông tin ph c vả ự ọ ứ ề ế ề ể ề ụ ụ cho lu n án. Hình th c ti n hành đi u tra phi u thông qua ch n m u ng u nhiênậ ứ ế ề ế ọ ẫ ẫ (ch n ng u nhiên m t s đ n v đ i di n trong toàn b các đ n v t ng th chungọ ẫ ộ ố ơ ị ạ ệ ộ ơ ị ổ ể
đ đi u tra, xong dùng k t qu đi u tra đó suy ra đ c đi m c a toàn t ng thể ề ế ả ề ặ ể ủ ổ ể chung)
Ch n m u đi u tra ọ ẫ ề
M c tiêu nghiên c u c a đ tài là v n đ s d ng tài nguyên đ t và r ngụ ứ ủ ề ấ ề ử ụ ấ ừ
c a c ng đ ng các dân t c trong s n xu t nông, lâm nghi p ba vùng: Vùngủ ộ ồ ộ ả ấ ệ ở
Trang 17th p, vùng gi a và vùng cao trên đ a bàn t nh Yên Bái. Đ đ t đấ ữ ị ỉ ể ạ ược m c tiêu vàụ
n i dung nghiên c u, đ tài l a ch n đ n v m u đi u tra vùng th p là ch nộ ứ ề ự ọ ơ ị ẫ ề ở ấ ọ
ng u nhiên các h gia đình thu c dân t c Kinh c a huy n Yên Bình; vùng gi a làẫ ộ ộ ộ ủ ệ ữ các h gia đình dân t c Dao c a huy n Văn Ch n và vùng cao là các h gia đìnhộ ộ ủ ệ ấ ộ dân t c Mông c a huy n Mù Cang Ch i v i t ng s 240 phi u đi u tra. M iộ ủ ệ ả ớ ổ ố ế ề ỗ huy n ch n t 2 xã đ đi u tra v i s phi u tệ ọ ừ ể ề ớ ố ế ương đương nhau t t c cácở ấ ả huy n (80 phi u/huy n).ệ ế ệ
Các h gia đình độ ược ch n ng u nhiên đ ph ng v n, đi u tra c n th aọ ẫ ể ỏ ấ ề ầ ỏ mãn đi u ki n có th i gian đ nh c t i t nh Yên Bái và th i gian ho t đ ng nôngề ệ ờ ị ư ạ ỉ ờ ạ ộ nghi p t 5 năm tr lên và đang canh tác ít nh t 2 ki u s d ng đ t nông, lâmệ ừ ở ấ ể ử ụ ấ nghi p chính.ệ
B ng 1. L a ch n m u đi u traả ự ọ ẫ ề
S TTố Đ n v ch n m uơ ị ọ ẫ S hố ộ S phi uố ế
1. Vùng th pấ
Huy n Yên Bình ệ
+ Xã Th nh H ngị ư + Xã Đ i Minhạ
804040
804040
2. Vùng gi aữ
Huy n Văn Ch nệ ấ + Xã Đ ng khêồ + Xã S n Th nhơ ị
80
4040
804040
3. Vùng cao
Huy n Mù Cang Ch iệ ả
+ Xã La Pán T nẩ+Xã Ch Cu Nhaế
804040
804040
m c đ ti p c n v n, th trứ ộ ế ậ ố ị ường…
Các thông tin v tr ng, qu n lý và khai thác r ng: Di n tích r ng tr ng,ề ồ ả ừ ệ ừ ồ
r ng qu n lý, các s n ph m khai thác t r ng, ki n th c b n đ a trong tr ng vàừ ả ả ẩ ừ ừ ế ứ ả ị ồ
b o v r ng, ngu n thu t r ng…ả ệ ừ ồ ừ ừ
Các thông tin v hi u qu s d ng tài nguyên đ t và r ng trong s n xu tề ệ ả ử ụ ấ ừ ả ấ nông, lâm nghi p c a c ng đ ng các dân t c:ệ ủ ộ ồ ộ
Hi u qu v kinh t : D a trên hi u qu đ u t và giá tr gia tăng.ệ ả ề ế ự ệ ả ầ ư ị
Trang 18Hi u qu v xã h i: D a trên vi c gi i quy t nhu c u lao đ ng, m c đệ ả ề ộ ự ệ ả ế ầ ộ ứ ộ
ch p nh n c a ngấ ậ ủ ườ ử ụi s d ng đ t, m c đ phù h p v i chi n lấ ứ ộ ợ ớ ế ược phát tri nể quy ho ch c a đ a phạ ủ ị ương và c a ngành.ủ
Hi u qu môi trệ ả ường: G m các thông tin đi u tra nh nâng cao đ che ph ,ồ ề ư ộ ủ
gi m m c đ ô nhi m đ t, gi m xói mòn, thoái hóa…ả ứ ộ ễ ấ ả
4.2.2. Ph ươ ng pháp kh o sát th c đ a ả ự ị
Kh o sát th c đ a nh m thu th p, b sung tài li u, tìm hi u th c t quyả ự ị ằ ậ ổ ệ ể ự ế
ho ch s d ng đ t và r ng các đ a bàn và ki m ch ng k t qu nghiên c u. Tácạ ử ụ ấ ừ ở ị ể ứ ế ả ứ
gi ti n hành kh o sát các đ a phả ế ả ị ương khác nhau c a t nh Yên Bái nh m tìm hi uủ ỉ ằ ể
v hi n tr ng s d ng tài nguyên đ t và r ng trong s n xu t nông, lâm nghi pề ệ ạ ử ụ ấ ừ ả ấ ệ
c a c ng đ ng các dân t c, trong đó đ c bi t chú tr ng đ n các tri th c b n đ aủ ộ ồ ộ ặ ệ ọ ế ứ ả ị
c a ngủ ười dân v s d ng đ t và r ng, tìm hi u các mô hình canh tác, các v nề ử ụ ấ ừ ể ấ
đ v s n xu t c a t ng đ a bàn. Khi kh o sát tác gi có ch p nh, ph ng v nề ề ả ấ ủ ừ ị ả ả ụ ả ỏ ấ nhanh có s tham gia c a ngự ủ ười dân v các n i dung nghiên c u. Đây là nh ng tề ộ ứ ữ ư
li u th c t quan tr ng nh m minh ho , ch nh lí và b sung cho nh ng nghiênệ ự ế ọ ằ ạ ỉ ổ ữ
c u lí thuy t. Các tuy n kh o sát bao g m: Huy n Yên Bình, huy n Văn Ch nứ ế ế ả ồ ệ ệ ấ
và huy n Mù Cang Ch i.ệ ả
4.2.3. Ph ươ ng pháp t ng h p thông tin ổ ợ
Phân l p th ng kê: S d ng phớ ố ử ụ ương pháp này nh m đ phân chia đ t vùngằ ể ấ theo m c đích s d ng cho t ng lo i hình s d ng đ t, theo đ d c, theo đ a hình…ụ ử ụ ừ ạ ử ụ ấ ộ ố ị
B ng th ng kê: Các s li u thu th p đả ố ố ệ ậ ược, được x lí, s p x p thànhử ắ ế
b ng th ng kê giúp đ i chi u, so sánh và phân tích theo các phả ố ố ế ương pháp khác nhau nh m đ t đằ ạ ược m c tiêu nghiên c u c a lu n án. Các lo i b ng đụ ứ ủ ậ ạ ả ược sử
d ng trong lu n án này bao g m c b ng đ n gi n, b ng k t h p và b ng phânụ ậ ồ ả ả ơ ả ả ế ợ ả
t ổ
Bi u đ : Các s li u để ồ ố ệ ược th hi n qua bi u đ trong lu n án g m cácể ệ ể ồ ậ ồ
bi u đ hình tròn, bi u đ hình c t, bi u đ để ồ ể ồ ộ ể ồ ường bi u di n nh m bi u th vàể ễ ằ ể ị
so sánh v s d ng tài nguyên đ t và r ng trong s n xu t nông, lâm nghi p c aề ử ụ ấ ừ ả ấ ệ ủ
c ng đ ng các dân t c t nh Yên Bái.ộ ồ ộ ỉ
4.2.4. Ph ươ ng pháp s d ng công ngh GIS ử ụ ệ
S d ng công ngh GIS: Đ s hóa và v các b n đ , bi u đ m t cáchử ụ ệ ể ố ẽ ả ồ ể ồ ộ chính xác mang tính khoa h c cao. Trong lu n án tác gi đã v n d ng các phọ ậ ả ậ ụ ươ ngpháp này đ tích h p, phân lo i và chu n hóa nh ng d li u v tài nguyên đ t,ể ợ ạ ẩ ữ ữ ệ ề ấ
Trang 19r ng thông qua các ho t đ ng s n xu t nông, lâm nghi p. Ch ng x p các l p dừ ạ ộ ả ấ ệ ồ ế ớ ữ
li u, xây d ng các bi u đ , b n đ chuyên đ ệ ự ể ồ ả ồ ề
Phương pháp GIS được k t h p v i phế ợ ớ ương pháp vi n thám đ hi u ch nh,ễ ể ệ ỉ
c p nh t v hi n tr ng tài nguyên r ng, hi n tr ng s d ng đ t trong s n xu tậ ậ ề ệ ạ ừ ệ ạ ử ụ ấ ả ấ nông, lâm nghi p. Các ph n m m GIS và vi n thám đệ ầ ề ễ ượ ử ục s d ng trong lu n án:ậ AreGIS 10 dùng chu n hóa d li u, x lí và phân tích không gian. MapInfo 11ẩ ữ ệ ử dùng thành l p b n đ chuyên đ ErDas Imagine 9.3 dùng hi u ch nh b n đ ậ ả ồ ề ệ ỉ ả ồ
4.2.5. Ph ươ ng pháp phân tích t ng h p các thành ph n ổ ợ ầ
Trên c s nh ng d li u đã thu th p, b ng phơ ở ữ ữ ệ ậ ằ ương pháp phân tích t ng h pổ ợ phân tích đánh giá tài nguyên thiên nhiên, phân tích hi n tr ng s d ng tài nguyênệ ạ ử ụ
đ t và r ng trong ho t đ ng s n xu t nông, lâm nghi p c a các dân t c, nh m đấ ừ ạ ộ ả ấ ệ ủ ộ ằ ề
xu t ki n ngh gi i pháp s d ng b n v ng và có hi u qu nh t tài nguyên đ t vàấ ế ị ả ử ụ ề ữ ệ ả ấ ấ
r ng trong s n xu t c a c ng đ ng các dân t c t nh Yên Bái.ừ ả ấ ủ ộ ồ ộ ở ỉ
4.2.6. Ph ươ ng pháp so sánh đ a lí ị
Đây là phương pháp ph bi n dùng đ so sánh các y u t đ nh lổ ế ể ế ố ị ượng ho cặ
đ nh tính, so sánh các m i quan h không gian và th i gian gi a các ngành, cácị ố ệ ờ ữ lĩnh v c kinh t , đ c bi t là m i quan h v t nhiên và nhân văn, so sánh phânự ế ặ ệ ố ệ ề ự tích các ch tiêu, các ho t đ ng kinh t đã đỉ ạ ộ ế ượ ược l ng hóa có cùng n i dung,ộ tính ch t tấ ương t đ xác đ nh m c đ bi n đ ng c a các ch tiêu. Trên c sự ể ị ứ ộ ế ộ ủ ỉ ơ ở
đó rút ra b n ch t c a các hi n tả ấ ủ ệ ượng kinh t , hi n tế ệ ượng đ a lí và xây d ng môị ự hình phát tri n kinh t h p lí.ể ế ợ
4.2.7. Ph ươ ng pháp d báo ự
Phương pháp d báo nh m xác đ nh hự ằ ị ướng chi n lế ược và các m c tiêu, k chụ ị
b n phát tri n trả ể ước m t và lâu dài c a đ i tắ ủ ố ượng nghiên c u đ a lí kinh t m tứ ị ế ộ cách có c s khoa h c phù h p v i các đi u ki n và xu th phát tri n c a th iơ ở ọ ợ ớ ề ệ ế ể ủ ờ
Trang 20Phương pháp chuyên gia là phương pháp thu th p, x lí nh ng đánh giá, dậ ử ữ ự báo b ng cách t p h p và h i ý ki n các chuyên gia gi i thu c lĩnh v c h p c aằ ậ ợ ỏ ế ỏ ộ ự ẹ ủ khoa h c kĩ thu t ho c s n xu t, nh mọ ậ ặ ả ấ ằ đ a ra đư ược các k t lu n, các ki n ngh ,ế ậ ế ị các quy t đ nh và các phế ị ương án trong vi c s d ng tài nguyên đ t, r ng trongệ ử ụ ấ ừ
s n xu t nông, lâm nghi p c a c ng đ ng các dân t c t nh Yên Bái hi u qu ,ả ấ ệ ủ ộ ồ ộ ở ỉ ệ ả
Di n tích ệ và c ơ c u ấ di n ệ tích đ t vùng ấ phân b ổ cho các lĩnh v c trong ự n iộ
b ộ ngành nông, lâm và ng ư nghi p ệ (đ t SXNN, đ t lâm ấ ấ nghi p, ệ đ t ấ nuôi tr ngồ
th yủ s n, ả đ t nông ấ nghi pệ khác)
Di n tích và t l di n tích đ t, r ng có kh năng phát tri n nông, lâm vàệ ỷ ệ ệ ấ ừ ả ể
ng nghi p ch a đư ệ ư ượ ử d ng.c s ụ
H s s d ng đ t (h s l n tr ng): là h s gi a t ng di n tích gieoệ ố ử ụ ấ ệ ố ầ ồ ệ ố ữ ổ ệ
tr ng tính trên t ng di n tích canh tác trong m tồ ổ ệ ộ năm
Công th c này đứ ược s d ng đ tính h s quay vòng c a đ t, h s sử ụ ể ệ ố ủ ấ ệ ố ử
d ng ru ng đ t càng l n thì năng su t đ t vùng s càng cao.ụ ộ ấ ớ ấ ấ ẽ
5.2. Nhóm ch tiêu ph n ánh k t qu kinh t trong s d ng tài đ t và r ng ỉ ả ế ả ế ử ụ ấ ừ trong ho t đ ng s n xu t nông, lâm nghi p ạ ộ ả ấ ệ
Năng su t bình quân (AP): ấ Là m c s n lứ ả ượng thu được trong quá trình đi uề tra đ i v i t ng lo i cây tr ng c th trên m t đ n v di n tích.ố ớ ừ ạ ồ ụ ể ộ ơ ị ệ
Năng su t bình quân = ấ S n l ả ượ ng
Di n tích gieo tr ng ệ ồ
Giá tr s n xu t (GO): ị ả ấ là toàn b giá tr c a c i v t ch t và d ch v độ ị ủ ả ậ ấ ị ụ ượ c
t o ra trong m t th i k (thạ ộ ờ ỳ ường là m t năm).ộ
Trang 21P
i là đ n giá s n ph m i ơ ả ẩ Năng su t đ t vùng: ấ ấ được đo b ng t ng giá tr s n xu t (GO) trên m t đ nằ ổ ị ả ấ ộ ơ
v di n tích đ t canh tác. Trong nghiên c u này, GO là toàn b s n ph m thuị ệ ấ ứ ộ ả ẩ
được quy ra ti n theo giá th trề ị ường trên m t hecta đ t canhộ ấ tác
Năng su t đ t vùng = ấ ấ Giá tr s n xu t ị ả ấ
Di n tích canh tác ệ
Chi phí trung gian (IC): là toàn bộ các kho nả chi phí v tậ ch tấ và d chị vụ
đượ s c ử d ng ụ trong quá trình s n xu t (tính theo chu k c a GO). Trong nôngả ấ ỳ ủ nghi p, chi phí trungệ gian bao g mồ các kho nả chi phí nh :ư gi ngố cây, phân bón, thu cố trừ sâu,…
s n xu t t o ra trong m t năm hay m t chu k s n xu t. VA đả ấ ạ ộ ộ ỳ ả ấ ược tính b ngằ
hi u s gi a giá tr s n xu t và chi phí trungệ ố ữ ị ả ấ gian
Công th cứ tính: VA = GO IC
Thu nh p h n h p (MI): ậ ỗ ợ là ph n thu nh p thu n tuý c a ngầ ậ ầ ủ ườ ải s n xu tấ bao g m thu nh p c a công lao đ ng và l i nhu n trên m t đ n v di n tích (tínhồ ậ ủ ộ ợ ậ ộ ơ ị ệ theo chu k c aỳ ủ GO)
Công th cứ tính: MI = GO IC (A + T + lao đ ng ộ thuê)
Trong đó: MI: thu nh p h n ậ ỗ h p ợ
GO: t ng giá tr s n xu t. ổ ị ả ấ IC: chi phí trung gian.
A: kh u hao tài s n c đ nh ấ ả ố ị T: các kho n thu , phí ph i n p ả ế ả ộ Giá tr ngày công: ị Là ph n thu nh p thu n túy c a ng i s n xu t trong m tầ ậ ầ ủ ườ ả ấ ộ ngày lao đ ng s n xu t trên m t đ n v di n tích cho m t công th c luân canh, xenộ ả ấ ộ ơ ị ệ ộ ứ canh
Trang 22Giá tr c a ngày công lao đ ng = Thu nh p h n h p/ s công lao đ ngị ủ ộ ậ ỗ ợ ố ộ
5.3. Nhóm ch tiêu ph n ánh hi u qu kinh t vi c s d ng tài nguyên đ t và ỉ ả ệ ả ế ệ ử ụ ấ
r ng trong s n xu t nông, lâm nghi p ừ ả ấ ệ
T su t giá tr s n xu t theo chi phí (TGO): ỷ ấ ị ả ấ là t s giá tr s n xu t tínhỷ ố ị ả ấ bình quân trên m t đ n v di n tích v i chi phí trung gian trong 1 chu k s n xu t.ộ ơ ị ệ ớ ỳ ả ấCông th c: ứ TGO = GO/IC (l n) ầ
T su t giá tr tăng thêm theo chi phí ỷ ấ ị (TVA): Là t s giá tr tăng thêm tínhỷ ố ị bình quân trên m t đ n v di n tích v i chi phí trung gian trong m t k s n xuộ ơ ị ệ ớ ộ ỳ ả ất.Công th c: ứ TVA = VA/IC
T su t thu nh p h n h p theo chi phí trung gian (TMI): ỷ ấ ậ ỗ ợ là t s thu nh pỷ ố ậ
h n h p tính bình quân trên m t đ n v di n tích v i chi phí trung gian trong m tỗ ợ ộ ơ ị ệ ớ ộ chu k s n xu t.ỳ ả ấ
Công th c tính: ứ MI = GO IC (A + T + lao đ ng thuê) ộ
Trong đó: MI: thu nh p h n h p ậ ỗ ợ
GO: t ng giá tr s n xu t. ổ ị ả ấ IC: chi phí trung gian.
A: kh u hao tài s n c đ nh ấ ả ố ị T: các kho n thu , phí ph i n p ả ế ả ộ Giá tr ngày công: ị Là ph n thu nh p thu n túy c a ng i s n xu t trong m tầ ậ ầ ủ ườ ả ấ ộ ngày lao đ ng s n xu t trên m t đ n v di n tích cho m t công th c luân canh, xenộ ả ấ ộ ơ ị ệ ộ ứ canh
Giá tr c a ngày công lao đ ng = Thu nh p h n h p/ s công lao đ ngị ủ ộ ậ ỗ ợ ố ộ
5.4. Nh ng ch tiêu ph n ánh hi u qu kinh t trong s d ng đ t nông ữ ỉ ả ệ ả ế ử ụ ấ nghi p ệ
T su t giá tr s n xu t theo chi phí (TGO): ỷ ấ ị ả ấ là t s giá tr s n xu t tínhỷ ố ị ả ấ bình quân trên m t đ n v di n tích v i chi phí trung gian trong 1 chu k s n xu t.ộ ơ ị ệ ớ ỳ ả ấCông th c: ứ TGO=GO/IC
Trang 23T su t giá tr tăng thêm theo chi phí (TVA): ỷ ấ ị là t s giá tr tăng thêm tính bìnhỷ ố ị quân trên m t đ n v di n tích v i ộ ơ ị ệ ớ chi phí trung gian trong m t chu k s n xu t ộ ỳ ả ấ Công th c: ứ TVA = VA/IC
T su t thu nh p h n h p theo chi phí trung gian (TMI): ỷ ấ ậ ỗ ợ là t s thu nh pỷ ố ậ
h n h p tính bình quân trên m t đ n v di n tích v i chi phí trung gian trong m tỗ ợ ộ ơ ị ệ ớ ộ chu k s n xu t.ỳ ả ấ
T su t thu nh p h n h p theo công lao đ ng (TMILĐ): ỷ ấ ậ ỗ ợ ộ là t s thu nh pỷ ố ậ
h n h p tính bình quân trên m t đ n v di n tích v i s công lao đ ng đ u t choỗ ợ ộ ơ ị ệ ớ ố ộ ầ ư
m t chu k s n xu t.ộ ỳ ả ấ
Công th c tính: ứ
TMILĐ = MI/công lao đ ng ộ
6. Các lu n đi m b o vậ ể ả ệ
Lu n đi m 1: ậ ể S d ng tài nguyên đ t và r ng trong s n xu t nông, lâmử ụ ấ ừ ả ấ nghi p c a c ng đ ng các dân t c t nh Yên Bái b quy t đ nh b i các đi u ki nệ ủ ộ ồ ộ ỉ ị ế ị ở ề ệ
v t nhiên, tài nguyên thiên nhiên; các đi u ki n v kinh t xã h i; ề ự ề ệ ề ế ộ đ c đi mặ ể
c ng đ ng các dân t c t nh Yên Bái.ộ ồ ộ ỉ
Trang 24 Lu n đi m 2: ậ ể Ti p c n phế ậ ương pháp phân tích, đánh giá hi n tr ng tàiệ ạ nguyên đ đánh giá m c đ s d ng tài nguyên đ t và r ng trong s n xu t nông,ể ứ ộ ử ụ ấ ừ ả ấ lâm nghi p c a đ ng bào dân t c t nh Yên Bái. K t qu đánh giá t ng h p là cệ ủ ồ ộ ỉ ế ả ổ ợ ơ
s ph c v cho đ nh hở ụ ụ ị ướng s d ng tài nguyên đ t và r ng b n v ng có hi uử ụ ấ ừ ề ữ ệ
qu trong s n xu t nông, lâm nghi p trên đ a bàn nghiên c u. ả ả ấ ệ ị ứ
7. Nh ng đi m m i c a lu n ánữ ể ớ ủ ậ
Phân tích đ c các nhân t nh h ng đ n vi c s d ng tài nguyên đ t vàượ ố ả ưở ế ệ ử ụ ấ
r ng trong s n xu t nông, lâm nghi p c a c ng đ ng các dân t c trên đ a bàn nghiênừ ả ấ ệ ủ ộ ồ ộ ị
xu t đấ ược m t s gi i pháp, mô hình nh m s d ng có hi u qu và b n v ng tàiộ ố ả ằ ử ụ ệ ả ề ữ nguyên đ t và r ng trong s n xu t nông, lâm nghi p c a c ng đ ng các dân t c trênấ ừ ả ấ ệ ủ ộ ồ ộ
đ a bàn nghiên c u.ị ứ
8. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a lu n ánọ ự ễ ủ ậ
8.1. Ý nghĩa khoa h c ọ
K th a nh ng t tế ừ ữ ư ưởng, nh ng thành t u c a các h c gi tiêu bi u trongữ ự ủ ọ ả ể
và ngoài nước, lu n án s làm phong phú thêm c s lý lu n và th c ti n trongậ ẽ ơ ở ậ ự ễ
vi c phân tích, đánh giá ti m năng tài nguyên thiên nhiên cho phát tri n s n xu t.ệ ề ể ả ấ Làm sáng t m i quan h gi a con ngỏ ố ệ ữ ười và t nhiên trong quá trình s d ng tàiự ử ụ nguyên đ t và r ng trong s n xu t nông, lâm nghi p c a c ng đ ng các dân t c t nhấ ừ ả ấ ệ ủ ộ ồ ộ ỉ Yên Bái.
8.2. Ý nghĩa th c ti n ự ễ
Lu n án là ngu n tài li u tham kh o có giá tr giúp các nhà ho ch đ nh chínhậ ồ ệ ả ị ạ ị sách, các nhà quy ho ch xây d ng đ nh hạ ự ị ướng chi n lế ược, t ch c không gianổ ứ
Trang 25Ngoài nh ng tài li u, công trình nghiên c u lí lu n, th c ti n trong và ngoàiữ ệ ứ ậ ự ễ
nước, trong quá trình th c hi n các nhi m v c a lu n án, tác gi đã s d ngự ệ ệ ụ ủ ậ ả ử ụ
m t s tài li u sau:ộ ố ệ
C s d li u b n đ n n và chuyên đ : b n đ đ a hình t nh Yên Bái tơ ở ữ ệ ả ồ ề ề ả ồ ị ỉ ỷ
l 1:50.000 và các b n đ thành ph n bao g m b n đ hi n tr ng và quy ho cệ ả ồ ầ ồ ả ồ ệ ạ ạ
r ng, th nhừ ổ ưỡng (t l 1: 100.000 và 1: 50.000), hi n tr ng s d ng đ t, b n đỷ ệ ệ ạ ử ụ ấ ả ồ nông nghi p t nh Yên Bái.ệ ỉ
Các đ tài nghiên c u, d án, báo cáo khoa h c v đi u tra đi u ki n tề ứ ự ọ ề ề ề ệ ự nhiên, tài nguyên và môi trường, v KTXH, sách Niên giám th ng kê t nh Yênề ố ỉ Bái trong giai đo n 20052017.ạ
9.2. C u trúc lu n án ấ ậ
Ngoài ph n m đ u và ph n k t lu n, lu n án g m 3 chầ ở ầ ầ ế ậ ậ ồ ương n i dung v iộ ớ
t ng s 155 trang. Lu n án đã có 34 b ng, hình và 11 b n đ chuyên đ th hi nổ ố ậ ả ả ồ ề ể ệ
Trang 2626
Trang 28Hình 1. S đ tóm t t quy trình n i dung nghiên c uơ ồ ắ ộ ứ
Trang 291.1.1. Nh ng nghiên c u trên th gi i ữ ứ ế ớ
1.1.1.1. V tài nguyên thiên ề
V n đấ ề ử ụ s d ng h p lí các ngu n tài nguyên trong ho t đ ng s n xu t, đ cợ ồ ạ ộ ả ấ ặ
bi t là trong ho t đ ng s n xu t nôngệ ạ ộ ả ấ , lâm nghi p, đ m b o cho s n xu t phát tri nệ ả ả ả ấ ể
b n v ng đã đ c các nhà khoa h c nghiên c u t lâu đ i, trong đó n i b t có cácề ữ ượ ọ ứ ừ ờ ổ ậ tác gi ả
Robert Goodland, George Ledec trong công trình nghiên c u Neoclasicalứ economics and Principles of sustainable Development, Elsevier B.V, USA1987, đã nghiên c u v chuy n đ i các mô hình KTứ ề ể ổ XH t ch y u d a vào vi c khai thácừ ủ ế ự ệ
và s d ng quá m c các ngu n tài nguyên thiên nhiên sang mô hình kinh t xã h iử ụ ứ ồ ế ộ phát tri n b n v ng. Theo ông phát tri n KTể ề ữ ể XH b n v ng thì trề ữ ước h t ph i cóế ả các bi n pháp t i u v khai thác và s d ng các ngu n tài nguyên thiên nhiên vìệ ố ư ề ử ụ ồ
ch có nh v y m i v a b o đ m đáp ng đỉ ư ậ ớ ừ ả ả ứ ượ ực s phát tri n hi n t i c a xã h iể ệ ạ ủ ộ loài ngườ ạ ừ ại, l i v a t o ra đượ ơ ởc c s phát tri n cho các th h tể ế ệ ương lai [103].Theo Frank Ellis trong cu n “Chính sách nông nghi p trong các nố ệ ước đang phát tri n”, ông đã phân tích khá đ y đ nh ng m t tích c c cũng nh nh ng m tể ầ ủ ữ ặ ự ư ữ ặ còn h n ch trong chính sách phát tri n nông nghi p c a các nạ ế ể ệ ủ ước này. Đ c bi tặ ệ ông đã t p trung phân tích khá sâu v nh ng m t còn h n ch Theo Frank Ellis,ậ ề ữ ặ ạ ế
do mong mu n phát tri n ố ể và nhanh chóng nâng cao m c s ng c a ngứ ố ủ ười dân,
nh t là đ m b o t t v n đ an ninh lấ ả ả ố ấ ề ương th c và th c ph m, các nự ự ẩ ước đang phát tri n hay v p ph i sai l m là khai thác m t cách quá m c các ngu n tàiể ấ ả ầ ộ ứ ồ nguyên thiên nhiên và s d ng quá m c g p nhi u l n cho phép các lo i phân hoáử ụ ứ ấ ề ầ ạ
h c, các lo i thu c phòng tr sâu b nh và d ch b nh, các lo i hoá ch t kích thíchọ ạ ố ừ ệ ị ệ ạ ấ tăng trưởng cây tr ng, các lo i tăng tr ng cho gia súc gia c n, cũng nh b o qu nồ ạ ọ ầ ư ả ả các lo i nông s n đã s n xu t ra. H u qu t t y u là các ngu n tài nguyên thiênạ ả ả ấ ậ ả ấ ế ồ
Trang 30nhiên b c n ki t, môi trị ạ ệ ường sinh thái và môi trường s ng c a con ngố ủ ườ ịi b huỷ
ho i.T th c t đó, Frank Ellis khuạ ừ ự ế y n ngh ế ị các nước đang phát tri n nên nhanhể chóng đi u ch nh l i chính sách phát tri n nông nghi p, trong đó quan tr ng nh tề ỉ ạ ể ệ ọ ấ
là chính sách s d ng h p lí các tài nguyên nông nghi p đ phát tri n nôngử ụ ợ ệ ể ể nghi p theo hệ ướng b n v ng [25]ề ữ
Đ ng quan đi m v i Frank Ellis, Ernst Lutz cũng đã đ a ra khuy n cáo v iồ ể ớ ư ế ớ các qu c gia, nh t là đ i v i các qu c gia đang phát tri n r ng: “Trong quá trìnhố ấ ố ớ ố ể ằ phát tri n KTể XH khu v c nông thôn, ph i đ c bi t coi tr ng vi c g n k t hàiở ự ả ặ ệ ọ ệ ắ ế hoà gi a phát tri n s n xu t v i gìn gi và b o v môi trữ ể ả ấ ớ ữ ả ệ ường, nh t là môiấ
trường đ t, môi trấ ường nước, môi trường không khí và môi trường r ng. Cácừ
qu c gia ch có th đ t đố ỉ ể ạ ược s thành công trong phát tri n KTự ể XH khu v cở ự nông thôn khi và ch khi đi theo hỉ ướng phát tri n b n v ng” [10ể ề ữ 7]
Liên quan đ n v n đ này, Sudhir Anand và Amartya Sen (1996) cũng đãế ấ ề
kh ng đ nh r ng: Khai thác h p lý, s d ng ti t ki m, có hi u qu các ngu n tàiẳ ị ằ ợ ử ụ ế ệ ệ ả ồ nguyên thiên nhiên trong ho t đ ng s n xu t, nh t là trong lĩnh v c s n xu tạ ộ ả ấ ấ ự ả ấ nông, lâm nghi p là n n t ng cho phát tri n b n v ng và nâng cao ch t lệ ề ả ể ề ữ ấ ượ ngmôi trường s ng. Đ b o đ m phát tri n b n v ng các NCS cũng đã đ a raố ể ả ả ể ề ữ ư nhi u đi u c n l u ý, trong đó đáng quan tâm là: S d ng h p lý đ t vùng, b oề ề ầ ư ử ụ ợ ấ ả
v r ng và ngu n tài ề ừ ồ nguyên n c, ti t ki m năng l ng và gi m nghèo, th c hi nướ ế ệ ượ ả ự ệ công b ng xã h i [10ằ ộ 5]
Hay theo, Mankin (1998) nói m t cách khác, s phát tri n b n v ng trongộ ự ể ề ữ lĩnh v c nôngự , lâm nghi p, chính là s b o t n đ t, nệ ự ả ồ ấ ước, các ngu n đ ng th cồ ộ ự
v t đ không b suy thoái môi trậ ể ị ường, s d ng kĩ thu n thích h p, t o sinh l i vử ụ ậ ợ ạ ợ ề kinh t và ch p nh n đế ấ ậ ược v m t xã h i và môi trề ặ ộ ường
m nh ng bài h c kinh nghi m quý giá đ i v i Vi t Nam. Ngân hàng th gi iở ữ ọ ệ ố ớ ệ ế ớ
v i tài li u báo cáoớ ệ "Tăng c ườ ng nông nghi p cho phát tri n ệ ể " [44] đã nêu b tậ nông nghi p là công c phát tri n s ng còn đ đ t m c tiêu phát tri n thiên niênệ ụ ể ố ể ạ ụ ể
k Báo cáo có đ dài h n 500 trang, n i dung th hi n 3 v n đ chính, đó là:ỷ ộ ơ ộ ể ệ ấ ề
Trang 31Nông nghi p có th làm gì đ góp ph n vào phát tri n; công c h u hi u trongệ ể ể ầ ể ụ ữ ệ
vi c s d ng nông nghi p vì s phát tri n là gì?; làm th nào đ th c hi n t tệ ử ụ ệ ự ể ế ể ự ệ ố
nh t các chấ ương trình ngh s nông nghi p vì s phát tri n. Báo cáo này đãị ự ệ ự ể
hướng d n cho các Chính ph và c ng đ ng qu c t khi thi t k và th c thi cácẫ ủ ộ ồ ố ế ế ế ự
chương trình nông nghi p cho phát tri n, nh ng chệ ể ữ ương trình này có th đ i cu cể ổ ộ
s ng cho hàng tri u ngố ệ ười đói nghèo, c c c nông thôn.ơ ự ở
Peter Oakley et al trong công trình nghiên c u Projects with People: Theứ Practice of Participation in Rural Development Geneva: International Labour Office, 1991, đã nêu rõ: mu n phát tri n KTố ể XH nông thôn nhanh, theo hướ ng
hi n đ i, con đệ ạ ường đúng nh t là ph i phát tri n theo hấ ả ể ướng b n v ng. Trongề ữ
đó, nghiên c u cho r ng vi c đ ngứ ằ ệ ể ười nông dân tham gia vào th c thi, cũng nhự ư
ki m tra, giám sát các chể ương trình, d án Phát tri n nông thôn là y u t c c kự ể ế ố ự ỳ quan tr ng cho s phát tri n b n v ng c a khu v c này [9ọ ự ể ề ữ ủ ự 4]
1.1.1.3. V c ng đ ng các dân t c trong s d ng TNTN ề ộ ồ ộ ử ụ
Trong kho ng 20 năm tr l i đây, ki n th c b n đ a đả ở ạ ế ứ ả ị ược các nhà nghiên c uứ
t p trung chú ý. Qua vi c phân tích nh ng thành t u và th t b i c a nhi u d ánậ ệ ữ ự ấ ạ ủ ề ự phát tri n nông thôn và mi n núi t i châu Á, châu Phi và châu M La tinh h nh nể ề ạ ỹ ọ ậ
th y r ng: Các k thu t truy n th ng có kh năng thích ng cao v i đi u ki n môiấ ằ ỹ ậ ề ố ả ứ ớ ề ệ
trường t nhiên cũng nh t p quán xã h i, nên vi c k t h p ki n th c b n đ a v iự ư ậ ộ ệ ế ợ ế ứ ả ị ớ
k thu t hi n đ i là phỹ ậ ệ ạ ương pháp t t nh t đ ng d ng khoa h c k thu t m iố ấ ể ứ ự ọ ỹ ậ ớ vào nông thôn và mi n núi. Đ i v i các dân t c s ng khu v c mi n núi thì cu cề ố ớ ộ ố ở ự ề ộ
s ng c a h g n bó ch t ch v i các ngu n tài nguyên thiên nhiên n i c trú (đ cố ủ ọ ắ ặ ẽ ớ ồ ơ ư ặ
bi t là tài nguyên r ng, đ t và khí h u), nên vi c s d ng nh ng ki n th c b n đ aệ ừ ấ ậ ệ ử ụ ữ ế ứ ả ị
đ b o v và s d ng b n v ng các ngu n tài nguyên thiên nhiên để ả ệ ử ụ ề ữ ồ ược các t cộ
ngườ ấi r t coi tr ng và đó cũng là họ ướng nghiên c u mà các nhà khoa h c, trongứ ọ
đó có khoa h c Đ a lí r t quan tâm nghiên c u trong nh ng năm g n đây.ọ ị ấ ứ ữ ầ
Trong các d án phát tri n nông nghi p nông thôn. O.D. Atteh (1992) đã “coiự ể ệ KTBĐ là chìa khóa cho s phát tri n c p đ a phự ể ấ ị ương” [55]. Ngân hàng th gi i làế ớ
m t trong các t ch c qu c t đã tích c c ng h các chộ ổ ứ ố ế ự ủ ộ ương trình nghiên c uứ KTBĐ nh m tăng tính hi u qu cho các d án phát tri n nông thôn. Hi n nay,ằ ệ ả ự ể ệ trên th gi i có kho ng trên 3000 chuyên gia t i kho ng 126 nế ớ ả ạ ả ước ho t đ ngạ ộ trong lĩnh v c nghiên c u KTBĐ. M t m ng lự ứ ộ ạ ưới qu c t nghiên c u và s d ngố ế ứ ử ụ
Trang 32và s d ng KTBĐ đã đử ụ ược thành l p năm 1987 thông qua Trung tâm nghiên c uậ ứ KTBĐ ph c v phát tri n nông nghi p (CIKARD) t i Đ i h c Iowa State, Hoaụ ụ ể ệ ạ ạ ọ
K [10ỳ 8]
Ngoài m c đích làm tăng tính hi u qu trong phát tri n nông nghi p và nôngụ ệ ả ể ệ thôn, qu n lí b n v ng TNTN và BVMT, nhi u qu c gia còn chú tr ng khai thácả ề ữ ề ố ọ
d ng tài nguyên này đ ph c v m c đích thạ ể ụ ụ ụ ương m i, mang l i hi u qu kinhạ ạ ệ ả
t cao, nh trong lĩnh v c y h c c truy n hay m ph m ế ư ự ọ ổ ề ỹ ẩ
Năm 1998, t ch c Ngân hàng th gi i (World Bank) đã thi t l p chổ ứ ế ớ ế ậ ươ ngtrình “Tri th c b n đ a cho s phát tri n” nh m m c đích h c t p t các hứ ả ị ự ể ằ ụ ọ ậ ừ ệ
th ng tri th c đ a phố ứ ị ương ph c v phát tri n t i các c ng đ ng đó và t đó mụ ụ ể ạ ộ ồ ừ ở
r ng tính ng d ng c a tri th c này.ộ ứ ụ ủ ứ
1.1.2. Nh ng nghiên c u trong n ữ ứ ướ c
Vi t Nam, nh ng v n đ v tài nguyên, môi tr ng đã đ c nghiên c u
trong vài th p k g n đây, nh t là t năm 1986 Vi t Nam chuy n sang m t giaiậ ỷ ầ ấ ừ ệ ể ộ
đo n đ i m i toàn di n đ t nạ ổ ớ ệ ấ ước. Hàng lo t các công trình c v lý thuy t vàạ ả ề ế
th c ti n nghiên c u v v n đ s d ng h p lý tài nguyên; v phát tri n nôngự ễ ứ ề ấ ề ử ụ ợ ề ể nghi p; v c ng đ ng các dân t c trong ho t đ ng s n xu t nôngệ ề ộ ồ ộ ạ ộ ả ấ , lâm nghi p,ệ
đ c bi t là dân t c vùng mi n núi đã đặ ệ ộ ề ược công b ố
1.1.2.1. V tài nguyên thiên nhiên ề
V n đ qu n lí s d ng tài nguyên thiên nhiên đấ ề ả ử ụ ược nghiên c u khá chi ti tứ ế trong các công trình nghiên c u c a Lê Đ c An, Uông Đình Khanh [1],ứ ủ ứ Nguy nễ
Vi t Th nh, Đ Th Minh Đ c [71], ế ị ỗ ị ứ Tr n Công T u [63],ầ ấ Nguy n Văn Đ t [23]ễ ạ
Nh k t qu nghiên c u c b n v c s đ a lí, nhi u v n đ v th nhờ ế ả ứ ơ ả ề ơ ở ị ề ấ ề ề ổ ưỡng, về tài nguyên r ng, tài nguyên nừ ước đã được ki n ngh trong nhi u tác ph m c a cácế ị ề ẩ ủ nhà đ a lí Vi t Nam nh Lê Bá Th o [6ị ệ ư ả 8], Vũ T L p [40]. Nh ng khái ni m cự ậ ữ ệ ơ
b n, cách qu n lí s d ng v các ngu n tài nguyên nh khí h u, đ t vùng, sinhả ả ử ụ ề ồ ư ậ ấ
v t, đã đậ ược di n gi i sâu s c và toàn di n t i các n ph m c a nhi u h c giễ ả ắ ệ ạ ấ ẩ ủ ề ọ ả
nh : Alaev E. B [4], Tr n Công T u [63], Báo cáo v PCI Vi t Nam năm 2015,ư ầ ấ ề ệ Báo cáo v Qu n lí tài nguyên đ t và r ng c a Nhóm các nhà tài tr qu c t choề ả ấ ừ ủ ợ ố ế
Vi t Nam. ệ
Vi c s d ng và qu n lí các ngu n tài nguyên cũng đã đ c phân tích sâu s cệ ử ụ ả ồ ượ ắ
và v i nhi u ki n ngh thi t th c c a Đào Châu Thu [7ớ ề ế ị ế ự ủ 8], Lê Thông [75], Thái Văn
Trang 33c a s n xu t nông nghiêp nh : Đăc điêm va cac nhân tô tac đông đên s phat triênủ ả ấ ̣ ư ̣ ̉ ̀ ́ ́ ́ ̣ ́ ự ́ ̉
va phân bô nông nghiêp; ly thuyêt kinh tê trong nông nghiêp; cac vân đê phat triêǹ ́ ̣ ́ ́ ́ ̣ ́ ́ ̀ ́ ̉ nông nghiêp bên v ng. Đây la nh ng c s ly luân quan trong trong qua trinḥ ̀ ữ ̀ ữ ơ ở ́ ̣ ̣ ́ ̀ nghiên c u, phân tich, đanh gia th c trang phat triên va phân bô kinh tê nôngứ ́ ́ ́ ự ̣ ́ ̉ ̀ ́ ́ nghiêp tinh Yên Bái.̣ ̉
Đia ly kinh tê xa hôi đai c ̣ ́ ́ ̃ ̣ ̣ ươ cua PGS.TS Nguyên Minh Tuê (chu biên), ng ̉ ̃ ̣ ̉ GS.TS Nguyên Viêt Thinh, GS.TS Lê Thông NXB ĐHSP Hà N i (2005); ̃ ́ ̣ ộ Giaó trinh đia ly kinh tê xa hôi Viêt Nam ̀ ̣ ́ ́ ̃ ̣ ̣ cua GS.TS Nguyên Viêt Thinh, GS.TS Đô Thỉ ̃ ́ ̣ ̃ ̣ Minh Đ c NXB Giao duc (2003); Giáo trình ứ ́ ̣ Đ a lí kinh t xã h i Vi t Nam ị ế ộ ệ (ph nầ 1) c a TS Dủ ương Qu nh Phỳ ương NXB Giáo D c (2011); ụ Đia ly kinh tê xa hôi ̣ ́ ́ ̃ ̣ Viêt Nam ̣ cua GS.TS̉ Lê Thông (chu biên), Nguyên Văn Phu, Nguyên Minh Tuê, Lể ̃ ́ ̃ ̣
M Dung NXB ỹ Đ i h c S Ph mạ ọ ư ạ (2012); Đ a lí các vùng kinh t Vi t Nam ị ế ệ c aủ PGS.TS. Nguy n Minh Tu (ch biên) Cac nghiên c u trên cua cac tac gia đa đêễ ệ ủ ́ ứ ̉ ́ ́ ̉ ̃ ̀ câp đên s phân bô đia lí cua san xuât nông nghiêp; vai tro, cac điêu kiên va đăc điêṃ ́ ự ́ ̣ ̉ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ̣ ̉ phat triên cua no cac ń ̉ ̉ ́ở ́ ươc, cac vung khac nhau trên thê gi i va Viêt Nam; cać ́ ̀ ́ ́ ớ ̀ở ̣ ́ hinh th c t ch c lãnh th nông nghi p noi chung va th c trang t ch c lãnh th̀ ư ổ́ ứ ổ ệ ́ ̀ ự ̣ ổ ứ ổ nông nghi p Viêt Nam. Đo la nh ng c s quan trong cho viêc nghiên c u đia líệ ở ̣ ́ ̀ ữ ơ ở ̣ ̣ ứ ̣ nông nghiêp vao môt lanh thô cu thê, đông th i giup tac gia đ a ra đ̣ ̀ ̣ ̃ ̉ ̣ ̉ ̀ ờ ́ ́ ̉ ư ược nh ng phânữ tich, nhân đinh quan trong trong qua trinh nghiên c u th c trang phat triên nônǵ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ứ ự ̣ ́ ̉ nghiêp tinh Yên Bái.̣ ̉
Tô ch c lanh thô nông nghiêp Viêt Nam ̉ ứ ̃ ̉ ̣ ̣ cua Đăng Văn Phan NXB Giao duc,̉ ̣ ́ ̣
2008. Tac gia đa đê câp đên nh ng vân đê ly luân va th c tiên cua tô ch c lanh thố ̉ ̃ ̀ ̣ ́ ữ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ự ̃ ̉ ̉ ứ ̃ ̉ nông nghiêp: khai niêm, cac nhân tô, cac hinh th c t ch c lãnh th nông nghi p̣ ́ ̣ ́ ́ ́ ̀ ư ổ́ ứ ổ ệ chung va th c trang t ch c lãnh th nông nghi p Viêt Nam. Đây la c s quaǹ ự ̣ ổ ứ ổ ệ ở ̣ ̀ ơ ở
Trang 34trong cho tac gia trong viêc nghiên c u th c trang t ch c lãnh th nông nghi p trêṇ ́ ̉ ̣ ứ ự ̣ ổ ứ ổ ệ đia ban tinh Yên Bái.̣ ̀ ̉
Trên đ a bàn vùng mi n núi phía B c, cũng đã có m t s công trình nghiênị ề ắ ộ ố
c u v lĩnh v c trên, tiêu bi u là: "ứ ề ự ể Nh ng khó khăn trong công cu c phát tri n ữ ộ ể
mi n núi Vi t Nam ề ở ệ ", (N. Jamieson, Tenry Rambo, L.T. Cúc). "S phát tri n h ự ể ệ
th ng nông nghi p mi n núi phía B c” ố ệ ề ắ , Đào Th Tu n. Tr n Đ c Viên: "ế ấ ầ ứ Nông nghi p b n v ng, l i đi cho t ệ ề ữ ố ươ ng lai" và "H canh tác vùng cao nông nghi p ệ ệ
mi n núi ề ". Dương Qu nh Phỳ ương, “Tác đ ng c a c ng đ ng các dân t c đ n ộ ủ ộ ồ ộ ế ngu n tài nguyên thiên nhiên c a vùng Trung du và mi n núi phía B c” ồ ủ ề ắ (Đ tài KHề
và CN c p B , 2010). ấ ộ
Đ tài nghiên c u khoa h c c p B : ề ứ ọ ấ ộ "K t n i s n xu t c a h nông dân ế ố ả ấ ủ ộ
đ i ố v i th tr ớ ị ườ ng khu v c Trung du mi n núi Đông B c ự ề ắ ” do TS. Đỗ Quang Giám,
trường Đ i h c Nông nghi p Hà N i làm ch nhi m. Đ tài đã t p trung nghiênạ ọ ệ ộ ủ ệ ề ậ
c u th c tr ng s n xu t và tiêu th m t s nông s n ch y u c a 3 t nh vùngứ ự ạ ả ấ ụ ộ ố ả ủ ế ủ ỉ Trung du mi n núi Đông B c là: B c Giang, Tuyên Quang và L ng S n [28]ề ắ ắ ạ ơ
1.1.2.3. V c ng đ ng các dân t c trong s d ng TNTN ề ộ ồ ộ ử ụ
Tác gi Hoàng Xuân Tý (1998) v i công trình nghiên c u: "ả ớ ứ Ki n th c b n đ a ế ứ ả ị
c a đ ng bào vùng cao trong nông nghi p và qu n lý tài nguyên thiên nhiên ủ ồ ệ ả ", đã
cung c p hàng ch c bài vi t liên qua đ n c ng đ ng các dân t c trong vi c s d ngấ ụ ế ế ộ ồ ộ ệ ử ụ tài nguyên thiên nhiên d a trên ngu n tri th c b n đ a. Đó là nh ng ki n th c vự ồ ứ ả ị ữ ế ứ ề
tr ng tr t, chăn nuôi, nh ng ki n th c v qu n lí r ng và tài nguyên c ng đ ng…ồ ọ ữ ế ứ ề ả ừ ộ ồ
c a nhi u dân t c khác nhau. C th , ph n th hai c a cu n sách Tác gi Hoàngủ ề ộ ụ ể ở ầ ứ ủ ố ả Xuân Tý đã trình bày nhi u bài vi t v tri th c b n đ a c a m t s dân t c v iề ế ề ứ ả ị ủ ộ ố ộ ớ
nh ng n i dung khác nhau nh : ữ ộ ư B o v n ả ệ ươ ng r y và tài nguyên r ng qua lu t t c ẫ ừ ậ ụ
ng ườ i M'nông; Các gi i pháp canh tác đ t ả ấ d c c a đ ng bào Thái đen S n La ố ủ ồ ở ơ ;
Phân lo i đ t c a ng ạ ấ ủ ườ i C Tu (vùng Nam Đông, Th a Thiên Hu ) ơ ừ ế ; B gi ng ộ ố cây l ươ ng th c và rau r ng c a ng ự ừ ủ ườ i Chil Lâm Đ ng ở ồ ; Các gi ng lúa c a các ố ủ dân t c Mông, Thái đen ộ ; Cách phân lo i ru ng n ạ ộ ươ ng truy n th ng c a đ ng ề ố ủ ồ bào dân t c Thái S n La ộ ở ơ ,… Nh v y, tác gi Hoàng xuân Tý đã có nh ng đóngư ậ ả ữ góp quan tr ng trong nghiên c u lí lu n cũng nh nghiên c u th c ti n v c ngọ ứ ậ ư ứ ự ễ ề ộ
đ ng các dân t c trong vi c s d ng tài nguyên thiên nhiên thông qua tri th c b nồ ộ ệ ử ụ ứ ả
đ a.ị
Trang 35Tác gi Lê Tr ng Cúc cũng có khá nhi u bài vi t chuyên sâu v lĩnh v c này,ả ọ ề ế ề ự
H sinh thái nông nghi p ệ ệ trung du mi n B c Vi t Nam ề ắ ệ [10]; M i quan h gi a ố ệ ữ
ki n th c b n đ a, văn hóa và môi tr ế ứ ả ị ườ ng vùng núi Vi t Nam[64] ở ệ ; Vai trò c a tri ủ
th c đ a ph ứ ị ươ ng đ i v i phát tri n b n v ng vùng cao ố ớ ể ề ữ , trong Nông nghi p trên ệ
đ t d c nh ng thách th c và ti m năng ấ ố ữ ứ ề [11]; Đa d ng sinh h c và b o t n thiên ạ ọ ả ồ nhiên [14]; Ph i kh ng đ nh r ng đây là m t t p h p nh ng nghiên c u có liên quanả ẳ ị ằ ộ ậ ợ ữ ứ
tr c ti p hay gián ti p đ n c ng đ ng các dân t c trong vi c qu n lí, s d ng tàiự ế ế ế ộ ồ ộ ệ ả ử ụ nguyên thiên nhiên vào ho t đ ng s n xu t nông, lâm nghi p. Trong đó, tác gi đ cạ ộ ả ấ ệ ả ặ
bi t nh n m nh đ n vai trò c a tri th c b n đ a đ i v i s phát tri n b n v ngệ ấ ạ ế ủ ứ ả ị ố ớ ự ể ề ữ trong s n xu t c a đ ng bào dân t c vùng cao nh : tri th c b n đ a v canh tác trênả ấ ủ ồ ộ ư ứ ả ị ề
đ t d c, tri th c b n đ a v h sinh thái nông nghi p vùng cao; tri th c b n đ a vấ ố ứ ả ị ề ệ ệ ứ ả ị ề
qu n lí tài nguyên thiên nhiên…ả
Tác gi V ng Xuân Tình (1998) v i công trình nghiên c u:"ả ươ ớ ứ T p quán b o v ậ ả ệ
r ng và ngu n tài nguyên v i vi c xây d ng qui ừ ồ ớ ệ ự ướ c làng b n hi n nay c a hai dân ả ệ ủ
t c Tày Nùng ộ ", trong nghiên c u này đã tìm hi u nh ng qui ứ ể ữ ước v b o v r ngề ả ệ ừ
và tài nguyên thiên nhiên, nh ng qui ữ ước đó không nh ng đ c nh c nh chungữ ượ ắ ở trong toàn c ng đ ng mà còn đ c kh ng đ nh trong nghi l cúng th th n c a làng.ộ ồ ượ ẳ ị ễ ổ ầ ủ
Bên c nh đó, còn có các công trình nh : "ạ ư V n đ qu n lý, s d ng, b o v môi ấ ề ả ử ụ ả ệ
tr ườ ng tài nguyên thiên nhiên c a các dân t c thi u s Vi t Nam ủ ộ ể ố ệ " c a Hoàng H uủ ữ
Bình (2003); "Truy n th ng s ề ố ở h u và s d ng đ t vùng c a các dân t c thi u s ữ ử ụ ấ ủ ộ ể ố
Vi t Nam ệ " c a V ng Xuân Tình và Bùi Minh Đ o, ủ ươ ạ
PGS.TS Lê Du Phong, PTS. Hoàng Văn Hoa: “Phát tri n KTXH các vùng dân ể
t c và mi n núi theo h ộ ề ướ ng công nghi p hoá, hi n đ i hoá ệ ệ ạ ”, NXB Chính tr Qu cị ố gia, Hà N i 1998. Công trình nghiên c u này đã t p trung phân tích th c tr ng phátộ ứ ậ ự ạ tri n KTXH và môi tr ng c a các vùng mi n núi và dân t c Vi t Nam, đ c bi tể ườ ủ ề ộ ở ệ ặ ệ
là nh ng khó khăn, b t c p, nh h ng đ n s phát tri n nhanh và b n v ng (nh tữ ấ ậ ả ưở ế ự ể ề ữ ấ
là vùng mi n núi phía B c). Trên c s đó công trình nghiên c u đã đ xu t m t hề ắ ơ ở ứ ề ấ ộ ệ
th ng các gi i pháp đ ng b nh m giúp các vùng này tháo g khó khăn đ phát tri nố ả ồ ộ ằ ỡ ể ể nhanh và theo h ng b n v ng trong quá trình th c hi n công nghi p hoá, hi n đ iướ ề ữ ự ệ ệ ệ ạ hoá [49]
1.1.3. Nh ng nghiên c u t nh Yên Bái ữ ứ ở ỉ
Trang 36t ng th là các quy ho ch kinh t ngànhổ ể ạ ế c a UBND t nh Yên Bái, ủ ỉ Quy ho ch ạ
t ng th phát tri n ngành nông nghi p t nh Yên Bái giai đo n 2006 2020, Quy ổ ể ể ệ ỉ ạ
ho ch s d ng đ t đ n năm 2020 và k ho ch s d ng đ t 5 năm kì đ u (2011 ạ ử ụ ấ ế ế ạ ử ụ ấ ầ 2015) t nh Yên Bái; Quy ho ch phát tri n 3 lo i r ng t nh Yên Bái giai đo n 2011 ỉ ạ ể ạ ừ ỉ ạ
2020; Quy ho ch tr ng lúa n ạ ồ ướ ỉ c t nh Yên Bái giai đo n 2010 2015 và đ nh ạ ị
h ướ ng đ n năm 2020 ế , các quy ho ch này là y u t đ u vào quan tr ng cho n iạ ế ố ầ ọ ộ dung phân tích và đánh giá s d ng tài nguyên đ t và r ng đ c a c ng đ ng cácử ụ ấ ừ ể ủ ộ ồ dân t c đ ph c v cho m c đích th c ti n c a t nh Yên Bái.ộ ể ụ ụ ụ ự ễ ủ ỉ
Bên c nh các quy ho ch c a UBND t nh còn có nhi u công trình nghiên c uạ ạ ủ ỉ ề ứ
r t có giá tr là c s th c ti n ph c v cho vi c phát tri n KTXH c a đ aấ ị ơ ở ự ễ ụ ụ ệ ể ủ ị
phương: Yên Bái m t th k ộ ế ỷ, H i đ ng nhân dân, y ban nhân dân; Lộ ồ Ủ ương Văn
Phượng (1996) đã nghiên c u “ứ Chuy n d ch c c u kinh t theo ngành và lãnh ể ị ơ ấ ế
th Yên Bái” ổ ở , lu n án đã th hi n rõ th c tr ng kinh t và s chuy n d ch cậ ể ệ ự ạ ế ự ể ị ơ
c u kinh t c a Yên Bái trong th p k 90. Nguy n Đình Giang (2006) đã nghiênấ ế ủ ậ ỉ ễ
c u “ứ C nh quan r ng trong s bi n đ i và di n th nhân tác các c nh quan t ả ừ ự ế ổ ễ ế ả ự nhiên nhân sinh Yên Bái” ở , th c ch t là phân tích bi n đ ng hi n tr ng sự ấ ế ộ ệ ạ ử
d ng đ t t nh Yên Bái giai đo n 1995 2005, trong đó nh n m nh vai trò nhân tácụ ấ ỉ ạ ấ ạ
c a con ngủ ười trong vi c tăng di n tích r ng tr ng ph c v m c đích phòng hệ ệ ừ ồ ụ ụ ụ ộ
và phát tri n s n xu t; ể ả ấ Yên Bái: Đ t và ng ấ ườ i trên hành trình phát tri n ể , thu c dộ ự
án Gương m t Vi t Nam (NXB Văn hóa thông tin và công ty văn hóa trí tu Vi t,ặ ệ ệ ệ
Hà N i 2006); Th i gian g n đây có m t s đ tài độ ờ ầ ộ ố ề ược th c hi n do nhu c uự ệ ầ
th c ti n c a đ a phự ễ ủ ị ương: “Đi u tra, đánh giá tài nguyên đ t nông nghi p làm ề ấ ệ căn c khoa h c đ đ xu t cây tr ng h p lí cho huy n Văn Yên, Tr n Yên và ứ ọ ể ề ấ ồ ợ ệ ấ Yên Bình t nh Yên Bái” ỉ , công trình th c hi n do vi n th nhự ệ ệ ổ ưỡng nông hóa, Bộ Nông nghi p và phát tri n nông thôn ti n hành đi u tra (2005); Đ tài “ệ ể ế ề ề Nghiên
Trang 37c u ti m năng và h n ch v đ t vùng làm c s đ xu t các gi i pháp tác đ ng ứ ề ạ ế ề ấ ơ ở ề ấ ả ộ
nh m n đ nh, nâng cao năng su t và ch t l ằ ổ ị ấ ấ ượ ng chè t nh Yên Bái” ỉ do UBND t nhỉ Yên Bái ph i h p v i B Nông nghi p và phát tri n nông thôn th c hi n (2009);ố ợ ớ ộ ệ ể ự ệ
Xác l p lu n c khoa h c nh m l a ch n gi i pháp phát tri n kinh t r ng tr ng ậ ậ ứ ọ ằ ự ọ ả ể ế ừ ồ
t nh Yên Bái đ n năm 2020 ỉ ế do UBND t nh Yên Bái ph i h p v i Vi n khoa h cỉ ố ợ ớ ệ ọ Nông, lâm nghi p mi n núi phía B c th c hi n (2009); ệ ề ắ ự ệ “Nghiên c u s d ng ứ ử ụ
h p lí tài nguyên đ t ph c v phát tri n chè Shan tuy t g n v i du l ch sinh thái ợ ấ ụ ụ ể ế ắ ớ ị huy n Văn Ch n t nh Yên Bái”
ở ệ ấ ỉ , k t qu nghiên c u đã phân h ng và đánh giáế ả ứ ạ
m c đ thích h p đ t vùng đ i v i cây chè vùng đ t d c và s d ng h p lí tàiứ ộ ợ ấ ố ớ ấ ố ử ụ ợ nguyên đ t d c đ phát tri n chè Shan tuy t g n v i du l ch sinh thái huy nấ ố ể ể ế ắ ớ ị ở ệ Văn Ch n t nh Yên Báiấ ỉ ; Công trình nghiên c uứ : "Gi i pháp nâng cao hi u qu ả ệ ả kinh t trong s d ng đ t ế ử ụ ấ nông nghi p t i Yên Bái giai đo n 2012 2020 ệ ạ ạ ", Lu n ánậ
Ti n sĩ Nông nghi p, Đ i h c Thái Nguyên. Công trình nghiên c u cho th y hi nế ệ ạ ọ ứ ấ ệ
tr ng s d ng tài nguyên đ t t nh Yên Bái còn nhi u h n ch , ch a mang l i hi uạ ử ụ ấ ở ỉ ề ạ ế ư ạ ệ
qu s d ng đ t cao. Lu n án đã đ xu t m t s gi i pháp v s d ng đ t nôngả ử ụ ấ ậ ề ấ ộ ố ả ề ử ụ ấ nghi p trên đ a bàn t nh đ nh m nâng cao hi u qu kinh t , giúp ng i dân ng iệ ị ỉ ể ằ ệ ả ế ườ ườ dân s d ng đ t nông nghi p hi u qu , nâng cao ch t l ng cu c s ng [3].ử ụ ấ ệ ệ ả ấ ượ ộ ố
Nghiên c u v c ng đ ng các dân t c t nh Yên Bái cũng có m t s côngứ ề ộ ồ ộ ỉ ộ ố trình tiêu bi u. Cu n sách ể ố “Yên Bái n i h i t c a đ ng bào dân t c” ơ ộ ụ ủ ồ ộ (1996), Nxb Văn hóa Dân t c c a tác gi Hà Lâm K đã có nh ng nghiên c u v nh ngộ ủ ả ỳ ữ ứ ề ữ nét đ c tr ng c b n c a các dân t c Yên Bái, trong đó có nói đ n đ ng bào dânặ ư ơ ả ủ ộ ế ồ
t c Dao. Cu n sách ộ ố “T nh Yên Bái m t th k (1900 2000)” ỉ ộ ế ỷ do T nh y, H iỉ ủ ộ
đ ng nhân dân và y ban nhân dân t nh Yên Bái biên so n dồ Ủ ỉ ạ ướ ại d ng thông s đãử
th hi n khá rõ nét và toàn di n v con ngể ệ ệ ề ười và l ch s Yên Bái, trong đó có gi iị ử ớ thi u nh ng nét c b n v dân t c Dao t nh Yên Bái. Nghiên c u v đ a bàn cệ ữ ơ ả ề ộ ở ỉ ứ ề ị ư trú, các nhóm người Dao, nét văn hóa, phong t c t p quán, ho t đ ng kinh t ụ ậ ạ ộ ế ở Yên Bái còn có trong các báo cáo, tài li u nh ệ ư “L ch s Đ ng b Yên Bái” ị ử ả ộ , Đ aị chí Yên Bái cùng các bài báo trong trang báo đi n t Yên Báiệ ử (baoyenbai.com.vn) Bài vi t ế “Tri th c b n đ a c a ng ứ ả ị ủ ườ i Dao Yên Bái” ở (2009), T p chí Văn hóa văn ngh , s 300ạ ệ ố c a tác gi Lê Thanh Hòa đã đ c pủ ả ề ậ
t i đ a bàn c trú và nh ng tri th c dân gian c a ngớ ị ư ữ ứ ủ ười Dao trong ho t đ ng canhạ ộ
Trang 38tác nông lâm nghi p, trong vi c s d ng và gi gìn ngu n nệ ệ ử ụ ữ ồ ước cùng m t sộ ố nghi l , tín ngễ ưỡng liên quan đ n các ho t đ ng s n xu t c a ngế ạ ộ ả ấ ủ ười Dao
Nh v y, m i công trình xu t phát t nh ng cách ti p c n và yêu c u th cư ậ ỗ ấ ừ ữ ế ậ ầ ự
ti n khác nhau, tuy nhiên khi nghiên c u v đ a lí h c mà c th là nghiên c u vễ ứ ề ị ọ ụ ể ứ ề
s d ng tài nguyên đ t và r ng c a c ng đ ng các dân t c t nh Yên Bái thông quaử ụ ấ ừ ủ ộ ồ ộ ỉ
ho t đ ng s n xuât nông, lâm nghi p nói chung còn ch a có công trình n i b t,ạ ộ ả ệ ư ổ ậ chuyên bi t theo hệ ướng này. Trong các nghiên c u nói trên, cũng nh n th y b cứ ậ ấ ộ
l ộ nh ng v n đ c n làm rõữ ấ ề ầ Đó là: (i) Vi c nghiên c u s d ng v ngu n tàiệ ứ ử ụ ề ồ nguyên đ t và r ng m i ch d ng l i các con s th ng kê, ch a đi sâu đánh giá,ấ ừ ớ ỉ ừ ạ ở ố ố ư phân tích nh ng bi n đ ng đó, nó có nh hữ ế ộ ả ưởng nh th nào đ n môi trư ế ế ườ ngsinh thái cũng nh quá trình phát tri n KTư ể XH c hai m t tích c c và tiêu c c.ở ả ặ ự ự (ii) N i dung qu n lí s d ng, qui ho ch s d ng tài nguyên đ t và r ng trongộ ả ử ụ ạ ử ụ ấ ừ
s n xu t nông, lâm nghi p v n m i ch phácả ấ ệ ẫ ớ ỉ h aọ nên nh ng nét l n, ch a cóư ớ ư
nh ng ch d n c th , thi t th c. Mô hình s s ng, qu n li còn chung chung, kháiữ ỉ ẫ ụ ể ế ự ử ụ ả quát, khó v n d ng trong th c ti n mi n núi; (ii) V n đ qu n lí, s d ng đ t vàậ ụ ự ễ ề ấ ề ả ử ụ ấ
r ng ch a g n v i đ ng l c tăng trừ ư ắ ớ ộ ự ưởng kinh t , th c đ y năng l c c nh tranhế ứ ẩ ự ạ trong n n kinh t th trề ế ị ường; (iv) Nhi u v n đ b c ề ấ ề ứ thi tế liên quan t i qu n lí, sớ ả ử
d ng đ t và r ng thụ ấ ừ ường là nguyên nhân d n t i s ph c t p trong nhi u quanẫ ớ ự ứ ạ ề
h xã h i trong công đ ng, gi a ngệ ộ ồ ữ ười dân v i nhà nớ ước, các doanh nghi p ệ1.2. C s lí lu nơ ở ậ
1.2.1. Tài nguyên thiên nhiên
1.2.1.1. Khái ni m ệ
Có nhi u nghiên c u v tài nguyên thiên nhiên, vì v y đã có nhi u kháiề ứ ề ậ ề
ni m khác nhau v tài nguyên thiên nhiên đệ ề ược đ a ra, n i dung c b n đ u đư ộ ơ ả ề ề
c p đ n m i quan h gi a trình đ ho t đ ng s n xu t c a con ngậ ế ố ệ ữ ộ ạ ộ ả ấ ủ ười trong vi cệ khai thác t nhiên, đi n hình có các khự ể ái ni m sau: ệ
“Tài nguyên thiên nhiên đó là các thành ph n c a t nhiên mà trình đầ ủ ự ở ộ
nh t đ nh c a s phát tri n l c lấ ị ủ ự ể ự ượng s n xu t chúng đả ấ ượ ử ục s d ng ho c có thặ ể
s d ng làm phử ụ ương ti n s n xu t (đ i tệ ả ấ ố ượng lao đ ng và t liêu lao đ ng) vàộ ư ộ
đ i tố ượng tiêu dùng’’ [54]. Tài nguyên thiên nhiên là t t c nh ng gì có trong tấ ả ữ ự nhiên (chính là ĐKTN) được con người khai thác, s d ng đ ph c v ho t đ ngử ụ ể ụ ụ ạ ộ
s n xu t, th a mãn nhu c u t n t i và phát tri n c a mình [32] Theoả ấ ỏ ầ ồ ạ ể ủ D.L.Armand, “Tài nguyên thiên nhiên là các nhân t t nhiên đố ự ược s d ng vàoử ụ
Trang 39phát tri n kinh t làm phể ế ương ti n t n t i c a xã h i loài ngệ ồ ạ ủ ộ ười” [33]
Nh v y, tài nguyên thiên nhiên là ngu n c a c i v t ch t nguyên khaiư ậ ồ ủ ả ậ ấ
được hình thành và t n t i trong t nhiên mà con ngồ ạ ự ười có th s d ng đ đápể ử ụ ể
ng các nhu c u trong cu c s ng, hay đ c hi u nh là ngu n v t ch t h u ích
Phân lo i tài nguyên thiên nhiên v i m c đích qu n lí: ạ ớ ụ ả
+ Theo các thu c tính t nhiên c a chúng thì ộ ự ủ tài nguyên thiên nhiên đượ cphân bi t thành tài nguyên ệ nướ tài nguyên đ tc, ấ , tài nguyên th c v tự ậ , tài nguyên
Phân lo i tài nguyên thiên nhiên v i m c đích đánh giá kinh t tài nguyên ạ ớ ụ ế
Đ i v i khoáng s n, đánh giá kinh t tài nguyên không ph c t p dố ớ ả ế ứ ạ ướ ạ i d nghàng hóa d a vào các ch tiêu công nghi p c a qu ng, quy mô m và đi u ki nự ỉ ệ ủ ặ ỏ ề ệ khai thác…, giá tr c a m t h sinh thái (r n san hô, c bi n, r ng ng p m n) hayị ủ ộ ệ ạ ỏ ể ừ ậ ặ tài nguyên đ a h ch a đ ng c tài nguyên sinh v t và phi sinh v t (tr khoángị ệ ứ ự ả ậ ậ ừ
s n) đả ược đánh giá dướ ại d ng hàng hóa và d ch v ị ụ
Giá tr kinh t tài nguyên c a m t h đị ế ủ ộ ệ ược coi là giá tr kinh t toàn ph nị ế ầ
g m hai nhóm: giá tr s d ng và giá tr không s d ng. Giá tr s d ng g m haiồ ị ử ụ ị ử ụ ị ử ụ ồ
ki u: giá tr s d ng tr c ti p và giá tr s d ng gián ti p.ể ị ử ụ ự ế ị ử ụ ế
Phân lo i tài nguyên v i m c đích ki m kê, đánh giá ti m năng ạ ớ ụ ể ề
+ Tài nguyên sinh v t: Đa d ng sinh h c (đa d ng h sinh thái, ngu n genậ ạ ọ ạ ệ ồ
và ngu n g c khu h ) và ti m năng ngu n l i khu h (t ng ngu n l i sinh v t cóồ ố ệ ề ồ ợ ệ ổ ồ ợ ậ giá tr cho phép con ngị ười khai thác phù h p v i kh năng tái t o và duy trì tínhợ ớ ả ạ
b n v ng c a tài nguyên).ề ữ ủ
Trang 40+ Tài nguyên phi sinh v t: khoáng s n (kim lo i, phi kim lo i, v t li u xâyậ ả ạ ạ ậ ệ
d ng, đá quý, nự ước khoáng…), tài nguyên nước (nước ng m, nầ ước trên m t),ặ
ti m năng phát tri n kinh t xã h i, an ninh qu c phòngề ể ế ộ ố ,…
Trong 3 nhóm cách phân lo i tài nguyên trên thì nhóm cách phân lo i tàiạ ạ nguyên v i m c đích qu n lí là ph bi n h n c Trong nhóm cách đó, ki u phânớ ụ ả ổ ế ơ ả ể
lo i tài nguyên thạ ường được s d ng nh t l i là ki u phân lo i theo tính ch tử ụ ấ ạ ể ạ ấ khai thác, t c là theo tính có th b hao ki t (tiêu haoextractive) c a tài nguyênứ ể ị ệ ủ thiên nhiên trong quá trình s d ng. ử ụ
1.2.1.3. Vai trò c a tài nguyên thiên nhiên ủ
Tài nguyên thiên nhiên là m t y u t quan tr ng c a môi trộ ế ố ọ ủ ường đ i v iố ớ
ho t đ ng kinh t Khi loài ngạ ộ ế ười m i b t đ u đớ ắ ầ ược hình thành thì s ti n hóaự ế
c a gi i t nhiên đã chu n b s n sàng nh ng ngu n tài nguyên c n thi t đ xãủ ớ ự ẩ ị ẵ ữ ồ ầ ế ể
h i loài ngộ ười sinh thành, phát tri n. S thay đ i phể ự ổ ương th c s n xu t cũngứ ả ấ chính là s thay đ i trong cách th c tác đ ng vào t nhiên, nh v y tài nguyênự ổ ứ ộ ự ư ậ thiên nhiên chính là đ i tố ượng ban đ u c a quá trình s n xu t, hay có th nói tàiầ ủ ả ấ ể nguyên thiên nhiên là c s t nhiên c a quá trình s n xu t [54]. ơ ở ự ủ ả ấ
Tài nguyên thiên nhiên là ngu n c a c i vô cùng quý giá và không th thi uồ ủ ả ể ế
đ i v i s phát tri n c a xã h i loài ngố ớ ự ể ủ ộ ười. Th c ch t c a quá trình s n xu t làự ấ ủ ả ấ quá trình khai thác và s d ng các lo i tài nguyên. Trong th i k xa x a khi conử ụ ạ ờ ỳ ư
người còn t n t i trong n n kinh t t nhiên, con ngồ ạ ề ế ự ười ch bi t s d ng nh ngỉ ế ử ụ ữ
s n ph m có s n tr ng t nhiên, ch y u là các đ ng v t hoang d i trên c n vàả ẩ ẵ ọ ự ủ ế ộ ậ ạ ạ
dướ ưới n c đ làm ngu n th c ăn. D n d n khi con ngể ồ ứ ầ ầ ười bi t làm nông nghi p,ế ệ thì đ t và nấ ước tr thành ngu n tài nguyên quan tr ng. S ra đ i c a các ngànhở ồ ọ ự ờ ủ công nghi p d n đ n vi c khai thác m nh m các tài nguyên khoáng s n.ệ ẫ ế ệ ạ ẽ ả
tương lai. Vì v y, qu n lý tài nguyên thiên nhiên là vi c làm h t s c có ý nghĩa,ậ ả ệ ế ứ
c ụ th là qu n lý các ngu n l c t nhiên nh đ t, n c, th c v t, đ ng v t, khoángể ả ồ ự ự ư ấ ướ ự ậ ộ ậ
s n.ả
Qu n lả ý tài nguyên thiên nhiên ho ch đ nhạ ị ra các k ho ch, ế ạ đ a ra c th ư ụ ể các
ph ng h ng chi n l cươ ướ ế ượ v i ớ các bi n pháp quy ho ch ệ ạ phù h p nh t,ợ ấ cùng v i đóớ