Luận án được nghiên cứu với mục tiêu nhằm khảo sát biến đổi nồng độ các yếu tố miễn dịch không đặc hiệu C3, C4, interleukin-6, và hsCRP huyết thanh ở bệnh nhân có hội chứng mạch vành cấp. Đánh giá mối liên quan giữa sự biến đổi của các yếu tố C3, C4, interleukin-6 và hsCRP với một số yếu tố lâm sàng, cận lâm sàng trong hội chứng mạch mành cấp trước và sau điều trị.
Trang 3Ngườ ưới h ng d n khoa h c:ẫ ọ
1 Th vi n Qu c gia.ư ệ ố
2 Th vi n H c vi n Quân yư ệ ọ ệ
Trang 5đ ng m ch ộ ạ (XVĐM) và bi n c tim m ch [2], [3], [4]. ế ố ạ Các d u nấ ấ viêm có k t h p v i nguy c tăng cao c a nh ng bi n c b nh lýế ợ ớ ơ ủ ữ ế ố ệ tim m ch [5], [6], [7]. ạ Vi c kh o sát các d u n liên quan đ n quáệ ả ấ ấ ế trình viêm ngày càng được quan tâm. Các d u n viêm và mi nấ ấ ễ
d ch không đ c hi u hsCRP (high sensitive C reactive protein), bị ặ ệ ổ
th C3, C4 và interleukin 6ể (IL6) được quan tâm nhi u [11], [12],ề [13], [14]. Kh o sát ả nhi uề y u tế ố viêm, cũng nh liên quan gi a cácư ữ
y u t v i nhau đ giúp cho nh n đ nh đế ố ớ ể ậ ị ược toàn di n h n [3],ệ ơ [15], [16]. Các nghiên c u đã kh o sát các y u t khác nhau c aứ ả ế ố ủ quá trình viêm t d u n b m t t bào mi n d ch, các cytokinừ ấ ấ ề ặ ế ễ ị [17], [18], [19]. Ngoài hsCRP, còn nhi u cytokin, các y u t viêmề ế ố
c n đầ ược nghiên c u thêm đ nh n m nh đứ ể ấ ạ ược vai trò cytokin trong HCMVC.
T nh ng c s lý lu n và th c ti n trên, chúng tôi ti n hànhừ ữ ơ ở ậ ự ễ ế nghiên c u đ tài ứ ề “Nghiên c u s thay đ i n ng đ C3, C4, IL6 ứ ự ổ ồ ộ
và hsCRP huy t thanh b nh nhân có h i ch ng m ch vành ế ở ệ ộ ứ ạ
c p ấ ” nh m các m c tiêu sau:ằ ụ
1. Kh o sát bi n đ i n ng đ các y u t mi n d ch không đ c ả ế ổ ồ ộ ế ố ễ ị ặ
hi u C3, C4, interleukin6, và hsCRP huy t thanh b nh nhân có ệ ế ở ệ
h i ch ng m ch vành c p. ộ ứ ạ ấ
Trang 62. Đánh giá m i liên quan gi a s bi n đ i c a các y u t C3, ố ữ ự ế ổ ủ ế ố C4, interleukin6 và hsCRP v i m t s y u t lâm sàng, c n lâm ớ ộ ố ế ố ậ sàng trong h i ch ng m ch mành c p tr ộ ứ ạ ấ ướ c và sau đi u tr ề ị
Tóm t t nh ng đóng góp m i c a lu n án:ắ ữ ớ ủ ậ
Nghiên c u s thay đ i n ng đ c a t p h p các y u tứ ự ổ ồ ộ ủ ậ ợ ế ố
mi n d ch không đ c hi u C3, C4, interleukin6, hsCRP liên quanễ ị ặ ệ
đ n ph n ng viêm b nh nhân có h i ch ng m ch vành c p.ế ả ứ ở ệ ộ ứ ạ ấ Nghiên c u phân tích m i liên quan gi a các y u t C3, C4,ứ ố ữ ế ố interleukin6, hsCRP v i m t s đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàngớ ộ ố ặ ể ậ
và tương quan gi a các y u t v i nhau trong h i ch ng m chữ ế ố ớ ộ ứ ạ vành c p. Nghiên c u cho th y s gi m ấ ứ ấ ự ả có ý nghĩa th ng kêố n ngồ
đ interleukin6 và hsCRP sau đi u tr b ng phộ ề ị ằ ương pháp can thi pệ
đ ng m ch vành. ộ ạ Góp ph n lầ àm sáng t thêm vai trò đáp ng viêmỏ ứ trong c ch b nh sinh và ơ ế ệ m t s y u tộ ố ế ố mi n d ch trong h iễ ị ộ
ch ng m ch vành c p. Cùng v i hsCRP, g i ý vai trò tiên lứ ạ ấ ớ ợ ượ ng
K t lu n và ki n ngh : 2 trangế ậ ế ị
Lu n án có 51 b ng, 7 bi u đ , 3 s đ , 12 hình v , 156 tàiậ ả ể ồ ơ ồ ẽ
li u tham kh o (c th 13 tài li u ti ng Vi t, 143 tài li u ti ngệ ả ụ ể ệ ế ệ ệ ế Anh)
Trang 7T NG QUANỔ
1.1. D CH T H C C A H I CH NG M CH VÀNH C PỊ Ể Ọ Ủ Ộ Ứ Ạ Ấ
HCMVC là m t trong nh ng nguyên nhân gây t vong hàngộ ữ ử
đ u v i t l ngày càng tăng[1]. ầ ớ ỷ ệ T l m c b nh v n đang tăng vàỷ ệ ắ ệ ẫ
m t s l n b nh nhân v n b HCMVC và đ t t tim m ch[21]. T iộ ố ớ ệ ẫ ị ộ ử ạ ạ
Vi t Nam, t n su t b nh cũng ngày càng cao [20]. ệ ầ ấ ệ
1.2. C CH B NH SINH C A H I CH NG M CH VÀNHƠ Ế Ệ Ủ Ộ Ứ Ạ
C P VÀ VAI TRÒ C A CÁC Y U T MI N D CH TRONGẤ Ủ Ế Ố Ễ Ị
C CH B NH SINH C A H I CH NG M CH VÀNH C PƠ Ế Ệ Ủ Ộ Ứ Ạ Ấ
Quá trình viêm x y ra trong c ch b nh sinh c a HCMVCả ơ ế ệ ủ [22], [23], [24]. Vai trò c a các d u n sinh h c viêm ủ ấ ấ ọ được th y rõấ trong HCMVC [25], [26], [27].Các y u t trung gian đế ố ược ti t t tế ừ ế bào mi n d ch làm tăng ti n tri n quá trình viêm t i m ng x v aễ ị ế ể ạ ả ơ ữ (MXV), đ a đ n HCMVC [28], [29]. Các chi n lư ế ế ược m i trong tiênớ
lượng, d phòng và đi u tr t các nghiên c u v c ch sinh b nhự ề ị ừ ứ ề ơ ế ệ
n n t ng đề ả ược chú ý [30], [31].
1.2.1 S x v a m ch trong c ch sinh b nh c a h i ch ngự ơ ữ ạ ơ ế ệ ủ ộ ứ
m ch vành c pạ ấ
HCMVC do quá trình XVĐM. Nhi u y u t có th đ a đ n sề ế ố ể ư ế ự
m t n đ nh c a m ng x v a và h u qu là bi n c HCMVCấ ổ ị ủ ả ơ ữ ậ ả ế ố [37], [38], [39]. Các nghiên c u d ch t h c cho th y m t s k tứ ị ễ ọ ấ ộ ự ế
h p ch t ch gi a bi u hi n lâm sàng c a b nh XVĐM và các d uợ ặ ẽ ữ ể ệ ủ ệ ấ
n h th ng c a s viêm
ấ ệ ố ủ ự Nhi u t bào mi n d ch bi u hi n d uề ế ễ ị ể ệ ấ
hi u ho t hóa và s n xu t các cytokin viêmệ ạ ả ấ t i MXV ạ [40], [41], [42]
Trang 81.2.2. đ ng lipoprotein và vai trò c a t bào mi n d chỨ ọ ủ ế ễ ị
1.2.2.1. Vai trò c a ho t hóa t bào n i mô, phân t k t dính vàủ ạ ế ộ ử ế chemokin
1.2.2.2. Vai trò c a h th ng mi n d ch t nhiên và đ i th c bàoủ ệ ố ễ ị ự ạ ự trong phát tri n m ng x v aể ả ơ ữ
H th ng mi n d ch t nhiên quan tr ng trong HCMVC đệ ố ễ ị ự ọ ượ c
mô t qua s ho t hóa các t bàoả ự ạ ế b ch c u.ạ ầ Các đ i th c bàoạ ự (ĐTB) ho t hoá s n xu t các cytokin viêm [43].ạ ả ấ
1.2.2.3. Vai trò h th ng mi n d ch thích ng, t bào lympho trong đápệ ố ễ ị ứ ế
ng viêm
ứ
S thâm nhi m t bào lympho T luôn có t n thự ễ ế ở ổ ương x v aơ ữ
đ ng m chộ ạ Các cytokin c a t bào lympho T gây s n xu t m tủ ế ả ấ ộ
lượng l n các protein viêm vào máuớ K t qu , tăng n ng đ IL6 vàế ả ồ ộ CRP trong máu ngo i vi, kh i phát dòng thác viêm hi u qu t i chạ ở ệ ả ạ ỗ
Trang 9 Các thay đ i hóa lý trong m ng x v aổ ả ơ ữ
S thay đ i ch c năng vi tu n hoànự ổ ứ ầ
1.3 LÂM SÀNG VÀ CH N ĐOÁN H I CH NG M CHẨ Ộ Ứ Ạ VÀNH C P Ấ
Lâm sàng: Trong NMCT, b nh nhân có th có c m giác đèệ ể ả
n ng, bóp ngh t hay xi t ch t l ng ng c. Các tri u ch ng ặ ẹ ế ặ ở ồ ự ệ ứ khác: toát m hôi, bu n nôn, ói m a, chóng m t và lo l ng [1], [21].ồ ồ ử ặ ắ
C n lâm sàngậ : Đi n tâm đệ ồ, xét nghi m, ệ X Quang ng cự , siêu
Phương pháp đi u tr ề ị HCMVC g m tái thông m ch vành vàồ ạ
đi u tr n i khoề ị ộ a [52]
1.4. S THAY Đ I C A CÁC Y U T GÂY VIÊM VÀ CÁCỰ Ổ Ủ Ế Ố CYTOKIN TRONG H I CH NG M CH VÀNH C P Ộ Ứ Ạ Ấ
1.4.1. Interleukin6
IL6 là m t cytokin có nh ng tác đ ng quan tr ng trong ph nộ ữ ộ ọ ả
ng viêm
ứ , t o nên pha đáp ng c p c a ph n ng viêm không đ cạ ứ ấ ủ ả ứ ặ
hi u. IL6 đệ ược mã hóa b i gen IL6 đ nh v trên nhi m s c th sở ị ị ễ ắ ể ố
7. Tr ng lọ ượng phân t t 22 đ n 30 kDa. IL6 ho t đ ng nh m tử ừ ế ạ ộ ư ộ cytokin ti n viêm đề ượ ảc s n xu t b i nhi u lo i t bào, bao g m tấ ở ề ạ ế ồ ế bào lympho T ho t hóa, ĐTB và m t s các t bào khácạ ộ ố ế IL6 nhả
hưởng t i ch , liên quan đ n s t o thành m ng x v a và ti nạ ỗ ế ự ạ ả ơ ữ ế tri n đ n HCMVCể ế Trong NMCT n ng đ IL6 tăng cao h n trongồ ộ ơ
c n ơ đau th t ng cắ ự không n đ nhổ ị (ĐTNKOĐ) [53]. Tăng n ng đồ ộ IL6 giúp xác đ nh nhóm b nh nhân gi m đị ệ ả ượ ỷ ệ ửc t l t vong khi
Trang 10đi u tr tích c c [54], [55], [56]. Các thu c kháng viêm aspirin vàề ị ự ố statin gi m CRP và IL6, c ch ph n ng viêm, s hi u bi t nàyả ứ ế ả ứ ự ể ế cho th y vai trò c a các thu c kháng viêm nh aspirin và statinấ ủ ố ư trong HCMVC [57], [58],[59].
1.4.2. CRP
CRP là m t protein viêm tăng trong đáp ng pha c p, thu cộ ứ ấ ộ nhóm Pentraxin, có c u trúc d ng đĩa v i 5 chu i polypeptide trongấ ạ ớ ỗ
c u trúc pentamere. CRP đấ ượ ổc t ng h p tăng trong giai đo n viêmợ ạ
c p t i gan dấ ạ ưới tác đ ng c a IL6. CRP đ a đ n s ch t theoộ ủ ư ế ự ế
chương trình c a t bào c tr n m ch máu, thúc đ y sinh x v aủ ế ơ ơ ạ ẩ ơ ữ
Đánh giá l i tình tr ng viêm có th giúp ích trong xác đ nhạ ạ ể ị
b nh nhân có nguy c cao tái phát c a m t n đ nh m ng XVĐMệ ơ ủ ấ ổ ị ả vành
1.5. TÌNH HÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI Ứ Ế Ề
1.5.1. Nghiên c u trên th gi i ứ ế ớ
Các nghiên c u đã cho th y hsCRP là tiêu chu n vàng trongứ ấ ẩ đánh nguy c các bi n c tim m ch trong HCMVC [10], [32]. ơ ế ố ạ1.5.2. Nghiên c u trong nứ ước
Vai trò c a cytokin IL6 đã đủ ược nghiên c u trên m t s b nhứ ộ ố ệ
lý nhi m trùng, ph u thu t tim m ch. Tăng IL6 k t h p v i tăngễ ẫ ậ ạ ế ợ ớ
bi n c nguy c tim m ch [5], [12], [13], [20]. ế ố ơ ạ
Trang 11Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C UỨ
c p c u Vi n Tim TP.HCM th a tiêu chu n tuy n ch n và tiêuấ ứ ệ ỏ ẩ ể ọ chu n lo i tr đẩ ạ ừ ược nh n vào nhóm b nh nhân nghiên c u. ậ ệ ứ
2.1.2.Nhóm ch ng ứ
G m 50 ngồ ười kh e m nh, không có b nh m ch vành, đ nỏ ạ ệ ạ ế
hi n máu t i Vi n Tim cùng th i đi m, ch n m u ng u nhiên.ế ạ ệ ở ờ ể ọ ẫ ẫ2.1.3. Tiêu chu n tuy n ch nẩ ể ọ
T t c b nh nhân HCMVCấ ả ệ
2.1.4.Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ
B nh nhân có tình tr ng viêm không nhi m khu n ệ ạ ễ ẩ và nhi mễ khu n ẩ đi kèm th i đi m nghiên c uở ờ ể ứ
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.2.1. Thi t k nghiên c uế ế ứ
Nghiên c u thu n t p ti n c u, có nhóm đ i ch ng ứ ầ ậ ế ứ ố ứ Theo dõi
d c ti n c u trên 100 b nh nhân. Dùng công th c tính c m u ọ ế ứ ệ ứ ỡ ẫ ướ c
Trang 12l ng m t t l nh m tính s l ng b nh nhân ượ ộ ỷ ệ ằ ố ượ ệ HCMVC. Nhóm 1: Nhóm b nh nhânệ Nhóm 2: Nhóm ch ng ứ g mồ 50 người kh e m nhỏ ạ
2.2.2. Các ch tiêu nghiên c uỉ ứ
Các ch tiêu xét nghi m đ nh lỉ ệ ị ượng các y u t C3, C4, IL6 vàế ố hsCRP. Ch tiêu khác: ỉ hsTroponin T và NT ProBNP. Các ch tiêuỉ lâm sàng thu th p t h s b nh án: Y u t nguy cậ ừ ồ ơ ệ ế ố ơ, nhóm b nhệ trong HCMVC, phương pháp đi u trề ị. Các c n lâm sàng khácậ : siêu
âm tim, ch p ĐMV, công th c máu, bilan lipd, đ l c c u th n).ụ ứ ộ ọ ầ ậ
NHÓM CH NGỨ
n=50 người kh eỏ
m nh đ n hi nạ ế ế máu
L y máu l n 1 lúc nh p vi n xấ ầ ậ ệ ét nghi mệ
các y u t mi n d ch không đ c hi u và cácế ố ễ ị ặ ệ
d u n c timấ ấ ơ
C3,C4, IL6, hsCRP, hsTroponin, NTProBNP
L y máu khiấ vào vi n hi nệ ế máu Xét nghi mệ các y u tế ố
mi n d chễ ị không đ cặ
hi u và cácệ
d u n c timấ ấ ơ
C3,C4, IL6, hsCRP, hsTroponin, NTProBNP
So sánh
gi a ữ nhóm
b nh và ệ nhóm
hóa sinh th ng qui ườ
Thu th p các d li u lâm sàng, c n lâm sàng và cácậ ữ ệ ậ
L y máu l n 2 sau 6 tháng đi u tr ấ ầ ề ị
Xét nghi m các y u t mi n d ch không đ cệ ế ố ễ ị ặ
hi u và các d u n c timệ ấ ấ ơ
C3,C4, IL6, hsCRP, hsTroponin, NTProBNP
So sánh tr ướ cvà sau đi u tr trên cùng ề ị
nhóm đ i t ố ượ ng (37 b nh nhân) ệ
Trang 132.2.4. Các y u t đ nh lế ố ị ượng khác
hsTroponin T và NTProBNP, xét nghi m khác đệ ược đ nh lị ượ ng
b ng h th ng ch n đoán c a hãng Roche Diagnostics. S lằ ệ ố ẩ ủ ố ượ ng
b ch c u đạ ầ ược phân tích trên m u máu toàn ph n v i kháng đôngẫ ầ ớ EDTA b ng h th ng máy huy t h c c a hãng Beckman Coulterằ ệ ố ế ọ ủ 2.2.5.Trong nghiên c u th c hi n các n i dungứ ự ệ ộ
Thu th p đ c các s li u lâm sàng và c n lâm sàng. Qua phânậ ượ ố ệ ậ tích s li u nh n đ nh v : M i liên quan gi a t ng y u t C3, C4,ố ệ ậ ị ề ố ữ ừ ế ố IL6, hs CRP v i HCMVC; kh o sát s thay đ i các y u t mi nớ ả ự ổ ế ố ễ
d ch không đ c hi u C3, C4, IL6, hs CRP trị ặ ệ ước và sau đi u tr ề ị2.2.6. X lý s li u ử ố ệ
S li u thu th p đố ệ ậ ược nh p b ng ph n m m Excel, x lý sậ ằ ầ ề ử ố
Vi n Tim TP. HCM.ệ
Trang 143.1.4. Các y u t nguy c và đ c đi m khácế ố ơ ặ ể
3.1.4.1. Y u t nguy c và đ c đi m b ch c u ế ố ơ ặ ể ạ ầ
T l các y u t nguy c :tăng huy t áp 72%, chi m đa s cácỷ ệ ế ố ơ ế ế ố
trường h p, r i lo n lipid máu (RLLM)27%, ti n s hút thu c láợ ố ạ ề ử ố
Trang 1528%, đái tháo đường (ĐTĐ) 32%. T l b nh nhân có tăng b chỷ ệ ệ ạ
NMCT ST chênh lên: 32 trường h p (t l 32%), NMCT khôngợ ỷ ệ
ST chênh lên: 59 trường h p ( t l 59%), ĐTNKOĐ: 9 trợ ỷ ệ ường h pợ (t l 9%). Sỷ ệ au đi u tr , 37 trề ị ường h p, có: NMCT ST chênh lên cóợ 15/37 trường h p ( t l 40,54%), NMCT không ST chênh lên cóợ ỷ ệ 18/37 trường h p (t l 48,65%), ĐTNKOĐ có 4/37 trợ ỷ ệ ường h pợ ( t l 10,8%), th p h n hai nhóm trên.ỷ ệ ấ ơ
3.1.4.5. Phương pháp đi u tr ề ị
N i khoa: 35 trộ ường h p (t l 35%), can thi p ĐMV: 55ợ ỷ ệ ệ
trường h p (t l 55%),ph u thu t b c c u: 10 trợ ỷ ệ ẫ ậ ắ ầ ường h p (t lợ ỷ ệ 10%). Can thi p ĐMV chi m đa s các trệ ế ố ường h p, k ti p làợ ế ế
phương pháp đi u tr n i khoa.ề ị ộ
3.1.4.6. S lố ượng, n ng đ trung bình m t s các y u t liên quanồ ộ ộ ố ế ố
S lố ượng trung bình b ch c u tăng nh , không tăng s lạ ầ ẹ ố ượ ngtrung bình ti u c u, tăng n ng đ trung bình LDLCholesterol, để ầ ồ ộ ộ
l c c u th n ọ ầ ậ ướ ược l ng (eGFR) trung bình 64,11ml/ph
Trang 16N ng đ trung bình trên nhóm b nh nhân cao h n nhómồ ộ ệ ơ
ch ng, s khác bi t có ý nghĩa th ng kê v n ng đ trung bìnhứ ự ệ ố ề ồ ộ
gi a nhóm b nh và nhóm ch ng đ i v i C3 và C4 v i p<0,05.ữ ệ ứ ố ớ ớ3.2.3. N ng đ các y u t khác ồ ộ ế ố
Protein viêm hsCRP và hai thông s hs Troponin và NTProố BNP N ng đ trung v trên nhóm b nh cao h n rõ trên nhómồ ộ ị ệ ơ
ch ng, s khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i p<0,05.ứ ự ệ ố ớ
3.3. KH O SÁT LIÊN QUAN GI A N NG Đ CÁC Y U TẢ Ữ Ồ Ộ Ế Ố C3, C4, IL6, hsCRP TRONG H I CH NG M CH VÀNHỘ Ứ Ạ
C P V I M T S Y U T NGUY C VÀ TÌNH TR NGẤ Ớ Ộ Ố Ế Ố Ơ Ạ
B NH LÝ Ệ
3.3.1. S thay đ i n ng đ các y u t theo nhóm tu iự ổ ồ ộ ế ố ổ
So sánh n ng đ các y u tồ ộ ế ố gi a hai nhóm tu i <=60 tu i vàữ ổ ổ
>60 tu i. Trổ ước và sau đi u tr , n ng đ trung v IL6 khác bi t cóề ị ồ ộ ị ệ
ý nghĩa th ng kê v i p<0,05. N ng đ trung bình C3 trố ớ ồ ộ ước và sau
đi u tr khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i p<0,05. N ng đ trungề ị ệ ố ớ ồ ộ bình C4 không có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i p>0,05.ự ệ ố ớ
N ng đ trung v hsCRP không có s khác bi t có ý nghĩa th ng kêồ ộ ị ự ệ ố
v i p>0,05.N ng đ trung v NT ProBNP trớ ồ ộ ị ước và sau đi u trề ị khác bi t có ý nghĩa th ng kê gi a hai nhóm tu i <=60 tu i và >60ệ ố ữ ổ ổ
Trang 17tu i v i p<0,05.Đ i v i trung v n ng đ hsTroponinT ch có khácổ ớ ố ớ ị ồ ộ ỉ
bi t có ý nghĩa th ng kê sau đi u tr gi a hai nhóm tu i v i p<0,05.ệ ố ề ị ữ ổ ớ3.3.2. S thay đ i n ng đ các y u t theo gi i tính nam và n ự ổ ồ ộ ế ố ớ ữ
N ng đ trung v IL6, hsCRP trồ ộ ị ước và sau đi u tr hai nhómề ị ở nam và n không có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i p>0,05.ữ ự ệ ố ớ
N ng đ trung bình C3 trồ ộ ước đi u tr khác bi t có ý nghĩa th ng kêề ị ệ ố
v i p<0,05. N ng đ trung v hsTroponin T nam cao h n n , sớ ồ ộ ị ở ơ ữ ự khác bi t có ý nghĩa th ng kê c trệ ố ả ước và sau đi u tr v i p<0,05.ề ị ớ
N ng đ trung v NTProBNP gi a nam và n không có s khácồ ộ ị ữ ữ ự
bi t có ý nghĩa th ng kê p>0,05.ệ ố
3.3.3. S thay đ i n ng đ các y u t theo y u t tăng huy tự ổ ồ ộ ế ố ế ố ế
áp
N ng đ trung v IL6 gi a b nh nhân có tăng huy t áp th pồ ộ ị ữ ệ ế ấ
h n nhóm không tăng huy t áp, nh ng s khác bi t không có ýơ ế ư ự ệ nghĩa th ng kê v i p>0,05 c trố ớ ả ở ước đi u tr và sau đi u tr N ngề ị ề ị ồ
đ trung bình các y u t C3, C4 gi a hai nhóm b nh nhân tăngộ ế ố ữ ệ huy t áp và không tăng huy t áp khác bi t không có ý nghĩa th ngế ế ệ ố
kê v i p>0,05. N ng đ trung v hsTroponin T trớ ồ ộ ị ước đi u tr trongề ị nhóm b nh nhân tăng huy t áp th p h n, s khác bi t có ý nghĩaệ ế ấ ơ ự ệ
th ng kê v i p<0,05 Trố ớ ước và sau đi u tr , n ng đ trung về ị ồ ộ ị hsCRP, NTProBNP trên nhóm tăng huy t áp th p h n nh ngế ấ ơ ư không có s khác bi t v m t th ng kê v i p>0,05.ự ệ ề ặ ố ớ
3.3.4. S thay đ i n ng đ các y u t theo tình tr ng r i lo nự ổ ồ ộ ế ố ạ ố ạ lipid máu
Trên nhóm b nh nhân có r i lo n lipid máu và không RLLM,ệ ố ạ
n ng đ trung v IL6 trên bênh nhân có RLLM cao h n b nh nhânồ ộ ị ơ ệ không có r i lo n lipid máu nh ng khác bi t không có ý nghĩaố ạ ư ệ
th ng kê gi a hai nhóm v i p>0,05. N ng đ trung bình c a cácố ữ ớ ồ ộ ủ