Mục đích nghiên cứu của đề tài là nghiên cứu cơ sở lý luận và thực trạng về KNDH các môn KHXH&NV của giảng viên ở các trường sĩ quan trong QĐNDVN, từ đó đề xuất các biện pháp tâm lý - sư phạm phát triển kỹ năng này cho giảng viên, góp phần nâng cao chất lượng dạy học các môn KHXH&NV ở các trường sĩ quan quân đội trong giai đoạn hiện nay.
Trang 1c u c a nghiên c u sinh. Các s li u, trích d n ứ ủ ứ ố ệ ẫ trong lu n án là khách quan, trung th c và có ậ ự
xu t x rõ ràng, không trùng l p v i các công ấ ứ ặ ớ trình khoa h c đã công b / ọ ố
Tác gi lu n ánả ậ
Nguy n Văn Côngễ
Trang 41.4 Khái quát k t qu ch y u c a các công trình đã công b và ế ả ủ ế ủ ố
nh ng v n đ đ t ra lu n án ti p t c gi i quy t ữ ấ ề ặ ậ ế ụ ả ế 28
Chương 2 C S LÝ LU N V K NĂNG D Y H C CÁC MÔNƠ Ở Ậ Ề Ỹ Ạ Ọ
KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN C A GI NG VIÊNỌ Ộ Ủ Ả CÁC TR NG SĨ QUAN TRONG QUÂN Đ I NHÂN
2.2 Bi u hi n ể ệ k năng d y h c các môn khoa h c xã h i và nhân văn ỹ ạ ọ ọ ộ
c a gi ng viên các tr ng sĩ quan trong Quân đ i nhân dân Vi t ủ ả ở ườ ộ ệ
2.3 Tiêu chí đánh giá m c đ k năng d y h c các môn khoa h c xã ứ ộ ỹ ạ ọ ọ
h i và nhân văn c a gi ng viên các tr ộ ủ ả ở ườ ng sĩ quan trong Quân
2.4 Các y u t c b n nh h ế ố ơ ả ả ưở ng đ n k năng d y h c các môn ế ỹ ạ ọ
khoa h c xã h i và nhân văn c a gi ng viên các tr ọ ộ ủ ả ở ườ ng sĩ quan trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam ộ ệ 66
Chương 3 T CH C VÀ PHỔ Ứ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ 78
4.1 Th c tr ng m c đ k năng d y h c và y u t c b n nh ự ạ ứ ộ ỹ ạ ọ ế ố ơ ả ả
h ưở ng đ n k năng d y h c các môn ế ỹ ạ ọ khoa h c xã h i và nhân ọ ộ văn c a gi ng viên ủ ả ở các tr ng sĩ quan trong Quân đ i nhân dân ườ ộ
4.2 Phân tích chân dung tâm lý đi n hình ể 139 4.3 Bi n pháp tâm lý s ph m phát tri n k năng d y h c các môn ệ ư ạ ể ỹ ạ ọ
khoa h c xã h i và nhân văn ọ ộ cho gi ng viên ả ở các tr ng sĩ quan ườ trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam ộ ệ 1474.4 K t qu th c nghi m ế ả ự ệ tác đ ng ộ 156
DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C C A TÁC GIỤ Ọ Ủ Ả
ĐÃ CÔNG B LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁNỐ Ế Ề Ậ 164
Trang 52.1 T ng h p các tiêu chí đánh giá m c đ KNDH c a gi ng viên các trủổ ảợ ở ường sĩ quan trong QĐNDVNứ ộ các môn KHXH&NV 65 4.1 Đánh giá chung th c tr ng ự ạ m c đ ứ ộ KNDH các môn KHXH&NV c a ủ
gi ng viên các tr ả ở ườ ng sĩ quan trong QĐNDVN 944.2 Đánh giá t ng h p nhóm gi ng ổ ợ k năng xác đ nh ỹ ị dung lượng ki n th c bàiế ứ
ả c a gi ng viên các tr ủ ả ở ườ ng sĩ quan trong QĐNDVN 964.3 Đánh giá t ng h p nhóm ổ ợ k năng th c hi n các n i dung d y h cỹ ự ệ ộ ạ ọ
c a gi ng viên các tr ủ ả ở ườ ng sĩ quan trong QĐNDVN 994.4 Đánh giá t ng h p nhóm ổ ợ k năng s d ng phỹ ử ụ ương ti n d y h c ệ ạ ọ c a ủ
gi ng viên các tr ả ở ườ ng sĩ quan trong QĐNDVN 1024.5 Đánh giá t ng h p nhóm ổ ợ k năng ng phó v i tình hu ngỹ ứ ớ ố có v n đ ấ ề
trong d y h c ạ ọ c a gi ng viên các tr ủ ả ở ườ ng sĩ quan trong QĐNDVN 1054.6. Đánh giá t ng h p nhómổ ợ k năng ki m tra, đánh giá ki n th c c aỹ ể ế ứ ủ
ng ườ i h c trên l p ọ ớ c a gi ng viên các tr ủ ả ở ườ ng sĩ quan trong
QĐNDVN
107 4.7 M i quan h gi a các nhóm khách th v i KNDH c a gi ng viên ố ệ ữ ể ớ ủ ả 113 4.8. So sánh gi a gi ng viên tr , gi ng viên m i và gi ng viên có kinhnghi m v các KNDHệ ềữ ả ẻ ả ớ ả 116 4.9. Đánh giá c a gi ng viên tr , gi ng viên m i và gi ng viên có kinhnghi m v KNDHệ ềủ ả ẻ ả ớ ả 118 4.10. So sánh s khác bi t gi a gi ng viên tr , gi ng viên m i và gi ngự ệ ữ ả ẻ ả ớ ả
viên có kinh nghi m v tiêu chí tính thành th c ệ ề ụ 1214.11. S khác bi t gi a các nhóm khách th khi đánh giá v các tiêu chíđánh giáự ệ ữ ể ề 124 4.12 Đánh giá chung các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n KNDH c a gi ng viên ế ủ ả 126 4.13. M c đ nh hKHXH&NV c a gi ng viên các trứ ộ ả ủưởng các y u t ch quan đ n KNDH các mônả ếở ố ườủng sĩ quan trong QĐNDVNế 127 4.14 Bi u hi n c th c a y u t : Trình đ chuyên môn ể ệ ụ ể ủ ế ố ộ 128 4.15 Bi u hi n c th c a y u t : Tính tích c c trong d y h c ể ệ ụ ể ủ ế ố ự ạ ọ 130 4.16. M c đ nh hKHXH&NV c a gi ng viên các trứ ộ ả ủưởng các y u t khách quan đ n KNDH các mônả ếở ố ường sĩ quan trong QĐNDVNế 132 4.17. Bi u hi n c th c a y u t :ể ệ ụ ể ủ ế ố Ho t đ ng b i d ng gi ng viên c a ạ ộ ồ ưỡ ả ủ
4.18. Bi u hi n c th c a y u t : Ph ng ti n k thu t d y h c, đi u ki nể ệ ụ ể ủ ế ố ươ ệ ỹ ậ ạ ọ ề ệ
4.19.
M i t ng quan và d báo tác đ ng thay đ i c a các y u t nh ố ươ ự ộ ổ ủ ế ố ả
h ng đ n đ n KNDH các môn KHXH&NV c a gi ng viên các ưở ế ế ủ ả ở
tr ng sĩ quan trong QĐNDVN ườ
138
Trang 6ĐVTN và ĐVĐC sau tác đ ng ộ
DANH M C CÁC BI U ĐỤ Ể Ồ
4.1 T đánh giá c a gi ng viên v th c tr ng KNDH ự ủ ả ề ự ạ 110 4.2. So sánh m c đ KNDH c a gi ng viên qua đánh giá c aứ ộ ủ ả ủ
CBQL, h c viên và t đánh giá c a gi ng viên ọ ự ủ ả 1124.3. Bi u đ so sánh gi a 3 nhóm khách th v KNDH c a gi ngể ồ ữ ể ề ủ ả
4.4. So sánh gi a các tiêu chí đánh giá gi a gi ng viên tr , gi ngữ ữ ả ẻ ả
viên m i và gi ng viên có kinh nghi m ớ ả ệ 1174.5 So sánh m c đ các tiêu chí đánh giá c a các k năng thành ph n ứ ộ ủ ỹ ầ 120 4.6.
M c đ nh h ứ ộ ả ưở ng c a các y u t ch quan đ n KNDH c a ủ ế ố ủ ế ủ
gi ng viên các môn KHXH&NV các tr ả ở ườ ng sĩ quan trong
QĐNDVN
127
4.7.
M c đ nh h ứ ộ ả ưở ng c a các y u t khách quan đ n KNDH ủ ế ố ế
c a gi ng viên các môn KHXH&NV các tr ủ ả ở ườ ng sĩ quan
T ươ ng quan gi a các k năng thành ph n trong KNDH các môn ữ ỹ ầ
KHXH&NV c a gi ng viên các tr ủ ả ở ườ ng sĩ quan trong
QĐNDVN
110
Trang 8M Đ UỞ Ầ
1. Lý do l a ch n đ tài lu n án ự ọ ề ậ
Trong chi n lế ược phát tri n đ t nể ấ ước, Văn ki n Đ ng C ng s n Vi tệ ả ộ ả ệ Nam đã ch rõ: “Giáo d c là qu c sách hàng đ u…Chuy n m nh quá trìnhỉ ụ ố ầ ể ạ giáo d c ch y u t trang b ki n th c sang phát tri n toàn di n năng l c vàụ ủ ế ừ ị ế ứ ể ệ ự
ph m ch t ngẩ ấ ườ ọi h c; h c đi đôi v i hành, lý lu n g n v i th c ti n” [15,ọ ớ ậ ắ ớ ự ễ tr.114]. Ngh quy t 86 c a Đ ng y Quân s Trung ị ế ủ ả ủ ự ương (nay là Quân yủ Trung ương) nh n m nh: “Ki n toàn và phát tri n đ i ngũ nhà giáo quânấ ạ ệ ể ộ
đ i, đ m b o c v s lộ ả ả ả ề ố ượng và c c u; trong đó chú tr ng v nâng caoơ ấ ọ ề trình đ h c v n, năng l c và tay ngh s ph m” [16, tr.12]. Đ i v i cácộ ọ ấ ự ề ư ạ ố ớ
trường sĩ quan quân đ i, xây d ng và phát tri n đ i ngũ gi ng viên có độ ự ể ộ ả ủ
ph m ch t, năng l c c n thi t là m t trong nh ng gi i pháp trung tâm trongẩ ấ ự ầ ế ộ ữ ả
đ i m i, nâng cao ch t lổ ớ ấ ượng giáo d c đào t o. Ngày nay, cu c cáchụ ạ ộ
m ng công ngh phát tri n m nh m đã tác đ ng đáng k đ n toàn b quáạ ệ ể ạ ẽ ộ ể ế ộ trình d y h c. Trong đó, n i dung d y h c ngày càng l n, càng ph c t p,ạ ọ ộ ạ ọ ớ ứ ạ các hình th c d y h c càng phong phú, đa d ng, nhi u v n đ m i n yứ ạ ọ ạ ề ấ ề ớ ả sinh trong quá trình d y h c, các phạ ọ ương ti n d y h c hi n đ i càng phátệ ạ ọ ệ ạ tri n, cách ki m tra, đánh giá ki n th c ngể ể ế ứ ườ ọi h c có s thay đ i m nh…ự ổ ạ
Vì v y, đòi h i trong quá trình d y h c gi ng viên c n ph i không ng ngậ ỏ ạ ọ ả ầ ả ừ nâng cao KNDH, nh t là s v n d ng ki n th c, k x o, kinh nghi m đấ ự ậ ụ ế ứ ỹ ả ệ ể
d y h c luôn đi trạ ọ ướ ực s phát tri n, d n d t, đ nh hể ẫ ắ ị ướng s phát tri n. ự ể
Bên c nh đó, trong b i c nh đ i m i giáo d c đ i h c hi n nay, cácạ ố ả ổ ớ ụ ạ ọ ệ môn KHXH&NV ngày càng có vai trò quan tr ng trong s nghi p xây d ngọ ự ệ ự
và b o v T qu c, nhi u n i dung KHXH&NV ả ệ ổ ố ề ộ có liên quan tr c ti p t iự ế ớ
vi c ho ch đ nh đệ ạ ị ường l i, chi n lố ế ược, chính sách phát tri n trên t t c cácể ấ ả lĩnh v c chính tr , kinh t , văn hoá, xã h i, qu c phòng an ninh ự ị ế ộ ố góp ph nầ
Trang 9vào thành công c a công cu c đ i m i đ t nủ ộ ổ ớ ấ ước. Do đó, đ i ngũ gi ng viênộ ả các môn KHXH&NV các trở ường sĩ quan quân đ i ph i độ ả ược xây d ng,ự phát tri n trong đó có phát tri n KNDH đ góp ph n hình thành nh ngể ể ể ầ ữ
ph m ch t, năng l c c n thi t cho h c viên, xây d ng quân đ i v ng m nhẩ ấ ự ầ ế ọ ự ộ ữ ạ
l c công tác đáp ng đự ứ ược yêu c u nhi m v c a quân đ i trong giai đo nầ ệ ụ ủ ộ ạ
m i, góp ph n nâng cao ch t lớ ầ ấ ượng giáo d c đào t o c a các nhà trụ ạ ủ ường. Tuy nhiên, ch t lấ ượng d y h c các trạ ọ ở ường sĩ quan v n còn h n ch , nh tẫ ạ ế ấ
là trình đ s ph m c a đ i ngũ gi ng viên các môn KHXH&NV, trong đóộ ư ạ ủ ộ ả
s v n d ng k năng d y h c vào th c ti n quân s c a m t b ph nự ậ ụ ỹ ạ ọ ự ễ ự ủ ộ ộ ậ
gi ng viên thi u linh ho t, sáng t o và tính hi u qu ch a cao; các m c tiêuả ế ạ ạ ệ ả ư ụ
d y h c đ t đạ ọ ạ ược ch a mang l i nh ng bi n đ i rõ r t; còn nh ng b t c pư ạ ữ ế ổ ệ ữ ấ ậ
n i dung, ch ng trình, s l c h u v ph ng pháp; đ ng c , trách
nhi m d y h c còn h n ch Đ c bi t, phát tri n KNDH các mônệ ạ ọ ạ ế ặ ệ ể KHXH&NV cho gi ng viên các trả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN còn thi uế chi u sâu, ch a khoa h c. ề ư ọ
V n đ KNDH c a gi ng viên nói chung trong nh ng năm qua đã cóấ ề ủ ả ữ
m t s công trình khoa h c đi sâu nghiên c u các góc đ ti p c n khácộ ố ọ ứ ở ộ ế ậ nhau. Tuy nhiên, cho đ n nay, ch a có công trình nào đi sâu nghiên c u m tế ư ứ ộ cách c b n, h th ng v KNDH các môn KHXH&NV c a gi ng viên ơ ả ệ ố ề ủ ả ở các trường sĩ quan trong QĐNDVN. Vì th , nghiên c u làm sáng t v lýế ứ ỏ ề
Trang 10lu n và th c ti n v n đ ậ ự ễ ấ ề “K năng d y h c các môn khoa h c xã h i và ỹ ạ ọ ọ ộ nhân văn c a gi ng viên các tr ủ ả ở ườ ng sĩ quan trong Quân đ i nhân dân ộ
Vi t Nam” ệ là r t c n thi t, góp ph n tr c ti p nâng cao ch t lấ ầ ế ầ ự ế ấ ượng giáo
d c và đào t o trong quân đ i, đáp ng yêu c u m i c a s nghi p xâyụ ạ ộ ứ ầ ớ ủ ự ệ
d ng và b o v T qu c. ự ả ệ ổ ố
2. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
* M c đích nghiên c u ụ ứ
Nghiên c u c s lý lu n và th c tr ng v KNDH các mônứ ơ ở ậ ự ạ ề KHXH&NV c a gi ng viên các trủ ả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN, t đó đừ ề
xu t các bi n pháp tâm lý s ph m phát tri n k năng này cho gi ng viên,ấ ệ ư ạ ể ỹ ả góp ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng d y h c các môn KHXH&NV các trạ ọ ở ườ ng
sĩ quan quân đ i trong giai đo n hi n nay.ộ ạ ệ
Kh o sát, đánh giá th c tr ng m c đ KNDH và y u t c b n ả ự ạ ứ ộ ế ố ơ ả ả nh
hưởng đ n KNDH các môn KHXH&NV c a gi ng viên các trế ủ ả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN.
Đ xu t các bi n pháp tâm lý s ph m và th c nghi m tác đ ngề ấ ệ ư ạ ự ệ ộ phát tri n KNDH các môn KHXH&NV c a gi ng viên các trể ủ ả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN.
3. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c u và gi thuy t khoa h cạ ứ ả ế ọ
* Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Bi u hi n, m c đ KNDH và các y u t nh hể ệ ứ ộ ế ố ả ưởng đ n KNDH cácế môn KHXH&NV c a gi ng viên các trủ ả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN
* Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Trang 11V n i dung: ề ộ Nghiên c u KNDH các môn KHXH&NV c a gi ngứ ủ ả viên các trở ường sĩ quan trong QĐNDVN góc đ Tâm lý h c s ph m.ở ộ ọ ư ạ
Lu n án t p trung nghiên c u bi u hi n và m c đ c a 5 k năng d y h cậ ậ ứ ể ệ ứ ộ ủ ỹ ạ ọ trên l p và các y u t c b n nh hớ ế ố ơ ả ả ưởng đ n KNDH c a gi ng viên cácế ủ ả môn KHXH&NV các trở ường sĩ quan trong QĐNDVN
V khách th kh o sát: ề ể ả Đ i ngũ gi ng viên, cán b , h c viên 3ộ ả ộ ọ ở
trường sĩ quan (Trường sĩ quan L c quân 2, Trụ ường sĩ quan Chính tr ,ị
Trường sĩ quan K thu t quân s ).ỹ ậ ự
V th i gian: ề ờ Các s li u s d ng ph c v nghiên c u c a lu n ánố ệ ử ụ ụ ụ ứ ủ ậ
được kh o sát, đi u tra, t ng h p t 2013 đ n nay.ả ề ổ ợ ừ ế
* Gi thuy t khoa h c ả ế ọ
K năng d y h c các môn KHXH&NV c a gi ng viên các trỹ ạ ọ ủ ả ở ườ ng
sĩ quan trong QĐNDVN là k năng ph c h p, m t ph m ch t tâm lý quanỹ ứ ợ ộ ẩ ấ
tr ng, nh họ ả ưởng tr c ti p t i hi u qu ho t đ ng s ph m c a gi ngự ế ớ ệ ả ạ ộ ư ạ ủ ả viên. Được bi u hi n trong 5 KNDH c b n: K năng xác đ nh dung lể ệ ơ ả ỹ ị ượ ng
ki n th c bài gi ng; k năng th c hi n các n i dung d y h c; k năng sế ứ ả ỹ ự ệ ộ ạ ọ ỹ ử
d ng phụ ương ti n d y h c; k năng ng phó v i tình hu ng có v n đệ ạ ọ ỹ ứ ớ ố ấ ề trong d y h c; k năng ki m tra, đánh giá ki n th c c a ngạ ọ ỹ ể ế ứ ủ ườ ọi h c trên
l p. Năm k năng này quan h ch t ch v i nhau. Gi ng viên th c hi n t tớ ỹ ệ ặ ẽ ớ ả ự ệ ố
nh t là k năng xác đ nh dung lấ ỹ ị ượng ki n th c bài gi ng, k năng s d ngế ứ ả ỹ ử ụ
phương ti n d y h c là th p nh t. ệ ạ ọ ấ ấ
K năng d y h c các môn KHXH&NV c a gi ng viên các trỹ ạ ọ ủ ả ở ườ ng
sĩ quan trong QĐNDVN ch u nh hị ả ưởng b i nhi u y u t ch quan vàở ề ế ố ủ khách quan. Trong đó, các y u t nh hế ố ả ưởng m nh h n c là trình đạ ơ ả ộ chuyên môn, ho t đ ng b i dạ ộ ồ ưỡng c a khoa chuyên ngành. ủ
Có th ể phát tri n kể ỹ năng d y h c các môn KHXH&NV c a gi ng viênạ ọ ủ ả các tr ng sĩ quan trong QĐNDVN
ở ườ trong quá trình d y h c b ng bi n phápạ ọ ằ ệ
c ng c đ ng c ngh nghi p s ph m quân s đúng đ n cho gi ng viênủ ố ộ ơ ề ệ ư ạ ự ắ ả ; b iồ
Trang 12d ng ki n th c chuyên ngành, ki n th c Tâm lý h c s ph m quân s vàưỡ ế ứ ế ứ ọ ư ạ ự giáo d c h c quân s cho gi ng viên; t ch c các ho t đ ng s ph m rènụ ọ ự ả ổ ứ ạ ộ ư ạ luy n kh năng v n d ng ki n th c, k x o, kinh nghi m d y h c cho gi ngệ ả ậ ụ ế ứ ỹ ả ệ ạ ọ ả viên; phát huy tính tích c c t h c t p, t rèn luy n c a gi ng viên trong quáự ự ọ ậ ự ệ ủ ả trình d y h c.ạ ọ
4. Phương pháp lu n và phậ ương pháp nghiên c uứ
* Ph ươ ng pháp lu n nghiên c u ậ ứ
Lu n án đậ ược nghiên c u trên c s lý lu n và phứ ơ ở ậ ương pháp lu nậ
c a Ch nghĩa Mác Lênin, t tủ ủ ư ưởng H Chí Minh; quan đi m, đồ ể ường l iố
c a Đ ng C ng s n Vi t Nam; Ngh quy t c a Quân y Trung ủ ả ộ ả ệ ị ế ủ ủ ương; các
ch th hỉ ị ướng d n c a C c nhà trẫ ủ ụ ường v công tác giáo d c đào t o. Cácề ụ ạ nguyên t c phắ ương pháp lu n c a Tâm lý h c Mác xít, bao g m:ậ ủ ọ ồ
Nguyên t c quy t đ nh lu n duy v t bi n ch ng các hi n t ng tâm lý ắ ế ị ậ ậ ệ ứ ệ ượ : Tâm lý ng i mang b n ch t xã h i l ch s , b quy đ nh b i y u t xác đ nh.ườ ả ấ ộ ị ử ị ị ở ế ố ị Nghiên c u KNDH các môn KHXH&NV c a gi ng viên các tr ng sĩ quanứ ủ ả ở ườ trong QĐNDVN ph i tôn tr ng và th a nh n s tác đ ng c a các y u t kháchả ọ ừ ậ ự ộ ủ ế ố quan, ch quan. Ph i xác đ nh rõ nh ng y u t mang tính ch t quy t đ nh tủ ả ị ữ ế ố ấ ế ị ừ trong đi u ki n xã h i l ch s , đi u ki n s ph m tác đ ng đ n ho t đ ngề ệ ộ ị ử ề ệ ư ạ ộ ế ạ ộ
d y h c c a gi ng viên, đ ng th i ph i tính đ n c nh ng nhân t thu c v sạ ọ ủ ả ồ ờ ả ế ả ữ ố ộ ề ự năng đ ng, tích c c c a gi ng viên…Vi c hi u rõ nguyên nhân xác đ nh giúpộ ự ủ ả ệ ể ị
gi ng viên có th ch đ ng thay đ i ho c t o ra các đi u ki n phù h p nh mả ể ủ ộ ổ ặ ạ ề ệ ợ ằ phát tri n KNDH.ể
Nguyên t c ho t đ ng: ắ ạ ộ Tâm lý con ng i là s n ph m c a ho t đ ng,ườ ả ẩ ủ ạ ộ
đ c bi u hi n ra trong ho t đ ng và là thành ph n t t y u c a ho t đ ng,ượ ể ệ ạ ộ ầ ấ ế ủ ạ ộ đóng vai trò đ nh hị ướng và đi u khi n, đi u ch nh ho t đ ng, đ ng th i thôngề ể ề ỉ ạ ộ ồ ờ qua ho t đ ng, tâm lý ý th c con ngạ ộ ứ ười m i đớ ược n y sinh, hình thành vàả phát tri n. Vì th , khi nghiên c u KNDH các môn KHXH&NV c a gi ng viênể ế ứ ủ ả các tr ng sĩ quan trong QĐNDVN c n nhìn nh n KNDH đ c hình thành
Trang 13phát tri n và bi u hi n thông qua trong ho t đ ng d y h c. Đ phát tri nể ể ệ ạ ộ ạ ọ ể ể KNDH ph i g n v i t ch c các ho t đ ng s ph m. Đ ng th i, đ đánh giáả ắ ớ ổ ứ ạ ộ ư ạ ồ ờ ể KNDH ph i quan sát và đánh giá b ng k t qu ho t đ ng/hành đ ng d y h cả ằ ế ả ạ ộ ộ ạ ọ
c a gi ng viên.ủ ả
Nguyên t c h th ng: ắ ệ ố KNDH các môn KHXH&NV c a gi ng viên ủ ả ở các trường sĩ quan trong QĐNDVN là k năng ph c h p, là m t h th ngỹ ứ ợ ộ ệ ố
g m các thành t có m i quan h ch t ch , tác đ ng qua l i l n nhau. Vìồ ố ố ệ ặ ẽ ộ ạ ẫ
v y, không có KNDH m t cách chung chung mà nó đậ ộ ược th hi n qua t ngể ệ ừ KNDH c th Ngụ ể ượ ạc l i, đ đánh giá KNDH c a gi ng viên, c n đánh giáể ủ ả ầ
m t cách t ng th , khái quát trong toàn b các k năng ch không th chộ ổ ể ộ ỹ ứ ể ỉ
d a vào m t k năng riêng l nào. ự ộ ỹ ẻ
Nguyên t c phát tri n: ắ ể M i s v t, hi n t ng luôn v n đ ng và phátọ ự ậ ệ ượ ậ ộ tri n không ng ng, t th p đ n cao, t đ n gi n đ n ph c t p, t ch a hoànể ừ ừ ấ ế ừ ơ ả ế ứ ạ ừ ư thi n đ n hoàn thi n. KNDH các môn KHXH&NV c a gi ng viên cácệ ế ệ ủ ả ở
trường sĩ quan trong QĐNDVN có quá trình phát tri n và bi n đ i cùng v i sể ế ổ ớ ự phát tri n tâm lý c a gi ng viên qua các giai đo n l a tu i khác nhau nh t làể ủ ả ạ ứ ổ ấ
gi ng viên tr , gi ng viên m i đ n gi ng viên có kinh nghi m, do đó, c nả ẻ ả ớ ế ả ệ ầ
đ c đánh giá trong s v n đ ng, phát tri n cùng v i s phát tri n c a cácượ ự ậ ộ ể ớ ự ể ủ
ph m ch t tâm lý.ẩ ấ
* Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Lu n án s d ng các phậ ử ụ ương pháp nghiên c u c th sau:ứ ụ ể
Nhóm ph ươ ng pháp nghiên c u lý thuy t ứ ế : S d ng các phử ụ ương pháp phân tích, t ng h p, h th ng hóa, khái quát hóa các ngu n tài li u nh mổ ợ ệ ố ồ ệ ằ khai thác hi u qu các thông tin đ xây d ng c s lý lu n c a lu n án. Cácệ ả ể ự ơ ở ậ ủ ậ ngu n tài li u đồ ệ ược khai thác ph c v nghiên c u g m: Các tác ph m kinhụ ụ ứ ồ ẩ
đi n Mác Lênin, t tể ư ưởng H Chí Minh; các văn ki n, ngh quy t c aồ ệ ị ế ủ
Đ ng C ng s n Vi t Nam, các văn b n giáo d c, đào t o c a Nhà nả ộ ả ệ ả ụ ạ ủ ước có liên quan đ n v n đ nghiên c u; các công trình nghiên c u tâm lý h c; lu nế ấ ề ứ ứ ọ ậ
Trang 14án, các bài báo khoa h c; các công trình và tác ph m chuyên kh o v tâm lýọ ẩ ả ề
h c có liên quan đ n đ tài, trên c s đó xây d ng c s lý thuy t cho đọ ế ề ơ ở ự ơ ở ế ề tài
Nhóm ph ng pháp nghiên c u th c ti n ươ ứ ự ễ : Ph ng pháp đươ iều tra b ngằ
b ng h i; ph ng pháp quan sát; ph ng pháp phả ỏ ươ ươ ỏng vấn; nghiên c u k t quứ ế ả
ho t đ ng; ph ng pháp chuyên gia; ph ng pháp th c nghi m; ph ng phápạ ộ ươ ươ ự ệ ươ phân tích chân dung tâm lý đi n hìnhể
Nhóm ph ươ ng pháp phân tích s li u b ng th ng kê toán h c: ố ệ ằ ố ọ Đượ c
s d ng đ x lý s li u đi u tra, kh o sát, th c nghi m.ử ụ ể ử ố ệ ề ả ự ệ
5. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
* Đóng góp v lý lu n ề ậ
Lu n án góp ph n hoàn thi n khung lý lu n đ nh hậ ầ ệ ậ ị ướng cho vi cệ nghiên c u KNDH các môn KHXH&NV c a gi ng viên các trứ ủ ả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN, t đó làm rõ n i hàm khái ni m KNDH các mônừ ộ ệ KHXH&NV c a gi ng viên các trủ ả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN. K t quế ả
c a lu n án xác đ nh đủ ậ ị ược 3 tiêu chí đánh giá, bi u hi n và m c đ c a cácể ệ ứ ộ ủ
k năng, các y u t nh hỹ ế ố ả ưởng đ n KNDH các môn KHXH&NV c a gi ngế ủ ả viên các trở ường sĩ quan trong QĐNDVN
* Đóng góp v th c ti n ề ự ễ
K t qu nghiên c u th c ti n đã mô t : Th c tr ng m c đ KNDHế ả ứ ự ễ ả ự ạ ứ ộ các môn KHXH&NV c a gi ng viên các trủ ả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN. KNDH các môn KHXH&NV c a gi ng viên các trủ ả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN được đánh giá thông qua 5 k năng c b n: K năng xác đ nhỹ ơ ả ỹ ị dung lượng ki n th c bài gi ng; k năng th c hi n các n i dung d y h c;ế ứ ả ỹ ự ệ ộ ạ ọ
k năng s d ng phỹ ử ụ ương ti n d y h c; k năng ng phó v i tình hu ng cóệ ạ ọ ỹ ứ ớ ố
v n đ trong d y h c; k năng ki m tra, đánh giá ki n th c c a ngấ ề ạ ọ ỹ ể ế ứ ủ ườ ọ i h ctrên l p.ớ
Trang 15Xác đ nh đị ược m c đ các y u t c b n nh hứ ộ ế ố ơ ả ả ưởng đ n KNDH vàế
đ xu t đ c các bi n pháp tâm lý s ph m phát tri n KNDH các mônề ấ ượ ệ ư ạ ể KHXH&NV cho gi ng viên các tr ng sĩ quan trong QĐNDVNả ở ườ
6. Ý nghĩa lý lu n, th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
K t qu nghiên c u c a lu n án s góp ph n b sung, phát tri n làmế ả ứ ủ ậ ẽ ầ ổ ể phong phú thêm lý lu n và th c ti n nghi p v c a gi ng viên các trậ ự ễ ệ ụ ủ ả ở ườ ng
sĩ quan trong quân đ i ta hi n nay. ộ ệ
Trên c s hơ ở ướng t i tìm ra các bi n pháp tâm lý s ph m phátớ ệ ư ạ tri n KNDH các môn ể KHXH&NV cho gi ng viên các trả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN, lu n án còn có ý nghĩa nâng cao nh n th c, trách nhi mậ ậ ứ ệ cho các c p lãnh đ o, qu n lý các trấ ạ ả ở ường sĩ quan quân đ i. ộ
Lu n án là tài li u tham kh o cho đ i ngũ gi ng viên các trậ ệ ả ộ ả ường sĩ quan trong quân đ i.ộ
7. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Lu n án g m: M đ u, 4 chậ ồ ở ầ ương (14 ti t), k t lu n, ki n ngh , danhế ế ậ ế ị
m c các công trình khoa h c c a tác gi đã công b liên quan đ n đ tàiụ ọ ủ ả ố ế ề
lu n án, danh m c tài li u tham kh o và ph l c.ậ ụ ệ ả ụ ụ
Trang 16T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀIỔ Ứ Ế Ề
1.1. Các công trình nghiên c u v k năng ứ ề ỹ
1.1.1. Các công trình nghiên c u v k năng ứ ề ỹ ở ướ n c ngoài
* H ướ ng th nh t: Chú tr ng cách th c, k thu t c a hành đ ng ứ ấ ọ ứ ỹ ậ ủ ộ
Đ i di n cho quan ni m này là các tác gi : V. A. Crucheski, ạ ệ ệ ả A. V. Petrovski, V. V. Tsebuseva, A. G. Covaliop, P. A. Rudich, A. M. Xtoliarenco…
Các tác gi cho r ng: Ch c n n m v ng phả ằ ỉ ầ ắ ữ ương th c hành đ ngứ ộ
là con người đã có k năng, không c n quan tâm đ n k t qu c a hànhỹ ầ ế ế ả ủ
đ ng. Còn hành đ ng có k t qu hay không, vi c th c hi n hành đ ng đóộ ộ ế ả ệ ự ệ ộ
có quan h gì đ n m c đích và các đi u ki n th c hi n m c đích thìệ ế ụ ề ệ ự ệ ụ không c n quan tâm. ầ V. A. Crucheski (1981), v i công trình ớ “Nh ng c s ữ ơ ở tâm lý h c, t p 2” ọ ậ quan ni m: “K năng Đó là s th c hi n m t hànhệ ỹ ự ự ệ ộ
đ ng hay m t ho t đ ng nào đó nh s d ng nh ng th thu t, nh ngộ ộ ạ ộ ờ ử ụ ữ ủ ậ ữ
phương th c đúng đ n” [9, tr.88]. A. V. Petrovski quan ni m v k năngứ ắ ệ ề ỹ
được th hi n trong cu n ể ệ ố T đi n tâm lý h c ừ ể ọ (1990) do A.V. Petrovski và
M. G. Iarosevxki ch biên, cho r ng: “K năng là phủ ằ ỹ ương th c hành đ ngứ ộ
d a trên c s t h p nh ng tri th c và k x o. K năng đự ơ ở ổ ợ ữ ứ ỹ ả ỹ ược hình thành
b ng con đằ ường luy n t p, t o kh năng cho con ngệ ậ ạ ả ười th c hi n hànhự ệ
đ ng không ch trong nh ng đi u ki n quen thu c mà c trong nh ng đi uộ ỉ ữ ề ệ ộ ả ữ ề
ki n đã thay đ i” [50, tr.414]. ệ ổ
* H ướ ng th hai: Chú tr ng năng l c, k t qu c a hành đ ng ứ ọ ự ế ả ủ ộ
Các tác gi theo h ng này cho r ng k năng là bi u hi n c a năng l cả ướ ằ ỹ ể ệ ủ ự
cá nhân. Đ i di n là các tác gi : K. K. Platonov, G. G. Golubev, Ph. N.ạ ệ ả Gonobolin
K. K. Platonov, G. G. Golubev chú ý t i m t k t qu c a hành đ ngớ ặ ế ả ủ ộ trong k năng. Hai tác gi này cho r ng k năng là kh năng con ngỹ ả ằ ỹ ả ườ ế i ti n
Trang 17hành công vi c m t cách có k t qu v i m t ch t lệ ộ ế ả ớ ộ ấ ượng c n thi t trongầ ế
nh ng đi u ki n m i và trong nh ng kho ng th i gian tữ ề ệ ớ ữ ả ờ ương ng. Ph. N.ứ Gonobolin (1979) v i công trình ớ “Nh ng ph m ch t tâm lý c a ng ữ ẩ ấ ủ ườ i giáo viên, t p 1” ậ , tác gi quan ni m k năng là thành ph n c a năng l c và ôngả ệ ỹ ầ ủ ự
nh n m nh r ng năng l c khác v i k x o và k năng ch : “K x o và kấ ạ ằ ự ớ ỹ ả ỹ ở ỗ ỹ ả ỹ năng là k t qu c a s luy n t p, h c t p, còn đ phát tri n năng l c ngoàiế ả ủ ự ệ ậ ọ ậ ể ể ự
ra c n ph i có các t ch t, t c là đ c đi m v gi i ph u sinh lý c a h th nầ ả ư ấ ứ ặ ể ề ả ẫ ủ ệ ầ kinh con người Năng l c g n li n v i các tri th c và k năng c a conự ắ ề ớ ứ ỹ ủ
người” [18, tr.7677]
Có quan ni m v k năng l i nh n m nh đ n tiêu chí đánh giá c aệ ề ỹ ạ ấ ạ ế ủ
ho t đ ng v n đ ng. Theo W. D. Froehlich: “K năng: Khái ni m chạ ộ ậ ộ ỹ ệ ỉ
m c đ d dàng, nhanh chóng và chính xác c a các ho t đ ng v n đ ng.ứ ộ ễ ủ ạ ộ ậ ộ
T ti ng Anh (skill) còn đừ ế ược dùng theo nghĩa là năng l c và k năng cự ỹ ơ
b n (ví d : đ c, vi t, tính toán) theo nghĩa làm ch nói chung, k thu tả ụ ọ ế ủ ỹ ậ làm vi c phù h p v i vi c th c hi n d dàng m t lo t các ho t đ ng cệ ợ ớ ệ ự ệ ễ ộ ạ ạ ộ ụ
th ” [d n theo 33, tr.19]. Quan ni m này hể ẫ ệ ướng đ n cho vi c xây d ngế ệ ự tiêu chí đánh giá k năng.ỹ
* H ng th ba ướ ứ : Chú tr ng ọ m c đ ứ ộ k năng và giai đo n ỹ ạ hình thành kỹ năng
Đ i di n quan đi m này là X. L. Kixegof, ạ ệ ể K. K. Platonov và G. Glubev…
X. L. Kixegof v i công trình nghiên c u ớ ứ "Hình thành k năng, k x o ỹ ỹ ả cho sinh viên trong đi u ki n c a n n giáo d c đ i h c" ề ệ ủ ề ụ ạ ọ Tác gi ả đã phân tích sâu s c khái ni m k năng. Ông phân bi t hai lo i k năng: K năngắ ệ ỹ ệ ạ ỹ ỹ
b c th p (hay còn g i là k năng nguyên sinh) đậ ấ ọ ỹ ược hình thành qua các ho tạ
đ ng gi n đ n, nó là c s hình thành k x o. K năng b c cao (g i là kộ ả ơ ơ ở ỹ ả ỹ ậ ọ ỹ năng th sinh) mà c s c a nó là tri th c và k x o [d n theo 79, tr.26ứ ơ ở ủ ứ ỹ ả ẫ27]
Trang 18Các tác gi K. K. Platonov và G. G. Golubev ch rõ 5 m c đ hìnhả ỉ ứ ộ thành k năng (tỹ ương ng v i 5 giai đo n).ứ ớ ạ Giai đo n 1 ạ : K năng còn r tỹ ấ
s đ ng khi ch th m i ý th c đơ ẳ ủ ể ớ ứ ược m c đích và tìm ki m cách th c hànhụ ế ứ
đ ng dộ ướ ại d ng “th và sai”. ử Giai đo n 2 ạ : K năng đã có, nh ng ch a đ yỹ ư ư ầ
đ ủ Giai đo n 3 ạ : K năng chung, song còn mang tính riêng l ỹ ẻ Giai đo n 4 ạ :
K năng trình đ cao, cá nhân s d ng thành th o các thao tác k thu t,ỹ ở ộ ử ụ ạ ỹ ậ cách th c th c hi n đ đ t đứ ự ệ ể ạ ược m c đích. ụ Giai đo n 5 ạ : K năng tay nghỹ ề cao, khi cá nhân v a thành th o v a sáng t o trong s d ng các k năng ừ ạ ừ ạ ử ụ ỹ ở
nh ng đi u ki n khác nhau [d n theo 86, tr.7273].ữ ề ệ ẫ
M t s tác gi V. A. Cruchetxki (1981), N. D. Levitov (1972), A. V. Petrovxkiộ ố ả (1982)… cho r ng, quá trình hình thành k năng g m 3 giai đo n: ằ ỹ ồ ạ Giai đo n ạ 1: Nh n th c đ y đ v m c đích, cách th c và đi u ki n hành đ ng. ậ ứ ầ ủ ề ụ ứ ề ệ ộ Giai
đo n 2: ạ Quan sát và làm th theo m u (th sai). ử ẫ ử Giai đo n 3: ạ Luy n t p đệ ậ ể
ti n hành các hành đ ng theo đúng yêu c u nh m đ t đế ộ ầ ằ ạ ược m c đích đ t ra.ụ ặ
* H ướ ng th t : K năng là bi u hi n c a hành vi ng x ứ ư ỹ ể ệ ủ ứ ử
Các tác gi khi ti p c n khía c nh này cho r ng, bên c nh nh ng tiêuả ế ậ ạ ằ ạ ữ chí đ đánh giá k năng nh tính hi u qu , tính linh ho t, tính thành th c,ể ỹ ư ệ ả ạ ụ tính khái quát, tính sáng t o…còn xem xét đ n thái đ , đ ng c c a m i cáạ ế ộ ộ ơ ủ ỗ nhân trong th c hi n nh ng hành đ ng mà có k năng đó. Cách ti p c n nàyự ệ ữ ộ ỹ ế ậ
c n xem xét k năng góc đ r ng h n khi nó liên h ch t ch v i y u tầ ỹ ở ộ ộ ơ ệ ặ ẽ ớ ế ố thái đ , ni m tin trong m i hành vi c a m t ho t đ ng. Xu t phát b i quanộ ề ỗ ủ ộ ạ ộ ấ ở
ni m t suy nghĩ đ n hành vi, tác gi J. N. Richard coi k năng là nh ngệ ừ ế ả ỹ ữ hành vi được th hi n ra hành đ ng bên ngoài và ch u s chi ph i cách th cể ệ ộ ị ự ố ứ con ngườ ải c m nh n và suy nghĩ [99, tr.10]. Tuy th a nh n nh ng hành vi cóậ ừ ậ ữ
k năng là kh năng l a ch n nh ng ki n th c, k thu t thích h p và sỹ ả ự ọ ữ ế ứ ỹ ậ ợ ử
d ng chúng có k t qu , nh ng S. A. Morales & W. Sheator và M. Bartteụ ế ả ư Hariet [97] coi tr ng s l a ch n đó ch u s nh họ ự ự ọ ị ự ả ưởng c a thái đ , ni m tinủ ộ ề
c a cá nhân đ i v i ho t đ ng c th Đây là cách ti p c n m i khi quanủ ố ớ ạ ộ ụ ể ế ậ ớ
Trang 19ni m v k năng và khá phù h p cho nh ng nghiên c u chuyên sâu v kệ ề ỹ ợ ữ ứ ề ỹ năng trong các lĩnh v c c th Trên th c t , có nhi u k năng c n ph iự ụ ể ự ế ề ỹ ầ ả
được xem xét trên khía c nh thái đ , trách nhi m, nh k năng h tr ngạ ộ ệ ư ỹ ỗ ợ ườ i
b n n, k năng ng phó v i tình hu ng kh n c p, k năng thi t l p quan hị ạ ỹ ứ ớ ố ẩ ấ ỹ ế ậ ệ
người người…mà không ch d ng l i trong vi c v n d ng ki n th c, kỉ ừ ạ ệ ậ ụ ế ứ ỹ
x o, kinh nghi m, thói quen cũ mà có đả ệ ượ c
Nh v y ư ậ , ph n l n các quan ni m không có gì mâu thu n v i nhauầ ớ ệ ẫ ớ
mà ch m r ng ho c thu h p ph m vi tri n khai c a m t k năng cũngỉ ở ộ ặ ẹ ạ ể ủ ộ ỹ
nh các thành ph n trong c u trúc c a k năng. Có 4 hư ầ ấ ủ ỹ ướng chính nghiên
c u v k năng: Hứ ề ỹ ướng chú tr ng cách th c, k thu t c a hành đ ng;ọ ứ ỹ ậ ủ ộ
hướng chú tr ng năng l c, k t qu hành đ ng; họ ự ế ả ộ ướng nghiên c u m c đứ ứ ộ
và các giai đo n c a k năng; hạ ủ ỹ ướng xem xét k năng là bi u hi n c aỹ ể ệ ủ hành vi ng x ứ ử
1.1.2. Các công trình nghiên c u v k năng trong n ứ ề ỹ ở ướ c
Trong nh ng năm g n đây, trong nữ ầ ước có m t s tác gi đi sâuộ ố ả nghiên c u k năng nhi u lĩnh v c khác nhau. Nh ng quan đi m đó cóứ ỹ ở ề ự ữ ể
th khái quát thành 2 hể ướng nghiên c u chính nh sau: ứ ư
* H ướ ng th nh t: Chú tr ng cách th c, k thu t c a hành đ ng ứ ấ ọ ứ ỹ ậ ủ ộ
Đ i di n cho quan ni m này là các tác gi Tr n Tr ng Thu , Hà Nh tạ ệ ệ ả ầ ọ ỷ ậ Thăng, Hoàng Anh, Đào Th Oanh… Các tác gi này quan ni m: K năng làị ả ệ ỹ cách th c ho t đ ng d a trên c s h th ng nh ng ki n th c và k x o. Tácứ ạ ộ ự ơ ở ệ ố ữ ế ứ ỹ ả
gi Hoàng Anh (2016) v i công trìnhả ớ “Ho t đ ng Giao ti p Nhân cách” ạ ộ ế cho
r ng: “K năng, tr c h t ph i đằ ỹ ướ ế ả ược hi u là m t k thu t c a thao tác hayể ặ ỹ ậ ủ hành đ ng nh t đ nh” [3, tr.98]. K năng không ph i b m sinh mà độ ấ ị ỹ ả ẩ ược hình thành thông qua con đường luy n t p, k năng t o đi u ki n cho con ng iệ ậ ỹ ạ ề ệ ườ
th c hi n hành đ ng không ch trong nh ng đi u ki n quen thu c mà trongự ệ ộ ỉ ữ ề ệ ộ
nh ng đi u ki n đã thay đ i. Xu t phát t ch coi k năng là m t k thu tữ ề ệ ổ ấ ừ ỗ ỹ ặ ỹ ậ
c a hành đ ng, các tác gi này quan ni m, khi n m v ng đ c k thu t hànhủ ộ ả ệ ắ ữ ượ ỹ ậ
Trang 20đ ng, hành đ ng đúng các yêu c u k thu t c a nó thì s đ t k t qu Mu nộ ộ ầ ỹ ậ ủ ẽ ạ ế ả ố
n m đ c k thu t hành đ ng và th c hi n đ c hành đ ng theo đúng kắ ượ ỹ ậ ộ ự ệ ượ ộ ỹ thu t thì ph i thông qua quá trình h c t p và rèn luy n. Nh v y, k năng làậ ả ọ ậ ệ ư ậ ỹ
ph ng ti n th c hi n hành đ ng mà con ngươ ệ ự ệ ộ ười đã n m v ng, ngắ ữ ười có kỹ năng ho t đ ng nào đó là ng i n m v ng đạ ộ ườ ắ ữ ược các tri th c v ho t đ ng đóứ ề ạ ộ
và th c hi n hành đ ng theo đúng yêu c u c n có c a nó mà không c n tínhự ệ ộ ầ ầ ủ ầ
đ n k t qu c a hành đ ng.ế ế ả ủ ộ
* H ướ ng th hai: Chú tr ng năng l c, k t qu c a hành đ ng ứ ọ ự ế ả ủ ộ
Khi bàn đ n k năng các tác gi luôn coi tr ng năng l c cũng nh k tế ỹ ả ọ ự ư ế
qu c a m t hành đ ng nh t đ nh. Khi th c hi n m t hành đ ng nào đó màả ủ ộ ộ ấ ị ự ệ ộ ộ không có k t qu thì cũng không th g i là ngế ả ể ọ ười đó có k năng. Đ i di nỹ ạ ệ
hướng nghiên c u này làứ Nguy n Quang U n, Vũ Dũng, Ph m Thành Ngh ,ễ ẩ ạ ị Ngô Công Hoàn, Đ M nh Tôn…ỗ ạ
Nguy n Quang U n (2010) v i công trình ễ ẩ ớ “Tuy n t p nghiên c u v ể ậ ứ ề tâm lý giáo d c ụ ” cho r ng: “K năng là kh năng th c hi n có k t quằ ỹ ả ự ệ ế ả
m t hành đ ng hay m t ho t đ ng nào đó b ng cách l a ch n và v n d ngộ ộ ộ ạ ộ ằ ự ọ ậ ụ
nh ng tri th c, nh ng kinh nghi m đã có đ hành đ ng phù h p v i nh ngữ ứ ữ ệ ể ộ ợ ớ ữ
đi u ki n th c ti n cho phép” [86, ề ệ ự ễ tr.74]. Tác gi nh n m nh, ngả ấ ạ ười có kỹ năng hành đ ng ph i: Có tri th c v hành đ ng, bao g m m c đích c aộ ả ứ ề ộ ồ ụ ủ hành đ ng, các đi u ki n, phộ ề ệ ương ti n đ t m c đích, cách th c th c hi nệ ạ ụ ứ ự ệ hành đ ng; ti n hành hành đ ng đúng v i yêu c u c a nó; đ t độ ế ộ ớ ầ ủ ạ ược k tế
qu phù h p v i m c đích đ ra; có th hành đ ng có k t qu trong nh ngả ợ ớ ụ ề ể ộ ế ả ữ
đi u ki n khác [86, tr.74]. Tác gi Vũ Dũng (ch biên) (2008) v i côngề ệ ả ủ ớ
trình “T đi n tâm lý h c” ừ ể ọ , quan ni m: K năng là kh năng th c hi nệ ỹ ả ự ệ
nh ng hành đ ng mà không c n đ n s ki m soát c a ý th c và đữ ộ ầ ế ự ể ủ ứ ược hình thành b ng con đằ ường luy n t p [11, tr.401]. Ph m Thành Ngh (2013) v iệ ậ ạ ị ớ
công trình “Tâm lý h c giáo d c”, ọ ụ cho r ng: “K năng là kh năng v nằ ỹ ả ậ
d ng ki n th c đ gi i quy t m t nhi m v c th ” [42, tr.82]. Theo tácụ ế ứ ể ả ế ộ ệ ụ ụ ể
Trang 21gi , mu n th c hi n b t k k năng nào cũng c n ph i có c s lý thuy tả ố ự ệ ấ ỳ ỹ ầ ả ơ ở ế
nh t đ nh t c là ki n th c. Đi u quan tr ng là ph i phát hi n ra nh ngấ ị ứ ế ứ ề ọ ả ệ ữ thu c tính và quan h v n có trong nhi m v , bài t p đ th c hi n m cộ ệ ố ệ ụ ậ ể ự ệ ụ đích nh t đ nh. S v n d ng ki n th c đ khám phá, bi n đ i chính là t oấ ị ự ậ ụ ế ứ ể ế ổ ạ
đ ng, hành đ ng nh t đ nh c a con ngộ ộ ấ ị ủ ười
1.2. Các công trình nghiên c u v k năng d y h c ứ ề ỹ ạ ọ
1.2.1. Các công trình nghiên c u v k năng d y h c n ứ ề ỹ ạ ọ ở ướ c ngoài
Hi n nay, có m t s công trình trong nệ ộ ố ước nghiên c u v KNDH.ứ ề Tuy nhiên, các công trình không nghiên c u theo các hứ ướng mà ch y uủ ế nghiên c u theo các m t, các bi u hi n c a n i dung ho c các KNDH cứ ặ ể ệ ủ ộ ặ ụ
th Có th khái quát trên các khía c nh sau đây:ể ể ạ
1.2.1.1. Nghiên c u v vai trò c a k năng d y h c ứ ề ủ ỹ ạ ọ
Nh n m nh vai trò c a k năng trong ho t đ ng ngh nghi p nóiấ ạ ủ ỹ ạ ộ ề ệ chung và trong lĩnh v c d y h c nói riêng, m t s tác gi đã r t coi tr ngự ạ ọ ộ ố ả ấ ọ
đ n vai trò c a k năng trong d y h c. A. V. Petrovski (1982) v i giáo trìnhế ủ ỹ ạ ọ ớ
“Tâm lý h c l a tu i và Tâm lý h c s ph m” ọ ứ ổ ọ ư ạ gi i thích: “Ngả ười giáo viên không nh ng ph i n m các tri th c tữ ả ắ ứ ương ng, mà còn ph i n m v ng cácứ ả ắ ữ
k năng và k x o truy n th các tri th c này” [49, tr.221]. Đ ng th i, A.V.ỹ ỹ ả ề ụ ứ ồ ờ Petrovski kh ng đ nh: “Ngay trong quá trình đào t o nghi p v trẳ ị ạ ệ ụ ở ường đ iạ
h c s ph m, giáo viên ph i n m v ng nh ng k năng và k x o ho t đ ngọ ư ạ ả ắ ữ ữ ỹ ỹ ả ạ ộ
s ph m” [49, tr.221]. Ông cho r ng, ngư ạ ằ ười giáo viên c n 4 k năng, k x oầ ỹ ỹ ả
Trang 22c b n, đó là: Nh ng k năng và k x o thông tin; nh ng k năng và k x oơ ả ữ ỹ ỹ ả ữ ỹ ỹ ả
đ ng viên; nh ng k năng và k x o phát tri n; nh ng k năng và k x oộ ữ ỹ ỹ ả ể ữ ỹ ỹ ả
đ nh hị ướng [49]
Bàn v KNDH và vai trò c a KNDH đ i v i hi u qu t h c c aề ủ ố ớ ệ ả ự ọ ủ sinh viên, các tác gi M. Vogt (2007) trong bài vi t ả ế “Nghiên c u v vi c ứ ề ệ
gi ng d y trên hai khía c nh: M i quan h gi a các cá nhân và k năng ả ạ ạ ố ệ ữ ỹ
gi ng d y” ả ạ đã kh ng đ nh: Y u t quan tr ng nh t đ tăng hi u qu tẳ ị ế ố ọ ấ ể ệ ả ự
h c là m i quan h gi a các cá nhân; ti p đó là k năng gi ng d y. Kọ ố ệ ữ ế ỹ ả ạ ỹ năng gi ng d y (d y h c) và m i quan h gi a các cá nhân có th k t h pả ạ ạ ọ ố ệ ữ ể ế ợ
v i nhau thành m t nhân t g i là kh năng (năng l c) c a ngớ ộ ố ọ ả ự ủ ười giáo viên [102]
Tác gi Colin Rose và Malcolm J. Nicholl (2008) v i tác ph m ả ớ ẩ “Kỹ
năng h c t p siêu t c th k XXI” ọ ậ ố ế ỷ đã kh ng đ nh r ng: “Th gi i cũng ngàyẳ ị ằ ế ớ càng tr nên ph c t p, đòi h i chúng ta ph i có kh năng phân tích tìnhở ứ ạ ỏ ả ả
hu ng m t cách logíc và gi i quy t v n đ m t cách sáng t o” [6, tr.8]. Tácố ộ ả ế ấ ề ộ ạ
gi nh n m nh: Nhìn m t cách l c quan, s ph n vinh c a m t qu c gia làả ấ ạ ộ ạ ự ồ ủ ộ ố
t ng c ng các b não c a nh ng ngổ ộ ộ ủ ữ ười dân s ng trong qu c gia đó S sángố ố ự
t o và nh ng k năng c a h [6, tr.9]. Cũng trong tác ph m này, hai tác giạ ữ ỹ ủ ọ ẩ ả
d n l i c a Bill Gates ngẫ ờ ủ ười sáng l p T p đoàn Microsoft cho r ng: “Trongậ ậ ằ
m t th gi i đang thay đ i, giáo d c chính là s chu n b t t nh t đ ngộ ế ớ ổ ụ ự ẩ ị ố ấ ể ườ i
ta có th thích nghi. Khi n n kinh t chuy n đ i, nh ng con ngể ề ế ể ổ ữ ười và nh ngữ
xã h i độ ược giáo d c t t s là nh ng ngụ ố ẽ ữ ười gi i nh t. Nh ng gì mà xã h iỏ ấ ữ ộ
tr cho nh ng k năng đó s ngày càng cao. Vì th , tôi khuyên các b n hãyả ữ ỹ ẽ ế ạ tham gia vào các chương trình giáo d c chính th c đi, sau đó h ng ti p t cụ ứ ẵ ế ụ
h c t p. Hãy luôn ti p thu nh ng m i quan tâm và k năng m i trong su tọ ậ ế ữ ố ỹ ớ ố
cu c đ i c a b n” [6, tr.15].ộ ờ ủ ạ
1.2.1.2. Nghiên c u các giai đo n c a k năng d y h c ứ ạ ủ ỹ ạ ọ
Nh ng năm 70, xu t phát t các nghiên c u sâu s c v các đ c thù vàữ ấ ừ ứ ắ ề ặ đòi h i th c t t quá trình đào t o giáo viên trong các tr ng đ i h c sỏ ự ế ừ ạ ườ ạ ọ ư
Trang 23ph m và đ i h c T ng h p c a Liên Xô cũ, X. I. Kixegof, O. A. Abdoullina,ạ ạ ọ ổ ợ ủ
N. I. Bondyrev đã nh n th y s c n thi t ph i xác đ nh rõ m t h th ng năngậ ấ ự ầ ế ả ị ộ ệ ố
l c gi ng d y phân bi t v i k năng giáo d c. Do v y, “trong ch ng trình doự ả ạ ệ ớ ỹ ụ ậ ươ
X. I. Kixegof và các c ng s thi t k có h n 100 k năng nghi p v gi ngộ ự ế ế ơ ỹ ệ ụ ả
d y và giáo d c. Trong đó t p trung vào 50 k năng, k x o c n thi t nh t,ạ ụ ậ ỹ ỹ ả ầ ế ấ
đ c phân ph i theo t ng k th c hành th c t p” [d n theo 79, tr.23]. Tácượ ố ừ ỳ ự ự ậ ẫ giả đã chia quá trình hình thành k năng ho t đ ng s ph m thành 5 giai đo n:ỹ ạ ộ ư ạ ạ
Giai đo n 1 ạ : Gi i thi u cho sinh viên v nh ng ho t đ ng s p ph i th c hi nớ ệ ề ữ ạ ộ ắ ả ự ệ
nh th nào? ư ế Giai đo n 2 ạ : Trình bày, di n đ t các quy t c lĩnh h i ho c táiễ ạ ắ ộ ặ
hi n l i nh ng hi u bi t c b n, n n t ng mà d a vào đó k năng, k x oệ ạ ữ ể ế ơ ả ề ả ự ỹ ỹ ả
đ c hình thành. ượ Giai đo n 3 ạ : Trình bày m u hành đ ng. ẫ ộ Giai đo n 4 ạ : Sinh viên ti p thu hành đ ng qua th c ti n. ế ộ ự ễ Giai đo n 5 ạ : Đ a ra h th ng các bàiư ệ ố
t p đ c l p ậ ộ ậ [d n theo 79].ẫ
B. Kevin và Len King khi đ c p đ n k năng c a giáo viên, coi kề ậ ế ỹ ủ ỹ năng là năng l c th c hành c a giáo viên. Các tác gi đã chia KNDH raự ự ủ ả thành ba nhóm tương ng v i ba giai đo n c a quá trình t h c: Nhóm kứ ớ ạ ủ ự ọ ỹ năng xây d ng chự ương trình gi ng d y, nhóm k năng gi ng d y và nhómả ạ ỹ ả ạ
k năng đánh giá. Các nhóm k năng này c a giáo viên khi tỹ ỹ ủ ương tác v iớ
h c sinh s giúp chúng phát tri n các nhóm k năng tọ ẽ ể ỹ ương t [d n theo 79].ự ẫ
Năm 1954, Harold W. Bernard v i công trình ớ “Psychology of learning and teaching” (Tâm lý h c v h c t p và gi ng d y) đã đúc k t kinh nghi mọ ề ọ ậ ả ạ ế ệ
d y h c c a b n thân và đ ng nghi p qua m t s trạ ọ ủ ả ồ ệ ộ ố ường h p c th , k tợ ụ ể ế
lu n r ng: Đ ngậ ằ ể ườ ọi h c có k t qu t t trế ả ố ở ường thì c ngả ườ ọi h c và ngườ i
d y đ u c n n l c và ph i h p ch t ch v i nhau. Đ i v i nh ng ngạ ề ầ ỗ ự ố ợ ặ ẽ ớ ố ớ ữ ườ i
h c g p khó khăn v thích ng h c t p, ch m ti n, giáo viên c n:1. Thọ ặ ề ứ ọ ậ ậ ế ầ ườ ngxuyên khen; 2. C th hoá bài h c; 3. Thụ ể ọ ường xuyên luy n t p và l p l iệ ậ ặ ạ thông tin; 4. Nh n m nh vào nh ng đi m: đúng gi gi c, s ch s , s c khoấ ạ ữ ể ờ ấ ạ ẽ ứ ẻ
đ ngể ườ ọ ứi h c ng d ng vào th c ti n; 5. Kiên nh n; 6. Ra nh ng ch th vàụ ự ễ ẫ ữ ỉ ị
m nh l nh rõ ràng; 7. H c đ c và h c toán ph i nh n m nh vài tình hu ngệ ệ ọ ọ ọ ả ấ ạ ố
Trang 24h ng ngày. Thí d ph i gi n d và rõ ràng; 8. C g ng t n d ng kh năngằ ụ ả ả ị ố ắ ậ ụ ả
c a ngủ ườ ọ ởi h c các lĩnh v c khác nhau; 9. X p lo i h c t p c n căn c vàoự ế ạ ọ ậ ầ ứ
s phát tri n cá nhân h n là thành tích h c t p; 10. ng d ng vi c h c vàoự ể ơ ọ ậ Ứ ụ ệ ọ công vi c đ n gi n trong cu c s ng th c [d n theo 21, tr.13]. T i trệ ơ ả ộ ố ự ẫ ạ ường đ iạ
h c Standfort (Hoa K ), trong báo cáo: ọ ỳ “Khoa h c và ngh thu t đào t o các ọ ệ ậ ạ
th y giáo” ầ nhóm “Phidelta Kapkar” đã trình bày “5 nhóm ho t đ ng kạ ộ ỹ thu t” c a ngậ ủ ười giáo viên đ ng l p và phân tích thành các b ph n, t ngứ ớ ộ ậ ừ hành đ ng mà có th hộ ể ướng d n đẫ ược cho người th y giáo (tầ ương lai) và có
th đánh giá để ược, v đ i th nh ng nhóm k năng này tề ạ ể ữ ỹ ương ng v i t ngứ ớ ừ giai đo n c a bài lên l p [d n theo 79, tr.20].ạ ủ ớ ẫ
1.2.1.3. Nghiên c u k năng d y h c v i t cách là bi u hi n c a năng l c d y ứ ỹ ạ ọ ớ ư ể ệ ủ ự ạ
h c ọ
Đ i di n quan đi m này là ạ ệ ể F. N. Gonobolin, N. V. Kuz mina, E.ơ Hoy, D. Fallon, G. Taran…
F. N. Gonobolin (1979) v i công trình ớ “Nh ng ph m ch t tâm lý c a ữ ẩ ấ ủ
ng ườ i giáo viên, t p 1” ậ đi sâu phân tích nh ng ph m ch t tâm lý c n thi tữ ẩ ấ ầ ế trong ho t đ ng d y h c. Tác gi quan ni m s khéo x s ph m chính làạ ộ ạ ọ ả ệ ự ử ư ạ
k năng. Theo tác gi : “S khéo x s ph m là gì? Đó là k năng duy trìỹ ả ự ử ư ạ ỹ
nh ng m i quan h t t v i tr em c a ngữ ố ệ ố ớ ẻ ủ ười giáo viên, k năng b c l tháiỹ ộ ộ
đ ân c n, chu đáo, quan tâm, l ch s , có gi ng nói c n thi t và đúng đ nộ ầ ị ự ọ ầ ế ắ khi nói chuy n v i h c sinh, bi t đ ra các em nh ng yêu c u h p lý, tônệ ớ ọ ế ề ữ ầ ợ
tr ng ph m giá con ngọ ẩ ườ ủi c a các em” [18, tr.133]. V i mong mu n ch raớ ố ỉ
nh ng năng l c s ph m c n có c a ngữ ự ư ạ ầ ủ ười giáo viên, tác gi đã đ a raả ư danh sách 10 nhóm năng l c s ph m mà ngự ư ạ ười giáo viên c n có nh : Năngầ ư
l c hi u h c sinh; năng l c truy n đ t; năng l c thu hút h c sinh; năng l cự ể ọ ự ề ạ ự ọ ự thuy t ph c m i ngế ụ ọ ười; năng l c t ch c; bi t khéo léo đ i x s ph m;ự ổ ứ ế ố ử ư ạ năng l c th y trự ấ ước k t qu ; năng l c sáng t o; năng l c ph n ng l i m tế ả ự ạ ự ả ứ ạ ộ cách h p lý; năng l c s n sàng c a trí nh và t duy [18, tr.8384]. ợ ự ẵ ủ ớ ư Cũng
Trang 25theo h ng nghiên c u này, N. V. Kuzomina khi nghiên c u v “ướ ứ ứ ề S hình thànhự năng l c s ph m”ự ư ạ đã v ch ra 4ạ nhóm năng l c s ph m. Theo ông khi h cự ư ạ ọ
t p trên nhà trậ ường sinh viên c n ph i h c t p và rèn luy n các năng l c sầ ả ọ ậ ệ ự ư
ph m sau đây: Các năng l c truy n đ t; các năng l c t ch c; các năng l cạ ự ề ạ ự ổ ứ ự
nh n th c; các năng l c sáng t o.ậ ứ ự ạ
Nh v y, ư ậ các công trình trên đ u nghiên c u v ề ứ ề KNDH c a ngủ ườ i
gi ng viên nh ng khía c nh khác nhau: K năng giáo d c xã h i, k năngả ở ữ ạ ỹ ụ ộ ỹ
gi ng d y và đo lả ạ ường trong d y h c, k năng gi ng d y k thu t côngạ ọ ỹ ả ạ ỹ ậ ngh , vai trò c a k năng gi ng d y đ i v i vi c phát tri n các năng l cệ ủ ỹ ả ạ ố ớ ệ ể ự ngh nghi p c a ngề ệ ủ ườ sinh viên… i
1.2.2. Các công trình nghiên c u v k năng d y h c trong ứ ề ỹ ạ ọ ở
n ướ c
1.2.2.1. Nghiên c u các nhóm c a k năng d y h c ứ ủ ỹ ạ ọ
Đ i di n là các tác gi : ạ ệ ả Nguy n Nh An, Tr n Anh Tu n,ễ ư ầ ấ Lê Văn
H ng,ồ Ph m Minh Th ,ạ ụ Nguy n Thành K nh, ễ ỉ Lê Minh Nguy t, Dệ ươ ng
Di u Hoa ệ Thân Văn Quân …
Tác gi Nguy n Nh An (1993) v i lu n án phó ti n sĩ khoa h c sả ễ ư ớ ậ ế ọ ư
ph m ạ “H th ng k năng d y h c trên l p v môn Giáo d c h c và quy ệ ố ỹ ạ ọ ớ ề ụ ọ trình rèn luy n các k năng đó cho sinh viên khoa Tâm lý Giáo d c ệ ỹ ụ ”. Tác
gi đã nghiên c u tả ứ ương đ i c b n, có h th ng v KNDH cho sinh viênố ơ ả ệ ố ề khoa Tâm lý Giáo d c và có th áp d ng cho gi ng viên các trụ ể ụ ả ường đ iạ
h c. Tác gi quan ni m v KNDH (k năng s ph m) nh sau: “Là khọ ả ệ ề ỹ ư ạ ư ả năng th c hi n có k t qu m t s thao tác hay m t lo t các thao tác ph cự ệ ế ả ộ ố ộ ạ ứ
t p c a m t hành đ ng s ph m, b ng cách l a ch n và v n d ng nh ngạ ủ ộ ộ ư ạ ằ ự ọ ậ ụ ữ tri th c, nh ng cách th c, quy trình đúng đ n” [1, tr.21]. Tác gi chia kứ ữ ứ ắ ả ỹ năng s ph m thành hai nhóm: Nhóm k năng n n t ng; nhóm k năngư ạ ỹ ề ả ỹ chuyên bi t [1, tr.37] Trong đó nhóm k năng chuyên bi t bao g m:ệ ỹ ệ ồ KNDH, k năng giáo d c, k năng nghiên c u khoa h c, k năng t h cỹ ụ ỹ ứ ọ ỹ ự ọ
Trang 26b i dồ ưỡng, k năng ho t đ ng xã h i. Tuy nhiên, theo đánh giá c a Tr nỹ ạ ộ ộ ủ ầ Anh Tu n thì m c dù tác gi đã c g ng v ch ra m t quy trình t ng th kháấ ặ ả ố ắ ạ ộ ổ ể
ch t ch các bặ ẽ ước, các khâu, g m nhi u công đo n (quy trình c th ) choồ ề ạ ụ ể
vi c d y h c và v n d ng các KNDH, đ t đệ ạ ọ ậ ụ ạ ược tính hi u qu h n so v iệ ả ơ ớ cách luy n t p trệ ậ ước đây nh ng v n ch a thoát kh i ki u d y k năng theoư ẫ ư ỏ ể ạ ỹ con đường khái quát hoá kinh nghi m (c t lõi là phệ ố ương pháp th và saiử Công ngh d y h c). Các quy trình này, tuy có đ u t quan sát và t p theoệ ạ ọ ầ ư ậ
m u nh ng th c ch t v n d a trên s phân đ nh 5 giai đo n c a s đ K.ẫ ư ự ấ ẫ ự ự ị ạ ủ ơ ồ
K. Platonov [79, tr.27]
Lê Văn H ng ồ (1998), v i giáo trình ớ “Tâm lý h c l a tu i và Tâm lý ọ ứ ổ
h c s ph m” ọ ư ạ đã đ c p đ n các KNDH nh là nh ng năng l c c a ngề ậ ế ư ữ ự ủ ườ i
th y giáo, cho r ng năng l c s ph m c a ngầ ằ ự ư ạ ủ ười th y giáo g m 3 nhómầ ồ năng l c: Nhóm năng l c d y h c, nhóm năng l c giáo d c và nhóm năngự ự ạ ọ ự ụ
l c t ch c các ho t đ ng khác.ự ổ ứ ạ ộ Trong đó, năng l c giao ti p s ph m baoự ế ư ạ
g m các k năng, đó là: K năng đ nh hồ ỹ ỹ ị ướng giao ti p, k năng đ nh v giaoế ỹ ị ị
ti p (trong k năng này bao g m: K năng làm ch tr ng thái xúc c m c aế ỹ ồ ỹ ủ ạ ả ủ
b n thân, k năng làm ch các phả ỹ ủ ương ti n giao ti p) [25].ệ ế
Xem xét quá trình d y h c nh là m t quá trình trao đ i thông tin gi aạ ọ ư ộ ổ ữ
người d y và ngạ ười h c. Tác gi Lê Minh Nguy t Dọ ả ệ ương Di u Hoaệ (2015) v i giáo trình tâm lý h cớ ọ “B i d ồ ưỡ ng nghi p v s ph m cho giáo ệ ụ ư ạ viên ch a qua đào t o s ph m” ư ạ ư ạ đã chia các nhóm k năng trong ho t đ ngỹ ạ ộ
s ph m, bao g m: Các nhóm k năng t ch c ho t đ ng giao ti pư ạ ồ ỹ ổ ứ ạ ộ ế (Nhóm
k năng đ nh hỹ ị ướng trong ho t đ ng giao ti p; nhóm k năng đ nh v ; nhómạ ộ ế ỹ ị ị
k năng đi u khi n, đi u ch nh trong quá trình giao ti p). Các k năng mangỹ ề ể ề ỉ ế ỹ tính công c trong giao ti pụ ế (K năng s d ng phỹ ử ụ ương ti n giao ti p; kệ ế ỹ năng l ng nghe; k năng ki m soát c m xúc c a b n thân trong quá trìnhắ ỹ ể ả ủ ả giao ti p s ph m) [44].ế ư ạ
1.2.2.2. Nghiên c u v các k năng d y h c c th ứ ề ỹ ạ ọ ụ ể
Trang 27Nghiên c u v k năng h c t p, Nguy n Th Thúy H nh (2011), v iứ ề ỹ ọ ậ ễ ị ạ ớ
lu n án ti n sĩ tâm lý h c ậ ế ọ “K năng h c t p h p tác c a sinh viên s ỹ ọ ậ ợ ủ ư
ph m” ạ K t qu nghiên c u c a lu n án đã phân tích làm sáng t m t sế ả ứ ủ ậ ỏ ộ ố khái ni m c b n nh : K năng, k năng h c t p, k năng h c t p h p tác,ệ ơ ả ư ỹ ỹ ọ ậ ỹ ọ ậ ợ
đ c bi t đã xây d ng khái ni m m i là k năng h c t p h p tác c a sinhặ ệ ự ệ ớ ỹ ọ ậ ợ ủ viên s ph m. Lu n án cũng góp ph n làm sáng t m t s v n đ có tính lýư ạ ậ ầ ỏ ộ ố ấ ề
lu n liên quan đ n đ tài, đ ng th i ch ra c u trúc c a k năng h c t pậ ế ề ồ ờ ỉ ấ ủ ỹ ọ ậ
h p tác bao g m năm thành ph n: Nh n th c, thi t k , k t c u, giao ti p,ợ ồ ầ ậ ứ ế ế ế ấ ế
t ch c và các y u t ch quan, khách quan nh hổ ứ ế ố ủ ả ưởng đ n k năng nàyế ỹ [d n theo 21, tr.20]. ẫ
D ng Th Thoanươ ị (2012) v i đ tài lu n án ti n sĩ tâm lý h cớ ề ậ ế ọ “Kỹ
năng gi ng d y theo tín ch c a giáo sinh th c t p s ả ạ ỉ ủ ự ậ ư ph m” ạ , cho r ng: “Kằ ỹ năng gi ng d y ả ạ là s v n d ng nh ng kinh nghi m, tri th c chuyên môn vàự ậ ụ ữ ệ ứ nghi p v s ph m c n thi t vào th c hi n có k t qu ho t đ ng gi ng d yệ ụ ư ạ ầ ế ự ệ ế ả ạ ộ ả ạ
c a ngủ ười giáo viên” [68, tr.28]. Theo tác gi , k năng gi ng d y ả ỹ ả ạ theo tín chỉ
c a giáo sinh th c t p sủ ự ậ ư ph mạ bao g m các k năng sau:ồ ỹ K năng ỹ xác đ nhị
ki n th c bài gi ngế ứ ả ; k năng ỹ t ch c gi gi ng d yổ ứ ờ ả ạ ; k năng ỹ s d ngử ụ
ph ng ti n gi ng d yươ ệ ả ạ ; k năng ỹ th c hi n ki m tra, đánh giá k t qu h c t pự ệ ể ế ả ọ ậ
c a ng i h c trong gi ng d yủ ườ ọ ả ạ
Tác gi Hoàng Th H nh (2015), v i lu n án ti n sĩ tâm lý h c ả ị ạ ớ ậ ế ọ “Kỹ
năng c b n c a giáo sinh trong th c t p s ph m” ơ ả ủ ự ậ ư ạ , đã xây d ng đự ược hệ
th ng các k năng c b n c a giáo sinh trong th c t p s ph m, bao g m: Kố ỹ ơ ả ủ ự ậ ư ạ ồ ỹ năng thi t k bài h c; k năng trình bày b ng; k năng giao ti p v i ng iế ế ọ ỹ ả ỹ ế ớ ườ
h c trong gi ng d y; k năng s d ng các ph n m n trong d y h c; k năngọ ả ạ ỹ ử ụ ầ ề ạ ọ ỹ xây d ng k ho ch ch nhi m l p; k năng t ch c các ho t đ ng giáo d cự ế ạ ủ ệ ớ ỹ ổ ứ ạ ộ ụ ngoài gi lên l p [21].ờ ớ
Các công trình nghiên c u nh ng v n đ c th nh đi sâu vào c u trúc,ứ ữ ấ ề ụ ể ư ấ
bi n pháp, quy trình, t ch c c a ệ ổ ứ ủ KNDH ho c đi vào các ặ KNDH c th M iụ ể ỗ
Trang 28công trình đ u g n v i ph m vi nghiên c u riêng bi t nh ề ắ ớ ạ ứ ệ ư KNDH theo tín ch ,ỉ KNDH h p tác, ợ KNDH ch đ ng…Trong m i công trình trên các tác gi đã đủ ộ ỗ ả ề
c p khá sâu s c v ậ ắ ề KNDH cũng nh đánh giá ư KNDH, thi t l p quy trình rènế ậ luy n ệ KNDH.
1.3. Các công trình nghiên c u có liên quan đ n k năng d y h cứ ế ỹ ạ ọ các môn khoa h c xã h i và nhân vănọ ộ
1.3.1. Các công trình nghiên c u có liên quan đ n k năng d y h c ứ ế ỹ ạ ọ các môn khoa h c xã h i và nhân văn n ọ ộ ở ướ c ngoài
Trên th gi i, hi n nay r t ít các công trình đ c p đ n KNDH cácế ớ ệ ấ ề ậ ế môn KHXH&NV. Trên c s nghiên c u các tài li u hi n có, tác gi kháiơ ở ứ ệ ệ ả quát m t s công trình liên quan đ n đ tài sau đây:ộ ố ế ề
X G Luconhin và V V Xerebriannhicop (1981) trong cu n sáchố
“Ph ươ ng pháp d y h c các môn khoa h c xã h i” ạ ọ ọ ộ , đã ch rõ vi c c n thi tỉ ệ ầ ế trong quá trình nâng cao hi u qu d y h c các môn khoa h c xã h i: “Hi uệ ả ạ ọ ọ ộ ệ
qu c a vi c hu n luy n và giáo d c h c viên, trên m t m c đ l n phả ủ ệ ấ ệ ụ ọ ộ ứ ộ ớ ụ thu c và vi c gi ng d y các môn khoa h c xã h i đã đ t đ n m c đ nào soộ ệ ả ạ ọ ộ ạ ế ứ ộ
v i nh ng thành t u m i nh t c a h c thuy t Mác Lênin, trên c s phátớ ữ ự ớ ấ ủ ọ ế ơ ở tri n hi n nay c a t tể ệ ủ ư ưởng lý lu n quân s ” [37, tr.23]. Các tác gi kh ngậ ự ả ẳ
đ nh r ng, vi c nâng cao ch t lị ằ ệ ấ ượng gi ng d y còn ph i ph thu c vào đ cả ạ ả ụ ộ ặ
đi m c a nhà s ph m, bao g m vi c tích lu tri th c và ngh thu t sể ủ ư ạ ồ ệ ỹ ứ ệ ậ ư
ph m. C th : M c đ n m v ng n i dung môn khoa h c nào đó và nh ngạ ụ ể ứ ộ ắ ữ ộ ọ ữ tri th c có liên quan c a ngứ ủ ười giáo viên, trình đ n m phộ ắ ương pháp và nghệ thu t s ph m c a ngậ ư ạ ủ ười đó, cùng v i nh ng đ c đi m riêng làm cho vi cớ ữ ặ ể ệ
gi ng d y mang cá tính c a nhà s ph m. Theo đó, các tác gi đã nh nả ạ ủ ư ạ ả ấ
m nh vi c hu n luy n sao cho đ m b o tính hi u qu và cũng chính là tiêuạ ệ ấ ệ ả ả ệ ả chí đánh giá k năng c a ngỹ ủ ườ ại d y. Đ hu n luy n các sĩ quan bi t t duyể ấ ệ ế ư sáng t o thì ph i làm cho h có lòng mong mu n tích c c lĩnh h i nh ngạ ả ọ ố ự ộ ữ
Trang 29ki n th c hi n có và v n d ng nh ng ki n th c y vào th c ti n [37, tr.23,ế ứ ệ ậ ụ ữ ế ứ ấ ự ễ 96]. Đ ng th i, đ đánh giá ch t lồ ờ ể ấ ượng gi ng d y c n thông qua m t s tiêuả ạ ầ ộ ố chí sau: Đó là thái đ c a h c viên đ i v i vi c h c t p; tinh th n t nguy nộ ủ ọ ố ớ ệ ọ ậ ầ ự ệ tìm tòi nh ng ki n th c m i; tinh th n tích c c lĩnh h i các môn khoa h c;ữ ế ứ ớ ầ ự ộ ọ
m c đ c a tính tích c c xã h i chính tr c a các h c viên và h c sinh; năngứ ộ ủ ự ộ ị ủ ọ ọ
l c h c viên khi ra trự ọ ường [37, tr.356362]
X. Kixegof cho r ng: “V nguyên t c, h th ng tri th c lý lu nằ ề ắ ệ ố ứ ậ nghi p v ch có th b o đ m cho sinh viên m t s : “Đ nh hệ ụ ỉ ể ả ả ộ ự ị ướng s ph mư ạ
kh i đ u ch hoàn toàn ch a đ đ hình thành sinh viên nh ng k năng,ở ầ ứ ư ủ ể ở ữ ỹ
k x o ngh nghi p tỹ ả ề ệ ương ng” [d n theo 1, tr.56]. ứ ẫ Đ u nh ng năm 30,ầ ữ
n n giáo d c Xô Vi t đã có s chuy n bi n l n trong vi c nghiên c u,ề ụ ế ự ể ế ớ ệ ứ đánh giá ch t lấ ượng bài gi ng. M t trong nh ng n i dung mà ngh quy tả ộ ữ ộ ị ế lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Liên Xô ch ra r ng: “Không ng ng nâng caoạ ủ ả ộ ả ỉ ằ ừ vai trò c a các bài gi ng trong h c t p các môn khoa h c xã h i, trong vi củ ả ọ ậ ọ ộ ệ xây d ng th gi i quan khoa h c và giáo d c c ng s n ch nghĩa cho cácự ế ớ ọ ụ ộ ả ủ sinh viên [d n theo 80].ẫ
T i các n c phát tri n nh M , Úc, Canada, Singapore luôn quan tâmạ ướ ể ư ỹ
đ n vi c d y k năng m m cho sinh viên, đ c bi t trong các tr ng đ i h c.ế ệ ạ ỹ ề ặ ệ ườ ạ ọ Trong đó, k năng m m là nhân t quy t đ nh đ n m c đ làm vi c hi u quỹ ề ố ế ị ế ứ ộ ệ ệ ả
c a ngủ ười lao đ ng. Năm 1916, B Lao đ ng M đã đ a ra b tiêu chu nộ ộ ộ ỹ ư ộ ẩ
g m 10 k năng b t bu c mà ng i lao ồ ỹ ắ ộ ườ đ ng c n thông qua trộ ầ ước khi vào làm vi c chính th c [23]. T cu i nh ng năm 90 c a th k trệ ứ ừ ố ữ ủ ế ỷ ước, H i đ ngộ ồ nghiên c u khoa h c xã h i cùng v i H i đ ng các h c gi M đã có sángứ ọ ộ ớ ộ ồ ọ ả ỹ
ki n thành l p m t u ban phát tri n ngu n nhân l c trong khoa h c xã h iế ậ ộ ỷ ể ồ ự ọ ộ trên ph m vi nhi u qu c gia (vì nhi u năm qua v n đ này ch y u n mạ ề ố ề ấ ề ủ ế ằ trong ph m vi nạ ước M và nh ng v n đ liên quan tr c ti p đ n nỹ ữ ấ ề ự ế ế ước M ).ỹ
Qu c t hoá đ i ngũ các nhà nghiên c u khoa h c xã h i, toàn c u hoá chínhố ế ộ ứ ọ ộ ầ sách công c ng, t nhiên hoá s tài tr các nghiên c u đã t o ra s thay đ iộ ự ự ợ ứ ạ ự ổ
Trang 30c b n v n i dung các nghiên c u. H t p trung vào m t s v n đ l n, đóơ ả ề ộ ứ ọ ậ ộ ố ấ ề ớ là: Khoa h c xã h i trong nh ng th p k t i s họ ộ ữ ậ ỷ ớ ẽ ướng vào nh ng v n đữ ấ ề chính sách công c ng phát sinh t tác đ ng qua l i gi a con ngộ ừ ộ ạ ữ ườ ới v i môi
trường t nhiên. Các nhà khoa h c xã h i s ti p t c đ y m nh nghiên c uự ọ ộ ẽ ế ụ ẩ ạ ứ chính sách xã h i loài ngộ ười, ki m đ nh các lo i hình trao đ i giao ti p trongể ị ạ ổ ế gia đình, th trị ường và xã h i. Lý thuy t chính tr và th c t chính tr s ti pộ ế ị ự ế ị ẽ ế
t c là lĩnh v c nghiên c u c a khoa h c xã h i. Hi n nayụ ự ứ ủ ọ ộ ệ , chính ph M đãủ ỹ
c p nhi u h c b ng cho sinh viên qu c t , nâng cao ch t lấ ề ọ ổ ố ế ấ ượng đào t o vàạ nghiên c u khoa h c trong các trứ ọ ường đ i h c khoa h c xã h i. Đ c bi t, hạ ọ ọ ộ ặ ệ ọ
l ng đào t o khoa h c xã h i vào các ch ng trình phi chính ph ho c khuồ ạ ọ ộ ươ ủ ặ
v c phi l i nhu n nh m t o ra nh ng s thay đ i nh y v t đ i v i khoa h cự ợ ậ ằ ạ ữ ự ổ ả ọ ố ớ ọ
Đ ng, Nhà nả ước, quân đ i và nhi u nhà khoa h c quan tâm nghiên c u.ộ ề ọ ứ
Th c hi n hự ệ ướng d n c a T ng c c Chính tr là ph i t o s chuy n bi nẫ ủ ổ ụ ị ả ạ ự ể ế
m nh m v ch t lạ ẽ ề ấ ượng giáo d c KHXH&NV trong các nhà trụ ường quân
đ i. Trong nh ng năm g n đây có m t s công trình tiêu bi u có liên quanộ ữ ầ ộ ố ể
đ n đ tài, đó là:ế ề
Tác gi Ph m Minh H c (1998) v i tác ph m ả ạ ạ ớ ẩ “Phát tri n ng ể ườ i và ngu n nhân l c Vi t Nam: M t s k t qu nghiên c u và các v n đ đ t ra ồ ự ở ệ ộ ố ế ả ứ ấ ề ặ cho khoa h c xã h i và nhân văn” ọ ộ được in trong cu n ố “Khoa h c xã h i và ọ ộ nhân văn M ườ i năm đ i m i và phát tri n” ổ ớ ể đã kh ng đ nh: Đi vào bình di nẳ ị ệ
ho t đ ng th c ti n, ng i ta ph i gi i quy t m i quan h gi a nhân cách vàạ ộ ự ễ ườ ả ả ế ố ệ ữ sinh th Phát tri n ng i là phát tri n s c kho , trí tu , k năng s ng và kể ể ườ ể ứ ẻ ệ ỹ ố ỹ
Trang 31năng ngh nghi p đ o đ c, nhân cách, tâm h n cùng l i s ng, ng x c aề ệ ạ ứ ồ ố ố ứ ử ủ
t ng con ng i, c th h , là chăm lo phát tri n, đào t o và b i dừ ườ ả ế ệ ể ạ ồ ưỡng s cứ
m nh th ch t và s c m nh tinh th n c a con ng i, t o nên ngu n nhân l cạ ể ấ ứ ạ ầ ủ ườ ạ ồ ự [12, tr.13]
Đ ng Đ c Th ng (2005) v i công trìnhặ ứ ắ ớ “Nâng cao ch t l ng đào t o ấ ượ ạ
đ i ngũ giáo viên khoa h c xã h i và nhân văn trong quân đ i giai đo n hi n ộ ọ ộ ộ ạ ệ nay” đã gi i quy t nh ng v n đ lý lu n và th c ti n v nâng cao ch t l ngả ế ữ ấ ề ậ ự ễ ề ấ ượ đào t o giáo viên KHXH&NV H c vi n Chính tr (truy n th ng và kinhạ ở ọ ệ ị ề ố nghi m đào t o, b i d ng giáo viên KHXH&NV trong l ch s phát tri n c aệ ạ ồ ưỡ ị ử ể ủ
H c vi n, ch t l ng đào t o và tiêu chí đánh giá ch t l ng đào t o, phân tíchọ ệ ấ ượ ạ ấ ượ ạ
th c tr ng ch t l ng đào t o giáo viên KHXH&NV). Tác gi đã đ xu t 4 gi iự ạ ấ ượ ạ ả ề ấ ả pháp c b n, đó là: Xác đ nh đúng m c tiêu, mô hình đào t o; nâng cao ch tơ ả ị ụ ạ ấ
l ng đ u vào đào t o giáo viên; ti p t c đ i m i n i dung, ch ng trình,ượ ầ ạ ế ụ ổ ớ ộ ươ
ph ng pháp đào t o giáo viên; phát huy s c m nh c a các l c l ng tham giaươ ạ ứ ạ ủ ự ượ đào t o, xây d ng môi tr ng s ph m thu n l i cho quá trình đào t o giáo viênạ ự ườ ư ạ ậ ợ ạ [65]
Lê Minh V [2009] v i tác ph m ụ ớ ẩ “T ch c quá trình d y h c các môn ổ ứ ạ ọ khoa h c xã h i và nhân văn đ i h c quân s ” ọ ộ ở ạ ọ ự [88], đ c p đ n m t s v nề ậ ế ộ ố ấ
đ v đ c đi m d y h c các môn KHXH&NV đ i h c quân s , quy trìnhề ề ặ ể ạ ọ ở ạ ọ ự
t ch c d y h c, đ t ra nh ng yêu c u v trình đ , năng l c s ph m c aổ ứ ạ ọ ặ ữ ầ ề ộ ự ư ạ ủ
gi ng viên nói chung, KNDH c a gi ng viên KHXH&NV nói riêng và hả ủ ả ệ
th ng nh ng gi i pháp nâng cao ch t lố ữ ả ấ ượng d y h c các môn KHXH&NV ạ ọ ở
đ i h c quân s ạ ọ ự
Tác gi Nguy n Vĩnh Th ng [1998], v i tác ph m ả ễ ắ ớ ẩ “V n đ “chu n hoá, ấ ề ẩ
hi n đ i hoá” trong d y h c các môn khoa h c xã h i và nhân văn” ệ ạ ạ ọ ọ ộ đ c inượ trong cu n ố Khoa h c xã h i nhân văn quân s và giáo d c, đào t o v i s ọ ộ ự ụ ạ ớ ự nghi p xây d ng quân đ i v chính tr ệ ự ộ ề ị [12], nh n m nh: Chu n hoá, hi n đ iấ ạ ẩ ệ ạ hoá trong d y h c các môn KHXH&NV có v trí, vai trò r t quan tr ng, nó đ mạ ọ ị ấ ọ ả
Trang 32b o cho đ i ngũ cán b chính tr trong quá trình h c t p tr ng cũng nh sauả ộ ộ ị ọ ậ ở ườ ư khi t t nghi p ra tr ng v công tác các c quan đ n v n m v ng đ cố ệ ườ ề ở ơ ơ ị ắ ữ ượ
nh ng n i dung c b n trong các môn KHXH&NV…[12, tr.234]. Đ chu n hoá,ữ ộ ơ ả ể ẩ
hi n đ i hoá trong ệ ạ trong d y h c các môn KHXH&NV đòi h i c ng i d y l nạ ọ ỏ ả ườ ạ ẫ
ng i h c ph i đi sâu nghiên c u m t cách c b n, h th ng các tác ph m kinhườ ọ ả ứ ộ ơ ả ệ ố ẩ
đi n c a ch nghĩa Mác Lênin, t t ng H Chí Minh; ph i đi sâu nghiên c u,ể ủ ủ ư ưở ồ ả ứ
c p nh t nh ng v n đ th c ti n m i đ b sung, phát tri n lý lu n các mônậ ậ ữ ấ ề ự ễ ớ ể ổ ể ậ KHXH&NV; phát huy s c m nh t ng h p c a các t ch c, các l c l ng, nh tứ ạ ổ ợ ủ ổ ứ ự ượ ấ
là các l c l ng s ph m th c hi n “chu n hoá, hi n đ i hoá” trong d y h c cácự ượ ư ạ ự ệ ẩ ệ ạ ạ ọ môn KHXH&NV [12, tr.236239]
Nh m góp ph n không ng ng nâng cao ch t lằ ầ ừ ấ ượng d y h c các mônạ ọ khoa h c KHXH&NV các h c vi n, trọ ở ọ ệ ường sĩ quan, tác gi Ngô Minhả
Tu n (2012) v i đ tài ấ ớ ề “Nâng cao ch t l ấ ượ ng d y h c các môn khoa h c ạ ọ ọ
xã h i và nhân văn trong nhà tr ộ ườ ng quân đ i hi n nay” ộ ệ , đã ch rõ đ cỉ ặ
đi m, ch t lể ấ ượng các môn KHXH&NV, nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng cũng như phân tích th c tr ng và đ xu t h th ng gi i pháp nâng cao ch t lự ạ ề ấ ệ ố ả ấ ượ ng
d y h c các môn KHXH&NV. Ch t lạ ọ ấ ượng d y h c các môn KHXH&NVạ ọ trong nhà trường quân đ i độ ược quan ni m nh sau: “Là t h p ch t lệ ư ổ ợ ấ ượ ng
c a các thành t v n đ ng trong quá trình d y h c, bao g m c ch t lủ ố ậ ộ ạ ọ ồ ả ấ ượ ng
c a ho t đ ng d y, ho t đ ng h c, trong đó ch t lủ ạ ộ ạ ạ ộ ọ ấ ượng c a ho t đ ng d yủ ạ ộ ạ
là đi u ki n t o nên ch t lề ệ ạ ấ ượng c a ho t đ ng h c, ngủ ạ ộ ọ ượ ạc l i, ch t lấ ượ ng
c a ho t đ ng h c s thúc đ y vi c nâng cao ch t lủ ạ ộ ọ ẽ ẩ ệ ấ ượng ho t đ ng d y”ạ ộ ạ [82, tr.18].
Nguy n Văn Tuân (2014) v i đ tài ễ ớ ề “Phát tri n k năng d y h c cho ể ỹ ạ ọ
h c viên đào t o gi ng viên khoa h c xã h i và nhân văn H c vi n Chính ọ ạ ả ọ ộ ở ọ ệ
tr ” ị , đã làm rõ h th ng khái ni m nh KNDH c a h c viên, phát tri nệ ố ệ ư ủ ọ ể KNDH. Trong đó, các tác gi đã quan ni m: “K năng d y h c c a h cả ệ ỹ ạ ọ ủ ọ viên đào t o gi ng viên khoa h c xã h i và nhân vănạ ả ọ ộ là s v n d ng cácự ậ ụ
ki n th c, k x o, kinh nghi m đã có c a m i h c viên vào gi i quy t cácế ứ ỹ ả ệ ủ ỗ ọ ả ế
Trang 33nhi m v , n i dung gi ng t p H c vi n Chính tr và th c t p các nhàệ ụ ộ ả ậ ở ọ ệ ị ự ậ ở
trường quân đ i” [77, tr.19]. Đ ng th i đ tài đã phân tích đ c đi m d yộ ồ ờ ề ặ ể ạ
h c các môn KHXH&NV và đ a ra h th ng 4 tiêu chí đánh giá KNDHọ ư ệ ố (M t là, nh n th c c a h c viên v m c đích d y h c; hai là kh năng l aộ ậ ứ ủ ọ ề ụ ạ ọ ả ự
ch n, v n d ng phọ ậ ụ ương pháp d y h c; ba là, kh năng s d ng phạ ọ ả ử ụ ươ ng
ti n d y h c; b n là, hi u qu d y h c). Đ tài cũng ch ra nh ng nhân tệ ạ ọ ố ệ ả ạ ọ ề ỉ ữ ố
nh h ng đ n KNDH, đánh giá th c tr ng KNDH và phát tri n KNDH
c a h c viên đào t o gi ng viên H c vi n Chính tr , đ ng th i đ xu tủ ọ ạ ả ở ọ ệ ị ồ ờ ề ấ các gi i pháp phát tri n KNDH cho h c viên đào t o gi ng viênả ể ọ ạ ả KHXH&NV H c vi n Chính tr hi n nay.ở ọ ệ ị ệ
Ph m Xuân H ng (2002) v i tác ph m ạ ằ ớ ẩ “Khoa h c xã h i và nhân ọ ộ văn v i s nghi m công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n ớ ự ệ ệ ệ ạ ấ ướ , kh ng đ nh c” ẳ ị
s c n thi t c a khoa h c KHXH&NV và trách nhi m c a đ i ngũ nhàự ầ ế ủ ọ ệ ủ ộ giáo. Tác gi nh n m nh: KHXH&NV v i t cách là khoa h c v đ i s ngả ấ ạ ớ ư ọ ề ờ ố
xã h i và con ngộ ườ ựi, t nó luôn gi vai trò quan tr ng…Có th nói m t th iữ ọ ể ộ ờ
k m i, m t chân tr i sáng t o m i đã m ra trỳ ớ ộ ờ ạ ớ ở ước gi i KHXH&NV Vi tớ ệ Nam v i nh ng yêu c u, nhi m v , tr ng trách m i r t n ng n và vớ ữ ầ ệ ụ ọ ớ ấ ặ ề ẻ vang…Nh n th c chính xác và sâu s c s chuy n đ i có ý nghĩa cách m ngậ ứ ắ ự ể ổ ạ này là vi c làm c n thi t trệ ầ ế ước tiên đ i v i chúng ta nh ng ngố ớ ữ ười làm công tác gi ng d y, nghiên c u KHXH&NV trong s n l c c g ng, làmả ạ ứ ự ỗ ự ố ắ tròn b n ph n và trách nhi m mà Đ ng và nhân dân giao phó [22, tr.1516].ổ ậ ệ ả Tác gi nh n m nh: Thoát kh i căn b nh sáo mòn, giáo đi u, x c ng đả ấ ạ ỏ ệ ề ơ ứ ể
vươ ớ ần t i t m sáng t o, góp ph n làm sáng rõ các lu n c khoa h c đ xâyạ ầ ậ ứ ọ ể
d ng đự ường l i, cố ương lĩnh c a Đ ng, trủ ả ước h t là xây d ng chi n lế ự ế ượ ccông nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nệ ệ ạ ấ ước…đó là nh ng nhi m v năng nữ ệ ụ ề
và v vang c a khoa h c KHXH&NV trong th i k m i. Nh ng tr ng tráchẻ ủ ọ ờ ỳ ớ ữ ọ
y đòi h i nh ng ng i làm công tác nghiên c u, gi ng d y KHXH&NV
ph i vả ượt lên chính b n thân mình, tích c c đ i m i phả ự ổ ớ ương pháp nghiên
Trang 34c u, ti p c n nh ng thành t u khoa h c, công ngh m i đ nâng cao trìnhứ ế ậ ữ ự ọ ệ ớ ể
đ và ch t lộ ấ ượng nghiên c u [22, tr.23].ứ
Góp ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng d y h c theo phạ ọ ương pháp m i, tácớ
gi Nguy n Th Thanh (2011) v i đ tài lu n án ti n sĩ tâm lý h c ả ễ ị ớ ề ậ ế ọ “Rèn
luy n k năng s d ng Graph trong h c t p các môn khoa h c xã h i cho ệ ỹ ử ụ ọ ậ ọ ộ sinh viên đ i h c” ạ ọ Lu n án đã ch rõ nh ng đ c đi m c b n c a n i dungậ ỉ ữ ặ ể ơ ả ủ ộ các môn khoa h c xã h i trọ ộ ở ường đ i h c trong giai đo n hi n nay. Đó là:ạ ọ ạ ệ Tính tr u từ ượng, tính đa d ng và phát tri n, tính h th ng logíc. Tác gi đạ ể ệ ố ả ề
xu t quy trình th c hi n nhi m v đ rèn luy n k năng s d ng Graphấ ự ệ ệ ụ ể ệ ỹ ử ụ trong h c t p các môn khoa h c xã h i, g m 3 giai đo n c b n: Cung c pọ ậ ọ ộ ồ ạ ơ ả ấ thông tin v Graph cho sinh viên, nh m giúp sinh viên bi t v Graph, ýề ằ ế ề nghĩa c a vi c s d ng nó trong h c t p và ý nghĩa c a vi c hình thành kủ ệ ử ụ ọ ậ ủ ệ ỹ năng s d ng Graph, t đó có nhu c u s d ng Graph trong h c t p; t pử ụ ừ ầ ử ụ ọ ậ ậ
hu n cho sinh viên cách s d ng Graph trong h c t p các môn khao h c xãấ ử ụ ọ ậ ọ
h i đ hộ ể ướng d n, làm m u và t ch c cho h h c t p làm theo các bài t pẫ ẫ ổ ứ ọ ọ ậ ậ
đ nh s n; s d ng Graph trong d y h c các môn khoa h c xã h i. Trong quáị ẵ ử ụ ạ ọ ọ ộ trình này, Graph đượ ử ục s d ng k t h p v i phế ợ ớ ương pháp d y h c khác đạ ọ ể sinh viên luy n t p k năng s d ng Graph trong các đi u ki n, tình hu ngệ ậ ỹ ử ụ ề ệ ố
h c t p khác nhau [59, tr.57]. ọ ậ
Nh v y, các công trình trên đã gi i quy t thành công nhi u v n đư ậ ả ế ề ấ ề trong ph m vi xác đ nh liên quan đ n d y h c các môn KHXH&NV, nh xâyạ ị ế ạ ọ ư
d ng đ i ngũ gi ng viên, đánh giá ch t l ng gi ng viên, bi n pháp nâng caoự ộ ả ấ ượ ả ệ
ch t lấ ượng đ i ngũ gi ng viên, kh ng đ nh s c n thi t c a h th ng k năngộ ả ẳ ị ự ầ ế ủ ệ ố ỹ
c n trang b cho gi ng viên, sinh viên, tiêu chí đánh giá ch t l ng d y h c…ầ ị ả ấ ượ ạ ọSong, nh ng đ tài trên v n ch a đ c p đ n KNDH các môn KHXH&NVữ ề ẫ ư ề ậ ế
c a gi ng viên các trủ ả ở ường đ i h c cũng nh trong các tr ng sĩ quan quânạ ọ ư ườ
đ i.ộ
Trang 351.4. Khái quát k t qu ch y u c a các công trình đã công b vàế ả ủ ế ủ ố
nh ng v n đ đ t ra lu n án ti p t c gi i quy tữ ấ ề ặ ậ ế ụ ả ế
1.4.1. Khái quát k t qu ch y u c a các công trình đã công b ế ả ủ ế ủ ố
M t là, ộ v v n đ k năng, ề ấ ề ỹ các công trình nghiên c u c a các tác giứ ủ ả trong n c và trên th gi i đ u đánh giá k năng là m t ph m ch t tâm lý,ướ ế ớ ề ỹ ộ ẩ ấ
y u t c n thi t đ nâng cao ch t l ng ho t đ ng. Có nhi u quan đi m,ế ố ầ ế ể ấ ượ ạ ộ ề ể
trường phái ti p c n v k năng. Có quan đi m xem xét k năng v m t kế ậ ề ỹ ể ỹ ề ặ ỹ thu t, cách th c, có quan đi m xem xét k năng không ch v m t k thu t,ậ ứ ể ỹ ỉ ề ặ ỹ ậ cách th c mà còn là bi u hi n c a năng l c, k t qu c a hành đ ng Khiứ ể ệ ủ ự ế ả ủ ộ nghiên c u v m c đ c a k năng thì ph n l n các quan đi m cho r ng kứ ề ứ ộ ủ ỹ ầ ớ ể ằ ỹ năng ph c t p là trình đ phát tri n cao h n k x o, k năng d a trên n nứ ạ ộ ể ơ ỹ ả ỹ ự ề
t ng c a ki n th c, k x o và kinh nghi m. V b n ch t, các quan đi mả ủ ế ứ ỹ ả ệ ề ả ấ ể không có mâu thu n l n nhau mà ch là m r ng ho c thu h p thành ph n c uẫ ẫ ỉ ở ộ ặ ẹ ầ ấ trúc c a k năng cũng nh m r ng ho c thu h p ph m vi tri n khai c a m tủ ỹ ư ở ộ ặ ẹ ạ ể ủ ộ
k năng hành đ ng. Trong n i hàm c a k năng, v i các cách ti p c n khácỹ ộ ộ ủ ỹ ớ ế ậ nhau nh ng có th nh n th y r ng, m i k năng bao gi cũng g n v i các tiêuư ể ậ ấ ằ ỗ ỹ ờ ắ ớ chí đánh giá xác đ nh, đ ng th i tiêu chí đánh giá luôn đ c xem xét là v n đị ồ ờ ượ ấ ề
c t lõi c a k năng, là công c đ đo l ng.ố ủ ỹ ụ ể ườ
Hai là, v n đ v KNDH ấ ề ề Có nhi u công trình nghiên c u v KNDHề ứ ề
được ti p c n theo nhi u góc đ khác nhau và các đ i tế ậ ề ộ ố ượng, khách thể khác nhau. Có quan đi m nghiêng v m t năng l c, c u trúc, giai đo n c aể ề ặ ự ấ ạ ủ KNDH ho c nghiên c u vai trò, các nhóm c a KNDH Các quan đi m vặ ứ ủ ể ề
c b n là th ng nh t, khi nói đ n KNDH là nói đ n s v n d ng, s thànhơ ả ố ấ ế ế ự ậ ụ ự
th o, s ph i h p gi a ki n th c, k x o, kinh nghi m, phạ ự ố ợ ữ ế ứ ỹ ả ệ ương th c trongứ
d y h c Các quan đi m đ u đánh giá KNDH là ph m ch t tâm lý có vaiạ ọ ể ề ẩ ấ trò quan tr ng đ nâng cao ch t lọ ể ấ ượng d y h c. Tuy nhiên, ph n l n cácạ ọ ầ ớ công trình nghiên c u ch y u ti p c n theo quy trình, c u trúc c a quáứ ủ ế ế ậ ấ ủ trình d y h c. ạ ọ
Trang 36Ba là, v n đ KNDH các môn KHXH&NV. ấ ề Hi n nay trên th gi i r tệ ế ớ ấ
ít các công trình nghiên c u v KNDH các môn KHXH&NV. Ph n l n cácứ ề ầ ớ công trình ch y u nghiên c u v nh đ i m i phủ ế ứ ề ư ổ ớ ương pháp d y h c cácạ ọ môn hoa h c xã h i, đánh giá ch t lọ ộ ấ ượng các môn khoa h c xã h i, nângọ ộ cao ch t lấ ượng d y h c các môn khoa h c xã h i Các công trình trongạ ọ ọ ộ
nước m c dù đã có m t s công trình nghiên c u v KNDH nh ng ch a cóặ ộ ố ứ ề ư ư
m t công trình nào nghiên c u c th v KNDH các môn KHXH&NV nóiộ ứ ụ ể ề chung mà ch nghiên c u v KNDH các môn h c c th ho c theo m t hìnhỉ ứ ề ọ ụ ể ặ ộ
th c nào đó g n li n v i khách th Bên c nh đó, ti p c n khoa h c tâm lýứ ắ ề ớ ể ạ ế ậ ọ
h c thì ch a có m t công trình nào đ c p m t cách c th trong lĩnh v cọ ư ộ ề ậ ộ ụ ể ự
d y h c các môn KHXH&NV, nh t là trong các trạ ọ ấ ường sĩ quan trong QĐNDVN.
1.4.2. Nh ng v n đ đ t ra lu n án t p trung gi i quy t ữ ấ ề ặ ậ ậ ả ế
Trong lu n án này, chúng tôi s ti p t c nghiên c u và gi i quy tậ ẽ ế ụ ứ ả ế
m t s v n đ sau:ộ ố ấ ề
K năng d y h c; KNDH các môn KHXH&NV các trỹ ạ ọ ở ường sĩ quan trong QĐNDVN. M c đích nh m m r ng và cách ti p c n m i v kụ ằ ở ộ ế ậ ớ ề ỹ năng, coi k năng v a là bi u hi n c a k thu t, thao tác v a là bi u hi nỹ ừ ể ệ ủ ỹ ậ ừ ể ệ
c a năng l c con ngủ ự ười. Chúng tôi quan ni m KNDH là m t k năng ph cệ ộ ỹ ứ
t p đạ ược hình thành trên c s c a k x o và m t s k năng c b n, làơ ở ủ ỹ ả ộ ố ỹ ơ ả
th hi n trình đ cao, ph c t p trong m i hành đ ng ho t đ ng c a gi ngể ệ ộ ứ ạ ỗ ộ ạ ộ ủ ả viên.
H th ng các KNDH c b n c a gi ng viên các môn KHXH&NV ệ ố ơ ả ủ ả ở các trường sĩ quan trong QĐNDVN. Chúng tôi ti p c n theo n i dung vế ậ ộ ề
nh ng bi u hi n tâm lý trong quá trình d y h c trên l p, nh t là quá trình tữ ể ệ ạ ọ ớ ấ ổ
ch c ho t đ ng nh n th c c a ngứ ạ ộ ậ ứ ủ ườ ọi h c dướ ự ịi s đ nh hướng, đi u khi nề ể
c a ngủ ườ ại d y. Vì v y, các KNDH trên l p g m 5 k năng thành ph n vàậ ớ ồ ỹ ầ
Trang 37c n ph i đầ ả ược mô t chi ti t (đó cũng là bi u hi n c a KNDH). Các kả ế ể ệ ủ ỹ năng này được bi u hi n nhi u m c đ khác nhau, m c đ c a k năngể ệ ở ề ứ ộ ứ ộ ủ ỹ
th hi n trình đ c a m i gi ng viên, là c s đ kh ng đ nh gi ng viên cóể ệ ộ ủ ỗ ả ơ ở ể ẳ ị ả
k năng t t hay ch a t t. ỹ ố ư ố
Tiêu chí đánh giá KNDH các môn KHXH&NV c a gi ng viên cácủ ả ở
trường sĩ quan trong quân đ i QĐNDVN. Trong lu n án này, tác gi sộ ậ ả ử
d ng 3 tiêu chí đ đánh giá, các tiêu chí này bi u hi n đ nh tính, đ nh lụ ể ể ệ ị ị ượ ng
c a KNDH. Đ c bi t, tính hi u qu đủ ặ ệ ệ ả ược s d ng nh là thử ụ ư ước đo quan
tr ng v KNDH, tiêu chí này hi n nay v n ch a đọ ề ệ ẫ ư ược chú ý ph n l n cácở ầ ớ
lu n án, song tính hi u qu trong d y h c c n ph i đậ ệ ả ạ ọ ầ ả ược mô t c th vàả ụ ể coi đó là tiêu chí đánh giá c n thi t trong ho t d y h c c a gi ng viên. ầ ế ạ ạ ọ ủ ả
Các y u t c b n nh hế ố ơ ả ả ưởng đ n KNDH các môn KHXH&NV c aế ủ
gi ng viên các trả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN. Trong đó xác đ nh rõ 2ị nhóm y u t c b n nh hế ố ơ ả ả ưởng đ n KNDH là nhóm y u t ch quan vàế ế ố ủ nhóm y u t khách quan. K t qu nghiên c u đ nh lế ố ế ả ứ ị ượng và các phươ ngpháp nghiên c u khác đã góp ph n kh ng đ nh tính ch t quy t đ nh lu nứ ầ ẳ ị ấ ế ị ậ duy v t các hi n tậ ệ ượng tâm lý
Lu n án phân tích, đánh giá th c tr ng bi u hi n và m c đ cácậ ự ạ ể ệ ứ ộ KNDH và th c tr ng các y u t nh hự ạ ế ố ả ưởng đ n KNDH các mônế KHXH&NV c a gi ng viên các trủ ả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN. KNDH
c a gi ng viên đủ ả ược th hi n qua 5 k năng c b n v i r t nhi u bi uể ệ ỹ ơ ả ớ ấ ề ể
hi n c th c a đ i tệ ụ ể ủ ố ượng nghiên c u. Tuy nhiên, vi c l a ch n bi u hi nứ ệ ự ọ ể ệ nào mang tính h u c , g n li n v i đ i tữ ơ ắ ề ớ ố ượng nghiên c u là v n đ c nứ ấ ề ầ thi t, đ m b o đ tin c y c n đế ả ả ộ ậ ầ ược nghiên c u trong lu n án này. M c đứ ậ ứ ộ các y u t nh hế ố ả ưởng mang l i k t qu trong vi c đánh giá, l a ch n theoạ ế ả ệ ự ọ
t ng nhân t , là c s đ hình thành bi n pháp tác đ ng hi u qu Trên cừ ố ơ ở ể ệ ộ ệ ả ơ
Trang 38s đ xu t các bi n pháp phát tri n KNDH cho gi ng viên, chúng tôi ti nở ề ấ ệ ể ả ế hành th c nghi m ki m đ nh m t trong nh ng bi n pháp là có tính kh thi.ự ệ ể ị ộ ữ ệ ả
Trang 39K t lu n chế ậ ương 1Nghiên c u v k năng, KNDH, KNDH các môn KHXH&NV c aứ ề ỹ ủ
gi ng viên các trả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN có nhi u cách ti p c nề ế ậ khác nhau. K năng và KNDH đỹ ược ti p c n c th và đế ậ ụ ể ược lu n gi i m tậ ả ộ cách h th ng. Các hệ ố ướng nghiên c u là khá rõ ràng. Song, các quan đi mứ ể cũng có s khác bi t nh t đ nh, ho c là nghiên c u v m t k thu t, ho cự ệ ấ ị ặ ứ ề ặ ỹ ậ ặ nghiên c u ch y u v m t k t qu , năng l c, ho c là theo các giai đo nứ ủ ế ề ặ ế ả ự ặ ạ hình thành k năng Tuy nhiên, các các ti p c n không mâu thu n mà chỹ ế ậ ẫ ỉ chú tr ng khía c nh này ho c khía c nh khác cũng nh m r ng và thu h pọ ạ ặ ạ ư ở ộ ẹ quan ni m v cách ti p c n. ệ ề ế ậ
Các công trình nghiên c u có liên quan đ n KNDH các mônứ ế KHXH&NV c a gi ng viên các trủ ả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN đượ c
ti p c n khá phong phú các ho t đ ng c th , th hi n s k th a cóế ậ ở ạ ộ ụ ể ể ệ ự ế ừ
ch n l c, sáng t o, th hi n tính h th ng, logíc trong nghiên c u khoa h c,ọ ọ ạ ể ệ ệ ố ứ ọ
kh ng đ nh vai trò quan tr ng c a KHXH&NV trong các lĩnh v c c a đ iẳ ị ọ ủ ự ủ ờ
s ng xã h i cũng nh trong xây d ng QĐNDVN. M t s công trình trongố ộ ư ự ộ ố quân đ i nghiên c u c th mang tính ng d ng v bi n pháp đ nâng caoộ ứ ụ ể ứ ụ ề ệ ể
ho c phát tri n h th ng KNDH cho gi ng viên, h c viên quân đ i. Tuyặ ể ệ ố ả ọ ộ nhiên, ph n l n các công trình ch đ c p khía c nh nh t đ nh v KNDHầ ớ ỉ ề ậ ạ ấ ị ề cũng nh vai trò các môn KHXH&NV các trư ở ường sĩ quan quân đ i. Ch aộ ư
có công trình nào nghiên c u m t cách c th , h th ng v KNDH các mônứ ộ ụ ể ệ ố ề KHXH&NV c a gi ng viên các trủ ả ở ường sĩ quan trong QĐNDVN. Đây cũng chính là v n đ đ t ra đ tác gi ti p t c nghiên c u. ấ ề ặ ể ả ế ụ ứ
S c n thi t ph i nghiên c u KNDH các môn KHXH&NV c a gi ngự ầ ế ả ứ ủ ả viên các trở ường sĩ quan trong QĐNDVN là góp ph n nâng cao ch t lầ ấ ượ ng
Trang 40giáo d c và đào t o trong quân đ i, xây d ng QĐNDVN cách m ng, chínhụ ạ ộ ự ạ quy, tinh nhu , t ng bệ ừ ước hi n đ i, l y xây d ng v chính tr làm c s ệ ạ ấ ự ề ị ơ ở
Chương 2
C S LÝ LU N V K NĂNG D Y H CƠ Ở Ậ Ề Ỹ Ạ Ọ
CÁC MÔN KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN C A GI NG VIÊNỌ Ộ Ủ Ả CÁC TR NG SĨ QUAN TRONG QUÂN Đ I NHÂN DÂN VI T
NAM2.1. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
2.1.1. K năng ỹ
2.1.1.1. Khái ni m k năng ệ ỹ
Có nhi u cách ti p c n khi nghiên c u v k năng. Trong ph m viề ế ậ ứ ề ỹ ạ
lu n án này chúng tôi đ c p đ n hai cách ti p c n ch y u:ậ ề ậ ế ế ậ ủ ế
* Chú tr ng cách th c, k thu t c a hành đ ng ọ ứ ỹ ậ ủ ộ Đ i di n cho quanạ ệ
ni m này là các tác gi : V. S. Kuzin, P. A. Rudich, V. V. Tsebuseva, A. Vệ ả Petrovski, M. G. Iarosevxki, Tr n Tr ng Thu , Hà Nh t Thăng … ầ ọ ỷ ậ
V. S. Kuzin: “K năng là phỹ ương th c ho t đ ng không c n c ng cứ ạ ộ ầ ủ ố
b t bu c b ng luy n t p t trắ ộ ằ ệ ậ ừ ước…” [d n theo 86, tr.72]. Theo P. A. Rudich:ẫ
“K năng là đ ng tác mà c s c a nó là s v n d ng th c t các ki n th cỹ ộ ơ ở ủ ự ậ ụ ự ế ế ứ
đã ti p thu đế ược đ đ t k t qu trong m t hình th c ho t đ ng c th ” [57,ể ạ ế ả ộ ứ ạ ộ ụ ể tr.119]. Tác gi Tr n Tr ng Th yả ầ ọ ủ , cho r ngằ : “K năng là m t k thu t c aỹ ặ ỹ ậ ủ hành đ ngộ Con ngườ ắi n m được cách th c hành đ ng t c là k thu t hànhứ ộ ứ ỹ ậ
đ ng là có k năng” [70, tr.2]. ộ ỹ Đ ng nh t v i quan ni m chú tr ng v m tồ ấ ớ ệ ọ ề ặ
k thu t, tác gi Hà Nh t Thăng quan ni m: “K năng là m t k thu t c aỹ ậ ả ậ ệ ỹ ặ ỹ ậ ủ hành đ ng, th hi n ra các thao tác c a hành đ ng” [64, tr.16].ộ ể ệ ủ ộ Tác gi Đàoả
Th Oanh khi nghiên c u chuyên sâu v vi c ng d ng tâm lý h c trong lĩnhị ứ ề ệ ứ ụ ọ
v c lao đ ng, cho r ng: “K năng là phự ộ ằ ỹ ương th c v n d ng tri th c vàoứ ậ ụ ứ
ho t đ ng th c hành đã đạ ộ ự ượ ủc c ng c ” [47, tr.105].ố Nh v y, nư ậ ghiên c u kứ ỹ