Mục đích của luận án nhằm làm rõ cơ sở lý luận, thực tiễn phát triển NNHH ở vùng Đồng bằng sông Hồng, từ đó đề xuất quan điểm, giải pháp thúc đẩy NNHH ở vùng này phát triển trong thời gian tới.
Trang 2c a riêng tác gi , không trùng l p v i các công trình ủ ả ặ ớ khoa h c đã công b Các s li u, k t qu nêu trong ọ ố ố ệ ế ả
lu n án là trung th c, trích d n đúng quy đ nh và đ ậ ự ẫ ị ượ c ghi đ y đ trong danh m c tài li u tham kh o. ầ ủ ụ ệ ả
TÁC GI LU N ÁNẢ Ậ
Ph m Qu c Quânạ ố
Trang 32.2 Quan ni m, n i dung và nh ng nhân t tác đ ng đ n ệ ộ ữ ố ộ ế phát
tri n nông nghi p hàng hóa vùng ể ệ ở Đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ 41 2.3 Kinh nghi m phát tri n nông nghi p hàng hóa ệ ể ệ ở m t s ộ ố
qu c gia, vùng kinh t xã h i c a Vi t Nam ố ế ộ ủ ệ và bài h c ọ
đ i v i vùng Đ ng b ng sông H ng ố ớ ồ ằ ồ 59
Chương 3 TH C TR NG PHÁT TRI N NÔNG NGHI P HÀNG HÓAỰ Ạ Ể Ệ
VÙNG Đ NG B NG SÔNG H NG TH I GIAN QUA
3.1 Thành t u và h n ch phát tri n nông nghi p hàng hóa ự ạ ế ể ệ ở
vùng Đ ng b ng sông H ng th i gian qua ồ ằ ồ ờ 78 3.2 Nguyên nhân thành t u, h n ch và nh ng v n đ đ t ra t ự ạ ế ữ ấ ề ặ ừ
th c tr ng phát tri n nông nghi p hàng hóa vùng Đ ng ự ạ ể ệ ở ồ
Chương 4 QUAN ĐI M VÀ GI I PHÁP PHÁT TRI N NÔNGỂ Ả Ể
NGHI P HÀNG HÓA VÙNG Đ NG B NG SÔNGỆ Ở Ồ Ằ
H NG TH I GIAN T I Ồ Ờ Ớ 124 4.1 Quan đi m phát tri n nông nghi p hàng hóa vùng Đ ng ể ể ệ ở ồ
b ng sông H ng th i gian t i ằ ồ ờ ớ 124 4.2 Gi i pháp phát tri n nông nghi p hàng hóa vùng Đ ng ả ể ệ ở ồ
b ng sông H ng th i gian t i ằ ồ ờ ớ 130
Trang 4PH L CỤ Ụ 182
Trang 51 B Nông nghi p và Phát tri n nông thônộ ệ ể B NN&PTNTộ
2 Công nghi p hóa, hi n đ i hóaệ ệ ạ CNH, HĐH
10 Th c hành s n xu t nông nghi p t t Vi t Nam ự ả ấ ệ ố ở ệ VietGap
11 Th c hànhự nông nghi pệ t t toàn c uố ầ GlobalGap
12 T ch c H p tác và Phát tri n kinh t Liên H p Qu cổ ứ ợ ể ế ợ ố OECD
13 T ch c L ng th c và nông nghi p Liên H p Qu cổ ứ ươ ự ệ ợ ố FAO
14 T ch c Thổ ứ ương m i Th gi iạ ế ớ WTO
Trang 69 B ng 3.9.ả C c u s l ng các đ n v s n xu t nôngơ ấ ố ượ ơ ị ả ấ
nghi p vùng Đ ng b ng sông H ng qua 2 k t ng đi uệ ở ồ ằ ồ ỳ ổ ề
10 B ng 3.ả 10. So sánh t tr ng xu t kh u m t s m t hàngỷ ọ ấ ẩ ộ ố ặ
nông s n c a vùng Đ ng b ng sông H ng so v i c n cả ủ ồ ằ ồ ớ ả ướ
Trang 73 Hình 3.3. S lố ượng các chu i giá tr nông s n c a vùngỗ ị ả ủ
đ ng b ng sông H ng so v i c nồ ằ ồ ớ ả ước. 91
4 Hình 3.4. T c đ tăng tr ng giá tr s n xu t toàn ngành vàố ộ ưở ị ả ấ
ngành nông, lâm nghi p và th y s n vùng Đ ng b ng sôngệ ủ ả ồ ằ
1 S đ 4.1. M i quan h gi a các ch th s n xu t theo chu iơ ồ ố ệ ữ ủ ể ả ấ ỗ
giá tr nông s n hàng hóa vùng Đ ng b ng sông H ng.ị ả ồ ằ ồ 147
Trang 8M Đ UỞ Ầ
1. Lý do l a ch n đ tài lu n ánự ọ ề ậ
Nông nghi p là ngành s n xu t v t ch t c b n c a xã h i, có vai tròệ ả ấ ậ ấ ơ ả ủ ộ
h t s c quan tr ng đ i v i s phát tri n n đ nh và b n v ng kinh t xãế ứ ọ ố ớ ự ể ổ ị ề ữ ế
h i c a đ t nộ ủ ấ ước. Phát tri n kinh t nể ế ông nghi p ệ luôn được Đ ng ta xácả
đ nh là m t trong nh ng v n đ có ý nghĩa chi n lị ộ ữ ấ ề ế ược trong quá trình CNH, HĐH và h i nh p kinh t qu c t Đ i h i l n th X c a Đ ng đã kh ngộ ậ ế ố ế ạ ộ ầ ứ ủ ả ẳ
đ nh: Hi n nay và trong nh ng năm t i, v n đ nông nghi p, nông dân,ị ệ ữ ớ ấ ề ệ nông thôn có t m chi n lầ ế ược đ c bi t quan tr ng. Ph i luôn coi tr ng CNH,ặ ệ ọ ả ọ HĐH nông nghi p, nông thôn, hệ ướng t i xây d ng m t n n nông nghi pớ ự ộ ề ệ hàng hóa l n, đa d ng, phát tri n nhanh và b n v ng.ớ ạ ể ề ữ
Đ ng b ng sông H ng là m t vùng s n xu t nông nghi p l n c aồ ằ ồ ộ ả ấ ệ ớ ủ
c nả ước, có truy n th ng, ti m năng và th m nh v s n xu t nôngề ố ề ế ạ ề ả ấ nghi p. Sau h n 30 năm đ i m iệ ơ ổ ớ (t ừ 1986 đ n nayế ), phát tri n NNHH ể ở vùng Đ ng b ng sông H ng đãồ ằ ồ đ t đạ ược nh ng thành t u h t s c quanữ ự ế ứ
tr ng, có ý nghĩa cách m ng, đóng góp l n vào phát tri n KT XH c aọ ạ ớ ể ủ Vùng và c nả ướ Tuy nhiên, so v i yêu c u và ti m năng th m nh c ac. ớ ầ ề ế ạ ủ Vùng thì s phát tri n này, còn t n t i không ít h n ch : Quy mô s n xu tự ể ồ ạ ạ ế ả ấ
nh , phân tán; t su t, ch t lỏ ỷ ấ ấ ượng, s c c nh tranh c a nông s n hàng hóaứ ạ ủ ả còn th p; c c u kinh t nông nghi p còn mang n ng tính truy n th ng,ấ ơ ấ ế ệ ặ ề ố chuy n d ch theo hể ị ướng hàng hóa ch m, thi u tính b n v ng; đ ng th i,ậ ế ề ữ ồ ờ
đ t ra nh ng v n đ b c thi t c n ph i t p trung kh c ph c đó là: Mặ ữ ấ ề ứ ế ầ ả ậ ắ ụ ở
r ng quy mô s n xu t kinh doanh nông s n hàng hóa; nâng cao h n n a tộ ả ấ ả ơ ữ ỷ
su tấ , ch t lấ ượng và s c c nh tranh nông s n hàng hóa; ứ ạ ả t ch c l iổ ứ ạ s nả
xu t nông s n hàng hóa theo chu i giá tr toàn c u, hi u qu , b n v ng;ấ ả ỗ ị ầ ệ ả ề ữ tìm ki m, m r ng th trế ở ộ ị ường đ u ra cho nông s n hàng hóa và t o l pầ ả ạ ậ
Trang 9môi trường s n xu t kinh doanh thu n l i đ thúc đ y NNHH c a Vùngả ấ ậ ợ ể ẩ ủ phát tri n.ể
Trước s tác đ ng m nh m c a cu c cách m ng công nghi p l nự ộ ạ ẽ ủ ộ ạ ệ ầ
th t , xu th toàn c u hóa, h i nh p kinh t qu c t , t do hóa thứ ư ế ầ ộ ậ ế ố ế ự ươ ng
m i và yêu c u đ y nhanh s nghi p CNH, HĐH đ t nạ ầ ẩ ự ệ ấ ước, phát tri n kinhể
t th trế ị ường đ nh hị ướng XHCN làm cho m c tiêu, quan h , phụ ệ ương th cứ phát tri n nông nghi p truy n th ng bi n đ i, đòi h i có s nghiên c u cể ệ ề ố ế ổ ỏ ự ứ ả
v m t lý lu n và th c ti n, t đó đ xu t quan đi m, gi i pháp đ phátề ặ ậ ự ễ ừ ề ấ ể ả ể tri n nông nghi p hàng hóa c a Vùng toàn di n, hi n đ i, b n v ng, thamể ệ ủ ệ ệ ạ ề ữ gia tích c c, ch đ ng và hi u qu vào chu i giá tr nông s n toàn c u.ự ủ ộ ệ ả ỗ ị ả ầPhát tri n NNHH vùng Đ ng b ng sông H ng có ý nghĩa quan tr ngể ở ồ ằ ồ ọ
c v lý lu n và th c ti n, nh ng ch a đả ề ậ ự ễ ư ư ược nghiên c u m t cách tri t đ ,ứ ộ ệ ể
h th ng, dệ ố ưới góc đ khoa h c Kinh t chính tr Đây là v n đ khoa h cộ ọ ế ị ấ ề ọ phù h p v i chuyên ngành mà nghiên c u sinh đã đợ ớ ứ ược h c t p, nghiên c uọ ậ ứ
và gi ng d y; đ ng th i, v i kinh nghi m đã tích lũy đả ạ ồ ờ ớ ệ ược thông qua ho tạ
đ ng th c ti n m t s đ a phộ ự ễ ở ộ ố ị ương trong vùng đ ng b ng sông H ng,ồ ằ ồ cùng v i s hớ ự ướng d n, giúp đ c a các nhà khoa h c cho phép nghiên c uẫ ỡ ủ ọ ứ sinh có th tri n khai thành công lu n án.ể ể ậ
T nh ng c s trên, nghiên c u sinh đã ch n v n đ ừ ữ ơ ở ứ ọ ấ ề “Phát tri n ể nông nghi p hàng hoá vùng Đ ng b ng sông H ng ệ ở ồ ằ ồ ” làm đ tài lu n ánề ậ
ti n sĩ chuyên ngành Kinh t chính tr ế ế ị
2. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
M c đích: ụ Làm rõ c s lý lu nơ ở ậ , th c ti n phát tri n NNHH ự ễ ể ở vùng
Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ , t đó ừ đ xu t quan đi m, gi i pháp ề ấ ể ả thúc đ yẩ NNHH ở vùng này phát tri n trong th i gian t i.ể ờ ớ
Trang 10Nhi m v nghiên c u: ệ ụ ứ
T ng quan tình hình nghiên c u có liên quan đ n đ tài lu n án;ổ ứ ế ề ậ
Xây d ng c s lý lu n ự ơ ở ậ v ề phát tri n NNHH vùng Đ ng b ng sôngể ở ồ ằ
H ngồ ; t p trung vào xây d ng quan ni m, làm rõ n i dung và các tiêu chíậ ự ệ ộ đánh giá s phát tri n NNHH vùng đ ng b ng sông H ng. Kh o sát ự ể ở ồ ằ ồ ả kinh nghi mệ c a m t s qu c gia, vùng KT XH trong nủ ộ ố ố ước v ề phát tri nể NNHH, rút ra bài h c đ i v i vùng Đ ng b ng sông H ng;ọ ố ớ ồ ằ ồ
Kh o sát,ả đánh giá th c tr ng phát tri n NNHH vùng Đ ng b ngự ạ ể ở ồ ằ sông H ng ồ th i gian quaờ , ch raỉ nguyên nhân c a thành t u, h n chủ ự ạ ế và rút
ra nh ng v n c p thi t ữ ấ ấ ế c n t p trung gi i quy tầ ậ ả ế ;
Đ xu t quan đi m và gi i pháp phát tri n NNHH vùng Đ ng b ngề ấ ể ả ể ở ồ ằ sông H ng ồ nh ng năm ti p theoữ ế
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i t ố ượ ng: Phát tri n nông nghi p hàng hoá. ể ệ
v i quá trình c c u l i nông nghi p c a c nớ ơ ấ ạ ệ ủ ả ước
V không gian: ề Lu n án nghiên c u ậ ứ ở vùng Đ ng b ng sông H ng c aồ ằ ồ ủ
Vi t Nam, bao g m 11 t nhệ ồ ỉ /thành ph : Hà N i, Vĩnh Phúc, B c Ninh, Qu ngố ộ ắ ả Ninh, H i D ng, H i Phòng, H ng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Đ nh vàả ươ ả ư ị Ninh Bình.
V th i gian: ề ờ Th i gian kh o sátờ ả phát tri n NNHH vùng Đ ng b ngể ở ồ ằ
Trang 11sông H ng t năm 2010 đ n ồ ừ ế năm 2017 và đ xu t quan đi m, gi i pháp ề ấ ể ả thúc
đ y ẩ NNHH vùng Đ ng b ng sông H ng phát tri n ở ồ ằ ồ ể nh ng năm ti p theo.ữ ế
4. C s lý lu n, th c ti n và phơ ở ậ ự ễ ương pháp nghiên c uứ
C s lý lu n: ơ ở ậ Lu n án nghiên c u d a trên c s lý lu n c a chậ ứ ự ơ ở ậ ủ ủ nghĩa Mác Lê nin; t tư ưởng H Chí Minh; quan đi m, đồ ể ường l i c aố ủ
Đ ng C ng s n Vi t Nam v phát tri n kinh t hàng hoá, phát tri n NNHHả ộ ả ệ ề ể ế ể trong n n kinh t th trề ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa và h i nh p kinhộ ủ ộ ậ
t nh, thành ph thu c vùng Đ ng b ng sông H ng t năm 2010 đ n năm 2017ỉ ố ộ ồ ằ ồ ừ ế
và k th a k t qu nghiên c u c a ế ừ ế ả ứ ủ m t s ộ ố công trình khoa h c liên quanọ tr cự
ti pế đ n lu n án. ế ậ
Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Trên c s phơ ở ương pháp lu n duy v t bi n ch ng c a Ch nghĩa Mácậ ậ ệ ứ ủ ủ
Lênin, lu n án s d ng t ng h p các phậ ử ụ ổ ợ ương pháp nghiên c u c a khoaứ ủ
h c chuyên ngành và liên ngành; trong đó, chú tr ng phọ ọ ương pháp tr uừ
tượng hóa khoa h c, k t h p lôgíc và l ch s , phân tích và t ng h p, th ngọ ế ợ ị ử ổ ợ ố
kê, so sánh và phương pháp chuyên gia. C th là:ụ ể
Ph ươ ng pháp tr u t ừ ượ ng hoá khoa h c ọ : đượ ử ục s d ng ch y u trongủ ế
chương 2, đ làm rõ b n ch t các ph m trù, xây d ng các khái ni m, nh ngể ả ấ ạ ự ệ ữ
k t lu n có tính khái quát th c ti nế ậ ự ễ , phân tích các nhân t đ ch ra s tácố ể ỉ ự
đ ng c a t ng nhân t này đ n quá trình phát tri n NNHH vùng Đ ngộ ủ ừ ố ế ể ở ồ
Trang 12b ng sông H ng và khái quát hóa nh ng kinh nghi m phát tri n NNHH c aằ ồ ữ ệ ể ủ các qu c gia, ố các vùng trong nước thành nh ng bài h c thành công và ch aữ ọ ư thành công cho các đ a phị ương thu c vùng Đ ng b ng sông H ng.ộ ồ ằ ồ
Ph ươ ng pháp k t h p lôgíc và l ch s : ế ợ ị ử được s d ng trong chử ụ ươ ng
2, đ ể xây d ng khung lý lu n và trong chự ậ ương 3, đánh giá th c tr ng phátự ạ tri n NNHH vùng Đ ng b ng sông H ng; s k t h p ch t ch gi aể ở ồ ằ ồ ự ế ợ ặ ẽ ữ nghiên c u lý lu n (tính lôgíc) và kh o sát th c ti n (tính l ch s ) giúpứ ậ ả ự ễ ị ử tác gi lu n án hoàn thành nhi m v th hai, th ba đã đả ậ ệ ụ ứ ứ ược đ ra. Sề ử
d ng trong chụ ương 4 c a lu n án, phủ ậ ương pháp này sẽ c th các quanụ ể
đi m thành các gi i pháp kh thi, phù h p v i th c ti n phát tri nể ả ả ợ ớ ự ễ ể NNHH ở vùng Đ ng b ng sông H ng.ồ ằ ồ
Ph ươ ng pháp phân tích và t ng h p: ổ ợ được s d ng trong chử ụ ương 1
c a lu n ánủ ậ , đ đánh giá, khái quát hoá các công trình khoa h c đã công bể ọ ố,
t đó rút ra nh ng v n đ mà lu n án k th a và c n phát tri n. Phừ ữ ấ ề ậ ế ừ ầ ể ươ ngpháp này, cũng đượ ử ục s d ng trong chương 3, đ phân tích th c tr ng phátể ự ạ tri n NNHH vùng Đ ng b ng sông H ng và rút ra nh ng v n đ c n ể ở ồ ằ ồ ữ ấ ề ầ t pậ trung gi i quy t. S d ng phả ế ử ụ ương pháp này trong chương 4, để làm rõ n iộ dung quan đi m và lu n gi i các gi i pháp phát tri n NNHH vùng đ ngể ậ ả ả ể ở ồ
b ng H ng.ằ ồ
Ph ươ ng pháp th ng kê, so sánh: ố đượ ử ục s d ng ch y u trong chủ ế ươ ng
3 c a lu n án, nh m t ng h p, x lý các s li u, t li u đã thu th p, soủ ậ ằ ổ ợ ử ố ệ ư ệ ậ sánh s li u này qua t ng năm ho c so v i các vùng KT XH khác trong cố ệ ừ ặ ớ ả
nước đ minh ch ng, làm rõ nh ng thành t u, h n ch c a s phát tri nể ứ ữ ự ạ ế ủ ự ể NNHH vùng Đ ng b ng sông H ng trong nh ng năm qua.ở ồ ằ ồ ữ
5. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
Trang 13Lu n án đậ ược th c hi n thành công s có nh ng đóng góp m i nhự ệ ẽ ữ ớ ư sau:
Đ a ra và làm rõ quan ni m, lu n gi i ba n i dung và các tiêu chí đánhư ệ ậ ả ộ giá c b n c a t ng n i dung phát tri n nông nghi p hàng hóa vùngơ ả ủ ừ ộ ể ệ ở
Đ ng b ng sông H ng; ồ ằ ồ
Phân tích, đánh giá đúng th c tr ng, xác đ nh nguyên nhân và ch raự ạ ị ỉ năm v n đ b c thi t đ t ra c n ph i t p trung gi i quy t trong phát tri nấ ề ứ ế ặ ầ ả ậ ả ế ể NNHH vùng Đ ng b ng sông H ng;ở ồ ằ ồ
T c s lý lu n, th c ti n và nh ng v n đ đ t ra c n gi i quy t,ừ ơ ở ậ ự ễ ữ ấ ề ặ ầ ả ế
lu n án đ xu t b n quan đi m và sáu gi i pháp phát tri n nông nghi pậ ề ấ ố ể ả ể ệ hàng hoá vùng Đ ng b ng sông H ng th i gian t i.ồ ằ ồ ờ ớ
6. Ý nghĩa lý lu n, th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
K t qu nghiên c u c a lu n án góp ph n làm phong phú thêm lýế ả ứ ủ ậ ầ
lu n và th c ti n phát tri n nông nghi p hàng hóa Vi t Nam nóiậ ự ễ ể ệ ở ệ chung và vùng Đ ng b ng sông H ng nói riêng. Nh ng lu n đi m nêuở ồ ằ ồ ữ ậ ể trong lu n án có th cung c p c s quan tr ng và g i m đ ti p t cậ ể ấ ơ ở ọ ợ ở ể ế ụ
được nghiên c u m r ng, sâu thêm v lý lu n phát tri n NNHH vùngứ ở ộ ề ậ ể ở
Đ ng b ng sông H ng. ồ ằ ồ
Lu n án có th dùng làm tài li u tham kh o trong h c t p, gi ng d yậ ể ệ ả ọ ậ ả ạ
và nghiên c u khoa h c m t s môn h c, kh i ngành kinh t chính tr ,ứ ọ ở ộ ố ọ ố ế ị kinh t nông nghi p và nh ng môn h c khác liên quan. Lu n án là nh ngế ệ ữ ọ ậ ữ
g i ý khoa h c đ các đ a phợ ọ ể ị ương, các nhà qu n lý có th tham kh o trongả ể ả xây d ng ch trự ủ ương, chính sách và th c hi n nhi m v phát tri nự ệ ệ ụ ể NNHH
đ a ph ng mình, góp ph n hi n th c hoá đ ng l i, ch tr ng phát
tri n nông nghi p, , nông thônể ệ , nông dân c a Đ ng và Nhà nủ ả ước ta trong
Trang 14th i k m i.ờ ỳ ớ
7. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Lu n án g m: M đ u, 4 chậ ồ ở ầ ương (10 ti t), danh m c các công trìnhế ụ
c a tác gi đã công b , danh m c tài li u tham kh o và ph l c.ủ ả ố ụ ệ ả ụ ụ
Trang 15T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀIỔ Ứ Ế Ề
1.1. Các công trình nghiên c u nứ ước ngoài có liên quan đ n đ tàiế ề
1.1.1. Các công trình nghiên c u v phát tri n nông nghi p ứ ề ể ệ
Park Sung Sang (1977), “Growth and Development: A Physical Output
and Employment Strategy Tăng tr ưở ng và phát tri n: ể Chi n l ế ượ c đ u ra ầ và
vi c làm ệ ”, sách tham kh o [ả 138]. Tác gi cu n sách cho r ng:ả ố ằ Phát tri n nôngể nghi pệ tr i quaả ba giai đo n: s khai, đang phát tri n và phát tri n. M i giaiạ ơ ể ể ỗ
đo n phát tri nạ ể này, thì s n l ng nông nghi p ph thu c vào các y u t khácả ượ ệ ụ ộ ế ố nhau nh : đ t đai, lao đ ng, phân bón, thu c tr sâu, KH&CN,…ư ấ ộ ố ừ và đ c ượ tác
gi ả mô t , phân tích ả dướ ạ hàm s n xu t. i d ng ả ấ Do đó, trong t ng giai đo nừ ạ phát tri n c a nông nghi p, c n đ u t , s d ng hi u qu các ngu n l c,ể ủ ệ ầ ầ ư ử ụ ệ ả ồ ự
nh t là ngu n v n và ngu n l c KH&CN đ gia tăng s n l ng và t c đấ ồ ố ồ ự ể ả ượ ố ộ tăng trưởng nông nghi p.ệ
Harry T.Oshima (1987), “Economic Growth in Monsoon: A Comparative
Survey Tăng tr ng kinh t các n ưở ế ở ướ c Châu Á gió mùa: m t kh o sát so ộ ả sánh” sách tham kh o [ả 133]. Tác gi cu n sách ả ố l y ấ gi i quy tả ế vi c làm, thuệ
nh p c a ng i dân là m c tiêu thông qua m i quan h gi a phát tri n hai khuậ ủ ườ ụ ố ệ ữ ể
v c c a n n kinh t là nông nghi p và phi nông nghi p. ự ủ ề ế ệ ệ Theo tác gi , giaiả
đo n đ u c a s tăng tr ng, đ t o vi c làm cho th i gian nhàn r i c n đ uạ ầ ủ ự ườ ể ạ ệ ờ ỗ ầ ầ
t phát tri n nông nghi p theo chi u r ng; giai đo n h ng t i vi c làm đ yư ể ệ ề ộ ạ ướ ớ ệ ầ
đ , c n đ u t phát tri n đ ng th i c nông nghi p và công nghi p; giai đo nủ ầ ầ ư ể ồ ờ ả ệ ệ ạ sau khi có vi c làm đ y đ , c n phát tri n nông nghi p, công nghi p, d ch vệ ầ ủ ầ ể ệ ệ ị ụ theo chi u sâu đ gi m c u v lao đ ng. V i quan đi m nh v y, tác gi choề ể ả ẩ ề ộ ớ ể ư ậ ả
r ng: Tăng trằ ưởng kinh t nhanh s không d n t i phân hóa xã h i và s b tế ẽ ẫ ớ ộ ự ấ bình đ ng trong thu nh p.ẳ ậ
Trang 16Michael Paul Todaro (1989), “Economic Development in the Third
World Kinh t ế h c cho ọ th gi i th ba ế ớ ứ ” [136]. Cu n sách đố ược các tác
gi : Nguy n Lâm Hoè, Nguy n Quang Đ c, Tr n Đoàn Kim, Đ ng Nhả ễ ễ ứ ầ ặ ư Vân biên d ch. N i dung cu n sách ị ộ ố được th hi n trong b n ph n, 25ể ệ ố ầ
chương; t p trung gi i quy t v n đ đói nghèo các nậ ả ế ấ ề ở ước Á, Phi, Mỹ
la tinh c n ph i chú tr ng phát tri n s n xu t nông nghi p và quá trìnhầ ả ọ ể ả ấ ệ phát tri n nông nghi p tr i qua ba giai đo n t th p đ n cao: Giai đo nể ệ ả ạ ừ ấ ế ạ
t cung t c p; giai đo n đa d ng hóa và giai đo n chuyên canh, thự ự ấ ạ ạ ạ ươ ng
m i hóa hi n đ i. M i giai đo n phát tri n này, ông đã ch ra nh ng đ cạ ệ ạ ỗ ạ ể ỉ ữ ặ
đi m c b n v quy mô, trình đ v phể ơ ả ề ộ ề ương th c và hi u qu s n xu tứ ệ ả ả ấ nông nghi p; đ ng th i, cho r ng vi c chuy n đ i c c u cây tr ng,ệ ồ ờ ằ ệ ể ổ ơ ấ ồ
v t nuôi và vi c tăng cậ ệ ường sử ụ d ng gi ng m i k t h p phân bón hóaố ớ ế ợ
h c và tọ ưới tiêu khoa h c đã làm tăng năng su t,ọ ấ s n lả ượng, ti t ki mế ệ
được di n tích đ t canh tác ệ ấ và chi phí khác.
Ian Coxhead (2010), “Đ c mùa: Nh ng l a ch n chi n l c đ phát ượ ữ ự ọ ế ượ ể tri n nông nghi p, nông thôn Vi t Nam” ể ệ ệ , Báo cáo c a ủ Qu ỹ phát tri n ể Châu Á [46]. Báo cáo c a Nhóm nghiên c u đã phân tích khá sâu kinh nghi m c aủ ứ ệ ủ Trung Qu c, n Đ , Nh t B n, Philipin, Malaixia trong vi c tăng năng su tố Ấ ộ ậ ả ệ ấ
và tăng cường kh năng c nh tranh c a khu v c nông nghi p, thúc đ y kinhả ạ ủ ự ệ ẩ
t nông thôn và đ a ra nh ng ki n ngh hành đ ng c th có th th c hi n đế ư ữ ế ị ộ ụ ể ể ự ệ ể phát tri n nông nghi p, nông thôn Vi t Nam trong giai đo n t năm 2011 đ nể ệ ệ ạ ừ ế năm 2020.
Zhen Zhong (2014), “Increasing Subsidies for China's Agriculture
Tăng tr c p cho nông nghi p c a Trung Qu c” ợ ấ ệ ủ ố [140]. Tác gi bài vi tả ế đánh giá k t qu th c hi n chính sách tr c p cho nông nghi p c aế ả ự ệ ợ ấ ệ ủ Trung Qu c t năm 2011. Theo đó, Trung Qu c đã tăng ngu n l c tàiố ừ ố ồ ự
Trang 17chính c c p trung ở ả ấ ương và đ a phị ương cho nông nghi p, t p trungệ ậ
đ u t vào k t c u h t ng nông nghi p, nông thôn; tr c p cho nôngầ ư ế ấ ạ ầ ệ ợ ấ dân v h t gi ng t t, tr c p mua máy móc, thi t b nông nghi p, tr c pề ạ ố ố ợ ấ ế ị ệ ợ ấ
tr c ti p cho s n xu t ngũ c c và gi ng gia súc, gia c m t t. T ng trự ế ả ấ ố ố ầ ố ổ ợ
c p s ti p t c phát tri n, lo i tr c p s ti p t c tăng, c ch tr c pấ ẽ ế ụ ể ạ ợ ấ ẽ ế ụ ơ ế ợ ấ
s đẽ ược c i thi n h n n a và l i ích c a nông dân t chính sách tr c pả ệ ơ ữ ợ ủ ừ ợ ấ
s ti p t c đẽ ế ụ ược nâng lên.
Mekdum Winai (2015), “New Farmer Development in Agricultural
Land Reform Area in Thailand Phát tri n nông dân m i trong lĩnh v c c i ể ớ ự ả cách đ t nông nghi p Thái Lan ấ ệ ở ” [135]. Bài vi t đánh giá khá chi ti t k tế ế ế
qu tri n khai D án phát tri n nông dân m i c a Thái Lan trong ả ể ự ể ớ ủ c i cáchả
đ t nông nghi p nh ng năm qua. Đ c bi t, bài vi t đã làm rõ quy trình ph iấ ệ ữ ặ ệ ế ố
h p trong xây d ng đ án đào t o, b i dợ ự ề ạ ồ ưỡng; ch rõ n i dung chỉ ộ ương trình
và các gi i pháp g n gi a đào t o, b i dả ắ ữ ạ ồ ưỡng lý lu n v i th c hành choậ ớ ự
ngườ ọi h c được B Nông Nghi p Thái Lan ch trì ph i h p gi a các cộ ệ ủ ố ợ ữ ơ quan chính ph v i các c s đào t o và các đ a phủ ớ ơ ở ạ ị ương th c hi n.ự ệ
Organization for Economic Cooperation and Development (OECD) (2015),
“Agricultural development policy of Vietnam in 2015” Chính sách phát tri n ể nông nghi p c a Vi t Nam năm 2015, ệ ủ ệ Báo cáo giám sát chuyên đ c a OECDề ủ [137]. N i dung báo cáo đ c trình bày trong ba ch ng, t p trungộ ượ ươ ậ đanh giá ́
b i c nh chính sách và xu hố ả ướng chinh ́ sách nông nghi p cua Vi t Nam trênệ ̉ ệ
c s ap d ng ph ng pháp ma OECD dung đ giám sát các chính sách nôngơ ở ́ ụ ươ ̀ ̀ ể nghi p c a các nệ ủ ướ thành viên và m t s n c không phai la thanh viên cuac ộ ố ướ ̉ ̀ ̀ ̉ OECD. Đ c bi t, báo cáo đã ch raặ ệ ỉ th c tr ng v chính sách nông nghi p c aự ạ ề ệ ủ
Vi t Nam so v i các qu c gia khácệ ớ ố và nh ng ki n ngh cho vi cữ ế ị ệ hoàn thi nệ các chính sách th ng m i mà Vi t Nam c n tính đ n trong nh ng năm t i đươ ạ ệ ầ ế ữ ớ ể
Trang 18thúc đ yẩ n n nông nghi p phát tri n trong b i c nh th ng m i hóa toàn c u.ề ệ ể ố ả ươ ạ ầ
1.1.2. Các công trình nghiên c u v phát tri n nông nghi p hàng ứ ề ể ệ hóa
M. Ataman Aksoy, John C.Beghin đ i di n cho nhóm các tác gi thu cạ ệ ả ộ Ngân hàng th gi i (WB) (2005), ế ớ “Global agricultural trade and developing countries Th ươ ng m i nông nghi p toàn c u và các n ạ ệ ầ ướ c đang phát tri n”, ể
báo cáo thường niên [134]. Báo cáo mô t th ng m i nông nghi p toàn c uả ươ ạ ệ ầ
t nh ng năm 1980 trên c s kh o sát m t lo t các v n đ liên quan đ nừ ữ ơ ở ả ộ ạ ấ ề ế chính sách th ng m i nông nghi p, bao g m c b o h nông nghi p c a cácươ ạ ệ ồ ả ả ộ ệ ủ
n c, nh hướ ả ưởng c a u đãi thủ ư ương m i mà các nạ ước phát tri n dành cho cácể
m t hàng nông s n đ n t các nặ ả ế ừ ước đang phát tri n và tác đ ng c a nó đ n anể ộ ủ ế toàn th c ph m, các tiêu chu n nông nghi p và các h u qu có th có t t doự ẩ ẩ ệ ậ ả ể ừ ự hóa thương m i nông nghi p thông quaạ ệ vi cệ phân tích th c tr ng th ng m iự ạ ươ ạ
và chính sách nông nghi p đ i v i nh ng m t hàng c th nh : đệ ố ớ ữ ặ ụ ể ư ường, s a,ữ
g o, lúa mì, cà phê, bông, l c, các lo i trái cây và rau qu , và các s n ph mạ ạ ạ ả ả ẩ
th y h i s n. ủ ả ả
Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO) (2015),
“The State of Agricultural Commodity Markets 2015 2016” Tình tình c a th ủ ị
tr ườ ng hàng hóa nông nghi p 2015 2016, ệ báo cáo chuyên đ ề [132]. Báo cáo
đã cung c pấ s tác đ ng c a th ng m i nông nghi p đ n v n đ an ninhự ộ ủ ươ ạ ệ ế ấ ề
l ng th cươ ự , v n đ đói nghèo trên th gi iấ ề ế ớ và cách th c mà th ng m i nôngứ ươ ạ nghi p c n đ c đi u ch nh đ b o đ m r ng tăng c ng m c a th ngệ ầ ượ ề ỉ ể ả ả ằ ườ ở ử ươ
m i có l i cho t t c các n cạ ợ ấ ả ướ Đ ng th i, đ xu t m t s ch đ và minhồ ờ ề ấ ộ ố ủ ề
ch ng b ng cácứ ằ s li u ố ệ th c ti n ự ễ giúp cho cu c H i th o c aộ ộ ả ủ FAO để l aự
ch n m t cách đúng đ n chính sách ọ ộ ắ th trị ường hàng hóa nông nghi p cho cácệ
qu c gia, vùng lãnh th ố ổ
Borrown Tanrattanaphong (2015), “Successful Cases of Agricultural
Trang 19Cooperatives Marketing Activities for Improving Marketing Efficiency Các
tr ườ ng h p thành công c a h p tác xã nông nghi p ợ ủ ợ ệ : Các ho t đ ng ti p th ạ ộ ế ị
đ nâng cao hi u qu ti p th ể ệ ả ế ị” [131]. Bài vi t ế đã trình bày nh ng thành côngữ
c a m t s mô hình HTXNN c a Thái Lan nh : HTX Khao Kitchakood, H pủ ộ ố ủ ư ợ tác xã Th y s n Phan và HTX Xanh L c. Đ ng th i, ch ra r ng: nh ng thànhủ ả ụ ồ ờ ỉ ằ ữ công c a các HTXNN, ngoài vi c làm t t các ch c năng d ch v truy n th ng,ủ ệ ố ứ ị ụ ề ố
đã ti n hành đ y m nh các ho t đ ng ti p th t ng h p trong chu i cung ngế ẩ ạ ạ ộ ế ị ổ ợ ỗ ứ nông s n nh : t p trung vào vi c mua bán; l u tr , v n chuy n và ch bi n;ả ư ậ ệ ư ữ ậ ể ế ế phân lo i và tiêu chu n, chia s tài chính, r i ro và thông tin th tr ng. ạ ẩ ẻ ủ ị ườ
The World Bank (WB) (2016), “Transforming Vietnamese agriculture :
gaining more from less” Chuy n đ i nông nghi p Vi t Nam: tăng giá tr , ể ổ ệ ệ ị
gi m đ u ả ầ vào, Báo cáo phát tri n Vi t Namể ệ [139] Báo cáo g m b nồ ố
chương, t p trung phân tích s thay đ i c u trúc nông nghi p trên th gi iậ ự ổ ấ ệ ế ớ
nh ng năm g n đây và đ nh v nông nghi p Vi t Nam trong c u trúc đó;ữ ầ ị ị ệ ệ ấ đánh giá khái quát nh ng thành t u, h n ch c a nông nghi p Vi t Namữ ự ạ ế ủ ệ ệ trên c s so sánh v i các qu c gia khác; phác th o k ch b n tơ ở ớ ố ả ị ả ương lai, đề
ra m t s m c tiêu c n th c hi n đ n năm 2030 và khuy n ngh đ i m iộ ố ụ ầ ự ệ ế ế ị ổ ớ
th ch , chính sách phát tri n nông nghi pể ế ể ệ Vi t Nam hi u qu h n trongệ ệ ả ơ
nh ng năm t i.ữ ớ
Zhen Zhong (2016), “Development of Agricultural Product Market
System Phát tri n h th ng th tr ể ệ ố ị ườ ng s n ph m Nông nghi p ả ẩ ệ ” [141]. Tác
gi bài vi t cho r ng th trả ế ằ ị ường s n ph m nông nghi p c a Trung Qu c tả ẩ ệ ủ ố ừ năm 2004 đ n 2013 đã có s phát tri n c v quy mô và c c u. Có đế ự ể ả ề ơ ấ ượ c
k t qu này là do, Trung Qu c đã t p trung phát tri n các lo i th trế ả ố ậ ể ạ ị ườ ngnông s n qu c gia và th trả ố ị ường nông thôn g n v i m i làng m t s n ph m;ắ ớ ỗ ộ ả ẩ xây d ng c ch ph i h p gi a các c quan nhà nự ơ ế ố ợ ữ ơ ước các c p trong ch đ o,ấ ỉ ạ
Trang 20qu n lý và đ u t phát tri n th trả ầ ư ể ị ường; chú tr ng vào xây d ng thọ ự ương hi uệ
t ng lo i nông s n; l y tín hi u t th trừ ạ ả ấ ệ ừ ị ường đ đ nh hể ị ướng s n xu t vàả ấ tiêu chu n hóa các lo i nông s n. Trong bài vi t “ẩ ạ ả ế Recent Development of
Agricultural Products Market System in China S phát tri n g n đây c a h ự ể ầ ủ ệ
th ng th tr ố ị ườ ng s n ph m nông nghi p Trung Qu c” ả ẩ ệ ở ố (2017) [142], tác giả Zhen Zhong, ti p t c kh ng đ nh k t qu và vai trò phát tri n c a h th ngế ụ ẳ ị ế ả ể ủ ệ ố
th trị ường s n ph m nông nghi p Trung Qu c nh ng năm g n đây, bả ẩ ệ ở ố ữ ầ ổ sung thêm s c n thi t và các gi i pháp k thu t đ phát tri n thự ầ ế ả ỹ ậ ể ể ương m iạ
đi n t nông nghi p. ệ ử ệ
1.2. Các công trình nghiên c u trong nứ ước liên quan đ n đ tàiế ề
1.2.1. Các công trình nghiên c u v phát tri n nông nghi p ứ ề ể ệ
Tr n Thànhầ (2010), “Phát tri n nông nghi p Đ ng b ng sông C u ể ệ ồ ằ ử Long và tác đ ng c a nó đ n c ng c khu v c phòng th t nh (thành ph ) ộ ủ ế ủ ố ự ủ ỉ ố trên đ a bàn Quân khu 9 hi n nay ị ệ ”, Lu n án Ti n sĩ Kinh t , H c vi nậ ế ế ọ ệ Chính tr [ị 93]. Lu n án t p trung nghiên c u m i quan h gi a phát tri nậ ậ ứ ố ệ ữ ể nông nghi p đ ng b ng sông C u Long v i xây d ng khu v c phòng thệ ở ồ ằ ử ớ ự ự ủ
t nh (thành ph ) trên đ a bàn Quân khu 9. Đ c bi t, lu n án đã đ a ra quanỉ ố ị ặ ệ ậ ư
ni m v phát tri n nông nghi p nệ ề ể ệ ở ước ta hi n nay là quá trình chuy n n nệ ể ề nông nghi p s n xu t nh l c h u sang phát tri n toàn di n n n s n xu tệ ả ấ ỏ ạ ậ ể ệ ề ả ấ tiên ti n hi n đ i có c c u h p lý, g n v i m r ng th trế ệ ạ ơ ấ ợ ắ ớ ở ộ ị ường h i nh pộ ậ
t o ra nh ng ti n đ , đi u ki n cho s phát tri n ạ ữ ề ề ề ệ ự ể KT XH, nâng cao ch tấ
lượng cu c s ng nông dân và xây d ng nông thôn m i xã h i ch nghĩa. ộ ố ự ớ ộ ủ
Đoàn Xuân Thuỷ (2011), “Chính sách h tr phát tri n nông nghi p ỗ ợ ể ệ
Vi t Nam hi n nay”
ở ệ ệ , sách tham kh o, ả Nxb Chính tr Qu c giaị ố [102]. Tác
gi cu n sáchả ố đã phân tích, đánh giá m c đ phù h p c a các chính sách hứ ộ ợ ủ ỗ
tr s n xu t nông nghi p nợ ả ấ ệ ở ước ta th i gian qua so v i yêu c u thông lờ ớ ầ ệ
Trang 21qu c t , đ c bi t là các quy đ nh c a WTO; đ xu t các quan đi m, gi iố ế ặ ệ ị ủ ề ấ ể ả pháp nh m ti p t c hoàn thi n các chính sách đó theo hằ ế ụ ệ ướng phù h p v iợ ớ
nh ng cam k t qu c t , v a thúc đ y phát tri n NNHH hi n đ i, t o c sữ ế ố ế ừ ẩ ể ệ ạ ạ ơ ở
v ng ch c cho gi i quy t v n đ nông dân, nông thôn trong th i gian t i.ữ ắ ả ế ấ ề ờ ớ
Nguy n Tr n Tr ngễ ầ ọ (2011), “Phát tri n nông nghi p Vi t Nam trong ể ệ ệ
n n kinh t th tr ề ế ị ườ ng h i nh p giai đo n 2011 2020” ộ ậ ạ , T p chí Nghiên c uạ ứ Kinh t , s 395 [ế ố 115]. Trong bài vi t tế ác gi ả đã đ a năm đ nh hư ị ướ phát ngtri n nông nghi p Vi t Nam làể ệ ệ : Ti p t c đ y m nh s n xu t nông nghi pế ụ ẩ ạ ả ấ ệ hàng hóa trong các đ n v , các ngành, vùng đã hình thànhơ ị ; đ y m nh tăngẩ ạ năng su t cây tr ng, v t nuôi,ấ ồ ậ năng su t ru ng đ t; hoàn thi n c c u s nấ ộ ấ ệ ơ ấ ả
xu t nông nghi p trên c s chuyên môn hóa, t p trung hóaấ ệ ơ ở ậ ; phát tri n côngể nghi p ch bi n nông lâm th y s n, xây d ng các vùng nguyên li u và xâyệ ế ế ủ ả ự ệ
d ng các lo i hình th c kinh t phù h p. ự ạ ứ ế ợ T đó, tác gi đ xu t: ừ ả ề ấ Tăng cườ ng
đ u t cho nông nghi p; t o đi u ki n cho nông dân ti p c n ngu n tínầ ư ệ ạ ề ệ ế ậ ồ
d ng u đãi; m r ng th trụ ư ở ộ ị ường tiêu th nông s n và h tr nông dân trongụ ả ỗ ợ
ti p c n th trế ậ ị ường; b o v môi trả ệ ường sinh thái nông nghi p theo hệ ướ ngnông nghi p h u c , nông nghi p s ch.ệ ữ ơ ệ ạ
Đoàn Tranh (2012), “Phát tri n nông nghi p t nh Qu ng Nam giai ể ệ ỉ ả
đo n 2011 2020” ạ , lu n án ti n sĩ kinh t nông nghi p, ậ ế ế ệ Đ i h c Đà N ngạ ọ ẵ [114]. Lu n án h th ng hoá nh ng v n đ lý lu n v phát tri n nôngậ ệ ố ữ ấ ề ậ ề ể nghi p trong giai đo n hi n nay c a Vi t Nam; phân tích th c tr ng phátệ ạ ệ ủ ệ ự ạ tri n nông nghi p t nh Qu ng Nam th i gian qua; đ xu t gi i pháp phátể ệ ỉ ả ờ ề ấ ả tri n nông nghi p t nh Quang Nam giai đo n 2011 2020.ể ệ ỉ ạ
Đ ng Văn Th ng và Võ Th H ng H nhặ ắ ị ồ ạ (2012), “Chuy n đ i mô hình ể ổ tăng tr ng kinh t trong nông nghi p ưở ế ệ , T p chí Kinh t ạ ế và Phát tri nể , s 182ố [95]. Bài vi tế khái quát chung ba mô hình tăng tr ng kinh t trong nôngưở ế
Trang 22nghi p, trong đó nh n m nh l a ch n mô hình nào c n ph i th hi n rõ m iệ ấ ạ ự ọ ầ ả ể ệ ố quan h gi a s l ng và ch t l ng tăng tr ng. Đánh giá mô hình tăngệ ữ ố ượ ấ ượ ưở
tr ng trong nông nghi p Vi t Nam giai đo n 2001 – 2010, tác gi cho r ngưở ệ ệ ạ ả ằ đây v n là mô hình tăng tr ng ch t l ng th p và kém hi u qu Trên c sẫ ưở ấ ượ ấ ệ ả ơ ở
đó, tác giả đ xu t mô hình tăng tr ng trong nông nghi p theo chi u sâu vàề ấ ưở ệ ề sáu gi i pháp chuy n đ i mô hình tăng tr ng kinh t nông nghi p t ch y uả ể ổ ưở ế ệ ừ ủ ế theo chi u r ng sang chi u sâu.ề ộ ề
V H p tác xã, B K ho ch và Đ u t (2012), ụ ợ ộ ế ạ ầ ư “T t ư ưở ng h p tác xã ợ
kinh nghi m qu c t và th c ti n Vi t Nam” ệ ố ế ự ễ ệ , Sách tham kh o, ả Nxb Chính
tr Qu c giaị ố [128]. Cu n sách t ng h p nhi u bài vi t c a các chuyên giaố ổ ợ ề ế ủ nghiên c u v h p tác xã trong nứ ề ợ ở ước và trên th gi i và đế ớ ược phân chia thành hai ph n: ph n th nh t là kinh nghi m h p tác xã, ph n th hai làầ ầ ứ ấ ệ ợ ầ ứ
th c ti n Vi t Nam. T kinh nghi m qu c t và th c ti n phát tri n h pự ễ ệ ừ ệ ố ế ự ễ ể ợ tác xã Vi t Nam, cu n sách đã làm rõ quá trình hình thành phát tri n c aệ ố ể ủ
h p tác xã là t t y u khách quan, ch rõ b n ch t, nguyên t c ho t đ ng c aợ ấ ế ỉ ả ấ ắ ạ ộ ủ
h p tác xã và h th ng pháp lu t và chính sách đ h p tác xã phát tri n,ợ ệ ố ậ ể ợ ể
nh t là HTXNN. K t qu nghiên c u c a cu n sách này là c s lý lu n vàấ ế ả ứ ủ ố ơ ở ậ kinh nghi m th c ti n quý báu đ Nghiên c u sinh v n d ng vào xem xét,ệ ự ễ ể ứ ậ ụ đánh giá và đ xu t nh ng gi i pháp đ i m i, phát huy vai trò kinh t h pề ấ ữ ả ổ ớ ế ợ tác và HTXNN
Vũ Tr ng Bình (201ọ 3), “Đ c tr ng c a n n nông nghi p m i trong b i ặ ư ủ ề ệ ớ ố
c nh CNH, HĐH đ t n ả ấ ướ c, toàn c u hoá”, ầ T p chí Kinh t ạ ế và Phát tri n, sể ố
182 [7]. Bài vi t phân tích nh ng thu n l iế ữ ậ ợ , khó khăn và k t qu c a nôngế ả ủ nghi p Vi t Nam năm 2012; t đó đ a ra tri n v ng ti m năng c a m t n nệ ệ ừ ư ể ọ ề ủ ộ ề nông nghi p Vi t Nam trong t ng lai v i sáu đ c tr ng c b n đó là: ệ ệ ươ ớ ặ ư ơ ả N nề nông nghi p có công ngh thích h p v i s qu n lý chuyên nghi p hi n đ i,ệ ệ ợ ớ ự ả ệ ệ ạ
Trang 23c nh tranh cao; nông dân làm ch ; có tính liên k t m nh; nông nghi p sinh tháiạ ủ ế ạ ệ
b n v ng, thân thi n v i môi tr ng và n n nông nghi p có tính nhân văn,ề ữ ệ ớ ườ ề ệ văn hóa, xã h i cao.ộ
Đ ng Kim S n (Ch biênặ ơ ủ – 2014),“Đ i m i chính sách nông nghi p ổ ớ ệ
Vi t Nam – B i c nh, nhu c u và tri n v ng”, ệ ố ả ầ ể ọ sách tham kh o, Nxb Chínhả
tr Qu c giaị ố [89]. Cu n sáchố , được k t c u thành 6 chế ấ ươ ; t ng quan vng ổ ề tình hình kinh t vĩ mô, v nông nghi p và nông thôn Vi t Nam trong giaiế ề ệ ệ
đo n t năm 2000 đ n năm 2012; đ c p đ n vi c c i cách các chính sáchạ ừ ế ề ậ ế ệ ả
và công tác thi hành chính sách nông nghi p trong th i gian quaệ ờ và phân tích
nh ng c h iữ ơ ộ , thách th c cho phát tri n nông nghi p Vi t Nam. Trên c sứ ể ệ ệ ơ ở
đó, nhóm các tác gi ả đ a ra nh ng ki n nghư ữ ế ị đ i m i chính sách nôngổ ớ nghi p Vi t Nam theo hệ ệ ướng phát tri n ể n n nông nghi p ề ệ hàng hóa l n, b nớ ề
v ng.ữ
Võ H u Phữ ướ (2014), "M i liên k t b n nhà trong s n xu t nôngc ố ế ố ả ấ nghi p t nh Trà Vinh ệ ỉ ", lu n án ti n sĩ Kinh t phát tri n,ậ ế ế ể Vi n Khoa h c xãệ ọ
h i Vi t Namộ ệ [82]. Lu n án cung c p b c tranh tậ ấ ứ ương đ i đ y đ , chi ti tố ầ ủ ế
th c tr ng m i liên k t "4 nhàự ạ ố ế : Nhà nông Nhà doanh nghi p Nhà nệ ướ c Nhà khoa h cọ " trong s n xu t nông nghi p ả ấ ệ ở tỉnh Trà Vinh; đánh giá, phân tích nhu c u và kh năng liên k t trong s n xu t nông nghi p; trên c sầ ả ế ả ấ ệ ơ ở
đó, đ nh d ng các mô hình liên k tị ạ ế và đ xu t gi i pháp phát tri n liên k tề ấ ả ể ế này trong s n xu t nông nghi p ả ấ ệ ở t nh Trà Vinh. ỉ
Ban ch đ o Tây Nam b , B k ho ch và Đ u t và B Công Thỉ ạ ộ ộ ế ạ ầ ư ộ ươ ng
(2014), “Xúc ti n th ế ươ ng m i Đ u t nông nghi p, nông thôn vùng Đ ng ạ ầ ư ệ ồ
b ng sông C u Long ằ ử ”, K y u ỷ ế h i ngh , tháng 11/2014 [ộ ị 3]. K y u bao g mỷ ế ồ nhi u bài vi t đề ế ược chia thành ba ph n: ầ Ph n 1 ầ , nhà qu n lý v i ho t đ ngả ớ ạ ộ xúc ti n thế ương m i, đ u t trong lĩnh v c nông nghi p, nông thôn. ạ ầ ư ự ệ Ph n 2 ầ ,
là ti ng nói doanh nghi p. ế ệ Ph n 3 ầ , các d án kêu g i đ u t vào nông nghi pự ọ ầ ư ệ
Trang 24Đ ng b ng sông C u Long. Đ c bi t, trong ph n ti ng nói doanh nghi p v iồ ằ ử ặ ệ ầ ế ệ ớ các bài vi t đế ượ ổc t ng k t t th c ti n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aế ừ ự ễ ạ ộ ả ấ ủ
nh ng mô hình s n xu t nông nghi p hi u qu tiêu bi u vùng đ ng b ngữ ả ấ ệ ệ ả ể ở ồ ằ sông C u Longử là nh ng kinh nghi m th c ti n sinh đ ng đ tác gi lu n ánữ ệ ự ễ ộ ể ả ậ khái quát bài h c và đ xu t gi i pháp phát tri n NNHH vùng đ ng b ngọ ề ấ ả ể ở ồ ằ sông H ng.ồ
Hoàng Tri u Huy và Phan Đình Khôiệ (2015), "B o hi m nông nghi p ả ể ệ
b n v ng: lý thuy t và th c tr ng tri n khai thí đi m b o hi m nông nghi p ề ữ ế ự ạ ể ể ả ể ệ
Vi t nam"
ở ệ , bài báo khoa h c, đăng trên tọ ạp chí Kinh t & Phát tri nế ể , s 218ố [45]. Bài vi t cho r ng: nông nghi p là m t ngành ế ằ ệ ộ s n xu t kinh doanhả ấ có nhi u r i ro, do v y c n thi t ph i xem xét l i các chi n lề ủ ậ ầ ế ả ạ ế ược truy n th ngề ố
v qu n lý r i ro nông nghi p đề ả ủ ệ ược nông dân s d ng; lu n gi i l i íchử ụ ậ ả ợ quan tr ng c a b o hi m nông nghi p và đánh giá ọ ủ ả ể ệ k t quế ả chương trình thí
đi m b o hi m nông nghi p c a Vi t Nam; t đó đ a ra m t s k t lu n vàể ả ể ệ ủ ệ ừ ư ộ ố ế ậ khuy n ngh nh m hế ị ằ ướng t i phát tri n b n v ng th trớ ể ề ữ ị ường b o hi m nôngả ể nghi p Vi t Nam.ệ ở ệ
Võ Xuân Ti nế (2015), “Đ y m nh tái c c u nông nghi p Vi t Nam” ẩ ạ ơ ấ ệ ệ , bài báo khoa h c, đăng trên tọ ạp chí Nh ng v n đ Kinh t và chính tr th gi i,ữ ấ ề ế ị ế ớ
s 4ố [103]. Tác gi bài vi t ả ế đ a ra quan ni m c a mình v tái c c u nôngư ệ ủ ề ơ ấ nghi p; ch raệ ỉ n i dung ộ tái c c u nông nghi p là: xác đ nh l i vai trò ch thơ ấ ệ ị ạ ủ ể trong s n xu t, t ch c l i s n xu t, chuy n d ch các ngu n l c theo h ngả ấ ổ ứ ạ ả ấ ể ị ồ ự ướ tăng quy mô s n xu t, hoàn thi n quy ho ch vùng s n xu t, vùng ch bi nả ấ ệ ạ ả ấ ế ế nông s n, g n k t ng i s n xu t và tiêu dùng trong chu i giá tr Trên c sả ắ ế ườ ả ấ ỗ ị ơ ở phân tích năm h n ch c a tái c c u nông nghi p Vi t Nam trong th i gianạ ế ủ ơ ấ ệ ệ ờ qua, tác gi bài vi t đ a ra sáu yêu c u và sáu nhóm gi i pháp nh m đ y m nhả ế ư ầ ả ằ ẩ ạ tái c c u nông nghi p Vi t Nam.ơ ấ ệ ệ
Trang 25Vi n kinh t và Chính sáchệ ế , Đ i h c Kinh t Đ i h c Qu c gia Hàạ ọ ế ạ ọ ố
N i (2015), ộ “Phát tri n các hình th c liên k t kh c ph c nh ng gi i h n ể ứ ế ắ ụ ữ ớ ạ
c a kinh t h nông dân trong b i c nh h i nh p” ủ ế ộ ố ả ộ ậ , đăng trong Di n đànễ chính sách nông nghi p thệ ường niên năm 2015 [124]. Tác gi bài vi t kh ngả ế ẳ
đ nh s c n thi t ph i đ i m i, phát tri n các hình th c liên k t kinh t trongị ự ầ ế ả ổ ớ ể ứ ế ế nông nghi pệ ; ch ra và làm rõ hai xu hỉ ướng liên k t chính ế trong nông nghi pệ là: Liên k t ngang và liên k t d c; ế ế ọ đánh giá nh ng k t qu đã đ t đữ ế ả ạ ượ c,
nh ng h n ch và nguyên nhân c a vi c liên k t này nữ ạ ế ủ ệ ế ở ước ta trong nh ngữ năm qua và đ xu t gi i pháp đ phát tri nề ấ ả ể ể liên k t này trong nông nghi pế ệ là: Đ i m i chính sách v đ t đai, g n s n xu t v i ch bi n và tiêu thổ ớ ề ấ ắ ả ấ ớ ế ế ụ nông s n, nhân r ng mô hình cánh đ ng m u l n, khuy n khích nông hả ộ ồ ẫ ớ ế ộ tham gia vào chu i giá tr nông s n và nâng cao vai trò nhà nỗ ị ả ước trong quá trình liên k t. ế
Th i báo Kinh t Vi t Nam, Ban Kinh t Trung ờ ế ệ ế ương, B Nông nghi pộ ệ
và Phát tri n Nông thôn (2016), ể “Nông nghi p an toàn: Gi i pháp thúc đ y ệ ả ẩ
th c thi trách nhi m trong qu n lý chu i giá tr nông nghi p” ự ệ ả ỗ ị ệ , K y u H iỷ ế ộ
th o [ả 97]. K y u h i th o, ỷ ế ộ ả bao g m nhi u bài vi t c a các tác giồ ề ế ủ ả. Trong đó,
t p ậ trung đánh giá m c đ thi t h i v c y u t kinh t , xã h i và con ng iứ ộ ệ ạ ề ả ế ố ế ộ ườ
t v n đ th c ph m không an toànừ ấ ề ự ẩ ; phân tích các h n ch , b t c p trong cạ ế ấ ậ ơ
ch chính sách qu n lý, ph i h p, th c thi nh m đ m b o duy trì m t n nế ả ố ợ ự ằ ả ả ộ ề nông nghi p an toàn t quy trình s n xu t ch bi n b o qu n tiêu th s nệ ừ ả ấ ế ế ả ả ụ ả
ph m và đ xu t gi i pháp h u hi u h n nh m h n ch và gi i quy t tri tẩ ề ấ ả ữ ệ ơ ằ ạ ế ả ế ệ
đ v n n n an toàn th c ph m, t o d ng và c ng c l i ni mể ấ ạ ự ẩ ạ ự ủ ố ạ ề tin c a kháchủ hàng trong nước và qu c t ố ế
Nguy n Qu c Dũng (2016), ễ ố “Hi u qu kinh t , xã h i và môi tr ệ ả ế ộ ườ ng
c a mô hình “cánh đ ng m u l n” Đ ng b ng sông C u Long” ủ ồ ẫ ớ ở ồ ằ ử , sách tham kh o, Nxb Lý lu n Chính tr [27]. Cu n sách t p trung làm rõ kháiả ậ ị ố ậ
Trang 26ni m, tiêu chí, đ c tr ng, vai trò c a mô hình cánh đ ng m u l n; đi sâuệ ặ ư ủ ồ ẫ ớ phân tích, làm rõ n i dung, tiêu chí hi u qu kinh t , xã h i, môi trộ ệ ả ế ộ ường và
nh ng nhân t tác đ ng đ n hi u qu kinh t , xã h i, môi trữ ố ộ ế ệ ả ế ộ ường c a môủ hình này. Nghiên c u kinh nghi m xây d ng cánh đ ng l n c a các qu cứ ệ ự ồ ớ ủ ố gia: Thái Lan, Malaysia, Trung Qu c, c a các t nh: Thái Bình, Hà Nam trongố ủ ỉ
nước, rút ra 6 bài h c kinh nghi m cho xây d ng cánh đ ng m u l n choọ ệ ự ồ ẫ ớ
Đ ng b ng sông C u Long. Đánh giá th c tr ng hi u qu kinh t , xã h i,ồ ằ ử ự ạ ệ ả ế ộ môi trường mô hình này đ ng b ng sông C u Long nh ng năm qua, đ aở ồ ằ ử ữ ư
ra d báo, đ xu t 6 đ nh hự ề ấ ị ướng và chín gi i pháp nâng cao hi u qu kinhả ệ ả
t , xã h i, môi trế ộ ường c a mô hình cánh đ ng l n Vùng này trong th iủ ồ ớ ở ờ gian t i.ớ
Tr n Quang Trung (2017), ầ “Liên k t s n xu t kinh doanh trong nông ế ả ấ nghi p – Lý lu n và th c ti n trong ch bi n nông s n nguyên li u làm th c ăn ệ ậ ự ễ ế ế ả ệ ứ chăn nuôi”, sách tham kh o, Nxb Đ i h c Nông nghi p [117]. Cu n sách hả ạ ọ ệ ố ệ
th ng hóa m t s lý lu n v liên k t s n xu t kinh doanh trong nông nghi p;ố ộ ố ậ ề ế ả ấ ệ trong đó, t p trung làm rõ khái ni m, nguyên t c, n i dung, hình th c liên k t vàậ ệ ắ ộ ứ ế nghiên c u th c ti n liên k t s n xu t kinh doanh nông nghi p m t s t nhứ ự ễ ế ả ấ ệ ở ộ ố ỉ thu c vùng Đ ng b ng sông C u Long, vùng Tây Nam b Trên c s đánh giáộ ồ ằ ử ộ ơ ở phân tích th c tr ng liên k t trong ch bi n nông s n nguyên li u làm th c ănự ạ ế ế ế ả ệ ứ chăn nuôi t nh S n La, tác gi đ xu t gi i pháp: Khuy n khích thành l p cácở ỉ ơ ả ề ấ ả ế ậ
t h p tác, phát huy vai trò HTX, xác đ nh rõ quy n l i và nghĩa v các bênổ ợ ị ề ợ ụ tham gia liên k t, tăng c ng vai trò chính quy n đ a ph ng, l a ch n đúng tácế ườ ề ị ươ ự ọ nhân trung tâm c a liên k t và phát tri n th ng hi u đ liên k t s n xu t th củ ế ể ươ ệ ể ế ả ấ ứ
ăn chăn nuôi
L ng Trung Thành, Th nh Văn Khang, Nguy n Th Lan H ng (2017),ươ ị ễ ị ươ
“Phát tri n kinh t h p tác trong nông nghi p t nh Thanh Hóa” ể ế ợ ệ ở ỉ , sách tham
Trang 27kh o, Nxb Chính tr Qu c gia S th t [94]. Cu n sách đi sâu phân tích, làm rõả ị ố ự ậ ố
c s lý lu n v kinh t h p tác trong nông nghi p; đánh giá th c tr ng phátơ ở ậ ề ế ợ ệ ự ạ tri n kinh t h p tác trong nghi p t nh Thanh Hóa giai đo n 2010 2016 vàể ế ợ ệ ở ỉ ạ
h th ng các chính sách c a Đ ng, Nhà n c ta v phát tri n kinh t h p tácệ ố ủ ả ướ ề ể ế ợ trong nông nghi p; t đó, tác gi ki n ngh v c ch , chính sách phát tri nệ ừ ả ế ị ề ơ ế ể kinh t h p tác trong nông nghi p và đ xu t các gi i pháp nâng cao hi u quế ợ ệ ề ấ ả ệ ả
t ch c, ho t đ ng c a các lo i hình kinh t h p tác trong nông nghi p, nângổ ứ ạ ộ ủ ạ ế ợ ệ cao hi u qu qu n lý c a chính quy n các c p t nh Thanh Hóa đ i v i phátệ ả ả ủ ề ấ ở ỉ ố ớ tri n kinh t h p tác. ể ế ợ
Ph m Th Thanh Bình (Ch.b, 2018), ạ ị “Nghiên c u so sánh chính sách ứ nông nghi p Trung Qu c, Thái Lan, Israel và bài h c kinh nghi m cho Vi t ệ ở ố ọ ệ ệ Nam”, sách tham kh o, Nxb Khoa h c xã h i [8]. N i dung cu n sách đả ọ ộ ộ ố ượ c
th hi n 5 ch ng. Trong đó, tác gi cu n sách đã t p trung đi sâu nghiênể ệ ở ươ ả ố ậ
c u, phân tích m t s v n đ v nông nghi p b n v ng, nh ng chính sáchứ ộ ố ấ ề ề ệ ề ữ ữ phát tri n nông nghi p b n v ng c a Trung Qu c, Thái Lan, Israel; đánh giáể ệ ề ữ ủ ố
k t qu đ t đế ả ạ ược, nh ng h n ch , phân tích nguyên nhân c a nh ng h n chữ ạ ế ủ ữ ạ ế
và rút ra bài h c, kinh nghi m có th v n d ng cho phát tri n nông nghi p,ọ ệ ể ậ ụ ể ệ
b n v ng c a Vi t Nam. ề ữ ủ ệ
1.2.2. Các công trình nghiên c u v phát tri n kinh t hàng hóa trong nông ứ ề ể ế nghi p ệ
Ph m Văn Hu nh (1993), “ạ ỳ Phát tri n nông nghi p hàng hoá đ nh ể ệ ị
h ướ ng xã h i ch nghĩa Vi t Nam ộ ủ ở ệ ”, lu n án Phó ti n sĩ Kinh tậ ế ế, H cọ
vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minhệ ị ố ồ [43]. Công trình nghiên c u khá sâuứ
s c v phát tri n NNHH nắ ề ể ở ước ta ngay sau khi có Ngh quy t Đ i h i l nị ế ạ ộ ầ
th VII (1991) c a Đ ng. Tác gi đã đi sâu làm rõ v trí c a n n NNHHứ ủ ả ả ị ủ ề
Trang 28trong chi n lế ượ ổc n đ nh và phát tri n KT XH nị ể ở ước ta; phân tích đ cặ
đi m và đ a ra quan ni m v đ nh hể ư ệ ề ị ướng xã h i ch nghĩa đ i v i phátộ ủ ố ớ tri n NNHH. ể Lu n án đã đậ ánh giá th c tr ng n n nông nghi p nự ạ ề ệ ước ta, tác
gi ả ch ra nh ng mâu thu n, nhân t m i, đ nh hỉ ữ ẫ ố ớ ị ướng quá trình chuy nể nông nghi p sang s n xu t hàng hóa nh ng năm cu i c a th k 20ệ ả ấ ữ ố ủ ế ỷ Trên
c s đó, tác gi ơ ở ả đ xu t: ề ấ Hình thành n n nông nghi p có c c u h p lý;ề ệ ơ ấ ợ chuy n d ch c c u kinh t nông thôn và chuy n d ch nông nghi p sang s nể ị ơ ấ ế ể ị ệ ả
xu t hàng hóa; xây d ng kinh t h trong quá trình phát tri n NNHH, coiấ ự ế ộ ể
h p tác hóa và công nghi p hóa là hai quá trình c b n đ nông thôn nợ ệ ơ ả ể ướ c
ta đi lên ch nghĩa xã h iủ ộ
Lê Minh V (1995), “ụ Phát tri n kinh t nông thôn hàng hoá và tác ể ế
đ ng c a nó đ i v i nhi m v xây d ng l c l ộ ủ ố ớ ệ ụ ự ự ượ ng vũ trang Vi t Nam ệ
hi n nay” ệ , lu n án Phó ti n sĩ khoa h c quân sậ ế ọ ự, H c vi n Chính tr quânọ ệ ị
sự [127]. Công trình t p trung lu n gi i m i quan h gi a phát tri n kinhậ ậ ả ố ệ ữ ể
t nông thôn hàng hóa và xây d ng l c lế ự ự ượng vũ trang Vi t Nam, trongệ
ch ng đặ ường đ u c a s nghi p đ i m i đ t nầ ủ ự ệ ổ ớ ấ ước. Đ c bi t, lu n án đãặ ệ ậ
ch ra nh ng v n đ có tính quy lu t c a quá trình chuy n kinh t nôngỉ ữ ấ ề ậ ủ ể ế thôn t t cung, t c p sang phát tri n kinh t hàng hóa nh : phát tri nừ ự ự ấ ể ế ư ể
có tính đa d ng, kinh t h là n n t ng; s phát tri n kinh t h g n li nạ ế ộ ề ả ự ể ế ộ ắ ề
v i kinh t h p tác, chuy n d ch c c u kinh t hàng hóa nông thôn vàớ ế ợ ể ị ơ ấ ế ở
g n v i phát tri n công nghi p ch bi n,…Nh ng v n đ có tính quyắ ớ ể ệ ế ế ữ ấ ề
lu t trên, g i m cho nghiên c u sinh ti p t c đi sâu vào làm rõ đ iậ ợ ở ứ ế ụ ố
tượng nghiên c u trong Lu n án c a mình.ứ ậ ủ
Mai Văn B o (2000), “ả Phát tri n nông nghi p hàng hoá trong quá ể ệ trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa n ệ ệ ạ ở ướ c ta”, lu n án ti n sĩ Kinh tậ ế ế,
Trang 29H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minhọ ệ ị ố ồ [6]. Lu n án ậ trình bày m t cáchộ
có h th ng thông qua vi c phân tích tính t t y u, n i dung và đi u ki nệ ố ệ ấ ế ộ ề ệ phát tri n NNHH trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa; kinhể ệ ệ ạ nghi m phát tri n nông nghi p c a Nh t B n, Đài Loan, Philippin,ệ ể ệ ủ ậ ả Malaixia, Thái Lan, Trung Qu c. Đánh giá th c tr ng phát tri n NNHH ố ự ạ ể ở
Vi t Nam và t đó đ xu t h phệ ừ ề ấ ệ ương hướng, m c tiêu, nhi m v vàụ ệ ụ
nh ng gi i pháp phát tri n NNHH trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ iữ ả ể ệ ệ ạ hóa nở ước ta đ n năm 2010. ế
Bùi Văn Can (2001), “Phát tri n kinh t hàng hoá trong quá trình ể ế CNH,HĐH nông nghi p, nông thôn Đ ng b ng sông H ng”, ệ ồ ằ ồ lu n án ti n sĩậ ế khoa h c Kinh tọ ế, Đ i h c Kinh t qu c dânạ ọ ế ố [21]. Tác gi lu n án ả ậ đi sâu làm
rõ v n đ lý lu n, ấ ề ậ đánh giá th c tr ng và ự ạ đ xu t ề ấ quan đi m, gi i pháp phátể ả tri n kinh t hàng hóa ể ế trong quá trình CNH, HĐH nông nghi p, nông thônệ
Đ ng b ng sông H ng. ồ ằ ồ Theo tác gi , s phát tri n này c n h ng vào phátả ự ể ầ ướ tri n toàn di n v i quy mô, t su t hàng hóa ngày càng cao, di n ra trong t tể ệ ớ ỷ ấ ễ ấ
c các ngành kinh t , các vùng s n xu t hàng hóa v i ch t l ng và s c c nhả ế ả ấ ớ ấ ượ ứ ạ tranh ngày càng cao. T p trung nâng cao ch t l ng ngu n lao đ ng, xây d ngậ ấ ượ ồ ộ ự
c s v t ch t k thu t đ ng b , đ y m nh chuy n d ch c c u ngành kinhơ ở ậ ấ ỹ ậ ồ ộ ẩ ạ ể ị ơ ấ
t ; phát huy s c m nh t ng h p c a các thành ph n kinh t và t o môiế ứ ạ ổ ợ ủ ầ ế ạ
trường, c ch , chính sách thu n l i thúc đ y phát tri n kinh t hàng hóa. ơ ế ậ ợ ẩ ể ế
Tr n Xuân Châu (2002), “ầ Đ y nhanh s phát tri n nông nghi p hàng hoá ẩ ự ể ệ
Vi t Nam hi n nay”
ở ệ ệ , lu n án ti n sĩ Kinh tậ ế ế, H c vi n Chính tr Qu c gia Họ ệ ị ố ồ Chí Minh [23]. Đây là công trình nghiên c u có tính h th ng và khá sâu s c vứ ệ ố ắ ề phát tri n NNHH n c ta vào nh ng năm đ u c a th k 21. Trong lu n ánể ở ướ ữ ầ ủ ế ỷ ậ này, tác gi đã đ a ả ư ra quan ni m ệ c a mình ủ v NNHH và đ y nhanh s phátề ẩ ự
Trang 30tri n NNHH Vi t Nam; làm rõ các n i dung, đ c tr ng, vai trò, đi u ki n đ yể ở ệ ộ ặ ư ề ệ ẩ nhanh s phát tri n n n NNHH. Trình bày m t s kinh nghi m phát tri n nôngự ể ề ộ ố ệ ể nghi p c a Nh t B n, Hàn Qu c, Đài Loan, Trung Qu c, Thái Lan và ch raệ ủ ậ ả ố ố ỉ
nh ng nét t ng đ ng và s khác bi t c a các n c, vùng lãnh th này so v iữ ươ ồ ự ệ ủ ướ ổ ớ
Vi t Nam. Lu n án đã đánh giá quá trình hình thành và phát tri n NNHH Vi tệ ậ ể ở ệ Nam; rút ra b y v n đ ả ấ ề c p thi t ấ ế c n ph i gi i quy tầ ả ả ế và đ xu t h quanề ấ ệ
đi m, ph ng h ng và các gi i pháp c b n nh m đ y nhanh s phát tri nể ươ ướ ả ơ ả ằ ẩ ự ể
n n ề nông nghi p hàng hoá Vi t Nam. ệ ở ệ
1.2.3. Các công trình nghiên c u v nông nghi p vùng Đ ng b ng sông ứ ề ệ ồ ằ
H ng ồ
Nguy n Thanh Long (ễ Ch nhi m ủ ệ 2001), Nh ng nhân t tác đ ng đ n ữ ố ộ ế
s phát tri n c a n n nông nghi p s n xu t hàng hoá các t nh Đ ng b ng ự ể ủ ề ệ ả ấ ở ỉ ồ ằ sông H ng trong th i k công nghi p hoá, hi n đ i hoá, ồ ờ ỳ ệ ệ ạ T ng quan khoa h cổ ọ
Đ tài c p Bề ấ ộ năm 2000 2001, H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minhọ ệ ị ố ồ [56]. Đ tài đã làm rõ c s lý lu n và kinh nghi m th c ti n c a vi c nghiênề ơ ở ậ ệ ự ễ ủ ệ
c u nhân t tác đ ng đ n s n xu t NNHH; đánh giá th c tr ng tác đ ng c aứ ố ộ ế ả ấ ự ạ ộ ủ các nhân t : Đ ng lãnh đ o, vai trò c a nhà n c, lao đ ng và t ch c laoố ả ạ ủ ướ ộ ổ ứ
đ ng, KH&CN, tác đ ng c a công nghi p vào nông nghi p, th trộ ộ ủ ệ ệ ị ường và k tế
c u h t ng và trên c s đó, đ a ra ph ng hấ ạ ầ ơ ở ư ươ ướng và gi i pháp phát huy tácả
d ng c a các nhân t đ i v i phát tri n NNHH vùng đ ng b ng sông H ng.ụ ủ ố ố ớ ể ở ồ ằ ồ
L i Ng c Thanhạ ọ (2010), “ nh h Ả ưở ng c a tình tr ng manh mún đ t ủ ạ ấ đai đ n phát tri n s n xu t hàng hoá vùng Đ ng b ng sông H ng”, ế ể ả ấ ồ ằ ồ T pạ chí Thương M iạ , s 21 ố [92]. Trên c s phân tích quy mô đ t nông nghi pơ ở ấ ệ theo h và theo nhân kh u vùng đ ng b ng sông H ng, tác gi bài vi t ộ ẩ ở ồ ằ ồ ả ế đã
ch ra: ỉ Quy mô đ t đai nh , l i phân tán, manh mún h n ch kh năng cấ ỏ ạ ạ ế ả ơ
gi i hóa nông nghi p, tăng chi phí, gi m hi u qu s n xu t; h n ch khớ ệ ả ệ ả ả ấ ạ ế ả
Trang 31năng áp d ng ti n b k thu t d n đ n năng su t cây tr ng th p; tác đ ngụ ế ộ ỹ ậ ẫ ế ấ ồ ấ ộ
đ n tiêu chu n ch t lế ẩ ấ ượng nông s n hàng hóa. Đ kh c ph c tình tr ngả ể ắ ụ ạ manh mún đ t đai, thúc đ y s n xu t hàng hóa, theo tác gi c n khuy nấ ẩ ả ấ ả ầ ế khích d n đi n, đ i th a; chuy n nhồ ề ổ ử ể ượng, cho thuê đ t; đ y m nh thâmấ ẩ ạ canh, xen canh g i v ố ụ
Đ Th Thanh Loanỗ ị (2015), “Chuy n d ch c c u kinh t nông ể ị ơ ấ ế nghi p vùng đ ng b ng sông H ng trong b i c nh h i nh p kinh t qu c ệ ồ ằ ồ ố ả ộ ậ ế ố
t ” ế , lu n án ậ ti n sĩ Kinh t , ế ế Vi n Khoa h c xã h i Vi t Namệ ọ ộ ệ [55]. Lu n ánậ phân tích các khái ni m, các ch tiêu đánh giá và các nhân t nh hệ ỉ ố ả ưởng đ nế quá trình chuy n d ch c c u kinh t nông nghi p ể ị ơ ấ ế ệ Đánh giá th c tr ngự ạ chuy n d ch c c u kinh t nông nghi p vùng ể ị ơ ấ ế ệ Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ ; chỉ
ra nh ng thành t u, h n ch và nguyên nhân h n ch c a quá trình chuyữ ự ạ ế ạ ế ủ ể n
d ch c c u này trong giai đo n 2005 2013. Trên c s đó tác gi , đ xu tị ơ ấ ạ ơ ở ả ề ấ
đ nh hị ướng và gi i pháp mang tính đ ng b phù h p v i đ c đi m và yêuả ồ ộ ợ ớ ặ ể
c u chuy n d ch c c u kinh t nông nghi p c a ầ ể ị ơ ấ ế ệ ủ Vùng đ n năm 2020 vàế
t m nhìn 2030ầ
Phí Văn H nh (2016), ạ “Phát tri n nông nghi p ể ệ theo h ướ ng b n ề
v ng vùng Đ ng b ng sông H ng ữ ở ồ ằ ồ ”, lu n án ti n sĩ Kinh t chính tr ,ậ ế ế ị
H c vi n Chính tr [3ọ ệ ị 6]. Công trình nghiên c u v s phát tri n b n v ngứ ề ự ể ề ữ nông nghi p vùng đ ng b ng sông H ng, ệ ở ồ ằ ồ ch ra và làm rõ ỉ các nhân t vàố tiêu chí đánh giá phát tri n nông nghi pể ệ theo hướng b n v ngề ữ ; khái quát bài h c ọ phát tri n nông nghi pể ệ theo hướng b n v ng cho vùng ề ữ Đ ng b ngồ ằ sông H ngồ t kinh nghi m c a m t s ừ ệ ủ ộ ố qu c giaố trên th gi iế ớ ; đánh giá
th c tr ng và đ xu t các quan đi m, gi i pháp nh m ự ạ ề ấ ể ả ằ phát tri n nôngể nghi p ệ theo hướng b n v ng vùng ề ữ ở Đ ng b ng sông H ng nh ng nămồ ằ ồ ữ
ti p theo.ế
Trang 32Ph m Văn Hi n (2017), ạ ể “Phát tri n khoa h c và công ngh ph c v ể ọ ệ ụ ụ nông nghi p vùng Đ ng b ng sông H ng ệ ở ồ ằ ồ hi n nay” ệ , lu n án ti n sĩ kinh tậ ế ế chính tr , H c vi n Chính tr [3ị ọ ệ ị 8]. Lu n án đã đ a ra và làm rõ quan ni m, n iậ ư ệ ộ dung phát tri n KH&CN ph c v nông nghi p; rút ra bài h c cho các đ aể ụ ụ ệ ọ ị
ph ng vùng Đ ng b ng sông H ng trong phát tri n KH&CN ph c v nôngươ ồ ằ ồ ể ụ ụ nghi p t nghiên c u kinh nghi m th c ti n c a Trung Qu c, Thái Lan, Israel,ệ ừ ứ ệ ự ễ ủ ố
Nh t B n; làm rõ th c tr ng và đ xu t các quan đi m c b n, nh ng gi iậ ả ự ạ ề ấ ể ơ ả ữ ả pháp ch y u phát tri n KH&CN ph c v nông nghi p vùng đ ng b ngủ ế ể ụ ụ ệ ở ồ ằ
H ng th i gian t i.ồ ờ ớ
1.3. Khái quát k t qu ch y u c a các công trình có liên quanế ả ủ ế ủ
đ n đ tàiế ề và nh ng v n đ đ t ra lu n án ti p t c gi i quy tữ ấ ề ặ ậ ế ụ ả ế
1.3.1. Khái quát k t qu ch y u c a các công trình liên quan đ n đ ế ả ủ ế ủ ế ề tài
Nghiên c u các công trình khoa h c đã công b liên quan đ n ứ ọ ố ế lu n án;ậ
đ c bi tặ ệ , là lu n ánậ c a các tác gi : Ph m Văn Hu nh, Mai Văn B o vàủ ả ạ ỳ ả
Tr n Xuân Châuầ , Đ Th Thanh Loan, Phí Văn H nh, Ph m Văn Hi n,…ỗ ị ạ ạ ể cho th y, các công trình khoa h c ấ ọ này đã đ c p khá toàn di n ề ậ ệ và có nhi uề đóng góp quan tr ngọ vào v n đ ấ ề phát tri n NNHH. C th :ể ụ ể
Th nh t, lý lu n ứ ấ ậ v nông nghi p hàng hóa và ề ệ phát tri n nông nghi p hàng ể ệ hóa
Đ cề ập đ n quan ni mế ệ , đ c tr ng c aặ ư ủ NNHH, ph n l n công trìnhầ ớ
đ u cho r ng: Nông nghi p hàng hoá là m t b ph n c a n n kinh t hàngề ằ ệ ộ ộ ậ ủ ề ế hoá, là ki u t ch c KT XH s n xu t ra nông ph m không ph i đ tể ổ ứ ả ấ ẩ ả ể ự mình tiêu dùng mà đ trao đ i, mua bán trên th trể ổ ị ường, nh m tho mãn nhuằ ả
c u tiêu dùng xã h iầ ộ , v a có l i nhu n cho ngừ ợ ậ ườ ải s n xu t ra nó đ tái s nấ ể ả
xu t m r ng và hi n đ i hoá n n nông nghi p ấ ở ộ ệ ạ ề ệ Đ c tr ng c a nôngặ ư ủ
Trang 33nghi p hàng hóa là có tính đa d ng c a phân công lao đ ng và s n ph m;ệ ạ ủ ộ ả ẩ phát tri n đa d ng, t ng h p nh ng trên c s tính đa d ng sinh h c c aể ạ ổ ợ ư ơ ở ạ ọ ủ vùng, mi n; có s khác bi t tề ự ệ ương đ i v i s n xu t hàng hóa công nghi pố ớ ả ấ ệ ;
là m t n n nông nghi p sinh thái b n v ng, thân thi n v i môi trộ ề ệ ề ữ ệ ớ ường; m tộ
n n nông nghi p có tính liên k t m nh; có công ngh thích h p hi u quề ệ ế ạ ệ ợ ệ ả
v i s qu n lý chuyên nghi p hi n đ i, c nh tranh caoớ ự ả ệ ệ ạ ạ ;… Cách quan ni mệ
và nh ng đ c tr ng trên ữ ặ ư đã ph n ánh c b n đ y đ v b n ch t c aả ơ ả ầ ủ ề ả ấ ủ NNHH, s đẽ ược tác giả lu n án ậ nghiên c u, ứ k th aế ừ và làm rõ thêm khi đ aư
ra quan ni m và phân tích n i hàm c a NNHH. ệ ộ ủ
Đ c p đ n ề ậ ế sự phát tri n ể NNHH nói chung và Vi t Nam nói riêngở ệ
ph n l n các công trình đ u cho r ngầ ớ ề ằ :
Phát tri n NNHH là v n đ có tính quy lu t, ể ấ ề ậ tr i qua các ả giai đo nạ phát tri n ể t th p đ n cao, ừ ấ ế t ch a hoàn thi n đ n hoàn thi nừ ư ệ ế ệ ; là quá trình tích lũy v lề ượng d n đ n bi n đ i v ch t các y u t c u thành NNHHẫ ế ế ổ ề ấ ế ố ấ
M i giai đo n phát tri n này đ u có các đ c đi m riêng, g n v i đi u ki nỗ ạ ể ề ặ ể ắ ớ ề ệ
c th c a m i qu c gia, vùng lãnh th ụ ể ủ ỗ ố ổ Phát tri n ể NNHH Vi t Nam cũngở ệ mang tính quy lu t nh phát tri n NNHH nói chung, là ho t đ ng ậ ư ể ạ ộ tích c c,ự
ch đ ng, sáng t o ủ ộ ạ c a ch thủ ủ ể, đ t o ra s gia tăng kh i lể ạ ự ố ượng, nâng cao
ch t lấ ượng, s c c nh tranh c a nông s n hàng hóa g n v i c c u kinh tứ ạ ủ ả ắ ớ ơ ấ ế
và ti n b đ i s ng nông thôn ế ộ ờ ố ở nh m đáp ng m c tiêu ằ ứ ụ phát tri n KT ể
XH trong t ng giai đo n nh t đ nh.ừ ạ ấ ị Đ phát tri n NNHH Vi t Nam, cácể ể ở ệ công trình th ng nh tố ấ ph i c n và đ các đi u ki nả ầ ủ ề ệ như: đi u ki n tề ệ ự nhiên; nhân l cự , văn hóa, xã h i; ộ PCLĐXH, đa d ng hóa t ch c s n xu t,ạ ổ ứ ả ấ
h th ng c s v t ch t k thu t và vi c áp d ng r ng rãi ti n b k thu tệ ố ơ ở ậ ấ ỹ ậ ệ ụ ộ ế ộ ỹ ậ công ngh ; s quan h gi a nông nghi p v i công nghi p; ti t ki m và v nệ ự ệ ữ ệ ớ ệ ế ệ ố
đ u t ; th trầ ư ị ường đ u vào, đ u ra cho s n xu t nông nghi p và môi trầ ầ ả ấ ệ ườ ng
th ch thu n l i.ể ế ậ ợ K t qu nghiên c u v s phát tri n NNHH trên, làm cế ả ứ ề ự ể ơ
Trang 34s đ tác gi lu n án đ a ra quan ni m v phát tri n NNHH và lu n gi iở ể ả ậ ư ệ ề ể ậ ả
n i hàm, n i dung, nhân t tác đ ng đ n phát tri n NNHH vùng đ ngộ ộ ố ộ ế ể ở ồ
b ng sông H ng.ằ ồ
Th hai, v kinh nghi m phát tri n nông nghi p hàng hóa ứ ề ệ ể ệ
M t s công trình đánh giá khái quát k t qu , thành t u, kinh nghi mộ ố ế ả ự ệ phát tri n nông nghi p, ể ệ NNHH c a m t s qu c gia, vùng lãnh th nh : Nh tủ ộ ố ố ổ ư ậ
B n, Đài Loan, Hàn Qu c, Philippin, Malaixia, Thái Lanả ố , Trung Qu c ố và Israel
t đó rút ra bài h c ừ ọ kinh nghi m làệ : Ph i coi tr ng n n nông nghi p hàng hóa;ả ọ ề ệ
g n k t phát tri n nông nghi p v i công nghi p và d ch v ; ng d ng thi t bắ ế ể ệ ớ ệ ị ụ ứ ụ ế ị công ngh phù h p v i ph ng th c ệ ợ ớ ươ ứ s n xu tả ấ , v i quy mô s n xu t; phátớ ả ấ tri n nông nghi p nh ng không phá v tính c ng đ ng dân c và b n s c vănể ệ ư ỡ ộ ồ ư ả ắ hóa dân t c; Nhà n c có vai trò quan tr ng trong h tr phát tri n nôngộ ướ ọ ỗ ợ ể nghi p nông thôn và ph i l y l i ích kinh t c a h nông dân là xu t phátệ ả ấ ợ ế ủ ộ ấ
đi mể ,… Nh ng khái quát này, là c sữ ơ ở cho vi c nghiên c u kinh nghi m th cệ ứ ệ ự
ti n c a lu n án ễ ủ ậ đ c sát th c h n.ượ ự ơ
Th ba, v th c tr ng phát tri n nông nghi p hàng hóa ứ ề ự ạ ể ệ
Các công trình khoa h c liên quan đ n đ tài, nh t là các lu n án phátọ ế ề ấ ậ tri n NNHHể , sách tham kh o, đ tài t ng k t v phát tri n nông nghi p, k tả ề ổ ế ề ể ệ ế
qu c a các h i th o khoa h cả ủ ộ ả ọ ch ra nh ng thành t u, ỉ ữ ự nh ng h n ch ữ ạ ế c aủ phát tri n NNHH nể ở ước ta trong nh ng năm qua, trong đó nh ng h n ch l nữ ữ ạ ế ớ
nh t là:ấ quy mô s n xu t phân tán, manh mún; ch t lả ấ ấ ượng, t su t hàng hóaỷ ấ
th p, s c c nh tranh kém; ấ ứ ạ k t c u h t ng ế ấ ạ ầ cho NNHH phát tri n còn thi u;ể ế
th tr ngị ườ h p,ẹ không đ ng b ; ồ ộ c ch ,ơ ế chính sách h tr nông nghi p ch aỗ ợ ệ ư theo k pị yêu c u phát tri n NNHHầ ể , môi trường sinh thái nông nghi p, nôngệ thôn ô nhi mễ ,… Nh ng k t qu đánh giá các công trình nàyữ ế ả ở là c s đơ ở ể
lu n án tham chi uậ ế , đánh giá khách quan s ự phát tri n NNHH vùng Đ ngể ở ồ
b ng sông H ng.ằ ồ
Trang 35Th t , v quan đi m, gi i pháp phát tri n nông nghi p hàng hóa ứ ư ề ể ả ể ệ
Ph n l n các công trình đãầ ớ đ xu t m t h th ng quan đi m và gi i phápề ấ ộ ệ ố ể ả phát tri n ể NNHH khá toàn di n, sát th c ti n Vi t Nam. ệ ự ễ ệ M t s ộ ố công trình đề
c p theo nhómậ gi i phápả v kinh t , v xã h i và v vai trò c a nhà n c.ề ế ề ộ ề ủ ướ
M t s công trình đ a ra các gi i pháp c thộ ố ư ả ụ ể nh : hoàn thi n quy ho ch,ư ệ ạ phân công lao đ ngộ , đ i m i t ch c s n xu t, ổ ớ ổ ứ ả ấ áp d ng KH&CN, phát tri nụ ể
th tr ng, ị ườ d ch v nông nghi p, hoàn thi n c ch , chính sách c a Nhàị ụ ệ ệ ơ ế ủ
n cướ , Nh ng đ xu t ữ ề ấ trên, s đ c tác gi lu n án nghiên c u, v n d ngẽ ượ ả ậ ứ ậ ụ trong khái quát ph ng hươ ướ , đ xu t gi i phápng ề ấ ả phát tri n NNHH vùngể ở
Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ th i gian t i.ờ ớ
1.3.2. Nh ng v n đ đ t ra lu n án ti p t c gi i quy t ữ ấ ề ặ ậ ế ụ ả ế
Trên c s khái quát k t qu ch y u các công trình khoa h c liênơ ở ế ả ủ ế ọ quan đ n đ tài lu n án trên cho th y,ế ề ậ ở ấ cho đ n nay ch a có công trìnhế ư khoa h c ọ nào nghiên c u ứ và lu n gi i ậ ả m t cách ộ th u đáo, ấ toàn di n, ệ tri tệ
đ , có ể h th ng ệ ố các v n đ c b n sau đây dấ ề ơ ả ưới góc đ khoa h c Kinh tộ ọ ế chính tr :ị
M t là, ộ phát tri n NNHH vùng Đ ng ể ở ồ b ng sông H ng là gìằ ồ , n i dungộ
s phát tri n nàyự ể ra sao, đánh giá s phát tri n này d a trên nh ng tiêu chíự ể ự ư nào?
Hai là, th c tr ng phát tri n NNHH vùng đ ng b ng sông H ng thự ạ ể ở ồ ằ ồ ế nào, đ t ra nh ng v n đ gì b c thi t c n ph i t p trung gi i quy t trong th iặ ữ ấ ề ứ ế ầ ả ậ ả ế ờ gian t i?ớ
Ba là, đ thúc đ y NNHH vùng đ ng b ng sông H ng phát tri nể ẩ ở ồ ằ ồ ể trong th i gian t i c n th c hi n đ ng b , h th ng quan đi m và gi i phápờ ớ ầ ự ệ ồ ộ ệ ố ể ả nào?
Đây là nh ng v n đ đ t ra mà lu n án c n t p trung gi i quy t. Đữ ấ ề ặ ậ ầ ậ ả ế ể
tr l i cho các câu h i trên, lu n án t p trung lu n gi i, làm rõ nh ng v nả ờ ỏ ậ ậ ậ ả ữ ấ
Trang 36đó, làm rõ: M c đích, ch th , n i dung và phụ ủ ể ộ ương th c c a s phát tri nứ ủ ự ể NNHH vùng đ ng b ng sông H ng phùở ồ ằ ồ h p đ i tợ ố ượng và ph m vi nghiênạ
c u c a lu n án. ứ ủ ậ Đi sâu lu n gi i, làm rõ n i dung và nh ng tiêu chí đáng giáậ ả ộ ữ
c a s phát tri n này, t p trung vào: S gia tăng quy mô s n xu t và kh iủ ự ể ậ ự ả ấ ố nông s n hàng hóa; nâng caoả năng su t, ấ ch t lấ ượ , hi u qu s c c nh tranhng ệ ả ứ ạ
c a NNHHủ và hoàn thi n c c u kinh t nông nghi p hàng hóa theo hệ ơ ấ ế ệ ướ ng
hi n đ i, b n v ng trong b i c nh toàn c u hóa, h i nh p kinh t qu c t vàệ ạ ề ữ ố ả ầ ộ ậ ế ố ế yêu c u ti p t c đ y m nh CNH, HĐH đ t nầ ế ụ ẩ ạ ấ ước và phát tri n kinh t thể ế ị
trường đ nh hị ướng XHCN
Th hai, nghiên c u kinh nghi m th c ti n phát tri n NNHH m t s ứ ứ ệ ự ễ ể ở ộ ố
qu c gia, vùng kinh t xã h i trong n ố ế ộ ướ c, rút ra bài h c kinh nghi m cho ọ ệ các đ a ph ị ươ ng vùng đ ng b ng sông H ng trong phát tri n NNHH ồ ằ ồ ể
Đ có c s kinh nghi m th c ti n cho các đ a phể ơ ở ệ ự ễ ị ương thu c vùngộ
đ ng b ng sông H ng trong phát tri n NNHH, lu n án kh o c u, kháiồ ằ ồ ể ậ ả ứ quát kinh nghi m th c ti n phát tri n NNHH Trung Qu c, Thái Lan;ệ ự ễ ể ở ố vùng Đ ng sông C u Long và vùng Tây Nguyên c a Vi t Namồ ử ủ ệ trong
nh ng năm g n đây; t đó, rút ra nh ng bài h c thành công và bài h cữ ầ ừ ữ ọ ọ
ch a thành công cho các đ a phư ị ương thu c vùng Đ ng b ng sông H ngộ ồ ằ ồ
có th v n d ng sáng t o, phù h p v i th c ti n nh m thúc đ y nhanhể ậ ụ ạ ợ ớ ự ễ ằ ẩ
Trang 37s phát tri n NNHH đ a phự ể ở ị ương mình.
Th ba, kh o sát, đánh giá khách quan th c tr ng phát tri n NNHH ứ ả ự ạ ể ở vùng đ ng b ng sông H ng th i gian qua và rút ra nh ng v n đ b c thi t ồ ằ ồ ờ ữ ấ ề ứ ế
c n t p trung m i n l c đ gi i quy t th i gian t i ầ ậ ọ ỗ ự ể ả ế ờ ớ
Đ có c s th c ti n đ đ xu t xu t quan đi m, gi i pháp, tể ơ ở ự ễ ể ề ấ ấ ể ả rên c sơ ở
n i dung phát tri n NNHH vùng Đ ng b ng sông H ng đã độ ể ở ồ ằ ồ ược xác đ nhị trong khung c s lý lu n, lu n án đi sâu đánh giá nh ng thành t u và h nơ ở ậ ậ ữ ự ạ
ch c a s phát tri n NNHH vùng Đ ng b ng sông H ng t năm 2010ế ủ ự ể ở ồ ằ ồ ừ
đ n năm 2017; ế ch ra và ỉ làm rõ nh ng nguyên nhân khách quan, ch quan c aữ ủ ủ
nh ng thành t u và h n ch ; t đó, ữ ự ạ ế ừ rút ra nh ng v n đ c p thi t mà trongữ ấ ề ấ ế
th i gian t i các đ a phờ ớ ị ương thu c vùng Đ ng b ng sông H ng c n t pộ ồ ằ ồ ầ ậ trung gi i quy t.ả ế
Th t ứ ư, đ xu t h th ng quan đi m, gi i pháp sát th c ti n, kh thi ể ấ ệ ố ể ả ự ễ ả
đ thúc đ y NNHH vùng đ ng b ng sông H ng phát tri n trong th i gian ể ẩ ở ồ ằ ồ ể ờ
Nh v y, v i hư ậ ớ ướng ti p c n, nh ng n i dung gi i quy t và ph m viế ậ ữ ộ ả ế ạ nghiên c u nh trên, đ tài ứ ư ề “Phát tri n ể NNHH vùng Đ ng b ng sông ở ồ ằ
H ng” ồ là công trình nghiên c u khoa h c đ c l p, sáng t o, không trung l pứ ọ ộ ậ ạ ặ ;
nh ng có s k th a và b sung, phát tri n các công trình khoa h c trư ự ế ừ ổ ể ọ ước đây trong b i c nh m i và là v n đ có ý nghĩa quan tr ng c v lý lu n và th cố ả ớ ấ ề ọ ả ề ậ ự
Trang 38ti n.ễ
Trang 39K t lu n chế ậ ương 1Nông nghi p là m t ngành s n xu t v t ch t c b n c a xã h i. Trongệ ộ ả ấ ậ ấ ơ ả ủ ộ
l ch s , nông nghi p phát tri n theo ị ử ệ ể phương th cứ s n xu t hàng hóa t r tả ấ ừ ấ
s m và tr thành m t quy lu t chung cho s phát tri n KT ớ ở ộ ậ ự ể XH nhi uở ề
qu c gia, vùng lãnh th ố ổ Vi t Namệ , là m t qu c gia có ti m năng, l i th vộ ố ề ợ ế ề nông nghi p; phát tri n ệ ể NNHH không ch là m t quy lu t khách quan mà cònỉ ộ ậ
là phương th c cho phép khai thác hi u qu các ngu n l c, nâng cao đ iứ ệ ả ồ ự ờ
s ng nhân dân, phát tri n KT XH n đ nh và b n v ng. ố ể ổ ị ề ữ Chính vì v y, đã cóậ không ít các công trình khoa h c, các mô hình, lý thuy t c a các nhà khoa h cọ ế ủ ọ trong và ngoài nướ nghiên c u c ứ v s phát tri n này, dề ự ể ưới các góc đ ti pộ ế
c n khác nhau.ậ
Trên c s nghiên c u, khái quát m t s công trình khoa h c nơ ở ứ ộ ố ọ ướ cngoài và trong nước liên quan đ n đ tài lu n án mà nghiên c u sinh cóế ề ậ ứ
đi u ki n tham kh o th y r ngề ệ ả ấ ằ : Nh ng v n lý lu n, kinh nghi m chungữ ấ ậ ệ
nh t v phát tri n kinh t hàng hóa trong nông nghi p, nông thôn đã đấ ề ể ế ệ ượ choàn thi n v c b n; tuy nhiên, g n v i m i lĩnh v c, m i qu c gia, m iệ ề ơ ả ắ ớ ỗ ự ỗ ố ỗ
đ a bàn ị c th ụ ể l i có s nghiên c u khác nhau. Và đ n nay, ch a có côngạ ự ứ ế ư trình khoa h c nào nghiên c u v s phát tri n NNHH vùng Đ ng b ngọ ứ ề ự ể ở ồ ằ sông H ng m t cách ồ ộ tri t đ , ệ ể h th ng, dệ ố ưới góc đ khoa h c Kinh tộ ọ ế chính tr ị
Do đó, phát tri n NNHH vùng đ ng b ng sông H ng là gì? S phátể ở ồ ằ ồ ự tri n này vùng đ ng b ng sông H ng nh ng năm qua ra sao? Làm th nàoể ở ồ ằ ồ ữ ế
đ phát tri n NNHH vùng đ ng b ng sông H ng trong th i gian t i? Làể ể ở ồ ằ ồ ờ ớ
nh ng v n ữ ấ đ có ý nghĩa thi t th c c v lý lu n và th c ti n đ t ra c nề ế ự ả ề ậ ự ễ ặ ầ
đượ ti p t c nghiên c u c ế ụ ứ phân tích, lu n gi iậ ả , làm rõ. Đây cũng là nh ngữ
n i dung chính, nh ng ộ ữ đóng góp khoa h cọ c a lu n án khi nghiên c u vủ ậ ứ ề
Trang 40phát tri n NNHH vùng Đ ng b ng sông H ng ể ở ồ ằ ồ và s đẽ ược nghiên c uứ sinh đi sâu làm rõ trong t ng chừ ương, n i dung c th c a ộ ụ ể ủ lu n ánậ