Mục đích của luận án nhằm làm sáng tỏ quá trình Đảng bộ Quân khu 1 lãnh đạo công tác dân vận từ năm 2003 đến năm 2013, đúc kết những kinh nghiệm có giá trị tham khảo trong việc nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác dân vận ở Quân khu 1 trong thời gian tới.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Lý do l a ch n đ tài lu n ánự ọ ề ậ
Công tác dân v n là công vi c c a toàn b h th ng chính trậ ệ ủ ộ ệ ố ị
d i s lãnh đ o c a Đ ngướ ự ạ ủ ả ti n hành t p h p v n đ ng, đoàn k tế ậ ợ ậ ộ ế nhân dân, th c hi n đ ng l i ch tr ng c a Đ ng, chính sách, phápự ệ ườ ố ủ ươ ủ ả
lu t c a Nhà n c. Đ ng th i công tác dân v n cũng nh m góp ph nậ ủ ướ ồ ờ ậ ằ ầ chăm lo, b o v l i ích c a nhân dân; phát huy quy n làm ch , s cả ệ ợ ủ ề ủ ứ
m nh to l n c a nhân dân trong s nghi p xây d ng và b o v Tạ ớ ủ ự ệ ự ả ệ ổ
qu c, th c hi n th ng l i m c tiêu, lý t ng c a Đ ng. Trong bài báoố ự ệ ắ ợ ụ ưở ủ ả
Dân v n ậ đăng trên báo S th t, ự ậ ngày 1510 1949, H Chí Minh kh ngồ ẳ
đ nh: “L c l ng c a dân r t to. Vi c dân v n r t quan tr ng. Dânị ự ượ ủ ấ ệ ậ ấ ọ
v n kém thì vi c gì cũng kém. Dân v n khéo thì vi c gì cũng thànhậ ệ ậ ệ công”
Tr i qua các th i k l ch s , Đ ng c ng s n Vi t Nam luôn xácả ờ ỳ ị ử ả ộ ả ệ
đ nh công tác dân v n là m t nhi m v quan tr ng, có ý nghĩa chi n l cị ậ ộ ệ ụ ọ ế ượ
đ i v i toàn b s nghi p cách m ng c a dân t c, là đi u ki n tiên quy tố ớ ộ ự ệ ạ ủ ộ ề ệ ế
b o đ m s lãnh đ o c a Đ ng, góp ph n c ng c , tăng c ng m iả ả ự ạ ủ ả ầ ủ ố ườ ố quan h g n bó gi a Đ ng và nhân dân. Đ c bi t, trong th i k đ i m iệ ắ ữ ả ặ ệ ờ ỳ ổ ớ
Đ ng và Nhà n c đã có nhi u ch tr ng, gi i pháp v công tác dânả ướ ề ủ ươ ả ề
v n, phù h p v i t ng đ i t ng, t ng lĩnh v c. Đ ng th i, th ngậ ợ ớ ừ ố ượ ừ ự ồ ờ ườ xuyên đ i m i n i dung, ph ng th c lãnh đ o, m r ng dân ch , phátổ ớ ộ ươ ứ ạ ở ộ ủ huy quy n làm ch c a nhân dân cũng nh vai trò c a Nhà n c, M tề ủ ủ ư ủ ướ ặ
tr n T qu c Vi t Nam, các đoàn th qu n chúng và l c l ng vũ trangậ ổ ố ệ ể ầ ự ượ trong công tác dân v n đã mang l i hi u qu thi t th c.ậ ạ ệ ả ế ự
Công tác dân v nậ c a Quân đ i nhân dân Vi t Nam là m t bủ ộ ệ ộ ộ
ph n công tác dân v n c a Đ ng C ng s n Vi t Nam, ậ ậ ủ ả ộ ả ệ là m t n iộ ộ dung c b n trong ho t đ ng công tác đ ng, công tác chính tr c aơ ả ạ ộ ả ị ủ quân đ i. Th c hi n có hi u qu công tác dân v n v a là tình c m,ộ ự ệ ệ ả ậ ừ ả
v a là trách nhi m c a “B đ i C H ” đ i v i nhân dân, đ ng th i,ừ ệ ủ ộ ộ ụ ồ ố ớ ồ ờ
là đi u ki n đ cán b , chi n sĩ quân đ i hoàn thành t t m i nhi mề ệ ể ộ ế ộ ố ọ ệ
v đ c giao.ụ ượ
Quân khu 1 là đ a bàn có v trí chi n lị ị ế ược đ c bi t quanặ ệ
tr ng v kinh t , chính tr , qu c phòng và an ninh c a đ t nọ ề ế ị ố ủ ấ ước, có nhi u dân t c, tôn giáo cùng sinh s ng. Đề ộ ố ây là vùng đ t có nhi uấ ề
ti m năng, l i th , nh ng cũng ti m n nhi u nhân t m t n đ nh,ề ợ ế ư ề ẩ ề ố ấ ổ ị
nh t là s ch ng phá thấ ự ố ường xuyên, quy t li t c a các th l c thùế ệ ủ ế ự
Trang 2đ ch nh m xóa b vai trò lãnh đ o c a Đ ng và ch đ xã h i chị ằ ỏ ạ ủ ả ế ộ ộ ủ nghĩa nở ước ta. Nh n th c sâu s c v trí, t m quan tr ng c a đ aậ ứ ắ ị ầ ọ ủ ị bàn chi n lế ược và vi c xây d ng “th tr n lòng dân” ệ ự ế ậ ở Quân khu 1.
T 2003 2013 các đ n v thu c l c lừ ơ ị ộ ự ượng vũ trang Quân khu 1 đã có nhi u c g ng trong vi c v n đ ng nhân dân th c hi nề ố ắ ệ ậ ộ ự ệ
ch trủ ương, chính sách c a Đ ng, pháp lu t Nhà nủ ả ậ ước, góp ph nầ quan tr ng xây d ng, ọ ự c ng c kh i đ i đoàn k t toàn dân t c, ủ ố ố ạ ế ộ th cự
hi n th ng l i công cu c đ i m iệ ắ ợ ộ ổ ớ , b o đ m qu c phòng, an ninh, nả ả ố ổ
đ nh chính tr , nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dânị ị ờ ố ậ ấ ầ ủ trên đ a bàn.ị Tuy nhiên, công tác dân v n trên đ a bàn Quân khu ậ ị 1 v nẫ
h n chạ ế”
Hi n nay trệ ước yêu c u c a s nghi p đ i m i và h iầ ủ ự ệ ổ ớ ộ
nh p qu c t , công tác dân v n đang đ t ra nh ng yêu c u m iậ ố ế ậ ặ ữ ầ ớ
nh m t o s đ ng thu n trong toàn xã h i, xây d ng m i quan hằ ạ ự ồ ậ ộ ự ố ệ
ch t ch gi a quân đ i v i nhân dân. Cùng v i đó, các th l c thùặ ẽ ữ ộ ớ ớ ế ự
đ ch tăng cị ường ch ng phá cách m ng nố ạ ước ta thông qua chi nế
lược “di n bi n hòa bình” “b o lo n l t đ ” v i nhi u th đo nễ ế ạ ạ ậ ổ ớ ề ủ ạ nham hi m tinh vi x o quy t, nh m chia r gây m t đoàn k t n iể ả ệ ằ ẽ ấ ế ộ
b , lôi kéo phá ho i kh i đ i đoàn k t toàn dân t c nh t là cácộ ạ ố ạ ế ộ ấ ở
đ a bàn tr ng đi m, vùng đ ng bào dân t c thi u s , vùng sâu, vùngị ọ ể ồ ộ ể ố
xa, biên gi i. Th c ti n đó, đòi h i ph i nâng cao h n n a ch tớ ự ễ ỏ ả ơ ữ ấ
lượng hi u qu c a công tác dân v n, ph i h p ch t ch các tệ ả ủ ậ ố ợ ặ ẽ ổ
ch c, các l c lứ ự ượng tuyên truy n v n đ ng nhân dân th c hi n t tề ậ ộ ự ệ ố
ch trủ ương chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước. Đã có
r t nhi u công trình, đ tài nghiên c u v công tác dân v n nóiấ ề ề ứ ề ậ chung, trên các đ a bàn vùng mi n nói riêng. Tuy nhiên đ n nay v nị ề ế ẫ
ch a có công trình chuyên kh o nào đi sâu nghiên c u v úa trìnhư ả ứ ề
Đ ng b Quân khu 1 lãnh đ o công tác dân v n trong kh ng th iả ộ ạ ậ ả ờ
Trang 3gian t năm 2003 đ n năm 2013 dừ ế ưới góc đ khoa h c l ch sộ ọ ị ử
Đ ng c ng s n Vi t Nam.ả ộ ả ệ
Vì v y, nghiên c u làm sáng t quá trình Đ ng b Quânậ ứ ỏ ả ộ khu 1 lãnh đ o công tác dân v n t năm 2003 đ n năm 2013, trênạ ậ ừ ế
c s đó đúc k t nh ng kinh nghi m ch y u, góp ph n vào vi cơ ở ế ữ ệ ủ ế ầ ệ
t ng k t công tác dân v n c a Đ ng, c a Quân y Trung ổ ế ậ ủ ả ủ ủ ươ ngtrong th i k đ i m i (qua th c t đ a bàn Quân khu 1). Đ ng th iờ ỳ ổ ớ ự ế ị ồ ờ góp thêm c s cho vi c b sung, hoàn thi n ch trơ ở ệ ổ ệ ủ ương, bi nệ pháp lãnh đ o công tác dân v n trên đ a bàn Quân khu 1 trong th iạ ậ ị ờ gian t i là v n đ c p thi t có ý nghĩa c v lý luân và th c ti n. ớ ấ ề ấ ế ả ề ự ễ
T nh ng ừ ữ lý do trên, tôi ch n đ tài: ọ ề “Đ ng b Quân khu ả ộ
1 lãnh đ o công tác dân v n t năm 2003 đ n năm 2013” ạ ậ ừ ế làm
lu n án ti n sĩ L ch s , chuyên ngành L ch s Đ ng C ng s n Vi tậ ế ị ử ị ử ả ộ ả ệ Nam
2. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
*M c đích ụ nghiên c u ứ
Làm sáng t ỏ quá trình Đ ng b Quân khu 1 lãnh đ o côngả ộ ạ tác dân v n t năm 2003 đ n năm 2013ậ ừ ế , đúc k t nh ng ế ữ kinh nghi m ệ có giá tr tham kh oị ả trong vi c ệ nâng cao ch t lấ ượng, hi uệ
qu công tác dân v n ả ậ ở Quân khu 1 trong th i gian t iờ ớ
*Nhi m v ệ ụ nghiên c u ứ
Làm rõ nh ng y u t tác đ ng đ n quá trình lãnh đ o côngữ ế ố ộ ế ạ tác dân v n c aậ ủ Đ ng b Quân khu ả ộ 1 t năm 2003 đ n năm 2013.ừ ế
Lu n gi i làm rõ ậ ả ch trủ ương và s ch đ o ự ỉ ạ công tác dân
v n ậ c a Đ ng b Quân khu ủ ả ộ 1 t năm 2003 đ n năm 2013ừ ế , qua hai giai đo n 2003 2008 và 2008 2013.ạ
Nh n xét đánh giá nh ng u đi m, h n ch làm rõ nguyênậ ữ ư ể ạ ế nhân đúc rút nh ng kinh nghi m ch y u t quá trình ữ ệ ủ ế ừ Đ ng bả ộ Quân khu 1 lãnh đ o công tác dân v nạ ậ (2003 2013)
3. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c uạ ứ
* Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Nghiên c u hứ o t đ ng lãnh đ o c a Đ ng b Quân khu 1 vạ ộ ạ ủ ả ộ ề công tác dân v nậ trên đ a bàn Quân khuị
* Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V n i dung: ề ộ Lu n án t p trung nghiên c u ậ ậ ứ làm rõ nh ngữ
y u t tác đ ng vàế ố ộ ch trủ ương c a Đ ng b Quân khu 1ủ ả ộ về công
Trang 4tác dân v n t năm 2003 đ n năm 2013ậ ừ ế V n i dung ch đ o côngề ộ ỉ ạ tác dân v n c a Đ ng b Quân khu 1, lu n án t p trung làm rõ cácậ ủ ả ộ ậ ậ
v n đ : Ch đ o giáo d c nâng cao nh n th c, trách nhi m c a cánấ ề ỉ ạ ụ ậ ứ ệ ủ
b , chi n sĩ v công tác dân v n; Ch đ o tuyên truy n, v n đ ngộ ế ề ậ ỉ ạ ề ậ ộ nhân dân th c hi n ch trự ệ ủ ương c a Đ ng, chính sách pháp lu t nhàủ ả ậ
nước; Tham gia xây d ng h th ng chính tr c s đ a phự ệ ố ị ở ơ ở ị ươ ng
v ng m nh; Ph i h p giúp đ đ a phữ ạ ố ợ ỡ ị ương phát tri n kinh t , vănể ế hóa xã h i. ộ
V không gian ề : trên đ a bàn Quân khu 1ị , bao g m 6 t nh (Tháiồ ỉ Nguyên, B c K n, Cao B ng, L ng S n, B c Ninh, B c Giang)ắ ạ ằ ạ ơ ắ ắ
V th i gian ề ờ : Lu n án nghiên c u trong kho ng th i gian 10ậ ứ ả ờ năm t năm 2003 đ n năm 2013ừ ế Năm 2003 là năm Đ ng y Quân sả ủ ự Trung ng (nay là Quân y Trung ng) ra Ngh quy t 152 “V ti pươ ủ ươ ị ế ề ế
t c đ i m i và tăng c ng công tác dân v n c a l c l ng vũ trangụ ổ ớ ườ ậ ủ ự ượ trong th i k m i”, Đ ng y Quân khu 1 ra Ngh quy t 403 v “ti pờ ỳ ớ ả ủ ị ế ề ế
t c đ i m i và tăng c ng công tác dân v n c a l c l ng vũ trangụ ổ ớ ườ ậ ủ ự ượ Quân khu trong th i k m i”. Năm 2008 Quân y Trung ờ ỳ ớ ủ ương và
Đ ng y Quân khu 1 s k t 5 năm th c hi n Ngh quy t 152. Nămả ủ ơ ế ự ệ ị ế
2013 là năm Quân y Trung ng và Đ ng y Quân khu 1 t ng k t 10ủ ươ ả ủ ổ ế năm th c hi n Ngh quy t 152. Đự ệ ị ế ể v n đ nghiên c u có tính h ấ ề ứ ệ
th ngố b o đ m tính toàn di n, đ ng th i ph c v cho m c tiêu đúcả ả ệ ồ ờ ụ ụ ụ
k t kinh nghi m, lế ệ u n án ậ m r ng ph m vi nghiên c u cở ộ ạ ứ ả tr c ướ và sau m c th i gian trên.ố ờ
4. C s lý lu n, th c ti n và phở ở ậ ự ễ ương pháp nghiên c uứ
* C s lý lu n ơ ở ậ
Lu n án ậ d aự c s lý lu n ơ ở ậ c a ủ ch nghĩa Mác Lênin, tủ ư
tưởng H Chí Minhồ , quan đi m ch trể ủ ương c a Đ ng v vai tròủ ả ề
c a qu n chúng nhân dân và công tácủ ầ v n đ ng qu n chúngậ ộ ầ nhân dân trong s nghi p cách m ng c a Đ ng.ự ệ ạ ủ ả
* C s th c ti n ơ ở ự ễ
Lu n án th c hi n trên c s th c ti n quá trình Đ ng bậ ự ệ ơ ở ự ễ ả ộ Quân khu 1 lãnh đ o công tác dân v n t năm 2003 đ n năm 2013ạ ậ ừ ế (th hi n qua các báo cáo t ng k t c a Đ ng b , Phòng Dân v nể ệ ổ ế ủ ả ộ ậ Quân khu; các đ tài, công trình nghiên c u có liên quan; các s li uề ứ ố ệ
đi u tra, kh o sát th c t c a nghiên c u sinh t i đ a bàn Quân khuề ả ự ế ủ ứ ạ ị
Trang 51(5.2018) và các s li u đố ệ ược công b trên các sách, t p chí, trongố ạ
và ngoài quân đ i).ộ
*Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ
Lu n án s d ngậ ử ụ ch y u phủ ế ương pháp l ch s , phị ử ươ ngpháp lôgíc; k t h p 2 phế ợ ương pháp đó là ch y u. Nủ ế goài ra còn sử
d ng ụ m t sộ ố phương pháp khác: Phân tích, t ng h p, so sánh,ổ ợ
th ng kêố , đi u tra xã h i h c, phề ộ ọ ương pháp chuyên gia, đ làm sángể
t các n i dung lu n án c th là:ỏ ộ ậ ụ ể
Phương pháp l ch s đị ử ượ ử ục s d ng đ phân k các giai đo nể ỳ ạ nghiên c u, miêu t b i c nh, ch trứ ả ố ả ủ ương, ch đ o c a Đ ng bỉ ạ ủ ả ộ Quân khu 1 v công tác dân v n theo ti n trình l ch s ề ậ ế ị ử
Phương pháp lô gích đượ ử ục s d ng đ sâu chu i các s ki nể ỗ ự ệ
ch y u và khái quát l ch s Nêu b t nh ng n i dung tr ng tâmủ ế ị ử ậ ữ ộ ọ trong t ng văn ki n và liên k t các n i dung đó đ th y đừ ệ ế ộ ể ấ ược quá trình nh n th c phát tri n ch trậ ứ ể ủ ương c a Đ ng b Quân khu 1 vủ ả ộ ề công tác dân v n; s d ng trong khái quát quá trình ch đ o công tácậ ử ụ ỉ ạ dân v n c a Đ ng b Quân khu, s d ng đ khái quát nh ng uậ ủ ả ộ ử ụ ể ữ ư
đi m, h n ch đúc rút nh ng kinh nghi m t quá trình Đ ng bể ạ ế ữ ệ ừ ả ộ Quân khu 1 lãnh đ o công tác dân v n.ạ ậ
Phương pháp l ch s k t h p v i phị ử ế ợ ớ ương pháp lô gích đ táiể
hi n m t cách chân th c và khoa h c quá trình Đ ng b Quân khuệ ộ ự ọ ả ộ
1 lãnh đ o công tác dân v n t năm 2003 đ n năm 2013; đ ng th iạ ậ ừ ế ồ ờ khái quát lu n gi i nh ng u đi m, h n ch và đút rút nh ng kinhậ ả ữ ư ể ạ ế ữ nghi m t quá trình Đ ng b Quân khu 1 lãnh đ o công tác dânệ ừ ả ộ ạ
b Quân khu 1 v công tác dân v n t năm 2003 đ n năm 2013.ộ ề ậ ừ ế Ngu n tài li u tham kh o, ph l c c a lu n án có th đóng gópồ ệ ả ụ ụ ủ ậ ể cho vi c nghiên c u m t s v n đ v công tác v n đ ng qu nệ ứ ộ ố ấ ề ề ậ ộ ầ chúng, xây d ng kh i đ i đoàn k t toàn dân t c, xây d ng Quânự ố ạ ế ộ ự
đ i nhân dân Vi t Nam trong th i k đ i m i.ộ ệ ờ ỳ ổ ớ
Trang 6V n i dung khoa h c: ề ộ ọ
Lu n án trình bày có h th ng v ch tr ng và s ch đ o c aậ ệ ố ề ủ ươ ự ỉ ạ ủ
Đ ng b Quân khu 1 lãnh đ o công tác dân v n t năm 2003 đ n nămả ộ ạ ậ ừ ế
kh o, v n d ng trong lãnh đ o công tác dân v n hi n nay.ả ậ ụ ạ ậ ệ
6. Ý nghĩa lý lu n, th c ti n c a ậ ự ễ ủ đ tàiề
* Ý nghĩa lý lu n ậ
Góp ph n vào vi c t ng k t công tác dân v n c a Đ ngầ ệ ổ ế ậ ủ ả trong th i k đ i m i và h i nh p qu c t (qua th c t đ a bànờ ỳ ổ ớ ộ ậ ố ế ự ế ị Quân khu 1)
Góp thêm lu n c cho vi c hoàn thi n ch tr ng, gi i pháp đ iậ ứ ệ ệ ủ ươ ả ổ
m i công tác dân v n c a Đ ng và Đ ng b Quân khu 1 trong th i gianớ ậ ủ ả ả ộ ờ
t i.ớ
* Ý nghĩa th c ti n ự ễ
Lu n án làậ tài li uệ tham kh o cho các c p y đ ng, các l cả ấ ủ ả ự
lượng ti n hành công tác dân v n Quân khu 1 và các đ n v cóế ậ ở ơ ị liên quan. Đ ng th i, là tài li u kh o tham ph c v công tác nghiênồ ờ ệ ả ụ ụ
c u, gi ng d y liên quan đ n v n đ này. ứ ả ạ ế ấ ề
7. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Lu n án g m: M đ u, ậ ồ ở ầ 4 chương (10 ti t), k t lu n,ế ế ậ danh m c công trình khoaụ h c c a tác gi đã công b , danh m c tàiọ ủ ả ố ụ
li u tham kh o và ph l cệ ả ụ ụ
Chương 1
T NG QUAN Ổ TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỨ
CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀIẾ Ề
1.1. Tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tàiứ ế ề
1.1.1 Các nghiên c u chung v công tác dân v n ứ ề ậ
Tác gi ả Nguy n Văn Linhễ “Về công tác v n đ ng qu n ậ ộ ầ chúng hi n nay ệ ”, Tác gi ả Vũ Oanh “ Đ i m i công tác dân v n c a ổ ớ ậ ủ
Đ ng, ả chính quy n, M t tr n và các đoàn th ề ặ ậ ể”, B Qu c phòng Làoộ ố
“L ch s 50 năm Quân đ i nhân dân Lào 19451995”, ị ử ộ Tác gi ,ả Nguy n Ti n Th nh (Ch biên) “ễ ế ị ủ Công tác dân v n c a Đ ng th i ậ ủ ả ờ
Trang 7kỳ, đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa ẩ ạ ệ ệ ạ ” . Tác gi , Tòng Thả ị
Phóng “Nhi m v trung tâm c a công tác dân v n hi n nay ệ ụ ủ ậ ệ ” Tác
gi , ả Dương Xuân Ng cọ (2005), “Quan đi m và nguyên t c ch đ o ể ắ ỉ ạ
ti n hành công tác dân v n theo t t ế ậ ư ưở ng H Chí ồ Minh”. Ban Dân
v n Trung ậ ươ “75 năm công tác dân v n c a Đ ng, m t s v nng ậ ủ ả ộ ố ấ
đ lý lu n và th c ti n ề ậ ự ễ ”, Tác gi , Đ Quang Tu n “ả ỗ ấ Đ i m i ổ ớ
ph ươ ng th c lãnh đ o c a Đ ng đ i v i M t tr n T qu c và các ứ ạ ủ ả ố ớ ặ ậ ổ ố đoàn th nhân dân trong th i k đ i m i”. ể ờ ỳ ổ ớ Tác gi , ả Hà Th Khi tị ế
“M t s bài h c kinh nghi m trong công tác dân v n c a Đ ng sau ộ ố ọ ệ ậ ủ ả
g n 25 năm đ i m i ầ ổ ớ ”, Tác gi , ả Hà Th Khi tị ế , “Tăng c ườ ng s lãnh ự
đ o c a Đ ng đ i v i công tác v n đ ng qu n chúng trong tình hình ạ ủ ả ố ớ ậ ộ ầ
m i ớ ”.Tác gi , Nguy n Bá Quang “ả ễ H c t p và làm theo phong cách ọ ậ
“Dân v n khéo”H Chí Minh”. ậ ồ Tác gi , Sả ụ Băn H n N Chăm Paủ ạ
“Công tác v n đ ng tuyên truy n c a Quân đ i nhân dân Lào trong ậ ộ ề ủ ộ tham gia xây d ng c s đ a ph ự ơ ở ị ươ ng v ng m nh, b o đ m cho s ữ ạ ả ả ự
n đ nh toàn di n c a T qu c
hi n”, ệ Tác gi , ả L u Văn Sùng ư “M t s đi m nóng chinh tri ộ ố ể ́ ̣ xã h i ộ
đi n hình t i các vùng đa dân t c mi n núi trong nh ng năm g n ể ạ ộ ở ề ữ ầ đây hi n tr ng, v n đ các bài h c kinh nghi m trong x lý tình ệ ạ ấ ề ọ ệ ử
hu ng ố ” Tác gi , Nguy n Th Lả ễ ị ệ “Ti p t c đ i m i và nâng caoế ụ ổ ớ
ch t l ấ ượ ng, hi u qu công tác dân v n ệ ả ậ ở Thành ph H Chí Minh ố ồ ”, Tác gi , Nguy n Th T “ả ễ ế ư Xây d ng l c l ự ự ượ ng nòng c t làm công ố tác dân v n trong c ng đ ng các dân t c thi u s Tây Nguyên ậ ộ ồ ộ ể ố ở
hi n nay”. ệ Tác gi , ả Lê Xuân Đ i“ạ Hi u qu t công tác dân v n c a ệ ả ừ ậ ủ chính quy n Ngh An ề ở ệ ”, Tác gi , Nguy n Vả ễ ăn Hào “Lãnh đ o ạ công tác dân v n vùng ậ đ ng bào dân t c thi u s Tây Nguyê ồ ộ ể ố ở n” 1.1.3. Các nghiên c u ứ v công tác dân v n ề ậ trong quân đ i ộ
C c Dân v n và ụ ậ Tuyên truy n đ c bi t ề ặ ệ “Đ i m i công tác ổ ớ dân v n c a Quân đ i nhân dân Vi t Nam trong tình hình m i ậ ủ ộ ệ ớ ”,
Tác gi , ả Đ ng Vũ Liêmặ “Công tác v n đ ng qu n chúng ậ ộ ầ c a B ủ ộ
đ i Biên phòng ộ góp ph n xây d ng và b o v ch quy n an ninh ầ ự ả ệ ủ ề biên gi i T qu c ớ ổ ố ”, C c Dân v n và Tuyên truy n đ c bi t ụ ậ ề ặ ệ “Đ i ổ
Trang 8m i công tác dân v n tham gia xây d ng n n t ng chính tr c a ớ ậ ự ề ả ị ủ Quân đ i nhân dân Vi t Nam ộ ệ ”, Tác gi , ả Đ ng Vũ Liêmặ “Nâng cao
hi u qu công tác v n đ ng qu n chúng c a B đ i Biên phòng ệ ả ậ ộ ầ ủ ộ ộ trong đ u tranh phòng ch ng truy n đ o trái phép đ a bàn biên ấ ố ề ạ ở ị
gi i Tây B c hi n nay ớ ắ ệ , Tác gi , ả Nguy n Kim Khoaễ “Xây d ng th ự ế
tr n qu c phòng toàn dân k t h p v i xây d ng th tr n an ninh nhân ậ ố ế ợ ớ ự ế ậ dân khu v c biên gi i Quân khu ở ự ớ 2”. Tác gi , Bùi Văn Hu n “ả ấ Nâng cao hi u qu công tác dân v n c a Quân đ i nhân dân trong th i ệ ả ậ ủ ộ ờ kỳ
m i ớ ”
Tác gi , ả Nguy n Văn Thúyễ “B đ i Biên phòng t nh v n ộ ộ ỉ ậ
đ ng ộ qu n chúng tham gia b o v biên gi i Tây B c trong tình hình ầ ả ệ ớ ắ
m i ớ ” Tác gi , ả Ph m Huy T pạ ậ “B ộ đ i biên phòng đ ộ ẩ y m nh công ạ tác v n đ ng qu n chúng, đáp ng yêu c u nhi m v tình hình m i ậ ộ ầ ứ ầ ệ ụ ớ ”
Tác gi , ả Đinh Vũ Th yủ “B đ i Biên phòng v n đ ng ng i có uy tín ộ ộ ậ ộ ườ trong đ ng bào dân t c thi u s tham gia b o v ch quy n, an ninh ồ ộ ể ố ả ệ ủ ề biên gi i khu v c biên gi i Tây B c ớ ở ự ớ ắ ” Tác gi , ả Nguy n Sĩ Thăngễ
“L c l ng vũ trang Quân khu 1 th c hi n t t công tác dân v n ự ượ ự ệ ố ậ ”, Tác
gi , Hoàng Danh Luy n “ả ế Công tác dân v n g n v i ậ ắ ớ nhi m v qu c ệ ụ ố phòng an ninh”, Tác gi , ả Hoàng Danh Luy n “ế Th c hi n t t công ự ệ ố tác dân v n vùng đ ng bào dân t c đ a bàn Quân khu 1 ậ ồ ộ ở ị ”
1.2. Khái quát k t qu nghiên c u c a các công trình khoaế ả ứ ủ
h cọ đã công b và nh ng v n đ lu n án t p trung gi i quy tố ữ ấ ề ậ ậ ả ế
1.2.1. Khái quát k t qu nghiên c u c a các công trình ế ả ứ ủ khoa h c đã công b ọ ố
Th nh t, ứ ấ các công trình nghiên c u chung v công tác dânứ ề
v n đã đ c p: khái ni m, m c đích, n i hàm, phậ ề ậ ệ ụ ộ ương pháp và
phương th c ti n hành công tác dân v n….ứ ế ậ
Th hai ứ , các công trình khoa h c đ u kh ng đ nh công tácọ ề ẳ ị dân v n có vai trò r t quan tr ng trong v n đ ng qu n chúng nhânậ ấ ọ ậ ộ ầ dân th c hi n đự ệ ường l i ch trố ủ ương, chính sách c a Đ ng, phápủ ả
lu t Nhà nậ ước, chi n lế ược đ i đoàn k t…ạ ế
Th ba, ứ các công trình khoa h c đã t p trung làm rõ các quanọ ậ
đi m, đ ng l i, ch tr ng, chính sách c a Đ ng, Nhà n c v dânể ườ ố ủ ươ ủ ả ướ ề
v n, công tác dân v n trong tình hình hi n nay, nhi m v c a quân đ i vàậ ậ ệ ệ ụ ủ ộ
t ng đ nừ ơ v ị
Trang 9Th t ứ ư, các công trình khoa h c đ u kh ng đ nh các đ n vọ ề ẳ ị ơ ị quân đ i có vai trò h t s c quan tr ng trong quá trình t ch c, th cộ ế ứ ọ ổ ứ ự
hi n công tác dân v n c a Đ ng, Nhà nệ ậ ủ ả ước.
Nhìn chung, các công trình nghiên c u có liên quan đ n đứ ế ề tài lu n án đã lu n gi i khá toàn di n nh ng v n đ c b n v dânậ ậ ả ệ ữ ấ ề ơ ả ề
v n, ti n hành công tác dân v n nói chung, trong quân đ i nói riêng.ậ ế ậ ộ Song đ n nay ch a có m t công trình nào đi sâu nghiên c u m tế ư ộ ứ ộ cách đ c l p có h th ng v Đ ng b Quân khu 1 lãnh đ o côngộ ậ ệ ố ề ả ộ ạ tác dân v n dậ ưới góc đ chuyên ngành L ch s Đ ng C ng s nộ ị ử ả ộ ả
Vi t Nam. Vì v y, đ tài ệ ậ ề “Đ ng b Quân khu 1 lãnh đ o công tác ả ộ ạ dân v n ậ t năm 2003 đ n năm 2013” ừ ế là đ tài đ c l p, không trùngề ộ ậ
l p v i các công trình khoa h c, lu n án đã công b , b o v ắ ớ ọ ậ ố ả ệ
1.2.2. Nh ng v n đ lu n án t p trung gi i quy t ữ ấ ề ậ ậ ả ế
T k t qu t ng quan tình hình nghiên c u có liên quanừ ế ả ổ ứ
đ n đ tài ế ề cho th yấ , đ th c hi n m c đích, nhi m v nghiên c uể ự ệ ụ ệ ụ ứ
đ t rặ a, Lu n ánậ t p trungậ nghiên c u, gi i qứ ả uy tế nh ng v n đ cữ ấ ề ụ
th sau:ể
M t là, ộ làm rõ nh ng y u t tác đ ng đ n s lãnh đ o c aữ ế ố ộ ế ự ạ ủ
Đ ng b Quân khu 1 v công tác dân v n t năm 2003 đ n nămả ộ ề ậ ừ ế
2013, trên các khía c nh: v trí, vai trò c a công tác dân v n; đi uạ ị ủ ậ ề
ki n t nhiên, kinh t xã h i ệ ự ế ộ
Hai là, đi sâu làm rõ ch tr ng c a Đ ng b Quân khu 1ủ ươ ủ ả ộ
v công tác dân v n t năm 2003 đ n năm 2013, ph c d ng quáề ậ ừ ế ụ ự trình Đ ng b Quân khu 1 ch đ o th c hi n công tác dân v n tả ộ ỉ ạ ự ệ ậ ừ năm 2003 đ n năm 2013…ế
Ba là, nh n xét đánh giá u, h n ch , làm rõ nguyên nhân c a uậ ư ạ ế ủ ư
đi m, h n ch , đút rút nh ng kinh nghi m ch y u t qua trình Đ ng bể ạ ế ữ ệ ủ ế ừ ả ộ Quân khu 1 lãnh đ o công tác dân v n ạ ậ t năm 200ừ 3 đ n năm 201ế 3
K t lu n chế ậ ương 1Công tác dân v n là m t trong nh ng nhi m v quan tr ngậ ộ ữ ệ ụ ọ
c a Đ ng, có ý nghĩa quan tr ng đ i v i toàn b s nghi p cáchủ ả ọ ố ớ ộ ự ệ
m ng c a Đ ng, c a dân t c. Chính vì v y công tác dân v n đãạ ủ ả ủ ộ ậ ậ
tr thành ch đ đở ủ ề ược các c quan, t ch c, cá nhân, các nhà khoaơ ổ ứ
h c quan tâm nghiên c u nh ng góc đ , ph m vi khác nhau. Tínhọ ứ ở ữ ộ ạ
đa d ng, phong phú c a các công trình, các bài vi t đã đạ ủ ế ược nghiên
c u sinh t ng h p, phân tích trong ph n t ng quan c a lu n án.ứ ổ ợ ầ ổ ủ ậ
Trang 10Các công trình đã đã kh ng đ nh v trí, vai trò, ch ra nh ngẳ ị ị ỉ ữ
n i dung ch y u, góp ph n làm rõ nh ng v n đ chung và m t sộ ủ ế ầ ữ ấ ề ộ ố
v n đ c th v ti n hành công tác dân v n các đ a phấ ề ụ ể ề ế ậ ở ị ương
T t ng quan tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tài, nghiênừ ổ ứ ế ề
c u sinh đã khái quát k t qu nghiên c u c a các công trình, ch nh ngứ ế ả ứ ủ ỉ ữ
n i dung có th tham kh o, k th a; đ ng th i ch ra nh ng v n đ ch aộ ể ả ế ừ ồ ờ ỉ ữ ấ ề ư
đ c nghiên c u làm rõ. Đó cũng là nh ng “kho ng tr ng” v khoa h c,ượ ứ ữ ả ố ề ọ
nh ng v n đ lu n án ti p t c t p trung gi i quy t.ữ ấ ề ậ ế ụ ậ ả ế
2.1.2. V trí ị , đ c đi m c a đ a bàn Quân khu ặ ể ủ ị 1
* Lu n án đã trình bày khái quát v v trí,ậ ề ị đ c đi m c aặ ể ủ
đ a bàn Quân khu 1ị
2.1.4. Th c tr ng ự ạ lãnh đ o ạ công tác dân v n c a Đ ng ậ ủ ả
b Quân khu 1 tr ộ ướ c năm 2003
* Lu n án đã nêu rõ ậ th c tr ng ự ạ lãnh đ o ạ công tác dân v nậ
c a Đ ng b Quân khu 1 trủ ả ộ ước năm 2003. Trước năm 2003, công tác dân v n c a l c lậ ủ ự ượng vũ trang Quân khu 1 đã t p trung vào cácậ nhi m v tr ng tâmệ ụ ọ góp ph nầ tuyên truy nề , v n đ ng nhân dân ậ ộ đ aị
phương trên đ a bàn đóng quân… ị
Bên c nh nh ng u đi m, công tác dân v n c a Quân khuạ ữ ư ể ậ ủ
1 trước năm 2003 còn t n t i m t s … ồ ạ ộ ố
Th nh t ứ ấ , m t s c p y, ch huy đ n v ch a th t s coiộ ố ấ ủ ỉ ơ ị ư ậ ự
tr ng đúng m c công tác v n đ ng qu n chúng nhân dân th c hi nọ ứ ậ ộ ầ ự ệ
đường l i, ch trố ủ ương chính c a Đ ng, pháp lu t Nhà nủ ả ậ ước trên
đ a bàn Quân khu.ị
Th hai, ứ n i dung, hình th c ộ ứ tuyên truy n, v n đ ng nhânề ậ ộ dân, nh t là đ ng bào dân t c, tôn giáo vùng sâu, vùng xa, biên gi iấ ồ ộ ớ
Trang 11trong vi c ệ th c hi n ự ệ th c đự ường l i ch trố ủ ương, chính sách c aủ
Đ ng, pháp lu t c a Nhà nả ậ ủ ướ c a mc ủ ộ ố ơt s đ n v ị l c lự ượng vũ trang Quân khu còn đ n đi u, ch a có chi u sâu, hi u qu th p.ơ ệ ư ề ệ ả ấ
Th ba, ứ m t s đ n v khi tham gia gi i quy t các “đi m nóng”ộ ố ơ ị ả ế ể liên quan đ n v n đ dân t c, tôn giáo vùng sâu, vùng xa, biên gi i cònế ấ ề ộ ở ớ
bi u hi n b đ ng, lúng túng trong gi i quy t các s vi c c th ể ệ ị ộ ả ế ự ệ ụ ể
2.1.5. Ch tr ủ ươ ng c a Đ ng và Đ ng b Quân đ i v ủ ả ả ộ ộ ề công tác dân v n ậ (2003 2008)
* Ch trủ ươ ng c a Đ ng v công tác dân v n ủ ả ề ậ
Bước vào th k XXI, Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n thế ỷ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ
IX c a Đ ng (2001) đã ki m đi m 5 năm th c hi n Ngh quy tủ ả ể ể ự ệ ị ế
Đ i h i ạ ộ VIII và t ng k t 15 năm th c hi n đ ng l i đ i m i. Đ iổ ế ự ệ ườ ố ổ ớ ạ
h i đúc k t b n bài h c ch y u sau 15 năm ti n hành s nghi p đ iộ ế ố ọ ủ ế ế ự ệ ổ
m i, trong đó nh n m nh bài h c: ớ ấ ạ ọ Đ i m i ph i d a vào nhân dân, vì ổ ớ ả ự
l i ích c a nhân dân, phù h p v i th c ti n, luôn sáng t o. ợ ủ ợ ớ ự ễ ạ V côngề tác dân v n, Đ i h i xác đ nh quan đi m ch đ o: “Phát huy s c m nhậ ạ ộ ị ể ỉ ạ ứ ạ
đ i đoàn k t toàn dân …”. Ngh quy t đ c thông qua t i H i nghạ ế ị ế ượ ạ ộ ị
l n th b y Ban Ch p hành Trung ầ ứ ả ấ ương (khóa IX) nêu trên đã thể
hi n rõ nh ng n i dung c b n trong công tác dân v n c a Đ ng nhệ ữ ộ ơ ả ậ ủ ả ư sau: Ngh quy t s 23NQ/TW ngày 1232003 ị ế ố v phát huy s c m nh ề ứ ạ
đ i đoàn k t toàn dân t c vì dân giàu, n c m nh, xã h i công b ng, ạ ế ộ ướ ạ ộ ằ dân ch , văn minh ủ Ngh quy t xác đ nh m c tiêu c a công tác dân v nị ế ị ụ ủ ậ trong th i k m i là: ờ ỳ ớ
C ng c và tăngủ ố cường kh i đ i đoàn k t toàn dân t cố ạ ế ộ
nh m phát huy s c m nh t ng h p c a toàn dân t c, giằ ứ ạ ổ ợ ủ ộ ữ
v ng đ c l p, th ng nh t c a T qu c, th c hi n th ngữ ộ ậ ố ấ ủ ổ ố ự ệ ắ
l i s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nợ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước vì
m c tiêu dân giàu, nụ ước m nh, xã h i công b ng, dân ch ,ạ ộ ằ ủ văn minh, v ng bữ ước đi lên ch nghĩa xã h iủ ộ
Ngh quy t ch rõ, công tác dân v n c n quán tri t th cị ế ỉ ậ ầ ệ ự
hi n t t các quan đi m: Đ i đoàn k t toàn dân t c trên n n t ngệ ố ể ạ ế ộ ề ả liên minh giai c p công nhân v i giai c p nông dân và đ i ngũ tríấ ớ ấ ộ
th c dứ ướ ựi s lanh đao c a Đ ng ̃ ̣ ủ ả Ngh quy t đ c bi t chú tr ngị ế ặ ệ ọ
đ n vi c xây d ng phong cách dân v n đ i v i cán b làm công tácế ệ ự ậ ố ớ ộ dân v n nói riêng và cán b công ch c nói chung. Mu n làm t tậ ộ ứ ố ố công tác dân v n, cán b ph i ậ ộ ả tr ng dân, g n dân, hi u dân, h c ọ ầ ể ọ
Trang 12dân và có trách nhi m v i dân; nghe dân nói, nói dân hi u, làm dân ệ ớ ể tin
Đ c p đ n v n đ tăng c ng kh i đ i đoàn k t toàn dân t cề ậ ế ấ ề ườ ố ạ ế ộ tháng 42006, Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th X c a Đ ng kh ngạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả ẳ
đ nh:ị
Đ i đoàn k t toàn dân t c trên n n t ng liên minh giai c p côngạ ế ộ ề ả ấ nhân v i giai c p nông dân và đ i ngũ trí th c, d i s lãnh đ oớ ấ ộ ứ ướ ự ạ
c a Đ ng, là đ ng l i chi n l c c a cách m ng Vi t Namủ ả ườ ố ế ượ ủ ạ ệ ….
* Ch tr ủ ươ ng c a Đ ng b Quân đ i v c ủ ả ộ ộ ề ông tác dân
v n (2003 2008) ậ
Trên c s quán triơ ở ệt sâu s c các quan đi m c a Đ ng, tắ ể ủ ả ư
tư ng Hở ồ Chí Minh v công tác dân v nề ậ Ngh quy t Đ i h i Đ ngị ế ạ ộ ả
b Quân đ i l n th VIIộ ộ ầ ứ , VIII v “ề Tăng c ng công tác dân v n c a ườ ậ ủ
l c l ng vũ trang trong th i k m i ự ượ ờ ỳ ớ tham gia xây d ng c s đ a ự ở ở ị
ph ng v ng m nh toàn di n, góp ph n b o đ m gi v ng n đ nh ươ ữ ạ ệ ầ ả ả ữ ữ ổ ị chính tr xã h i” ị ộ Ti p đó,ế ngày 182003, Đ ng y Quân s Trungả ủ ự
ng ra Ngh quy t 152/NQ Đ
ươ ị ế UQSTW về “Ti p t c ế ụ đ i m i và ổ ớ tăng c ng công tác dân v n c a l c l ng vũ trang trong th i k ườ ậ ủ ự ượ ờ ỳ
m i ớ ”, Ngh quy t ị ế nêu rõ ph ng h ng, m c tiêu, gi i phápươ ướ ụ ả :
Ph ng h ng: ươ ướ Ti p t c tăng c ng và đ i m i s lãnh đ o,ế ụ ườ ổ ớ ự ạ
ch đ oỉ ạ , nâng cao ch t l ng, hi u qu công tác dân v n, góp ph n giấ ượ ệ ả ậ ầ ữ
v ng s n đ nh chính tr , tham gia phát tri n kinh t văn hóa xãữ ự ổ ị ị ể ế
h iộ …
M c tiêu ụ : Công tác dân v n góp ph n gi v ng và tăngậ ầ ữ ữ
cường đoàn k t quân dân, quan h gi a Đ ng v i nhân dân vàế ệ ữ ả ớ
kh i đ i đoàn k t toàn dânố ạ ế
Nhi m v : ệ ụ M t là, ộ tuyên truy n v n đ ng nhân dân th c hi nề ậ ộ ự ệ
th ng l i đ ng l i, ch tr ng, chính sách c a Đ ng, Pháp lu t c aắ ợ ườ ố ủ ươ ủ ả ậ ủ Nhà n c, c ng c lòng tin c a nhân dân v i Đ ng, v i ch đ xã h iướ ủ ố ủ ớ ả ớ ế ộ ộ
ch nghĩa, gópủ ph n làm th t b i chi n l c “di n bi n hoà bình”,ầ ấ ạ ế ượ ễ ế
b o lo t l t đ c a các th l c thù đ ch, gi v ng s n đ nh chính trạ ạ ậ ổ ủ ế ự ị ữ ữ ự ổ ị ị
c a đ t n c.ủ ấ ướ
Hai là, tích c c tham gia xây d ng c s đ a phự ự ơ ở ị ương v ngữ
m nh toàn di n, trạ ệ ước h t là v ng m nh v chính tr ế ữ ạ ề ị
Ba là, tham gia có hi u qu vào các phong trào, các cu cệ ả ộ
v n đ ng ậ ộ cách m ng, các ch ng trình phát tri n kinh t văn hoá xãạ ươ ể ế
h i… ộ
Trang 13B n là, ố giáo d c rèn luy n cán b , chi n sĩ v b n lĩnhụ ệ ộ ế ề ả chính tr , ph m ch t đ o đ c, năng l c, phị ẩ ấ ạ ứ ự ương pháp tác phong công tác
T t ư ưở ng ch đ o ỉ ạ :
Th nh t ứ ấ , ph i nh n th c sâu s c, v trí, ý nghĩa, t m quanả ậ ứ ắ ị ầ
tr ng công tác dân v n c a quân đ i trong th i k m iọ ậ ủ ộ ờ ỳ ớ …
Th hai ứ , công tác dân v n c a quân đ i trên t ng đ a bàn ph iậ ủ ộ ừ ị ả
đ t d i s lãnh đ o, ặ ướ ự ạ s ự ch đ o t p trung th ng nh t c a c p yỉ ạ ậ ố ấ ủ ấ ủ
Đ ngả …
Th ba, ứ luôn bám sát đường l i, ch trố ủ ương, chính sách c aủ
Đ ng và Nhà nả ước, nhi m v chính tr c a quân đ i, c a t ng đ aệ ụ ị ủ ộ ủ ừ ị
phương, đ n vơ ị….
Th t ứ ư, tích c c đ i m i, đa d ng hóa các n i dung, hìnhự ổ ớ ạ ộ
th c phứ ương pháp ti n hành công tác dân v n phù h p v i t ng đ aế ậ ợ ớ ừ ị bàn, t ng đ i từ ố ượ ….ng
2.2. Ch trủ ương c a Đ ng b Quân khu 1 v công tácủ ả ộ ề dân v n (2003 2008)ậ
Quán tri t quan đi m, ch trệ ể ủ ương c a Đ ng v đ i m iủ ả ề ổ ớ công tác v n đ ng qu n chúng trong th i k m i, Ngh quy t ậ ộ ầ ờ ỳ ớ ị ế số 152/NQ ĐUQSTW v ề “Ti p t c đ i m i và tăng cế ụ ổ ớ ường công tác dân v n c a l c lậ ủ ự ượng vũ trang trong th i k m iờ ỳ ớ ”. Ngh quy t Đ iị ế ạ
h i Đ ng b Quân khu l n th XI, XII ộ ả ộ ầ ứ về “Đ i m i và tăng c ng ổ ớ ườ công tác dân v n c a l c l ng vũ trang Quân khu tham gia xây d ng ậ ủ ự ượ ự
đ a ph ng v ng m nh toàn di n, góp ph n gi v ng an ninh chính ị ươ ữ ạ ệ ầ ữ ữ
tr , tr t t an toàn xã h i ” ị ậ ự ộ Ngày 02 tháng 10 năm 2003, Th ng vườ ụ
Đ ng y Quân khu 1 đã ra Ngh quy t s 403ả ủ ị ế ố NQ TVĐUQK v “Ti pề ế
t c đ i m i và tăng c ng công tác dân v n c a l c l ng vũ trangụ ổ ớ ườ ậ ủ ự ượ Quân khu trong th i k m i”.ờ ỳ ớ
Ph ươ ng h ướ : Ph i h p ch t ch v i đ a ph ng ố ợ ặ ẽ ớ ị ương ti p t cế ụ tăng cường và đ i m i s lãnh đ o, ch đ oổ ớ ự ạ ỉ ạ ; nâng cao ch t lấ ượng,
hi u qu công tác dân v nệ ả ậ …
M c tiêu: ụ Ph i h p v i đ a phố ợ ớ ị ương làm t t công tác dânố
v n, góp ph n gi v ng và tăng cậ ầ ữ ữ ường đoàn k t quân dân, quan hế ệ
gi a Đ ng v i nhân dânữ ả ớ …
Nhi m v : M t là, p ệ ụ ộ h i h p các l c l ố ợ ự ượ ng tuyên truy n v n ề ậ
đ ng nhân dân th c hi n th ng l i đ ộ ự ệ ắ ợ ườ ng l i ch tr ố ủ ươ ng, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà n ủ ả ậ ủ ướ c
Đây là nhi m v chính tr quan tr ng, thệ ụ ị ọ ường xuyên c a l củ ự
Trang 14lượng vũ trang Quân khu, n i dung tuyên truy n t p trung vào chộ ề ậ ủ
trương, đường l i c a Đ ng… ố ủ ả
Hai là, tích c c tham gia góp ph n xây d ng c s đ a ự ầ ự ơ ở ị
ph ươ ng v ng m nh toàn di n ữ ạ ệ , xây d ng n n qu c phòng toàn dân ự ề ố
và th tr n chi n tranh nhân dân v ng ch c ế ậ ế ữ ắ Công tác dân v n c aậ ủ
l c lự ượng vũ trang Quân khu 1 trong th i k m i ph i hờ ỳ ớ ả ướng nhi mệ
v trung tâm là góp ph n tham gia xây d ng c s đ a phụ ầ ự ơ ở ị ương v ngữ
m nh toàn di n… ạ ệ
Ba là, tham gia có hi u qu vào các phong trào, các c ệ ả u c ộ
v n đ ng cách m ng, các ch ậ ộ ạ ươ ng trình phát tri n kinh t , văn hoá, ể ế
xã h i ộ Tích c c tham giaự giúp đ ỡ nhân dân xoá đói gi m nghèo,ả phòng ch ng và kh c ph c h u qu thiên tai, th c hi n chính sáchố ắ ụ ậ ả ự ệ
xã h iộ ….,
B n là, g ố iáo d c, rèn luy n cán b , chi n s ụ ệ ộ ế ĩ v b n lĩnh ề ả chính tr , ph m ch t đ o đ c, năng l c, ph ị ẩ ấ ạ ứ ự ươ ng pháp tác phong công tác, gi nghiêm k lu t khi quan h quân dân ữ ỷ ậ ệ Giáo d c choụ cán b , chi n s nh n th c rõ ti n hành công tác dân v n trong tìnhộ ế ỹ ậ ứ ế ậ hình m i là nhi m v chính tr c a l c lớ ệ ụ ị ủ ự ượng vũ trang…
Gi i pháp:Th nh t, t ả ứ ấ ăng c ng công tác giáo d c chính tr , ườ ụ ị
t t ng, ti p t c t o s chuy n bi n sâu s c v nh n th c, trách ư ưở ế ụ ạ ự ể ế ắ ề ậ ứ nhi m và t ch c th c hi n công tác dân v n ệ ổ ứ ự ệ ậ Giáo d cụ cho m i quânọ nhân nh n th c sâu s c v trí, ý nghĩa, t m quan tr ng c a công tác dânậ ứ ắ ị ầ ọ ủ
v nậ …
Th hai ứ , b ng nhi u bi n pháp, ch đ ng tích c c tham ằ ề ệ ủ ộ ự gia xây d ng đ a bàn n i đ ng chân, coi đó là m t nhi m v ự ị ơ ứ ộ ệ ụ
th ườ ng xuyên c a các đ n v ủ ơ ị Ph i h p ch t ch v i các c quanố ợ ặ ẽ ớ ơ
ch c năng và các l c lứ ự ượng, thường xuyên bám n mắ …
Th ba, n ứ ghiên c u ti p t c đ i m i n i dung, ph ứ ế ụ ổ ớ ộ ươ ng pháp
t ng k t th c ti n, rút kinh nghi m đ tìm ra mô hình và c ch ổ ế ự ễ ệ ể ơ ế
ph i h p ho t đ ng h p lý ố ợ ạ ộ ợ Nh m nâng cao h n n a hi u qu c aằ ơ ữ ệ ả ủ các hình th c công tác dân v nứ ậ ….
Th t , t ứ ư ích c c tham gia các ho t đ ng dân v n c s , ự ạ ộ ậ ở ơ ở
t p trung vào nh ng đ a bàn tr ng đi m; vùng sâu, vùng xa, biên ậ ữ ị ọ ể
gi i, vùng dân t c tôn giáo ớ ộ G n các ho t đ ng dân v n v i th cắ ạ ộ ậ ớ ự hiện các nhi m v tr ng tâmệ ụ ọ ….
Th năm, t ứ ổ ch c th c hi ứ ự ện có hi u qu ch ệ ả ươ ng trình hành
đ ng c a Quân khu v th c hi n ộ ủ ề ự ệ Ngh quy t Trung ị ế ươ ng 5 (khoá