Mục đích của luận án nhằm tạo cơ sở khoa học và thực nghiệm để biểu hiện các gen mã hoá kháng nguyên của chủng virus PRRS gây hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn đang lưu hành ở Việt Nam bằng phương pháp biểu hiện gen tạm thời trong thực vật phục vụ cho định hướng phát triển sản xuất vaccine thế hệ mới.
Trang 1VI N HÀN LÂM KHOA H C VÀ CÔNG NGH VI T NAM Ệ Ọ Ệ Ệ
VI N CÔNG NGH SINH H C Ệ Ệ Ọ
NGUY N TH MINH H NG Ễ Ị Ằ
NGHIÊN C U BI U HI N KHÁNG NGUYÊN (M, GP5, Ứ Ể Ệ GP5ectoM) C A VIRUS GÂY H I CH NG R I LO N Ủ Ộ Ứ Ố Ạ SINH S N VÀ HÔ H P L N TRONG CÂY THU C LÁ Ả Ấ Ở Ợ Ố
Trang 2HÀ N I – 2019 Ộ
Trang 3Công trình đ ượ c hoàn thành t i Vi n Công ngh sinh h c ạ ệ ệ ọ
Vi n Hàn lâm Khoa h c và Công ngh Vi t Nam ệ ọ ệ ệ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c ẫ ọ : 1. TS. Nguy n Trung Nam ễ
Vi n Công ngh sinh h c ệ ệ ọ
Lu n án đ ậ ượ c b o v t i H i đ ng ch m lu n án phiên chính ả ệ ạ ộ ồ ấ ậ
th c t i Vi n Công ngh sinh h c ứ ạ ệ ệ ọ
Vào h i ……gi … , ngày… tháng… năm 2019 ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i: ể ể ậ ạ
Trang 4 Th vi n Qu c gia Vi t Nam ư ệ ố ệ
Th vi n Vi n Công ngh sinh h c ư ệ ệ ệ ọ
Trang web c a B GD & ĐT ủ ộ
NH NG CÔNG TRÌNH CÔNG B LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN Ữ Ố Ế Ậ
1 Nguyên Thi Minh Hăng ̃ ̣ ̀ , Hô Thi Th ̀ ̣ ươ ng, Nguyên Thu Giang, Pham Bich ̃ ̣ ́ Ngoc, Nguyên Trung Nam, Chu Hoang Ha ( ̣ ̃ ̀ ̀ 2017). Tách dòng và đ ng bi u ồ ể
hi n gen mã hóa hai lo i kháng nguyên v GP5ecto (vùng ngo i bào) và M ệ ạ ỏ ạ
c a virus gây h i ch ng r i lo n sinh s n và hô h p l n ủ ộ ứ ố ạ ả ấ ở ợ Tap chi Khoa hoc ̣ ́ ̣
2 Nguyên Thi Minh Hăng ̃ ̣ ̀ , Hô Thi Th ̀ ̣ ươ ng, Nguyên Thu Giang, Pham Thi ̃ ̣ ̣ Vân, Pham Bich Ngoc, Nguyên Trung Nam, Chu Hoang Ha ( ̣ ́ ̣ ̃ ̀ ̀ 2017). Bi u ể
hi n và tinh s ch protein M c a virus PRRS gây b nh l n tai xanh b ng công ệ ạ ủ ệ ợ ằ ngh bi u hi n t m th i trong lá thu c lá ệ ể ệ ạ ờ ố Nicotinana benthamiana. Tap chí ̣
3 Nguyên Thi Minh Hăng ̃ ̣ ̀ , Hô Thi Th ̀ ̣ ươ ng, Pham Bich Ngoc, Nguyên Trung ̣ ́ ̣ ̃ Nam, Chu Hoang Ha ( ̀ ̀ 2018). Xác đ nh kh năng kích thích t o kháng th đ c ị ả ạ ể ặ
hi u c a kháng nguyên tái t h p GP5ELP c a virus PRRS gây h i ch ng ệ ủ ổ ợ ủ ộ ứ
r i lo n sinh s n và hô h p l n trên đ ng v t thí nghi m. ố ạ ả ấ ở ợ ộ ậ ệ T p chí Khoa ạ
Trang 5nguyên M và GP5ectom/PRRSV được s n xu t t th c v t trên chu t b ch. H iả ấ ừ ự ậ ộ ạ ộ ngh Khoa h c Công ngh sinh h c toàn qu c 2018: 194199.ị ọ ệ ọ ố
6 Nguyên Thi Minh Hăng ̃ ̣ ̀ , Hô Thi Th ̀ ̣ ươ ng, Nguyên Thu Giang, Pham Bich ̃ ̣ ́ Ngoc, Nguyên Trung Nam, Chu Hoang Ha ( ̣ ̃ ̀ ̀ 2016). Đánh giá s bi u hi n t m ự ể ệ ạ
th i kháng nguyên GP5 tái t h p c a virus PRRS trong mô lá thu c lá ờ ổ ợ ủ ố
v c phía nam, 2016: “ ng d ng Công ngh sinh h c vào th c ti n”; P1 ự Ứ ụ ệ ọ ự ễ 14:57.
M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
H i ch ng r i lo n sinh s n và hô h p l n (Porcine reproductive andộ ứ ố ạ ả ấ ở ợ respiratory syndrome – PRRS) là b nh truy n nhi m nguy hi m trên l n do virusệ ề ễ ể ợ gây ra. Vi t Nam, b nh còn đỞ ệ ệ ược g i là “B nh l n tai xanh” (theo ngôn ng đ iọ ệ ợ ữ ạ chúng) do l n m c b nh thợ ắ ệ ường b xung huy t tai, lúc đ u đ s m, sau tím xanh.ị ế ở ầ ỏ ẫ PRRS gây thi t h i kinh t r t l n nh ng nệ ạ ế ấ ớ ở ữ ước có b nh. PRRS đệ ược phát hi n ệ ở
M vào năm 1987. Hàng năm nỹ ước M ph i ch u nh ng thi t h i do b nh này ỹ ả ị ữ ệ ạ ệ ướ ctính kho ng 664 tri u USD cho vi c tiêu huy l n chêt, l n ôm, chi phi chông dichả ệ ệ ̉ ợ ́ ợ ́ ́ ́ ̣
va x ly môi tr̀ ử ́ ường
Vi t Nam, dich PRRS do virus th đ c l c cao xu t hi n l n đ u tiên vào
năm 2007. T đo đên nay, dich đa xuât hi n hâu hêt cac đia phừ ́ ́ ̣ ̃ ́ ệ ở ̀ ́ ́ ̣ ương trong cả
nươc. Theo th ng kê c a C c Thú y, t cu i tháng 4/2016 đ n tháng 11/2016, đã́ ố ủ ụ ừ ố ế
xu t hi n 14 d ch PRRS t i 8 huy n c a 4 t nh là Qu ng Tr , H u Giang, Nghấ ệ ổ ị ạ ệ ủ ỉ ả ị ậ ệ
An và Hà Tĩnh, làm 3.433 con l n m c b nh, trong đó có 1.242 con l n b tiêu hu ợ ắ ệ ợ ị ỷ PRRS đã anh hu ng n ng nê t i nganh chan nuoi l n trong n̉ ̛ở ặ ̀ ́ơ ̀ ̆ ̂ ợ ước. B nh v n xu tệ ẫ ấ
hi n m t s đ a phệ ở ộ ố ị ương và có tính ch t 23 năm m t l n. Đi u này cũng choấ ộ ầ ề
th y nguy c xu t hi n tr l i c a d ch b nh này trong th i gian t i.ấ ơ ấ ệ ở ạ ủ ị ệ ờ ớ
Hi n nay, các vaccine phòng PRRS ch y u là vaccine vô ho t và nhệ ủ ế ạ ượ c
đ c. Cac vaccine vô ho t thộ ́ ạ ương an toan nh ng kh năng bao h thâp. Cac vaccinè ̀ ư ả ̉ ộ ́ ́
nhược đ c bao h t t h n nh ng còn nhi u lo ng i v tính an toàn c a các loaộ ̉ ộ ố ơ ư ề ạ ề ủ ị vaccine này. Vaccine nhược đ c có th giam dân m c bao h do giam m c tộ ể ̉ ̀ ứ ̉ ộ ̉ ư ươ ́ ngđông v i chung m i (n u có) va ban thân virus vaccine sau nhiêu lân truyên nhi m̀ ớ ̉ ớ ế ̀ ̉ ̀ ̀ ̀ ễ cũng co thê đ t biên tr thanh ć ̉ ộ ́ ở ̀ ương đ c. M c dù v y, phòng ch ng PRRS t ì ộ ặ ậ ố ạ
Vi t Nam đã đ t hi u qu cao. Hi n nay, d ch ch xu t hi n l t , trong nh ngệ ạ ệ ả ệ ị ỉ ấ ệ ẻ ẻ ữ năm g n đây h u nh không có d ch, m t ph n là nh bi n pháp ch đ ng tiêmầ ầ ư ị ộ ầ ờ ệ ủ ộ phòng cho l n.ợ
Virus gây H i ch ng r i lo n sinh s n và hô h p l n nộ ứ ố ạ ả ấ ở ợ ở ước ta hi n nayệ
được xác đ nh là th đ c l c cao và ch a có thu c đ c tr Vi c phòng ch ng d chị ể ộ ự ư ố ặ ị ệ ố ị
ch y u v n là tiêm phòng vaccine k t h p các bi n pháp thú y (Tiêu đ c khủ ế ẫ ế ợ ệ ộ ử trùng, v sinh tru ng tr i, cách ly và tiêu hu l n b nh ). Đ phòng ch ng virusệ ồ ạ ỷ ợ ệ ể ố
th đ c l c cao đang l u hành t i Vi t Nam c n ph i có thêm vaccine phù h p.ể ộ ự ư ạ ệ ầ ả ợ
Trang 6Nhu c u v các lo i vaccine PRRS th h m i trong đó có vaccine ti u đ n v , anầ ề ạ ế ệ ớ ể ơ ị toàn và hi u qu h n là v n đ c p thi t. ệ ả ơ ấ ề ấ ế
Protein GP5 và M là nh ng protein c u trúc chính c a virus PRRS (PRRSV)ữ ấ ủ
đượ ực l a ch n là nh ng ng viên ti m năng đ s n xu t vaccine ti u đ n v ch ngọ ữ ứ ề ể ả ấ ể ơ ị ố PRRSV. Các kháng th kháng GP5 và M l n là các kháng th có kh năng trungể ở ợ ể ả hoà PRRSV. S k t h p đo n peptit mi n ngoài c a ự ế ợ ạ ề ủ kháng nguyên GP5 (GP5ecto)
được cho là ch a các epitope trung hoà c a GP5 v i protein M v i mong mu n s t oứ ủ ớ ớ ố ẽ ạ
được protein tái t h p heterodimer GP5ectoM có kh năng kích thích t o đáp ngổ ợ ả ạ ứ
mi n d ch m nh và tr thành m t trong nh ng ng viên ti m năng đ phát tri n s nễ ị ạ ở ộ ữ ứ ề ể ể ả
xu t vaccine ch ng PRRSV.ấ ố
Kháng nguyên c a virus PRRS có th đủ ể ược s n xu t trong h th ng th cả ấ ệ ố ự
v t nh m phát tri n vaccine ti u đ n v phòng PRRS thông qua phậ ằ ể ể ơ ị ương pháp bi uể
hi n gen t m th i. H th ng bi u hi n gen t m th i th c v t b ng phệ ạ ờ ệ ố ể ệ ạ ờ ở ự ậ ằ ương pháp
th m l c nh ẩ ọ ờ Agrobacterium nh m s n xu t kháng nguyên có nhi u u đi m nh :ằ ả ấ ề ư ể ư
M c đ bi u hi n kháng nguyên cao, có th s n xu t quy mô l n, phứ ộ ể ệ ể ả ấ ở ớ ương pháp
th c hi n đ n gi n, th i gian nhanh, không b nh hự ệ ơ ả ờ ị ả ưởng b i v trí g n gen đíchở ị ắ trong t bào th c v t và có th ti n hành bi u hi n trong các mô đã bi t hóa hoànế ự ậ ể ế ể ệ ệ toàn nh lá, cung c p kháng nguyên cho m c đích s n xu t vaccine ch ng ch ngư ấ ụ ả ấ ố ủ virus m i xu t hi n m t cách nhanh chóng khi d ch b nh x y ra.ớ ấ ệ ộ ị ệ ả
Căn c vào các lu n c khoa h c và tình hình th c ti n nêu trên, lu n án đứ ậ ứ ọ ự ễ ậ ượ c
th c hi n v i đ tài “ự ệ ớ ề Nghiên c u bi u hi n kháng nguyên (M, GP5, GP5ectoM)ứ ể ệ
c a virus gây H i ch ng r i lo n sinh s n và hô h p l n trong cây thu c láủ ộ ứ ố ạ ả ấ ở ợ ố
b ng phằ ương pháp th m l c nh ẩ ọ ờ Agrobacterium” v i m c đích t o c s khoaớ ụ ạ ơ ở
h c và th c nghi m đ bi u hi n các ọ ự ệ ể ể ệ gen mã hoá kháng nguyên c a ch ng virusủ ủ PRRS gây h i ch ng r i lo n sinh s n và hô h p l n đang l u hành Vi t Namộ ứ ố ạ ả ấ ở ợ ư ở ệ
b ng phằ ương pháp bi u hi n gen t m th i trong th c v t ph c v cho đ nh hể ệ ạ ờ ự ậ ụ ụ ị ướ ngphát tri n s n xu t vaccine th h m i.ể ả ấ ế ệ ớ
2. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
M c tiêu chungụ
Nghiên c u c s khoa h c và th c nghi m c a vi c s n xu t kháng nguyênứ ơ ở ọ ự ệ ủ ệ ả ấ tái t h p M/GP5/GP5ectoM c a ch ng virus PRRS (PRRSV) đang gây b nh l n taiổ ợ ủ ủ ệ ợ xanh Vi t Nam b ng công ngh bi u hi n t m th i trên cây thu c lá ph c v choở ệ ằ ệ ể ệ ạ ờ ố ụ ụ
đ nh hị ướng phát tri n vaccine th h m i.ể ế ệ ớ
M c tiêu c thụ ụ ể
Thi t kế ế được 3 c u trúc ấ vector chuy n genể mang gen m, gp5optimize (gp5opt)
và gp5ectom c a ch ng virus th đ c l c cao gây H i ch ng r i lo n sinh s nủ ủ ể ộ ự ộ ứ ố ạ ả
và hô h p l n dấ ở ợ ướ ự ềi s đi u khi n bi u hi n b i promoter ể ể ệ ở CaMV 35S.
T i u các đi u ki n bi u hi n t m th i gen mã hoá 3 lo i kháng nguyên Mố ư ề ệ ể ệ ạ ờ ạ , GP5 và GP5ectoM c a ch ng PRRSV th đ c l c cao trong lá cây thu c lá vàủ ủ ể ộ ự ố tinh s ch đạ ược kháng nguyên M, GP5 và GP5ectoM tái t h p t mô lá thu c lá.ổ ợ ừ ốĐánh giá được tính sinh mi n d ch c a protein tái t h p M, GP5 và GP5ectoMễ ị ủ ổ ợ trên đ ng v t thí nghi m. ộ ậ ệ
3. N i dung nghiên c uộ ứ
Trang 7(1) Thi t k c u trúc vector chuy n gen th c v t mang các ế ế ấ ể ự ậ gen m/gp5opt/gp5ectom
mã hoá kháng nguyên MELP/ GP5ELP /GP5ectoMELP và t o ch ngạ ủ
Agrobacterium mang vector tương ng; (2) T i u các đi u ki n bi u hi n t mứ ố ư ề ệ ể ệ ạ
th i ờ gen m/ gp5opt/ gp5ectom lá cây thu c lá ở ố N. benthamiana Bi u hi n t mể ệ ạ
th i và tinh s ch các kháng nguyên MELP/ GP5ELP/ ờ ạ GP5ectoMELP tái t h p;ổ ợ (3) Đánh giá tính sinh mi n d ch d ch th c a kháng nguyên ễ ị ị ể ủ MELP/ GP5ELP/ GP5ectoMELP tái t h p trên đ ng v t thí nghi m.ổ ợ ộ ậ ệ
4. Đóng góp m i c a lu n ánớ ủ ậ
Lu n án đã ti n hành th c hi n nghiên c u m t cách t ng th , t vi c thi t kậ ế ự ệ ứ ộ ổ ể ừ ệ ế ế vector chuy n gen mang các gen mã hóa kháng nguyên c a virus PRRS gây b nh l nể ủ ệ ợ tai xanh, t i u các đi u ki n bi u hi n gen t m th i trong th c v t, bi u hi n và tinhố ư ề ệ ể ệ ạ ờ ự ậ ể ệ
s ch kháng nguyên và đánh giá tính sinh mi n d ch c a kháng nguyên tái t h p trênạ ễ ị ủ ổ ợ
K t qu c a lu n án cũng đã ch ng minh đế ả ủ ậ ứ ược các kháng nguyên tái t h p Mổ ợELP, GP5ELP và GP5ectoMELP có kh năng kích thích sinh kháng th đ c hi uả ể ặ ệ kháng virus PRRS trên đ ng v t thí nghi m. Trong đó,ộ ậ ệ kháng nguyên GP5ecto (vùng ngo i bào c a GP5) dung h p v i kháng nguyên M (GP5ectoMELP) kích thích đápạ ủ ợ ớ
ng kháng th đ c hi u t t h n kháng nguyên MELP, GP5ELP riêng l Kháng
nguyên GP5ectoMELP và GP5ELP là hai ng viên ti m năng đ s n xu t vaccineứ ề ể ả ấ
ti u đ n v ch ng PRRSV th đ c l c cao đang gây b nh Vi t Nam.ể ơ ị ố ể ộ ự ệ ở ệ
5. Ý nghĩa khoa h c và th c ti nọ ự ễ
5.1. Ý nghĩa khoa h c ọ
Lu n án cung c p c s khoa h c quan tr ng trong vi c thi t k các c u trúcậ ấ ơ ở ọ ọ ệ ế ế ấ vector chuy n gen mang gen ể m/gp5opt/gp5ectom mã hóa cho các kháng nguyên tái tổ
h p ợ M, GP5 và GP5ectoM c a ủ PRRSV dung h p Elastin like polypeptide (ELP); bi uợ ể
hi n t m th i kháng nguyên tái t h p trên cây thu c lá b ng phệ ạ ờ ổ ợ ố ằ ương pháp th m l cẩ ọ
nh ờ Agrobacterium; tách chi t, tinh s ch và đánh giá kh năng kích thích đáp ngế ạ ả ứ
mi n d ch d ch th c a các kháng nguyên tái t h p này trên đ ng v t thí nghi m. K tễ ị ị ể ủ ổ ợ ộ ậ ệ ế
qu đ tài lu n án là b ng ch ng khoa h c v ti m năng c a vi c s n xu t, phátả ề ậ ằ ứ ọ ề ề ủ ệ ả ấ tri n vaccine ti u đ n v phòng ể ể ơ ị PRRS trong th c v t.ự ậ
5.2. Ý nghĩa th c ti n ự ễ
Các c u trúc vector chuy n gen th c v t mang gen m/ gp5opt/ gp5ectom mãấ ể ự ậ hóa các kháng nguyên tái t h p MELP, GP5ELP và GP5ectoMELP c a ch ng virusổ ợ ủ ủ PRRS đang l u hành Vi t Nam và các ch ng ư ở ệ ủ A. tumefaciens mang các vector này có
th để ượ ử ục s d ng đ nghiên c u bi u hi n, s n xu t và phát tri n vaccine ti u đ n vể ứ ể ệ ả ấ ể ể ơ ị phòng PRRS
Quy trình bi u hi n gen t m th i trên lá cây thu c lá b ng phể ệ ạ ờ ố ằ ương pháp th mẩ
l c nh ọ ờ A. tumefaciens v i các đi u ki n t i u c a đ tài lu n án có th ng d ngớ ề ệ ố ư ủ ề ậ ể ứ ụ
Trang 8đ s n xu t các kháng nguyên tái t h p MELP, GP5ELP, GP5ectoMELP ho c cácể ả ấ ổ ợ ặ protein tái t h p khác.ổ ợ
Kháng nguyên tái t h p GP5ELP và GP5ectoMELP đổ ợ ượ ạc t o ra trong đ tàiề
lu n án là hai ng viên ti m năng cho s n xu t vaccine ti u đ n v phòng b nh l n taiậ ứ ề ả ấ ể ơ ị ệ ợ xanh Vi t Nam.ở ệ
6. C u trúc c a lu n ánấ ủ ậ
Lu n án g m 131 trang (T M đ u đ n K t lu n và ki n ngh , không bao g mậ ồ ừ ở ầ ế ế ậ ế ị ồ Danh m c các công trình công b , Tóm tát lu n án b ng Ti ng Anh, tài li u thamụ ố ậ ằ ế ệ
kh o và các ph l c), đả ụ ụ ược chia thành các ph n: M đ u g m 5 trang; Chầ ở ầ ồ ương 1:
T ng quan tài li u, 37 trang; Chổ ệ ương 2: V t li u và phậ ệ ương pháp, 17 trang; Chươ ng3: K t qu nghiên c u, 47 trang; Chế ả ứ ương 4: Bàn lu n k t qu nghiên c u, 22 trang;ậ ế ả ứ
K t lu n và đ ngh : 2 trang; Các công trình đã công b liên quan đ n lu n án: 1 trang;ế ậ ề ị ố ế ậ Tóm t t lu n án b ng ti ng anh: 7 trang; Lu n án có 7 b ng s li u, 51 hình. Ngoài ra,ắ ậ ằ ế ậ ả ố ệ tài li u tham kh o: 229 tài ệ ả li u tham kh o, trong đó 14 tài li u ti ng Vi t và 215 tài li uệ ả ệ ế ệ ệ
ti ng Anh; Ph l c: 5 trang;ế ụ ụ
Chương 1
T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
Lu n án đã tham kh o và t ng k t 16 tài li u trong nậ ả ổ ế ệ ước, 217 tài li u nệ ước ngoài
v i các n i dung liên quan, bao g m: (1) H i ch ng r i lo n sinh s n và hô h p l n,ớ ộ ồ ộ ứ ố ạ ả ấ ở ợ
nh : S lư ơ ược tình hình d ch b nh; b nh tích c a PRRS; virus PRRS; (2) Vaccineị ệ ệ ủ phòng PRRS: Vaccine s ng nhố ược đ c; vaccine vô ho t; ộ ạ các d ng vaccine th nghi mạ ử ệ
d a vào kháng nguyên GP5 và M ch ng PRRSV; ự ố (3) Bi u hi n t m th i kháng nguyênể ệ ạ ờ
c a PRRSV th c v t b ng phủ ở ự ậ ằ ương pháp th m l c nh ẩ ọ ờ Agrobacterium, nh : L i thư ợ ế
c a phủ ương pháp bi u hi n gen t m th i nh ể ệ ạ ờ ờ A. tumefaciens; quá trình th m l c nhẩ ọ ờ
A. tumefaciens; m t s gi i pháp tăng cộ ố ả ường bi u hi n gen t m th i th c v t. ể ệ ạ ờ ở ự ậ
V i các d n li u thu th p đớ ẫ ệ ậ ược, k t qu phân tích cho th y H i ch ng r i lo n sinhế ả ấ ộ ứ ố ạ
s n và hô h p l n (PRRS) do virus PRRS (PRRSV) gây ra, là m t b nh truy nả ấ ở ợ ộ ệ ề nhi m nguy hi m l n, đễ ể ở ợ ược phát hi n ệ l n đ u tiên M vào năm 1987 và đã lâyầ ầ ở ỹ lan nhi u qu c gia trên th gi i, gây thi t h i nghiêm tr ng cho ngành chăn nuôiở ề ố ế ớ ệ ạ ọ
l n. ợ PRRSV là loai virus RNA không ôn đinh, thay đôi nhanh chóng ca vê đ c tính dị ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ ặ truyêǹ và kháng nguyên, có t c đ ti n hóa nhanh nh t trong s các virus RNA. Đi uố ộ ế ấ ố ề này, gây ra nhi u khó khăn cho vi c nghiên c u s n xu t vaccine phòng PRRS. Hi nề ệ ứ ả ấ ệ nay, trên th gi i đã có h n 20 lo i vaccine thế ớ ơ ạ ương m i phòng PRRS. Các vaccineạ
đượ ảc s n xu t t các ch ng virus dòng châu Âu và dòng B c M dấ ừ ủ ắ ỹ ưới hai d ng chạ ủ
y u là vaccine s ng – nhế ố ược đ c và vaccine vô ho t.ộ ạ Vaccine vô ho t thạ ường an toàn,
có kh năng phòng ng a các tri u ch ng lâm sàng nh ng hi u qu b o h không cao.ả ừ ệ ứ ư ệ ả ả ộ Vaccine nhược đ c t o ra mi n d ch b o h t t v i các ch ng tộ ạ ễ ị ả ộ ố ớ ủ ương đ ng nh ngồ ư
m c b o h có th gi m d n do gi m m c tứ ả ộ ể ả ầ ả ứ ương đ ng v i các ch ng m i, có nguyồ ớ ủ ớ
c phát tri n đ c tính tr l i, b n thân virus vaccine sau nhi u l n truy n nhi m cóơ ể ộ ở ạ ả ề ầ ề ễ
Trang 9nhược đ c ch ng Hanvet 1.VNộ ủ đ phòng ch ng PRRS Vi t Nam. Tuy nhiên, dể ố ở ệ o sự
bi n đ i di truy n ph c t p c a PRRSV, các lo i vaccine đang l u hành trên th cế ổ ề ứ ạ ủ ạ ư ự
đ a hi n nay đang m t d n hi u l c. Virus gây d ch tai xanh nị ệ ấ ầ ệ ư ị ở ước ta hi n nayệ
được xác đ nh là th đ c l c cao, ị ể ộ ự thu c ch ng PRRSV Băc My type II, ộ ủ ́ ̃ tương đ ngồ
v i ch ng virus gây b nh th đ c l c cao Trung Qu c nên ớ ủ ệ ể ộ ự ở ố vi c phòng b nh khóệ ệ khăn, d ch cũng nguy hi m h n và c n ph i có vacxin phù h p. ị ể ơ ầ ả ợ
Đ nâng cao hi u qu phòng ch ng PRRS, vi c nghiên c u s n xu t các lo iể ệ ả ố ệ ứ ả ấ ạ vaccine th h m i có s b o h cao v i các bi n ch ng m i c a PRRSV hi n nayế ệ ớ ự ả ộ ớ ế ủ ớ ủ ệ
là r t c n thi t ấ ầ ế Vaccine ti u đ n v để ơ ị ược s n xu t trong th c v t phòng PRRS làả ấ ự ậ
hướng nghiên c u ứ đã được đánh giá là có nhi u tri n v ng và u đi m nh n đ nhề ể ọ ư ể ư ổ ị
và b n v ng, ề ữ đ m b o ho t tính sinh h c, ả ả ạ ọ d dàng s n xu t v i kh i lễ ả ấ ớ ố ượng l n, chiớ phí s n xu t th pả ấ ấ Protein GP5 và M là nh ng protein c u trúc chính c a virusữ ấ ủ PRRS đượ ực l a ch n là nh ng ng viên ti m năng đ s n xu t vaccine ti u đ n vọ ữ ứ ề ể ả ấ ể ơ ị
ch ng virus PRRS. Nhi u h th ng bi u hi n GP5 và M c a PRRSV đã đố ề ệ ố ể ệ ủ ược thử nghi m. Bi u hi n gen t m th i th c v t b ng phệ ể ệ ạ ờ ở ự ậ ằ ương pháp th m l c nhẩ ọ ờ
Agrobacterium là phương pháp đ s n xu t kháng nguyên có nhi u u đi m đãể ả ấ ề ư ể
được ch ng minh, nh : Hàm lứ ư ượng kháng nguyên cao, có th s n xu t v i sể ả ấ ớ ố
lượng l n, chi phí th p, th c hi n đ n gi n, th i gian nhanh, không b nh hớ ấ ự ệ ơ ả ờ ị ả ưở ng
b i v trí g n gen đích trong t bào th c v t và có th ti n hành bi u hi n trongở ị ắ ế ự ậ ể ế ể ệ các mô đã bi t hóa hoàn toàn nh mô lá. ệ ư V i s hi u rõ v c u trúc phân t h genớ ự ể ề ấ ử ệ
và tính kháng nguyên c a virus ủ PRRS gây b nh l n tai xanh ệ ợ và các thành t u đ tự ạ
được v bi u hi n, s n xu t vaccine ti u đ n v trong th c v t phòng ch ng b nhề ể ệ ả ấ ể ơ ị ự ậ ố ệ virus là căn c đ chúng tôi th c hi n đ tài lu n án này.ứ ể ự ệ ề ậ
2.1.2. Các vector và v t li u th c v t, đ ng v t ậ ệ ự ậ ộ ậ
Vector nhân dòng pRTRA ch a đo n promoter 35S và đo n 100xELP (ứ ạ ạ pRTRA 35SH5HistagCmyc100xELP) (Scheller và đ ng tác gi , 2006; Hoang, 2012). Vectorồ ả
pCB301Kan (Xiang et al., 1999); Plasmid pGEMPRRS (VN07196) mang gen m và
gp5 phân l p t virus PRRS ch ng Vi t Nam; vector pBSK mang đo n gen ậ ừ ủ ệ ạ gp5opt
(gp5 optimize) đã đượ ố ưc t i u mã di truy n. Cây thu c lá ề ố Nicotiana benthamiana;
Chu t b ch ch ng BALB/C; L n con 20 ngày tu i; t bào MARC 145 và ch ngộ ạ ủ ợ ổ ế ủ virus PRRS 07196.
Trang 102.1.4. Hóa ch tấ
Kit tách chi t plasmid, kit thôi gel và kit tinh s ch DNA (QIAGEN), thang DNA 1ế ạ
Kb, thang protein (Fermentas), cac loai enzyme c t gi i h n cua Fermentas. ́ ̣ ắ ớ ạ ̉ Các hoá
ch t Yeast extract, Agarose, Trypton, v.v các lo i kháng sinh kanamycin,ấ ạ rifamycine và các hóa ch t thông d ng khác c a các hãng Merck, Sigma,v.v.ấ ụ ủ Kháng
th kháng Cmyc, kháng th ể ể antimouse IgG c ng h p HRP ộ ợ (Promega USA), kháng nguyên scFv (50 ng/µl), kháng th ể rabit antipig IgG c ng h p ộ ợ Peroxidase, hóa ch tấ
hi n màu TMB, DAB, kit hi n phim (Thermo Scientific), Protein (H5pII)3 v.v.ệ ệ
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.2.1. Nhân dòng gen m, gp5opt và gp5ectom và ghép n i vào vector ố pRTRA
Đo n gen ạ m và gp5ectom được nhân dòng b ng PCR s d ng khuôn là plasmidằ ử ụ pGEMPRRS (VN07196) và đo n gen ạ gp5opt được nhân dòng t khuôn là plasmidừ
pBSK mang gen gp5opt v i các m i đ c hi u tớ ồ ặ ệ ương ng. Thành ph n ph n ng PCRứ ầ ả ứ bao g m 0,3 μM primer, 0,2 μM dNTPs, 2,5U Pwo SuperYield DNA polymerase, 5 μlồ
đ m 10X Pwo SuperYield PC, 20 ng DNA khuôn trong t ng s 50 µl h n h p. Chuệ ổ ố ỗ ợ trình nhiêt nh sau: 94̣ ư 0C/ 3 phút; 32 chu k v i 94ỳ ớ 0C/ 30 giây, 550C/ 50 giây, 720C/ 1 phút; ti p đó là 72ế 0C/ 10 phút và s n ph m đả ẩ ược gi 4ữ ở 0C. S n ph m PCR đả ẩ ượ c
đi n di trên gel agarose 0,8%, ệ sau đó đượ tinh s ch và x lý v i enzyme c t gi i h nc ạ ử ớ ắ ớ ạ
đã được thi t k đ ghép n i vào plasmid ế ế ể ố pRTRA 35SHistagCmyc100xELP và bi nế
n p vào ạ E. coli theo ph ng pháp s c nhi t c a Sambrook và đtg (2012).ươ ố ệ ủ
Khu n l c mang vector tái t h p đẩ ạ ổ ợ ược ch n l c trên môi trọ ọ ường LB đ c b sungặ ổ kháng sinh 50 mg/l kanamycin. Vector tái t h p đổ ợ ược tách chi t t các khu n l cế ừ ẩ ạ
dương tính (ColonyPCR) được gi i trình t và phân tích ki m tra tính chính xác b ngả ự ể ằ
ph n m m BioEdit 7.0 và Lasergen 7 (DNAstarinc, Madison, WI, USA).ầ ề
2.2.2. Thi t k c u trúc vector pCB301 mang gen ế ế ấ m/ gp5opt/ gp5ectom
Vector nhân dòng pRTRA tái t h p mang gen ổ ợ m, gp5opt và gp5ectom và vector
pCB301 cùng được phân c t b ng enzyme ắ ằ HindIII. Các s n ph m c t t vectorả ẩ ắ ừ pRTRA bao g m 35Sồ mHistagCmyc100xELP; 35Sgp5optHistagCmyc100xELP;
35Sgp5ectomHistagCmyc100xELP và được ghép n i vào vector pCB301 s d ngố ử ụ T4 DNA ligase và được bi n n p vào t bào ế ạ ế E. coli DH5 kh bi n b ng phα ả ế ằ ươ ngpháp s c nhi t (Sambrook ố ệ et al., 2012). Vi c ch n các dòng khu n l c mang vector táiệ ọ ẩ ạ
t h p đổ ợ ược th c hi n trên môi trự ệ ường LB đ c có ch a 50 mg/l kanamycin và b ngặ ứ ằ
ph n ng ColonyPCR. Các vector tái t h p pCB301 mang gen ả ứ ổ ợ m/ gp5opt/gp5ectom,
được tách chi t t các dòng khu n l c dế ừ ẩ ạ ương tính và ki m tra b ng ph n ng c t v iể ằ ả ứ ắ ớ enzyme gi i h n ớ ạ HindIII và NcoI. Các vector chuy n gen sau đó để ược bi n n p vàoế ạ
ch ng ủ A. tumefaciens C58C1 b ng phằ ương pháp xung đi n. ệ
Tách chi t và tinh s ch plasmid:ế ạ Plasmid đ c tách chi t theo ph ng pháp c aượ ế ươ ủ Sambrook và c ng s (2012) ộ ự S d ng b Kit do hãng Fermentas cung c p đ tinhử ụ ộ ấ ể
s ch plasmid.ạ Ph ng pháp x lý DNA b ng enzyme c t gi i h n:ươ ử ằ ắ ớ ạ Thành ph n ph nầ ả
ng c t đ c th c hi n theo s h ng d n c a hãng s n xu t b Kit s d ng enzyme
ứ ắ ượ ự ệ ự ướ ẫ ủ ả ấ ộ ử ụ
2.2.3. Bi u hi n t m th i gen mã hoá kháng nguyên tái t h p trong lá thu c lá ể ệ ạ ờ ổ ợ ố
Trang 112.2.3.1. Chu n b d ch khu nẩ ị ị ẩ
Ch ng ủ A. tumefaciens mang vector pCB301 35SmHistagCmyc100xELP ho cặ
pCB301 35Sgp5optHistagCmyc100xELP ho c pCB301 35Sặ gp5ectomHistag
Cmyc100xELP và ch ng ủ A. tumefaciens C58C1 mang vector pIBT35S2bCMV ho cặ vector pIBT35SHCPro PVY được nuôi trong môi trường YEB có b sung khángổ sinh, nuôi l c 200 v/ph, 1218h 28ắ ở 0C cho đ n khi m t đ vi khu n ODế ậ ộ ẩ 600 đ t 0,5 ạ 1,0. Vi khu n đẩ ược thu nh n sau khi ly tâm d ch nuôi t c đ 5.000 v/ph trong 15ậ ị ở ố ộ phút. C n khu n c a 2 ch ng đặ ẩ ủ ủ ược hòa tan trong đ m MES t i ODệ ớ 600 = 0,5 đ dùngể cho bi n n p. D ch khu n có th dùng riêng r hay tr n v i nhau theo t l 1:1, tùyế ạ ị ẩ ể ẽ ộ ớ ỷ ệ theo m c đích c a thí nghi m. ụ ủ ệ
2.2.3.2. Phương pháp bi n n p gen đích vào lá cây thu c lá ế ạ ố
Quá trình bi n n p đế ạ ược ti n hành v i cây thu c lá tr ng t 3 8 tu n. Câyế ớ ố ồ ừ ầ đượ c
úp ngược và nh n chìm toàn b ph n lá vào bình ch a d ch khu n đã đấ ộ ầ ứ ị ẩ ược chu n b ẩ ị ở trên, ti p theo chuy n h th ng này vào bình hút chân không. Áp su t bình hút chânế ể ệ ố ấ không được ch nh t i t i 27 inches Hg, hút trong 1,5 phút, sau đó gi m áp su t bình vỉ ớ ớ ả ấ ề
áp su t không khí và m n p. Các cây thu c lá sau khi bi n n p đấ ở ắ ố ế ạ ược ti p t c nuôi vàế ụ chăm sóc trong bu ng sinh trồ ưởng.
2.2.4. Đánh giá nh hả ưởng c a các đi u ki n bi u hi n gen t m th i đ n m c đ ủ ề ệ ể ệ ạ ờ ế ứ ộ
bi u hi n protein tái t h p ể ệ ổ ợ trong lá cây thu c láố
2.2.4.1. Đánh giá nh hả ưởng c a vector h tr bi u hi n gen ủ ỗ ợ ể ệ
Đ đánh giá nh hể ả ưởng c a vector h tr đ n m c đ bi u hi n c a các gen ủ ỗ ợ ế ứ ộ ể ệ ủ m, gp5opt và gp5ectom trong lá thu c lá, d ch ố ị A. tumefaciens mang vector pCB301 ch aứ
gen m/ gp5opt/ gp5ectom được lây nhi m vào lá ho c d ch vi khu n này k t h p v iễ ặ ị ẩ ế ợ ớ
d ch ị A. tumefaciens mang vector h tr ỗ ợ pIBT35S2bCMV/ pIBT35SHCPro PVY,
v i l d ch (1:1)ớ ệ ị (xâm nhi m kép ễ ). M u lá đẫ ược thu sau 3, 4, 5, 6 ngày sau bi n n p,ế ạ tách chi t protein t ng s đ đánh giá m c đ bi u hi n c a gen chuy n. M c đế ổ ố ể ứ ộ ể ệ ủ ể ứ ộ
bi u hi n gen chuy n để ệ ể ược đánh giá b ng phằ ương pháp lai Western blot s d ngử ụ kháng th kháng Cmycể
2.2.4.2. Đánh giá nh hả ưởng c a n ng đ acetosyringoneủ ồ ộ
Thí nghi m đệ ược b trí v i d ch ố ớ ị A. tumefaciens mang vector chuy n gen m c tiêuể ụ
và A. tumefaciens ch a vector pIBT35SHCPro PVY,ứ không được b sung AS và bổ ổ sung AS v i n ng đ 450 µM và 600 µM. ớ ồ ộ
2.2.4.3. Đánh giá nh hả ưởng c a m t đ vi khu n dùng cho bi n n pủ ậ ộ ẩ ế ạ
Thí nghi m đánh giá m t đ khu n đệ ậ ộ ẩ ược ti n hành v i v i d ch khu n có giá tr ODế ớ ớ ị ẩ ị 600
t 0,2; 0,5; 1,0 (g m ch ng ừ ồ ủ A. tumefaciens mang vector chuy n gen m c tiêu vàể ụ
ch ng ủ A. tumefaciens mang vector h tr pIBT35SHCPro PVY, lỗ ợ ượng d ch 2 lít v iị ớ
t l 1:1)ỷ ệ và b sung AS n ng đ 450 µM). ổ ở ồ ộ
2.2.4.4. Đánh giá nh hả ưởng c a tu i c a lá đủ ổ ủ ược xâm nhi mễ
Thí nghi m:ệ Lá non g m các lá th 1, 2, 3 t ng n xu ng; lá bánh t g m nh ngồ ứ ừ ọ ố ẻ ồ ữ
lá t i v trí chính gi a c a thân cây; lá già g m nh ng lá 1, 2, 3 t g c lênạ ị ữ ủ ồ ữ ừ ố
Trang 122.2.4.5. Đánh giá nh hả ưởng c aủ tu i câyổ
Cây thu c lá 3, 4, 5, 6, 7 và 8 tu n tu iố ầ ổ ; các lá non và lá bánh tẻ đượ cho xâm cnhi m v i d ch khu n ễ ớ ị ẩ (g m ch ng ồ ủ A. tumefaciens mang vector chuy n gen m c tiêuể ụ
và ch ng ủ A. tumefaciens mang vector pIBT35SHCPro PVY, OD600 = 0,5) v i n ngớ ồ
đ AS 450 µM. ộ
2.2.5. Tách chi t và xác đ nh ế ị n ng đ protein t ng s ồ ộ ổ ố
Protein t ng s t m u lá đổ ố ừ ẫ ược tách chi t b ng d ch chi t PBS và b o qu n ế ằ ị ế ả ả ở
20oC. Hàm lượng protein t ng s đổ ố ược đo bở ước sóng 595 nm theo phương pháp
c a Bradford (1976) v i đủ ớ ường chu n đẩ ược xây d ng d a vào protein BSA chu n đãự ự ẩ
đượ ủ ớc v i kháng th 2 antimouse IgG có g n HRP (đ i v i m u huy t thanhể ắ ố ớ ẫ ế chu t) ho c antipig IgG g n peroxidase (đ i v i các m u huy t thanh l n). Phátộ ặ ắ ố ớ ẫ ế ợ
hi n s có m t c a kháng nguyên tái t h p b ng cách ngâm màng lai trong dungệ ự ặ ủ ổ ợ ằ
d ch hi n màu có ch a c ch t DAB trong 15 phút (Phan, 2012). ị ệ ứ ơ ấ
2.2.7. Tinh s ch protein M, GP5 và GP5ectoM ạ
2.2.7. 1. T i u n ng đ PEG trong quá trình thu nh n protein đíchố ư ồ ộ ậ
Thí nghi m: PEG 8000 đệ ược b sung d i n ng đ (2% 10%) vào 2 ml d chổ ở ả ồ ộ ị chi t lá th c v t chuy n gen. D ch chi t lá sau đó đế ự ậ ể ị ế ược ly tâm 13.000 v/p, trong 30ở phút, 4ở oC. Protein d ch đị ược bi n tính và ki m tra m c đ thu nh n protein đíchế ể ứ ộ ậ
b ng lai Western blot. ằ
2.2.7.2. Tinh s ch protein tái t h p b ng phạ ổ ợ ằ ương pháp mITC
Protein tái t h p g n ELP đổ ợ ắ ược tinh s ch b ng phạ ằ ương pháp mITC theo phươ ngpháp c a Phan, 2012.ủ
2.2.7.2. Phương pháp tính hi u su t thu h i protein tinh s chệ ấ ồ ạ
Tính hi u su t thu h i protein tinh s ch d a s d ng protein chu n (ScFvcmyc)ệ ấ ồ ạ ự ử ụ ẩ
đã bi t trế ước hàm lượng và đo b ng phằ ương pháp Bradford
2.2.8.Phương pháp đánh giá tính sinh mi n d ch c a các kháng nguyên tái t h p trênễ ị ủ ổ ợ
đ ng v t ộ ậ thí nghi mệ
2.2.8.1. Gây mi n d ch trên chu tễ ị ộ
Kháng nguyên tái t h p sau khi tinh s ch đ c s d ng đ gây mi n d ch trên chu tổ ợ ạ ượ ử ụ ể ễ ị ộ
b ch ạ 6 tu n tu iầ ổ v i hàm l ng 5 µg/con chu t. Kháng nguyên đ c tr n đ u, đ ng nh tớ ượ ộ ượ ộ ề ồ ấ
v i ch t b tr v i t l 1:1ớ ấ ổ ợ ớ ỷ ệ Chu t độ ược chia làm 5 nhóm. Nhóm 1: Tiêm vaccine PRRS nhược đ c (đ i ch ng dộ ố ứ ương); nhóm 2: Tiêm PBS (đ i ch ng âm), nhóm 3:ố ứ Tiêm kháng nguyên MELP; nhóm 4: Tiêm kháng nguyên GP5ELP; nhóm 5: Tiêm kháng nguyên GP5ectoMELP. Nhóm 1 được tiêm vaccine PRRS nhược đ c ch ngộ ủ
Trang 13Hanvet 1.VN m t l n duy nh t. Các nhóm 2, 3, 4, 5 độ ầ ấ ược tiêm nh c l i 3 l n. M uắ ạ ầ ẫ máu đượ ấc l y đ chi t huy t thanh t i ba th i đi m: Ngày 0 (Trể ế ế ạ ờ ể ước khi tiêm), 21 và
35. Phân tích huy t thanh chu t sau 2 l n tiêm và sau 3 l n tiêm b ng ELISA vàế ộ ầ ầ ằ Western blot.
2.2.8.2. Gây mi n d ch trên l nễ ị ợ
L n con 3 tu n tu i kh e m nh, âm tính v i kháng th kháng PRRSV đợ ầ ổ ỏ ạ ớ ể ược chia thành b n nhóm, m i nhóm 3 con l n. Nhóm 1: Tiêm vaccine PRRS nhố ỗ ợ ược đ c ch ngộ ủ Hanvet 1.VN; nhóm 2: Tiêm d ch chi t lá thu c lá không chuy n gen (WT); nhóm 3:ị ế ố ể Tiêm d ch chi t thô ch a protein GP5ELP (150 µg/ml); nhóm 4:ị ế ứ Tiêm d ch chi t thôị ế
ch a protein GP5ectoMELP (150 µg/ml) ứ Nhóm 1 được tiêm vaccine PRRS nhượ c
đ c ộ m t l n duy nh t. Các nhóm 2, 3 và 4 độ ầ ấ ược tiêm nh c l i 3 l n: ngày 0, 14 và 28.ắ ạ ầ2.2.8.3. Xác đ nh kháng th kháng GP5ELP và GP5ectoMELP trong huy t thanh l nị ể ế ợ
M u máu c a l n đẫ ủ ợ ượ ấc l y đ chi t huy t thanh t i ể ế ế ạ b n th i đi m: Ngày 0, 14,ố ờ ể
28, 35 và 49. Các huy t thanh chi t t các m u máu c a l n thí nghi m đế ế ừ ẫ ủ ợ ệ ượ ử ụ c s d ng
v i vai trò là kháng th 1 cho vi c xác đ nh kháng th IgG đ c hi u b ng ELISA,ớ ể ệ ị ể ặ ệ ằ Western blot và ph n ng IPMA. T t c các huy t thanh l n đã đả ứ ấ ả ế ợ ược pha loãng 20
l n. Kh năng s n sinh kháng th IgG đ c hi u c a t ng lo i kháng nguyên tầ ả ả ể ặ ệ ủ ừ ạ ươ ng
hi n màu có ch a c ch t TMB, 15 phút, s n ph m ph n ng cho màu xanh, sau đóệ ứ ơ ấ ả ẩ ả ứ
c đ nh màu b ng HCl 1N, màu c a ph n ng đố ị ằ ủ ả ứ ược đo bở ước sóng 450 nm
Phương pháp Western blot: Ph n ng lai Western đả ứ ược th c hi n nh m c 2.2.6.2ự ệ ư ụ
v i thay đ i kháng th th nh t đớ ổ ể ứ ấ ược dùng trong trường h p này là kháng th trongợ ể huy t thanh c a chu t/l n. ế ủ ộ ợ
Lai mi n d ch chéo ễ ị : Ph n ng Western blot đả ứ ược th c hi n v i kháng nguyên táiự ệ ớ
t h p; kháng th s c p là kháng huy t thanh c a nhóm chu t/l n đổ ợ ể ơ ấ ế ủ ộ ợ ược tiêm vaccine PRRS nhược đ c ch ng Hanvet 1.VN; kháng th th c p là antimouse IgG g n HRPộ ủ ể ứ ấ ắ (Đ i v i huy t thanh chu t)/ antipig IgG g n peroxidase (Đ i v i huy t thanh l n).ố ớ ế ộ ắ ố ớ ế ợ
Phương pháp mi n d ch có g n enzyme trên th m t bào m t l p (IPMA):ễ ị ắ ả ế ộ ớ
Phương pháp th c hi n theo tiêu chu n qu c gia TCVN 840021:2014 v B nh đ ngự ệ ẩ ố ề ệ ộ
v t.ậ
X lý và phân tích th ng kê k t qu th c nghi mử ố ế ả ự ệ : Phân tích th ng kê đố ược th cự
hi n trên chệ ương trình Ecxel s d ng phử ụ ương pháp Student’ ttest p ≤ 0,05 là có ý nghĩa th ng kê.ố
2.3. Đ a đi m nghiên c u: ị ể ứ Phòng Công ngh T bào th c v t, Phòng thí nghi mệ ế ự ậ ệ
tr ng đi m Công ngh gen, Phòng th nghi m sinh h c Vi n Công ngh sinh h c vàọ ể ệ ử ệ ọ ệ ệ ọ Trung tâm ch n đoán thú y T ẩ Ư
Chương 3
Trang 14Gen m (528 bp) được khu ch b ng PCR và ghép n i thành công vào vector pRTRAế ằ ố
t o thành vector tái t h p pRTRA 35Sạ ổ ợ mHistagCmyc100xELP; sau đó vector đượ c
bi n n p t bào ế ạ ế E. coli. K t qu đã đế ả ược ki m tra b ng k thu t colonyPCR và b ngể ằ ỹ ậ ằ
c t enzyme gi i h n (Hình 3.1) ắ ớ ạ Vector pRTRA 35SmHistagCmyc100xELP và
vector chuy n gen pCB301 để ược x lý b ng cùng ử ằ HindIII; s n ph m thu đả ẩ ược là:
Đo n DNA g m c u trúc 35Sạ ồ ấ mHistagCmyc100xELP có kích thước kho ng 3,0 kbả
và khung vector pCB301 m vòng có kích thở ước kho ng 5,5 kb.ả
Hình 3.1. Tao vector tách dòng pRTRA 35SmHistagCmyc100xELP. (A): S n ph mả ẩ
PCR nhân gen m; (B): S n ph m colonyPCR ch n dòng vi khu n; (C): S n ph mả ẩ ọ ẩ ả ẩ
c t pRTRA tái t h p b ng ắ ổ ợ ằ BamHI.3.1.1.2. Thi t k vector pCB301 ế ế 35S mHistag Cmyc100xELP
Khung vector pCB301 được ghép n i v i c u trúc cassette 35Số ớ ấ mHistagCmyc
100xELP t o vector chuy n gen pCB301 35Sạ ể mHistagCmyc100xELP K t quế ả
ki m tra b ng ể ằ k thu t colonyPCR và b ng c t enzyme gi i h n (3.2) cho th y đãỹ ậ ằ ắ ớ ạ ấ thi t k thành công vector ế ế pCB301 mang cassette 35SmHistagCmyc100xELP đ oả chi u v i cassete gen ch n l c (Nos proề ớ ọ ọ nptIIINos ter) Vector chuy n gen cóể
cassette đ o chi u này đả ề ược dùng đ bi n n p vào ể ế ạ A. tumefacines ph c v cho thíụ ụ nghi m bi u hi n t m th i.ệ ể ệ ạ ờ
Hình 3.2. K t qu thi t k vector pCB301 35SmHistagCmyc100xELP ế ả ế ế (A): Vector
chuy n gen pCB301 tái t h p để ổ ợ ượ ắ ằc c t b ng HindIII; (B): Vector pCB301 tái t h pổ ợ
c t b ng ắ ằ NcoI; (C): S đ vơ ồ ector pCB301 mang cassette 35SmHistagCmyc
100xELP đ o chi u v i cassete Nos proả ề ớ nptIIINos ter.
Trang 15Vector chuy n gen pCB301 35Sể mHistagCmyc100xELP được bi n n p vàoế ạ
ch ng ủ A. tumefaciens C58C1. K t qu đã t o thành công ch ng ế ả ạ ủ A. tumefaciens C58C1
mang vector chuy n gen pCB301 35Sể mHistagCmyc100xELP.
3.1.2. Vector chuy n gen mã hoá kháng nguyên GP5 ể ELP
K t qu đế ả ược ki m tra b ng k thu t colonyPCR và b ng c t enzyme gi i h n choể ằ ỹ ậ ằ ắ ớ ạ
th y đã t o thành công pRTRA 35Sấ ạ gp5optHistagCmyc100xELP (Hình 3.3).
3.1.2.2. Thi t k vector pCB301 ế ế 35Sgp5optHistagCmyc100xELP
K t qu đã thi t k thành côngế ả ế ế vector pCB301có cassette gen 35Sgp5optHistag
Cmyc100xELP đ o chi u so v i cassette gen NOS proả ề ớ nptIIINOS ter (Hình 3.4).
Hình 3.4 K t qu thi t k vector chuy n gen pCB301 35Sgp5optHistagCmyc ế ả ế ế ể 100xELP. (A): Vector chuy n gen pCB301 tái t h p để ổ ợ ược c t b ng ắ ằ HindIII; (B):
Vector pCB301 tái t h p c t b ng ổ ợ ắ ằ NcoI; (C): S đ vơ ồ ector pCB301 mang cassette
35Sgp5optHistagCmyc100xELP đ o chi u. ả ề
Đã t o đạ ược ch ng ủ A. tumefaciens C58C1 mang vector pCB301 35Sgp5opt
HistagCmyc100xELP. K t qu đế ả ược ki m tra b ng ể ằ k thu t Colony – PCR.ỹ ậ
3.1.3. Vector chuy n gen mã hoá h n h p kháng nguyên ể ỗ ợ GP5ectoMELP
3.1.3.1. T o vector pRTRA 35Sạ gp5ectomHistagCmyc100xELP
Đo n gen ạ gp5ecto (192 bp) mã hóa cho m t đo n protein GP5 vùng ngo i bàoộ ạ ạ
(GP5 ectodomain) và gen m (528 bp) mã hóa protein M được khu ch đ i đ n lế ạ ơ ẻ
b ng ph n ng PCR v i c p m i đ c hi u tằ ả ứ ớ ặ ồ ặ ệ ương ng. S n ph m PCR nhân genứ ả ẩ