Mục đích nghiên cứu của luận án hướng tới việc bổ sung một số kiến thức hoà âm thế kỷ XX vào chương trình giảng dạy, sau khi đã kết thúc phần hoà âm cổ điển cho sinh viên các chuyên ngành âm nhạc, nhằm nâng cao chất lượng đào tạo, đáp ứng nhu cầu đòi hỏi của xã hội trong giai đoạn hiện nay. Qua đó có thể giúp sinh viên cập nhật được những kiến thức mới khi biểu diễn hoặc phân tích các tác phẩm đương đại.
Trang 1NGUYÊN THI LOAÑ ̣
Trang 3
NGUYÊN THI LOAÑ ̣
Trang 6MUC LUC̣ ̣
i
MUC LUC̣ ̣ ii
DANH M C KÝ HI U VÀ CÁC CH VI T T TỤ Ệ Ữ Ế Ắ iv
M T S THU T NG S D NG TRONG LU N ÁNỘ Ố Ậ Ữ Ử Ụ Ậ v
B NG KÝ HI U N T NH C Ả Ệ Ố Ạ viii
KÝ HI U CÁC GI NG TRỆ Ọ ƯỞNG VÀ THỨ ix
GI I THÍCH KÝ HI U CÁC H P ÂMẢ Ệ Ợ x
M Đ UỞ Ầ 1
CHƯƠNG 1 C S LÝ LU N T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U VÀ TH C TR NGƠ Ở Ậ Ổ Ứ Ự Ạ D Y HOÀ ÂM H C VI N ÂM NH C QU C GIA VI T NAMẠ Ở Ọ Ệ Ạ Ố Ệ 9
1.1 Cơ sở lý luận 9
1.2 Tổng quan tình hình nghiên cứu về hoà âm thế kỷ XX 11
1.2.1 Sách và các công trình nghiên cứu ở nước ngoài 11
1.2.2 Tình hình nghiên cứu ở trong nước 18
1.3 Thực trạng dạy hoà âm ở HVANQGVN 22
1.3.1 Môn hoà âm trong quá trình phát triển từ Trường Âm nhạc Việt Nam đến HVANQGVN ngày nay 22
1.3.2 Chương trình và giáo trình 28
1.3.3 Phương pháp giảng dạy và phương pháp kiểm tra - đánh giá 34
1.3.4 Đánh giá kết quả giảng dạy 40
Tiểu kết chương 1 41
CHƯƠNG 2 KHÁI QUÁT V HOÀ ÂM TH K XX VÀ VI C GI NG D Y HOÀ ÂM TH KỀ Ế Ỷ Ệ Ả Ạ Ế Ỷ XX M T S NỞ Ộ Ố ƯỚC TRÊN TH GI IẾ Ớ 44
2.1 Khái quát về hoà âm thế kỷ XX 44
2.1.1 Một số dạng điệu thức thường gặp trong hoà âm thế kỷ XX 46
2.1.2 Một số dạng cấu trúc hợp âm - chồng âm thường gặp trong hoà âm thế kỷ XX
64
2.1.3 Một số thủ pháp hoà âm thường gặp trong âm nhạc thế kỷ XX 81
2.2 Khảo sát việc dạy hoà âm thế kỷ XX ở một số cơ sở đào tạo âm nhạc trên thế giới
91
2.2.1 Một số nhạc viện ở Mỹ 91
2.2.2 Một số nhạc viện ở Châu Âu và Châu Á 101
Tiểu kết chương 2 108
TH NGHI M GI NG D Y HOÀ ÂM TH K XX CHO SINH VIÊN Đ I H C T IỬ Ệ Ả Ạ Ế Ỷ Ạ Ọ Ạ
Trang 7H C VI N ÂM NH C QU C GIA VI T NAMỌ Ệ Ạ Ố Ệ
110
3.1 Cơ sở lý luận 110
3.2 Dự kiến bổ sung một số kiến thức hoà âm thế kỷ XX vào chương trình giảng dạy môn hoà âm trình độ đại học tại HVANQGVN 112
3.2.1 Tiêu chí lựa chọn nội dung kiến thức để đưa vào chương trình 112
3.2.2 Thời lượng và nội dung chương trình bổ sung 113
3.2.3 Nội dung chương trình chi tiết 118
3.2.4 Giáo trình 126
3.3 Phương pháp giảng dạy và phương pháp kiểm tra đánh giá 127
3.3.1 Phương pháp giảng dạy 127
3.3.2 Phương pháp kiểm tra đánh giá 130
3.4 Thực nghiệm sư phạm 133
3.4.1 Mục đích thực nghiệm sư phạm 133
3.4.2 Đối tượng thực nghiệm và tổ chức thực nghiệm 133
3.4.3 Kết quả thực nghiệm 155
Tiểu kết chương 3 156
K T LU NẾ Ậ 158
M T S KHUY N NGHỘ Ố Ế Ị 161
TAI LIÊU THAM KHAO ̀ ̣ ̉ 166
Trang 8DANH M C KÝ HI U VÀ CÁC CH VI T T TỤ Ệ Ữ Ế Ắ
Ký hi u +: ệ Dùng đ ch các quãng tăng, h p âm tăngể ỉ ợ
Ký hi u : ệ Dùng đ ch các quãng gi m, h p âm gi mể ỉ ả ợ ả
Trang 9đ ch m t lo i âm nh c, chính xác là đ ng sau lo i âm nh c có đi u tínhể ỉ ộ ạ ạ ứ ạ ạ ệ
và trước âm nh c 12 âm c a ạ ủ Alban Berg, Anton Webern và Arnold Schönberg. [16/ tr.67]
Aleatorik musik: Thu t ng ti ng Đ c và ti ng Anh g i là Aleatoricậ ữ ế ứ ế ọ music, đ ch m t nguyên t c sáng tác âm nh c mang tính ng u nhiên, th nhể ỉ ộ ắ ạ ẫ ị hành vào nh ng năm 50 60 c a th k XX. Charles Ives là m t trongữ ủ ế ỷ ộ
nh ng nhà so n nh c đ u tiên có ý th c s d ng các k thu t sáng tác này. ữ ạ ạ ầ ứ ử ụ ỹ ậ
Clusters: Thu t ng ti ng Anh đ c hi u là c m, đám, bó, đàn, b y, cònậ ữ ế ượ ể ụ ầ trong âm nh c ạ Tone clusters được hi u là ch ng âm dể ồ ướ ại d ng chùm n tố
ch ng lên nhau s p x p theo chi u d c, khi đàn có th dùng lòng bàn tayồ ắ ế ề ọ ể
ho c th m chí c cánh tay tác đ ng lên hàng phím. Tham kh o ặ ậ ả ộ ả H p âm ợ
ch ng quãng hai ồ c a nhà so n nh c ngủ ạ ạ ười M Henry Cowell (18971965). ỹElektronische Musik: Thu t ng ti ng Đ c đ ch sáng tác âm nh c đi nậ ữ ế ứ ể ỉ ạ ệ
t th nh hành vào nh ng năm 6070 c a th k XX, đử ị ữ ủ ế ỷ ược nh c sĩ ngạ ườ i
Đ c K.Stockhausen (19282007) s d ng ph bi n trong sáng tác c a mình.ứ ử ụ ổ ế ủHexatonic scale: Thu t ng ti ng Anh, hay còn đ c g i là sixnote scaleậ ữ ế ượ ọ
ho c sixtone scale. Đặ ược hi u nh sau: Hex nghĩa là sáu và tonic là âm, n tể ư ố
ho c âm thanh, đ c p đ n thang sáu âmặ ề ậ ế khác nhau trong m t quãng tám.ộ Chia làm hai lo i thang sáu âm trạ ưởng (The Major Hexatonic Scale) C D E G
A B và thang sáu âm th (The Minor Hexatonic Scale) C D Eb G A Bb. ứ
Leading note chords: Thu t ng ti ng Anh, đ c p đ n nh ng h p âmậ ữ ế ề ậ ế ữ ợ
được xây d ng trên b c VII là âm d n c a đi u th c nên có tên g i là h pự ậ ẫ ủ ệ ứ ọ ợ
Trang 10âm d n. Chia làm hai lo i h p âm b y d n th B D F A đẫ ạ ợ ả ẫ ứ ược dùng trong
đi u trệ ưởng t nhiên và h p âm b y d n gi m B D F Ab dùng trong gi ngự ợ ả ẫ ả ọ
trưởng và th hoà thanh.ứ
Microtonal: Thu t ng ti ng Anh, đ c p đ n âm nh c có cao đ n t nh cậ ữ ế ề ậ ế ạ ộ ố ạ
được chia nh h n n a cung (1cung = 9 comma), t c là s d ng các quãngỏ ơ ử ứ ử ụ 1/4 cung, 3/4 cung v.v… được dùng nhi u trong âm nh c th k XX. Ph iề ạ ế ỷ ả
k đ n tên tu i c a m t s nhà so n nh c phể ế ổ ủ ộ ố ạ ạ ương Tây n i ti ng đã v nổ ế ậ
d ng k thu t sáng tác này vào trong âm nh c c a h nh Charles Ives,ụ ỹ ậ ạ ủ ọ ư Harry Patch, Henry Cowell, John Cage, Benjamin Johnston, Henk Badings, Karlheinz Stockhausen và Krzysztof Penderecki
Pentatonic scale: Thu t ng ti ng Anh, đ c hi u nh sau: Penta nghĩa làậ ữ ế ượ ể ư năm và tonic là âm, n t ho c âm thanh, đ c p đ n thang năm âmố ặ ề ậ ế khác nhau trong m t quãng tám. Chia làm hai lo i thang năm âm trộ ạ ưởng (The Major Pentatonic Scale) C D E G A C và thang năm âm th (The Minor Pentatonicứ Scale) C D Eb G A C. Được dùng nhi u trong âm nh c th k XX, đi nề ạ ế ỷ ể hình là trong các sáng tác c a Claude Debussy và Maurice Ravel.ủ
Serialitaet: Thu t ng ti ng Đ c, ti ng Anh là Serial, đ ch ph ng phápậ ữ ế ứ ế ể ỉ ươ sáng tác âm nh c theo chu i 12 âm. K thu t này r t hay g p trong các tácạ ỗ ỹ ậ ấ ặ
ph m c a ẩ ủ Arnold Schönberg, Anton Webern v.v…
Tăng: Thu t ng ti ng Anh là ậ ữ ế augmented, dùng đ ch các quãng tăng, h pể ỉ ợ
âm tăng. Ví d quãng ba trụ ưởng được tăng lên n a cung g i là quãng baử ọ tăng ho c quãng năm đúng tăng lên n a cung g i là quãng năm tăng. H pặ ử ọ ợ
âm tăng đượ ấ ạc c u t o b i hai quãng ba trở ưởng h p thành. ợ
Gi m: ả Thu t ng ti ng Anh là ậ ữ ế diminished, dùng đ ch các quãng gi mể ỉ ả
ho c h p âm gi m. Ví d quãng sáu th gi m đi n a cung g i là quãng sáuặ ợ ả ụ ứ ả ử ọ
gi m ho c quãng b n đúng gi m đi n a cung g i là quãng b n gi m. H pả ặ ố ả ử ọ ố ả ợ
Trang 11âm ba gi m đả ượ ấ ạc c u t o b i hai quãng ba th h p thành. ở ứ ợ
Th c nghi m: ự ệ Thu t ng ti ng Anh là ậ ữ ế Experiment, theo t đi nừ ể Wiktionary, phương pháp th c nghi m đự ệ ược hi u là m t phể ộ ương pháp khoa
h c d a trên quan sát, phân lo i, nêu gi thuy t và ki m nghi m gi thuy tọ ự ạ ả ế ể ệ ả ế
b ng thí nghi m.ằ ệ
Th nghi m: ử ệ Thu t ng ti ng Anh cũng là ậ ữ ế Experiment, theo t đi nừ ể Wiktionary, th nghi m đử ệ ược hi u là s làm th m t cái gì đó đ tìm xemể ự ử ộ ể
có hi u qu hay không ho c mu n tìm ki m m t k t qu nào đó.ệ ả ặ ố ế ộ ế ả
Th nghi m: ể ệ Thu t ng ti ng Anh là ậ ữ ế Experimental, theo t đi nừ ể Wiktionary, th nghi m để ệ ược hi u là s th nghi m c a b n thân, qua kinhể ự ể ệ ủ ả nghi m, qua th c ti n mà xét th y đi u gì đó là đúng hay không đúng, c nệ ự ễ ấ ề ầ
th nghi m thêm m t th i gian m i có th k t lu n.ể ệ ộ ờ ớ ể ế ậ
Experimental: Thu c d ng tính t , theo t đi n English Oxford Livingộ ạ ừ ừ ể Dictionaire, được hi u theo nghĩa th nh t là m t phát minh ho c s nể ứ ấ ộ ặ ả
ph m m i d a trên nh ng ý tẩ ớ ự ữ ưởng ho c k thu t ch a đặ ỹ ậ ư ược th nghi mử ệ
và ch a đư ược thi t l p ho c hoàn thi n. Nghĩa th hai đế ậ ặ ệ ứ ược hi u là nghể ệ thu t ho c m t k thu t ngh thu t liên quan đ n m t phong cách hoànậ ặ ộ ỹ ậ ệ ậ ế ộ toàn m i và sáng t o. ớ ạ Ví d : Âm nh c th nghi m. ụ ạ ử ệ 1. (of a new invention or product) based on untested ideas or techniques and not yet established or finalized 2. (of art or an artistic technique) involving a radically new and innovative style ‘experimental music’
Experiment: Thu c lo i danh t , theo t đi n English Oxford Livingộ ạ ừ ừ ể Dictionaire, được hi u theo nghĩa th nh t đây là m t qui trình khoa h c,ể ứ ấ ộ ọ
được th c hi n đ khám phá, ki m tra gi thuy t ho c ch ng minh m tự ệ ể ể ả ế ặ ứ ộ
th c t đã bi t. Hi u theo nghĩa th hai là m t quá trình hành đ ng d ki nự ế ế ể ứ ộ ộ ự ế thông qua mà không ch c ch n v k t qu ắ ắ ề ế ả (1. A scientific procedure undertaken
to make a discovery, test a hypothesis, or demonstrate a known fact 2. A course of action tentatively adopted without being sure of the outcome.)
Trang 12B NG KÝ HI U N T NH C Ả Ệ Ố Ạ 1
Ti ng Vi tế ệ Ti ng Anh ế Ti ng Đ cế ứ Ti ng Ýế Ti ng Phápế Ký hi u ệ
Đô thăng kép C double sharp Cisis Do doppio diesis Do double dièse C x
Đô giáng kép C double flat Ceses Do doppio bemolle Do double bémol C bb
Rê thăng kép D double sharp Disis Re doppio diesis Ré double dièse D x
Rê giáng kép D double flat Deses Re doppio bemolle Ré double bémol D bb
Mi thăng kép E double sharp Eisis Mi doppio diesis Mi double dièse E x
Mi giáng kép E double flat Eses Mi doppio bemolle Mi double bémol E bb
Fa thăng kép F double sharp Fisis Fa doppio diesis Fa double dièse F x
Fa giáng kép F double flat Feses Fa doppio bemolle Fa double bémol F bb
Sol thăng kép G double sharp Gisis Sol doppio diesis Sol double dièse G x
Sol giáng kép G double flat Geses Sol doppio bemolle Sol double bémol G bb
La thăng kép A double sharp Aisis La doppio diesis La double dièse A x
La giáng kép A double flat Ases La doppio bemolle La double bémol A bb
1 B ng gi i thích ký hi u n t nh c đ ả ả ệ ố ạ ượ ậ c t p h p t hai b t đi n ợ ừ ộ ừ ể Thu t ng Âm nh c ậ ữ ạ b ng ti ng Anh ằ ế
Đ c Vi t và ti ng Ý Pháp Vi t c a nhóm tác gi Nguy n Bách – Ti n L c – H nh Thy, do Nhà xu t ứ ệ ế ệ ủ ả ễ ế ộ ạ ấ
b n âm nh c in năm 2000 ả ạ
Trang 13Si thăng B sharp His Si diesis Si dièse B #
Si thăng kép B double sharp Hisis Si doppio diesis Si double dièse B x
Si giáng kép B double flat Heses Si doppio bemolle Si double bémol B bb
KÝ HI U CÁC GI NG TRỆ Ọ ƯỞNG VÀ THỨ
Trong lu n án này, các ký hi u b ng ch cái và các gi ng trậ ệ ằ ữ ọ ưởng thứ
được dùng theo h th ng Anh M Gi i thi u vòng quãng năm c a cácệ ố ỹ ớ ệ ủ
gi ng trọ ưởng và th theo h th ng Anh M (Trích d n t ứ ệ ố ỹ ẫ ừ H c cách đ c ọ ọ
ký hi u âm nh c Learn How to Read Sheetmusic ệ ạ Dimmie.com).
Trang 14GI I THÍCH KÝ HI U CÁC H P ÂMẢ Ệ Ợ
Gi i thích ký hi u các h p âm theo h th ng Anh M (Trích ngu n tàiả ệ ợ ệ ố ỹ ồ
li u t ệ ừ Cách đ c ký hi u h p âm How to read chord symbols ọ ệ ợ Dimmie.com).
Recipes for Constructing Chords / Cách th c xây d ng h p âm (HÂ)ứ ự ơ
Cm(add2); Cm(add9) C minor, add second or ninth/HÂ Do th thêm âm 2 ho c âm 9ứ ặ 12 b 35
Csus4 C suspended fourth / HÂ Do sus 4(b âm 3 thay âm 4)ỏ 145
C (b5) C flat fifth / HÂ Do giáng âm 5 13 b 5
C6 C sixth / HÂ Do sáu tr ưở ng 1356
Cm6 C minor sixth / HÂ Do sáu thứ 1 b 356
C7 C seventh / HÂ Do b y át ả 135 b 7
Cmj7; CM7; Cr7 C major seventh / HÂ Do b y trưởng ả 1357
Cmin7; Cm7; C7 C minor seventh / HÂ Do b y th ả ứ 1 b 35 b 7
C o 7; Cdim7 C diminished seventh / HÂ Do b y gi mả ả 1 b 3 b 56
C7sus4 C seventh, suspended fourth/HÂ Do b y sus4 (b âm 3 thêm âm 4)ả ỏ 145 b 7
Cm (maj7) C minor, major seventh / HÂ Do b y thả ứ 1 b 357
C7 # 5; C7+ C seventh, sharp fifth / HÂ Do b y thăng âm 5ả 13 # 5 b 7
C7 b 5; C75 C seventh, flat fifth / HÂ Do b y giáng âm 5 ả 13 b 5 b 7
Trang 15Cm7 b 5; Co7 C minor seventh, flat fifth /HÂ Dob y th giáng âm 5ả ứ 1 b 3 b 5 b 7 Cmaj7 b 5 C major seventh, flat fifth /HÂ Dob y trả ưởng giáng âm 5 13 b 57
Trang 16M Đ UỞ Ầ
1. Ly do chon đê tai ́ ̣ ̀ ̀
HVANQGVN được thành l p t 1956, tính đ n năm 2016 H c vi nậ ừ ế ọ ệ
k ni m 60 năm thành l p trỷ ệ ậ ường v i đa d ng các chớ ạ ương trình âm nh cạ
đượ ổc t ch c t các khoa v i các ngh sĩ trong và ngoài nứ ừ ớ ệ ước, đã đem đ nế cho quí thính gi bi t bao ti t m c đ c t u, hoà t u, nh c c đi n, nh cả ế ế ụ ộ ấ ấ ạ ổ ể ạ Jazz và âm nh c đạ ương đ i v i nhi u màu s c hoà âm m i l ạ ớ ề ắ ớ ạ
T nh ng năm đ u th k XX đ n nay, cùng v i nh ng bi n đ ngừ ữ ầ ế ỷ ế ớ ữ ế ộ chính tr , xã h i và văn hóa di n ra nhi u qu c gia khác nhau, âm nh cị ộ ễ ở ề ố ạ (trong đó có hoà âm) đã có nh ng chuy n bi n rõ nét góp ph n quan tr ngữ ể ế ầ ọ vào vi c ph n ánh s thay đ i, cách xây d ng n i dung, ch đ hình tệ ả ự ổ ự ộ ủ ề ượ ng
và th m m âm thanh, cũng nh ph n ánh bút pháp riêng c a t ng tác gi ,ẩ ỹ ư ả ủ ừ ả
t ng trừ ường phái âm nh c khác nhau. Âm nh c Vi t Nam cũng không n mạ ạ ệ ằ ngoài dòng ch y này, nhi u tác ph m đã ra đ i s d ng nh ng ngôn ngả ề ẩ ờ ử ụ ữ ữ hòa âm ki u m i.ể ớ
HVANQGVN là trung tâm đào t o hàng đ u v âm nh c chuyênạ ầ ề ạ nghi p trong toàn qu c có trách nhi m b sung, c p nh t nh ng ki n th cệ ố ệ ổ ậ ậ ữ ế ứ khoa h c m i vào công vi c đào t o gi ng d y cũng nh nghiên c u. Trongọ ớ ệ ạ ả ạ ư ứ
m t vài năm tr l i đây, sinh viên cũng đã độ ở ạ ược ti p c n v i nhi u tácế ậ ớ ề
ph m âm nh c th k XX trong nh ng bài h c chuyên ngành nh Piano,ẩ ạ ế ỷ ữ ọ ư Guitar, Accordeon, các nh c c b g v.v…và nhi u tác ph m vi t cho dànạ ụ ộ ỗ ề ẩ ế
nh c cũng nh các tác ph m hòa t u thính phòng. M t s nh c sĩ và cácạ ư ẩ ấ ộ ố ạ trào l u âm nh c sáng tác thu c th k XX m i ch đư ạ ộ ế ỷ ớ ỉ ược b sung vàoổ
chương trình gi ng d y môn l ch s âm nh c th gi i, nh ng v n ch aả ạ ị ử ạ ế ớ ư ẫ ư
đượ ậc c p nh t vào môn Hoà âm đ gi ng d y cho sinh viên h đ i h c t iậ ể ả ạ ệ ạ ọ ạ
H c vi n.ọ ệ
Trang 17Lu n án chúng tôi ậ s đ c p đ n m t s n i dung hoà âm th k XXẽ ề ậ ế ộ ố ộ ế ỷ
và tìm hi u xem các c s đào t o âm nh c trên th gi i đã đ a hoà âm thể ơ ở ạ ạ ế ớ ư ế
k XX áp d ng vào gi ng d y các trỷ ụ ả ạ ở ường âm nh c nh th nào? Và ti pạ ư ế ế
đ n vi c làm sao c p nh t b sung chế ệ ậ ậ ổ ương trình hoà âm th k XX đ aế ỷ ư vào gi ng d y t i HVANQGVN trong th i gian s m nh t.ả ạ ạ ờ ớ ấ
Hi n nay b môn Lý lu n đã đệ ộ ậ ược đ i tên thành Âm nh c h c, trongổ ạ ọ
lu n án này chúng tôi dùng theo cách g i Âm nh c h c.ậ ọ ạ ọ
Môn Hoa âm đa va đang đ̀ ̃ ̀ ược day HVANQGVN, đ̣ ở ược goi la phâṇ ̀ ̀
“Hoa âm cô điên” ̀ ̉ ̉ Qua tìm hi u chể ương trình hòa âm cho sinh viên các chuyên ngành t i HVANQGVN cho th y, m c dù t năm 2013 đã có chạ ấ ặ ừ ủ
trương đ a ph n hòa âm th k XX vào gi ng d y cho m t s chuyênư ầ ế ỷ ả ạ ộ ố ngành. Tuy nhiên do nhi u lý do, ph n ề ầ ki n th c này cho đ n nay v n ch aế ứ ế ẫ ư
đ c tri n khai khi n ượ ể ế cho sinh viên g p r t nhi u khó khăn khi ch i nh ngặ ấ ề ơ ữ tác ph m hi n đ i và càng b ng h n khi tham gia vào chẩ ệ ạ ỡ ỡ ơ ương trình bi uể
di n hòa t u giao l u v i nhi u trễ ấ ư ớ ề ường b n trên th gi i. Sinh viên khoaạ ế ớ Sáng tác Ch huy Âm nh c h c cũng không d dàng khi th c hi n các bàiỉ ạ ọ ễ ự ệ
vi t chuyên ngành liên quan đ n ngôn ng âm nh c th k XX. ế ế ữ ạ ế ỷ
Hoà âm th k XX là m t ph n không th thi u trong môn Hoà âmế ỷ ộ ầ ể ế
gi ng d y t i HVANQGVN.ả ạ ạ Nh n th c đ c yêu c u c p bách c a vi cậ ứ ượ ầ ấ ủ ệ
đ a m t s ki n th c hòa âm th k XX vào chư ộ ố ế ứ ở ế ỷ ương trình gi ng d y mônả ạ Hòa âm HVANQGVN và vở ới trách nhi m c a nh ng ngệ ủ ữ ười th y thu cầ ộ
th h sau, chúng tôi th y có nghĩa v ph i c p nh t ki n th c m i choế ệ ấ ụ ả ậ ậ ế ứ ớ
chương trình gi ng d y âm nh c nói chung và hoà âm nói riêng. Đây cũngả ạ ạ chính là lý do khi n chúng tôi l a ch n lĩnh v c nghiên c u này. Đ tàiế ự ọ ự ứ ề
lu n án có tiêu đ “ậ ề B sung m t s đ c đi m hoà âm th k XX vào ổ ộ ố ặ ể ế ỷ
ch ươ ng trình gi ng d y t i H c vi n Âm nh c Qu c gia Vi t Nam ả ạ ạ ọ ệ ạ ố ệ ”
Trang 18Lu n án ti n sĩ Ngh thu t âm nh c c a Vũ Đình Th ch b o v nămậ ế ệ ậ ạ ủ ạ ả ệ
2009 có tiêu đ : ề Âm nh c th k XX và vai trò c a nó trong vi c đào t o ạ ế ỷ ủ ệ ạ kèn Clarinette t i Nh c vi n Hà N i ạ ạ ệ ộ B n lu n án đã đi vào phân tích chiả ậ
ti t m t s tác ph m vi t cho kèn Clarinette tiêu bi u th k XX vàế ộ ố ẩ ế ể ở ế ỷ
nh ng gi i pháp đ a các tác ph m vi t cho kèn Clarinette c a Phữ ả ư ẩ ế ủ ương Tây
th k XX vào gi ng d y, nh m nâng cao ch t l ng đào t o kèn h i t i
HVANQGVN
Nh ng th pháp sáng tác trong m t s tr ữ ủ ộ ố ườ ng phái âm nh c th k ạ ế ỷ
XX là tiêu đ b n lu n án ti n sĩ c a Ph m Phề ả ậ ế ủ ạ ương Hoa b o v năm 2010.ả ệ Đây là công trình nghiên c u đ u tiên Vi t Nam mang tính ch t t ng quátứ ầ ở ệ ấ ổ
và h th ng hoá nh ng th pháp sáng tác âm nh c th k XX. Ngoài vi cệ ố ữ ủ ạ ế ỷ ệ
t ng k t các th pháp sáng tác th k XX c a m t s trổ ế ủ ở ế ỷ ủ ộ ố ường phái âm
nh c phạ ương Tây, tác gi lu n án đã phân tích nh ng đ c đi m ngôn ngả ậ ữ ặ ể ữ
âm nh c trong các tác ph m khí nh c c a các nh c sĩ Vi t Nam. Nh ngạ ẩ ạ ủ ạ ệ ữ
đi m m i đ a ra trong b n lu n án s đóng góp vào giáo trình gi ng d yể ớ ư ả ậ ẽ ả ạ môn L ch s âm nh c th k XX c a HVANQGVN.ị ử ạ ế ỷ ủ
B n lu n án ti n sĩ c a Ngô Phả ậ ế ủ ương Đông có tiêu đ : ề Đào t o âm ạ
nh c th k XX cho kèn Hautbois t i HVANQGVN ạ ế ỷ ạ được b o v năm 2011.ả ệ
B n lu n án trình bày v nh ng đ c đi m c a âm nh c th k XX thả ậ ề ữ ặ ể ủ ạ ế ỷ ể
hi n trong nh ng tác ph m sáng tác cho kèn Hautbois. Tác gi lu n án cũngệ ữ ẩ ả ậ
đi vào nghiên c u v các cách di n t u khi th hi n các tác ph m này vàứ ề ễ ấ ể ệ ẩ
Trang 19nh ng gi i pháp đ a các tác ph m th k XX vào công tác đào t o kènữ ả ư ẩ ở ế ỷ ạ Hautbois t i HVANQGVN.ạ
Cao Sĩ Anh Tùng năm 2015 đã b o v lu n án ti n sĩ v i tiêu đ :ả ệ ậ ế ớ ề
Ngh thu t Guitar đ ệ ậ ươ ng đ i n a sau th k XX trong đào t o Guitar ạ ử ế ỷ ạ chuyên nghi p t i Vi t Nam ệ ạ ệ Bên c nh vi c gi i thi u nh ng trào l u,ạ ệ ớ ệ ữ ư
nh ng th pháp di n t u m i xu t hi n n a cu i th k XX c a nghữ ủ ễ ấ ớ ấ ệ ở ử ố ế ỷ ủ ệ thu t Guitar th gi i, b n lu n án còn trình bày nh ng ng d ng c a cácậ ế ớ ả ậ ữ ứ ụ ủ
th pháp này vào đào t o Guitar chuyên nghi p trong các c s đào t o âmủ ạ ệ ơ ở ạ
nh c trong c nạ ả ước, đ c bi t là t i HVANQGVN.ặ ệ ạ
Nguy n Th Hà v i lu n án ti n sĩ: ễ ị ớ ậ ế Ngh thu t Guitar trong các tác ệ ậ
ph m âm nh c Vi t Nam ẩ ạ ệ b o v năm 2017. Bên c nh vi c đi vào phân tíchả ệ ạ ệ các đ c đi m k thu t trong các tác ph m Vi t Nam vi t cho Guitar, tácặ ể ỹ ậ ẩ ệ ế
gi lu n án đã đi vào v n đ v phả ậ ấ ề ề ương pháp gi ng d y các tác ph m nàyả ạ ẩ
t i HVANQGVN.ạ
Các th pháp hoà âm th k XX đã đủ ế ỷ ược trình bày r t phong phú vàấ
đa d ng trong các tài li u c a nạ ệ ủ ước ngoài. Chúng tôi s trình bày m t sẽ ộ ố công trình tiêu bi u trong m c ể ụ T ng quan tình hình nghiên c u ổ ứ ở chương 1
nh c h c b c đ i h c t i HVANQGVN c a GS.TS Ph m Minh Khang biênạ ọ ậ ạ ọ ạ ủ ạ
so n, do Trung tâm thông tin Th vi n âm nh c xu t b n năm 2005.ạ ư ệ ạ ấ ả
Ngoài cu n giáo trình này, trong m t s lu n án, lu n văn thu cố ộ ố ậ ậ ộ
Trang 20chuyên ngành Âm nh c h c ạ ọ đã b o v t i HVANQGVN có đ c p đ n lĩnhả ệ ạ ề ậ ế
v c hoà âm trong các tác ph m âm nh c phự ẩ ạ ương Tây cũng nh tác ph mư ẩ
c a các nh c sĩ Vi t Nam có liên quan đ n hoà âm th k XX mà chúng tôiủ ạ ệ ế ế ỷ
đã gi i thi u ph n l ch s đ tài.ớ ệ ở ầ ị ử ề
V n đ này s đấ ề ẽ ược chúng tôi phân tích sâu trong ph n ầ T ng quan ổ tình hình nghiên c u ứ ở chương m t lu n án.ộ ậ
T i Vi t Nam cho đ n th i đi m này, chúng tôi ch a th y m t côngạ ệ ế ờ ể ư ấ ộ trình nghiên c u khoa h c nào đ c p t i v n đ ứ ọ ề ậ ớ ấ ề B sung m t s đ c đi m ổ ộ ố ặ ể hoà âm th k XX vào ch ế ỷ ươ ng trình gi ng d y t i H c vi n Âm nh c Qu c ả ạ ạ ọ ệ ạ ố gia Vi t Nam ệ hay m t c s đào t o âm nh c chuyên nghi p nào Vi tộ ơ ở ạ ạ ệ ở ệ Nam. Vì th , đ tài lu n án không trùng l p v i các công trình đã công b ế ề ậ ặ ớ ố
3. Muc đich nghiên c ụ ́ ứ
M c đích nghiên c u c a lu n án hụ ứ ủ ậ ướng t i vi c b sung m t sớ ệ ổ ộ ố
ki n th cế ứ hoà âm th k XX vào chế ỷ ương trình gi ng d y, ả ạ sau khi đã k tế thúc ph n hoà âm c đi nầ ổ ể cho sinh viên các chuyên ngành âm nh c, nh mạ ằ nâng cao ch t lấ ượng đào t o, đáp ng nhu c u đòi h i c a xã h i trong giaiạ ứ ầ ỏ ủ ộ
đo n hi n nay.ạ ệ Qua đó có th giúp sinh viên c p nh t để ậ ậ ược nh ng ki n th cữ ế ứ
m i khi bi u di n ho c phân tích các tác ph m đ ng đ i.ớ ể ễ ặ ẩ ươ ạ
4. Đôi t́ ượng va pham vi nghiên c ù ̣ ứ
4.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Th nh t là sinh viên h đ i h c c a HVANQGVN chuyên ngànhứ ấ ệ ạ ọ ủ
bi u di n và Sáng tác Ch huy Âm nh c h c là đ i tể ễ ỉ ạ ọ ố ượng nghiên c u c aứ ủ
lu n án.ậ
Th hai là nghiên c u chứ ứ ương trình, giáo trình, phương pháp gi ngả
d y môn Hoà âm t i HVANQGVN, đ c p nh t m t s ki n th c hoà âmạ ạ ể ậ ậ ộ ố ế ứ
th k XX vào gi ng d y cho sinh viên t i H c vi n.ế ỷ ả ạ ạ ọ ệ
Trang 21Th ba là ch n m t s tác ph m âm nh c Ph ng Tây và Vi t Nam a sứ ọ ộ ố ẩ ạ ươ ệ ư ử
d ng ngôn ng hoà âm th k XX đ đ a vào ph n nghiên c u và bài t p phânụ ữ ế ỷ ể ư ầ ứ ậ tích môn Hoà âm
Th t là ch n m t s n i dung tiêu bi u v hoà âm th k XX đứ ư ọ ộ ố ộ ể ề ế ỷ ể
đ a vào chư ương trình gi ng d y t i HVANQGVN trong th i k này.ả ạ ạ ờ ỳ
5.1 Ph ươ ng pháp nghiên c u lý thuy t ứ ế :
Phương pháp phân tích, so sánh, qui n p, đ i chi u, t ng h p v.v ạ ố ế ổ ợ các ki n th c hoà âm th k XX nh m tìm ra nh ng v n đ c t lõi đ bế ứ ở ế ỷ ằ ữ ấ ề ố ể ổ sung vào chương trình gi ng d y môn Hoà âm b c đ i h c t iả ạ ậ ạ ọ ạ HVANQGVN
Xem xét chương trinh, giao trinh đã có, cũng nh đuc kêt lai nh ng kinh̀ ́ ̀ ư ́ ́ ̣ ữ nghiêm, pḥ ương phap giang day hoa âm cua cac thê hê giang viên, cac giao s ,́ ̉ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̉ ́ ́ ư tiên si đâu nganh, kê th a, tiêp thu cac thanh t u khoa hoc co liên quan đên đê taí ̃ ̀ ̀ ́ ừ ́ ́ ̀ ự ̣ ́ ́ ̀ ̀ nghiên c u đê xây d ng phân ng dung n i dung m i th c hanh.ứ ̉ ự ̀ ́ư ̣ ộ ớ ự ̀
5.2 Ph ươ ng pháp nghiên c u th c nghi m ứ ự ệ :
T ch c d y th c nghi m m t s n i dung hoà âm th k XX choổ ứ ạ ự ệ ộ ố ộ ế ỷ sinh viên các chuyên ngành khác nhau đ ki m ch ng tính kh thi c aể ể ứ ả ủ
nh ng ki n th c đ a vào chữ ế ứ ư ương trình gi ng d y, phả ạ ương pháp d yạ
h c và kh năng ti p thu c a sinh viên.ọ ả ế ủ
Ngoài ra, chúng tôi còn s d ng phử ụ ương pháp l y ý ki n chuyên gia,ấ ế
Trang 22ph ng v n nh ng ngỏ ấ ữ ười có liên quan đ xem ki n th c hoà âm th k XXể ế ứ ế ỷ
được ti p c n nh th nào trong các c s đào t o âm nh c trên th gi i.ế ậ ư ế ơ ở ạ ạ ế ớ
6. Đóng góp c a lu n ánủ ậ
6.1 V m t lý lu n: ề ặ ậ
T ng k t ngôn ng hoà âm th k XX thông qua m t s d ng đi uổ ế ữ ế ỷ ộ ố ạ ệ
th c, c u trúc h p âm ch ng âm, các th pháp hòa âm v.v ứ ấ ợ ồ ủ
Đ xu t đ a n i dung hoà âm th k XX vào chề ấ ư ộ ế ỷ ương trình gi ngả
d y cho sinh viên đ i h c t i HVANQGVN đáp ng nhu c u đào t o sinhạ ạ ọ ạ ứ ầ ạ viên âm nh c chuyên nghi p trong giai đo n hi n nay.ạ ệ ạ ệ
6.2 V m t th c ti n: ề ặ ự ễ
Đ a ph n ki n th c hoà âm tiêu bi u c a th k XX vào gi ng d yư ầ ế ứ ể ủ ế ỷ ả ạ
h đ i h c t i HVANQGVN.ệ ạ ọ ạ
Xây d ng chự ương trình và n i dung ph n hoà âm th k XX cho b cộ ầ ế ỷ ậ
đ i h c, góp ph n hoàn thi n chạ ọ ầ ệ ương trình môn h c hoà âm nói chung.ọ
Đ xu t m t s phề ấ ộ ố ương pháp d y ph n hòa âm th k XX.ạ ầ ế ỷ
Ngoài ra, thông qua lu n án này có th g i m ph n nào v t duy, ýậ ể ợ ở ầ ề ư
tưởng k t h p nh ng nhân t âm nh c truy n th ng dân t c v i các thế ợ ữ ố ạ ề ố ộ ớ ủ pháp hi n đ i cho sinh viên sáng tác, nh m t o ra các tác ph m v a có tínhệ ạ ằ ạ ẩ ừ dân t c v a phù h p v i h i th cu c s ng, th m m th i đ i. V i sinhộ ừ ợ ớ ơ ở ộ ố ẩ ỹ ờ ạ ớ viên thu c các chuyên ngành khác, ki n th c hoà âm th k XX giúp các emộ ế ứ ế ỷ
có th ti p c n thu n l i h n, sâu s c h n v i các tác ph m âm nh cể ế ậ ậ ợ ơ ắ ơ ớ ẩ ạ
đương đ i khi phân tích, tìm hi u phong cách tác gi ho c th hi n các tácạ ể ả ặ ể ệ
ph m âm nh c này. ẩ ạ
7. B c c c a lu n ánố ụ ủ ậ
Ngoài ph n M đ u, ph n K t lu n, Tài li u tham kh o và Ph l c,ầ ở ầ ầ ế ậ ệ ả ụ ụ
n i dung lu n án g m 3 chộ ậ ồ ương:
Trang 23Chương 1: C s lý lu n T ng quan tình hình nghiên c u và th cơ ở ậ ổ ứ ự
tr ng d y hoà âm HVANQGVNạ ạ ở
Chương 2: Khái quát v hoà âm th k XX và vi c gi ng d y hoà âmề ế ỷ ệ ả ạ
th k XX m t s nế ỷ ở ộ ố ước trên th gi iế ớ
Chương 3: Th nghi m gi ng d y hòa âm th k XX cho sinh viênử ệ ả ạ ế ỷ
đ i h c t i HVANQGVNạ ọ ạ
Trang 24C S LÝ LU N T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U VÀƠ Ở Ậ Ổ Ứ
TH C TR NG D Y HOÀ ÂM H C VI N ÂM NH C QU C GIAỰ Ạ Ạ Ở Ọ Ệ Ạ Ố
VI T NAMỆ
1.1 C s lý lu nơ ở ậ
Hòa âm là m t môn h c quan tr ng trong chộ ọ ọ ương trình đào t o âmạ
nh c chuyên nghi p t i các H c vi n âm nhac, Nh c vi n. T trình đạ ệ ạ ọ ệ ạ ệ ừ ộ trung c p đ n đ i h c, t các chuyên ngành bi u di n đ n các chuyênấ ế ạ ọ ừ ể ễ ế ngành Sáng tác Ch huy Âm nh c h c, m i c p h c, m i chuyênỉ ạ ọ ở ỗ ấ ọ ỗ ngành, h c sinh sinh viên đọ ược ti p c n v i các ki n th c, các k năngế ậ ớ ế ứ ỹ
th c hành hòa âm khác nhau. ự
Môn Hòa âm giúp cho h c sinh sinh viên có th hi u v c u trúcọ ể ể ề ấ hình th c c a tác ph m, s s p x p các d ng h p âm trong các đi u th cứ ủ ẩ ự ắ ế ạ ợ ệ ứ khác nhau và nh ng nguyên lý k t h p các h p âm theo chi u d c và chi uữ ế ợ ợ ề ọ ề ngang cũng nh v trí các h p âm trong tác ph m âm nh c v.v… Qua đó cóư ị ợ ẩ ạ
th hi u thêm v quan đi m th m m , phong cách sáng tác c a tác gi ể ể ề ể ẩ ỹ ủ ả
Chúng ta bi t r ng âm nh c là m t b môn ngh thu t đế ằ ạ ộ ộ ệ ậ ược bi uể
hi n b ng âm thanh. Nh ng y u t quan tr ng c a âm nh c đó là: giaiệ ằ ữ ế ố ọ ủ ạ
đi u, hòa âm, ti t t u, âm s c, t c đ và cệ ế ấ ắ ố ộ ường đ v.v… Trong âm nh cộ ạ
phương Tây, hòa âm là y u t n i b t nh t và đế ố ổ ậ ấ ược phát tri n cao nh t.ể ấ Hòa âm là m t phộ ương ti n bi u hi n r t quan tr ng trong vi c di n tệ ể ệ ấ ọ ệ ễ ả
n i dung c a m t tác ph m âm nh c.ộ ủ ộ ẩ ạ
Hòa âm còn đóng góp trong vi c hình thành hình th c tác ph m âmệ ứ ẩ
nh c. Hòa âm giúp cho vi c phân chia tác ph m thành nh ng ph n, nh ngạ ệ ẩ ữ ầ ữ giai đo n hoàn thi n cùng m i liên h gi a chúng v i nhau.ạ ệ ố ệ ữ ớ
Trang 25Trong tác ph m âm nh c, hòa âm luôn luôn liên quan ch t ch v iẩ ạ ặ ẽ ớ các y u t âm nh c khác đ c bi t là v i giai đi u.ế ố ạ ặ ệ ớ ệ
Cùng v i giai đi u, hòa âm là m t trong nh ng lĩnh v c ch u nhi u sớ ệ ộ ữ ự ị ề ự thay đ i do nh hổ ả ưởng c a th i đ i, c a b n s c dân t c và phong cáchủ ờ ạ ủ ả ắ ộ sáng tác c a t ng nh c sĩ. Do v y hòa âm là m t lĩnh v c có l ch s phátủ ừ ạ ậ ộ ự ị ử tri n, bi n đ i r t phong phú và ph c t p.ể ế ổ ấ ứ ạ
Trong l ch s phát tri n c a hòa âm, k t khi nh c sĩ J.P. Rameauị ử ể ủ ể ừ ạ (1683 1764) đúc k t thành nh ng nguyên lý mang tính khoa h c cho đ nế ữ ọ ế nay, ngôn ng hòa âm đã có r t nhi u thay đ i. Do m i giai đo n, m iữ ấ ề ổ ở ỗ ạ ỗ
trường phái âm nh c, luôn đòi h i c n có s đ i m i v các phạ ỏ ầ ự ổ ớ ề ương ti n thệ ể
hi n ngh thu t âm nh c cho phù h p v i n i dung, v i yêu c u c a xã h iệ ệ ậ ạ ợ ớ ộ ớ ầ ủ ộ
đương th i.ờ
Đ c bi t, ặ ệ n n âm nh c Châu Âu cu i th k XIX đ u th k XX đã ề ạ ố ế ỷ ầ ế ỷ
có nhi u trào l u, nhi u tr ề ư ề ườ ng phái, nhi u khuynh h ề ướ ng sáng tác cũng
nh quan đi m ngh thu t, quan đi m th m m xu t hi n. Các nhà so n ư ể ệ ậ ể ẩ ỹ ấ ệ ạ
nh c giai đo n này đ u lao vào đ tìm ki m m i kh năng bi u hi n ạ ở ạ ề ể ế ọ ả ể ệ ở
m c đ t i đa c a ngôn ng hòa âm ứ ộ ố ủ ữ … [24/tr.121]
Hòa âm th k XX có nhi u khuynh hở ế ỷ ề ướng m i, nhi u th phápớ ề ủ
m i hoàn toàn xa r i nh ng nguyên t c hòa âm c a nh ng th k trớ ờ ữ ắ ủ ữ ế ỷ ước. Vì
lý do đó, chúng tôi cho r ng vi c đ a nh ng ki n th c hòa âm th k XXằ ệ ư ữ ế ứ ở ế ỷ vào chương trình gi ng d y môn hòa âm trong HVANQHVN là r t c nả ạ ấ ầ thi t. Vi c làm này s giúp cho sinh viên có nh ng ki n th c c b n v hòaế ệ ẽ ữ ế ứ ơ ả ề
âm trong giai đo n hi n đ i. Giúp các em có th hi u và x lý các tác ph mạ ệ ạ ể ể ử ẩ
âm nh c th k XX có hi u qu h n.ạ ế ỷ ệ ả ơ
Tuy nhiên, nh trên chúng tôi đã trình bày, ngôn ng hòa âm th kư ữ ở ế ỷ
XX r t ph c t p và phong phú vì có nhi u trấ ứ ạ ề ường phái, nhi u khuynhề
Trang 26hướng sáng tác khác nhau, d n đ n có r t nhi u th pháp phát tri n m i,ẫ ế ấ ề ủ ể ớ
k t h p cùng lúc các d ng đi u th c v i nhau và ra đ i nhi u d ng c u t oế ợ ạ ệ ứ ớ ờ ề ạ ấ ạ
h p âm không s p x p theo qui lu t quãng ba nh c u t o h p âm ch ngợ ắ ế ậ ư ấ ạ ợ ồ quãng b n, c u t o h p âm ch ng quãng hai và nhi u d ng h p âm thêmố ấ ạ ợ ồ ề ạ ợ
n t v.v…V i th i lố ớ ờ ượng dành cho môn hòa âm r t khiêm t n, m t b ngấ ố ặ ằ chung v ki n th c hòa âm c a sinh viên còn th p, vì v y chúng tôi khi vi tề ế ứ ủ ấ ậ ế
lu n án này đã ph i l a ch n trong nh ng ph n ki n th c hòa âm th kậ ả ự ọ ữ ầ ế ứ ế ỷ
XX nh ng n i dung n i b t v a đ n gi n, d hi u, nh ng th hi n đữ ộ ổ ậ ừ ơ ả ễ ể ư ể ệ ượ c
nh ng đi m đ c tr ng c a hòa âm giai đo n này đ đ a vào chữ ể ặ ư ủ ở ạ ể ư ươ ngtrình gi ng d y. Chúng tôi hy v ng nh ng nghiên c u và th nghi m c aả ạ ọ ữ ứ ử ệ ủ mình s góp ph n vào vi c đ i m i, nâng cao ch t lẽ ầ ệ ổ ớ ấ ượng đào t o môn Hòaạ
âm trong HVANQG VN.
1.2 T ng quan tình hình nghiên c u v hoà âm th k XXổ ứ ề ế ỷ
1.2.1 Sách và các công trình nghiên c u n ứ ở ướ c ngoài
Có th nói trên th gi i, sách hoà âm thì vô cùng phong phú và ph nể ế ớ ầ nhi u các sách thề ường đ c p đ n ki n th c hoà âm c đi n. Đ phù h pề ậ ế ế ứ ổ ể ể ợ
v i đ tài nghiên c u, chúng tôi có c h i đớ ề ứ ơ ộ ược ti p c n v i m t s tài li uế ậ ớ ộ ố ệ
có liên quan đ n hoà âm th k XX và đây cũng là nh ng t li u quí giúpế ế ỷ ữ ư ệ chúng tôi có th c p nh t để ậ ậ ược nh ng v n đ chuyên môn trong giai đo nữ ấ ề ạ
hi n nay.ệ
Theo chúng tôi tìm hi u, hi n nay trên th gi i tài li u đã xu t b nể ệ ế ớ ệ ấ ả
dưới d ng sách giáo khoa hòa âm th k XX đạ ế ỷ ược s d ng nhi uử ụ ở ề
trường âm nh c là:ạ
Cu n ố Hoà âm th k XX TwentiethCentury Harmony ế ỷ do Vincent Persichetti biên so n (Nhà xu t b n W.W.Norton &Company, 1961) dày 279ạ ấ ả trang. Đây là m t trong nh ng cu n hòa âm ph n nào đã đúc k t m t cáchộ ữ ố ầ ế ộ
Trang 27khoa h c v đ c đi m ọ ề ặ ể ngôn ng hòa âm n a đ u âm nh c th k XX. Tácữ ử ầ ạ ế ỷ
gi Vincent Persichetti còn đả ược nhi u ngề ười bi t đ n là cu n lý thuy tế ế ố ế hòa âm th k XX c a ông v i tiêu đ ế ỷ ủ ớ ề TwentiethCentury Harmony
Creative Aspects and Practice. Chúng tôi s trình bày n i dung chi ti t h nẽ ộ ế ơ trong chương 2 c a lu n án.ủ ậ
Ngoài ra còn m t s công trình sau:ộ ố
Cu n ố Lý thuy t hoà âm Theory of Harmony ế c a ủ Arnold Schönberg (ngườ ịi d ch Roy E.Carter), Nxb University of California Press Berkeley Los Angeles, in l n đ u tiên vào năm 1911 và tái b n năm 1949, sau này cu nầ ầ ả ố sách ti p t c đế ụ ược Nxb London Faber and Faber xu t b n vào năm 1962.ấ ả
Cu n sách n ng v gi i thích lý thuy t. Sách dày 441 trang, bao g m 22ố ặ ề ả ế ồ
chương, được gi i thi u đ n các v n đ nh trình bày h th ng lý thuy tớ ệ ế ấ ề ư ệ ố ế (Theory or System of Presentation), phương pháp d y hòa âm (The Method ofạ Teaching Harmony), thu n & ngh ch (Consonance and Dissonance), đi u th cậ ị ệ ứ
trưởng và các h p âm Diatonic (The Major Mode and the Diatonic Chords),ợ
đi u th c th (The Minor Mode), s n i ti p các h p âm (Connection ofệ ứ ứ ự ố ế ợ chords), các lo i k t k t ng t (Cadences Deceptive Cadences), chuy nạ ế ế ắ ể
đi u (Modulation), h p âm át ph và các h p âm không thu c Diatonic đ nệ ợ ụ ợ ộ ế
t các đi u th c nhà th (Secondary Dominants and other NonDiatonicừ ệ ứ ờ Chords derived from the Church Modes), m i quan h v i các h p âm h átố ệ ớ ợ ạ
th (Relationship to the Minor SubDoninant), hòa âm kinh thánh (Choraleứ Harmonization), thang âm toàn cung và m i liên quan đ n nh ng h p âm nămố ế ữ ợ
và sáu bè (The WholeTone Scale and Related five and sixpart chords). Trong quy n này nh c sĩ ể ạ Arnold Schönberg đã dành 23 trang n m trong hai chằ ươ ng
cu i cùng XXI và XXII đ gi i thi u v c u trúc h p âm ch ng theo quãngố ể ớ ệ ề ấ ợ ồ
b n (Chords contructed in Fourths) (trang 399 410) và nh ng h p âm v i sáuố ữ ợ ớ
Trang 28n t hay nhi u n t h n n a (Chords with six or more tones) (trang 411422). ố ề ố ơ ữ
Cu n ố C u trúc âm nh c vô đi u tính The structure of Atonal Music ấ ạ ệ
c a Allen Forte (New Haven and London Yale University Press, 1973). Baoủ
g m 224 trang, đồ ược chia thành hai ph n: ph n th nh t, tác gi đã đ a raầ ầ ứ ấ ả ư cái nhìn t ng th v nh ng âm thanh và m i tổ ể ề ữ ố ương quan gi a các cao đữ ộ (PitchClass Set and Relation) và ph n th hai là nh ng âm thanh ph c t pầ ứ ữ ứ ạ (PitchClass Set Complexes). Cu n sách này ch y u nêu v n đ v lýố ủ ế ấ ề ề thuy t và r t ít có th c hành.ế ấ ự
Cu n ố Ch c năng ứ c u trúc hoà âm Structural Fuctions of Harmony ấ
c a Arnold ủ Schönberg (Nxb faber and faber in Great Britain, in l n đ u tiênầ ầ vào năm 1954 và tái b n năm 1983). Bao g m 201 trang, đả ồ ược chia thành
mười hai chương, đ c p đ n các n i dung nh ch c năng c u trúc c aề ậ ế ộ ư ứ ấ ủ hoà âm (Structural Functions of Harmony), nh ng nguyên t c c b n c aữ ắ ơ ả ủ hoà âm (Principles of Harmony), các s thay th và ph m vi (Substitutes andự ế ạ Regions), các ph m vi trong gi ng th (Regions in Minor), s chuy n d chạ ọ ứ ự ể ị (Transformations), hoà âm vô đ nh (Vagrant Harmonies), s hoán đ i c aị ự ổ ủ
gi ng Trọ ưởng và Th (Interchangeability of Major and Minor), k t quan hứ ế ệ
g n (Indirect but Close Relations), phân lo i m i quan h (Classification ofầ ạ ố ệ Relationship), đi u tính m r ng (Extended Tonality).ệ ở ộ
Cu n ố Hoà âm c a Đ c ủ ứ Der Musikalischer Satz 14.20. Jahrhundert Rhythmik Harmonik Kontrapunktik Klangkomposition Jazzarrangerment MinimalMusic do Walter Salmen & Norbert J.Schneider biên so nạ (Copyright 1987 Nhà xu t b n Edition Helbling Inbruck). Giáo trình nàyấ ả
được dùng ph bi n CHLB Đ c. Trong quy n sách này tác gi chia làmổ ế ở ứ ể ả
ba ph n, có mầ ười chín chương, bao g m 290 trang. Ph n th nh t (chồ ầ ứ ấ ươ ng
I và chương II) gi i thi u các v n đ c b n trong âm nh c, h p âm baớ ệ ấ ề ơ ả ạ ợ
Trang 29chính, ba ph và các th đ o, h p âm b y và các th đ o v.v… Ph n thụ ể ả ợ ả ể ả ầ ứ hai (t chừ ương III đ n chế ương IX), gi i thi u âm nh c ph c đi u t th kớ ệ ạ ứ ệ ừ ế ỷ XIVXIX, cách vi t ph c đi u hai, ba bè và vi t h p xế ứ ệ ế ợ ướng b n bè nhà th ,ố ờ hoà âm trưởng th th k XVIII XIX, bi n âm, chuy n đi u v.v… Ph nứ ế ỷ ế ể ệ ầ
th ba gi i thi u v âm nh c th k XX, (t chứ ớ ệ ề ạ ế ỷ ừ ương X đ n XIX), trong đóế
chương X (trang 187 204) đ c p đ n m t s v n đ hoà âm sau nămề ậ ế ộ ố ấ ề
1900 nh c u t o ch ng nhi u âm theo các quãng b n, quãng năm, quãngư ấ ạ ồ ề ố hai và các h p âm ngoài c u trúc quãng ba v.v… đợ ấ ược m r ng h n so v iở ộ ơ ớ sách hoà âm c đi n, đi u th c Pentatonic, Diatonic, Chromatic, các d ngổ ể ệ ứ ạ
ti t t u m i và ký hi u ch d n m i trong âm nh c v.v… Ngoài ra, còn gi iế ấ ớ ệ ỉ ẫ ớ ạ ớ thi u âm nh c ệ ạ Dodecaphone, âm nh c ạ Serialitaet, âm nh c ạ Aleatorik, âm
nh c đi n t (ạ ệ ử Elektronische Musik), âm nh c gi m thi u (ạ ả ể MinimalMusik),
âm nh c ạ Mikrotoene, hoà âm nh c ạ Jazz. Giáo trình này tôi được h c tọ ừ
t i Feedback Studio c a Th y. Đôi khi tôi đạ ủ ầ ược đi nghe nh ng bu i hoàữ ổ
nh c ạ Neuer Musik c a nh c sĩ Đ c n i ti ng th i b y gi là Karlheinzủ ạ ứ ổ ế ờ ấ ờ Stockhausen (19282007). Và đ c bi t tôi đã đặ ệ ược tham d Festival âmự
nh c m i (ạ ớ Neuer Musick Festival) t ch c tháng 4 năm 1998 t i thành phổ ứ ạ ố Darm Staad CHLB Đ c.ứ
Cu n ố Hoà âm lãng m n đ ạ ươ ng đ i thông qua chu i 12 âm ạ ỗ Contemporary Harmony Romanticism through the Twelve Tone Row c aủ Ludmila Ulehla (copyright 1994 by Advance Music), g m 534 trang, chiaồ
Trang 30làm sáu ph n, trong đó có 22 chầ ương. Tác gi đã đ c p các v n đ nhả ề ậ ấ ề ư sau: Ph n th nh t là nh hầ ứ ấ ả ưởng c a âm nh c nh ng năm 1900, g m b yủ ạ ữ ồ ả
chương được gi i thi u v c u trúc c a ti t t u và giai đi u (Rhythmic andớ ệ ề ấ ủ ế ấ ệ melodic structure), s h p nh t quãng (Intervallic unity), s phát tri n hòaự ợ ấ ự ể
âm (Harmonic growth), chi ti t liên quan h p âm chín (Detail concerning theế ợ ninth chord), h p âm mợ ười m t và mộ ười ba (Eleventh and thirteenth chords),
nh ng h p âm có n t d n (Leadingtone chords), s v n d ng ngôn ngữ ợ ố ẫ ự ậ ụ ữ
hi n đ i (Modern application). Ph n th hai v âm nh c n tệ ạ ầ ứ ề ạ Ấ ượng: nhả
hưởng c a đi u th c th i trung c (Modal influence), nh hủ ệ ứ ờ ổ ả ưởng c a đi uủ ệ
th c trong hòa âm (Influence of modes on harmony), chuy n đ ng giai đi uứ ể ộ ệ không gi i h n c a t t c h p âm (Unrestricted melodic movement of allớ ạ ủ ấ ả ợ chord members)
Trong cu nố Hoà âm đi u tính v i ph n gi i thi u v âm nh c th k ệ ớ ầ ớ ệ ề ạ ế ỷ
XX Tonal Harmony with an introduction to twentiethcentury music do Stefan
Kostka & Dorothy Payne biên so n (Nhà xu t b n Mc Graw Hill, 2004) dàyạ ấ ả
669 trang, bao g m 28 chồ ương, gi i thi u các v n đ c b n v hòa âm nhớ ệ ấ ề ơ ả ề ư
c u t o h p âm ba, h p âm b y chính và ph th nguyên v và các thấ ạ ợ ợ ả ụ ở ể ị ể
đ o, các d ng k t, âm ngoài h p âm, bi n âm, chuy n đi u Diatonic, c uả ạ ế ợ ế ể ệ ấ trúc hình th c hai ph n & ba ph n, pha tr n đi u th c (Mode Mixture), h pứ ầ ầ ộ ệ ứ ợ
âm b c hai giáng Napolitan, h p âm b c sáu tăng, chuy n đi u đ ng âmậ ợ ậ ể ệ ẳ (Enharmonic Modulation), hòa âm đi u tính n a sau th k XIX (Tonalệ ử ế ỷ Harmony in the Late Nineteeth Century). Trong chương cu i, tác gi đã vi tố ả ế dài 80 trang, gi i thi u v hòa âm th k XX. Trong ph n này tác gi có đớ ệ ề ế ỷ ầ ả ề
c p đ n xu hậ ế ướng m r ng c u trúc h p âm chín, mở ộ ấ ợ ười m t, mộ ười ba (trang 482484), các ch ng âm x p quãng hai, quãng b n và Cluster (trang 488491)ồ ế ố v.v…
Trang 31 Trong cu n bài t p th c hành cho quy n “ố ậ ự ể Tonal Harmony with an introduction to twentiethcentury music” tái b n l n th năm, do Stefanả ầ ứ Kostka & Dorothy Payne biên so n (Nhà xu t b n Mc Graw Hill, 2004).ạ ấ ả
Cu n sách dày 330 trang có kèm đĩa CD là nh ng bài t p luy n nghe. Cóố ữ ậ ệ
m t chộ ương dài 80 trang gi i thi u v hòa âm th k XX và 44 trang (tớ ệ ề ế ỷ ừ
279 đ n trang 321) là ph n bài t p ph i th c hành “Workbook” và c bàiế ầ ậ ố ự ả
t p phân tích v hoà âm th k XX. Trong cu n sách này tác gi đã đ c pậ ề ế ỷ ố ả ề ậ
đ n m t s đi u th c, các ch ng h p âm, chu i âm thanh, đa nh p, đa ti tế ộ ố ệ ứ ồ ợ ỗ ị ế
t u đã đấ ược các nh c s th k XX s d ng nh : Claude Debussy, Mauriceạ ỹ ế ỷ ử ụ ư Ravel, Paul Hindemith, Igor Stravinsky, Béla Bartók, Darius Mihaud, Aeron Copland
Cu n sách ố H c t các b c th y Learn from the Masters ọ ừ ậ ầ Classical
Harmony Text book) c a Sten Ingelf (Copyright 2010 Nhà xu t b n Stingủ ấ ả Music). Sách này được dùng ph bi n không ch Th y Đi n mà cácổ ế ỉ ở ụ ể ở
nước kh i B c Âu (Scandinavia). N i dung c a cu n sách r t đa d ng vàố ắ ộ ủ ố ấ ạ
phương pháp ti p c n hòa âm cũng khác v i các sách mà H c vi n đangế ậ ớ ọ ệ dùng. Trong cu n này có 222 trang, bao g m b y chố ồ ả ương được s p x pắ ế
nh sau: Chư ương m t gi i thi u các h p âm ba, h p âm b y át trong gi ngộ ớ ệ ợ ợ ả ọ
trưởng và th , quãng thu n quãng ngh ch, các n t ngoài h p âm, ti t t uứ ậ ị ố ợ ế ấ hòa âm, các d ng k t trong gi ng trạ ế ọ ưởng và th , cách s d ng h p âm k tứ ử ụ ợ ế V6/4 5/3. Chương hai đ c p đ n các h p âm ba ph , h p âm b y ph ,ề ậ ế ợ ụ ợ ả ụ
ch c năng hòa âm, cách s d ng các d ng h p âm ph trong k t. Chứ ử ụ ạ ợ ụ ế ươ ng
ba là các h p âm đ o: h p âm ba đ o m t và đ o hai, h p âm b y đ o m t,ợ ả ợ ả ộ ả ợ ả ả ộ
đ o hai và đ o ba, âm n n pedal. Chả ả ề ương b n gi i thi u thêm các h p âmố ớ ệ ợ trong gi ng th : h p âm b c II, h p âm át ph , h p âm chín, k t trongọ ứ ợ ậ ợ ụ ợ ế
gi ng th Chọ ứ ương năm là gi i thi u hòa âm m r ng trong gi ng trớ ệ ở ộ ọ ưở ng
Trang 32và th , các h p âm b y, n i ti p vòng quãng năm, k t ng t (Deceptiveứ ợ ả ố ế ế ắ cadence), nh c l i k t (Repeated ending), s pha tr n trong gi ngắ ạ ở ế ự ộ ọ
trưởng / th (Mixture in a major / minor keys), nh ng h p âm s d ng b cứ ữ ợ ử ụ ậ
VI# trong gi ng th (Chords using the sharpened 6ọ ứ th degree in a minor key), quan h trung gian gi a Diatonic và Chromatic (Diatonic and Chromaticệ ữ mediant relationships). Chương sáu gi i thi u các h p âm bi n âm và đi uớ ệ ợ ế ệ tính m r ng (Extended / Altered Chords and Extended Tonality), h p âmở ộ ợ
b c hai giáng đ o m t (The Neapolitan 6ậ ả ộ th flatten 2nd degree of the scale),
h p âm chín át D9 (The dominant 9ợ th chord), h p âm bi n âm có âm nămợ ế tăng (Altered chords the augmented 5th), h p âm bi n âm b c năm giángợ ế ậ
và b c chín giáng (Altered chords lowered 5ậ th and 9th), h p âm át ph (Subợ ụ V7/V), h p âm mợ ười m t và mộ ười ba thi u âm chín (11ế th and 13th chords without 9th Vsub 6th, h p âm chín m r ng (Expanded nondominantợ ở ộ chords), h p âm mợ ười m t và mộ ười ba có âm chín (11th and 13th chords with
a 9th), h p âm d n (Leading note chords), h p âm b y gi m (Diminishedợ ẫ ợ ả ả triad/th chord), chuy n đi u Diatonic (Diatonic modulation), chuy n đi uể ệ ể ệ Chromatic (Chromatic modulation), các d ng chuy n đi u khác (Other typesạ ể ệ
of modulation). Chương b y là chả ương duy nh t đ c p v hòa âm th kấ ề ậ ề ế ỷ
XX, h p âm ch ng quãng b n, quãng năm (Quartal and quintal harmony),ợ ồ ố hòa âm Modal (Modal harmony), hòa âm Modal và các thang âm đi u th cệ ứ (Modal harmony and scales), đi u th c toàn cung (Wholetone scales), cácệ ứ
đi u th c t ng h p (Synthetic scales), các đi u th c b t ngu n t âm nh cệ ứ ổ ợ ệ ứ ắ ồ ừ ạ dân gian ba âm, b n âm, năm âm và sáu âm (Scales derived from folk musicố including tri, tetra, penta and hexatonic), đa đi u tính đa h p âmệ ợ (Polytonality Polychords), nh ng h p âm ch ng quãng hai (Superimposedữ ợ ồ seconds), nh ng h p âm thêm n t (Chords with added notes), k thu t mữ ợ ố ỹ ậ ườ i
Trang 33hai âm (Twelvetone technique), Twelvetone Tonal serialism. Giáo trình hoà âm này chúng tôi được GS.Sten Ingelf đã ch n l c gi i thi u ph n hoàọ ọ ớ ệ ầ
âm th k XX thông qua nh ng l n giáo s sang gi ng d y t iế ỷ ữ ầ ư ả ạ ạ HVANQGVN t nh ng năm 2001, 2003, 2005 và ti p sau đó t nh ng nămừ ữ ế ừ ữ
2006 đ n 2009 tôi và m t s đ ng nghi p trong khoa Ki n th c Âm nh cế ộ ố ồ ệ ế ứ ạ
và Khoa Sáng tác Lý lu n – Âm nh c h c đậ ạ ọ ược sang h c t p t i H c vi nọ ậ ạ ọ ệ
Âm nh c Malmo Thu Đi n trong chạ ỵ ể ương trình H p tác trao đ i Văn hoáợ ổ
Vi t Nam Thu Đi n do Quĩ Sida tài tr ệ ỵ ể ợ
Ngoài ra, chúng tôi đã trao đôi, thao lu n v i các giáo s quôc tê (làm̉ ̉ ậ ớ ư ́ ́
vi c tr c tiêp ho c qua thu đi n t ) vê nh ng vân đê ti p c n v i ngôn ngệ ự ́ ặ ̛ ẹ ử̂ ̀ ữ ́ ̀ ế ậ ớ ữ
âm nh c hi n đ i, giang day tác phâm đuong đai và nh ng nghiên c u vêạ ệ ạ ̉ ̣ ̉ ̛ ̛ ̣ ữ ứ ̀ hoà âm th k XX vân đang đu c th c hi n m t cách tích c c nhăm tìm raế ỷ ̃ ̛ợ ự ệ ộ ự ̀
được cách ti p c n sao cho phù h p v i trình đ c a sinh viênế ậ ợ ớ ộ ủ HVANQGVN
Nh ng c p nh t này thôi thúc chúng tôi mu n đữ ậ ậ ố ược chia s ki n th cẻ ế ứ cùng các sinh viên và đ ng nghi p c a mình t i HVANQGVN.ồ ệ ủ ạ
1.2.2 Tình hình nghiên c u trong n ứ ở ướ c
Môn hoa âm đa va đang đ̀ ̃ ̀ ược day HVANQGVN, đ̣ ở ược goi la phâṇ ̀ ̀
“Hoa âm cô điên”, chu yêu d a theo sach giao khoa Hoa âm c a bôn tac già ̉ ̉ ̉ ́ ự ́ ́ ̀ ủ ́ ́ ̉ Nga I.Đubôpxki, X.Epxeep, I.Xpaxobin, V.Xôcolop, do Lý Tr ng H ngọ ư
d ch. Phân nôi dung chuy n t i hêt phân điêu th c Diatonic, hê thông biênị ̀ ̣ ể ả ́ ̀ ̣ ứ ̣ ́ ́
âm, chuyên điêu câp I, II, III va chuyên điêu đăng âm b ng h p âm b y d n̉ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ằ ợ ả ẫ
gi m, b ng h p âm b y át, h p âm ba tăng, h p âm b c VI giáng, h p âmả ằ ợ ả ợ ợ ậ ợ
b c II giáng Napoliten và chuy n đi u giai đi u hoà thanh. Sach đa trichậ ể ệ ệ ́ ̃ ́
nh ng vi du minh hoa chu yêu đữ ́ ̣ ̣ ̉ ́ ược lây t nh ng tac phâm thuôc thê ký ừ ữ ́ ̉ ̣ ́ ̉ XVIII XIX. Tuy nhiên, ph n lý thuy t hòa âm th k XX ch a đầ ế ế ỷ ư ược đ aư
Trang 34vào chương trình gi ng d y chính th c cho sinh viên b c đ i h c c aả ạ ứ ậ ạ ọ ủ HVANQGVN nên g p r t nhi u khó khăn cho sinh viên khi ch i nh ng tácặ ấ ề ơ ữ
ph m đẩ ương đ i và càng b ng h n khi tham gia vào chạ ỡ ỡ ơ ương trình bi uể
di n hòa t u giao l u v i nhi u trễ ấ ư ớ ề ường b n trên th gi i.ạ ế ớ
Vi t Nam, cu n Giao trinh hoa thanh (Bâc đai hoc) cua Pham Minh́ ̀ ̀
Khang (2005) co gi i thiêu ch́ ớ ̣ ở ương IV “S khao s hinh thanh va phat ơ ̉ ự ̀ ̀ ̀ ́ triên môt sô thu phap hoa âm trong âm nhac thê ky XX ̉ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ” do Trung tâm thông tin Th vi n âm nh c xu t b n, bao gôm 115 trang đư ệ ạ ấ ả ̀ ược dung giang day ̀ ̉ ̣ ở bâc cao hoc cua Hoc viên. Trong cḥ ̣ ̉ ̣ ̣ ương này tac gia đ a ra môt sô nhân xet́ ̉ ư ̣ ́ ̣ ́ tông quan chung vê ngôn ng âm nhac th i k này va gi i thiêu ̉ ̀ ữ ̣ ơ ỳ̀ ̀ ớ ̣ đôi nét về
phong cách hoà âm c a m t s nh c sĩ th k XX ủ ộ ố ạ ế ỷ [24/tr.251]. Đó là các
nh c sĩ Claude Debussy (18621918), Alexander Scriabin (18721915),ạ Maurice Ravel (18751937), Béla Bartók (18811945), Sergei Prokofiev (18911953), Paul Hindemith (18951963), Dimitri Schostakovich (19061975). Đây la điêm mâu chôt đê cac nha chuyên môn tiêp tuc bô sung va hoaǹ ̉ ́ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ ̀ thiên cḥ ương trinh giang day hoa âm thê ky XX cho HVANQGVN.̀ ̉ ̣ ̀ ́ ̉
Ngoài ra, còn có m t s lu n văn, lu n án cũng đã đ c p đ n m t sộ ố ậ ậ ề ậ ế ộ ố khía c nh hoà âm th k XX có liên quan đ n đ tài lu n án và đ u trạ ế ỷ ế ề ậ ề ở thành ngu n t li u quí giúp chúng tôi trong quá trình nghiên c u, ch ngồ ư ệ ứ ẳ
h n nh : ạ ư
Lu n án Phó Ti n sĩ ngh thu t c a Đào Tr ng Minh “ậ ế ệ ậ ủ ọ Nh ng v n ữ ấ
đ v c u trúc c a ngôn ng hòa âm” ề ề ấ ủ ữ b o v năm 1990. chả ệ Ở ương m tộ
c a lu n án v i tiêu đ : ủ ậ ớ ề “Ngôn ng hoà âm và s phân chia h th ng ữ ự ệ ố ngôn ng hoà âm” ữ , tác gi lu n án có đ a ra m t s v n đ v hoà âmả ậ ư ộ ố ấ ề ề
hi n đ i (TK XX) v i các ph n: ệ ạ ớ ầ Hoà âm nhi u t ng ề ầ , hoà âm đa công năng, hoà âm đa đi u th c ệ ứ , hoà âm chromatic, hoà âm h n h p v.v… ỗ ợ
Trang 35ch ng 2 là ch ng đi vào các d ng đi u th c, tác gi Đào Tr ng
Minh đã đ a ra m t s d ng đi u th c t nhiên và đi u th c nhân t o nh :ư ộ ố ạ ệ ứ ự ệ ứ ạ ư
Đi u th c t nhiên (7 âm, 6 âm, 5 âm), đi u th c nhân t o (Đi u th c toàn ệ ứ ự ệ ứ ạ ệ ứ cung, đi u th c chromatic ệ ứ , đi u th c ph n chi u soi g ệ ứ ả ế ươ ng [93 /Tr.4667]
ch ng 3
Ở ươ “C u trúc c a ngôn ng hoà” ấ ủ ữ , tác gi lu n án có đ a raả ậ ư
m t s d ng c u trúc h p âm nh : ộ ố ạ ấ ợ ư H p âm ch ng quãng 3 ợ ồ , h p âm ch ng ợ ồ quãng 4 và quãng 5, h p âm ch ng quãng 2 ợ ồ [93/Tr.7693]
Lu n án Ti n sĩ Ngh thu t âm nh c c a Ph m Phậ ế ệ ậ ạ ủ ạ ương Hoa
(2010), Nh ng th pháp sáng tác trong m t s tr ữ ủ ộ ố ườ ng phái âm nh c th k ạ ế ỷ
XX. chỞ ương 2 c a lu n án, tác gi Ph m Phủ ậ ả ạ ương Hoa có đ a ra m t sư ộ ố
nh n đ nh v đi u th c th k XX đó là: ậ ị ề ệ ứ ở ế ỷ “S chuy n d ch t âm nh c có ự ể ị ừ ạ
đi u tính đ n âm nh c không đi u tính” v i vi c k t h p nhi u d ng đi u ệ ế ạ ệ ớ ệ ế ợ ề ạ ệ tính v i nhau trong m t tác ph m ớ ộ ẩ [92/Tr.42].
Ngoài ra, tác gi lu n án có đ a ra m t s d ng đi u th c khác nh :ả ậ ư ộ ố ạ ệ ứ ư
Đi u th c toàn cung ệ ứ , các đi u th c chuy n d ch có gi i h n ệ ứ ể ị ớ ạ , âm nh c ạ không có đi u tính Atonal ệ , âm nh c Dodecaphone, âm nh c Serie toàn ạ ạ
Trang 36đi u tính, đa đi u th c, đa t ng, h p âm ch ng âm song song, k thu tệ ệ ứ ầ ợ ồ ỹ ậ sáng tác Dodecaphone, âm nh c không có đi u tính, s d ng các h p âmạ ệ ử ụ ợ
ch ng quãng b n, h p âm ch ng quãng hai hay ch ng âm có quãng n aồ ố ợ ồ ồ ử cung Chromatic [89/chương 2/tr.52102]
Ngoài ra, tham kh o thêm các lu n văn cao h c chuyên ngành âmả ậ ọ
nh c h c nh :ạ ọ ư
Lu n văn c a Nguyên Vũ b o v năm 1999, ậ ủ ả ệ Tìm hi u ngôn ng hoà ể ữ
âm qua m t vài tác ph m khí nh c tiêu bi u c a nhà so n nh c Đàm Linh ộ ẩ ạ ể ủ ạ ạ
Tác gi Nguyên Vũ đã ả đi m qua nh ng h p âm s p x p theo quãng 3 (h p ể ữ ợ ắ ế ợ
âm 3, h p âm 7, h p âm 9); ch ng âm s p x p theo quãng 4 (4 đúng ho c 4 ợ ợ ồ ắ ế ặ tăng); ch ng âm trong đó n i lên vai trò c a quãng 2, quãng 7 (2T, 2t, 7T, ồ ổ ủ 7t); ch ng âm trong đó bao g m toàn b chu i 12 âm Chromatic ồ ồ ộ ỗ [88/Tr.95]
Lu n văn c a Nguy n M H nh (2000), ậ ủ ễ ỹ ạ Tìm hi u s liên k t gi a ể ự ế ữ hoà âm và ph c đi u trong m t s tác ph m khí nh c ứ ệ ộ ố ẩ ạ Theo tác gi thì ả sự
k t h p gi a hoà âm và ph c đi u là xu th phát tri n chung c a âm nh c ế ợ ữ ứ ệ ế ể ủ ạ
hi n đ i Châu âu v.v… ệ ạ [80/Tr.5]. Đ ượ c th hi n các ph ể ệ ở ươ ng th c: Đ i ứ ố
âm hai bè trên c s ph n đ m hoà âm, tăng c ơ ở ầ ệ ườ ng quãng và h p âm vào ợ giai đi u, ph c t p hoá các bè hoà âm b ng các âm ngoài h p âm, ph c t p ệ ứ ạ ằ ợ ứ ạ hoá ti t t u các bè (đa ti t t u), m r ng c u trúc h p âm, dùng đa đi u ế ấ ế ấ ở ộ ấ ợ ệ tính, đa hoà âm. [80/Tr.6988].
Lu n văn c a Ph m Nghiêm Vi t Anh (2007), ậ ủ ạ ệ Hoà thanh Ph c ứ
đi u trong tác ph m khí nh c c a nh c sĩ Ca Lê Thu n ệ ẩ ạ ủ ạ ầ Tác gi đã đ a raả ư
m t s d ng c u trúc hay g p trong các tác ph m c a nh c sĩ Ca Lê Thu n:ộ ố ạ ấ ặ ẩ ủ ạ ầ
S d ng nh ng ch ng âm quãng 3 theo ki u h p âm ba, h p âm b y; các ử ụ ữ ồ ể ợ ợ ả
ch ng âm theo quãng 2, quãng 4 đúng và quãng 5 đúng ồ [79/Tr.59].
Lu n văn c a Nguy n Thanh Nhã (2015), ậ ủ ễ Hoà thanh Ph c đi u ứ ệ
Trang 37trong giao h ưở ng c a nh c sĩ Vĩnh Cát ủ ạ Trong chương II Các th pháp hoàủ
âm, tác gi đã đ a ra m t s d ng ả ư ộ ố ạ c u trúc ch ng âm h p âm: ch ng ấ ồ ợ ồ quãng ba t o ra h p âm ba tr ạ ợ ưở ng, ba th , ba tăng, h p âm b y, chín, ứ ợ ả
m ườ i m t, m ộ ườ i ba [84/tr.43], h p âm ch ng quãng 2 ợ ồ [84/tr.49]; ch ng âm ồ
g m các âm c a đi u th c 5 âm ồ ủ ệ ứ [84/tr.53]
Lu n văn c a Đ ng Huy n Trang (2015), ậ ủ ặ ề Phân tích ba b n sonata ả cho Violon và Piano c a nh c sĩ Nguy n Văn Quì ủ ạ ễ Trong đó, tác gi đã đ aả ư
ra m t s d ng ộ ố ạ c u trúc ch ng âm quãng b n và ch ng âm k t h p ấ ồ ố ồ ế ợ quãng
2 v i quãng 4, quãng 5 v i quãng 2 hay quãng 4 v i quãng 3. Bên c nh đó ớ ớ ớ ạ còn có ch ng âm t do ch a quãng chromatic ồ ự ứ [86/tr.71].
Chúng tôi nh n th y v sách giáo khoa hoà âm Vi t Nam ch y uậ ấ ề ở ệ ủ ế
v n đ c p các ki n th c hoà âm c đi n, thi u h n ph n hoà âm th kẫ ề ậ ế ứ ổ ể ế ẳ ầ ế ỷ XX
Vi t Nam nói chung và ̂
Ở ẹ HVANQGVN nói riêng, chua áp d ng̛ ụ
chương trình gi ng d y hoà âm th k XX cho sinh viên đ i h c. ả ạ ế ỷ ạ ọ
Do v y, vi c nghiên c u ậ ệ ư “B sung m t s đ c đi m hoà âm th ḱ ổ ộ ố ặ ể ế ỷ
XX vào ch ươ ng trình gi ng d y t i H c vi n Âm nh c Qu c gia Vi t Nam” ả ạ ạ ọ ệ ạ ố ệ
đu c đ t ra là m t vân đê câp thiêt và có hu ng ng dung thiêt th c.̛ợ ặ ộ ́ ̀ ́ ́ ̛ớ ứ ̣ ́ ự
Trang 38vi c thành l p Trệ ậ ường Âm nh c Vi t Nam. Sau đó có thêm m t s nh c sĩạ ệ ộ ố ạ
nh : Lã H u Qu nh, Ph m Văn Ch ng, Ph m Huy Qu , Hoàng Dư ữ ỳ ạ ừ ạ ỳ ương, Đào Tr ng T v.v. cùng tham gia.ọ ừ
Gi a năm 1956, B Văn hoá đã ra quy t đ nh thành l p Trữ ộ ế ị ậ ường Âm
nh c Vi t Nam và c nh c sĩ T Phạ ệ ử ạ ạ ước làm hi u trệ ưởng. Đ n tháng 9 nămế
1956 Trường khai gi ng khoá trung c p đ u tiên. ả ấ ầ
Nh ng ngày đ u m i thành l p, v i đ i ngũ gi ng viên còn quá ít i,ữ ầ ớ ậ ớ ộ ả ỏ trình đ chuyên môn c a h ph n l n là t h c, không độ ủ ọ ầ ớ ự ọ ược đào t o m tạ ộ cách chính quy, bài b n. V i s gi ng viên không đ y đ các chuyên ngành,ả ớ ố ả ầ ủ
c s v t ch t t trơ ở ậ ấ ừ ường, l p đ n các nh c c và sách giáo khoa âm nh cớ ế ạ ụ ạ còn r t nghèo nàn, thi u th n nh ng v i lòng yêu ngh và ý chí quy t tâmấ ế ố ư ớ ề ế cao, các gi ng viên c a trả ủ ường đã b t đ u khai gi ng khoá trung c p đ uắ ầ ả ấ ầ tiên.
Bên c nh các gi ng viên d y nh c c nh : bà Thái Th Liên d yạ ả ạ ạ ụ ư ị ạ Piano, ông Ph m Ng d y Guitar, ông Vũ Thu n d y Accordion v.v…,ạ ữ ạ ậ ạ
ph trách môn xụ ướng âm là ông T Phạ ước và ông Doãn M n. Ông Lê Yênẫ
đ u tiên c a trầ ủ ường lúc b y gi là nh c sĩ Lê Yên. Tuy nhiên khi lên l p,ấ ờ ạ ớ
nh c sĩ Lê Yên ch y u hạ ủ ế ướng d n h c sinh nh ng ki n th c d ch t cu nẫ ọ ữ ế ứ ị ừ ố
2 Theo l i k c a ông Lã H u Qu nh nguyên hi u phó và bí th Đ ng u c a nhà tr ờ ể ủ ữ ỳ ệ ư ả ỷ ủ ườ ng lúc
b y gi đăng trên ấ ờ Thông tin khoa h c âm nh c ọ ạ c a Nh c vi n Hà N i nhân d p k ni m 30 ủ ạ ệ ộ ị ỷ ệ năm ngày thành l p tr ậ ườ ng.
Trang 39sách giáo khoa hoà âm c a tác gi Pháp Dubois Lavignac và trao đ i vủ ả ổ ề
nh ng kinh nghi m sáng tác c a b n thân. Các bu i lên l p lúc đó g n v iữ ệ ủ ả ổ ớ ầ ớ hình th c trao đ i, m n đàm gi a th y và trò. Nh ng ki n th c âm nh cứ ổ ạ ữ ầ ữ ế ứ ạ khác nh ph i khí, hình th c v.v… do m t s chuyên gia nư ố ứ ộ ố ước ngoài giúp
đ nh Bela Rútxep (Liên Xô cũ), Th m L H ng (Trung Qu c) v.v…ỡ ư ẩ ệ ồ ố
Năm 1959, l p trung c p âm nh c đ u tiên do nhà trớ ấ ạ ầ ường đào t o đãạ
t t nghi p. Nhà trố ệ ường đã gi l i m t s h c sinh xu t s c đ b sung choữ ạ ộ ố ọ ấ ắ ể ổ
đ i ngũ gi ng viên c a trộ ả ủ ường. Trong s h c sinh khoá đ u tiên đố ọ ầ ược gi ữ ở
l i trạ ường có nh c sĩ H ng Đăng và nh c sĩ Vĩnh Cát. Nh c sĩ Vĩnh Cátạ ồ ạ ạ
được c d y môn Lý thuy t âm nh c c b n và môn Xử ạ ế ạ ơ ả ướng âm. Nh c sĩạ
H ng Đăng đồ ượ ử ạc c d y môn Hoà âm và Tính năng nh c c ạ ụ 3
Khi trao đ i v i nh c sĩ H ng Đăng, chúng tôi đổ ớ ạ ồ ược bi t, đ có thế ể ể
d y đạ ược các môn do nhà trường phân công lúc b y gi , v i tinh th n hamấ ờ ớ ầ
h c h i các anh đã ph i t tìm hi u theo các sách giáo khoa âm nh c c aọ ỏ ả ự ể ạ ủ Pháp, c a Nga nh cu n ủ ư ố Sách giáo khoa hoà âm th c hành ự c a RimskyủKorsakov do Nguy n Lễ ương H ng d ch và đồ ị ược nhà xu t b n âm nh c nấ ả ạ ấ hành năm 1961 và sau này là m t s sách c a Trung qu c, Liên xô khác.ộ ố ủ ố
Chương trình d y hoà âm lúc b y gi ch y u là nh ng ki n th cạ ấ ờ ủ ế ữ ế ứ hoà âm c đi n Phổ ể ương Tây và đ a vào gi ng d y trình đ trung c p. ư ả ạ ở ộ ấ 4
Năm 1964, do yêu c u c a tình hình chính tr xã h i, các sinh viênầ ủ ị ộ
Vi t Nam đang h c âm nh c t i các Nh c vi n nệ ọ ạ ạ ạ ệ ở ước ngoài, ch y u làủ ế các nước XHCN ph i v nả ề ước. Được c v Trử ề ường Âm nh c Vi t Namạ ệ lúc đó có các nh c sĩ thu c chuyên ngành Sáng tác Lý lu n nh : Tú Ng c,ạ ộ ậ ư ọ Nguy n Đình T n, Nguy n Xinh, Ca Lê Thu n.ễ ấ ễ ầ
M c dù ph n l n các nh c sĩ v nặ ầ ớ ạ ề ước lúc b y gi đ u ch a t tấ ờ ề ư ố nghi p đ i h c, thêm vào đó, đây là giai đo n mà cu c chi n tranh phá ho iệ ạ ọ ạ ộ ế ạ
3 Trao đ i v i nh c sĩ Vĩnh Cát ngày 26 tháng 2 năm 2018 t i nhà riêng c a nh c sĩ ổ ớ ạ ạ ủ ạ
4 Cu c trao đ i v i nh c sĩ H ng Đăng ngày 28 tháng 1 năm 2018 t i nhà riêng c a nh c sĩ ộ ổ ớ ạ ồ ạ ủ ạ
Trang 40c a không quân M mi n B c đang bủ ỹ ở ề ắ ước vào giai đo n r t kh c li t,ạ ấ ố ệ
nh ng v i lòng nhi t tình, mong mu n xây d ng Trư ớ ệ ố ự ường Âm nh c Vi tạ ệ Nam ngày càng chính quy, c p nh t v i trình đ các trậ ậ ớ ộ ường âm nh c trongạ khu v c, n i s tán Xuân Phú B c Giang, h đã b t tay vào gi ng d yự ở ơ ơ ắ ọ ắ ả ạ
và cùng các gi ng viên cũ c a trả ủ ường xây d ng các chự ương trình, giáo trình cho các môn ki n th c âm nh c m t cách bài b n.ế ứ ạ ộ ả
Là ngườ ượi đ c đào t o chuyên sâu v chuyên ngành Hoà âm Ph cạ ề ứ
đi u, nh c sĩ Ca Lê Thu n đã có công r t l n trong vi c xây d ng chệ ạ ầ ấ ớ ệ ự ươ ngtrình c a hai môn h c này Trủ ọ ở ường Âm nh c Vi t Nam lúc b y gi ạ ệ ấ ờ
Đ i v i môn Hoà âm, nh c sĩ Ca Lê Thu n v a là ngố ớ ạ ầ ừ ười xây d ngự
chương trình, vi t giáo trình và b t tay vào gi ng d y cho chuyên ngànhế ắ ả ạ Sáng tác Ch huy trình đ đ i h c. Đ n năm 1968, khi chuyên ngành Lýỉ ộ ạ ọ ế
lu n đậ ược thành l p, ông còn là gi ng viên d y môn Hoà âm cho các sinhậ ả ạ viên chuyên ngành Lý lu n nh ng khoá đ u nh : Tú Hậ ữ ầ ư ương, Thu Loan,ỵ Đào Tr ng Minh v.v… Các h c sinh chuyên ngành c a ông sau này đãọ ọ ủ
ti p n i là các gi ng viên d y hoà âm trong các Nh c vi n, các trế ố ả ạ ạ ệ ườ ng
âm nh c Vi t Nam.ạ ở ệ
Chương trình môn Hoà âm do nh c sĩ Ca Lê Thu n biên so n chạ ầ ạ ủ
y u d a vào chế ự ương trình c a các nh c vi n Liên Xô (cũ) th i b y gi ủ ạ ệ ở ờ ấ ờ Tuy nhiên khi biên so n nh c sĩ có thay đ i m t s đi m đ phù h p v iạ ạ ổ ộ ố ể ể ợ ớ trình đ cũng nh đi u ki n thi u th n v v t ch t nh sách giáo khoa,ộ ư ề ệ ế ố ề ậ ấ ư sách phân tích, sách bài t p hoà âm trên đàn v.v… c a Vi t Nam giai đo nậ ủ ệ ạ đang chi n tranh.ế
N i dung chộ ương trình ch y u trình bày các ki n th c c a hoà âmủ ế ế ứ ủ
th i k c đi n. Ph n hoà âm th k XX ch a đờ ỳ ổ ể ầ ế ỷ ư ược đ a vào chư ương trình.
Th y Ca Lê Thu n ch đ a vào d y m t s nét khái quát v hoà âm giaiầ ầ ỉ ư ạ ộ ố ề